1. TĨNH PHONG TRANS

    Tiếng Trung Học từ vựng Tiếng Trung qua chữ: Topic 1: 成: [chéng] [THÀNH]

    Topic 1: 成:[ chéng] [ THÀNH] Cùng mình học tiếng Trung qua chữ nha. Một chữ nhưng gồm nhiều chữ liên quan. Hy vọng giúp các bạn có hứng thú hơn với Hán Ngữ! 成:[ chéng] [ THÀNH] :thành 成绩:[ chéng jì] : thành tích 成就:[ chéngjìu]: Thành tựu 成熟:[ chéngshú]: Thành thục, chính chắn 成立:[...
  2. Cute pikachu

    Ôn tập Văn bản Trong lòng mẹ - Đề kiểm tra Đọc hiểu

    Ôn tập văn bản: Trong lòng mẹ I. Đề cương lý thuyết - Nguyên Hồng (1918-1982) tên thật là Nguyễn Nguyên Hồng, quê Nam Định, Là nhà văn của những người cùng khổ, có nhiều sáng tác ở thể loại tiểu thuyết, kí và thơ. - Xuất xứ: Đoạn trích là chương IV của tập hồi kí: Những ngày thơ ấu, xuất bản...
  3. H

    Cách nhớ từ vựng tiếng anh lâu nhất

    Sử dụng bản đồ tư duy khi học 1. Tầm quan trọng của từ vựng tiếng Anh 1.1 Từ vựng tiếng Anh là cốt lõi của giao tiếp Trong giao tiếp, từ vựng chính là "nguồn căn gốc rễ" của mọi vấn đề. Muốn giao tiếp mạch lạc và nắm bắt được những thông tin cần thiết với đối phương thì từ vựng chính là điều...
  4. Michi101

    Tiếng Anh Học tiếng anh qua Youtube

    Việc học tiếng anh chưa bao giờ dễ dàng và có nhiều tài liệu đến như lúc này. Một trong những công cụ giúp mọi người học tiếng anh đó chính là Youtube. Sau đây, mình sẽ giới thiệu một vài kênh Youtube về tiếng anh để mọi người cùng học nhé. Ngoài những kênh youtube chuyên về tiếng anh ra, mình...
  5. AnnaNgo1503

    Tiếng Trung Cách sử dụng chữ 了 trong tiếng Trung

    Ngữ pháp 了 le có thể là một trong những khía cạnh khó nhất của việc học tiếng Trung, ngay từ khi lên đến trình độ trung cấp. Từ này cực kỳ phổ biến trong tiếng Trung, và đó là lý do tại sao việc học ngữ pháp của nó có thể rất khó khăn. Điều đầu tiên cần nhớ là 了 thực sự có nhiều cách sử dụng...
  6. Hoabachbach

    Wedding March (Nhạc Classic Đám Cưới) Phiên Bản Kalimba Kèm Tab

    Dear các chiến hữu, mình xin chia sẻ clip mình đánh Wedding march phiên bản Kalimba, có kèm Tab. Mong là sẽ có ích cho mọi người. Mình làm phiên dịch tiếng Nhật nên kèm thêm phần học từ vựng tiếng Anh, Nhật nữa nha. Phiên bản từ vựng khó: Phiên bản từ vựng dễ:
  7. hoaikomm123

    Tiếng Anh Giải Nghĩa Những Kí Hiệu, Từ Viết Tắt Tiếng Anh Trên Mạng Xã Hội

    Có khi nào bạn lướt mạng xã hội, thấy giới trẻ dùng những kí hiệu hay từ viết tắt rất khó hiểu? Save ngay về xem để không bị lạc lõng nhé! B4: Before - trước đó IN4: Information - thông tin B4N: Bye for now - nhân tiện BTW: Bye the way - tạm biệt / nhân tiện 4EAE: For ever and ever - mãi mã...
  8. ca phe dang

