21.10.21: Mến chào các bạn đã quay lại kênh của mình. Ngày hôm nay mình sẽ đến với các bạn bài hát mới. Nếu các bạn yêu thích thì hãy theo dõi mình thứ 2, thứ 4, thứ 6 hàng tuần các bạn nhé. Hoặc qua các kênh xã hội: Youtube: Honghuyenenglish; honghuyenjapanes; FB; honghuyen.
* * *
Hôm nay...
Mỗi ngày 10 từ vựng sau 1 tháng bạn sẽ có 300 từ vựng đó.
Bắt đầu với những từ vựng N5 cơ bản nhé.
1. 私: わたし:watashi: Tôi
2. 貴方:あなた:anata: Bạn
3. 学生:がくせい:gakusei: Học sinh
4. 先生:せんせい:sensei: Giáo viên
5. 教師:きょうし:kyoshi: Giáo viên (chỉ nghề nghiệp)
6. 友達:ともだち:tomodachi: Bạn bè
7...
Bảng chữ cái tiếng Nhật (Hiragana) Có một vài nguyên tắc cơ bản để học thuộc bảng chữ cái hiragana một cách hiệu quả theo phương pháp của chúng tôi mà bạn cần chú ý:
1. Cách ghi nhớ: Vì bảng chữ cái tiếng Nhật hiragana tương đối đơn giản (ít nhất là so với Kanji), cách ghi nhớ dựa trên hình...
Mình là sinh viên ngành Nhật Ngữ và mình có ước muốn được chia sẽ những gì mình được học cho các bạn có hứng thú với tiếng nhật. Mình hy vọng bài giảng của mình đủ dễ hiểu và đúng kiến thức để có thể giúp các bạn. Mình cảm ơn.
Bài 1: Chủ Đề Đặt Món
1. Từ vựng cơ bản
Tiếng Nhật
Hiragana /...
Tên các loài hoa trong tiếng Nhật
1. Ajisai (紫陽花) : Hoa cẩm tú cầu
2. Shikuramen (シクラメン) : Hoa anh thảo
3. Kesinohana (芥子の花) : Hoa Anh túc
4. Yuri (百合) : Hoa bách hợp
5. Tanpopo (蒲公英) : Hoa bồ công anh
6. Sumire (菫) : Hoa bướm
7. Nadeshiko (撫子) : Hoa cẩm chướng
8. Sakura (桜) : Hoa anh...
Hôm nay mình muốn giới thiệu cho các bạn có mong muốn học tiếng Nhật.
Ngoại ngữ: Tiếng Nhật
Sách: Minna no Nihongo 1
Tiếng Nhật sơ cấp dành cho người mới bắt đầu học!
Hôm nay mình muốn giảng dạy cho các bạn về cách học tiếng Nhật hiệu quả. Học qua bộ sách Minna no Nihongo
Đến với giáo trình...
Hóa giải lời nguyền tên tiếng Nhật là フ ル ー ツ バ ス ケ ッ ト, tiếng Anh là Fruits basket được phát hành từ năm 2001 đến nay. Là một bộ shoujo tức là thể loại dành cho nữ. Bạn có thể xem bản lồng tiếng phim 2001 của chị Huyền Chi với bài hát Đông tan huyền thoại còn ở đây mình sẽ giới thiệu cho mọi...
Ý nghĩa tên tiếng Nhật
Tên tiếng Nhật mang vẻ đẹp đơn giản nhưng giàu ý nghĩa, phù hợp cho cả bé trai và bé gái hoặc những ai yêu thích văn hóa Nhật Bản. Khi chọn tên, người Nhật thường dựa vào âm điệu, ý nghĩa và ký tự kanji để truyền tải hy vọng, phẩm chất hoặc gợi nhớ thiên nhiên và truyền...
秋のなぞなぞクイズ là câu đố mẹo, có thể là chiết tự trong hán tự, có thể là tương tự cách đọc nhưng khác nghĩa.. mình nghĩ là nó thú vị, các bạn thử xem nhé.
1.木が "すす" を被ると、ある植物に変身しました. 何になったでしょうか?
木 mà bịすす đính vào (trùm lên) thì có loài thực vật sẽ thay đổi hình dạng. Đó là gì
※ヒント: "木" の頭に "すす"...
Chào mọi người, sau đây chúng ta sẽ học cách dùng hậu tố よ và ね trong giao tiếp nhé!
1. Hậu tố ね:
a, Khi mong muốn đối phương đồng ý với quan điểm, suy nghĩ của mình:
Ví dụ: 今日のお店、美味しかったから、またいこうね!
(Quán hôm nay ăn ngon nhờ, lần sau lại tới nữa nhé)
b, Khi muốn xác nhận lại thông tin
Ví dụ...
