1. Lisa Phan

    Tiếng Trung Từ vựng tiếng trung về tết trung thu

    Tết Trung thu: 中秋节/ Zhōngqiū jié Hằng Nga: 姮娥/ héng é Thường Nga (một tên gọi khác của Hằng Nga) : 嫦娥/ cháng'é Bánh trung thu: 月饼/ yuèbǐng Bánh trung thu chay: 素月饼/ sù yuèbǐng Đèn lồng: 灯笼/ dēnglóng Ước một điều ước: 许愿/ xǔyùan Cầu nguyện: 祈禱/ Qídǎo Đi chơi: 去玩/ qù wán Hẹn hò: 约会/...
  2. V

    Tiếng Anh Từ Vựng Tiếng Anh Theo Chủ Đề - Nói Chuyện Hàng Ngày

    EVERYDAY CONVERSATION- NÓI CHUYỆN HÀNG NGÀY A. Start a conversation. Bắt đầu nói chuyện B. Make small talk. Có nói chuyện xã giao. C. Compliment someone. Khen một người D. Offer something. Đưa đồ ra E. Thank someone. Cám ơn họ F. Apologize. Xin lỗi G. accept an apology. Nhận lời xin lỗi...
  3. V

    Tiếng Anh Học tiếng anh qua bài hát jingle bells - Michael Bublé

    Xin chào các bạn! Như vậy chưa đầy một tuần nữa lại đến kì nghỉ lễ Noel rồi. Mời các bạn vừa thưởng thức nhạc Giáng sinh vừa học tiếng Anh qua bài hát nổi tiếng "Jingle Bells" (Michael Bublé ft. The Puppini Sisters) nhé! Lời bài hát / Lời dịch Jingle bells, jingle bells Chuông ngân vang...
Back