-
[Tiếng Hàn] Từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề sở thích
운동하다: Tập thể dục 여행하다: Đi du lịch 게임하다: Chơi game 드라이브하다: Lái xe 등산하다: Leo núi 쇼핑하다: Mua sắm 사진을 찍다: Chụp ảnh 우표 수집하다: Sưu tập tem 바독: Cờ vây 독서: Đọc sách 영화 감상: Xem phim 음악 감상: Nghe nhạc 노래 부르다: Hát 그림을 그리다: Vẽ tranh 피아노를 치다: Chơi piano 기타를 치다: Chơi ghita 드럼을... -
Tiếng Anh Từ Vựng: Môi Trường
1. Environment: Môi trường 2. Preserve: Bảo tồn, gìn giữ 3. Newsletter: Bản tin 4. Editor: Biên tập viên 5. Preservation: Sự bảo tồn 5. Confused: Làm lẫn lộn 6. Deforestation: Sự phá rừng 7. Depletion: Suy yếu, cạn kiệt 8. Global warming: Sự nóng lên toàn cầu 9. Melt: Tan ra 10. Rise...- Chiên Min's
- Chủ đề
- học tiếng anh online học tiếng anh tại nhà từ vựng từ vựng tiếng anh
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tiếng Anh Các từ vựng tiếng anh về con vật
Từ vựng tiếng Anh về con vật: Các loài động vật hoang dã tại Châu Phi · Zebra– /ˈziː. Brə/: Con ngựa vằn · Lioness– /ˈlaɪ. ənis/: Sư tử (cái) · Lion– /ˈlaɪ. ən/: Sư tử (đực) · Hyena– /haɪˈiː. Nə/: Con linh cẩu · Gnu– /nuː/: Linh dương đầu bò · Baboon– /bəˈbuːn/: Khỉ đầu chó · Rhinoceros–... -
Tiếng Anh Từ vựng tiếng Anh về bóng đá, chủ đề bóng đá
Chắc hẳn ở đây ai cũng đã ít nhất một lần được nghe đến môn bóng đá rồi phải không nào? Trong các trận thi đấu, bạn thường nghe thấy các bình luận viên sử dụng khá nhiều thuật ngữ bóng đá. Và sẽ thật thiệt thòi nếu như bạn là một người yêu bóng đá, đang học tiếng anh mà lại không biết những...- Mint.Cẩm Tịch
- Chủ đề
- bóng đá tiếng anh từ vựng
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tiếng Anh Top 10 từ điển học tiếng anh hay nhất và mẹo tra từ vựng - Sun Shine
1. Top 10 từ điển online Từ điển Oxford Từ điển Cambridge Từ điển MacMillan Từ điển Cổ việt Từ điển Vndic Từ điển Vdic Từ điển trực quan Shahi Từ điển đa ngôn ngữ Từ điển Hellochao Từ điển Longman Dictionary Đây là một số từ điển mình biết. Theo kinh nghiệm của mình thì các...- Sun Shine102
- Chủ đề
- học tiếng anh tiếng anh tiếng anh hay top 10 từ vựng từ điển
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tiếng Anh Tại sao chúng ta học từ vựng mà không nhớ lâu được
Có lúc nào bạn học từ vựng liên tục trong thời gian dài mà hiệu quả rất ít? Đó là cách chúng ta học chưa hiệu quả. Vì lẽ đó mà chúng ta đâm ra chán tiến anh, kháng cự nó. Thay vì học cách cũ hãy thay đổi chúng: Nó giống như bạn nghe nhạc liên tục trong vòng 2-3h sẽ không hiệu quả bằng mỗi ngày... -
Tiếng Anh [Vocabulary] Fruits - Học từ vựng tiếng Anh theo chủ đề Trái cây
[Vocabulary] Fruits-Học từ vựng tiếng Anh theo chủ đề "Trái cây" Nhắc đến mùa hè không thể không nghĩ đến hình ảnh những loại trái cây thơm mát phải không nào. Thế nên, chúng ta hãy vừa học ngoại ngữ, vừa ăn trái cây nha. Hôm nay chúng ta sẽ học từ vựng các loại trái cây để có thể "bắn" tên... -
Tiếng Pháp Từ vựng cơ bản tiếng pháp
