1. Pặc Pặc

    [Lyrics] Say So (Japanese Version) - Rainych

    Chắc hẳn khi nhìn tiêu đề mọi người cũng khá quen bài này rồi phải không? Nhưng đây nó lại được vang lên bằng tiếng Nhật qua giọng ca Rainych. LYRICS: Yoru asa made Zutto soba ni ite Aizu wo shitatte Iwanai no? Zenzen kidzukazu Mou houhou wa nai Atashi ga hoshii to Sou itte yo Yoru asa...
  2. Huân Y

    Tiếng Nhật 198 Quốc gia trên thế giới bằng Tiếng Nhật

    Hôm trước mình vừa tìm được cuốn Atlas thế giới bằng tiếng Nhật (世界地図) nên muốn cùng chia sẻ với mọi người. Có rất nhiều quốc gia mà mình chưa từng được nghe nói đến cũng như không có phiên âm tiếng Việt nên mình sẽ để tiếng Anh luôn. Vì bài viết khá dài nên mình sẽ chia làm bốn phần nhỏ cho dễ...
  3. Khoquachan

    Tiếng Nhật Ôn tập ngữ pháp n5

    Chào mọi người, mình sẽ tổng hợp ngữ pháp N5 cho những ai đang có ý định thi N5 vào tháng 7 sắp tới nha. Hy vọng qua bài viết này mọi người sẽ có cái nhìn tổng quan về ngữ pháp N5. Phần 1: Trợ từ ① "は" mang nghĩa là "là" đứng sau chủ ngữ. ② "も" mang nghĩa là "cũng, cùng" ③ "の" mang nghĩa là...
  4. Hygge

    [Lyrics + Vietsub] Sanpo - Azumi Inoue - OST My Neighbor Totoro

    Sanpo (Stroll) Written by: Rieko Nakagawa Arranged by: Joe Hisaishi Singer: Azumi Inoue OST Hàng xóm của tôi là Tototo, OST My neighbor Totoro, OST Tonari no Totoro, OST となりのトトロ Sanpo (Stroll) là đoạn nhạc mở đầu của bộ phim hoạt hình tuổi thơ "My neighbor Totoro", một trong những bài hát...
  5. T

    Tên tiếng nhật - Hàn - Lào - Trung - Anh - Pháp của bạn?

    Tên tiếng Nhật của bạn là gì Nhật ▼ A: Ka B: Tu C: Mi D: Te E: Ku F: Lu G: Ji H: Ri I: Ki J: Zu K: Me L: Ta M: Rin N: To O: Mo P: No Q: Ke R: Shi S: Ari T: Chi U: Do V: Ru W: Mei X: Na Y: Fu Z: Zi ▲ Tên tiếng Hàn của bạn là gì 1. Họ: Họ theo tiếng Hàn chính là số...
  6. Dương Cẩm Nguyệt

    Tiếng Nhật Từ vựng bài 1.2

    Nào chúng ta bắt đầu học tiếp tự vựng bài trước nhé! 1. だいがく: Đại học 2. びょういん: Bệnh viện 3. でんき: Đèn, đèn điện 4. だれ: Ai? (dùng cho câu hỏi) 5. どなた: Ai? (cách hỏi lịch sự) 6. ~ さい: ~tuổi 7. なんさい: Bao nhiêu tuổi (hỏi) 8. おいくつ: Bao nhiêu tuổi (lịch sự) 9. はい: Vâng, dạ 10. いいえ: Không...
  7. Người xa xứ

    Tiếng Nhật Câu đố mẹo trong tiếng nhật

    秋のなぞなぞクイズ là câu đố mẹo, có thể là chiết tự trong hán tự, có thể là tương tự cách đọc nhưng khác nghĩa.. mình nghĩ là nó thú vị, các bạn thử xem nhé. 1.木が "すす" を被ると、ある植物に変身しました. 何になったでしょうか? 木 mà bịすす đính vào (trùm lên) thì có loài thực vật sẽ thay đổi hình dạng. Đó là gì ※ヒント: "木" の頭に "すす"...
  8. honghuyen0902

