1. N

    Tiếng Anh Từ Vựng Các Con Số

    1. Zero /ˈzɪərəʊ / không (trong khẩu ngữ chỉ nhiệt độ) 2. Nil /nɪl / không (dùng khi nói về tỉ số thể thao) 3. Nought /nɔːt / không (con số 0) 4. "O"... " əʊ" / không (phát âm như chữ "O" trong tiếng Anh; dùng trong giao tiếp, đặc biệt là trong số Điện thoại) 5. One /wʌn / một 6. Two /tuː...
  2. Hoabachbach

    Marriage D'amour - Kalimba Cover Kèm Tab

    Chào mọi người, mình là Hoa, rất đam mê Kalimba và học ngoại ngữ. Mình mới thực hiện cover lại bằng Kalimba bản Marriage D'amour vốn dành cho piano solo, có kèm theo tab trong video để mọi người có thể học đàn. Mình có cho thêm cả phần học từ vựng tiếng anh và Nhật nữa, mong sẽ có ích cho một số...
  3. Khoquachan

    Tiếng Nhật Mỗi ngày 10 từ vựng Tiếng Nhật

    Mỗi ngày 10 từ vựng sau 1 tháng bạn sẽ có 300 từ vựng đó. Bắt đầu với những từ vựng N5 cơ bản nhé. 1. 私: わたし:watashi: Tôi 2. 貴方:あなた:anata: Bạn 3. 学生:がくせい:gakusei: Học sinh 4. 先生:せんせい:sensei: Giáo viên 5. 教師:きょうし:kyoshi: Giáo viên (chỉ nghề nghiệp) 6. 友達:ともだち:tomodachi: Bạn bè 7...
  4. Chiên Min's

    Tiếng Anh Từ Vựng: Du Lịch Sinh Thái

    1. Adapt: Thích nghi 2. Biosphere reserve: Khu dự trữ sinh quyển 3. Discharge: Thải ra, xả ra 4. Eco-friendly: Thân thiện với môi trường 5. Ecology: Hệ sinh thái 6. Ecotourism: Du lịch sinh thái 7. Entertain: Tiếp đãi, giải trí 8. Fauna: Hệ động vật, quần thể động vật 9. Flora: Hệ thực...
  5. Khoquachan

    Tiếng Nhật Từ vựng trong cuốn sách minanonihongo

    Chào mọi người, đầu tiên khi học tiếng nhật thì chúng ta sẽ tiếp xúc với cuốn sách minanonihongo đầu tiên. Sau đây là từ vựng bài 1 trong cuốn sách này. BÀI 1 (PHẦN 1: 22 TỪ) 1. 私: Watashi: Tôi 2. 貴方: Anata: Bạn 3. ~さん: Từ thêm đằng sau tên người. 4. ~ちゃん: Thêm vào tên bé gái. 5. ~くん...
  6. V

    Tiếng Anh Từ Vựng Tiếng Anh Theo Chủ Đề - Đo Lường

    MEASUREMENTS- ĐO A. Divide. Chia B. Calculate. Tính toán C. Measure. Đo D. Convert. Đổi Fractions and decimals - Phân số và số thập phân 1. One whole. Một tổng thể (1=1.00) 2. One half. Một nửa (1/2=0.5) 3. One third. Một phần ba (1/3=0.333) 4. One fourth. Một phần tư (1/4=0.25) 5. One...
  7. AiroiD

    Từ vựng tiếng trung về quần áo

    Áo sơ mi ngắn tay, cộc tay: 短袖衬衫 /duǎn xìu chènshān/ Áo len 羊毛衫 yáng máo shān Áo sơ mi dài tay: 长袖衬衫 /cháng xìu chènshān/ Áo khoác, áo choàng: 罩衫 /zhàoshān/ Áo dài: 长衫 /chángshān/ Áo khoác bông: 棉大衣 /mían dàyī/ Sườn xám: 旗袍 /qípáo/ Áo thể thao: 运动衫 /yùndòng shān/ Áo thun: 恤衫...
  8. Ccytk

