1. Xuân Lê

    [Tiếng Hàn] List Từ Vựng Tiếng Hàn Về Cảm Xúc Tiêu Cực

    1. 서글프다: Buồn, sầu, thảm 2. 애석하다: Đau buồn, thương tiếc 3. 불행하다: Bất hạnh 4. 울고싶다: Muốn khóc 5. 아쉽다: Tiếc 6. 벅차다: Quá sức 7. 분하다: Bực tức, phẫn nộ, buồn, tiếc 8. 답답하다: Khó chịu 9. 억울하다: Oan ức 10. 서운하다: Tiếc nuối, buồn 11. 섭섭하다 불쾌하다: Khó chịu, không thoải mái 12. 밉다: Đáng ghét 13...
  2. Tuithichmuitramhuong

    Tiếng Pháp Từ vựng cơ bản tiếng pháp

    TỪ VỰNG CƠ BẢN TIẾNG PHÁP Đây là một số từ vựng tiếng Pháp cơ bản để giao tiếp thường ngày. Mình sẽ chia sẻ cho các bạn để tăng thêm vốn từ vựng tiếng Pháp mỗi ngày nhé. Lượng từ vựng khá nhiều nên theo mình, mọi người nên chia số lượng từ phù hợp với bản thân để tránh bị ngợp kiến thức. Một...
  3. Nguyễn Hoaa

    Tiếng Anh Làm sao để học nhồi từ vựng tiếng Anh hiệu quả?

    Học ngoại ngữ, đặc biệt là học tiếng Anh đang dần trở thành một xu hướng đối với hầu hết mọi người hiện nay. Vì tiếng Anh là một ngôn ngữ được sử dụng toàn cầu, vậy nên nắm được tiếng Anh trong tay cũng đồng nghĩa với việc bạn nắm được một chiếc chìa khóa mở ra cánh cửa mới. Từ lợi ích khi đi du...
  4. V

    Tiếng Anh Từ Vựng Tiếng Anh Theo Chủ Đề - Thông Tin Cá Nhân

    PERSONAL INFORMATION. THÔNG TIN CÁ NHÂN. A. Say your name. Nói tên. B. Spell your name. Đánh vần tên. C. Print your name. Viết chữ in hoa tên. D. Sign your name. Ký tên. FILL OUT A FORM. ĐIỀN MẪU ĐƠN EX. School registration form. Mẫu đơn ghi danh học 1. Name: Họ và tên 2. First name: Tên...
  5. hoaikomm123

    Tiếng Anh Những Từ Vựng Tiếng Anh Mang Hai Chức Năng, Vừa Là Danh Từ Vừa Là Động Từ

    Demand (v) có nhu cầu (n) nhu cầu Dog (v) gặp khó khăn dai dẳng (n) con chó Detail (v) làm chi tiết (n) sự chi tiết Expriment (v) làm thí nghiệm (n) cuộc thí nghiệm Function (v) có chức năng (n) chức năng File (v) nộp, trình (n) tệp tin Forecast (v) dự báo (n) dự liệu Fund...
  6. Wall-E

    Tiếng Anh Các Từ Vựng Tiếng Anh Về Tết Trung Thu

    Tết Trung Thu theo Âm lịch là ngày Rằm tháng 8 hằng năm, đây đã trở thành ngày tết của trẻ em còn được gọi là Tết trông Trăng hay Tết hoa đăng. Trẻ em rất mong đợi được đón tết này vì thường được người lớn tặng đồ chơi, thường là đèn ông sao, mặt nạ, đèn kéo quân, súng phun nước, tò he.. và được...
  7. blueday

    Hỏi đáp Mình học 50 - 100 từ vựng một ngày như thế nào?

