1. Mune04

    Tiếng Trung Từ vựng tiếng trung chủ đề cây cối

    Từ vựng tiếng Trung chủ đề cây cối 树 shù: Cây cối 树干 shù gàn: Thân cây 树皮 shùpí: Vỏ cây 叶 yè: Lá 树枝 shùzhī: Cành cây 树梢 shù shāo: Ngọn cây 根, 地下 茎 gēn, dìxìa jìng: Rễ, rễ cây 橡实 xìang shí: Quả cây lịch, quả dầu 花 huā: Hoa 盆 pén: Chậu hoa 腾 téng: Dây leo 仙人掌 xiānrénzhǎng: Cây xương...
  2. Poelish Elyth

    Tiếng Anh Từ vựng tả cảnh thông dụng

    Dành cho những bạn có ý định thi IELTS hoặc đang tìm kiếm những từ vựng để tả cảnh. Sau đây là những từ vựng thông dụng mà mình nghĩ là vừa cần thiết, vừa quan trọng mà lại hữu ích trong giao tiếp. Đồng thời mình cũng sẽ giải thích nghĩa một cách đơn giản một vài từ có nghĩa gần giống nhau...
  3. V

    Tiếng Anh Từ Vựng Tiếng Anh Theo Chủ Đề - Trường Học

    SCHOOL- TRƯỜNG HỌC Campus. Khuôn viên trường Administrators. Nhân viên điều hành Around campus. Quanh khuôn viên trường 1. Quad. Sân trong 2. Field. Sân (Bên ngoài) 3. Bleachers. Khán đài 4. Principal. Hiệu trưởng 5. Assistant principal. Hiệu phó 6. Counselor. Cố vấn viên 7. Classroom...
  4. TĨNH PHONG TRANS

    Tiếng Anh Mỗi ngày học từ vựng & ngữ pháp TA 8: Unit 1 - Leisure Time (Thời gian rảnh rỗi)

    TA 8: Unit 1 - Leisure Time (Thời gian rảnh rỗi) I. VOCABULARY: TỪ VỰNG 1. Look for --------------- /lʊk. Fɔːr/ --------------- (phr. V) tìm kiếm 2. Knitting kit --------------- /ˈnit̬. ɪŋ kit/ --------------- (np) : Bộ dụng cụ đan 3. Be keen on --------------- / biː kiːn ɒn /...
  5. Hạo Lĩnh

    Tiếng Anh Phương pháp học từ vựng IELTS tốt nhất

    Trong một dịp tình cờ đi nhà sách. Mình nhớ lúc đó mình được chị hai dẫn đi mua sách học tiếng anh. Và vô tình mình thấy được cuốn sách mang tên "LUYỆN SIÊU TRÍ NHỚ TỪ VỰNG TIẾNG ANH" phương pháp học tiếng anh của người Do Thái. Các phương pháp mà người Do Thái đã áp dụng vào việc học ngoại ngữ...
  6. F

    Tiếng Anh Series phân việt từ vựng gần nghĩa (P1): Grief vs Sorrow, Sadness

    Nghĩa của 3 từ "Grief, Sorrow, Sadness" dịch ra đều là đau buồn, đau khổ, buồn bã. Thế thì sự khác biệt giữa chúng là gì. Cùng mình tìm hiểu nhé! 1. Grief: Is a feeling of sadness and loss. You can feel grief when someone you love dies, or when you lose something important to you, like a pet...
  7. Góc bình yên

    Từ vựng tiếng Trung chủ đề cảm xúc

    TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ CẢM XÚC 不安 bù'ān Bất an 悲观 bēiguān Bi quan 平静 píngjìng Bình tĩnh 迷惑 míhuò Bối rối 难过 nánguò Buồn bã 糟心 zāo xīn Bực mình 紧张 jǐnzhāng Căng thẳng 孤独 gūdú Cô độc 孤单 gūdān Cô đơn 厌恶 yànwù Chán ghét, ghê tởm 无聊 wúlíao Chán nản 忌妒 jìdù Đố kỵ 害羞 hàixiū E thẹn...
  8. F

    Tổng hợp 1000 từ vựng Ielts theo chủ đề thông dụng (P1)

