1. Hoabachbach

    Music Box Dancer Phiên Bản Tự Đánh Với Đàn Kalimba, Kèm Theo Kalimba Tab

    Hello anh em, mình là một phiên dịch viên tiếng Nhật ở Hà Nội xin được góp vui tiết mục tự đánh kalimba với "Music box dancer" của Frank Mills. Mình tự soạn phiên bản này và tự đánh luôn. Mong được anh em chiếu cố ạ.
  2. Pặc Pặc

    Say You Do - Japanese Cover By Mingoz

    Ca khúc này đã gắn bó với thế hệ trẻ. Và giờ đây một lần nó được cất lên nhưng bằng tiếng Nhật. Lời bài hát Juu gatsu kimi to deatta sono egao wo wasurezu La la la la la la la Otome no kokoro ga hibiite iku Dame - Nande Kimi ga suki da, sakenai de, atashi oku ni kimi no koto SAY YOU DO...
  3. Jenny

    [Lyrics] Thời Không Sai Lệch - Yuto - Japanese Ver

    Thời không sai lệch - Yuto (Japanese ver) Lyric Kūseki no medatsu eigakan Owariwotsugeru shōmei Gamen ni nagareru endorōru Tachisu kumu no wa boku dake Marude minohodoshirazu Shimei hatasezu rōnin Kimagure de kimaru unmei o Kaetakute Onaji kaze abitara Kimi o dakishime rareru Nante...
  4. Đ

    Ngày tháng sinh của bạn trong tiếng nhật, có ý nghĩa gì?

    Người Nhật rất thích chơi chữ, đặc biệt là với những con số và họ cũng tin rằng tính cách của mỗi người cũng phụ thuộc một phần vào ngày tháng năm sinh. Hẳn những bạn đang học tiếng Nhật đã biết cách ghi tháng trước, ngày sau, khi ghép ngày tháng sinh sẽ thêm từ の của người Nhật rồi phải không...
  5. congchuangutrongnha

    Để học dịch, làm nghề dịch thuật, cần những yếu tố gì?

    Để học dịch, làm nghề dịch thuật, cần những yếu tố gì? Dịch thuật là một công việc rất quan trọng đối với những người theo học ngoại ngữ nói chung, chính dịch thuật cũng đã là một kỹ năng rất khó để làm chủ được hoàn toàn nó, bởi dịch thuật yêu cầu một sự chính xác cao gần về ý nghĩa trong việc...
  6. Anhngan

    Tiếng Nhật Cách dùng hậu tố よ、ね trong giao tiếp Tiếng Nhật

    Chào mọi người, sau đây chúng ta sẽ học cách dùng hậu tố よ và ね trong giao tiếp nhé! 1. Hậu tố ね: a, Khi mong muốn đối phương đồng ý với quan điểm, suy nghĩ của mình: Ví dụ: 今日のお店、美味しかったから、またいこうね! (Quán hôm nay ăn ngon nhờ, lần sau lại tới nữa nhé) b, Khi muốn xác nhận lại thông tin Ví dụ...
  7. kujunjin21

    Minna no Nihongo quyển một cho người mới

    Chào mọi người! Mình là Thanh hiện công việc là lập trình viên 1 IT của cty nhật bản Mình đang làm quen với web này nên sẽ tạo 1 chủ đề học tiếng nhật cho những ai đang có nhu cầu nhé Mình có bằng N2. Nên sẽ dậy từ từ cho những ai muốn tham khảo bắt đầu một ngôn ngữ mới Để học cách viết các...
  8. T

    Tên tiếng nhật - Hàn - Lào - Trung - Anh - Pháp của bạn?

    Tên tiếng Nhật của bạn là gì Nhật ▼ A: Ka B: Tu C: Mi D: Te E: Ku F: Lu G: Ji H: Ri I: Ki J: Zu K: Me L: Ta M: Rin N: To O: Mo P: No Q: Ke R: Shi S: Ari T: Chi U: Do V: Ru W: Mei X: Na Y: Fu Z: Zi ▲ Tên tiếng Hàn của bạn là gì 1. Họ: Họ theo tiếng Hàn chính là số...
  9. P

    Tiếng Nhật Tự học tiếng Nhật nên bắt đầu từ đâu?

