-
Tiếng Anh Học từ vựng qua chủ đề các con vật
1. Lizard: Con thằn lằn 2. Giraffe: Hươu cao cổ 3. Peacock: Con công 4. Ostrich: Đà điểu 5. Zebra: Ngựa vằn 6. Woodpecker: Chim gõ kiến 7. Gull: Chim mòng biển 8. Turkey: Gà tây 9. Squirrel: Con sóc 10. Snail: Ốc sên 11. Pelican: Chim bồ nông 12. Owl: Con cú 13. Camel: Lạc đà 14...- Huyền Trang 1102
- Chủ đề
- tiếng anh từ vựng động vật
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
N
Tiếng Anh Tổng hợp Từ Vựng về chủ đề Biển Đảo
Dưới đây là một số từ vựng về chủ đề Biển đảo, một chủ đề mà người dân Việt Nam hiện nay cũng đang rất quan tâm tới. Nào, các bạn hãy cùng mình khám phá nhé 1. Paracel islands /ˈpɑːrɑsl/ /ˈaɪləndz/: Hoàng Sa 2. Spratly islands /ˈsprɑːtli /ˈaɪləndz/: Trường Sa 3. Oil rig / l r /: Dàn khoan dầu... -
Tiếng Trung Phân biệt 告诉 gàosù, 讲 jiǎng, 说 shuō trong tiếng Trung
告诉 (gàosù), 说 (shuō), 讲 (jiǎng) là những động từ được sử dụng theo nhiều cách khác nhau. 讲 (jiǎng) 讲 có nghĩa là nói điều gì đó, giải thích, giải thích một số điều phức tạp bằng những từ đơn giản. 讲 cũng có nghĩa là diễn giải hoặc kể lại một điều gì đó dưới dạng một câu chuyện. Ví dụ...- AnnaNgo1503
- Chủ đề
- hsk hsk5 ngữ pháp ngữ pháp tiếng trung tiếng trung tiếng trung theo chủ đề tiếng trung tự học từ vựng từ vựng hay từ vựng nâng cao
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tiếng Anh Tại sao chúng ta học từ vựng mà không nhớ lâu được
Có lúc nào bạn học từ vựng liên tục trong thời gian dài mà hiệu quả rất ít? Đó là cách chúng ta học chưa hiệu quả. Vì lẽ đó mà chúng ta đâm ra chán tiến anh, kháng cự nó. Thay vì học cách cũ hãy thay đổi chúng: Nó giống như bạn nghe nhạc liên tục trong vòng 2-3h sẽ không hiệu quả bằng mỗi ngày... -
Tiếng Anh [Vocabulary] Học từ vựng tiếng Anh theo chủ đề - Cập nhật theo kỳ
HỌC TỪ VỰNG TIẾNG ANH THEO CHỦ ĐỀ - CẬP NHẬT THEO KỲ Mỗi kỳ sẽ có một chủ đề tiếng Anh khác nhau, nội dung mỗi kỳ gồm có: Từ tiếng Anh Phonetic Từ loại Nghĩa tiếng Việt Ví dụ câu tiếng Anh Nghĩa tiếng Việt của ví dụ câu tiếng Anh Hoan nghênh các bạn đón xem. Ngay dưới đây là mục... -
Tiếng Anh Từ vựng hay về chủ đề thầy cô, học tập
TỪ VỰNG HAY VỀ CHỦ ĐỀ THẦY CÔ, HỌC TẬP 1. LECTURER (n) /'lektʃərə/ - Nghĩa: Giáo viên (đại học) ; người diễn thuyết, thuyết trình. VD: She is a brilliant lecturer (Cô ấy là 1 giáo viên đại học giỏi) 2. DEDICATED (a) /ˈdedɪkeɪtɪd/ - Nghĩa: Tận tụy, tận tâm. - Dùng để chỉ những người luôn... -
Từ vựng Tiếng Anh
Tính chất, đặc điểm Nefarious: Bất chính Ethereal: Thanh cao Quintessence: Tinh túy Docile: Ngoan ngoãn, dễ bảo Appealing: Lôi cuốn Angst: Cảm giác lo lắng Dulcet: Dịu dàng, êm ái Hectic: Tấp nập, hối hả Soothing: Nhẹ nhàng, dịu dàng Squeamish: Mong manh, dễ vỡ Fat cat: Người giàu... -
Hỏi đáp Mình học 50 - 100 từ vựng một ngày như thế nào?
