1. Mune04

    Tiếng Trung Từ vựng tiếng trung chủ đề quần áo

    Từ vựng tiếng trung chủ đề quần áo 1) Áo ngắn bó sát người 紧身短上衣 jǐnshēn duǎn shàngyī 2) Áo form rộng ngắn tay 宽松短上衣 kuānsōng duǎn shàngyī 3) Áo khoác ngoài kiểu thụng 宽松外衣 kuānsōng wàiyī 4) Áo choàng 卡曲衫 kǎ qū shān 5) Áo kiểu thể thao 运动衫 yùndòng shān 6) Áo thun t 恤衫 xùshān 7) Áo bành-tô...
  2. A

    Tiếng Anh Từ vựng tiếng anh về nghề nghiệp đầy đủ nhất

    Từ vựng tiếng anh về nghề nghiệp 1. With A Accountant: kế toán viên Actor: nam diễn viên Actress: nữ diễn viên Architect: kiến trúc sư Artist: họa sĩ Assembler: công nhân lắp ráp Army: sĩ quan quân đội 2. With B Babysitter: người giữ trẻ hộ Baker: thợ làm bánh mì Barber...
  3. N

    Tiếng Anh Tổng hợp Từ Vựng về chủ đề Biển Đảo

    Dưới đây là một số từ vựng về chủ đề Biển đảo, một chủ đề mà người dân Việt Nam hiện nay cũng đang rất quan tâm tới. Nào, các bạn hãy cùng mình khám phá nhé 1. Paracel islands /ˈpɑːrɑsl/ /ˈaɪləndz/: Hoàng Sa 2. Spratly islands /ˈsprɑːtli /ˈaɪləndz/: Trường Sa 3. Oil rig / l r /: Dàn khoan dầu...
  4. L

    Tiếng Anh Từ vựng về showbiz

    1) celebrity (n) : Người nổi tiếng Ví dụ: People tend to pay attention to a celebrity's private life. (Người ta có xu hướng để ý đến đời sống riêng tư của người nổi tiếng) 2) fame~reputation (n) : Danh tiếng Have a good/bad reputation for (v) : Nổi tiếng/tai tiếng với cái gì Ví dụ: He has a...
  5. Hạo Lĩnh

    Tiếng Anh Phương pháp học từ vựng IELTS tốt nhất

    Trong một dịp tình cờ đi nhà sách. Mình nhớ lúc đó mình được chị hai dẫn đi mua sách học tiếng anh. Và vô tình mình thấy được cuốn sách mang tên "LUYỆN SIÊU TRÍ NHỚ TỪ VỰNG TIẾNG ANH" phương pháp học tiếng anh của người Do Thái. Các phương pháp mà người Do Thái đã áp dụng vào việc học ngoại ngữ...
  6. pthnsee

    Game Show Rèn luyện từ vựng tiếng anh

    Mọi người ơi! Dạo này tình hình dịch bệnh COVID 19 diễn biến vô cùng căng thẳng, nên chúng ta cùng nhau tự cách li, hạn chế ra ngoài để góp phần giảm nguy cơ lây nhiễm nha ^^ Không biết mọi người sao chứ mình siêng ở nhà lắm luôn :)) Do đó để ở nhà đỡ buồn chán, hôm nay chúng ta sẽ cùng nhau...
  7. Hoaiancute

    Tiếng Trung Nâng tầm từ vựng tiếng Trung

    Nâng tầm từ vựng tiếng trung hơn trong một nốt nhạc 1. Thay vì nói 很乱 (hěn lùan), hãy nói 乱七八糟 (lùan qī bā zāo) : Lộn xộn, bừa bộn 2. Thay vì nói 很忙 (hěn máng), hãy nói 日理万机 (rì lǐ wàn jī) : Bận rộn trăm công nghìn việc 3. Thay vì nói 很害怕 (hěn hài pà), hãy nói 心惊胆战 (xīn jīng dǎn zhàn) ...
  8. dieuanh1211

