1. C

    Tiếng Anh Từ vựng tiếng Anh về cảm xúc tích cực

    Excited (ɪkˈsaɪtɪd) : Phấn khích, hứng thú Amused (ə'mju: Zd) : Vui vẻ Ecstatic (ɪkˈstætɪk) : Vô cùng hạnh phúc Delighted (dɪˈlaɪtɪd) : Rất hạnh phúc Confident (ˈkɒnfɪdənt) : Tự tin Surprised (səˈpraɪzd) : Ngạc nhiên Enthusiastic (ɪnθju: Zi'æstɪk) : Nhiệt tình Great (ɡreɪt) : Tuyệt vời...
  2. Gương Nga

    Tiếng Anh Từ Vựng Tiếng Anh Thương Mại Viết Tắt Phổ Biến

    Mình chia sẻ một số từ vựng tiếng Anh dùng trong giao tiếp bằng văn bản hoặc phương tiện thông tin đại chúng được phép viết tắt chính thống. Dĩ nhiên ngôn ngữ không có giới hạn, bạn nào biết thêm những từ khác thì comment, chia sẻ nhé! Cấu trúc: Từ viết tắt --> từ đầy đủ --> nghĩa của từ 1. @...
  3. pinocchio

    [Tiếng Hàn] Từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề sở thích

    운동하다: Tập thể dục 여행하다: Đi du lịch 게임하다: Chơi game 드라이브하다: Lái xe 등산하다: Leo núi 쇼핑하다: Mua sắm 사진을 찍다: Chụp ảnh 우표 수집하다: Sưu tập tem 바독: Cờ vây 독서: Đọc sách 영화 감상: Xem phim 음악 감상: Nghe nhạc 노래 부르다: Hát 그림을 그리다: Vẽ tranh 피아노를 치다: Chơi piano 기타를 치다: Chơi ghita 드럼을...
  4. Phan Việt Ân

    Tiếng Anh Cách học từ vựng tiếng anh dễ dàng qua thơ

    Tiếng Anh là ngôn ngữ quốc tế, hiện nay đa số các quốc gia- trong đó có Việt Nam đã đưa nó vào giảng dạy với vai trò là một trong những môn chính. Nhu cầu học tiếng Anh của các bạn nhỏ cũng như học sinh các cấp ngày càng cao. Thế nhưng, việc tiếp thu tiếng Anh đối với một bộ phận học sinh lại...
  5. pinocchio

    Từ vựng tiếng hàn về các môn thể thao

    태권도하다: Tập taekwondo 수영하다: Bơi 축구학다: Đá bóng 야구하다: Chơi bóng chày 탁구를 치다: Chơi bowling 테니스를 치다: Chơi tennis 배드민턴을 치다: Chơi cầu lông 스키를 타다: Trượt tuyết 스케이트를 타다: Trượt băng 말을 타다: Cưỡi ngựa 수상스키를 타다: Lướt ván 농구하다: Chơi bóng rổ 배구하다: Chơi bóng chuyền 요가하다: Tập yoga...
  6. Nàng Tiên Cá

    Tiếng Anh Từ Vựng Tiếng Anh: Dòng Họ, Gia Đình

    Từ Vựng 1. Ancestor /ˈænsəstər/: Tổ tiên 2. Family /'fæməli/: Gia đình, gia quyến, họ 3. Grandparent /ˈgrænpeərənt/: Ông bà - Grandfather /´græn¸fa: ðə/: Ông (nội, ngoại) - Grandmother /'græn, mʌðə/: Bà (nội, ngoại) - Great-aunt /greit ænt/: Bà thím, bà bác (chị hoặc em của ông nội) -...
  7. Hoaiancute

    Tiếng Trung Từ vựng tiếng Trung về đồ ăn Việt Nam

    Từ vựng về đồ ăn Việt Nam 1 Bún 汤粉 Tāng fěn 2 Bánh canh 米粉 Mǐ fěn 3 Bún mắm 鱼露米线 Yú lù mǐxìan 4 Cơm thịt bò xào: 炒牛肉饭 Chǎo níuròu fàn 5 Cơm thịt đậu sốt cà chua: 茄汁油豆腐塞肉饭 Qié zhī yóu dòufu sāi ròu fàn 6 Chè 糖羹 Táng gēng 7 Bánh cuốn 粉卷, Fěn juǎn 8 Bánh tráng 薄粉 hay 粉纸, Báo fěn hay fěn zhǐ...
  8. DinhHuy

