-
Tiếng Anh Từ vựng tiếng Anh về các bộ phận trên cơ thể người
Từ vựng tiếng Anh chủ đề các bộ phận trên cơ thể người Các từ vựng tiếng Anh về các bộ phận trên cơ thể người là chủ đề cơ bản và hữu ích trong quá trình học tiếng Anh. Nắm vững những từ vựng này sẽ giúp bạn giao tiếp tự nhiên hơn, đồng thời dễ dàng mô tả ngoại hình, tình trạng sức khỏe và hiểu... -
C
Tiếng Anh Từ vựng tiếng Anh về cảm xúc tích cực
Excited (ɪkˈsaɪtɪd) : Phấn khích, hứng thú Amused (ə'mju: Zd) : Vui vẻ Ecstatic (ɪkˈstætɪk) : Vô cùng hạnh phúc Delighted (dɪˈlaɪtɪd) : Rất hạnh phúc Confident (ˈkɒnfɪdənt) : Tự tin Surprised (səˈpraɪzd) : Ngạc nhiên Enthusiastic (ɪnθju: Zi'æstɪk) : Nhiệt tình Great (ɡreɪt) : Tuyệt vời... -
Tiếng Anh Các từ vựng lớp 10 - Sách mới
Từ vựng hay vốn từ, kho từ vựng của một người là tập hợp các từ trong một ngôn ngữ mà người đó quen thuộc (biết tới). Vốn từ vựng thường xuyên tăng lên theo tuổi tác, và là công cụ cơ bản và hữu dụng trong giao tiếp và thu nhận kiến thức. Người ta phân biệt hai loại kho từ vựng là chủ động và...- Bạch Dương 123
- Chủ đề
- lớp 10 từ vựng
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tiếng Anh 41 từ vựng chủ đề: Mục Đích Chuyến Công Tác
TOPIC VOCABULARY: MỤC ĐÍCH CHUYẾN CÔNG TÁC 1. International / adj / quốc tế 2. Attraction / n / sự thu hút, điểm tham quan 3. Itinerary / n / hành trình, lộ trình 4. Exotic / adj / kỳ lạ, đẹp kỳ lạ 5. Diverse / adj / phong phú, đa dạng, nhiều loại 6. Superb / adj / nguy nga, tráng lệ... -
Tiếng Nhật Từ vựng tiếng nhật chủ đề phỏng vấn xin việc
Phỏng vấn xin việc bằng tiếng Anh có thể khiến nhiều người hồi hộp, đặc biệt khi vừa phải suy nghĩ câu trả lời vừa tìm từ vựng phù hợp để diễn đạt. Vì vậy, luyện tập trước những đoạn hội thoại tiếng Anh thường gặp trong phỏng vấn là một cách hiệu quả để làm quen với cách nhà tuyển dụng đặt câu... -
S
Tiếng Anh 255 từ vựng tiếng anh bắt đầu bằng chữ A
Từ vựng Tiếng Anh bắt đầu bằng chữ A có tất cả 255 từ vựng thông dụng thường được sử dụng trong giao tiếp. Cùng tìm hiểu chủ đề này qua bài viết dưới đây. Từ vựng Tiếng Anh bắt đầu bằng chữ A abandon (v) /ə'bændən/ bỏ, từ bỏ abandoned (adj) /ə'bændənd/ bị bỏ rơi, bị ruồng bỏ ability (n)... -
Tiếng Anh Học tiếng anh qua Youtube
Việc học tiếng anh chưa bao giờ dễ dàng và có nhiều tài liệu đến như lúc này. Một trong những công cụ giúp mọi người học tiếng anh đó chính là Youtube. Sau đây, mình sẽ giới thiệu một vài kênh Youtube về tiếng anh để mọi người cùng học nhé. Ngoài những kênh youtube chuyên về tiếng anh ra, mình... -
B
Tiếng Anh 800 từ vựng Tiếng Anh B2 từ sơ cấp lên khá
Mình sẽ đưa ra 800 từ vựng tiếng anh B2 từ sơ cấp đến khá, chia thành 8 phần cho mọi người dễ học. Đây là những từ vựng cơ bản, lặp đi lặp lại trong bài thi, vậy nên mọi người nên học thật kỹ nhé! 1. Abandon (v) : Bỏ rơi 2. Absolute (adj) : Tuyệt đối 3. Academic (n) : Giới học giả 4... -
Tiếng Anh Từ Vựng Tiếng Anh: Dòng Họ, Gia Đình
Từ Vựng 1. Ancestor /ˈænsəstər/: Tổ tiên 2. Family /'fæməli/: Gia đình, gia quyến, họ 3. Grandparent /ˈgrænpeərənt/: Ông bà - Grandfather /´græn¸fa: ðə/: Ông (nội, ngoại) - Grandmother /'græn, mʌðə/: Bà (nội, ngoại) - Great-aunt /greit ænt/: Bà thím, bà bác (chị hoặc em của ông nội) -...- Nàng Tiên Cá
