1. T

    Tiếng Trung Cách hỏi ngày - Tháng - Năm trong tiếng trung

    Bài viết hôm nay chúng ta sẽ cung tìm hiểu về cách hỏi ngày tháng năm trong giao tiếp tiếng Trung hằng ngày. Trước khi vào bài viết thì mình quy định cách viết các thanh trong tiếng Trung Pinyin nhé! Thanh 1 sẽ tương đương với số 1: Yi1=Yī Thanh 2 sẽ tương đường với số 2: Nian2=Nían Thanh 3...
  2. tiểu lala

    Tiếng Trung Luyện nghe tiếng trung qua các câu chuyện hay, ý nghĩa

    Nội dung được bảo vệ
  3. AnnaNgo1503

    Tiếng Trung Giới thiệu bản thân bằng tiếng Trung

    Cấu trúc chung giới thiệu bản thân: Chào hỏi xã giao: 你好 (Nǐhǎo) Xin chào -> 您好 (Nínhǎo) (trang trọng) 大家好! (Dàjiā hǎo) Chào mọi người 早上好/下午好/晚上好. Zǎoshàng hǎo – chào buổi sáng/xìawǔ hǎo- chào buổi chiều/wǎnshàng hǎo- chào buổi tối Câu mở đầu giới thiệu: 我先介绍一下儿, 我是.. Wǒ xiān jièshào...
  4. lanyangyang23

    Tiếng Trung Hán tự thần kỳ

    路: Con đường. Từ này được cấu tạo từ các thành phần 足 (cái chân), 夂 (bước chậm) và 口 (cái miệng). Ngày xưa người ta thường bước đi để tìm đồ ăn, co phải vì vậy nên tạo ra những con đường không nhỉ?
  5. M

    Tiếng Trung Tên các nước trên Thế giới bằng tiếng Trung

    Chào mọi người, dưới đây mình xin giới thiệu tên một số nước trên thế giới bằng tiếng Trung. Chúc mọi người học tiếng Trung vui vẻ. 1. 越南 / yuè nán / Việt Nam 2. 日本 / rì běn / Nhật Bản 3. 韩国 / hán guó / Hàn Quốc 4. 中国 / zhōng guó / Trung Quốc 5. 香港 / Xiāng gǎng / Hồng kông 6. 澳门 / Ào mén /...
  6. P

    Tiếng Trung Những câu hỏi thường gặp khi đi phỏng vấn

    1. Bạn tên là gì? 你叫什么名字? Nǐ jìao shénme míngzi? 2. Trước đây bạn làm ở đâu? 以前你在哪里工作? Yǐqían nǐ zài nǎlǐ gōngzuò? 3. Trước đây bạn làm công việc gì? 以前你做什么工作? Yǐqían nǐ zuò shénme gōngzuò? 4. Tại sao bạn lại muốn thay đổi công việc? 你为什么想要换工作? Nǐwèishénme xiǎng yào hùan gōngzuò? 5...
  7. Thủy Oa Oa

    Tiếng Trung Từ vựng động vật tiếng trung

    Ở đây mình sẽ ghi cách đọc theo tiếng trung nhé. Các bạn cố gắng học "đánh vần" tiếng trung và dấu để đọc nha. Vì bản thân mình thấy học nếu viết cách đọc ra theo kiểu tiếng Việt sau này các bạn dễ đọc sai, không chuẩn âm. 1. 鸡 jī: Gà 2. 鸭 yā: Vịt 3. 鸵鸟 tuó niǎo: Đà điểu 4. 麻雀 má què: Chim...
  8. NguyenThanhLuan1995

    Phân tích ngữ nghĩa và ngữ pháp Tĩnh dạ tứ - Lý Bạch - Nguyên văn chữ Hán

    Bài thơ "Cảm nghĩ trong đêm thanh tĩnh" có tên tiếng Hán là "Tĩnh dạ tứ", bài thơ được viết bằng chữ Hán, theo thể thơ ngũ ngôn cổ phong. Đây là bài thơ tiêu biểu viết về đề tài quê hương của Lí Bạch. 靜夜思 床前明月光, 疑是地上霜. 舉頭望明月, 低頭思故鄉. Phiên âm TĨNH DẠ TỨ Sàng tiền minh nguyệt quang Nghi...
  9. T

    Tiếng Trung Kinh nghiệm tự học tiếng Trung

    Xin chào các bạn, hôm nay mình sẽ chia sẻ quá trình tự học tiếng Trung của mình nha. Không biết rằng các bạn có thích tiếng Trung giống mình không. ^^ - 1. Đầu tiên, không chỉ với tiếng Trung mà với bất kỳ ngôn ngữ nào cũng vậy, khi bắt đầu chúng ta phải làm quen với bảng chữ cái của nó. Với...
  10. Võ Chung Phương Thùy

