1. TĨNH PHONG TRANS

    Tiếng Trung Học từ vựng Tiếng Trung qua chữ: Topic 1: 成: [chéng] [THÀNH]

    Topic 1: 成:[ chéng] [ THÀNH] Cùng mình học tiếng Trung qua chữ nha. Một chữ nhưng gồm nhiều chữ liên quan. Hy vọng giúp các bạn có hứng thú hơn với Hán Ngữ! 成:[ chéng] [ THÀNH] :thành 成绩:[ chéng jì] : thành tích 成就:[ chéngjìu]: Thành tựu 成熟:[ chéngshú]: Thành thục, chính chắn 成立:[...
  2. Zero

    Senorita là gì? Nghĩa của từ Senorita là gì?

    Senorita là gì? Senorita là tên một ca khúc tình cảm được trình bày bởi 2 ca sĩ trẻ Shawn Mendes và Camila Cabello. Ca khúc là câu chuyện cảm động kể về hai bạn trẻ yêu nhau nhưng họ luôn cố che dấu tình cảm của mình, nhưng dù cố gắng như thế nào họ vẫn không thể chiến thắng được cảm xúc của...
  3. Lý Tiểu Ngư

    Từ vựng tiếng Trung chủ đề: Mạng xã hội

    1. 社会网络 (shè hùi wǎng lòu) : Mạng xã hội 2. 照片墙 (zhào pìan qíang) : Instagram 3. 脸书 (liǎn shū) : Facebook 4. 微信(wēi xīn) : Wechat 5. 微博 (wēi bó) : Weibo 6. 赞 (zàn) : Các trạng thái 7. 那年今天 (nà nían jīn tiān) : Kỷ niệm 8. 发帖 (fā tiě) : Đăng bài 9. 附近的人 (fù jìn de rén) : Tìm bạn ở gần 10...
  4. Nguyễn Ngôn

    Review Trang Web/Ứng Dụng Giúp Bạn Học Từ Vựng Tiếng Anh - Quizlet

    Quizlet - website, ứng dụng học từ vựng một cách hiệu quả nhất Tên: Quizlet Hỗ trợ: CH Play, Appstore, Website Trạng thái: Online, Offline Việc học từ vựng luôn luôn là một vấn đề nan giải với những ai đang theo học ngoại ngữ. Đặc biệt với Tiếng Anh, khi mà mỗi giây mỗi phút lại có thêm...
  5. M

    Tiếng Anh [Vocabulary] Tổng Hợp từ vựng về quyền sở hữu trí tuệ

    Copyright: Bản quyền Author: Tác giả Royalty: Phí nhượng quyền, phí bản quyền Term: Thời hạn bản quyền có hiệu lực Assign nhượng lại Public Domain: Phạm vi công cộng Fair use: Sử dụng hợp lý Infringement: Vi phạm Piracy: Lậu Trade dress/ secret: Bí mật thương mại/kinh doanh/ công thức...
  6. Huyền Dạ

    Tiếng Anh Từ vựng tiếng anh chủ đề cảm xúc

    1. Delighted: Vui mừng, vui sướng I'am delighted to meet you 2. Greatful: Biết ơn We are greatful for the help you have given us 3. Excited: Háo hức, phấn khởi He's getting very excited 4. Happy: Hạnh phúc That was one of the happiest days of my life 5. Glad: Vui, mừng He was glad to...
  7. Sương sớmmùa Thu

    Từ vựng Tiếng Anh ngành lọc nước thẩm thấu ngược RO - Sương sớmmùa Thu

    Từ vựng Tiếng Anh ngành lọc nước thẩm thấu ngược RO Tác giả: @Sương sớmmùa Thu Trong quá trình làm việc, và thật lạ kỳ vì mình được trực tiếp nhìn thấy những con chữ Tiếng Anh trên bao bì sản phẩm. Và điều đương nhiên là: Nếu biết đươc ý nghĩa của chúng thì công việc sẽ trở nên dễ dàng hơn...
  8. AnnaNgo1503

