1. Shinebrightlikeadiamond

    Tiếng Anh Từ Vựng Tiếng Anh Về Gia Đình

    Từ vựng tiếng Anh về gia đình Phần 1
  2. Bắp không hạt

    Tiếng Trung Tổng Hợp Từ Vựng Và Ngữ Phap Hsk1 Giáo Trình Chuẩn

    Tổng Hợp Từ Vựng Và Ngữ Pháp Hsk1 Giáo Trình Chuẩn Hiện nay nhu cầu học ngoại ngữ ngày càng tăng cao, không chỉ có ở giới trẻ, mà ngay cả những người lớn tuổi hay thậm chí là các em nhỏ cũng rất hứng thú trong việc chọn học một ngôn ngữ mới, một số ngôn ngữ được mọi người chọn học nhiều nhất...
  3. E

    Tiếng Trung Học từ vựng tiếng Trung qua hội thoại

    一个女人正在书店向店员问问题 Yī gè nǚ rén zhèng zài shū dìan xìang dìan yúan wèn wèn tí Một người phụ nữ dang hỏi nhân viên bán hàng ở tiệm sách 女人想看哪本书? Nǚ rén xiǎng kàn nǎ běn shū? Người phụ nữ muốn mua cuốn sách nào? 不好意思, 我想看一下那个书架上的书 Bù hǎo yì si, wǒ xiǎng kàn yī xìa nèi gè shū jìa shàng de shū...
  4. hoaikomm123

    Tiếng Anh Mỗi Ngày 10 Từ Mới Về Cơ Thể Con Người

    1. Face – khuôn mặt 2. Beard – râu 3. Check – má 4. Chin – cằm 5. Head – đầu 6. Hair – tóc 7. Ear – tai 8. Eye – mắt 9. Eyelash – lông mi 10. Eyebrow – lông mày
  5. AnnaNgo1503

    Tiếng Trung Phân biệt 会, 要 và 将

    Hãy cùng xem thì tương lai được hình thành như thế nào trong tiếng Trung thông qua các từ 会 [hùi], 要 [yào] và 将 [jiāng] . 会 Hình thức thông tục nhất là sử dụng chữ 会 [hùi] . Ví dụ 已经 十 点 了, 他 还 会 来 吗? Yǐjīng shí diǎn le, tā hái hùi lái ma? Bây giờ đã là mười giờ rồi. Anh ấy có đến...
  6. Xuân Lê

    [Tiếng Hàn] List Từ Vựng Tiếng Hàn Về Cảm Xúc Tiêu Cực

    1. 서글프다: Buồn, sầu, thảm 2. 애석하다: Đau buồn, thương tiếc 3. 불행하다: Bất hạnh 4. 울고싶다: Muốn khóc 5. 아쉽다: Tiếc 6. 벅차다: Quá sức 7. 분하다: Bực tức, phẫn nộ, buồn, tiếc 8. 답답하다: Khó chịu 9. 억울하다: Oan ức 10. 서운하다: Tiếc nuối, buồn 11. 섭섭하다 불쾌하다: Khó chịu, không thoải mái 12. 밉다: Đáng ghét 13...
  7. thanhvui123

    Tiếng Anh Phương pháp học từ vựng hiệu quả logic qua MORPHOLOGY của từ

    Ngoài việc giúp học từ khó một cách dễ dàng, phương pháp này còn giúp bạn đoán được nghĩa của từ lạ khi làm các bài Reading. Mình đã đọc được cách học này qua cuốn Building a Better Vocabulary - The Great Courses . Các bạn có thể kết hợp phương pháp này với các phương pháp khác như lặp lại ngắt...
  8. tramsmart

    Tiếng Anh Các từ vựng tiếng anh về con vật

    Từ vựng tiếng Anh về con vật: Các loài động vật hoang dã tại Châu Phi · Zebra– /ˈziː. Brə/: Con ngựa vằn · Lioness– /ˈlaɪ. ənis/: Sư tử (cái) · Lion– /ˈlaɪ. ən/: Sư tử (đực) · Hyena– /haɪˈiː. Nə/: Con linh cẩu · Gnu– /nuː/: Linh dương đầu bò · Baboon– /bəˈbuːn/: Khỉ đầu chó · Rhinoceros–...
  9. E

    Tiếng Anh Học từ vựng kinh doanh qua cuốn sách Bí mật chuyên gia - Expert Secrets

