1. T

    Tiếng Anh Top những từ vựng về đồ ăn, thức uống Tiếng Anh thông dụng nhất

    Như các bạn đã biết, Tiếng Anh hiện nay là một ngôn ngữ Quốc Tế rất thông dụng. Ở trong lĩnh vực nào cũng cần phải biết Tiếng Anh để giao tiếp với người ngoại quốc. Các trường học hiện nay đều đã thêm môn Tiếng Anh thành một môn bắt buộc đối với học sinh. Vậy những người lớn bây giờ đã đi làm mà...
  2. Hoaiancute

    Tiếng Trung Nâng tầm từ vựng tiếng Trung

    Nâng tầm từ vựng tiếng trung hơn trong một nốt nhạc 1. Thay vì nói 很乱 (hěn lùan), hãy nói 乱七八糟 (lùan qī bā zāo) : Lộn xộn, bừa bộn 2. Thay vì nói 很忙 (hěn máng), hãy nói 日理万机 (rì lǐ wàn jī) : Bận rộn trăm công nghìn việc 3. Thay vì nói 很害怕 (hěn hài pà), hãy nói 心惊胆战 (xīn jīng dǎn zhàn) ...
  3. Huyền Trang 1102

    Tiếng Anh Học từ vựng qua chủ đề các con vật

    1. Lizard: Con thằn lằn 2. Giraffe: Hươu cao cổ 3. Peacock: Con công 4. Ostrich: Đà điểu 5. Zebra: Ngựa vằn 6. Woodpecker: Chim gõ kiến 7. Gull: Chim mòng biển 8. Turkey: Gà tây 9. Squirrel: Con sóc 10. Snail: Ốc sên 11. Pelican: Chim bồ nông 12. Owl: Con cú 13. Camel: Lạc đà 14...
  4. Khoquachan

    Tiếng Nhật Học từ vựng Tiếng Nhật qua các món ăn Nhật

    Sushi (寿司、すし)là một món ăn Nhật Bản gồm cơm trộn giấm (しゃり:shari) kết hợp với các nguyên liệu khác (ネタ:neta). Neta và hình thức trình bày sushi rất đa dạng, nhưng nguyên liệu chính mà tất cả các loại sushi đều có là shari.neta phổ biến nhất là hải sản (cá hồi, cá trích.) Mỗi địa phương ở Nhật...
  5. Nhật Minh Hy

    Tiếng Anh Từ vựng tiếng Anh - Chủ đề về ngôi nhà

    TIẾNG ANH VỀ CHỦ ĐỂ NGÔI NHÀ Chủ đề tiếng Anh về ngôi nhà là một chủ đề khá quen thuộc với mọi người, nhưng không phải ai cũng nắm hết các từ vựng về đề tài này. Sau đây mình sẽ giới thiệu cho các bạn một cách đầy đủ và chi tiết nhất. A. Từ vựng về ngôi nhà trong tiếng Anh 1. Các phần của...
  6. Astrid Chan

    Ví dụ về trường từ vựng - Ngữ Văn 8

    Trường từ vựng là gì? Ví dụ và bài tập về trường từ vựng I. Trường từ vựng là gì? Trường từ vựng là tập hợp của những từ có ít nhất một nét chung về nghĩa. (Ngữ Văn 8, tập một, NXB Giáo dục) II. Lưu ý và ví dụ về trường từ vựng a) Một trường từ vựng có thể bao gồm nhiều trường từ vựng nhỏ...
  7. Lisa Phan

    Tiếng Trung Từ vựng tiếng trung về tết trung thu

    Tết Trung thu: 中秋节/ Zhōngqiū jié Hằng Nga: 姮娥/ héng é Thường Nga (một tên gọi khác của Hằng Nga) : 嫦娥/ cháng'é Bánh trung thu: 月饼/ yuèbǐng Bánh trung thu chay: 素月饼/ sù yuèbǐng Đèn lồng: 灯笼/ dēnglóng Ước một điều ước: 许愿/ xǔyùan Cầu nguyện: 祈禱/ Qídǎo Đi chơi: 去玩/ qù wán Hẹn hò: 约会/...
  8. Trâm NTT