    Tiếng Trung Phân biệt 和 hé, 与 yǔ, 及 jí

    和, 与, 及 đều có thể được sử dụng làm liên từ, và đều có nghĩa chung là "và", "với", "cùng với". Vậy đâu là sự khác biệt giữa chúng? 和 So với các liên từ 和, 与, 及, 以及 thì "和" được sử dụng rộng rãi nhất và phổ biến trong cả ngôn ngữ nói và viết. "和" có thể được kết nối với các thành phần danh từ...
  9. Người xa xứ

    Học từ vựng từ trò chơi なぞなぞクイズ

    なぞなぞクイズ là dạng câu đố mẹo gồm nhiều hình thức khác nhau như đồng âm khác nghĩa, chiết tự trong tiếng nhật.. nào cùng tìm hiểu nhé các bạn 1. カメ とラクダ とサイ が買い物をしています. 何を買うのでしょうか? カメ Rùa ラクダ Lạc đà サイ Tê giác 買い物 Vật muốn mua.. 何 Cái gì カメ とラクダ とサイ が買い物をしています. 何を買うのでしょうか? カメ; ラクダ; サイ...
  10. T

    Tổng hợp từ vựng tiếng anh 6 thí điểm

    Unit 1. My New School Trường học mới của tôi - Art /aːt/ (n) : Nghệ thuật - Boarding school /ˈbɔːr. Dɪŋ ˌskuːl/ (n) : Trường nội trú - Classmate /ˈklæs. Meɪt/ (n) : Bạn học - Equipment /ɪˈkwɪp mənt/ :(n) thiết bị - Greenhouse /ˈɡriːn. Haʊs/ (n) : Nhà kính - Judo /ˈdʒuː. Doʊ/ (n) : Môn võ...
  11. Khoquachan

    Tiếng Nhật Học tiếng Nhật qua phim My hero academia

    My hero academia tên tiếng Nhật là 僕のヒーローアカデミア là bộ anime 少年(shounen: 1 thể loại dành cho thanh thiếu niên) kể về cậu bé Midoriya Izuku trên con đường trở thành anh hùng. Từ nhỏ cậu luôn bị coi là kẻ không có năng lực trong thế giới có 80% người sở hữu năng lực. Từ khi coi một chương trình của...
  12. Anahita

    Truyện Ngắn Từ Vựng Cho Mỗi Ngày - Ana

    Tên truyện: Từ vựng cho mỗi ngày Tác giả: Ana Thể loại: Truyện ngắn Link thảo luận: [Thảo Luận - Góp Ý] - Các Tác Phẩm Của Ân * * * Đan Tâm thật-sự-rất chăm chỉ. Sự siêng năng của cậu ấy tưởng chừng như bằng nếp cần cù của cả Vịnh Bắc Bộ cộng lại. Đan Tâm hồi học cấp ba người be bé, dáng...
  13. Xuân Lê

    [Tiếng Hàn] List Từ Vựng Tiếng Hàn Về Cảm Xúc Tiêu Cực

    1. 서글프다: Buồn, sầu, thảm 2. 애석하다: Đau buồn, thương tiếc 3. 불행하다: Bất hạnh 4. 울고싶다: Muốn khóc 5. 아쉽다: Tiếc 6. 벅차다: Quá sức 7. 분하다: Bực tức, phẫn nộ, buồn, tiếc 8. 답답하다: Khó chịu 9. 억울하다: Oan ức 10. 서운하다: Tiếc nuối, buồn 11. 섭섭하다 불쾌하다: Khó chịu, không thoải mái 12. 밉다: Đáng ghét 13...
  14. Trâm NTT

    Tiếng Anh Học từ vựng Tiếng Anh theo chủ đề Covid - 19

    COVID-19 1. VOCABULARY • the COVID-19 pandemic: Đại dịch COVID-19 • to be fully vaccinated: Được tiêm chủng đầy đủ • confirmed COVID-19 cases: Các trường hợp mắc Covid 19 đã được ghi nhận • to present an unprecedented challenge to..: Đặt ra thách thức chưa từng có đối với.. • to be at risk...
  15. Wall-E