Đây là một cách học siêu hay mà mình vô tình lướt thấy của một chị học bá Đại học Bắc Đại (Trung Quốc). Thời gian mình biết đến nó tới giờ không lâu nhưng thấy cực kì hiệu quả với đứa hay quên như mình. Mình xin nói đây chỉ là một cách học từ nhanh và học theo dạng một nghĩa không kèm word... -
Tiếng Trung Từ vựng động vật tiếng trung
Ở đây mình sẽ ghi cách đọc theo tiếng trung nhé. Các bạn cố gắng học "đánh vần" tiếng trung và dấu để đọc nha. Vì bản thân mình thấy học nếu viết cách đọc ra theo kiểu tiếng Việt sau này các bạn dễ đọc sai, không chuẩn âm. 1. 鸡 jī: Gà 2. 鸭 yā: Vịt 3. 鸵鸟 tuó niǎo: Đà điểu 4. 麻雀 má què: Chim...- Thủy Oa Oa
- Chủ đề
- tiếng trung từ vựng từ vựng tiếng trung động vật
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tiếng Anh Top 10 từ điển học tiếng anh hay nhất và mẹo tra từ vựng - Sun Shine
1. Top 10 từ điển online Từ điển Oxford Từ điển Cambridge Từ điển MacMillan Từ điển Cổ việt Từ điển Vndic Từ điển Vdic Từ điển trực quan Shahi Từ điển đa ngôn ngữ Từ điển Hellochao Từ điển Longman Dictionary Đây là một số từ điển mình biết. Theo kinh nghiệm của mình thì các...- Sun Shine102
- Chủ đề
- học tiếng anh tiếng anh tiếng anh hay top 10 từ vựng từ điển
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tiếng Anh Từ vựng tiếng anh về các phòng ban và chức danh trong công ty
Với mỗi doanh nghiệp, phụ thuộc vào mô hình khác nhau sẽ có những phòng ban khác nhau. Tuy nhiên, về cơ bản các doanh nghiệp đều có những phong ban cố định với chức năng không thể thay thế được. Cùng lưu lại các từ vựng liên quan đến các phòng ban và chức vụ trong công ty dưới đây nhé. Các...- LeeLee MKT
- Chủ đề
- học tiếng anh tiếng anh tiếng anh cho người mới bắt đầu tiếng anh giao tiếp tiếng anh từ vựng tiếng anh văn phòng từ vựng
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Từ vựng tiếng Trung chủ đề cảm xúc
TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ CẢM XÚC 不安 bù'ān Bất an 悲观 bēiguān Bi quan 平静 píngjìng Bình tĩnh 迷惑 míhuò Bối rối 难过 nánguò Buồn bã 糟心 zāo xīn Bực mình 紧张 jǐnzhāng Căng thẳng 孤独 gūdú Cô độc 孤单 gūdān Cô đơn 厌恶 yànwù Chán ghét, ghê tởm 无聊 wúlíao Chán nản 忌妒 jìdù Đố kỵ 害羞 hàixiū E thẹn...- Góc bình yên
- Chủ đề
- cảm xúc học ngoại ngữ học tiếng trung ngoại ngữ tiếng trung từ vựng
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Cần Sửa Bài
-
Tiếng Nhật Từ vựng theo chủ đề: Gia đình và nghề nghiệp
Hôm nay, mình giới thiệu với các bạn từ vựng về gia đình và nghề nghiệp, cảm ơn các bạn đã xem. Ý nghĩa của các từ hán tự mình sẽ làm chuyên đề hán tự riêng nhé. 1. Gia đình: 家族:gia tộc: かぞく: gia đình 父:Phụ: ちち:cha, ba, bố 母:Mẫuはは:Mẹ 祖父:tổ phụ そふ:Ông 祖母:tổ mẫuそぼ:bà 兄: Huynhあに:Anh trai...- Người xa xứ
- Chủ đề
- chủ đề gia đình nghề nghiệp từ vựng từ vựng theo chủ đề
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tiếng Anh List Từ Vựng Học Thuật Đồng Nghĩa Dành Cho Những Bạn Thi IELTS
Tiếng Anh chưa bao giờ là dễ để đa số người Việt chúng ta học, nhưng điều đó không có nghĩa là bạn không thể đạt được điểm cao trong kì thi IELTS. Một trong những nhân tố giúp ta làm được điều đó chính là từ vựng. Hãy trau dồi vốn từ Tiếng Anh của bạn thật phong phú để chuẩn bị cho kì thi thật... -
Tiếng Trung Từ vựng tiếng trung về tết trung thu