    Đây là một cách học siêu hay mà mình vô tình lướt thấy của một chị học bá Đại học Bắc Đại (Trung Quốc). Thời gian mình biết đến nó tới giờ không lâu nhưng thấy cực kì hiệu quả với đứa hay quên như mình. Mình xin nói đây chỉ là một cách học từ nhanh và học theo dạng một nghĩa không kèm word...
  8. Wall-E

    Tiếng Trung Các từ vựng, thuật ngữ cổ trang trung quốc

    Cùng tìm hiểu từ vựng và mẫu câu tiếng Trung thường được sử dụng trong những bộ phim và truyện ngôn tình cổ trang Trung Quốc. Từ vựng phim, truyện cổ trang Trung Quốc. Cổ trang tiếng Trung là 古装 Địa điểm, nơi chốn: - 皇宫 /húang gōng/: Hoàng cung - 寝宫 /qǐn gōng/: Tẩm cung - 后宫 /hòu gōng/...
  9. Hoaiancute

    Tiếng Trung Từ vựng tiếng Trung chủ đề ngày Thất Tịch

    Từ vựng tiếng Trung chủ đề Ngày Thất Tịch (七夕节 – qīxī jié) Từ vựng cơ bản 七夕节 (qīxī jié) – Lễ Thất Tịch 中国情人节 (Zhōngguó qíngrén jié) – Valentine Trung Quốc 牛郎 (Níuláng) – Ngưu Lang 织女 (Zhīnǚ) – Chức Nữ 鹊桥 (quèqíao) – Cầu Ô Thước (cầu do chim hỉ thước bắc cho Ngưu Lang – Chức Nữ gặp nhau)...
  10. Mercury Heulwen

    62 từ tiếng anh phổ thay cho very

    • Verry mean - Cruel: Độc ác • Verry messy - Slovenly: Bừa bãi • Verry neat - Immaculate: Gọn gàng • Verry necessary - Essential: Thiết yếu • Verry nervous - Apprehensive: Lo lắng • Verry often - Frequently: Thường xuyên • Verry old - Aged /Ancient: Già nua, cổ xưa • Verry open -...
  11. tentolaNgoc

    Tiếng Anh Tổng hợp từ vựng và ngữ pháp unit 6,7,8 sách Global Success 12

    Đây là topic tổng hợp từ vựng và ngữ pháp trọng điểm các unit 6, 7, 8 của bộ sách Global Success 12. Các từ vựng xuất hiện cả trong phần tổng hợp cuối sách và trong các bài đọc, câu hỏi, nghe, nói, đọc, viết.. Topic sẽ được đăng dần theo các unit. Hi vọng topic này sẽ giúp các bạn học sinh 12...
  12. Cucaibeo

    Tiếng Anh Từ Vựng Chủ Đề Con Vật

    B: Từ vựng tiếng Anh về con vật: Các loài chim 1. Owl – /aʊl/: Cú mèo 2. Eagle – /ˈiː. Gl/: Chim đại bàng 3. Woodpecker – /ˈwʊdˌpek. əʳ/: Chim gõ kiến 4. Peacock – /ˈpiː. Kɒk/: Con công (trống) 5. Sparrow – /ˈspær. əʊ/: Chim sẻ 6. Heron – /ˈher. ən/: Diệc 7. Swan – /swɒn/: Thiên nga 8...
  13. Hoabachbach

    Wedding March (Nhạc Classic Đám Cưới) Phiên Bản Kalimba Kèm Tab

    Dear các chiến hữu, mình xin chia sẻ clip mình đánh Wedding march phiên bản Kalimba, có kèm Tab. Mong là sẽ có ích cho mọi người. Mình làm phiên dịch tiếng Nhật nên kèm thêm phần học từ vựng tiếng Anh, Nhật nữa nha. Phiên bản từ vựng khó: Phiên bản từ vựng dễ:
  14. pinocchio

    Từ vựng tiếng Hàn về chủ đề đồ uống

    콜라: Cocacola 사이다: Nước Soda 녹차: Trà xanh 홍차: Hồng trà 커피: Cà phê 매실차: Trà mơ Nhật Bản 유자차: Trà quả thanh yên 인삼차: Trà nhân sâm 토마토 주스: Nước ép cà chua 오랜지 주스: Nước ép cam 포도 주스: Nước ép nho 파인애플 주스: Nước ép dứa 소주: Rượu soju 맥주: Bia 흑맥주: Bia đen 막걸리: Rượu gạo 청수...
  15. Dương Cẩm Nguyệt

    Tiếng Nhật Từ vựng chủ đề 1

    Bây giờ chúng ta tiến hành học từ vựng về nhân xưng và nghề nhiệp nha! Học xong từ vụng chúng ta tiếp tục học ngữ pháp tiếng nhật siêu dễ! 1. わたし: Tôi (ngôi thứ nhất số ít) 2. わたしたち: Chúng tôi, chúng ta (ngôi số nhiều) 3. あなた: Anh, chị/ Ông, bà (ngôi thứ 2 số ít) 4. あのひと: Người kia, người đó...
  16. Nhật Minh Hy

