1. honghuyen0902

    Tiếng Nhật - Song 5: First love Japanese version

    21.10.21: Mến chào các bạn đã quay lại kênh của mình. Ngày hôm nay mình sẽ đến với các bạn bài hát mới. Nếu các bạn yêu thích thì hãy theo dõi mình thứ 2, thứ 4, thứ 6 hàng tuần các bạn nhé. Hoặc qua các kênh xã hội: Youtube: Honghuyenenglish; honghuyenjapanes; FB; honghuyen. * * * Hôm nay...
  2. kujunjin21

    Minna no Nihongo quyển một cho người mới

    Chào mọi người! Mình là Thanh hiện công việc là lập trình viên 1 IT của cty nhật bản Mình đang làm quen với web này nên sẽ tạo 1 chủ đề học tiếng nhật cho những ai đang có nhu cầu nhé Mình có bằng N2. Nên sẽ dậy từ từ cho những ai muốn tham khảo bắt đầu một ngôn ngữ mới Để học cách viết các...
  3. Iris Nori

    Tiếng Nhật Từ vựng tiếng nhật chủ đề tết trung thu

    Từ vựng tiếng Nhật chủ đề Trung thu Tết trung thu Nhật Bản hay còn được gọi là Otsukimi, được tổ chức 2 lần trong 1 năm. Ngày Otsukimi đầu tiên được tổ chức vào ngày rằm tháng 8 trùng với tết trung thu tại Việt Nam. Sau đó một tháng, người Nhật sẽ tiếp tục tổ chức Otsukimi thứ 2 vào ngày 13/9...
  4. xamxam

    Từ Vựng Tiếng Nhật Thông Dụng

    頭 (あたま) : Cái đầu 膝 (ひざ) : Đầu gối 足 (あし) : Chân 胸 (むね) : Ngực 鼻 (はな) : Mũi 耳 (みみ) : Tai 歯 (は) : Răng 口 (くち) : Miệng 目 (め) : Mắt 髪 (かみ) : Tóc 久しぶり (ひさしぶり) : Lâu rồi không gặp bạn どういたしまして (どういたしまして) : Không có gì ありがとう (ありがとう) : Cám ơn さよなら (さよなら) : Tạm biệt すみません (すみません) : Tôi xin...
  5. Yeong

    Tiếng Nhật Cách đếm số trong tiếng Nhật

    いち- 一: 1 に- 二: 2 さん- 三:3 よん/ し- 四: 4 ご- 五:5 ろく- 六:6 なな- 七:7 はち- 八:8 きゆう- 九:9 じゆう- 十:10 ひやく- 百:100 せん- 千:1000 まん- 万:10000 えん- 円: Đồng yên
  6. congchuangutrongnha

    Để học dịch, làm nghề dịch thuật, cần những yếu tố gì?

    Để học dịch, làm nghề dịch thuật, cần những yếu tố gì? Dịch thuật là một công việc rất quan trọng đối với những người theo học ngoại ngữ nói chung, chính dịch thuật cũng đã là một kỹ năng rất khó để làm chủ được hoàn toàn nó, bởi dịch thuật yêu cầu một sự chính xác cao gần về ý nghĩa trong việc...
  7. T

    Hỏi đáp Người không biết gì về tiếng Nhật có thể học ngành ngôn ngữ Nhật?

    Em sắp tốt nghiệp 12. Em muốn học ngành ngôn ngữ Nhật nhưng em lại không biết gì về tiếng Nhật thì có thể học không? Năm đầu học thì em được học những gì? Mn cho em xin ý kiến với!
  8. Rồng Thần Tốc

    Tiếng Nhật Bài Giảng Tiếng Nhật: Đồ Ăn Uống

    Mình là sinh viên ngành Nhật Ngữ và mình có ước muốn được chia sẽ những gì mình được học cho các bạn có hứng thú với tiếng nhật. Mình hy vọng bài giảng của mình đủ dễ hiểu và đúng kiến thức để có thể giúp các bạn. Mình cảm ơn. Bài 1: Chủ Đề Đặt Món 1. Từ vựng cơ bản Tiếng Nhật Hiragana /...
  9. Người xa xứ

