-
[Lyrics + Vietsub] Nửa Đêm - Viên Dã - OST Chiêu Diêu
Lyrics 光透纸窗人影斜 烛火边 谁泪似繁华三千 举杯肆意消愁 回忆似醉 轮廓似一轮明月 昔日情劫隐浮现 闭上眼 脑海一如你容颜 待花乱了蝶飞 挥剑如电 身影却如雏燕 未央夜 风摇曳 黎明惹一遭轮回 脸朝北 眼惹泪 换不回 暮色惹一寸皎洁 纯白如雪 谁红了双眼 仍闻风声心事一叠 夜 缘灭 爱不退 柳染青叶 染离悲 犹如浪 千万叠 一壶薄酒染风雪 闲愁锁眉 思绪扣心扉 千杯尽我却无眠 昔日情劫隐浮现 闭上眼 脑海一如你容颜 待花乱了蝶飞 挥剑如电 身影却如雏燕 未央夜 风摇曳 黎明惹一遭轮回 脸朝北 眼惹泪 换不回 暮色惹一寸皎洁...- Minh Nguyệt
- Chủ đề
- lời bài hát lời dịch lyrics nhạc hay nhạc phim nửa đêm ost tiếng trung viên dã vietsub
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Quốc Tế
-
Tiếng Trung Phân biệt 可以 , 会 và 能
'Có thể' có ba từ tương đương trong tiếng Trung Quốc: 可以 (kě yǐ), 会 (hùi) và 能 (nénɡ). 可以 thường có nghĩa là "được phép" (have permission to), 会 có nghĩa là "biết cách làm" (to know how to), và 能 có nghĩa là "có thể" (be able to). Tất cả đều có vẻ khá đơn giản, nhưng nhiều người học tiếng...- AnnaNgo1503
- Chủ đề
- tiếng trung tiếng trung theo chủ đề tiếng trung tự học
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
P
Tiếng Trung Những câu hỏi thường gặp khi đi phỏng vấn
1. Bạn tên là gì? 你叫什么名字? Nǐ jìao shénme míngzi? 2. Trước đây bạn làm ở đâu? 以前你在哪里工作? Yǐqían nǐ zài nǎlǐ gōngzuò? 3. Trước đây bạn làm công việc gì? 以前你做什么工作? Yǐqían nǐ zuò shénme gōngzuò? 4. Tại sao bạn lại muốn thay đổi công việc? 你为什么想要换工作? Nǐwèishénme xiǎng yào hùan gōngzuò? 5...- Phạm Thị Xuân Thi
- Chủ đề
- câu hỏi phỏng vấn tiếng trung
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tiếng Trung Viết cho bản thân
1 早间写作. 如果你像我一样热爱写作, 吧它变成你平静而丰富的一种仪式吧. Dịch: Viết văn vào buổi sáng. Nếu như bạn cũng yêu thích viết văn như tôi, hãy biến nó thành một dạng thói quen vừa bình tĩnh lại vừa phong phú của bạn đi. 2 蓄意地去生活, 小心翼翼地做每一件事情, 放慢生活的节奏. Dịch: Hãy sống có mục đích và sắp đặt rõ ràng, cẩn thận dè chừng... -
Tiếng Trung Cách sử dụng chữ 把 trong tiếng Trung
Câu 把 (把 字句 - 把 sentence) là trạng ngữ được tạo thành từ giới từ 把 và tân ngữ của nó. Một câu có 把 thường chỉ ra kết quả hoặc ảnh hưởng của một hành động. Thành phần sau động từ của câu có thể chứa 了, 着, lặp lại động từ (duplication of a verb), tân ngữ hoặc bổ ngữ (complement of the verb)...- AnnaNgo1503
- Chủ đề
- ngữ pháp ngữ pháp tiếng trung tiếng trung tiếng trung theo chủ đề tiếng trung tự học từ vựng từ vựng nâng cao
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tiếng Trung Dịch bài khóa - Bài 17: 李军的日记 (Nhật ký của Lý Quân) , Boya sơ cấp tập 2