    Mình đang tự học ielts tại nhà, cảm thấy những tài liệu sau rất hay nên chia sẻ cho các bạn cần. Từ vựng đóng vai trò đặc biệt quan trọng đối với kì thi Ielts Academic và General Training. Để đạt band điểm cao (ví dụ: Band 7.0+) trong các phần thi Listening, Reading, Speaking và Writing, người...
  9. dieuanh1211

    Tiếng Anh 500 từ vựng tiếng Anh thông dụng hay gặp nhất không nên bỏ qua

    1 map /mæp / Bản đồ 2 government /ˈgʌvnmənt / Chính phủ 3 way /weɪ / Đường 4 art /ɑːt / Nghệ thuật 5 world /wɜːld / Thế giới 6 computer /kəmˈpjuːtə / Máy tính 7 people /ˈpiːpl / Người 8 two /tuː / Hai 9 family /ˈfæmɪli / Gia đình 10 history /ˈhɪstəri / Lịch sử 11 health /hɛlθ / Sức...
  10. Tiểu Mèo Hoang

    Tiếng Anh Từ vựng tiếng anh chủ đề bóng đá

    Bạn là fan cuồng của các đội bóng mà khi xem không hiểu từ tiếng Anh thì quả là thiệt thòi. Một số từ vựng liên quan Worldcup bạn nên ghi nhớ để lần sau xem có thể hiểu chút ít. Tên các quốc có đội bóng tham gia mùa Worldcup Rusia (Nga) Portugal (Bồ Đào Nha) Egypt (Ấn Độ) Spain (Tây Ban Nha)...
  11. LalaCun

    Hỏi đáp Câu đố vui về các loại trống?

    Mọi người cho em hỏi là: Trống gì hòn đảo mà thôi? Trống gì chẳng có ai đi chốn này? Trống gì rộn rã say mê xóm làng? Nếu ai biết thì giúp em với ạ, biết ít giúp ít còn biết nhiều thì giúp nhiều ạ!
  12. AnnaNgo1503

    Tiếng Trung Phân biệt 可以 kěyǐ,可能 kěnéng,能 néng

    Chúng ta hãy nói về ba phương thức động từ 可以 (kěyǐ), 可能 (kěnéng) và 能 (néng). Chúng luôn được sử dụng sau chủ ngữ, nếu không có chủ ngữ thì trước vị ngữ. 可以 (kěyǐ) 可以 (kěyǐ) - dịch là "có thể, có lẽ, nó được phép." Ví dụ 我 可以 在 这儿 站 Wǒ kěyǐ zài zhè'er zhàn Tôi có thể (được phép, có...
  13. hoaikomm123

    Tiếng Anh Những Từ Vựng Tiếng Anh Mang Hai Chức Năng, Vừa Là Danh Từ Vừa Là Động Từ

    Demand (v) có nhu cầu (n) nhu cầu Dog (v) gặp khó khăn dai dẳng (n) con chó Detail (v) làm chi tiết (n) sự chi tiết Expriment (v) làm thí nghiệm (n) cuộc thí nghiệm Function (v) có chức năng (n) chức năng File (v) nộp, trình (n) tệp tin Forecast (v) dự báo (n) dự liệu Fund...
  14. Chiên Min's

    Tiếng Anh Từ vựng: Điện tử

    Một số từ vựng thuộc unit 8 tiếng anh 10 1. Access: Truy cập 2. Application: Ứng dụng 3. Concentrate: Tập trung 4. Device: Thiết bị 5. Digital: Kĩ thuật số 6. Disadvantage: Khuyết điểm 7. Educate: Giáo dục 8. Fingertips: Đầu ngón tay 9. Identify: Nhận dạng 10. Improve: Cải thiến 11...
  15. Nàng Tiên Cá

    Tiếng Anh Từ Vựng Tiếng Anh: Dòng Họ, Gia Đình

    Từ Vựng 1. Ancestor /ˈænsəstər/: Tổ tiên 2. Family /'fæməli/: Gia đình, gia quyến, họ 3. Grandparent /ˈgrænpeərənt/: Ông bà - Grandfather /´græn¸fa: ðə/: Ông (nội, ngoại) - Grandmother /'græn, mʌðə/: Bà (nội, ngoại) - Great-aunt /greit ænt/: Bà thím, bà bác (chị hoặc em của ông nội) -...
  16. Huân Y