TỪ VỰNG CƠ BẢN TIẾNG PHÁP Đây là một số từ vựng tiếng Pháp cơ bản để giao tiếp thường ngày. Mình sẽ chia sẻ cho các bạn để tăng thêm vốn từ vựng tiếng Pháp mỗi ngày nhé. Lượng từ vựng khá nhiều nên theo mình, mọi người nên chia số lượng từ phù hợp với bản thân để tránh bị ngợp kiến thức. Một...- Tuithichmuitramhuong
- Chủ đề
- ngoại ngữ tiếng pháp từ vựng
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tiếng Anh Những Từ Vựng Tiếng Anh Mang Hai Chức Năng, Vừa Là Danh Từ Vừa Là Động Từ
Demand (v) có nhu cầu (n) nhu cầu Dog (v) gặp khó khăn dai dẳng (n) con chó Detail (v) làm chi tiết (n) sự chi tiết Expriment (v) làm thí nghiệm (n) cuộc thí nghiệm Function (v) có chức năng (n) chức năng File (v) nộp, trình (n) tệp tin Forecast (v) dự báo (n) dự liệu Fund...- hoaikomm123
- Chủ đề
- tiếng anh từ vựng từ vựng tiếng anh
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tiếng Anh Từ vựng des c1 - C2 unit 2
GIỚI THIỆU Đây là một số từ vựng tiếng anh mình sưu tầm trong cuốn Destination phục vụ cho việc học tiếng Anh tốt bậc nhất hiện nay. Mình sẽ chia sẻ cho các bạn để tăng thêm vốn từ vựng tiếng anh mỗi ngày nhé. Lượng từ vụng khá nhiều nên theo mình, mọi người nên chia số lượng từ phù hợp với bản...- Tuithichmuitramhuong
- Chủ đề
- tiếng anh từ vựng từ vựng nâng cao
- Trả lời: 3
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
E
Tiếng Trung Học từ vựng tiếng Trung qua hội thoại
一个女人正在书店向店员问问题 Yī gè nǚ rén zhèng zài shū dìan xìang dìan yúan wèn wèn tí Một người phụ nữ dang hỏi nhân viên bán hàng ở tiệm sách 女人想看哪本书? Nǚ rén xiǎng kàn nǎ běn shū? Người phụ nữ muốn mua cuốn sách nào? 不好意思, 我想看一下那个书架上的书 Bù hǎo yì si, wǒ xiǎng kàn yī xìa nèi gè shū jìa shàng de shū... -
Tiếng Anh Học tiếng anh qua Youtube
Việc học tiếng anh chưa bao giờ dễ dàng và có nhiều tài liệu đến như lúc này. Một trong những công cụ giúp mọi người học tiếng anh đó chính là Youtube. Sau đây, mình sẽ giới thiệu một vài kênh Youtube về tiếng anh để mọi người cùng học nhé. Ngoài những kênh youtube chuyên về tiếng anh ra, mình... -
Hỏi đáp Câu đố vui về các loại trống?
Mọi người cho em hỏi là: Trống gì hòn đảo mà thôi? Trống gì chẳng có ai đi chốn này? Trống gì rộn rã say mê xóm làng? Nếu ai biết thì giúp em với ạ, biết ít giúp ít còn biết nhiều thì giúp nhiều ạ! -
F
Tiếng Anh Series phân việt từ vựng gần nghĩa (P1): Grief vs Sorrow, Sadness
Nghĩa của 3 từ "Grief, Sorrow, Sadness" dịch ra đều là đau buồn, đau khổ, buồn bã. Thế thì sự khác biệt giữa chúng là gì. Cùng mình tìm hiểu nhé! 1. Grief: Is a feeling of sadness and loss. You can feel grief when someone you love dies, or when you lose something important to you, like a pet...- flbuoy215
- Chủ đề
- tiếng anh từ vựng
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Cần Sửa Bài
-
K
Tiếng Anh Học tiếng anh qua phim Harry Potter (phần 1)
Bộ sách Harry Potter của tác giả J. K. Rowling hẳn là đã trở thành một cái tên huyền thoại đối với hầu hết mọi người rồi đúng không nào? Mình tin là dù là người lớn, hay trẻ em, thì đều nên đọc bộ sách này một lần trong đời, và mọi người sẽ thấy điều đó thực sự đáng để dành thời gian đấy. Và... -
