-
Tiếng Anh Học từ vựng tiếng Anh như thế nào cho đúng?
Tốt hơn mỗi ngày xin chào các bạn! Mong rằng bài viết này sẽ mang đến cho bạn cách ghi chép từ vựng tiếng Anh và thêm kiến thức của môn học này. Một từ vựng tiếng Anh gồm: 1. Chính tả của từ Bạn chỉ nhầm lẫn một chút thôi là sẽ viết sai từ loose (lỏng lẻo) thành từ lose (mất mát). Hãy viết...- Tốt hơn mỗi ngày
- Chủ đề
- học tiếng anh học tiếng anh tại nhà như thế nào tiếng anh từ vựng
- Trả lời: 1
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tiếng Trung Cách sử dụng chữ 被 bèi trong tiếng Trung
Câu 被 (被字句) là trạng ngữ được tạo thành từ giới từ 被 và các tân ngữ của nó, biểu thị sự bị động. Vai trò của 被 là giới thiệu người thực hiện các hành động. Trong tiếng Trung nói, các giới từ khác, chẳng hạn như 叫 và 让 có thể thay thế cho 被. Tất cả các câu này đều là câu 被. Tại sao chúng ta...- AnnaNgo1503
- Chủ đề
- ngữ pháp ngữ pháp tiếng trung tiếng trung tiếng trung theo chủ đề tiếng trung tự học từ vựng từ vựng hay từ vựng nâng cao
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tiếng Anh Từ Vựng Tiếng Anh: Body Parts Là Bộ Phận Cơ Thể
Body parts là bộ phận cơ thể. Face: Khuôn mặt. Mouth: Miệng. Chin: Cằm. Neck: Cổ. Shoulder: Vai. Arm: Cánh tay. Elbow: Khuỷu tay. Armpit: Nách. Back: Lưng. Chest: Ngực. Waist: Thắt lưng, eo. Abdomen: Bụng. Buttocks: Mông. Hip: Hông. Leg: Phần chân. Thigh: Bắp đùi...- Shinebrightlikeadiamond
- Chủ đề
- cơ thể người tiếng anh từ vựng
- Trả lời: 13
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
75 cụm từ đồng nghĩa thi TOIEC
Các cụm từ đồng nghĩa quan trọng (chọn lọc) phải thuộc nằm lòng 1. Lock back on = Remember (nhớ lại) 2. Bring up = Raise (nuôi dưỡng) 3. Hold up = Wait (chờ đợi) 4. Turn down = Refuse (từ chối) 5. Talk over = Discuss (thảo luận) 6. Leave out = Omit (bỏ qua) 7. Break down into = Clarify...- selenah
- Chủ đề
- sưu tầm tiếng anh toeic từ vựng
- Trả lời: 1
- Diễn đàn: Cần Sửa Bài
-
Tiếng Nhật Từ vựng trong cuốn sách minanonihongo
Chào mọi người, đầu tiên khi học tiếng nhật thì chúng ta sẽ tiếp xúc với cuốn sách minanonihongo đầu tiên. Sau đây là từ vựng bài 1 trong cuốn sách này. BÀI 1 (PHẦN 1: 22 TỪ) 1. 私: Watashi: Tôi 2. 貴方: Anata: Bạn 3. ~さん: Từ thêm đằng sau tên người. 4. ~ちゃん: Thêm vào tên bé gái. 5. ~くん...- Khoquachan
- Chủ đề
- tiếng nhật từ vựng
- Trả lời: 1
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Từ vựng tiếng trung về quần áo
Áo sơ mi ngắn tay, cộc tay: 短袖衬衫 /duǎn xìu chènshān/ Áo len 羊毛衫 yáng máo shān Áo sơ mi dài tay: 长袖衬衫 /cháng xìu chènshān/ Áo khoác, áo choàng: 罩衫 /zhàoshān/ Áo dài: 长衫 /chángshān/ Áo khoác bông: 棉大衣 /mían dàyī/ Sườn xám: 旗袍 /qípáo/ Áo thể thao: 运动衫 /yùndòng shān/ Áo thun: 恤衫...- AiroiD
- Chủ đề
- chủ đề quần áo quần áo thường ngày tiếng trung tiếng trung theo chủ đề từ vựng
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Cần Sửa Bài
-
C
Tiếng Anh Từ vựng về chủ đề thời tiết (Weather)
1. Cloudy / ˈklaʊdi /: Nhiều mây 2. Windy / ˈwɪndi /: Nhiều gió 3. Foggy / ˈfɔːɡi /: Có sương mù 4. Stormy / ˈstɔːrmi /: Có bão 5. sunny / ˈsʌni /-có nắng 6. frosty / ˈfrɔːsti /-giá rét 7. dry / draɪ /-khô 8. wet / wet / -ướt 9. hot / hɑːt /-nóng 10. cold / koʊld /-lạnh 11. chilly /... -
Tiếng Anh Mỗi tuần 5 từ vựng tiếng Anh!
