Tiếng Nhật 60 bộ thủ Kanji cơ bản và 60 chữ Kanji cơ bản nhất định phải biết

Thảo luận trong 'Ngoại Ngữ' bắt đầu bởi Thrill, 21 Tháng tám 2021.

  1. Thrill ©/®

    Bài viết:
    55
    Bộ - Âm hán - Ý nghĩa

    1 Nhất - Số 1

    2 Cổn - Nét sổ

    3 Chủ - phẩy

    4 丿 Phiệt - Nét chéo

    5 Quyết - Nét sổ móc

    6 Đầu

    7 Nhân Đứng - Người

    8. Nhân nằm - người

    9 Nhân đi - Người

    10 Quynh - Đất hoang

    11 Mịch - Trùm lên

    12 Băng - Nước đá

    13 Đao - Cây dao

    14 Bao - Bao bọc

    15 Tiết - Đốt tre

    16 Hán - Vách đá

    17 Tư - Cá nhân

    18 Hựu - Lần nữa

    19 Khẩu - Miệng

    20 Vi - Vây quanh

    21 Truy - Từ sau

    22 Miên - Mái nhà

    23 Thốn - Tấc

    24 Thi - Xác chết

    25 Cân - Cân

    26 Yêu - Nhỏ nhắn

    27 广 Nghiễm - Mái che

    28 Dẫn - Bước dài

    29 Dặc - Chiếm lấy

    30 Cung - Cung tên

    31 Kí - Đầu nhím

    32 Sam - Lông, tóc

    33 Sách - Bước chân trái

    34 Tâm - Tim

    35 Đầu - Đấu, đong

    36 Khiếm - Khiếm khuyết

    37 Chỉ - Dừng lại

    38 Thù - Binh khí

    39 Vô - Đừng

    40 Thủ - Tay

    41 Thủy - Nước

    42 Hỏa - Lửa

    43 Ngưu - Con trâu

    44 Khuyển - Con chó

    45 Nạch - Bệnh tật

    46 Bát - Ngược lại

    47 Thị - Chỉ thị

    48 Hòa - Lúa

    49 Lập - Đứng

    50 Trúc - Tre, trúc

    51 Mịch - Sợi tơ nhỏ

    52 Lão - Già

    53 Thảo - Cỏ

    54 Y - Áo

    55 Ngôn - Nói

    56 Túc - Chân

    57 Sước - Lúc đi, lúc dừng

    58 Phụ/Ấp - gò đất

    59 Môn - cửa

    60 Thực - ăn
     
    Last edited by a moderator: 26 Tháng mười hai 2022
  2. Đăng ký Binance
Trả lời qua Facebook
Đang tải...