    1. Customer aquisition: Quá trình tìm kiếm, thu hút khách hàng mới, thường là bằng quảng cáo Ví dụ: You can reduce your customer acquisition costs to practically zero. (Bạn có thể giảm thiêu chi phí thu hút khách hàng đến mức gần như bằng không) 2. In the trenches :(làm việc) ở mảng khó nhất...
  10. Maii Phạm

    Tiếng Anh Từ vựng về topic: Design

    Ở mỗi chủ đề đều có những từ mới khác nhau và phong phú, thậm chí còn có rất nhiều từ học thuật và rất khó nhớ. Tuy nhiên, nếu không học thì sẽ không bao giờ biết đến nó. Vậy thì, hãy cùng mình tìm hiểu một số từ mới về Topic: Design nhé: 1. Dedicate (adj) : Lightweight or fragile; easily...
  11. Sunhyun

    Tiếng Anh Từ Vựng Tiếng Anh Về Vũ Trụ

    Galaxy (n) ngân hà University (n) vũ trụ Comet (n) sao Chổi Comstellation (n) chòm sao Star (n) ngôi sao Meteor (n) sao băng Lunar eclipse (n) nguyệt thực Run (n) mặt trời Earth (n) trái đất Moon (n) mặt trăng Solar eclipse (n) nhật thực Mercury (n) sao thủy Venus (n) sao kim Mars...
  12. Sun Shine102

    Tiếng Anh Học Từ Vựng Tiếng Anh Theo Chủ Đề - Sun Shine

    Học Từ Vựng Tiếng Anh Theo Chủ Đề Tác giả: Sun Shine Các chủ đề: 1. Coronavirus desease - Bệnh vi rút corona (phần 1) 2. City life - Cuộc sống đô thị 3. Study - Học tập 4. School - Trường học 5. Home - Nhà 6. Film - Phim 7. Food - Thức ăn 8. Friendship - Tình bạn 9. Culrure - Văn hóa...
  13. S

    Tiếng Anh 255 từ vựng tiếng anh bắt đầu bằng chữ A

    Từ vựng Tiếng Anh bắt đầu bằng chữ A có tất cả 255 từ vựng thông dụng thường được sử dụng trong giao tiếp. Cùng tìm hiểu chủ đề này qua bài viết dưới đây. Từ vựng Tiếng Anh bắt đầu bằng chữ A abandon (v) /ə'bændən/ bỏ, từ bỏ abandoned (adj) /ə'bændənd/ bị bỏ rơi, bị ruồng bỏ ability (n)...
  14. Mune04

    Tiếng Trung Từ vựng tiếng trung chủ đề quần áo

    Từ vựng tiếng trung chủ đề quần áo 1) Áo ngắn bó sát người 紧身短上衣 jǐnshēn duǎn shàngyī 2) Áo form rộng ngắn tay 宽松短上衣 kuānsōng duǎn shàngyī 3) Áo khoác ngoài kiểu thụng 宽松外衣 kuānsōng wàiyī 4) Áo choàng 卡曲衫 kǎ qū shān 5) Áo kiểu thể thao 运动衫 yùndòng shān 6) Áo thun t 恤衫 xùshān 7) Áo bành-tô...
  15. dragon2k

    Tiếng Anh 1001 từ/cụm từ gây lú (part 1)

    1. Made from: Chỉ thứ gì đó được tạo nên từ nguyên liệu đã qua chế biến Ex: The paper is made from wood Made of: Chỉ thứ gì đó được tạo nên từ nguyên liệu chưa qua chế biến Ex: The table made of wood 2. Maybe: Là trạng từ mang nghĩa "có lẽ" Ex: Maybe I'll score IELTS 8.0 after 1 month of...
  16. Tiểu Quy Quy

    Tiếng Anh Từ vựng tiếng Anh về kinh doanh

    Từ vựng tiếng Anh về kinh doanh sử dụng khi đàm phán, giao dịch 1. Accept an offer: Chấp nhận, đồng ý với lời đề nghị, đề xuất 2. At stake: Đang lâm nguy 3. Back down (from something) : Thoái lui 4. Back out (of something) : Nuốt lời, không thực hiện thỏa thuận 5. Ball is in (someone's)...
  17. Phượng Chiếu Ngọc

