1. khiet le

    Tiếng Trung Dịch bài khóa - Bài 15: 请稍等(Xin đợi một chút), giáo trình Boya sơ cấp tập 2

    Bài 15: Xin Đợi Một Chút 请稍等 有位先生利用假期出去玩儿了一趟, 回来后, 他跟一位朋友讲了这样一件事: 有一天, 他出去玩儿, 走了一上午, 又累又渴. 这时, 他看见一家饭店, 门口立着一块大牌子: "服务周到, 经济实惠." 他就走了进去, 想在那儿吃午饭. 饭店里边人很少, 点着蜡烛, 很安静, 看起来挺不错的. 他脱下外衣, 挂在门边, 然后找了一个座位坐下来. 很快, 一个服务员走了过来: "欢迎光临! 先生, 你需要点儿什么?" 他说: "先给我来一杯扎啤吧." "好的, 请稍等." 过了一会儿, 服务员回来了: "对不起, 先生...
  2. AnnaNgo1503

    Tiếng Trung Phân biệt 可以 kěyǐ,可能 kěnéng,能 néng

    Chúng ta hãy nói về ba phương thức động từ 可以 (kěyǐ), 可能 (kěnéng) và 能 (néng). Chúng luôn được sử dụng sau chủ ngữ, nếu không có chủ ngữ thì trước vị ngữ. 可以 (kěyǐ) 可以 (kěyǐ) - dịch là "có thể, có lẽ, nó được phép." Ví dụ 我 可以 在 这儿 站 Wǒ kěyǐ zài zhè'er zhàn Tôi có thể (được phép, có...
  3. Tô Uy

    Tiếng Trung Tên một số bộ phận cơ thể người bằng tiếng Trung Quốc

    Trong nhiều trường hợp, chúng ta sẽ cần đề cập về tên một vài bộ phận cơ thể bằng tiếng Trung khi nói chuyện, giao tiếp với người khác, nhất là khi đi đến bệnh viện để khám bệnh. Với cương vị là một người đã và cũng đang tự học tiếng Trung, mình sẽ cùng đồng hành với bạn để chúng ta không cảm...
  4. Thrill

    Tiếng Trung 50 bộ thủ quan trọng và hay gặp nhất mà bạn nhất định phải biết trong tiếng trung

    Top 50 bộ thủ quan trọng thường xuất hiện trong tiếng Trung mà bạn nên biết. 1. 人 Nhân (亻) – bộ 9 2. 刀 Đao (刂) – bộ 18 3. 力 Lực – bộ 19 4. 口 Khẩu – bộ 30 5. 囗 Vi – bộ 31 6. 土 Thổ – bộ 32 7. 大 Đại – bộ 37 8. 女 Nữ – bộ 38 9. 宀 Miên – bộ 40 10. 山 Sơn – bộ 46 11. 巾 Cân – bộ 50 12. 广...
  5. khiet le

    Tiếng Trung Dịch bài khóa - Bài4: Mỹ không có nhiều xe... Giáo trình Boya sơ cấp tập 2

    Bài 4: Mỹ không có nhiều xe đạp như thế * Đoạn 1 李军: 大卫, 你来中国的时间不短了, 你觉得中国和美国一样吗? 大卫:有的地方一样, 有的地方不一样. 李军:比如说 大卫: 美国和中国一样, 都是大国, 面积都不小, 但是美国人口没有中国那么多, 历史也没有那么长. 另外, 美国是发达国家, 中国是发展中国家, 生活水平有点儿不一样. 李军:说得不错. 还有吗? 大卫:还有, 美国没有这么多自行车. 李军: 那人们上班, 上学都开车马? 大卫:不一定, 有的坐公共汽车, 有的做地铁, 还有的开车. * Phiên...
  6. M

    Tiếng Trung Những câu nói khi tức bằng tiếng Trung

    Chào mọi người, mọi người học tiếng Trung để làm gì ạ? Mục đích của mình là để giao tiếp, để làm việc.. Nhưng ngoài những điều này chắc chắn phần nào đó trong việc học tiếng Trung là để giải tỏa căng thẳng. Đôi khi có ai đó quá đáng với bạn mà bạn lại không thể mắng người đó vì họ là cấp trên...
  7. Banned