    Tiếng Anh Học từ vựng Tiếng Anh theo chủ để Daily Routine

    EDUCATION 1. IDIOMS • to learn something by heart = to learn something so well that it can be written or recited without any effort: học thuộc lòng • bookworm = a person who reads a lot: mọt sách • teacher's pet = a student in a class who is liked best by the teacher and therefore treated...
  9. AnnaNgo1503

    Tiếng Trung Cách sử dụng 之 trong tiếng Trung

    Trong ngôn ngữ Tiếng Trung hiện đại, người bản địa Trung Quốc hầu như không sử dụng độc lập chữ 之 trong giao tiếp, trừ những cấu trúc cố định. Nhưng nếu bạn nhìn vào một văn bản Văn học Trung Quốc, bạn gần như chắc chắn sẽ thấy ký tự 之 (zhī) ở khắp nơi. Vậy nó có nghĩa là gì, chức năng và vị trí...
  10. AnnaNgo1503

    Tiếng Trung Cách sử dụng chữ 得 trong tiếng Trung

    Thuật ngữ khác: Bổ sung tình thái, bổ sung mức độ Khi nào chúng ta sử dụng cấu trúc 得? Cấu trúc 得 có thể được sử dụng trong ba trường hợp sau: K hi bạn muốn mô tả các hành động theo thông lệ (customary actions). Nói cách khác, khi bạn muốn nói ai đó thường làm điều gì đó như thế nào. Cấu...
  11. L

    Tiếng Anh Từ vựng Toán tiếng Anh chủ đề tam giác

    Để học tiếng anh nhanh và hiệu quả tốt nhất các bạn nên nhớ cách giải thích của từ đó bằng tiếng Anh, để vừa học từ vựng mà mình muốn vừa có thể học hoặc ôn lại các từ vựng khác. TRIANGLE (tam giác) A brolen line closed to bound a portion of a plane is called a polygon. A three sided polygon...
  12. Khoquachan

    Tiếng Nhật Học từ vựng Tiếng Nhật qua các món ăn Nhật

    Sashimi (刺身:さしみ)là một món ăn truyền thống Nhật Bản mà thành phần chính là các loại hải sản tươi sống. Sashimi được cắt thành từng lát mỏng có chiều rộng khoảng 2.5 cm, chiều dài 4 cm và dày chừng 0.5 cm, nhưng kích cỡ có thể khác nhau tùy vào loại nguyên liệu (材料:ざいりょう) và người đầu bếp, ăn...
  13. Thanh Tien

    Tiếng Anh Học collocations chủ đề kinh tế trong tiếng Anh

    Collocations là những cụm từ được sử dụng thường xuyên trong tiếng Anh, bao gồm một danh từ kết hợp với một động từ, tính từ hoặc danh từ khác. Collocations giúp cho ngôn ngữ trở nên tự nhiên và sinh động hơn. Trong lĩnh vực kinh tế, có rất nhiều collocations được sử dụng để diễn đạt các khái...
  14. Sưu Tầm

    Tiếng Anh Từ vựng tiếng anh giao tiếp cơ bản hàng ngày

    Những cụm từ tiếng anh giao tiếp thông dụng Trong giao tiếp hằng ngày, tiếng Anh không cần quá cao siêu hay học thuật, quan trọng nhất vẫn là những cụm từ ngắn gọn, quen thuộc mà người bản xứ dùng thường xuyên. Rất nhiều người học tiếng Anh lâu năm nhưng khi nói chuyện thực tế lại lúng túng...
  15. Mune04

    Tiếng Trung Từ vựng tiếng trung chủ đề cây cối

    Từ vựng tiếng Trung chủ đề cây cối 树 shù: Cây cối 树干 shù gàn: Thân cây 树皮 shùpí: Vỏ cây 叶 yè: Lá 树枝 shùzhī: Cành cây 树梢 shù shāo: Ngọn cây 根, 地下 茎 gēn, dìxìa jìng: Rễ, rễ cây 橡实 xìang shí: Quả cây lịch, quả dầu 花 huā: Hoa 盆 pén: Chậu hoa 腾 téng: Dây leo 仙人掌 xiānrénzhǎng: Cây xương...
  16. Wall-E

    Tiếng Anh Chia sẻ tài liệu ngữ pháp 600 từ vựng TOEIC

    Chia sẻ với các bạn 1 tài liệu ngữ pháp về 600 từ vựng TOEIC rất hay. 600 từ vựng TOEIC chính là con số tối thiểu bạn cần học nếu muốn chinh phục điểm thi TOEIC ở mức trung bình trở lên, đề cập tới khá nhiều chủ điểm từ vựng giúp bạn chinh phục TOEIC 900 dễ dàng hơn. Download: Google Drive -...
  17. MD0802