    Tiếng Trung 100 Cặp Từ Trái Nghĩa Trong Tiếng Trung

    100 Cặp Từ Trái Nghĩa Trong Tiếng Trung Xin chào các bạn, mình tên là Phượng Chiếu Ngọc. Như các bạn đã biết, trong tiếng trung có rất nhiều từ trái nghĩa với nhau, nên hôm nay mình đăng bài viết này để cho các bạn hiểu rõ hơn về các cặp từ trái nghĩa trong tiếng trung mà các bạn thường gặp...
  18. Dương Cẩm Nguyệt

    Tiếng Nhật Từ vựng bài 1.2

    Nào chúng ta bắt đầu học tiếp tự vựng bài trước nhé! 1. だいがく: Đại học 2. びょういん: Bệnh viện 3. でんき: Đèn, đèn điện 4. だれ: Ai? (dùng cho câu hỏi) 5. どなた: Ai? (cách hỏi lịch sự) 6. ~ さい: ~tuổi 7. なんさい: Bao nhiêu tuổi (hỏi) 8. おいくつ: Bao nhiêu tuổi (lịch sự) 9. はい: Vâng, dạ 10. いいえ: Không...
  19. MD0802

    Tiếng Trung [Tiếng Trung] Từ vựng HSK5

    ** 1 trong những bài mình lấy ra tự giáo trình 1 năm tiếng của mình tại trường Đại học ở Bắc Kinh, Trung Quốc. Bài 1: 中秋月圆 (Zhōngqiū yuè yúan) Trăng rằm trung thu 每当这个月圆的节日到时候, 我总是早早的上床睡觉. 我怕邻居家传来的那一阵阵欢快 的笑声, 也害怕银色 的月光照在我的脸上, 我甚至怕看到同学们交换各式各样 的月饼 时那一张张笑脸. 我并不是没有月饼吃, 家里桌上的月饼一盒比一盒好, 我从不吃...
  20. Nguyễn Hoaa

    Tiếng Anh Làm sao để học nhồi từ vựng tiếng Anh hiệu quả?

    Học ngoại ngữ, đặc biệt là học tiếng Anh đang dần trở thành một xu hướng đối với hầu hết mọi người hiện nay. Vì tiếng Anh là một ngôn ngữ được sử dụng toàn cầu, vậy nên nắm được tiếng Anh trong tay cũng đồng nghĩa với việc bạn nắm được một chiếc chìa khóa mở ra cánh cửa mới. Từ lợi ích khi đi du...
  21. pinocchio

    [Tiếng Hàn] Từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề sở thích

    운동하다: Tập thể dục 여행하다: Đi du lịch 게임하다: Chơi game 드라이브하다: Lái xe 등산하다: Leo núi 쇼핑하다: Mua sắm 사진을 찍다: Chụp ảnh 우표 수집하다: Sưu tập tem 바독: Cờ vây 독서: Đọc sách 영화 감상: Xem phim 음악 감상: Nghe nhạc 노래 부르다: Hát 그림을 그리다: Vẽ tranh 피아노를 치다: Chơi piano 기타를 치다: Chơi ghita 드럼을...
  22. AnnaNgo1503

    Tiếng Trung Cách sử dụng chữ 着 trong tiếng Trung

    Có ai cũng từng khó khăn như mình khi học chữ 着 không nào? Ngữ pháp trông khá đơn giản, nhưng khi áp dụng lại có vẻ chẳng hiểu gì. Bạn sẽ càng bối rối hơn khi đem nó so sánh với 在 với ý nghĩa "đang diễn ra". Cùng mình tìm hiểu nhé! Tổng quan 着 như trợ từ động thái (Aspect Particle - 动态 助词)...
  23. Jenny

    Tiếng Nhật Từ vựng tiếng Nhật nhất định gặp trong Manga

    Từ vựng tiếng Nhật trong manga 1. Chotto (ちょっと) – một chút: Không dùng để chỉ số lượng, mà nó được dùng trong các tình huống như: Giữ lấy một lúc, chờ tôi một chút.. 2. Daijoubu (大丈夫) – Không sao: Trả lời khi ai đó hỏi thăm sức khỏe của bạn. 3. Damaru (黙る) – Im lặng nào: Bạn cũng có thể dùng...
  24. Hạ Tử Duệ9791