    Lão công là gì? Một số câu tiếng trung có từ lão công

    Lão công là gì? Một số câu tiếng trung có từ lão công. Trên các trang mạng xã hội và các mẫu truyện, không khó để chúng ta bắt gặp hai từ "lão công". Hiện nay trên những luận về một video nào đố trên tik tok về idol, thần tượng nam thì mình cũng bắt gặp hai từ này rất nhiều. Vậy để biết "lão...
  11. T

    Tiếng Trung 6 Bước Học Tiếng Trung Cho Người Bắt Đầu

    6 BƯỚC HỌC TIẾNG TRUNG CHO NGƯỜI BẮT ĐẦU Học tiếng Trung đang nổi lên như một xu hướng mới trong những năm gần đây. Nhưng không phải ai cũng biết cách học tiếng Trung đúng cách. Cùng xem cách học tiếng Trung hiệu quả cho người mới bắt đầu nhé! Bước 1: Chọn giáo trình tiếng Trung Hiện nay có...
  12. Quỳnh Anh Kelly

    Tiếng Trung Học tiếng Trung qua lời bài hát Thiếu Niên - Mộng Nhiên

    Lời Bài Hát Hùan zhǒng shēnghuó ràng zìjǐ bìan dé kùailè Fàngqì zhízhuó tiānqì jìu hùi bìan dé bùcuò Měi cì zǒuguò dōu shì yīcì shōuhuò Hái děng shénme zuò dùi de xuǎnzé Guòqù de jìu ràng tā guòqù ba Biéguǎn nà shì yīgè wánxìao háishì huǎnghùa Lù zài jiǎoxìa qíshí bìng bù fùzá Zhǐyào...
  13. AnnaNgo1503

    Tiếng Trung Cách sử dụng thán từ 啊 (a) 吧 (ba) 呢 (ne) 啦 (la) 嘛 (ma)

    Thán từ là một câu cảm thán, là một phần không thể thiếu trong giao tiếp hàng ngày. Trong tiếng Trung, thán từ thường đặt cuối câu, dùng để thể hiện giọng điệu hoặc cảm xúc của người nói. Chúng có thể được dịch hoặc không được dịch trong tiếng Việt, thế nên đừng cố dịch sao cho đúng nghĩa vì...
  14. Bắp không hạt

    Tiếng Trung Tổng Hợp Từ Vựng Và Ngữ Phap Hsk1 Giáo Trình Chuẩn

    Tổng Hợp Từ Vựng Và Ngữ Pháp Hsk1 Giáo Trình Chuẩn Hiện nay nhu cầu học ngoại ngữ ngày càng tăng cao, không chỉ có ở giới trẻ, mà ngay cả những người lớn tuổi hay thậm chí là các em nhỏ cũng rất hứng thú trong việc chọn học một ngôn ngữ mới, một số ngôn ngữ được mọi người chọn học nhiều nhất...
  15. A

    Thành ngữ hay bằng tiếng Trung

    80 câu thành ngữ mọi người cùng học nhé 1. 爱屋及乌 / ài wū jí wū / Yêu ai yêu cả đường đi lối về 2. 按兵不动 / àn bīng bù dòng /: Án binh bất động 3. 安分守己 / ān fèn shǒu jǐ /: An phận thủ thường 4. 安居乐业 / ān jū lè yè /: An cư lạc nghiệp 5. 百闻不如一见 / bǎi wén bù rú yī jìan /: Trăm nghe không bằng một...
  16. khiet le

    Tiếng Trung Dịch bài khóa - Bài 25: 点心小姐 (Cô gái bán điểm tâm) , boya sơ cấp tập 2

    Bài 25: Cô Gái Bán Điểm Tâm 点心小姐 上大学的时候, 我在一家商店里打工, 负责买点心和咖啡. 在这家商店附近, 有一个公共汽车站, 所以商店的生意很好. 每天我都早早地收拾好桌子, 摆好椅子, 耐心地等着客人来. 每天下午四点钟左右, 总有一大群中小学生来这儿喝咖啡. 过了一段时间以后, 我渐渐地和他们熟了起来, 他们也喜欢和我聊天儿. 年纪大一些的女孩子, 总是悄悄地给我讲她们的男朋友;较小一点儿的, 会告诉我校园里的一些事情. 他们一边吃一边聊, 一直等到公共汽车开来了, 才高高兴兴地离开. 我和他们相处得很好, 就像是很亲密的朋友...
  17. D

    Tiếng Trung Tiếng Trung - Chào Hỏi

    Tiếng Trung Chào hỏi 1. 你好 (你们好). Chào bạn (Chào các bạn) 2. 早上好. Chào bạn (buổi sáng) 3. 下午好. Chào bạn (buổi chiều) 4. 晚上好. Chào bạn (buổi tối) 5. 晚安. Chúc ngủ ngon. 6. 你好吗? Bạn có khoẻ không? 7. 我很好, 谢谢. Tôi khoẻ, cảm ơn. 8. 好. Tốt. 9. 好的/ 没问题. Được rồi/ không có vấn đề gì...
  18. tiengtrunghc