- Chủ đề
- dòng họ gia đình tiếng anh từ vựng
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tiếng Nhật Học tiếng Nhật qua phim My hero academia
My hero academia tên tiếng Nhật là 僕のヒーローアカデミア là bộ anime 少年(shounen: 1 thể loại dành cho thanh thiếu niên) kể về cậu bé Midoriya Izuku trên con đường trở thành anh hùng. Từ nhỏ cậu luôn bị coi là kẻ không có năng lực trong thế giới có 80% người sở hữu năng lực. Từ khi coi một chương trình của...- Khoquachan
- Chủ đề
- my hero academia phim tiếng nhật từ vựng
- Trả lời: 1
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
M
Tiếng Anh 35 từ vựng Tiếng Anh ăn điểm trong TOEIC
1. As need (adv) : Khi cần 2. Ascertain (v) : Xác định, tìm hiểu chắc chắn 3. Aspect (n) : Khía cạnh 4. Assemble (v) = put together = bring together: Thu thập, tụ tập 5. Appreciate (v) : Hiểu rõ, nhận thức rõ 6. Apprehensive (adj) : Lo lắng, sợ hãi 7. Apprentice (n) : Người học việc 8... -
Tiếng Anh Mỗi ngày học từ vựng & ngữ pháp TA 8: Unit 1 - Leisure Time (Thời gian rảnh rỗi)
TA 8: Unit 1 - Leisure Time (Thời gian rảnh rỗi) I. VOCABULARY: TỪ VỰNG 1. Look for --------------- /lʊk. Fɔːr/ --------------- (phr. V) tìm kiếm 2. Knitting kit --------------- /ˈnit̬. ɪŋ kit/ --------------- (np) : Bộ dụng cụ đan 3. Be keen on --------------- / biː kiːn ɒn /...- TĨNH PHONG TRANS
- Chủ đề
- thời gian tiếng anh tiếng anh 8 tiếng anh cho người mới bắt đầu từ vựng từ vựng hàng ngày từ vựng hay
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tiếng Anh Học Từ Vựng trong vở kịch HamLet
Hamlet – the prince of Denmark As Shakespeare's play opens, Hamlet is mourning his father, who has been killed, and lamenting the behaviour of his mother, Gertrude, who married his uncle Claudius within a month of his father's death. The ghost of his father appears to Hamlet, informs him that...- Callista Thanh
- Chủ đề
- học từ vựng từ vựng
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
[Tiếng Hàn] Từ vựng tiếng hàn về chủ đề quần áo
치마: Váy 바지: Quần 셔츠: Áo sơ mi 스웨터: Áo len 면디: Áo phông cotton 블라우스: Áo sơ mi nữ 와이셔츠: Áo sơ mi trắng 양복: Áo vest nam 재킷: Áo jacket 점퍼: Áo khoác 원피스: Váy liền 속옷: Đồ lót 정장: Áo vest nữ 청바지: Quần bò 청치마: Váy bò 반바지: Quần soóc 미니스커트: Váy ngắn 운동복: Đồ thể thao 양말... -
Tiếng Trung Phân biệt 可以 kěyǐ,可能 kěnéng,能 néng
Chúng ta hãy nói về ba phương thức động từ 可以 (kěyǐ), 可能 (kěnéng) và 能 (néng). Chúng luôn được sử dụng sau chủ ngữ, nếu không có chủ ngữ thì trước vị ngữ. 可以 (kěyǐ) 可以 (kěyǐ) - dịch là "có thể, có lẽ, nó được phép." Ví dụ 我 可以 在 这儿 站 Wǒ kěyǐ zài zhè'er zhàn Tôi có thể (được phép, có...- AnnaNgo1503
- Chủ đề
- ngữ pháp ngữ pháp tiếng trung tiếng trung tiếng trung theo chủ đề tiếng trung tự học từ vựng từ vựng hay từ vựng nâng cao
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tiếng Anh Từ Vựng Về Công Việc Nhà
Cleaning – lau dọn Cooking – nấu ăn Dusting – quét bụi Feeding the dog – cho chó ăn Folding clothes – gấp quần áo Hanging up clothes – phơi quần áo Ironing – ủi đồ Making the bed – dọn giường Mopping – lau nhà Shopping – mua sắm Sweeping – quét nhà Taking out the trash – đổ rác...- hoaikomm123
