1. M

    Tiếng Anh [Vocabulary] Tổng Hợp từ vựng về quyền sở hữu trí tuệ

    Copyright: Bản quyền Author: Tác giả Royalty: Phí nhượng quyền, phí bản quyền Term: Thời hạn bản quyền có hiệu lực Assign nhượng lại Public Domain: Phạm vi công cộng Fair use: Sử dụng hợp lý Infringement: Vi phạm Piracy: Lậu Trade dress/ secret: Bí mật thương mại/kinh doanh/ công thức...
  2. nuhoangvantue

    Tiếng Anh Tổng hợp Từ vựng Ielts Writing Task 1

    Tổng hợp Từ vựng IELTS Writing Task 1 Nguồn: Tổng hợp + Sưu tầm Writing là một kỹ năng tương đối khó khi thi Ielts, tài liệu dưới đây sẽ giúp ta vượt qua bài thi Viết Ielts một cách dễ dàng hơn: I. Vocabulary for Writing Task 1 - Dạng bài miêu tả biểu đồ 1. Từ vựng miêu tả xu hướng (V - N)...
  3. AnnaNgo1503

    Tiếng Trung Cách sử dụng chữ 把 trong tiếng Trung

    Câu 把 (把 字句 - 把 sentence) là trạng ngữ được tạo thành từ giới từ 把 và tân ngữ của nó. Một câu có 把 thường chỉ ra kết quả hoặc ảnh hưởng của một hành động. Thành phần sau động từ của câu có thể chứa 了, 着, lặp lại động từ (duplication of a verb), tân ngữ hoặc bổ ngữ (complement of the verb)...
  4. violet98

    Tiếng Anh [Vocabulary] Học từ vựng tiếng Anh theo chủ đề - Cập nhật theo kỳ

    HỌC TỪ VỰNG TIẾNG ANH THEO CHỦ ĐỀ - CẬP NHẬT THEO KỲ Mỗi kỳ sẽ có một chủ đề tiếng Anh khác nhau, nội dung mỗi kỳ gồm có: Từ tiếng Anh Phonetic Từ loại Nghĩa tiếng Việt Ví dụ câu tiếng Anh Nghĩa tiếng Việt của ví dụ câu tiếng Anh Hoan nghênh các bạn đón xem. Ngay dưới đây là mục...
  5. Huongthu2401

    Tiếng Anh Các từ vựng tiếng anh bằng từ ghép

    Một số từ vựng tiếng anh được ghép từ 2 từ có nghĩa thành một nghĩa khác giúp các bạn dễ nhớ hơn: 1. Watch: Xem Mouth: Mồm Watch your mouth: Cẩn thận cái mồm 2. Water: Nước Melon: Dưa gang Watermelon: Dưa hấu 3. Speak: Nói Devil: Ác quỷ Speak of the devil: Thiêng như chó 4. Suit: Bộ đồ...
  6. AnnaNgo1503

    Tiếng Trung Cách sử dụng chữ 着 trong tiếng Trung

    Có ai cũng từng khó khăn như mình khi học chữ 着 không nào? Ngữ pháp trông khá đơn giản, nhưng khi áp dụng lại có vẻ chẳng hiểu gì. Bạn sẽ càng bối rối hơn khi đem nó so sánh với 在 với ý nghĩa "đang diễn ra". Cùng mình tìm hiểu nhé! Tổng quan 着 như trợ từ động thái (Aspect Particle - 动态 助词)...
  7. AnnaNgo1503

    Tiếng Trung Cách sử dụng 之 trong tiếng Trung

    Trong ngôn ngữ Tiếng Trung hiện đại, người bản địa Trung Quốc hầu như không sử dụng độc lập chữ 之 trong giao tiếp, trừ những cấu trúc cố định. Nhưng nếu bạn nhìn vào một văn bản Văn học Trung Quốc, bạn gần như chắc chắn sẽ thấy ký tự 之 (zhī) ở khắp nơi. Vậy nó có nghĩa là gì, chức năng và vị trí...
  8. T

