-
Tiếng Anh Danh sách từ vựng về màu sắc trong khi học tiếng anh
White: /waɪt/: Màu trắng Green: /griːn/: Màu xanh lá cây Avocado: /ævə´ka: Dou/: Màu xanh đậm (màu xanh của bơ) Limon: / laimən/: Màu xanh thẫm (màu chanh) Chlorophyll: / 'klɔrəfili /: Xanh diệp lục Emerald: / ´emərəld/: Màu lục tươi Blue: /bl: U/: Màu xanh da trời Sky: / skaɪ/: Màu xanh...- Nàng Tiên Cá
- Chủ đề
- danh sách học tiếng anh học tiếng anh online màu sắc ngoại ngữ tài liệu tiếng anh tiếng anh từ vựng từ vựng tiếng anh
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Review Trang Web Giúp Bạn Học Từ Vựng Và Luyện Gõ 10 Ngón
Monkeytype - Website luyện gõ mười ngón và học từ vựng Tên website: Monkeytype Hỗ trợ: Website Trạng thái: Online Chào mọi người nha! Hôm nay, mình lại quay trở lại và giới thiệu đến các bạn một website vừa giúp bạn gõ mười ngón lại vừa có thể học từ vựng . Và tất nhiên, từ vựng ở đây là...- Nguyễn Ngôn
- Chủ đề
- giúp bạn học từ vựng review từ vựng
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Sản Phẩm
-
Tiếng Nhật Từ vựng tiếng Nhật nhất định gặp trong Manga
Từ vựng tiếng Nhật trong manga 1. Chotto (ちょっと) – một chút: Không dùng để chỉ số lượng, mà nó được dùng trong các tình huống như: Giữ lấy một lúc, chờ tôi một chút.. 2. Daijoubu (大丈夫) – Không sao: Trả lời khi ai đó hỏi thăm sức khỏe của bạn. 3. Damaru (黙る) – Im lặng nào: Bạn cũng có thể dùng... -
K
Tiếng Trung Từ vựng tiếng hoa trong bản tài chính kế toán
TẬP 1: 100 A 短期資產 Duǎnqí zīchǎn Tài sản ngắn hạn 110 現金及約當現金 Xìanjīn jí yuē dāng xìanjīn Tiền mặt và các khoản Tương đương tiền mặt 111 現金 Xìanjīn Tiền mặt 112 約當現金 yuē dāng xìanjīn Khoản tương đương tiền mặt 120 各項短期理財投資 Gè xìang duǎnqí lǐcái tóuzī Các khoản đầu tư... -
L
Tiếng Anh Từ vựng về showbiz
1) celebrity (n) : Người nổi tiếng Ví dụ: People tend to pay attention to a celebrity's private life. (Người ta có xu hướng để ý đến đời sống riêng tư của người nổi tiếng) 2) fame~reputation (n) : Danh tiếng Have a good/bad reputation for (v) : Nổi tiếng/tai tiếng với cái gì Ví dụ: He has a... -
Review Trang Web/Ứng Dụng Giúp Bạn Học Từ Vựng Tiếng Anh - Quizlet
Quizlet - website, ứng dụng học từ vựng một cách hiệu quả nhất Tên: Quizlet Hỗ trợ: CH Play, Appstore, Website Trạng thái: Online, Offline Việc học từ vựng luôn luôn là một vấn đề nan giải với những ai đang theo học ngoại ngữ. Đặc biệt với Tiếng Anh, khi mà mỗi giây mỗi phút lại có thêm...- Nguyễn Ngôn
- Chủ đề
- app giúp bạn hiệu quả học tập học từ vựng review tiếng anh từ vựng website
- Trả lời: 5
- Diễn đàn: Sản Phẩm
-
Tiếng Anh Các từ vựng về cuộc gọi trong tiếng Anh
Caller Recipient 1 Beginning a call and identifying yourself ‒ Hello, this/it is.. I'm calling from.. ‒ Hi, this is.. from.. ‒ Hello, this is.. speaking. ‒ Good morning, [name]+ [company name] or [department name], how can I help you? 2 Stating the reason for calling ‒ I'm just ringing... -
D
Tiếng Anh Học từ vựng với chuyên mục: Tại sao 1/8 dân số nước Mĩ vẫn nghèo
Poverty in America continues to affect people of colour most. In America almost 40 million people-one eighth of its population-live in poverty. Why does one of the richest countries in the world have so many people living in profound need? But it is hard to work out which issues are caused by...- daisytrần241
- Chủ đề
- học tiếng anh tại sao từ vựng
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
M
Tiếng Anh [Vocabulary] Tổng Hợp từ vựng về quyền sở hữu trí tuệ
