1. Monopoly

    Tiếng Anh Người bản ngữ tiếng Anh biết bao nhiêu từ vựng?

    Kết quả khảo sát trên 486, 496 người bản ngữ như sau: Phần lớn người bản ngữ có lượng từ vựng trong khoảng 20, 000–35, 000 từ Trung bình trẻ em 8 tuổi biết 10, 000 từ Trẻ em 4 tuổi biết khoảng 5, 000 từ Người trưởng thành học trung bình 1 từ mới mỗi ngày cho tới trung niên Vốn từ vựng...
  2. kwondami.cb

    Tiếng Anh Cách làm flashcard học từ vựng

    Chào các bạn, Ắt hẳn chúng ta đều biết rằng từ vựng chính là một trong những yếu tố quan trọng nhất để học tốt tiếng Anh. Tuy nhiên để có vốn từ vựng ổn định mà không phải quên trước quên sau là điều mà khó ai có thể đạt được. Trước đây Mì cũng trong tình cảnh vô cùng gian khổ khi mỗi ngày đều...
  3. Nguyễn Ngôn

    Review Trang Web Giúp Bạn Học Từ Vựng Và Luyện Gõ 10 Ngón

    Monkeytype - Website luyện gõ mười ngón và học từ vựng Tên website: Monkeytype Hỗ trợ: Website Trạng thái: Online Chào mọi người nha! Hôm nay, mình lại quay trở lại và giới thiệu đến các bạn một website vừa giúp bạn gõ mười ngón lại vừa có thể học từ vựng . Và tất nhiên, từ vựng ở đây là...
  4. pinocchio

    Từ vựng tiếng Hàn về chủ đề đồ uống

    콜라: Cocacola 사이다: Nước Soda 녹차: Trà xanh 홍차: Hồng trà 커피: Cà phê 매실차: Trà mơ Nhật Bản 유자차: Trà quả thanh yên 인삼차: Trà nhân sâm 토마토 주스: Nước ép cà chua 오랜지 주스: Nước ép cam 포도 주스: Nước ép nho 파인애플 주스: Nước ép dứa 소주: Rượu soju 맥주: Bia 흑맥주: Bia đen 막걸리: Rượu gạo 청수...
  5. honghuyen0902

    Tiếng anh - Topic 3.14: Học từ vựng qua bộ đề huyền thoại Cambridge 14 reading 1 - Test 2

    Chào mừng các bạn đã đến với kênh của mình. Ở kênh này, mình sẽ chia sẻ kiến thức về tiếng nhật và tiếng anh theo E- book review, news, songs. Nếu các bạn thích hãy theo dõi mình thứ 2, thứ 4, thứ 6 hàng tuần các bạn nhé. Mình quay trở lại với bộ từ mới trong CAM 14, test 1 reading 2 * * *...
  6. Vân Yên

    Tiếng Anh Tổng hợp một số idiom theo cụm

    Học idiom theo cụm sẽ giúp các bạn dễ nhớ hơn và góp phần giúp suy ra nghĩa nữa đấy. 1. Idiom liên quan đến "tongue" : - Have/speak with a forked tongue: Dối trá quanh co - Bite/hold (one's) tongue: Giữ im lặng - Loosen (someone's) tongue: Giúp người khác thoải mái khi nói chuyện - Lose...
  7. Chiên Min's

    Tiếng Anh Từ Vựng: Môi Trường

    1. Environment: Môi trường 2. Preserve: Bảo tồn, gìn giữ 3. Newsletter: Bản tin 4. Editor: Biên tập viên 5. Preservation: Sự bảo tồn 5. Confused: Làm lẫn lộn 6. Deforestation: Sự phá rừng 7. Depletion: Suy yếu, cạn kiệt 8. Global warming: Sự nóng lên toàn cầu 9. Melt: Tan ra 10. Rise...
  8. Ngọc Thiền Sầu

    Tiếng Anh Một số từ vựng về chủ đề hoa quả

    1. Avocado: /ˌæv. əˈkɑː. Doʊ/: Quả bơ Ví dụ: I used to be crazy about every food with avocado when I was a kid, but I don't know why I am not keen on avocado toast anymore. ( Tôi đã từng phát cuồng với mọi món ăn có bơ khi còn nhỏ, nhưng tôi không biết tại sao tôi không còn hứng thú với món...
  9. B

