Hamlet – the prince of Denmark
As Shakespeare's play opens, Hamlet is mourning his father, who has been killed, and lamenting the behaviour of his mother, Gertrude, who married his uncle Claudius within a month of his father's death. The ghost of his father appears to Hamlet, informs him that...
Dưới đây là những từ vựng về các bộ phận trên cơ thể người thường được sử dụng.
Mặt: 顔 (かお)
Đầu: 頭 (あたま)
Tóc: 髪 (かみ)
Tóc mái: 前髪 (まえがみ)
Trán: 額 (ひたい)
Lông mày: 眉毛 (まゆげ)
Mắt: 目 (め)
Mũi: 鼻 (はな) *
Miệng: 口 (くち)
Răng: 歯 (は)
Lưỡi: 舌 (した)
Cổ họng: 咽喉 (のど)
Má: 頬っぺた (ほっぺた)...
Học từ vựng theo chủ đề
Bạn từng có thói quen học các từ riêng lẻ từ các đoạn văn hay bài viết?
Để việc ghi nhớ trở nên dễ dàng và được phong phú hơn, bạn nên nhóm chúng vào cùng chủ đề như giao thông, môi trường, giáo dục, ngành nghề.. Nhờ vậy, khi thực hiện bài thi nói hoặc viết, các từ sẽ...
SCHOOL- TRƯỜNG HỌC
Campus. Khuôn viên trường
Administrators. Nhân viên điều hành
Around campus. Quanh khuôn viên trường
1. Quad. Sân trong
2. Field. Sân (Bên ngoài)
3. Bleachers. Khán đài
4. Principal. Hiệu trưởng
5. Assistant principal. Hiệu phó
6. Counselor. Cố vấn viên
7. Classroom...
[Vocabulary] Fruits-Học từ vựng tiếng Anh theo chủ đề "Trái cây"
Nhắc đến mùa hè không thể không nghĩ đến hình ảnh những loại trái cây thơm mát phải không nào. Thế nên, chúng ta hãy vừa học ngoại ngữ, vừa ăn trái cây nha. Hôm nay chúng ta sẽ học từ vựng các loại trái cây để có thể "bắn" tên...
TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ CẢM XÚC
不安 bù'ān Bất an
悲观 bēiguān Bi quan
平静 píngjìng Bình tĩnh
迷惑 míhuò Bối rối
难过 nánguò Buồn bã
糟心 zāo xīn Bực mình
紧张 jǐnzhāng Căng thẳng
孤独 gūdú Cô độc
孤单 gūdān Cô đơn
厌恶 yànwù Chán ghét, ghê tởm
无聊 wúlíao Chán nản
忌妒 jìdù Đố kỵ
害羞 hàixiū E thẹn...
Một số tên gọi thân mật với nhau trong tình yêu.
1: My sweetheart: Người yêu của tôi
2: My true love: Tình yêu đích thực của tôi
3: My one and only: Người yêu duy nhất của tôi
4: The love of one's life: Người tình của đời một ai đó
5: Darling/Honey: Anh/em yêu
6: Baby: Bé, bảo bối
7...
Hôm nay mình sẽ giới thiệu về cấu tạo xe lăn trong tiếng Nhật.
Từ vựng sẽ được viết theo thứ tự: Tiếng Nhật, (phiên âm hoặc tiếng Anh), tiếng Việt.
車椅子 (くるまいす) Xe lăn
1. グリップ (grip) Tay đẩy.
2. バックサポート (back support) Chỗ tựa lưng.
3. 駆動輪 (くどうりん) Bánh xe sau.
4. ハンドリム (hand rim) Vành...
Topic 1: 成:[ chéng] [ THÀNH]
Cùng mình học tiếng Trung qua chữ nha.
Một chữ nhưng gồm nhiều chữ liên quan.
Hy vọng giúp các bạn có hứng thú hơn với Hán Ngữ!
成:[ chéng] [ THÀNH] :thành
成绩:[ chéng jì] : thành tích
成就:[ chéngjìu]: Thành tựu
成熟:[ chéngshú]: Thành thục, chính chắn
成立:[...
TikTok là một nền tảng xã hội video ngắn ngày càng phổ biến, đã thu hút một lượng lớn người dùng nhờ nội dung độc đáo, phương thức tương tác sáng tạo và chức năng tổng hợp âm nhạc. TikTok cung cấp một đấu trường rộng lớn để người dùng thể hiện tài năng và sự sáng tạo của họ, cũng như một nguồn...
Tổng Hợp Từ Vựng Và Ngữ Pháp Hsk1 Giáo Trình Chuẩn
Hiện nay nhu cầu học ngoại ngữ ngày càng tăng cao, không chỉ có ở giới trẻ, mà ngay cả những người lớn tuổi hay thậm chí là các em nhỏ cũng rất hứng thú trong việc chọn học một ngôn ngữ mới, một số ngôn ngữ được mọi người chọn học nhiều nhất...
Galaxy (n) ngân hà
University (n) vũ trụ
Comet (n) sao Chổi
Comstellation (n) chòm sao
Star (n) ngôi sao
Meteor (n) sao băng
Lunar eclipse (n) nguyệt thực
Run (n) mặt trời
Earth (n) trái đất
Moon (n) mặt trăng
Solar eclipse (n) nhật thực
Mercury (n) sao thủy
Venus (n) sao kim
Mars...
