-
H
(Tiếng Trung) (Hanzii) Phó từ liên kết 却
(Tiếng Trung) (Hanzii) Phó từ liên kết "却" "却" (què) mang nghĩa trái lại, nhưng lại biểu thị ý chuyển ngoặt. "却 (què)" là phó từ biểu thị sự chuyển ý, đứng sau chủ ngữ. Ví dụ: – 他没上过大学, 却成了大学教授. /Tā méi shàng guo dàxué, què chéngle dàxué jìaoshòu. /Anh ấy không có học qua đại học, nhưng lại...- Hanzii Chinese Dict
- Chủ đề
- tiếng trung
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Cần Sửa Bài
-
Tiếng Trung 100 Cặp Từ Trái Nghĩa Trong Tiếng Trung
100 Cặp Từ Trái Nghĩa Trong Tiếng Trung Xin chào các bạn, mình tên là Phượng Chiếu Ngọc. Như các bạn đã biết, trong tiếng trung có rất nhiều từ trái nghĩa với nhau, nên hôm nay mình đăng bài viết này để cho các bạn hiểu rõ hơn về các cặp từ trái nghĩa trong tiếng trung mà các bạn thường gặp...- Phượng Chiếu Ngọc
- Chủ đề
- tiếng trung từ trái nghĩa từ vựng
- Trả lời: 2
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tiếng Trung Giới thiệu bản thân bằng tiếng Trung
Cấu trúc chung giới thiệu bản thân: Chào hỏi xã giao: 你好 (Nǐhǎo) Xin chào -> 您好 (Nínhǎo) (trang trọng) 大家好! (Dàjiā hǎo) Chào mọi người 早上好/下午好/晚上好. Zǎoshàng hǎo – chào buổi sáng/xìawǔ hǎo- chào buổi chiều/wǎnshàng hǎo- chào buổi tối Câu mở đầu giới thiệu: 我先介绍一下儿, 我是.. Wǒ xiān jièshào...- AnnaNgo1503
- Chủ đề
- tiếng trung tiếng trung theo chủ đề tiếng trung tự học
- Trả lời: 1
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tiếng Trung Dịch bài khóa - Bài 10: 山上的风景美极了 (Phong cảnh trên núi thật tuyệt) , Boya sơ cấp tập2
Bài 10: Phong cảnh trên núi thật tuyệt 山上的风景美极了 中村:玛丽, 周末去农村的旅行怎么样? 玛丽:很不错. 上午我们先参观了一所敬老院, 然后参观了一所幼儿园, 我们和孩子门一起唱歌, 跳舞, 做游戏, 非常有意思. 中村:去农民家了吗? 玛丽:去了, 我们还在农民家吃饭了呢. 中村:后来去别的地方了吗? 玛丽:下午我们去爬了附近的一座山, 山上有古老的长城, 非常雄伟. 中村:是什么山? 玛丽:想不起山的名字来了, 听说是那个地区最高的山, 有几百来高吧. 中村:那么高, 你爬得上去吗? 玛丽:在朋友门的鼓励下... -
Tiếng Trung Phân biệt 常常 chángcháng và 往往 wǎngwǎng trong tiếng Trung
Cả hai từ 常常 và 往往 đều có thể được dịch là 'thường xuyên' (often), nhưng cách sử dụng của chúng không hoàn toàn giống nhau. Dưới đây là hướng dẫn nhanh về các trường hợp nên sử dụng 常常 và 往往. 常常 (chángcháng) cho biết một hành động xảy ra nhiều lần, cho dù hành động này có được thực hiện một...- AnnaNgo1503
- Chủ đề
- tiếng trung tiếng trung theo chủ đề tiếng trung tự học tiếng trung về hoạt động hằng ngày
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tiếng Trung Cách biểu đạt số lượng xấp xỉ trong tiếng Trung
