-
Tiếng Trung Tiếng Trung: Khẩu ngữ thường dùng trong giao tiếp
Xin chào các bạn. Hôm nay, chúng ta cùng tìm hiểu một số khẩu ngữ thường dùng trong giao tiếp. Chúng ta bắt đầu thôi: Hy vọng bài viết hữu ích với các bạn, chúng ta cùng học, cùng tiến bộ. Thân ái!- Góc bình yên
- Chủ đề
- học tiếng trung học tiếng trung online học tiếng trung quốc ngữ pháp ngữ pháp tiếng trung tiếng trung từ vựng từ vựng tiếng trung
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tiếng Anh Từ vựng IELTS Vocabulary - Tổng hợp các chủ đề + Sách PDF
Từ vựng luôn là yếu tố then chốt quyết định khả năng diễn đạt trong bài thi IELTS. Dù bạn đang luyện Writing, Speaking hay muốn nâng band Reading và Listening, một hệ thống từ vựng theo chủ đề rõ ràng sẽ giúp việc học hiệu quả và dễ ghi nhớ hơn. Chuyên mục "IELTS Vocabulary – Tổng hợp các chủ... -
Tiếng Trung 15 gợi ý tiếng Trung để video Tiktok lên xu hướng
TikTok là một nền tảng xã hội video ngắn ngày càng phổ biến, đã thu hút một lượng lớn người dùng nhờ nội dung độc đáo, phương thức tương tác sáng tạo và chức năng tổng hợp âm nhạc. TikTok cung cấp một đấu trường rộng lớn để người dùng thể hiện tài năng và sự sáng tạo của họ, cũng như một nguồn... -
Tiếng Trung Từ vựng tiếng Trung chủ đề ngày Thất Tịch
Từ vựng tiếng Trung chủ đề Ngày Thất Tịch (七夕节 – qīxī jié) Từ vựng cơ bản 七夕节 (qīxī jié) – Lễ Thất Tịch 中国情人节 (Zhōngguó qíngrén jié) – Valentine Trung Quốc 牛郎 (Níuláng) – Ngưu Lang 织女 (Zhīnǚ) – Chức Nữ 鹊桥 (quèqíao) – Cầu Ô Thước (cầu do chim hỉ thước bắc cho Ngưu Lang – Chức Nữ gặp nhau)...- Hoaiancute
- Chủ đề
- chủ đề thất tịch tiếng trung tình yêu từ vựng
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Cần Sửa Bài
-
Từ vựng Tiếng anh nhiều chủ đề
Tuần 1 ngày 1 Đây là một số từ vựng tiếng anh mình sưu tầm trong lúc làm bài. Mình sẽ chia sẻ cho các bạn để tăng thêm vốn từ vựng tiếng anh mỗi ngày nhé. Lượng từ vụng khá nhiều nên theo mình, mọi người nên chia số lượng từ phù hợp với bản thân để tránh bị ngợp kiến thức. Cố gắng mỗi ngày rồi...- Tuithichmuitramhuong
- Chủ đề
- tiếng anh từ vựng vocabulary
- Trả lời: 2
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tiếng Anh Khác Biệt Từ Vựng Giữa Tiếng Anh - Anh Và Anh - Mỹ
KHÁC BIỆT VỀ TỪ VỰNG TIẾNG ANH ANH VÀ TIẾNG ANH MỸ Chào các bạn, Với những người học tiếng Anh thì hẳn đã quen thuộc với hai loại tiếng Anh cho người Anh và tiếng Anh cho người Mỹ. Việc sử dụng loại tiếng Anh nào là tùy thuộc vào sở thích của bạn bởi...- Shinebrightlikeadiamond
- Chủ đề
- khác biệt so sánh tiếng anh từ vựng
- Trả lời: 3
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
M
Tiếng Anh Tổng hợp từ vựng về quần áo cho các bạn nữ
Socks - soft, comfortable: Vớ - mềm mại, thoải mái Underwear Đồ lót Bra Áo nịt, quây Shirts: Áo thun Pants Quần Pijama Bộ đồ mặc ngủ ở nhà Onesie - comfy, fluffy Bộ đồ bó sát - dễ chịu, bông mềm T-shirt - colorful, Áo thun - sặc sỡ tank top Áo ba lỗ Bodysuit - short... -
Tiếng Pháp Học tiếng Pháp qua chủ đề tình yêu
Học tiếng Pháp qua chủ đề tình yêu I - Một số từ cơ bản 1. L'amour: Tình yêu 2. Attirer qqn: Thu hút ai 2. Faire la cour à qqn: Tán tỉnh ai 3. Draguer qqn: Ve vãn ai ->dragueur: Kẻ ve vãn 4. Avoir un faible pour qqn: Có tình cảm với ai 5. Laisser qqn indifférent (e) : Để cho ai phải hờ... -