    Học từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề

    HỌC TIẾNG HÀN Chủ đề 1: 날씨 (Thời tiết) I. 계절: Mùa 1. 봄 [명사]: Mùa xuân. 보기: 봄이 가까워지다고 있어요. - > Ví dụ: Mùa xuân đang đến gần. 2. 여름 [명사]: Mùa hè 보기: 여름을 좋아해요. - > Ví dụ: Tôi thích mùa hè. 3. 가을 [명사]: Mùa thu 보기: 가을이 옵니다. - > Ví dụ: Mùa thu đến. 4. 겨울 [명사]: Mùa đông 보기: 겨울날씨가 추워요. - >...
  9. xamxam

    Tiếng Anh Từ Vựng Về Du Lịch

    Airline schedule: /ˈeəlaɪn ˈʃedjuːl/ lịch bay Baggage allowance: /ˈbæɡɪdʒ əˈlaʊəns/ lượng hành lý cho phép Boarding pass: /ˈbɔːdɪŋ kɑːd/ thẻ lên máy bay (cung cấp cho hành khách) Check-in: /tʃek – ɪn/ thủ tục vào cửa Complimentary: /ˌkɒmplɪˈmentri/ (đồ, dịch vụ) miễn phí, đi kèm Deposit...
  10. Cucaibeo

    Tiếng Anh Các Từ Vựng Về Hoa Quả

    1. Orange - /'ɔrindʤ/ - Cam 2. Apple - /'æpl/ - Táo 3. Grape - /greip/ - Nho 4. Mandarin - /'mændərin/ - Quít 5. Mango - /'mæɳgou/ - Xoài 6. Plum - /plʌm/ - Mận 7. Guava - /'gwɑ: Və/ - Ổi 8. Longan - /'lɔɳgən/ - Nhãn 9. Pomelo = Shaddock - /'pɔmilou/ - Bưởi 10. Jackfruit - /ˈjakˌfro͞ot/...
  11. hoaikomm123

    Tiếng Anh Giải Nghĩa Những Kí Hiệu, Từ Viết Tắt Tiếng Anh Trên Mạng Xã Hội

    Có khi nào bạn lướt mạng xã hội, thấy giới trẻ dùng những kí hiệu hay từ viết tắt rất khó hiểu? Save ngay về xem để không bị lạc lõng nhé! B4: Before - trước đó IN4: Information - thông tin B4N: Bye for now - nhân tiện BTW: Bye the way - tạm biệt / nhân tiện 4EAE: For ever and ever - mãi mã...
  12. Hạo Lĩnh

    Tiếng Anh Phương pháp học từ vựng IELTS tốt nhất

    Trong một dịp tình cờ đi nhà sách. Mình nhớ lúc đó mình được chị hai dẫn đi mua sách học tiếng anh. Và vô tình mình thấy được cuốn sách mang tên "LUYỆN SIÊU TRÍ NHỚ TỪ VỰNG TIẾNG ANH" phương pháp học tiếng anh của người Do Thái. Các phương pháp mà người Do Thái đã áp dụng vào việc học ngoại ngữ...
  13. Tuithichmuitramhuong

    Từ vựng Tiếng anh nhiều chủ đề

    Tuần 1 ngày 1 Đây là một số từ vựng tiếng anh mình sưu tầm trong lúc làm bài. Mình sẽ chia sẻ cho các bạn để tăng thêm vốn từ vựng tiếng anh mỗi ngày nhé. Lượng từ vụng khá nhiều nên theo mình, mọi người nên chia số lượng từ phù hợp với bản thân để tránh bị ngợp kiến thức. Cố gắng mỗi ngày rồi...
  14. Mune04

    Tiếng Trung Từ vựng tiếng trung về cảm xúc, tâm trạng

    Từ vựng tiếng Trung về Cảm xúc, tâm trạng 1 喜爱 xǐ'ài thích 2 愤怒 fènnù giận dữ, tức giận 3 无聊 wúlíao buồn tẻ 4 信任 xìnrèn sự tin cẩn, tín nhiệm 5 创造力 chùangzào lì tính sáng tạo 6 危机 wéijī cuộc khủng hoảng 7 好奇心 hàoqí xīn tính hiếu kỳ 8 失败 shībài sự thất bại 9 抑郁 yìyù hậm hực, uất ức 10...
  15. Sun Shine102

