-
Tiếng Trung Cách sử dụng chữ 得 trong tiếng Trung
Thuật ngữ khác: Bổ sung tình thái, bổ sung mức độ Khi nào chúng ta sử dụng cấu trúc 得? Cấu trúc 得 có thể được sử dụng trong ba trường hợp sau: K hi bạn muốn mô tả các hành động theo thông lệ (customary actions). Nói cách khác, khi bạn muốn nói ai đó thường làm điều gì đó như thế nào. Cấu...- AnnaNgo1503
- Chủ đề
- ngữ pháp ngữ pháp tiếng trung tiếng trung tiếng trung theo chủ đề tiếng trung tự học từ vựng từ vựng hay
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tiếng Anh Tất tần từ vựng tiếng anh về ngày tết
TIẾNG ANH VỀ NGÀY TẾT Tết sắp đến nơi rồi! Thời khắc chuyển giao giữa năm mới và năm cũ khi chuyển sang tiếng anh sẽ nói như thế nào? Không phải băn khoăn quá nhiều, hãy cũng Thư viện ngôn từ học ngay bài học dưới đây nhé! 1, VOCABULARIS - Candle: Cây nến - To tidy up: Dọn dẹp, sắp xếp gọn...- Thư Viện Ngôn Từ
- Chủ đề
- tết tết 2024 tiếng anh từ vựng từ vựng tiếng anh
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tiếng Anh Học Từ Vựng Tiếng Anh Theo Chủ Đề - Sun Shine
Học Từ Vựng Tiếng Anh Theo Chủ Đề Tác giả: Sun Shine Các chủ đề: 1. Coronavirus desease - Bệnh vi rút corona (phần 1) 2. City life - Cuộc sống đô thị 3. Study - Học tập 4. School - Trường học 5. Home - Nhà 6. Film - Phim 7. Food - Thức ăn 8. Friendship - Tình bạn 9. Culrure - Văn hóa...- Sun Shine102
- Chủ đề
- học từ vựng học từ vựng tiếng anh tiếng anh từ vựng từ vựng tiếng anh
- Trả lời: 31
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tiếng Anh 20 từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Luật
20 từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Luật 1. Bail – /beil/: Tiền bảo lãnh 2. Detail – /'di: Teil/: Chi tiết 3. Lecturer – /'lekt∫ərə/: Thuyết trình viên 4. Governor – /'gʌvənə/: Thống đốc 5.commit – /kə'mit/: Phạm tội, phạm lỗi 6. Damage – /'dæmidʒ/: Khoản đền bù thiệt hại 7. Jurisdiction –... -
Tiếng Anh Một số từ vựng chỉ tính cách trong Tiếng Anh
Bad-tempered: Nóng tính Boring: Buồn chán. Careless: Bất cẩn, cẩu thả. Crazy: Điên khùng Impolite: Bất lịch sự. Lazy: Lười biếng Mean: Keo kiệt. Shy: Nhút nhát Stupid: Ngu ngốc Aggressive: Hung hăng, xông xáo Pessimistic: Bi quan Reckless: Hấp Tấp Strict: Nghiêm khắc Stubborn: Bướng... -
F
Tiếng Anh Series phân việt từ vựng gần nghĩa (P1): Grief vs Sorrow, Sadness
Nghĩa của 3 từ "Grief, Sorrow, Sadness" dịch ra đều là đau buồn, đau khổ, buồn bã. Thế thì sự khác biệt giữa chúng là gì. Cùng mình tìm hiểu nhé! 1. Grief: Is a feeling of sadness and loss. You can feel grief when someone you love dies, or when you lose something important to you, like a pet...- flbuoy215
- Chủ đề
- tiếng anh từ vựng
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Cần Sửa Bài
-
T
Tiếng Trung Một số từ vựng giao tiếp tiếng trung hằng ngày
Cùng điểm qua một số từ vựng tiếng Trung trong giao tiếp hằng ngày bạn thường gặp nhé! - Ni hao: Xin chào - Xie xie: Tạm biệt - Kafei: Cà phê - Cha: Trà - Chi: Ăn - He: Uống - Hé: Và - Difang: Địa phương - Haizi: Trẻ con, đứa trẻ - Dianhua: Điện thoại - Dianshiji: Tivi - Dianying...- Trần Thảo Quyên
- Chủ đề
- giao tiếp tiếng trung từ vựng
- Trả lời: 1
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tiếng Nhật Từ vựng trong cuốn sách minanonihongo
