1. J

    Tiếng Anh Những Cụm Từ Chỉ Bầy Đàn (Danh Từ Tập Hợp Phổ Biến)

    A bunch of bananas/ grapes/ keys: Một nải chuối/ một chùm nho/một chùm chìa khóa A bar of chocolate: Một thanh socola A bouquet of flowers: Một bó hoa A bundle of vegetables/ firewood/papers: Một bó rau/ bó củi/ bọc giấy A shower of rain: Một cơn mưa rào A fall of snow/ rain; Một trận...
  2. Sưu Tầm

    Tiếng Pháp Từ vựng tiếng Pháp chủ đề tết trung thu

    Tết trung thu là một trong những cái Tết mang đậm bản sắc của người Việt Nam. Trung thu còn được biết đến với tên khác là: Fête agricole et astrologique – Tết của nông nghiệp và chiêm tinh. Với bộ từ vựng trung thu tiếng Pháp sau, hi vọng sẽ hữu ích cho bạn nào muốn "chém gió" bằng tiếng Pháp về...
  3. N

    Tiếng Anh Từ Vựng Các Con Số

    1. Zero /ˈzɪərəʊ / không (trong khẩu ngữ chỉ nhiệt độ) 2. Nil /nɪl / không (dùng khi nói về tỉ số thể thao) 3. Nought /nɔːt / không (con số 0) 4. "O"... " əʊ" / không (phát âm như chữ "O" trong tiếng Anh; dùng trong giao tiếp, đặc biệt là trong số Điện thoại) 5. One /wʌn / một 6. Two /tuː...
  4. V

    Tiếng Anh Từ Vựng Tiếng Anh Theo Chủ Đề - Học

    STUDYING- HỌC A. Look up the word. Tìm một từ B. Read the definition. Đọc định nghĩa C. Translate the word. Dịch chữ D. Check the pronunciation. Kiểm tra cách phát âm. E. Copy the word. Chép từ F. Draw a picture. Vẽ hình Working with your classmates. Thực tập với bạn G. Discuss a...
  5. V

    Tiếng Anh Từ Vựng Tiếng Anh Theo Chủ Đề - Một Ngày Ở Trường

    A DAY AT SCHOOL- MỘT NGÀY Ở TRƯỜNG A. Enter the room. Vào lớp B. Turn on the lights. Bật đèn C. Walk to class. Đi tới lớp D. Run to class. Chạy tới lớp E. Lift/ pick up the books. Nâng/nhấc sách lên F. Carry the books. Bưng sách G. Delivery the books. Đưa sách H. Take a break. Đi nghỉ...
  6. YenChi1403

    Tiếng Anh Từ vựng về Động Vật cơ bản bạn cần phải biết

    Từ vựng về Động Vật 'Animal"mà bạn nên biết 1. Bear: Con gấu 2. Chimpanzee: Con hắc tinh tinh 3. Elepjant: Con voi 4. Giafe: Con hươu cao cổ 5. Hippopotamus: Con hà mã 6. Dolphin: Cá heo 7. Shark: Cá mập 8. Whale: Cá voi 9. Swordfish: Cá kiếm 10. Walrus: Hải mã 11. Penguin: Chim cánh...
  7. Minminne

    Tiếng Anh Học từ vựng ngẫu nhiên mỗi ngày

    Học từ vựng ngẫu nhiên mỗi ngày: Ngày 1: Catch (verb) : To get on – I have to catch a bus in front of the bus station. Get off work (verb) : Finish work – She seldom gets off work before 6: 00 p. M. Dinner (noun) : Sometimes supper – We seldom eat dinner after 8: 00 p. M. Stay up (verb)...
  8. Mal Bertha

