1. nihC

    [Lyrics] Hãy Để Anh Yên - Nhật Phong

    Vẫn là Nhật Phong, vẫn là giọng hát ấy, phong cách ấy, mộc mạc mà đi vào lòng người... chúc cho sản phẩm của Nhật Phong bay cao bay xa. Đừng làm anh phải khóc Đừng để trời bão giông Đừng để hạt mưa vương ướt mi của anh được không? Ca khúc: Hãy để anh yên Thể hiện: Nhật Phong Lyric: Chẳng...
  2. Mal Bertha

    Tiếng Trung Tổng hợp 264 từ vựng tiếng Trung chủ đề trang phục quần áo

    1. Quần áo: 服装 Fúzhuāng 2. Đồ lót, nội y: 内衣 nèiyī 3. Áo lót của nữ: 女式内衣 nǚshì nèiyī 4. Áo lót viền đăng ten ren của nữ: 女式花边胸衣 nǚ shì huābiān xiōng yī 5. Áo yếm, áo lót của nữ: 金胸女衬衣 jīn xiōng nǚ chènyī 6. Áo lót rộng không có tay của nữ: 女式无袖宽内衣 nǚ shì wú xìu kuān nèiyī 7. Áo may ô rộng...
  3. tmcxinhdep

    Tiếng Anh Từ vựng về các môn học trong chương trình giáo dục phổ thông

    1. Mathematics: Môn Toán 2. Physics: Môn Vật lý 3. Chemistry: Môn Hóa học 4. Science: Môn Khoa học 5. Biology: Môn Sinh học 6. History: Môn Lịch sử 7. Geography: Môn Địa lý 8. Literature: Môn Ngữ văn 9. English: Môn Tiếng Anh 10.informatics/Information technology: Môn Tin học 11...
  4. Cute pikachu

    Tiếng Anh Bạn đã biết tất cả các cách học: Từ - Câu tiếng anh chưa?

    Học tiếng Anh không khó. Dưới đây bài viết sẽ giới thiệu với các bạn 9 cách- phương pháp học tốt từ vựng- cụm từ- giao tiếp tiếng Anh hiệu quả nhất Ở các bài viết trước, mình đã chia sẻ với các bạn vì sao chúng ta cần học tiếng Anh cũng như các câu thoại tiếng Anh cực dễ. Như các bạn thấy...
  5. LalaCun

    Hỏi đáp Câu đố vui về các loại trống?

    Mọi người cho em hỏi là: Trống gì hòn đảo mà thôi? Trống gì chẳng có ai đi chốn này? Trống gì rộn rã say mê xóm làng? Nếu ai biết thì giúp em với ạ, biết ít giúp ít còn biết nhiều thì giúp nhiều ạ!
  6. Phan Việt Ân

    Tiếng Anh Cách học từ vựng tiếng anh dễ dàng qua thơ

    Tiếng Anh là ngôn ngữ quốc tế, hiện nay đa số các quốc gia- trong đó có Việt Nam đã đưa nó vào giảng dạy với vai trò là một trong những môn chính. Nhu cầu học tiếng Anh của các bạn nhỏ cũng như học sinh các cấp ngày càng cao. Thế nhưng, việc tiếp thu tiếng Anh đối với một bộ phận học sinh lại...
  7. Tĩnh Nghi

    Tiếng Anh Một số từ vựng theo các chủ đề trong tiếng anh

    Characteristic: Tính cách Creative: Sáng tạo Polite: Lịch sự Generuos: Hào phóng Intelligent=smart: Thông minh Patient: Kiên nhẫn Adventurous: Thích phiêu lưu, mạo hiểm Hard-working: Chăm chỉ Easy-going: Dễ tính Out-going: Hướng ngoại Impolite: Bất lịch sự Kind: Tốt bụng Lazy: Lười...
  8. Sưu Tầm

    Tiếng Anh Từ vựng tiếng anh giao tiếp cơ bản hàng ngày

    Những cụm từ tiếng anh giao tiếp thông dụng Trong giao tiếp hằng ngày, tiếng Anh không cần quá cao siêu hay học thuật, quan trọng nhất vẫn là những cụm từ ngắn gọn, quen thuộc mà người bản xứ dùng thường xuyên. Rất nhiều người học tiếng Anh lâu năm nhưng khi nói chuyện thực tế lại lúng túng...
  9. HcornL