    Tổng hợp từ vựng tiếng anh 6 thí điểm

    Unit 1. My New School Trường học mới của tôi - Art /aːt/ (n) : Nghệ thuật - Boarding school /ˈbɔːr. Dɪŋ ˌskuːl/ (n) : Trường nội trú - Classmate /ˈklæs. Meɪt/ (n) : Bạn học - Equipment /ɪˈkwɪp mənt/ :(n) thiết bị - Greenhouse /ˈɡriːn. Haʊs/ (n) : Nhà kính - Judo /ˈdʒuː. Doʊ/ (n) : Môn võ...
  9. Mal Bertha

    Tiếng Trung Tổng hợp 264 từ vựng tiếng Trung chủ đề trang phục quần áo

    1. Quần áo: 服装 Fúzhuāng 2. Đồ lót, nội y: 内衣 nèiyī 3. Áo lót của nữ: 女式内衣 nǚshì nèiyī 4. Áo lót viền đăng ten ren của nữ: 女式花边胸衣 nǚ shì huābiān xiōng yī 5. Áo yếm, áo lót của nữ: 金胸女衬衣 jīn xiōng nǚ chènyī 6. Áo lót rộng không có tay của nữ: 女式无袖宽内衣 nǚ shì wú xìu kuān nèiyī 7. Áo may ô rộng...
  10. N

    Tiếng Anh Học từ vựng theo chủ đề - Phim Ảnh

    Từ Vựng Chủ Đề: Phim Ảnh Xin chào mọi người, mọi người thường làm gì trong khoảng thời gian nghỉ dịch này vậy? Theo mình thấy thì đây là một cơ hội để chúng ta có thể nghỉ ngơi bên gia đình và cũng là thời gian thích hợp để học tiếng anh đấy. Dưới đây là một số từ vựng về chủ đề phim ảnh. Mọi...
  11. A

    Tiếng Trung Học từ vựng tiếng trung chỉu đề mua hàng taobao

    1 宝贝很漂亮 Bǎobèi hěn pìaoliang hàng rất đẹp 2 好看 hǎokàn đẹp 3 很好看 hěn hǎokàn rất đẹp 4 满意 mǎnyì hài lòng 5 很满意 hěn mǎnyì rất hài lòng 6 正品 zhèngpǐn hàng thật, hàng chính hãng 7 是正品 shì zhèngpǐn là hàng thật, là hàng chính hãng 8 质量 zhìlìang chất lượng 9 不错 bú cuò tốt, không tệ 10 质量不错...
  12. V

    Tiếng Anh 10 mẹo học từ vựng

    Đối với những người bắt đầu học ngoại ngữ, từ vựng là một vấn đề rất "khó xơi". Nhiều bạn thắc mắc rằng tại sao họ không thể nào nhớ được các từ vừa học mặc dù đã viết đi viết lại nhiều lần. Dưới đây là 10 mẹo nhỏ giúp bạn học từ vựng tốt hơn: 1. Hãy học những từ có liên quan đến nhau. Nếu đang...
  13. Bạch Dương 123

    Tiếng Anh Các từ vựng lớp 10 - Sách mới

    Từ vựng hay vốn từ, kho từ vựng của một người là tập hợp các từ trong một ngôn ngữ mà người đó quen thuộc (biết tới). Vốn từ vựng thường xuyên tăng lên theo tuổi tác, và là công cụ cơ bản và hữu dụng trong giao tiếp và thu nhận kiến thức. Người ta phân biệt hai loại kho từ vựng là chủ động và...
  14. LT Duyên

    Tiếng Anh Từ vựng tiếng Anh các môn học bạn cần biết

    Tên tiếng Anh các môn học cơ bản này bạn đã nắm trong lòng bàn tay chưa. Let's get started! 1. Assembly: Chào cờ 2. Maths: Toán 3. Algebra: Đại số 4. Geometry: Hình học 5. Physics: Vật lí 6. Chemistry: Hóa học 7. Biology: Sinh học 8. Literature: Văn học 9. History: Lịch sử 10...
  15. tramsmart

    Tiếng Anh Các từ vựng tiếng anh về con vật

    Từ vựng tiếng Anh về con vật: Các loài động vật hoang dã tại Châu Phi · Zebra– /ˈziː. Brə/: Con ngựa vằn · Lioness– /ˈlaɪ. ənis/: Sư tử (cái) · Lion– /ˈlaɪ. ən/: Sư tử (đực) · Hyena– /haɪˈiː. Nə/: Con linh cẩu · Gnu– /nuː/: Linh dương đầu bò · Baboon– /bəˈbuːn/: Khỉ đầu chó · Rhinoceros–...
  16. Maschio

