1. AnnaNgo1503

    Tiếng Trung Phân biệt 差点儿,几乎 và 差不多

    Khi bạn học tiếng Trung hoặc đọc các văn bản tiếng Trung, bạn nhất định phải tìm thấy một số cách diễn đạt khác nhau có cùng kiểu dịch hoặc cùng nghĩa. Trên thực tế, mọi ngôn ngữ đều đặc biệt, và nhiều cách diễn đạt không thể được dịch hoàn hảo sang các ngôn ngữ khác, như trường hợp của tiếng...
  2. Góc bình yên

    Tiếng Trung Học tiếng Trung qua chủ đề ăn uống

    Chủ đề ăn uống 1. 你喜欢吃什么? /Nǐ xǐhuān chī shénme? / Bạn thích ăn gì? 2. 我喜欢吃又酸又甜的. /Wǒ xǐhuān chī yòu suān yòu tían de. / Tôi thích ăn món vừa chua vừa ngọt. 3. 我喜欢吃辣一点儿的. /Wǒ xǐhuān chī là yì diǎnr de. / Tôi thích ăn món cay một chút. 4. 我喜欢吃中餐. /Wǒ xǐhuān chī zhōngcān. / Tôi thích...
  3. AiroiD

    Tiếng Trung Bài đọc tiếng Trung: Hãy giữ nụ cười trên môi, hạnh phúc sẽ đến với bạn

    【980夜读】保持微笑, 幸福会向你走来 当你微笑时, 阳光都会与你共舞. 【Dāng nǐ wéixìao shí, yángguāng dūhùi yǔ nǐ gòng wǔ. 】 幸福, 是每个人人生追求的目标, 但在追求幸福的路上, 面对各种压力和挫折, 并不是所有人都能发自内心地去微笑. 如果你能保持微笑, 幸福自然会向你走来. 【Xìngfú, shì měi gèrén rénshēng zhuīqíu de mùbiāo, dàn zài zhuīqíu xìngfú de lùshàng, mìan dùi gè zhǒng yālì hé cuòzhé...
  4. Phượng Chiếu Ngọc

    Tiếng Trung Tên Gọi Các Thứ Tiếng Trên Thế Giới Bằng Tiếng Trung

    Xin chào các bạn, mình là Phượng Chiếu Ngọc. Hôm nay mình sẽ đem đến cho các bạn một bài viết rất là hữu ích. Chắc sẽ có rất nhiều bạn thắc mắc là tiếng Hàn, tiếng Anh, tiếng Nhật.. các thứ tiếng trên thế giới đọc bằng tiếng trung như thế nào? Chữ viết ra sao? Hôm nay mình sẽ giải đáp thắc mắc...
  5. Mune04

    Tiếng Trung Từ vựng tiếng trung về cảm xúc, tâm trạng

    Từ vựng tiếng Trung về Cảm xúc, tâm trạng 1 喜爱 xǐ'ài thích 2 愤怒 fènnù giận dữ, tức giận 3 无聊 wúlíao buồn tẻ 4 信任 xìnrèn sự tin cẩn, tín nhiệm 5 创造力 chùangzào lì tính sáng tạo 6 危机 wéijī cuộc khủng hoảng 7 好奇心 hàoqí xīn tính hiếu kỳ 8 失败 shībài sự thất bại 9 抑郁 yìyù hậm hực, uất ức 10...
  6. DIỆP HẠ HẠ

    Review App Học Tiếng Trung - Chineseskill

    Chineseskill là một ứng dụng di động miễn phí để học tiếng Trung phổ thông. Khóa học của nó bao gồm 45 chủ đề tập trung vào việc học từ vựng và ngữ pháp thông qua ngữ cảnh và sử dụng cơ chế chơi trò chơi tương tự như nền tảng học ngôn ngữ Duolingo. ChineseSkill áp dụng nhiều loại kĩ thuật...
  7. Phượng Chiếu Ngọc

    Tiếng Trung 100 Cặp Từ Trái Nghĩa Trong Tiếng Trung

    100 Cặp Từ Trái Nghĩa Trong Tiếng Trung Xin chào các bạn, mình tên là Phượng Chiếu Ngọc. Như các bạn đã biết, trong tiếng trung có rất nhiều từ trái nghĩa với nhau, nên hôm nay mình đăng bài viết này để cho các bạn hiểu rõ hơn về các cặp từ trái nghĩa trong tiếng trung mà các bạn thường gặp...
  8. Mune04

