-
T
Tiếng Anh Top những từ vựng về đồ ăn, thức uống Tiếng Anh thông dụng nhất
Như các bạn đã biết, Tiếng Anh hiện nay là một ngôn ngữ Quốc Tế rất thông dụng. Ở trong lĩnh vực nào cũng cần phải biết Tiếng Anh để giao tiếp với người ngoại quốc. Các trường học hiện nay đều đã thêm môn Tiếng Anh thành một môn bắt buộc đối với học sinh. Vậy những người lớn bây giờ đã đi làm mà...- Trần Như Ngọc
- Chủ đề
- cụm từ thông dụng thức uống tiếng anh tiếng anh cho người mới bắt đầu tiếng anh thông dụng từ vựng từ vựng hay đồ ăn
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tiếng Trung Nâng tầm từ vựng tiếng Trung
Nâng tầm từ vựng tiếng trung hơn trong một nốt nhạc 1. Thay vì nói 很乱 (hěn lùan), hãy nói 乱七八糟 (lùan qī bā zāo) : Lộn xộn, bừa bộn 2. Thay vì nói 很忙 (hěn máng), hãy nói 日理万机 (rì lǐ wàn jī) : Bận rộn trăm công nghìn việc 3. Thay vì nói 很害怕 (hěn hài pà), hãy nói 心惊胆战 (xīn jīng dǎn zhàn) ...- Hoaiancute
- Chủ đề
- tiếng trung tự học từ mới từ vựng
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tiếng Anh Học từ vựng qua chủ đề các con vật
1. Lizard: Con thằn lằn 2. Giraffe: Hươu cao cổ 3. Peacock: Con công 4. Ostrich: Đà điểu 5. Zebra: Ngựa vằn 6. Woodpecker: Chim gõ kiến 7. Gull: Chim mòng biển 8. Turkey: Gà tây 9. Squirrel: Con sóc 10. Snail: Ốc sên 11. Pelican: Chim bồ nông 12. Owl: Con cú 13. Camel: Lạc đà 14...- Huyền Trang 1102
- Chủ đề
- tiếng anh từ vựng động vật
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tiếng Nhật Học từ vựng Tiếng Nhật qua các món ăn Nhật
Sushi (寿司、すし)là một món ăn Nhật Bản gồm cơm trộn giấm (しゃり:shari) kết hợp với các nguyên liệu khác (ネタ:neta). Neta và hình thức trình bày sushi rất đa dạng, nhưng nguyên liệu chính mà tất cả các loại sushi đều có là shari.neta phổ biến nhất là hải sản (cá hồi, cá trích.) Mỗi địa phương ở Nhật...- Khoquachan
- Chủ đề
- món ăn tiếng nhật từ vựng
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tiếng Anh Từ vựng tiếng Anh - Chủ đề về ngôi nhà
TIẾNG ANH VỀ CHỦ ĐỂ NGÔI NHÀ Chủ đề tiếng Anh về ngôi nhà là một chủ đề khá quen thuộc với mọi người, nhưng không phải ai cũng nắm hết các từ vựng về đề tài này. Sau đây mình sẽ giới thiệu cho các bạn một cách đầy đủ và chi tiết nhất. A. Từ vựng về ngôi nhà trong tiếng Anh 1. Các phần của...- Nhật Minh Hy
- Chủ đề
- học tiếng anh tiếng anh tiếng anh chủ đề từ vựng
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Ví dụ về trường từ vựng - Ngữ Văn 8
Trường từ vựng là gì? Ví dụ và bài tập về trường từ vựng I. Trường từ vựng là gì? Trường từ vựng là tập hợp của những từ có ít nhất một nét chung về nghĩa. (Ngữ Văn 8, tập một, NXB Giáo dục) II. Lưu ý và ví dụ về trường từ vựng a) Một trường từ vựng có thể bao gồm nhiều trường từ vựng nhỏ...- Astrid Chan
- Chủ đề
- ngữ văn ngữ văn 8 từ vựng văn 8 ví dụ
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Học Online
-
Tiếng Trung Từ vựng tiếng trung về tết trung thu
Tết Trung thu: 中秋节/ Zhōngqiū jié Hằng Nga: 姮娥/ héng é Thường Nga (một tên gọi khác của Hằng Nga) : 嫦娥/ cháng'é Bánh trung thu: 月饼/ yuèbǐng Bánh trung thu chay: 素月饼/ sù yuèbǐng Đèn lồng: 灯笼/ dēnglóng Ước một điều ước: 许愿/ xǔyùan Cầu nguyện: 祈禱/ Qídǎo Đi chơi: 去玩/ qù wán Hẹn hò: 约会/... -
Tiếng Anh Học từ vựng Tiếng Anh theo chủ để Daily Routine