Bài 17: Nhật Ký Của Lý Quân 李军的日记 2012 年 7月 13 日 星期五 小雨 五年前的暑假, 我高中毕业了. 那时候, 我们同学约好, 五年后的暑假一起回母校聚会. 这五年里, 我们大家虽然也经常联系, 但是除了发发电子邮件, 打打电话, 从来也没有见过面. 所以, 能够聚一聚, 我们都非常高兴. 离聚会的时间还差一个多月, 我们就在网上讨论聚会的计划和安排了. 最后, 我们决定在 7 月 11 日 - 就是五年前我们离开学校的日子, 大家一起回母校. 说实话, 没见面以前, 我有些担心:已经五年没见面了, 大家一定有很多变化... -
Tiếng Trung Phân biệt cách dùng 以后,后来,然后
PHÂN BIỆT CÁCH DÙNG 以后, 后来, 然后 1. 以后 /yǐhòu: Sau đó, sau này - Ý nói hiện tại hoặc sau một khoảng thời gian nào đó, có thể dùng sau một từ hoặc sau một tổ hợp từ. Ví dụ: 她打算回国以后继续学汉语 /Tā dǎsùan húiguó yǐhòu jìxù xué hànyǔ/ >> Cô ấy định sau khi về nước tiếp tục học tiếng Trung. - 以后 có thể...- Góc bình yên
- Chủ đề
- học tiếng trung học tiếng trung online học tiếng trung quốc ngữ pháp tiếng trung tiếng trung từ vựng tiếng trung
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tiếng Trung Short - Term spoken Chinese
1. Trạng từ thời gian: 今天 jīntiān 明天 míngtiān 昨天 zúotiān 前天 qíantiān 后天 hòutiān - -》前 qiān trước ; 后 hòu sau - -> Số đếm + 天+ 后/前 VD 5 ngày trước = 五天前 10 ngày sau = 十天后 -
H
(Tiếng Trung) (Hanzii) Phó từ liên kết 却
(Tiếng Trung) (Hanzii) Phó từ liên kết "却" "却" (què) mang nghĩa trái lại, nhưng lại biểu thị ý chuyển ngoặt. "却 (què)" là phó từ biểu thị sự chuyển ý, đứng sau chủ ngữ. Ví dụ: – 他没上过大学, 却成了大学教授. /Tā méi shàng guo dàxué, què chéngle dàxué jìaoshòu. /Anh ấy không có học qua đại học, nhưng lại...- Hanzii Chinese Dict
- Chủ đề
- tiếng trung
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Cần Sửa Bài
-
Tiếng Trung Tết Trung thu tiếng Trung là gì? Những lời chúc Tết Trung thu tiếng Trung
Trung thu là một trong những lễ hội truyền thống quan trọng của Việt Nam. Nếu bạn đang học tiếng Trung hoặc muốn gửi lời chúc đến bạn bè, đồng nghiệp, đối tác người Trung Quốc, bài viết dưới đây sẽ giúp bạn hiểu Tết Trung thu tiếng Trung là gì? Những lời chúc Tết Trung thu tiếng Trung và caption...- Thời Lạc Tâm
- Chủ đề
- caption là gì lời chúc tết tết trung thu tiếng trung trung thu
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tiếng Trung [Tiếng Trung] Từ vựng HSK5
** 1 trong những bài mình lấy ra tự giáo trình 1 năm tiếng của mình tại trường Đại học ở Bắc Kinh, Trung Quốc. Bài 1: 中秋月圆 (Zhōngqiū yuè yúan) Trăng rằm trung thu 每当这个月圆的节日到时候, 我总是早早的上床睡觉. 我怕邻居家传来的那一阵阵欢快 的笑声, 也害怕银色 的月光照在我的脸上, 我甚至怕看到同学们交换各式各样 的月饼 时那一张张笑脸. 我并不是没有月饼吃, 家里桌上的月饼一盒比一盒好, 我从不吃... -
Đ
Hỏi đáp Chiếm tiện nghi tiếng trung là gì?