    Tiếng Nhật Từ đồng âm khác nghĩa trong tiếng Nhật

    Bản chữ cái trong tiếng Nhật bao gồm có katakana (カタカナー片仮名), hiragana(ひらがな ー平仮名), hán tự (kanji - 漢字), trong đó ngôn ngữ nói hằng ngày thường dùng là hiragana, về mặt ý nghĩa thì phần lớn là căn cứ vào hán tự(kanji- ), đôi khi sẽ gây khó khăn cho việc nghe hiểu, vì vậy dưới đây là tập hợp những...
  10. Khoquachan

    Tiếng Nhật Học từ vựng Tiếng Nhật qua các món ăn Nhật

    Sashimi (刺身:さしみ)là một món ăn truyền thống Nhật Bản mà thành phần chính là các loại hải sản tươi sống. Sashimi được cắt thành từng lát mỏng có chiều rộng khoảng 2.5 cm, chiều dài 4 cm và dày chừng 0.5 cm, nhưng kích cỡ có thể khác nhau tùy vào loại nguyên liệu (材料:ざいりょう) và người đầu bếp, ăn...
  11. Hoabachbach

    Wedding March (Nhạc Classic Đám Cưới) Phiên Bản Kalimba Kèm Tab

    Dear các chiến hữu, mình xin chia sẻ clip mình đánh Wedding march phiên bản Kalimba, có kèm Tab. Mong là sẽ có ích cho mọi người. Mình làm phiên dịch tiếng Nhật nên kèm thêm phần học từ vựng tiếng Anh, Nhật nữa nha. Phiên bản từ vựng khó: Phiên bản từ vựng dễ:
  12. Dung Ngọc Phạm

    Tiếng Nhật Từ tiếng nhật chủ đề chuyên ngành học tập

    医学 (いがく) y học 薬学 (やくがく) dược học 化学 (かがく) hóa học 生化学 (せいかがく) sinh hóa học 生物学 (せいぶつがく) sinh vật học 言語学 (げんごがく) ngôn ngữ học 文学 (ぶんがく) văn học 社会学 (しやかいがく) xã hội học 農学 (のうがく) nông học 地学 (ちがく) địa chất học 数学 (すうがく) toán học 物理学 (ぶつりがく) vật lý học 工学 (こうがく) kỹ thuật 美術 (びじゅつ) mỹ...
  13. Anhngan

    Tiếng Nhật 10 Câu Tỏ Tình Hay Bằng Tiếng Nhật

    1. 月がきれいですね! (Tsuki ga kirei desu ne) Trăng hôm nay đẹp nhỉ! => Anh yêu em! (Đây là câu nói kinh điển thường xuất hiện trong các bộ Anime, văn học Nhật Bản, khi ví vẻ đẹp người phụ nữ ví như vẻ đẹp của trăng) 2. 愛している. (Aishiteiru) Anh/Em yêu Em/Anh. 3. あなたに出会えてよかった. (Anata ni deaete...
  14. A Lann

    Tiếng Nhật Học tiếng Nhật qua tập cuối Anime Horimiya

    Horimiya là tựa anime mùa đông năm 2021 được chuyển thể từ truyện tranh Hori-san To Miyamura-kun của tác giả Hero (Hiroki Adachi). Thuộc thể loại tình cảm học đường, Horimiya đưa chúng ta đến với chuyện tình tự nhiên, đáng yêu của Hori và Miyamura. Hori là một nữ sinh hoạt bát, hòa đồng, thành...
  15. Hoabachbach

    Marriage D'amour - Kalimba Cover Kèm Tab

    Chào mọi người, mình là Hoa, rất đam mê Kalimba và học ngoại ngữ. Mình mới thực hiện cover lại bằng Kalimba bản Marriage D'amour vốn dành cho piano solo, có kèm theo tab trong video để mọi người có thể học đàn. Mình có cho thêm cả phần học từ vựng tiếng anh và Nhật nữa, mong sẽ có ích cho một số...
  16. Huongthu2401

    Những ứng dụng nhất định phải có khi bạn đang chinh phục tiếng Nhật

    Những ứng dụng nhất định phải có khi bạn đang chinh phục tiếng Nhật: Tiếng Nhật đã và đang không còn quá xa lạ đối với người Việt chúng ta và nó dần trở nên quan trọng trong môi trường học tập và là yếu tố giúp thăng tiến trong công việc của chúng ta. Vì thế, các ứng dụng học tiếng Nhật tiện...
  17. M