    Tiếng Hàn - Học từ vựng, ngữ pháp qua đoạn hội thoại ngắn tiếng Hàn

    Hội thoại: 여자: 이 소파 멋있다. 새로 샀어? Ghế sô pha này đẹp quá! Cậu mới mua à? 남자: 응, 좋아 보이지? 중고품 가게에서 샀어. Ừ, nhìn thích đúng không? Mình mua ở cửa hàng đồ cũ đấy. 여자: 중고품 가게? 난 한 번도 중고품을 사 본 적이 없는데 괜찮은 물건도 있어? Cửa hàng đồ cũ? Mình chưa từng mua cửa hàng đồ cũ, có đồ tốt nữa ư? 남자: 그럼. 싸고 좋은 물건들이...
  25. M

    Tiếng Anh 35 từ vựng Tiếng Anh ăn điểm trong TOEIC

    1. As need (adv) : Khi cần 2. Ascertain (v) : Xác định, tìm hiểu chắc chắn 3. Aspect (n) : Khía cạnh 4. Assemble (v) = put together = bring together: Thu thập, tụ tập 5. Appreciate (v) : Hiểu rõ, nhận thức rõ 6. Apprehensive (adj) : Lo lắng, sợ hãi 7. Apprentice (n) : Người học việc 8...
  26. xamxam

    Từ Vựng Tiếng Hàn Về Tình Yêu

    1 설레다 rung động, xao xuyến 2 손에 입 맞추다 hôn vào tay 3 순결한 사랑 một mối tình trong trắng 4 숫총각 chàng trai tân 5 애인 người yêu 6 애인과 헤어지다 chia tay người yêu 7 약혼하다 / 정혼하다 đính hôn 8 양다리 걸치는 사람 người bắt cá hai tay. 9 양다리를 걸치다 bắt cá hai tay. 10 어려운 사랑 tình duyên trắc trở 11 여자에게 반하다 phải lòng...
  27. Cucaibeo

    Tiếng Anh Các Từ Vựng Về Hoa Quả

    1. Orange - /'ɔrindʤ/ - Cam 2. Apple - /'æpl/ - Táo 3. Grape - /greip/ - Nho 4. Mandarin - /'mændərin/ - Quít 5. Mango - /'mæɳgou/ - Xoài 6. Plum - /plʌm/ - Mận 7. Guava - /'gwɑ: Və/ - Ổi 8. Longan - /'lɔɳgən/ - Nhãn 9. Pomelo = Shaddock - /'pɔmilou/ - Bưởi 10. Jackfruit - /ˈjakˌfro͞ot/...
  28. T

    Tổng hợp từ vựng tiếng anh 6 thí điểm

    Unit 1. My New School Trường học mới của tôi - Art /aːt/ (n) : Nghệ thuật - Boarding school /ˈbɔːr. Dɪŋ ˌskuːl/ (n) : Trường nội trú - Classmate /ˈklæs. Meɪt/ (n) : Bạn học - Equipment /ɪˈkwɪp mənt/ :(n) thiết bị - Greenhouse /ˈɡriːn. Haʊs/ (n) : Nhà kính - Judo /ˈdʒuː. Doʊ/ (n) : Môn võ...
  29. nihC

    Tiếng Anh Từ Vựng Tiếng Anh Về Tính Cách Cung Song Ngư - Pisces

    Song Ngư - Pisces Từ vựng Phiên âm Dịch nghĩa passionate /ˈpæʃənət/ đầy đam mê [/TR] sensitive /ˈsensɪtɪv/ nhạy cảm [/TR] compassionate /kəmˈpæʃənət/ có lòng trắc ẩn [/TR] selfless /ˈselfləs/ vị tha [/TR] creative /kriˈeɪtɪv/ sáng tạo [/TR] intuitive /ɪnˈtjuːɪtɪv/ có...
  30. Cucaibeo

    Tiếng Anh Các Từ Vựng Tiếng Anh Chủ Đề Bạn Bè

    –Schoolmate: Bạn cùng trường – Classmate: Bạn cùng lớp – Roommate: Bạn cùng phòng – Playmate: Bạn cùng chơi – Soulmate: Bạn tâm giao/tri kỷ – Colleague: Bạn đồng nghiệp – Comrate: Đồng chí – Partner: Đối tác, cộng sự, vợ chồng, người yêu, bạn nhảy hoặc người cùng chơi trong các môn thể...
Back