Tùy vào cấu trúc câu mà một từ trong tiếng Nhật có thể mang nhiều ý nghĩa. Để làm rõ các nghĩa mà nó mang, mình đã tổng hợp được 6 cách dùng của từ 限り (kagiri). Hi vọng có thể giúp các bạn sử dụng đúng từ này khi nói và viết tiếng Nhật.
1. Danh từ + に限り: Chỉ~ (= だけ)
Ví dụ: 初めてのお客様に限り、30%オフです...
Thời không sai lệch - Yuto (Japanese ver)
Lyric
Kūseki no medatsu eigakan
Owariwotsugeru shōmei
Gamen ni nagareru endorōru
Tachisu kumu no wa boku dake
Marude minohodoshirazu
Shimei hatasezu rōnin
Kimagure de kimaru unmei o
Kaetakute
Onaji kaze abitara
Kimi o dakishime rareru
Nante...
Từ vựng tiếng Nhật trong manga
1. Chotto (ちょっと) – một chút: Không dùng để chỉ số lượng, mà nó được dùng trong các tình huống như: Giữ lấy một lúc, chờ tôi một chút..
2. Daijoubu (大丈夫) – Không sao: Trả lời khi ai đó hỏi thăm sức khỏe của bạn.
3. Damaru (黙る) – Im lặng nào: Bạn cũng có thể dùng...
Học một số từ vựng và ngữ pháp tiếng Nhật trong bài hai ước mơ.
ふたつの夢 (hai ước mơ)
自治会から、留学生数人との交流会があるとの 連絡を受け、行ってみた. 自己紹介が終わると、 司会役が "日本に来て、驚いたことは" と質問し た. "交通機関が便利だ" とか "町が静か" "ゴミ が落ちていない" などと続いた後で、 "子供たちの 夢が違う" という答えがあった. 理解しかねて首を かしげる会場の様子に、司会役が "もう少し具体的 に" と重ねてたずねた.
Tôi nhận được thông...
Để học dịch, làm nghề dịch thuật, cần những yếu tố gì?
Dịch thuật là một công việc rất quan trọng đối với những người theo học ngoại ngữ nói chung, chính dịch thuật cũng đã là một kỹ năng rất khó để làm chủ được hoàn toàn nó, bởi dịch thuật yêu cầu một sự chính xác cao gần về ý nghĩa trong việc...
Chào mọi người, sau đây mình sẽ giới thiệu 50 phó từ thông dụng trong giao tiếp nhé!
1. 今: Bây giờ, hiện tại
Ví dụ: 今、雨が降っていますよ.
(Bây giờ trời đang mưa đấy)
2. まだ: Chưa, vẫn
Ví dụ: まだ食べていません.
(Tôi vẫn chưa ăn đâu)
3. そう: Như vậy
Ví dụ: そうですね.
(Như vậy nhỉ)
4. もう: Đã, rồi
Ví dụ: A さん...
Bây giờ chúng ta tiến hành học từ vựng về nhân xưng và nghề nhiệp nha! Học xong từ vụng chúng ta tiếp tục học ngữ pháp tiếng nhật siêu dễ!
1. わたし: Tôi (ngôi thứ nhất số ít)
2. わたしたち: Chúng tôi, chúng ta (ngôi số nhiều)
3. あなた: Anh, chị/ Ông, bà (ngôi thứ 2 số ít)
4. あのひと: Người kia, người đó...
Từ vựng tiếng Nhật chủ đề Trung thu
Tết trung thu Nhật Bản hay còn được gọi là Otsukimi, được tổ chức 2 lần trong 1 năm. Ngày Otsukimi đầu tiên được tổ chức vào ngày rằm tháng 8 trùng với tết trung thu tại Việt Nam. Sau đó một tháng, người Nhật sẽ tiếp tục tổ chức Otsukimi thứ 2 vào ngày 13/9...
ことcó nghĩa cơ bản là sự việc, nhưng khi đặt trong những cấu trúc khác nhau nó sẽ mang nhiều nghĩa khác nhau. Sau đây là 7 cấu trúc ことkhác nhau mà mình tổng hợp được.
1) Động từ thể ngắn + ことだ: Nên~ (=~したほうがいい)
Ví dụ: 英語がうまくなりたかったら、アメリカの恋人を作ることですよ. (Nếu muốn giỏi tiếng Anh nên kiếm người yêu là...
Bài hát: 花鳥風月 (Kachou Fugetsu - Hoa điểu phong nguyệt)
Trình bày: SEKAI NO OWARI
花鳥風月: 咲き誇る花、さえずる鳥、さわやかな風、明るい月などの美しい自然の景色.