Mỗi ngày 5 từ vựng tiếng Anh! Chào mọi người! Giờ đang là mùa hè nhưng vì tình hình dịch bệnh nên việc đi chơi tung tăng như những năm trước là điều không thể nhỉ. Ngày ngày ở trong nhà lăn qua lăn lại cũng không biết nên làm gì, một ngày cứ dài đằng đẵng. Nếu đã như vậy, mình quyết định sẽ bắt... -
J
Tiếng Anh Những Cụm Từ Chỉ Bầy Đàn (Danh Từ Tập Hợp Phổ Biến)
A bunch of bananas/ grapes/ keys: Một nải chuối/ một chùm nho/một chùm chìa khóa A bar of chocolate: Một thanh socola A bouquet of flowers: Một bó hoa A bundle of vegetables/ firewood/papers: Một bó rau/ bó củi/ bọc giấy A shower of rain: Một cơn mưa rào A fall of snow/ rain; Một trận... -
Tiếng Anh Từ vựng hay về chủ đề thầy cô, học tập
TỪ VỰNG HAY VỀ CHỦ ĐỀ THẦY CÔ, HỌC TẬP 1. LECTURER (n) /'lektʃərə/ - Nghĩa: Giáo viên (đại học) ; người diễn thuyết, thuyết trình. VD: She is a brilliant lecturer (Cô ấy là 1 giáo viên đại học giỏi) 2. DEDICATED (a) /ˈdedɪkeɪtɪd/ - Nghĩa: Tận tụy, tận tâm. - Dùng để chỉ những người luôn... -
Tiếng Anh Các từ vựng lớp 10 - Sách mới
Từ vựng hay vốn từ, kho từ vựng của một người là tập hợp các từ trong một ngôn ngữ mà người đó quen thuộc (biết tới). Vốn từ vựng thường xuyên tăng lên theo tuổi tác, và là công cụ cơ bản và hữu dụng trong giao tiếp và thu nhận kiến thức. Người ta phân biệt hai loại kho từ vựng là chủ động và...- Bạch Dương 123
- Chủ đề
- lớp 10 từ vựng
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
A
Chia sẻ Làm sao để học từ vựng hiệu quả
Mình đã học Tiếng Anh trong rất nhiều năm và trong quá trình đó thì mình đã rút ra một phương pháp vô cùng hiệu quả mà giáo viên đã áp dụng với lớp mình. Đó là SỬ DỤNG TỪ ĐIỂN ANH-ANH . Cô đã kể câu chuyện như sau: Ngày xưa khi mới bước chân vào nghề giảng dạy thì như bao giáo viên khác, cô đã...- Arisu
- Chủ đề
- chia sẻ hiệu quả học từ vựng làm sao từ vựng
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Góc Chia Sẻ
-
Tiếng Anh Tại sao chúng ta học từ vựng mà không nhớ lâu được
Có lúc nào bạn học từ vựng liên tục trong thời gian dài mà hiệu quả rất ít? Đó là cách chúng ta học chưa hiệu quả. Vì lẽ đó mà chúng ta đâm ra chán tiến anh, kháng cự nó. Thay vì học cách cũ hãy thay đổi chúng: Nó giống như bạn nghe nhạc liên tục trong vòng 2-3h sẽ không hiệu quả bằng mỗi ngày... -
Tiếng Trung Thuật ngữ tiếng Trung - Y học cổ truyền
Âm dương 阴阳 [yīnyáng]: Âm dương 阳常有余, 阴常不足 [yángchángyǒuyú yīnchángbùzú]: Dương thường có thừa, âm thường không ngủ 阳化气, 阴成形 [yánghùaqì yīnchéngxíng]: Dương hóa khí, âm thành hình 阳气 [yángqì]: Dương khí 阳强不能密, 阴气乃绝 [yángqíangbùnéngmì yīnqìnǎijué]: Dương cường bất năng mật, âm khí nãi... -
Tiếng Trung Tiếng Trung: Các từ vựng chỉ tính cách con người
Xin chào các bạn. Hôm nay, chúng ta cùng tìm hiểu một số từ vựng chỉ tính cách của con người nhé. Chúng ta bắt đầu thôi: Hy vọng bài viết có thể giúp ích cho các bạn, chúng ta cùng học, cùng tiến bộ. Thân ái!- Góc bình yên
- Chủ đề
- học tiếng trung học tiếng trung quốc tiếng trung tính cách con người từ vựng từ vựng tiếng trung
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tiếng Anh Khác Biệt Từ Vựng Giữa Tiếng Anh - Anh Và Anh - Mỹ
