1. Khoquachan

    Tiếng Nhật Thành ngữ Tiếng Nhật thông dụng

    勝てば官軍:かてばかんぐん:THẮNG LÀM VUA THUA LÀM GIẶC 無芸大食:むげいたいしょく:Tinh ăn mù làm 失敗は成功の基:しっぱいはせいこうのもと:Thất bại là mẹ thành công 連戦連勝:れんせんれんしょう:đánh đâu thắng đấy 連戦連敗:れんせんれんぱい:đánh đâu bại đó 花より団子:はなよりだんご:Cái chết đánh chết cái đẹp 待てば海路の日和あり:まてばかいろのひよりあり:có công mài sắt có ngày nên kim...
  2. honghuyen0902

    Tiếng nhật: Học tiếng nhật qua bài hát: Đừng yêu nữa em mệt rồi, japapanese cover

    Chào mừng các bạn đã đến với kênh của mình. Ở kênh này, mình sẽ chia sẻ kiến thức về tiếng nhật và tiếng anh theo E- book review, news, songs. Nếu các bạn thích hãy theo dõi mình thứ 2, thứ 4, thứ 6 hàng tuần các bạn nhé. Hôm nay mình đến với các bạn với một bài hát tiếng nhật mới nhất nhằm tạo...
  3. Again

    [Lyrics + Vietsub] 365 Ngày Tựa Máy Bay Giấy - AKB48

    Bài hát: 365 ngày tựa máy bay giấy (365日の紙飛行機) Ca sĩ: Nhóm AKB48 Đời người giống như c hiếc máy bay giấy, c hở theo những ước mơ bay vút lên cao, b ay hết sức mình trong làn gió, c hỉ hướng về phía trước, c hẳng cần so bì khoảng cách xa gần, c ách em bay và nơi em hướng đến, l à những điều có...
  4. Hạ Uyển Nhi

    Chia sẻ Ngày tháng năm sinh của bạn, trong tiếng nhật là gì?

    Ngày tháng sinh của bạn, trong tiếng Nhật, có ý nghĩa gì? Ý nghĩa của ngày sinh: 1日:欠片(かけら):Mảnh vụn, mảnh vỡ. 2日:天使(てんし):Thiên sứ 3日:涙(なみだ):Nước mắt 4日:証(あかし):Bằng chứng, chứng cớ. 5日:夢(ゆめ):Ước mơ 6日:心(こころ):Trái tim. 7日:しずく:Giọt 8日:ようせい:Nàng tiên 9日:音楽(おんがく):Âm nhạc 10日:光(ひかり):Ánh...
  5. A Lann

    Tiếng Nhật Học tiếng Nhật qua tập cuối anime Lớp học ám sát

    Được biết đến là siêu sinh vật hung ác nhất trong lịch sử, "Koro Sensei" thông báo rằng mình chính là người đã cho nổ tung 70% mặt trăng và đe dọa sẽ làm nổ tung trái đất trong 1 năm tới. Tuy nhiên, vì một lý do nào đó, anh ấy lại yêu cầu chính phủ Nhật Bản cho phép bản thân trở thành giáo viên...
  6. Khoquachan

    Tiếng Nhật Học tiếng Nhật qua phim Văn phòng thám tử quái vật

    Văn phòng thám tử quái vật tên tiếng Nhật là 富豪刑事 (kemonojihen) là câu chuyện kể về cậu bé Kabane trên con đường đi tìm lại cha mẹ của mình. Cậu vốn nghĩ từ khi sinh ra mình đã bị bỏ rơi nhưng từ khi gặp Inugami (yêu quái chồn) đã thắp lên cho cậu hi vọng được gặp lại cha mẹ. Cậu đến làm việc...
  7. Khoquachan

    Tiếng Nhật Học tiếng Nhật qua các quốc gia

    Các quốc gia thường xuyên gặp trong Tiếng Nhật 1. アメリカ: Amerika: Nước Mỹ 2. イギリス: Igirisu: English: Nước Anh 3. ベトナム: Betonamu: Vietnam: Nước Việt Nam 4. 中国: ちゅうごく:chyuugoku: Trung Quốc 5. 韓国: かんこく:kankoku: Hàn Quốc 6. インド: Indo: Ấn Độ 7. インドネシア: Indoneshia 8. タイ: Tai: Nước Thái 9. ドイツ...
  8. mmlaclac