Tốt hơn mỗi ngày xin chào các bạn! Mong rằng bài viết này sẽ mang đến cho bạn cách ghi chép từ vựng tiếng Anh và thêm kiến thức của môn học này.
Một từ vựng tiếng Anh gồm:
1. Chính tả của từ
Bạn chỉ nhầm lẫn một chút thôi là sẽ viết sai từ loose (lỏng lẻo) thành từ lose (mất mát). Hãy viết...
CALENDAR EVENTS- SỰ KIỆN TRÊN LỊCH
1. Birthday. Sinh nhật
2. Wedding. Ngày cưới
3. Anniversary. Ngày kỷ niệm
4. Appointment. Hẹn
5. Parent-teacher conference. Họp phụ huynh học sinh
6. Vacation. Kỳ nghỉ (hè)
7. Religious holiday. Lễ tôn giáo
8. Legal holiday. Ngày nghỉ do luật định
9...
1. Cherry blossom: Hoa anh đào
2. Carnation: Hoa cẩm chướng
3. Daisy: Hoa cúc
4. Night lady: Hoa dạ hương
5. Peach blossom: Hoa đào
6. Gladiolus: Hoa dơn
7. Gerbera: Hoa đồng tiền
8. Tuberose: Hoa huệ
9. Jasmin: Hoa lài
10. Lily: Hoa loa kèn
11. Apricot blossom: Hoa mai
12. Cockscomb...
Sắp vào năm học mới rồi, chắc hẳn các e rất háo hức được đến trường sau kì nghỉ hè để gặp lại bạn bè.
\ (^o^) /
Nhất là các em 2k4, năm nay sẽ là năm cuối cùng được ngồi trên ghế nhà trường, và các em sẽ phải chuẩn bị một hành trang thật tốt để vượt qua kì thi trung học phổ thông, có một kết...
Topic 1: INTRODUCING CONFERENCES, MEETINGS, REPORTS
ENGLISH-VIETNAMESE
PRE-INTERPRETING
- The Committee to Protect Journalists: Ủy ban bảo vệ nhà báo
- News writers/journalists/reporters: Nhà viết tin/ nhà báo/ phóng viên
- Radio and television broadcasters: Phát thanh viên
- To release a...
WEATHER- THỜI TIẾT
1. Temperature. Nhiệt độ
2. A weather map. Bản đồ thời tiết
3. Fahrenheit. Độ F
4. Celsius. Độ C
5. Hot. Nóng
6. Warm. Ấm
7. Cool. Mát
8. Cold. Lạnh
9. Freezing. Đông đá
10. Degrees. Độ
11. Sunny/clear. Nắng/ quang mây
12. Cloudy. Mây mù
13. Raining. Mưa
14...
Mình đã học Tiếng Anh trong rất nhiều năm và trong quá trình đó thì mình đã rút ra một phương pháp vô cùng hiệu quả mà giáo viên đã áp dụng với lớp mình. Đó là SỬ DỤNG TỪ ĐIỂN ANH-ANH . Cô đã kể câu chuyện như sau:
Ngày xưa khi mới bước chân vào nghề giảng dạy thì như bao giáo viên khác, cô đã...
KHÁC BIỆT VỀ TỪ VỰNG TIẾNG ANH ANH VÀ TIẾNG ANH MỸ
Chào các bạn,
Với những người học tiếng Anh thì hẳn đã quen thuộc với hai loại tiếng Anh cho người Anh và tiếng Anh cho người Mỹ. Việc sử dụng loại tiếng Anh nào là tùy thuộc vào sở thích của bạn bởi...
Việc học 100 từ mới mỗi ngày sẽ giúp bạn nhanh chóng tích lũy hàng nghìn từ vựng trong thời gian ngắn. Vốn từ phong phú là nền tảng quan trọng cho việc đọc hiểu, viết lách, nghe và nói tiếng Anh. Khi biết được nhiều từ mới, bạn sẽ tự tin hơn khi giao tiếp, diễn đạt ý tưởng và tham gia các cuộc...
Mình đã học Tiếng Anh trong rất nhiều năm và trong quá trình đó thì mình đã rút ra một phương pháp vô cùng hiệu quả mà giáo viên đã áp dụng với lớp mình. Đó là SỬ DỤNG TỪ ĐIỂN ANH-ANH . Cô đã kể câu chuyện như sau:
Ngày xưa khi mới bước chân vào nghề giảng dạy thì như bao giáo viên khác, cô đã...
Học từ vựng tiếng Anh mỗi ngày miễn phí
Từ vựng tiếng Anh giao tiếp luôn là trở ngại không nhỏ của những người mới bắt đầu học. Có rất nhiều tài liệu trên internet để tham khảo. Tuy nhiên, phần lớn đều sắp xếp theo thứ tự bảng chữ cái trộn lẫn nhiều chủ đề khác nhau, khiến việc ghi nhớ khó khăn...
Từ vựng tiếng Nhật chủ đề Trung thu
Tết trung thu Nhật Bản hay còn được gọi là Otsukimi, được tổ chức 2 lần trong 1 năm. Ngày Otsukimi đầu tiên được tổ chức vào ngày rằm tháng 8 trùng với tết trung thu tại Việt Nam. Sau đó một tháng, người Nhật sẽ tiếp tục tổ chức Otsukimi thứ 2 vào ngày 13/9...