1. TĨNH PHONG TRANS

    Tiếng Trung Học từ vựng Tiếng Trung qua chữ: Topic 1: 成: [chéng] [THÀNH]

    Topic 1: 成:[ chéng] [ THÀNH] Cùng mình học tiếng Trung qua chữ nha. Một chữ nhưng gồm nhiều chữ liên quan. Hy vọng giúp các bạn có hứng thú hơn với Hán Ngữ! 成:[ chéng] [ THÀNH] :thành 成绩:[ chéng jì] : thành tích 成就:[ chéngjìu]: Thành tựu 成熟:[ chéngshú]: Thành thục, chính chắn 成立:[...
  2. AnnaNgo1503

    Tiếng Trung Phân biệt 和 hé, 与 yǔ, 及 jí

    和, 与, 及 đều có thể được sử dụng làm liên từ, và đều có nghĩa chung là "và", "với", "cùng với". Vậy đâu là sự khác biệt giữa chúng? 和 So với các liên từ 和, 与, 及, 以及 thì "和" được sử dụng rộng rãi nhất và phổ biến trong cả ngôn ngữ nói và viết. "和" có thể được kết nối với các thành phần danh từ...
  3. Lisa Phan

    Tiếng Anh List Từ Vựng Học Thuật Đồng Nghĩa Dành Cho Những Bạn Thi IELTS

    Tiếng Anh chưa bao giờ là dễ để đa số người Việt chúng ta học, nhưng điều đó không có nghĩa là bạn không thể đạt được điểm cao trong kì thi IELTS. Một trong những nhân tố giúp ta làm được điều đó chính là từ vựng. Hãy trau dồi vốn từ Tiếng Anh của bạn thật phong phú để chuẩn bị cho kì thi thật...
  4. Nhã Hoài An

    Tiếng Anh Học từ vựng qua các bài Ielts Reading

    Học từ vựng Tiếng Anh qua các bài đọc trong bài thi Ielts Day 1 1. Inevitable /ɪnˈevɪtəbl/ (adj) That you cannot avoid or prevent: Không thể tránh được, chắc chắn xảy ra 2. Herald /ˈherəld/ (v) Herald something to be a sign that something is going to happen: Báo trước 3. Reliant...
  5. Bạch Bảo An

    Tiếng Anh Bạn có muốn học từ vựng tiếng Anh qua truyện chêm?

    Hôm nay mình sẽ giới thiệu cho các bạn về 1 câu chuyện và hãy học từ vựng cùng mình nhé. Nếu bạn thích thể loại tương tự như này thì hãy phản hồi để mình biết và đăng thêm nhiều hơn nữa nhé*bafu 21* ĐIỀU ƯỚC CỦA BA NGƯỜI BẠN Ba người đàn ông stranded (bị mắc kẹt) trên a desert island (hoang...
  6. Kinat0613

    Tiếng Trung Từ vựng HSK4

    Từ vựng cần thiết cho các bạn thi hsk4 1. 一下 yīxìa: Một tý, thử xem, bỗng chốc. 2. 一些 yīxiē: Một ít, một số, hơi, một chút. 3. 一个 yīgè: Một cái, một. 4. 一切 yīqiè: Tất cả, hết thảy, toàn bộ. 5. 一定 yīdìng: Chính xác, cần phải, nhất định. 6. 一样 yīyàng: Giống nhau, cũng thế. 7. 一直 yīzhí...
  7. LT Duyên

    Tiếng Anh Từ vựng tiếng Anh các môn học bạn cần biết

    Tên tiếng Anh các môn học cơ bản này bạn đã nắm trong lòng bàn tay chưa. Let's get started! 1. Assembly: Chào cờ 2. Maths: Toán 3. Algebra: Đại số 4. Geometry: Hình học 5. Physics: Vật lí 6. Chemistry: Hóa học 7. Biology: Sinh học 8. Literature: Văn học 9. History: Lịch sử 10...
  8. T

    50 Từ vựng khi đi du lịch

    I. Lên Kế hoạch & Đặt chỗ (Planning & Booking) Destination (n) - Điểm đến Itinerary (n) - Lịch trình chi tiết Book / Reserve (v) - Đặt trước (phòng, vé) Reservation / Booking (n) - Sự đặt chỗ Confirmation (n) - Sự xác nhận (đặt phòng/vé thành công) Travel insurance (n) - Bảo hiểm du...
  9. Poelish Elyth