    Review Sách Luyện Siêu Trí Nhớ Tiếng Anh - Nguyễn Anh Đức

    Phương pháp học chưa từng có Trong Luyện Siêu Trí Nhớ Từ Vựng của Tác giả Nguyễn Anh Đức bạn sẽ được khám phá ra bí mật to lớn về cách học ngoại ngữ dân tộc Do Thái. Một đất nước với hai ngôn ngữ chính tiếng Do Thái và tiếng Ả-Rập nhưng đa số người dân lại vẫn có thể nói được tiếng anh và một...
  17. Shinebrightlikeadiamond

    Tiếng Anh Từ Vựng Tiếng Anh: Body Parts Là Bộ Phận Cơ Thể

    Body parts là bộ phận cơ thể. Face: Khuôn mặt. Mouth: Miệng. Chin: Cằm. Neck: Cổ. Shoulder: Vai. Arm: Cánh tay. Elbow: Khuỷu tay. Armpit: Nách. Back: Lưng. Chest: Ngực. Waist: Thắt lưng, eo. Abdomen: Bụng. Buttocks: Mông. Hip: Hông. Leg: Phần chân. Thigh: Bắp đùi...
  18. Góc bình yên

    Tiếng Trung Tiếng Trung: Các từ vựng về chủ đề hoa quả

    Xin chào các bạn. Hôm nay, chúng ta cùng tìm hiểu một số từ vựng liên quan đến chủ đề hoa quả nhé. Nghe thôi đã làm bụng mình réo lên rồi. Chúng ta bắt đầu thôi: *) Các loại hoa quả có ở khắp 03 miền, cùng với tên gọi. 柚子/ 西柚 Yòuzi/Xī yòu: Quả bưởi 杨桃 Yángtáo: Quả khế 梨子 Lízi: Quả lê 菠萝蜜...
  19. Vân Yên

    Tiếng Anh Tổng hợp một số idiom theo cụm

    Học idiom theo cụm sẽ giúp các bạn dễ nhớ hơn và góp phần giúp suy ra nghĩa nữa đấy. 1. Idiom liên quan đến "tongue" : - Have/speak with a forked tongue: Dối trá quanh co - Bite/hold (one's) tongue: Giữ im lặng - Loosen (someone's) tongue: Giúp người khác thoải mái khi nói chuyện - Lose...
  20. Sắc Hương Hoa

    Tiếng Anh Nuốt một núi từ vựng tiếng anh vẫn cảm thấy nhẹ nhàng

    Có nhiều cách để học tốt từ vựng tiếng anh? Theo bạn, bạn đang học từ vựng theo cách nào. Sau đây là một số cách các bạn có thể tham khảo qua, nếu cảm thấy học từ vựng là một nỗi kinh hoàng! ^^ 1. Trước tiên, hãy xác định mục đích các bạn học tiếng anh để làm gì? - Các bạn học tiếng anh để...
  21. LeeLee MKT

    Tiếng Anh Từ vựng tiếng anh về các phòng ban và chức danh trong công ty

    Với mỗi doanh nghiệp, phụ thuộc vào mô hình khác nhau sẽ có những phòng ban khác nhau. Tuy nhiên, về cơ bản các doanh nghiệp đều có những phong ban cố định với chức năng không thể thay thế được. Cùng lưu lại các từ vựng liên quan đến các phòng ban và chức vụ trong công ty dưới đây nhé. Các...
  22. F

    Tiếng Anh Series phân việt từ vựng gần nghĩa (P1): Grief vs Sorrow, Sadness

    Nghĩa của 3 từ "Grief, Sorrow, Sadness" dịch ra đều là đau buồn, đau khổ, buồn bã. Thế thì sự khác biệt giữa chúng là gì. Cùng mình tìm hiểu nhé! 1. Grief: Is a feeling of sadness and loss. You can feel grief when someone you love dies, or when you lose something important to you, like a pet...
  23. Anhngan