    Tiếng Anh Chia sẻ tài liệu ngữ pháp 600 từ vựng TOEIC

    Chia sẻ với các bạn 1 tài liệu ngữ pháp về 600 từ vựng TOEIC rất hay. 600 từ vựng TOEIC chính là con số tối thiểu bạn cần học nếu muốn chinh phục điểm thi TOEIC ở mức trung bình trở lên, đề cập tới khá nhiều chủ điểm từ vựng giúp bạn chinh phục TOEIC 900 dễ dàng hơn. Download: Google Drive -...
  16. Shinebrightlikeadiamond

    Tiếng Anh Từ Vựng TA Thông Dụng - Chủ Đề School

    Tiếng Anh - Hướng Dẫn Tự Học Tiếng Anh Giao Tiếp Tiếng Anh - Basic English Grammar: Tổng Hợp Ngữ Pháp TA Từ vựng chủ đề trường học:
  17. LalaCun

    Hỏi đáp Câu đố vui về các loại trống?

    Mọi người cho em hỏi là: Trống gì hòn đảo mà thôi? Trống gì chẳng có ai đi chốn này? Trống gì rộn rã say mê xóm làng? Nếu ai biết thì giúp em với ạ, biết ít giúp ít còn biết nhiều thì giúp nhiều ạ!
  18. Michi101

    Tiếng Anh Học tiếng anh qua Youtube

    Việc học tiếng anh chưa bao giờ dễ dàng và có nhiều tài liệu đến như lúc này. Một trong những công cụ giúp mọi người học tiếng anh đó chính là Youtube. Sau đây, mình sẽ giới thiệu một vài kênh Youtube về tiếng anh để mọi người cùng học nhé. Ngoài những kênh youtube chuyên về tiếng anh ra, mình...
  19. Sương sớmmùa Thu

    Review Sổ Tay 3000 Từ Vựng Tiếng Anh Thông Dụng Nhất - Sương Sớmmùa Thu

    Sổ tay 3000 từ vựng Tiếng Anh thông dụng nhất Tác giả: @Sương sớmmùa Thu Nhân dịp một buổi chiều thu đẹp trời, phóng tầm nhìn ra xa: Nắng đã dịu đi, không còn chói chang, gay gắt như giữa trưa nữa. Mình sẽ giới thiệu đến các bạn đọc một cuốn sổ tay vô cùng là hữu ích với các bạn học Tiếng...
  20. Tốt hơn mỗi ngày

    Tiếng Anh Học từ vựng tiếng Anh như thế nào cho đúng?

    Tốt hơn mỗi ngày xin chào các bạn! Mong rằng bài viết này sẽ mang đến cho bạn cách ghi chép từ vựng tiếng Anh và thêm kiến thức của môn học này. Một từ vựng tiếng Anh gồm: 1. Chính tả của từ Bạn chỉ nhầm lẫn một chút thôi là sẽ viết sai từ loose (lỏng lẻo) thành từ lose (mất mát). Hãy viết...
  21. V

    Tiếng Anh Từ Vựng Tiếng Anh Theo Chủ Đề - Điện Thoại

    TELEPHONE- ĐIỆN THOẠI 1. Receiver/handset. Ống nghe/tay cầm 2. Cord. Dây điện 3. Phone jack. Ổ cắm điện thoại 4. Phone line. Đường dây điện thoại 5. Key pad. Bảng phím nút 6. Star key. Nút dấu hoa thị 7. Pound key. Nút dấu thăng 8. Cellular phone. Điện thoại di động 9. Antenna. Dây Ăng-...
  22. A

    Tiếng Anh Từ vựng tiếng anh về nghề nghiệp đầy đủ nhất

    Từ vựng tiếng anh về nghề nghiệp 1. With A Accountant: kế toán viên Actor: nam diễn viên Actress: nữ diễn viên Architect: kiến trúc sư Artist: họa sĩ Assembler: công nhân lắp ráp Army: sĩ quan quân đội 2. With B Babysitter: người giữ trẻ hộ Baker: thợ làm bánh mì Barber...
  23. Dương Cẩm Nguyệt

    Tiếng Nhật Từ vựng bài 1.2

    Nào chúng ta bắt đầu học tiếp tự vựng bài trước nhé! 1. だいがく: Đại học 2. びょういん: Bệnh viện 3. でんき: Đèn, đèn điện 4. だれ: Ai? (dùng cho câu hỏi) 5. どなた: Ai? (cách hỏi lịch sự) 6. ~ さい: ~tuổi 7. なんさい: Bao nhiêu tuổi (hỏi) 8. おいくつ: Bao nhiêu tuổi (lịch sự) 9. はい: Vâng, dạ 10. いいえ: Không...
  24. K

