1. Lãnh Y

    Tiếng Anh Video 100 Từ Vựng Thông Dụng Tiếng Anh

    Vi deo 100 từ vựng tiếng anh thông dụng, phát âm chuẩn cho người mới học nhé
  2. Monopoly

    Tiếng Anh Cách học từ vựng hiệu quả

    Vấn đề là gì? Chúng tôi cho rằng đó là "niềm tin" Có lẽ vấn đề lớn nhất là các bạn không thể định lượng được mình đã THẬT SỰ học được bao nhiêu từ, dù rằng các phương pháp học đều có thể dễ dàng thống kê số từ các bạn đã học. Chẳng hạn, mỗi ngày bạn học 10 từ, thì sau 20 ngày học sẽ dễ dàng kết...
  3. Sun Shine102

    Tiếng Anh Từ Vựng Tiếng Anh Về Nghề Nghiệp Theo Lĩnh Vực - Sun Shine

    Chủ đề: Từ Vựng Tiếng Anh Về Nghề Nghiệp Theo Lĩnh Vực Tác giả: Sun Shine Dự kiến ra bài mới: Ít nhất một lần một tuần Nội dung: A. Marketing Economic environment: Môi trường kinh tế Evaluation of alternatives: Đánh giá các sản phẩm thay thế Exclusive distribution: Phân phối độc quyền...
  4. Wall-E

    Các từ vựng tiếng anh chủ đề mối quan hệ gia đình, xưng hô gia đình

    Learn Vocabulary - Chủ Đề Gia Đình Gia đình là nơi mỗi người được yêu thương, chăm sóc và gắn kết với những người thân yêu nhất. Vì vậy, khi học tiếng Anh, nhóm từ vựng về các mối quan hệ và cách xưng hô trong gia đình là một chủ đề rất gần gũi, thiết thực. Những từ như father, mother, brother...
  5. Wall-E

    Tiếng Anh Từ vựng tiếng Anh về các bộ phận trên cơ thể người

    Từ vựng tiếng Anh chủ đề các bộ phận trên cơ thể người Các từ vựng tiếng Anh về các bộ phận trên cơ thể người là chủ đề cơ bản và hữu ích trong quá trình học tiếng Anh. Nắm vững những từ vựng này sẽ giúp bạn giao tiếp tự nhiên hơn, đồng thời dễ dàng mô tả ngoại hình, tình trạng sức khỏe và hiểu...
  6. Góc bình yên

    Tiếng Trung Những câu nói khắc cốt ghi tâm

    ㊗️舞台再大, 你不上台, 永远是个观众. Khán đài rộng lớn đến mấy, bạn không lên sân khấu, mãi mãi vẫn chỉ là khán giả! ㊗️人生哪来那么多幸运, 只不过别人努力时你假装看不见. Cuộc đời con người nào có nhiều may mắn đến thế. Chỉ là khi người khác đang nỗ lực bạn trả vờ như không nhìn thấy! ㊗️有人在奔跑, 有人在睡觉, 有人在感恩, 有人在遗憾, 有目标的睡不着...
  7. Votinhthienthu

    Hỏi đáp Làm thế nào để học thuộc từ vựng mà lâu quên?

    Chuyện là mình rất muốn học tốt Tiếng Anh, tuy nhiên đời không như là mơ. Dù cố gắng học từ vựng thế nào thì rất nhanh sau đó liền quên đi. Mọi người có mẹo nào hay trang web nào chia sẻ mình với ạ.
  8. Cute pikachu

    Ôn tập Văn bản Trong lòng mẹ - Đề kiểm tra Đọc hiểu

    Ôn tập văn bản: Trong lòng mẹ I. Đề cương lý thuyết - Nguyên Hồng (1918-1982) tên thật là Nguyễn Nguyên Hồng, quê Nam Định, Là nhà văn của những người cùng khổ, có nhiều sáng tác ở thể loại tiểu thuyết, kí và thơ. - Xuất xứ: Đoạn trích là chương IV của tập hồi kí: Những ngày thơ ấu, xuất bản...
  9. Huyền Dạ

