1. Thủy Oa Oa

    Tiếng Trung Từ vựng động vật tiếng trung

    Ở đây mình sẽ ghi cách đọc theo tiếng trung nhé. Các bạn cố gắng học "đánh vần" tiếng trung và dấu để đọc nha. Vì bản thân mình thấy học nếu viết cách đọc ra theo kiểu tiếng Việt sau này các bạn dễ đọc sai, không chuẩn âm. 1. 鸡 jī: Gà 2. 鸭 yā: Vịt 3. 鸵鸟 tuó niǎo: Đà điểu 4. 麻雀 má què: Chim...
  2. V

    Tiếng Anh Từ Vựng Tiếng Anh Theo Chủ Đề - Học

    STUDYING- HỌC A. Look up the word. Tìm một từ B. Read the definition. Đọc định nghĩa C. Translate the word. Dịch chữ D. Check the pronunciation. Kiểm tra cách phát âm. E. Copy the word. Chép từ F. Draw a picture. Vẽ hình Working with your classmates. Thực tập với bạn G. Discuss a...
  3. L

    Tiếng Anh Từ vựng Toán tiếng Anh chủ đề tam giác

    Để học tiếng anh nhanh và hiệu quả tốt nhất các bạn nên nhớ cách giải thích của từ đó bằng tiếng Anh, để vừa học từ vựng mà mình muốn vừa có thể học hoặc ôn lại các từ vựng khác. TRIANGLE (tam giác) A brolen line closed to bound a portion of a plane is called a polygon. A three sided polygon...
  4. Góc bình yên

    Từ vựng tiếng Trung chủ đề cảm xúc

    TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ CẢM XÚC 不安 bù'ān Bất an 悲观 bēiguān Bi quan 平静 píngjìng Bình tĩnh 迷惑 míhuò Bối rối 难过 nánguò Buồn bã 糟心 zāo xīn Bực mình 紧张 jǐnzhāng Căng thẳng 孤独 gūdú Cô độc 孤单 gūdān Cô đơn 厌恶 yànwù Chán ghét, ghê tởm 无聊 wúlíao Chán nản 忌妒 jìdù Đố kỵ 害羞 hàixiū E thẹn...
  5. binhha

    Tiếng Anh 20 từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Luật

    20 từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Luật 1. Bail – /beil/: Tiền bảo lãnh 2. Detail – /'di: Teil/: Chi tiết 3. Lecturer – /'lekt∫ərə/: Thuyết trình viên 4. Governor – /'gʌvənə/: Thống đốc 5.commit – /kə'mit/: Phạm tội, phạm lỗi 6. Damage – /'dæmidʒ/: Khoản đền bù thiệt hại 7. Jurisdiction –...
  6. Mint.Cẩm Tịch

    Tiếng Anh Từ vựng tiếng Anh về bóng đá, chủ đề bóng đá

    Chắc hẳn ở đây ai cũng đã ít nhất một lần được nghe đến môn bóng đá rồi phải không nào? Trong các trận thi đấu, bạn thường nghe thấy các bình luận viên sử dụng khá nhiều thuật ngữ bóng đá. Và sẽ thật thiệt thòi nếu như bạn là một người yêu bóng đá, đang học tiếng anh mà lại không biết những...
  7. honghuyen0902

    Tiếng anh - Topic 3.14: Học từ vựng qua bộ đề huyền thoại Cambridge 14 reading 1 - Test 2

    Chào mừng các bạn đã đến với kênh của mình. Ở kênh này, mình sẽ chia sẻ kiến thức về tiếng nhật và tiếng anh theo E- book review, news, songs. Nếu các bạn thích hãy theo dõi mình thứ 2, thứ 4, thứ 6 hàng tuần các bạn nhé. Mình quay trở lại với bộ từ mới trong CAM 14, test 1 reading 2 * * *...
  8. Chụy Tít

    Tiếng Anh Học Tiếng Từ Vựng Tiếng Anh Theo Chủ Đề

    1. Shapes: Hình dạng sphere: Hình cầu triangle: Hình tam giác Equilateral triangle: Hình tam giác đều Isosceles triangle: Hình tam giác cân Right angled triangle: Hình tam giác vuông star: Ngôi sao square: Hình vuông oval: Hình thoi circle: Hình tròn rectangle: Hình chữ nhật...
  9. Tram Mart