EDUCATION 1. IDIOMS • to learn something by heart = to learn something so well that it can be written or recited without any effort: học thuộc lòng • bookworm = a person who reads a lot: mọt sách • teacher's pet = a student in a class who is liked best by the teacher and therefore treated... -
Tiếng Trung Cách sử dụng 之 trong tiếng Trung
Trong ngôn ngữ Tiếng Trung hiện đại, người bản địa Trung Quốc hầu như không sử dụng độc lập chữ 之 trong giao tiếp, trừ những cấu trúc cố định. Nhưng nếu bạn nhìn vào một văn bản Văn học Trung Quốc, bạn gần như chắc chắn sẽ thấy ký tự 之 (zhī) ở khắp nơi. Vậy nó có nghĩa là gì, chức năng và vị trí...- AnnaNgo1503
- Chủ đề
- ngữ pháp ngữ pháp tiếng trung tiếng trung tiếng trung theo chủ đề tiếng trung tự học từ vựng từ vựng hay từ vựng nâng cao từ vựng tiếng trung
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tiếng Trung Cách sử dụng chữ 得 trong tiếng Trung
Thuật ngữ khác: Bổ sung tình thái, bổ sung mức độ Khi nào chúng ta sử dụng cấu trúc 得? Cấu trúc 得 có thể được sử dụng trong ba trường hợp sau: K hi bạn muốn mô tả các hành động theo thông lệ (customary actions). Nói cách khác, khi bạn muốn nói ai đó thường làm điều gì đó như thế nào. Cấu...- AnnaNgo1503
- Chủ đề
- ngữ pháp ngữ pháp tiếng trung tiếng trung tiếng trung theo chủ đề tiếng trung tự học từ vựng từ vựng hay
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
L
Tiếng Anh Từ vựng Toán tiếng Anh chủ đề tam giác
Để học tiếng anh nhanh và hiệu quả tốt nhất các bạn nên nhớ cách giải thích của từ đó bằng tiếng Anh, để vừa học từ vựng mà mình muốn vừa có thể học hoặc ôn lại các từ vựng khác. TRIANGLE (tam giác) A brolen line closed to bound a portion of a plane is called a polygon. A three sided polygon... -
Tiếng Nhật Học từ vựng Tiếng Nhật qua các món ăn Nhật
Sashimi (刺身:さしみ)là một món ăn truyền thống Nhật Bản mà thành phần chính là các loại hải sản tươi sống. Sashimi được cắt thành từng lát mỏng có chiều rộng khoảng 2.5 cm, chiều dài 4 cm và dày chừng 0.5 cm, nhưng kích cỡ có thể khác nhau tùy vào loại nguyên liệu (材料:ざいりょう) và người đầu bếp, ăn...- Khoquachan
- Chủ đề
- món ăn tiếng nhật từ vựng
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tiếng Anh Học collocations chủ đề kinh tế trong tiếng Anh
Collocations là những cụm từ được sử dụng thường xuyên trong tiếng Anh, bao gồm một danh từ kết hợp với một động từ, tính từ hoặc danh từ khác. Collocations giúp cho ngôn ngữ trở nên tự nhiên và sinh động hơn. Trong lĩnh vực kinh tế, có rất nhiều collocations được sử dụng để diễn đạt các khái...- Thanh Tien
- Chủ đề
- collocations kinh tế tiếng anh từ vựng
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Cần Sửa Bài
-
Tiếng Anh Từ vựng tiếng anh giao tiếp cơ bản hàng ngày
Những cụm từ tiếng anh giao tiếp thông dụng Trong giao tiếp hằng ngày, tiếng Anh không cần quá cao siêu hay học thuật, quan trọng nhất vẫn là những cụm từ ngắn gọn, quen thuộc mà người bản xứ dùng thường xuyên. Rất nhiều người học tiếng Anh lâu năm nhưng khi nói chuyện thực tế lại lúng túng... -
Tiếng Trung Từ vựng tiếng trung chủ đề cây cối
Từ vựng tiếng Trung chủ đề cây cối 树 shù: Cây cối 树干 shù gàn: Thân cây 树皮 shùpí: Vỏ cây 叶 yè: Lá 树枝 shùzhī: Cành cây 树梢 shù shāo: Ngọn cây 根, 地下 茎 gēn, dìxìa jìng: Rễ, rễ cây 橡实 xìang shí: Quả cây lịch, quả dầu 花 huā: Hoa 盆 pén: Chậu hoa 腾 téng: Dây leo 仙人掌 xiānrénzhǎng: Cây xương... -
