-
Tiếng Trung Học Tiếng Trung qua ngôn ngữ các loài hoa
Học Tiếng Trung qua ngôn ngữ các loài hoa 通过花语学中文 (Tōngguò huāyǔ xué zhōngwén) Khái niệm: 花语(英语称language of flowers)是指人们用花来表达人的语言, 表达人的某种感情与愿望, 例如最具代表意义的玫瑰与许愿花 (五瓣丁香), 都是在一定的历史条件下逐渐约定形成的, 为一定范围人群所公认的信息交流形式. 赏花要懂花语, 花语构成花卉文化的核心, 在花卉交流中, 花语虽无声, 但此时无声胜有声, 其中的含义和情感表达甚于言语...- Đậu Anh Tử
- Chủ đề
- chủ đề ngoại ngữ tiếng trung từ vựng
- Trả lời: 60
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tiếng Nhật Mỗi ngày 10 từ vựng Tiếng Nhật
Mỗi ngày 10 từ vựng sau 1 tháng bạn sẽ có 300 từ vựng đó. Bắt đầu với những từ vựng N5 cơ bản nhé. 1. 私: わたし:watashi: Tôi 2. 貴方:あなた:anata: Bạn 3. 学生:がくせい:gakusei: Học sinh 4. 先生:せんせい:sensei: Giáo viên 5. 教師:きょうし:kyoshi: Giáo viên (chỉ nghề nghiệp) 6. 友達:ともだち:tomodachi: Bạn bè 7...- Khoquachan
- Chủ đề
- tiếng nhật từ vựng
- Trả lời: 2
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tiếng Hàn Từ vựng về ngày, tháng, năm
TỪ VỰNG TIẾNG HÀN CHỦ ĐỀ NGÀY THÁNG NĂM. Thứ: 월요일 thứ 2 화요일 thứ 3 수요일 thứ 4 목요일 thứ 5 금요일 thứ 6 토요일 thứ 7 일요일 chủ nhật 오늘 hôm nay 내일 ngày mai 모레 ngày kia 글피 ngày kìa 어제 hôm qua 그제/ 그저께 hôm kia Tuần: 이번주 tuần này 지난주 tuần trước 다음주 tuần sau 주말 cuối tuần 이번주말 cuối tuần này...- chanchan1208
- Chủ đề
- tiếng hàn cơ bản từ vựng
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tiếng Anh Các từ vựng tiếng anh bằng từ ghép
Một số từ vựng tiếng anh được ghép từ 2 từ có nghĩa thành một nghĩa khác giúp các bạn dễ nhớ hơn: 1. Watch: Xem Mouth: Mồm Watch your mouth: Cẩn thận cái mồm 2. Water: Nước Melon: Dưa gang Watermelon: Dưa hấu 3. Speak: Nói Devil: Ác quỷ Speak of the devil: Thiêng như chó 4. Suit: Bộ đồ...- Huongthu2401
- Chủ đề
- dễ nhớ ngoại ngữ tiếng anh từ vựng
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
T
Tiếng Anh Từ Vựng Về Hoa Quả
1. Orange: Cam 2. Apple: Táo 3. Guava: Ổi 4. Banana: Chuối 5. Peach: Đào 6. Pineapple: Dứa 7. Rambutan: Chôm chôm 8. Custard apple: Na 9. Jackfruit: Chuối 10. Sapodilla: Hồng xiêm 11. Cane: Mía 12. Watermelon: Dưa hấu 13. Strarfruit: Khế 14. Pomelo: Bưởi 15. Dragon: Thanh long 16... -
Tiếng Trung Cách sử dụng chữ 把 trong tiếng Trung
Câu 把 (把 字句 - 把 sentence) là trạng ngữ được tạo thành từ giới từ 把 và tân ngữ của nó. Một câu có 把 thường chỉ ra kết quả hoặc ảnh hưởng của một hành động. Thành phần sau động từ của câu có thể chứa 了, 着, lặp lại động từ (duplication of a verb), tân ngữ hoặc bổ ngữ (complement of the verb)...- AnnaNgo1503
- Chủ đề
- ngữ pháp ngữ pháp tiếng trung tiếng trung tiếng trung theo chủ đề tiếng trung tự học từ vựng từ vựng nâng cao
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tiếng Anh Từ vựng Toeic cơ bản part 1