    Tiếng Anh Từ vựng tả cảnh thông dụng

    Dành cho những bạn có ý định thi IELTS hoặc đang tìm kiếm những từ vựng để tả cảnh. Sau đây là những từ vựng thông dụng mà mình nghĩ là vừa cần thiết, vừa quan trọng mà lại hữu ích trong giao tiếp. Đồng thời mình cũng sẽ giải thích nghĩa một cách đơn giản một vài từ có nghĩa gần giống nhau...
  10. T

    Tổng hợp từ vựng tiếng anh 6 thí điểm

    Unit 1. My New School Trường học mới của tôi - Art /aːt/ (n) : Nghệ thuật - Boarding school /ˈbɔːr. Dɪŋ ˌskuːl/ (n) : Trường nội trú - Classmate /ˈklæs. Meɪt/ (n) : Bạn học - Equipment /ɪˈkwɪp mənt/ :(n) thiết bị - Greenhouse /ˈɡriːn. Haʊs/ (n) : Nhà kính - Judo /ˈdʒuː. Doʊ/ (n) : Môn võ...
  11. Zero

    Tiếng Anh Các thể loại phim bằng tiếng anh

    Đã bao giờ bạn muốn xem một bộ phim tiếng Anh nhưng lại không biết cách tìm thể loại phim mình yêu thích trên Internet chưa? Bài viết này sẽ cung cấp cho bạn một loạt từ vựng về các thể loại phim trong tiếng Anh, từ đó giúp bạn dễ dàng chọn đúng thể loại mình cần nha. Ở các rạp chiếu phim, bạn...
  12. Shinebrightlikeadiamond

    Tiếng Anh Từ Vựng TA Thông Dụng - Chủ Đề School

    Tiếng Anh - Hướng Dẫn Tự Học Tiếng Anh Giao Tiếp Tiếng Anh - Basic English Grammar: Tổng Hợp Ngữ Pháp TA Từ vựng chủ đề trường học:
  13. V

    Tiếng Anh Từ Vựng Tiếng Anh - Gặp Gỡ Và Chào Hỏi

    A. Say , 'Hello ": Nói ," Xin chào. " B. Ask ," How are you? ". Hỏi ," Bạn có khỏe không? " Khi hỏi thăm sức khỏe, người Mỹ thường nói:" I' m OK/ I 'm great/ I' m good " C. Introduce yourself. Giới thiệu mình. D. Smile . Mỉm cười E. Hug. Ôm F. Wave. Vẫy tay G. Greet people. Chào hỏi mọi...
  14. AnnaNgo1503

    Tiếng Trung Cách sử dụng chữ 得 trong tiếng Trung

    Thuật ngữ khác: Bổ sung tình thái, bổ sung mức độ Khi nào chúng ta sử dụng cấu trúc 得? Cấu trúc 得 có thể được sử dụng trong ba trường hợp sau: K hi bạn muốn mô tả các hành động theo thông lệ (customary actions). Nói cách khác, khi bạn muốn nói ai đó thường làm điều gì đó như thế nào. Cấu...
  15. V

    Tiếng Anh Từ vựng về đồ dùng gia đình - Furnitures

    Hôm nay chúng ta cùng khám phá các từ vựng tiếng Anh về đồ gia dụng trong gia đình nhé. 1. Bed /bed/: Giường 2. Chest /tʃest/: Rương, hòm 3. Curtain /ˈkɜːrtn/: Rèm 4. Drawer /drɔːr/: Ngăn kéo 5. Stool /stuːl/: Ghế đẩu 6. Bookcase /ˈbʊkkeɪs/: Tủ sách 7. Shelf /ʃelf/: Ngăn giá 8. Table...
  16. hoaikomm123

    Tiếng Anh Từ vựng chủ đề winter

    1. Blizzard – bão tuyết 2. Bkack ice – băng phủ kín đường 3. Ice storm – bão băng 4. Ice scraper – cái cào băng 5. Numb – tê cóng 6. Mild winter – mùa đông không lạnh 7. Wind chill – gió lạnh buốt 8. Whiteout – tuyết trắng trời 9. Sleet – mưa tuyết 10. Snow plow – xe cào tuyết 11...
  17. Hoabachbach