Tiếng Anh 10 từ vựng về chủ đề đồ uống (drinks)
1: Coffee: /ˈkôfē/ :(n) : Cà phê 2: Juice: /jo͞os/ :(n) : Nước ép 3: Smoothie: /ˈsmo͞oT͟Hē/ :(n) : Sinh tố 4: Tea: /ti: / :(n) : Trà 5: Beer: /bi (ə) r/ :(n) : Bia 6: Soft drink: /sôft driNGk/ :(n) : Nước ngọt 7: Mineral water: /ˈmin (ə) rəl ˈwôtər/ :(n) : Nước khoáng 8: Wine: /wain/ :(n)... -
Từ vựng Tiếng Anh
Tính chất, đặc điểm Nefarious: Bất chính Ethereal: Thanh cao Quintessence: Tinh túy Docile: Ngoan ngoãn, dễ bảo Appealing: Lôi cuốn Angst: Cảm giác lo lắng Dulcet: Dịu dàng, êm ái Hectic: Tấp nập, hối hả Soothing: Nhẹ nhàng, dịu dàng Squeamish: Mong manh, dễ vỡ Fat cat: Người giàu... -
Tiếng Anh Từ vựng: Điện tử
Một số từ vựng thuộc unit 8 tiếng anh 10 1. Access: Truy cập 2. Application: Ứng dụng 3. Concentrate: Tập trung 4. Device: Thiết bị 5. Digital: Kĩ thuật số 6. Disadvantage: Khuyết điểm 7. Educate: Giáo dục 8. Fingertips: Đầu ngón tay 9. Identify: Nhận dạng 10. Improve: Cải thiến 11...- Chiên Min's
- Chủ đề
- học tiếng anh online học tiếng anh tại nhà tiếng anh từ vựng
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
M
Tiếng Anh [Vocabulary] Tổng Hợp từ vựng về quyền sở hữu trí tuệ
Copyright: Bản quyền Author: Tác giả Royalty: Phí nhượng quyền, phí bản quyền Term: Thời hạn bản quyền có hiệu lực Assign nhượng lại Public Domain: Phạm vi công cộng Fair use: Sử dụng hợp lý Infringement: Vi phạm Piracy: Lậu Trade dress/ secret: Bí mật thương mại/kinh doanh/ công thức... -
Từ Vựng Tiếng Hàn Chủ Đề Thời Gian
Từ Vựng Chủ Đề Thời Gian 시간: Thời gian 세월: Ngày tháng, thời gian, tháng năm 날짜: Ngày tháng 일시: Ngày giờ 과거: Quá khứ 현재: Hiện tại 미래: Tương lai 오늘: Hôm nay 내일: Ngày mai 모레: Ngày kia 글피: Ngày kìa 어제: . Hôm qua 그제/ 그저께: Hôm kia 올해 / 금년: Năm nay 작년: Năm ngoái 내년 /다음해: Sang năm (năm...- Hắc Y Phàm
- Chủ đề
- thời gian tiếng hàn từ vựng
- Trả lời: 2
- Diễn đàn: Cần Sửa Bài
-
Tiếng Trung Chủ đề từ vựng siêu thị thông dụng
Từ vựng tiếng Trung về siêu thị ❣️ 超市 chāoshì: Siêu thị 服务台 fúwù tái: Quầy phục vụ 售货员 shòuhuòyúan: Người bán hàng 柜台 gùitái: Quầy hàng 售货摊 shòuhuòtān: Quầy bán hàng 收银机 shōuyín jī: Máy thu tiền 扫描器 sǎomíao qì: Máy quét 会员卡 hùiyúan kǎ: Thẻ hội viên 累积点 lěijī diǎn: Điểm tích lũy 品牌...- TieuTieu1221
- Chủ đề
- tiếng trung tiếng trung theo chủ đề từ vựng
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tiếng Trung Cách sử dụng chữ 着 trong tiếng Trung
Có ai cũng từng khó khăn như mình khi học chữ 着 không nào? Ngữ pháp trông khá đơn giản, nhưng khi áp dụng lại có vẻ chẳng hiểu gì. Bạn sẽ càng bối rối hơn khi đem nó so sánh với 在 với ý nghĩa "đang diễn ra". Cùng mình tìm hiểu nhé! Tổng quan 着 như trợ từ động thái (Aspect Particle - 动态 助词)...- AnnaNgo1503
- Chủ đề
- ngữ pháp ngữ pháp tiếng trung tiếng trung tiếng trung theo chủ đề tiếng trung tự học từ vựng từ vựng hay từ vựng nâng cao
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
J
Tiếng Anh Những Cụm Từ Chỉ Bầy Đàn (Danh Từ Tập Hợp Phổ Biến)
