Từ vựng tiếng anh về nghề nghiệp
1. With A
Accountant: kế toán viên
Actor: nam diễn viên
Actress: nữ diễn viên
Architect: kiến trúc sư
Artist: họa sĩ
Assembler: công nhân lắp ráp
Army: sĩ quan quân đội
2. With B
Babysitter: người giữ trẻ hộ
Baker: thợ làm bánh mì
Barber...
Dưới đây là một số từ vựng về chủ đề Biển đảo, một chủ đề mà người dân Việt Nam hiện nay cũng đang rất quan tâm tới. Nào, các bạn hãy cùng mình khám phá nhé
1. Paracel islands /ˈpɑːrɑsl/ /ˈaɪləndz/: Hoàng Sa
2. Spratly islands /ˈsprɑːtli /ˈaɪləndz/: Trường Sa
3. Oil rig / l r /: Dàn khoan dầu...
1) celebrity (n) : Người nổi tiếng
Ví dụ: People tend to pay attention to a celebrity's private life.
(Người ta có xu hướng để ý đến đời sống riêng tư của người nổi tiếng)
2) fame~reputation (n) : Danh tiếng
Have a good/bad reputation for (v) : Nổi tiếng/tai tiếng với cái gì
Ví dụ: He has a...
Trong một dịp tình cờ đi nhà sách. Mình nhớ lúc đó mình được chị hai dẫn đi mua sách học tiếng anh. Và vô tình mình thấy được cuốn sách mang tên "LUYỆN SIÊU TRÍ NHỚ TỪ VỰNG TIẾNG ANH" phương pháp học tiếng anh của người Do Thái. Các phương pháp mà người Do Thái đã áp dụng vào việc học ngoại ngữ...
Mọi người ơi! Dạo này tình hình dịch bệnh COVID 19 diễn biến vô cùng căng thẳng, nên chúng ta cùng nhau tự cách li, hạn chế ra ngoài để góp phần giảm nguy cơ lây nhiễm nha ^^ Không biết mọi người sao chứ mình siêng ở nhà lắm luôn :))
Do đó để ở nhà đỡ buồn chán, hôm nay chúng ta sẽ cùng nhau...
Nâng tầm từ vựng tiếng trung hơn trong một nốt nhạc
1. Thay vì nói 很乱 (hěn lùan), hãy nói 乱七八糟 (lùan qī bā zāo) : Lộn xộn, bừa bộn
2. Thay vì nói 很忙 (hěn máng), hãy nói 日理万机 (rì lǐ wàn jī) : Bận rộn trăm công nghìn việc
3. Thay vì nói 很害怕 (hěn hài pà), hãy nói 心惊胆战 (xīn jīng dǎn zhàn) ...
1 map /mæp / Bản đồ
2 government /ˈgʌvnmənt / Chính phủ
3 way /weɪ / Đường
4 art /ɑːt / Nghệ thuật
5 world /wɜːld / Thế giới
6 computer /kəmˈpjuːtə / Máy tính
7 people /ˈpiːpl / Người
8 two /tuː / Hai
9 family /ˈfæmɪli / Gia đình
10 history /ˈhɪstəri / Lịch sử
11 health /hɛlθ / Sức...
Những Từ Vựng Tiếng Anh Thông Dụng Trong Thi Cử, Cuộc Sống
***
Trong việc học Tiếng Anh thì từ mới là rất quan trọng. Hãy bỏ ra 30 phút mỗi ngày để trau dồi thêm vốn từ vựng nhé.
58 từ vựng thể hiện cảm xúc
–Schoolmate: Bạn cùng trường
– Classmate: Bạn cùng lớp
– Roommate: Bạn cùng phòng
– Playmate: Bạn cùng chơi
– Soulmate: Bạn tâm giao/tri kỷ
– Colleague: Bạn đồng nghiệp
– Comrate: Đồng chí
– Partner: Đối tác, cộng sự, vợ chồng, người yêu, bạn nhảy hoặc người cùng chơi trong các môn thể...
Học từ vựng qua hình ảnh, học một nhớ ba.
Các hình ảnh này là tìm timd, lượm, xin của nhiều nguồn khác nhau, tổng hợp lại đây chia sẻ cho mọi người cùng tham khảo.
Nguồn: Tiếng trung Ánh Dương, tiếng tung Cầm xu..
Mình sẽ cập nhật thêm từ từ. Thích học tiếng Trung
Caller
Recipient
1
Beginning a call and identifying yourself
‒ Hello, this/it is.. I'm calling from..
‒ Hi, this is.. from..
‒ Hello, this is.. speaking.
‒ Good morning, [name]+ [company name] or [department name], how can I help you?
2
Stating the reason for calling
‒ I'm just ringing...
