1. AnnaNgo1503

    Tiếng Trung Cách sử dụng chữ 把 trong tiếng Trung

    Câu 把 (把 字句 - 把 sentence) là trạng ngữ được tạo thành từ giới từ 把 và tân ngữ của nó. Một câu có 把 thường chỉ ra kết quả hoặc ảnh hưởng của một hành động. Thành phần sau động từ của câu có thể chứa 了, 着, lặp lại động từ (duplication of a verb), tân ngữ hoặc bổ ngữ (complement of the verb)...
  2. Lý Tiểu Ngư

    Từ vựng tiếng Trung chủ đề: Mạng xã hội

    1. 社会网络 (shè hùi wǎng lòu) : Mạng xã hội 2. 照片墙 (zhào pìan qíang) : Instagram 3. 脸书 (liǎn shū) : Facebook 4. 微信(wēi xīn) : Wechat 5. 微博 (wēi bó) : Weibo 6. 赞 (zàn) : Các trạng thái 7. 那年今天 (nà nían jīn tiān) : Kỷ niệm 8. 发帖 (fā tiě) : Đăng bài 9. 附近的人 (fù jìn de rén) : Tìm bạn ở gần 10...
  3. PhươngThảo0710

    Tam thư lục lễ là gì?

    Bạn có từng nghe đến "Tam thư lục lễ" bao giờ chưa? Tam thư lục lễ có một tên gọi khác là Tam môi lục sính, đây là nét văn hóa trong hôn lễ xưa của người Trung Quốc. Tam thư lục lễ nghĩa nôm na là 3 bức thư 6 lễ mà nhà trai làm chủ. Tam thư gồm Sính thư, Lễ thư và Nghênh thân thư. Đây là 3 lá...
  4. lười

    Tiếng Trung Luyện năng lực đọc hiểu qua truyện ngắn

    一斤米的 價值 一青年向一禪師 求教. "大師, 有人讚我是天才, 將來必有一番作為;也有人罵我是笨蛋, 一輩子不會有多大出息. 依您看呢?" "你是如何看待自己的?" 禪師 反問. 青年搖搖頭, 一臉茫然. "譬如同樣一斤米, 用不同眼光去看, 它的價值 也就迥然不同. 在炊婦 眼中, 它不過做兩三碗大米飯而已;在農民看來, 它最多值1元錢罷了;在賣粽子人的眼裡, 包紮成粽子後, 它可賣出3元錢;在製餅者看來, 它能被加工成餅乾, 賣5元錢;在味精廠家眼中, 它可提煉出味精, 賣8元錢;在製酒商看來, 它能釀成酒, 賣40元錢. 不過, 米還是那斤米." "同樣一個人...
  5. AnnaNgo1503

    Tiếng Trung Phân biệt 2 cặp giới từ 从 cóng với 离 lí và 向 xìang với 往 wǎng

    Chắc chắn bạn đã gặp phải tình huống khó khăn quen thuộc đó là bạn phải quyết định nên sử dụng 从 (cóng) với 离 (líu) hay 向 (xìang) với 往 (wǎng) khi nói chuyện. Về khoảng cách, hướng, khoảng thời gian hoặc đối tượng của một hành động. Đôi khi hai bộ giới từ này có thể được sử dụng thay thế cho...
  6. Jenny

    Tiếng Trung Sau khi thất tình thường làm gì?

    Sau khi thất tình thường làm gì? 失恋后一般会做什么? (shī lìan hòu yī bān hùi zuò shén me) 1. 疯狂购物 :(fēng kúang gòu wù) : Điên cuồng mua sắm 2. 找陌生人倾诉 :(zhǎo mò shēng rén qīng sù) : Tìm người lạ để tâm sự 3. 独自去旅行 :(dú zì qù lǚ xíng) : Đi du lịch một mình 4. 疯狂工作 :(fēng kúang gōng zuò) : Làm việc...
  7. AnnaNgo1503

    Tiếng Trung Phân biệt 连忙 líanmáng 急忙 jímáng và 匆忙 cōngmáng

    Khi bạn học cấp độ ngôn ngữ cao hơn, không thể tránh khỏi việc cố gắng sử dụng các từ phức tạp hơn để diễn đạt ý nghĩa cụ thể và chi tiết hơn. Đó là lý do tại sao sau khi bạn vượt qua giai đoạn đầu, ngày càng nhiều từ đồng nghĩa bạn sẽ được dạy. Sẽ rất rắc rối khi đối phó với một tình huống như...
  8. NguyenThanhLuan1995

    Hoàn cảnh sáng tác Xa Ngắm Thác Núi Lư - Lý Bạch - Tham khảo tài liệu tiếng Trung

