1. AnnaNgo1503

    Tiếng Trung Phân biệt 会, 要 và 将

    Hãy cùng xem thì tương lai được hình thành như thế nào trong tiếng Trung thông qua các từ 会 [hùi], 要 [yào] và 将 [jiāng] . 会 Hình thức thông tục nhất là sử dụng chữ 会 [hùi] . Ví dụ 已经 十 点 了, 他 还 会 来 吗? Yǐjīng shí diǎn le, tā hái hùi lái ma? Bây giờ đã là mười giờ rồi. Anh ấy có đến...
  2. AnnaNgo1503

    Tiếng Trung Cách sử dụng chữ 了 trong tiếng Trung

    Ngữ pháp 了 le có thể là một trong những khía cạnh khó nhất của việc học tiếng Trung, ngay từ khi lên đến trình độ trung cấp. Từ này cực kỳ phổ biến trong tiếng Trung, và đó là lý do tại sao việc học ngữ pháp của nó có thể rất khó khăn. Điều đầu tiên cần nhớ là 了 thực sự có nhiều cách sử dụng...
  3. Góc bình yên

    Tiếng Trung Tiếng Trung: Khẩu ngữ thường dùng trong giao tiếp

    Xin chào các bạn. Hôm nay, chúng ta cùng tìm hiểu một số khẩu ngữ thường dùng trong giao tiếp. Chúng ta bắt đầu thôi: Hy vọng bài viết hữu ích với các bạn, chúng ta cùng học, cùng tiến bộ. Thân ái!
  4. Khoquachan

    Tiếng Nhật Học từ vựng Tiếng Nhật qua các món ăn Nhật

    Sashimi (刺身:さしみ)là một món ăn truyền thống Nhật Bản mà thành phần chính là các loại hải sản tươi sống. Sashimi được cắt thành từng lát mỏng có chiều rộng khoảng 2.5 cm, chiều dài 4 cm và dày chừng 0.5 cm, nhưng kích cỡ có thể khác nhau tùy vào loại nguyên liệu (材料:ざいりょう) và người đầu bếp, ăn...
  5. thanhvui123

    Tiếng Anh Phương pháp học từ vựng hiệu quả logic qua MORPHOLOGY của từ

    Ngoài việc giúp học từ khó một cách dễ dàng, phương pháp này còn giúp bạn đoán được nghĩa của từ lạ khi làm các bài Reading. Mình đã đọc được cách học này qua cuốn Building a Better Vocabulary - The Great Courses . Các bạn có thể kết hợp phương pháp này với các phương pháp khác như lặp lại ngắt...
  6. AnnaNgo1503

    Tiếng Trung Phân biệt 在, 正, 正在 trong tiếng Trung

    Cấu trúc cơ bản: Chủ ngữ + 正 / 在 / 正在 + Động từ 正 正nhấn mạnh thời gian của một hành động đang diễn ra. Dịch là "bây giờ/ngay bây giờ/hiện tại đang". Ví dụ: 我们现在 正 想这个问题. Wǒmen xìanzài zhèng xiǎng zhège wèntí. Hiện tại chúng tôi ngay bây giờ đang suy nghĩ về vấn đề này. 正 còn có nghĩa là...
  7. honghuyen0902

    Tiếng anh - Topic 3.14: Học từ vựng qua bộ đề huyền thoại Cambridge 14 reading 1 - Test 2

    Chào mừng các bạn đã đến với kênh của mình. Ở kênh này, mình sẽ chia sẻ kiến thức về tiếng nhật và tiếng anh theo E- book review, news, songs. Nếu các bạn thích hãy theo dõi mình thứ 2, thứ 4, thứ 6 hàng tuần các bạn nhé. Mình quay trở lại với bộ từ mới trong CAM 14, test 1 reading 2 * * *...
  8. V

    Tiếng Anh Từ Vựng Tiếng Anh - Gặp Gỡ Và Chào Hỏi

    A. Say , 'Hello ": Nói ," Xin chào. " B. Ask ," How are you? ". Hỏi ," Bạn có khỏe không? " Khi hỏi thăm sức khỏe, người Mỹ thường nói:" I' m OK/ I 'm great/ I' m good " C. Introduce yourself. Giới thiệu mình. D. Smile . Mỉm cười E. Hug. Ôm F. Wave. Vẫy tay G. Greet people. Chào hỏi mọi...
  9. xamxam

