1. Phượng Chiếu Ngọc

    Tiếng Trung 100 Cặp Từ Trái Nghĩa Trong Tiếng Trung

    100 Cặp Từ Trái Nghĩa Trong Tiếng Trung Xin chào các bạn, mình tên là Phượng Chiếu Ngọc. Như các bạn đã biết, trong tiếng trung có rất nhiều từ trái nghĩa với nhau, nên hôm nay mình đăng bài viết này để cho các bạn hiểu rõ hơn về các cặp từ trái nghĩa trong tiếng trung mà các bạn thường gặp...
  2. M

    Từ vựng toefl (1)

    1. Abandon (v) : Bỏ rơi, ruồng bỏ 2. Abstract (v) : Trừu tượng hóa 3. Absurd (adj) : Ngớ ngẩn, lố bịch 4. Accompany (v) : Đồng hành, đi cùng, hộ tống 5. Accord (n) : Hiệp định, hiệp ước 6. Acquisition (n) : Sự giành được 7. Adequate (adj) : Đủ, đầy đủ 8. Adjacent (adj) : Gần kề, kế liền...
  3. Wall-E

    Tiếng Anh Chia sẻ tài liệu ngữ pháp 600 từ vựng TOEIC

    Chia sẻ với các bạn 1 tài liệu ngữ pháp về 600 từ vựng TOEIC rất hay. 600 từ vựng TOEIC chính là con số tối thiểu bạn cần học nếu muốn chinh phục điểm thi TOEIC ở mức trung bình trở lên, đề cập tới khá nhiều chủ điểm từ vựng giúp bạn chinh phục TOEIC 900 dễ dàng hơn. Download: Google Drive -...
  4. H

    Cách Học Từ Vựng Hiệu Quả Để Đạt Trình Độ HSK6

    Cách Học Từ Vựng Hiệu Quả Để Đạt Trình Độ HSK6 Để đạt được HSK6 đòi hỏi phải có vốn từ vựng đáng kể để giao tiếp và viết thành thạo. Dưới đây là một số mẹo tôi thấy hữu ích trong việc ghi nhớ hàng trăm từ vựng: 1. Đặt mục tiêu: Xác định mục đích học từ vựng của bạn (thi HSK, thi HSKK, giao...
  5. Góc bình yên

    Tiếng Trung Tiếng Trung: Khẩu ngữ thường dùng trong giao tiếp

    Xin chào các bạn. Hôm nay, chúng ta cùng tìm hiểu một số khẩu ngữ thường dùng trong giao tiếp. Chúng ta bắt đầu thôi: Hy vọng bài viết hữu ích với các bạn, chúng ta cùng học, cùng tiến bộ. Thân ái!
  6. Mune04

    Tiếng Trung Từ vựng tiếng trung chủ đề quần áo

    Từ vựng tiếng trung chủ đề quần áo 1) Áo ngắn bó sát người 紧身短上衣 jǐnshēn duǎn shàngyī 2) Áo form rộng ngắn tay 宽松短上衣 kuānsōng duǎn shàngyī 3) Áo khoác ngoài kiểu thụng 宽松外衣 kuānsōng wàiyī 4) Áo choàng 卡曲衫 kǎ qū shān 5) Áo kiểu thể thao 运动衫 yùndòng shān 6) Áo thun t 恤衫 xùshān 7) Áo bành-tô...
  7. Huongthu2401

    Tiếng Anh Các từ vựng tiếng anh bằng từ ghép

    Một số từ vựng tiếng anh được ghép từ 2 từ có nghĩa thành một nghĩa khác giúp các bạn dễ nhớ hơn: 1. Watch: Xem Mouth: Mồm Watch your mouth: Cẩn thận cái mồm 2. Water: Nước Melon: Dưa gang Watermelon: Dưa hấu 3. Speak: Nói Devil: Ác quỷ Speak of the devil: Thiêng như chó 4. Suit: Bộ đồ...
  8. Thủy Oa Oa

    Tiếng Trung Học từ vựng qua hình ảnh

    Học từ vựng qua hình ảnh, học một nhớ ba. Các hình ảnh này là tìm timd, lượm, xin của nhiều nguồn khác nhau, tổng hợp lại đây chia sẻ cho mọi người cùng tham khảo. Nguồn: Tiếng trung Ánh Dương, tiếng tung Cầm xu.. Mình sẽ cập nhật thêm từ từ. Thích học tiếng Trung
  9. AnnaNgo1503