    Bài thơ "Xa ngắm thác núi Lư" của Lý Bạch có tên chữ Hán là "Vọng Lư Sơn bộc bố". Bài thơ được viết bằng thể thơ thất ngôn tứ tuyệt Đường luật. 望廬山瀑布 日照香爐生紫煙, 遙看瀑布掛前川. 飛流直下三千尺, 疑是銀河落九天. VỌNG LƯ SƠN BỘC BỐ Nhật chiếu Hương Lô sinh tử yên, Dao khan bộc bố quải tiền xuyên. Phi lưu trực...
  9. AiroiD

    Tiếng Trung Học tiếng Trung qua bài đọc: Người đến người đi

    【夜听】人来人往 地铁站墙壁上贴着一张海报, 上面写着:人来人往, 勿失勿忘. 曾用一朵花开的时间, 去计算一个人的归期;曾用一首歌的时间, 去怀念一个人的故事. 【Dìtiě zhàn qíangbì shàng tiēzhe yī zhāng hǎibào, shàngmìan xiězhe: Rén lái rén wǎng, wù shī wù wàng. Céng yòng yī duǒ huā kāi de shíjiān, qù jìsùan yīgè rén de guīqī; céng yòng yī shǒu gē de shíjiān, qù húainìan...
  10. Starlight

    Tiếng Trung Học tiếng trung theo chủ đề

    Chủ đề 1: Thời Tiết 1. 云彩 /yúncǎi/ mây, áng mây 2. 雨 /yǔ/ mưa 3. 雨滴 /yǔdī/ giọt mưa 4. 伞 /sǎn/ cái ô, cái dù 5. 雨衣 /yǔyī/ áo mưa 6. 闪电 /shǎndìan/ chớp 7. 雷 /léi/ sấm 8. 彩虹 /cǎihóng/ cầu vồng 9. 风 /fēng/ gió 10. 龙卷风 /lóngjuǎnfēng/ gió xoáy, gió lốc, vòi rồng 11. 温度计 /wēndùjì/ nhiệt kế...
  11. A

    Tiếng Trung Học tiếng trung: 22 điều con gái không thích ở con trai

    1. 花心 /Huāxīn/: Đa tình 2. 小气 /xiǎoqì/: Keo kiệt 3. 撒谎 /sāhuǎng/: Nói dối 4. 说大话 /shuō dàhùa/: Nói khoác 5. 婆婆妈妈 /pópomāmā/: Lề mề, nhu nhược 6. 娘娘腔 /Níangniang qiāng/: Tính đàn bà/ ẻo lả 7. 酗酒赌博 /xùjiǔ dǔbó/: Rượu chè cờ bạc 8. 过于自大 /guòyú zì dà/: Quá mức kiêu ngạo 9. 爱炫耀 /ài xùanyào/...
  12. Mune04

    Tiếng Trung Từ vựng tiếng trung chủ đề cây cối

    Từ vựng tiếng Trung chủ đề cây cối 树 shù: Cây cối 树干 shù gàn: Thân cây 树皮 shùpí: Vỏ cây 叶 yè: Lá 树枝 shùzhī: Cành cây 树梢 shù shāo: Ngọn cây 根, 地下 茎 gēn, dìxìa jìng: Rễ, rễ cây 橡实 xìang shí: Quả cây lịch, quả dầu 花 huā: Hoa 盆 pén: Chậu hoa 腾 téng: Dây leo 仙人掌 xiānrénzhǎng: Cây xương...
  13. C

    Khảo sát nhu cầu học tập tiếng Trung Quốc tại KV miền Bắc

    Xin chào mọi người, Nhóm mình đang nghiên cứu nhu cầu học tiếng Trung Quốc tại khu vực miền Bắc để xây dựng chương trình giảng dạy phù hợp nhất với người học. Rất mong có thể nhận được sự trợ giúp của mọi người trong việc tham gia khảo sát này, và chia sẻ Link cho người quen, bạn bè, người thân...
  14. H

    (Tiếng Trung) (Hanzii) Phó từ liên kết 却

    (Tiếng Trung) (Hanzii) Phó từ liên kết "却" "却" (què) mang nghĩa trái lại, nhưng lại biểu thị ý chuyển ngoặt. "却 (què)" là phó từ biểu thị sự chuyển ý, đứng sau chủ ngữ. Ví dụ: – 他没上过大学, 却成了大学教授. /Tā méi shàng guo dàxué, què chéngle dàxué jìaoshòu. /Anh ấy không có học qua đại học, nhưng lại...
  15. brownies23

    Hỏi đáp Đào tạo tiếng Trung Quốc ở đâu uy tín?