Chiếm tiện nghi là gì? Có bạn nào biết cụm từ chiếm tiện nghi tiếng trung viết như thế nào không vậy? Giúp mình với. Mà tại sao hành động thân mật nam nữ lại gọi là chiếm tiện nghi nhỉ? *yoci 174*- Đường Tank
- Chủ đề
- hỏi đáp là gì tiếng trung
- Trả lời: 2
- Diễn đàn: Hỏi Đáp
-
Tiếng Trung Phân biệt 碰见 pèngjìan , 遇见 yùjìan và 见面 jìanmìan
Các động từ tiếng Trung 碰见 (pèngjìan), 遇见 (yùjìan) và 见面 (jìanmìan) có thể dễ bị nhầm lẫn vì sự giống nhau của chúng. Trong khi cả ba từ đều có nghĩa là "gặp nhau" (to meet), tuy nhiên chúng thực sự khác nhau về cách sử dụng và ngữ pháp. Điểm đầu tiên cần nhớ là 碰见 và 遇见 thực sự rất giống...- AnnaNgo1503
- Chủ đề
- tiếng trung tiếng trung theo chủ đề tiếng trung tự học
- Trả lời: 1
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Hỏi đáp Có bạn nào cần người dịch tiếng trung không?
Mình có học tiếng trung vài năm và muốn thử sức dịch truyện để nâng cao thêm kỹ năng của mình. Đồng thời cũng là mục đích kiếm tiền để trang trải qua mùa dịch ạ. Hy vọng các bạn có thể tạo điều kiện cho em ạ. -
Tiếng Trung Câu biểu thị cảm thán trong tiếng trung
太漂亮了! Tài pìaoliangle! Xinh quá! 真棒! Zhēn bàng! Thật giỏi! 好! Hǎo! Hay! 你说的没错. Nǐ shuō de méi cuò. Bạn nói không sai! 干的好. Gàn de hǎo. Làm tốt đấy! 天啊. Tiān a. Trời ơi! 妙极了! 真是奇迹! Mìao jíle! Zhēnshi qíjī! Tuyệt diệu quá! Thật là kỳ tích! 太好了! Tài hǎole! Hay quá! Tốt quá! 太棒了 Tài bàngle... -
Tiếng Trung Học tiếng trung dễ hay khó?
Học tiếng Trung dễ hay khó? Rất nhiều bạn hỏi tôi câu này khi biết tôi đang dạy học tiếng Trung cũng như biên dịch tài liệu tiếng Trung. Thường khi gặp câu hỏi như vậy tôi không trả lời mà hay hỏi ngược lại, Vậy học tiếng Anh dễ hay khó? Nếu người được hỏi trả lời khó thì tôi cũng nói học tiếng... -
Tiếng Trung Dịch bài khóa - Bài 6: Thông báo trên bảng quảng cáo. . . Giáo trình Boya sơ cấp tập 2
Bài 6: Thông báo trên bảng quảng cáo 广告栏上贴着一个通知 玛丽: 宿舍楼门口围着一些人, 发生了什么事? 中村:走, 过去看看. 玛丽:啊, 广告栏上贴着一个通知. 中村: 好像是一个活动的通知. 玛丽:中村, 有的字我不认识, 你帮我读一下儿吧. 中村: "九月二十日, 国际交流学院将组织留学生去郊区参观, 准备参加活动的同学, 请带学生证到学院办公室报名". 学院要带我们去郊区参观. 玛丽: 太好了! 什么时候报名? 中村: 下午两点到五点半. 玛丽: 在哪儿报名? 中村:学院办公室. 玛丽: 要办什么手续... -
Tiếng Trung Một số phương pháp học tốt tiếng Hán
Các phương pháp học tốt tiếng Hán: 1. Trước mỗi bài nghe băng ít nhất 2 lần phần từ mới, đọc theo cho đúng, học thuộc từ mới và nghĩa trước khi học 2. Sau khi học xong phần từ mới, luyện viết và cách sử dụng từ bằng các phương pháp sau: 2.1. Học từ theo dạng hình tháp: 买 买什么 想买什么 你想买什么...- Mal Bertha
- Chủ đề
