-
V
Tiếng Anh Từ Vựng Tiếng Anh Theo Chủ Đề - Trường Học
SCHOOL- TRƯỜNG HỌC Campus. Khuôn viên trường Administrators. Nhân viên điều hành Around campus. Quanh khuôn viên trường 1. Quad. Sân trong 2. Field. Sân (Bên ngoài) 3. Bleachers. Khán đài 4. Principal. Hiệu trưởng 5. Assistant principal. Hiệu phó 6. Counselor. Cố vấn viên 7. Classroom...- victoria nguyen
- Chủ đề
- school tiếng anh trường học từ vựng vocabularies
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tiếng Anh Từ vựng: Điện tử
Một số từ vựng thuộc unit 8 tiếng anh 10 1. Access: Truy cập 2. Application: Ứng dụng 3. Concentrate: Tập trung 4. Device: Thiết bị 5. Digital: Kĩ thuật số 6. Disadvantage: Khuyết điểm 7. Educate: Giáo dục 8. Fingertips: Đầu ngón tay 9. Identify: Nhận dạng 10. Improve: Cải thiến 11...- Chiên Min's
- Chủ đề
- học tiếng anh online học tiếng anh tại nhà tiếng anh từ vựng
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Chia sẻ Cách học từ vựng tiếng Anh cho người hay quên
Việc học tiếng Anh đối với một số bạn thật sự là một cực hình mặc dù bản thân không phải lười biếng mà là không thể tiếp thu được, ví dụ như là học từ mới đến đâu thì quên đến đó, không nhớ nổi nghĩa, đừng nói chi là cách viết. Tình trạng này kéo dài khiến bạn thật sự mệt mõi và dần mất đi hứng...- Nhật Minh Hy
- Chủ đề
- cách học chia sẻ học từ vựng học từ vựng tiếng anh tiếng anh từ vựng từ vựng tiếng anh
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Góc Chia Sẻ
-
Tiếng Anh Từ vựng tiếng anh chủ đề cảm xúc
1. Delighted: Vui mừng, vui sướng I'am delighted to meet you 2. Greatful: Biết ơn We are greatful for the help you have given us 3. Excited: Háo hức, phấn khởi He's getting very excited 4. Happy: Hạnh phúc That was one of the happiest days of my life 5. Glad: Vui, mừng He was glad to... -
H
Tiếng Nhật Từ vựng tiếng nhật chủ đề trái cây
果物 - 言葉 りんご (Ringo) : Quả táo バナナ (Banana) : Quả chuối ぶどう (Budou) : Quả nhỏ みかん (Mikan) : Quả quýt ぶんたん (Buntan) : Quả bưởi パパイヤ (Papaiya) : Quả đu đủ ドリアン (Dorian) : Quả sầu riêng もも (Momo) : Quả đào マンゴー (Mangoo) : Quả xoài いちご (Ichigo) : Quả dâu あんず (Anzu) : Quả mơ オレンジ (Orenji)...- hibari-tarou
- Chủ đề
- hoa quả tiếng nhật tiếng nhật chủ đề trái cây từ vựng từ vựng tiếng nhật
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
V
Tiếng Anh Học tiếng anh qua bài hát good for u - Olivia Rodrigo
Xin chào! Mời các bạn vừa thưởng thức âm nhạc vừa học tiếng Anh qua bài hát "Good For U" của cô nàng ca sĩ tuổi teen cực tài năng Olivia Rodrigo nhé! Bài hát: Good 4 U - Olivia Rodrigo Lời bài hát / Lời dịch Well good for you, I guess you moved on really easily Ồ tốt cho anh, em chắc là... -
Tiếng Anh Cách học từ vựng hiệu quả
Vấn đề là gì? Chúng tôi cho rằng đó là "niềm tin" Có lẽ vấn đề lớn nhất là các bạn không thể định lượng được mình đã THẬT SỰ học được bao nhiêu từ, dù rằng các phương pháp học đều có thể dễ dàng thống kê số từ các bạn đã học. Chẳng hạn, mỗi ngày bạn học 10 từ, thì sau 20 ngày học sẽ dễ dàng kết... -
K
Tiếng Anh Học tiếng anh qua phim Harry Potter (phần 1)
Bộ sách Harry Potter của tác giả J. K. Rowling hẳn là đã trở thành một cái tên huyền thoại đối với hầu hết mọi người rồi đúng không nào? Mình tin là dù là người lớn, hay trẻ em, thì đều nên đọc bộ sách này một lần trong đời, và mọi người sẽ thấy điều đó thực sự đáng để dành thời gian đấy. Và... -
Tiếng Anh Từ Vựng: Môi Trường
1. Environment: Môi trường 2. Preserve: Bảo tồn, gìn giữ 3. Newsletter: Bản tin 4. Editor: Biên tập viên 5. Preservation: Sự bảo tồn 5. Confused: Làm lẫn lộn 6. Deforestation: Sự phá rừng 7. Depletion: Suy yếu, cạn kiệt 8. Global warming: Sự nóng lên toàn cầu 9. Melt: Tan ra 10. Rise...- Chiên Min's
- Chủ đề
- học tiếng anh online học tiếng anh tại nhà từ vựng từ vựng tiếng anh
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
T
Tiếng Anh Kinh nghiệm Học Từ Vựng Tiếng Anh Sao Cho Hiệu Quả?