    Tự học tiếng nhật nên bắt đầu từ đâu? Bạn muốn học tiếng Nhật vì muốn đi du học Nhật, muốn làm việc ở Nhật, ham mê văn hóa, muốn được một lần đặt chân đến đất nước Nhật Bản xinh đẹp hoặc chỉ vì mê anime Nhật? Đơn giản hơn nữa là vì nghỉ dịch nhiều thời gian rảnh nên muốn học thêm ngoại ngữ...
  10. Khoquachan

    Tiếng Nhật Học Tiếng Nhật qua phim lớp học ám sát

    Lớp học ám sát tên tiếng Anh là Assassination classroom, tên Tiếng Nhật là 暗殺教室 (Ansatsukyoshitsu), là một bộ phim chủ đề học đường theo mình thấy là hay nhất trong những bộ mình từng xem, có thể đánh giá 9, 5/10 nhưng đây không phải là review nên mình sẽ đưa ra một số từ vựng trong phim để mọi...
  11. Thư Giãn

    HOT Tổng Hợp Nhạc Cover Bởi Thành Viên Diễn Đàn VNO

    Dành cho các bạn yêu ca nhạc và thích hát hò. Đây là topic tổng hợp nhạc cover của các ca sỹ nghiệp dư là thành viên trên diễn đàn mình, mời các bạn cùng thưởng thức và tham gia đóng góp cùng mọi người nhé. Quy định cho việc đăng tải nhạc cover: Không được làm ảnh hưởng đến việc khai thác...
  12. Anhngan

    Tiếng Nhật Cách sử dụng ngữ pháp って trong giao tiếp tiếng Nhật

    Trong giao tiếp Tiếng Nhật "って" (utte) thường được dùng rất nhiều để tạo sự tự nhiên cho câu nói, dưới đây là các cách sử dụng "って" mà mình đã sưu tầm được trong quá trình học: 1. Thay cho trợ từ は trong câu để nhấn mạnh chủ ngữ, chủ đề câu: Ví dụ: 日本語はおもしろいですね. --> 日本語っておもしろいですね. (Tiếng Nhật...
  13. Hygge

    [Lyrics + Vietsub] Sanpo - Azumi Inoue - OST My Neighbor Totoro

    Sanpo (Stroll) Written by: Rieko Nakagawa Arranged by: Joe Hisaishi Singer: Azumi Inoue OST Hàng xóm của tôi là Tototo, OST My neighbor Totoro, OST Tonari no Totoro, OST となりのトトロ Sanpo (Stroll) là đoạn nhạc mở đầu của bộ phim hoạt hình tuổi thơ "My neighbor Totoro", một trong những bài hát...
  14. H

    Tiếng Nhật 6 cách sử dụng 限り (kagiri) trong tiếng Nhật

    Tùy vào cấu trúc câu mà một từ trong tiếng Nhật có thể mang nhiều ý nghĩa. Để làm rõ các nghĩa mà nó mang, mình đã tổng hợp được 6 cách dùng của từ 限り (kagiri). Hi vọng có thể giúp các bạn sử dụng đúng từ này khi nói và viết tiếng Nhật. 1. Danh từ + に限り: Chỉ~ (= だけ) Ví dụ: 初めてのお客様に限り、30%オフです...
  15. Dung Ngọc Phạm

    Tiếng Nhật Từ tiếng nhật chủ đề chuyên ngành học tập

    医学 (いがく) y học 薬学 (やくがく) dược học 化学 (かがく) hóa học 生化学 (せいかがく) sinh hóa học 生物学 (せいぶつがく) sinh vật học 言語学 (げんごがく) ngôn ngữ học 文学 (ぶんがく) văn học 社会学 (しやかいがく) xã hội học 農学 (のうがく) nông học 地学 (ちがく) địa chất học 数学 (すうがく) toán học 物理学 (ぶつりがく) vật lý học 工学 (こうがく) kỹ thuật 美術 (びじゅつ) mỹ...
  16. Người xa xứ