    Tiếng Anh 800 từ vựng Tiếng Anh B2 từ sơ cấp lên khá

    Mình sẽ đưa ra 800 từ vựng tiếng anh B2 từ sơ cấp đến khá, chia thành 8 phần cho mọi người dễ học. Đây là những từ vựng cơ bản, lặp đi lặp lại trong bài thi, vậy nên mọi người nên học thật kỹ nhé! 1. Abandon (v) : Bỏ rơi 2. Absolute (adj) : Tuyệt đối 3. Academic (n) : Giới học giả 4...
  10. V

    Tiếng Anh Từ Vựng Tiếng Anh Theo Chủ Đề - Học

    STUDYING- HỌC A. Look up the word. Tìm một từ B. Read the definition. Đọc định nghĩa C. Translate the word. Dịch chữ D. Check the pronunciation. Kiểm tra cách phát âm. E. Copy the word. Chép từ F. Draw a picture. Vẽ hình Working with your classmates. Thực tập với bạn G. Discuss a...
  11. Mal Bertha

    Tiếng Trung Từ vựng tiếng Trung chủ đề làm đẹp, mỹ phẩm

    Trang điểm, makeup, làm đẹp 化妆 hùazhuāng Make up 打扮 dǎ bàn (nghĩa bóng để chỉ làm dáng, làm điệu) Trang điểm 去死细胞 qù sǐ xìbāo Tẩy tế bào chết 去黑头 qù hēi tóu Lấy mụn đầu đen 美容和整形 měiróng hé zhěngxíng Làm đẹp và phẫu thuật chỉnh hình 按摩 ànmó Mát xa, xoa bóp 足疗 zúlíao Mát xa chân 刮痧 guāshā...
  12. T

    Tiếng Anh Từ Vựng Về Các Loài Hoa

    1. Cherry blossom: Hoa anh đào 2. Carnation: Hoa cẩm chướng 3. Daisy: Hoa cúc 4. Night lady: Hoa dạ hương 5. Peach blossom: Hoa đào 6. Gladiolus: Hoa dơn 7. Gerbera: Hoa đồng tiền 8. Tuberose: Hoa huệ 9. Jasmin: Hoa lài 10. Lily: Hoa loa kèn 11. Apricot blossom: Hoa mai 12. Cockscomb...
  13. Minminne

    Tiếng Anh Học từ vựng ngẫu nhiên mỗi ngày

    Học từ vựng ngẫu nhiên mỗi ngày: Ngày 1: Catch (verb) : To get on – I have to catch a bus in front of the bus station. Get off work (verb) : Finish work – She seldom gets off work before 6: 00 p. M. Dinner (noun) : Sometimes supper – We seldom eat dinner after 8: 00 p. M. Stay up (verb)...
  14. violet98

    Tiếng Anh [Vocabulary] Học từ vựng tiếng Anh theo chủ đề - Cập nhật theo kỳ

    HỌC TỪ VỰNG TIẾNG ANH THEO CHỦ ĐỀ - CẬP NHẬT THEO KỲ Mỗi kỳ sẽ có một chủ đề tiếng Anh khác nhau, nội dung mỗi kỳ gồm có: Từ tiếng Anh Phonetic Từ loại Nghĩa tiếng Việt Ví dụ câu tiếng Anh Nghĩa tiếng Việt của ví dụ câu tiếng Anh Hoan nghênh các bạn đón xem. Ngay dưới đây là mục...
  15. blueday

    Hỏi đáp Mình học 50 - 100 từ vựng một ngày như thế nào?