    [Lyrics + Vietsub] Gặp Em Đúng Lúc - Yuuto Cover Tiếng Nhật

    Gặp Em Đúng Lúc 刚好遇见你 - Yuuto ゆう十 Tên tiếng anh: Happened to Meet You Thể loại: Pop / Ballad Ngày ra mắt: 14/07/2018 Hát gốc: Lý Ngọc Cương 李玉刚, 2016 Lời Trung, phổ nhạc: Cao Tiến 高进 Biên khúc Trung: Quan Thiên Thiên 关天天 MV của Yuuto: MV Bối cảnh hoa anh đào đang rộ nở, nhưng khi thấy...
  9. Sưu Tầm

    Chia sẻ Tên Tiếng Nhật Của Bạn Là Gì?

    Cách 1: Là theo ngày tháng năm sinh Tháng sinh của bạn sẽ là họ: 1. Chino 2. Anikawa 3. Hoshiiha 4. Iruky 5. Eba 6. Atatoka 7. Kaimi 8. Tokanuy 9. Kinkino 10. Rataki 11. Homaya 12. Shika Ngày sinh của bạn sẽ là tên: 1. Okomi 2. Usugo 3. Umira 4. Manita 5. Kayate 6. Eto 7...
  10. Người xa xứ

    Tiếng Nhật Từ đồng âm khác nghĩa trong tiếng Nhật

    Bản chữ cái trong tiếng Nhật bao gồm có katakana (カタカナー片仮名), hiragana(ひらがな ー平仮名), hán tự (kanji - 漢字), trong đó ngôn ngữ nói hằng ngày thường dùng là hiragana, về mặt ý nghĩa thì phần lớn là căn cứ vào hán tự(kanji- ), đôi khi sẽ gây khó khăn cho việc nghe hiểu, vì vậy dưới đây là tập hợp những...
  11. Khoquachan

    Tiếng Nhật Từ vựng trong cuốn sách minanonihongo

    Chào mọi người, đầu tiên khi học tiếng nhật thì chúng ta sẽ tiếp xúc với cuốn sách minanonihongo đầu tiên. Sau đây là từ vựng bài 1 trong cuốn sách này. BÀI 1 (PHẦN 1: 22 TỪ) 1. 私: Watashi: Tôi 2. 貴方: Anata: Bạn 3. ~さん: Từ thêm đằng sau tên người. 4. ~ちゃん: Thêm vào tên bé gái. 5. ~くん...
  12. STùng

    Tiếng Nhật Tiếng nhật sơ cấp - Giới thiệu bản thân

    自己紹介 (じこしょうかい)) Giới thiệu bản thân おはようございます. (chào buổi sáng) (từ 6 giờ - 10 giờ) こんにちは (chào buổi trưa) (từ 10 giờ - 18 giờ) こんばんは (chào buổi tối) (từ 18 giờ trở đi) さようなら (tạm biệt) 初めまして (はじめまして) (chào lần đầu khi gặp mặt) お名前 (なまえ) は何ですか? Bạn tên là gì? 私 (わたし) の名前は.. です. Tôi tên...
  13. honghuyen0902

    Tiếng nhật: Song 6: Hello Vietnam Japanese version

    21.10.21: Mến chào các bạn đã quay lại kênh của mình. Ngày hôm nay mình sẽ đến với các bạn bài hát mới. Nếu các bạn yêu thích thì hãy theo dõi mình thứ 2, thứ 4, thứ 6 hàng tuần các bạn nhé. Hoặc qua các kênh xã hội: Youtube: Honghuyenenglish; honghuyenjapanes; FB; honghuyen. Hôm nay mình đến...
  14. Hygge

    [Lyrics + Vietsub] Sanpo - Azumi Inoue - OST My Neighbor Totoro

    Sanpo (Stroll) Written by: Rieko Nakagawa Arranged by: Joe Hisaishi Singer: Azumi Inoue OST Hàng xóm của tôi là Tototo, OST My neighbor Totoro, OST Tonari no Totoro, OST となりのトトロ Sanpo (Stroll) là đoạn nhạc mở đầu của bộ phim hoạt hình tuổi thơ "My neighbor Totoro", một trong những bài hát...
  15. H

