-
Tiếng Anh Học và nhớ nhanh hơn 800 từ vựng thường dùng trong tiếng anh
30 phút học nhanh từ vựng thường dùng trong tiếng anh Mình là một đứa có trí nhớ kém, việc học ngoại ngữ với mình rất khó, một phần là ghi nhớ kém, phần thứ hai là lười, cứ học trước quên sau, không hệ thống được gì nhiều. Gần đây mình vô tình biết được video học từ vựng này khá hay từ kênh của... -
Tiếng Anh Từ vựng tiếng Anh trong bài hát Butter - Vocabulary about Butter - BTS
[RI'S ENGLISH] Vocabulary about Butter-BTS BUTTER Smooth like butter, like a criminal (n) undercover (adj) criminal (n) a person who commits a crime: một người phạm tội eg: Society does not know how to deal with hardened criminals Xã hội không biết làm thế nào để đối phó với tội... -
H
Cách nhớ từ vựng tiếng anh lâu nhất
Sử dụng bản đồ tư duy khi học 1. Tầm quan trọng của từ vựng tiếng Anh 1.1 Từ vựng tiếng Anh là cốt lõi của giao tiếp Trong giao tiếp, từ vựng chính là "nguồn căn gốc rễ" của mọi vấn đề. Muốn giao tiếp mạch lạc và nắm bắt được những thông tin cần thiết với đối phương thì từ vựng chính là điều...- hatran123
- Chủ đề
- tiếng anh từ vựng từ vựng tiếng anh
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Cần Sửa Bài
-
Tiếng Anh Học từ vựng cùng môn Phiên dịch 2 - Interpreting 2
Topic 1: INTRODUCING CONFERENCES, MEETINGS, REPORTS ENGLISH-VIETNAMESE PRE-INTERPRETING - The Committee to Protect Journalists: Ủy ban bảo vệ nhà báo - News writers/journalists/reporters: Nhà viết tin/ nhà báo/ phóng viên - Radio and television broadcasters: Phát thanh viên - To release a...- annryhouse
- Chủ đề
- tiếng anh từ vựng
- Trả lời: 1
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tiếng Anh Từ vựng về cây cối
Bracken cây dương xỉ diều hâu Brambles cây mâm xôi Bush bụi rậm Cactus (số nhiều: Cacti) cây xương rồng Corn ngô Fern cây dương xỉ Flower hoa Fungus (số nhiều: Fungi) nấm nói chung Grass cỏ trồng Heather cây thạch nam Herb thảo mộc Ivy cây thường xuân Moss rêu Mushroom nấm ăn... -
75 cụm từ đồng nghĩa thi TOIEC
Các cụm từ đồng nghĩa quan trọng (chọn lọc) phải thuộc nằm lòng 1. Lock back on = Remember (nhớ lại) 2. Bring up = Raise (nuôi dưỡng) 3. Hold up = Wait (chờ đợi) 4. Turn down = Refuse (từ chối) 5. Talk over = Discuss (thảo luận) 6. Leave out = Omit (bỏ qua) 7. Break down into = Clarify...- selenah
- Chủ đề
- sưu tầm tiếng anh toeic từ vựng
- Trả lời: 1
- Diễn đàn: Cần Sửa Bài
-
V
Tiếng Anh 10 mẹo học từ vựng
Đối với những người bắt đầu học ngoại ngữ, từ vựng là một vấn đề rất "khó xơi". Nhiều bạn thắc mắc rằng tại sao họ không thể nào nhớ được các từ vừa học mặc dù đã viết đi viết lại nhiều lần. Dưới đây là 10 mẹo nhỏ giúp bạn học từ vựng tốt hơn: 1. Hãy học những từ có liên quan đến nhau. Nếu đang... -
Tiếng Anh Từ vựng về sức khỏe
Sức khỏe luôn là một thứ rất quan trọng đối với con người. Chủ đề sức khỏe trong tiếng Anh luôn nằm trong top những chủ đề mà người học quan tâm. Đặc biệt đối với những vị y bác sĩ, y tá trong tương lai. Bên cạnh những từ vựng mang tính chuyên môn, bài viết này sẽ tổng hợp từ vựng tiếng Anh về...- Tuithichmuitramhuong
- Chủ đề
- sức khỏe từ vựng vocabulary
- Trả lời: 1
