1. Hoaiancute

    Một số cách chào hỏi đơn giản bằng Tiếng Trung

    Một số cách chào hỏi đơn giản nhất trong tiếng trung 1. 您好 /Nǐhǎo/: Chào bạn 2. 早上好/Zǎoshang hǎo/:Buổi sáng tốt lành 3. 早安 /Zǎo ān/:Chào buổi sáng. 4. 早 /Zǎo/:cách chào đơn giản nhất. Thường dùng cách nói này với bạn bè và đồng nghiệp và nó cũng được sử dụng nhiều trong đời sống hàng ngày...
  2. Thrill

    Tiếng Trung Những website thi thử HSK miễn phí mà bạn nên biết

    1. Mock. Tangce. Cn Đây là Website chính thức của Văn phòng HanBan – Đơn vị tổ chức thi và cấp chứng chỉ HSK duy nhất tại Trung Quốc, với mục đích dành cho người học tiếng Trung muốn ôn luyện và làm đề thi HSK Online trực tuyến. Ưu điểm: - Qua đó để người học không còn bỡ ngỡ khi đi thi...
  3. AnnaNgo1503

    Tiếng Trung Phân biệt 差点儿,几乎 và 差不多

    Khi bạn học tiếng Trung hoặc đọc các văn bản tiếng Trung, bạn nhất định phải tìm thấy một số cách diễn đạt khác nhau có cùng kiểu dịch hoặc cùng nghĩa. Trên thực tế, mọi ngôn ngữ đều đặc biệt, và nhiều cách diễn đạt không thể được dịch hoàn hảo sang các ngôn ngữ khác, như trường hợp của tiếng...
  4. Nghiêm Nham

    Tiếng Trung Sự khác nhau giữa 二 èr và 两 liǎng trong tiếng trung

    二 (èr) hay 两 (liǎng) ? 1. 两 (liǎng) : - Dùng để chỉ số lượng đồ vật: Ví dụ: 两本书 (Liǎng běn shū), 两张票 (liǎng zhāng pìao), 我有两张二十块. (Wǒ yǒu liǎng zhāng èrshíbā kùai). Tôi có 2 tờ 20 nhân dân tệ. - Nói về ngày giờ: 现在两点了. (Xìanzài liǎng diǎnle). Bây giờ là 2 giờ rồi. 2. 二 (èr) ...
  5. Huệ Phong

    Tiếng Trung 24 tiết khí cùng đặc trưng thời tiết trong tiếng trung

    Chúng mình cùng tìm hiểu về 24 tiết khí cùng đặc trưng thời tiết của chúng trong tiếng Trung nhé: 节气[jiéqì]: Tiết khí 二十四节气 [èrshísì jiéqì]: 24 tiết khí 1. 立春 [lìchūn]: Lập xuân (tiết bắt đầu mùa xuân) 温暖 [wēnnuǎn]: Ấm áp 2. 雨水 [yǔshuǐ]: Vũ thủy 降雨 [jìangyǔ]: Mưa 小雨[xiǎoyǔ]: Mưa nhỏ 毛毛细雨...
  6. Góc bình yên

    Tiếng Trung Danh từ chỉ thời gian trong tiếng Trung

    - 今天/今日: /jīn tiān / jīn rì/: Hôm nay - 明天/明日: /míng tiān / míng rì/: Ngày mai - 昨天/昨日: /zuó tiān / zuó rì/: Ngày hôm qua - 后天/后日: /hòu tiān / hòu rì/: Ngày kia - 大后天: /dà hòu tiān/: Ngày kìa - 前两天: /qían liǎng tiān/: Hai ngày trước - 今晚: /jīn wǎn/: Tối nay - 明晚: /míng wǎn/ :tối mai -...
  7. LE THUY OANH

    Các app học Tiếng Trung hiệu quả?

