-
Tiếng Anh Top 10 từ điển học tiếng anh hay nhất và mẹo tra từ vựng - Sun Shine
1. Top 10 từ điển online Từ điển Oxford Từ điển Cambridge Từ điển MacMillan Từ điển Cổ việt Từ điển Vndic Từ điển Vdic Từ điển trực quan Shahi Từ điển đa ngôn ngữ Từ điển Hellochao Từ điển Longman Dictionary Đây là một số từ điển mình biết. Theo kinh nghiệm của mình thì các...- Sun Shine102
- Chủ đề
- học tiếng anh tiếng anh tiếng anh hay top 10 từ vựng từ điển
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tiếng Trung Tổng hợp 264 từ vựng tiếng Trung chủ đề trang phục quần áo
1. Quần áo: 服装 Fúzhuāng 2. Đồ lót, nội y: 内衣 nèiyī 3. Áo lót của nữ: 女式内衣 nǚshì nèiyī 4. Áo lót viền đăng ten ren của nữ: 女式花边胸衣 nǚ shì huābiān xiōng yī 5. Áo yếm, áo lót của nữ: 金胸女衬衣 jīn xiōng nǚ chènyī 6. Áo lót rộng không có tay của nữ: 女式无袖宽内衣 nǚ shì wú xìu kuān nèiyī 7. Áo may ô rộng...- Mal Bertha
- Chủ đề
- tiếng trung tiếng trung chủ đề tổng hợp trang phục từ vựng từ vựng tiếng trung
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
T
Tiếng Anh Kinh nghiệm Học Từ Vựng Tiếng Anh Sao Cho Hiệu Quả?
Xin chào, mình là thienvo123 Hiện nay, ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới là không thứ gì khác chính là tiếng anh. Tuy nhiên, để chúng ta có thể học được nó lại là điều không hề dễ khi số từng vựng là rất lớn, gây ra bao nhiêu khó khăn cho việc học tiếng anh của chúng ta. Hôm nay mình sẽ...- thienvo123
- Chủ đề
- hiệu quả kinh nghiệm tiếng anh từ vựng
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tiếng Anh Học và nhớ nhanh hơn 800 từ vựng thường dùng trong tiếng anh
30 phút học nhanh từ vựng thường dùng trong tiếng anh Mình là một đứa có trí nhớ kém, việc học ngoại ngữ với mình rất khó, một phần là ghi nhớ kém, phần thứ hai là lười, cứ học trước quên sau, không hệ thống được gì nhiều. Gần đây mình vô tình biết được video học từ vựng này khá hay từ kênh của... -
Tiếng Anh Học từ vựng tiếng Anh theo gốc từ
HỌC TỪ VỰNG THEO GỐC TỪ SPIR Spir = Breathe: Hô hấp 1. Spirit (danh từ) : tinh thần, tình cảm (có hô hấp --> có tinh thần) 2. Spirited (tính từ) : đầy khí thế, hăng say 3. Spiritual (tính từ) : thuộc tâm, linh hồn con người, thuộc giáo hội 4. Aspire (động từ): Khao khát (a - tăng cường +... -
Từ Vựng Tiếng Hàn Chủ Đề Thời Gian
Từ Vựng Chủ Đề Thời Gian 시간: Thời gian 세월: Ngày tháng, thời gian, tháng năm 날짜: Ngày tháng 일시: Ngày giờ 과거: Quá khứ 현재: Hiện tại 미래: Tương lai 오늘: Hôm nay 내일: Ngày mai 모레: Ngày kia 글피: Ngày kìa 어제: . Hôm qua 그제/ 그저께: Hôm kia 올해 / 금년: Năm nay 작년: Năm ngoái 내년 /다음해: Sang năm (năm...- Hắc Y Phàm
- Chủ đề
- thời gian tiếng hàn từ vựng
- Trả lời: 2
- Diễn đàn: Cần Sửa Bài
-
Tiếng Pháp Từ vựng cơ bản tiếng pháp
TỪ VỰNG CƠ BẢN TIẾNG PHÁP Đây là một số từ vựng tiếng Pháp cơ bản để giao tiếp thường ngày. Mình sẽ chia sẻ cho các bạn để tăng thêm vốn từ vựng tiếng Pháp mỗi ngày nhé. Lượng từ vựng khá nhiều nên theo mình, mọi người nên chia số lượng từ phù hợp với bản thân để tránh bị ngợp kiến thức. Một...- Tuithichmuitramhuong
- Chủ đề
- ngoại ngữ tiếng pháp từ vựng
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tiếng Anh Bạn có muốn học từ vựng tiếng Anh qua truyện chêm?
