1. Ngọc Thiền Sầu

    Tiếng Anh Một số từ vựng chủ đề thời tiết thường gặp

    37 từ vựng thông dụng chủ đề thời tiết 1. Breeze: /briːz/: Gió nhẹ Example: The flowers were gently swaying in the breeze (Những bông hoa nhẹ nhàng đung đưa trong gió) 2. Climate: /ˈklaimət/: Khí hậu Example: We want to move to a warmer climate (Chúng tôi muốn chuyển đến một vùng khí hậu...
  2. A

    Tiếng Anh Từ vựng tiếng anh về nghề nghiệp đầy đủ nhất

    Từ vựng tiếng anh về nghề nghiệp 1. With A Accountant: kế toán viên Actor: nam diễn viên Actress: nữ diễn viên Architect: kiến trúc sư Artist: họa sĩ Assembler: công nhân lắp ráp Army: sĩ quan quân đội 2. With B Babysitter: người giữ trẻ hộ Baker: thợ làm bánh mì Barber...
  3. Minminne

    Tiếng Anh Read A Minute - Kỹ năng đọc đoạn văn

    Read A Minute - Kỹ năng đọc đoạn văn: Bài 1: Accidents I wonder how many accidents I've had in my life. I've had a few serious ones where I've ended up in hospital. Traffic accidents are the worst. They're always painful. I haven't had too many work-related accidents. I suppose that's because...
  4. Tĩnh Nghi

    Tiếng Anh Một số từ vựng chỉ tính cách trong Tiếng Anh

    Bad-tempered: Nóng tính Boring: Buồn chán. Careless: Bất cẩn, cẩu thả. Crazy: Điên khùng Impolite: Bất lịch sự. Lazy: Lười biếng Mean: Keo kiệt. Shy: Nhút nhát Stupid: Ngu ngốc Aggressive: Hung hăng, xông xáo Pessimistic: Bi quan Reckless: Hấp Tấp Strict: Nghiêm khắc Stubborn: Bướng...
  5. Nguyễn Thị Mùi

    Từ vựng chủ đề Friends and relations

    Apologies (v) : Xin lỗi Close (adj) : Gần gũi Confident or confident (adj) : Tự tin Cool (adj) : Ngầu Couple (n) : Cặp đôi Decorate (v) : Trang trí Defend (v) : Bênh vực Divorced (adj) : Ly hôn Flat (n) : Căn hộ Generous (adj) : Hào phóng Grateful (adj) : Biết ơn Girlfriend (n) : Bạn...
  6. Khoquachan

    Tiếng Nhật Học từ vựng Tiếng Nhật qua các món ăn Nhật

    Sushi (寿司、すし)là một món ăn Nhật Bản gồm cơm trộn giấm (しゃり:shari) kết hợp với các nguyên liệu khác (ネタ:neta). Neta và hình thức trình bày sushi rất đa dạng, nhưng nguyên liệu chính mà tất cả các loại sushi đều có là shari.neta phổ biến nhất là hải sản (cá hồi, cá trích.) Mỗi địa phương ở Nhật...
  7. Monopoly

    Tiếng Anh Xây dựng từ vựng tiếng Anh cho trẻ em

    Ngày nay, hẳn không còn ai bàn cãi về sự quan trọng của tiếng Anh nữa, các học sinh cũng được học ngôn ngữ quốc tế này từ rất sớm, thậm chí ngay từ mẫu giáo. Nếu như các phụ huynh có thể cho con đi học tại các trường chất lượng thì đó là một điều tuyệt vời. Và, sẽ tốt hơn nữa, nếu như bố mẹ có...
  8. nihC

    Mỗi ngày 100 từ vựng tiếng #1

    Việc học 100 từ mới mỗi ngày sẽ giúp bạn nhanh chóng tích lũy hàng nghìn từ vựng trong thời gian ngắn. Vốn từ phong phú là nền tảng quan trọng cho việc đọc hiểu, viết lách, nghe và nói tiếng Anh. Khi biết được nhiều từ mới, bạn sẽ tự tin hơn khi giao tiếp, diễn đạt ý tưởng và tham gia các cuộc...
  9. Góc bình yên