    Tiếng Anh 10 từ vựng về chủ đề đồ uống (drinks)

    1: Coffee: /ˈkôfē/ :(n) : Cà phê 2: Juice: /jo͞os/ :(n) : Nước ép 3: Smoothie: /ˈsmo͞oT͟Hē/ :(n) : Sinh tố 4: Tea: /ti: / :(n) : Trà 5: Beer: /bi (ə) r/ :(n) : Bia 6: Soft drink: /sôft driNGk/ :(n) : Nước ngọt 7: Mineral water: /ˈmin (ə) rəl ˈwôtər/ :(n) : Nước khoáng 8: Wine: /wain/ :(n)...
  9. dragon2k

    Tiếng Anh 1001 từ/cụm từ gây lú (part 1)

    1. Made from: Chỉ thứ gì đó được tạo nên từ nguyên liệu đã qua chế biến Ex: The paper is made from wood Made of: Chỉ thứ gì đó được tạo nên từ nguyên liệu chưa qua chế biến Ex: The table made of wood 2. Maybe: Là trạng từ mang nghĩa "có lẽ" Ex: Maybe I'll score IELTS 8.0 after 1 month of...
  10. hoaikomm123

    Tiếng Anh Từ Vựng Về Công Việc Nhà

    Cleaning – lau dọn Cooking – nấu ăn Dusting – quét bụi Feeding the dog – cho chó ăn Folding clothes – gấp quần áo Hanging up clothes – phơi quần áo Ironing – ủi đồ Making the bed – dọn giường Mopping – lau nhà Shopping – mua sắm Sweeping – quét nhà Taking out the trash – đổ rác...
  11. K

    Tiếng Anh Học tiếng anh qua phim Harry Potter (phần 1)

    Bộ sách Harry Potter của tác giả J. K. Rowling hẳn là đã trở thành một cái tên huyền thoại đối với hầu hết mọi người rồi đúng không nào? Mình tin là dù là người lớn, hay trẻ em, thì đều nên đọc bộ sách này một lần trong đời, và mọi người sẽ thấy điều đó thực sự đáng để dành thời gian đấy. Và...
  12. binhha

    Tiếng Anh Từ vựng tiếng anh chuyên ngành luật cần nắm

    Từ vựng tiếng anh chuyên ngành luật: A Activism (judicial): Tính tích cực của thẩm phán Actus reus: Tính khách quan của tội phạm Adversarial process: Quá trình tranh tụng Alternative dispute resolution (ADR): Giải quyết tranh chấp bằng phương thức khác Amicus curiae ( "Friend of the...
  13. thegioidaodien

    Tiếng Anh Từ vựng tiếng anh về chủ đề đồ dùng học tập

    Từ vựng tiếng Anh về đồ dùng học tập 1. Watercolour: Màu nước 2. Thumbtack: Đinh ghim (kích thước ngắn) 3. Textbook: Sách giáo khoa 4. Test Tube: Ống thí nghiệm 5. Tape measure: Thước cuộn 6. Stencil: Giấy nến 7. Stapler: Dụng cụ dập ghim 8. Staple remover: Cái gỡ ghim bấm 9. Set...
  14. Góc bình yên

    Tiếng Trung Danh từ chỉ thời gian trong tiếng Trung

    - 今天/今日: /jīn tiān / jīn rì/: Hôm nay - 明天/明日: /míng tiān / míng rì/: Ngày mai - 昨天/昨日: /zuó tiān / zuó rì/: Ngày hôm qua - 后天/后日: /hòu tiān / hòu rì/: Ngày kia - 大后天: /dà hòu tiān/: Ngày kìa - 前两天: /qían liǎng tiān/: Hai ngày trước - 今晚: /jīn wǎn/: Tối nay - 明晚: /míng wǎn/ :tối mai -...
  15. Chiên Min's