    Tiếng Nhật Tên một số thức ăn bằng tiếng nhật

    食べ物 たべもの - tabe mono - Thức ăn 日本料理 にほんりょうり - nihon ryouri - Nấu ăn Nhật / Thực phẩm Nhật Bản 刺身 さしみ - sashimi - Cá thái lát 寿司 / 鮨 / 鮓 すし - sushi - Sushi 天婦羅 てんぷら - tenpura - Tempura / chiên cá và rau 牛丼 ぎゅうどん - gyuu don - Cơm đầy với thịt bò và rau 親子丼 おやこどん - oyako don - Cơm đầy với gà...
  18. E

    Tiếng Nhật Thẻ tín dụng: Cần thiết hay không cần thiết?

    最近はクレジットカードを利用する人が増えています. 私はそれはいいことだと思います. なせなら、クレジットカードはとても便利で安全ですから. 例えばお金を持たないですが、買い物をしたいとき、クレジットカードで払うことができます. その上、カードは軽くて小さいので、どこへ持っていけます. クレジットカードを使うと、買い物の支払いが楽になります. 特に、物をたくさん買う場合にはクレジットカードで払うことは便利で、安全です. また、クレジットカードで払った金額は電話に知らせられます. クレジットカードは自分の毎月の経費を知るのに役に立ちます. それで、簡単にお金を管理できます...
  19. honghuyen0902

    Tiếng Nhật: Song 1: Học hát tiếng nhật qua bài hát đồng thoại, Japanese cover

    Chào mừng các bạn đã đến với kênh của mình. Ở kênh này, mình sẽ chia sẻ kiến thức về tiếng nhật và tiếng anh theo E- book review, news, songs. Nếu các bạn thích hãy theo dõi mình thứ 2, thứ 4, thứ 6 hàng tuần các bạn nhé. Hôm nay mình sẽ hướng dẫn các bạn hát bài đồng thoại này japanese version...
  20. Người xa xứ

    Tiếng Nhật Câu đố mẹo trong tiếng nhật

    秋のなぞなぞクイズ là câu đố mẹo, có thể là chiết tự trong hán tự, có thể là tương tự cách đọc nhưng khác nghĩa.. mình nghĩ là nó thú vị, các bạn thử xem nhé. 1.木が "すす" を被ると、ある植物に変身しました. 何になったでしょうか? 木 mà bịすす đính vào (trùm lên) thì có loài thực vật sẽ thay đổi hình dạng. Đó là gì ※ヒント: "木" の頭に "すす"...
  21. Khoquachan

    Tiếng Nhật Ôn tập ngữ pháp n5

    Chào mọi người, mình sẽ tổng hợp ngữ pháp N5 cho những ai đang có ý định thi N5 vào tháng 7 sắp tới nha. Hy vọng qua bài viết này mọi người sẽ có cái nhìn tổng quan về ngữ pháp N5. Phần 1: Trợ từ ① "は" mang nghĩa là "là" đứng sau chủ ngữ. ② "も" mang nghĩa là "cũng, cùng" ③ "の" mang nghĩa là...
  22. phuongkhanh1810

    Đã Đóng Tìm Bạn Dịch Truyện Tranh Tiếng Nhật Hoặc Biết Sử Dụng Công Cụ Để Dịch Mượt

    Hiện bên group của mình tìm được vài bộ art đẹp, nội dung cuốn nhưng lại thiếu người dịch nên hôm nay mình phải ngoi lên tìm. Liên hệ bạn này để ứng tuyển nha: Link Hiện nhóm đã vã lắm rồi nên không biết tiếng Nhật cũng được, chỉ cần dùng thành thạo công cụ dịch, trau chuốt câu văn là được
  23. Anhngan

