1. Ô

    Tiếng Anh Cách tự học tiếng anh tại nhà hiệu quả

    Đây là kinh nghiệm tự học tiếng anh 6 tháng của mình vừa qua. Sau khi chọn lọc và tham khảo nhiều nguồn, mình đã đúc kết được những tips dễ dàng giúp bạn tiếp thu tiếng anh tốt nhất. Những cách này sẽ rèn luyện cho bạn 4 kĩ năng như thi IELTS, TOEIC bên cạnh đó còn giúp bạn dễ nhớ từ vựng hơn...
  2. Tĩnh Nghi

    Tiếng Anh Một số từ vựng theo các chủ đề trong tiếng anh

    Characteristic: Tính cách Creative: Sáng tạo Polite: Lịch sự Generuos: Hào phóng Intelligent=smart: Thông minh Patient: Kiên nhẫn Adventurous: Thích phiêu lưu, mạo hiểm Hard-working: Chăm chỉ Easy-going: Dễ tính Out-going: Hướng ngoại Impolite: Bất lịch sự Kind: Tốt bụng Lazy: Lười...
  3. Chiên Min's

    Tiếng Anh Từ vựng: Đám cưới

    Từ vựng về đám cưới thuộc chủ đề Cultural Diversity (sự đa dạng văn hóa) tiếng anh lớp 10. 1. Wedding: Đám cưới 2. Proposal: Sự cầu hôn 3. Ceremony: Nghi lễ 4. Engagement: Sự hứa hôn 5. Bride: Cô dâu 6. Groom: Chú rể 7. Best men: Phù rể 8. Bridesmaids: Phù dâu 9. Expenses: Phí tổn 10...
  4. Sưu Tầm

    Tiếng Anh Từ vựng tiếng anh giao tiếp cơ bản hàng ngày

    Những cụm từ tiếng anh giao tiếp thông dụng Trong giao tiếp hằng ngày, tiếng Anh không cần quá cao siêu hay học thuật, quan trọng nhất vẫn là những cụm từ ngắn gọn, quen thuộc mà người bản xứ dùng thường xuyên. Rất nhiều người học tiếng Anh lâu năm nhưng khi nói chuyện thực tế lại lúng túng...
  5. V

    Tiếng Anh Từ Vựng Tiếng Anh Theo Chủ Đề - Mô Tả Vật

    DESCRIBING THINGS- MÔ TẢ VẬT 1. Little hand. Tay nhỏ 2. Big hand. Tay lớn 3. Fast driver. Người lái xe nhanh 4. Slow driver. Người lái xe chậm 5. Hard chair. Ghếcứng 6. Soft chair. Ghế mềm 7. Thick book. Sáchdày 8. Thin book. Sách mỏng 9. Full glass. Ly đầy 10. Empty glass. Ly cạn 11...
  6. Mal Bertha

    Tiếng Trung Từ vựng tiếng Trung chủ đề Bóng rổ

    1 篮球 lánqíu bóng rổ 2 篮球场 lánqíuchǎng sân bóng rổ 3 篮架 lánjìa giá treo rổ 4 篮板 lánbǎn bảng rổ 5 篮圈 lánquān vòng rổ 6 篮网 lánwǎng lưới rổ 7 篮柱 lánzhù cột rổ 8 中线 zhōngxìan trung tuyến 9 中圈 zhōngquān vòng giữa 10 端线 duānxìan vạch cuối bãi ở hai đầu sân 11 界线 jièxìan ranh giới 12 边线...
  7. wopowoor

    Tiếng Anh Học từ vựng tiếng Anh qua truyện Six of Crows

    Six of Crows là một bộ truyện gồm hai tập của Leigh Bardugo. Thuộc thể loại viễn tưởng dành cho lứa tuổi mới lớn. Bộ truyện đã được làm phim một phần với tên Shadow and Bone. Mình đã làm một bài viết giới thiệu về nội dung truyện cùng các nhân vật chính. Link bài viết: [Review Truyện] Six Of...
  8. tmcxinhdep

    Tiếng Anh Từ vựng về các môn học trong chương trình giáo dục phổ thông

    1. Mathematics: Môn Toán 2. Physics: Môn Vật lý 3. Chemistry: Môn Hóa học 4. Science: Môn Khoa học 5. Biology: Môn Sinh học 6. History: Môn Lịch sử 7. Geography: Môn Địa lý 8. Literature: Môn Ngữ văn 9. English: Môn Tiếng Anh 10.informatics/Information technology: Môn Tin học 11...
  9. xamxam