    Tiếng Nhật Câu đố mẹo trong tiếng nhật

    秋のなぞなぞクイズ là câu đố mẹo, có thể là chiết tự trong hán tự, có thể là tương tự cách đọc nhưng khác nghĩa.. mình nghĩ là nó thú vị, các bạn thử xem nhé. 1.木が "すす" を被ると、ある植物に変身しました. 何になったでしょうか? 木 mà bịすす đính vào (trùm lên) thì có loài thực vật sẽ thay đổi hình dạng. Đó là gì ※ヒント: "木" の頭に "すす"...
  17. honghuyen0902

    Tiếng nhật: Song 6: Hello Vietnam Japanese version

    21.10.21: Mến chào các bạn đã quay lại kênh của mình. Ngày hôm nay mình sẽ đến với các bạn bài hát mới. Nếu các bạn yêu thích thì hãy theo dõi mình thứ 2, thứ 4, thứ 6 hàng tuần các bạn nhé. Hoặc qua các kênh xã hội: Youtube: Honghuyenenglish; honghuyenjapanes; FB; honghuyen. Hôm nay mình đến...
  18. Dương Cẩm Nguyệt

    Tiếng Nhật Từ vựng bài 1.2

    Nào chúng ta bắt đầu học tiếp tự vựng bài trước nhé! 1. だいがく: Đại học 2. びょういん: Bệnh viện 3. でんき: Đèn, đèn điện 4. だれ: Ai? (dùng cho câu hỏi) 5. どなた: Ai? (cách hỏi lịch sự) 6. ~ さい: ~tuổi 7. なんさい: Bao nhiêu tuổi (hỏi) 8. おいくつ: Bao nhiêu tuổi (lịch sự) 9. はい: Vâng, dạ 10. いいえ: Không...
  19. Khoquachan

    Tiếng Nhật Học tiếng Nhật qua phim Hắc quản gia

    Hắc quản gia tên tiếng Nhật là 黒執事:くろしつじ là một bộ anime kể về Ciel là chủ gia tộc Phatomhive phục vụ cho nữ hoàng Anh thời bấy giờ. Gia đình bị sát hại, cậu muốn trả thù nên đã dâng hiến mình cho ác quỷ để được ác quỷ che chở cũng như tìm được sự thật về cuộc thảm sát của gia đình mình. Trải...
  20. Khoquachan

    Tiếng Nhật Thành ngữ Tiếng Nhật thông dụng

    勝てば官軍:かてばかんぐん:THẮNG LÀM VUA THUA LÀM GIẶC 無芸大食:むげいたいしょく:Tinh ăn mù làm 失敗は成功の基:しっぱいはせいこうのもと:Thất bại là mẹ thành công 連戦連勝:れんせんれんしょう:đánh đâu thắng đấy 連戦連敗:れんせんれんぱい:đánh đâu bại đó 花より団子:はなよりだんご:Cái chết đánh chết cái đẹp 待てば海路の日和あり:まてばかいろのひよりあり:có công mài sắt có ngày nên kim...
  21. Hạ Uyển Nhi

    Chia sẻ Ngày tháng năm sinh của bạn, trong tiếng nhật là gì?

    Ngày tháng sinh của bạn, trong tiếng Nhật, có ý nghĩa gì? Ý nghĩa của ngày sinh: 1日:欠片(かけら):Mảnh vụn, mảnh vỡ. 2日:天使(てんし):Thiên sứ 3日:涙(なみだ):Nước mắt 4日:証(あかし):Bằng chứng, chứng cớ. 5日:夢(ゆめ):Ước mơ 6日:心(こころ):Trái tim. 7日:しずく:Giọt 8日:ようせい:Nàng tiên 9日:音楽(おんがく):Âm nhạc 10日:光(ひかり):Ánh...
  22. Khoquachan

    Tiếng Nhật Trắc nghiệm kanji cơ bản

    Dành cho những bạn đã học qua bảng chữ cái và biết một ít về kanji (Hán tự), hãy làm trắc nghiệm thử xem trình độ của bạn được bao nhiêu. Đề có 10 câu do mình tự soạn, gồm nhìn chữ kanji chọn Hiragana và ngược lại. TRẮC NGHIỆM KANJI CƠ BẢN Vd: 日本 A. にぽ B. にほん C. にこん D. にっぼい Đáp án là B nên...
  23. Iris Nori