Tiếng Anh Chia sẻ tài liệu ngữ pháp 600 từ vựng TOEIC
Chia sẻ với các bạn 1 tài liệu ngữ pháp về 600 từ vựng TOEIC rất hay. 600 từ vựng TOEIC chính là con số tối thiểu bạn cần học nếu muốn chinh phục điểm thi TOEIC ở mức trung bình trở lên, đề cập tới khá nhiều chủ điểm từ vựng giúp bạn chinh phục TOEIC 900 dễ dàng hơn. Download: Google Drive -... -
Tiếng Trung [Tiếng Trung] Từ vựng HSK5
** 1 trong những bài mình lấy ra tự giáo trình 1 năm tiếng của mình tại trường Đại học ở Bắc Kinh, Trung Quốc. Bài 1: 中秋月圆 (Zhōngqiū yuè yúan) Trăng rằm trung thu 每当这个月圆的节日到时候, 我总是早早的上床睡觉. 我怕邻居家传来的那一阵阵欢快 的笑声, 也害怕银色 的月光照在我的脸上, 我甚至怕看到同学们交换各式各样 的月饼 时那一张张笑脸. 我并不是没有月饼吃, 家里桌上的月饼一盒比一盒好, 我从不吃... -
Review Sách Luyện Siêu Trí Nhớ Tiếng Anh - Nguyễn Anh Đức
Phương pháp học chưa từng có Trong Luyện Siêu Trí Nhớ Từ Vựng của Tác giả Nguyễn Anh Đức bạn sẽ được khám phá ra bí mật to lớn về cách học ngoại ngữ dân tộc Do Thái. Một đất nước với hai ngôn ngữ chính tiếng Do Thái và tiếng Ả-Rập nhưng đa số người dân lại vẫn có thể nói được tiếng anh và một...- Maschio
- Chủ đề
- review review sách tiếng anh từ vựng
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Sách - Truyện
-
Tiếng Trung 100 Cặp Từ Trái Nghĩa Trong Tiếng Trung
100 Cặp Từ Trái Nghĩa Trong Tiếng Trung Xin chào các bạn, mình tên là Phượng Chiếu Ngọc. Như các bạn đã biết, trong tiếng trung có rất nhiều từ trái nghĩa với nhau, nên hôm nay mình đăng bài viết này để cho các bạn hiểu rõ hơn về các cặp từ trái nghĩa trong tiếng trung mà các bạn thường gặp...- Phượng Chiếu Ngọc
- Chủ đề
- tiếng trung từ trái nghĩa từ vựng
- Trả lời: 2
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tiếng Anh Danh sách từ vựng về màu sắc trong khi học tiếng anh
White: /waɪt/: Màu trắng Green: /griːn/: Màu xanh lá cây Avocado: /ævə´ka: Dou/: Màu xanh đậm (màu xanh của bơ) Limon: / laimən/: Màu xanh thẫm (màu chanh) Chlorophyll: / 'klɔrəfili /: Xanh diệp lục Emerald: / ´emərəld/: Màu lục tươi Blue: /bl: U/: Màu xanh da trời Sky: / skaɪ/: Màu xanh...- Nàng Tiên Cá
- Chủ đề
- danh sách học tiếng anh học tiếng anh online màu sắc ngoại ngữ tài liệu tiếng anh tiếng anh từ vựng từ vựng tiếng anh
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Từ vựng tiếng Hàn về chủ đề đồ uống
콜라: Cocacola 사이다: Nước Soda 녹차: Trà xanh 홍차: Hồng trà 커피: Cà phê 매실차: Trà mơ Nhật Bản 유자차: Trà quả thanh yên 인삼차: Trà nhân sâm 토마토 주스: Nước ép cà chua 오랜지 주스: Nước ép cam 포도 주스: Nước ép nho 파인애플 주스: Nước ép dứa 소주: Rượu soju 맥주: Bia 흑맥주: Bia đen 막걸리: Rượu gạo 청수... -
Tiếng Trung Tổng Hợp Từ Vựng Và Ngữ Phap Hsk1 Giáo Trình Chuẩn
Tổng Hợp Từ Vựng Và Ngữ Pháp Hsk1 Giáo Trình Chuẩn Hiện nay nhu cầu học ngoại ngữ ngày càng tăng cao, không chỉ có ở giới trẻ, mà ngay cả những người lớn tuổi hay thậm chí là các em nhỏ cũng rất hứng thú trong việc chọn học một ngôn ngữ mới, một số ngôn ngữ được mọi người chọn học nhiều nhất...- Bắp không hạt
- Chủ đề
- tiếng trung tổng hợp từ vựng
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Marriage D'amour - Kalimba Cover Kèm Tab
Chào mọi người, mình là Hoa, rất đam mê Kalimba và học ngoại ngữ. Mình mới thực hiện cover lại bằng Kalimba bản Marriage D'amour vốn dành cho piano solo, có kèm theo tab trong video để mọi người có thể học đàn. Mình có cho thêm cả phần học từ vựng tiếng anh và Nhật nữa, mong sẽ có ích cho một số...- Hoabachbach