Hôm nay mình sẽ giới thiệu cho các bạn về 1 câu chuyện và hãy học từ vựng cùng mình nhé. Nếu bạn thích thể loại tương tự như này thì hãy phản hồi để mình biết và đăng thêm nhiều hơn nữa nhé*bafu 21* ĐIỀU ƯỚC CỦA BA NGƯỜI BẠN Ba người đàn ông stranded (bị mắc kẹt) trên a desert island (hoang...- Bạch Bảo An
- Chủ đề
- học từ vựng học từ vựng tiếng anh tiếng anh truyện từ vựng từ vựng tiếng anh
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tiếng Anh Những từ chỉ người bạn trong tiếng anh
Chào các bạn! Trong bài viết này, chúng mình muốn gửi tới các bạn những từ vựng tiếng Anh chỉ "người bạn". Hãy bỏ túi ngay 18 từ vựng chỉ "người bạn" trong tiếng Anh dưới đây nào! 1. Schoolmate: Bạn cùng trường 2. Classmate: Bạn cùng lớp 3. Roommate: Bạn cùng phòng 4. Playmate: Bạn cùng...- Mint.Cẩm Tịch
- Chủ đề
- bạn bè tiếng anh từ vựng
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tiếng Anh Từ vựng về động vật - Animals
Một số từ vựng về động vật trong tiếng Anh - Animals Động vật trên cạn: 1. Dog: Chó 2. Cat: Mèo 3. Chicken: Gà 4. Rabbit: Thỏ 5. Zebra: Ngựa vằn 6. Lizard: Thằn lằn 7. Tiger: Hổ 8. Lion: Sư tử 9. Snake: Rắn 10. Bird: Chim 11. Monkey: Khỉ 12. Donkey: Lừa 13. Elephant: Voi 14...- Nguyễn Công Danh
- Chủ đề
- tiếng anh từ vựng động vật
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
V
Tiếng Anh Từ Vựng Tiếng Anh Theo Chủ Đề - Điện Thoại
TELEPHONE- ĐIỆN THOẠI 1. Receiver/handset. Ống nghe/tay cầm 2. Cord. Dây điện 3. Phone jack. Ổ cắm điện thoại 4. Phone line. Đường dây điện thoại 5. Key pad. Bảng phím nút 6. Star key. Nút dấu hoa thị 7. Pound key. Nút dấu thăng 8. Cellular phone. Điện thoại di động 9. Antenna. Dây Ăng-...- victoria nguyen
- Chủ đề
- tiếng anh từ vựng vocabularies
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tiếng Anh Từ vựng tiếng anh hỗ trợ thi THPTQG
[8+] [9+] Hỗ trợ thi học kì tiếng anh 12+ THPTQG. Unit 1: Home life (Family) 1. Work on a night/day shift: làm việc ca sáng/đêm. 2. Attempt (v) Attempt to do something: cố gắng làm gì Attempt (n) Cụm: make an attempt to do something [9+] attempt (n) : ý định giết ai · Cụm: made an...- vivutheogio
- Chủ đề
- tiếng anh tiếng anh 12 từ vựng vocabulary
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tiếng Nhật Từ vựng thường dùng: Cơ thể người
Dưới đây là những từ vựng về các bộ phận trên cơ thể người thường được sử dụng. Mặt: 顔 (かお) Đầu: 頭 (あたま) Tóc: 髪 (かみ) Tóc mái: 前髪 (まえがみ) Trán: 額 (ひたい) Lông mày: 眉毛 (まゆげ) Mắt: 目 (め) Mũi: 鼻 (はな) * Miệng: 口 (くち) Răng: 歯 (は) Lưỡi: 舌 (した) Cổ họng: 咽喉 (のど) Má: 頬っぺた (ほっぺた)... -
Tiếng Trung Danh từ chỉ thời gian trong tiếng Trung