    Tiếng Anh Từ vựng tiếng anh chủ đề cảm xúc

    1. Delighted: Vui mừng, vui sướng I'am delighted to meet you 2. Greatful: Biết ơn We are greatful for the help you have given us 3. Excited: Háo hức, phấn khởi He's getting very excited 4. Happy: Hạnh phúc That was one of the happiest days of my life 5. Glad: Vui, mừng He was glad to...
  10. Đậu Anh Tử

    Tiếng Trung Học Tiếng Trung qua ngôn ngữ các loài hoa

    Học Tiếng Trung qua ngôn ngữ các loài hoa 通过花语学中文 (Tōngguò huāyǔ xué zhōngwén) Khái niệm: 花语(英语称language of flowers)是指人们用花来表达人的语言, 表达人的某种感情与愿望, 例如最具代表意义的玫瑰与许愿花 (五瓣丁香), 都是在一定的历史条件下逐渐约定形成的, 为一定范围人群所公认的信息交流形式. 赏花要懂花语, 花语构成花卉文化的核心, 在花卉交流中, 花语虽无声, 但此时无声胜有声, 其中的含义和情感表达甚于言语...
  11. chanchan1208

    Tiếng Hàn Từ vựng về ngày, tháng, năm

    TỪ VỰNG TIẾNG HÀN CHỦ ĐỀ NGÀY THÁNG NĂM. Thứ: 월요일 thứ 2 화요일 thứ 3 수요일 thứ 4 목요일 thứ 5 금요일 thứ 6 토요일 thứ 7 일요일 chủ nhật 오늘 hôm nay 내일 ngày mai 모레 ngày kia 글피 ngày kìa 어제 hôm qua 그제/ 그저께 hôm kia Tuần: 이번주 tuần này 지난주 tuần trước 다음주 tuần sau 주말 cuối tuần 이번주말 cuối tuần này...
  12. Mal Bertha

    Tiếng Trung Từ vựng tiếng Trung chủ đề làm đẹp, mỹ phẩm

    Trang điểm, makeup, làm đẹp 化妆 hùazhuāng Make up 打扮 dǎ bàn (nghĩa bóng để chỉ làm dáng, làm điệu) Trang điểm 去死细胞 qù sǐ xìbāo Tẩy tế bào chết 去黑头 qù hēi tóu Lấy mụn đầu đen 美容和整形 měiróng hé zhěngxíng Làm đẹp và phẫu thuật chỉnh hình 按摩 ànmó Mát xa, xoa bóp 足疗 zúlíao Mát xa chân 刮痧 guāshā...
  13. annryhouse

    Tiếng Anh Tiếng Anh Song Ngữ Theo Level

    ---Tiếng anh song ngữ theo level--- Nguồn: News in level Dịch + beta: Annry House Mình là dân ngoại ngữ không chuyên vừa tập phiên dịch, sai sót mong mọi người góp ý thêm. Karate Kick Level 1 A man steals in a shop. He wants to run away. The shop assistant shouts at the man. An 84-year old...
  14. Minminne

    Tiếng Anh Read A Minute - Kỹ năng đọc đoạn văn

    Read A Minute - Kỹ năng đọc đoạn văn: Bài 1: Accidents I wonder how many accidents I've had in my life. I've had a few serious ones where I've ended up in hospital. Traffic accidents are the worst. They're always painful. I haven't had too many work-related accidents. I suppose that's because...
  15. Tuithichmuitramhuong

    Từ vựng Tiếng anh nhiều chủ đề

    Tuần 1 ngày 1 Đây là một số từ vựng tiếng anh mình sưu tầm trong lúc làm bài. Mình sẽ chia sẻ cho các bạn để tăng thêm vốn từ vựng tiếng anh mỗi ngày nhé. Lượng từ vụng khá nhiều nên theo mình, mọi người nên chia số lượng từ phù hợp với bản thân để tránh bị ngợp kiến thức. Cố gắng mỗi ngày rồi...
  16. Cute pikachu

    Tiếng Anh Bạn đã biết tất cả các cách học: Từ - Câu tiếng anh chưa?