    Tiếng Trung Từ vựng tiếng trung chủ đề ô tô

    Từ vựng tiếng Trung chủ đề phụ tùng ô tô 1 离合器 Líhéqì Bộ tiếp hợp, bộ li hợp 2 变速器 Bìan sùqì Hộp số 3 万向节 Wàn xìang jié Trục các đăng 4 球头 Qíu tóu Khớp cầu 5 横拉杆 Héng lāgǎn Đòn kéo dọc 6 转向节 Zhuǎnxìang jié Bộ khống chế (số vòng quay) 7 排气尾管 Pái qì wěi guǎn Ống xả...
  9. AnnaNgo1503

    Tiếng Trung Phân biệt 和 hé, 与 yǔ, 及 jí

    和, 与, 及 đều có thể được sử dụng làm liên từ, và đều có nghĩa chung là "và", "với", "cùng với". Vậy đâu là sự khác biệt giữa chúng? 和 So với các liên từ 和, 与, 及, 以及 thì "和" được sử dụng rộng rãi nhất và phổ biến trong cả ngôn ngữ nói và viết. "和" có thể được kết nối với các thành phần danh từ...
  10. C

    [Lyrics] Ánh Sáng Vỡ Nát Trong Màn Đêm - Đại Thi Kỳ

    Ánh sáng vỡ nát trong màn đêm Ca sĩ: Đại Thi Kỳ Cảm nhận bài hát: Là do sức hút anh quá lớn làm em mất phương hướng hay là do em lỡ dập tắt ánh sáng duy nhất trong màn đêm đen Lời dịch đem câu chuyện cũ nói rủ rỉ nhẹ nhàng sau khi đem ưu tư trải lòng rồi lại giấu đi Anh đặc biệt như...
  11. V

    Tiếng Trung Tổng Hợp Các Lượng Từ Thường Dùng Trong Tiếng Trung

    Tổng Hợp Các Lượng Từ Thường Dùng Trong Tiếng Trung Như các bạn đã biết, tất cả ngoại ngữ đều có lượng từ và Trung văn cũng vậy, nó có hệ thống lượng từ vừa nhiều lại khó nhớ. Chính vì vậy, trong bài viết này mình đã liệt kê ra những lượng từ mà người ta thường dùng nhiều trong giao tiếp hàng...
  12. victoriakk

    Không thuần Việt, ngữ pháp lậm QT?

    Không thuần Việt, ngữ pháp lậm QT? (*) QT: Viết tắt của Quick Translation (dịch nhanh), một phần mềm phiên dịch từ Tiếng Trung sang Tiếng Việt. Lậm QT ở đây chỉ việc không viết đúng ngữ pháp tiếng Việt (Trong bài viết, mình sẽ tránh dùng từ "thuần Việt" vì hiện tại định nghĩa của từ này vẫn...
  13. M

    Tiếng Trung Những câu nói hay nhất về tiếng trung - Mỹ liên

    这辈子总有美好的事情在等着我们, 只是让您感到积极, 一切都很棒 Zhè bèizi zǒng yǒu měihǎo de shìqíng zài děngzhe wǒmen, zhǐshì ràng nín gǎndào jījí, yīqiè dōu hěn bàng Cuộc sống này luôn có những điều tốt đẹp đón chờ chúng ta, chỉ là bạn cảm thấy tích cực thì mọi việc đều tuyệt vời 不要停止寻找幸福, 因为伟大的礼物总是很小心地藏起来 Bùyào tíngzhǐ...
  14. Again

    Vi Vi - Điều Nhỏ Bé - Phó Như Kiều

    Bài hát: VI VI (Điều nhỏ bé) 微微 Sáng tác: Phó Như Kiều 傅如喬 Vi Vi- Hai từ chỉ những điều nhỏ bé. Điều nhỏ bé đó có thể là một tia nắng, những tia nắng đó đủ để làm nên mùa hè rực rỡ. Điều nhỏ bé đó có thể là một giọt mưa rơi, những hạt mưa rơi lại tạo ra một cơn mưa to. Cho nên một chút nỗ lực...
  15. Mal Bertha

    Phân biệt 寂寞 jìmò, 孤独 gūdú, 孤单 gūdān và cặp từ 特别 tèbié, 尤其 yóuqí

    I. Phân biệt 寂寞 jìmò, 孤独 gūdú, 孤单 gūdān 1. 寂寞 và 孤独 • Điểm giống Đều là tính từ chỉ cảm nhận, cảm giác cô đơn, cô độc của con người. Ví dụ: 晚上家里就我一个人, 感到有点儿寂寞/ 孤独. Wǎnshāng jiālǐ jìu wǒ yí gē rén, gǎn dào yǒu diǎnr jìmò/ gūdú. Buổi tối chỉ có mình tôi ở nhà, cảm thấy hơi cô đơn...
  16. Hoaiancute