    Tiếng Nhật 7 cách sử dụng こと (koto) trong tiếng Nhật

    ことcó nghĩa cơ bản là sự việc, nhưng khi đặt trong những cấu trúc khác nhau nó sẽ mang nhiều nghĩa khác nhau. Sau đây là 7 cấu trúc ことkhác nhau mà mình tổng hợp được. 1) Động từ thể ngắn + ことだ: Nên~ (=~したほうがいい) Ví dụ: 英語がうまくなりたかったら、アメリカの恋人を作ることですよ. (Nếu muốn giỏi tiếng Anh nên kiếm người yêu là...
  16. Iris Nori

    Tiếng Nhật Học kanji sơ cấp

    Các từ Kanji cần học trong bài 1: STT: Âm hán tự: Chữ kanji: Âm đọc hiragana: Nghĩa Nữ : 女: おんな:Con gái, phụ nữ, nữ giới Nam: 男:  おとこ Con trai, đàn ông, nam giới Danh tiền: 名前: なまえ  Họ tên Xuất thân: 出身: しゅっしん Quê quán Học hiệu: 学校: がっこう Trường học Tiên sinh:先生: せんせい Giáo viên Học...
  17. Wall-E

    Tiếng Nhật Từ vựng tiếng nhật chủ đề phỏng vấn xin việc

    Phỏng vấn xin việc bằng tiếng Anh có thể khiến nhiều người hồi hộp, đặc biệt khi vừa phải suy nghĩ câu trả lời vừa tìm từ vựng phù hợp để diễn đạt. Vì vậy, luyện tập trước những đoạn hội thoại tiếng Anh thường gặp trong phỏng vấn là một cách hiệu quả để làm quen với cách nhà tuyển dụng đặt câu...
  18. A Lann

    Tiếng Nhật Học tiếng Nhật qua tập cuối Anime Tình yêu 10cm

    Nữ chính Mio là thành viên câu lạc bộ mỹ thuật, là một cô gái dịu dàng, nhút nhát và dịu dàng. Còn Haruki là thành viên câu lạc bộ điện ảnh, luôn lạc quan, vui vẻ và rất được các bạn nữ chào đón. Hồi mới vào cao trung, Haruki vô tình gặp Mio dưới gốc cây anh đào và bị cô thu hút. Ở lớp, hai...
  19. Hoabachbach

    Marriage D'amour - Kalimba Cover Kèm Tab

    Chào mọi người, mình là Hoa, rất đam mê Kalimba và học ngoại ngữ. Mình mới thực hiện cover lại bằng Kalimba bản Marriage D'amour vốn dành cho piano solo, có kèm theo tab trong video để mọi người có thể học đàn. Mình có cho thêm cả phần học từ vựng tiếng anh và Nhật nữa, mong sẽ có ích cho một số...
  20. Dragon406

    Tiếng Nhật Các cách chia động từ tiếng nhật

    CÁC CÁCH CHIA ĐỘNG TỪ TIẾNG NHẬT Trước hết, để chia thể thì tôi muốn nói một vài lời với các bạn là vì sao phải học tiếng Nhật. Chúng ta học tiếng Nhật vì tương lai của nước Việt Nam, và cũng vì Nhật cho sang Việt Nam rất nhiều học bổng, có thể nói là rất rất nhiều x 3, 14 học bổng :)) . Lúc...
  21. xamxam

    Từ Vựng Tiếng Nhật Thông Dụng

    頭 (あたま) : Cái đầu 膝 (ひざ) : Đầu gối 足 (あし) : Chân 胸 (むね) : Ngực 鼻 (はな) : Mũi 耳 (みみ) : Tai 歯 (は) : Răng 口 (くち) : Miệng 目 (め) : Mắt 髪 (かみ) : Tóc 久しぶり (ひさしぶり) : Lâu rồi không gặp bạn どういたしまして (どういたしまして) : Không có gì ありがとう (ありがとう) : Cám ơn さよなら (さよなら) : Tạm biệt すみません (すみません) : Tôi xin...
  22. Pặc Pặc

    [Lyrics] Tôi Thấy Hoa Vàng Trên Cỏ Xanh - Japanese Cover - Mingoz

    Tôi Thấy Hoa Vàng Trên Cỏ Xanh Ca sĩ: Mingoz Bài hát này có lẽ đã rất quen thuộc với chúng ta, nhưng đó là tiếng Việt. Dưới đây là phiên bản tiếng Nhật. Mong rằng nó không làm mất đi tâm trạng của mọi người khi nghe bài này. Lyric: Shizuka na niwa ni Ano hi ga tazuneru Aoi zora miagete...
  23. Anhngan