    App học tiếng Trung miễn phí hiện nay được ra đời rất nhiều nhằm mục đích giúp các bạn tiếp với kiến thức dễ dàng hơn. Đây là một lợi thế cho những ai muốn học tại nhà, đặc biệt là những bạn đam mê học tiếng Trung. Sau đây là một số app học tiếng Trung mình đã được học và trải nghiệm rất bổ ích...
  8. AnnaNgo1503

    Tiếng Trung Phân biệt 通过 tōngguò và 经过 jīngguò

    Hai từ "通过 (tōng guò)" và "经过 (jīng guò)" thường được cho là có cùng nghĩa và đôi khi được sử dụng thay thế cho nhau. Ngay cả khi hai từ này chia sẻ ý nghĩa tương tự, vẫn có một số khác biệt về cách chúng có thể được sử dụng. 通过 (tōngguò) Nghĩa tiếng Anh: By means of / through / via / to pass...
  9. Thnyun7946

    [Lyrics + Vietsub]  Thích Anh - Từ Giai Oánh (Cover)

    [Verse 1]: 喜欢你 Xǐ huān nǐ 给我你的外衣 Gěi wǒ nǐ de wài yī 让我像躲在你身体里 Ràng wǒ xìang duǒ zài nǐ shēn tǐ lǐ 喜欢你 Xǐ huān nǐ 借我你的梳子 Jiè wǒ nǐ de shū zi 让我用柔软头发吻你 Ràng wǒ yòng róu ruǎn tóu fǎ wěn nǐ 喜欢你 Xǐ huān nǐ 车窗上的雾气 Chē chuāng shàng de wù qì 仿佛是你的爱在呼吸 Fǎng fú shì nǐ de ài zài hū xī...
  10. Again

    [Lyrics + Vietsub] Sống Không Dũng Cảm Uổng Phí Thanh Xuân - Hầu Minh Hạo

    Bài hát: Sống không dũng cảm uổng phí thanh xuân (人不彪悍枉少年) Ca sĩ: Hầu Minh Hạo (侯明昊) Sống không dũng cảm uổng phí thanh xuân - Đúng vậy, bởi vì thanh xuân chỉ có một lần thôi. Nếu ta bỏ lỡ thì cũng không có quay lại lần thứ hai đâu. Cho nên hãy cùng nhau tạo nên một thời thanh xuân đẹp đẽ và...
  11. AnnaNgo1503

    Tiếng Trung Phân biệt 又 - Yòu 、再 - Zài、还 - Hái

    Các trạng từ 又 (yòu), 再 (zài) và 还 (hái) đều có thể được dịch sang tiếng Việt là "lại", "còn" (again). Mặc dù chúng đều chỉ sự lặp lại của một hành động hoặc một trạng thái, chúng được sử dụng khác nhau trong một câu. 又 chỉ ra rằng hành động lặp lại đã xảy ra ; 再 chỉ ra rằng hành động sẽ lặp...
  12. V

    Tiếng Trung Những Mẫu Câu Tiếng Trung Cơ Bản Nhất

    Những Mẫu Câu Tiếng Trung Cơ Bản Nhất Có rất nhiều bạn rất muốn xem phim Hoa ngữ không cần vietsub mà vẫn hiểu được. Có nhiều bạn hiểu được nghĩa đen những chưa hiểu được cấu trúc ngữ pháp của nó. Sau đây là những cấu trúc cơ bản thường xuất hiện trên phim cũng như trong giao tiếp hàng ngày...
  13. Meow Meow2

    Tiếng Trung Nhiều tiền để làm gì? Để người ta nhớ bạn là ai?

    Thành tựu lớn nhất của đời người không phải là tiền bạc Mà là có người nhớ bạn là ai 人生最大的成就不是金钱 而是有人记得你是谁 Rénshēng zùidà de chéngjìu bùshì jīnqían Ér shì yǒurén jìdé nǐ shì shéi
  14. AnnaNgo1503

    Tiếng Trung Phân biệt 本来 běnlái và 原来 yúanlái

    Nếu thứ gì đó ban đầu là một cách nhất định, hoặc "nên là" một cách nhất định, thì hai từ "本来" (běn lái) và "原来" (yúan lái), thường được sử dụng trong các cuộc trò chuyện hàng ngày của Trung Quốc. Đôi khi chúng có thể thay thế cho nhau, nhưng chúng cũng được sử dụng theo những cách khác nhau...
  15. Dương Lang