    Wedding March (Nhạc Classic Đám Cưới) Phiên Bản Kalimba Kèm Tab

    Dear các chiến hữu, mình xin chia sẻ clip mình đánh Wedding march phiên bản Kalimba, có kèm Tab. Mong là sẽ có ích cho mọi người. Mình làm phiên dịch tiếng Nhật nên kèm thêm phần học từ vựng tiếng Anh, Nhật nữa nha. Phiên bản từ vựng khó: Phiên bản từ vựng dễ:
  18. Mune04

    Tiếng Trung Từ vựng tiếng trung chủ đề cây cối

    Từ vựng tiếng Trung chủ đề cây cối 树 shù: Cây cối 树干 shù gàn: Thân cây 树皮 shùpí: Vỏ cây 叶 yè: Lá 树枝 shùzhī: Cành cây 树梢 shù shāo: Ngọn cây 根, 地下 茎 gēn, dìxìa jìng: Rễ, rễ cây 橡实 xìang shí: Quả cây lịch, quả dầu 花 huā: Hoa 盆 pén: Chậu hoa 腾 téng: Dây leo 仙人掌 xiānrénzhǎng: Cây xương...
  19. vivutheogio

    Tiếng Anh Từ vựng tiếng anh hỗ trợ thi THPTQG

    [8+] [9+] Hỗ trợ thi học kì tiếng anh 12+ THPTQG. Unit 1: Home life (Family) 1. Work on a night/day shift: làm việc ca sáng/đêm. 2. Attempt (v) Attempt to do something: cố gắng làm gì Attempt (n) Cụm: make an attempt to do something [9+] attempt (n) : ý định giết ai · Cụm: made an...
  20. N

    Tiếng Anh Học từ vựng theo chủ đề - Phim Ảnh

    Từ Vựng Chủ Đề: Phim Ảnh Xin chào mọi người, mọi người thường làm gì trong khoảng thời gian nghỉ dịch này vậy? Theo mình thấy thì đây là một cơ hội để chúng ta có thể nghỉ ngơi bên gia đình và cũng là thời gian thích hợp để học tiếng anh đấy. Dưới đây là một số từ vựng về chủ đề phim ảnh. Mọi...
  21. V

    Tiếng Anh Từ Vựng Tiếng Anh Theo Chủ Đề - Thành Công Trong Học Đường

    SUCCEEDING IN SCHOOL- THÀNH CÔNG TRONG HỌC ĐƯỜNG A. Set goals. Xác định mục tiêu B. Participate class. Tham gia trong lớp học C. Take notes. Ghi chép D. Study at home. Học ở nhà E. Pass a test. Đạt yêu cầu bài thi F. Ask for help. Hỏi bài G. Make progress. Có tiến bộ H. Get good grades...
  22. Trâm NTT

    Tiếng Anh Học từ vựng Tiếng Anh theo chủ đề Family

    FAMILY 1. VOCABULARY (RELATIVES) • stepmother / stepfather: mẹ kế/ cha dượng • godmother / godfather: mẹ đỡ đầu/ cha đỡ đầu • mother-in-law / father-in-law / sister-in-law /: mẹ vợ, mẹ chồng / ba vợ, ba chồng / chị dâu, chị rể/.. • spouse: vợ chồng • single mom/ single dad: mẹ đơn thân/...
  23. Huân Y

    Tiếng Nhật Từ vựng thường dùng: Cơ thể người

    Dưới đây là những từ vựng về các bộ phận trên cơ thể người thường được sử dụng. Mặt: 顔 (かお) Đầu: 頭 (あたま) Tóc: 髪 (かみ) Tóc mái: 前髪 (まえがみ) Trán: 額 (ひたい) Lông mày: 眉毛 (まゆげ) Mắt: 目 (め) Mũi: 鼻 (はな) * Miệng: 口 (くち) Răng: 歯 (は) Lưỡi: 舌 (した) Cổ họng: 咽喉 (のど) Má: 頬っぺた (ほっぺた)...
  24. H

