1. AnnaNgo1503

    Tiếng Trung Cách sử dụng 之 trong tiếng Trung

    Trong ngôn ngữ Tiếng Trung hiện đại, người bản địa Trung Quốc hầu như không sử dụng độc lập chữ 之 trong giao tiếp, trừ những cấu trúc cố định. Nhưng nếu bạn nhìn vào một văn bản Văn học Trung Quốc, bạn gần như chắc chắn sẽ thấy ký tự 之 (zhī) ở khắp nơi. Vậy nó có nghĩa là gì, chức năng và vị trí...
  2. Lee Jan

    Tiếng Anh Cách Phân Biệt Và Sử Dụng Từ Vựng Tiếng Anh Hay Bị Nhầm Lẫn

    CÁCH PHÂN BIỆT VÀ SỬ DỤNG ĐÚNG CÁCH 1 SỐ TỪ VỰNG TIẾNG ANH HAY BỊ NHẦM LẪN TÁC GIẢ: LEE JAN PREVENT VS AVOID: - Dùng Prevent khi ta muốn ngăn một điều gì đó xảy ra. (Stop something from happening) - Cách dùng Prevent: + Prevent something + Prevent something from happening + Prevent...
  3. D

    Tiếng Anh Học từ vựng với chuyên mục: Tại sao 1/8 dân số nước Mĩ vẫn nghèo

    Poverty in America continues to affect people of colour most. In America almost 40 million people-one eighth of its population-live in poverty. Why does one of the richest countries in the world have so many people living in profound need? But it is hard to work out which issues are caused by...
  4. Kinat0613

    Tiếng Trung Từ vựng HSK4

    Từ vựng cần thiết cho các bạn thi hsk4 1. 一下 yīxìa: Một tý, thử xem, bỗng chốc. 2. 一些 yīxiē: Một ít, một số, hơi, một chút. 3. 一个 yīgè: Một cái, một. 4. 一切 yīqiè: Tất cả, hết thảy, toàn bộ. 5. 一定 yīdìng: Chính xác, cần phải, nhất định. 6. 一样 yīyàng: Giống nhau, cũng thế. 7. 一直 yīzhí...
  5. Mint.Cẩm Tịch

    Tiếng Anh Từ vựng về các loại hoa

    Bạn có phải là một người yêu thích thiên nhiên hoa có? Có bao giờ bạn tò mò muốn biết trong tiếng anh, những loài hoa đó được gọi như thế nao? Hãy cùng mình đi tìm hiểu nhé! 1. Cherry blossom /ˈʧɛri ˈblɒsəm / hoa anh đào 2. Lilac /ˈlaɪlək / hoa cà 3. Carnation /kɑːˈneɪʃən / hoa cẩm chướng 4...
  6. heineiken94

    [Tiếng Hàn] 300 Từ Vựng Ôn Thi TOPIK Tiếng Hàn Quốc

    Giới Thiệu DÀNH CHO CÁC BẠN ĐANG CHUẨN BỊ CHO KÌ THI TOPIK SƠ - TRUNG CẤP Tổng hợp 300 từ vựng thường xuất hiện trong bài thi TOPIK Tổng hợp theo cấu trúc: Từ vựng - loại từ vựng - giải nghĩa - ví dụ Tổng hợp theo 4 phần chính gồm: Danh từ, động từ, tính từ và phụ từ Trong đó mình sẽ chia...
  7. Mune04

    Tiếng Trung Từ vựng tiếng trung chủ đề ô tô

    Từ vựng tiếng Trung chủ đề phụ tùng ô tô 1 离合器 Líhéqì Bộ tiếp hợp, bộ li hợp 2 变速器 Bìan sùqì Hộp số 3 万向节 Wàn xìang jié Trục các đăng 4 球头 Qíu tóu Khớp cầu 5 横拉杆 Héng lāgǎn Đòn kéo dọc 6 转向节 Zhuǎnxìang jié Bộ khống chế (số vòng quay) 7 排气尾管 Pái qì wěi guǎn Ống xả...
  8. Nguyễn Hoaa

    Tiếng Anh Làm sao để học nhồi từ vựng tiếng Anh hiệu quả?