- phương pháp học tập tiếng trung
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tiếng Trung Phân biệt 反而 fǎn'ér và 却 què, 相反 xiāngfǎn
Thật ra thì nhìn vô ba từ này, về mặt nghĩa chung, thì chúng có vẻ giống nhau, đều thể hiện hai mặt gì đó trái ngược nhau. Nhưng nếu dịch sát nghĩa, chúng ta thấy chúng khác nhau hẳn. 反而 (fǎn'ér) HSK5 Nghĩa: Instead / on the contrary / contrary (to expectations) - trái ngược với *Cấu trúc...- AnnaNgo1503
- Chủ đề
- tiếng trung tiếng trung theo chủ đề tiếng trung tự học
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
[Lyrics] Những Ca Khúc Tiếng Trung Dễ Thương
Các fan của nhạc Trung siêu dễ thương bơi hết vào đây nào. Đây là hai list nhạc tâm đắc mà tớ hay nghe nhé :) 1. Chàng trai nhiệt huyết 105 độ - A Tứ 2. TA - Bất Thị Hoa Hỏa Nha 3. For ya - Tưởng Tiểu Ni 4. Bản Vẽ tình yêu - Cẩm Linh 5. Ngọt ngọt mặn mặn - Triệu Chỉ Đồng 6. Nghiện thức...- Tiểu Muội Thập Nhất
- Chủ đề
- dễ thương list nhạc lyrics nhạc trung tiếng trung
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Cần Sửa Bài
-
Hỏi đáp Lớp 8 có thể học tiếng Trung với tay không?
Mình năm nay học lớp 8. Vì sở thích với edit nên mình muốn học tiếng trung với tay không. Không trung tâm, không giáo trình, chỉ có youtube và mạng internet và mình cũng không học online trên mạng? Mọi người nghĩ thế nào? -
Tiếng Trung Các từ trái nghĩa trong tiếng trung
Các từ trái nghĩa trong trong tiếng Trung 1. 好 – /hǎo/ >< 坏 /hùai/ (Tươi, tốt, lành – Hỏng) 2. 轻 /qīng/ >< 重 /zhòng/ (Nhẹ – Nặng) 3. 干 /gān/ >< 湿 /shī/ (Khô – ướt) 4. 香 /xiāng/ >< 臭 /chòu/ (Thơm – thối, hôi) 5. 软 /ruǎn/ >< 硬 /yìng/ (thua – thắng) 6. 强 /qíang/ >< 弱 /ruò/ (mạnh – yếu)... -
Tiếng Trung Tên một số bộ phận cơ thể người bằng tiếng Trung Quốc
Trong nhiều trường hợp, chúng ta sẽ cần đề cập về tên một vài bộ phận cơ thể bằng tiếng Trung khi nói chuyện, giao tiếp với người khác, nhất là khi đi đến bệnh viện để khám bệnh. Với cương vị là một người đã và cũng đang tự học tiếng Trung, mình sẽ cùng đồng hành với bạn để chúng ta không cảm... -
H
(Tiếng Trung) (Hanzii) ĐỐ BIẾT PHÂN BIỆT 被 vs 叫 vs 让 NHƯ NÀO NÈ
ĐỐ BIẾT PHÂN BIỆT 被 vs 叫 vs 让 NHƯ NÀO NÈ ✏️ 3 con này điểm chung thì khi là giới từ, đều mang nghĩa bị động, dịch là bị, được, đều đứng sau các phó từ nói chung nà Con 被 thường dùng trong văn viết, mang tính trang nghiêm, chính thức nhó 叫 và 让 thì lại thường được dùng trong...- Hanzii Chinese Dict
- Chủ đề
- tiếng trung
- Trả lời: 1
- Diễn đàn: Cần Sửa Bài
-