Copyright: Bản quyền Author: Tác giả Royalty: Phí nhượng quyền, phí bản quyền Term: Thời hạn bản quyền có hiệu lực Assign nhượng lại Public Domain: Phạm vi công cộng Fair use: Sử dụng hợp lý Infringement: Vi phạm Piracy: Lậu Trade dress/ secret: Bí mật thương mại/kinh doanh/ công thức... -
Game Show Rèn luyện từ vựng tiếng anh
Mọi người ơi! Dạo này tình hình dịch bệnh COVID 19 diễn biến vô cùng căng thẳng, nên chúng ta cùng nhau tự cách li, hạn chế ra ngoài để góp phần giảm nguy cơ lây nhiễm nha ^^ Không biết mọi người sao chứ mình siêng ở nhà lắm luôn :)) Do đó để ở nhà đỡ buồn chán, hôm nay chúng ta sẽ cùng nhau... -
Từ vựng Tiếng Anh
Tính chất, đặc điểm Nefarious: Bất chính Ethereal: Thanh cao Quintessence: Tinh túy Docile: Ngoan ngoãn, dễ bảo Appealing: Lôi cuốn Angst: Cảm giác lo lắng Dulcet: Dịu dàng, êm ái Hectic: Tấp nập, hối hả Soothing: Nhẹ nhàng, dịu dàng Squeamish: Mong manh, dễ vỡ Fat cat: Người giàu... -
Tiếng Anh Phương pháp học từ vựng hiệu quả logic qua MORPHOLOGY của từ
Ngoài việc giúp học từ khó một cách dễ dàng, phương pháp này còn giúp bạn đoán được nghĩa của từ lạ khi làm các bài Reading. Mình đã đọc được cách học này qua cuốn Building a Better Vocabulary - The Great Courses . Các bạn có thể kết hợp phương pháp này với các phương pháp khác như lặp lại ngắt...- thanhvui123
- Chủ đề
- hiệu quả học từ vựng logic phương pháp từ vựng
- Trả lời: 1
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tiếng Hàn - Học từ vựng, ngữ pháp qua đoạn hội thoại ngắn tiếng Hàn
Hội thoại: 여자: 이 소파 멋있다. 새로 샀어? Ghế sô pha này đẹp quá! Cậu mới mua à? 남자: 응, 좋아 보이지? 중고품 가게에서 샀어. Ừ, nhìn thích đúng không? Mình mua ở cửa hàng đồ cũ đấy. 여자: 중고품 가게? 난 한 번도 중고품을 사 본 적이 없는데 괜찮은 물건도 있어? Cửa hàng đồ cũ? Mình chưa từng mua cửa hàng đồ cũ, có đồ tốt nữa ư? 남자: 그럼. 싸고 좋은 물건들이...- Hạ Tử Duệ9791
- Chủ đề
- ngữ pháp tiếng hàn tiếng hàn từ vựng từ vựng tiếng hàn
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tiếng Anh Từ vựng tiếng anh chuyên ngành may mặc
Women's clothes: Quần áo nữ Skirt / skirts: váy Dress / dresses: váy Blouse / blouses: áo khoác dài Tank-top / tank-tops: áo tank-top, cộc, không có tay Men's clothes: Quần áo nam Suit / suits: bộ comple Long-sleeved shirt / long-sleeved: áo sơ mi dài tay Short-sleeved shirt /...- Ngô Phương Thảo
- Chủ đề
- tiếng anh từ vựng
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Cụm từ hay gặp trong đề thi toeic
sau đây là một số cụm mình nhặt ra trong đề thi TOEIC phần 1. Mọi người học cùng mình nhé! Adjusted accordingly điều chỉnh theo như Thoroughly review xem xét kỹ lưỡng Batch of sauce mẻ nước xốt Ship date ngày giao hàng So attended tham dự Situated=located vị trí, được đặt tại...- Chinn
- Chủ đề
- cụm từ tiếng anh từ vựng đề thi
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Học Online
-
Tiếng Trung Những câu nói khắc cốt ghi tâm
㊗️舞台再大, 你不上台, 永远是个观众. Khán đài rộng lớn đến mấy, bạn không lên sân khấu, mãi mãi vẫn chỉ là khán giả! ㊗️人生哪来那么多幸运, 只不过别人努力时你假装看不见. Cuộc đời con người nào có nhiều may mắn đến thế. Chỉ là khi người khác đang nỗ lực bạn trả vờ như không nhìn thấy! ㊗️有人在奔跑, 有人在睡觉, 有人在感恩, 有人在遗憾, 有目标的睡不着...- Góc bình yên
- Chủ đề
- câu nói học tiếng trung học tiếng trung online học tiếng trung quốc ngữ pháp ngữ pháp tiếng trung những câu nói hay tiếng trung từ vựng từ vựng tiếng trung
- Trả lời: 1
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
V