    Học ngoại ngữ, đặc biệt là học tiếng Anh đang dần trở thành một xu hướng đối với hầu hết mọi người hiện nay. Vì tiếng Anh là một ngôn ngữ được sử dụng toàn cầu, vậy nên nắm được tiếng Anh trong tay cũng đồng nghĩa với việc bạn nắm được một chiếc chìa khóa mở ra cánh cửa mới. Từ lợi ích khi đi du...
  9. N

    Tiếng Anh Học từ vựng theo chủ đề - Phim Ảnh

    Từ Vựng Chủ Đề: Phim Ảnh Xin chào mọi người, mọi người thường làm gì trong khoảng thời gian nghỉ dịch này vậy? Theo mình thấy thì đây là một cơ hội để chúng ta có thể nghỉ ngơi bên gia đình và cũng là thời gian thích hợp để học tiếng anh đấy. Dưới đây là một số từ vựng về chủ đề phim ảnh. Mọi...
  10. Chiên Min's

    Tiếng Anh Từ Vựng: Du Lịch Sinh Thái

    1. Adapt: Thích nghi 2. Biosphere reserve: Khu dự trữ sinh quyển 3. Discharge: Thải ra, xả ra 4. Eco-friendly: Thân thiện với môi trường 5. Ecology: Hệ sinh thái 6. Ecotourism: Du lịch sinh thái 7. Entertain: Tiếp đãi, giải trí 8. Fauna: Hệ động vật, quần thể động vật 9. Flora: Hệ thực...
  11. Shinebrightlikeadiamond

    Tiếng Anh Từ Vựng Tiếng Anh Về Gia Đình

    Từ vựng tiếng Anh về gia đình Phần 1
  12. T

    Tiếng Anh Từ Vựng Về Các Loài Hoa

    1. Cherry blossom: Hoa anh đào 2. Carnation: Hoa cẩm chướng 3. Daisy: Hoa cúc 4. Night lady: Hoa dạ hương 5. Peach blossom: Hoa đào 6. Gladiolus: Hoa dơn 7. Gerbera: Hoa đồng tiền 8. Tuberose: Hoa huệ 9. Jasmin: Hoa lài 10. Lily: Hoa loa kèn 11. Apricot blossom: Hoa mai 12. Cockscomb...
  13. Maschio

    Review Sách Luyện Siêu Trí Nhớ Tiếng Anh - Nguyễn Anh Đức

    Phương pháp học chưa từng có Trong Luyện Siêu Trí Nhớ Từ Vựng của Tác giả Nguyễn Anh Đức bạn sẽ được khám phá ra bí mật to lớn về cách học ngoại ngữ dân tộc Do Thái. Một đất nước với hai ngôn ngữ chính tiếng Do Thái và tiếng Ả-Rập nhưng đa số người dân lại vẫn có thể nói được tiếng anh và một...
  14. Đinh Tiểu An

    Tiếng Anh Học từ vựng tiếng Anh theo chủ đề cuộc sống

    Học Từ Vựng Tiếng Anh Mỗi Ngày Tác giả: Đinh Tiểu An Các chủ đề: * * * Các chủ đề sẽ thường xuyên được cập nhập, chỉnh sửa và bổ sung. Các bạn nhớ theo dõi thường xuyên nha
  15. Dương Cẩm Nguyệt

    Tiếng Nhật Từ vựng chủ đề 1

    Bây giờ chúng ta tiến hành học từ vựng về nhân xưng và nghề nhiệp nha! Học xong từ vụng chúng ta tiếp tục học ngữ pháp tiếng nhật siêu dễ! 1. わたし: Tôi (ngôi thứ nhất số ít) 2. わたしたち: Chúng tôi, chúng ta (ngôi số nhiều) 3. あなた: Anh, chị/ Ông, bà (ngôi thứ 2 số ít) 4. あのひと: Người kia, người đó...
  16. pinocchio