Nếu bạn cần diễn đạt "xấp xỉ", "khoảng" về thời gian, cân nặng, tuổi hoặc bất kỳ thuật ngữ nào khác liên quan đến một số, có một số cách để thực hiện điều đó bằng tiếng Trung. Hãy cùng tìm hiểu với mình nhé! Số A + Số B Sử dụng hai số liền kề để hiển thị một số không chắc chắn, có thể là số...- AnnaNgo1503
- Chủ đề
- tiếng trung tiếng trung theo chủ đề tiếng trung tự học
- Trả lời: 3
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tiếng Trung Cách dùng mở rộng bổ ngữ xu hướng 起来 (qǐlái) và 下去 (xìaqu)
Có bạn nào thấy khó khăn khi sử dụng bổ ngữ xu hướng không nhỉ? Phần này đã gây không ít bối rối và khó khăn trong quá trình học tiếng Trung của mình. Bài viết này mình xin chia sẻ về 2 bổ ngữ xu hướng mà mình cho là khá khó trong quá trình học tiếng Trung của mình. Bạn có thể đã học cách sử...- AnnaNgo1503
- Chủ đề
- tiếng trung tiếng trung theo chủ đề tiếng trung tự học tiếng trung về hoạt động hằng ngày
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Những website, app dịch truyện tiếng Trung kiếm tiền
Các trang viết lách kiếm tiền, app viết truyện kiếm tiền uy tín 1. Wattpad.vn Đối với tác giả, độc giả Việt Nam thì Wattpad đã không còn là một điều xa lạ nữa. Ở đó các bạn có thể thoái sức sáng tạo ra chính tác phẩm đầu đời, nhào nặn những ra đứa con tinh thần đầu tiên, đầy đủ các thể loai... -
Toàn Quốc Tuyển người dịch tiếng việt sang tiếng Trung
TUYỂN EDITOR/TRANS VĂN BẢN TIẾNG VIỆT SANG TIẾNG TRUNG 1. Về lương LƯƠNG CÓ THỂ THỎA THUẬN Hình thức trả lương: Tk ngân hàng Công việc không nhiều nên sau khi hoàn thiện mình sẽ trả lương luôn ạ 2. Về công việc Yêu cầu: Không lậm Google dịch, có tinh thần trách nhiệm với công việc. Thời... -
P
Tiếng Trung Những câu hỏi thường gặp khi đi phỏng vấn
1. Bạn tên là gì? 你叫什么名字? Nǐ jìao shénme míngzi? 2. Trước đây bạn làm ở đâu? 以前你在哪里工作? Yǐqían nǐ zài nǎlǐ gōngzuò? 3. Trước đây bạn làm công việc gì? 以前你做什么工作? Yǐqían nǐ zuò shénme gōngzuò? 4. Tại sao bạn lại muốn thay đổi công việc? 你为什么想要换工作? Nǐwèishénme xiǎng yào hùan gōngzuò? 5...- Phạm Thị Xuân Thi
- Chủ đề
- câu hỏi phỏng vấn tiếng trung
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tiếng Trung Dịch bài khóa - Bài 5: Món ăn của nhà hàng này... Giáo trình Boya sơ cấp tập 2
Bài 5: 这个餐厅的菜不错 Món Ăn Nhà Hàng Này Rất Ngon 大卫: 两位女士吃饱了吗? 要不要再点一个菜? 玛丽: 够了, 我已经吃好了. 安娜: 我也吃饱了. 这家餐厅的菜真不错. 大卫, 以前你经常来这儿吗? 大卫: 不常来, 一个星期两三次吧. 安娜: 你每天都在哪儿吃饭? 大卫: 有的时候在食堂, 有的时候去饭馆, 偶尔也自己做. 玛丽: 你会做饭? 我还是第一次听说. 大卫: 很少做. 自己做饭比在外面吃便宜, 不过没有饭馆的菜那么好吃. 安娜: 你会做什么饭? 大卫: 水平最高的当然是煮方便面. 玛丽: 那你和我一样啊... -
Tiếng Trung Mở rộng vốn từ với chữ 然 rán