A bunch of bananas/ grapes/ keys: Một nải chuối/ một chùm nho/một chùm chìa khóa A bar of chocolate: Một thanh socola A bouquet of flowers: Một bó hoa A bundle of vegetables/ firewood/papers: Một bó rau/ bó củi/ bọc giấy A shower of rain: Một cơn mưa rào A fall of snow/ rain; Một trận... -
Từ Vựng Tiếng Nhật Thông Dụng
頭 (あたま) : Cái đầu 膝 (ひざ) : Đầu gối 足 (あし) : Chân 胸 (むね) : Ngực 鼻 (はな) : Mũi 耳 (みみ) : Tai 歯 (は) : Răng 口 (くち) : Miệng 目 (め) : Mắt 髪 (かみ) : Tóc 久しぶり (ひさしぶり) : Lâu rồi không gặp bạn どういたしまして (どういたしまして) : Không có gì ありがとう (ありがとう) : Cám ơn さよなら (さよなら) : Tạm biệt すみません (すみません) : Tôi xin... -
Tiếng Trung Hướng dẫn cách đọc và nhớ nhanh từ vựng tiếng trung qua chủ đề các con vật
- 鹿角 - /lù jiǎo/ - Con hươu, con nai - 长颈鹿 - /cháng jǐng lù/- Hưa cao cổ - 龙 - /lóng/ - Con rồng - 恐龙 - /kǒng lóng/- Khủng long - 骆驼 - /luòtuo/- Lạc đà - 鳄鱼 - /è yú/- Cá sấu - - 鸵鸟 - /tuó niǎo/- Đà điểu - 鱼 - /yú/- Con cá - 马 - /mǎ/- Con ngựa - 大象 - /dà xìang/- Con voi - 河马 - /hé mǎ/-... -
Tiếng Anh Từ Vựng: Âm Nhạc
1. Beat: Nhịp trống 2. Harmony: Hòa âm 3. Lyrics: Lời bài hát 4. Melody / tune: Giai điệu 5. Note: Nốt nhạc 6. Rhythm: Nhịp điệu 7. Scale: Gam 8. Solo: Đơn ca 9. Duet: Song ca 10. In tune: Đúng tông 11. Out of tune: Lệch tông 12. Debut: Ra mắt 13.comeback: Trở lại 14. Menber: Thành...- Chiên Min's
- Chủ đề
- âm nhạc học tiếng anh online học tiếng anh tại nhà từ vựng từ vựng tiếng anh
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
T
Tiếng Anh Từ Vựng Về Hoa Quả
1. Orange: Cam 2. Apple: Táo 3. Guava: Ổi 4. Banana: Chuối 5. Peach: Đào 6. Pineapple: Dứa 7. Rambutan: Chôm chôm 8. Custard apple: Na 9. Jackfruit: Chuối 10. Sapodilla: Hồng xiêm 11. Cane: Mía 12. Watermelon: Dưa hấu 13. Strarfruit: Khế 14. Pomelo: Bưởi 15. Dragon: Thanh long 16... -
V
Tiếng Anh Từ vựng về đồ dùng gia đình - Furnitures
Hôm nay chúng ta cùng khám phá các từ vựng tiếng Anh về đồ gia dụng trong gia đình nhé. 1. Bed /bed/: Giường 2. Chest /tʃest/: Rương, hòm 3. Curtain /ˈkɜːrtn/: Rèm 4. Drawer /drɔːr/: Ngăn kéo 5. Stool /stuːl/: Ghế đẩu 6. Bookcase /ˈbʊkkeɪs/: Tủ sách 7. Shelf /ʃelf/: Ngăn giá 8. Table... -
[Lyrics] Hãy Để Anh Yên - Nhật Phong
Vẫn là Nhật Phong, vẫn là giọng hát ấy, phong cách ấy, mộc mạc mà đi vào lòng người... chúc cho sản phẩm của Nhật Phong bay cao bay xa. Đừng làm anh phải khóc Đừng để trời bão giông Đừng để hạt mưa vương ướt mi của anh được không? Ca khúc: Hãy để anh yên Thể hiện: Nhật Phong Lyric: Chẳng... -
Tiếng Anh Từ vựng tiếng anh về nghề nghiệp theo lĩnh vực
Chủ đề: Từ Vựng Tiếng Anh Về Nghề Nghiệp Theo Lĩnh Vực Tác giả: Sun Shine Dự kiến ra bài mới: Ít nhất một lần một tuần Nội dung: A. Marketing Economic environment: Môi trường kinh tế Evaluation of alternatives: Đánh giá các sản phẩm thay thế Exclusive distribution: Phân phối độc quyền...- Sun Shine102
- Chủ đề
- nghề nghiệp tiếng anh từ vựng từ vựng tiếng anh
- Trả lời: 3
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