Bạn muốn tự học Toeic nhưng không biết bắt đầu từ đâu, học từ vựng như thế nào để đạt hiệu quả tốt. B ài viết này mình xin chia sẻ đến các bạn từ vựng Toeic cơ bản. Đây là danh sách từ vựng rất cơ bản và rất cần thiết cho người mới học tiếng anh Toeic. Mọi người hãy cùng tham khảo ngay nhé! 1...- Yêu Tinh Nhỏ
- Chủ đề
- học tiếng anh toeic từ vựng
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tiếng Trung Từ vựng tiếng Trung - Học 1 được 5
Sưu tầm từ vựng tiếng Trung với nhiều chủ đề khác nhau. Trong bài viết cung cấp về cách đọc, cách viết, mẫu câu ví dụ, đính kèm thêm phần chữ phồn thể. Đính kèm phần video được thực hiện theo phương pháp lặp từ giúp bạn tăng nhanh khả năng ghi nhớ từ vựng.- susanhuynh
- Chủ đề
- tiếng trung từ vựng từ vựng tiếng trung
- Trả lời: 1
- Diễn đàn: Cần Sửa Bài
-
Tiếng Anh Các từ vựng về cuộc gọi trong tiếng Anh
Caller Recipient 1 Beginning a call and identifying yourself ‒ Hello, this/it is.. I'm calling from.. ‒ Hi, this is.. from.. ‒ Hello, this is.. speaking. ‒ Good morning, [name]+ [company name] or [department name], how can I help you? 2 Stating the reason for calling ‒ I'm just ringing... -
K
Tiếng Trung Từ vựng tiếng hoa trong bản tài chính kế toán
TẬP 1: 100 A 短期資產 Duǎnqí zīchǎn Tài sản ngắn hạn 110 現金及約當現金 Xìanjīn jí yuē dāng xìanjīn Tiền mặt và các khoản Tương đương tiền mặt 111 現金 Xìanjīn Tiền mặt 112 約當現金 yuē dāng xìanjīn Khoản tương đương tiền mặt 120 各項短期理財投資 Gè xìang duǎnqí lǐcái tóuzī Các khoản đầu tư... -
62 từ tiếng anh phổ thay cho very
• Verry mean - Cruel: Độc ác • Verry messy - Slovenly: Bừa bãi • Verry neat - Immaculate: Gọn gàng • Verry necessary - Essential: Thiết yếu • Verry nervous - Apprehensive: Lo lắng • Verry often - Frequently: Thường xuyên • Verry old - Aged /Ancient: Già nua, cổ xưa • Verry open -...- Mercury Heulwen
- Chủ đề
- tiếng anh từ vựng
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Game Show Rèn luyện từ vựng tiếng anh
Mọi người ơi! Dạo này tình hình dịch bệnh COVID 19 diễn biến vô cùng căng thẳng, nên chúng ta cùng nhau tự cách li, hạn chế ra ngoài để góp phần giảm nguy cơ lây nhiễm nha ^^ Không biết mọi người sao chứ mình siêng ở nhà lắm luôn :)) Do đó để ở nhà đỡ buồn chán, hôm nay chúng ta sẽ cùng nhau... -
Tiếng Anh Từ vựng tiếng anh chủ đề cảm xúc
1. Delighted: Vui mừng, vui sướng I'am delighted to meet you 2. Greatful: Biết ơn We are greatful for the help you have given us 3. Excited: Háo hức, phấn khởi He's getting very excited 4. Happy: Hạnh phúc That was one of the happiest days of my life 5. Glad: Vui, mừng He was glad to... -
Tiếng Anh Từ Vựng Tiếng Anh Chủ Đề Làm Đẹp