- 今天/今日: /jīn tiān / jīn rì/: Hôm nay - 明天/明日: /míng tiān / míng rì/: Ngày mai - 昨天/昨日: /zuó tiān / zuó rì/: Ngày hôm qua - 后天/后日: /hòu tiān / hòu rì/: Ngày kia - 大后天: /dà hòu tiān/: Ngày kìa - 前两天: /qían liǎng tiān/: Hai ngày trước - 今晚: /jīn wǎn/: Tối nay - 明晚: /míng wǎn/ :tối mai -...- Góc bình yên
- Chủ đề
- học tiếng trung học tiếng trung online học tiếng trung quốc ngữ pháp ngữ pháp tiếng trung thời gian tiếng trung từ vựng từ vựng tiếng trung
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tiếng Trung Cách sử dụng chữ 得 trong tiếng Trung
Thuật ngữ khác: Bổ sung tình thái, bổ sung mức độ Khi nào chúng ta sử dụng cấu trúc 得? Cấu trúc 得 có thể được sử dụng trong ba trường hợp sau: K hi bạn muốn mô tả các hành động theo thông lệ (customary actions). Nói cách khác, khi bạn muốn nói ai đó thường làm điều gì đó như thế nào. Cấu...- AnnaNgo1503
- Chủ đề
- ngữ pháp ngữ pháp tiếng trung tiếng trung tiếng trung theo chủ đề tiếng trung tự học từ vựng từ vựng hay
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tiếng Anh Từ vựng chủ đề - Chế độ ăn uống – thói quen
TỪ VỰNG SPEAKING CHỦ ĐỀ - DIET – HABITS part 1 Sedentary lifestyle /ˈsed. ən. Tər. I/ /ˈlaɪf. Staɪl/: Lối sống ít vận động Eg: In this day and age, due to the advanced technology, sedentary lifestyle seems to become a trend among most people regardless of where they are from. (Trong thời đại...- Carlyn Yang
- Chủ đề
- ăn uống chủ đề thói quen từ vựng
- Trả lời: 1
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
N
Tiếng Anh Học từ vựng theo chủ đề - Phim Ảnh
Từ Vựng Chủ Đề: Phim Ảnh Xin chào mọi người, mọi người thường làm gì trong khoảng thời gian nghỉ dịch này vậy? Theo mình thấy thì đây là một cơ hội để chúng ta có thể nghỉ ngơi bên gia đình và cũng là thời gian thích hợp để học tiếng anh đấy. Dưới đây là một số từ vựng về chủ đề phim ảnh. Mọi...- NightDaPoet
- Chủ đề
- english học tiếng anh tại nhà phim phim ảnh tiếng anh tiếng anh cho người mới bắt đầu từ vựng
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tiếng Anh Từ vựng tiếng Anh - Chủ đề về ngôi nhà
TIẾNG ANH VỀ CHỦ ĐỂ NGÔI NHÀ Chủ đề tiếng Anh về ngôi nhà là một chủ đề khá quen thuộc với mọi người, nhưng không phải ai cũng nắm hết các từ vựng về đề tài này. Sau đây mình sẽ giới thiệu cho các bạn một cách đầy đủ và chi tiết nhất. A. Từ vựng về ngôi nhà trong tiếng Anh 1. Các phần của...- Nhật Minh Hy
- Chủ đề
- học tiếng anh tiếng anh tiếng anh chủ đề từ vựng
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tiếng Trung Cách sử dụng 之 trong tiếng Trung