Tiếng Anh Từ Vựng Tiếng Anh Theo Chủ Đề - Thông Tin Cá Nhân
PERSONAL INFORMATION. THÔNG TIN CÁ NHÂN. A. Say your name. Nói tên. B. Spell your name. Đánh vần tên. C. Print your name. Viết chữ in hoa tên. D. Sign your name. Ký tên. FILL OUT A FORM. ĐIỀN MẪU ĐƠN EX. School registration form. Mẫu đơn ghi danh học 1. Name: Họ và tên 2. First name: Tên...- victoria nguyen
- Chủ đề
- thông tin tiếng anh từ vựng vocabularies
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tiếng Anh Từ Vựng Về Tình Yêu
Một số tên gọi thân mật với nhau trong tình yêu. 1: My sweetheart: Người yêu của tôi 2: My true love: Tình yêu đích thực của tôi 3: My one and only: Người yêu duy nhất của tôi 4: The love of one's life: Người tình của đời một ai đó 5: Darling/Honey: Anh/em yêu 6: Baby: Bé, bảo bối 7... -
Tiếng Anh Từ vựng chủ đề - Chế độ ăn uống – thói quen
TỪ VỰNG SPEAKING CHỦ ĐỀ - DIET – HABITS part 1 Sedentary lifestyle /ˈsed. ən. Tər. I/ /ˈlaɪf. Staɪl/: Lối sống ít vận động Eg: In this day and age, due to the advanced technology, sedentary lifestyle seems to become a trend among most people regardless of where they are from. (Trong thời đại...- Carlyn Yang
- Chủ đề
- ăn uống chủ đề thói quen từ vựng
- Trả lời: 1
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tiếng Anh Từ vựng: Đám cưới
Từ vựng về đám cưới thuộc chủ đề Cultural Diversity (sự đa dạng văn hóa) tiếng anh lớp 10. 1. Wedding: Đám cưới 2. Proposal: Sự cầu hôn 3. Ceremony: Nghi lễ 4. Engagement: Sự hứa hôn 5. Bride: Cô dâu 6. Groom: Chú rể 7. Best men: Phù rể 8. Bridesmaids: Phù dâu 9. Expenses: Phí tổn 10...- Chiên Min's
- Chủ đề
- học tiếng anh online học tiếng anh tại nhà từ vựng từ vựng tiếng anh
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tiếng Anh Các Từ Vựng Tiếng Anh Về Tết Trung Thu
Tết Trung Thu theo Âm lịch là ngày Rằm tháng 8 hằng năm, đây đã trở thành ngày tết của trẻ em còn được gọi là Tết trông Trăng hay Tết hoa đăng. Trẻ em rất mong đợi được đón tết này vì thường được người lớn tặng đồ chơi, thường là đèn ông sao, mặt nạ, đèn kéo quân, súng phun nước, tò he.. và được... -
Tiếng Anh Từ Vựng: Âm Nhạc
1. Beat: Nhịp trống 2. Harmony: Hòa âm 3. Lyrics: Lời bài hát 4. Melody / tune: Giai điệu 5. Note: Nốt nhạc 6. Rhythm: Nhịp điệu 7. Scale: Gam 8. Solo: Đơn ca 9. Duet: Song ca 10. In tune: Đúng tông 11. Out of tune: Lệch tông 12. Debut: Ra mắt 13.comeback: Trở lại 14. Menber: Thành...- Chiên Min's
- Chủ đề
- âm nhạc học tiếng anh online học tiếng anh tại nhà từ vựng từ vựng tiếng anh
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
L
Tiếng Anh Phân biệt các từ dễ nhầm lẫn trong tiếng anh - Phần 1
PHÂN BIỆT CÁC TỪ DỄ NHẦM LẪN TRONG TIẾNG ANH 1. "Dispose of" và "Get rid of" "Dispose of" và "Get rid of" đều có nghĩa là vứt bỏ, tống khứ cái gì mà ta không thích. "Dispose of" là cụm từ dùng trong trường hợp trang trọng, còn "Get rid of" dùng trong đàm thoại hàng ngà y. Ex: Mary was forced...- Lương Tâm Vũ
- Chủ đề
- cấu trúc câu học tiếng anh tại nhà phân biệt từ vựng tiếng anh từ vựng ví dụ
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tiếng Anh Học từ vựng ngẫu nhiên mỗi ngày
Học từ vựng ngẫu nhiên mỗi ngày: Ngày 1: Catch (verb) : To get on – I have to catch a bus in front of the bus station. Get off work (verb) : Finish work – She seldom gets off work before 6: 00 p. M. Dinner (noun) : Sometimes supper – We seldom eat dinner after 8: 00 p. M. Stay up (verb)... -
Tiếng Anh Mỗi tuần 5 từ vựng tiếng Anh!