    Từ Vựng Tiếng Nhật Thông Dụng

    頭 (あたま) : Cái đầu 膝 (ひざ) : Đầu gối 足 (あし) : Chân 胸 (むね) : Ngực 鼻 (はな) : Mũi 耳 (みみ) : Tai 歯 (は) : Răng 口 (くち) : Miệng 目 (め) : Mắt 髪 (かみ) : Tóc 久しぶり (ひさしぶり) : Lâu rồi không gặp bạn どういたしまして (どういたしまして) : Không có gì ありがとう (ありがとう) : Cám ơn さよなら (さよなら) : Tạm biệt すみません (すみません) : Tôi xin...
  10. Hoabachbach

    Music Box Dancer Phiên Bản Tự Đánh Với Đàn Kalimba, Kèm Theo Kalimba Tab

    Hello anh em, mình là một phiên dịch viên tiếng Nhật ở Hà Nội xin được góp vui tiết mục tự đánh kalimba với "Music box dancer" của Frank Mills. Mình tự soạn phiên bản này và tự đánh luôn. Mong được anh em chiếu cố ạ.
  11. H

    Tiếng Nhật Từ vựng tiếng nhật chủ đề trái cây

    果物 - 言葉 りんご (Ringo) : Quả táo バナナ (Banana) : Quả chuối ぶどう (Budou) : Quả nhỏ みかん (Mikan) : Quả quýt ぶんたん (Buntan) : Quả bưởi パパイヤ (Papaiya) : Quả đu đủ ドリアン (Dorian) : Quả sầu riêng もも (Momo) : Quả đào マンゴー (Mangoo) : Quả xoài いちご (Ichigo) : Quả dâu あんず (Anzu) : Quả mơ オレンジ (Orenji)...
  12. Lãnh Y

    Tiếng Anh Mỗi Ngày 30 Từ Vựng Tiếng Anh

    Những Từ Vựng Tiếng Anh Thông Dụng Trong Thi Cử, Cuộc Sống *** Trong việc học Tiếng Anh thì từ mới là rất quan trọng. Hãy bỏ ra 30 phút mỗi ngày để trau dồi thêm vốn từ vựng nhé. 58 từ vựng thể hiện cảm xúc
  13. Kinat0613

    Tiếng Trung Từ vựng HSK4

    Từ vựng cần thiết cho các bạn thi hsk4 1. 一下 yīxìa: Một tý, thử xem, bỗng chốc. 2. 一些 yīxiē: Một ít, một số, hơi, một chút. 3. 一个 yīgè: Một cái, một. 4. 一切 yīqiè: Tất cả, hết thảy, toàn bộ. 5. 一定 yīdìng: Chính xác, cần phải, nhất định. 6. 一样 yīyàng: Giống nhau, cũng thế. 7. 一直 yīzhí...
  14. colewave

    Tiếng Anh 41 từ vựng chủ đề: Mục Đích Chuyến Công Tác

    TOPIC VOCABULARY: MỤC ĐÍCH CHUYẾN CÔNG TÁC 1. International / adj / quốc tế 2. Attraction / n / sự thu hút, điểm tham quan 3. Itinerary / n / hành trình, lộ trình 4. Exotic / adj / kỳ lạ, đẹp kỳ lạ 5. Diverse / adj / phong phú, đa dạng, nhiều loại 6. Superb / adj / nguy nga, tráng lệ...
  15. Hoaiancute

    Tiếng Trung Nâng tầm từ vựng tiếng Trung

    Nâng tầm từ vựng tiếng trung hơn trong một nốt nhạc 1. Thay vì nói 很乱 (hěn lùan), hãy nói 乱七八糟 (lùan qī bā zāo) : Lộn xộn, bừa bộn 2. Thay vì nói 很忙 (hěn máng), hãy nói 日理万机 (rì lǐ wàn jī) : Bận rộn trăm công nghìn việc 3. Thay vì nói 很害怕 (hěn hài pà), hãy nói 心惊胆战 (xīn jīng dǎn zhàn) ...
  16. Mune04