Chào mọi người, đầu tiên khi học tiếng nhật thì chúng ta sẽ tiếp xúc với cuốn sách minanonihongo đầu tiên. Sau đây là từ vựng bài 1 trong cuốn sách này. BÀI 1 (PHẦN 1: 22 TỪ) 1. 私: Watashi: Tôi 2. 貴方: Anata: Bạn 3. ~さん: Từ thêm đằng sau tên người. 4. ~ちゃん: Thêm vào tên bé gái. 5. ~くん...- Khoquachan
- Chủ đề
- tiếng nhật từ vựng
- Trả lời: 1
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Từ vựng chủ đề Friends and relations
Apologies (v) : Xin lỗi Close (adj) : Gần gũi Confident or confident (adj) : Tự tin Cool (adj) : Ngầu Couple (n) : Cặp đôi Decorate (v) : Trang trí Defend (v) : Bênh vực Divorced (adj) : Ly hôn Flat (n) : Căn hộ Generous (adj) : Hào phóng Grateful (adj) : Biết ơn Girlfriend (n) : Bạn...- Nguyễn Thị Mùi
- Chủ đề
- chủ đề từ vựng
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tiếng Trung Từ vựng về động đất
Động đất là một sự kiện tự nhiên, xảy ra bất thường mà chúng ta khó có thể tránh được. Khi động đất xảy ra, nó có thể gây ra nhiều tổn thất cho tài sản và sinh mạng của con người. Hãy cùng tìm hiểu các từ vựng liên quan đến động đất và cách viết các hành động nên làm khi xảy ra động đất bằng... -
Tiếng Trung Cách sử dụng chữ 了 trong tiếng Trung
Ngữ pháp 了 le có thể là một trong những khía cạnh khó nhất của việc học tiếng Trung, ngay từ khi lên đến trình độ trung cấp. Từ này cực kỳ phổ biến trong tiếng Trung, và đó là lý do tại sao việc học ngữ pháp của nó có thể rất khó khăn. Điều đầu tiên cần nhớ là 了 thực sự có nhiều cách sử dụng...- AnnaNgo1503
- Chủ đề
- ngữ pháp ngữ pháp tiếng trung tiếng trung tiếng trung theo chủ đề tiếng trung tự học từ vựng từ vựng nâng cao từ vựng tiếng trung
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tiếng Anh Người bản ngữ tiếng Anh biết bao nhiêu từ vựng?
Kết quả khảo sát trên 486, 496 người bản ngữ như sau: Phần lớn người bản ngữ có lượng từ vựng trong khoảng 20, 000–35, 000 từ Trung bình trẻ em 8 tuổi biết 10, 000 từ Trẻ em 4 tuổi biết khoảng 5, 000 từ Người trưởng thành học trung bình 1 từ mới mỗi ngày cho tới trung niên Vốn từ vựng... -
K
Tiếng Anh Học tiếng anh qua phim Harry Potter (phần 1)
Bộ sách Harry Potter của tác giả J. K. Rowling hẳn là đã trở thành một cái tên huyền thoại đối với hầu hết mọi người rồi đúng không nào? Mình tin là dù là người lớn, hay trẻ em, thì đều nên đọc bộ sách này một lần trong đời, và mọi người sẽ thấy điều đó thực sự đáng để dành thời gian đấy. Và... -
B
Tiếng Anh 800 từ vựng Tiếng Anh B2 từ sơ cấp lên khá
Mình sẽ đưa ra 800 từ vựng tiếng anh B2 từ sơ cấp đến khá, chia thành 8 phần cho mọi người dễ học. Đây là những từ vựng cơ bản, lặp đi lặp lại trong bài thi, vậy nên mọi người nên học thật kỹ nhé! 1. Abandon (v) : Bỏ rơi 2. Absolute (adj) : Tuyệt đối 3. Academic (n) : Giới học giả 4... -
N
Tiếng Anh Từ Vựng Các Con Số
1. Zero /ˈzɪərəʊ / không (trong khẩu ngữ chỉ nhiệt độ) 2. Nil /nɪl / không (dùng khi nói về tỉ số thể thao) 3. Nought /nɔːt / không (con số 0) 4. "O"... " əʊ" / không (phát âm như chữ "O" trong tiếng Anh; dùng trong giao tiếp, đặc biệt là trong số Điện thoại) 5. One /wʌn / một 6. Two /tuː... -
T
Tổng hợp từ vựng tiếng anh 6 thí điểm