    Tiếng Anh Từ vựng tiếng Anh - Chủ đề về ngôi nhà

    TIẾNG ANH VỀ CHỦ ĐỂ NGÔI NHÀ Chủ đề tiếng Anh về ngôi nhà là một chủ đề khá quen thuộc với mọi người, nhưng không phải ai cũng nắm hết các từ vựng về đề tài này. Sau đây mình sẽ giới thiệu cho các bạn một cách đầy đủ và chi tiết nhất. A. Từ vựng về ngôi nhà trong tiếng Anh 1. Các phần của...
  17. Đinh Tiểu An

    Tiếng Anh Học từ vựng tiếng Anh theo chủ đề cuộc sống

    Học Từ Vựng Tiếng Anh Mỗi Ngày Tác giả: Đinh Tiểu An Các chủ đề: * * * Các chủ đề sẽ thường xuyên được cập nhập, chỉnh sửa và bổ sung. Các bạn nhớ theo dõi thường xuyên nha
  18. Iris Nori

    Tiếng Nhật Từ vựng tiếng nhật chủ đề phỏng vấn xin việc

    Ứng tuyển: 応募する:おうぼする Sơ yếu lý lịch:履歴書:りれきしょ Tuyển dụng:求人:きゅうじん Phỏng Vấn:面接:めんせつ Quá trình học tập:学歴:がくれき Quá trình làm việc:職歴:しょくれき Chứng chỉ, bằng cấp:免許・資格:めんきょ・しかく Kỹ năng:特技:とくぎ Sở thích:趣味:しゅみ Tiền lương: 給料: きゅうりょう Thời gian làm việc: 勤務時間:きんむじかん Nơi làm việc...
  19. Mint.Cẩm Tịch

    Tiếng Anh Từ vựng tiếng anh chủ đề thời tiết - có phiên âm

    I-Từ vựng 1. Cloudy / ˈklaʊdi /: Nhiều mây 2. Windy / ˈwɪndi /: Nhiều gió 3. Foggy / ˈfɔːɡi /: Có sương mù 4. Stormy / ˈstɔːrmi /: Có bão 5. sunny / ˈsʌni /-có nắng 6. frosty / ˈfrɔːsti /-giá rét 7. dry / draɪ /-khô 8. wet / wet / -ướt 9. hot / hɑːt /-nóng 10. cold / koʊld /-lạnh 11...
  20. S

    Tiếng Anh 255 từ vựng tiếng anh bắt đầu bằng chữ A

    Từ vựng Tiếng Anh bắt đầu bằng chữ A có tất cả 255 từ vựng thông dụng thường được sử dụng trong giao tiếp. Cùng tìm hiểu chủ đề này qua bài viết dưới đây. Từ vựng Tiếng Anh bắt đầu bằng chữ A abandon (v) /ə'bændən/ bỏ, từ bỏ abandoned (adj) /ə'bændənd/ bị bỏ rơi, bị ruồng bỏ ability (n)...
  21. hoaikomm123

    Tiếng Anh Mỗi Ngày 10 Từ Mới Về Cơ Thể Con Người

    1. Face – khuôn mặt 2. Beard – râu 3. Check – má 4. Chin – cằm 5. Head – đầu 6. Hair – tóc 7. Ear – tai 8. Eye – mắt 9. Eyelash – lông mi 10. Eyebrow – lông mày
  22. V

    Tiếng Anh Từ Vựng Tiếng Anh Theo Chủ Đề - Đo Lường

    MEASUREMENTS- ĐO A. Divide. Chia B. Calculate. Tính toán C. Measure. Đo D. Convert. Đổi Fractions and decimals - Phân số và số thập phân 1. One whole. Một tổng thể (1=1.00) 2. One half. Một nửa (1/2=0.5) 3. One third. Một phần ba (1/3=0.333) 4. One fourth. Một phần tư (1/4=0.25) 5. One...
  23. Poelish Elyth

