-
Tiếng Anh Từ Vựng Tiếng Anh Về Nghề Nghiệp Theo Lĩnh Vực - Sun Shine
Chủ đề: Từ Vựng Tiếng Anh Về Nghề Nghiệp Theo Lĩnh Vực Tác giả: Sun Shine Dự kiến ra bài mới: Ít nhất một lần một tuần Nội dung: A. Marketing Economic environment: Môi trường kinh tế Evaluation of alternatives: Đánh giá các sản phẩm thay thế Exclusive distribution: Phân phối độc quyền...- Sun Shine102
- Chủ đề
- nghề nghiệp tiếng anh từ vựng từ vựng tiếng anh
- Trả lời: 3
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tiếng Anh Từ vựng tiếng anh về trò chơi dân gian việt nam
- Bag jumping /bæɡ/ /dʒʌm. Pɪŋ/: Nhảy bao bố - Bamboo dancing /bæmˈbuː/ /dɑːns/: Nhảy sạp - Bamboo jacks /bæmˈbuː/ /dʒæks/: Đánh chuyền, chắt chuyền - Blind man's buff /ˌblaɪnd. Mænz ˈbʌf/: Bịt mắt bắt dê - Cat and mouse game /kæt/ /ænd/ /maʊs/ /ɡeɪm/: Mèo đuổi chuột - Cock fighting/Buffalo...- Ngô Phương Thảo
- Chủ đề
- dân gian tiếng anh trò chơi từ vựng từ vựng tiếng anh việt nam
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tiếng Anh Từ vựng và cấu trúc Tiếng anh 12 Unit 1: Life Stories
- Achieve (v) : Đạt được Achievement (n) : Thành tựu, huy chương - Anonymous (a) : Ẩn danh, dấu tên - Dedication (n) : Sự cống hiến, hi sinh Dedicate to (v) : Cống hiến, hi sinh - Diagnose (v) : Chuẩn đoán - Distinguished (a) : Kiệt suất, nỗi lạc Distinguish (v) : Phân biệt - Figure (n)... -
Tiếng Anh Học từ vựng Tiếng Anh theo chủ để Daily Routine
EDUCATION 1. IDIOMS • to learn something by heart = to learn something so well that it can be written or recited without any effort: học thuộc lòng • bookworm = a person who reads a lot: mọt sách • teacher's pet = a student in a class who is liked best by the teacher and therefore treated... -
L
Tiếng Anh Từ vựng Toán tiếng Anh chủ đề tam giác
Để học tiếng anh nhanh và hiệu quả tốt nhất các bạn nên nhớ cách giải thích của từ đó bằng tiếng Anh, để vừa học từ vựng mà mình muốn vừa có thể học hoặc ôn lại các từ vựng khác. TRIANGLE (tam giác) A brolen line closed to bound a portion of a plane is called a polygon. A three sided polygon... -
Tiếng Anh Học từ vựng Tiếng Anh qua câu chuyện
Học từ vựng Tiếng Anh theo câu chuyện tự sáng tác Khi học một ngoại ngữ, từ vựng luôn khiến chúng ta phải đau đầu. Bởi vì làm sao có thể nhớ các bộ từ vựng khổng lồ đó nhanh nhất, mà lại nhớ lâu nhất. Và từ vựng Tiếng Anh cũng vậy. Nhưng bạn đừng lo, bởi nếu liên hệ từ mới đó vào một tình...- Sương sớmmùa Thu
- Chủ đề
- câu chuyện tiếng anh truyện vui từ vựng từ vựng tiếng anh
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tiếng Anh Từ vựng tiếng anh về chủ đề đồ dùng học tập
Từ vựng tiếng Anh về đồ dùng học tập 1. Watercolour: Màu nước 2. Thumbtack: Đinh ghim (kích thước ngắn) 3. Textbook: Sách giáo khoa 4. Test Tube: Ống thí nghiệm 5. Tape measure: Thước cuộn 6. Stencil: Giấy nến 7. Stapler: Dụng cụ dập ghim 8. Staple remover: Cái gỡ ghim bấm 9. Set...- thegioidaodien
- Chủ đề
- học tập tiếng anh từ vựng đồ dùng học tập
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Cần Sửa Bài
-
Tiếng Anh 40 Từ vựng tiếng anh theo chủ đề: KHÁCH HÀNG LÀ THƯỢNG ĐẾ