    Tiếng Anh Từ Vựng Về Du Lịch

    Airline schedule: /ˈeəlaɪn ˈʃedjuːl/ lịch bay Baggage allowance: /ˈbæɡɪdʒ əˈlaʊəns/ lượng hành lý cho phép Boarding pass: /ˈbɔːdɪŋ kɑːd/ thẻ lên máy bay (cung cấp cho hành khách) Check-in: /tʃek – ɪn/ thủ tục vào cửa Complimentary: /ˌkɒmplɪˈmentri/ (đồ, dịch vụ) miễn phí, đi kèm Deposit...
  10. Nàng Tiên Cá

    Tiếng Anh Danh Sách Từ Vựng Về Màu Sắc Trong Khi Học Tiếng Anh

    White: /waɪt/: Màu trắng Green: /griːn/: Màu xanh lá cây Avocado: /ævə´ka: Dou/: Màu xanh đậm (màu xanh của bơ) Limon: / laimən/: Màu xanh thẫm (màu chanh) Chlorophyll: / 'klɔrəfili /: Xanh diệp lục Emerald: / ´emərəld/: Màu lục tươi Blue: /bl: U/: Màu xanh da trời Sky: / skaɪ/: Màu xanh...
  11. nihC

    Tiếng Anh Từ Vựng Tiếng Anh Về Tính Cách Cung Song Ngư - Pisces

    Song Ngư - Pisces Từ vựng Phiên âm Dịch nghĩa passionate /ˈpæʃənət/ đầy đam mê [/TR] sensitive /ˈsensɪtɪv/ nhạy cảm [/TR] compassionate /kəmˈpæʃənət/ có lòng trắc ẩn [/TR] selfless /ˈselfləs/ vị tha [/TR] creative /kriˈeɪtɪv/ sáng tạo [/TR] intuitive /ɪnˈtjuːɪtɪv/ có...
  12. N

    Tiếng Anh Từ vựng về bóng đá

    1. Attacking midfielder: Tiền vệ tấn công 2. Centre midfielder: Trung tâm 3. Deep-lying playmaker: DM phát động tấn công (Pirlo là điển hình: 16) 4. Defender (Left, Right, Center) : Trung vệ 5. Goalkeeper: Thủ môn 6. Defensive midfielder: Phòng ngự 7. Forwards (Left, Right, Center) : Tiền...
  13. AnnaNgo1503

    Tiếng Trung Cách sử dụng chữ 被 bèi trong tiếng Trung

    Câu 被 (被字句) là trạng ngữ được tạo thành từ giới từ 被 và các tân ngữ của nó, biểu thị sự bị động. Vai trò của 被 là giới thiệu người thực hiện các hành động. Trong tiếng Trung nói, các giới từ khác, chẳng hạn như 叫 và 让 có thể thay thế cho 被. Tất cả các câu này đều là câu 被. Tại sao chúng ta...
  14. Tiểu Quy Quy

    Tiếng Anh Từ vựng tiếng Anh về kinh doanh

    Từ vựng tiếng Anh về kinh doanh sử dụng khi đàm phán, giao dịch 1. Accept an offer: Chấp nhận, đồng ý với lời đề nghị, đề xuất 2. At stake: Đang lâm nguy 3. Back down (from something) : Thoái lui 4. Back out (of something) : Nuốt lời, không thực hiện thỏa thuận 5. Ball is in (someone's)...
  15. Phượng Chiếu Ngọc

    Tiếng Trung 100 Cặp Từ Trái Nghĩa Trong Tiếng Trung

    100 Cặp Từ Trái Nghĩa Trong Tiếng Trung Xin chào các bạn, mình tên là Phượng Chiếu Ngọc. Như các bạn đã biết, trong tiếng trung có rất nhiều từ trái nghĩa với nhau, nên hôm nay mình đăng bài viết này để cho các bạn hiểu rõ hơn về các cặp từ trái nghĩa trong tiếng trung mà các bạn thường gặp...
  16. xamxam