    Tiếng Hàn Từ vựng tiếng Hàn về các quốc gia và châu lục

    Châu lục tiếng Hàn là 대륙 (daelyug) hay còn gọi là châu, lục địa hay đại lục, là tổ hợp lớn về đất đai, trên đó có nhiều quốc gia với các phần diện tích thuộc cả đại lục lẫn các đảo xung quanh. Đại lục và lục địa đều là khái niệm của địa lý tự nhiên, đại lục là mảng đất liền lớn, lục địa là mảng...
  9. Ccytk

    Học từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề

    HỌC TIẾNG HÀN Chủ đề 1: 날씨 (Thời tiết) I. 계절: Mùa 1. 봄 [명사]: Mùa xuân. 보기: 봄이 가까워지다고 있어요. - > Ví dụ: Mùa xuân đang đến gần. 2. 여름 [명사]: Mùa hè 보기: 여름을 좋아해요. - > Ví dụ: Tôi thích mùa hè. 3. 가을 [명사]: Mùa thu 보기: 가을이 옵니다. - > Ví dụ: Mùa thu đến. 4. 겨울 [명사]: Mùa đông 보기: 겨울날씨가 추워요. - >...
  10. Chụy Tít

    Tiếng Anh Học Tiếng Từ Vựng Tiếng Anh Theo Chủ Đề

    1. Shapes: Hình dạng sphere: Hình cầu triangle: Hình tam giác Equilateral triangle: Hình tam giác đều Isosceles triangle: Hình tam giác cân Right angled triangle: Hình tam giác vuông star: Ngôi sao square: Hình vuông oval: Hình thoi circle: Hình tròn rectangle: Hình chữ nhật...
  11. Lê Linh 05032003

    Bộ Sách Cô Trang Anh - Part 1

    Sắp vào năm học mới rồi, chắc hẳn các e rất háo hức được đến trường sau kì nghỉ hè để gặp lại bạn bè. \ (^o^) / Nhất là các em 2k4, năm nay sẽ là năm cuối cùng được ngồi trên ghế nhà trường, và các em sẽ phải chuẩn bị một hành trang thật tốt để vượt qua kì thi trung học phổ thông, có một kết...
  12. Maschio

    Review Sách Sách Hack Não 1500 Từ Tiếng Anh - Hiệp Nguyễn

    Bạn sẽ học được gì từ cuốn sách: Giúp bạn học tốt từ vựng tiếng Anh hơn bằng phương pháp âm thanh tương tự và truyện chêm. Âm thanh tương tự là phương pháp không phải ai cũng có thể dùng để học được, nó bắt buộc bạn phải có một trí tượng tượng phong phú để áp dụng. Cuốn sách này giúp bạn...
  13. TĨNH PHONG TRANS

    Tiếng Trung Học từ vựng qua chủ đề: Chủ đề 1: 购物习惯 [Gòuwù xígùan] - Thói quen mua sắm

    Chủ đề 1: 购物习惯 [ Gòuwù xígùan] - Thói quen mua sắm 1. 爱逛街购物 可能是女人的天性 . 有的人觉得购物有助于 缓解生活压力. [ Ài gùangjiē gòuwù kěnéng shì nǚrén de tiānxìng . Yǒu de rén juédé gòuwù yǒu zhù yú huǎnjiě shēnghuó yālì.] Yêu thích dạo phố mua sắm có lẽ là bản tính trời sinh của phụ nữ. Có người cảm thấy rằng mua...
  14. Thư Viện Ngôn Từ

    Tiếng Anh Tất tần từ vựng tiếng anh về ngày tết mà bạn nên dắt túi

    TIẾNG ANH VỀ NGÀY TẾT Tết sắp đến nơi rồi! Thời khắc chuyển giao giữa năm mới và năm cũ khi chuyển sang tiếng anh sẽ nói như thế nào? Không phải băn khoăn quá nhiều, hãy cũng Thư viện ngôn từ học ngay bài học dưới đây nhé! 1, VOCABULARIS - Candle: Cây nến - To tidy up: Dọn dẹp, sắp xếp gọn...
  15. C

    Tiếng Anh Từ vựng tiếng anh là gì?

