1. Porcus Xu

    Tiếng Anh 20 Từ vựng tiếng Anh các loài chim, có ví dụ - P1

    Chào cả nhà! Trong thế giới động vật không thể nào thiếu được các loài chim làm đẹp cho bầu trời nên hôm nay chúng ta sẽ tìm hiểu xem các loài chim trong tiếng anh có cách gọi như thế nào. Bắt đầu nào! 1. Flamingo: Chim hồng hạc (số nhiều: Flamingos or Flamingoes) Eg: Raptors such as tawny...
  2. AnnaNgo1503

    Tiếng Trung Cách sử dụng chữ 把 trong tiếng Trung

    Câu 把 (把 字句 - 把 sentence) là trạng ngữ được tạo thành từ giới từ 把 và tân ngữ của nó. Một câu có 把 thường chỉ ra kết quả hoặc ảnh hưởng của một hành động. Thành phần sau động từ của câu có thể chứa 了, 着, lặp lại động từ (duplication of a verb), tân ngữ hoặc bổ ngữ (complement of the verb)...
  3. C

    Tiếng Anh Từ vựng về chủ đề thời tiết (Weather)

    1. Cloudy / ˈklaʊdi /: Nhiều mây 2. Windy / ˈwɪndi /: Nhiều gió 3. Foggy / ˈfɔːɡi /: Có sương mù 4. Stormy / ˈstɔːrmi /: Có bão 5. sunny / ˈsʌni /-có nắng 6. frosty / ˈfrɔːsti /-giá rét 7. dry / draɪ /-khô 8. wet / wet / -ướt 9. hot / hɑːt /-nóng 10. cold / koʊld /-lạnh 11. chilly /...
  4. Góc bình yên

    Tiếng Trung Học tiếng Trung qua chủ đề ăn uống

    Chủ đề ăn uống 1. 你喜欢吃什么? /Nǐ xǐhuān chī shénme? / Bạn thích ăn gì? 2. 我喜欢吃又酸又甜的. /Wǒ xǐhuān chī yòu suān yòu tían de. / Tôi thích ăn món vừa chua vừa ngọt. 3. 我喜欢吃辣一点儿的. /Wǒ xǐhuān chī là yì diǎnr de. / Tôi thích ăn món cay một chút. 4. 我喜欢吃中餐. /Wǒ xǐhuān chī zhōngcān. / Tôi thích...
  5. Mal Bertha

    Tiếng Trung Từ vựng tiếng Trung thương mại + mẫu câu, hội thoại mẫu

    Từ vựng tiếng Trung thương mại 1 询盘 xún pán chào giá 2 发盘 fā pán hỏi giá 3 实盘 shí pán người chào giá 4 公司 gōngsī công ty 5 市场 shìchǎng thị trường 6 企业 qǐyè xí nghiệp, doanh nghiệp 7 投资 tóuzī đầu tư 8 银行 yínháng ngân hàng 9 美元 Měiyúan đô la Mỹ 10 资金 zījīn vốn 11 业务 yèwù kinh...
  6. vietphapaau

    Tiếng Pháp Học từ vựng tiếng Pháp theo chủ đề thiết kế đồ họa

    Việc học từ vựng tiếng Pháp theo chủ đề không chỉ giúp ghi nhớ dễ hơn, mà còn đặc biệt quan trọng khi bạn chuẩn bị theo đuổi ngành học chuyên môn như thiết kế đồ họa tại Pháp. Những thuật ngữ như mise en page, palette de couleurs hay typographie là điều kiện tiên quyết để hiểu bài giảng, trình...
  7. A

    Chia sẻ Làm sao để học từ vựng hiệu quả

    Mình đã học Tiếng Anh trong rất nhiều năm và trong quá trình đó thì mình đã rút ra một phương pháp vô cùng hiệu quả mà giáo viên đã áp dụng với lớp mình. Đó là SỬ DỤNG TỪ ĐIỂN ANH-ANH . Cô đã kể câu chuyện như sau: Ngày xưa khi mới bước chân vào nghề giảng dạy thì như bao giáo viên khác, cô đã...
  8. Hiện tại