    Thành ngữ, tục ngữ hay của người trung quốc

    Thành ngữ, tục ngữ Trung Quốc 虚心竹有低头叶 HƯ TÂM TRÚC HỮU ĐÊ ĐẦU DIỆP. Trúc rỗng ruột có lá rủ đầu. Người nên khiêm nhường 人无横财不富, 马无夜草不肥 NHÂN VÔ HOẠNH TÀI BẤT PHÚ, MÃ VÔ DẠ THẢO BẤT PHÌ. Người không tiền bất nghĩa chẳng giàu, ngựa không cỏ ăn đêm chẳng béo. Sự giàu có của kẻ bóc lột là nhờ...
  8. L

    Viết một đoạn văn ngắn về chủ đề Gia đình

    家庭 家庭对每个人都很重要. 对我来说家庭是最温暖的地方. 如果在生活当中遇到任何困难的事, 家庭永远无条件保护我. 小时候我爸爸妈妈经常问我: "你最爱爸爸还是妈妈?" 当时我不知道怎么回答他们. 我又问他们: "爸爸妈妈谁最爱我呢?" 这是轮到他们不知道怎么回答我. 我以为父母和孩子之间的感情不容易说清楚. 在我看来爸爸对我的感情和妈妈的不一样. 我小时候他们俩经常跟我一起玩, 一起开玩笑. 后来我长大了, 妈妈一直跟我聊天, 但是爸爸跟我越来越沉默. 我总以为他不疼我了. 有一天, 我的眼睛不舒服, 又红又疼. 爸爸和妈妈非常着急. 送我到医院看病的时候...
  9. Milk Milk

    Tiếng Trung Cấu trúc tiếng trung thông dụng

    1. Chỉ có.. mới có thể: 只有.. 才能.. (Zhǐyǒu.. cáinéng) Ex: 只有认真学习才能考上大学. /Zhǐyǒu rènzhēn xuéxí cáinéng kǎo shàng dàxué. / Chỉ có chăm chỉ học thì mới có thể thi đỗ đại học. 2. Đặc biệt: 特别 (tè bié) Ex: 我特别喜欢这个颜色. /Wǒ tèbié xǐhuān zhège yánsè. / Tôi đặc biệt thích màu này. 3. Không...
  10. B

    Tiếng Trung Học từ mới và cấu trúc HSK4 qua đoạn văn hay

    Đọc đoạn văn tiếng Trung: 心中那种因失去而生的痛感, 悄然被一种莫名的安然取代了. 或许, 人的一生便是如此. 繁华时, 我们尽情绽放, 渴望被看见;而当一切归于平静时, 我们也该学会欣然接受自己的 "空枝" 模样. 在那些无数个夜晚, 我的思绪像一片枯叶, 被焦虑与自我怀疑的风卷起, 四处漂流. 可是, 谁能真正定义 "好" 或 "不好" 呢? 即便是落尽的山花, 仍在山风中留下一缕淡淡的香, 仍是这片山野的组成. 走到山坡的尽头, 眼前豁然开朗. 一片枯草间竟隐约露出几抹绿意. 那些青翠的草叶, 像是寒冬里的一颗颗心脏, 仍在顽强地跳动着...
  11. Trăng non

    Tiếng Trung 15 gợi ý tiếng Trung để video Tiktok lên xu hướng

    TikTok là một nền tảng xã hội video ngắn ngày càng phổ biến, đã thu hút một lượng lớn người dùng nhờ nội dung độc đáo, phương thức tương tác sáng tạo và chức năng tổng hợp âm nhạc. TikTok cung cấp một đấu trường rộng lớn để người dùng thể hiện tài năng và sự sáng tạo của họ, cũng như một nguồn...
  12. Thư Viện Ngôn Từ