    Tiếng Nhật - Song 5: First love Japanese version

    21.10.21: Mến chào các bạn đã quay lại kênh của mình. Ngày hôm nay mình sẽ đến với các bạn bài hát mới. Nếu các bạn yêu thích thì hãy theo dõi mình thứ 2, thứ 4, thứ 6 hàng tuần các bạn nhé. Hoặc qua các kênh xã hội: Youtube: Honghuyenenglish; honghuyenjapanes; FB; honghuyen. * * * Hôm nay...
  9. H

    Tiếng Nhật 7 cách sử dụng こと (koto) trong tiếng Nhật

    ことcó nghĩa cơ bản là sự việc, nhưng khi đặt trong những cấu trúc khác nhau nó sẽ mang nhiều nghĩa khác nhau. Sau đây là 7 cấu trúc ことkhác nhau mà mình tổng hợp được. 1) Động từ thể ngắn + ことだ: Nên~ (=~したほうがいい) Ví dụ: 英語がうまくなりたかったら、アメリカの恋人を作ることですよ. (Nếu muốn giỏi tiếng Anh nên kiếm người yêu là...
  10. Again

    [Lyrics + Vietsub] 365 Ngày Tựa Máy Bay Giấy - AKB48

    Bài hát: 365 ngày tựa máy bay giấy (365日の紙飛行機) Ca sĩ: Nhóm AKB48 Đời người giống như c hiếc máy bay giấy, c hở theo những ước mơ bay vút lên cao, b ay hết sức mình trong làn gió, c hỉ hướng về phía trước, c hẳng cần so bì khoảng cách xa gần, c ách em bay và nơi em hướng đến, l à những điều có...
  11. kujunjin21

    Minna no Nihongo quyển một cho người mới

    Chào mọi người! Mình là Thanh hiện công việc là lập trình viên 1 IT của cty nhật bản Mình đang làm quen với web này nên sẽ tạo 1 chủ đề học tiếng nhật cho những ai đang có nhu cầu nhé Mình có bằng N2. Nên sẽ dậy từ từ cho những ai muốn tham khảo bắt đầu một ngôn ngữ mới Để học cách viết các...
  12. Anhngan

    Tiếng Nhật 50 phó từ thông dụng trong giao tiếp Tiếng Nhật

    Chào mọi người, sau đây mình sẽ giới thiệu 50 phó từ thông dụng trong giao tiếp nhé! 1. 今: Bây giờ, hiện tại Ví dụ: 今、雨が降っていますよ. (Bây giờ trời đang mưa đấy) 2. まだ: Chưa, vẫn Ví dụ: まだ食べていません. (Tôi vẫn chưa ăn đâu) 3. そう: Như vậy Ví dụ: そうですね. (Như vậy nhỉ) 4. もう: Đã, rồi Ví dụ: A さん...
  13. Dương Cẩm Nguyệt

    Tiếng Nhật Từ vựng chủ đề 1

    Bây giờ chúng ta tiến hành học từ vựng về nhân xưng và nghề nhiệp nha! Học xong từ vụng chúng ta tiếp tục học ngữ pháp tiếng nhật siêu dễ! 1. わたし: Tôi (ngôi thứ nhất số ít) 2. わたしたち: Chúng tôi, chúng ta (ngôi số nhiều) 3. あなた: Anh, chị/ Ông, bà (ngôi thứ 2 số ít) 4. あのひと: Người kia, người đó...
  14. Kiệt

    Tiếng Nhật Học tiếng nhật online

    Hôm nay mình muốn giới thiệu cho các bạn có mong muốn học tiếng Nhật. Ngoại ngữ: Tiếng Nhật Sách: Minna no Nihongo 1 Tiếng Nhật sơ cấp dành cho người mới bắt đầu học! Hôm nay mình muốn giảng dạy cho các bạn về cách học tiếng Nhật hiệu quả. Học qua bộ sách Minna no Nihongo Đến với giáo trình...
  15. Khoquachan

    Tiếng Nhật Học tiếng Nhật qua phim One punch man

    One punch man là một bộ phim được chiếu từ năm 2015 và season 2 vào năm 2019. Hiện tại đang được chiếu lại trên Muse VN. Sau đây mình sẽ tổng hợp từ vựng của phim One punch man season 1. Tập 1 災害:さいがい:saigai: Thảm họa ご覧ください: ごらんください:gorankydasai: Hãy xem đi (từ này là thể lịch sự của...
  16. Khoquachan

