1. Chiên Min's

    Tiếng Anh Từ Vựng: Du Lịch Sinh Thái

    1. Adapt: Thích nghi 2. Biosphere reserve: Khu dự trữ sinh quyển 3. Discharge: Thải ra, xả ra 4. Eco-friendly: Thân thiện với môi trường 5. Ecology: Hệ sinh thái 6. Ecotourism: Du lịch sinh thái 7. Entertain: Tiếp đãi, giải trí 8. Fauna: Hệ động vật, quần thể động vật 9. Flora: Hệ thực...
  2. Chiên Min's

    Tiếng Anh Mẫu Câu Giao Tiếp Tiếng Anh - Mỗi Ngày Một Tình Huống

    Xin chào, mấy hôm nay "rảnh quá" nên mình quay lại với phương châm: Luyện tiếng anh mỗi ngày. Ngoài học vài từ vựng ra thì mỗi ngày mình còn học thêm một số tình huống giao tiếp, hôm nay lên đây để chia sẻ với mọi người cùng học cho vui:((( ( Các tình huống chủ đề mình đều học từ video của Học...
  3. AnnaNgo1503

    Tiếng Trung Phân biệt 告诉 gàosù, 讲 jiǎng, 说 shuō trong tiếng Trung

    告诉 (gàosù), 说 (shuō), 讲 (jiǎng) là những động từ được sử dụng theo nhiều cách khác nhau. 讲 (jiǎng) 讲 có nghĩa là nói điều gì đó, giải thích, giải thích một số điều phức tạp bằng những từ đơn giản. 讲 cũng có nghĩa là diễn giải hoặc kể lại một điều gì đó dưới dạng một câu chuyện. Ví dụ...
  4. MD0802

    Tiếng Trung [Tiếng Trung] Từ vựng HSK5

    ** 1 trong những bài mình lấy ra tự giáo trình 1 năm tiếng của mình tại trường Đại học ở Bắc Kinh, Trung Quốc. Bài 1: 中秋月圆 (Zhōngqiū yuè yúan) Trăng rằm trung thu 每当这个月圆的节日到时候, 我总是早早的上床睡觉. 我怕邻居家传来的那一阵阵欢快 的笑声, 也害怕银色 的月光照在我的脸上, 我甚至怕看到同学们交换各式各样 的月饼 时那一张张笑脸. 我并不是没有月饼吃, 家里桌上的月饼一盒比一盒好, 我从不吃...
  5. T

    Tiếng Anh Kinh nghiệm Học Từ Vựng Tiếng Anh Sao Cho Hiệu Quả?

    Xin chào, mình là thienvo123 Hiện nay, ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới là không thứ gì khác chính là tiếng anh. Tuy nhiên, để chúng ta có thể học được nó lại là điều không hề dễ khi số từng vựng là rất lớn, gây ra bao nhiêu khó khăn cho việc học tiếng anh của chúng ta. Hôm nay mình sẽ...
  6. Khoquachan

    Tiếng Nhật Từ vựng trong cuốn sách minanonihongo

    Chào mọi người, đầu tiên khi học tiếng nhật thì chúng ta sẽ tiếp xúc với cuốn sách minanonihongo đầu tiên. Sau đây là từ vựng bài 1 trong cuốn sách này. BÀI 1 (PHẦN 1: 22 TỪ) 1. 私: Watashi: Tôi 2. 貴方: Anata: Bạn 3. ~さん: Từ thêm đằng sau tên người. 4. ~ちゃん: Thêm vào tên bé gái. 5. ~くん...
  7. Mint.Cẩm Tịch

    Tiếng Anh Từ vựng về các loại hoa

    Bạn có phải là một người yêu thích thiên nhiên hoa có? Có bao giờ bạn tò mò muốn biết trong tiếng anh, những loài hoa đó được gọi như thế nao? Hãy cùng mình đi tìm hiểu nhé! 1. Cherry blossom /ˈʧɛri ˈblɒsəm / hoa anh đào 2. Lilac /ˈlaɪlək / hoa cà 3. Carnation /kɑːˈneɪʃən / hoa cẩm chướng 4...
  8. hoaikomm123