    Tiếng Trung Từ vựng tiếng Trung thương mại + mẫu câu, hội thoại mẫu

    Từ vựng tiếng Trung thương mại 1 询盘 xún pán chào giá 2 发盘 fā pán hỏi giá 3 实盘 shí pán người chào giá 4 公司 gōngsī công ty 5 市场 shìchǎng thị trường 6 企业 qǐyè xí nghiệp, doanh nghiệp 7 投资 tóuzī đầu tư 8 银行 yínháng ngân hàng 9 美元 Měiyúan đô la Mỹ 10 资金 zījīn vốn 11 业务 yèwù kinh...
  9. Shinebrightlikeadiamond

    Tiếng Anh Từ Vựng TA Thông Dụng - Chủ Đề School

    Tiếng Anh - Hướng Dẫn Tự Học Tiếng Anh Giao Tiếp Tiếng Anh - Basic English Grammar: Tổng Hợp Ngữ Pháp TA Từ vựng chủ đề trường học:
  10. Michi101

    Tiếng Anh Học tiếng anh qua Youtube

    Việc học tiếng anh chưa bao giờ dễ dàng và có nhiều tài liệu đến như lúc này. Một trong những công cụ giúp mọi người học tiếng anh đó chính là Youtube. Sau đây, mình sẽ giới thiệu một vài kênh Youtube về tiếng anh để mọi người cùng học nhé. Ngoài những kênh youtube chuyên về tiếng anh ra, mình...
  11. K

    Tiếng Trung Từ vựng tiếng hoa trong bản tài chính kế toán

    TẬP 1: 100 A 短期資產 Duǎnqí zīchǎn Tài sản ngắn hạn 110 現金及約當現金 Xìanjīn jí yuē dāng xìanjīn Tiền mặt và các khoản Tương đương tiền mặt 111 現金 Xìanjīn Tiền mặt 112 約當現金 yuē dāng xìanjīn Khoản tương đương tiền mặt 120 各項短期理財投資 Gè xìang duǎnqí lǐcái tóuzī Các khoản đầu tư...
  12. Chiên Min's

    Tiếng Anh Từ Vựng: Âm Nhạc

    1. Beat: Nhịp trống 2. Harmony: Hòa âm 3. Lyrics: Lời bài hát 4. Melody / tune: Giai điệu 5. Note: Nốt nhạc 6. Rhythm: Nhịp điệu 7. Scale: Gam 8. Solo: Đơn ca 9. Duet: Song ca 10. In tune: Đúng tông 11. Out of tune: Lệch tông 12. Debut: Ra mắt 13.comeback: Trở lại 14. Menber: Thành...
  13. L

    Tiếng Anh Từ vựng toán tiếng anh chủ đề tứ giác

    QUADRILATERAL A polygon (đa giác) is a closed broken line which bounds a portion of a plane. Just as there are classifications for triangles, there are classifications for polygons in general. The classification is determined from the properties of the sides and angles of the polygon under...
  14. E

    Tiếng Trung Học từ vựng tiếng Trung qua hội thoại

    一个女人正在书店向店员问问题 Yī gè nǚ rén zhèng zài shū dìan xìang dìan yúan wèn wèn tí Một người phụ nữ dang hỏi nhân viên bán hàng ở tiệm sách 女人想看哪本书? Nǚ rén xiǎng kàn nǎ běn shū? Người phụ nữ muốn mua cuốn sách nào? 不好意思, 我想看一下那个书架上的书 Bù hǎo yì si, wǒ xiǎng kàn yī xìa nèi gè shū jìa shàng de shū...
  15. T

    Tiếng Anh Top những từ vựng về đồ ăn, thức uống Tiếng Anh thông dụng nhất

    Như các bạn đã biết, Tiếng Anh hiện nay là một ngôn ngữ Quốc Tế rất thông dụng. Ở trong lĩnh vực nào cũng cần phải biết Tiếng Anh để giao tiếp với người ngoại quốc. Các trường học hiện nay đều đã thêm môn Tiếng Anh thành một môn bắt buộc đối với học sinh. Vậy những người lớn bây giờ đã đi làm mà...
  16. T