    Đây là một cách học siêu hay mà mình vô tình lướt thấy của một chị học bá Đại học Bắc Đại (Trung Quốc). Thời gian mình biết đến nó tới giờ không lâu nhưng thấy cực kì hiệu quả với đứa hay quên như mình. Mình xin nói đây chỉ là một cách học từ nhanh và học theo dạng một nghĩa không kèm word...
  16. Chuông Gió

    Hỏi đáp Chia sẻ kinh nghiệm học tiếng anh - Từ vựng

    TIPS LEARNING ENGLISH! Hi mọi người, chúc mọi người ngày mới suôn sẻ & may mắn nhé! * * *> 5s với từ khóa "How to learn English by yourself" trên Google, bạn sẽ nhận được vô vàn phương pháp học tiếng Anh hiệu quả, điều quan trọng là bạn có chịu dành thời gian để "mài dũa" tiếng Anh hay không &...
  17. V

    Tiếng Anh Học tiếng anh qua bài hát good for u - Olivia Rodrigo

    Xin chào! Mời các bạn vừa thưởng thức âm nhạc vừa học tiếng Anh qua bài hát "Good For U" của cô nàng ca sĩ tuổi teen cực tài năng Olivia Rodrigo nhé! Bài hát: Good 4 U - Olivia Rodrigo Lời bài hát / Lời dịch Well good for you, I guess you moved on really easily Ồ tốt cho anh, em chắc là...
  18. Phan Việt Ân

    Tiếng Anh Cách học từ vựng tiếng anh dễ dàng qua thơ

    Tiếng Anh là ngôn ngữ quốc tế, hiện nay đa số các quốc gia- trong đó có Việt Nam đã đưa nó vào giảng dạy với vai trò là một trong những môn chính. Nhu cầu học tiếng Anh của các bạn nhỏ cũng như học sinh các cấp ngày càng cao. Thế nhưng, việc tiếp thu tiếng Anh đối với một bộ phận học sinh lại...
  19. M

    Từ vựng toefl (1)

    1. Abandon (v) : Bỏ rơi, ruồng bỏ 2. Abstract (v) : Trừu tượng hóa 3. Absurd (adj) : Ngớ ngẩn, lố bịch 4. Accompany (v) : Đồng hành, đi cùng, hộ tống 5. Accord (n) : Hiệp định, hiệp ước 6. Acquisition (n) : Sự giành được 7. Adequate (adj) : Đủ, đầy đủ 8. Adjacent (adj) : Gần kề, kế liền...
  20. Wall-E

    Các từ vựng tiếng anh chủ đề mối quan hệ gia đình, xưng hô gia đình

    Learn Vocabulary - Chủ Đề Gia Đình Gia đình là nơi mỗi người được yêu thương, chăm sóc và gắn kết với những người thân yêu nhất. Vì vậy, khi học tiếng Anh, nhóm từ vựng về các mối quan hệ và cách xưng hô trong gia đình là một chủ đề rất gần gũi, thiết thực. Những từ như father, mother, brother...
  21. Góc bình yên

    Tiếng Trung Những câu nói khắc cốt ghi tâm

    ㊗️舞台再大, 你不上台, 永远是个观众. Khán đài rộng lớn đến mấy, bạn không lên sân khấu, mãi mãi vẫn chỉ là khán giả! ㊗️人生哪来那么多幸运, 只不过别人努力时你假装看不见. Cuộc đời con người nào có nhiều may mắn đến thế. Chỉ là khi người khác đang nỗ lực bạn trả vờ như không nhìn thấy! ㊗️有人在奔跑, 有人在睡觉, 有人在感恩, 有人在遗憾, 有目标的睡不着...
  22. heineiken94

    [Tiếng Hàn] 300 Từ Vựng Ôn Thi TOPIK Tiếng Hàn Quốc

    Giới Thiệu DÀNH CHO CÁC BẠN ĐANG CHUẨN BỊ CHO KÌ THI TOPIK SƠ - TRUNG CẤP Tổng hợp 300 từ vựng thường xuất hiện trong bài thi TOPIK Tổng hợp theo cấu trúc: Từ vựng - loại từ vựng - giải nghĩa - ví dụ Tổng hợp theo 4 phần chính gồm: Danh từ, động từ, tính từ và phụ từ Trong đó mình sẽ chia...
  23. Mune04