    Tiếng Nhật Cách đọc tên một số quốc gia trong Tiếng Nhật

    Chắc hẳn mọi người đều biết trong tiếng Nhật thì ngoài chữ mềm hiragana thì bảng chữ cái của họ còn có chữ cứng katakana nữa đúng không? Và đa phần những chữ katakana là cách người Nhật đọc tên các quốc gia gia trên thế giới đó! Dưới đây mình sẽ giới thiệu cho mọi người tên các quốc gia bằng...
  24. Khoquachan

    Tiếng Nhật Ôn tập ngữ pháp n5

    Chào mọi người, mình sẽ tổng hợp ngữ pháp N5 cho những ai đang có ý định thi N5 vào tháng 7 sắp tới nha. Hy vọng qua bài viết này mọi người sẽ có cái nhìn tổng quan về ngữ pháp N5. Phần 1: Trợ từ ① "は" mang nghĩa là "là" đứng sau chủ ngữ. ② "も" mang nghĩa là "cũng, cùng" ③ "の" mang nghĩa là...
  25. Hoabachbach

    Music Box Dancer Phiên Bản Tự Đánh Với Đàn Kalimba, Kèm Theo Kalimba Tab

    Hello anh em, mình là một phiên dịch viên tiếng Nhật ở Hà Nội xin được góp vui tiết mục tự đánh kalimba với "Music box dancer" của Frank Mills. Mình tự soạn phiên bản này và tự đánh luôn. Mong được anh em chiếu cố ạ.
  26. Hoabachbach

    Wedding March (Nhạc Classic Đám Cưới) Phiên Bản Kalimba Kèm Tab

    Dear các chiến hữu, mình xin chia sẻ clip mình đánh Wedding march phiên bản Kalimba, có kèm Tab. Mong là sẽ có ích cho mọi người. Mình làm phiên dịch tiếng Nhật nên kèm thêm phần học từ vựng tiếng Anh, Nhật nữa nha. Phiên bản từ vựng khó: Phiên bản từ vựng dễ:
  27. Pặc Pặc

    Say You Do - Japanese Cover By Mingoz

    Ca khúc này đã gắn bó với thế hệ trẻ. Và giờ đây một lần nó được cất lên nhưng bằng tiếng Nhật. Lời bài hát Juu gatsu kimi to deatta sono egao wo wasurezu La la la la la la la Otome no kokoro ga hibiite iku Dame - Nande Kimi ga suki da, sakenai de, atashi oku ni kimi no koto SAY YOU DO...
  28. T

    Tên tiếng nhật - Hàn - Lào - Trung - Anh - Pháp của bạn?

    Tên tiếng Nhật của bạn là gì Nhật ▼ A: Ka B: Tu C: Mi D: Te E: Ku F: Lu G: Ji H: Ri I: Ki J: Zu K: Me L: Ta M: Rin N: To O: Mo P: No Q: Ke R: Shi S: Ari T: Chi U: Do V: Ru W: Mei X: Na Y: Fu Z: Zi ▲ Tên tiếng Hàn của bạn là gì 1. Họ: Họ theo tiếng Hàn chính là số...
  29. Anhngan

    Tiếng Nhật 10 Câu Tỏ Tình Hay Bằng Tiếng Nhật

    1. 月がきれいですね! (Tsuki ga kirei desu ne) Trăng hôm nay đẹp nhỉ! => Anh yêu em! (Đây là câu nói kinh điển thường xuất hiện trong các bộ Anime, văn học Nhật Bản, khi ví vẻ đẹp người phụ nữ ví như vẻ đẹp của trăng) 2. 愛している. (Aishiteiru) Anh/Em yêu Em/Anh. 3. あなたに出会えてよかった. (Anata ni deaete...
  30. H

    Tiếng Nhật 6 cách sử dụng 限り (kagiri) trong tiếng Nhật

    Tùy vào cấu trúc câu mà một từ trong tiếng Nhật có thể mang nhiều ý nghĩa. Để làm rõ các nghĩa mà nó mang, mình đã tổng hợp được 6 cách dùng của từ 限り (kagiri). Hi vọng có thể giúp các bạn sử dụng đúng từ này khi nói và viết tiếng Nhật. 1. Danh từ + に限り: Chỉ~ (= だけ) Ví dụ: 初めてのお客様に限り、30%オフです...
Back