Copyright: Bản quyền
Author: Tác giả
Royalty: Phí nhượng quyền, phí bản quyền
Term: Thời hạn bản quyền có hiệu lực
Assign nhượng lại
Public Domain: Phạm vi công cộng
Fair use: Sử dụng hợp lý
Infringement: Vi phạm
Piracy: Lậu
Trade dress/ secret: Bí mật thương mại/kinh doanh/ công thức...
Tổng hợp Từ vựng IELTS Writing Task 1
Nguồn: Tổng hợp + Sưu tầm
Writing là một kỹ năng tương đối khó khi thi Ielts, tài liệu dưới đây sẽ giúp ta vượt qua bài thi Viết Ielts một cách dễ dàng hơn:
I. Vocabulary for Writing Task 1 - Dạng bài miêu tả biểu đồ
1. Từ vựng miêu tả xu hướng (V - N)...
Câu 把 (把 字句 - 把 sentence) là trạng ngữ được tạo thành từ giới từ 把 và tân ngữ của nó. Một câu có 把 thường chỉ ra kết quả hoặc ảnh hưởng của một hành động. Thành phần sau động từ của câu có thể chứa 了, 着, lặp lại động từ (duplication of a verb), tân ngữ hoặc bổ ngữ (complement of the verb)...
HỌC TỪ VỰNG TIẾNG ANH THEO CHỦ ĐỀ - CẬP NHẬT THEO KỲ
Mỗi kỳ sẽ có một chủ đề tiếng Anh khác nhau, nội dung mỗi kỳ gồm có:
Từ tiếng Anh
Phonetic
Từ loại
Nghĩa tiếng Việt
Ví dụ câu tiếng Anh
Nghĩa tiếng Việt của ví dụ câu tiếng Anh
Hoan nghênh các bạn đón xem. Ngay dưới đây là mục...
Một số từ vựng tiếng anh được ghép từ 2 từ có nghĩa thành một nghĩa khác giúp các bạn dễ nhớ hơn:
1. Watch: Xem
Mouth: Mồm
Watch your mouth: Cẩn thận cái mồm
2. Water: Nước
Melon: Dưa gang
Watermelon: Dưa hấu
3. Speak: Nói
Devil: Ác quỷ
Speak of the devil: Thiêng như chó
4. Suit: Bộ đồ...
Có ai cũng từng khó khăn như mình khi học chữ 着 không nào? Ngữ pháp trông khá đơn giản, nhưng khi áp dụng lại có vẻ chẳng hiểu gì. Bạn sẽ càng bối rối hơn khi đem nó so sánh với 在 với ý nghĩa "đang diễn ra". Cùng mình tìm hiểu nhé!
Tổng quan
着 như trợ từ động thái (Aspect Particle - 动态 助词)...
Trong ngôn ngữ Tiếng Trung hiện đại, người bản địa Trung Quốc hầu như không sử dụng độc lập chữ 之 trong giao tiếp, trừ những cấu trúc cố định. Nhưng nếu bạn nhìn vào một văn bản Văn học Trung Quốc, bạn gần như chắc chắn sẽ thấy ký tự 之 (zhī) ở khắp nơi. Vậy nó có nghĩa là gì, chức năng và vị trí...
Unit 1. My New School
Trường học mới của tôi
- Art /aːt/ (n) : Nghệ thuật
- Boarding school /ˈbɔːr. Dɪŋ ˌskuːl/ (n) : Trường nội trú
- Classmate /ˈklæs. Meɪt/ (n) : Bạn học
- Equipment /ɪˈkwɪp mənt/ :(n) thiết bị
- Greenhouse /ˈɡriːn. Haʊs/ (n) : Nhà kính
- Judo /ˈdʒuː. Doʊ/ (n) : Môn võ...
Từ Vựng Chủ Đề: Phim Ảnh
Xin chào mọi người, mọi người thường làm gì trong khoảng thời gian nghỉ dịch này vậy? Theo mình thấy thì đây là một cơ hội để chúng ta có thể nghỉ ngơi bên gia đình và cũng là thời gian thích hợp để học tiếng anh đấy. Dưới đây là một số từ vựng về chủ đề phim ảnh. Mọi...
