Chúng ta hãy nói về ba phương thức động từ 可以 (kěyǐ), 可能 (kěnéng) và 能 (néng). Chúng luôn được sử dụng sau chủ ngữ, nếu không có chủ ngữ thì trước vị ngữ.
可以 (kěyǐ)
可以 (kěyǐ) - dịch là "có thể, có lẽ, nó được phép."
Ví dụ
我 可以 在 这儿 站
Wǒ kěyǐ zài zhè'er zhàn
Tôi có thể (được phép, có...
Trong nhiều trường hợp, chúng ta sẽ cần đề cập về tên một vài bộ phận cơ thể bằng tiếng Trung khi nói chuyện, giao tiếp với người khác, nhất là khi đi đến bệnh viện để khám bệnh.
Với cương vị là một người đã và cũng đang tự học tiếng Trung, mình sẽ cùng đồng hành với bạn để chúng ta không cảm...
Top 50 bộ thủ quan trọng thường xuất hiện trong tiếng Trung mà bạn nên biết.
1. 人 Nhân (亻) – bộ 9
2. 刀 Đao (刂) – bộ 18
3. 力 Lực – bộ 19
4. 口 Khẩu – bộ 30
5. 囗 Vi – bộ 31
6. 土 Thổ – bộ 32
7. 大 Đại – bộ 37
8. 女 Nữ – bộ 38
9. 宀 Miên – bộ 40
10. 山 Sơn – bộ 46
11. 巾 Cân – bộ 50
12. 广...
Chào mọi người, mọi người học tiếng Trung để làm gì ạ? Mục đích của mình là để giao tiếp, để làm việc.. Nhưng ngoài những điều này chắc chắn phần nào đó trong việc học tiếng Trung là để giải tỏa căng thẳng. Đôi khi có ai đó quá đáng với bạn mà bạn lại không thể mắng người đó vì họ là cấp trên...
Thành ngữ, tục ngữ Trung Quốc
虚心竹有低头叶
HƯ TÂM TRÚC HỮU ĐÊ ĐẦU DIỆP.
Trúc rỗng ruột có lá rủ đầu. Người nên khiêm nhường
人无横财不富, 马无夜草不肥
NHÂN VÔ HOẠNH TÀI BẤT PHÚ, MÃ VÔ DẠ THẢO BẤT PHÌ.
Người không tiền bất nghĩa chẳng giàu, ngựa không cỏ ăn đêm chẳng béo. Sự giàu có của kẻ bóc lột là nhờ...
1. Chỉ có.. mới có thể: 只有.. 才能.. (Zhǐyǒu.. cáinéng)
Ex: 只有认真学习才能考上大学. /Zhǐyǒu rènzhēn xuéxí cáinéng kǎo shàng dàxué. /
Chỉ có chăm chỉ học thì mới có thể thi đỗ đại học.
2. Đặc biệt: 特别 (tè bié)
Ex: 我特别喜欢这个颜色. /Wǒ tèbié xǐhuān zhège yánsè. /
Tôi đặc biệt thích màu này.
3. Không...
TikTok là một nền tảng xã hội video ngắn ngày càng phổ biến, đã thu hút một lượng lớn người dùng nhờ nội dung độc đáo, phương thức tương tác sáng tạo và chức năng tổng hợp âm nhạc. TikTok cung cấp một đấu trường rộng lớn để người dùng thể hiện tài năng và sự sáng tạo của họ, cũng như một nguồn...
Từ ghép tiếng trung hay dùng trong thường ngày
1. 一下 yīxìa: Một tý, thử xem, bỗng chốc.
2. 一些 yīxiē: Một ít, một số, hơi, một chút.
3. 一个 yīgè: Một cái, một.
4. 一切 yīqiè: Tất cả, hết thảy, toàn bộ.
5. 一定 yīdìng: Chính xác, cần phải, nhất định.
6. 一样 yīyàng: Giống nhau, cũng thế.
7. 一直...