    Từ vựng là gì? Từ vựng được gọi với nhiều từ khác nhau mang nghĩa tương tự như vốn từ, kho từ vựng. Từ vựng được hiểu là tập hợp các từ và đơn vị tương đương với từ trong ngôn ngữ. Trong ngôn ngữ, đơn vị tương đương với từ là các cụm từ cố định được gọi là thành ngữ, quán ngữ. Trong tiếng Việt...
  16. annryhouse

    Tiếng Anh Học từ vựng cùng môn Phiên dịch 2 - Interpreting 2

    Topic 1: INTRODUCING CONFERENCES, MEETINGS, REPORTS ENGLISH-VIETNAMESE PRE-INTERPRETING - The Committee to Protect Journalists: Ủy ban bảo vệ nhà báo - News writers/journalists/reporters: Nhà viết tin/ nhà báo/ phóng viên - Radio and television broadcasters: Phát thanh viên - To release a...
  17. Lisa Phan

    Tiếng Trung Từ vựng tiếng Trung về gia đình

    Từ vựng tiếng Trung chủ đề: Gia đình Gia đình: 家庭/ jiā tíng Người nhà: 家人/ jiā rén Ông nội: 爷爷/ yéye Bà nội: 奶奶 /nǎinai Ông ngoại: 外公/ wài gōng Bà ngoại: 外婆/ wài pó Phụ thân: 父亲 fùqīn、 Mẫu thân: 母亲 mǔqīn、 Bố: 爸爸/ bàba Mẹ: 妈妈/ māma Nhạc phụ, bố vợ: 岳父/ yuè fù Nhạc mẫu, mẹ vợ: 岳母/ yuè...
  18. Wall-E

    Tiếng Nhật Từ vựng tiếng nhật chủ đề phỏng vấn xin việc

    Phỏng vấn xin việc bằng tiếng Anh có thể khiến nhiều người hồi hộp, đặc biệt khi vừa phải suy nghĩ câu trả lời vừa tìm từ vựng phù hợp để diễn đạt. Vì vậy, luyện tập trước những đoạn hội thoại tiếng Anh thường gặp trong phỏng vấn là một cách hiệu quả để làm quen với cách nhà tuyển dụng đặt câu...
  19. V

    Tiếng Anh Từ Vựng Tiếng Anh Theo Chủ Đề - Thành Công Trong Học Đường

    SUCCEEDING IN SCHOOL- THÀNH CÔNG TRONG HỌC ĐƯỜNG A. Set goals. Xác định mục tiêu B. Participate class. Tham gia trong lớp học C. Take notes. Ghi chép D. Study at home. Học ở nhà E. Pass a test. Đạt yêu cầu bài thi F. Ask for help. Hỏi bài G. Make progress. Có tiến bộ H. Get good grades...
  20. N

    Tiếng Anh Từ vựng về bóng đá

    1. Attacking midfielder: Tiền vệ tấn công 2. Centre midfielder: Trung tâm 3. Deep-lying playmaker: DM phát động tấn công (Pirlo là điển hình: 16) 4. Defender (Left, Right, Center) : Trung vệ 5. Goalkeeper: Thủ môn 6. Defensive midfielder: Phòng ngự 7. Forwards (Left, Right, Center) : Tiền...
  21. Trâm NTT

    Tiếng Anh Học từ vựng Tiếng Anh theo chủ đề Appearance & Character

    APPEARANCE & CHARACTER 1. APPEARANCE a. Vocabulary: Vocabulary attractive (adj) : Causing interest and pleasure = hấp dẫn, có sức hút => Ex: One of the most attractive features of Vietnam is traditional food. fashionable (adj): Wearing clothes, doing things, and going to places that are...
  22. J

    Tiếng Anh Từ Vựng Theo Chủ Đề Tói Quen Ăn Uống

    chew: Nhai gnaw: Gặm nibble: Gặm nhấm từng ít một taste: Nếm glug; uống ừng ực bite; cắn swallow: Nuốt junk food: Các loại đồ ăn vặt thường không tốt cho sức khỏe fast food: Thức ăn nhanh nhiều dầu mỡ have a sweet tooth: Hảo ngọt processed foods: Thức ăn đã qua chế biến...
  23. Monopoly