- Chủ đề
- từ vựng từ vựng tiếng anh
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Review Sách Luyện Siêu Trí Nhớ Tiếng Anh - Nguyễn Anh Đức
Phương pháp học chưa từng có Trong Luyện Siêu Trí Nhớ Từ Vựng của Tác giả Nguyễn Anh Đức bạn sẽ được khám phá ra bí mật to lớn về cách học ngoại ngữ dân tộc Do Thái. Một đất nước với hai ngôn ngữ chính tiếng Do Thái và tiếng Ả-Rập nhưng đa số người dân lại vẫn có thể nói được tiếng anh và một...- Maschio
- Chủ đề
- review review sách tiếng anh từ vựng
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Sách - Truyện
-
Tiếng Trung Tiếng Trung: Các từ vựng chỉ tính cách con người
Xin chào các bạn. Hôm nay, chúng ta cùng tìm hiểu một số từ vựng chỉ tính cách của con người nhé. Chúng ta bắt đầu thôi: Hy vọng bài viết có thể giúp ích cho các bạn, chúng ta cùng học, cùng tiến bộ. Thân ái!- Góc bình yên
- Chủ đề
- học tiếng trung học tiếng trung quốc tiếng trung tính cách con người từ vựng từ vựng tiếng trung
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tiếng Trung Tổng Hợp Từ Vựng Và Ngữ Phap Hsk1 Giáo Trình Chuẩn
Tổng Hợp Từ Vựng Và Ngữ Pháp Hsk1 Giáo Trình Chuẩn Hiện nay nhu cầu học ngoại ngữ ngày càng tăng cao, không chỉ có ở giới trẻ, mà ngay cả những người lớn tuổi hay thậm chí là các em nhỏ cũng rất hứng thú trong việc chọn học một ngôn ngữ mới, một số ngôn ngữ được mọi người chọn học nhiều nhất...- Bắp không hạt
- Chủ đề
- tiếng trung tổng hợp từ vựng
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tiếng Anh Từ Vựng Tiếng Anh: Chủ Đề Làm Đẹp
Những từ vựng làm đẹp bằng Tiếng Anh - Face mask: Mặt nạ - Powder: Phấn nền - Concealer: Kem che khuyết điểm - Foundation: Kem nền - Moisturizer: Kem dưỡng ẩm - Compact powder: Phấn kèm bông đánh phấn - Blusher: Má hồng - Buff: Bông đánh phấn - Highlighter: Kem highlight -...- Ngô Phương Thảo
- Chủ đề
- chủ đề làm đẹp tiếng anh từ vựng từ vựng tiếng anh
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tiếng Trung Học Tiếng Trung qua ngôn ngữ các loài hoa
Học Tiếng Trung qua ngôn ngữ các loài hoa 通过花语学中文 (Tōngguò huāyǔ xué zhōngwén) Khái niệm: 花语(英语称language of flowers)是指人们用花来表达人的语言, 表达人的某种感情与愿望, 例如最具代表意义的玫瑰与许愿花 (五瓣丁香), 都是在一定的历史条件下逐渐约定形成的, 为一定范围人群所公认的信息交流形式. 赏花要懂花语, 花语构成花卉文化的核心, 在花卉交流中, 花语虽无声, 但此时无声胜有声, 其中的含义和情感表达甚于言语...- Đậu Anh Tử
- Chủ đề
- chủ đề ngoại ngữ tiếng trung từ vựng
- Trả lời: 60
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tiếng Nhật Từ vựng bài 1.2
Nào chúng ta bắt đầu học tiếp tự vựng bài trước nhé! 1. だいがく: Đại học 2. びょういん: Bệnh viện 3. でんき: Đèn, đèn điện 4. だれ: Ai? (dùng cho câu hỏi) 5. どなた: Ai? (cách hỏi lịch sự) 6. ~ さい: ~tuổi 7. なんさい: Bao nhiêu tuổi (hỏi) 8. おいくつ: Bao nhiêu tuổi (lịch sự) 9. はい: Vâng, dạ 10. いいえ: Không...- Dương Cẩm Nguyệt
- Chủ đề
- học tiếng nhật học tiếng nhật online ngoại ngữ tiếng nhật từ vựng
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tiếng Anh Từ Vựng IELTS Chủ Đề Relationship
Make friends: Kết bạn. Strike up a friendship: Bắt đầu một tình bạn. Spoil a friendship: Phá hủy tình bạn. Cement a friendship: Thắt chặt tình bạn. Form a lasting friendship: Tạo dựng một tình bạn bền vững. Platonic relationships: Mối quan hệ thuần khiết, không liên quan đến sex. A... -