    Tiếng Trung Phân biệt 会, 要 và 将

    Hãy cùng xem thì tương lai được hình thành như thế nào trong tiếng Trung thông qua các từ 会 [hùi], 要 [yào] và 将 [jiāng] . 会 Hình thức thông tục nhất là sử dụng chữ 会 [hùi] . Ví dụ 已经 十 点 了, 他 还 会 来 吗? Yǐjīng shí diǎn le, tā hái hùi lái ma? Bây giờ đã là mười giờ rồi. Anh ấy có đến...
  10. Hòa Anime

    Chia sẻ Học từ vựng Tiếng Anh một cách hiệu quả

    Học từ vựng Tiếng Anh mỗi ngày cực dễ Thông thường thì chúng ta học từ vựng bằng nhiều cách như là: - Chép từ vựng ra giấy ghi tiếng việt bên cạnh rồi học thuộc rồi lật đi lật lại - Dùng các app để học thuộc, gắn từ thường gặp vào thẻ nhớ rồi cái app đó sẽ nhắc bạn từ vựng hằng ngày.. nhưng...
  11. AnnaNgo1503

    Tiếng Trung Phân biệt 一起 yīqǐ và 一齐 yīqí

    一起 Nghĩa tiếng anh: In the same place / together / with / altogether (in total) Nghĩa tiếng Việt: Cùng một nơi; cùng nhau. Từ đồng nghĩa: 一行; 一共; 合计; 共计; 伙计; 总计; 搭档; 老搭档; 同路人. 一齐 Nghĩa tiếng Anh: At the same time / simultaneously Nghĩa tiếng Việt: Cùng thời điểm. Đồng nghĩa: 完全; 全然; 一心...
  12. J

    Tiếng Anh Từ Vựng Theo Chủ Đề Tói Quen Ăn Uống

    chew: Nhai gnaw: Gặm nibble: Gặm nhấm từng ít một taste: Nếm glug; uống ừng ực bite; cắn swallow: Nuốt junk food: Các loại đồ ăn vặt thường không tốt cho sức khỏe fast food: Thức ăn nhanh nhiều dầu mỡ have a sweet tooth: Hảo ngọt processed foods: Thức ăn đã qua chế biến...
  13. Minh Ngọc Tiêu Tiêu

    Tiếng Anh Từ vựng tiếng Anh chủ đề cơ thể người - Part 1

    The Body: 1. Face: Khuôn mặt 2. Mouth: Miệng 3. Chin: Cằm 4. Neck: Cổ 5. Shoulder: Vai 6. Arm: Cánh tay 7. Upper arm: Cánh tay trên 8. Elbow: Khuỷu tay 9. Forearm: Cẳng tay 10. Armpit: Nách 11. Back: Lưng 12. Chest: Ngực 13. Waist: Eo 14. Abdomen: Bụng 15. Buttocks: Mông 16. Hip...
  14. Sương sớmmùa Thu

    Từ vựng Tiếng Anh ngành lọc nước thẩm thấu ngược RO - Sương sớmmùa Thu

    Từ vựng Tiếng Anh ngành lọc nước thẩm thấu ngược RO Tác giả: @Sương sớmmùa Thu Trong quá trình làm việc, và thật lạ kỳ vì mình được trực tiếp nhìn thấy những con chữ Tiếng Anh trên bao bì sản phẩm. Và điều đương nhiên là: Nếu biết đươc ý nghĩa của chúng thì công việc sẽ trở nên dễ dàng hơn...
  15. Astrid Chan

    Ví dụ về trường từ vựng - Ngữ Văn 8

    Trường từ vựng là gì? Ví dụ và bài tập về trường từ vựng I. Trường từ vựng là gì? Trường từ vựng là tập hợp của những từ có ít nhất một nét chung về nghĩa. (Ngữ Văn 8, tập một, NXB Giáo dục) II. Lưu ý và ví dụ về trường từ vựng a) Một trường từ vựng có thể bao gồm nhiều trường từ vựng nhỏ...
  16. Sắc Hương Hoa