    Khoá học HSK 4 hiệu quả tại Tiếng Trung Toàn cầu H&C

    Giới thiệu về khóa học HSK 4 Khóa học HSK 4 là một trong những khóa học trung cấp tiếng Trung, nhằm giúp học viên phát triển khả năng nghe, nói, đọc và viết tiếng Trung cơ bản. Khóa học này được thiết kế để giúp học viên đạt trình độ tương đương HSK 4, với vốn từ vựng và kiến thức ngữ pháp căn...
  19. T

    Tiếng Trung Lưu lượng trong Cbiz là gì?

    Lưu lượng (流量) là từ chúng ta cảm thấy rất quen thuộc. Nó vốn là một danh từ chuyên dụng trong công nghệ thông tin internet dùng để chỉ lượng người truy cập một địa chỉ mạng nào đó trong một thời lượng nhất định hoặc là số liệu di động của máy điện thoại di động, ngoài ra nó cũng thường chỉ số...
  20. Cucaibeo

    Tiếng Trung Học tiếng trung qua lời bài nếu như không có anh

    Hey 我真的好想你 Hey wǒ zhēn de hǎo xiǎng nǐ 现在窗外面又开始下着雨 Xìanzài chuāngwài mìan yòu kāishǐ xìazhe yǔ 眼睛干干的有想哭的心情 Yǎnjīng gàn gàn de yǒu xiǎng kū de xīnqíng 不知道你现在到底在哪里 Bù zhīdào nǐ xìanzài dàodǐ zài nǎlǐ Hey 我真的好想你 Hey wǒ zhēn de hǎo xiǎng nǐ 太多的情绪没适当的表情 Tài duō de qíngxù méi shìdàng de...
  21. AiroiD

    Tiếng Trung Bài đọc: Tự giác không khó, hãy thử bắt đầu bằng 4 việc sau

    【夜读】自律并不难, 试试从这4件事做起 1. 找到一件感兴趣的事 【1. Zhǎodào yī jìan gǎn xìngqù de shì】 喜欢阅读的人, 并不觉得早起晨读很苦;喜欢跑步的人, 更享受挥汗如雨的快感. 【Xǐhuān yuèdú de rén, bìng bù juédé zǎoqǐ chén dú hěn kǔ; xǐhuān pǎobù de rén, gèng xiǎngshòu huīhànrúyǔ de kùaigǎn. 】 自律, 不是强迫自己接受某种生活方式, 而是找到一件感兴趣的事, 并将热情转化成内驱力. 【Zìlǜ, bùshì...
  22. AiroiD

    Tiếng Trung Bài đọc: Đời người rất dài, đừng hoảng loạn, đừng thất vọng

    【980夜读】人生很长, 别慌张, 别失望 【Rénshēng hěn zhǎng, bié huāngzhāng, bié shīwàng】 1, 你想要的或早或晚, 都在路上 【1, Nǐ xiǎng yào de huò zǎo huò wǎn, dōu zài lùshàng】 生活中, 有些人会跑在你的前面, 也有人会走在你的后面, 但仔细看看你会发现, 每个人都有自己的节奏. 我们要做的, 就是对自己多一点包容、多一点耐心, 在自己的轨道里稳稳地前行. 【Shēnghuó zhōng, yǒuxiē rén hùi pǎo zài nǐ de qíanmìan...
  23. khiet le

    Tiếng Trung Dịch bài khóa - Bài12: 搬家 (Chuyển nhà) , Boya sơ cấp tập 2

    Bài 12: Chuyển Nhà 搬家 大卫:劳驾, 请把这些纸箱子搬到那儿, 注意按纸箱子上的号码放好, 不要把顺序弄乱了. 工人:好. 电视放在哪儿? 大卫:先放在桌子上吧. 小心, 很重, 别把手碰了. 工人:先生, 您的东西都在这了. 大卫:谢谢, 你们辛苦了. (在电话里) 工作人员:保洁公司. 需要我们为您服务吗? 大卫:我刚搬完家, 家里比较脏, 想请你们来收拾一下儿. 工作人员:好, 请把您的姓名, 地址和电话号码告诉我们. 先生贵姓? 大卫: 免贵, 我叫大卫, 住在华美小区 3 号楼 2 单元 1603号, 我的手机号码是...
  24. AnnaNgo1503