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tiếng Anh Từ vựng chủ đề - Chế độ ăn uống – thói quen
TỪ VỰNG SPEAKING CHỦ ĐỀ - DIET – HABITS part 1 Sedentary lifestyle /ˈsed. ən. Tər. I/ /ˈlaɪf. Staɪl/: Lối sống ít vận động Eg: In this day and age, due to the advanced technology, sedentary lifestyle seems to become a trend among most people regardless of where they are from. (Trong thời đại...- Carlyn Yang
- Chủ đề
- ăn uống chủ đề thói quen từ vựng
- Trả lời: 1
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
T
Tiếng Anh Từ Vựng Về Các Loài Hoa
1. Cherry blossom: Hoa anh đào 2. Carnation: Hoa cẩm chướng 3. Daisy: Hoa cúc 4. Night lady: Hoa dạ hương 5. Peach blossom: Hoa đào 6. Gladiolus: Hoa dơn 7. Gerbera: Hoa đồng tiền 8. Tuberose: Hoa huệ 9. Jasmin: Hoa lài 10. Lily: Hoa loa kèn 11. Apricot blossom: Hoa mai 12. Cockscomb... -
V
Tiếng Anh Từ Vựng Tiếng Anh Theo Chủ Đề - Mô Tả Vật
DESCRIBING THINGS- MÔ TẢ VẬT 1. Little hand. Tay nhỏ 2. Big hand. Tay lớn 3. Fast driver. Người lái xe nhanh 4. Slow driver. Người lái xe chậm 5. Hard chair. Ghếcứng 6. Soft chair. Ghế mềm 7. Thick book. Sáchdày 8. Thin book. Sách mỏng 9. Full glass. Ly đầy 10. Empty glass. Ly cạn 11...- victoria nguyen
- Chủ đề
- tiếng anh từ vựng từ vựng tiếng anh
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tiếng Anh 20 từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Luật
20 từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Luật 1. Bail – /beil/: Tiền bảo lãnh 2. Detail – /'di: Teil/: Chi tiết 3. Lecturer – /'lekt∫ərə/: Thuyết trình viên 4. Governor – /'gʌvənə/: Thống đốc 5.commit – /kə'mit/: Phạm tội, phạm lỗi 6. Damage – /'dæmidʒ/: Khoản đền bù thiệt hại 7. Jurisdiction –... -
V
Tiếng Anh Từ Vựng Tiếng Anh Theo Chủ Đề - Thời Tiết
WEATHER- THỜI TIẾT 1. Temperature. Nhiệt độ 2. A weather map. Bản đồ thời tiết 3. Fahrenheit. Độ F 4. Celsius. Độ C 5. Hot. Nóng 6. Warm. Ấm 7. Cool. Mát 8. Cold. Lạnh 9. Freezing. Đông đá 10. Degrees. Độ 11. Sunny/clear. Nắng/ quang mây 12. Cloudy. Mây mù 13. Raining. Mưa 14...- victoria nguyen
- Chủ đề
- tiếng anh từ vựng vocabularies
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tiếng Anh Từ vựng tiếng anh về trò chơi dân gian việt nam
- Bag jumping /bæɡ/ /dʒʌm. Pɪŋ/: Nhảy bao bố - Bamboo dancing /bæmˈbuː/ /dɑːns/: Nhảy sạp - Bamboo jacks /bæmˈbuː/ /dʒæks/: Đánh chuyền, chắt chuyền - Blind man's buff /ˌblaɪnd. Mænz ˈbʌf/: Bịt mắt bắt dê - Cat and mouse game /kæt/ /ænd/ /maʊs/ /ɡeɪm/: Mèo đuổi chuột - Cock fighting/Buffalo...- Ngô Phương Thảo
- Chủ đề
- dân gian tiếng anh trò chơi từ vựng từ vựng tiếng anh việt nam
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
A
Tiếng Anh Từ vựng tiếng anh về nghề nghiệp đầy đủ nhất
Từ vựng tiếng anh về nghề nghiệp 1. With A Accountant: kế toán viên Actor: nam diễn viên Actress: nữ diễn viên Architect: kiến trúc sư Artist: họa sĩ Assembler: công nhân lắp ráp Army: sĩ quan quân đội 2. With B Babysitter: người giữ trẻ hộ Baker: thợ làm bánh mì Barber... -
Tiếng Trung Học Tiếng Trung qua ngôn ngữ các loài hoa