Unit 1. My New School Trường học mới của tôi - Art /aːt/ (n) : Nghệ thuật - Boarding school /ˈbɔːr. Dɪŋ ˌskuːl/ (n) : Trường nội trú - Classmate /ˈklæs. Meɪt/ (n) : Bạn học - Equipment /ɪˈkwɪp mənt/ :(n) thiết bị - Greenhouse /ˈɡriːn. Haʊs/ (n) : Nhà kính - Judo /ˈdʒuː. Doʊ/ (n) : Môn võ...- tinhanhtruc
- Chủ đề
- lớp 6 tiếng anh tổng hợp từ vựng
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tiếng Nhật Cách đọc tên một số quốc gia trong Tiếng Nhật
Chắc hẳn mọi người đều biết trong tiếng Nhật thì ngoài chữ mềm hiragana thì bảng chữ cái của họ còn có chữ cứng katakana nữa đúng không? Và đa phần những chữ katakana là cách người Nhật đọc tên các quốc gia gia trên thế giới đó! Dưới đây mình sẽ giới thiệu cho mọi người tên các quốc gia bằng... -
Tiếng Trung Từ vựng tiếng Trung chủ đề Bóng rổ
1 篮球 lánqíu bóng rổ 2 篮球场 lánqíuchǎng sân bóng rổ 3 篮架 lánjìa giá treo rổ 4 篮板 lánbǎn bảng rổ 5 篮圈 lánquān vòng rổ 6 篮网 lánwǎng lưới rổ 7 篮柱 lánzhù cột rổ 8 中线 zhōngxìan trung tuyến 9 中圈 zhōngquān vòng giữa 10 端线 duānxìan vạch cuối bãi ở hai đầu sân 11 界线 jièxìan ranh giới 12 边线...- Mal Bertha
- Chủ đề
- tiếng trung tiếng trung theo chủ đề từ vựng
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tiếng Anh Từ vựng tiếng anh về nghề nghiệp theo lĩnh vực
Chủ đề: Từ Vựng Tiếng Anh Về Nghề Nghiệp Theo Lĩnh Vực Tác giả: Sun Shine Dự kiến ra bài mới: Ít nhất một lần một tuần Nội dung: A. Marketing Economic environment: Môi trường kinh tế Evaluation of alternatives: Đánh giá các sản phẩm thay thế Exclusive distribution: Phân phối độc quyền...- Sun Shine102
- Chủ đề
- nghề nghiệp tiếng anh từ vựng từ vựng tiếng anh
- Trả lời: 3
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tiếng Nhật Học từ vựng Tiếng Nhật qua các món ăn Nhật
Sushi (寿司、すし)là một món ăn Nhật Bản gồm cơm trộn giấm (しゃり:shari) kết hợp với các nguyên liệu khác (ネタ:neta). Neta và hình thức trình bày sushi rất đa dạng, nhưng nguyên liệu chính mà tất cả các loại sushi đều có là shari.neta phổ biến nhất là hải sản (cá hồi, cá trích.) Mỗi địa phương ở Nhật...- Khoquachan
- Chủ đề
- món ăn tiếng nhật từ vựng
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tiếng Trung Từ vựng tiếng Trung thương mại + mẫu câu, hội thoại mẫu
Từ vựng tiếng Trung thương mại 1 询盘 xún pán chào giá 2 发盘 fā pán hỏi giá 3 实盘 shí pán người chào giá 4 公司 gōngsī công ty 5 市场 shìchǎng thị trường 6 企业 qǐyè xí nghiệp, doanh nghiệp 7 投资 tóuzī đầu tư 8 银行 yínháng ngân hàng 9 美元 Měiyúan đô la Mỹ 10 资金 zījīn vốn 11 业务 yèwù kinh...- Mal Bertha
- Chủ đề
- tiếng trung tiếng trung theo chủ đề từ vựng
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
N
Tiếng Anh Học từ vựng theo chủ đề - Phim Ảnh
Từ Vựng Chủ Đề: Phim Ảnh Xin chào mọi người, mọi người thường làm gì trong khoảng thời gian nghỉ dịch này vậy? Theo mình thấy thì đây là một cơ hội để chúng ta có thể nghỉ ngơi bên gia đình và cũng là thời gian thích hợp để học tiếng anh đấy. Dưới đây là một số từ vựng về chủ đề phim ảnh. Mọi...- NightDaPoet
- Chủ đề
- english học tiếng anh tại nhà phim phim ảnh tiếng anh tiếng anh cho người mới bắt đầu từ vựng
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
K
Tiếng Anh Những Idioms chinh phục mục tiêu 8+