    Tiếng Anh Giải Nghĩa Những Kí Hiệu, Từ Viết Tắt Tiếng Anh Trên Mạng Xã Hội

    Có khi nào bạn lướt mạng xã hội, thấy giới trẻ dùng những kí hiệu hay từ viết tắt rất khó hiểu? Save ngay về xem để không bị lạc lõng nhé! B4: Before - trước đó IN4: Information - thông tin B4N: Bye for now - nhân tiện BTW: Bye the way - tạm biệt / nhân tiện 4EAE: For ever and ever - mãi mã...
  9. Mal Bertha

    Tiếng Trung Từ vựng tiếng Trung chủ đề Bóng rổ

    1 篮球 lánqíu bóng rổ 2 篮球场 lánqíuchǎng sân bóng rổ 3 篮架 lánjìa giá treo rổ 4 篮板 lánbǎn bảng rổ 5 篮圈 lánquān vòng rổ 6 篮网 lánwǎng lưới rổ 7 篮柱 lánzhù cột rổ 8 中线 zhōngxìan trung tuyến 9 中圈 zhōngquān vòng giữa 10 端线 duānxìan vạch cuối bãi ở hai đầu sân 11 界线 jièxìan ranh giới 12 边线...
  10. Maschio

    Review Sách Sách Hack Não 1500 Từ Tiếng Anh - Hiệp Nguyễn

    Bạn sẽ học được gì từ cuốn sách: Giúp bạn học tốt từ vựng tiếng Anh hơn bằng phương pháp âm thanh tương tự và truyện chêm. Âm thanh tương tự là phương pháp không phải ai cũng có thể dùng để học được, nó bắt buộc bạn phải có một trí tượng tượng phong phú để áp dụng. Cuốn sách này giúp bạn...
  11. Cucaibeo

    Tiếng Anh Từ Vựng Tiếng Anh Chủ Đề Làm Đẹp

    Buff: Bông đánh phấn Bronzer: Phấn tối màu để cắt mặt Blusher: Phấn má hồng Brush: Lược to, tròn Blow dryer/ hair dryer: Máy sấy tóc Moisturizer: Kem dưỡng ẩm Compact powder: Phấn kèm bông đánh phấn Cuticle pusher & trimmer: Dụng cụ làm móng (lấy khóe) Powder: Phấn phủ Pressed...
  12. Tĩnh Nghi

    Tiếng Anh Một số từ vựng chỉ tính cách trong Tiếng Anh

    Bad-tempered: Nóng tính Boring: Buồn chán. Careless: Bất cẩn, cẩu thả. Crazy: Điên khùng Impolite: Bất lịch sự. Lazy: Lười biếng Mean: Keo kiệt. Shy: Nhút nhát Stupid: Ngu ngốc Aggressive: Hung hăng, xông xáo Pessimistic: Bi quan Reckless: Hấp Tấp Strict: Nghiêm khắc Stubborn: Bướng...
  13. J

    Tiếng Anh Từ Vựng Theo Chủ Đề Tói Quen Ăn Uống

    chew: Nhai gnaw: Gặm nibble: Gặm nhấm từng ít một taste: Nếm glug; uống ừng ực bite; cắn swallow: Nuốt junk food: Các loại đồ ăn vặt thường không tốt cho sức khỏe fast food: Thức ăn nhanh nhiều dầu mỡ have a sweet tooth: Hảo ngọt processed foods: Thức ăn đã qua chế biến...
  14. Porcus Xu

    Tiếng Anh 20 Từ vựng tiếng Anh các loài chim, có ví dụ - P1

    Chào cả nhà! Trong thế giới động vật không thể nào thiếu được các loài chim làm đẹp cho bầu trời nên hôm nay chúng ta sẽ tìm hiểu xem các loài chim trong tiếng anh có cách gọi như thế nào. Bắt đầu nào! 1. Flamingo: Chim hồng hạc (số nhiều: Flamingos or Flamingoes) Eg: Raptors such as tawny...
  15. T

    Tiếng Trung Một số từ vựng giao tiếp tiếng trung hằng ngày

    Cùng điểm qua một số từ vựng tiếng Trung trong giao tiếp hằng ngày bạn thường gặp nhé! - Ni hao: Xin chào - Xie xie: Tạm biệt - Kafei: Cà phê - Cha: Trà - Chi: Ăn - He: Uống - Hé: Và - Difang: Địa phương - Haizi: Trẻ con, đứa trẻ - Dianhua: Điện thoại - Dianshiji: Tivi - Dianying...
  16. Sun Shine102