    Tiếng Anh Học và nhớ nhanh hơn 800 từ vựng thường dùng trong tiếng anh

    30 phút học nhanh từ vựng thường dùng trong tiếng anh Mình là một đứa có trí nhớ kém, việc học ngoại ngữ với mình rất khó, một phần là ghi nhớ kém, phần thứ hai là lười, cứ học trước quên sau, không hệ thống được gì nhiều. Gần đây mình vô tình biết được video học từ vựng này khá hay từ kênh của...
  10. Anhngan

    Tiếng Nhật Cách đọc tên một số quốc gia trong Tiếng Nhật

    Chắc hẳn mọi người đều biết trong tiếng Nhật thì ngoài chữ mềm hiragana thì bảng chữ cái của họ còn có chữ cứng katakana nữa đúng không? Và đa phần những chữ katakana là cách người Nhật đọc tên các quốc gia gia trên thế giới đó! Dưới đây mình sẽ giới thiệu cho mọi người tên các quốc gia bằng...
  11. pinocchio

    Từ vựng tiếng hàn về các môn thể thao

    태권도하다: Tập taekwondo 수영하다: Bơi 축구학다: Đá bóng 야구하다: Chơi bóng chày 탁구를 치다: Chơi bowling 테니스를 치다: Chơi tennis 배드민턴을 치다: Chơi cầu lông 스키를 타다: Trượt tuyết 스케이트를 타다: Trượt băng 말을 타다: Cưỡi ngựa 수상스키를 타다: Lướt ván 농구하다: Chơi bóng rổ 배구하다: Chơi bóng chuyền 요가하다: Tập yoga...
  12. tiểu lala

    Tiếng Trung Hướng dẫn cách đọc và nhớ nhanh từ vựng tiếng trung qua chủ đề các con vật

    - 鹿角 - /lù jiǎo/ - Con hươu, con nai - 长颈鹿 - /cháng jǐng lù/- Hưa cao cổ - 龙 - /lóng/ - Con rồng - 恐龙 - /kǒng lóng/- Khủng long - 骆驼 - /luòtuo/- Lạc đà - 鳄鱼 - /è yú/- Cá sấu - - 鸵鸟 - /tuó niǎo/- Đà điểu - 鱼 - /yú/- Con cá - 马 - /mǎ/- Con ngựa - 大象 - /dà xìang/- Con voi - 河马 - /hé mǎ/-...
  13. Khoquachan

    Tiếng Nhật Học từ vựng Tiếng Nhật qua các món ăn Nhật

    Sashimi (刺身:さしみ)là một món ăn truyền thống Nhật Bản mà thành phần chính là các loại hải sản tươi sống. Sashimi được cắt thành từng lát mỏng có chiều rộng khoảng 2.5 cm, chiều dài 4 cm và dày chừng 0.5 cm, nhưng kích cỡ có thể khác nhau tùy vào loại nguyên liệu (材料:ざいりょう) và người đầu bếp, ăn...
  14. F

    Tổng hợp 1000 từ vựng Ielts theo chủ đề thông dụng (P1)

    Mình đang tự học ielts tại nhà, cảm thấy những tài liệu sau rất hay nên chia sẻ cho các bạn cần. Từ vựng đóng vai trò đặc biệt quan trọng đối với kì thi Ielts Academic và General Training. Để đạt band điểm cao (ví dụ: Band 7.0+) trong các phần thi Listening, Reading, Speaking và Writing, người...
  15. Chiên Min's

    Tiếng Anh Mẫu Câu Giao Tiếp Tiếng Anh - Mỗi Ngày Một Tình Huống

    Xin chào, mấy hôm nay "rảnh quá" nên mình quay lại với phương châm: Luyện tiếng anh mỗi ngày. Ngoài học vài từ vựng ra thì mỗi ngày mình còn học thêm một số tình huống giao tiếp, hôm nay lên đây để chia sẻ với mọi người cùng học cho vui:((( ( Các tình huống chủ đề mình đều học từ video của Học...
  16. M