    Từ vựng tiếng hàn về nấu ăn

    접시: Đĩa 밥그릇: Bát ăn cơm 국그릇: Bát canh 대접: Bát to 종지: Bát nhỏ 냄비: Nồi 주전자: Ấm đun nước 수저: Thìa và đũa 국자: Cái muôi 도마: Thớt 포크: Dĩa 쟁반: Cái khay 밥솥: Nồi cơm điện 프라이 팬: Chảo 똑배기: Bát 끓이다: Nấu 삶다: Luộc 굽다: Nướng 볶다: Xào 찌다: Hấp 튀기다: Rán 데치다: Trần 조리다...
  17. Carlyn Yang

    Tiếng Anh Từ vựng chủ đề - Chế độ ăn uống – thói quen

    TỪ VỰNG SPEAKING CHỦ ĐỀ - DIET – HABITS part 1 Sedentary lifestyle /ˈsed. ən. Tər. I/ /ˈlaɪf. Staɪl/: Lối sống ít vận động Eg: In this day and age, due to the advanced technology, sedentary lifestyle seems to become a trend among most people regardless of where they are from. (Trong thời đại...
  18. Sương sớmmùa Thu

    Tiếng Anh Học từ vựng Tiếng Anh qua câu chuyện

    Học từ vựng Tiếng Anh theo câu chuyện tự sáng tác Khi học một ngoại ngữ, từ vựng luôn khiến chúng ta phải đau đầu. Bởi vì làm sao có thể nhớ các bộ từ vựng khổng lồ đó nhanh nhất, mà lại nhớ lâu nhất. Và từ vựng Tiếng Anh cũng vậy. Nhưng bạn đừng lo, bởi nếu liên hệ từ mới đó vào một tình...
  19. Hoabachbach

    Marriage D'amour - Kalimba Cover Kèm Tab

    Chào mọi người, mình là Hoa, rất đam mê Kalimba và học ngoại ngữ. Mình mới thực hiện cover lại bằng Kalimba bản Marriage D'amour vốn dành cho piano solo, có kèm theo tab trong video để mọi người có thể học đàn. Mình có cho thêm cả phần học từ vựng tiếng anh và Nhật nữa, mong sẽ có ích cho một số...
  20. Nhã Hoài An

    Tiếng Anh Học từ vựng qua các bài Ielts Reading

    Học từ vựng Tiếng Anh qua các bài đọc trong bài thi Ielts Day 1 1. Inevitable /ɪnˈevɪtəbl/ (adj) That you cannot avoid or prevent: Không thể tránh được, chắc chắn xảy ra 2. Herald /ˈherəld/ (v) Herald something to be a sign that something is going to happen: Báo trước 3. Reliant...
  21. Yên Vũ

    Tiếng Anh Mỗi tuần 5 từ vựng tiếng Anh!

    Mỗi ngày 5 từ vựng tiếng Anh! Chào mọi người! Giờ đang là mùa hè nhưng vì tình hình dịch bệnh nên việc đi chơi tung tăng như những năm trước là điều không thể nhỉ. Ngày ngày ở trong nhà lăn qua lăn lại cũng không biết nên làm gì, một ngày cứ dài đằng đẵng. Nếu đã như vậy, mình quyết định sẽ bắt...
  22. F

    Tổng hợp 1000 từ vựng Ielts theo chủ đề thông dụng (P1)

    Mình đang tự học ielts tại nhà, cảm thấy những tài liệu sau rất hay nên chia sẻ cho các bạn cần. Từ vựng đóng vai trò đặc biệt quan trọng đối với kì thi Ielts Academic và General Training. Để đạt band điểm cao (ví dụ: Band 7.0+) trong các phần thi Listening, Reading, Speaking và Writing, người...
  23. Sắc Hương Hoa

    Tiếng Anh Nuốt một núi từ vựng tiếng anh vẫn cảm thấy nhẹ nhàng

    Có nhiều cách để học tốt từ vựng tiếng anh? Theo bạn, bạn đang học từ vựng theo cách nào. Sau đây là một số cách các bạn có thể tham khảo qua, nếu cảm thấy học từ vựng là một nỗi kinh hoàng! ^^ 1. Trước tiên, hãy xác định mục đích các bạn học tiếng anh để làm gì? - Các bạn học tiếng anh để...
  24. Hoabachbach