    Tiếng Anh [Vocabulary] Fruits - Học từ vựng tiếng Anh theo chủ đề Trái cây

    [Vocabulary] Fruits-Học từ vựng tiếng Anh theo chủ đề "Trái cây" Nhắc đến mùa hè không thể không nghĩ đến hình ảnh những loại trái cây thơm mát phải không nào. Thế nên, chúng ta hãy vừa học ngoại ngữ, vừa ăn trái cây nha. Hôm nay chúng ta sẽ học từ vựng các loại trái cây để có thể "bắn" tên...
  10. MD0802

    Tiếng Trung [Tiếng Trung] Từ vựng HSK5

    ** 1 trong những bài mình lấy ra tự giáo trình 1 năm tiếng của mình tại trường Đại học ở Bắc Kinh, Trung Quốc. Bài 1: 中秋月圆 (Zhōngqiū yuè yúan) Trăng rằm trung thu 每当这个月圆的节日到时候, 我总是早早的上床睡觉. 我怕邻居家传来的那一阵阵欢快 的笑声, 也害怕银色 的月光照在我的脸上, 我甚至怕看到同学们交换各式各样 的月饼 时那一张张笑脸. 我并不是没有月饼吃, 家里桌上的月饼一盒比一盒好, 我从不吃...
  11. Zero

    Senorita là gì? Nghĩa của từ Senorita là gì?

    Senorita là gì? Senorita là tên một ca khúc tình cảm được trình bày bởi 2 ca sĩ trẻ Shawn Mendes và Camila Cabello. Ca khúc là câu chuyện cảm động kể về hai bạn trẻ yêu nhau nhưng họ luôn cố che dấu tình cảm của mình, nhưng dù cố gắng như thế nào họ vẫn không thể chiến thắng được cảm xúc của...
  12. Trăng non

    Tiếng Trung Từ vựng về động đất

    Động đất là một sự kiện tự nhiên, xảy ra bất thường mà chúng ta khó có thể tránh được. Khi động đất xảy ra, nó có thể gây ra nhiều tổn thất cho tài sản và sinh mạng của con người. Hãy cùng tìm hiểu các từ vựng liên quan đến động đất và cách viết các hành động nên làm khi xảy ra động đất bằng...
  13. violet98

    Tiếng Anh [Vocabulary] Học từ vựng tiếng Anh theo chủ đề - Cập nhật theo kỳ

    HỌC TỪ VỰNG TIẾNG ANH THEO CHỦ ĐỀ - CẬP NHẬT THEO KỲ Mỗi kỳ sẽ có một chủ đề tiếng Anh khác nhau, nội dung mỗi kỳ gồm có: Từ tiếng Anh Phonetic Từ loại Nghĩa tiếng Việt Ví dụ câu tiếng Anh Nghĩa tiếng Việt của ví dụ câu tiếng Anh Hoan nghênh các bạn đón xem. Ngay dưới đây là mục...
  14. Sương sớmmùa Thu

    Review Sổ Tay 3000 Từ Vựng Tiếng Anh Thông Dụng Nhất - Sương Sớmmùa Thu

    Sổ tay 3000 từ vựng Tiếng Anh thông dụng nhất Tác giả: @Sương sớmmùa Thu Nhân dịp một buổi chiều thu đẹp trời, phóng tầm nhìn ra xa: Nắng đã dịu đi, không còn chói chang, gay gắt như giữa trưa nữa. Mình sẽ giới thiệu đến các bạn đọc một cuốn sổ tay vô cùng là hữu ích với các bạn học Tiếng...
  15. V

    Tiếng Anh Từ Vựng Tiếng Anh Theo Chủ Đề - Thời Tiết

    WEATHER- THỜI TIẾT 1. Temperature. Nhiệt độ 2. A weather map. Bản đồ thời tiết 3. Fahrenheit. Độ F 4. Celsius. Độ C 5. Hot. Nóng 6. Warm. Ấm 7. Cool. Mát 8. Cold. Lạnh 9. Freezing. Đông đá 10. Degrees. Độ 11. Sunny/clear. Nắng/ quang mây 12. Cloudy. Mây mù 13. Raining. Mưa 14...
  16. Mal Bertha