    Tiếng Anh Tại sao chúng ta học từ vựng mà không nhớ lâu được

    Có lúc nào bạn học từ vựng liên tục trong thời gian dài mà hiệu quả rất ít? Đó là cách chúng ta học chưa hiệu quả. Vì lẽ đó mà chúng ta đâm ra chán tiến anh, kháng cự nó. Thay vì học cách cũ hãy thay đổi chúng: Nó giống như bạn nghe nhạc liên tục trong vòng 2-3h sẽ không hiệu quả bằng mỗi ngày...
  9. E

    Tiếng Trung Học từ vựng tiếng Trung qua hội thoại

    一个女人正在书店向店员问问题 Yī gè nǚ rén zhèng zài shū dìan xìang dìan yúan wèn wèn tí Một người phụ nữ dang hỏi nhân viên bán hàng ở tiệm sách 女人想看哪本书? Nǚ rén xiǎng kàn nǎ běn shū? Người phụ nữ muốn mua cuốn sách nào? 不好意思, 我想看一下那个书架上的书 Bù hǎo yì si, wǒ xiǎng kàn yī xìa nèi gè shū jìa shàng de shū...
  10. Wall-E

    Tiếng Anh Từ vựng tiếng anh chủ đề phỏng vấn, xin việc

    Từ vựng phỏng vấn tiếng Anh Từ vựng tiếng Anh về phỏng vấn và xin việc là một trong những chủ đề rất hữu ích đối với sinh viên, người mới ra trường cũng như những ai đang chuẩn bị ứng tuyển vào môi trường làm việc quốc tế. Nắm vững các từ và cụm từ liên quan đến CV, kỹ năng, kinh nghiệm làm...
  11. Monopoly

    Tiếng Anh Người bản ngữ tiếng Anh biết bao nhiêu từ vựng?

    Kết quả khảo sát trên 486, 496 người bản ngữ như sau: Phần lớn người bản ngữ có lượng từ vựng trong khoảng 20, 000–35, 000 từ Trung bình trẻ em 8 tuổi biết 10, 000 từ Trẻ em 4 tuổi biết khoảng 5, 000 từ Người trưởng thành học trung bình 1 từ mới mỗi ngày cho tới trung niên Vốn từ vựng...
  12. violet98

    Tiếng Anh Học từ vựng tiếng Anh theo gốc từ

    HỌC TỪ VỰNG THEO GỐC TỪ SPIR Spir = Breathe: Hô hấp 1. Spirit (danh từ) : tinh thần, tình cảm (có hô hấp --> có tinh thần) 2. Spirited (tính từ) : đầy khí thế, hăng say 3. Spiritual (tính từ) : thuộc tâm, linh hồn con người, thuộc giáo hội 4. Aspire (động từ): Khao khát (a - tăng cường +...
  13. Thanh Tien

    Tiếng Anh Học collocations chủ đề kinh tế trong tiếng Anh

    Collocations là những cụm từ được sử dụng thường xuyên trong tiếng Anh, bao gồm một danh từ kết hợp với một động từ, tính từ hoặc danh từ khác. Collocations giúp cho ngôn ngữ trở nên tự nhiên và sinh động hơn. Trong lĩnh vực kinh tế, có rất nhiều collocations được sử dụng để diễn đạt các khái...
  14. A

    Tiếng Trung Học từ vựng tiếng trung chỉu đề mua hàng taobao

    1 宝贝很漂亮 Bǎobèi hěn pìaoliang hàng rất đẹp 2 好看 hǎokàn đẹp 3 很好看 hěn hǎokàn rất đẹp 4 满意 mǎnyì hài lòng 5 很满意 hěn mǎnyì rất hài lòng 6 正品 zhèngpǐn hàng thật, hàng chính hãng 7 是正品 shì zhèngpǐn là hàng thật, là hàng chính hãng 8 质量 zhìlìang chất lượng 9 不错 bú cuò tốt, không tệ 10 质量不错...
  15. Votinhthienthu

    Hỏi đáp Làm thế nào để học thuộc từ vựng mà lâu quên?