    Câu chuyện tình đằng sau bài hát độ ta không độ nàng bằng tiếng trung

    读我不读他: 这首歌背后的爱情故事 在一座寺庙旁, 有一座房子, 寺庙里住一个小和尚, 房子里住一位郡主, 他们相隔不远. 有一天, 父亲带着郡主去庙里拜佛, 她认识了那个敲木鱼的小和尚. 后来, 白天郡主经常喜欢找小和尚玩. 他们就这样, 从小一起长大, 青梅竹马, 两小无猜. 她会讲外面好玩的故事给小和尚听, 而小和尚也会敲木鱼给郡主听. 郡主知道小和尚喜欢吃冰糖葫芦, 所以每天来找他的时候都会带上一串. 她知道那是他喜欢的, 她愿意跑去离家很远的店子, 买他喜欢的冰糖葫芦. 不知不觉他们已经相伴六年, 小和尚变成了大和尚, 郡主也到了出阁的年龄. 突然有一天...
  13. khiet le

    Tiếng Trung Dịch bài khóa - Bài12: 搬家 (Chuyển nhà) , Boya sơ cấp tập 2

    Bài 12: Chuyển Nhà 搬家 大卫:劳驾, 请把这些纸箱子搬到那儿, 注意按纸箱子上的号码放好, 不要把顺序弄乱了. 工人:好. 电视放在哪儿? 大卫:先放在桌子上吧. 小心, 很重, 别把手碰了. 工人:先生, 您的东西都在这了. 大卫:谢谢, 你们辛苦了. (在电话里) 工作人员:保洁公司. 需要我们为您服务吗? 大卫:我刚搬完家, 家里比较脏, 想请你们来收拾一下儿. 工作人员:好, 请把您的姓名, 地址和电话号码告诉我们. 先生贵姓? 大卫: 免贵, 我叫大卫, 住在华美小区 3 号楼 2 单元 1603号, 我的手机号码是...
  14. Maianhs

    Tiếng Trung Những từ ghép hay dùng

    Từ ghép tiếng trung hay dùng trong thường ngày 1. 一下 yīxìa: Một tý, thử xem, bỗng chốc. 2. 一些 yīxiē: Một ít, một số, hơi, một chút. 3. 一个 yīgè: Một cái, một. 4. 一切 yīqiè: Tất cả, hết thảy, toàn bộ. 5. 一定 yīdìng: Chính xác, cần phải, nhất định. 6. 一样 yīyàng: Giống nhau, cũng thế. 7. 一直...
  15. TieuTieu1221

    Tiếng Trung Chủ đề từ vựng siêu thị thông dụng

    Từ vựng tiếng Trung về siêu thị ❣️ 超市 chāoshì: Siêu thị 服务台 fúwù tái: Quầy phục vụ 售货员 shòuhuòyúan: Người bán hàng 柜台 gùitái: Quầy hàng 售货摊 shòuhuòtān: Quầy bán hàng 收银机 shōuyín jī: Máy thu tiền 扫描器 sǎomíao qì: Máy quét 会员卡 hùiyúan kǎ: Thẻ hội viên 累积点 lěijī diǎn: Điểm tích lũy 品牌...
  16. T

    Tiếng Trung Kinh nghiệm tự học tiếng Trung

    Xin chào các bạn, hôm nay mình sẽ chia sẻ quá trình tự học tiếng Trung của mình nha. Không biết rằng các bạn có thích tiếng Trung giống mình không. ^^ - 1. Đầu tiên, không chỉ với tiếng Trung mà với bất kỳ ngôn ngữ nào cũng vậy, khi bắt đầu chúng ta phải làm quen với bảng chữ cái của nó. Với...
  17. Nhim24

    Top 5 App học tiếng trung cho người mới bắt đầu

    Lợi ích của việc học tiếng Trung qua App Với dân số đông, nền kinh tế và khoa học phát triển mạnh mẽ. Rất nhiều người Trung Quốc và các công ty Trung đang dần đầu tư vào thị trường nước ta. Vì vậy tiếng Trung ngày càng phổ biến, là ngôn ngữ giúp ta phát triển bản thân, nâng cao kiến thức...
  18. AnnaNgo1503

    Tiếng Trung Phân biệt phó từ 到底 dàodǐ, 究竟 jìujìng, 毕竟 bìjìng trong tiếng Trung

    Ba từ này, trong một số tình huống nhất định chúng vẫn có thể đồng nghĩa với nhau, nhưng về mặt ngữ pháp chúng khá khác nhau. Cùng tìm hiểu với mình nhé! 到底 (dàodǐ) HSK4 到底 (dàodǐ) nghĩa đen là "đến tận cùng" (to the bottom), và thường được sử dụng khi người nói muốn đi đến tận cùng của một...
  19. Mune04

