1. T

    Tiếng Anh Từ Vựng Về Hoa Quả

    1. Orange: Cam 2. Apple: Táo 3. Guava: Ổi 4. Banana: Chuối 5. Peach: Đào 6. Pineapple: Dứa 7. Rambutan: Chôm chôm 8. Custard apple: Na 9. Jackfruit: Chuối 10. Sapodilla: Hồng xiêm 11. Cane: Mía 12. Watermelon: Dưa hấu 13. Strarfruit: Khế 14. Pomelo: Bưởi 15. Dragon: Thanh long 16...
  2. Callista Thanh

    Tiếng Anh Học Từ Vựng trong vở kịch HamLet

    Hamlet – the prince of Denmark As Shakespeare's play opens, Hamlet is mourning his father, who has been killed, and lamenting the behaviour of his mother, Gertrude, who married his uncle Claudius within a month of his father's death. The ghost of his father appears to Hamlet, informs him that...
  3. Huân Y

    Tiếng Nhật Từ vựng thường dùng: Cơ thể người

    Dưới đây là những từ vựng về các bộ phận trên cơ thể người thường được sử dụng. Mặt: 顔 (かお) Đầu: 頭 (あたま) Tóc: 髪 (かみ) Tóc mái: 前髪 (まえがみ) Trán: 額 (ひたい) Lông mày: 眉毛 (まゆげ) Mắt: 目 (め) Mũi: 鼻 (はな) * Miệng: 口 (くち) Răng: 歯 (は) Lưỡi: 舌 (した) Cổ họng: 咽喉 (のど) Má: 頬っぺた (ほっぺた)...
  4. Monopoly

    Phương pháp học từ vựng - Học cho mọi tiếng

    Học từ vựng theo chủ đề Bạn từng có thói quen học các từ riêng lẻ từ các đoạn văn hay bài viết? Để việc ghi nhớ trở nên dễ dàng và được phong phú hơn, bạn nên nhóm chúng vào cùng chủ đề như giao thông, môi trường, giáo dục, ngành nghề.. Nhờ vậy, khi thực hiện bài thi nói hoặc viết, các từ sẽ...
  5. Mune04

    Tiếng Trung Từ vựng tiếng trung về cảm xúc, tâm trạng

    Từ vựng tiếng Trung về Cảm xúc, tâm trạng 1 喜爱 xǐ'ài thích 2 愤怒 fènnù giận dữ, tức giận 3 无聊 wúlíao buồn tẻ 4 信任 xìnrèn sự tin cẩn, tín nhiệm 5 创造力 chùangzào lì tính sáng tạo 6 危机 wéijī cuộc khủng hoảng 7 好奇心 hàoqí xīn tính hiếu kỳ 8 失败 shībài sự thất bại 9 抑郁 yìyù hậm hực, uất ức 10...
  6. V

    Tiếng Anh Từ Vựng Tiếng Anh Theo Chủ Đề - Mô Tả Vật

    DESCRIBING THINGS- MÔ TẢ VẬT 1. Little hand. Tay nhỏ 2. Big hand. Tay lớn 3. Fast driver. Người lái xe nhanh 4. Slow driver. Người lái xe chậm 5. Hard chair. Ghếcứng 6. Soft chair. Ghế mềm 7. Thick book. Sáchdày 8. Thin book. Sách mỏng 9. Full glass. Ly đầy 10. Empty glass. Ly cạn 11...
  7. V

    Tiếng Anh Từ Vựng Tiếng Anh Theo Chủ Đề - Trường Học

    SCHOOL- TRƯỜNG HỌC Campus. Khuôn viên trường Administrators. Nhân viên điều hành Around campus. Quanh khuôn viên trường 1. Quad. Sân trong 2. Field. Sân (Bên ngoài) 3. Bleachers. Khán đài 4. Principal. Hiệu trưởng 5. Assistant principal. Hiệu phó 6. Counselor. Cố vấn viên 7. Classroom...
  8. HcornL

    Tiếng Anh [Vocabulary] Fruits - Học từ vựng tiếng Anh theo chủ đề Trái cây

    [Vocabulary] Fruits-Học từ vựng tiếng Anh theo chủ đề "Trái cây" Nhắc đến mùa hè không thể không nghĩ đến hình ảnh những loại trái cây thơm mát phải không nào. Thế nên, chúng ta hãy vừa học ngoại ngữ, vừa ăn trái cây nha. Hôm nay chúng ta sẽ học từ vựng các loại trái cây để có thể "bắn" tên...
  9. Góc bình yên