Buff: Bông đánh phấn Bronzer: Phấn tối màu để cắt mặt Blusher: Phấn má hồng Brush: Lược to, tròn Blow dryer/ hair dryer: Máy sấy tóc Moisturizer: Kem dưỡng ẩm Compact powder: Phấn kèm bông đánh phấn Cuticle pusher & trimmer: Dụng cụ làm móng (lấy khóe) Powder: Phấn phủ Pressed... -
Tiếng Anh Học collocations chủ đề kinh tế trong tiếng Anh
Collocations là những cụm từ được sử dụng thường xuyên trong tiếng Anh, bao gồm một danh từ kết hợp với một động từ, tính từ hoặc danh từ khác. Collocations giúp cho ngôn ngữ trở nên tự nhiên và sinh động hơn. Trong lĩnh vực kinh tế, có rất nhiều collocations được sử dụng để diễn đạt các khái...- Thanh Tien
- Chủ đề
- collocations kinh tế tiếng anh từ vựng
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Cần Sửa Bài
-
Tiếng Anh Từ Vựng Tiếng Anh Thương Mại Viết Tắt Phổ Biến
Mình chia sẻ một số từ vựng tiếng Anh dùng trong giao tiếp bằng văn bản hoặc phương tiện thông tin đại chúng được phép viết tắt chính thống. Dĩ nhiên ngôn ngữ không có giới hạn, bạn nào biết thêm những từ khác thì comment, chia sẻ nhé! Cấu trúc: Từ viết tắt --> từ đầy đủ --> nghĩa của từ 1. @... -
V
Tiếng Anh Từ vựng về đồ dùng gia đình - Furnitures
Hôm nay chúng ta cùng khám phá các từ vựng tiếng Anh về đồ gia dụng trong gia đình nhé. 1. Bed /bed/: Giường 2. Chest /tʃest/: Rương, hòm 3. Curtain /ˈkɜːrtn/: Rèm 4. Drawer /drɔːr/: Ngăn kéo 5. Stool /stuːl/: Ghế đẩu 6. Bookcase /ˈbʊkkeɪs/: Tủ sách 7. Shelf /ʃelf/: Ngăn giá 8. Table... -
Tiếng Anh Từ Vựng: Du Lịch Sinh Thái
1. Adapt: Thích nghi 2. Biosphere reserve: Khu dự trữ sinh quyển 3. Discharge: Thải ra, xả ra 4. Eco-friendly: Thân thiện với môi trường 5. Ecology: Hệ sinh thái 6. Ecotourism: Du lịch sinh thái 7. Entertain: Tiếp đãi, giải trí 8. Fauna: Hệ động vật, quần thể động vật 9. Flora: Hệ thực...- Chiên Min's
- Chủ đề
- du lịch học tiếng anh học tiếng anh online học tiếng anh tại nhà từ vựng
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
V
Tiếng Anh 10 mẹo học từ vựng
Đối với những người bắt đầu học ngoại ngữ, từ vựng là một vấn đề rất "khó xơi". Nhiều bạn thắc mắc rằng tại sao họ không thể nào nhớ được các từ vừa học mặc dù đã viết đi viết lại nhiều lần. Dưới đây là 10 mẹo nhỏ giúp bạn học từ vựng tốt hơn: 1. Hãy học những từ có liên quan đến nhau. Nếu đang... -
Tiếng Nhật Học từ vựng Tiếng Nhật qua các món ăn Nhật
Sushi (寿司、すし)là một món ăn Nhật Bản gồm cơm trộn giấm (しゃり:shari) kết hợp với các nguyên liệu khác (ネタ:neta). Neta và hình thức trình bày sushi rất đa dạng, nhưng nguyên liệu chính mà tất cả các loại sushi đều có là shari.neta phổ biến nhất là hải sản (cá hồi, cá trích.) Mỗi địa phương ở Nhật...- Khoquachan
- Chủ đề
- món ăn tiếng nhật từ vựng
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Senorita là gì? Nghĩa của từ Senorita là gì?