Tết Trung thu: 中秋节/ Zhōngqiū jié Hằng Nga: 姮娥/ héng é Thường Nga (một tên gọi khác của Hằng Nga) : 嫦娥/ cháng'é Bánh trung thu: 月饼/ yuèbǐng Bánh trung thu chay: 素月饼/ sù yuèbǐng Đèn lồng: 灯笼/ dēnglóng Ước một điều ước: 许愿/ xǔyùan Cầu nguyện: 祈禱/ Qídǎo Đi chơi: 去玩/ qù wán Hẹn hò: 约会/... -
Tâm sự Tôi cảm thấy học từ vựng tiếng anh thật dễ dàng
Bạn có sợ học từ vựng ngoại ngữ, đặc biệt là học từ vựng tiếng anh? Tôi là một người chuyên anh bởi tôi học chuyên ngành tiếng anh và theo mảng biên phiên dịch! (hí hí) Tuy nhiên, tôi không quá giỏi cũng như không phải là đứng bét! Và tôi biết chắc một điều, có nhiều bạn ở đây luôn trăn trở...- Sắc Hương Hoa
- Chủ đề
- học từ vựng học từ vựng tiếng anh tâm sự tiếng anh từ vựng
- Trả lời: 1
- Diễn đàn: Góc Chia Sẻ
-
Tiếng Nhật Từ vựng thường dùng: Cơ thể người
Dưới đây là những từ vựng về các bộ phận trên cơ thể người thường được sử dụng. Mặt: 顔 (かお) Đầu: 頭 (あたま) Tóc: 髪 (かみ) Tóc mái: 前髪 (まえがみ) Trán: 額 (ひたい) Lông mày: 眉毛 (まゆげ) Mắt: 目 (め) Mũi: 鼻 (はな) * Miệng: 口 (くち) Răng: 歯 (は) Lưỡi: 舌 (した) Cổ họng: 咽喉 (のど) Má: 頬っぺた (ほっぺた)... -
Tiếng Anh Một số từ vựng chỉ tính cách trong Tiếng Anh
Bad-tempered: Nóng tính Boring: Buồn chán. Careless: Bất cẩn, cẩu thả. Crazy: Điên khùng Impolite: Bất lịch sự. Lazy: Lười biếng Mean: Keo kiệt. Shy: Nhút nhát Stupid: Ngu ngốc Aggressive: Hung hăng, xông xáo Pessimistic: Bi quan Reckless: Hấp Tấp Strict: Nghiêm khắc Stubborn: Bướng... -
Từ vựng tiếng hàn về các môn thể thao
태권도하다: Tập taekwondo 수영하다: Bơi 축구학다: Đá bóng 야구하다: Chơi bóng chày 탁구를 치다: Chơi bowling 테니스를 치다: Chơi tennis 배드민턴을 치다: Chơi cầu lông 스키를 타다: Trượt tuyết 스케이트를 타다: Trượt băng 말을 타다: Cưỡi ngựa 수상스키를 타다: Lướt ván 농구하다: Chơi bóng rổ 배구하다: Chơi bóng chuyền 요가하다: Tập yoga... -
Tiếng Anh Từ Vựng Tiếng Anh: Body Parts Là Bộ Phận Cơ Thể
Body parts là bộ phận cơ thể. Face: Khuôn mặt. Mouth: Miệng. Chin: Cằm. Neck: Cổ. Shoulder: Vai. Arm: Cánh tay. Elbow: Khuỷu tay. Armpit: Nách. Back: Lưng. Chest: Ngực. Waist: Thắt lưng, eo. Abdomen: Bụng. Buttocks: Mông. Hip: Hông. Leg: Phần chân. Thigh: Bắp đùi...- Shinebrightlikeadiamond
- Chủ đề
- cơ thể người tiếng anh từ vựng
- Trả lời: 13
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
V
Tiếng Anh Từ Vựng Tiếng Anh Theo Chủ Đề - Học
STUDYING- HỌC A. Look up the word. Tìm một từ B. Read the definition. Đọc định nghĩa C. Translate the word. Dịch chữ D. Check the pronunciation. Kiểm tra cách phát âm. E. Copy the word. Chép từ F. Draw a picture. Vẽ hình Working with your classmates. Thực tập với bạn G. Discuss a...- victoria nguyen
- Chủ đề
- tiếng anh từ vựng vocabularies
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tiếng Trung Từ vựng tiếng Trung - Học 1 được 5
Sưu tầm từ vựng tiếng Trung với nhiều chủ đề khác nhau. Trong bài viết cung cấp về cách đọc, cách viết, mẫu câu ví dụ, đính kèm thêm phần chữ phồn thể. Đính kèm phần video được thực hiện theo phương pháp lặp từ giúp bạn tăng nhanh khả năng ghi nhớ từ vựng.- susanhuynh
- Chủ đề
- tiếng trung từ vựng từ vựng tiếng trung
- Trả lời: 1
- Diễn đàn: Cần Sửa Bài
-
Tiếng Anh 500 từ vựng tiếng Anh thông dụng hay gặp nhất không nên bỏ qua
1 map /mæp / Bản đồ 2 government /ˈgʌvnmənt / Chính phủ 3 way /weɪ / Đường 4 art /ɑːt / Nghệ thuật 5 world /wɜːld / Thế giới 6 computer /kəmˈpjuːtə / Máy tính 7 people /ˈpiːpl / Người 8 two /tuː / Hai 9 family /ˈfæmɪli / Gia đình 10 history /ˈhɪstəri / Lịch sử 11 health /hɛlθ / Sức...- dieuanh1211