TOPIC VOCABULARY: KHÁCH HÀNG LÀ THƯỢNG ĐẾ 1.complaint / n / lời than phiền, lời phàn nàn 2. Deal / v / giải quyết, buôn bán, phân phối 3. Argumentative / adj / thích tranh cãi 4. Appropriately / adv / thích hợp, thích đáng 5. Respond / v / phản ứng, phản hồi, trả lời 6. Infuriate / v / làm... -
Từ vựng Tiếng Anh
Tính chất, đặc điểm Nefarious: Bất chính Ethereal: Thanh cao Quintessence: Tinh túy Docile: Ngoan ngoãn, dễ bảo Appealing: Lôi cuốn Angst: Cảm giác lo lắng Dulcet: Dịu dàng, êm ái Hectic: Tấp nập, hối hả Soothing: Nhẹ nhàng, dịu dàng Squeamish: Mong manh, dễ vỡ Fat cat: Người giàu... -
Tiếng Anh Danh sách từ vựng về màu sắc trong khi học tiếng anh
White: /waɪt/: Màu trắng Green: /griːn/: Màu xanh lá cây Avocado: /ævə´ka: Dou/: Màu xanh đậm (màu xanh của bơ) Limon: / laimən/: Màu xanh thẫm (màu chanh) Chlorophyll: / 'klɔrəfili /: Xanh diệp lục Emerald: / ´emərəld/: Màu lục tươi Blue: /bl: U/: Màu xanh da trời Sky: / skaɪ/: Màu xanh...- Nàng Tiên Cá
- Chủ đề
- danh sách học tiếng anh học tiếng anh online màu sắc ngoại ngữ tài liệu tiếng anh tiếng anh từ vựng từ vựng tiếng anh
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
T
Tiếng Anh Học 50 Từ Vựng Mỗi Ngày Dễ Dàng
Tôi thực sự đã học thuộc 1500 từ Tiếng Anh trong 2 tháng! Lúc đầu trước khi mua sách tôi cũng thấy ngờ cực lắm, cứ sợ lừa đảo nhưng mua về rồi thì lại thay đổi suy nghĩ về nó. Tôi chưa bao giờ nghĩ họ Tiếng Anh lại dễ như lúc này.- Thanh Nhã Mộng Phạn
- Chủ đề
- từ vựng
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tiếng Anh Từ Vựng TA Thông Dụng - Chủ Đề School
Tiếng Anh - Hướng Dẫn Tự Học Tiếng Anh Giao Tiếp Tiếng Anh - Basic English Grammar: Tổng Hợp Ngữ Pháp TA Từ vựng chủ đề trường học:- Shinebrightlikeadiamond
- Chủ đề
- học tiếng anh học tiếng anh online tiếng anh từ vựng từ vựng tiếng anh
- Trả lời: 34
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tiếng Anh Từ vựng về sức khỏe
Sức khỏe luôn là một thứ rất quan trọng đối với con người. Chủ đề sức khỏe trong tiếng Anh luôn nằm trong top những chủ đề mà người học quan tâm. Đặc biệt đối với những vị y bác sĩ, y tá trong tương lai. Bên cạnh những từ vựng mang tính chuyên môn, bài viết này sẽ tổng hợp từ vựng tiếng Anh về...- Tuithichmuitramhuong
- Chủ đề
- sức khỏe từ vựng vocabulary
- Trả lời: 1
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Cụm từ hay gặp trong đề thi toeic
sau đây là một số cụm mình nhặt ra trong đề thi TOEIC phần 1. Mọi người học cùng mình nhé! Adjusted accordingly điều chỉnh theo như Thoroughly review xem xét kỹ lưỡng Batch of sauce mẻ nước xốt Ship date ngày giao hàng So attended tham dự Situated=located vị trí, được đặt tại...- Chinn
- Chủ đề
- cụm từ tiếng anh từ vựng đề thi
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Học Online
-
Tiếng Anh Từ Vựng: Thiên Văn Học
Một số từ vựng về thiên văn học: Astronomy - Thiên văn học Star - Ngôi sao Galaxy - Thiên hà Planet - Hành tinh Universe - Vũ trụ Solar System - Hệ mặt trời Comet - Sao chổi Asteroid - Thiên thạch Telescope - Kính thiên văn Orbit - Quỹ đạo Constellation - Chòm sao...- Blog06
- Chủ đề
- thiên văn học từ vựng văn học
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Cần Sửa Bài
-
T
Hỏi đáp Làm thế nào để nhớ lâu từ vựng tiếng Anh?