Xin chào, mình là thienvo123 Hiện nay, ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới là không thứ gì khác chính là tiếng anh. Tuy nhiên, để chúng ta có thể học được nó lại là điều không hề dễ khi số từng vựng là rất lớn, gây ra bao nhiêu khó khăn cho việc học tiếng anh của chúng ta. Hôm nay mình sẽ...- thienvo123
- Chủ đề
- hiệu quả kinh nghiệm tiếng anh từ vựng
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tiếng Nhật Từ vựng chủ đề 1
Bây giờ chúng ta tiến hành học từ vựng về nhân xưng và nghề nhiệp nha! Học xong từ vụng chúng ta tiếp tục học ngữ pháp tiếng nhật siêu dễ! 1. わたし: Tôi (ngôi thứ nhất số ít) 2. わたしたち: Chúng tôi, chúng ta (ngôi số nhiều) 3. あなた: Anh, chị/ Ông, bà (ngôi thứ 2 số ít) 4. あのひと: Người kia, người đó...- Dương Cẩm Nguyệt
- Chủ đề
- học tiếng nhật học tiếng nhật online tiếng nhật từ vựng
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
J
Tiếng Anh Những Cụm Từ Chỉ Bầy Đàn (Danh Từ Tập Hợp Phổ Biến)
A bunch of bananas/ grapes/ keys: Một nải chuối/ một chùm nho/một chùm chìa khóa A bar of chocolate: Một thanh socola A bouquet of flowers: Một bó hoa A bundle of vegetables/ firewood/papers: Một bó rau/ bó củi/ bọc giấy A shower of rain: Một cơn mưa rào A fall of snow/ rain; Một trận... -
Tiếng Trung Chủ đề từ vựng siêu thị thông dụng
Từ vựng tiếng Trung về siêu thị ❣️ 超市 chāoshì: Siêu thị 服务台 fúwù tái: Quầy phục vụ 售货员 shòuhuòyúan: Người bán hàng 柜台 gùitái: Quầy hàng 售货摊 shòuhuòtān: Quầy bán hàng 收银机 shōuyín jī: Máy thu tiền 扫描器 sǎomíao qì: Máy quét 会员卡 hùiyúan kǎ: Thẻ hội viên 累积点 lěijī diǎn: Điểm tích lũy 品牌...- TieuTieu1221
- Chủ đề
- tiếng trung tiếng trung theo chủ đề từ vựng
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Từ Vựng Tiếng Hàn Chủ Đề Thời Gian
Từ Vựng Chủ Đề Thời Gian 시간: Thời gian 세월: Ngày tháng, thời gian, tháng năm 날짜: Ngày tháng 일시: Ngày giờ 과거: Quá khứ 현재: Hiện tại 미래: Tương lai 오늘: Hôm nay 내일: Ngày mai 모레: Ngày kia 글피: Ngày kìa 어제: . Hôm qua 그제/ 그저께: Hôm kia 올해 / 금년: Năm nay 작년: Năm ngoái 내년 /다음해: Sang năm (năm...- Hắc Y Phàm
- Chủ đề
- thời gian tiếng hàn từ vựng
- Trả lời: 2
- Diễn đàn: Cần Sửa Bài
-
Tiếng Trung Từ vựng tiếng Trung chủ đề làm đẹp, mỹ phẩm
Trang điểm, makeup, làm đẹp 化妆 hùazhuāng Make up 打扮 dǎ bàn (nghĩa bóng để chỉ làm dáng, làm điệu) Trang điểm 去死细胞 qù sǐ xìbāo Tẩy tế bào chết 去黑头 qù hēi tóu Lấy mụn đầu đen 美容和整形 měiróng hé zhěngxíng Làm đẹp và phẫu thuật chỉnh hình 按摩 ànmó Mát xa, xoa bóp 足疗 zúlíao Mát xa chân 刮痧 guāshā...- Mal Bertha
- Chủ đề
- làm đẹp mỹ phẩm tiếng trung tiếng trung theo chủ đề từ vựng
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Từ vựng tiếng trung theo chủ đề
Từ vựng tiếng Trung chủ đề đồ dùng học tập STT Tiếng Trung Phiên âm Nghĩa Tiếng Việt 1 圆 珠 笔 yúan zhū bǐ bút bi 2 铅 笔 qiān bǐ bút chì 3 记 号 笔 jìhào bǐ bút đánh dấu 4 鹅 毛 刷 émáo shuā bút lông ngỗng 5 笔 刷 bǐ shuā bút lông, cọ vẽ 6 墨 水 笔 mò shuǐ bǐ bút mực 7 水 笔 shuǐ bǐ bút nước 8 彩 色 蜡 笔...- Yang Lee
- Chủ đề
- thể thao tiếng hoa tiếng trung tiếng trung theo chủ đề từ vựng từ vựng hay từ vựng tiếng trung