1 宝贝很漂亮 Bǎobèi hěn pìaoliang hàng rất đẹp
2 好看 hǎokàn đẹp
3 很好看 hěn hǎokàn rất đẹp
4 满意 mǎnyì hài lòng
5 很满意 hěn mǎnyì rất hài lòng
6 正品 zhèngpǐn hàng thật, hàng chính hãng
7 是正品 shì zhèngpǐn là hàng thật, là hàng chính hãng
8 质量 zhìlìang chất lượng
9 不错 bú cuò tốt, không tệ
10 质量不错...
Đối với những người bắt đầu học ngoại ngữ, từ vựng là một vấn đề rất "khó xơi". Nhiều bạn thắc mắc rằng tại sao họ không thể nào nhớ được các từ vừa học mặc dù đã viết đi viết lại nhiều lần. Dưới đây là 10 mẹo nhỏ giúp bạn học từ vựng tốt hơn:
1. Hãy học những từ có liên quan đến nhau. Nếu đang...
Từ vựng hay vốn từ, kho từ vựng của một người là tập hợp các từ trong một ngôn ngữ mà người đó quen thuộc (biết tới). Vốn từ vựng thường xuyên tăng lên theo tuổi tác, và là công cụ cơ bản và hữu dụng trong giao tiếp và thu nhận kiến thức. Người ta phân biệt hai loại kho từ vựng là chủ động và...
Tên tiếng Anh các môn học cơ bản này bạn đã nắm trong lòng bàn tay chưa. Let's get started!
1. Assembly: Chào cờ
2. Maths: Toán
3. Algebra: Đại số
4. Geometry: Hình học
5. Physics: Vật lí
6. Chemistry: Hóa học
7. Biology: Sinh học
8. Literature: Văn học
9. History: Lịch sử
10...
Từ vựng tiếng Anh về con vật: Các loài động vật hoang dã tại Châu Phi
· Zebra– /ˈziː. Brə/: Con ngựa vằn
· Lioness– /ˈlaɪ. ənis/: Sư tử (cái)
· Lion– /ˈlaɪ. ən/: Sư tử (đực)
· Hyena– /haɪˈiː. Nə/: Con linh cẩu
· Gnu– /nuː/: Linh dương đầu bò
· Baboon– /bəˈbuːn/: Khỉ đầu chó
· Rhinoceros–...
Phương pháp học chưa từng có
Trong Luyện Siêu Trí Nhớ Từ Vựng của Tác giả Nguyễn Anh Đức bạn sẽ được khám phá ra bí mật to lớn về cách học ngoại ngữ dân tộc Do Thái. Một đất nước với hai ngôn ngữ chính tiếng Do Thái và tiếng Ả-Rập nhưng đa số người dân lại vẫn có thể nói được tiếng anh và một...
Xin chào các bạn. Hôm nay, chúng ta cùng tìm hiểu một số từ vựng liên quan đến chủ đề hoa quả nhé. Nghe thôi đã làm bụng mình réo lên rồi. Chúng ta bắt đầu thôi:
*) Các loại hoa quả có ở khắp 03 miền, cùng với tên gọi.
柚子/ 西柚 Yòuzi/Xī yòu: Quả bưởi
杨桃 Yángtáo: Quả khế
梨子 Lízi: Quả lê
菠萝蜜...
Học idiom theo cụm sẽ giúp các bạn dễ nhớ hơn và góp phần giúp suy ra nghĩa nữa đấy.
1. Idiom liên quan đến "tongue" :
- Have/speak with a forked tongue: Dối trá quanh co
- Bite/hold (one's) tongue: Giữ im lặng
- Loosen (someone's) tongue: Giúp người khác thoải mái khi nói chuyện
- Lose...
Có nhiều cách để học tốt từ vựng tiếng anh? Theo bạn, bạn đang học từ vựng theo cách nào.