    Tiếng Nhật Cách đọc tên một số quốc gia trong Tiếng Nhật

    Chắc hẳn mọi người đều biết trong tiếng Nhật thì ngoài chữ mềm hiragana thì bảng chữ cái của họ còn có chữ cứng katakana nữa đúng không? Và đa phần những chữ katakana là cách người Nhật đọc tên các quốc gia gia trên thế giới đó! Dưới đây mình sẽ giới thiệu cho mọi người tên các quốc gia bằng...
  24. Mint.Cẩm Tịch

    Tiếng Anh Từ vựng tiếng Anh về bóng đá, chủ đề bóng đá

    Chắc hẳn ở đây ai cũng đã ít nhất một lần được nghe đến môn bóng đá rồi phải không nào? Trong các trận thi đấu, bạn thường nghe thấy các bình luận viên sử dụng khá nhiều thuật ngữ bóng đá. Và sẽ thật thiệt thòi nếu như bạn là một người yêu bóng đá, đang học tiếng anh mà lại không biết những...
  25. Sun Shine102

    Tiếng Anh Top 10 từ điển học tiếng anh hay nhất và mẹo tra từ vựng - Sun Shine

    1. Top 10 từ điển online Từ điển Oxford Từ điển Cambridge Từ điển MacMillan Từ điển Cổ việt Từ điển Vndic Từ điển Vdic Từ điển trực quan Shahi Từ điển đa ngôn ngữ Từ điển Hellochao Từ điển Longman Dictionary Đây là một số từ điển mình biết. Theo kinh nghiệm của mình thì các...
  26. Tĩnh Nghi

    Tiếng Anh Một số từ vựng theo các chủ đề trong tiếng anh

    Characteristic: Tính cách Creative: Sáng tạo Polite: Lịch sự Generuos: Hào phóng Intelligent=smart: Thông minh Patient: Kiên nhẫn Adventurous: Thích phiêu lưu, mạo hiểm Hard-working: Chăm chỉ Easy-going: Dễ tính Out-going: Hướng ngoại Impolite: Bất lịch sự Kind: Tốt bụng Lazy: Lười...
  27. susanhuynh

    Tiếng Trung Từ vựng tiếng Trung - Học 1 được 5

    Sưu tầm từ vựng tiếng Trung với nhiều chủ đề khác nhau. Trong bài viết cung cấp về cách đọc, cách viết, mẫu câu ví dụ, đính kèm thêm phần chữ phồn thể. Đính kèm phần video được thực hiện theo phương pháp lặp từ giúp bạn tăng nhanh khả năng ghi nhớ từ vựng.
  28. N

    Tiếng Anh Học từ vựng dễ dàng với từ điển Anh Việt Dunnp

    Ngoài 4 kỹ năng cơ bản là nghe, nói, đọc, viết, tích lũy vốn từ vựng phong phú cũng là một trong những khía cạnh rất được các bạn học sinh, sinh viên quan tâm khi học tiếng Anh. Tìm nguồn học từ vựng uy tín và có sẵn ở đâu? Làm sao để nhớ nhanh, ghi nhớ lâu từ vựng? Cách học số lượng từ vựng...
  29. Hạ Tử Duệ9791

    Tiếng Hàn - Học từ vựng, ngữ pháp qua đoạn hội thoại ngắn tiếng Hàn

    Hội thoại: 여자: 이 소파 멋있다. 새로 샀어? Ghế sô pha này đẹp quá! Cậu mới mua à? 남자: 응, 좋아 보이지? 중고품 가게에서 샀어. Ừ, nhìn thích đúng không? Mình mua ở cửa hàng đồ cũ đấy. 여자: 중고품 가게? 난 한 번도 중고품을 사 본 적이 없는데 괜찮은 물건도 있어? Cửa hàng đồ cũ? Mình chưa từng mua cửa hàng đồ cũ, có đồ tốt nữa ư? 남자: 그럼. 싸고 좋은 물건들이...
  30. L

    Tiếng Anh Phân biệt các từ dễ nhầm lẫn trong tiếng anh - Phần 1

    PHÂN BIỆT CÁC TỪ DỄ NHẦM LẪN TRONG TIẾNG ANH 1. "Dispose of" và "Get rid of" "Dispose of" và "Get rid of" đều có nghĩa là vứt bỏ, tống khứ cái gì mà ta không thích. "Dispose of" là cụm từ dùng trong trường hợp trang trọng, còn "Get rid of" dùng trong đàm thoại hàng ngà y. Ex: Mary was forced...
Back