Tiếng Anh Mẫu Câu Giao Tiếp Tiếng Anh - Mỗi Ngày Một Tình Huống
Xin chào, mấy hôm nay "rảnh quá" nên mình quay lại với phương châm: Luyện tiếng anh mỗi ngày. Ngoài học vài từ vựng ra thì mỗi ngày mình còn học thêm một số tình huống giao tiếp, hôm nay lên đây để chia sẻ với mọi người cùng học cho vui:((( ( Các tình huống chủ đề mình đều học từ video của Học...- Chiên Min's
- Chủ đề
- giao tiếp mọi chủ đề giao tiếp tiếng anh học tiếng anh học tiếng anh online tiếng anh tiếng anh giao tiếp tình huống từ vựng
- Trả lời: 8
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tiếng Trung Từ vựng tiếng trung về cảm xúc, tâm trạng
Từ vựng tiếng Trung về Cảm xúc, tâm trạng 1 喜爱 xǐ'ài thích 2 愤怒 fènnù giận dữ, tức giận 3 无聊 wúlíao buồn tẻ 4 信任 xìnrèn sự tin cẩn, tín nhiệm 5 创造力 chùangzào lì tính sáng tạo 6 危机 wéijī cuộc khủng hoảng 7 好奇心 hàoqí xīn tính hiếu kỳ 8 失败 shībài sự thất bại 9 抑郁 yìyù hậm hực, uất ức 10... -
Tiếng Anh Từ vựng tiếng anh về nghề nghiệp theo lĩnh vực
Chủ đề: Từ Vựng Tiếng Anh Về Nghề Nghiệp Theo Lĩnh Vực Tác giả: Sun Shine Dự kiến ra bài mới: Ít nhất một lần một tuần Nội dung: A. Marketing Economic environment: Môi trường kinh tế Evaluation of alternatives: Đánh giá các sản phẩm thay thế Exclusive distribution: Phân phối độc quyền...- Sun Shine102
- Chủ đề
- nghề nghiệp tiếng anh từ vựng từ vựng tiếng anh
- Trả lời: 3
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
L
Tiếng Anh Phân biệt các từ dễ nhầm lẫn trong tiếng anh - Phần 1
PHÂN BIỆT CÁC TỪ DỄ NHẦM LẪN TRONG TIẾNG ANH 1. "Dispose of" và "Get rid of" "Dispose of" và "Get rid of" đều có nghĩa là vứt bỏ, tống khứ cái gì mà ta không thích. "Dispose of" là cụm từ dùng trong trường hợp trang trọng, còn "Get rid of" dùng trong đàm thoại hàng ngà y. Ex: Mary was forced...- Lương Tâm Vũ
- Chủ đề
- cấu trúc câu học tiếng anh tại nhà phân biệt từ vựng tiếng anh từ vựng ví dụ
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
E
Tiếng Anh Học từ vựng kinh doanh qua cuốn sách Bí mật chuyên gia - Expert Secrets
1. Customer aquisition: Quá trình tìm kiếm, thu hút khách hàng mới, thường là bằng quảng cáo Ví dụ: You can reduce your customer acquisition costs to practically zero. (Bạn có thể giảm thiêu chi phí thu hút khách hàng đến mức gần như bằng không) 2. In the trenches :(làm việc) ở mảng khó nhất... -
Tiếng Anh 41 từ vựng chủ đề: Mục Đích Chuyến Công Tác
TOPIC VOCABULARY: MỤC ĐÍCH CHUYẾN CÔNG TÁC 1. International / adj / quốc tế 2. Attraction / n / sự thu hút, điểm tham quan 3. Itinerary / n / hành trình, lộ trình 4. Exotic / adj / kỳ lạ, đẹp kỳ lạ 5. Diverse / adj / phong phú, đa dạng, nhiều loại 6. Superb / adj / nguy nga, tráng lệ... -
Tiếng Anh 40 Từ vựng tiếng anh theo chủ đề: KHÁCH HÀNG LÀ THƯỢNG ĐẾ
TOPIC VOCABULARY: KHÁCH HÀNG LÀ THƯỢNG ĐẾ 1.complaint / n / lời than phiền, lời phàn nàn 2. Deal / v / giải quyết, buôn bán, phân phối 3. Argumentative / adj / thích tranh cãi 4. Appropriately / adv / thích hợp, thích đáng 5. Respond / v / phản ứng, phản hồi, trả lời 6. Infuriate / v / làm... -
T
Tiếng Anh Top những từ vựng về đồ ăn, thức uống Tiếng Anh thông dụng nhất