    Tiếng Trung Từ vựng tiếng Trung chủ đề Bóng rổ

    1 篮球 lánqíu bóng rổ 2 篮球场 lánqíuchǎng sân bóng rổ 3 篮架 lánjìa giá treo rổ 4 篮板 lánbǎn bảng rổ 5 篮圈 lánquān vòng rổ 6 篮网 lánwǎng lưới rổ 7 篮柱 lánzhù cột rổ 8 中线 zhōngxìan trung tuyến 9 中圈 zhōngquān vòng giữa 10 端线 duānxìan vạch cuối bãi ở hai đầu sân 11 界线 jièxìan ranh giới 12 边线...
  17. Maschio

    Review Sách Sách Hack Não 1500 Từ Tiếng Anh - Hiệp Nguyễn

    Bạn sẽ học được gì từ cuốn sách: Giúp bạn học tốt từ vựng tiếng Anh hơn bằng phương pháp âm thanh tương tự và truyện chêm. Âm thanh tương tự là phương pháp không phải ai cũng có thể dùng để học được, nó bắt buộc bạn phải có một trí tượng tượng phong phú để áp dụng. Cuốn sách này giúp bạn...
  18. Góc bình yên

    Tiếng Trung Danh từ chỉ thời gian trong tiếng Trung

    - 今天/今日: /jīn tiān / jīn rì/: Hôm nay - 明天/明日: /míng tiān / míng rì/: Ngày mai - 昨天/昨日: /zuó tiān / zuó rì/: Ngày hôm qua - 后天/后日: /hòu tiān / hòu rì/: Ngày kia - 大后天: /dà hòu tiān/: Ngày kìa - 前两天: /qían liǎng tiān/: Hai ngày trước - 今晚: /jīn wǎn/: Tối nay - 明晚: /míng wǎn/ :tối mai -...
  19. dieuanh1211

    Tiếng Anh 500 từ vựng tiếng Anh thông dụng hay gặp nhất không nên bỏ qua

    1 map /mæp / Bản đồ 2 government /ˈgʌvnmənt / Chính phủ 3 way /weɪ / Đường 4 art /ɑːt / Nghệ thuật 5 world /wɜːld / Thế giới 6 computer /kəmˈpjuːtə / Máy tính 7 people /ˈpiːpl / Người 8 two /tuː / Hai 9 family /ˈfæmɪli / Gia đình 10 history /ˈhɪstəri / Lịch sử 11 health /hɛlθ / Sức...
  20. pinocchio

    Từ vựng tiếng hàn về nấu ăn

    접시: Đĩa 밥그릇: Bát ăn cơm 국그릇: Bát canh 대접: Bát to 종지: Bát nhỏ 냄비: Nồi 주전자: Ấm đun nước 수저: Thìa và đũa 국자: Cái muôi 도마: Thớt 포크: Dĩa 쟁반: Cái khay 밥솥: Nồi cơm điện 프라이 팬: Chảo 똑배기: Bát 끓이다: Nấu 삶다: Luộc 굽다: Nướng 볶다: Xào 찌다: Hấp 튀기다: Rán 데치다: Trần 조리다...
  21. hoaikomm123

    Tiếng Anh Những Từ Vựng Tiếng Anh Mang Hai Chức Năng, Vừa Là Danh Từ Vừa Là Động Từ

    Demand (v) có nhu cầu (n) nhu cầu Dog (v) gặp khó khăn dai dẳng (n) con chó Detail (v) làm chi tiết (n) sự chi tiết Expriment (v) làm thí nghiệm (n) cuộc thí nghiệm Function (v) có chức năng (n) chức năng File (v) nộp, trình (n) tệp tin Forecast (v) dự báo (n) dự liệu Fund...
  22. TĨNH PHONG TRANS

    Tiếng Trung Học từ vựng qua chủ đề: Chủ đề 1: 购物习惯 [Gòuwù xígùan] - Thói quen mua sắm

    Chủ đề 1: 购物习惯 [ Gòuwù xígùan] - Thói quen mua sắm 1. 爱逛街购物 可能是女人的天性 . 有的人觉得购物有助于 缓解生活压力. [ Ài gùangjiē gòuwù kěnéng shì nǚrén de tiānxìng . Yǒu de rén juédé gòuwù yǒu zhù yú huǎnjiě shēnghuó yālì.] Yêu thích dạo phố mua sắm có lẽ là bản tính trời sinh của phụ nữ. Có người cảm thấy rằng mua...
  23. Iris Nori