    Từ vựng tiếng Trung chủ đề cảm xúc

    TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ CẢM XÚC 不安 bù'ān Bất an 悲观 bēiguān Bi quan 平静 píngjìng Bình tĩnh 迷惑 míhuò Bối rối 难过 nánguò Buồn bã 糟心 zāo xīn Bực mình 紧张 jǐnzhāng Căng thẳng 孤独 gūdú Cô độc 孤单 gūdān Cô đơn 厌恶 yànwù Chán ghét, ghê tởm 无聊 wúlíao Chán nản 忌妒 jìdù Đố kỵ 害羞 hàixiū E thẹn...
  10. Maii Phạm

    Tiếng Anh Từ Vựng Về Tình Yêu

    Một số tên gọi thân mật với nhau trong tình yêu. 1: My sweetheart: Người yêu của tôi 2: My true love: Tình yêu đích thực của tôi 3: My one and only: Người yêu duy nhất của tôi 4: The love of one's life: Người tình của đời một ai đó 5: Darling/Honey: Anh/em yêu 6: Baby: Bé, bảo bối 7...
  11. colewave

    Tiếng Anh 40 Từ vựng tiếng anh theo chủ đề: KHÁCH HÀNG LÀ THƯỢNG ĐẾ

    TOPIC VOCABULARY: KHÁCH HÀNG LÀ THƯỢNG ĐẾ 1.complaint / n / lời than phiền, lời phàn nàn 2. Deal / v / giải quyết, buôn bán, phân phối 3. Argumentative / adj / thích tranh cãi 4. Appropriately / adv / thích hợp, thích đáng 5. Respond / v / phản ứng, phản hồi, trả lời 6. Infuriate / v / làm...
  12. Lisa Phan

    Tiếng Trung Từ vựng tiếng Trung về gia đình

    Từ vựng tiếng Trung chủ đề: Gia đình Gia đình: 家庭/ jiā tíng Người nhà: 家人/ jiā rén Ông nội: 爷爷/ yéye Bà nội: 奶奶 /nǎinai Ông ngoại: 外公/ wài gōng Bà ngoại: 外婆/ wài pó Phụ thân: 父亲 fùqīn、 Mẫu thân: 母亲 mǔqīn、 Bố: 爸爸/ bàba Mẹ: 妈妈/ māma Nhạc phụ, bố vợ: 岳父/ yuè fù Nhạc mẫu, mẹ vợ: 岳母/ yuè...
  13. Huân Y

    Tiếng Nhật Từ vựng chuyên ngành điều dưỡng: Cấu tạo xe lăn

    Hôm nay mình sẽ giới thiệu về cấu tạo xe lăn trong tiếng Nhật. Từ vựng sẽ được viết theo thứ tự: Tiếng Nhật, (phiên âm hoặc tiếng Anh), tiếng Việt. 車椅子 (くるまいす) Xe lăn 1. グリップ (grip) Tay đẩy. 2. バックサポート (back support) Chỗ tựa lưng. 3. 駆動輪 (くどうりん) Bánh xe sau. 4. ハンドリム (hand rim) Vành...
  14. TĨNH PHONG TRANS

    Tiếng Trung Học từ vựng Tiếng Trung qua chữ: Topic 1: 成: [chéng] [THÀNH]

    Topic 1: 成:[ chéng] [ THÀNH] Cùng mình học tiếng Trung qua chữ nha. Một chữ nhưng gồm nhiều chữ liên quan. Hy vọng giúp các bạn có hứng thú hơn với Hán Ngữ! 成:[ chéng] [ THÀNH] :thành 成绩:[ chéng jì] : thành tích 成就:[ chéngjìu]: Thành tựu 成熟:[ chéngshú]: Thành thục, chính chắn 成立:[...
  15. Trăng non

    Tiếng Trung 15 gợi ý tiếng Trung để video Tiktok lên xu hướng

    TikTok là một nền tảng xã hội video ngắn ngày càng phổ biến, đã thu hút một lượng lớn người dùng nhờ nội dung độc đáo, phương thức tương tác sáng tạo và chức năng tổng hợp âm nhạc. TikTok cung cấp một đấu trường rộng lớn để người dùng thể hiện tài năng và sự sáng tạo của họ, cũng như một nguồn...
  16. Bắp không hạt