    Tiếng Anh Học Từ Vựng Tiếng Anh Theo Chủ Đề - Sun Shine

    Học Từ Vựng Tiếng Anh Theo Chủ Đề Tác giả: Sun Shine Các chủ đề: 1. Coronavirus desease - Bệnh vi rút corona (phần 1) 2. City life - Cuộc sống đô thị 3. Study - Học tập 4. School - Trường học 5. Home - Nhà 6. Film - Phim 7. Food - Thức ăn 8. Friendship - Tình bạn 9. Culrure - Văn hóa...
  17. M

    Tiếng Anh 35 từ vựng Tiếng Anh ăn điểm trong TOEIC

    1. As need (adv) : Khi cần 2. Ascertain (v) : Xác định, tìm hiểu chắc chắn 3. Aspect (n) : Khía cạnh 4. Assemble (v) = put together = bring together: Thu thập, tụ tập 5. Appreciate (v) : Hiểu rõ, nhận thức rõ 6. Apprehensive (adj) : Lo lắng, sợ hãi 7. Apprentice (n) : Người học việc 8...
  18. che linh

    Tiếng Anh Từ vựng và dàn ý viết dạng Chang over time có tăng giảm trong writing task I

    Với dạng bài này các bạn lưu ý cho mình là cần viết về sự thay đổi rất nhiều nên các bạn nên biết đến các từ vựng tăng giảm như sau: Increase/ rise/ grow/ witness an upward trend.. Decrease/decline/ drop/ go down / see a downward trend.. Reach a peak of/ a low of/ peaked at.. Adv...
  19. Yêu Tinh Nhỏ

    Tiếng Anh Từ vựng Toeic cơ bản part 1

    Bạn muốn tự học Toeic nhưng không biết bắt đầu từ đâu, học từ vựng như thế nào để đạt hiệu quả tốt. B ài viết này mình xin chia sẻ đến các bạn từ vựng Toeic cơ bản. Đây là danh sách từ vựng rất cơ bản và rất cần thiết cho người mới học tiếng anh Toeic. Mọi người hãy cùng tham khảo ngay nhé! 1...
  20. AnnaNgo1503

    Tiếng Trung Phân biệt 和 hé, 与 yǔ, 及 jí

    和, 与, 及 đều có thể được sử dụng làm liên từ, và đều có nghĩa chung là "và", "với", "cùng với". Vậy đâu là sự khác biệt giữa chúng? 和 So với các liên từ 和, 与, 及, 以及 thì "和" được sử dụng rộng rãi nhất và phổ biến trong cả ngôn ngữ nói và viết. "和" có thể được kết nối với các thành phần danh từ...
  21. Trâm NTT

    Tiếng Anh Học từ vựng Tiếng Anh theo chủ đề Family

    FAMILY 1. VOCABULARY (RELATIVES) • stepmother / stepfather: mẹ kế/ cha dượng • godmother / godfather: mẹ đỡ đầu/ cha đỡ đầu • mother-in-law / father-in-law / sister-in-law /: mẹ vợ, mẹ chồng / ba vợ, ba chồng / chị dâu, chị rể/.. • spouse: vợ chồng • single mom/ single dad: mẹ đơn thân/...
  22. V

    Tiếng Anh Từ Vựng Tiếng Anh Theo Chủ Đề - Phòng Học

    A CLASSROOM- PHÒNG HỌC A. Raise your hand. Giơ tay lên B. Talk to the teacher. Nói với giáo viên C. Listen to a CD. Nghe CD D. Stand up. Đứng lên E. Write on the board. Viết lên bảng F. Sit down / Take a seat. Ngồi xuống/ Ngồi vào chỗ G. Open your book. Mở sách ra H. Close your book. Gấp...
  23. Chuông Gió

    Hỏi đáp Chia sẻ kinh nghiệm học tiếng anh - Từ vựng

    TIPS LEARNING ENGLISH! Hi mọi người, chúc mọi người ngày mới suôn sẻ & may mắn nhé! * * *> 5s với từ khóa "How to learn English by yourself" trên Google, bạn sẽ nhận được vô vàn phương pháp học tiếng Anh hiệu quả, điều quan trọng là bạn có chịu dành thời gian để "mài dũa" tiếng Anh hay không &...
  24. Tiểu Mèo Hoang