KHÁC BIỆT VỀ TỪ VỰNG TIẾNG ANH ANH VÀ TIẾNG ANH MỸ Chào các bạn, Với những người học tiếng Anh thì hẳn đã quen thuộc với hai loại tiếng Anh cho người Anh và tiếng Anh cho người Mỹ. Việc sử dụng loại tiếng Anh nào là tùy thuộc vào sở thích của bạn bởi...- Shinebrightlikeadiamond
- Chủ đề
- khác biệt so sánh tiếng anh từ vựng
- Trả lời: 3
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
L
Tiếng Anh Phân biệt các từ dễ nhầm lẫn trong tiếng anh - Phần 1
PHÂN BIỆT CÁC TỪ DỄ NHẦM LẪN TRONG TIẾNG ANH 1. "Dispose of" và "Get rid of" "Dispose of" và "Get rid of" đều có nghĩa là vứt bỏ, tống khứ cái gì mà ta không thích. "Dispose of" là cụm từ dùng trong trường hợp trang trọng, còn "Get rid of" dùng trong đàm thoại hàng ngà y. Ex: Mary was forced...- Lương Tâm Vũ
- Chủ đề
- cấu trúc câu học tiếng anh tại nhà phân biệt từ vựng tiếng anh từ vựng ví dụ
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tiếng Trung Phân biệt 一起 yīqǐ và 一齐 yīqí
一起 Nghĩa tiếng anh: In the same place / together / with / altogether (in total) Nghĩa tiếng Việt: Cùng một nơi; cùng nhau. Từ đồng nghĩa: 一行; 一共; 合计; 共计; 伙计; 总计; 搭档; 老搭档; 同路人. 一齐 Nghĩa tiếng Anh: At the same time / simultaneously Nghĩa tiếng Việt: Cùng thời điểm. Đồng nghĩa: 完全; 全然; 一心...- AnnaNgo1503
- Chủ đề
- ngữ pháp ngữ pháp tiếng trung tiếng trung tiếng trung theo chủ đề tiếng trung tự học từ vựng
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
H
Cách Học Từ Vựng Hiệu Quả Để Đạt Trình Độ HSK6
Cách Học Từ Vựng Hiệu Quả Để Đạt Trình Độ HSK6 Để đạt được HSK6 đòi hỏi phải có vốn từ vựng đáng kể để giao tiếp và viết thành thạo. Dưới đây là một số mẹo tôi thấy hữu ích trong việc ghi nhớ hàng trăm từ vựng: 1. Đặt mục tiêu: Xác định mục đích học từ vựng của bạn (thi HSK, thi HSKK, giao...- Hanzii Chinese Dict
- Chủ đề
- cách học hiệu quả học từ vựng từ vựng
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Sai Nội Quy
-
V
Tiếng Anh 100 từ vựng chỉ tính cách
Dưới đây là 100 từ vựng chỉ tính cách con người. Các bạn có thể sử dụng để mô tả ai đó, rất hữu ích. Để nhớ lâu, các bạn hãy đặt câu chứa các từ vựng này giống mình nhé. Let's go! Part 1 1. Aggressive: Hung hăng, xông xáo Cong Phuong is so aggressive on the yard = Công Phượng rất xông xáo... -
Tiếng Anh Từ vựng tiếng anh chuyên ngành luật cần nắm
Từ vựng tiếng anh chuyên ngành luật: A Activism (judicial): Tính tích cực của thẩm phán Actus reus: Tính khách quan của tội phạm Adversarial process: Quá trình tranh tụng Alternative dispute resolution (ADR): Giải quyết tranh chấp bằng phương thức khác Amicus curiae ( "Friend of the... -
Tiếng Anh Video 100 Từ Vựng Thông Dụng Tiếng Anh
Vi deo 100 từ vựng tiếng anh thông dụng, phát âm chuẩn cho người mới học nhé -
Từ vựng Tiếng anh nhiều chủ đề
Tuần 1 ngày 1 Đây là một số từ vựng tiếng anh mình sưu tầm trong lúc làm bài. Mình sẽ chia sẻ cho các bạn để tăng thêm vốn từ vựng tiếng anh mỗi ngày nhé. Lượng từ vụng khá nhiều nên theo mình, mọi người nên chia số lượng từ phù hợp với bản thân để tránh bị ngợp kiến thức. Cố gắng mỗi ngày rồi...- Tuithichmuitramhuong
- Chủ đề
- tiếng anh từ vựng vocabulary
- Trả lời: 2
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Hỏi đáp Làm thế nào để học thuộc từ vựng mà lâu quên?