Học Tiếng Trung qua ngôn ngữ các loài hoa 通过花语学中文 (Tōngguò huāyǔ xué zhōngwén) Khái niệm: 花语(英语称language of flowers)是指人们用花来表达人的语言, 表达人的某种感情与愿望, 例如最具代表意义的玫瑰与许愿花 (五瓣丁香), 都是在一定的历史条件下逐渐约定形成的, 为一定范围人群所公认的信息交流形式. 赏花要懂花语, 花语构成花卉文化的核心, 在花卉交流中, 花语虽无声, 但此时无声胜有声, 其中的含义和情感表达甚于言语...- Đậu Anh Tử
- Chủ đề
- chủ đề ngoại ngữ tiếng trung từ vựng
- Trả lời: 60
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
V
Tiếng Anh Học tiếng anh qua bài hát good for u - Olivia Rodrigo
Xin chào! Mời các bạn vừa thưởng thức âm nhạc vừa học tiếng Anh qua bài hát "Good For U" của cô nàng ca sĩ tuổi teen cực tài năng Olivia Rodrigo nhé! Bài hát: Good 4 U - Olivia Rodrigo Lời bài hát / Lời dịch Well good for you, I guess you moved on really easily Ồ tốt cho anh, em chắc là... -
Tâm sự Tôi cảm thấy học từ vựng tiếng anh thật dễ dàng
Bạn có sợ học từ vựng ngoại ngữ, đặc biệt là học từ vựng tiếng anh? Tôi là một người chuyên anh bởi tôi học chuyên ngành tiếng anh và theo mảng biên phiên dịch! (hí hí) Tuy nhiên, tôi không quá giỏi cũng như không phải là đứng bét! Và tôi biết chắc một điều, có nhiều bạn ở đây luôn trăn trở...- Sắc Hương Hoa
- Chủ đề
- học từ vựng học từ vựng tiếng anh tâm sự tiếng anh từ vựng
- Trả lời: 1
- Diễn đàn: Góc Chia Sẻ
-
Tiếng Anh Học từ vựng Tiếng Anh theo ví dụ
Học từ vựng Tiếng Anh theo ví dụ Khi học Tiếng Anh, để có thể nghe hiểu người Anh, người Mỹ (hoặc những nước dùng Tiếng Anh) nói gì, thì các bạn phải hiểu ý nghĩa của từ trong câu nói, đúng không ạ? Hãy trả lời là Đúng đi, bởi đó là đáp án duy nhất chính xác. Tuy nhiên, khi nhìn vào Bộ từ...- Sương sớmmùa Thu
- Chủ đề
- english tiếng anh tiếng anh cho người mới tiếng anh thông dụng từ vựng word
- Trả lời: 8
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tiếng Anh Từ Vựng IELTS Chủ Đề Relationship
Make friends: Kết bạn. Strike up a friendship: Bắt đầu một tình bạn. Spoil a friendship: Phá hủy tình bạn. Cement a friendship: Thắt chặt tình bạn. Form a lasting friendship: Tạo dựng một tình bạn bền vững. Platonic relationships: Mối quan hệ thuần khiết, không liên quan đến sex. A... -
Tiếng Nhật Từ vựng chủ đề 1
Bây giờ chúng ta tiến hành học từ vựng về nhân xưng và nghề nhiệp nha! Học xong từ vụng chúng ta tiếp tục học ngữ pháp tiếng nhật siêu dễ! 1. わたし: Tôi (ngôi thứ nhất số ít) 2. わたしたち: Chúng tôi, chúng ta (ngôi số nhiều) 3. あなた: Anh, chị/ Ông, bà (ngôi thứ 2 số ít) 4. あのひと: Người kia, người đó...- Dương Cẩm Nguyệt
- Chủ đề
- học tiếng nhật học tiếng nhật online tiếng nhật từ vựng
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
M
Tiếng Anh Tổng hợp từ vựng về quần áo cho các bạn nữ
Socks - soft, comfortable: Vớ - mềm mại, thoải mái Underwear Đồ lót Bra Áo nịt, quây Shirts: Áo thun Pants Quần Pijama Bộ đồ mặc ngủ ở nhà Onesie - comfy, fluffy Bộ đồ bó sát - dễ chịu, bông mềm T-shirt - colorful, Áo thun - sặc sỡ tank top Áo ba lỗ Bodysuit - short... -
Tiếng Trung Cách sử dụng chữ 被 bèi trong tiếng Trung
Câu 被 (被字句) là trạng ngữ được tạo thành từ giới từ 被 và các tân ngữ của nó, biểu thị sự bị động. Vai trò của 被 là giới thiệu người thực hiện các hành động. Trong tiếng Trung nói, các giới từ khác, chẳng hạn như 叫 và 让 có thể thay thế cho 被. Tất cả các câu này đều là câu 被. Tại sao chúng ta...- AnnaNgo1503
