TỪ VỰNG CƠ BẢN TIẾNG PHÁP
Đây là một số từ vựng tiếng Pháp cơ bản để giao tiếp thường ngày. Mình sẽ chia sẻ cho các bạn để tăng thêm vốn từ vựng tiếng Pháp mỗi ngày nhé. Lượng từ vựng khá nhiều nên theo mình, mọi người nên chia số lượng từ phù hợp với bản thân để tránh bị ngợp kiến thức. Một...
Học ngoại ngữ, đặc biệt là học tiếng Anh đang dần trở thành một xu hướng đối với hầu hết mọi người hiện nay. Vì tiếng Anh là một ngôn ngữ được sử dụng toàn cầu, vậy nên nắm được tiếng Anh trong tay cũng đồng nghĩa với việc bạn nắm được một chiếc chìa khóa mở ra cánh cửa mới. Từ lợi ích khi đi du...
PERSONAL INFORMATION. THÔNG TIN CÁ NHÂN.
A. Say your name. Nói tên.
B. Spell your name. Đánh vần tên.
C. Print your name. Viết chữ in hoa tên.
D. Sign your name. Ký tên.
FILL OUT A FORM. ĐIỀN MẪU ĐƠN
EX. School registration form. Mẫu đơn ghi danh học
1. Name: Họ và tên
2. First name: Tên...
Demand
(v) có nhu cầu
(n) nhu cầu
Dog
(v) gặp khó khăn dai dẳng
(n) con chó
Detail
(v) làm chi tiết
(n) sự chi tiết
Expriment
(v) làm thí nghiệm
(n) cuộc thí nghiệm
Function
(v) có chức năng
(n) chức năng
File
(v) nộp, trình
(n) tệp tin
Forecast
(v) dự báo
(n) dự liệu
Fund...
Tết Trung Thu theo Âm lịch là ngày Rằm tháng 8 hằng năm, đây đã trở thành ngày tết của trẻ em còn được gọi là Tết trông Trăng hay Tết hoa đăng. Trẻ em rất mong đợi được đón tết này vì thường được người lớn tặng đồ chơi, thường là đèn ông sao, mặt nạ, đèn kéo quân, súng phun nước, tò he.. và được...
Đây là một cách học siêu hay mà mình vô tình lướt thấy của một chị học bá Đại học Bắc Đại (Trung Quốc). Thời gian mình biết đến nó tới giờ không lâu nhưng thấy cực kì hiệu quả với đứa hay quên như mình. Mình xin nói đây chỉ là một cách học từ nhanh và học theo dạng một nghĩa không kèm word...
Cùng tìm hiểu từ vựng và mẫu câu tiếng Trung thường được sử dụng trong những bộ phim và truyện ngôn tình cổ trang Trung Quốc.
Từ vựng phim, truyện cổ trang Trung Quốc.
Cổ trang tiếng Trung là 古装
Địa điểm, nơi chốn:
- 皇宫 /húang gōng/: Hoàng cung
- 寝宫 /qǐn gōng/: Tẩm cung
- 后宫 /hòu gōng/...
Từ vựng tiếng Trung chủ đề Ngày Thất Tịch (七夕节 – qīxī jié)
Từ vựng cơ bản
七夕节 (qīxī jié) – Lễ Thất Tịch
中国情人节 (Zhōngguó qíngrén jié) – Valentine Trung Quốc
牛郎 (Níuláng) – Ngưu Lang
织女 (Zhīnǚ) – Chức Nữ
鹊桥 (quèqíao) – Cầu Ô Thước (cầu do chim hỉ thước bắc cho Ngưu Lang – Chức Nữ gặp nhau)...
Đây là topic tổng hợp từ vựng và ngữ pháp trọng điểm các unit 6, 7, 8 của bộ sách Global Success 12. Các từ vựng xuất hiện cả trong phần tổng hợp cuối sách và trong các bài đọc, câu hỏi, nghe, nói, đọc, viết.. Topic sẽ được đăng dần theo các unit. Hi vọng topic này sẽ giúp các bạn học sinh 12...
Dear các chiến hữu, mình xin chia sẻ clip mình đánh Wedding march phiên bản Kalimba, có kèm Tab. Mong là sẽ có ích cho mọi người. Mình làm phiên dịch tiếng Nhật nên kèm thêm phần học từ vựng tiếng Anh, Nhật nữa nha.
Phiên bản từ vựng khó:
Phiên bản từ vựng dễ:
Bây giờ chúng ta tiến hành học từ vựng về nhân xưng và nghề nhiệp nha! Học xong từ vụng chúng ta tiếp tục học ngữ pháp tiếng nhật siêu dễ!
1. わたし: Tôi (ngôi thứ nhất số ít)
2. わたしたち: Chúng tôi, chúng ta (ngôi số nhiều)
3. あなた: Anh, chị/ Ông, bà (ngôi thứ 2 số ít)
4. あのひと: Người kia, người đó...
TIẾNG ANH VỀ CHỦ ĐỂ NGÔI NHÀ
Chủ đề tiếng Anh về ngôi nhà là một chủ đề khá quen thuộc với mọi người, nhưng không phải ai cũng nắm hết các từ vựng về đề tài này. Sau đây mình sẽ giới thiệu cho các bạn một cách đầy đủ và chi tiết nhất.
