[8+] [9+]
Hỗ trợ thi học kì tiếng anh 12+ THPTQG.
Unit 1: Home life (Family)
1. Work on a night/day shift: làm việc ca sáng/đêm.
2. Attempt (v)
Attempt to do something: cố gắng làm gì
Attempt (n)
Cụm: make an attempt to do something
[9+] attempt (n) : ý định giết ai
· Cụm: made an...
Một số từ vựng về chủ đề "Bình đẳng giới tính" sẽ có trong unit 6 lớp 10.
1. Gender: Giới tính
2. Equality: Bình đẳng
3. Opportunity: Cơ hội
4. Enrol: Đăng kí nhập học
5. Enrollment: Sự đăng kí
6. Perform: Biểu diễn, thể hiện
7. Eliminate: Xóa bỏ
8. Preference: Thích hơn
9. Sue: Kiện...
Chào các bạn,
Ắt hẳn chúng ta đều biết rằng từ vựng chính là một trong những yếu tố quan trọng nhất để học tốt tiếng Anh. Tuy nhiên để có vốn từ vựng ổn định mà không phải quên trước quên sau là điều mà khó ai có thể đạt được.
Trước đây Mì cũng trong tình cảnh vô cùng gian khổ khi mỗi ngày đều...
TỪ VỰNG SPEAKING CHỦ ĐỀ - DIET – HABITS part 1
Sedentary lifestyle /ˈsed. ən. Tər. I/ /ˈlaɪf. Staɪl/: Lối sống ít vận động
Eg: In this day and age, due to the advanced technology, sedentary lifestyle seems to become a trend among most people regardless of where they are from.
(Trong thời đại...
Từ vựng tiếng Trung chủ đề phụ tùng ô tô
1
离合器
Líhéqì
Bộ tiếp hợp, bộ li hợp
2
变速器
Bìan sùqì
Hộp số
3
万向节
Wàn xìang jié
Trục các đăng
4
球头
Qíu tóu
Khớp cầu
5
横拉杆
Héng lāgǎn
Đòn kéo dọc
6
转向节
Zhuǎnxìang jié
Bộ khống chế (số vòng quay)
7
排气尾管
Pái qì wěi guǎn
Ống xả...
Ở đây mình sẽ ghi cách đọc theo tiếng trung nhé. Các bạn cố gắng học "đánh vần" tiếng trung và dấu để đọc nha. Vì bản thân mình thấy học nếu viết cách đọc ra theo kiểu tiếng Việt sau này các bạn dễ đọc sai, không chuẩn âm.
1. 鸡 jī: Gà
2. 鸭 yā: Vịt
3. 鸵鸟 tuó niǎo: Đà điểu
4. 麻雀 má què: Chim...
Thuật ngữ chuyên ngành luật bằng tiếng Anh
Từ vựng
Dịch nghĩa
1. Merit selection
Tuyển chọn theo công trạng
2. Indictment
Cáo trạng
3. General Election
Tổng tuyển cử
4. Precinct board
Ủy ban phân khu bầu cử
5. Popular votes
Phiếu phổ thông
6. Prosecuto
Biện lý
7. Natural Law
Luật...
Tiếng Anh chưa bao giờ là dễ để đa số người Việt chúng ta học, nhưng điều đó không có nghĩa là bạn không thể đạt được điểm cao trong kì thi IELTS. Một trong những nhân tố giúp ta làm được điều đó chính là từ vựng. Hãy trau dồi vốn từ Tiếng Anh của bạn thật phong phú để chuẩn bị cho kì thi thật...
Có lúc nào bạn học từ vựng liên tục trong thời gian dài mà hiệu quả rất ít?
Đó là cách chúng ta học chưa hiệu quả. Vì lẽ đó mà chúng ta đâm ra chán tiến anh, kháng cự nó. Thay vì học cách cũ hãy thay đổi chúng:
Nó giống như bạn nghe nhạc liên tục trong vòng 2-3h sẽ không hiệu quả bằng mỗi ngày...
Hôm nay mình sẽ giới thiệu cho các bạn về 1 câu chuyện và hãy học từ vựng cùng mình nhé. Nếu bạn thích thể loại tương tự như này thì hãy phản hồi để mình biết và đăng thêm nhiều hơn nữa nhé*bafu 21*
ĐIỀU ƯỚC CỦA BA NGƯỜI BẠN
Ba người đàn ông stranded (bị mắc kẹt) trên a desert island (hoang...
Half-dried beef - Phú Yên's local specialy
Mộ Ly
If you ever have chance to visit Phú Yên, besides fresh and inviting seafood, don't forget to try out the local specialty half-dried beef, for one of which Phú Yên is famous. Half-dried beef, as the name has spoken itself the way it is made...
