1. Chuông Gió

    Tiếng Anh Từ Vựng Tiếng Anh Chủ Đề Ngày Tết Cổ Truyền

    Tết đang đến rất gần rồi các bạn ơi! Hãy cùng mình bổ sung vốn từ về chủ đề ngày Tết Việt Nam nhé. Hi vọng bài viết này sẽ giúp bạn tự tin chia sẻ về văn hóa Việt đối với bạn bè quốc tế. 1. Crucial moments (Những thời khắc quan trọng) Lunar New Year = Tết Nguyên Đán. Lunar calendar = Lịch Âm...
  2. Minh Ngọc Tiêu Tiêu

    Tiếng Anh Từ vựng tiếng Anh chủ đề cơ thể người - Part 1

    The Body: 1. Face: Khuôn mặt 2. Mouth: Miệng 3. Chin: Cằm 4. Neck: Cổ 5. Shoulder: Vai 6. Arm: Cánh tay 7. Upper arm: Cánh tay trên 8. Elbow: Khuỷu tay 9. Forearm: Cẳng tay 10. Armpit: Nách 11. Back: Lưng 12. Chest: Ngực 13. Waist: Eo 14. Abdomen: Bụng 15. Buttocks: Mông 16. Hip...
  3. E

    Tiếng Anh Học từ vựng kinh doanh qua cuốn sách Bí mật chuyên gia - Expert Secrets

    1. Customer aquisition: Quá trình tìm kiếm, thu hút khách hàng mới, thường là bằng quảng cáo Ví dụ: You can reduce your customer acquisition costs to practically zero. (Bạn có thể giảm thiêu chi phí thu hút khách hàng đến mức gần như bằng không) 2. In the trenches :(làm việc) ở mảng khó nhất...
  4. Nhật Minh Hy

    Chia sẻ Cách học từ vựng tiếng Anh cho người hay quên

    Việc học tiếng Anh đối với một số bạn thật sự là một cực hình mặc dù bản thân không phải lười biếng mà là không thể tiếp thu được, ví dụ như là học từ mới đến đâu thì quên đến đó, không nhớ nổi nghĩa, đừng nói chi là cách viết. Tình trạng này kéo dài khiến bạn thật sự mệt mõi và dần mất đi hứng...
  5. Yang Lee

    Từ vựng tiếng trung theo chủ đề

    Từ vựng tiếng Trung chủ đề đồ dùng học tập STT Tiếng Trung Phiên âm Nghĩa Tiếng Việt 1 圆 珠 笔 yúan zhū bǐ bút bi 2 铅 笔 qiān bǐ bút chì 3 记 号 笔 jìhào bǐ bút đánh dấu 4 鹅 毛 刷 émáo shuā bút lông ngỗng 5 笔 刷 bǐ shuā bút lông, cọ vẽ 6 墨 水 笔 mò shuǐ bǐ bút mực 7 水 笔 shuǐ bǐ bút nước 8 彩 色 蜡 笔...
  6. vietphapaau

    Tiếng Pháp Học từ vựng tiếng Pháp theo chủ đề thiết kế đồ họa

    Việc học từ vựng tiếng Pháp theo chủ đề không chỉ giúp ghi nhớ dễ hơn, mà còn đặc biệt quan trọng khi bạn chuẩn bị theo đuổi ngành học chuyên môn như thiết kế đồ họa tại Pháp. Những thuật ngữ như mise en page, palette de couleurs hay typographie là điều kiện tiên quyết để hiểu bài giảng, trình...
  7. nihC

    [Lyrics] Hãy Để Anh Yên - Nhật Phong

    Vẫn là Nhật Phong, vẫn là giọng hát ấy, phong cách ấy, mộc mạc mà đi vào lòng người... chúc cho sản phẩm của Nhật Phong bay cao bay xa. Đừng làm anh phải khóc Đừng để trời bão giông Đừng để hạt mưa vương ướt mi của anh được không? Ca khúc: Hãy để anh yên Thể hiện: Nhật Phong Lyric: Chẳng...
  8. Ô