    Hỏi đáp Giải đáp thắc mắc liên quan dịch thuật tiếng trung - Dương lang

    Mọi người ai có thắc mắc liên quan đến dịch thuật tiếng Trung, cứ thả vào đây, cái nào giải đáp được sẽ giải đáp hết mình, nếu không được thì kêu gọi đồng bào VNO giải đáp, không được nữa.. bỏ qua nhé!
  16. AnnaNgo1503

    Tiếng Trung Phó từ chỉ tần suất trong tiếng Trung - 频率 pínlǜ

    Bạn biết được bao nhiêu phó từ chỉ tần suất trong tiếng Trung (Adverbs of Frequency - 频率) ? Khi muốn nói "luôn luôn", "thỉnh thoảng", "ít khi", "đôi khi".. chúng ta sẽ sử dụng các từ rất thông dụng như "有时候", "总是", "平时", "平常", "很少" để diễn đạt. Tuy nhiên, khi đi sâu hơn vào việc học tiếng...
  17. AnnaNgo1503

    Tiếng Trung Viết đoạn văn tiếng Trung theo chủ đề

    Lợi ích của việc tập thể dục *Đề bài: 你喜欢运动吗? 运动对身体有哪些好处, 你知道吗? Nǐ xǐhuān yùndòng ma? Yùndòng dùi shēntǐ yǒu nǎxiē hǎochù, nǐ zhīdào ma? Bạn có thích tập thể dục không? Tập thể dục mang lại những lợi ích gì cho cơ thể, bạn đã biết chưa? *Đoạn văn tham khảo Giản thể: 运动可改善人体的新陈代谢, 促进骨骼生长...
  18. Góc bình yên

    Tiếng Trung Động từ ly hợp và cách dùng

    ĐỘNG TỪ LI HỢP VÀ CÁCH DÙNG 见面 jìanmìan: Gặp mặt 结婚 jiéhūn: Kết hôn 离婚 líhūn: Li hôn 放假 fàngjìa: Nghỉ phép 鼓掌 gǔzhǎng: Vỗ tay 谈话 tánhùa: Nói chuyện 聊天 líaotiān: Tán dóc 操心 cāoxīn: Lo lắng 跑步 pǎobù: Chạy bộ 道歉 dàoqìan: Xin lỗi 打架 dǎjìa: Đánh nhau 发火 fāhuǒ: Tức giận 考试 kǎoshì: Kiểm...
  19. Muối

    Chia sẻ Tên tiếng trung thời cổ theo ngày tháng năm sinh

    Họ: Số cuối cùng trong năm sinh của bạn chính là Họ của bạn. 0: Liễu (柳 Liǔ) 1: Đường (唐 táng) 2: Nhan (颜 yán) 3: Âu Dương (欧阳 ōuyáng) 4: Diệp (叶 yè) 5: Đông Phương (东方 dōngfāng) 6: Đỗ (杜 dù) 7: Lăng (凌 líng) 8: Hoa (华 húa) 9: Mạc (莫 mò) Tháng sinh của bạn chính là tên Đệm của bạn...
  20. Jenny Truong

    Hỏi đáp Các ý nghĩa của những con số trong tiếng Trung

    Hôm qua thấy mọi người hay nhắc nhiều về số 520, mình có hiểu ý nghĩa và thấy rất thú vị. Theo mình được biết thì trong tiếng Trung có rất nhiều cách nói bằng những con số như thế. Mình chỉ biết được 520 với 1314 thôi. Các bạn có ý nghĩa của những số nào khác không chúng ta cùng chia sẻ với nhau...
  21. T

    Tiếng Trung Trợ từ là gì và cách sử dụng trợ từ trong tiếng Trung

    1, Trợ từ trong tiếng trung là gì? Các bạn có thể hiểu trợ từ là những từ đi liền với thực từ, đoản ngữ để biểu thị các mối quan hệ như: Quan hệ kết cấu hoặc động thái. Ví dụ như: – 我把材料都送给打印员了. Wǒ bǎ cáilìao dōu sòng gěi dǎyìn yúanle. Tôi đem tài liệu cho nhà in hết rồi. – 这是你的书吗? Zhè...
  22. Wall-E

    550 nghĩa là gì trong tình yêu?