- Trả lời: 2
- Diễn đàn: Cần Sửa Bài
-
Hỏi đáp Chia sẻ kinh nghiệm học tiếng anh - Từ vựng
TIPS LEARNING ENGLISH! Hi mọi người, chúc mọi người ngày mới suôn sẻ & may mắn nhé! * * *> 5s với từ khóa "How to learn English by yourself" trên Google, bạn sẽ nhận được vô vàn phương pháp học tiếng Anh hiệu quả, điều quan trọng là bạn có chịu dành thời gian để "mài dũa" tiếng Anh hay không &...- Chuông Gió
- Chủ đề
- chia sẻ chia sẻ kinh nghiệm học tiếng anh kinh nghiệm tiếng anh từ vựng
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Hỏi Đáp
-
Tiếng Anh Từ vựng về Động Vật cơ bản bạn cần phải biết
Từ vựng về Động Vật 'Animal"mà bạn nên biết 1. Bear: Con gấu 2. Chimpanzee: Con hắc tinh tinh 3. Elepjant: Con voi 4. Giafe: Con hươu cao cổ 5. Hippopotamus: Con hà mã 6. Dolphin: Cá heo 7. Shark: Cá mập 8. Whale: Cá voi 9. Swordfish: Cá kiếm 10. Walrus: Hải mã 11. Penguin: Chim cánh...- YenChi1403
- Chủ đề
- cơ bản từ vựng động vật
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tiếng Anh Làm sao để học nhồi từ vựng tiếng Anh hiệu quả?
Học ngoại ngữ, đặc biệt là học tiếng Anh đang dần trở thành một xu hướng đối với hầu hết mọi người hiện nay. Vì tiếng Anh là một ngôn ngữ được sử dụng toàn cầu, vậy nên nắm được tiếng Anh trong tay cũng đồng nghĩa với việc bạn nắm được một chiếc chìa khóa mở ra cánh cửa mới. Từ lợi ích khi đi du...- Nguyễn Hoaa
- Chủ đề
- hiệu quả học từ vựng tiếng anh làm sao tiếng anh từ vựng
- Trả lời: 3
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
V
Tiếng Anh Từ Vựng Tiếng Anh Theo Chủ Đề - Điện Thoại
TELEPHONE- ĐIỆN THOẠI 1. Receiver/handset. Ống nghe/tay cầm 2. Cord. Dây điện 3. Phone jack. Ổ cắm điện thoại 4. Phone line. Đường dây điện thoại 5. Key pad. Bảng phím nút 6. Star key. Nút dấu hoa thị 7. Pound key. Nút dấu thăng 8. Cellular phone. Điện thoại di động 9. Antenna. Dây Ăng-...- victoria nguyen
- Chủ đề
- tiếng anh từ vựng vocabularies
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tiếng Anh Từ vựng về đặc sản bò một nắng Phú Yên
Half-dried beef - Phú Yên's local specialy Mộ Ly If you ever have chance to visit Phú Yên, besides fresh and inviting seafood, don't forget to try out the local specialty half-dried beef, for one of which Phú Yên is famous. Half-dried beef, as the name has spoken itself the way it is made...- molytuongcach
- Chủ đề
- nắng phú yên từ vựng đặc sản
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tiếng Anh Từ vựng tiếng Anh về kinh doanh
Từ vựng tiếng Anh về kinh doanh sử dụng khi đàm phán, giao dịch 1. Accept an offer: Chấp nhận, đồng ý với lời đề nghị, đề xuất 2. At stake: Đang lâm nguy 3. Back down (from something) : Thoái lui 4. Back out (of something) : Nuốt lời, không thực hiện thỏa thuận 5. Ball is in (someone's)...- Tiểu Quy Quy
- Chủ đề
- english giao dịch kinh doanh tài chính tiếng anh từ vựng vocabulary
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tiếng Anh Học từ vựng Tiếng Anh theo ví dụ