    Tiếng Trung [Tiếng Trung] Từ vựng HSK5

    ** 1 trong những bài mình lấy ra tự giáo trình 1 năm tiếng của mình tại trường Đại học ở Bắc Kinh, Trung Quốc. Bài 1: 中秋月圆 (Zhōngqiū yuè yúan) Trăng rằm trung thu 每当这个月圆的节日到时候, 我总是早早的上床睡觉. 我怕邻居家传来的那一阵阵欢快 的笑声, 也害怕银色 的月光照在我的脸上, 我甚至怕看到同学们交换各式各样 的月饼 时那一张张笑脸. 我并不是没有月饼吃, 家里桌上的月饼一盒比一盒好, 我从不吃...
  18. Maschio

    Review Sách Luyện Siêu Trí Nhớ Tiếng Anh - Nguyễn Anh Đức

    Phương pháp học chưa từng có Trong Luyện Siêu Trí Nhớ Từ Vựng của Tác giả Nguyễn Anh Đức bạn sẽ được khám phá ra bí mật to lớn về cách học ngoại ngữ dân tộc Do Thái. Một đất nước với hai ngôn ngữ chính tiếng Do Thái và tiếng Ả-Rập nhưng đa số người dân lại vẫn có thể nói được tiếng anh và một...
  19. Phượng Chiếu Ngọc

    Tiếng Trung 100 Cặp Từ Trái Nghĩa Trong Tiếng Trung

    100 Cặp Từ Trái Nghĩa Trong Tiếng Trung Xin chào các bạn, mình tên là Phượng Chiếu Ngọc. Như các bạn đã biết, trong tiếng trung có rất nhiều từ trái nghĩa với nhau, nên hôm nay mình đăng bài viết này để cho các bạn hiểu rõ hơn về các cặp từ trái nghĩa trong tiếng trung mà các bạn thường gặp...
  20. Nàng Tiên Cá

    Tiếng Anh Danh sách từ vựng về màu sắc trong khi học tiếng anh

    White: /waɪt/: Màu trắng Green: /griːn/: Màu xanh lá cây Avocado: /ævə´ka: Dou/: Màu xanh đậm (màu xanh của bơ) Limon: / laimən/: Màu xanh thẫm (màu chanh) Chlorophyll: / 'klɔrəfili /: Xanh diệp lục Emerald: / ´emərəld/: Màu lục tươi Blue: /bl: U/: Màu xanh da trời Sky: / skaɪ/: Màu xanh...
  21. pinocchio

    Từ vựng tiếng Hàn về chủ đề đồ uống

    콜라: Cocacola 사이다: Nước Soda 녹차: Trà xanh 홍차: Hồng trà 커피: Cà phê 매실차: Trà mơ Nhật Bản 유자차: Trà quả thanh yên 인삼차: Trà nhân sâm 토마토 주스: Nước ép cà chua 오랜지 주스: Nước ép cam 포도 주스: Nước ép nho 파인애플 주스: Nước ép dứa 소주: Rượu soju 맥주: Bia 흑맥주: Bia đen 막걸리: Rượu gạo 청수...
  22. Bắp không hạt

    Tiếng Trung Tổng Hợp Từ Vựng Và Ngữ Phap Hsk1 Giáo Trình Chuẩn

    Tổng Hợp Từ Vựng Và Ngữ Pháp Hsk1 Giáo Trình Chuẩn Hiện nay nhu cầu học ngoại ngữ ngày càng tăng cao, không chỉ có ở giới trẻ, mà ngay cả những người lớn tuổi hay thậm chí là các em nhỏ cũng rất hứng thú trong việc chọn học một ngôn ngữ mới, một số ngôn ngữ được mọi người chọn học nhiều nhất...
  23. Hoabachbach

    Marriage D'amour - Kalimba Cover Kèm Tab

    Chào mọi người, mình là Hoa, rất đam mê Kalimba và học ngoại ngữ. Mình mới thực hiện cover lại bằng Kalimba bản Marriage D'amour vốn dành cho piano solo, có kèm theo tab trong video để mọi người có thể học đàn. Mình có cho thêm cả phần học từ vựng tiếng anh và Nhật nữa, mong sẽ có ích cho một số...
  24. R