- Chủ đề
- ngữ pháp ngữ pháp tiếng trung tiếng trung tiếng trung theo chủ đề tiếng trung tự học từ vựng từ vựng hay từ vựng nâng cao
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tiếng Anh Phương pháp học từ vựng IELTS tốt nhất
Trong một dịp tình cờ đi nhà sách. Mình nhớ lúc đó mình được chị hai dẫn đi mua sách học tiếng anh. Và vô tình mình thấy được cuốn sách mang tên "LUYỆN SIÊU TRÍ NHỚ TỪ VỰNG TIẾNG ANH" phương pháp học tiếng anh của người Do Thái. Các phương pháp mà người Do Thái đã áp dụng vào việc học ngoại ngữ...- Hạo Lĩnh
- Chủ đề
- ielts vocabulary từ vựng
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Cần Sửa Bài
-
Tiếng Anh Khác Biệt Từ Vựng Giữa Tiếng Anh - Anh Và Anh - Mỹ
KHÁC BIỆT VỀ TỪ VỰNG TIẾNG ANH ANH VÀ TIẾNG ANH MỸ Chào các bạn, Với những người học tiếng Anh thì hẳn đã quen thuộc với hai loại tiếng Anh cho người Anh và tiếng Anh cho người Mỹ. Việc sử dụng loại tiếng Anh nào là tùy thuộc vào sở thích của bạn bởi...- Shinebrightlikeadiamond
- Chủ đề
- khác biệt so sánh tiếng anh từ vựng
- Trả lời: 3
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tiếng Trung Từ vựng tiếng trung về cảm xúc, tâm trạng
Từ vựng tiếng Trung về Cảm xúc, tâm trạng 1 喜爱 xǐ'ài thích 2 愤怒 fènnù giận dữ, tức giận 3 无聊 wúlíao buồn tẻ 4 信任 xìnrèn sự tin cẩn, tín nhiệm 5 创造力 chùangzào lì tính sáng tạo 6 危机 wéijī cuộc khủng hoảng 7 好奇心 hàoqí xīn tính hiếu kỳ 8 失败 shībài sự thất bại 9 抑郁 yìyù hậm hực, uất ức 10... -
Tiếng Anh Mỗi ngày học từ vựng & ngữ pháp TA 8: Unit 1 - Leisure Time (Thời gian rảnh rỗi)
TA 8: Unit 1 - Leisure Time (Thời gian rảnh rỗi) I. VOCABULARY: TỪ VỰNG 1. Look for --------------- /lʊk. Fɔːr/ --------------- (phr. V) tìm kiếm 2. Knitting kit --------------- /ˈnit̬. ɪŋ kit/ --------------- (np) : Bộ dụng cụ đan 3. Be keen on --------------- / biː kiːn ɒn /...- TĨNH PHONG TRANS
- Chủ đề
- thời gian tiếng anh tiếng anh 8 tiếng anh cho người mới bắt đầu từ vựng từ vựng hàng ngày từ vựng hay
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tiếng Anh Từ vựng về topic: Design
Ở mỗi chủ đề đều có những từ mới khác nhau và phong phú, thậm chí còn có rất nhiều từ học thuật và rất khó nhớ. Tuy nhiên, nếu không học thì sẽ không bao giờ biết đến nó. Vậy thì, hãy cùng mình tìm hiểu một số từ mới về Topic: Design nhé: 1. Dedicate (adj) : Lightweight or fragile; easily... -
Tiếng Anh 41 từ vựng chủ đề: Mục Đích Chuyến Công Tác
TOPIC VOCABULARY: MỤC ĐÍCH CHUYẾN CÔNG TÁC 1. International / adj / quốc tế 2. Attraction / n / sự thu hút, điểm tham quan 3. Itinerary / n / hành trình, lộ trình 4. Exotic / adj / kỳ lạ, đẹp kỳ lạ 5. Diverse / adj / phong phú, đa dạng, nhiều loại 6. Superb / adj / nguy nga, tráng lệ... -
Học từ vựng từ trò chơi なぞなぞクイズ
なぞなぞクイズ là dạng câu đố mẹo gồm nhiều hình thức khác nhau như đồng âm khác nghĩa, chiết tự trong tiếng nhật.. nào cùng tìm hiểu nhé các bạn 1. カメ とラクダ とサイ が買い物をしています. 何を買うのでしょうか? カメ Rùa ラクダ Lạc đà サイ Tê giác 買い物 Vật muốn mua.. 何 Cái gì カメ とラクダ とサイ が買い物をしています. 何を買うのでしょうか? カメ; ラクダ; サイ...- Người xa xứ
- Chủ đề
- học từ vựng trò chơi từ vựng
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Cần Sửa Bài