Mỗi ngày 5 từ vựng tiếng Anh! Chào mọi người! Giờ đang là mùa hè nhưng vì tình hình dịch bệnh nên việc đi chơi tung tăng như những năm trước là điều không thể nhỉ. Ngày ngày ở trong nhà lăn qua lăn lại cũng không biết nên làm gì, một ngày cứ dài đằng đẵng. Nếu đã như vậy, mình quyết định sẽ bắt... -
Tiếng Trung Thuật ngữ tiếng Trung - Y học cổ truyền
Âm dương 阴阳 [yīnyáng]: Âm dương 阳常有余, 阴常不足 [yángchángyǒuyú yīnchángbùzú]: Dương thường có thừa, âm thường không ngủ 阳化气, 阴成形 [yánghùaqì yīnchéngxíng]: Dương hóa khí, âm thành hình 阳气 [yángqì]: Dương khí 阳强不能密, 阴气乃绝 [yángqíangbùnéngmì yīnqìnǎijué]: Dương cường bất năng mật, âm khí nãi... -
[Tiếng hàn] Một số từ vựng tiếng hàn về cảm xúc tích cực hay gặp nhất
1. 기쁘다: Vui 2. 기분좋다: Tâm trạng tốt 3. 사랑스럽다: Đáng yêu 4. 행복하다: Hạnh phúc 5: 즐겁다: Thoải mái, vui vẻ 6: 자랑스럽다: Tự hào 7. 뿌듯하다: Tự hào 8. 포근하다: Ấm áp, thân thiện 9. 후련하다: Thoải mái, thanh thản 10. 평안하다: Bình an, bình yên 11. 든든하다: Vững chắc, mạnh mẽ 12. 태연하다: Thản nhiên 13. 위안되다: Được... -
E
Tiếng Anh Học từ vựng kinh doanh qua cuốn sách Bí mật chuyên gia - Expert Secrets
1. Customer aquisition: Quá trình tìm kiếm, thu hút khách hàng mới, thường là bằng quảng cáo Ví dụ: You can reduce your customer acquisition costs to practically zero. (Bạn có thể giảm thiêu chi phí thu hút khách hàng đến mức gần như bằng không) 2. In the trenches :(làm việc) ở mảng khó nhất... -
Tiếng Pháp Từ vựng tiếng Pháp chủ đề tết trung thu
Tết trung thu là một trong những cái Tết mang đậm bản sắc của người Việt Nam. Trung thu còn được biết đến với tên khác là: Fête agricole et astrologique – Tết của nông nghiệp và chiêm tinh. Với bộ từ vựng trung thu tiếng Pháp sau, hi vọng sẽ hữu ích cho bạn nào muốn "chém gió" bằng tiếng Pháp về... -
Tiếng Trung Phân biệt 告诉 gàosù, 讲 jiǎng, 说 shuō trong tiếng Trung
告诉 (gàosù), 说 (shuō), 讲 (jiǎng) là những động từ được sử dụng theo nhiều cách khác nhau. 讲 (jiǎng) 讲 có nghĩa là nói điều gì đó, giải thích, giải thích một số điều phức tạp bằng những từ đơn giản. 讲 cũng có nghĩa là diễn giải hoặc kể lại một điều gì đó dưới dạng một câu chuyện. Ví dụ...- AnnaNgo1503
- Chủ đề
- hsk hsk5 ngữ pháp ngữ pháp tiếng trung tiếng trung tiếng trung theo chủ đề tiếng trung tự học từ vựng từ vựng hay từ vựng nâng cao
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