    Tiếng Nhật Học tiếng Nhật qua phim Hắc quản gia

    Hắc quản gia tên tiếng Nhật là 黒執事:くろしつじ là một bộ anime kể về Ciel là chủ gia tộc Phatomhive phục vụ cho nữ hoàng Anh thời bấy giờ. Gia đình bị sát hại, cậu muốn trả thù nên đã dâng hiến mình cho ác quỷ để được ác quỷ che chở cũng như tìm được sự thật về cuộc thảm sát của gia đình mình. Trải...
  17. Anhngan

    Tiếng Nhật Cách dùng hậu tố よ、ね trong giao tiếp Tiếng Nhật

    Chào mọi người, sau đây chúng ta sẽ học cách dùng hậu tố よ và ね trong giao tiếp nhé! 1. Hậu tố ね: a, Khi mong muốn đối phương đồng ý với quan điểm, suy nghĩ của mình: Ví dụ: 今日のお店、美味しかったから、またいこうね! (Quán hôm nay ăn ngon nhờ, lần sau lại tới nữa nhé) b, Khi muốn xác nhận lại thông tin Ví dụ...
  18. congchuangutrongnha

    Để học dịch, làm nghề dịch thuật, cần những yếu tố gì?

    Để học dịch, làm nghề dịch thuật, cần những yếu tố gì? Dịch thuật là một công việc rất quan trọng đối với những người theo học ngoại ngữ nói chung, chính dịch thuật cũng đã là một kỹ năng rất khó để làm chủ được hoàn toàn nó, bởi dịch thuật yêu cầu một sự chính xác cao gần về ý nghĩa trong việc...
  19. Khoquachan

    Tiếng Nhật Học từ vựng Tiếng Nhật qua các món ăn Nhật

    Sashimi (刺身:さしみ)là một món ăn truyền thống Nhật Bản mà thành phần chính là các loại hải sản tươi sống. Sashimi được cắt thành từng lát mỏng có chiều rộng khoảng 2.5 cm, chiều dài 4 cm và dày chừng 0.5 cm, nhưng kích cỡ có thể khác nhau tùy vào loại nguyên liệu (材料:ざいりょう) và người đầu bếp, ăn...
  20. U

    [Lyrics + Vietsub] Kachou Fugetsu - SEKAI NO OWARI

    Bài hát: 花鳥風月 (Kachou Fugetsu - Hoa điểu phong nguyệt) Trình bày: SEKAI NO OWARI 花鳥風月: 咲き誇る花、さえずる鳥、さわやかな風、明るい月などの美しい自然の景色. Hoa điểu phong nguyệt: Hoa khoe sắc, chim líu lo, luồng gió tươi mát, ánh trăng sáng tròn là những cảnh sắc đẹp nhất của thiên nhiên. Bạn đã từng ngắm sao trên núi...
  21. honghuyen0902

    Học tiếng nhật qua bài hát Đồng Thoại - Japanese version - Quang Lương

    Xin chào các bạn. Mình là Hồng Huyên. Mến chào các bạn đã quay lại kênh của mình. Các bạn có thể tìm thấy mình ở Youtube (honghuyenjapanese; honghuyensakura). Nếu các bạn thích bài viết của mình thì hãy theo dõi mình vào thứ 2, thứ 4, thứ 6 mỗi tuần các bạn nhé! * * * Trong loạt bài học đầu...
  22. Khoquachan

    Tiếng Nhật Học từ vựng Tiếng Nhật qua các món ăn Nhật

    Sushi (寿司、すし)là một món ăn Nhật Bản gồm cơm trộn giấm (しゃり:shari) kết hợp với các nguyên liệu khác (ネタ:neta). Neta và hình thức trình bày sushi rất đa dạng, nhưng nguyên liệu chính mà tất cả các loại sushi đều có là shari.neta phổ biến nhất là hải sản (cá hồi, cá trích.) Mỗi địa phương ở Nhật...
  23. T