    Tiếng Trung Từ vựng tiếng Trung chủ đề ngày Thất Tịch

    Từ vựng tiếng Trung chủ đề Ngày Thất Tịch (七夕节 – qīxī jié) Từ vựng cơ bản 七夕节 (qīxī jié) – Lễ Thất Tịch 中国情人节 (Zhōngguó qíngrén jié) – Valentine Trung Quốc 牛郎 (Níuláng) – Ngưu Lang 织女 (Zhīnǚ) – Chức Nữ 鹊桥 (quèqíao) – Cầu Ô Thước (cầu do chim hỉ thước bắc cho Ngưu Lang – Chức Nữ gặp nhau)...
  17. Thu Tran

    Tiếng Trung Học tiếng trung qua những bài học cuộc sống

    一、用人之道Đạo dùng người.     去过庙的人都知道,一进庙门,首先是弥乐佛,笑脸迎客,而在他的北面,则是黑口黑脸的韦陀。但相传在很久以前,他们并不在同一个庙里,而是分别掌管不同的庙。Người từng đi miếu đều biết, khi vừa bước vào cửa miếu, đầu tiên là phật Di Lặc, vẻ mặt tươi cười đón khách, còn phía bắc của người, là phật Vệ Đà. Nhưng tương truyền từ rất lâu, họ cũng không ở...
  18. lười

    Tiếng Trung Học tiếng trung qua thành ngữ trung quốc

    1. 情有独钟 情有獨鍾 Qíng yǒu dú zhōng Tình hữu độc chung (hình dung một người khi yêu một người hay bất cứ thứ gì đều chung tình và không thay đổi) 2. 白璧无瑕 白璧無瑕 Bái bì wúxía Bách bích vô hà Mười phân vẹn mười 3. 跋前踬后 跋前躓後 拔前疐后 Bá qían zhì hòu Bạt tiền chí hậu Tiến thoái lưỡng nan, vấp...
  19. khiet le

    Tiếng Trung Dịch bài khóa - Bài 9: 我进不去了 (Tôi không vào được) , Boya sơ cấp tập 2

    Bài 9: Tôi không vào được 我进不去了 张红:李军, 你的腿怎么了? 为什么一拐一拐的? 李军:嗐, 别提了, 都因为钥匙. 张红:什么钥匙? 李军:房间钥匙. 我忘了带钥匙, 进不去宿舍了. 张红: 那你的腿怎么这样了? 李军:足球比赛马上要开始了, 我怕来不及, 就从窗户爬进去了. 张红:你们的房间在三层, 你怎么爬进去的? 李军:我们隔壁是水房. 我从水房窗户爬进去的. 张红: 那多危险啊! 李军:还算顺利. 不过往房间里跳时, 一下子摔倒了, 你看, 就变成现在这个样子了. *Phiên âm: Zhāng hóng: Lǐ...
  20. Góc bình yên

    Tiếng Trung Phân biệt chữ de 的、得、地!

    PHÂN BIỆT 3 CHỮ "DE" 的、得、地! 1. 的 ĐÍCH chỉ sự sở hữu: Dịch sang tiếng Việt là của, đọc là /de/ Ví dụ: Nhà của tôi, Mẹ của tôi 我 的 家, 我 的 妈妈 Wǒ de jiā, wǒ de māmā 2. 地 ĐỊA chỉ cách thức làm việc: Đọc là /di/ hoặc /de/ Từ từ mà ăn, từ từ mà nói 慢慢 地 吃 慢慢 地 说 Màn man de chī màn man de shuō...
  21. Loveyourself

    3 phần mềm convert truyện từ tiếng trung

    3 Phần Mềm Convert Truyện Từ Tiếng Trung Có lẽ với nhu cầu càng ngày càng lớn của độc giả truyện ngôn tình nên số lượng truyện càng ngày càng nhiều. Vì vậy số lượng editor cũng vì vậy mà tăng lên không ngừng. Có lẽ việc tìm các bản convert không trùng lặp và yêu cầu dẫn link hay nguồn là vấn...
  22. AiroiD

    Tiếng Trung Học tiếng Trung qua bài đọc: Đời người tốt đẹp, hãy để tâm hồn thư thái, nhìn xa trông rộng

    【夜读】好的人生, 把心放宽, 把事看远 1, 把心放宽 (Bǎ xīn fàngkuān) 我们每个人这一生, 总要经历大大小小很多事情, 有得有失是常态. 不因小事而斤斤计较, 才能在遇到大事时, 乐观积极地面对挑战, 平心静气地解决问题. (Wǒmen měi gèrén zhè yīshēng, zǒng yào jīnglì dà dàxiǎo xiǎo hěnduō shìqíng, yǒu dé yǒu shī shì chángtài. Bù yīn xiǎoshì ér jīnjīnjìjìao, cáinéng zài yù dào dàshì shí...
  23. huonghayho2000