Học từ vựng Tiếng Anh theo ví dụ Khi học Tiếng Anh, để có thể nghe hiểu người Anh, người Mỹ (hoặc những nước dùng Tiếng Anh) nói gì, thì các bạn phải hiểu ý nghĩa của từ trong câu nói, đúng không ạ? Hãy trả lời là Đúng đi, bởi đó là đáp án duy nhất chính xác. Tuy nhiên, khi nhìn vào Bộ từ...- Sương sớmmùa Thu
- Chủ đề
- english tiếng anh tiếng anh cho người mới tiếng anh thông dụng từ vựng word
- Trả lời: 8
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
T
Tiếng Anh Từ Vựng Về Hoa Quả
1. Orange: Cam 2. Apple: Táo 3. Guava: Ổi 4. Banana: Chuối 5. Peach: Đào 6. Pineapple: Dứa 7. Rambutan: Chôm chôm 8. Custard apple: Na 9. Jackfruit: Chuối 10. Sapodilla: Hồng xiêm 11. Cane: Mía 12. Watermelon: Dưa hấu 13. Strarfruit: Khế 14. Pomelo: Bưởi 15. Dragon: Thanh long 16... -
A
Tiếng Anh Câu chuyện về cách học từ vựng đúc kết được của một người học lâu năm
Mình đã học Tiếng Anh trong rất nhiều năm và trong quá trình đó thì mình đã rút ra một phương pháp vô cùng hiệu quả mà giáo viên đã áp dụng với lớp mình. Đó là SỬ DỤNG TỪ ĐIỂN ANH-ANH . Cô đã kể câu chuyện như sau: Ngày xưa khi mới bước chân vào nghề giảng dạy thì như bao giáo viên khác, cô đã... -
Tiếng Anh Học từ vựng Tiếng Anh theo chủ đề Covid - 19
COVID-19 1. VOCABULARY • the COVID-19 pandemic: Đại dịch COVID-19 • to be fully vaccinated: Được tiêm chủng đầy đủ • confirmed COVID-19 cases: Các trường hợp mắc Covid 19 đã được ghi nhận • to present an unprecedented challenge to..: Đặt ra thách thức chưa từng có đối với.. • to be at risk...- Trâm NTT
- Chủ đề
- học từ vựng học từ vựng tiếng anh tiếng anh từ vựng từ vựng tiếng anh
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Cần Sửa Bài
-
M
Tiếng Anh Tổng hợp từ vựng về quần áo cho các bạn nữ
Socks - soft, comfortable: Vớ - mềm mại, thoải mái Underwear Đồ lót Bra Áo nịt, quây Shirts: Áo thun Pants Quần Pijama Bộ đồ mặc ngủ ở nhà Onesie - comfy, fluffy Bộ đồ bó sát - dễ chịu, bông mềm T-shirt - colorful, Áo thun - sặc sỡ tank top Áo ba lỗ Bodysuit - short... -
T
Tiếng Anh Học 50 Từ Vựng Mỗi Ngày Dễ Dàng
Tôi thực sự đã học thuộc 1500 từ Tiếng Anh trong 2 tháng! Lúc đầu trước khi mua sách tôi cũng thấy ngờ cực lắm, cứ sợ lừa đảo nhưng mua về rồi thì lại thay đổi suy nghĩ về nó. Tôi chưa bao giờ nghĩ họ Tiếng Anh lại dễ như lúc này.- Thanh Nhã Mộng Phạn
- Chủ đề
- từ vựng
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tiếng Trung Từ vựng tiếng Trung - Học 1 được 5
Sưu tầm từ vựng tiếng Trung với nhiều chủ đề khác nhau. Trong bài viết cung cấp về cách đọc, cách viết, mẫu câu ví dụ, đính kèm thêm phần chữ phồn thể. Đính kèm phần video được thực hiện theo phương pháp lặp từ giúp bạn tăng nhanh khả năng ghi nhớ từ vựng.- susanhuynh
- Chủ đề
- tiếng trung từ vựng từ vựng tiếng trung
- Trả lời: 1
- Diễn đàn: Cần Sửa Bài
-
[Tiếng Hàn] List Từ Vựng Tiếng Hàn Về Cảm Xúc Tiêu Cực
1. 서글프다: Buồn, sầu, thảm 2. 애석하다: Đau buồn, thương tiếc 3. 불행하다: Bất hạnh 4. 울고싶다: Muốn khóc 5. 아쉽다: Tiếc 6. 벅차다: Quá sức 7. 분하다: Bực tức, phẫn nộ, buồn, tiếc 8. 답답하다: Khó chịu 9. 억울하다: Oan ức 10. 서운하다: Tiếc nuối, buồn 11. 섭섭하다 불쾌하다: Khó chịu, không thoải mái 12. 밉다: Đáng ghét 13...