    Tiếng Anh Cách tự học tiếng anh tại nhà hiệu quả

    Đây là kinh nghiệm tự học tiếng anh 6 tháng của mình vừa qua. Sau khi chọn lọc và tham khảo nhiều nguồn, mình đã đúc kết được những tips dễ dàng giúp bạn tiếp thu tiếng anh tốt nhất. Những cách này sẽ rèn luyện cho bạn 4 kĩ năng như thi IELTS, TOEIC bên cạnh đó còn giúp bạn dễ nhớ từ vựng hơn...
  9. Dororo

    Tiếng Anh Một vài từ ngữ xinh đẹp

    Nguồn: Weibo Watermelon68s dịch Blog Ngân Tích Họa Lang Ethereal Cảm nhận của trái tim bạn khi nhìn một người như những vì sao. Palpitate Nhịp tim rung động, dè dặt rồi lại vội vàng. Tíam Ánh sáng trong mắt bạn khi lần đầu gặp gỡ ai đó. Gezelligheid Sự ấm áp thoải mái vào mùa đông...
  10. Maii Phạm

    Tiếng Anh Từ vựng về topic: Design

    Ở mỗi chủ đề đều có những từ mới khác nhau và phong phú, thậm chí còn có rất nhiều từ học thuật và rất khó nhớ. Tuy nhiên, nếu không học thì sẽ không bao giờ biết đến nó. Vậy thì, hãy cùng mình tìm hiểu một số từ mới về Topic: Design nhé: 1. Dedicate (adj) : Lightweight or fragile; easily...
  11. Ngọc Thiền Sầu

    Tiếng Anh Một số từ vựng về chủ đề hoa quả

    1. Avocado: /ˌæv. əˈkɑː. Doʊ/: Quả bơ Ví dụ: I used to be crazy about every food with avocado when I was a kid, but I don't know why I am not keen on avocado toast anymore. ( Tôi đã từng phát cuồng với mọi món ăn có bơ khi còn nhỏ, nhưng tôi không biết tại sao tôi không còn hứng thú với món...
  12. hoaikomm123

    Tiếng Anh Từ vựng chủ đề winter

    1. Blizzard – bão tuyết 2. Bkack ice – băng phủ kín đường 3. Ice storm – bão băng 4. Ice scraper – cái cào băng 5. Numb – tê cóng 6. Mild winter – mùa đông không lạnh 7. Wind chill – gió lạnh buốt 8. Whiteout – tuyết trắng trời 9. Sleet – mưa tuyết 10. Snow plow – xe cào tuyết 11...
  13. TĨNH PHONG TRANS

    Tiếng Anh Mỗi ngày học từ vựng & ngữ pháp TA 8: Unit 1 - Leisure Time (Thời gian rảnh rỗi)

    TA 8: Unit 1 - Leisure Time (Thời gian rảnh rỗi) I. VOCABULARY: TỪ VỰNG 1. Look for --------------- /lʊk. Fɔːr/ --------------- (phr. V) tìm kiếm 2. Knitting kit --------------- /ˈnit̬. ɪŋ kit/ --------------- (np) : Bộ dụng cụ đan 3. Be keen on --------------- / biː kiːn ɒn /...
  14. Sắc Hương Hoa

    Tâm sự Tôi cảm thấy học từ vựng tiếng anh thật dễ dàng

    Bạn có sợ học từ vựng ngoại ngữ, đặc biệt là học từ vựng tiếng anh? Tôi là một người chuyên anh bởi tôi học chuyên ngành tiếng anh và theo mảng biên phiên dịch! (hí hí) Tuy nhiên, tôi không quá giỏi cũng như không phải là đứng bét! Và tôi biết chắc một điều, có nhiều bạn ở đây luôn trăn trở...
  15. Góc bình yên

    Tiếng Trung Tiếng Trung: Các từ vựng chỉ tính cách con người

    Xin chào các bạn. Hôm nay, chúng ta cùng tìm hiểu một số từ vựng chỉ tính cách của con người nhé. Chúng ta bắt đầu thôi: Hy vọng bài viết có thể giúp ích cho các bạn, chúng ta cùng học, cùng tiến bộ. Thân ái!
  16. Mune04