    Tiếng Trung Học tiếng trung giao tiếp qua hội thoại

    Các câu thoại về mua sắm 1,Mua dưa hấu A: 老板,这个西瓜多少钱? Lǎobǎn, zhège xīguā duōshǎo qían? B:西瓜五块一斤 Xīguā wǔ kùai yī jīn A:那我买一个西瓜 Nà wǒ mǎi yīgè xīguā B:好的,四斤,二十块钱 Hǎo de, sì jīn, èrshí kùai qían A:谢谢,你的 Xièxiè, nǐ de B:谢谢,下次再来! Xièxiè, xìa cì zàilái! Từ vựng: 老板 /lǎobǎn/ Ông chủ, bà chủ...
  24. V

    Đã Đóng Tuyển Người Có Kinh Nghiệm Soạn Ngữ Pháp Tiếng Trung

    Mình cần người dạy thêm cho mình tiếng Trung. Hiện tại mình cần học tiếng Trung gấp. Mình rất cần học thêm ngữ pháp tiếng Trung. Cần Tuyển khoảng một người rành Tiếng Trung. Yêu cầu: Người kinh nghiệm về tiếng Trung Giản Thể Khoảng 1500 xu/1 bài 1000 chữ. Có thể hơn tùy trình độ của bạn mà số...
  25. T

    Tiếng Trung Cách hỏi ngày - Tháng - Năm trong tiếng trung

    Bài viết hôm nay chúng ta sẽ cung tìm hiểu về cách hỏi ngày tháng năm trong giao tiếp tiếng Trung hằng ngày. Trước khi vào bài viết thì mình quy định cách viết các thanh trong tiếng Trung Pinyin nhé! Thanh 1 sẽ tương đương với số 1: Yi1=Yī Thanh 2 sẽ tương đường với số 2: Nian2=Nían Thanh 3...
  26. Góc bình yên

    Tiếng Trung Tiếng Trung: Các từ vựng về chủ đề hoa quả

    Xin chào các bạn. Hôm nay, chúng ta cùng tìm hiểu một số từ vựng liên quan đến chủ đề hoa quả nhé. Nghe thôi đã làm bụng mình réo lên rồi. Chúng ta bắt đầu thôi: *) Các loại hoa quả có ở khắp 03 miền, cùng với tên gọi. 柚子/ 西柚 Yòuzi/Xī yòu: Quả bưởi 杨桃 Yángtáo: Quả khế 梨子 Lízi: Quả lê 菠萝蜜...
  27. P

    Tiếng Trung Những câu hỏi thường gặp khi đi phỏng vấn

    1. Bạn tên là gì? 你叫什么名字? Nǐ jìao shénme míngzi? 2. Trước đây bạn làm ở đâu? 以前你在哪里工作? Yǐqían nǐ zài nǎlǐ gōngzuò? 3. Trước đây bạn làm công việc gì? 以前你做什么工作? Yǐqían nǐ zuò shénme gōngzuò? 4. Tại sao bạn lại muốn thay đổi công việc? 你为什么想要换工作? Nǐwèishénme xiǎng yào hùan gōngzuò? 5...
  28. Bao_Ngan12

    [Lyrics + Vietsub] Xin Nhờ Thần Cupid - Sasablue

    Xin Nhờ Thần Cupid (Cupid bản Trung) • 拜托丘比特 • Thể hiện: Sasablue Chúng ta đã chẳng còn xa lạ với những âm thanh đáng yêu từ ca khúc Cupid thể hiện bởi Fifty Fifty khá viral trên các nền tảng mạng xã hội, thì hôm nay với bản cover Tiếng Trung lần này của Sasablue - Xin Nhờ Thần Cupid độ đáng...
  29. AnnaNgo1503

    Tiếng Trung Phân biệt 担心 dānxīn và 着急 zháojí

    担心 và 着急 là hai từ thường xuyên được sử dụng trong giao tiếp hàng ngày của người Trung Quốc, chúng đều có nghĩa chung là lo lắng về một điều gì đó, nhưng giữa chúng có gì khác nhau không? Cùng mình tìm hiểu nhé! Ngoài 担心 và 着急, chúng ta còn khá nhiều từ gần nghĩa với chúng, tuy nhiên bài viết...
  30. Thủy Oa Oa

    Tiếng Trung Học từ vựng qua hình ảnh

    Học từ vựng qua hình ảnh, học một nhớ ba. Các hình ảnh này là tìm timd, lượm, xin của nhiều nguồn khác nhau, tổng hợp lại đây chia sẻ cho mọi người cùng tham khảo. Nguồn: Tiếng trung Ánh Dương, tiếng tung Cầm xu.. Mình sẽ cập nhật thêm từ từ. Thích học tiếng Trung
Back