    Tiếng Nhật Từ vựng theo chủ đề: Động vật

    Có lẽ có nhiều bạn cảm thấy tiếng Nhật theo chủ đề như tên động vật hay tên các loài hoa là không cần thiết vì không thường dùng tới. Nhưng cá nhân mình cảm thấy nó rất cần thiết. Vì khi giao tiếp mà mình không thể đọc tên con vật, hay loài hoa đó thì giống như bạn thân cả bạn đang nói chuyện mà...
  17. che linh

    Tiếng Anh Từ vựng và dàn ý viết dạng Chang over time có tăng giảm trong writing task I

    Với dạng bài này các bạn lưu ý cho mình là cần viết về sự thay đổi rất nhiều nên các bạn nên biết đến các từ vựng tăng giảm như sau: Increase/ rise/ grow/ witness an upward trend.. Decrease/decline/ drop/ go down / see a downward trend.. Reach a peak of/ a low of/ peaked at.. Adv...
  18. Người xa xứ

    Học từ vựng từ trò chơi なぞなぞクイズ

    なぞなぞクイズ là dạng câu đố mẹo gồm nhiều hình thức khác nhau như đồng âm khác nghĩa, chiết tự trong tiếng nhật.. nào cùng tìm hiểu nhé các bạn 1. カメ とラクダ とサイ が買い物をしています. 何を買うのでしょうか? カメ Rùa ラクダ Lạc đà サイ Tê giác 買い物 Vật muốn mua.. 何 Cái gì カメ とラクダ とサイ が買い物をしています. 何を買うのでしょうか? カメ; ラクダ; サイ...
  19. Sương sớmmùa Thu

    Từ vựng Tiếng Anh ngành lọc nước thẩm thấu ngược RO - Sương sớmmùa Thu

    Từ vựng Tiếng Anh ngành lọc nước thẩm thấu ngược RO Tác giả: @Sương sớmmùa Thu Trong quá trình làm việc, và thật lạ kỳ vì mình được trực tiếp nhìn thấy những con chữ Tiếng Anh trên bao bì sản phẩm. Và điều đương nhiên là: Nếu biết đươc ý nghĩa của chúng thì công việc sẽ trở nên dễ dàng hơn...
  20. Mal Bertha

    Tiếng Trung Từ vựng tiếng Trung thương mại + mẫu câu, hội thoại mẫu

    Từ vựng tiếng Trung thương mại 1 询盘 xún pán chào giá 2 发盘 fā pán hỏi giá 3 实盘 shí pán người chào giá 4 公司 gōngsī công ty 5 市场 shìchǎng thị trường 6 企业 qǐyè xí nghiệp, doanh nghiệp 7 投资 tóuzī đầu tư 8 银行 yínháng ngân hàng 9 美元 Měiyúan đô la Mỹ 10 资金 zījīn vốn 11 业务 yèwù kinh...
  21. Góc bình yên

    Tiếng Trung Tiếng Trung: Các từ vựng về chủ đề hoa quả

    Xin chào các bạn. Hôm nay, chúng ta cùng tìm hiểu một số từ vựng liên quan đến chủ đề hoa quả nhé. Nghe thôi đã làm bụng mình réo lên rồi. Chúng ta bắt đầu thôi: *) Các loại hoa quả có ở khắp 03 miền, cùng với tên gọi. 柚子/ 西柚 Yòuzi/Xī yòu: Quả bưởi 杨桃 Yángtáo: Quả khế 梨子 Lízi: Quả lê 菠萝蜜...
  22. LT Duyên

    Tiếng Anh Từ vựng tiếng Anh các môn học bạn cần biết

    Tên tiếng Anh các môn học cơ bản này bạn đã nắm trong lòng bàn tay chưa. Let's get started! 1. Assembly: Chào cờ 2. Maths: Toán 3. Algebra: Đại số 4. Geometry: Hình học 5. Physics: Vật lí 6. Chemistry: Hóa học 7. Biology: Sinh học 8. Literature: Văn học 9. History: Lịch sử 10...
  23. Mint.Cẩm Tịch