    Tiếng Trung Từ vựng tiếng trung chủ đề cây cối

    Từ vựng tiếng Trung chủ đề cây cối 树 shù: Cây cối 树干 shù gàn: Thân cây 树皮 shùpí: Vỏ cây 叶 yè: Lá 树枝 shùzhī: Cành cây 树梢 shù shāo: Ngọn cây 根, 地下 茎 gēn, dìxìa jìng: Rễ, rễ cây 橡实 xìang shí: Quả cây lịch, quả dầu 花 huā: Hoa 盆 pén: Chậu hoa 腾 téng: Dây leo 仙人掌 xiānrénzhǎng: Cây xương...
  17. AnnaNgo1503

    Tiếng Trung Phân biệt 一起 yīqǐ và 一齐 yīqí

    一起 Nghĩa tiếng anh: In the same place / together / with / altogether (in total) Nghĩa tiếng Việt: Cùng một nơi; cùng nhau. Từ đồng nghĩa: 一行; 一共; 合计; 共计; 伙计; 总计; 搭档; 老搭档; 同路人. 一齐 Nghĩa tiếng Anh: At the same time / simultaneously Nghĩa tiếng Việt: Cùng thời điểm. Đồng nghĩa: 完全; 全然; 一心...
  18. tmcxinhdep

    Tiếng Anh Từ vựng về các môn học trong chương trình giáo dục phổ thông

    1. Mathematics: Môn Toán 2. Physics: Môn Vật lý 3. Chemistry: Môn Hóa học 4. Science: Môn Khoa học 5. Biology: Môn Sinh học 6. History: Môn Lịch sử 7. Geography: Môn Địa lý 8. Literature: Môn Ngữ văn 9. English: Môn Tiếng Anh 10.informatics/Information technology: Môn Tin học 11...
  19. H

    Cách nhớ từ vựng tiếng anh lâu nhất

    Sử dụng bản đồ tư duy khi học 1. Tầm quan trọng của từ vựng tiếng Anh 1.1 Từ vựng tiếng Anh là cốt lõi của giao tiếp Trong giao tiếp, từ vựng chính là "nguồn căn gốc rễ" của mọi vấn đề. Muốn giao tiếp mạch lạc và nắm bắt được những thông tin cần thiết với đối phương thì từ vựng chính là điều...
  20. Người xa xứ

    Tiếng Nhật Từ vựng theo chủ đề: Gia đình và nghề nghiệp

    Hôm nay, mình giới thiệu với các bạn từ vựng về gia đình và nghề nghiệp, cảm ơn các bạn đã xem. Ý nghĩa của các từ hán tự mình sẽ làm chuyên đề hán tự riêng nhé. 1. Gia đình: 家族:gia tộc: かぞく: gia đình 父:Phụ: ちち:cha, ba, bố 母:Mẫuはは:Mẹ 祖父:tổ phụ そふ:Ông 祖母:tổ mẫuそぼ:bà 兄: Huynhあに:Anh trai...
  21. Huân Y

    Tiếng Nhật Từ vựng theo chủ đề: Động vật

    Có lẽ có nhiều bạn cảm thấy tiếng Nhật theo chủ đề như tên động vật hay tên các loài hoa là không cần thiết vì không thường dùng tới. Nhưng cá nhân mình cảm thấy nó rất cần thiết. Vì khi giao tiếp mà mình không thể đọc tên con vật, hay loài hoa đó thì giống như bạn thân cả bạn đang nói chuyện mà...
  22. xamxam

    Từ Vựng Tiếng Hàn Về Tình Yêu

    1 설레다 rung động, xao xuyến 2 손에 입 맞추다 hôn vào tay 3 순결한 사랑 một mối tình trong trắng 4 숫총각 chàng trai tân 5 애인 người yêu 6 애인과 헤어지다 chia tay người yêu 7 약혼하다 / 정혼하다 đính hôn 8 양다리 걸치는 사람 người bắt cá hai tay. 9 양다리를 걸치다 bắt cá hai tay. 10 어려운 사랑 tình duyên trắc trở 11 여자에게 반하다 phải lòng...
  23. Zero

    Tiếng Anh Các thể loại phim bằng tiếng anh

    Đã bao giờ bạn muốn xem một bộ phim tiếng Anh nhưng lại không biết cách tìm thể loại phim mình yêu thích trên Internet chưa? Bài viết này sẽ cung cấp cho bạn một loạt từ vựng về các thể loại phim trong tiếng Anh, từ đó giúp bạn dễ dàng chọn đúng thể loại mình cần nha. Ở các rạp chiếu phim, bạn...
  24. H