    Tiếng Trung Từ vựng tiếng trung chủ đề ô tô

    Từ vựng tiếng Trung chủ đề phụ tùng ô tô 1 离合器 Líhéqì Bộ tiếp hợp, bộ li hợp 2 变速器 Bìan sùqì Hộp số 3 万向节 Wàn xìang jié Trục các đăng 4 球头 Qíu tóu Khớp cầu 5 横拉杆 Héng lāgǎn Đòn kéo dọc 6 转向节 Zhuǎnxìang jié Bộ khống chế (số vòng quay) 7 排气尾管 Pái qì wěi guǎn Ống xả...
  24. AnnaNgo1503

    Tiếng Trung Cách dùng chữ 在 zài trong tiếng Trung

    Chữ 在 zài là một chữ rất cơ bản và thông dụng trong tiếng Trung, nhưng liệu bạn đã nắm hết cách sử dụng của chữ này chăng? Cùng mình tìm hiểu nhé! Nghĩa tiếng Anh :(located) at / in / exist Thể hiện vị trí bằng 在 (zài). Ký tự 在 (zài) có thể được sử dụng để chỉ vị trí. Cấu trúc: Chủ ngữ +...
  25. N

    Tiếng Anh Học từ vựng dễ dàng với từ điển Anh Việt Dunnp

    Ngoài 4 kỹ năng cơ bản là nghe, nói, đọc, viết, tích lũy vốn từ vựng phong phú cũng là một trong những khía cạnh rất được các bạn học sinh, sinh viên quan tâm khi học tiếng Anh. Tìm nguồn học từ vựng uy tín và có sẵn ở đâu? Làm sao để nhớ nhanh, ghi nhớ lâu từ vựng? Cách học số lượng từ vựng...
  26. Chiên Min's

    Tiếng Anh Từ Vựng: Âm Nhạc

    1. Beat: Nhịp trống 2. Harmony: Hòa âm 3. Lyrics: Lời bài hát 4. Melody / tune: Giai điệu 5. Note: Nốt nhạc 6. Rhythm: Nhịp điệu 7. Scale: Gam 8. Solo: Đơn ca 9. Duet: Song ca 10. In tune: Đúng tông 11. Out of tune: Lệch tông 12. Debut: Ra mắt 13.comeback: Trở lại 14. Menber: Thành...
  27. YenChi1403

    Tiếng Anh Từ vựng về Động Vật cơ bản bạn cần phải biết

    Từ vựng về Động Vật 'Animal"mà bạn nên biết 1. Bear: Con gấu 2. Chimpanzee: Con hắc tinh tinh 3. Elepjant: Con voi 4. Giafe: Con hươu cao cổ 5. Hippopotamus: Con hà mã 6. Dolphin: Cá heo 7. Shark: Cá mập 8. Whale: Cá voi 9. Swordfish: Cá kiếm 10. Walrus: Hải mã 11. Penguin: Chim cánh...
  28. AnnaNgo1503

    Tiếng Trung Phân biệt 和 hé, 与 yǔ, 及 jí

    和, 与, 及 đều có thể được sử dụng làm liên từ, và đều có nghĩa chung là "và", "với", "cùng với". Vậy đâu là sự khác biệt giữa chúng? 和 So với các liên từ 和, 与, 及, 以及 thì "和" được sử dụng rộng rãi nhất và phổ biến trong cả ngôn ngữ nói và viết. "和" có thể được kết nối với các thành phần danh từ...
  29. annryhouse

    Tiếng Anh Tiếng Anh Song Ngữ Theo Level

    ---Tiếng anh song ngữ theo level--- Nguồn: News in level Dịch + beta: Annry House Mình là dân ngoại ngữ không chuyên vừa tập phiên dịch, sai sót mong mọi người góp ý thêm. Karate Kick Level 1 A man steals in a shop. He wants to run away. The shop assistant shouts at the man. An 84-year old...
  30. Chiên Min's

    Tiếng Anh Mẫu Câu Giao Tiếp Tiếng Anh - Mỗi Ngày Một Tình Huống

    Xin chào, mấy hôm nay "rảnh quá" nên mình quay lại với phương châm: Luyện tiếng anh mỗi ngày. Ngoài học vài từ vựng ra thì mỗi ngày mình còn học thêm một số tình huống giao tiếp, hôm nay lên đây để chia sẻ với mọi người cùng học cho vui:((( ( Các tình huống chủ đề mình đều học từ video của Học...
Back