    Tiếng Anh Học Từ Vựng: Một Số Dấu Câu, Dấu Phép Tính

    I. Dấu câu: 1. Dot: Dấu chấm () 2.comma: Dấu phẩy () 3. Colon: Dấu hai chấm ( :) 4. Semicolon: Dấu chấm phẩy (;) 5. Exclamation mark: Dấu chấm than () 6. Question mark: Dấu chấm hỏi () 7. Brackets: Dấu ngoặc đơn () 8. Arrow: Dấu mũi tên II. Dấu phép tính: 1. Plus: Dấu cộng (+) 2...
  25. xamxam

    Tiếng Anh Từ vựng về cây cối

    Bracken cây dương xỉ diều hâu Brambles cây mâm xôi Bush bụi rậm Cactus (số nhiều: Cacti) cây xương rồng Corn ngô Fern cây dương xỉ Flower hoa Fungus (số nhiều: Fungi) nấm nói chung Grass cỏ trồng Heather cây thạch nam Herb thảo mộc Ivy cây thường xuân Moss rêu Mushroom nấm ăn...
  26. Cucaibeo

    Tiếng Anh Các từ vựng tiếng anh chủ đề bạn bè

    –Schoolmate: Bạn cùng trường – Classmate: Bạn cùng lớp – Roommate: Bạn cùng phòng – Playmate: Bạn cùng chơi – Soulmate: Bạn tâm giao/tri kỷ – Colleague: Bạn đồng nghiệp – Comrate: Đồng chí – Partner: Đối tác, cộng sự, vợ chồng, người yêu, bạn nhảy hoặc người cùng chơi trong các môn thể...
  27. chanchan1208

    Tiếng Hàn Từ vựng về ngày, tháng, năm

    TỪ VỰNG TIẾNG HÀN CHỦ ĐỀ NGÀY THÁNG NĂM. Thứ: 월요일 thứ 2 화요일 thứ 3 수요일 thứ 4 목요일 thứ 5 금요일 thứ 6 토요일 thứ 7 일요일 chủ nhật 오늘 hôm nay 내일 ngày mai 모레 ngày kia 글피 ngày kìa 어제 hôm qua 그제/ 그저께 hôm kia Tuần: 이번주 tuần này 지난주 tuần trước 다음주 tuần sau 주말 cuối tuần 이번주말 cuối tuần này...
  28. Lisa Phan

    Tiếng Trung Từ vựng tiếng Trung về gia đình

    Từ vựng tiếng Trung chủ đề: Gia đình Gia đình: 家庭/ jiā tíng Người nhà: 家人/ jiā rén Ông nội: 爷爷/ yéye Bà nội: 奶奶 /nǎinai Ông ngoại: 外公/ wài gōng Bà ngoại: 外婆/ wài pó Phụ thân: 父亲 fùqīn、 Mẫu thân: 母亲 mǔqīn、 Bố: 爸爸/ bàba Mẹ: 妈妈/ māma Nhạc phụ, bố vợ: 岳父/ yuè fù Nhạc mẫu, mẹ vợ: 岳母/ yuè...
  29. Mint.Cẩm Tịch

    Tiếng Anh Những từ chỉ người bạn trong tiếng anh

    Chào các bạn! Trong bài viết này, chúng mình muốn gửi tới các bạn những từ vựng tiếng Anh chỉ "người bạn". Hãy bỏ túi ngay 18 từ vựng chỉ "người bạn" trong tiếng Anh dưới đây nào! 1. Schoolmate: Bạn cùng trường 2. Classmate: Bạn cùng lớp 3. Roommate: Bạn cùng phòng 4. Playmate: Bạn cùng...
  30. Lee Jan

    Tiếng Anh Cách Phân Biệt Và Sử Dụng Từ Vựng Tiếng Anh Hay Bị Nhầm Lẫn

    CÁCH PHÂN BIỆT VÀ SỬ DỤNG ĐÚNG CÁCH 1 SỐ TỪ VỰNG TIẾNG ANH HAY BỊ NHẦM LẪN TÁC GIẢ: LEE JAN PREVENT VS AVOID: - Dùng Prevent khi ta muốn ngăn một điều gì đó xảy ra. (Stop something from happening) - Cách dùng Prevent: + Prevent something + Prevent something from happening + Prevent...
Back