    Tiếng Anh Cách học từ vựng hiệu quả

    Vấn đề là gì? Chúng tôi cho rằng đó là "niềm tin" Có lẽ vấn đề lớn nhất là các bạn không thể định lượng được mình đã THẬT SỰ học được bao nhiêu từ, dù rằng các phương pháp học đều có thể dễ dàng thống kê số từ các bạn đã học. Chẳng hạn, mỗi ngày bạn học 10 từ, thì sau 20 ngày học sẽ dễ dàng kết...
  24. Rilee

    Tiếng Anh Từ vựng tiếng Anh trong bài hát Butter - Vocabulary about Butter - BTS

    [RI'S ENGLISH] Vocabulary about Butter-BTS BUTTER Smooth like butter, like a criminal (n) undercover (adj) criminal (n) a person who commits a crime: một người phạm tội eg: Society does not know how to deal with hardened criminals Xã hội không biết làm thế nào để đối phó với tội...
  25. Tĩnh Nghi

    Tiếng Anh Một số từ vựng chỉ tính cách trong Tiếng Anh

    Bad-tempered: Nóng tính Boring: Buồn chán. Careless: Bất cẩn, cẩu thả. Crazy: Điên khùng Impolite: Bất lịch sự. Lazy: Lười biếng Mean: Keo kiệt. Shy: Nhút nhát Stupid: Ngu ngốc Aggressive: Hung hăng, xông xáo Pessimistic: Bi quan Reckless: Hấp Tấp Strict: Nghiêm khắc Stubborn: Bướng...
  26. Lee Jan

    Tiếng Anh Cách Phân Biệt Và Sử Dụng Từ Vựng Tiếng Anh Hay Bị Nhầm Lẫn

    CÁCH PHÂN BIỆT VÀ SỬ DỤNG ĐÚNG CÁCH 1 SỐ TỪ VỰNG TIẾNG ANH HAY BỊ NHẦM LẪN TÁC GIẢ: LEE JAN PREVENT VS AVOID: - Dùng Prevent khi ta muốn ngăn một điều gì đó xảy ra. (Stop something from happening) - Cách dùng Prevent: + Prevent something + Prevent something from happening + Prevent...
  27. M

    Tiếng Anh Từ vựng IELTS qua IELTS reading: Albert Einstein

    Albert Einstein Albert Einstein is perhaps the best-known scientist of the 20th century. He received the Nobel Prize in Physics in 1921 and his theories of special and general relativity are of great importance to many branches of physics and astronomy. He is well known for his theories about...
  28. Khoquachan

    Tiếng Nhật Học từ vựng Tiếng Nhật qua các món ăn Nhật

    Sashimi (刺身:さしみ)là một món ăn truyền thống Nhật Bản mà thành phần chính là các loại hải sản tươi sống. Sashimi được cắt thành từng lát mỏng có chiều rộng khoảng 2.5 cm, chiều dài 4 cm và dày chừng 0.5 cm, nhưng kích cỡ có thể khác nhau tùy vào loại nguyên liệu (材料:ざいりょう) và người đầu bếp, ăn...
  29. congchuangutrongnha

    Tiếng Pháp Học từ vựng Tiếng Pháp qua ca dao

    CA DAO TỪ VỰNG TIẾNG PHÁP Congchuangutrongnha Tiếng Pháp, tiếng Việt giống nhau, Cùng nhau tìm chữ, tìm câu hàng ngày. Mu-soa (mouchoir) là cái khăn tay, Buya-rô (bureau) bàn giấy, để ngay văn phòng. Savon là cục xà-bông. Ban-công (balcon) là chỗ đứng trông trước nhà. Xót-ti (sortir) có...
  30. Monopoly

    Phương pháp học từ vựng - Học cho mọi tiếng

    Học từ vựng theo chủ đề Bạn từng có thói quen học các từ riêng lẻ từ các đoạn văn hay bài viết? Để việc ghi nhớ trở nên dễ dàng và được phong phú hơn, bạn nên nhóm chúng vào cùng chủ đề như giao thông, môi trường, giáo dục, ngành nghề.. Nhờ vậy, khi thực hiện bài thi nói hoặc viết, các từ sẽ...
Back