    Tiếng Anh Từ vựng IELTS qua IELTS reading: Albert Einstein

    Albert Einstein Albert Einstein is perhaps the best-known scientist of the 20th century. He received the Nobel Prize in Physics in 1921 and his theories of special and general relativity are of great importance to many branches of physics and astronomy. He is well known for his theories about...
  17. Hoaiancute

    Tiếng Trung Từ vựng tiếng Trung về đồ ăn Việt Nam

    Từ vựng về đồ ăn Việt Nam 1 Bún 汤粉 Tāng fěn 2 Bánh canh 米粉 Mǐ fěn 3 Bún mắm 鱼露米线 Yú lù mǐxìan 4 Cơm thịt bò xào: 炒牛肉饭 Chǎo níuròu fàn 5 Cơm thịt đậu sốt cà chua: 茄汁油豆腐塞肉饭 Qié zhī yóu dòufu sāi ròu fàn 6 Chè 糖羹 Táng gēng 7 Bánh cuốn 粉卷, Fěn juǎn 8 Bánh tráng 薄粉 hay 粉纸, Báo fěn hay fěn zhǐ...
  18. Sương sớmmùa Thu

    Tiếng Anh Học từ vựng Tiếng Anh qua câu chuyện

    Học từ vựng Tiếng Anh theo câu chuyện tự sáng tác Khi học một ngoại ngữ, từ vựng luôn khiến chúng ta phải đau đầu. Bởi vì làm sao có thể nhớ các bộ từ vựng khổng lồ đó nhanh nhất, mà lại nhớ lâu nhất. Và từ vựng Tiếng Anh cũng vậy. Nhưng bạn đừng lo, bởi nếu liên hệ từ mới đó vào một tình...
  19. Huyền Trang 1102

    Tiếng Anh Học từ vựng qua chủ đề các con vật

    1. Lizard: Con thằn lằn 2. Giraffe: Hươu cao cổ 3. Peacock: Con công 4. Ostrich: Đà điểu 5. Zebra: Ngựa vằn 6. Woodpecker: Chim gõ kiến 7. Gull: Chim mòng biển 8. Turkey: Gà tây 9. Squirrel: Con sóc 10. Snail: Ốc sên 11. Pelican: Chim bồ nông 12. Owl: Con cú 13. Camel: Lạc đà 14...
  20. Blog06

    Tiếng Anh Từ Vựng: Thiên Văn Học

    Một số từ vựng về thiên văn học: Astronomy - Thiên văn học Star - Ngôi sao Galaxy - Thiên hà Planet - Hành tinh Universe - Vũ trụ Solar System - Hệ mặt trời Comet - Sao chổi Asteroid - Thiên thạch Telescope - Kính thiên văn Orbit - Quỹ đạo Constellation - Chòm sao...
  21. Ô

    Tiếng Anh Cách tự học tiếng anh tại nhà hiệu quả

    Đây là kinh nghiệm tự học tiếng anh 6 tháng của mình vừa qua. Sau khi chọn lọc và tham khảo nhiều nguồn, mình đã đúc kết được những tips dễ dàng giúp bạn tiếp thu tiếng anh tốt nhất. Những cách này sẽ rèn luyện cho bạn 4 kĩ năng như thi IELTS, TOEIC bên cạnh đó còn giúp bạn dễ nhớ từ vựng hơn...
  22. Băng Tịch

    16 Từ Vựng Về Chủ Đề Bệnh Con Người

    ▪ to have a cough: Bị ho ▪ to have a fever: Bị sốt ▪ to have a headache: Bị nhức đầu ▪ to have a stuffy nose: Bị nghẹt mũi ▪ to have s runny nose: Bị sổ mũi ▪ to have a stomachache: Bị đau dạ dày ▪ to have a petechial fever: Bị sốt xuất huyết ▪ to have tonsillitis: Bị viêm amidan ▪ to...
  23. Hoaiancute