COVID-19
1. VOCABULARY
• the COVID-19 pandemic: Đại dịch COVID-19
• to be fully vaccinated: Được tiêm chủng đầy đủ
• confirmed COVID-19 cases: Các trường hợp mắc Covid 19 đã được ghi nhận
• to present an unprecedented challenge to..: Đặt ra thách thức chưa từng có đối với..
• to be at risk...
APPEARANCE & CHARACTER
1. APPEARANCE
a. Vocabulary:
Vocabulary attractive (adj) : Causing interest and pleasure = hấp dẫn, có sức hút
=> Ex: One of the most attractive features of Vietnam is traditional food.
fashionable (adj): Wearing clothes, doing things, and going to places that are...
EVERYDAY CONVERSATION- NÓI CHUYỆN HÀNG NGÀY
A. Start a conversation. Bắt đầu nói chuyện
B. Make small talk. Có nói chuyện xã giao.
C. Compliment someone. Khen một người
D. Offer something. Đưa đồ ra
E. Thank someone. Cám ơn họ
F. Apologize. Xin lỗi
G. accept an apology. Nhận lời xin lỗi...
* TỰ VỰNG TOEIC CƠ BẢN
Đây là những từ vựng cơ bản mà bạn nhất định phải nhớ để chuẩn bị cho bài thi TOEIC. Các từ vựng này được phân thành 2 phần LC và Rc căn cứ theo tần suất xuất hiện của chúng trong phần thi Listening và Reading.
* TỪ VỰNG TOEIC MỨC 800+
Nếu mục tiêu điểm số của bạn là...
Monkeytype - Website luyện gõ mười ngón và học từ vựng
Tên website: Monkeytype
Hỗ trợ: Website
Trạng thái: Online
Chào mọi người nha! Hôm nay, mình lại quay trở lại và giới thiệu đến các bạn một website vừa giúp bạn gõ mười ngón lại vừa có thể học từ vựng . Và tất nhiên, từ vựng ở đây là...
Những cụm từ tiếng anh giao tiếp thông dụng
Trong giao tiếp hằng ngày, tiếng Anh không cần quá cao siêu hay học thuật, quan trọng nhất vẫn là những cụm từ ngắn gọn, quen thuộc mà người bản xứ dùng thường xuyên. Rất nhiều người học tiếng Anh lâu năm nhưng khi nói chuyện thực tế lại lúng túng...
Albert Einstein
Albert Einstein is perhaps the best-known scientist of the 20th century. He received the Nobel Prize in Physics in 1921 and his theories of special and general relativity are of great importance to many branches of physics and astronomy. He is well known for his theories about...
Động đất là một sự kiện tự nhiên, xảy ra bất thường mà chúng ta khó có thể tránh được. Khi động đất xảy ra, nó có thể gây ra nhiều tổn thất cho tài sản và sinh mạng của con người. Hãy cùng tìm hiểu các từ vựng liên quan đến động đất và cách viết các hành động nên làm khi xảy ra động đất bằng...
Nào chúng ta bắt đầu học tiếp tự vựng bài trước nhé!
1. だいがく: Đại học
2. びょういん: Bệnh viện
3. でんき: Đèn, đèn điện
4. だれ: Ai? (dùng cho câu hỏi)
5. どなた: Ai? (cách hỏi lịch sự)
6. ~ さい: ~tuổi
7. なんさい: Bao nhiêu tuổi (hỏi)
8. おいくつ: Bao nhiêu tuổi (lịch sự)
9. はい: Vâng, dạ
10. いいえ: Không...
Học từ vựng Tiếng Anh theo câu chuyện tự sáng tác
Khi học một ngoại ngữ, từ vựng luôn khiến chúng ta phải đau đầu. Bởi vì làm sao có thể nhớ các bộ từ vựng khổng lồ đó nhanh nhất, mà lại nhớ lâu nhất.
Và từ vựng Tiếng Anh cũng vậy.
Nhưng bạn đừng lo, bởi nếu liên hệ từ mới đó vào một tình...
Học từ vựng Tiếng Anh mỗi ngày cực dễ
Thông thường thì chúng ta học từ vựng bằng nhiều cách như là:
- Chép từ vựng ra giấy ghi tiếng việt bên cạnh rồi học thuộc rồi lật đi lật lại
- Dùng các app để học thuộc, gắn từ thường gặp vào thẻ nhớ rồi cái app đó sẽ nhắc bạn từ vựng hằng ngày.. nhưng...
Hôm nay chúng ta cùng khám phá các từ vựng tiếng Anh về đồ gia dụng trong gia đình nhé.
1. Bed /bed/: Giường
2. Chest /tʃest/: Rương, hòm
3. Curtain /ˈkɜːrtn/: Rèm
4. Drawer /drɔːr/: Ngăn kéo
5. Stool /stuːl/: Ghế đẩu
6. Bookcase /ˈbʊkkeɪs/: Tủ sách
7. Shelf /ʃelf/: Ngăn giá
8. Table...