    Tiếng Anh Học Từ Vựng Tiếng Anh Theo Chủ Đề - Sun Shine

    Học Từ Vựng Tiếng Anh Theo Chủ Đề Tác giả: Sun Shine Các chủ đề: 1. Coronavirus desease - Bệnh vi rút corona (phần 1) 2. City life - Cuộc sống đô thị 3. Study - Học tập 4. School - Trường học 5. Home - Nhà 6. Film - Phim 7. Food - Thức ăn 8. Friendship - Tình bạn 9. Culrure - Văn hóa...
  16. colewave

    Tiếng Anh Chinh phục bài thi toeic – chủ đề: Tuyển dụng

    * TỰ VỰNG TOEIC CƠ BẢN Đây là những từ vựng cơ bản mà bạn nhất định phải nhớ để chuẩn bị cho bài thi TOEIC. Các từ vựng này được phân thành 2 phần LC và Rc căn cứ theo tần suất xuất hiện của chúng trong phần thi Listening và Reading. * TỪ VỰNG TOEIC MỨC 800+ Nếu mục tiêu điểm số của bạn là...
  17. Người xa xứ

    Tiếng Nhật Từ vựng theo chủ đề: Gia đình và nghề nghiệp

    Hôm nay, mình giới thiệu với các bạn từ vựng về gia đình và nghề nghiệp, cảm ơn các bạn đã xem. Ý nghĩa của các từ hán tự mình sẽ làm chuyên đề hán tự riêng nhé. 1. Gia đình: 家族:gia tộc: かぞく: gia đình 父:Phụ: ちち:cha, ba, bố 母:Mẫuはは:Mẹ 祖父:tổ phụ そふ:Ông 祖母:tổ mẫuそぼ:bà 兄: Huynhあに:Anh trai...
  18. Sunhyun

    Tiếng Anh Từ Vựng Tiếng Anh Về Vũ Trụ

    Galaxy (n) ngân hà University (n) vũ trụ Comet (n) sao Chổi Comstellation (n) chòm sao Star (n) ngôi sao Meteor (n) sao băng Lunar eclipse (n) nguyệt thực Run (n) mặt trời Earth (n) trái đất Moon (n) mặt trăng Solar eclipse (n) nhật thực Mercury (n) sao thủy Venus (n) sao kim Mars...
  19. V

    Tiếng Anh Từ Vựng Tiếng Anh Theo Chủ Đề - Phòng Học

    A CLASSROOM- PHÒNG HỌC A. Raise your hand. Giơ tay lên B. Talk to the teacher. Nói với giáo viên C. Listen to a CD. Nghe CD D. Stand up. Đứng lên E. Write on the board. Viết lên bảng F. Sit down / Take a seat. Ngồi xuống/ Ngồi vào chỗ G. Open your book. Mở sách ra H. Close your book. Gấp...
  20. thuyduong242

    Tiếng Anh Từ vựng -Unit 1 - Academic Vocabulary in Use

    Vocabulary Unit I. discipline (n) : Kỷ luật solid evidence: Bằng chứng chắc chắn chunks (n) : Các mảnh nhỏ mainly = primarily: Chủ yếu almost = virtualy: Hầu hết only = solely: Chỉ try = attempt (v) : Cố gắng prime = really good :(adj) tốt hơn hết typical = characteristic...
  21. pinocchio

    Từ vựng tiếng Hàn về chủ đề đồ uống

    콜라: Cocacola 사이다: Nước Soda 녹차: Trà xanh 홍차: Hồng trà 커피: Cà phê 매실차: Trà mơ Nhật Bản 유자차: Trà quả thanh yên 인삼차: Trà nhân sâm 토마토 주스: Nước ép cà chua 오랜지 주스: Nước ép cam 포도 주스: Nước ép nho 파인애플 주스: Nước ép dứa 소주: Rượu soju 맥주: Bia 흑맥주: Bia đen 막걸리: Rượu gạo 청수...
  22. annryhouse

    Tiếng Anh Học từ vựng cùng môn Phiên dịch 2 - Interpreting 2

    Topic 1: INTRODUCING CONFERENCES, MEETINGS, REPORTS ENGLISH-VIETNAMESE PRE-INTERPRETING - The Committee to Protect Journalists: Ủy ban bảo vệ nhà báo - News writers/journalists/reporters: Nhà viết tin/ nhà báo/ phóng viên - Radio and television broadcasters: Phát thanh viên - To release a...
  23. Monopoly