    Từ Vựng Tiếng Nhật Thông Dụng

    頭 (あたま) : Cái đầu 膝 (ひざ) : Đầu gối 足 (あし) : Chân 胸 (むね) : Ngực 鼻 (はな) : Mũi 耳 (みみ) : Tai 歯 (は) : Răng 口 (くち) : Miệng 目 (め) : Mắt 髪 (かみ) : Tóc 久しぶり (ひさしぶり) : Lâu rồi không gặp bạn どういたしまして (どういたしまして) : Không có gì ありがとう (ありがとう) : Cám ơn さよなら (さよなら) : Tạm biệt すみません (すみません) : Tôi xin...
  17. Huyền Trang 1102

    Tiếng Anh Học từ vựng qua chủ đề các con vật

    1. Lizard: Con thằn lằn 2. Giraffe: Hươu cao cổ 3. Peacock: Con công 4. Ostrich: Đà điểu 5. Zebra: Ngựa vằn 6. Woodpecker: Chim gõ kiến 7. Gull: Chim mòng biển 8. Turkey: Gà tây 9. Squirrel: Con sóc 10. Snail: Ốc sên 11. Pelican: Chim bồ nông 12. Owl: Con cú 13. Camel: Lạc đà 14...
  18. heineiken94

    [Tiếng Hàn] 300 Từ Vựng Ôn Thi TOPIK Tiếng Hàn Quốc

    Giới Thiệu DÀNH CHO CÁC BẠN ĐANG CHUẨN BỊ CHO KÌ THI TOPIK SƠ - TRUNG CẤP Tổng hợp 300 từ vựng thường xuất hiện trong bài thi TOPIK Tổng hợp theo cấu trúc: Từ vựng - loại từ vựng - giải nghĩa - ví dụ Tổng hợp theo 4 phần chính gồm: Danh từ, động từ, tính từ và phụ từ Trong đó mình sẽ chia...
  19. Sương sớmmùa Thu

    Tiếng Anh Học từ vựng Tiếng Anh theo ví dụ

    Học từ vựng Tiếng Anh theo ví dụ Khi học Tiếng Anh, để có thể nghe hiểu người Anh, người Mỹ (hoặc những nước dùng Tiếng Anh) nói gì, thì các bạn phải hiểu ý nghĩa của từ trong câu nói, đúng không ạ? Hãy trả lời là Đúng đi, bởi đó là đáp án duy nhất chính xác. Tuy nhiên, khi nhìn vào Bộ từ...
  20. pinocchio

    [Tiếng Hàn] Từ vựng tiếng hàn về chủ đề quần áo

    치마: Váy 바지: Quần 셔츠: Áo sơ mi 스웨터: Áo len 면디: Áo phông cotton 블라우스: Áo sơ mi nữ 와이셔츠: Áo sơ mi trắng 양복: Áo vest nam 재킷: Áo jacket 점퍼: Áo khoác 원피스: Váy liền 속옷: Đồ lót 정장: Áo vest nữ 청바지: Quần bò 청치마: Váy bò 반바지: Quần soóc 미니스커트: Váy ngắn 운동복: Đồ thể thao 양말...
  21. Nhã Hoài An

    Tiếng Anh Học từ vựng qua các bài Ielts Reading

    Học từ vựng Tiếng Anh qua các bài đọc trong bài thi Ielts Day 1 1. Inevitable /ɪnˈevɪtəbl/ (adj) That you cannot avoid or prevent: Không thể tránh được, chắc chắn xảy ra 2. Herald /ˈherəld/ (v) Herald something to be a sign that something is going to happen: Báo trước 3. Reliant...
  22. F

    Tổng hợp 1000 từ vựng Ielts theo chủ đề thông dụng (P1)

    Mình đang tự học ielts tại nhà, cảm thấy những tài liệu sau rất hay nên chia sẻ cho các bạn cần. Từ vựng đóng vai trò đặc biệt quan trọng đối với kì thi Ielts Academic và General Training. Để đạt band điểm cao (ví dụ: Band 7.0+) trong các phần thi Listening, Reading, Speaking và Writing, người...
  23. thuyduong242