    Tiếng Anh 500 từ vựng tiếng Anh thông dụng hay gặp nhất không nên bỏ qua

    1 map /mæp / Bản đồ 2 government /ˈgʌvnmənt / Chính phủ 3 way /weɪ / Đường 4 art /ɑːt / Nghệ thuật 5 world /wɜːld / Thế giới 6 computer /kəmˈpjuːtə / Máy tính 7 people /ˈpiːpl / Người 8 two /tuː / Hai 9 family /ˈfæmɪli / Gia đình 10 history /ˈhɪstəri / Lịch sử 11 health /hɛlθ / Sức...
  9. Lãnh Y

    Tiếng Anh Mỗi Ngày 30 Từ Vựng Tiếng Anh

    Những Từ Vựng Tiếng Anh Thông Dụng Trong Thi Cử, Cuộc Sống *** Trong việc học Tiếng Anh thì từ mới là rất quan trọng. Hãy bỏ ra 30 phút mỗi ngày để trau dồi thêm vốn từ vựng nhé. 58 từ vựng thể hiện cảm xúc
  10. Cucaibeo

    Tiếng Anh Các Từ Vựng Tiếng Anh Chủ Đề Bạn Bè

    –Schoolmate: Bạn cùng trường – Classmate: Bạn cùng lớp – Roommate: Bạn cùng phòng – Playmate: Bạn cùng chơi – Soulmate: Bạn tâm giao/tri kỷ – Colleague: Bạn đồng nghiệp – Comrate: Đồng chí – Partner: Đối tác, cộng sự, vợ chồng, người yêu, bạn nhảy hoặc người cùng chơi trong các môn thể...
  11. T

    Hỏi đáp Làm thế nào để nhớ lâu từ vựng tiếng Anh?

    Từ vựng tiếng Anh là điểm yếu của mình, cứ học thì học mà lâu lâu lại quên, cho mình xin ý kiến của các bạn xem có cách nào nhớ lâu từ vựng không?
  12. Thủy Oa Oa

    Tiếng Trung Học từ vựng qua hình ảnh

    Học từ vựng qua hình ảnh, học một nhớ ba. Các hình ảnh này là tìm timd, lượm, xin của nhiều nguồn khác nhau, tổng hợp lại đây chia sẻ cho mọi người cùng tham khảo. Nguồn: Tiếng trung Ánh Dương, tiếng tung Cầm xu.. Mình sẽ cập nhật thêm từ từ. Thích học tiếng Trung
  13. TH susii

    Tiếng Anh Các từ vựng về cuộc gọi trong tiếng Anh

    Caller Recipient 1 Beginning a call and identifying yourself ‒ Hello, this/it is.. I'm calling from.. ‒ Hi, this is.. from.. ‒ Hello, this is.. speaking. ‒ Good morning, [name]+ [company name] or [department name], how can I help you? 2 Stating the reason for calling ‒ I'm just ringing...
  14. N

    Tiếng Anh Từ Vựng Phỏng Vấn

    1. Job advertisement: Quảng cáo tuyển dụng 2. Trade publication: Ấn phẩm thương mại 3. Vacancy: Một vị trí hoặc chức vụ còn bỏ trống 4. Listing: Danh sách 5. Job board: Bảng công việc 6. Opening: Việc/ chức vụ chưa có người đảm nhận 7. Recruiter: Nhà tuyển dụng 8. Headhunter: Công ty /...
  15. R

    Tiếng Anh Từ vựng tiếng anh chuyên ngành logistics xuất nhập khẩu

    Xin tổng hợp một số từ vựng giành cho chuyên ngành Logistics đang phát triển như hiện nay. Supplier: Nhà cung cấp Customs: Hải quan Logistics coordinator: Nhân viên điều vận Export-import process: Quy trình xuất nhập khẩu Export-import procedures: Thủ tục xuất nhập khẩu Export: Xuất khẩu...
  16. Wall-E

    Tiếng Anh Chia Sẻ Tài Liệu Ngữ Pháp 600 Từ Vựng TOEIC

    Chia sẻ với các bạn 1 tài liệu ngữ pháp về 600 từ vựng TOEIC rất hay. 600 từ vựng TOEIC chính là con số tối thiểu bạn cần học nếu muốn chinh phục điểm thi TOEIC ở mức trung bình trở lên, đề cập tới khá nhiều chủ điểm từ vựng giúp bạn chinh phục TOEIC 900 dễ dàng hơn. Download: Google Drive -...
  17. ca phe dang