Chuyện là mình rất muốn học tốt Tiếng Anh, tuy nhiên đời không như là mơ. Dù cố gắng học từ vựng thế nào thì rất nhanh sau đó liền quên đi. Mọi người có mẹo nào hay trang web nào chia sẻ mình với ạ.- Votinhthienthu
- Chủ đề
- từ vựng
- Trả lời: 6
- Diễn đàn: Hỏi Đáp
-
Tiếng Trung Tiếng Trung: Khẩu ngữ thường dùng trong giao tiếp
Xin chào các bạn. Hôm nay, chúng ta cùng tìm hiểu một số khẩu ngữ thường dùng trong giao tiếp. Chúng ta bắt đầu thôi: Hy vọng bài viết hữu ích với các bạn, chúng ta cùng học, cùng tiến bộ. Thân ái!- Góc bình yên
- Chủ đề
- học tiếng trung học tiếng trung online học tiếng trung quốc ngữ pháp ngữ pháp tiếng trung tiếng trung từ vựng từ vựng tiếng trung
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tiếng Anh Học từ vựng qua các bài Ielts Reading
Học từ vựng Tiếng Anh qua các bài đọc trong bài thi Ielts Day 1 1. Inevitable /ɪnˈevɪtəbl/ (adj) That you cannot avoid or prevent: Không thể tránh được, chắc chắn xảy ra 2. Herald /ˈherəld/ (v) Herald something to be a sign that something is going to happen: Báo trước 3. Reliant...- Nhã Hoài An
- Chủ đề
- english học tiếng anh học tiếng anh online từ vựng vocabulary
- Trả lời: 4
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Review Sách Luyện Siêu Trí Nhớ Tiếng Anh - Nguyễn Anh Đức
Phương pháp học chưa từng có Trong Luyện Siêu Trí Nhớ Từ Vựng của Tác giả Nguyễn Anh Đức bạn sẽ được khám phá ra bí mật to lớn về cách học ngoại ngữ dân tộc Do Thái. Một đất nước với hai ngôn ngữ chính tiếng Do Thái và tiếng Ả-Rập nhưng đa số người dân lại vẫn có thể nói được tiếng anh và một...- Maschio
- Chủ đề
- review review sách tiếng anh từ vựng
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Sách - Truyện
-
Tiếng Anh Từ vựng về cây cối
Bracken cây dương xỉ diều hâu Brambles cây mâm xôi Bush bụi rậm Cactus (số nhiều: Cacti) cây xương rồng Corn ngô Fern cây dương xỉ Flower hoa Fungus (số nhiều: Fungi) nấm nói chung Grass cỏ trồng Heather cây thạch nam Herb thảo mộc Ivy cây thường xuân Moss rêu Mushroom nấm ăn... -
Từ vựng chủ đề Friends and relations
Apologies (v) : Xin lỗi Close (adj) : Gần gũi Confident or confident (adj) : Tự tin Cool (adj) : Ngầu Couple (n) : Cặp đôi Decorate (v) : Trang trí Defend (v) : Bênh vực Divorced (adj) : Ly hôn Flat (n) : Căn hộ Generous (adj) : Hào phóng Grateful (adj) : Biết ơn Girlfriend (n) : Bạn...- Nguyễn Thị Mùi
- Chủ đề
- chủ đề từ vựng
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tiếng Anh Từ Vựng Về Công Việc Nhà
Cleaning – lau dọn Cooking – nấu ăn Dusting – quét bụi Feeding the dog – cho chó ăn Folding clothes – gấp quần áo Hanging up clothes – phơi quần áo Ironing – ủi đồ Making the bed – dọn giường Mopping – lau nhà Shopping – mua sắm Sweeping – quét nhà Taking out the trash – đổ rác...- hoaikomm123
- Chủ đề
- từ vựng từ vựng tiếng anh
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