    Wedding March (Nhạc Classic Đám Cưới) Phiên Bản Kalimba Kèm Tab

    Dear các chiến hữu, mình xin chia sẻ clip mình đánh Wedding march phiên bản Kalimba, có kèm Tab. Mong là sẽ có ích cho mọi người. Mình làm phiên dịch tiếng Nhật nên kèm thêm phần học từ vựng tiếng Anh, Nhật nữa nha. Phiên bản từ vựng khó: Phiên bản từ vựng dễ:
  25. Tiểu Mèo Hoang

    Tiếng Anh Từ vựng tiếng anh chủ đề bóng đá

    Bạn là fan cuồng của các đội bóng mà khi xem không hiểu từ tiếng Anh thì quả là thiệt thòi. Một số từ vựng liên quan Worldcup bạn nên ghi nhớ để lần sau xem có thể hiểu chút ít. Tên các quốc có đội bóng tham gia mùa Worldcup Rusia (Nga) Portugal (Bồ Đào Nha) Egypt (Ấn Độ) Spain (Tây Ban Nha)...
  26. Mune04

    Tiếng Trung Từ vựng tiếng trung chủ đề quần áo

    Từ vựng tiếng trung chủ đề quần áo 1) Áo ngắn bó sát người 紧身短上衣 jǐnshēn duǎn shàngyī 2) Áo form rộng ngắn tay 宽松短上衣 kuānsōng duǎn shàngyī 3) Áo khoác ngoài kiểu thụng 宽松外衣 kuānsōng wàiyī 4) Áo choàng 卡曲衫 kǎ qū shān 5) Áo kiểu thể thao 运动衫 yùndòng shān 6) Áo thun t 恤衫 xùshān 7) Áo bành-tô...
  27. K

    Tiếng Anh Học tiếng anh qua phim Harry Potter (phần 1)

    Bộ sách Harry Potter của tác giả J. K. Rowling hẳn là đã trở thành một cái tên huyền thoại đối với hầu hết mọi người rồi đúng không nào? Mình tin là dù là người lớn, hay trẻ em, thì đều nên đọc bộ sách này một lần trong đời, và mọi người sẽ thấy điều đó thực sự đáng để dành thời gian đấy. Và...
  28. tiểu lala

    Tiếng Trung Hướng dẫn cách đọc và nhớ nhanh từ vựng tiếng trung qua chủ đề các con vật

    - 鹿角 - /lù jiǎo/ - Con hươu, con nai - 长颈鹿 - /cháng jǐng lù/- Hưa cao cổ - 龙 - /lóng/ - Con rồng - 恐龙 - /kǒng lóng/- Khủng long - 骆驼 - /luòtuo/- Lạc đà - 鳄鱼 - /è yú/- Cá sấu - - 鸵鸟 - /tuó niǎo/- Đà điểu - 鱼 - /yú/- Con cá - 马 - /mǎ/- Con ngựa - 大象 - /dà xìang/- Con voi - 河马 - /hé mǎ/-...
  29. Mune04

    Tiếng Trung Từ vựng tiếng trung chủ đề cây cối

    Từ vựng tiếng Trung chủ đề cây cối 树 shù: Cây cối 树干 shù gàn: Thân cây 树皮 shùpí: Vỏ cây 叶 yè: Lá 树枝 shùzhī: Cành cây 树梢 shù shāo: Ngọn cây 根, 地下 茎 gēn, dìxìa jìng: Rễ, rễ cây 橡实 xìang shí: Quả cây lịch, quả dầu 花 huā: Hoa 盆 pén: Chậu hoa 腾 téng: Dây leo 仙人掌 xiānrénzhǎng: Cây xương...
  30. C

    Tiếng Anh Từ vựng tiếng Anh về cảm xúc tích cực

    Excited (ɪkˈsaɪtɪd) : Phấn khích, hứng thú Amused (ə'mju: Zd) : Vui vẻ Ecstatic (ɪkˈstætɪk) : Vô cùng hạnh phúc Delighted (dɪˈlaɪtɪd) : Rất hạnh phúc Confident (ˈkɒnfɪdənt) : Tự tin Surprised (səˈpraɪzd) : Ngạc nhiên Enthusiastic (ɪnθju: Zi'æstɪk) : Nhiệt tình Great (ɡreɪt) : Tuyệt vời...
Back