    Tiếng Anh Từ vựng: Điện tử

    Một số từ vựng thuộc unit 8 tiếng anh 10 1. Access: Truy cập 2. Application: Ứng dụng 3. Concentrate: Tập trung 4. Device: Thiết bị 5. Digital: Kĩ thuật số 6. Disadvantage: Khuyết điểm 7. Educate: Giáo dục 8. Fingertips: Đầu ngón tay 9. Identify: Nhận dạng 10. Improve: Cải thiến 11...
  16. AnnaNgo1503

    Tiếng Trung Cách sử dụng chữ 得 trong tiếng Trung

    Thuật ngữ khác: Bổ sung tình thái, bổ sung mức độ Khi nào chúng ta sử dụng cấu trúc 得? Cấu trúc 得 có thể được sử dụng trong ba trường hợp sau: K hi bạn muốn mô tả các hành động theo thông lệ (customary actions). Nói cách khác, khi bạn muốn nói ai đó thường làm điều gì đó như thế nào. Cấu...
  17. Góc bình yên

    Tiếng Trung Học tiếng Trung qua chủ đề ăn uống

    Chủ đề ăn uống 1. 你喜欢吃什么? /Nǐ xǐhuān chī shénme? / Bạn thích ăn gì? 2. 我喜欢吃又酸又甜的. /Wǒ xǐhuān chī yòu suān yòu tían de. / Tôi thích ăn món vừa chua vừa ngọt. 3. 我喜欢吃辣一点儿的. /Wǒ xǐhuān chī là yì diǎnr de. / Tôi thích ăn món cay một chút. 4. 我喜欢吃中餐. /Wǒ xǐhuān chī zhōngcān. / Tôi thích...
  18. LalaCun

    Hỏi đáp Câu đố vui về các loại trống?

    Mọi người cho em hỏi là: Trống gì hòn đảo mà thôi? Trống gì chẳng có ai đi chốn này? Trống gì rộn rã say mê xóm làng? Nếu ai biết thì giúp em với ạ, biết ít giúp ít còn biết nhiều thì giúp nhiều ạ!
  19. Khoquachan

    Tiếng Nhật Học từ vựng Tiếng Nhật qua các món ăn Nhật

    Sushi (寿司、すし)là một món ăn Nhật Bản gồm cơm trộn giấm (しゃり:shari) kết hợp với các nguyên liệu khác (ネタ:neta). Neta và hình thức trình bày sushi rất đa dạng, nhưng nguyên liệu chính mà tất cả các loại sushi đều có là shari.neta phổ biến nhất là hải sản (cá hồi, cá trích.) Mỗi địa phương ở Nhật...
  20. Ngô Phương Thảo

    Tiếng Anh Từ Vựng Tiếng Anh: Chủ Đề Làm Đẹp

    Những từ vựng làm đẹp bằng Tiếng Anh - Face mask: Mặt nạ - Powder: Phấn nền - Concealer: Kem che khuyết điểm - Foundation: Kem nền - Moisturizer: Kem dưỡng ẩm - Compact powder: Phấn kèm bông đánh phấn - Blusher: Má hồng - Buff: Bông đánh phấn - Highlighter: Kem highlight -...
  21. L

    Tiếng Trung Mẹo học nhớ từ vựng tiếng Trung

    Trong quá trình học tiếng Trung. Điều khiến mọi người đau đầu nhất là từ vựng và chữ cái. Hôm nay mình sẽ chia sẻ bí quyết học tiếng Trung hiệu quả của mình nhé. 14 cách nhớ từ vựng tiếng Trung lâu 1. Tiếng Trung là ngôn ngữ tượng hình, bởi vậy điều này lại càng bắt buộc chúng ta càng phải...
  22. Mint.Cẩm Tịch

    Tiếng Anh Những từ chỉ người bạn trong tiếng anh

    Chào các bạn! Trong bài viết này, chúng mình muốn gửi tới các bạn những từ vựng tiếng Anh chỉ "người bạn". Hãy bỏ túi ngay 18 từ vựng chỉ "người bạn" trong tiếng Anh dưới đây nào! 1. Schoolmate: Bạn cùng trường 2. Classmate: Bạn cùng lớp 3. Roommate: Bạn cùng phòng 4. Playmate: Bạn cùng...
  23. C

    Tiếng Anh Từ vựng tiếng anh là gì?

