Tết đang đến rất gần rồi các bạn ơi! Hãy cùng mình bổ sung vốn từ về chủ đề ngày Tết Việt Nam nhé. Hi vọng bài viết này sẽ giúp bạn tự tin chia sẻ về văn hóa Việt đối với bạn bè quốc tế.
1. Crucial moments (Những thời khắc quan trọng)
Lunar New Year = Tết Nguyên Đán.
Lunar calendar = Lịch Âm...
1. Customer aquisition: Quá trình tìm kiếm, thu hút khách hàng mới, thường là bằng quảng cáo
Ví dụ: You can reduce your customer acquisition costs to practically zero.
(Bạn có thể giảm thiêu chi phí thu hút khách hàng đến mức gần như bằng không)
2. In the trenches :(làm việc) ở mảng khó nhất...
Việc học tiếng Anh đối với một số bạn thật sự là một cực hình mặc dù bản thân không phải lười biếng mà là không thể tiếp thu được, ví dụ như là học từ mới đến đâu thì quên đến đó, không nhớ nổi nghĩa, đừng nói chi là cách viết. Tình trạng này kéo dài khiến bạn thật sự mệt mõi và dần mất đi hứng...
Việc học từ vựng tiếng Pháp theo chủ đề không chỉ giúp ghi nhớ dễ hơn, mà còn đặc biệt quan trọng khi bạn chuẩn bị theo đuổi ngành học chuyên môn như thiết kế đồ họa tại Pháp. Những thuật ngữ như mise en page, palette de couleurs hay typographie là điều kiện tiên quyết để hiểu bài giảng, trình...
Vẫn là Nhật Phong, vẫn là giọng hát ấy, phong cách ấy, mộc mạc mà đi vào lòng người... chúc cho sản phẩm của Nhật Phong bay cao bay xa.
Đừng làm anh phải khóc
Đừng để trời bão giông
Đừng để hạt mưa vương ướt mi của anh được không?
Ca khúc: Hãy để anh yên
Thể hiện: Nhật Phong
Lyric:
Chẳng...
Đây là kinh nghiệm tự học tiếng anh 6 tháng của mình vừa qua. Sau khi chọn lọc và tham khảo nhiều nguồn, mình đã đúc kết được những tips dễ dàng giúp bạn tiếp thu tiếng anh tốt nhất. Những cách này sẽ rèn luyện cho bạn 4 kĩ năng như thi IELTS, TOEIC bên cạnh đó còn giúp bạn dễ nhớ từ vựng hơn...
Nguồn: Weibo
Watermelon68s dịch
Blog Ngân Tích Họa Lang
Ethereal
Cảm nhận của trái tim bạn khi nhìn một người như những vì sao.
Palpitate
Nhịp tim rung động, dè dặt rồi lại vội vàng.
Tíam
Ánh sáng trong mắt bạn khi lần đầu gặp gỡ ai đó.
Gezelligheid
Sự ấm áp thoải mái vào mùa đông...
Ở mỗi chủ đề đều có những từ mới khác nhau và phong phú, thậm chí còn có rất nhiều từ học thuật và rất khó nhớ. Tuy nhiên, nếu không học thì sẽ không bao giờ biết đến nó. Vậy thì, hãy cùng mình tìm hiểu một số từ mới về Topic: Design nhé:
1. Dedicate (adj) : Lightweight or fragile; easily...
1. Avocado: /ˌæv. əˈkɑː. Doʊ/: Quả bơ
Ví dụ: I used to be crazy about every food with avocado when I was a kid, but I don't know why I am not keen on avocado toast anymore. ( Tôi đã từng phát cuồng với mọi món ăn có bơ khi còn nhỏ, nhưng tôi không biết tại sao tôi không còn hứng thú với món...
TA 8: Unit 1 - Leisure Time (Thời gian rảnh rỗi) I. VOCABULARY: TỪ VỰNG
1. Look for --------------- /lʊk. Fɔːr/ --------------- (phr. V) tìm kiếm
2. Knitting kit --------------- /ˈnit̬. ɪŋ kit/ --------------- (np) : Bộ dụng cụ đan
3. Be keen on --------------- / biː kiːn ɒn /...
Bạn có sợ học từ vựng ngoại ngữ, đặc biệt là học từ vựng tiếng anh?
Tôi là một người chuyên anh bởi tôi học chuyên ngành tiếng anh và theo mảng biên phiên dịch! (hí hí)
Tuy nhiên, tôi không quá giỏi cũng như không phải là đứng bét!
Và tôi biết chắc một điều, có nhiều bạn ở đây luôn trăn trở...
Xin chào các bạn. Hôm nay, chúng ta cùng tìm hiểu một số từ vựng chỉ tính cách của con người nhé. Chúng ta bắt đầu thôi:
Hy vọng bài viết có thể giúp ích cho các bạn, chúng ta cùng học, cùng tiến bộ.
Thân ái!