    Tiếng Nhật Cách đọc tên một số quốc gia trong Tiếng Nhật

    Chắc hẳn mọi người đều biết trong tiếng Nhật thì ngoài chữ mềm hiragana thì bảng chữ cái của họ còn có chữ cứng katakana nữa đúng không? Và đa phần những chữ katakana là cách người Nhật đọc tên các quốc gia gia trên thế giới đó! Dưới đây mình sẽ giới thiệu cho mọi người tên các quốc gia bằng...
  24. Khoquachan

    Tiếng Nhật Học tiếng Nhật qua phim One punch man

    One punch man là một bộ phim được chiếu từ năm 2015 và season 2 vào năm 2019. Hiện tại đang được chiếu lại trên Muse VN. Sau đây mình sẽ tổng hợp từ vựng của phim One punch man season 1. Tập 1 災害:さいがい:saigai: Thảm họa ご覧ください: ごらんください:gorankydasai: Hãy xem đi (từ này là thể lịch sự của...
  25. T

    Tiếng Nhật Một số câu chào hỏi tiếng nhật

    Một số câu chào hỏi tiếng Nhật Để cho mọi người dễ đọc thì mình viết ra bản phiên âm luôn. 1. Ohayoo gozaimasu (Ô ha yô Gô zai ma sư: Chào buổi sáng, chào một cách lịch sự, nếu là bạn bè thì chỉ cần nói Ohayoo) 2. Konichiwa (Kon ni chi wa: Chào buổi trưa) 3. Konbanwa (Kon ban wa: Chào buổi...
  26. Khoquachan

    Tiếng Nhật Học tiếng Nhật qua phim Câu lạc bộ giữ trẻ Morinomiya

    Đây là một bộ phim rất dễ thương. Tên tiếng Nhật là 学園ベビーシッターズ (Gakuen Babysitters). Tên Tiếng Anh là The Babysitters in the School. Phim kể về hai anh em Ryuuichi và Kotarou mất cả bố lẫn mẹ trong một tai nạn máy bay. Bà chủ tịch Học viện Morinomiya cũng mất con trai và con dâu trong cùng tai...
  27. Purakapi

    Tiếng Nhật Cùng mình học ngữ pháp tiếng Nhật N2

    Chào các bạn, mình là Purakapi. Mình đã tốt nghiệp đại học, chuyên ngành tiếng Nhật. Trước khi mình ra trường thì mình đã tham gia một kỳ thi năng lực tiếng và đã có chứng chỉ tương đương N2. Nhưng các bạn học tiếng Nhật chắc cũng biết, chứng chỉ N2 chỉ có giá trị trong vòng 2 năm. Mà mình chưa...
  28. Huân Y

    Tiếng Nhật 198 Quốc gia trên thế giới bằng Tiếng Nhật

    Hôm trước mình vừa tìm được cuốn Atlas thế giới bằng tiếng Nhật (世界地図) nên muốn cùng chia sẻ với mọi người. Có rất nhiều quốc gia mà mình chưa từng được nghe nói đến cũng như không có phiên âm tiếng Việt nên mình sẽ để tiếng Anh luôn. Vì bài viết khá dài nên mình sẽ chia làm bốn phần nhỏ cho dễ...
  29. Khoquachan

    Tiếng Nhật Trắc nghiệm kanji cơ bản

    Dành cho những bạn đã học qua bảng chữ cái và biết một ít về kanji (Hán tự), hãy làm trắc nghiệm thử xem trình độ của bạn được bao nhiêu. Đề có 10 câu do mình tự soạn, gồm nhìn chữ kanji chọn Hiragana và ngược lại. TRẮC NGHIỆM KANJI CƠ BẢN Vd: 日本 A. にぽ B. にほん C. にこん D. にっぼい Đáp án là B nên...
  30. Dương Cẩm Nguyệt

    Tiếng Nhật Từ vựng bài 1.2

    Nào chúng ta bắt đầu học tiếp tự vựng bài trước nhé! 1. だいがく: Đại học 2. びょういん: Bệnh viện 3. でんき: Đèn, đèn điện 4. だれ: Ai? (dùng cho câu hỏi) 5. どなた: Ai? (cách hỏi lịch sự) 6. ~ さい: ~tuổi 7. なんさい: Bao nhiêu tuổi (hỏi) 8. おいくつ: Bao nhiêu tuổi (lịch sự) 9. はい: Vâng, dạ 10. いいえ: Không...
Back