A bunch of bananas/ grapes/ keys: Một nải chuối/ một chùm nho/một chùm chìa khóa
A bar of chocolate: Một thanh socola
A bouquet of flowers: Một bó hoa
A bundle of vegetables/ firewood/papers: Một bó rau/ bó củi/ bọc giấy
A shower of rain: Một cơn mưa rào
A fall of snow/ rain; Một trận...
Tết trung thu là một trong những cái Tết mang đậm bản sắc của người Việt Nam. Trung thu còn được biết đến với tên khác là: Fête agricole et astrologique – Tết của nông nghiệp và chiêm tinh. Với bộ từ vựng trung thu tiếng Pháp sau, hi vọng sẽ hữu ích cho bạn nào muốn "chém gió" bằng tiếng Pháp về...
1. Zero /ˈzɪərəʊ / không (trong khẩu ngữ chỉ nhiệt độ)
2. Nil /nɪl / không (dùng khi nói về tỉ số thể thao)
3. Nought /nɔːt / không (con số 0)
4. "O"... "
əʊ" / không (phát âm như chữ "O" trong tiếng Anh; dùng trong giao tiếp, đặc biệt là trong số
Điện thoại)
5. One /wʌn / một
6. Two /tuː...
STUDYING- HỌC
A. Look up the word. Tìm một từ
B. Read the definition. Đọc định nghĩa
C. Translate the word. Dịch chữ
D. Check the pronunciation. Kiểm tra cách phát âm.
E. Copy the word. Chép từ
F. Draw a picture. Vẽ hình
Working with your classmates. Thực tập với bạn
G. Discuss a...
A DAY AT SCHOOL- MỘT NGÀY Ở TRƯỜNG
A. Enter the room. Vào lớp
B. Turn on the lights. Bật đèn
C. Walk to class. Đi tới lớp
D. Run to class. Chạy tới lớp
E. Lift/ pick up the books. Nâng/nhấc sách lên
F. Carry the books. Bưng sách
G. Delivery the books. Đưa sách
H. Take a break. Đi nghỉ...
Từ vựng về Động Vật 'Animal"mà bạn nên biết
1. Bear: Con gấu
2. Chimpanzee: Con hắc tinh tinh
3. Elepjant: Con voi
4. Giafe: Con hươu cao cổ
5. Hippopotamus: Con hà mã
6. Dolphin: Cá heo
7. Shark: Cá mập
8. Whale: Cá voi
9. Swordfish: Cá kiếm
10. Walrus: Hải mã
11. Penguin: Chim cánh...
Học từ vựng ngẫu nhiên mỗi ngày:
Ngày 1:
Catch (verb) : To get on
– I have to catch a bus in front of the bus station.
Get off work (verb) : Finish work
– She seldom gets off work before 6: 00 p. M.
Dinner (noun) : Sometimes supper
– We seldom eat dinner after 8: 00 p. M.
Stay up (verb)...
Việc học tiếng anh chưa bao giờ dễ dàng và có nhiều tài liệu đến như lúc này. Một trong những công cụ giúp mọi người học tiếng anh đó chính là Youtube. Sau đây, mình sẽ giới thiệu một vài kênh Youtube về tiếng anh để mọi người cùng học nhé.
Ngoài những kênh youtube chuyên về tiếng anh ra, mình...
TẬP 1:
100
A 短期資產
Duǎnqí zīchǎn
Tài sản ngắn hạn
110
現金及約當現金
Xìanjīn jí yuē dāng xìanjīn
Tiền mặt và các khoản
Tương đương tiền mặt
111
現金
Xìanjīn
Tiền mặt
112
約當現金
yuē dāng xìanjīn
Khoản tương đương tiền mặt
120
各項短期理財投資
Gè xìang duǎnqí lǐcái tóuzī
Các khoản đầu tư...
QUADRILATERAL
A polygon (đa giác) is a closed broken line which bounds a portion of a plane. Just as there are classifications for triangles, there are classifications for polygons in general. The classification is determined from the properties of the sides and angles of the polygon under...
Như các bạn đã biết, Tiếng Anh hiện nay là một ngôn ngữ Quốc Tế rất thông dụng. Ở trong lĩnh vực nào cũng cần phải biết Tiếng Anh để giao tiếp với người ngoại quốc. Các trường học hiện nay đều đã thêm môn Tiếng Anh thành một môn bắt buộc đối với học sinh. Vậy những người lớn bây giờ đã đi làm mà...
Tôi thực sự đã học thuộc 1500 từ Tiếng Anh trong 2 tháng!
Lúc đầu trước khi mua sách tôi cũng thấy ngờ cực lắm, cứ sợ lừa đảo nhưng mua về rồi thì lại thay đổi suy nghĩ về nó.