- Chủ đề
- cover giải trí giáo dục học tập ngoại ngữ nhạc cổ điển tiếng anh tiếng nhật tiếng việt từ vựng
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Nhạc Họa
-
R
Tiếng Anh Từ vựng tiếng anh chuyên ngành logistics xuất nhập khẩu
Xin tổng hợp một số từ vựng giành cho chuyên ngành Logistics đang phát triển như hiện nay. Supplier: Nhà cung cấp Customs: Hải quan Logistics coordinator: Nhân viên điều vận Export-import process: Quy trình xuất nhập khẩu Export-import procedures: Thủ tục xuất nhập khẩu Export: Xuất khẩu...- Reddevilsir
- Chủ đề
- tiếng anh từ vựng từ vựng tiếng anh
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Cần Sửa Bài
-
Tiếng Anh Phương pháp học từ vựng hiệu quả logic qua MORPHOLOGY của từ
Ngoài việc giúp học từ khó một cách dễ dàng, phương pháp này còn giúp bạn đoán được nghĩa của từ lạ khi làm các bài Reading. Mình đã đọc được cách học này qua cuốn Building a Better Vocabulary - The Great Courses . Các bạn có thể kết hợp phương pháp này với các phương pháp khác như lặp lại ngắt...- thanhvui123
- Chủ đề
- hiệu quả học từ vựng logic phương pháp từ vựng
- Trả lời: 1
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
B
Tiếng Anh 800 từ vựng Tiếng Anh B2 từ sơ cấp lên khá
Mình sẽ đưa ra 800 từ vựng tiếng anh B2 từ sơ cấp đến khá, chia thành 8 phần cho mọi người dễ học. Đây là những từ vựng cơ bản, lặp đi lặp lại trong bài thi, vậy nên mọi người nên học thật kỹ nhé! 1. Abandon (v) : Bỏ rơi 2. Absolute (adj) : Tuyệt đối 3. Academic (n) : Giới học giả 4... -
Tiếng Trung Từ vựng tiếng Trung về đồ ăn Việt Nam
Từ vựng về đồ ăn Việt Nam 1 Bún 汤粉 Tāng fěn 2 Bánh canh 米粉 Mǐ fěn 3 Bún mắm 鱼露米线 Yú lù mǐxìan 4 Cơm thịt bò xào: 炒牛肉饭 Chǎo níuròu fàn 5 Cơm thịt đậu sốt cà chua: 茄汁油豆腐塞肉饭 Qié zhī yóu dòufu sāi ròu fàn 6 Chè 糖羹 Táng gēng 7 Bánh cuốn 粉卷, Fěn juǎn 8 Bánh tráng 薄粉 hay 粉纸, Báo fěn hay fěn zhǐ...- Hoaiancute
- Chủ đề
- chủ đề tiếng trung tự học từ mới từ vựng việt nam đồ ăn
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Từ vựng tiếng Trung chủ đề: Mạng xã hội
1. 社会网络 (shè hùi wǎng lòu) : Mạng xã hội 2. 照片墙 (zhào pìan qíang) : Instagram 3. 脸书 (liǎn shū) : Facebook 4. 微信(wēi xīn) : Wechat 5. 微博 (wēi bó) : Weibo 6. 赞 (zàn) : Các trạng thái 7. 那年今天 (nà nían jīn tiān) : Kỷ niệm 8. 发帖 (fā tiě) : Đăng bài 9. 附近的人 (fù jìn de rén) : Tìm bạn ở gần 10...- Lý Tiểu Ngư
- Chủ đề
- mạng xã hội tiếng trung tiếng trung chủ đề từ vựng từ vựng tiếng trung
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
16 Từ Vựng Về Chủ Đề Bệnh Con Người
▪ to have a cough: Bị ho ▪ to have a fever: Bị sốt ▪ to have a headache: Bị nhức đầu ▪ to have a stuffy nose: Bị nghẹt mũi ▪ to have s runny nose: Bị sổ mũi ▪ to have a stomachache: Bị đau dạ dày ▪ to have a petechial fever: Bị sốt xuất huyết ▪ to have tonsillitis: Bị viêm amidan ▪ to... -
H
Tiếng Anh Học Từ Vựng: Một Số Dấu Câu, Dấu Phép Tính
I. Dấu câu: 1. Dot: Dấu chấm () 2.comma: Dấu phẩy () 3. Colon: Dấu hai chấm ( :) 4. Semicolon: Dấu chấm phẩy (;) 5. Exclamation mark: Dấu chấm than () 6. Question mark: Dấu chấm hỏi () 7. Brackets: Dấu ngoặc đơn () 8. Arrow: Dấu mũi tên II. Dấu phép tính: 1. Plus: Dấu cộng (+) 2...- hoongheiii
- Chủ đề
- từ vựng
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