1. Job advertisement: Quảng cáo tuyển dụng
2. Trade publication: Ấn phẩm thương mại
3. Vacancy: Một vị trí hoặc chức vụ còn bỏ trống
4. Listing: Danh sách
5. Job board: Bảng công việc
6. Opening: Việc/ chức vụ chưa có người đảm nhận
7. Recruiter: Nhà tuyển dụng
8. Headhunter: Công ty /...
Xin tổng hợp một số từ vựng giành cho chuyên ngành Logistics đang phát triển như hiện nay.
Supplier: Nhà cung cấp
Customs: Hải quan
Logistics coordinator: Nhân viên điều vận
Export-import process: Quy trình xuất nhập khẩu
Export-import procedures: Thủ tục xuất nhập khẩu
Export: Xuất khẩu...
Chia sẻ với các bạn 1 tài liệu ngữ pháp về 600 từ vựng TOEIC rất hay.
600 từ vựng TOEIC chính là con số tối thiểu bạn cần học nếu muốn chinh phục điểm thi TOEIC ở mức trung bình trở lên, đề cập tới khá nhiều chủ điểm từ vựng giúp bạn chinh phục TOEIC 900 dễ dàng hơn.
Download:
Google Drive -...
Châu lục tiếng Hàn là 대륙 (daelyug) hay còn gọi là châu, lục địa hay đại lục, là tổ hợp lớn về đất đai, trên đó có nhiều quốc gia với các phần diện tích thuộc cả đại lục lẫn các đảo xung quanh.
Đại lục và lục địa đều là khái niệm của địa lý tự nhiên, đại lục là mảng đất liền lớn, lục địa là mảng...
Make friends: Kết bạn.
Strike up a friendship: Bắt đầu một tình bạn.
Spoil a friendship: Phá hủy tình bạn.
Cement a friendship: Thắt chặt tình bạn.
Form a lasting friendship: Tạo dựng một tình bạn bền vững.
Platonic relationships: Mối quan hệ thuần khiết, không liên quan đến sex.
A...
Tên truyện: Từ vựng cho mỗi ngày
Tác giả: Ana
Thể loại: Truyện ngắn
Link thảo luận: [Thảo Luận - Góp Ý] - Các Tác Phẩm Của Ân
* * *
Đan Tâm thật-sự-rất chăm chỉ. Sự siêng năng của cậu ấy tưởng chừng như bằng nếp cần cù của cả Vịnh Bắc Bộ cộng lại.
Đan Tâm hồi học cấp ba người be bé, dáng...
TRỌN BỘ TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHỦ ĐỀ GIÁNG SINH
Lễ Giáng Sinh còn được gọi là Lễ Giáng Sinh, Lễ Giáng Sinh. Đây là ngày kỷ niệm ngày sinh của Chúa Giêsu và là ngày lễ dành cho những người theo đạo Thiên chúa. Tuy nhiên, theo thời gian, các nước phương Tây dần tổ chức ngày lễ này ngày càng xa hoa...
Từ vựng luôn là yếu tố then chốt quyết định khả năng diễn đạt trong bài thi IELTS. Dù bạn đang luyện Writing, Speaking hay muốn nâng band Reading và Listening, một hệ thống từ vựng theo chủ đề rõ ràng sẽ giúp việc học hiệu quả và dễ ghi nhớ hơn.
Chuyên mục "IELTS Vocabulary – Tổng hợp các chủ...
Poverty in America continues to affect people of colour most.
In America almost 40 million people-one eighth of its population-live in poverty. Why does one of the richest countries in the world have so many people living in profound need?
But it is hard to work out which issues are caused by...
Sổ tay 3000 từ vựng Tiếng Anh thông dụng nhất
Tác giả: @Sương sớmmùa Thu
Nhân dịp một buổi chiều thu đẹp trời, phóng tầm nhìn ra xa: Nắng đã dịu đi, không còn chói chang, gay gắt như giữa trưa nữa.
Mình sẽ giới thiệu đến các bạn đọc một cuốn sổ tay vô cùng là hữu ích với các bạn học Tiếng...
CA DAO TỪ VỰNG TIẾNG PHÁP
Congchuangutrongnha
Tiếng Pháp, tiếng Việt giống nhau,
Cùng nhau tìm chữ, tìm câu hàng ngày.
Mu-soa (mouchoir) là cái khăn tay,
Buya-rô (bureau) bàn giấy, để ngay văn phòng.
Savon là cục xà-bông.
Ban-công (balcon) là chỗ đứng trông trước nhà.
Xót-ti (sortir) có...
PHÂN BIỆT "这么/那么 /这样/那样"
I_Giống nhau
A. 这样/那样这么/ 那么+V
Nhấn mạnh phương thức, làm trạng ngữ.
VD
这个汉字应该这样(这么)写.
Zhè ge Hànzì yīnggāi zhèyàng (zhème)xiě.
Chữ Hán này nên viết như thế này.
B. 这样/那样/ 这么/那么 + adj
Nhấn mạnh mức độ, thường làm trạng ngữ.
VD
问题要是这样(这么)简单就好了.
Wèntí yàoshì...