Hoa điểu phong nguyệt: Hoa khoe sắc, chim líu lo, luồng gió tươi mát, ánh trăng sáng tròn là những cảnh sắc đẹp nhất của thiên nhiên.
Bạn đã từng ngắm sao trên núi...
Ngày tháng sinh của bạn, trong tiếng Nhật, có ý nghĩa gì?
Ý nghĩa của ngày sinh:
1日:欠片(かけら):Mảnh vụn, mảnh vỡ.
2日:天使(てんし):Thiên sứ
3日:涙(なみだ):Nước mắt
4日:証(あかし):Bằng chứng, chứng cớ.
5日:夢(ゆめ):Ước mơ
6日:心(こころ):Trái tim.
7日:しずく:Giọt
8日:ようせい:Nàng tiên
9日:音楽(おんがく):Âm nhạc
10日:光(ひかり):Ánh...
Chào mọi người, trong Tiếng Nhật, việc dùng đúng trợ từ rất quan trọng, nó ảnh huwongr đến ý nghĩa của câu, trợ từ に là một trong những trợ từ hay được dùng nhất. Sau đây mình sẽ giới thiệu cho các bạn 15 động từ hay đi cùng trợ từ này nhé!
1. 会います :(aimasu) Gặp ai đó
Ví dụ: 今日三時に山田さんに会います...
Bài hát: Fuyu no hanashi [冬のはなし] (Câu chuyện mùa đông)
Nghệ sĩ: Yano Shougo
Lời bài hát
まだ溶けきれずに残った
mada toke kirezu ni nokotta
日陰の雪みたいな
hikage no yuki mitaina
想いを抱いて生きてる
omoi o daite ikiteru
ねぇ
nee
僕はこの恋を
boku wa kono koi o
どんな言葉でとじたらいいの
donna kotoba de tojitara ii no
Hình như...
Nào chúng ta bắt đầu học tiếp tự vựng bài trước nhé!
1. だいがく: Đại học
2. びょういん: Bệnh viện
3. でんき: Đèn, đèn điện
4. だれ: Ai? (dùng cho câu hỏi)
5. どなた: Ai? (cách hỏi lịch sự)
6. ~ さい: ~tuổi
7. なんさい: Bao nhiêu tuổi (hỏi)
8. おいくつ: Bao nhiêu tuổi (lịch sự)
9. はい: Vâng, dạ
10. いいえ: Không...
Một số câu chào hỏi tiếng Nhật
Để cho mọi người dễ đọc thì mình viết ra bản phiên âm luôn.
1. Ohayoo gozaimasu (Ô ha yô Gô zai ma sư: Chào buổi sáng, chào một cách lịch sự, nếu là bạn bè thì chỉ cần nói Ohayoo)
2. Konichiwa (Kon ni chi wa: Chào buổi trưa)
3. Konbanwa (Kon ban wa: Chào buổi...
Chào mọi người! Mình là Thanh hiện công việc là lập trình viên 1 IT của cty nhật bản
Mình đang làm quen với web này nên sẽ tạo 1 chủ đề học tiếng nhật cho những ai đang có nhu cầu nhé
Mình có bằng N2. Nên sẽ dậy từ từ cho những ai muốn tham khảo bắt đầu một ngôn ngữ mới
Để học cách viết các...
Chào mọi người, đầu tiên khi học tiếng nhật thì chúng ta sẽ tiếp xúc với cuốn sách minanonihongo đầu tiên. Sau đây là từ vựng bài 1 trong cuốn sách này.
BÀI 1 (PHẦN 1: 22 TỪ)
1. 私: Watashi: Tôi
2. 貴方: Anata: Bạn
3. ~さん: Từ thêm đằng sau tên người.
4. ~ちゃん: Thêm vào tên bé gái.
5. ~くん...
Chào mọi người, mình sẽ tổng hợp ngữ pháp N5 cho những ai đang có ý định thi N5 vào tháng 7 sắp tới nha. Hy vọng qua bài viết này mọi người sẽ có cái nhìn tổng quan về ngữ pháp N5.
Phần 1: Trợ từ
① "は" mang nghĩa là "là" đứng sau chủ ngữ.
② "も" mang nghĩa là "cũng, cùng"
③ "の" mang nghĩa là...
Literature - リテラチュア
Trình bày: Reina Ueda - 上田 麗奈
OST The journey of Elaina, OST Hành trình của Elaina, OST Majo no Tabitabi, OST 魔女の旅々
Literature (Tiếng Nhật: リテラチュアRiterachua? ) là bài hát mở đầu cho bộ phim hoạt hình "Hành trình của Elaina", được thể hiện bởi Ueda Reina. Nó được sử dụng...