• Thường dậy sớm = an early bird • Vui= over the moon • Bận rộn= a busy bee • Dễ = a piece of cake • Đắt= cost a fortune/ cost an arm and a leg • Yêu thích gì đó = my cup of tea • Hiếm khi= once in a blue moon • Thư giãn (relax) = let my hair down • Thức khuya = burn the midnight oil •... -
Game Show Rèn luyện từ vựng tiếng anh
Mọi người ơi! Dạo này tình hình dịch bệnh COVID 19 diễn biến vô cùng căng thẳng, nên chúng ta cùng nhau tự cách li, hạn chế ra ngoài để góp phần giảm nguy cơ lây nhiễm nha ^^ Không biết mọi người sao chứ mình siêng ở nhà lắm luôn :)) Do đó để ở nhà đỡ buồn chán, hôm nay chúng ta sẽ cùng nhau... -
Tiếng Anh Học từ vựng tiếng Anh mỗi ngày theo chủ đề
Học từ vựng tiếng Anh mỗi ngày miễn phí Từ vựng tiếng Anh giao tiếp luôn là trở ngại không nhỏ của những người mới bắt đầu học. Có rất nhiều tài liệu trên internet để tham khảo. Tuy nhiên, phần lớn đều sắp xếp theo thứ tự bảng chữ cái trộn lẫn nhiều chủ đề khác nhau, khiến việc ghi nhớ khó khăn... -
Wedding March (Nhạc Classic Đám Cưới) Phiên Bản Kalimba Kèm Tab
Dear các chiến hữu, mình xin chia sẻ clip mình đánh Wedding march phiên bản Kalimba, có kèm Tab. Mong là sẽ có ích cho mọi người. Mình làm phiên dịch tiếng Nhật nên kèm thêm phần học từ vựng tiếng Anh, Nhật nữa nha. Phiên bản từ vựng khó: Phiên bản từ vựng dễ:- Hoabachbach
- Chủ đề
- dễ thương giải trí giáo dục học tập kalimba cover kalimba tab ngoại ngữ nhạc cổ điển tiếng anh tiếng nhật tiếng việt từ vựng
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Nhạc Họa
-
Tiếng Anh 1001 từ/cụm từ gây lú (part 1)
1. Made from: Chỉ thứ gì đó được tạo nên từ nguyên liệu đã qua chế biến Ex: The paper is made from wood Made of: Chỉ thứ gì đó được tạo nên từ nguyên liệu chưa qua chế biến Ex: The table made of wood 2. Maybe: Là trạng từ mang nghĩa "có lẽ" Ex: Maybe I'll score IELTS 8.0 after 1 month of... -
V
Tiếng Anh Từ Vựng Tiếng Anh Theo Chủ Đề - Mô Tả Vật
DESCRIBING THINGS- MÔ TẢ VẬT 1. Little hand. Tay nhỏ 2. Big hand. Tay lớn 3. Fast driver. Người lái xe nhanh 4. Slow driver. Người lái xe chậm 5. Hard chair. Ghếcứng 6. Soft chair. Ghế mềm 7. Thick book. Sáchdày 8. Thin book. Sách mỏng 9. Full glass. Ly đầy 10. Empty glass. Ly cạn 11...- victoria nguyen
- Chủ đề
- tiếng anh từ vựng từ vựng tiếng anh
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tiếng anh - Topic 3.14: Học từ vựng qua bộ đề huyền thoại Cambridge 14 reading 1 - Test 2
Chào mừng các bạn đã đến với kênh của mình. Ở kênh này, mình sẽ chia sẻ kiến thức về tiếng nhật và tiếng anh theo E- book review, news, songs. Nếu các bạn thích hãy theo dõi mình thứ 2, thứ 4, thứ 6 hàng tuần các bạn nhé. Mình quay trở lại với bộ từ mới trong CAM 14, test 1 reading 2 * * *...- honghuyen0902
- Chủ đề
- học từ vựng tiếng anh từ vựng
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tiếng Anh Từ vựng tiếng Anh chủ đề cơ thể người - Part 1
The Body: 1. Face: Khuôn mặt 2. Mouth: Miệng 3. Chin: Cằm 4. Neck: Cổ 5. Shoulder: Vai 6. Arm: Cánh tay 7. Upper arm: Cánh tay trên 8. Elbow: Khuỷu tay 9. Forearm: Cẳng tay 10. Armpit: Nách 11. Back: Lưng 12. Chest: Ngực 13. Waist: Eo 14. Abdomen: Bụng 15. Buttocks: Mông 16. Hip...- Minh Ngọc Tiêu Tiêu
- Chủ đề
- body tiếng anh từ vựng
- Trả lời: 1
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