    Tiếng Trung Tổng Hợp Từ Vựng Và Ngữ Phap Hsk1 Giáo Trình Chuẩn

    Tổng Hợp Từ Vựng Và Ngữ Pháp Hsk1 Giáo Trình Chuẩn Hiện nay nhu cầu học ngoại ngữ ngày càng tăng cao, không chỉ có ở giới trẻ, mà ngay cả những người lớn tuổi hay thậm chí là các em nhỏ cũng rất hứng thú trong việc chọn học một ngôn ngữ mới, một số ngôn ngữ được mọi người chọn học nhiều nhất...
  17. Sunhyun

    Tiếng Anh Từ Vựng Tiếng Anh Về Vũ Trụ

    Galaxy (n) ngân hà University (n) vũ trụ Comet (n) sao Chổi Comstellation (n) chòm sao Star (n) ngôi sao Meteor (n) sao băng Lunar eclipse (n) nguyệt thực Run (n) mặt trời Earth (n) trái đất Moon (n) mặt trăng Solar eclipse (n) nhật thực Mercury (n) sao thủy Venus (n) sao kim Mars...
  18. Tốt hơn mỗi ngày

    Tiếng Anh Học từ vựng tiếng Anh như thế nào cho đúng?

    Tốt hơn mỗi ngày xin chào các bạn! Mong rằng bài viết này sẽ mang đến cho bạn cách ghi chép từ vựng tiếng Anh và thêm kiến thức của môn học này. Một từ vựng tiếng Anh gồm: 1. Chính tả của từ Bạn chỉ nhầm lẫn một chút thôi là sẽ viết sai từ loose (lỏng lẻo) thành từ lose (mất mát). Hãy viết...
  19. V

    Tiếng Anh Từ Vựng Tiếng Anh Theo Chủ Đề - Sự Kiên Trên Lịch

    CALENDAR EVENTS- SỰ KIỆN TRÊN LỊCH 1. Birthday. Sinh nhật 2. Wedding. Ngày cưới 3. Anniversary. Ngày kỷ niệm 4. Appointment. Hẹn 5. Parent-teacher conference. Họp phụ huynh học sinh 6. Vacation. Kỳ nghỉ (hè) 7. Religious holiday. Lễ tôn giáo 8. Legal holiday. Ngày nghỉ do luật định 9...
  20. T

    Tiếng Anh Từ Vựng Về Các Loài Hoa

    1. Cherry blossom: Hoa anh đào 2. Carnation: Hoa cẩm chướng 3. Daisy: Hoa cúc 4. Night lady: Hoa dạ hương 5. Peach blossom: Hoa đào 6. Gladiolus: Hoa dơn 7. Gerbera: Hoa đồng tiền 8. Tuberose: Hoa huệ 9. Jasmin: Hoa lài 10. Lily: Hoa loa kèn 11. Apricot blossom: Hoa mai 12. Cockscomb...
  21. Lê Linh 05032003

    Bộ Sách Cô Trang Anh - Part 1

    Sắp vào năm học mới rồi, chắc hẳn các e rất háo hức được đến trường sau kì nghỉ hè để gặp lại bạn bè. \ (^o^) / Nhất là các em 2k4, năm nay sẽ là năm cuối cùng được ngồi trên ghế nhà trường, và các em sẽ phải chuẩn bị một hành trang thật tốt để vượt qua kì thi trung học phổ thông, có một kết...
  22. vllananhh

    Từ vựng Tiếng Anh

    Tính chất, đặc điểm Nefarious: Bất chính Ethereal: Thanh cao Quintessence: Tinh túy Docile: Ngoan ngoãn, dễ bảo Appealing: Lôi cuốn Angst: Cảm giác lo lắng Dulcet: Dịu dàng, êm ái Hectic: Tấp nập, hối hả Soothing: Nhẹ nhàng, dịu dàng Squeamish: Mong manh, dễ vỡ Fat cat: Người giàu...
  23. annryhouse