Từ vựng tiếng Anh là điểm yếu của mình, cứ học thì học mà lâu lâu lại quên, cho mình xin ý kiến của các bạn xem có cách nào nhớ lâu từ vựng không?- Tam thập tam thiên
- Chủ đề
- tiếng anh từ vựng
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Hỏi Đáp
-
T
Tiếng Anh Top những từ vựng về đồ ăn, thức uống Tiếng Anh thông dụng nhất
Như các bạn đã biết, Tiếng Anh hiện nay là một ngôn ngữ Quốc Tế rất thông dụng. Ở trong lĩnh vực nào cũng cần phải biết Tiếng Anh để giao tiếp với người ngoại quốc. Các trường học hiện nay đều đã thêm môn Tiếng Anh thành một môn bắt buộc đối với học sinh. Vậy những người lớn bây giờ đã đi làm mà...- Trần Như Ngọc
- Chủ đề
- cụm từ thông dụng thức uống tiếng anh tiếng anh cho người mới bắt đầu tiếng anh thông dụng từ vựng từ vựng hay đồ ăn
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tiếng Anh Từ vựng tiếng anh chuyên ngành may mặc
Women's clothes: Quần áo nữ Skirt / skirts: váy Dress / dresses: váy Blouse / blouses: áo khoác dài Tank-top / tank-tops: áo tank-top, cộc, không có tay Men's clothes: Quần áo nam Suit / suits: bộ comple Long-sleeved shirt / long-sleeved: áo sơ mi dài tay Short-sleeved shirt /...- Ngô Phương Thảo
- Chủ đề
- tiếng anh từ vựng
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
K
Tiếng Anh Những Idioms chinh phục mục tiêu 8+
• Thường dậy sớm = an early bird • Vui= over the moon • Bận rộn= a busy bee • Dễ = a piece of cake • Đắt= cost a fortune/ cost an arm and a leg • Yêu thích gì đó = my cup of tea • Hiếm khi= once in a blue moon • Thư giãn (relax) = let my hair down • Thức khuya = burn the midnight oil •... -
L
Tiếng Anh Từ vựng về showbiz
1) celebrity (n) : Người nổi tiếng Ví dụ: People tend to pay attention to a celebrity's private life. (Người ta có xu hướng để ý đến đời sống riêng tư của người nổi tiếng) 2) fame~reputation (n) : Danh tiếng Have a good/bad reputation for (v) : Nổi tiếng/tai tiếng với cái gì Ví dụ: He has a... -
M
Tiếng Anh [Vocabulary] Tổng Hợp từ vựng về quyền sở hữu trí tuệ
Copyright: Bản quyền Author: Tác giả Royalty: Phí nhượng quyền, phí bản quyền Term: Thời hạn bản quyền có hiệu lực Assign nhượng lại Public Domain: Phạm vi công cộng Fair use: Sử dụng hợp lý Infringement: Vi phạm Piracy: Lậu Trade dress/ secret: Bí mật thương mại/kinh doanh/ công thức... -
Tiếng Trung Phân biệt 告诉 gàosù, 讲 jiǎng, 说 shuō trong tiếng Trung
告诉 (gàosù), 说 (shuō), 讲 (jiǎng) là những động từ được sử dụng theo nhiều cách khác nhau. 讲 (jiǎng) 讲 có nghĩa là nói điều gì đó, giải thích, giải thích một số điều phức tạp bằng những từ đơn giản. 讲 cũng có nghĩa là diễn giải hoặc kể lại một điều gì đó dưới dạng một câu chuyện. Ví dụ...- AnnaNgo1503
- Chủ đề
- hsk hsk5 ngữ pháp ngữ pháp tiếng trung tiếng trung tiếng trung theo chủ đề tiếng trung tự học từ vựng từ vựng hay từ vựng nâng cao
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
D
Tiếng Anh Học từ vựng với chuyên mục: Tại sao 1/8 dân số nước Mĩ vẫn nghèo