Như các bạn đã biết, Tiếng Anh hiện nay là một ngôn ngữ Quốc Tế rất thông dụng. Ở trong lĩnh vực nào cũng cần phải biết Tiếng Anh để giao tiếp với người ngoại quốc. Các trường học hiện nay đều đã thêm môn Tiếng Anh thành một môn bắt buộc đối với học sinh. Vậy những người lớn bây giờ đã đi làm mà...- Trần Như Ngọc
- Chủ đề
- cụm từ thông dụng thức uống tiếng anh tiếng anh cho người mới bắt đầu tiếng anh thông dụng từ vựng từ vựng hay đồ ăn
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tiếng Nhật Từ vựng trong cuốn sách minanonihongo
Chào mọi người, đầu tiên khi học tiếng nhật thì chúng ta sẽ tiếp xúc với cuốn sách minanonihongo đầu tiên. Sau đây là từ vựng bài 1 trong cuốn sách này. BÀI 1 (PHẦN 1: 22 TỪ) 1. 私: Watashi: Tôi 2. 貴方: Anata: Bạn 3. ~さん: Từ thêm đằng sau tên người. 4. ~ちゃん: Thêm vào tên bé gái. 5. ~くん...- Khoquachan
- Chủ đề
- tiếng nhật từ vựng
- Trả lời: 1
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
[Lyrics] Hãy Để Anh Yên - Nhật Phong
Vẫn là Nhật Phong, vẫn là giọng hát ấy, phong cách ấy, mộc mạc mà đi vào lòng người... chúc cho sản phẩm của Nhật Phong bay cao bay xa. Đừng làm anh phải khóc Đừng để trời bão giông Đừng để hạt mưa vương ướt mi của anh được không? Ca khúc: Hãy để anh yên Thể hiện: Nhật Phong Lyric: Chẳng... -
Tiếng Anh Từ vựng về Động Vật cơ bản bạn cần phải biết
Từ vựng về Động Vật 'Animal"mà bạn nên biết 1. Bear: Con gấu 2. Chimpanzee: Con hắc tinh tinh 3. Elepjant: Con voi 4. Giafe: Con hươu cao cổ 5. Hippopotamus: Con hà mã 6. Dolphin: Cá heo 7. Shark: Cá mập 8. Whale: Cá voi 9. Swordfish: Cá kiếm 10. Walrus: Hải mã 11. Penguin: Chim cánh...- YenChi1403
- Chủ đề
- cơ bản từ vựng động vật
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tiếng Anh Video 100 Từ Vựng Thông Dụng Tiếng Anh
Vi deo 100 từ vựng tiếng anh thông dụng, phát âm chuẩn cho người mới học nhé -
Tiếng Anh Một số từ vựng theo các chủ đề trong tiếng anh
Characteristic: Tính cách Creative: Sáng tạo Polite: Lịch sự Generuos: Hào phóng Intelligent=smart: Thông minh Patient: Kiên nhẫn Adventurous: Thích phiêu lưu, mạo hiểm Hard-working: Chăm chỉ Easy-going: Dễ tính Out-going: Hướng ngoại Impolite: Bất lịch sự Kind: Tốt bụng Lazy: Lười... -
Từ Vựng Tiếng Nhật Thông Dụng
頭 (あたま) : Cái đầu 膝 (ひざ) : Đầu gối 足 (あし) : Chân 胸 (むね) : Ngực 鼻 (はな) : Mũi 耳 (みみ) : Tai 歯 (は) : Răng 口 (くち) : Miệng 目 (め) : Mắt 髪 (かみ) : Tóc 久しぶり (ひさしぶり) : Lâu rồi không gặp bạn どういたしまして (どういたしまして) : Không có gì ありがとう (ありがとう) : Cám ơn さよなら (さよなら) : Tạm biệt すみません (すみません) : Tôi xin... -
Tiếng Anh Những từ chỉ người bạn trong tiếng anh
Chào các bạn! Trong bài viết này, chúng mình muốn gửi tới các bạn những từ vựng tiếng Anh chỉ "người bạn". Hãy bỏ túi ngay 18 từ vựng chỉ "người bạn" trong tiếng Anh dưới đây nào! 1. Schoolmate: Bạn cùng trường 2. Classmate: Bạn cùng lớp 3. Roommate: Bạn cùng phòng 4. Playmate: Bạn cùng...- Mint.Cẩm Tịch
- Chủ đề
- bạn bè tiếng anh từ vựng
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tiếng Anh Từ Vựng: Bình Đẳng Giới Tính
Một số từ vựng về chủ đề "Bình đẳng giới tính" sẽ có trong unit 6 lớp 10. 1. Gender: Giới tính 2. Equality: Bình đẳng 3. Opportunity: Cơ hội 4. Enrol: Đăng kí nhập học 5. Enrollment: Sự đăng kí 6. Perform: Biểu diễn, thể hiện 7. Eliminate: Xóa bỏ 8. Preference: Thích hơn 9. Sue: Kiện...- Chiên Min's