A. Từ vựng về ngôi nhà trong tiếng Anh
1. Các phần của...
Học Từ Vựng Tiếng Anh Mỗi Ngày
Tác giả: Đinh Tiểu An
Các chủ đề:
* * * Các chủ đề sẽ thường xuyên được cập nhập, chỉnh sửa và bổ sung. Các bạn nhớ theo dõi thường xuyên nha
Ứng tuyển: 応募する:おうぼする
Sơ yếu lý lịch:履歴書:りれきしょ
Tuyển dụng:求人:きゅうじん
Phỏng Vấn:面接:めんせつ
Quá trình học tập:学歴:がくれき
Quá trình làm việc:職歴:しょくれき
Chứng chỉ, bằng cấp:免許・資格:めんきょ・しかく
Kỹ năng:特技:とくぎ
Sở thích:趣味:しゅみ
Tiền lương: 給料: きゅうりょう
Thời gian làm việc: 勤務時間:きんむじかん
Nơi làm việc...
Từ vựng Tiếng Anh bắt đầu bằng chữ A có tất cả 255 từ vựng thông dụng thường được sử dụng trong giao tiếp. Cùng tìm hiểu chủ đề này qua bài viết dưới đây.
Từ vựng Tiếng Anh bắt đầu bằng chữ A
abandon (v) /ə'bændən/ bỏ, từ bỏ
abandoned (adj) /ə'bændənd/ bị bỏ rơi, bị ruồng bỏ
ability (n)...
MEASUREMENTS- ĐO
A. Divide. Chia
B. Calculate. Tính toán
C. Measure. Đo
D. Convert. Đổi
Fractions and decimals - Phân số và số thập phân
1. One whole. Một tổng thể (1=1.00)
2. One half. Một nửa (1/2=0.5)
3. One third. Một phần ba (1/3=0.333)
4. One fourth. Một phần tư (1/4=0.25)
5. One...
Dành cho những bạn có ý định thi IELTS hoặc đang tìm kiếm những từ vựng để tả cảnh.
Sau đây là những từ vựng thông dụng mà mình nghĩ là vừa cần thiết, vừa quan trọng mà lại hữu ích trong giao tiếp. Đồng thời mình cũng sẽ giải thích nghĩa một cách đơn giản một vài từ có nghĩa gần giống nhau...
Mình sẽ đưa ra 800 từ vựng tiếng anh B2 từ sơ cấp đến khá, chia thành 8 phần cho mọi người dễ học. Đây là những từ vựng cơ bản, lặp đi lặp lại trong bài thi, vậy nên mọi người nên học thật kỹ nhé!
1. Abandon (v) : Bỏ rơi
2. Absolute (adj) : Tuyệt đối
3. Academic (n) : Giới học giả
4...
37 từ vựng thông dụng chủ đề thời tiết
1. Breeze: /briːz/: Gió nhẹ
Example: The flowers were gently swaying in the breeze (Những bông hoa nhẹ nhàng đung đưa trong gió)
2. Climate: /ˈklaimət/: Khí hậu
Example: We want to move to a warmer climate (Chúng tôi muốn chuyển đến một vùng khí hậu...
Tết Trung thu: 中秋节/ Zhōngqiū jié
Hằng Nga: 姮娥/ héng é
Thường Nga (một tên gọi khác của Hằng Nga) : 嫦娥/ cháng'é
Bánh trung thu: 月饼/ yuèbǐng
Bánh trung thu chay: 素月饼/ sù yuèbǐng
Đèn lồng: 灯笼/ dēnglóng
Ước một điều ước: 许愿/ xǔyùan
Cầu nguyện: 祈禱/ Qídǎo
Đi chơi: 去玩/ qù wán
Hẹn hò: 约会/...
Từ vựng Tiếng Anh ngành lọc nước thẩm thấu ngược RO
Tác giả: @Sương sớmmùa Thu
Trong quá trình làm việc, và thật lạ kỳ vì mình được trực tiếp nhìn thấy những con chữ Tiếng Anh trên bao bì sản phẩm.
Và điều đương nhiên là: Nếu biết đươc ý nghĩa của chúng thì công việc sẽ trở nên dễ dàng hơn...
Để học tiếng anh nhanh và hiệu quả tốt nhất các bạn nên nhớ cách giải thích của từ đó bằng tiếng Anh, để vừa học từ vựng mà mình muốn vừa có thể học hoặc ôn lại các từ vựng khác.
TRIANGLE (tam giác)
A brolen line closed to bound a portion of a plane is called a polygon. A three sided polygon...
Học tiếng Pháp qua chủ đề tình yêu
I - Một số từ cơ bản
1. L'amour: Tình yêu
2. Attirer qqn: Thu hút ai
2. Faire la cour à qqn: Tán tỉnh ai
3. Draguer qqn: Ve vãn ai ->dragueur: Kẻ ve vãn
4. Avoir un faible pour qqn: Có tình cảm với ai
5. Laisser qqn indifférent (e) : Để cho ai phải hờ...