    Tiếng Trung là ngôn ngữ được yêu thích do ảnh hưởng của những bộ phim ngôn tình hay những chương trình truyền hình Trung Quốc đang phủ sóng ở nhiều quốc gia khác nhau. Với niềm đam mê các bạn muốn theo ngành học liên quan tới ngôn ngữ nhưng chưa biết nên học ở đâu thì chương trình đào tạo tốt...
  16. tiểu lala

    Tiếng Trung Hướng dẫn cách đọc và nhớ nhanh từ vựng tiếng trung qua chủ đề các con vật

    - 鹿角 - /lù jiǎo/ - Con hươu, con nai - 长颈鹿 - /cháng jǐng lù/- Hưa cao cổ - 龙 - /lóng/ - Con rồng - 恐龙 - /kǒng lóng/- Khủng long - 骆驼 - /luòtuo/- Lạc đà - 鳄鱼 - /è yú/- Cá sấu - - 鸵鸟 - /tuó niǎo/- Đà điểu - 鱼 - /yú/- Con cá - 马 - /mǎ/- Con ngựa - 大象 - /dà xìang/- Con voi - 河马 - /hé mǎ/-...
  17. AnnaNgo1503

    Tiếng Trung Phân biệt 可能,大概,也许, và 大约

    Trong tiếng Việt, cả 4 từ "可能, 大概, 也许, và 大约" đều có nghĩa là có lẽ, có thể, e rằng, e là, biết đâu, may ra và dĩ nhiên rất khó để thấy sự khác nhau giữa chúng nếu chỉ đơn thuần dịch như vậy. Nhưng nếu dịch bởi tiếng Anh, bạn sẽ thấy chúng có sự khác biệt khá rõ, và chúng cũng được sử dụng khác...
  18. AnnaNgo1503

    Tiếng Trung Phân biệt 和 hé, 与 yǔ, 及 jí

    和, 与, 及 đều có thể được sử dụng làm liên từ, và đều có nghĩa chung là "và", "với", "cùng với". Vậy đâu là sự khác biệt giữa chúng? 和 So với các liên từ 和, 与, 及, 以及 thì "和" được sử dụng rộng rãi nhất và phổ biến trong cả ngôn ngữ nói và viết. "和" có thể được kết nối với các thành phần danh từ...
  19. Thu Tran

    Tiếng Trung Học tiếng trung qua những bài học cuộc sống

    一、用人之道Đạo dùng người.     去过庙的人都知道,一进庙门,首先是弥乐佛,笑脸迎客,而在他的北面,则是黑口黑脸的韦陀。但相传在很久以前,他们并不在同一个庙里,而是分别掌管不同的庙。Người từng đi miếu đều biết, khi vừa bước vào cửa miếu, đầu tiên là phật Di Lặc, vẻ mặt tươi cười đón khách, còn phía bắc của người, là phật Vệ Đà. Nhưng tương truyền từ rất lâu, họ cũng không ở...
  20. Sở Kiều Nhi

    Audio Cuộc Đời Rất Khó Khăn Nhưng Đừng Quên Phải Dũng Cảm - Nhị Hy

    "Đời người thật vật vả nhưng tôi muốn bạn có thể dũng cảm hơn. Tôi biết bạn cũng từng trải qua cuộc sống khó khăn. Có thể trong cuộc sống, công việc có thể bạn không tìm ra được cách giải quyết vấn đề. Có thể lúc đau ốm, bệnh tật một mình bạn gánh chịu tất cả nỗi đau đó. Có rất nhiều nỗi buồn vô...
  21. Vãn Ninh

    Tiếng Trung 你最好的朋友250字 - Người bạn thân nhất của bạn 250 chữ - HSK 4

    Viết về người bạn thân nhất của bạn bằng tiếng trung từ 250 chữ 汉字 我有很多朋友, 但最我只有一个最好的朋友, 她叫小英. 小英今年十九岁, 和我同年. 当高中的时候, 我认识了她. 我在学习上遇到很多困难, 小英, 给了我很多帮助. 从那时起我认识她三年了. 我的好朋友是一个非常可爱的女孩, 性格很温柔. 她有一张圆圆的脸蛋, 一双大大的眼睛, 有黑色的头发. 小英的个子还比我高一点儿小英她很喜欢猫, 她也喂养一只猫, 给它起名叫小黄. 我们虽然是好朋友, 但是我们俩在很多方面都不一样. 小英喜欢打羽毛球...
  22. F

    Hỏi đáp Thích học tiếng trung nhưng gia đình cấm cản phải làm sao?