    Tiếng Anh Từ vựng tiếng anh chuyên ngành logistics xuất nhập khẩu

    Xin tổng hợp một số từ vựng giành cho chuyên ngành Logistics đang phát triển như hiện nay. Supplier: Nhà cung cấp Customs: Hải quan Logistics coordinator: Nhân viên điều vận Export-import process: Quy trình xuất nhập khẩu Export-import procedures: Thủ tục xuất nhập khẩu Export: Xuất khẩu...
  25. thanhvui123

    Tiếng Anh Phương pháp học từ vựng hiệu quả logic qua MORPHOLOGY của từ

    Ngoài việc giúp học từ khó một cách dễ dàng, phương pháp này còn giúp bạn đoán được nghĩa của từ lạ khi làm các bài Reading. Mình đã đọc được cách học này qua cuốn Building a Better Vocabulary - The Great Courses . Các bạn có thể kết hợp phương pháp này với các phương pháp khác như lặp lại ngắt...
  26. B

    Tiếng Anh 800 từ vựng Tiếng Anh B2 từ sơ cấp lên khá

    Mình sẽ đưa ra 800 từ vựng tiếng anh B2 từ sơ cấp đến khá, chia thành 8 phần cho mọi người dễ học. Đây là những từ vựng cơ bản, lặp đi lặp lại trong bài thi, vậy nên mọi người nên học thật kỹ nhé! 1. Abandon (v) : Bỏ rơi 2. Absolute (adj) : Tuyệt đối 3. Academic (n) : Giới học giả 4...
  27. Hoaiancute

    Tiếng Trung Từ vựng tiếng Trung về đồ ăn Việt Nam

    Từ vựng về đồ ăn Việt Nam 1 Bún 汤粉 Tāng fěn 2 Bánh canh 米粉 Mǐ fěn 3 Bún mắm 鱼露米线 Yú lù mǐxìan 4 Cơm thịt bò xào: 炒牛肉饭 Chǎo níuròu fàn 5 Cơm thịt đậu sốt cà chua: 茄汁油豆腐塞肉饭 Qié zhī yóu dòufu sāi ròu fàn 6 Chè 糖羹 Táng gēng 7 Bánh cuốn 粉卷, Fěn juǎn 8 Bánh tráng 薄粉 hay 粉纸, Báo fěn hay fěn zhǐ...
  28. Lý Tiểu Ngư

    Từ vựng tiếng Trung chủ đề: Mạng xã hội

    1. 社会网络 (shè hùi wǎng lòu) : Mạng xã hội 2. 照片墙 (zhào pìan qíang) : Instagram 3. 脸书 (liǎn shū) : Facebook 4. 微信(wēi xīn) : Wechat 5. 微博 (wēi bó) : Weibo 6. 赞 (zàn) : Các trạng thái 7. 那年今天 (nà nían jīn tiān) : Kỷ niệm 8. 发帖 (fā tiě) : Đăng bài 9. 附近的人 (fù jìn de rén) : Tìm bạn ở gần 10...
  29. Băng Tịch

    16 Từ Vựng Về Chủ Đề Bệnh Con Người

    ▪ to have a cough: Bị ho ▪ to have a fever: Bị sốt ▪ to have a headache: Bị nhức đầu ▪ to have a stuffy nose: Bị nghẹt mũi ▪ to have s runny nose: Bị sổ mũi ▪ to have a stomachache: Bị đau dạ dày ▪ to have a petechial fever: Bị sốt xuất huyết ▪ to have tonsillitis: Bị viêm amidan ▪ to...
  30. H

    Tiếng Anh Học Từ Vựng: Một Số Dấu Câu, Dấu Phép Tính

    I. Dấu câu: 1. Dot: Dấu chấm () 2.comma: Dấu phẩy () 3. Colon: Dấu hai chấm ( :) 4. Semicolon: Dấu chấm phẩy (;) 5. Exclamation mark: Dấu chấm than () 6. Question mark: Dấu chấm hỏi () 7. Brackets: Dấu ngoặc đơn () 8. Arrow: Dấu mũi tên II. Dấu phép tính: 1. Plus: Dấu cộng (+) 2...
Back