    Chuyện là mình rất muốn học tốt Tiếng Anh, tuy nhiên đời không như là mơ. Dù cố gắng học từ vựng thế nào thì rất nhanh sau đó liền quên đi. Mọi người có mẹo nào hay trang web nào chia sẻ mình với ạ.
  16. Người xa xứ

    Học từ vựng từ trò chơi なぞなぞクイズ

    なぞなぞクイズ là dạng câu đố mẹo gồm nhiều hình thức khác nhau như đồng âm khác nghĩa, chiết tự trong tiếng nhật.. nào cùng tìm hiểu nhé các bạn 1. カメ とラクダ とサイ が買い物をしています. 何を買うのでしょうか? カメ Rùa ラクダ Lạc đà サイ Tê giác 買い物 Vật muốn mua.. 何 Cái gì カメ とラクダ とサイ が買い物をしています. 何を買うのでしょうか? カメ; ラクダ; サイ...
  17. Huân Y

    Tiếng Nhật Từ vựng chuyên ngành điều dưỡng: Cấu tạo xe lăn

    Hôm nay mình sẽ giới thiệu về cấu tạo xe lăn trong tiếng Nhật. Từ vựng sẽ được viết theo thứ tự: Tiếng Nhật, (phiên âm hoặc tiếng Anh), tiếng Việt. 車椅子 (くるまいす) Xe lăn 1. グリップ (grip) Tay đẩy. 2. バックサポート (back support) Chỗ tựa lưng. 3. 駆動輪 (くどうりん) Bánh xe sau. 4. ハンドリム (hand rim) Vành...
  18. H

    Tiếng Anh Công cụ hỗ trợ học từ vựng ngay trong lúc lướt web

    Hằng ngày mình thường đọc lướt các trang web tiếng Anh và bỏ qua các từ vựng hoặc không thể hiểu hết ý đoạn văn, nếu rảnh thì mình sẽ tra nghĩa từng từ mà thường là không ^^. Sau khi cài extension WordsMine, mình chỉ cần double click vào từ cần tra là sẽ hiện ra định nghĩa cả tiếng Việt, Anh và...
  19. congchuangutrongnha

    Tiếng Pháp Học từ vựng Tiếng Pháp qua ca dao

    CA DAO TỪ VỰNG TIẾNG PHÁP Congchuangutrongnha Tiếng Pháp, tiếng Việt giống nhau, Cùng nhau tìm chữ, tìm câu hàng ngày. Mu-soa (mouchoir) là cái khăn tay, Buya-rô (bureau) bàn giấy, để ngay văn phòng. Savon là cục xà-bông. Ban-công (balcon) là chỗ đứng trông trước nhà. Xót-ti (sortir) có...
  20. selenah

    75 cụm từ đồng nghĩa thi TOIEC

    Các cụm từ đồng nghĩa quan trọng (chọn lọc) phải thuộc nằm lòng 1. Lock back on = Remember (nhớ lại) 2. Bring up = Raise (nuôi dưỡng) 3. Hold up = Wait (chờ đợi) 4. Turn down = Refuse (từ chối) 5. Talk over = Discuss (thảo luận) 6. Leave out = Omit (bỏ qua) 7. Break down into = Clarify...
  21. Anahita

    Truyện Ngắn Từ Vựng Cho Mỗi Ngày - Ana

    Tên truyện: Từ vựng cho mỗi ngày Tác giả: Ana Thể loại: Truyện ngắn Link thảo luận: [Thảo Luận - Góp Ý] - Các Tác Phẩm Của Ân * * * Đan Tâm thật-sự-rất chăm chỉ. Sự siêng năng của cậu ấy tưởng chừng như bằng nếp cần cù của cả Vịnh Bắc Bộ cộng lại. Đan Tâm hồi học cấp ba người be bé, dáng...
  22. K

    Tiếng Anh Những Idioms chinh phục mục tiêu 8+

    • Thường dậy sớm = an early bird • Vui= over the moon • Bận rộn= a busy bee • Dễ = a piece of cake • Đắt= cost a fortune/ cost an arm and a leg • Yêu thích gì đó = my cup of tea • Hiếm khi= once in a blue moon • Thư giãn (relax) = let my hair down • Thức khuya = burn the midnight oil •...
  23. H