    Tiếng Anh Từ vựng tiếng anh chủ đề thời tiết - có phiên âm

    I-Từ vựng 1. Cloudy / ˈklaʊdi /: Nhiều mây 2. Windy / ˈwɪndi /: Nhiều gió 3. Foggy / ˈfɔːɡi /: Có sương mù 4. Stormy / ˈstɔːrmi /: Có bão 5. sunny / ˈsʌni /-có nắng 6. frosty / ˈfrɔːsti /-giá rét 7. dry / draɪ /-khô 8. wet / wet / -ướt 9. hot / hɑːt /-nóng 10. cold / koʊld /-lạnh 11...
  24. Huân Y

    Tiếng Nhật Từ vựng chuyên ngành điều dưỡng: Cấu tạo xe lăn

    Hôm nay mình sẽ giới thiệu về cấu tạo xe lăn trong tiếng Nhật. Từ vựng sẽ được viết theo thứ tự: Tiếng Nhật, (phiên âm hoặc tiếng Anh), tiếng Việt. 車椅子 (くるまいす) Xe lăn 1. グリップ (grip) Tay đẩy. 2. バックサポート (back support) Chỗ tựa lưng. 3. 駆動輪 (くどうりん) Bánh xe sau. 4. ハンドリム (hand rim) Vành...
  25. Sương sớmmùa Thu

    Tiếng Anh Học từ vựng Tiếng Anh theo ví dụ

    Học từ vựng Tiếng Anh theo ví dụ Khi học Tiếng Anh, để có thể nghe hiểu người Anh, người Mỹ (hoặc những nước dùng Tiếng Anh) nói gì, thì các bạn phải hiểu ý nghĩa của từ trong câu nói, đúng không ạ? Hãy trả lời là Đúng đi, bởi đó là đáp án duy nhất chính xác. Tuy nhiên, khi nhìn vào Bộ từ...
  26. Mint.Cẩm Tịch

    Tiếng Anh Từ vựng tiếng Anh về bóng đá, chủ đề bóng đá

    Chắc hẳn ở đây ai cũng đã ít nhất một lần được nghe đến môn bóng đá rồi phải không nào? Trong các trận thi đấu, bạn thường nghe thấy các bình luận viên sử dụng khá nhiều thuật ngữ bóng đá. Và sẽ thật thiệt thòi nếu như bạn là một người yêu bóng đá, đang học tiếng anh mà lại không biết những...
  27. V

    Tiếng Anh Từ Vựng Tiếng Anh Theo Chủ Đề - Đo Lường

    MEASUREMENTS- ĐO A. Divide. Chia B. Calculate. Tính toán C. Measure. Đo D. Convert. Đổi Fractions and decimals - Phân số và số thập phân 1. One whole. Một tổng thể (1=1.00) 2. One half. Một nửa (1/2=0.5) 3. One third. Một phần ba (1/3=0.333) 4. One fourth. Một phần tư (1/4=0.25) 5. One...
  28. Hoabachbach

    Marriage D'amour - Kalimba Cover Kèm Tab

    Chào mọi người, mình là Hoa, rất đam mê Kalimba và học ngoại ngữ. Mình mới thực hiện cover lại bằng Kalimba bản Marriage D'amour vốn dành cho piano solo, có kèm theo tab trong video để mọi người có thể học đàn. Mình có cho thêm cả phần học từ vựng tiếng anh và Nhật nữa, mong sẽ có ích cho một số...
  29. Thủy Oa Oa

    Tiếng Trung Từ vựng động vật tiếng trung

    Ở đây mình sẽ ghi cách đọc theo tiếng trung nhé. Các bạn cố gắng học "đánh vần" tiếng trung và dấu để đọc nha. Vì bản thân mình thấy học nếu viết cách đọc ra theo kiểu tiếng Việt sau này các bạn dễ đọc sai, không chuẩn âm. 1. 鸡 jī: Gà 2. 鸭 yā: Vịt 3. 鸵鸟 tuó niǎo: Đà điểu 4. 麻雀 má què: Chim...
  30. Thủy Oa Oa

    Tiếng Trung Học từ vựng qua hình ảnh

    Học từ vựng qua hình ảnh, học một nhớ ba. Các hình ảnh này là tìm timd, lượm, xin của nhiều nguồn khác nhau, tổng hợp lại đây chia sẻ cho mọi người cùng tham khảo. Nguồn: Tiếng trung Ánh Dương, tiếng tung Cầm xu.. Mình sẽ cập nhật thêm từ từ. Thích học tiếng Trung
Back