    Tiếng Nhật Các ví dụ ngôn ngữ nói trong tiếng Nhật

    Các ví dụ ngôn ngữ nói trong tiếng Nhật: 素敵ですね. Tuyệt vời nhỉ. さようなら! 元気でね! Tạm biệt! Mạnh khỏe nhé! 行きますよ. Tôi đi đây. それはだめだよ. Việc đó không được đâu. 彼は作家ですよ. Anh ấy là nhà văn đấy. ここは暑くて我慢できないわ. Ở đây nóng quá chả chịu nổi. だからさ、家出をしたんだよ. Vì vậy ý mà, tôi đã bỏ nhà ra đi...
  24. Purakapi

    Tiếng Nhật Cùng mình học ngữ pháp tiếng Nhật N2

    Chào các bạn, mình là Purakapi. Mình đã tốt nghiệp đại học, chuyên ngành tiếng Nhật. Trước khi mình ra trường thì mình đã tham gia một kỳ thi năng lực tiếng và đã có chứng chỉ tương đương N2. Nhưng các bạn học tiếng Nhật chắc cũng biết, chứng chỉ N2 chỉ có giá trị trong vòng 2 năm. Mà mình chưa...
  25. Khoquachan

    Tiếng Nhật Học tiếng Nhật qua phim Câu lạc bộ giữ trẻ Morinomiya

    Đây là một bộ phim rất dễ thương. Tên tiếng Nhật là 学園ベビーシッターズ (Gakuen Babysitters). Tên Tiếng Anh là The Babysitters in the School. Phim kể về hai anh em Ryuuichi và Kotarou mất cả bố lẫn mẹ trong một tai nạn máy bay. Bà chủ tịch Học viện Morinomiya cũng mất con trai và con dâu trong cùng tai...
  26. honghuyen0902

    Tiếng nhật - Bài hát 2: Xe đạp - Japanese version - Sakurairo Maukoro, singer Mika Nakashima

    06/10/21: Xin chào các bạn đã quay lại kênh của mình. Mình là Hồng Huyên. Hôm nay mình quay trở lại với các bạn bài hát thứ 2 tiếng nhật: Xe đạp japanese version. Nếu các bạn thích thì theo dõi mình thứ 2, thứ 4, thứ 6 hàng tuần các bạn nhé. Chú ý: Nếu muốn nghe bài hát này các bạn hãy qua bên...
  27. Ách Mệnh

    Tư vấn Học tiếng Nhật online hay trung tâm tốt hơn?

    Thời gian rảnh của mk khá nhiều nên mk muốn học tiếng nhật Và vẫn đang thắc mắc là nên học ở đâu sẽ tốt hơn.
  28. Jenny

    Tiếng Nhật Từ vựng tiếng Nhật nhất định gặp trong Manga

    Từ vựng tiếng Nhật trong manga 1. Chotto (ちょっと) – một chút: Không dùng để chỉ số lượng, mà nó được dùng trong các tình huống như: Giữ lấy một lúc, chờ tôi một chút.. 2. Daijoubu (大丈夫) – Không sao: Trả lời khi ai đó hỏi thăm sức khỏe của bạn. 3. Damaru (黙る) – Im lặng nào: Bạn cũng có thể dùng...
  29. H

    Tiếng Nhật 6 cách sử dụng 限り (kagiri) trong tiếng Nhật

    Tùy vào cấu trúc câu mà một từ trong tiếng Nhật có thể mang nhiều ý nghĩa. Để làm rõ các nghĩa mà nó mang, mình đã tổng hợp được 6 cách dùng của từ 限り (kagiri). Hi vọng có thể giúp các bạn sử dụng đúng từ này khi nói và viết tiếng Nhật. 1. Danh từ + に限り: Chỉ~ (= だけ) Ví dụ: 初めてのお客様に限り、30%オフです...
  30. M

    Tiếng Nhật Tên một số thức ăn bằng tiếng nhật

    食べ物 たべもの - tabe mono - Thức ăn 日本料理 にほんりょうり - nihon ryouri - Nấu ăn Nhật / Thực phẩm Nhật Bản 刺身 さしみ - sashimi - Cá thái lát 寿司 / 鮨 / 鮓 すし - sushi - Sushi 天婦羅 てんぷら - tenpura - Tempura / chiên cá và rau 牛丼 ぎゅうどん - gyuu don - Cơm đầy với thịt bò và rau 親子丼 おやこどん - oyako don - Cơm đầy với gà...
Back