    Tâm sự Tôi cảm thấy học từ vựng tiếng anh thật dễ dàng

    Bạn có sợ học từ vựng ngoại ngữ, đặc biệt là học từ vựng tiếng anh? Tôi là một người chuyên anh bởi tôi học chuyên ngành tiếng anh và theo mảng biên phiên dịch! (hí hí) Tuy nhiên, tôi không quá giỏi cũng như không phải là đứng bét! Và tôi biết chắc một điều, có nhiều bạn ở đây luôn trăn trở...
  17. heineiken94

    [Tiếng Hàn] 300 Từ Vựng Ôn Thi TOPIK Tiếng Hàn Quốc

    Giới Thiệu DÀNH CHO CÁC BẠN ĐANG CHUẨN BỊ CHO KÌ THI TOPIK SƠ - TRUNG CẤP Tổng hợp 300 từ vựng thường xuất hiện trong bài thi TOPIK Tổng hợp theo cấu trúc: Từ vựng - loại từ vựng - giải nghĩa - ví dụ Tổng hợp theo 4 phần chính gồm: Danh từ, động từ, tính từ và phụ từ Trong đó mình sẽ chia...
  18. L

    Tiếng Anh Từ vựng toán tiếng anh chủ đề tứ giác

    QUADRILATERAL A polygon (đa giác) is a closed broken line which bounds a portion of a plane. Just as there are classifications for triangles, there are classifications for polygons in general. The classification is determined from the properties of the sides and angles of the polygon under...
  19. Chiên Min's

    Tiếng Anh Từ Vựng: Bình Đẳng Giới Tính

    Một số từ vựng về chủ đề "Bình đẳng giới tính" sẽ có trong unit 6 lớp 10. 1. Gender: Giới tính 2. Equality: Bình đẳng 3. Opportunity: Cơ hội 4. Enrol: Đăng kí nhập học 5. Enrollment: Sự đăng kí 6. Perform: Biểu diễn, thể hiện 7. Eliminate: Xóa bỏ 8. Preference: Thích hơn 9. Sue: Kiện...
  20. V

    Tiếng Anh 10 mẹo học từ vựng

    Đối với những người bắt đầu học ngoại ngữ, từ vựng là một vấn đề rất "khó xơi". Nhiều bạn thắc mắc rằng tại sao họ không thể nào nhớ được các từ vừa học mặc dù đã viết đi viết lại nhiều lần. Dưới đây là 10 mẹo nhỏ giúp bạn học từ vựng tốt hơn: 1. Hãy học những từ có liên quan đến nhau. Nếu đang...
  21. che linh

    Tiếng Anh Từ vựng và dàn ý viết dạng Chang over time có tăng giảm trong writing task I

    Với dạng bài này các bạn lưu ý cho mình là cần viết về sự thay đổi rất nhiều nên các bạn nên biết đến các từ vựng tăng giảm như sau: Increase/ rise/ grow/ witness an upward trend.. Decrease/decline/ drop/ go down / see a downward trend.. Reach a peak of/ a low of/ peaked at.. Adv...
  22. Huân Y

    Tiếng Nhật Từ vựng theo chủ đề: Động vật

    Có lẽ có nhiều bạn cảm thấy tiếng Nhật theo chủ đề như tên động vật hay tên các loài hoa là không cần thiết vì không thường dùng tới. Nhưng cá nhân mình cảm thấy nó rất cần thiết. Vì khi giao tiếp mà mình không thể đọc tên con vật, hay loài hoa đó thì giống như bạn thân cả bạn đang nói chuyện mà...
  23. colewave

    Tiếng Anh 40 Từ vựng tiếng anh theo chủ đề: KHÁCH HÀNG LÀ THƯỢNG ĐẾ

    TOPIC VOCABULARY: KHÁCH HÀNG LÀ THƯỢNG ĐẾ 1.complaint / n / lời than phiền, lời phàn nàn 2. Deal / v / giải quyết, buôn bán, phân phối 3. Argumentative / adj / thích tranh cãi 4. Appropriately / adv / thích hợp, thích đáng 5. Respond / v / phản ứng, phản hồi, trả lời 6. Infuriate / v / làm...
  24. DinhHuy