Từ vựng tiếng Trung về siêu thị ❣️
超市 chāoshì: Siêu thị
服务台 fúwù tái: Quầy phục vụ
售货员 shòuhuòyúan: Người bán hàng
柜台 gùitái: Quầy hàng
售货摊 shòuhuòtān: Quầy bán hàng
收银机 shōuyín jī: Máy thu tiền
扫描器 sǎomíao qì: Máy quét
会员卡 hùiyúan kǎ: Thẻ hội viên
累积点 lěijī diǎn: Điểm tích lũy
品牌...
Xin chào các bạn, hôm nay mình sẽ chia sẻ quá trình tự học tiếng Trung của mình nha. Không biết rằng các bạn có thích tiếng Trung giống mình không. ^^
- 1. Đầu tiên, không chỉ với tiếng Trung mà với bất kỳ ngôn ngữ nào cũng vậy, khi bắt đầu chúng ta phải làm quen với bảng chữ cái của nó. Với...
Lợi ích của việc học tiếng Trung qua App
Với dân số đông, nền kinh tế và khoa học phát triển mạnh mẽ. Rất nhiều người Trung Quốc và các công ty Trung đang dần đầu tư vào thị trường nước ta. Vì vậy tiếng Trung ngày càng phổ biến, là ngôn ngữ giúp ta phát triển bản thân, nâng cao kiến thức...
Ba từ này, trong một số tình huống nhất định chúng vẫn có thể đồng nghĩa với nhau, nhưng về mặt ngữ pháp chúng khá khác nhau. Cùng tìm hiểu với mình nhé!
到底 (dàodǐ) HSK4
到底 (dàodǐ) nghĩa đen là "đến tận cùng" (to the bottom), và thường được sử dụng khi người nói muốn đi đến tận cùng của một...
App học tiếng Trung miễn phí hiện nay được ra đời rất nhiều nhằm mục đích giúp các bạn tiếp với kiến thức dễ dàng hơn. Đây là một lợi thế cho những ai muốn học tại nhà, đặc biệt là những bạn đam mê học tiếng Trung. Sau đây là một số app học tiếng Trung mình đã được học và trải nghiệm rất bổ ích...
Muốn học tốt một ngôn ngữ, việc tiếp cận thường xuyên và yêu ngôn ngữ ấy là rất quan trọng. Đặc biệt với các bạn học tiếng Trung, đất nước có nền văn hóa đa dạng, đọc sách, xem phim, nghe radio sẽ giúp bạn mở mang kiến thức và nâng cao khả năng tiếng Trung rất nhiều. Hôm nay, mình muốn giới...
请问, 你要 喝点儿 什么?
Qingwen, ni yao he dianr shenme?
Hán việt: Thỉnh vấn nhĩ yếu hát điểm nhĩ thậm ma?
Xin hỏi bạn muốn uống cái gì?
我 要 一 杯 奶茶
Wo yao yi bei nai cha
Hán việt: Ngã yếu nhất bôi nãi trà
Tôi muốn gọi một ly trà sữa
大 杯 还是 小 杯
Da bei hai shi xiao bei
Hán việt: Đại bôi toàn thị...
Tiếng Trung là ngôn ngữ có thể nói là độ "xịn xò" và phổ biến của nó cũng không kém cạnh gì so với tiếng Anh. Và để không vòng vo hay dài dòng, tớ sẽ nói luôn những lý do mà vì sao chúng ta nên ngay lập tức bắt tay vào việc học tiếng Trung lúc này:
Về mặt địa lý
1- Trung Quốc là đất nước láng...
Các trạng từ 又 (yòu), 再 (zài) và 还 (hái) đều có thể được dịch sang tiếng Việt là "lại", "còn" (again). Mặc dù chúng đều chỉ sự lặp lại của một hành động hoặc một trạng thái, chúng được sử dụng khác nhau trong một câu. 又 chỉ ra rằng hành động lặp lại đã xảy ra ; 再 chỉ ra rằng hành động sẽ lặp...
1. HSK là gì?
HSK là từ viết tắt của Hànyǔ Shuǐpíng Kǎoshì (汉语水平考试) có nghĩa là kỳ thi khảo sát trình độ tiếng Hán. Trong HSK chia thành 6 cấp bậc tương đương với khung đánh giá chung của Châu Âu
HSK 1 và HSK 2: Sơ cấp (Tương đương A1, A2)
HSK 3 và HSK 4: Trung cấp (Tương đương B1, B2)
HSK 5...