    Tiếng Anh Từ vựng -Unit 1 - Academic Vocabulary in Use

    Vocabulary Unit I. discipline (n) : Kỷ luật solid evidence: Bằng chứng chắc chắn chunks (n) : Các mảnh nhỏ mainly = primarily: Chủ yếu almost = virtualy: Hầu hết only = solely: Chỉ try = attempt (v) : Cố gắng prime = really good :(adj) tốt hơn hết typical = characteristic...
  24. Chinn

    Cụm từ hay gặp trong đề thi toeic

    sau đây là một số cụm mình nhặt ra trong đề thi TOEIC phần 1. Mọi người học cùng mình nhé! Adjusted accordingly điều chỉnh theo như Thoroughly review xem xét kỹ lưỡng Batch of sauce mẻ nước xốt Ship date ngày giao hàng So attended tham dự Situated=located vị trí, được đặt tại...
  25. Minh Hoài 564

    Tiếng Anh Từ vựng và mẫu câu tiếng Anh liên quan đến chủ đề Du Lịch

    Những từ vựng này sẽ giúp bạn giao tiếp và làm việc khi bạn du lịch trong nước hoặc nước ngoài với cách phiên âm tiếng Anh (transcription) theo cách phiên âm quốc tế (IPA - International Phonetic Alphabet) : Travel (Du lịch) : Trip: /trɪp/ - Cuộc hành trình Tour: /tʊər/ - Chuyến tham...
  26. M

    Từ vựng toefl (1)

    1. Abandon (v) : Bỏ rơi, ruồng bỏ 2. Abstract (v) : Trừu tượng hóa 3. Absurd (adj) : Ngớ ngẩn, lố bịch 4. Accompany (v) : Đồng hành, đi cùng, hộ tống 5. Accord (n) : Hiệp định, hiệp ước 6. Acquisition (n) : Sự giành được 7. Adequate (adj) : Đủ, đầy đủ 8. Adjacent (adj) : Gần kề, kế liền...
  27. Astrid Chan

    Ví dụ về trường từ vựng - Ngữ Văn 8

    Trường từ vựng là gì? Ví dụ và bài tập về trường từ vựng I. Trường từ vựng là gì? Trường từ vựng là tập hợp của những từ có ít nhất một nét chung về nghĩa. (Ngữ Văn 8, tập một, NXB Giáo dục) II. Lưu ý và ví dụ về trường từ vựng a) Một trường từ vựng có thể bao gồm nhiều trường từ vựng nhỏ...
  28. Lý Tiểu Ngư

    Từ vựng tiếng Trung chủ đề: Mạng xã hội

    1. 社会网络 (shè hùi wǎng lòu) : Mạng xã hội 2. 照片墙 (zhào pìan qíang) : Instagram 3. 脸书 (liǎn shū) : Facebook 4. 微信(wēi xīn) : Wechat 5. 微博 (wēi bó) : Weibo 6. 赞 (zàn) : Các trạng thái 7. 那年今天 (nà nían jīn tiān) : Kỷ niệm 8. 发帖 (fā tiě) : Đăng bài 9. 附近的人 (fù jìn de rén) : Tìm bạn ở gần 10...
  29. H

    Cách Học Từ Vựng Hiệu Quả Để Đạt Trình Độ HSK6

    Cách Học Từ Vựng Hiệu Quả Để Đạt Trình Độ HSK6 Để đạt được HSK6 đòi hỏi phải có vốn từ vựng đáng kể để giao tiếp và viết thành thạo. Dưới đây là một số mẹo tôi thấy hữu ích trong việc ghi nhớ hàng trăm từ vựng: 1. Đặt mục tiêu: Xác định mục đích học từ vựng của bạn (thi HSK, thi HSKK, giao...
  30. Iris Nori

    Tiếng Anh Từ Vựng Tiếng Anh - Chủ Đề Phỏng Vấn, Xin Việc

    Part 1: Frequency Vocabulary: – Job advertisement: Quảng cáo tuyển dụng – Letter of speculation = cover letter: Đơn xin việc – To be shortlisted: Được chọn (tức là sau đó có thể được gọi đi phỏng vấn) – HR department: Bộ phận nhân sự – To fill in an application (form) : Điền thông tin vào...
Back