    Tiếng Anh Học từ vựng cùng môn Phiên dịch 2 - Interpreting 2

    Topic 1: INTRODUCING CONFERENCES, MEETINGS, REPORTS ENGLISH-VIETNAMESE PRE-INTERPRETING - The Committee to Protect Journalists: Ủy ban bảo vệ nhà báo - News writers/journalists/reporters: Nhà viết tin/ nhà báo/ phóng viên - Radio and television broadcasters: Phát thanh viên - To release a...
  24. V

    Tiếng Anh Từ Vựng Tiếng Anh Theo Chủ Đề - Thời Tiết

    WEATHER- THỜI TIẾT 1. Temperature. Nhiệt độ 2. A weather map. Bản đồ thời tiết 3. Fahrenheit. Độ F 4. Celsius. Độ C 5. Hot. Nóng 6. Warm. Ấm 7. Cool. Mát 8. Cold. Lạnh 9. Freezing. Đông đá 10. Degrees. Độ 11. Sunny/clear. Nắng/ quang mây 12. Cloudy. Mây mù 13. Raining. Mưa 14...
  25. A

    Chia sẻ Làm sao để học từ vựng hiệu quả

    Mình đã học Tiếng Anh trong rất nhiều năm và trong quá trình đó thì mình đã rút ra một phương pháp vô cùng hiệu quả mà giáo viên đã áp dụng với lớp mình. Đó là SỬ DỤNG TỪ ĐIỂN ANH-ANH . Cô đã kể câu chuyện như sau: Ngày xưa khi mới bước chân vào nghề giảng dạy thì như bao giáo viên khác, cô đã...
  26. Shinebrightlikeadiamond

    Tiếng Anh Khác Biệt Từ Vựng Giữa Tiếng Anh - Anh Và Anh - Mỹ

    KHÁC BIỆT VỀ TỪ VỰNG TIẾNG ANH ANH VÀ TIẾNG ANH MỸ Chào các bạn, Với những người học tiếng Anh thì hẳn đã quen thuộc với hai loại tiếng Anh cho người Anh và tiếng Anh cho người Mỹ. Việc sử dụng loại tiếng Anh nào là tùy thuộc vào sở thích của bạn bởi...
  27. nihC

    Mỗi ngày 100 từ vựng tiếng #1

    Việc học 100 từ mới mỗi ngày sẽ giúp bạn nhanh chóng tích lũy hàng nghìn từ vựng trong thời gian ngắn. Vốn từ phong phú là nền tảng quan trọng cho việc đọc hiểu, viết lách, nghe và nói tiếng Anh. Khi biết được nhiều từ mới, bạn sẽ tự tin hơn khi giao tiếp, diễn đạt ý tưởng và tham gia các cuộc...
  28. A

    Tiếng Anh Câu chuyện về cách học từ vựng đúc kết được của một người học lâu năm

    Mình đã học Tiếng Anh trong rất nhiều năm và trong quá trình đó thì mình đã rút ra một phương pháp vô cùng hiệu quả mà giáo viên đã áp dụng với lớp mình. Đó là SỬ DỤNG TỪ ĐIỂN ANH-ANH . Cô đã kể câu chuyện như sau: Ngày xưa khi mới bước chân vào nghề giảng dạy thì như bao giáo viên khác, cô đã...
  29. Admin

    Tiếng Anh Học từ vựng tiếng Anh mỗi ngày theo chủ đề

    Học từ vựng tiếng Anh mỗi ngày miễn phí Từ vựng tiếng Anh giao tiếp luôn là trở ngại không nhỏ của những người mới bắt đầu học. Có rất nhiều tài liệu trên internet để tham khảo. Tuy nhiên, phần lớn đều sắp xếp theo thứ tự bảng chữ cái trộn lẫn nhiều chủ đề khác nhau, khiến việc ghi nhớ khó khăn...
  30. Iris Nori

    Tiếng Nhật Từ vựng tiếng nhật chủ đề tết trung thu

    Từ vựng tiếng Nhật chủ đề Trung thu Tết trung thu Nhật Bản hay còn được gọi là Otsukimi, được tổ chức 2 lần trong 1 năm. Ngày Otsukimi đầu tiên được tổ chức vào ngày rằm tháng 8 trùng với tết trung thu tại Việt Nam. Sau đó một tháng, người Nhật sẽ tiếp tục tổ chức Otsukimi thứ 2 vào ngày 13/9...
Back