    Tiếng Trung Từ vựng tiếng trung chủ đề quần áo

    Từ vựng tiếng trung chủ đề quần áo 1) Áo ngắn bó sát người 紧身短上衣 jǐnshēn duǎn shàngyī 2) Áo form rộng ngắn tay 宽松短上衣 kuānsōng duǎn shàngyī 3) Áo khoác ngoài kiểu thụng 宽松外衣 kuānsōng wàiyī 4) Áo choàng 卡曲衫 kǎ qū shān 5) Áo kiểu thể thao 运动衫 yùndòng shān 6) Áo thun t 恤衫 xùshān 7) Áo bành-tô...
  20. Jenny

    Tiếng Trung Một số mẫu câu tiếng trung giao tiếp hàng ngày

    Một số mẫu câu tiếng Trung giao tiếp hàng ngày . 1. 你好 Nǐ hǎo Xin chào 2. 你好吗? Nǐ hǎo ma? Bạn có khoẻ không? 3. 很好 Hěn hǎo Rất khoẻ 4. 我 也很好 Wǒ yě hěn hǎo Tôi cũng rất khoẻ 5. 你早 Nǐ zǎo Chào buổi sáng 6. 你身体好吗? Nǐ shēn tǐ hǎo ma? Bạn có khoẻ không? 7. 谢谢 Xiè xiè Cảm ơn 8...
  21. khiet le

    Tiếng Trung Dịch bài khóa - Bài 16: 从哪一头儿吃香蕉(Chuối ăn từ đầu nào)Giáo trình Boya sơ cấp tập 2

    Bài 16: Chuối Ăn Từ Đầu Nào 从哪一头儿吃香蕉 一个朋友对我说过一句话, 给我留下了深刻的印象. 她说: "有些人吃香蕉总是从尾巴开始剥, 差别很大." 她的话给了我很大的启发. 如果已经是一种习惯, 一个人很难改变他剥香蕉的方式. 一个抽烟的人, 他戒了一天烟, 难受极了, 他想:我才戒了一天烟, 就这么难. 天哪, 如果我还能活 1 万天的话, 就还要受 9999 天的罪, 算了吧! 他戒烟失败. 但是, 如果换个想法:我第一天戒烟就成功了, 真不错! 如果我还能活 1 万天的话, 坚持下去, 后面的 9999 天就从成功开始, 多好...
  22. LE THUY OANH

    Các app học Tiếng Trung hiệu quả?

    App học tiếng Trung miễn phí hiện nay được ra đời rất nhiều nhằm mục đích giúp các bạn tiếp với kiến thức dễ dàng hơn. Đây là một lợi thế cho những ai muốn học tại nhà, đặc biệt là những bạn đam mê học tiếng Trung. Sau đây là một số app học tiếng Trung mình đã được học và trải nghiệm rất bổ ích...
  23. T

    Học Nghe Tiếng Trung Hiệu Quả Qua Show Truyền Hình

    Muốn học tốt một ngôn ngữ, việc tiếp cận thường xuyên và yêu ngôn ngữ ấy là rất quan trọng. Đặc biệt với các bạn học tiếng Trung, đất nước có nền văn hóa đa dạng, đọc sách, xem phim, nghe radio sẽ giúp bạn mở mang kiến thức và nâng cao khả năng tiếng Trung rất nhiều. Hôm nay, mình muốn giới...
  24. uynizs

    Tiếng Trung Học cách gọi trà sữa bằng tiếng trung

    请问, 你要 喝点儿 什么? Qingwen, ni yao he dianr shenme? Hán việt: Thỉnh vấn nhĩ yếu hát điểm nhĩ thậm ma? Xin hỏi bạn muốn uống cái gì? 我 要 一 杯 奶茶 Wo yao yi bei nai cha Hán việt: Ngã yếu nhất bôi nãi trà Tôi muốn gọi một ly trà sữa 大 杯 还是 小 杯 Da bei hai shi xiao bei Hán việt: Đại bôi toàn thị...
  25. Tô Uy