    Tiếng Anh Học 50 Từ Vựng Mỗi Ngày Dễ Dàng

    Tôi thực sự đã học thuộc 1500 từ Tiếng Anh trong 2 tháng! Lúc đầu trước khi mua sách tôi cũng thấy ngờ cực lắm, cứ sợ lừa đảo nhưng mua về rồi thì lại thay đổi suy nghĩ về nó. Tôi chưa bao giờ nghĩ họ Tiếng Anh lại dễ như lúc này.
  17. Tuithichmuitramhuong

    Tiếng Anh Từ vựng về sức khỏe

    Sức khỏe luôn là một thứ rất quan trọng đối với con người. Chủ đề sức khỏe trong tiếng Anh luôn nằm trong top những chủ đề mà người học quan tâm. Đặc biệt đối với những vị y bác sĩ, y tá trong tương lai. Bên cạnh những từ vựng mang tính chuyên môn, bài viết này sẽ tổng hợp từ vựng tiếng Anh về...
  18. Nguyễn Ngôn

    Review Trang Web/Ứng Dụng Giúp Bạn Học Từ Vựng Tiếng Anh - Quizlet

    Quizlet - website, ứng dụng học từ vựng một cách hiệu quả nhất Tên: Quizlet Hỗ trợ: CH Play, Appstore, Website Trạng thái: Online, Offline Việc học từ vựng luôn luôn là một vấn đề nan giải với những ai đang theo học ngoại ngữ. Đặc biệt với Tiếng Anh, khi mà mỗi giây mỗi phút lại có thêm...
  19. Rilee

    Tiếng Anh Từ vựng tiếng Anh trong bài hát Butter - Vocabulary about Butter - BTS

    [RI'S ENGLISH] Vocabulary about Butter-BTS BUTTER Smooth like butter, like a criminal (n) undercover (adj) criminal (n) a person who commits a crime: một người phạm tội eg: Society does not know how to deal with hardened criminals Xã hội không biết làm thế nào để đối phó với tội...
  20. V

    Tiếng Anh Từ Vựng Tiếng Anh Theo Chủ Đề - Điện Thoại

    TELEPHONE- ĐIỆN THOẠI 1. Receiver/handset. Ống nghe/tay cầm 2. Cord. Dây điện 3. Phone jack. Ổ cắm điện thoại 4. Phone line. Đường dây điện thoại 5. Key pad. Bảng phím nút 6. Star key. Nút dấu hoa thị 7. Pound key. Nút dấu thăng 8. Cellular phone. Điện thoại di động 9. Antenna. Dây Ăng-...
  21. K

    Tiếng Anh Những Idioms chinh phục mục tiêu 8+

    • Thường dậy sớm = an early bird • Vui= over the moon • Bận rộn= a busy bee • Dễ = a piece of cake • Đắt= cost a fortune/ cost an arm and a leg • Yêu thích gì đó = my cup of tea • Hiếm khi= once in a blue moon • Thư giãn (relax) = let my hair down • Thức khuya = burn the midnight oil •...
  22. Mune04

    Tiếng Trung Từ vựng tiếng trung về một số hoạt động hằng ngày

    Một số hoạt động hằng ngày 1. 自照 Zìzhào Chụp ảnh tự sướng 2. 吹牛 Chuīníu Chém gió 3. 爬山 páshān Leo núi 4. 野营 yěyíng Cắm trại dã ngoại 5. 徒步旅行 túbù lǚxíng Du lịch bộ hành 6. 唱卡拉ok chàng kǎlā ok Hát Karaoke 7. 去海边 qù hǎibiān Đi chơi biển 8. 上网 shàng wǎng Lướt mạng 9. 上脸书 shàng liǎn shū...
  23. pinocchio

    Từ vựng tiếng hàn về nấu ăn

    접시: Đĩa 밥그릇: Bát ăn cơm 국그릇: Bát canh 대접: Bát to 종지: Bát nhỏ 냄비: Nồi 주전자: Ấm đun nước 수저: Thìa và đũa 국자: Cái muôi 도마: Thớt 포크: Dĩa 쟁반: Cái khay 밥솥: Nồi cơm điện 프라이 팬: Chảo 똑배기: Bát 끓이다: Nấu 삶다: Luộc 굽다: Nướng 볶다: Xào 찌다: Hấp 튀기다: Rán 데치다: Trần 조리다...
  24. Thư Viện Ngôn Từ