    Tiếng Hàn Từ vựng tiếng Hàn về các quốc gia và châu lục

    Châu lục tiếng Hàn là 대륙 (daelyug) hay còn gọi là châu, lục địa hay đại lục, là tổ hợp lớn về đất đai, trên đó có nhiều quốc gia với các phần diện tích thuộc cả đại lục lẫn các đảo xung quanh. Đại lục và lục địa đều là khái niệm của địa lý tự nhiên, đại lục là mảng đất liền lớn, lục địa là mảng...
  18. Cucaibeo

    Tiếng Anh Từ Vựng IELTS Chủ Đề Relationship

    Make friends: Kết bạn. Strike up a friendship: Bắt đầu một tình bạn. Spoil a friendship: Phá hủy tình bạn. Cement a friendship: Thắt chặt tình bạn. Form a lasting friendship: Tạo dựng một tình bạn bền vững. Platonic relationships: Mối quan hệ thuần khiết, không liên quan đến sex. A...
  19. Anahita

    Truyện Ngắn Từ Vựng Cho Mỗi Ngày - Ana

    Tên truyện: Từ vựng cho mỗi ngày Tác giả: Ana Thể loại: Truyện ngắn Link thảo luận: [Thảo Luận - Góp Ý] - Các Tác Phẩm Của Ân * * * Đan Tâm thật-sự-rất chăm chỉ. Sự siêng năng của cậu ấy tưởng chừng như bằng nếp cần cù của cả Vịnh Bắc Bộ cộng lại. Đan Tâm hồi học cấp ba người be bé, dáng...
  20. M

    Tiếng Anh Tổng hợp từ vựng về quần áo cho các bạn nữ

    Socks - soft, comfortable: Vớ - mềm mại, thoải mái Underwear Đồ lót Bra Áo nịt, quây Shirts: Áo thun Pants Quần Pijama Bộ đồ mặc ngủ ở nhà Onesie - comfy, fluffy Bộ đồ bó sát - dễ chịu, bông mềm T-shirt - colorful, Áo thun - sặc sỡ tank top Áo ba lỗ Bodysuit - short...
  21. Thư Viện Ngôn Từ

    Tiếng Anh Trọn bộ từ vựng tiếng anh chủ đề giáng sinh

    TRỌN BỘ TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHỦ ĐỀ GIÁNG SINH Lễ Giáng Sinh còn được gọi là Lễ Giáng Sinh, Lễ Giáng Sinh. Đây là ngày kỷ niệm ngày sinh của Chúa Giêsu và là ngày lễ dành cho những người theo đạo Thiên chúa. Tuy nhiên, theo thời gian, các nước phương Tây dần tổ chức ngày lễ này ngày càng xa hoa...
  22. Blog06

    Tiếng Anh Từ vựng IELTS Vocabulary - Tổng hợp các chủ đề + Sách PDF

    Từ vựng luôn là yếu tố then chốt quyết định khả năng diễn đạt trong bài thi IELTS. Dù bạn đang luyện Writing, Speaking hay muốn nâng band Reading và Listening, một hệ thống từ vựng theo chủ đề rõ ràng sẽ giúp việc học hiệu quả và dễ ghi nhớ hơn. Chuyên mục "IELTS Vocabulary – Tổng hợp các chủ...
  23. Xuân Lê

    [Tiếng hàn] Một số từ vựng tiếng hàn về cảm xúc tích cực hay gặp nhất

    1. 기쁘다: Vui 2. 기분좋다: Tâm trạng tốt 3. 사랑스럽다: Đáng yêu 4. 행복하다: Hạnh phúc 5: 즐겁다: Thoải mái, vui vẻ 6: 자랑스럽다: Tự hào 7. 뿌듯하다: Tự hào 8. 포근하다: Ấm áp, thân thiện 9. 후련하다: Thoải mái, thanh thản 10. 평안하다: Bình an, bình yên 11. 든든하다: Vững chắc, mạnh mẽ 12. 태연하다: Thản nhiên 13. 위안되다: Được...
  24. D