    Tiếng Trung Từ vựng tiếng Trung chủ đề ngày Thất Tịch

    Từ vựng tiếng Trung chủ đề Ngày Thất Tịch (七夕节 – qīxī jié) Từ vựng cơ bản 七夕节 (qīxī jié) – Lễ Thất Tịch 中国情人节 (Zhōngguó qíngrén jié) – Valentine Trung Quốc 牛郎 (Níuláng) – Ngưu Lang 织女 (Zhīnǚ) – Chức Nữ 鹊桥 (quèqíao) – Cầu Ô Thước (cầu do chim hỉ thước bắc cho Ngưu Lang – Chức Nữ gặp nhau)...
  24. Blog06

    Tiếng Anh Từ vựng IELTS Vocabulary - Tổng hợp các chủ đề + Sách PDF

    Từ vựng luôn là yếu tố then chốt quyết định khả năng diễn đạt trong bài thi IELTS. Dù bạn đang luyện Writing, Speaking hay muốn nâng band Reading và Listening, một hệ thống từ vựng theo chủ đề rõ ràng sẽ giúp việc học hiệu quả và dễ ghi nhớ hơn. Chuyên mục "IELTS Vocabulary – Tổng hợp các chủ...
  25. C

    Tiếng Anh Từ vựng tiếng anh là gì?

    Từ vựng là gì? Từ vựng được gọi với nhiều từ khác nhau mang nghĩa tương tự như vốn từ, kho từ vựng. Từ vựng được hiểu là tập hợp các từ và đơn vị tương đương với từ trong ngôn ngữ. Trong ngôn ngữ, đơn vị tương đương với từ là các cụm từ cố định được gọi là thành ngữ, quán ngữ. Trong tiếng Việt...
  26. V

    Tiếng Anh 100 từ vựng chỉ tính cách

    Dưới đây là 100 từ vựng chỉ tính cách con người. Các bạn có thể sử dụng để mô tả ai đó, rất hữu ích. Để nhớ lâu, các bạn hãy đặt câu chứa các từ vựng này giống mình nhé. Let's go! Part 1 1. Aggressive: Hung hăng, xông xáo Cong Phuong is so aggressive on the yard = Công Phượng rất xông xáo...
  27. Sun Shine102

    Tiếng Anh Từ vựng tiếng anh về nghề nghiệp theo lĩnh vực

    Chủ đề: Từ Vựng Tiếng Anh Về Nghề Nghiệp Theo Lĩnh Vực Tác giả: Sun Shine Dự kiến ra bài mới: Ít nhất một lần một tuần Nội dung: A. Marketing Economic environment: Môi trường kinh tế Evaluation of alternatives: Đánh giá các sản phẩm thay thế Exclusive distribution: Phân phối độc quyền...
  28. Yêu Tinh Nhỏ

    Tiếng Anh Từ vựng Toeic cơ bản part 1

    Bạn muốn tự học Toeic nhưng không biết bắt đầu từ đâu, học từ vựng như thế nào để đạt hiệu quả tốt. B ài viết này mình xin chia sẻ đến các bạn từ vựng Toeic cơ bản. Đây là danh sách từ vựng rất cơ bản và rất cần thiết cho người mới học tiếng anh Toeic. Mọi người hãy cùng tham khảo ngay nhé! 1...
  29. AnnaNgo1503

    Tiếng Trung Cách sử dụng chữ 被 bèi trong tiếng Trung

    Câu 被 (被字句) là trạng ngữ được tạo thành từ giới từ 被 và các tân ngữ của nó, biểu thị sự bị động. Vai trò của 被 là giới thiệu người thực hiện các hành động. Trong tiếng Trung nói, các giới từ khác, chẳng hạn như 叫 và 让 có thể thay thế cho 被. Tất cả các câu này đều là câu 被. Tại sao chúng ta...
  30. Tiểu Mèo Hoang

    Tiếng Anh Từ vựng tiếng anh chủ đề bóng đá

    Bạn là fan cuồng của các đội bóng mà khi xem không hiểu từ tiếng Anh thì quả là thiệt thòi. Một số từ vựng liên quan Worldcup bạn nên ghi nhớ để lần sau xem có thể hiểu chút ít. Tên các quốc có đội bóng tham gia mùa Worldcup Rusia (Nga) Portugal (Bồ Đào Nha) Egypt (Ấn Độ) Spain (Tây Ban Nha)...
Back