    Tiếng Anh Từ vựng tiếng anh chủ đề bóng đá

    Bạn là fan cuồng của các đội bóng mà khi xem không hiểu từ tiếng Anh thì quả là thiệt thòi. Một số từ vựng liên quan Worldcup bạn nên ghi nhớ để lần sau xem có thể hiểu chút ít. Tên các quốc có đội bóng tham gia mùa Worldcup Rusia (Nga) Portugal (Bồ Đào Nha) Egypt (Ấn Độ) Spain (Tây Ban Nha)...
  25. Monopoly

    Tiếng Anh Người bản ngữ tiếng Anh biết bao nhiêu từ vựng?

    Kết quả khảo sát trên 486, 496 người bản ngữ như sau: Phần lớn người bản ngữ có lượng từ vựng trong khoảng 20, 000–35, 000 từ Trung bình trẻ em 8 tuổi biết 10, 000 từ Trẻ em 4 tuổi biết khoảng 5, 000 từ Người trưởng thành học trung bình 1 từ mới mỗi ngày cho tới trung niên Vốn từ vựng...
  26. AnnaNgo1503

    Tiếng Trung Phân biệt 可以 kěyǐ,可能 kěnéng,能 néng

    Chúng ta hãy nói về ba phương thức động từ 可以 (kěyǐ), 可能 (kěnéng) và 能 (néng). Chúng luôn được sử dụng sau chủ ngữ, nếu không có chủ ngữ thì trước vị ngữ. 可以 (kěyǐ) 可以 (kěyǐ) - dịch là "có thể, có lẽ, nó được phép." Ví dụ 我 可以 在 这儿 站 Wǒ kěyǐ zài zhè'er zhàn Tôi có thể (được phép, có...
  27. Monopoly

    Tiếng Anh Xây dựng từ vựng tiếng Anh cho trẻ em

    Ngày nay, hẳn không còn ai bàn cãi về sự quan trọng của tiếng Anh nữa, các học sinh cũng được học ngôn ngữ quốc tế này từ rất sớm, thậm chí ngay từ mẫu giáo. Nếu như các phụ huynh có thể cho con đi học tại các trường chất lượng thì đó là một điều tuyệt vời. Và, sẽ tốt hơn nữa, nếu như bố mẹ có...
  28. Thanh Tien

    Tiếng Anh Học collocations chủ đề kinh tế trong tiếng Anh

    Collocations là những cụm từ được sử dụng thường xuyên trong tiếng Anh, bao gồm một danh từ kết hợp với một động từ, tính từ hoặc danh từ khác. Collocations giúp cho ngôn ngữ trở nên tự nhiên và sinh động hơn. Trong lĩnh vực kinh tế, có rất nhiều collocations được sử dụng để diễn đạt các khái...
  29. Khoquachan

    Tiếng Nhật Mỗi ngày 10 từ vựng Tiếng Nhật

    Mỗi ngày 10 từ vựng sau 1 tháng bạn sẽ có 300 từ vựng đó. Bắt đầu với những từ vựng N5 cơ bản nhé. 1. 私: わたし:watashi: Tôi 2. 貴方:あなた:anata: Bạn 3. 学生:がくせい:gakusei: Học sinh 4. 先生:せんせい:sensei: Giáo viên 5. 教師:きょうし:kyoshi: Giáo viên (chỉ nghề nghiệp) 6. 友達:ともだち:tomodachi: Bạn bè 7...
  30. colewave

    Tiếng Anh 41 từ vựng chủ đề: Mục Đích Chuyến Công Tác

    TOPIC VOCABULARY: MỤC ĐÍCH CHUYẾN CÔNG TÁC 1. International / adj / quốc tế 2. Attraction / n / sự thu hút, điểm tham quan 3. Itinerary / n / hành trình, lộ trình 4. Exotic / adj / kỳ lạ, đẹp kỳ lạ 5. Diverse / adj / phong phú, đa dạng, nhiều loại 6. Superb / adj / nguy nga, tráng lệ...
Back