    Tiếng Trung Từ vựng tiếng trung về cảm xúc, tâm trạng

    Từ vựng tiếng Trung về Cảm xúc, tâm trạng 1 喜爱 xǐ'ài thích 2 愤怒 fènnù giận dữ, tức giận 3 无聊 wúlíao buồn tẻ 4 信任 xìnrèn sự tin cẩn, tín nhiệm 5 创造力 chùangzào lì tính sáng tạo 6 危机 wéijī cuộc khủng hoảng 7 好奇心 hàoqí xīn tính hiếu kỳ 8 失败 shībài sự thất bại 9 抑郁 yìyù hậm hực, uất ức 10...
  17. Maii Phạm

    Tiếng Anh Từ Vựng Về Tình Yêu

    Một số tên gọi thân mật với nhau trong tình yêu. 1: My sweetheart: Người yêu của tôi 2: My true love: Tình yêu đích thực của tôi 3: My one and only: Người yêu duy nhất của tôi 4: The love of one's life: Người tình của đời một ai đó 5: Darling/Honey: Anh/em yêu 6: Baby: Bé, bảo bối 7...
  18. Góc bình yên

    Tiếng Trung Học tiếng Trung qua chủ đề ăn uống

    Chủ đề ăn uống 1. 你喜欢吃什么? /Nǐ xǐhuān chī shénme? / Bạn thích ăn gì? 2. 我喜欢吃又酸又甜的. /Wǒ xǐhuān chī yòu suān yòu tían de. / Tôi thích ăn món vừa chua vừa ngọt. 3. 我喜欢吃辣一点儿的. /Wǒ xǐhuān chī là yì diǎnr de. / Tôi thích ăn món cay một chút. 4. 我喜欢吃中餐. /Wǒ xǐhuān chī zhōngcān. / Tôi thích...
  19. Wall-E

    Tiếng Anh Từ vựng tiếng anh chủ đề phỏng vấn, xin việc

    Từ vựng phỏng vấn tiếng Anh Từ vựng tiếng Anh về phỏng vấn và xin việc là một trong những chủ đề rất hữu ích đối với sinh viên, người mới ra trường cũng như những ai đang chuẩn bị ứng tuyển vào môi trường làm việc quốc tế. Nắm vững các từ và cụm từ liên quan đến CV, kỹ năng, kinh nghiệm làm...
  20. Người xa xứ

    Tiếng Nhật Từ vựng theo chủ đề: Gia đình và nghề nghiệp

    Hôm nay, mình giới thiệu với các bạn từ vựng về gia đình và nghề nghiệp, cảm ơn các bạn đã xem. Ý nghĩa của các từ hán tự mình sẽ làm chuyên đề hán tự riêng nhé. 1. Gia đình: 家族:gia tộc: かぞく: gia đình 父:Phụ: ちち:cha, ba, bố 母:Mẫuはは:Mẹ 祖父:tổ phụ そふ:Ông 祖母:tổ mẫuそぼ:bà 兄: Huynhあに:Anh trai...
  21. Minh Ngọc Tiêu Tiêu

    Tiếng Anh Từ vựng tiếng Anh chủ đề cơ thể người - Part 1

    The Body: 1. Face: Khuôn mặt 2. Mouth: Miệng 3. Chin: Cằm 4. Neck: Cổ 5. Shoulder: Vai 6. Arm: Cánh tay 7. Upper arm: Cánh tay trên 8. Elbow: Khuỷu tay 9. Forearm: Cẳng tay 10. Armpit: Nách 11. Back: Lưng 12. Chest: Ngực 13. Waist: Eo 14. Abdomen: Bụng 15. Buttocks: Mông 16. Hip...
  22. Yang Lee

    Từ vựng tiếng trung theo chủ đề

    Từ vựng tiếng Trung chủ đề đồ dùng học tập STT Tiếng Trung Phiên âm Nghĩa Tiếng Việt 1 圆 珠 笔 yúan zhū bǐ bút bi 2 铅 笔 qiān bǐ bút chì 3 记 号 笔 jìhào bǐ bút đánh dấu 4 鹅 毛 刷 émáo shuā bút lông ngỗng 5 笔 刷 bǐ shuā bút lông, cọ vẽ 6 墨 水 笔 mò shuǐ bǐ bút mực 7 水 笔 shuǐ bǐ bút nước 8 彩 色 蜡 笔...
  23. Nguyễn Mai Liên