Trong ngôn ngữ Tiếng Trung hiện đại, người bản địa Trung Quốc hầu như không sử dụng độc lập chữ 之 trong giao tiếp, trừ những cấu trúc cố định. Nhưng nếu bạn nhìn vào một văn bản Văn học Trung Quốc, bạn gần như chắc chắn sẽ thấy ký tự 之 (zhī) ở khắp nơi. Vậy nó có nghĩa là gì, chức năng và vị trí...- AnnaNgo1503
- Chủ đề
- ngữ pháp ngữ pháp tiếng trung tiếng trung tiếng trung theo chủ đề tiếng trung tự học từ vựng từ vựng hay từ vựng nâng cao từ vựng tiếng trung
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
V
Tiếng Anh Từ Vựng Tiếng Anh Theo Chủ Đề - Phòng Học
A CLASSROOM- PHÒNG HỌC A. Raise your hand. Giơ tay lên B. Talk to the teacher. Nói với giáo viên C. Listen to a CD. Nghe CD D. Stand up. Đứng lên E. Write on the board. Viết lên bảng F. Sit down / Take a seat. Ngồi xuống/ Ngồi vào chỗ G. Open your book. Mở sách ra H. Close your book. Gấp...- victoria nguyen
- Chủ đề
- tiếng anh từ vựng vocabularies
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tiếng Anh Từ vựng IELTS Vocabulary - Tổng hợp các chủ đề + Sách PDF
Từ vựng luôn là yếu tố then chốt quyết định khả năng diễn đạt trong bài thi IELTS. Dù bạn đang luyện Writing, Speaking hay muốn nâng band Reading và Listening, một hệ thống từ vựng theo chủ đề rõ ràng sẽ giúp việc học hiệu quả và dễ ghi nhớ hơn. Chuyên mục "IELTS Vocabulary – Tổng hợp các chủ... -
Tiếng Anh Tổng hợp từ vựng và ngữ pháp unit 6,7,8 sách Global Success 12
Đây là topic tổng hợp từ vựng và ngữ pháp trọng điểm các unit 6, 7, 8 của bộ sách Global Success 12. Các từ vựng xuất hiện cả trong phần tổng hợp cuối sách và trong các bài đọc, câu hỏi, nghe, nói, đọc, viết.. Topic sẽ được đăng dần theo các unit. Hi vọng topic này sẽ giúp các bạn học sinh 12...- tentolaNgoc
- Chủ đề
- ngữ pháp tiếng anh tổng hợp từ vựng
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
A
Tiếng Anh Câu chuyện về cách học từ vựng đúc kết được của một người học lâu năm
Mình đã học Tiếng Anh trong rất nhiều năm và trong quá trình đó thì mình đã rút ra một phương pháp vô cùng hiệu quả mà giáo viên đã áp dụng với lớp mình. Đó là SỬ DỤNG TỪ ĐIỂN ANH-ANH . Cô đã kể câu chuyện như sau: Ngày xưa khi mới bước chân vào nghề giảng dạy thì như bao giáo viên khác, cô đã... -
Từ vựng tiếng hàn về nấu ăn
접시: Đĩa 밥그릇: Bát ăn cơm 국그릇: Bát canh 대접: Bát to 종지: Bát nhỏ 냄비: Nồi 주전자: Ấm đun nước 수저: Thìa và đũa 국자: Cái muôi 도마: Thớt 포크: Dĩa 쟁반: Cái khay 밥솥: Nồi cơm điện 프라이 팬: Chảo 똑배기: Bát 끓이다: Nấu 삶다: Luộc 굽다: Nướng 볶다: Xào 찌다: Hấp 튀기다: Rán 데치다: Trần 조리다... -
Chia sẻ Học từ vựng Tiếng Anh một cách hiệu quả