Sau đây là một số cách các bạn có thể tham khảo qua, nếu cảm thấy học từ vựng là một nỗi kinh hoàng! ^^
1. Trước tiên, hãy xác định mục đích các bạn học tiếng anh để làm gì?
- Các bạn học tiếng anh để...
Với mỗi doanh nghiệp, phụ thuộc vào mô hình khác nhau sẽ có những phòng ban khác nhau. Tuy nhiên, về cơ bản các doanh nghiệp đều có những phong ban cố định với chức năng không thể thay thế được.
Cùng lưu lại các từ vựng liên quan đến các phòng ban và chức vụ trong công ty dưới đây nhé.
Các...
Nghĩa của 3 từ "Grief, Sorrow, Sadness" dịch ra đều là đau buồn, đau khổ, buồn bã. Thế thì sự khác biệt giữa chúng là gì. Cùng mình tìm hiểu nhé!
1. Grief:
Is a feeling of sadness and loss. You can feel grief when someone you love dies, or when you lose something important to you, like a pet...
Chắc hẳn mọi người đều biết trong tiếng Nhật thì ngoài chữ mềm hiragana thì bảng chữ cái của họ còn có chữ cứng katakana nữa đúng không? Và đa phần những chữ katakana là cách người Nhật đọc tên các quốc gia gia trên thế giới đó!
Dưới đây mình sẽ giới thiệu cho mọi người tên các quốc gia bằng...
Chắc hẳn ở đây ai cũng đã ít nhất một lần được nghe đến môn bóng đá rồi phải không nào? Trong các trận thi đấu, bạn thường nghe thấy các bình luận viên sử dụng khá nhiều thuật ngữ bóng đá. Và sẽ thật thiệt thòi nếu như bạn là một người yêu bóng đá, đang học tiếng anh mà lại không biết những...
1. Top 10 từ điển online
Từ điển Oxford
Từ điển Cambridge
Từ điển MacMillan
Từ điển Cổ việt
Từ điển Vndic
Từ điển Vdic
Từ điển trực quan Shahi
Từ điển đa ngôn ngữ
Từ điển Hellochao
Từ điển Longman Dictionary
Đây là một số từ điển mình biết. Theo kinh nghiệm của mình thì các...
Sưu tầm từ vựng tiếng Trung với nhiều chủ đề khác nhau.
Trong bài viết cung cấp về cách đọc, cách viết, mẫu câu ví dụ, đính kèm thêm phần chữ phồn thể.
Đính kèm phần video được thực hiện theo phương pháp lặp từ giúp bạn tăng nhanh khả năng ghi nhớ từ vựng.
Ngoài 4 kỹ năng cơ bản là nghe, nói, đọc, viết, tích lũy vốn từ vựng phong phú cũng là một trong những khía cạnh rất được các bạn học sinh, sinh viên quan tâm khi học tiếng Anh. Tìm nguồn học từ vựng uy tín và có sẵn ở đâu?
Làm sao để nhớ nhanh, ghi nhớ lâu từ vựng?
Cách học số lượng từ vựng...
Hội thoại:
여자: 이 소파 멋있다. 새로 샀어?
Ghế sô pha này đẹp quá! Cậu mới mua à?
남자: 응, 좋아 보이지? 중고품 가게에서 샀어.
Ừ, nhìn thích đúng không? Mình mua ở cửa hàng đồ cũ đấy.
여자: 중고품 가게? 난 한 번도 중고품을 사 본 적이 없는데 괜찮은 물건도 있어?
Cửa hàng đồ cũ? Mình chưa từng mua cửa hàng đồ cũ, có đồ tốt nữa ư?
남자: 그럼. 싸고 좋은 물건들이...
PHÂN BIỆT CÁC TỪ DỄ NHẦM LẪN TRONG TIẾNG ANH
1. "Dispose of" và "Get rid of"
"Dispose of" và "Get rid of" đều có nghĩa là vứt bỏ, tống khứ cái gì mà ta không thích.
"Dispose of" là cụm từ dùng trong trường hợp trang trọng, còn "Get rid of" dùng trong đàm thoại hàng ngà y.
Ex: Mary was forced...