62 từ tiếng anh phổ thay cho very
• Verry mean - Cruel: Độc ác • Verry messy - Slovenly: Bừa bãi • Verry neat - Immaculate: Gọn gàng • Verry necessary - Essential: Thiết yếu • Verry nervous - Apprehensive: Lo lắng • Verry often - Frequently: Thường xuyên • Verry old - Aged /Ancient: Già nua, cổ xưa • Verry open -...- Mercury Heulwen
- Chủ đề
- tiếng anh từ vựng
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Ôn tập Văn bản Trong lòng mẹ - Đề kiểm tra Đọc hiểu
Ôn tập văn bản: Trong lòng mẹ I. Đề cương lý thuyết - Nguyên Hồng (1918-1982) tên thật là Nguyễn Nguyên Hồng, quê Nam Định, Là nhà văn của những người cùng khổ, có nhiều sáng tác ở thể loại tiểu thuyết, kí và thơ. - Xuất xứ: Đoạn trích là chương IV của tập hồi kí: Những ngày thơ ấu, xuất bản...- Cute pikachu
- Chủ đề
- bài tập câu hỏi ôn tập mẹ ôn tập trong lòng mẹ từ vựng đề bài đọc hiểu
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Học Online
-
Tiếng Trung Tiếng Trung: Các từ vựng về chủ đề hoa quả
Xin chào các bạn. Hôm nay, chúng ta cùng tìm hiểu một số từ vựng liên quan đến chủ đề hoa quả nhé. Nghe thôi đã làm bụng mình réo lên rồi. Chúng ta bắt đầu thôi: *) Các loại hoa quả có ở khắp 03 miền, cùng với tên gọi. 柚子/ 西柚 Yòuzi/Xī yòu: Quả bưởi 杨桃 Yángtáo: Quả khế 梨子 Lízi: Quả lê 菠萝蜜...- Góc bình yên
- Chủ đề
- chủ đề tiếng trung học tiếng trung học tiếng trung online học tiếng trung quốc tiếng trung từ vựng từ vựng tiếng trung
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tiếng Anh Từ vựng về các loại hoa
Bạn có phải là một người yêu thích thiên nhiên hoa có? Có bao giờ bạn tò mò muốn biết trong tiếng anh, những loài hoa đó được gọi như thế nao? Hãy cùng mình đi tìm hiểu nhé! 1. Cherry blossom /ˈʧɛri ˈblɒsəm / hoa anh đào 2. Lilac /ˈlaɪlək / hoa cà 3. Carnation /kɑːˈneɪʃən / hoa cẩm chướng 4...- Mint.Cẩm Tịch
- Chủ đề
- tiếng anh từ vựng
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
V
Tiếng Anh Từ Vựng Tiếng Anh Theo Chủ Đề - Sự Kiên Trên Lịch
CALENDAR EVENTS- SỰ KIỆN TRÊN LỊCH 1. Birthday. Sinh nhật 2. Wedding. Ngày cưới 3. Anniversary. Ngày kỷ niệm 4. Appointment. Hẹn 5. Parent-teacher conference. Họp phụ huynh học sinh 6. Vacation. Kỳ nghỉ (hè) 7. Religious holiday. Lễ tôn giáo 8. Legal holiday. Ngày nghỉ do luật định 9...- victoria nguyen
- Chủ đề
- tiếng anh từ vựng vocabularies
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tiếng Anh Tiếng Anh Song Ngữ Theo Level
---Tiếng anh song ngữ theo level--- Nguồn: News in level Dịch + beta: Annry House Mình là dân ngoại ngữ không chuyên vừa tập phiên dịch, sai sót mong mọi người góp ý thêm. Karate Kick Level 1 A man steals in a shop. He wants to run away. The shop assistant shouts at the man. An 84-year old...- annryhouse
- Chủ đề
- english học bài tiếng anh từ vựng vocabulary
- Trả lời: 5
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tiếng Anh Mỗi Ngày 30 Từ Vựng Tiếng Anh
Những Từ Vựng Tiếng Anh Thông Dụng Trong Thi Cử, Cuộc Sống *** Trong việc học Tiếng Anh thì từ mới là rất quan trọng. Hãy bỏ ra 30 phút mỗi ngày để trau dồi thêm vốn từ vựng nhé. 58 từ vựng thể hiện cảm xúc