    Tiếng Anh Tất tần từ vựng tiếng anh về ngày tết mà bạn nên dắt túi

    TIẾNG ANH VỀ NGÀY TẾT Tết sắp đến nơi rồi! Thời khắc chuyển giao giữa năm mới và năm cũ khi chuyển sang tiếng anh sẽ nói như thế nào? Không phải băn khoăn quá nhiều, hãy cũng Thư viện ngôn từ học ngay bài học dưới đây nhé! 1, VOCABULARIS - Candle: Cây nến - To tidy up: Dọn dẹp, sắp xếp gọn...
  25. Yên Vũ

    Tiếng Anh Mỗi tuần 5 từ vựng tiếng Anh!

    Mỗi ngày 5 từ vựng tiếng Anh! Chào mọi người! Giờ đang là mùa hè nhưng vì tình hình dịch bệnh nên việc đi chơi tung tăng như những năm trước là điều không thể nhỉ. Ngày ngày ở trong nhà lăn qua lăn lại cũng không biết nên làm gì, một ngày cứ dài đằng đẵng. Nếu đã như vậy, mình quyết định sẽ bắt...
  26. selenah

    75 cụm từ đồng nghĩa thi TOIEC

    Các cụm từ đồng nghĩa quan trọng (chọn lọc) phải thuộc nằm lòng 1. Lock back on = Remember (nhớ lại) 2. Bring up = Raise (nuôi dưỡng) 3. Hold up = Wait (chờ đợi) 4. Turn down = Refuse (từ chối) 5. Talk over = Discuss (thảo luận) 6. Leave out = Omit (bỏ qua) 7. Break down into = Clarify...
  27. Băng Tịch

    16 Từ Vựng Về Chủ Đề Bệnh Con Người

    ▪ to have a cough: Bị ho ▪ to have a fever: Bị sốt ▪ to have a headache: Bị nhức đầu ▪ to have a stuffy nose: Bị nghẹt mũi ▪ to have s runny nose: Bị sổ mũi ▪ to have a stomachache: Bị đau dạ dày ▪ to have a petechial fever: Bị sốt xuất huyết ▪ to have tonsillitis: Bị viêm amidan ▪ to...
  28. V

    Tiếng Anh 100 từ vựng chỉ tính cách

    Dưới đây là 100 từ vựng chỉ tính cách con người. Các bạn có thể sử dụng để mô tả ai đó, rất hữu ích. Để nhớ lâu, các bạn hãy đặt câu chứa các từ vựng này giống mình nhé. Let's go! Part 1 1. Aggressive: Hung hăng, xông xáo Cong Phuong is so aggressive on the yard = Công Phượng rất xông xáo...
  29. Nguyễn Mai Liên

    Từ Vựng Tiếng Anh Thông Dụng Thường Gặp

    Từ Vựng Tiếng Anh Thông Dụng Thường Gặp. Unit 1: Language learning 1. Skill (n) : Kỹ năng 2. Follow (v) : Theo đuổi 3. Culture (n) : Văn hóa 4. Abroad (adv) : Ở nước ngoài 5. Language (n) : Ngôn ngữ 6. Shy (adj) : Nhút nhát 7. Foreigner (n) : Người nước ngoài 8. Understand (v) : Hiểu 9...
  30. Khoquachan

    Tiếng Nhật Học tiếng Nhật qua phim My hero academia

    My hero academia tên tiếng Nhật là 僕のヒーローアカデミア là bộ anime 少年(shounen: 1 thể loại dành cho thanh thiếu niên) kể về cậu bé Midoriya Izuku trên con đường trở thành anh hùng. Từ nhỏ cậu luôn bị coi là kẻ không có năng lực trong thế giới có 80% người sở hữu năng lực. Từ khi coi một chương trình của...
Back