Senorita là gì? Senorita là tên một ca khúc tình cảm được trình bày bởi 2 ca sĩ trẻ Shawn Mendes và Camila Cabello. Ca khúc là câu chuyện cảm động kể về hai bạn trẻ yêu nhau nhưng họ luôn cố che dấu tình cảm của mình, nhưng dù cố gắng như thế nào họ vẫn không thể chiến thắng được cảm xúc của... -
Truyện Ngắn Từ Vựng Cho Mỗi Ngày - Ana
Tên truyện: Từ vựng cho mỗi ngày Tác giả: Ana Thể loại: Truyện ngắn Link thảo luận: [Thảo Luận - Góp Ý] - Các Tác Phẩm Của Ân * * * Đan Tâm thật-sự-rất chăm chỉ. Sự siêng năng của cậu ấy tưởng chừng như bằng nếp cần cù của cả Vịnh Bắc Bộ cộng lại. Đan Tâm hồi học cấp ba người be bé, dáng...- Anahita
- Chủ đề
- chàng trai cô gái ấy mối tình đầu năm ấy tình yêu truyện truyện ngắn từ vựng
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Truyện Ngắn
-
Tiếng Anh Từ Vựng: Bình Đẳng Giới Tính
Một số từ vựng về chủ đề "Bình đẳng giới tính" sẽ có trong unit 6 lớp 10. 1. Gender: Giới tính 2. Equality: Bình đẳng 3. Opportunity: Cơ hội 4. Enrol: Đăng kí nhập học 5. Enrollment: Sự đăng kí 6. Perform: Biểu diễn, thể hiện 7. Eliminate: Xóa bỏ 8. Preference: Thích hơn 9. Sue: Kiện...- Chiên Min's
- Chủ đề
- học tiếng anh online học tiếng anh tại nhà từ vựng từ vựng tiếng anh
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tiếng Anh Từ vựng về đặc sản bò một nắng Phú Yên
Half-dried beef - Phú Yên's local specialy Mộ Ly If you ever have chance to visit Phú Yên, besides fresh and inviting seafood, don't forget to try out the local specialty half-dried beef, for one of which Phú Yên is famous. Half-dried beef, as the name has spoken itself the way it is made...- molytuongcach
- Chủ đề
- nắng phú yên từ vựng đặc sản
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
H
Tiếng Anh Học Từ Vựng: Một Số Dấu Câu, Dấu Phép Tính
I. Dấu câu: 1. Dot: Dấu chấm () 2.comma: Dấu phẩy () 3. Colon: Dấu hai chấm ( :) 4. Semicolon: Dấu chấm phẩy (;) 5. Exclamation mark: Dấu chấm than () 6. Question mark: Dấu chấm hỏi () 7. Brackets: Dấu ngoặc đơn () 8. Arrow: Dấu mũi tên II. Dấu phép tính: 1. Plus: Dấu cộng (+) 2...- hoongheiii
- Chủ đề
- từ vựng
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tiếng Trung 15 gợi ý tiếng Trung để video Tiktok lên xu hướng
TikTok là một nền tảng xã hội video ngắn ngày càng phổ biến, đã thu hút một lượng lớn người dùng nhờ nội dung độc đáo, phương thức tương tác sáng tạo và chức năng tổng hợp âm nhạc. TikTok cung cấp một đấu trường rộng lớn để người dùng thể hiện tài năng và sự sáng tạo của họ, cũng như một nguồn... -
Tiếng Trung Từ vựng về động đất
Động đất là một sự kiện tự nhiên, xảy ra bất thường mà chúng ta khó có thể tránh được. Khi động đất xảy ra, nó có thể gây ra nhiều tổn thất cho tài sản và sinh mạng của con người. Hãy cùng tìm hiểu các từ vựng liên quan đến động đất và cách viết các hành động nên làm khi xảy ra động đất bằng... -
H
Tiếng Anh Công cụ hỗ trợ học từ vựng ngay trong lúc lướt web
Hằng ngày mình thường đọc lướt các trang web tiếng Anh và bỏ qua các từ vựng hoặc không thể hiểu hết ý đoạn văn, nếu rảnh thì mình sẽ tra nghĩa từng từ mà thường là không ^^. Sau khi cài extension WordsMine, mình chỉ cần double click vào từ cần tra là sẽ hiện ra định nghĩa cả tiếng Việt, Anh và...- hoaithuong99
- Chủ đề
- học tiếng anh online học từ vựng tiếng anh từ vựng
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
L
Tiếng Trung Mẹo học nhớ từ vựng tiếng Trung
Trong quá trình học tiếng Trung. Điều khiến mọi người đau đầu nhất là từ vựng và chữ cái. Hôm nay mình sẽ chia sẻ bí quyết học tiếng Trung hiệu quả của mình nhé. 14 cách nhớ từ vựng tiếng Trung lâu 1. Tiếng Trung là ngôn ngữ tượng hình, bởi vậy điều này lại càng bắt buộc chúng ta càng phải... -
Review Sổ Tay 3000 Từ Vựng Tiếng Anh Thông Dụng Nhất - Sương Sớmmùa Thu
Sổ tay 3000 từ vựng Tiếng Anh thông dụng nhất Tác giả: @Sương sớmmùa Thu Nhân dịp một buổi chiều thu đẹp trời, phóng tầm nhìn ra xa: Nắng đã dịu đi, không còn chói chang, gay gắt như giữa trưa nữa. Mình sẽ giới thiệu đến các bạn đọc một cuốn sổ tay vô cùng là hữu ích với các bạn học Tiếng...- Sương sớmmùa Thu
- Chủ đề
- review sổ tay thuận lợi tiếng anh từ vựng usuk
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Sách - Truyện