Từ Vựng
1. Ancestor /ˈænsəstər/: Tổ tiên
2. Family /'fæməli/: Gia đình, gia quyến, họ
3. Grandparent /ˈgrænpeərənt/: Ông bà
- Grandfather /´græn¸fa: ðə/: Ông (nội, ngoại)
- Grandmother /'græn, mʌðə/: Bà (nội, ngoại)
- Great-aunt /greit ænt/: Bà thím, bà bác (chị hoặc em của ông nội)
-...