    Học tiếng Anh không khó. Dưới đây bài viết sẽ giới thiệu với các bạn 9 cách- phương pháp học tốt từ vựng- cụm từ- giao tiếp tiếng Anh hiệu quả nhất Ở các bài viết trước, mình đã chia sẻ với các bạn vì sao chúng ta cần học tiếng Anh cũng như các câu thoại tiếng Anh cực dễ. Như các bạn thấy...
  17. V

    Tiếng Anh Học tiếng anh qua bài hát jingle bells - Michael Bublé

    Xin chào các bạn! Như vậy chưa đầy một tuần nữa lại đến kì nghỉ lễ Noel rồi. Mời các bạn vừa thưởng thức nhạc Giáng sinh vừa học tiếng Anh qua bài hát nổi tiếng "Jingle Bells" (Michael Bublé ft. The Puppini Sisters) nhé! Lời bài hát / Lời dịch Jingle bells, jingle bells Chuông ngân vang...
  18. Lee Jan

    Tiếng Anh Cách Phân Biệt Và Sử Dụng Từ Vựng Tiếng Anh Hay Bị Nhầm Lẫn

    CÁCH PHÂN BIỆT VÀ SỬ DỤNG ĐÚNG CÁCH 1 SỐ TỪ VỰNG TIẾNG ANH HAY BỊ NHẦM LẪN TÁC GIẢ: LEE JAN PREVENT VS AVOID: - Dùng Prevent khi ta muốn ngăn một điều gì đó xảy ra. (Stop something from happening) - Cách dùng Prevent: + Prevent something + Prevent something from happening + Prevent...
  19. Tram Mart

    Tiếng Anh Học và nhớ nhanh hơn 800 từ vựng thường dùng trong tiếng anh

    30 phút học nhanh từ vựng thường dùng trong tiếng anh Mình là một đứa có trí nhớ kém, việc học ngoại ngữ với mình rất khó, một phần là ghi nhớ kém, phần thứ hai là lười, cứ học trước quên sau, không hệ thống được gì nhiều. Gần đây mình vô tình biết được video học từ vựng này khá hay từ kênh của...
  20. Chiên Min's

    Tiếng Anh Từ vựng: Đám cưới

    Từ vựng về đám cưới thuộc chủ đề Cultural Diversity (sự đa dạng văn hóa) tiếng anh lớp 10. 1. Wedding: Đám cưới 2. Proposal: Sự cầu hôn 3. Ceremony: Nghi lễ 4. Engagement: Sự hứa hôn 5. Bride: Cô dâu 6. Groom: Chú rể 7. Best men: Phù rể 8. Bridesmaids: Phù dâu 9. Expenses: Phí tổn 10...
  21. Hắc Y Phàm

    Từ Vựng Tiếng Hàn Chủ Đề Thời Gian

    Từ Vựng Chủ Đề Thời Gian 시간: Thời gian 세월: Ngày tháng, thời gian, tháng năm 날짜: Ngày tháng 일시: Ngày giờ 과거: Quá khứ 현재: Hiện tại 미래: Tương lai 오늘: Hôm nay 내일: Ngày mai 모레: Ngày kia 글피: Ngày kìa 어제: . Hôm qua 그제/ 그저께: Hôm kia 올해 / 금년: Năm nay 작년: Năm ngoái 내년 /다음해: Sang năm (năm...
  22. Mune04

    Tiếng Trung Từ vựng tiếng trung chủ đề dụng cụ nhà bếp

    Từ vựng tiếng Trung chủ đề dụng cụ nhà bếp Nội dung đặc biệt 1. Bếp ga: 煤气灶 méiqì zào 2. Bình nóng lạnh dùng ga: 煤气热水器 méiqì rèshuǐqì 3. Bếp điện: 电炉 dìanlú 4. Diêm: 火柴 huǒchái 5. Bình chữa cháy: 灭火器 mièhuǒqì 6. Quạt hút gió: 排风扇 páifēngshàn 7. Lò vi ba: 微波炉 wéibōlú 8. Nồi cơm điện: 电饭锅...
  23. Hoabachbach