    Tiếng Anh Từ vựng tả cảnh thông dụng

    Dành cho những bạn có ý định thi IELTS hoặc đang tìm kiếm những từ vựng để tả cảnh. Sau đây là những từ vựng thông dụng mà mình nghĩ là vừa cần thiết, vừa quan trọng mà lại hữu ích trong giao tiếp. Đồng thời mình cũng sẽ giải thích nghĩa một cách đơn giản một vài từ có nghĩa gần giống nhau...
  24. B

    Tiếng Anh 800 từ vựng Tiếng Anh B2 từ sơ cấp lên khá

    Mình sẽ đưa ra 800 từ vựng tiếng anh B2 từ sơ cấp đến khá, chia thành 8 phần cho mọi người dễ học. Đây là những từ vựng cơ bản, lặp đi lặp lại trong bài thi, vậy nên mọi người nên học thật kỹ nhé! 1. Abandon (v) : Bỏ rơi 2. Absolute (adj) : Tuyệt đối 3. Academic (n) : Giới học giả 4...
  25. Ngọc Thiền Sầu

    Tiếng Anh Một số từ vựng chủ đề thời tiết thường gặp

    37 từ vựng thông dụng chủ đề thời tiết 1. Breeze: /briːz/: Gió nhẹ Example: The flowers were gently swaying in the breeze (Những bông hoa nhẹ nhàng đung đưa trong gió) 2. Climate: /ˈklaimət/: Khí hậu Example: We want to move to a warmer climate (Chúng tôi muốn chuyển đến một vùng khí hậu...
  26. Lisa Phan

    Tiếng Trung Từ vựng tiếng trung về tết trung thu

    Tết Trung thu: 中秋节/ Zhōngqiū jié Hằng Nga: 姮娥/ héng é Thường Nga (một tên gọi khác của Hằng Nga) : 嫦娥/ cháng'é Bánh trung thu: 月饼/ yuèbǐng Bánh trung thu chay: 素月饼/ sù yuèbǐng Đèn lồng: 灯笼/ dēnglóng Ước một điều ước: 许愿/ xǔyùan Cầu nguyện: 祈禱/ Qídǎo Đi chơi: 去玩/ qù wán Hẹn hò: 约会/...
  27. violet98

    Tiếng Trung Thuật ngữ tiếng Trung - Y học cổ truyền

    Âm dương 阴阳 [yīnyáng]: Âm dương 阳常有余, 阴常不足 [yángchángyǒuyú yīnchángbùzú]: Dương thường có thừa, âm thường không ngủ 阳化气, 阴成形 [yánghùaqì yīnchéngxíng]: Dương hóa khí, âm thành hình 阳气 [yángqì]: Dương khí 阳强不能密, 阴气乃绝 [yángqíangbùnéngmì yīnqìnǎijué]: Dương cường bất năng mật, âm khí nãi...
  28. Sương sớmmùa Thu

    Từ vựng Tiếng Anh ngành lọc nước thẩm thấu ngược RO - Sương sớmmùa Thu

    Từ vựng Tiếng Anh ngành lọc nước thẩm thấu ngược RO Tác giả: @Sương sớmmùa Thu Trong quá trình làm việc, và thật lạ kỳ vì mình được trực tiếp nhìn thấy những con chữ Tiếng Anh trên bao bì sản phẩm. Và điều đương nhiên là: Nếu biết đươc ý nghĩa của chúng thì công việc sẽ trở nên dễ dàng hơn...
  29. L

    Tiếng Anh Từ vựng Toán tiếng Anh chủ đề tam giác

    Để học tiếng anh nhanh và hiệu quả tốt nhất các bạn nên nhớ cách giải thích của từ đó bằng tiếng Anh, để vừa học từ vựng mà mình muốn vừa có thể học hoặc ôn lại các từ vựng khác. TRIANGLE (tam giác) A brolen line closed to bound a portion of a plane is called a polygon. A three sided polygon...
  30. Jenny

    Tiếng Pháp Học tiếng Pháp qua chủ đề tình yêu

    Học tiếng Pháp qua chủ đề tình yêu I - Một số từ cơ bản 1. L'amour: Tình yêu 2. Attirer qqn: Thu hút ai 2. Faire la cour à qqn: Tán tỉnh ai 3. Draguer qqn: Ve vãn ai ->dragueur: Kẻ ve vãn 4. Avoir un faible pour qqn: Có tình cảm với ai 5. Laisser qqn indifférent (e) : Để cho ai phải hờ...
Back