    Tiếng Anh 10 từ vựng về chủ đề đồ uống (drinks)

    1: Coffee: /ˈkôfē/ :(n) : Cà phê 2: Juice: /jo͞os/ :(n) : Nước ép 3: Smoothie: /ˈsmo͞oT͟Hē/ :(n) : Sinh tố 4: Tea: /ti: / :(n) : Trà 5: Beer: /bi (ə) r/ :(n) : Bia 6: Soft drink: /sôft driNGk/ :(n) : Nước ngọt 7: Mineral water: /ˈmin (ə) rəl ˈwôtər/ :(n) : Nước khoáng 8: Wine: /wain/ :(n)...
  25. Minh Hoài 564

    Tiếng Anh Từ vựng và mẫu câu tiếng Anh liên quan đến chủ đề Du Lịch

    Những từ vựng này sẽ giúp bạn giao tiếp và làm việc khi bạn du lịch trong nước hoặc nước ngoài với cách phiên âm tiếng Anh (transcription) theo cách phiên âm quốc tế (IPA - International Phonetic Alphabet) : Travel (Du lịch) : Trip: /trɪp/ - Cuộc hành trình Tour: /tʊər/ - Chuyến tham...
  26. Mune04

    Tiếng Trung Từ vựng tiếng trung chủ đề dụng cụ nhà bếp

    Từ vựng tiếng Trung chủ đề dụng cụ nhà bếp Nội dung đặc biệt 1. Bếp ga: 煤气灶 méiqì zào 2. Bình nóng lạnh dùng ga: 煤气热水器 méiqì rèshuǐqì 3. Bếp điện: 电炉 dìanlú 4. Diêm: 火柴 huǒchái 5. Bình chữa cháy: 灭火器 mièhuǒqì 6. Quạt hút gió: 排风扇 páifēngshàn 7. Lò vi ba: 微波炉 wéibōlú 8. Nồi cơm điện: 电饭锅...
  27. Cucaibeo

    Tiếng Anh Từ vựng tiếng anh chủ đề làm đẹp

    Buff: Bông đánh phấn Bronzer: Phấn tối màu để cắt mặt Blusher: Phấn má hồng Brush: Lược to, tròn Blow dryer/ hair dryer: Máy sấy tóc Moisturizer: Kem dưỡng ẩm Compact powder: Phấn kèm bông đánh phấn Cuticle pusher & trimmer: Dụng cụ làm móng (lấy khóe) Powder: Phấn phủ Pressed...
  28. T

    Tiếng Anh Top những từ vựng về đồ ăn, thức uống Tiếng Anh thông dụng nhất

    Như các bạn đã biết, Tiếng Anh hiện nay là một ngôn ngữ Quốc Tế rất thông dụng. Ở trong lĩnh vực nào cũng cần phải biết Tiếng Anh để giao tiếp với người ngoại quốc. Các trường học hiện nay đều đã thêm môn Tiếng Anh thành một môn bắt buộc đối với học sinh. Vậy những người lớn bây giờ đã đi làm mà...
  29. T

    Tiếng Anh Từ Vựng Về Các Loài Hoa

    1. Cherry blossom: Hoa anh đào 2. Carnation: Hoa cẩm chướng 3. Daisy: Hoa cúc 4. Night lady: Hoa dạ hương 5. Peach blossom: Hoa đào 6. Gladiolus: Hoa dơn 7. Gerbera: Hoa đồng tiền 8. Tuberose: Hoa huệ 9. Jasmin: Hoa lài 10. Lily: Hoa loa kèn 11. Apricot blossom: Hoa mai 12. Cockscomb...
  30. Mune04

    Tiếng Trung Từ vựng tiếng trung chủ đề ô tô

    Từ vựng tiếng Trung chủ đề phụ tùng ô tô 1 离合器 Líhéqì Bộ tiếp hợp, bộ li hợp 2 变速器 Bìan sùqì Hộp số 3 万向节 Wàn xìang jié Trục các đăng 4 球头 Qíu tóu Khớp cầu 5 横拉杆 Héng lāgǎn Đòn kéo dọc 6 转向节 Zhuǎnxìang jié Bộ khống chế (số vòng quay) 7 排气尾管 Pái qì wěi guǎn Ống xả...
Back