    Tiếng Anh Những Idioms chinh phục mục tiêu 8+

    • Thường dậy sớm = an early bird • Vui= over the moon • Bận rộn= a busy bee • Dễ = a piece of cake • Đắt= cost a fortune/ cost an arm and a leg • Yêu thích gì đó = my cup of tea • Hiếm khi= once in a blue moon • Thư giãn (relax) = let my hair down • Thức khuya = burn the midnight oil •...
  25. C

    Tiếng Anh Từ vựng tiếng anh là gì?

    Từ vựng là gì? Từ vựng được gọi với nhiều từ khác nhau mang nghĩa tương tự như vốn từ, kho từ vựng. Từ vựng được hiểu là tập hợp các từ và đơn vị tương đương với từ trong ngôn ngữ. Trong ngôn ngữ, đơn vị tương đương với từ là các cụm từ cố định được gọi là thành ngữ, quán ngữ. Trong tiếng Việt...
  26. Monopoly

    Tiếng Anh Người bản ngữ tiếng Anh biết bao nhiêu từ vựng?

    Kết quả khảo sát trên 486, 496 người bản ngữ như sau: Phần lớn người bản ngữ có lượng từ vựng trong khoảng 20, 000–35, 000 từ Trung bình trẻ em 8 tuổi biết 10, 000 từ Trẻ em 4 tuổi biết khoảng 5, 000 từ Người trưởng thành học trung bình 1 từ mới mỗi ngày cho tới trung niên Vốn từ vựng...
  27. tramsmart

    Tiếng Anh Các từ vựng tiếng anh về con vật

    Từ vựng tiếng Anh về con vật: Các loài động vật hoang dã tại Châu Phi · Zebra– /ˈziː. Brə/: Con ngựa vằn · Lioness– /ˈlaɪ. ənis/: Sư tử (cái) · Lion– /ˈlaɪ. ən/: Sư tử (đực) · Hyena– /haɪˈiː. Nə/: Con linh cẩu · Gnu– /nuː/: Linh dương đầu bò · Baboon– /bəˈbuːn/: Khỉ đầu chó · Rhinoceros–...
  28. Nàng Tiên Cá

    Tiếng Anh Danh sách từ vựng về màu sắc trong khi học tiếng anh

    White: /waɪt/: Màu trắng Green: /griːn/: Màu xanh lá cây Avocado: /ævə´ka: Dou/: Màu xanh đậm (màu xanh của bơ) Limon: / laimən/: Màu xanh thẫm (màu chanh) Chlorophyll: / 'klɔrəfili /: Xanh diệp lục Emerald: / ´emərəld/: Màu lục tươi Blue: /bl: U/: Màu xanh da trời Sky: / skaɪ/: Màu xanh...
  29. Wall-E

    Tiếng Anh Từ vựng tiếng Anh về các bộ phận trên cơ thể người

    Từ vựng tiếng Anh chủ đề các bộ phận trên cơ thể người Các từ vựng tiếng Anh về các bộ phận trên cơ thể người là chủ đề cơ bản và hữu ích trong quá trình học tiếng Anh. Nắm vững những từ vựng này sẽ giúp bạn giao tiếp tự nhiên hơn, đồng thời dễ dàng mô tả ngoại hình, tình trạng sức khỏe và hiểu...
  30. Nhật Minh Hy

    Tiếng Anh Từ vựng tiếng Anh - Chủ đề về ngôi nhà

    TIẾNG ANH VỀ CHỦ ĐỂ NGÔI NHÀ Chủ đề tiếng Anh về ngôi nhà là một chủ đề khá quen thuộc với mọi người, nhưng không phải ai cũng nắm hết các từ vựng về đề tài này. Sau đây mình sẽ giới thiệu cho các bạn một cách đầy đủ và chi tiết nhất. A. Từ vựng về ngôi nhà trong tiếng Anh 1. Các phần của...
Back