    Từ vựng là gì? Từ vựng được gọi với nhiều từ khác nhau mang nghĩa tương tự như vốn từ, kho từ vựng. Từ vựng được hiểu là tập hợp các từ và đơn vị tương đương với từ trong ngôn ngữ. Trong ngôn ngữ, đơn vị tương đương với từ là các cụm từ cố định được gọi là thành ngữ, quán ngữ. Trong tiếng Việt...
  24. Jenny

    Tiếng Nhật Từ vựng tiếng Nhật nhất định gặp trong Manga

    Từ vựng tiếng Nhật trong manga 1. Chotto (ちょっと) – một chút: Không dùng để chỉ số lượng, mà nó được dùng trong các tình huống như: Giữ lấy một lúc, chờ tôi một chút.. 2. Daijoubu (大丈夫) – Không sao: Trả lời khi ai đó hỏi thăm sức khỏe của bạn. 3. Damaru (黙る) – Im lặng nào: Bạn cũng có thể dùng...
  25. Tuithichmuitramhuong

    Tiếng Anh Từ vựng des c1 - C2 unit 2

    GIỚI THIỆU Đây là một số từ vựng tiếng anh mình sưu tầm trong cuốn Destination phục vụ cho việc học tiếng Anh tốt bậc nhất hiện nay. Mình sẽ chia sẻ cho các bạn để tăng thêm vốn từ vựng tiếng anh mỗi ngày nhé. Lượng từ vụng khá nhiều nên theo mình, mọi người nên chia số lượng từ phù hợp với bản...
  26. V

    Tiếng Anh Từ Vựng Tiếng Anh Theo Chủ Đề - Thành Công Trong Học Đường

    SUCCEEDING IN SCHOOL- THÀNH CÔNG TRONG HỌC ĐƯỜNG A. Set goals. Xác định mục tiêu B. Participate class. Tham gia trong lớp học C. Take notes. Ghi chép D. Study at home. Học ở nhà E. Pass a test. Đạt yêu cầu bài thi F. Ask for help. Hỏi bài G. Make progress. Có tiến bộ H. Get good grades...
  27. T

    50 Từ vựng khi đi du lịch

    I. Lên Kế hoạch & Đặt chỗ (Planning & Booking) Destination (n) - Điểm đến Itinerary (n) - Lịch trình chi tiết Book / Reserve (v) - Đặt trước (phòng, vé) Reservation / Booking (n) - Sự đặt chỗ Confirmation (n) - Sự xác nhận (đặt phòng/vé thành công) Travel insurance (n) - Bảo hiểm du...
  28. wopowoor

    Tiếng Anh Học từ vựng tiếng Anh qua truyện Six of Crows

    Six of Crows là một bộ truyện gồm hai tập của Leigh Bardugo. Thuộc thể loại viễn tưởng dành cho lứa tuổi mới lớn. Bộ truyện đã được làm phim một phần với tên Shadow and Bone. Mình đã làm một bài viết giới thiệu về nội dung truyện cùng các nhân vật chính. Link bài viết: [Review Truyện] Six Of...
  29. Chụy Tít

    Tiếng Anh Học Tiếng Từ Vựng Tiếng Anh Theo Chủ Đề

    1. Shapes: Hình dạng sphere: Hình cầu triangle: Hình tam giác Equilateral triangle: Hình tam giác đều Isosceles triangle: Hình tam giác cân Right angled triangle: Hình tam giác vuông star: Ngôi sao square: Hình vuông oval: Hình thoi circle: Hình tròn rectangle: Hình chữ nhật...
  30. Hoabachbach

    Music Box Dancer Phiên Bản Tự Đánh Với Đàn Kalimba, Kèm Theo Kalimba Tab

    Hello anh em, mình là một phiên dịch viên tiếng Nhật ở Hà Nội xin được góp vui tiết mục tự đánh kalimba với "Music box dancer" của Frank Mills. Mình tự soạn phiên bản này và tự đánh luôn. Mong được anh em chiếu cố ạ.
Back