Chữ 然 cực kỳ phổ biến trong tiếng Trung, nhưng nó ít khi mang nghĩa độc lập, mà thường kết hợp với các chữ khác để tạo thành một từ có nghĩa hoàn chỉnh. Bạn biết bao nhiêu kết hợp từ với chữ 然, hãy cùng mình tím hiểu nhé! 当然 【當然】 【dāngrán 】 【HSK: 3】 Nghĩa tiếng Anh: Only natural / as it...- AnnaNgo1503
- Chủ đề
- ngữ pháp ngữ pháp tiếng trung tiếng trung tiếng trung theo chủ đề tiếng trung tự học
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tiếng Trung [Tiếng Trung] Từ vựng HSK5
** 1 trong những bài mình lấy ra tự giáo trình 1 năm tiếng của mình tại trường Đại học ở Bắc Kinh, Trung Quốc. Bài 1: 中秋月圆 (Zhōngqiū yuè yúan) Trăng rằm trung thu 每当这个月圆的节日到时候, 我总是早早的上床睡觉. 我怕邻居家传来的那一阵阵欢快 的笑声, 也害怕银色 的月光照在我的脸上, 我甚至怕看到同学们交换各式各样 的月饼 时那一张张笑脸. 我并不是没有月饼吃, 家里桌上的月饼一盒比一盒好, 我从不吃... -
H
(Tiếng Trung) (Hanzii) ĐỐ BIẾT PHÂN BIỆT 被 vs 叫 vs 让 NHƯ NÀO NÈ
ĐỐ BIẾT PHÂN BIỆT 被 vs 叫 vs 让 NHƯ NÀO NÈ ✏️ 3 con này điểm chung thì khi là giới từ, đều mang nghĩa bị động, dịch là bị, được, đều đứng sau các phó từ nói chung nà Con 被 thường dùng trong văn viết, mang tính trang nghiêm, chính thức nhó 叫 và 让 thì lại thường được dùng trong...- Hanzii Chinese Dict
- Chủ đề
- tiếng trung
- Trả lời: 1
- Diễn đàn: Cần Sửa Bài
-
Thành ngữ, tục ngữ hay của người Trung Quốc
Thành ngữ, tục ngữ Trung Quốc 虚心竹有低头叶 HƯ TÂM TRÚC HỮU ĐÊ ĐẦU DIỆP. Trúc rỗng ruột có lá rủ đầu. Người nên khiêm nhường 人无横财不富, 马无夜草不肥 NHÂN VÔ HOẠNH TÀI BẤT PHÚ, MÃ VÔ DẠ THẢO BẤT PHÌ. Người không tiền bất nghĩa chẳng giàu, ngựa không cỏ ăn đêm chẳng béo. Sự giàu có của kẻ bóc lột là nhờ... -
T
Review Sách Bí Quyết Cải Thiện Kỹ Năng Giao Tiếp Tiếng Trung
Bí quyết cải thiện kỹ năng giao tiếp tiếng Trung Với mỗi người học tiếng Trung, giao tiếp thành thạo đều là mục tiêu chúng ta hướng tới. Để đạt được thành quả tốt, quá trình chưa bao giờ là dễ dàng. Học tiếng Trung cũng vậy, muốn giao tiếp lưu loát, bạn không những phải chăm chỉ mà phải biết...- trinh hang
- Chủ đề
- bí quyết học tiếng trung review review sách tiếng trung
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Sách - Truyện
-
Nhật kí học tiếng trung - Lunarchen
Tại đây, mình xin nhờ đêm buồn lưu lại những trang giấy chữ xấu mù của mình. Nhưng mình sẽ lấy đó là động lực, mỗi một ngày sẽ cố gắng hơn Chữ xấu qué Câu này nghĩa là 最美好 的 时候 到了, 你 知道 吗? 因为 我的 故事 里 有你 你 的 故事 里 有 我. Dịch: Khoảng thời gian tốt đẹp nhất đã đến rồi, anh có biết không... -
Tiếng Trung Học từ vựng qua hình ảnh
Học từ vựng qua hình ảnh, học một nhớ ba. Các hình ảnh này là tìm timd, lượm, xin của nhiều nguồn khác nhau, tổng hợp lại đây chia sẻ cho mọi người cùng tham khảo. Nguồn: Tiếng trung Ánh Dương, tiếng tung Cầm xu.. Mình sẽ cập nhật thêm từ từ. Thích học tiếng Trung- Thủy Oa Oa