    Từ Vựng Tiếng Anh Thông Dụng Thường Gặp

    Từ Vựng Tiếng Anh Thông Dụng Thường Gặp. Unit 1: Language learning 1. Skill (n) : Kỹ năng 2. Follow (v) : Theo đuổi 3. Culture (n) : Văn hóa 4. Abroad (adv) : Ở nước ngoài 5. Language (n) : Ngôn ngữ 6. Shy (adj) : Nhút nhát 7. Foreigner (n) : Người nước ngoài 8. Understand (v) : Hiểu 9...
  24. TieuTieu1221

    Tiếng Trung Chủ đề từ vựng siêu thị thông dụng

    Từ vựng tiếng Trung về siêu thị ❣️ 超市 chāoshì: Siêu thị 服务台 fúwù tái: Quầy phục vụ 售货员 shòuhuòyúan: Người bán hàng 柜台 gùitái: Quầy hàng 售货摊 shòuhuòtān: Quầy bán hàng 收银机 shōuyín jī: Máy thu tiền 扫描器 sǎomíao qì: Máy quét 会员卡 hùiyúan kǎ: Thẻ hội viên 累积点 lěijī diǎn: Điểm tích lũy 品牌...
  25. Wall-E

    Tiếng Anh Các Từ Vựng Tiếng Anh Về Tết Trung Thu

    Tết Trung Thu theo Âm lịch là ngày Rằm tháng 8 hằng năm, đây đã trở thành ngày tết của trẻ em còn được gọi là Tết trông Trăng hay Tết hoa đăng. Trẻ em rất mong đợi được đón tết này vì thường được người lớn tặng đồ chơi, thường là đèn ông sao, mặt nạ, đèn kéo quân, súng phun nước, tò he.. và được...
  26. A

    Tiếng Trung Học từ vựng tiếng trung chỉu đề mua hàng taobao

    1 宝贝很漂亮 Bǎobèi hěn pìaoliang hàng rất đẹp 2 好看 hǎokàn đẹp 3 很好看 hěn hǎokàn rất đẹp 4 满意 mǎnyì hài lòng 5 很满意 hěn mǎnyì rất hài lòng 6 正品 zhèngpǐn hàng thật, hàng chính hãng 7 是正品 shì zhèngpǐn là hàng thật, là hàng chính hãng 8 质量 zhìlìang chất lượng 9 不错 bú cuò tốt, không tệ 10 质量不错...
  27. DinhHuy

    Tiếng Anh 10 từ vựng về chủ đề đồ uống (drinks)

    1: Coffee: /ˈkôfē/ :(n) : Cà phê 2: Juice: /jo͞os/ :(n) : Nước ép 3: Smoothie: /ˈsmo͞oT͟Hē/ :(n) : Sinh tố 4: Tea: /ti: / :(n) : Trà 5: Beer: /bi (ə) r/ :(n) : Bia 6: Soft drink: /sôft driNGk/ :(n) : Nước ngọt 7: Mineral water: /ˈmin (ə) rəl ˈwôtər/ :(n) : Nước khoáng 8: Wine: /wain/ :(n)...
  28. Anhngan

    Tiếng Nhật Cách đọc tên một số quốc gia trong Tiếng Nhật

    Chắc hẳn mọi người đều biết trong tiếng Nhật thì ngoài chữ mềm hiragana thì bảng chữ cái của họ còn có chữ cứng katakana nữa đúng không? Và đa phần những chữ katakana là cách người Nhật đọc tên các quốc gia gia trên thế giới đó! Dưới đây mình sẽ giới thiệu cho mọi người tên các quốc gia bằng...
  29. Tuithichmuitramhuong

    Tiếng Anh Từ vựng des c1 - C2 unit 2

    GIỚI THIỆU Đây là một số từ vựng tiếng anh mình sưu tầm trong cuốn Destination phục vụ cho việc học tiếng Anh tốt bậc nhất hiện nay. Mình sẽ chia sẻ cho các bạn để tăng thêm vốn từ vựng tiếng anh mỗi ngày nhé. Lượng từ vụng khá nhiều nên theo mình, mọi người nên chia số lượng từ phù hợp với bản...
  30. vietphapaau

    Tiếng Pháp Học từ vựng tiếng Pháp theo chủ đề thiết kế đồ họa

    Việc học từ vựng tiếng Pháp theo chủ đề không chỉ giúp ghi nhớ dễ hơn, mà còn đặc biệt quan trọng khi bạn chuẩn bị theo đuổi ngành học chuyên môn như thiết kế đồ họa tại Pháp. Những thuật ngữ như mise en page, palette de couleurs hay typographie là điều kiện tiên quyết để hiểu bài giảng, trình...
Back