Poverty in America continues to affect people of colour most. In America almost 40 million people-one eighth of its population-live in poverty. Why does one of the richest countries in the world have so many people living in profound need? But it is hard to work out which issues are caused by...- daisytrần241
- Chủ đề
- học tiếng anh tại sao từ vựng
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
16 Từ Vựng Về Chủ Đề Bệnh Con Người
▪ to have a cough: Bị ho ▪ to have a fever: Bị sốt ▪ to have a headache: Bị nhức đầu ▪ to have a stuffy nose: Bị nghẹt mũi ▪ to have s runny nose: Bị sổ mũi ▪ to have a stomachache: Bị đau dạ dày ▪ to have a petechial fever: Bị sốt xuất huyết ▪ to have tonsillitis: Bị viêm amidan ▪ to... -
Tiếng Anh Từ vựng chủ đề winter
1. Blizzard – bão tuyết 2. Bkack ice – băng phủ kín đường 3. Ice storm – bão băng 4. Ice scraper – cái cào băng 5. Numb – tê cóng 6. Mild winter – mùa đông không lạnh 7. Wind chill – gió lạnh buốt 8. Whiteout – tuyết trắng trời 9. Sleet – mưa tuyết 10. Snow plow – xe cào tuyết 11...- hoaikomm123
- Chủ đề
- từ vựng
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tiếng Trung Hướng dẫn cách đọc và nhớ nhanh từ vựng tiếng trung qua chủ đề các con vật
- 鹿角 - /lù jiǎo/ - Con hươu, con nai - 长颈鹿 - /cháng jǐng lù/- Hưa cao cổ - 龙 - /lóng/ - Con rồng - 恐龙 - /kǒng lóng/- Khủng long - 骆驼 - /luòtuo/- Lạc đà - 鳄鱼 - /è yú/- Cá sấu - - 鸵鸟 - /tuó niǎo/- Đà điểu - 鱼 - /yú/- Con cá - 马 - /mǎ/- Con ngựa - 大象 - /dà xìang/- Con voi - 河马 - /hé mǎ/-... -
Tiếng Anh [Vocabulary] Fruits - Học từ vựng tiếng Anh theo chủ đề Trái cây
[Vocabulary] Fruits-Học từ vựng tiếng Anh theo chủ đề "Trái cây" Nhắc đến mùa hè không thể không nghĩ đến hình ảnh những loại trái cây thơm mát phải không nào. Thế nên, chúng ta hãy vừa học ngoại ngữ, vừa ăn trái cây nha. Hôm nay chúng ta sẽ học từ vựng các loại trái cây để có thể "bắn" tên... -
N
Tiếng Anh Tổng hợp Từ Vựng về chủ đề Biển Đảo
Dưới đây là một số từ vựng về chủ đề Biển đảo, một chủ đề mà người dân Việt Nam hiện nay cũng đang rất quan tâm tới. Nào, các bạn hãy cùng mình khám phá nhé 1. Paracel islands /ˈpɑːrɑsl/ /ˈaɪləndz/: Hoàng Sa 2. Spratly islands /ˈsprɑːtli /ˈaɪləndz/: Trường Sa 3. Oil rig / l r /: Dàn khoan dầu... -
Chia sẻ Cách học từ vựng tiếng Anh cho người hay quên
Việc học tiếng Anh đối với một số bạn thật sự là một cực hình mặc dù bản thân không phải lười biếng mà là không thể tiếp thu được, ví dụ như là học từ mới đến đâu thì quên đến đó, không nhớ nổi nghĩa, đừng nói chi là cách viết. Tình trạng này kéo dài khiến bạn thật sự mệt mõi và dần mất đi hứng...- Nhật Minh Hy
- Chủ đề
- cách học chia sẻ học từ vựng học từ vựng tiếng anh tiếng anh từ vựng từ vựng tiếng anh
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Góc Chia Sẻ
-
Tiếng Anh List Từ Vựng Học Thuật Đồng Nghĩa Dành Cho Những Bạn Thi IELTS
Tiếng Anh chưa bao giờ là dễ để đa số người Việt chúng ta học, nhưng điều đó không có nghĩa là bạn không thể đạt được điểm cao trong kì thi IELTS. Một trong những nhân tố giúp ta làm được điều đó chính là từ vựng. Hãy trau dồi vốn từ Tiếng Anh của bạn thật phong phú để chuẩn bị cho kì thi thật...