- Chủ đề
- học tiếng anh online học tiếng anh tại nhà từ vựng từ vựng tiếng anh
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tiếng Trung Những câu nói khắc cốt ghi tâm
㊗️舞台再大, 你不上台, 永远是个观众. Khán đài rộng lớn đến mấy, bạn không lên sân khấu, mãi mãi vẫn chỉ là khán giả! ㊗️人生哪来那么多幸运, 只不过别人努力时你假装看不见. Cuộc đời con người nào có nhiều may mắn đến thế. Chỉ là khi người khác đang nỗ lực bạn trả vờ như không nhìn thấy! ㊗️有人在奔跑, 有人在睡觉, 有人在感恩, 有人在遗憾, 有目标的睡不着...- Góc bình yên
- Chủ đề
- câu nói học tiếng trung học tiếng trung online học tiếng trung quốc ngữ pháp ngữ pháp tiếng trung những câu nói hay tiếng trung từ vựng từ vựng tiếng trung
- Trả lời: 1
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tiếng Anh Học Từ Vựng trong vở kịch HamLet
Hamlet – the prince of Denmark As Shakespeare's play opens, Hamlet is mourning his father, who has been killed, and lamenting the behaviour of his mother, Gertrude, who married his uncle Claudius within a month of his father's death. The ghost of his father appears to Hamlet, informs him that...- Callista Thanh
- Chủ đề
- học từ vựng từ vựng
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tiếng Trung Tiếng Trung: Các từ vựng về chủ đề hoa quả
Xin chào các bạn. Hôm nay, chúng ta cùng tìm hiểu một số từ vựng liên quan đến chủ đề hoa quả nhé. Nghe thôi đã làm bụng mình réo lên rồi. Chúng ta bắt đầu thôi: *) Các loại hoa quả có ở khắp 03 miền, cùng với tên gọi. 柚子/ 西柚 Yòuzi/Xī yòu: Quả bưởi 杨桃 Yángtáo: Quả khế 梨子 Lízi: Quả lê 菠萝蜜...- Góc bình yên
- Chủ đề
- chủ đề tiếng trung học tiếng trung học tiếng trung online học tiếng trung quốc tiếng trung từ vựng từ vựng tiếng trung
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
V
Tiếng Anh Từ Vựng Tiếng Anh Theo Chủ Đề - Một Ngày Ở Trường
A DAY AT SCHOOL- MỘT NGÀY Ở TRƯỜNG A. Enter the room. Vào lớp B. Turn on the lights. Bật đèn C. Walk to class. Đi tới lớp D. Run to class. Chạy tới lớp E. Lift/ pick up the books. Nâng/nhấc sách lên F. Carry the books. Bưng sách G. Delivery the books. Đưa sách H. Take a break. Đi nghỉ...- victoria nguyen
- Chủ đề
- một ngày tiếng anh từ vựng từ vựng tiếng anh
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Từ Vựng Tiếng Anh Thông Dụng Thường Gặp
Từ Vựng Tiếng Anh Thông Dụng Thường Gặp. Unit 1: Language learning 1. Skill (n) : Kỹ năng 2. Follow (v) : Theo đuổi 3. Culture (n) : Văn hóa 4. Abroad (adv) : Ở nước ngoài 5. Language (n) : Ngôn ngữ 6. Shy (adj) : Nhút nhát 7. Foreigner (n) : Người nước ngoài 8. Understand (v) : Hiểu 9...- Nguyễn Mai Liên
- Chủ đề
- ngoại ngữ tiếng anh từ vựng
- Trả lời: 1
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tiếng Trung Tiếng Trung: Các từ vựng chỉ tính cách con người
Xin chào các bạn. Hôm nay, chúng ta cùng tìm hiểu một số từ vựng chỉ tính cách của con người nhé. Chúng ta bắt đầu thôi: Hy vọng bài viết có thể giúp ích cho các bạn, chúng ta cùng học, cùng tiến bộ. Thân ái!- Góc bình yên
- Chủ đề
- học tiếng trung học tiếng trung quốc tiếng trung tính cách con người từ vựng từ vựng tiếng trung
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