    Tiếng Trung Phân biệt 这么/那么 /这样/那样

    PHÂN BIỆT "这么/那么 /这样/那样" I_Giống nhau A. 这样/那样这么/ 那么+V Nhấn mạnh phương thức, làm trạng ngữ. VD 这个汉字应该这样(这么)写. Zhè ge Hànzì yīnggāi zhèyàng (zhème)xiě. Chữ Hán này nên viết như thế này. B. 这样/那样/ 这么/那么 + adj Nhấn mạnh mức độ, thường làm trạng ngữ. VD 问题要是这样(这么)简单就好了. Wèntí yàoshì...
  10. Chuông Gió

    Tiếng Anh Từ Vựng Tiếng Anh Chủ Đề Ngày Tết Cổ Truyền

    Tết đang đến rất gần rồi các bạn ơi! Hãy cùng mình bổ sung vốn từ về chủ đề ngày Tết Việt Nam nhé. Hi vọng bài viết này sẽ giúp bạn tự tin chia sẻ về văn hóa Việt đối với bạn bè quốc tế. 1. Crucial moments (Những thời khắc quan trọng) Lunar New Year = Tết Nguyên Đán. Lunar calendar = Lịch Âm...
  11. R

    Tiếng Anh Từ vựng tiếng anh chuyên ngành logistics xuất nhập khẩu

    Xin tổng hợp một số từ vựng giành cho chuyên ngành Logistics đang phát triển như hiện nay. Supplier: Nhà cung cấp Customs: Hải quan Logistics coordinator: Nhân viên điều vận Export-import process: Quy trình xuất nhập khẩu Export-import procedures: Thủ tục xuất nhập khẩu Export: Xuất khẩu...
  12. Ngọc Thiền Sầu

    Tiếng Anh Một số từ vựng về chủ đề hoa quả

    1. Avocado: /ˌæv. əˈkɑː. Doʊ/: Quả bơ Ví dụ: I used to be crazy about every food with avocado when I was a kid, but I don't know why I am not keen on avocado toast anymore. ( Tôi đã từng phát cuồng với mọi món ăn có bơ khi còn nhỏ, nhưng tôi không biết tại sao tôi không còn hứng thú với món...
  13. Dororo

    Tiếng Anh Một vài từ ngữ xinh đẹp

    Nguồn: Weibo Watermelon68s dịch Blog Ngân Tích Họa Lang Ethereal Cảm nhận của trái tim bạn khi nhìn một người như những vì sao. Palpitate Nhịp tim rung động, dè dặt rồi lại vội vàng. Tíam Ánh sáng trong mắt bạn khi lần đầu gặp gỡ ai đó. Gezelligheid Sự ấm áp thoải mái vào mùa đông...
  14. Mune04

    Tiếng Trung Từ vựng tiếng trung về một số hoạt động hằng ngày

    Một số hoạt động hằng ngày 1. 自照 Zìzhào Chụp ảnh tự sướng 2. 吹牛 Chuīníu Chém gió 3. 爬山 páshān Leo núi 4. 野营 yěyíng Cắm trại dã ngoại 5. 徒步旅行 túbù lǚxíng Du lịch bộ hành 6. 唱卡拉ok chàng kǎlā ok Hát Karaoke 7. 去海边 qù hǎibiān Đi chơi biển 8. 上网 shàng wǎng Lướt mạng 9. 上脸书 shàng liǎn shū...
  15. AnnaNgo1503

    Tiếng Trung Cách dùng chữ 在 zài trong tiếng Trung

    Chữ 在 zài là một chữ rất cơ bản và thông dụng trong tiếng Trung, nhưng liệu bạn đã nắm hết cách sử dụng của chữ này chăng? Cùng mình tìm hiểu nhé! Nghĩa tiếng Anh :(located) at / in / exist Thể hiện vị trí bằng 在 (zài). Ký tự 在 (zài) có thể được sử dụng để chỉ vị trí. Cấu trúc: Chủ ngữ +...
  16. Nguyễn Công Danh