    Tiếng Nhật Từ vựng tiếng nhật chủ đề tết trung thu

    Từ vựng tiếng Nhật chủ đề Trung thu Tết trung thu Nhật Bản hay còn được gọi là Otsukimi, được tổ chức 2 lần trong 1 năm. Ngày Otsukimi đầu tiên được tổ chức vào ngày rằm tháng 8 trùng với tết trung thu tại Việt Nam. Sau đó một tháng, người Nhật sẽ tiếp tục tổ chức Otsukimi thứ 2 vào ngày 13/9...
  24. Maii Phạm

    Tiếng Anh Từ vựng về topic: Design

    Ở mỗi chủ đề đều có những từ mới khác nhau và phong phú, thậm chí còn có rất nhiều từ học thuật và rất khó nhớ. Tuy nhiên, nếu không học thì sẽ không bao giờ biết đến nó. Vậy thì, hãy cùng mình tìm hiểu một số từ mới về Topic: Design nhé: 1. Dedicate (adj) : Lightweight or fragile; easily...
  25. Thư Viện Ngôn Từ

    Tiếng Anh Tất tần từ vựng tiếng anh về ngày tết

    TIẾNG ANH VỀ NGÀY TẾT Tết sắp đến nơi rồi! Thời khắc chuyển giao giữa năm mới và năm cũ khi chuyển sang tiếng anh sẽ nói như thế nào? Không phải băn khoăn quá nhiều, hãy cũng Thư viện ngôn từ học ngay bài học dưới đây nhé! 1, VOCABULARIS - Candle: Cây nến - To tidy up: Dọn dẹp, sắp xếp gọn...
  26. pinocchio

    [Tiếng Hàn] Từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề sở thích

    운동하다: Tập thể dục 여행하다: Đi du lịch 게임하다: Chơi game 드라이브하다: Lái xe 등산하다: Leo núi 쇼핑하다: Mua sắm 사진을 찍다: Chụp ảnh 우표 수집하다: Sưu tập tem 바독: Cờ vây 독서: Đọc sách 영화 감상: Xem phim 음악 감상: Nghe nhạc 노래 부르다: Hát 그림을 그리다: Vẽ tranh 피아노를 치다: Chơi piano 기타를 치다: Chơi ghita 드럼을...
  27. Shinebrightlikeadiamond

    Tiếng Anh Khác Biệt Từ Vựng Giữa Tiếng Anh - Anh Và Anh - Mỹ

    KHÁC BIỆT VỀ TỪ VỰNG TIẾNG ANH ANH VÀ TIẾNG ANH MỸ Chào các bạn, Với những người học tiếng Anh thì hẳn đã quen thuộc với hai loại tiếng Anh cho người Anh và tiếng Anh cho người Mỹ. Việc sử dụng loại tiếng Anh nào là tùy thuộc vào sở thích của bạn bởi...
  28. LeeLee MKT

    Tiếng Anh Từ vựng tiếng anh về các phòng ban và chức danh trong công ty

    Với mỗi doanh nghiệp, phụ thuộc vào mô hình khác nhau sẽ có những phòng ban khác nhau. Tuy nhiên, về cơ bản các doanh nghiệp đều có những phong ban cố định với chức năng không thể thay thế được. Cùng lưu lại các từ vựng liên quan đến các phòng ban và chức vụ trong công ty dưới đây nhé. Các...
  29. V

    Tiếng Anh Học tiếng anh qua bài hát jingle bells - Michael Bublé

    Xin chào các bạn! Như vậy chưa đầy một tuần nữa lại đến kì nghỉ lễ Noel rồi. Mời các bạn vừa thưởng thức nhạc Giáng sinh vừa học tiếng Anh qua bài hát nổi tiếng "Jingle Bells" (Michael Bublé ft. The Puppini Sisters) nhé! Lời bài hát / Lời dịch Jingle bells, jingle bells Chuông ngân vang...
  30. V

    Tiếng Anh Từ Vựng Tiếng Anh Theo Chủ Đề - Nói Chuyện Hàng Ngày

    EVERYDAY CONVERSATION- NÓI CHUYỆN HÀNG NGÀY A. Start a conversation. Bắt đầu nói chuyện B. Make small talk. Có nói chuyện xã giao. C. Compliment someone. Khen một người D. Offer something. Đưa đồ ra E. Thank someone. Cám ơn họ F. Apologize. Xin lỗi G. accept an apology. Nhận lời xin lỗi...
Back