    Ý kiến về câu lạc bộ tiếng nhật

    Ad ơi, mình có thêm box câu lạc bộ tiếng Nhật được không ạ. Em muốn đăng các bài viết về học tập tiếng Nhật và trao đổi học tập thêm từ các mem khác. Mà không biết đăng bài ở đâu.
  24. Bảo Ngọc Khánh Linh

    Tiếng Nhật Những lời yêu siêu dễ thương trong tiếng nhật

    1. ずっと守ってあげたい. (Zutto mamotte agetai) : Anh muốn che chở cho em (Câu nói thể hiện sự yêu thương, trách nhiệm) 2. あなたは私の初恋の人でした. (Anata wa watashi no hatsukoi no hito deshita) : Em/ anh là tình yêu đầu của anh/ em. 3. 私のこともう愛してないの? (Watashi no koto mou aishite naino) : Em không còn yêu anh nữa...
  25. Người xa xứ

    Tiếng Nhật Từ đồng âm khác nghĩa trong tiếng Nhật

    Bản chữ cái trong tiếng Nhật bao gồm có katakana (カタカナー片仮名), hiragana(ひらがな ー平仮名), hán tự (kanji - 漢字), trong đó ngôn ngữ nói hằng ngày thường dùng là hiragana, về mặt ý nghĩa thì phần lớn là căn cứ vào hán tự(kanji- ), đôi khi sẽ gây khó khăn cho việc nghe hiểu, vì vậy dưới đây là tập hợp những...
  26. Khoquachan

    Tiếng Nhật Học từ vựng Tiếng Nhật qua các món ăn Nhật

    Sushi (寿司、すし)là một món ăn Nhật Bản gồm cơm trộn giấm (しゃり:shari) kết hợp với các nguyên liệu khác (ネタ:neta). Neta và hình thức trình bày sushi rất đa dạng, nhưng nguyên liệu chính mà tất cả các loại sushi đều có là shari.neta phổ biến nhất là hải sản (cá hồi, cá trích.) Mỗi địa phương ở Nhật...
  27. Hoabachbach

    Marriage D'amour - Kalimba Cover Kèm Tab

    Chào mọi người, mình là Hoa, rất đam mê Kalimba và học ngoại ngữ. Mình mới thực hiện cover lại bằng Kalimba bản Marriage D'amour vốn dành cho piano solo, có kèm theo tab trong video để mọi người có thể học đàn. Mình có cho thêm cả phần học từ vựng tiếng anh và Nhật nữa, mong sẽ có ích cho một số...
  28. H

    Tiếng Nhật Một số lời chúc mừng bằng tiếng nhật

    1. 新年 おめでとう ございます. / 明けまして おめでとう ございます. (Shinnen omedetou gozaimasu / Akemashite omedetou gozaimasu) Chúc mừng năm mới! 2. お誕生日 おめでとう ございます. (Otanjoubi omedetou gozaimasu) Chúc mừng sinh nhật! 3. ご結婚 おめでとう ございます. (Gokekkon omedetou gozaimasu) Chúc mừng đám cưới! 4. 家族みんなが 幸せに なりますように...
  29. Sưu Tầm

    Chia sẻ Tên Tiếng Nhật Của Bạn Là Gì?

    Cách 1: Là theo ngày tháng năm sinh Tháng sinh của bạn sẽ là họ: 1. Chino 2. Anikawa 3. Hoshiiha 4. Iruky 5. Eba 6. Atatoka 7. Kaimi 8. Tokanuy 9. Kinkino 10. Rataki 11. Homaya 12. Shika Ngày sinh của bạn sẽ là tên: 1. Okomi 2. Usugo 3. Umira 4. Manita 5. Kayate 6. Eto 7...
  30. Khoquachan

    Tiếng Nhật Thành ngữ tiếng nhật

    THÀNH NGỮ NHẬT 猿も木から落ちる:さるもきからおちる:Sarumokikaraochiru: Đến khỉ cũng có lúc rơi từ trên cây 知らぬが仏:しらぬがとけ:shiranugatoke: Ngu si hưởng thái bình 悪因悪果:あくいんあっか:akuinakka: Gieo nhân nào gặt quả nấy hoặc có thể dịch là ác giả ác báo 竜頭蛇尾:りゅうとうだび:ryutoudabi: Đầu rồng đuôi rắn...
Back