    Chào các bạn, Mình đang là sinh viên (không phải chuyên ngữ) do đam mê yêu thích tiếng trung nên đã tự theo đuổi tự trau dồi học tiếng cũng được kha khá rồi, Nhưng ở nhà mọi người đều không thích tiếng trung, cũng không muốn sau này mình làm việc với người Trung Quốc. Mình cũng đang có ý định...
  23. Trần Bội Bội

    [Lyrics + Vietsub] Học Tiếng Trung Qua Lời Bài Hát Khoan Dung - Trần Bội Bội

    [/BOOK] Tên bài hát: 包容/ khoan dung Cover: 啊悠悠 Vietsub: Trần Bội Bội 是你告诉我冬天恋爱最适合 因为爱情可以让人暖和 我可能不知道 爱情原来也会老 迷迷糊糊跟你在冬天拥抱 Lyrics 2: 是你告诉我爱你不需要承诺 因为你怕季节过了爱丢了 你可能不知道 我已陷入你的牢 冬天过了而你不再需要我. Chorus: 想你爱你留不住你 亲爱的你 我已用尽我的力气 去爱去接受你 就算你一错再错我都会包容你 只要你能听到我的呼喊 也许能知道 我有多爱你 Pinyin: Shì nǐ...
  24. M

    Tiếng Trung Tên 63 tỉnh thành ở Việt Nam bằng tiếng Trung

    大家好, bài viết hôm nay mình sẽ giới thiệu 63 tỉnh thành ở Việt Nam bằng tiếng Trung. Vì mình nhận thấy thật ra rất nhiều người học cũng muốn biết đến điều này, vì dù sao khi người khác hỏi quê của mình ở đâu lại không biết nói như thế nào thì thật sự rất khó chịu đúng không ạ. Dưới đây là tên các...
  25. hoa triêu 28

    Tiếng Trung Phân biệt 终于,到底,总算,最后

    * 终于 - Biểu thị thông qua một quá trình dài để cuối cùng đạt được kết quả nào đó. (*đôi khi có thể thay thế cho 到底) VD: 经过艰苦的努力, 我的梦想 终于 实现了. (Trải qua nỗ lực gian khổ, cuối cùng tôi cũng thực hiện giấc mơ rồi. ) - 终于là phó từ, làm trạng ngữ vị trí đứng trong câu: + Đứng đầu câu: 终于 ...
  26. susanhuynh

    Tiếng Trung Học tiếng Trung mỗi ngày (có mẫu câu ví dụ)

    Bài viết được tổng hợp trong quá trình tự học tiếng Trung. Trong mỗi bài viết bao gồm từ mới, từ loại, nghĩa, cách viết và ví dụ. 1. 管理员(名):người quản lý Cách viết: 我是一名仓库管理员. Tôi là một nhân viên quản lý kho (thủ kho). 只有管理员才有资格拿到仓库的钥匙. Chỉ có nhân viên quản lý mới có tư cách lấy...
  27. Maianhs

    Tiếng Trung Mẫu câu tiếng trung hay dùng

    Những câu giao tiếp tiếng Trung thông dụng là những cụm từ giao tiếp mà bạn sẽ nghe thấy trong cuộc sống thực nhưng có thể không tìm thấy trong bất kỳ sách giáo khoa nào. Như khẩu ngữ chào hỏi, cách hỏi đường, hỏi tên tuổi.. trong tiếng Trung Quốc. Mục đích cuối cùng của học tiếng Trung chính là...
  28. lamvuthon

    Review khoá học tiếng Trung online Lạc Lạc

    Thời gian nghỉ do dịch bệnh hẳn nhiều bạn có ý định học thêm những thứ mới. Do vướng đám trẻ nghỉ ở nhà nên mình cũng không thể đến các lớp offline được nên mình đã tìm hiểu và tự học tiếng Trung qua một số kênh trong đó có khóa tự học online của Lạc Lạc, để hỗ trợ các bạn dễ dàng hơn trong việc...
  29. Tô Uy

    Tiếng Trung 9 lý do bạn nên học tiếng Trung ngay lúc này

    Tiếng Trung là ngôn ngữ có thể nói là độ "xịn xò" và phổ biến của nó cũng không kém cạnh gì so với tiếng Anh. Và để không vòng vo hay dài dòng, tớ sẽ nói luôn những lý do mà vì sao chúng ta nên ngay lập tức bắt tay vào việc học tiếng Trung lúc này: Về mặt địa lý 1- Trung Quốc là đất nước láng...
  30. Mal Bertha

    Tiếng Trung Từ vựng tiếng Trung thương mại + mẫu câu, hội thoại mẫu

    Từ vựng tiếng Trung thương mại 1 询盘 xún pán chào giá 2 发盘 fā pán hỏi giá 3 实盘 shí pán người chào giá 4 公司 gōngsī công ty 5 市场 shìchǎng thị trường 6 企业 qǐyè xí nghiệp, doanh nghiệp 7 投资 tóuzī đầu tư 8 银行 yínháng ngân hàng 9 美元 Měiyúan đô la Mỹ 10 资金 zījīn vốn 11 业务 yèwù kinh...
Back