    Tiếng Trung Phân biệt 担心 dānxīn và 着急 zháojí

    担心 và 着急 là hai từ thường xuyên được sử dụng trong giao tiếp hàng ngày của người Trung Quốc, chúng đều có nghĩa chung là lo lắng về một điều gì đó, nhưng giữa chúng có gì khác nhau không? Cùng mình tìm hiểu nhé! Ngoài 担心 và 着急, chúng ta còn khá nhiều từ gần nghĩa với chúng, tuy nhiên bài viết...
  25. AiroiD

    Tiếng Trung Bài đọc tiếng Trung: Hãy giữ nụ cười trên môi, hạnh phúc sẽ đến với bạn

    【980夜读】保持微笑, 幸福会向你走来 当你微笑时, 阳光都会与你共舞. 【Dāng nǐ wéixìao shí, yángguāng dūhùi yǔ nǐ gòng wǔ. 】 幸福, 是每个人人生追求的目标, 但在追求幸福的路上, 面对各种压力和挫折, 并不是所有人都能发自内心地去微笑. 如果你能保持微笑, 幸福自然会向你走来. 【Xìngfú, shì měi gèrén rénshēng zhuīqíu de mùbiāo, dàn zài zhuīqíu xìngfú de lùshàng, mìan dùi gè zhǒng yālì hé cuòzhé...
  26. Minh Nguyệt

    [Lyrics + Vietsub] Nửa Đêm - Viên Dã - OST Chiêu Diêu

    Lyrics 光透纸窗人影斜 烛火边 谁泪似繁华三千 举杯肆意消愁 回忆似醉 轮廓似一轮明月 昔日情劫隐浮现 闭上眼 脑海一如你容颜 待花乱了蝶飞 挥剑如电 身影却如雏燕 未央夜 风摇曳 黎明惹一遭轮回 脸朝北 眼惹泪 换不回 暮色惹一寸皎洁 纯白如雪 谁红了双眼 仍闻风声心事一叠 夜 缘灭 爱不退 柳染青叶 染离悲 犹如浪 千万叠 一壶薄酒染风雪 闲愁锁眉 思绪扣心扉 千杯尽我却无眠 昔日情劫隐浮现 闭上眼 脑海一如你容颜 待花乱了蝶飞 挥剑如电 身影却如雏燕 未央夜 风摇曳 黎明惹一遭轮回 脸朝北 眼惹泪 换不回 暮色惹一寸皎洁...
  27. Hoaiancute

    Tiếng Trung Từ vựng tiếng Trung về đồ ăn Việt Nam

    Từ vựng về đồ ăn Việt Nam 1 Bún 汤粉 Tāng fěn 2 Bánh canh 米粉 Mǐ fěn 3 Bún mắm 鱼露米线 Yú lù mǐxìan 4 Cơm thịt bò xào: 炒牛肉饭 Chǎo níuròu fàn 5 Cơm thịt đậu sốt cà chua: 茄汁油豆腐塞肉饭 Qié zhī yóu dòufu sāi ròu fàn 6 Chè 糖羹 Táng gēng 7 Bánh cuốn 粉卷, Fěn juǎn 8 Bánh tráng 薄粉 hay 粉纸, Báo fěn hay fěn zhǐ...
  28. victoriakk

    Không thuần Việt, ngữ pháp lậm QT?

    Không thuần Việt, ngữ pháp lậm QT? (*) QT: Viết tắt của Quick Translation (dịch nhanh), một phần mềm phiên dịch từ Tiếng Trung sang Tiếng Việt. Lậm QT ở đây chỉ việc không viết đúng ngữ pháp tiếng Việt (Trong bài viết, mình sẽ tránh dùng từ "thuần Việt" vì hiện tại định nghĩa của từ này vẫn...
  29. AiroiD

    Tiếng Trung Bài đọc: Cảm xúc tốt nhất nên giữ lại cho người thân yêu nhất

    最亲的人, 应该看到你最好的模样. 网上有个话题:为什么你能对外人和颜悦色, 对家人却不能? 对外人笑得灿烂的我们, 对家人也该有同样的笑容啊. 生活中, 不少人都会无意间把负面情绪发泄给了那些在乎自己的人. 对待陌生人笑脸盈盈, 回到家却没了耐心: "我在外面已经够累了, 难道在家里还不能放松一下吗?" 没错, 家是我们永远的港湾, 是可以不用小心翼翼的地方, 是可以痛快哭纵情笑的地方. 可是, 也别忘了这句话:你能伤害到的, 往往都是最爱你的人. 那些最爱我们的人, 应该经常看到我们最好的模样. 一个家最好的样子, 是彼此尊重和爱护. 人和人之间的相处, 永远是相互的...
  30. Huongthu2401

    Hỏi đáp Làm sao để dễ nhớ bảng chữ tiếng Trung?

    Mình đang bắt đầu tự học tiếng Trung Quốc nhưng bảng chữ học đến 3 ngày rồi không nhớ nổi, có ai có tips gì cho mình xin với ạ
Back