- Chủ đề
- không nên tiếng anh tiếng anh thông dụng từ vựng
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tiếng Trung Từ vựng tiếng Trung về đồ ăn Việt Nam
Từ vựng về đồ ăn Việt Nam 1 Bún 汤粉 Tāng fěn 2 Bánh canh 米粉 Mǐ fěn 3 Bún mắm 鱼露米线 Yú lù mǐxìan 4 Cơm thịt bò xào: 炒牛肉饭 Chǎo níuròu fàn 5 Cơm thịt đậu sốt cà chua: 茄汁油豆腐塞肉饭 Qié zhī yóu dòufu sāi ròu fàn 6 Chè 糖羹 Táng gēng 7 Bánh cuốn 粉卷, Fěn juǎn 8 Bánh tráng 薄粉 hay 粉纸, Báo fěn hay fěn zhǐ...- Hoaiancute
- Chủ đề
- chủ đề tiếng trung tự học từ mới từ vựng việt nam đồ ăn
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tiếng Anh Từ Vựng Về Tình Yêu
Một số tên gọi thân mật với nhau trong tình yêu. 1: My sweetheart: Người yêu của tôi 2: My true love: Tình yêu đích thực của tôi 3: My one and only: Người yêu duy nhất của tôi 4: The love of one's life: Người tình của đời một ai đó 5: Darling/Honey: Anh/em yêu 6: Baby: Bé, bảo bối 7... -
V
Tiếng Anh Từ Vựng Tiếng Anh Theo Chủ Đề - Thời Tiết
WEATHER- THỜI TIẾT 1. Temperature. Nhiệt độ 2. A weather map. Bản đồ thời tiết 3. Fahrenheit. Độ F 4. Celsius. Độ C 5. Hot. Nóng 6. Warm. Ấm 7. Cool. Mát 8. Cold. Lạnh 9. Freezing. Đông đá 10. Degrees. Độ 11. Sunny/clear. Nắng/ quang mây 12. Cloudy. Mây mù 13. Raining. Mưa 14...- victoria nguyen
- Chủ đề
- tiếng anh từ vựng vocabularies
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tiếng Anh Từ vựng -Unit 1 - Academic Vocabulary in Use
Vocabulary Unit I. discipline (n) : Kỷ luật solid evidence: Bằng chứng chắc chắn chunks (n) : Các mảnh nhỏ mainly = primarily: Chủ yếu almost = virtualy: Hầu hết only = solely: Chỉ try = attempt (v) : Cố gắng prime = really good :(adj) tốt hơn hết typical = characteristic...- thuyduong242
- Chủ đề
- từ vựng vocabulary
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tiếng Anh Từ vựng và mẫu câu tiếng Anh liên quan đến chủ đề Du Lịch
Những từ vựng này sẽ giúp bạn giao tiếp và làm việc khi bạn du lịch trong nước hoặc nước ngoài với cách phiên âm tiếng Anh (transcription) theo cách phiên âm quốc tế (IPA - International Phonetic Alphabet) : Travel (Du lịch) : Trip: /trɪp/ - Cuộc hành trình Tour: /tʊər/ - Chuyến tham...- Minh Hoài 564
- Chủ đề
- du lịch tiếng anh tiếng anh chủ đề tự học hiệu quả từ vựng
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tiếng Anh Từ vựng tả cảnh thông dụng
Dành cho những bạn có ý định thi IELTS hoặc đang tìm kiếm những từ vựng để tả cảnh. Sau đây là những từ vựng thông dụng mà mình nghĩ là vừa cần thiết, vừa quan trọng mà lại hữu ích trong giao tiếp. Đồng thời mình cũng sẽ giải thích nghĩa một cách đơn giản một vài từ có nghĩa gần giống nhau...- Poelish Elyth
- Chủ đề
- english từ vựng
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tiếng Anh Từ Vựng: Thiên Văn Học
Một số từ vựng về thiên văn học: Astronomy - Thiên văn học Star - Ngôi sao Galaxy - Thiên hà Planet - Hành tinh Universe - Vũ trụ Solar System - Hệ mặt trời Comet - Sao chổi Asteroid - Thiên thạch Telescope - Kính thiên văn Orbit - Quỹ đạo Constellation - Chòm sao...- Blog06
- Chủ đề
- thiên văn học từ vựng văn học
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Cần Sửa Bài