    Cách nhớ từ vựng tiếng anh lâu nhất

    Sử dụng bản đồ tư duy khi học 1. Tầm quan trọng của từ vựng tiếng Anh 1.1 Từ vựng tiếng Anh là cốt lõi của giao tiếp Trong giao tiếp, từ vựng chính là "nguồn căn gốc rễ" của mọi vấn đề. Muốn giao tiếp mạch lạc và nắm bắt được những thông tin cần thiết với đối phương thì từ vựng chính là điều...
  24. V

    Tiếng Anh Từ Vựng Tiếng Anh Theo Chủ Đề - Một Ngày Ở Trường

    A DAY AT SCHOOL- MỘT NGÀY Ở TRƯỜNG A. Enter the room. Vào lớp B. Turn on the lights. Bật đèn C. Walk to class. Đi tới lớp D. Run to class. Chạy tới lớp E. Lift/ pick up the books. Nâng/nhấc sách lên F. Carry the books. Bưng sách G. Delivery the books. Đưa sách H. Take a break. Đi nghỉ...
  25. Hoabachbach

    Music Box Dancer Phiên Bản Tự Đánh Với Đàn Kalimba, Kèm Theo Kalimba Tab

    Hello anh em, mình là một phiên dịch viên tiếng Nhật ở Hà Nội xin được góp vui tiết mục tự đánh kalimba với "Music box dancer" của Frank Mills. Mình tự soạn phiên bản này và tự đánh luôn. Mong được anh em chiếu cố ạ.
  26. Xuân Lê

    Tiếng Anh Từ vựng và cấu trúc Tiếng anh 12 Unit 1: Life Stories

    - Achieve (v) : Đạt được Achievement (n) : Thành tựu, huy chương - Anonymous (a) : Ẩn danh, dấu tên - Dedication (n) : Sự cống hiến, hi sinh Dedicate to (v) : Cống hiến, hi sinh - Diagnose (v) : Chuẩn đoán - Distinguished (a) : Kiệt suất, nỗi lạc Distinguish (v) : Phân biệt - Figure (n)...
  27. Tốt hơn mỗi ngày

    Tiếng Anh Học từ vựng tiếng Anh như thế nào cho đúng?

    Tốt hơn mỗi ngày xin chào các bạn! Mong rằng bài viết này sẽ mang đến cho bạn cách ghi chép từ vựng tiếng Anh và thêm kiến thức của môn học này. Một từ vựng tiếng Anh gồm: 1. Chính tả của từ Bạn chỉ nhầm lẫn một chút thôi là sẽ viết sai từ loose (lỏng lẻo) thành từ lose (mất mát). Hãy viết...
  28. nihC

    Tiếng Anh Từ Vựng Tiếng Anh Về Tính Cách Cung Song Ngư - Pisces

    Song Ngư - Pisces Từ vựng Phiên âm Dịch nghĩa passionate /ˈpæʃənət/ đầy đam mê [/TR] sensitive /ˈsensɪtɪv/ nhạy cảm [/TR] compassionate /kəmˈpæʃənət/ có lòng trắc ẩn [/TR] selfless /ˈselfləs/ vị tha [/TR] creative /kriˈeɪtɪv/ sáng tạo [/TR] intuitive /ɪnˈtjuːɪtɪv/ có...
  29. AnnaNgo1503

    Tiếng Trung Phân biệt 在, 正, 正在 trong tiếng Trung

    Cấu trúc cơ bản: Chủ ngữ + 正 / 在 / 正在 + Động từ 正 正nhấn mạnh thời gian của một hành động đang diễn ra. Dịch là "bây giờ/ngay bây giờ/hiện tại đang". Ví dụ: 我们现在 正 想这个问题. Wǒmen xìanzài zhèng xiǎng zhège wèntí. Hiện tại chúng tôi ngay bây giờ đang suy nghĩ về vấn đề này. 正 còn có nghĩa là...
  30. Tuithichmuitramhuong

    Tiếng Anh Từ vựng về sức khỏe

    Sức khỏe luôn là một thứ rất quan trọng đối với con người. Chủ đề sức khỏe trong tiếng Anh luôn nằm trong top những chủ đề mà người học quan tâm. Đặc biệt đối với những vị y bác sĩ, y tá trong tương lai. Bên cạnh những từ vựng mang tính chuyên môn, bài viết này sẽ tổng hợp từ vựng tiếng Anh về...
Back