    Phương pháp học từ vựng - Học cho mọi tiếng

    Học từ vựng theo chủ đề Bạn từng có thói quen học các từ riêng lẻ từ các đoạn văn hay bài viết? Để việc ghi nhớ trở nên dễ dàng và được phong phú hơn, bạn nên nhóm chúng vào cùng chủ đề như giao thông, môi trường, giáo dục, ngành nghề.. Nhờ vậy, khi thực hiện bài thi nói hoặc viết, các từ sẽ...
  24. N

    Tiếng Anh Học từ vựng dễ dàng với từ điển Anh Việt Dunnp

    Ngoài 4 kỹ năng cơ bản là nghe, nói, đọc, viết, tích lũy vốn từ vựng phong phú cũng là một trong những khía cạnh rất được các bạn học sinh, sinh viên quan tâm khi học tiếng Anh. Tìm nguồn học từ vựng uy tín và có sẵn ở đâu? Làm sao để nhớ nhanh, ghi nhớ lâu từ vựng? Cách học số lượng từ vựng...
  25. Admin

    Tiếng Anh Học từ vựng tiếng Anh mỗi ngày theo chủ đề

    Học từ vựng tiếng Anh mỗi ngày miễn phí Từ vựng tiếng Anh giao tiếp luôn là trở ngại không nhỏ của những người mới bắt đầu học. Có rất nhiều tài liệu trên internet để tham khảo. Tuy nhiên, phần lớn đều sắp xếp theo thứ tự bảng chữ cái trộn lẫn nhiều chủ đề khác nhau, khiến việc ghi nhớ khó khăn...
  26. Lãnh Y

    Tiếng Anh Video 100 Từ Vựng Thông Dụng Tiếng Anh

    Vi deo 100 từ vựng tiếng anh thông dụng, phát âm chuẩn cho người mới học nhé
  27. Vân Yên

    Tiếng Anh Tổng hợp một số idiom theo cụm

    Học idiom theo cụm sẽ giúp các bạn dễ nhớ hơn và góp phần giúp suy ra nghĩa nữa đấy. 1. Idiom liên quan đến "tongue" : - Have/speak with a forked tongue: Dối trá quanh co - Bite/hold (one's) tongue: Giữ im lặng - Loosen (someone's) tongue: Giúp người khác thoải mái khi nói chuyện - Lose...
  28. blueday

    Hỏi đáp Mình học 50 - 100 từ vựng một ngày như thế nào?

    Đây là một cách học siêu hay mà mình vô tình lướt thấy của một chị học bá Đại học Bắc Đại (Trung Quốc). Thời gian mình biết đến nó tới giờ không lâu nhưng thấy cực kì hiệu quả với đứa hay quên như mình. Mình xin nói đây chỉ là một cách học từ nhanh và học theo dạng một nghĩa không kèm word...
  29. AnnaNgo1503

    Tiếng Trung Cách sử dụng chữ 了 trong tiếng Trung

    Ngữ pháp 了 le có thể là một trong những khía cạnh khó nhất của việc học tiếng Trung, ngay từ khi lên đến trình độ trung cấp. Từ này cực kỳ phổ biến trong tiếng Trung, và đó là lý do tại sao việc học ngữ pháp của nó có thể rất khó khăn. Điều đầu tiên cần nhớ là 了 thực sự có nhiều cách sử dụng...
  30. xamxam

    Từ Vựng Tiếng Hàn Về Tình Yêu

    1 설레다 rung động, xao xuyến 2 손에 입 맞추다 hôn vào tay 3 순결한 사랑 một mối tình trong trắng 4 숫총각 chàng trai tân 5 애인 người yêu 6 애인과 헤어지다 chia tay người yêu 7 약혼하다 / 정혼하다 đính hôn 8 양다리 걸치는 사람 người bắt cá hai tay. 9 양다리를 걸치다 bắt cá hai tay. 10 어려운 사랑 tình duyên trắc trở 11 여자에게 반하다 phải lòng...
Back