    Tiếng Anh Từ vựng về động vật - Animals

    Một số từ vựng về động vật trong tiếng Anh - Animals Động vật trên cạn: 1. Dog: Chó 2. Cat: Mèo 3. Chicken: Gà 4. Rabbit: Thỏ 5. Zebra: Ngựa vằn 6. Lizard: Thằn lằn 7. Tiger: Hổ 8. Lion: Sư tử 9. Snake: Rắn 10. Bird: Chim 11. Monkey: Khỉ 12. Donkey: Lừa 13. Elephant: Voi 14...
  17. N

    Tiếng Anh Từ vựng về bóng đá

    1. Attacking midfielder: Tiền vệ tấn công 2. Centre midfielder: Trung tâm 3. Deep-lying playmaker: DM phát động tấn công (Pirlo là điển hình: 16) 4. Defender (Left, Right, Center) : Trung vệ 5. Goalkeeper: Thủ môn 6. Defensive midfielder: Phòng ngự 7. Forwards (Left, Right, Center) : Tiền...
  18. thegioidaodien

    Tiếng Anh Từ vựng tiếng anh về chủ đề đồ dùng học tập

    Từ vựng tiếng Anh về đồ dùng học tập 1. Watercolour: Màu nước 2. Thumbtack: Đinh ghim (kích thước ngắn) 3. Textbook: Sách giáo khoa 4. Test Tube: Ống thí nghiệm 5. Tape measure: Thước cuộn 6. Stencil: Giấy nến 7. Stapler: Dụng cụ dập ghim 8. Staple remover: Cái gỡ ghim bấm 9. Set...
  19. binhha

    Tiếng Anh Thuật ngữ chuyên ngành Luật bằng tiếng Anh

    Thuật ngữ chuyên ngành luật bằng tiếng Anh Từ vựng Dịch nghĩa 1. Merit selection Tuyển chọn theo công trạng 2. Indictment Cáo trạng 3. General Election Tổng tuyển cử 4. Precinct board Ủy ban phân khu bầu cử 5. Popular votes Phiếu phổ thông 6. Prosecuto Biện lý 7. Natural Law Luật...
  20. T

    Tiếng Trung Một số từ vựng giao tiếp tiếng trung hằng ngày

    Cùng điểm qua một số từ vựng tiếng Trung trong giao tiếp hằng ngày bạn thường gặp nhé! - Ni hao: Xin chào - Xie xie: Tạm biệt - Kafei: Cà phê - Cha: Trà - Chi: Ăn - He: Uống - Hé: Và - Difang: Địa phương - Haizi: Trẻ con, đứa trẻ - Dianhua: Điện thoại - Dianshiji: Tivi - Dianying...
  21. T

    Hỏi đáp Làm thế nào để nhớ lâu từ vựng tiếng Anh?

    Từ vựng tiếng Anh là điểm yếu của mình, cứ học thì học mà lâu lâu lại quên, cho mình xin ý kiến của các bạn xem có cách nào nhớ lâu từ vựng không?
  22. N

    Tiếng Anh Tổng hợp Từ Vựng về chủ đề Biển Đảo

    Dưới đây là một số từ vựng về chủ đề Biển đảo, một chủ đề mà người dân Việt Nam hiện nay cũng đang rất quan tâm tới. Nào, các bạn hãy cùng mình khám phá nhé 1. Paracel islands /ˈpɑːrɑsl/ /ˈaɪləndz/: Hoàng Sa 2. Spratly islands /ˈsprɑːtli /ˈaɪləndz/: Trường Sa 3. Oil rig / l r /: Dàn khoan dầu...
  23. hoaikomm123

    Tiếng Anh Mỗi Ngày 10 Từ Mới Về Cơ Thể Con Người

    1. Face – khuôn mặt 2. Beard – râu 3. Check – má 4. Chin – cằm 5. Head – đầu 6. Hair – tóc 7. Ear – tai 8. Eye – mắt 9. Eyelash – lông mi 10. Eyebrow – lông mày
  24. Lê Linh 05032003