Học từ vựng Tiếng Anh mỗi ngày cực dễ Thông thường thì chúng ta học từ vựng bằng nhiều cách như là: - Chép từ vựng ra giấy ghi tiếng việt bên cạnh rồi học thuộc rồi lật đi lật lại - Dùng các app để học thuộc, gắn từ thường gặp vào thẻ nhớ rồi cái app đó sẽ nhắc bạn từ vựng hằng ngày.. nhưng...- Hòa Anime
- Chủ đề
- chia sẻ hiệu quả học từ vựng học từ vựng tiếng anh tiếng anh từ vựng từ vựng tiếng anh
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Góc Chia Sẻ
-
Tiếng Anh Trọn bộ từ vựng tiếng anh chủ đề giáng sinh
TRỌN BỘ TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHỦ ĐỀ GIÁNG SINH Lễ Giáng Sinh còn được gọi là Lễ Giáng Sinh, Lễ Giáng Sinh. Đây là ngày kỷ niệm ngày sinh của Chúa Giêsu và là ngày lễ dành cho những người theo đạo Thiên chúa. Tuy nhiên, theo thời gian, các nước phương Tây dần tổ chức ngày lễ này ngày càng xa hoa...- Thư Viện Ngôn Từ
- Chủ đề
- giáng sinh tiếng anh từ vựng từ vựng tiếng anh
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
V
Tiếng Anh Từ Vựng Tiếng Anh Theo Chủ Đề - Thời Tiết
WEATHER- THỜI TIẾT 1. Temperature. Nhiệt độ 2. A weather map. Bản đồ thời tiết 3. Fahrenheit. Độ F 4. Celsius. Độ C 5. Hot. Nóng 6. Warm. Ấm 7. Cool. Mát 8. Cold. Lạnh 9. Freezing. Đông đá 10. Degrees. Độ 11. Sunny/clear. Nắng/ quang mây 12. Cloudy. Mây mù 13. Raining. Mưa 14...- victoria nguyen
- Chủ đề
- tiếng anh từ vựng vocabularies
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tiếng Anh Từ vựng -Unit 1 - Academic Vocabulary in Use
Vocabulary Unit I. discipline (n) : Kỷ luật solid evidence: Bằng chứng chắc chắn chunks (n) : Các mảnh nhỏ mainly = primarily: Chủ yếu almost = virtualy: Hầu hết only = solely: Chỉ try = attempt (v) : Cố gắng prime = really good :(adj) tốt hơn hết typical = characteristic...- thuyduong242
- Chủ đề
- từ vựng vocabulary
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tiếng Trung Từ vựng tiếng Trung chủ đề ngày Thất Tịch
Từ vựng tiếng Trung chủ đề Ngày Thất Tịch (七夕节 – qīxī jié) Từ vựng cơ bản 七夕节 (qīxī jié) – Lễ Thất Tịch 中国情人节 (Zhōngguó qíngrén jié) – Valentine Trung Quốc 牛郎 (Níuláng) – Ngưu Lang 织女 (Zhīnǚ) – Chức Nữ 鹊桥 (quèqíao) – Cầu Ô Thước (cầu do chim hỉ thước bắc cho Ngưu Lang – Chức Nữ gặp nhau)...- Hoaiancute
- Chủ đề
- chủ đề thất tịch tiếng trung tình yêu từ vựng
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Cần Sửa Bài
-
Tiếng Anh Học từ vựng tiếng Anh mỗi ngày theo chủ đề
Học từ vựng tiếng Anh mỗi ngày miễn phí Từ vựng tiếng Anh giao tiếp luôn là trở ngại không nhỏ của những người mới bắt đầu học. Có rất nhiều tài liệu trên internet để tham khảo. Tuy nhiên, phần lớn đều sắp xếp theo thứ tự bảng chữ cái trộn lẫn nhiều chủ đề khác nhau, khiến việc ghi nhớ khó khăn...