    Tiếng Trung 9 lý do bạn nên học tiếng Trung ngay lúc này

    Tiếng Trung là ngôn ngữ có thể nói là độ "xịn xò" và phổ biến của nó cũng không kém cạnh gì so với tiếng Anh. Và để không vòng vo hay dài dòng, tớ sẽ nói luôn những lý do mà vì sao chúng ta nên ngay lập tức bắt tay vào việc học tiếng Trung lúc này: Về mặt địa lý 1- Trung Quốc là đất nước láng...
  26. AnnaNgo1503

    Tiếng Trung Phân biệt 又 - Yòu 、再 - Zài、还 - Hái

    Các trạng từ 又 (yòu), 再 (zài) và 还 (hái) đều có thể được dịch sang tiếng Việt là "lại", "còn" (again). Mặc dù chúng đều chỉ sự lặp lại của một hành động hoặc một trạng thái, chúng được sử dụng khác nhau trong một câu. 又 chỉ ra rằng hành động lặp lại đã xảy ra ; 再 chỉ ra rằng hành động sẽ lặp...
  27. Bernice

    Tiếng Trung Đọc mẩu truyện hay, học thêm tiếng Trung

    有一个人叫真啰嗦, 娶了个老婆叫要你管, 生了个儿子叫麻烦. 有一天, 麻烦不见了, 夫妻俩就去报案. 警察问爸爸: "请问, 这位你叫啥名字?" 爸爸说: "真啰嗦." 警察很生气, 然后他又问妈妈叫啥名字, 妈妈说: "要你管." 警察非常生气的说: "你们要干什么?" 夫妻俩说: "找麻烦." Yǒuyī gèrén jìaozhēn luōsuo, qǔle gè lǎopó jìao yào nǐ guǎn, shēngle gè érzi jìao máfan. Yǒu yītiān, máfan bùjìanle, fūqī liǎ jìu qù bào'àn...
  28. tiểu lala

    Tiếng Trung Hướng dẫn cách đọc và nhớ nhanh từ vựng tiếng trung qua chủ đề các con vật

    - 鹿角 - /lù jiǎo/ - Con hươu, con nai - 长颈鹿 - /cháng jǐng lù/- Hưa cao cổ - 龙 - /lóng/ - Con rồng - 恐龙 - /kǒng lóng/- Khủng long - 骆驼 - /luòtuo/- Lạc đà - 鳄鱼 - /è yú/- Cá sấu - - 鸵鸟 - /tuó niǎo/- Đà điểu - 鱼 - /yú/- Con cá - 马 - /mǎ/- Con ngựa - 大象 - /dà xìang/- Con voi - 河马 - /hé mǎ/-...
  29. khiet le

    Tiếng Trung Dịch bài khóa - Bài 5: Món ăn của nhà hàng này... Giáo trình Boya sơ cấp tập 2

    Bài 5: 这个餐厅的菜不错 Món Ăn Nhà Hàng Này Rất Ngon 大卫: 两位女士吃饱了吗? 要不要再点一个菜? 玛丽: 够了, 我已经吃好了. 安娜: 我也吃饱了. 这家餐厅的菜真不错. 大卫, 以前你经常来这儿吗? 大卫: 不常来, 一个星期两三次吧. 安娜: 你每天都在哪儿吃饭? 大卫: 有的时候在食堂, 有的时候去饭馆, 偶尔也自己做. 玛丽: 你会做饭? 我还是第一次听说. 大卫: 很少做. 自己做饭比在外面吃便宜, 不过没有饭馆的菜那么好吃. 安娜: 你会做什么饭? 大卫: 水平最高的当然是煮方便面. 玛丽: 那你和我一样啊...
  30. MD0210

    Tiếng Trung Chia sẻ kinh nghiệm tự học tiếng Trung

    1. HSK là gì? HSK là từ viết tắt của Hànyǔ Shuǐpíng Kǎoshì (汉语水平考试) có nghĩa là kỳ thi khảo sát trình độ tiếng Hán. Trong HSK chia thành 6 cấp bậc tương đương với khung đánh giá chung của Châu Âu HSK 1 và HSK 2: Sơ cấp (Tương đương A1, A2) HSK 3 và HSK 4: Trung cấp (Tương đương B1, B2) HSK 5...
Back