    Bộ Sách Cô Trang Anh - Part 1

    Sắp vào năm học mới rồi, chắc hẳn các e rất háo hức được đến trường sau kì nghỉ hè để gặp lại bạn bè. \ (^o^) / Nhất là các em 2k4, năm nay sẽ là năm cuối cùng được ngồi trên ghế nhà trường, và các em sẽ phải chuẩn bị một hành trang thật tốt để vượt qua kì thi trung học phổ thông, có một kết...
  25. dragon2k

    Tiếng Anh 1001 từ/cụm từ gây lú (part 1)

    1. Made from: Chỉ thứ gì đó được tạo nên từ nguyên liệu đã qua chế biến Ex: The paper is made from wood Made of: Chỉ thứ gì đó được tạo nên từ nguyên liệu chưa qua chế biến Ex: The table made of wood 2. Maybe: Là trạng từ mang nghĩa "có lẽ" Ex: Maybe I'll score IELTS 8.0 after 1 month of...
  26. binhha

    Tiếng Anh Từ vựng tiếng anh chuyên ngành luật cần nắm

    Từ vựng tiếng anh chuyên ngành luật: A Activism (judicial): Tính tích cực của thẩm phán Actus reus: Tính khách quan của tội phạm Adversarial process: Quá trình tranh tụng Alternative dispute resolution (ADR): Giải quyết tranh chấp bằng phương thức khác Amicus curiae ( "Friend of the...
  27. Rilee

    Tiếng Anh Từ vựng tiếng Anh trong bài hát Butter - Vocabulary about Butter - BTS

    [RI'S ENGLISH] Vocabulary about Butter-BTS BUTTER Smooth like butter, like a criminal (n) undercover (adj) criminal (n) a person who commits a crime: một người phạm tội eg: Society does not know how to deal with hardened criminals Xã hội không biết làm thế nào để đối phó với tội...
  28. Cucaibeo

    Tiếng Anh Từ Vựng Chủ Đề Con Vật

    B: Từ vựng tiếng Anh về con vật: Các loài chim 1. Owl – /aʊl/: Cú mèo 2. Eagle – /ˈiː. Gl/: Chim đại bàng 3. Woodpecker – /ˈwʊdˌpek. əʳ/: Chim gõ kiến 4. Peacock – /ˈpiː. Kɒk/: Con công (trống) 5. Sparrow – /ˈspær. əʊ/: Chim sẻ 6. Heron – /ˈher. ən/: Diệc 7. Swan – /swɒn/: Thiên nga 8...
  29. Lisa Phan

    Tiếng Trung Từ vựng tiếng trung về tết trung thu

    Tết Trung thu: 中秋节/ Zhōngqiū jié Hằng Nga: 姮娥/ héng é Thường Nga (một tên gọi khác của Hằng Nga) : 嫦娥/ cháng'é Bánh trung thu: 月饼/ yuèbǐng Bánh trung thu chay: 素月饼/ sù yuèbǐng Đèn lồng: 灯笼/ dēnglóng Ước một điều ước: 许愿/ xǔyùan Cầu nguyện: 祈禱/ Qídǎo Đi chơi: 去玩/ qù wán Hẹn hò: 约会/...
  30. Ngô Phương Thảo

    Tiếng Anh Từ vựng tiếng anh về trò chơi dân gian việt nam

    - Bag jumping /bæɡ/ /dʒʌm. Pɪŋ/: Nhảy bao bố - Bamboo dancing /bæmˈbuː/ /dɑːns/: Nhảy sạp - Bamboo jacks /bæmˈbuː/ /dʒæks/: Đánh chuyền, chắt chuyền - Blind man's buff /ˌblaɪnd. Mænz ˈbʌf/: Bịt mắt bắt dê - Cat and mouse game /kæt/ /ænd/ /maʊs/ /ɡeɪm/: Mèo đuổi chuột - Cock fighting/Buffalo...
Back