    Marriage D'amour - Kalimba Cover Kèm Tab

    Chào mọi người, mình là Hoa, rất đam mê Kalimba và học ngoại ngữ. Mình mới thực hiện cover lại bằng Kalimba bản Marriage D'amour vốn dành cho piano solo, có kèm theo tab trong video để mọi người có thể học đàn. Mình có cho thêm cả phần học từ vựng tiếng anh và Nhật nữa, mong sẽ có ích cho một số...
  24. Người xa xứ

    Học từ vựng từ trò chơi なぞなぞクイズ

    なぞなぞクイズ là dạng câu đố mẹo gồm nhiều hình thức khác nhau như đồng âm khác nghĩa, chiết tự trong tiếng nhật.. nào cùng tìm hiểu nhé các bạn 1. カメ とラクダ とサイ が買い物をしています. 何を買うのでしょうか? カメ Rùa ラクダ Lạc đà サイ Tê giác 買い物 Vật muốn mua.. 何 Cái gì カメ とラクダ とサイ が買い物をしています. 何を買うのでしょうか? カメ; ラクダ; サイ...
  25. TieuTieu1221

    Tiếng Trung Chủ đề từ vựng siêu thị thông dụng

    Từ vựng tiếng Trung về siêu thị ❣️ 超市 chāoshì: Siêu thị 服务台 fúwù tái: Quầy phục vụ 售货员 shòuhuòyúan: Người bán hàng 柜台 gùitái: Quầy hàng 售货摊 shòuhuòtān: Quầy bán hàng 收银机 shōuyín jī: Máy thu tiền 扫描器 sǎomíao qì: Máy quét 会员卡 hùiyúan kǎ: Thẻ hội viên 累积点 lěijī diǎn: Điểm tích lũy 品牌...
  26. Kinat0613

    Tiếng Trung Từ vựng HSK4

    Từ vựng cần thiết cho các bạn thi hsk4 1. 一下 yīxìa: Một tý, thử xem, bỗng chốc. 2. 一些 yīxiē: Một ít, một số, hơi, một chút. 3. 一个 yīgè: Một cái, một. 4. 一切 yīqiè: Tất cả, hết thảy, toàn bộ. 5. 一定 yīdìng: Chính xác, cần phải, nhất định. 6. 一样 yīyàng: Giống nhau, cũng thế. 7. 一直 yīzhí...
  27. Trâm NTT

    Tiếng Anh Học từ vựng Tiếng Anh theo chủ để Daily Routine

    EDUCATION 1. IDIOMS • to learn something by heart = to learn something so well that it can be written or recited without any effort: học thuộc lòng • bookworm = a person who reads a lot: mọt sách • teacher's pet = a student in a class who is liked best by the teacher and therefore treated...
  28. Nguyễn Thị Mùi

    Từ vựng chủ đề Friends and relations

    Apologies (v) : Xin lỗi Close (adj) : Gần gũi Confident or confident (adj) : Tự tin Cool (adj) : Ngầu Couple (n) : Cặp đôi Decorate (v) : Trang trí Defend (v) : Bênh vực Divorced (adj) : Ly hôn Flat (n) : Căn hộ Generous (adj) : Hào phóng Grateful (adj) : Biết ơn Girlfriend (n) : Bạn...
  29. iamChang

    Tiếng Anh Từ vựng hay về chủ đề thầy cô, học tập

    TỪ VỰNG HAY VỀ CHỦ ĐỀ THẦY CÔ, HỌC TẬP 1. LECTURER (n) /'lektʃərə/ - Nghĩa: Giáo viên (đại học) ; người diễn thuyết, thuyết trình. VD: She is a brilliant lecturer (Cô ấy là 1 giáo viên đại học giỏi) 2. DEDICATED (a) /ˈdedɪkeɪtɪd/ - Nghĩa: Tận tụy, tận tâm. - Dùng để chỉ những người luôn...
  30. Zero

    Senorita là gì? Nghĩa của từ Senorita là gì?

    Senorita là gì? Senorita là tên một ca khúc tình cảm được trình bày bởi 2 ca sĩ trẻ Shawn Mendes và Camila Cabello. Ca khúc là câu chuyện cảm động kể về hai bạn trẻ yêu nhau nhưng họ luôn cố che dấu tình cảm của mình, nhưng dù cố gắng như thế nào họ vẫn không thể chiến thắng được cảm xúc của...
Back