Những website, app dịch truyện tiếng Trung kiếm tiền
Các trang viết lách kiếm tiền, app viết truyện kiếm tiền uy tín 1. Wattpad.vn Đối với tác giả, độc giả Việt Nam thì Wattpad đã không còn là một điều xa lạ nữa. Ở đó các bạn có thể thoái sức sáng tạo ra chính tác phẩm đầu đời, nhào nặn những ra đứa con tinh thần đầu tiên, đầy đủ các thể loai... -
Tiếng Trung Học tiếng Trung mỗi ngày (có mẫu câu ví dụ)
Bài viết được tổng hợp trong quá trình tự học tiếng Trung. Trong mỗi bài viết bao gồm từ mới, từ loại, nghĩa, cách viết và ví dụ. 1. 管理员(名):người quản lý Cách viết: 我是一名仓库管理员. Tôi là một nhân viên quản lý kho (thủ kho). 只有管理员才有资格拿到仓库的钥匙. Chỉ có nhân viên quản lý mới có tư cách lấy...- susanhuynh
- Chủ đề
- tiếng trung
- Trả lời: 21
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tiếng Trung Phân biệt 忽然 hūrán, 突然 tūrán và 猛然 měngrán
Khi bạn muốn diễn đạt "đột ngột" (all of a sudden; suddenly), bạn sẽ nghĩ đến hai từ: 突然 và 忽然, và một từ ít phổ biến hơn là 猛然. Cả ba từ này đều có thể được sử dụng trước động từ với vai trò bổ nghĩa cho trạng ngữ. Ví dụ: 今天 突然/忽然/猛然 冷起来了. Jīntiān túrán/hūrán/ měngrán lěng qǐláile. Hôm nay...- AnnaNgo1503
- Chủ đề
- tiếng trung tiếng trung theo chủ đề tiếng trung tự học tiếng trung về hoạt động hằng ngày
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tiếng Trung Cách dùng mở rộng 出来 - 出去 và 进来 - 进去
出来-出去 và 进来-进去 đều là Động từ xu hướng - 趋向动词 qūxìang dòngcí (Motion verbs) Phân tích từng chữ Chữ Xuất 出 có nghĩa là "từ trong ra ngoài". Chữ Tiến 进 có nghĩa là "di động", "vào". Chữ Lai 来 có nghĩa là "đến". Chữ Khứ 去 có nghĩa là "đi". Tổng quan 出来 có nghĩa là "chuyển ra ngoài" (move...- AnnaNgo1503
- Chủ đề
- ngữ pháp ngữ pháp tiếng trung tiếng trung tiếng trung theo chủ đề tiếng trung tự học
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
T
Tiếng Trung 40 mẫu câu giao tiếp tiếng trung thông dụng
40 MẪU CÂU GIAO TIẾP TIẾNG TRUNG THÔNG DỤNG Sau khi đã học được những mẫu câu chủ đề thông dụng trong cuộc sống, chúng ta đã có thể giao tiếp với người Trung. Nhưng để giao tiếp lưu loát với người bản xứ là rất khó. Ngoài những kiến thức trong sách vở, việc học những mẫu câu giao tiếp người...- trinh hang
- Chủ đề
- học tiếng trung tiếng trung
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
O
Hỏi đáp Kinh nghiệm khi học tiếng Trung của mọi người là gì?
Học tiếng Trung gian nan quá mọi người ạ. Mọi người có thể chia sẻ vào đây kinh nghiệm của mình cũng như là cảm nhận của mọi người khi học tiếng Trung Quốc được không ạ?