Tôi chưa bao giờ nghĩ họ Tiếng Anh lại dễ như lúc này.
Sức khỏe luôn là một thứ rất quan trọng đối với con người. Chủ đề sức khỏe trong tiếng Anh luôn nằm trong top những chủ đề mà người học quan tâm.
Đặc biệt đối với những vị y bác sĩ, y tá trong tương lai. Bên cạnh những từ vựng mang tính chuyên môn, bài viết này sẽ tổng hợp từ vựng tiếng Anh về...
Quizlet - website, ứng dụng học từ vựng một cách hiệu quả nhất
Tên: Quizlet
Hỗ trợ: CH Play, Appstore, Website
Trạng thái: Online, Offline
Việc học từ vựng luôn luôn là một vấn đề nan giải với những ai đang theo học ngoại ngữ. Đặc biệt với Tiếng Anh, khi mà mỗi giây mỗi phút lại có thêm...
[RI'S ENGLISH]
Vocabulary about Butter-BTS
BUTTER
Smooth like butter, like a criminal (n) undercover (adj)
criminal (n)
a person who commits a crime: một người phạm tội
eg: Society does not know how to deal with hardened criminals
Xã hội không biết làm thế nào để đối phó với tội...
• Thường dậy sớm = an early bird
• Vui= over the moon
• Bận rộn= a busy bee
• Dễ = a piece of cake
• Đắt= cost a fortune/ cost an arm and a leg
• Yêu thích gì đó = my cup of tea
• Hiếm khi= once in a blue moon
• Thư giãn (relax) = let my hair down
• Thức khuya = burn the midnight oil
•...
TIẾNG ANH VỀ NGÀY TẾT
Tết sắp đến nơi rồi! Thời khắc chuyển giao giữa năm mới và năm cũ khi chuyển sang tiếng anh sẽ nói như thế nào? Không phải băn khoăn quá nhiều, hãy cũng Thư viện ngôn từ học ngay bài học dưới đây nhé!
1, VOCABULARIS
- Candle: Cây nến
- To tidy up: Dọn dẹp, sắp xếp gọn...
Mỗi ngày 5 từ vựng tiếng Anh!
Chào mọi người! Giờ đang là mùa hè nhưng vì tình hình dịch bệnh nên việc đi chơi tung tăng như những năm trước là điều không thể nhỉ. Ngày ngày ở trong nhà lăn qua lăn lại cũng không biết nên làm gì, một ngày cứ dài đằng đẵng. Nếu đã như vậy, mình quyết định sẽ bắt...
Các cụm từ đồng nghĩa quan trọng (chọn lọc) phải thuộc nằm lòng
1. Lock back on = Remember (nhớ lại)
2. Bring up = Raise (nuôi dưỡng)
3. Hold up = Wait (chờ đợi)
4. Turn down = Refuse (từ chối)
5. Talk over = Discuss (thảo luận)
6. Leave out = Omit (bỏ qua)
7. Break down into = Clarify...
▪ to have a cough: Bị ho
▪ to have a fever: Bị sốt
▪ to have a headache: Bị nhức đầu
▪ to have a stuffy nose: Bị nghẹt mũi
▪ to have s runny nose: Bị sổ mũi
▪ to have a stomachache: Bị đau dạ dày
▪ to have a petechial fever: Bị sốt xuất huyết
▪ to have tonsillitis: Bị viêm amidan
▪ to...
Dưới đây là 100 từ vựng chỉ tính cách con người. Các bạn có thể sử dụng để mô tả ai đó, rất hữu ích. Để nhớ lâu, các bạn hãy đặt câu chứa các từ vựng này giống mình nhé. Let's go!
Part 1
1. Aggressive: Hung hăng, xông xáo
Cong Phuong is so aggressive on the yard = Công Phượng rất xông xáo...
Từ Vựng Tiếng Anh Thông Dụng Thường Gặp. Unit 1: Language learning
1. Skill (n) : Kỹ năng
2. Follow (v) : Theo đuổi
3. Culture (n) : Văn hóa
4. Abroad (adv) : Ở nước ngoài
5. Language (n) : Ngôn ngữ
6. Shy (adj) : Nhút nhát
7. Foreigner (n) : Người nước ngoài
8. Understand (v) : Hiểu
9...
My hero academia tên tiếng Nhật là 僕のヒーローアカデミア là bộ anime 少年(shounen: 1 thể loại dành cho thanh thiếu niên) kể về cậu bé Midoriya Izuku trên con đường trở thành anh hùng. Từ nhỏ cậu luôn bị coi là kẻ không có năng lực trong thế giới có 80% người sở hữu năng lực. Từ khi coi một chương trình của...