一起
Nghĩa tiếng anh: In the same place / together / with / altogether (in total)
Nghĩa tiếng Việt: Cùng một nơi; cùng nhau.
Từ đồng nghĩa: 一行; 一共; 合计; 共计; 伙计; 总计; 搭档; 老搭档; 同路人.
一齐
Nghĩa tiếng Anh: At the same time / simultaneously
Nghĩa tiếng Việt: Cùng thời điểm.
Đồng nghĩa: 完全; 全然; 一心...
1. Mathematics: Môn Toán
2. Physics: Môn Vật lý
3. Chemistry: Môn Hóa học
4. Science: Môn Khoa học
5. Biology: Môn Sinh học
6. History: Môn Lịch sử
7. Geography: Môn Địa lý
8. Literature: Môn Ngữ văn
9. English: Môn Tiếng Anh
10.informatics/Information technology: Môn Tin học
11...
Sử dụng bản đồ tư duy khi học
1. Tầm quan trọng của từ vựng tiếng Anh
1.1 Từ vựng tiếng Anh là cốt lõi của giao tiếp
Trong giao tiếp, từ vựng chính là "nguồn căn gốc rễ" của mọi vấn đề. Muốn giao tiếp mạch lạc và nắm bắt được những thông tin cần thiết với đối phương thì từ vựng chính là điều...
Hôm nay, mình giới thiệu với các bạn từ vựng về gia đình và nghề nghiệp, cảm ơn các bạn đã xem.
Ý nghĩa của các từ hán tự mình sẽ làm chuyên đề hán tự riêng nhé.
1. Gia đình:
家族:gia tộc: かぞく: gia đình
父:Phụ: ちち:cha, ba, bố
母:Mẫuはは:Mẹ
祖父:tổ phụ そふ:Ông
祖母:tổ mẫuそぼ:bà
兄: Huynhあに:Anh trai...
Có lẽ có nhiều bạn cảm thấy tiếng Nhật theo chủ đề như tên động vật hay tên các loài hoa là không cần thiết vì không thường dùng tới. Nhưng cá nhân mình cảm thấy nó rất cần thiết. Vì khi giao tiếp mà mình không thể đọc tên con vật, hay loài hoa đó thì giống như bạn thân cả bạn đang nói chuyện mà...
1 설레다 rung động, xao xuyến
2 손에 입 맞추다 hôn vào tay
3 순결한 사랑 một mối tình trong trắng
4 숫총각 chàng trai tân
5 애인 người yêu
6 애인과 헤어지다 chia tay người yêu
7 약혼하다 / 정혼하다 đính hôn
8 양다리 걸치는 사람 người bắt cá hai tay.
9 양다리를 걸치다 bắt cá hai tay.
10 어려운 사랑 tình duyên trắc trở
11 여자에게 반하다 phải lòng...
Đã bao giờ bạn muốn xem một bộ phim tiếng Anh nhưng lại không biết cách tìm thể loại phim mình yêu thích trên Internet chưa? Bài viết này sẽ cung cấp cho bạn một loạt từ vựng về các thể loại phim trong tiếng Anh, từ đó giúp bạn dễ dàng chọn đúng thể loại mình cần nha. Ở các rạp chiếu phim, bạn...
1. Environment: Môi trường
2. Preserve: Bảo tồn, gìn giữ
3. Newsletter: Bản tin
4. Editor: Biên tập viên
5. Preservation: Sự bảo tồn
5. Confused: Làm lẫn lộn
6. Deforestation: Sự phá rừng
7. Depletion: Suy yếu, cạn kiệt
8. Global warming: Sự nóng lên toàn cầu
9. Melt: Tan ra
10. Rise...
Hằng ngày mình thường đọc lướt các trang web tiếng Anh và bỏ qua các từ vựng hoặc không thể hiểu hết ý đoạn văn, nếu rảnh thì mình sẽ tra nghĩa từng từ mà thường là không ^^. Sau khi cài extension WordsMine, mình chỉ cần double click vào từ cần tra là sẽ hiện ra định nghĩa cả tiếng Việt, Anh và...
HỌC TỪ VỰNG THEO GỐC TỪ SPIR
Spir = Breathe: Hô hấp
1. Spirit (danh từ) : tinh thần, tình cảm (có hô hấp --> có tinh thần)
2. Spirited (tính từ) : đầy khí thế, hăng say
3. Spiritual (tính từ) : thuộc tâm, linh hồn con người, thuộc giáo hội
4. Aspire (động từ): Khao khát (a - tăng cường +...
Một số từ vựng về thiên văn học:
Astronomy - Thiên văn học
Star - Ngôi sao
Galaxy - Thiên hà
Planet - Hành tinh
Universe - Vũ trụ
Solar System - Hệ mặt trời
Comet - Sao chổi
Asteroid - Thiên thạch
Telescope - Kính thiên văn
Orbit - Quỹ đạo
Constellation - Chòm sao...