-
Tiếng Anh Từ Vựng Tiếng Anh: Body Parts Là Bộ Phận Cơ Thể
Body parts là bộ phận cơ thể. Face: Khuôn mặt. Mouth: Miệng. Chin: Cằm. Neck: Cổ. Shoulder: Vai. Arm: Cánh tay. Elbow: Khuỷu tay. Armpit: Nách. Back: Lưng. Chest: Ngực. Waist: Thắt lưng, eo. Abdomen: Bụng. Buttocks: Mông. Hip: Hông. Leg: Phần chân. Thigh: Bắp đùi...- Shinebrightlikeadiamond
- Chủ đề
- cơ thể người tiếng anh từ vựng
- Trả lời: 13
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
L
Tiếng Trung Mẹo học nhớ từ vựng tiếng Trung
Trong quá trình học tiếng Trung. Điều khiến mọi người đau đầu nhất là từ vựng và chữ cái. Hôm nay mình sẽ chia sẻ bí quyết học tiếng Trung hiệu quả của mình nhé. 14 cách nhớ từ vựng tiếng Trung lâu 1. Tiếng Trung là ngôn ngữ tượng hình, bởi vậy điều này lại càng bắt buộc chúng ta càng phải... -
Tiếng Trung Nâng tầm từ vựng tiếng Trung
Nâng tầm từ vựng tiếng trung hơn trong một nốt nhạc 1. Thay vì nói 很乱 (hěn lùan), hãy nói 乱七八糟 (lùan qī bā zāo) : Lộn xộn, bừa bộn 2. Thay vì nói 很忙 (hěn máng), hãy nói 日理万机 (rì lǐ wàn jī) : Bận rộn trăm công nghìn việc 3. Thay vì nói 很害怕 (hěn hài pà), hãy nói 心惊胆战 (xīn jīng dǎn zhàn) ...- Hoaiancute
- Chủ đề
- tiếng trung tự học từ mới từ vựng
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