- Chủ đề
- tiếng trung từ vựng
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tiếng Trung Thành ngữ tiếng Trung thông dụng theo âm Hán Việt
Chắc hẳn ai xem phim Trung Quốc cũng sẽ biết những câu thành ngữ này, mà ngay cả trong tiếng Việt thực hành hàng ngày chúng ta cũng vẫn thường hay sử dụng. 半信半疑 - bàn xìn bàn yí - bán tín bán nghi - 半信半疑 不得其死 - bú dé qí sǐ - bất đắc kì tử - 不得其死 独一无二 - dú yī wú èr - độc nhất vô nhị - 獨一無二...- AnnaNgo1503
- Chủ đề
- thành ngữ thành ngữ hán việt tiếng trung tiếng trung theo chủ đề tiếng trung tự học
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
M
Tiếng Trung Mẫu câu giao tiếp chủ đề ăn uống được sử dụng nhiều trong tiếng Trung
Dưới đây là các mẫu câu tiếng Trung giao tiếp chủ đề Ăn uống mà mình biết, mọi người cùng tham khảo và học tập nào. 1. 你喜欢哪一种菜? Nǐ xǐhuān nǎ yī zhòng cài? Bạn thích loại thức ăn nào? 2. 你喜欢中国菜吗? Nǐ xǐhuān zhōngguó cài ma? Bạn có thích đồ ăn Trung Quốc không? 3. 你喜欢吃什么菜, 中式的还是美式的? Nǐ xǐhuān... -
Tiếng Trung Sự khác nhau giữa 二 èr và 两 liǎng trong tiếng trung
二 (èr) hay 两 (liǎng) ? 1. 两 (liǎng) : - Dùng để chỉ số lượng đồ vật: Ví dụ: 两本书 (Liǎng běn shū), 两张票 (liǎng zhāng pìao), 我有两张二十块. (Wǒ yǒu liǎng zhāng èrshíbā kùai). Tôi có 2 tờ 20 nhân dân tệ. - Nói về ngày giờ: 现在两点了. (Xìanzài liǎng diǎnle). Bây giờ là 2 giờ rồi. 2. 二 (èr) ...- Nghiêm Nham
- Chủ đề
- học tiếng trung sự khác nhau tiếng trung từ đồng nghĩa
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tiếng Trung Phân biệt cách sử dụng 好的 hǎo de, 好啊 hǎo a, 好吧 hǎo ba, 好嘛 hǎo ma, 好啦 hǎo la
Phân biệt cách sử dụng 好的 hǎo de, 好啊 hǎo a, 好吧 hǎo ba, 好嘛 hǎo ma, 好啦 hǎo la trong biểu thị ý kiến đồng ý Chữ 好 rất thông dụng khi thể hiện sự đồng ý, nhưng khi nó kết hợp với những thán từ, trợ từ khác nhau thì lại mang sắc thái ý nghĩa khác nhau điển hình như 好的 hǎo de, 好啊 hǎo a, 好吧 hǎo ba, 好嘛...- Mal Bertha
- Chủ đề
- phân biệt từ vựng tiếng trung
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Các thể loại truyện bằng tiếng Trung
Những thể loại mình nêu ra dưới đây để giúp mình và hy vọng có thể nhiều người khác nữa dễ dàng tìm được thể loại truyện mình yêu thích. 1. Độ hoàn thành: 已完成: Đã hoàn thành. 连载中: Còn tiếp. 暂停: Đã dừng. 2. Tính nguyên chế: 原创: Nguyên chế - Nghĩa là tự tác giả sáng tác các nhân vật hết từ...- Wall-E
- Chủ đề
- kiến thức truyện tiếng trung truyện
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Kiến Thức Truyện
-
Hỏi đáp Muốn tự học tiếng Trung thì cần gì?