    Tiếng Nhật Từ vựng tiếng nhật chủ đề trái cây

    果物 - 言葉 りんご (Ringo) : Quả táo バナナ (Banana) : Quả chuối ぶどう (Budou) : Quả nhỏ みかん (Mikan) : Quả quýt ぶんたん (Buntan) : Quả bưởi パパイヤ (Papaiya) : Quả đu đủ ドリアン (Dorian) : Quả sầu riêng もも (Momo) : Quả đào マンゴー (Mangoo) : Quả xoài いちご (Ichigo) : Quả dâu あんず (Anzu) : Quả mơ オレンジ (Orenji)...
  25. Chiên Min's

    Tiếng Anh Từ Vựng: Môi Trường

    1. Environment: Môi trường 2. Preserve: Bảo tồn, gìn giữ 3. Newsletter: Bản tin 4. Editor: Biên tập viên 5. Preservation: Sự bảo tồn 5. Confused: Làm lẫn lộn 6. Deforestation: Sự phá rừng 7. Depletion: Suy yếu, cạn kiệt 8. Global warming: Sự nóng lên toàn cầu 9. Melt: Tan ra 10. Rise...
  26. H

    Tiếng Anh Công cụ hỗ trợ học từ vựng ngay trong lúc lướt web

    Hằng ngày mình thường đọc lướt các trang web tiếng Anh và bỏ qua các từ vựng hoặc không thể hiểu hết ý đoạn văn, nếu rảnh thì mình sẽ tra nghĩa từng từ mà thường là không ^^. Sau khi cài extension WordsMine, mình chỉ cần double click vào từ cần tra là sẽ hiện ra định nghĩa cả tiếng Việt, Anh và...
  27. violet98

    Tiếng Anh Học từ vựng tiếng Anh theo gốc từ

    HỌC TỪ VỰNG THEO GỐC TỪ SPIR Spir = Breathe: Hô hấp 1. Spirit (danh từ) : tinh thần, tình cảm (có hô hấp --> có tinh thần) 2. Spirited (tính từ) : đầy khí thế, hăng say 3. Spiritual (tính từ) : thuộc tâm, linh hồn con người, thuộc giáo hội 4. Aspire (động từ): Khao khát (a - tăng cường +...
  28. H

    Tiếng Anh Học Từ Vựng: Một Số Dấu Câu, Dấu Phép Tính

    I. Dấu câu: 1. Dot: Dấu chấm () 2.comma: Dấu phẩy () 3. Colon: Dấu hai chấm ( :) 4. Semicolon: Dấu chấm phẩy (;) 5. Exclamation mark: Dấu chấm than () 6. Question mark: Dấu chấm hỏi () 7. Brackets: Dấu ngoặc đơn () 8. Arrow: Dấu mũi tên II. Dấu phép tính: 1. Plus: Dấu cộng (+) 2...
  29. Ngô Phương Thảo

    Tiếng Anh Từ vựng tiếng anh về trò chơi dân gian việt nam

    - Bag jumping /bæɡ/ /dʒʌm. Pɪŋ/: Nhảy bao bố - Bamboo dancing /bæmˈbuː/ /dɑːns/: Nhảy sạp - Bamboo jacks /bæmˈbuː/ /dʒæks/: Đánh chuyền, chắt chuyền - Blind man's buff /ˌblaɪnd. Mænz ˈbʌf/: Bịt mắt bắt dê - Cat and mouse game /kæt/ /ænd/ /maʊs/ /ɡeɪm/: Mèo đuổi chuột - Cock fighting/Buffalo...
  30. Blog06

    Tiếng Anh Từ Vựng: Thiên Văn Học

    Một số từ vựng về thiên văn học: Astronomy - Thiên văn học Star - Ngôi sao Galaxy - Thiên hà Planet - Hành tinh Universe - Vũ trụ Solar System - Hệ mặt trời Comet - Sao chổi Asteroid - Thiên thạch Telescope - Kính thiên văn Orbit - Quỹ đạo Constellation - Chòm sao...
Back