    Tiếng Anh Học từ vựng với chuyên mục: Tại sao 1/8 dân số nước Mĩ vẫn nghèo

    Poverty in America continues to affect people of colour most. In America almost 40 million people-one eighth of its population-live in poverty. Why does one of the richest countries in the world have so many people living in profound need? But it is hard to work out which issues are caused by...
  25. binhha

    Tiếng Anh 20 từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Luật

    20 từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Luật 1. Bail – /beil/: Tiền bảo lãnh 2. Detail – /'di: Teil/: Chi tiết 3. Lecturer – /'lekt∫ərə/: Thuyết trình viên 4. Governor – /'gʌvənə/: Thống đốc 5.commit – /kə'mit/: Phạm tội, phạm lỗi 6. Damage – /'dæmidʒ/: Khoản đền bù thiệt hại 7. Jurisdiction –...
  26. C

    Tiếng Anh Từ vựng về chủ đề thời tiết (Weather)

    1. Cloudy / ˈklaʊdi /: Nhiều mây 2. Windy / ˈwɪndi /: Nhiều gió 3. Foggy / ˈfɔːɡi /: Có sương mù 4. Stormy / ˈstɔːrmi /: Có bão 5. sunny / ˈsʌni /-có nắng 6. frosty / ˈfrɔːsti /-giá rét 7. dry / draɪ /-khô 8. wet / wet / -ướt 9. hot / hɑːt /-nóng 10. cold / koʊld /-lạnh 11. chilly /...
  27. Sương sớmmùa Thu

    Review Sổ Tay 3000 Từ Vựng Tiếng Anh Thông Dụng Nhất - Sương Sớmmùa Thu

    Sổ tay 3000 từ vựng Tiếng Anh thông dụng nhất Tác giả: @Sương sớmmùa Thu Nhân dịp một buổi chiều thu đẹp trời, phóng tầm nhìn ra xa: Nắng đã dịu đi, không còn chói chang, gay gắt như giữa trưa nữa. Mình sẽ giới thiệu đến các bạn đọc một cuốn sổ tay vô cùng là hữu ích với các bạn học Tiếng...
  28. congchuangutrongnha

    Tiếng Pháp Học từ vựng Tiếng Pháp qua ca dao

    CA DAO TỪ VỰNG TIẾNG PHÁP Congchuangutrongnha Tiếng Pháp, tiếng Việt giống nhau, Cùng nhau tìm chữ, tìm câu hàng ngày. Mu-soa (mouchoir) là cái khăn tay, Buya-rô (bureau) bàn giấy, để ngay văn phòng. Savon là cục xà-bông. Ban-công (balcon) là chỗ đứng trông trước nhà. Xót-ti (sortir) có...
  29. AiroiD

    Từ vựng tiếng trung về quần áo

    Áo sơ mi ngắn tay, cộc tay: 短袖衬衫 /duǎn xìu chènshān/ Áo len 羊毛衫 yáng máo shān Áo sơ mi dài tay: 长袖衬衫 /cháng xìu chènshān/ Áo khoác, áo choàng: 罩衫 /zhàoshān/ Áo dài: 长衫 /chángshān/ Áo khoác bông: 棉大衣 /mían dàyī/ Sườn xám: 旗袍 /qípáo/ Áo thể thao: 运动衫 /yùndòng shān/ Áo thun: 恤衫...
  30. Góc bình yên

    Tiếng Trung Phân biệt 这么/那么 /这样/那样

    PHÂN BIỆT "这么/那么 /这样/那样" I_Giống nhau A. 这样/那样这么/ 那么+V Nhấn mạnh phương thức, làm trạng ngữ. VD 这个汉字应该这样(这么)写. Zhè ge Hànzì yīnggāi zhèyàng (zhème)xiě. Chữ Hán này nên viết như thế này. B. 这样/那样/ 这么/那么 + adj Nhấn mạnh mức độ, thường làm trạng ngữ. VD 问题要是这样(这么)简单就好了. Wèntí yàoshì...
Back