Mình đang có ý định tự học tiếng Trung nhưng chưa biết phải học giáo trình như thế nào? Phải mua sách gì? Chuẩn bị gì? Học bắt đầu từ đọc, viết hay nhận biết mặt chữ.. Mình cũng cần (nếu có) vài hội nhóm chat trao đổi kiến thức có liên quan với nhau để mình dễ dàng học hỏi. Có ai biết hỗ trợ... -
Tiếng Trung Học Tiếng Trung qua câu chuyện: Nếu Có Một Ngày/如果有一天
Phương pháp Học Tiếng Trung qua các câu chuyện là một phương pháp rất hiệu quả giúp chúng ta có thể luyện nghe, học từ vựng, luyện nói, kể chuyện bằng Tiếng Trung. Bằng cách học này, chúng ta sẽ không nhớ từ vựng một cách rời rạc mà được học nó trong một cấu trúc câu nhất định, trong một hoàn... -
Câu chuyện tình đằng sau bài hát độ ta không độ nàng bằng tiếng trung
读我不读他: 这首歌背后的爱情故事 在一座寺庙旁, 有一座房子, 寺庙里住一个小和尚, 房子里住一位郡主, 他们相隔不远. 有一天, 父亲带着郡主去庙里拜佛, 她认识了那个敲木鱼的小和尚. 后来, 白天郡主经常喜欢找小和尚玩. 他们就这样, 从小一起长大, 青梅竹马, 两小无猜. 她会讲外面好玩的故事给小和尚听, 而小和尚也会敲木鱼给郡主听. 郡主知道小和尚喜欢吃冰糖葫芦, 所以每天来找他的时候都会带上一串. 她知道那是他喜欢的, 她愿意跑去离家很远的店子, 买他喜欢的冰糖葫芦. 不知不觉他们已经相伴六年, 小和尚变成了大和尚, 郡主也到了出阁的年龄. 突然有一天...- Thư Viện Ngôn Từ
- Chủ đề
- bài hát câu chuyện dịch tiếng trung tiếng trung độ ta không độ nàng
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Cần Sửa Bài
-
T
Tiếng Trung Lưu lượng trong Cbiz là gì?
Lưu lượng (流量) là từ chúng ta cảm thấy rất quen thuộc. Nó vốn là một danh từ chuyên dụng trong công nghệ thông tin internet dùng để chỉ lượng người truy cập một địa chỉ mạng nào đó trong một thời lượng nhất định hoặc là số liệu di động của máy điện thoại di động, ngoài ra nó cũng thường chỉ số... -
Tiếng Trung Bài đọc: Sự ăn ý cuối cùng
【夜听】最后的默契 日子深深浅浅, 总有一道晚风, 吹向我, 再吹向你. 有些人, 许久未曾相见. 但一想到, 彼此共享过同一片天空, 欣赏过同一轮月亮, 即使相隔千里, 心中却好似有了千丝万缕的连结. (Rìzi shēn shēnqiǎn qiǎn, zǒng yǒu yīdào wǎn fēng, chuī xìang wǒ, zài chuī xìang nǐ. Yǒuxiē rén, xǔjiǔ wèicéng xiāng jìan. Dàn yī xiǎngdào, bǐcǐ gòngxiǎngguò tóngyīpìan tiānkōng, xīnshǎngguò... -
Hỏi đáp Cách học ngoại ngữ hiệu quả?
Mình đã học hết cấp 3 rồi, thời gian bây giờ nghỉ dịch rảnh rỗi ở nhà muốn học thêm một ngôn ngữ mới. Mình đang muốn học tiếng Hàn hoặc tiếng Trung. Ai có tips học ở nhà môn ngoại ngữ này mà hiệu quả có thể chia sẻ với mình được không ạ? Cảm ơn tất cả mọi người <3- Huongthu2401
- Chủ đề
- chăm chỉ hiểu biết hiệu quả ngoại ngữ ngôn ngữ tiếng hàn tiếng trung tips tự học ý nghĩa
- Trả lời: 5
- Diễn đàn: Hỏi Đáp
-
Tiếng Trung Phân biệt 可以 kěyǐ,可能 kěnéng,能 néng
Chúng ta hãy nói về ba phương thức động từ 可以 (kěyǐ), 可能 (kěnéng) và 能 (néng). Chúng luôn được sử dụng sau chủ ngữ, nếu không có chủ ngữ thì trước vị ngữ. 可以 (kěyǐ) 可以 (kěyǐ) - dịch là "có thể, có lẽ, nó được phép." Ví dụ 我 可以 在 这儿 站 Wǒ kěyǐ zài zhè'er zhàn Tôi có thể (được phép, có...- AnnaNgo1503
- Chủ đề
- ngữ pháp ngữ pháp tiếng trung tiếng trung tiếng trung theo chủ đề tiếng trung tự học từ vựng từ vựng hay từ vựng nâng cao
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