    Mật mã tiếng Trung khiến hội độc thân đỏ mặt Nếu một ngày bạn nhận được tin nhắn chỉ vỏn vẹn ba con số "550", đừng vội nghĩ người ấy gửi nhầm giá tiền, mã đơn hàng hay số điểm vừa thi được. Trong tình yêu, đặc biệt là theo cách sử dụng mật mã số của giới trẻ Trung Quốc, 550 mang ý nghĩa khá...
  23. Lisa Phan

    Tiếng Trung Từ vựng tiếng trung về tết trung thu

    Tết Trung thu: 中秋节/ Zhōngqiū jié Hằng Nga: 姮娥/ héng é Thường Nga (một tên gọi khác của Hằng Nga) : 嫦娥/ cháng'é Bánh trung thu: 月饼/ yuèbǐng Bánh trung thu chay: 素月饼/ sù yuèbǐng Đèn lồng: 灯笼/ dēnglóng Ước một điều ước: 许愿/ xǔyùan Cầu nguyện: 祈禱/ Qídǎo Đi chơi: 去玩/ qù wán Hẹn hò: 约会/...
  24. khiet le

    Tiếng Trung Dịch bài khóa - Bài4: Mỹ không có nhiều xe... Giáo trình Boya sơ cấp tập 2

    Bài 4: Mỹ không có nhiều xe đạp như thế * Đoạn 1 李军: 大卫, 你来中国的时间不短了, 你觉得中国和美国一样吗? 大卫:有的地方一样, 有的地方不一样. 李军:比如说 大卫: 美国和中国一样, 都是大国, 面积都不小, 但是美国人口没有中国那么多, 历史也没有那么长. 另外, 美国是发达国家, 中国是发展中国家, 生活水平有点儿不一样. 李军:说得不错. 还有吗? 大卫:还有, 美国没有这么多自行车. 李军: 那人们上班, 上学都开车马? 大卫:不一定, 有的坐公共汽车, 有的做地铁, 还有的开车. * Phiên...
  25. AnnaNgo1503

    Tiếng Trung Cách dùng chữ 于 trong tiếng Trung

    于 là một giới từ, có nghĩa là [tại] (at, in), rất thông dụng trong tiếng Trung Quốc. Nó có nhiều cách sử dụng khác nhau. 于 được sử dụng để biểu thị tại "nơi nào". Thường được dùng để chỉ nơi chốn hoặc địa điểm, có nghĩa là "từ / đến / tại một nơi nhất định". Cấu trúc: Động từ + 于 + địa...
  26. Phượng Chiếu Ngọc

    Tiếng Trung Một Số Tên Nghề Nghiệp Thường Gặp Bằng Tiếng Trung

    Một Số Tên Nghề Nghiệp Thường Gặp Bằng Tiếng Trung Trên thế giới có rất là nhiều nghề nghiệp, vậy các bạn đã biết tên tiếng trung của các nghề nghiệp này chưa? Nếu chưa biết thì bây giờ hãy cùng Phượng Chiếu Ngọc đi tìm hiểu một số tên của các nghề nghiệp mà các bạn thường hay gặp bằng tiếng...
  27. Mal Bertha

    Tiếng Trung Học tiếng trung qua bài ca lượng từ

    量词歌 Lìangcí gē Bài ca lượng từ 一头牛, 两匹马 Yītóu níu, liǎng pǐ mǎ Một con bò, hai chú ngựa 三条鱼, 四只鸭 Sāntíao yú, sì zhī yā Ba con cá, bốn con vịt 五本书, 六支笔 Wǔ běn shū, lìu zhī bǐ Năm quyển sách, sáu chiếc bút 七棵果树, 八朵花 Qī kē guǒshù, bā duǒ huā Bảy cây ăn quả, tám bông hoa 九架飞机, 十辆车...
  28. T

    Tiếng Trung Một số từ vựng giao tiếp tiếng trung hằng ngày

    Cùng điểm qua một số từ vựng tiếng Trung trong giao tiếp hằng ngày bạn thường gặp nhé! - Ni hao: Xin chào - Xie xie: Tạm biệt - Kafei: Cà phê - Cha: Trà - Chi: Ăn - He: Uống - Hé: Và - Difang: Địa phương - Haizi: Trẻ con, đứa trẻ - Dianhua: Điện thoại - Dianshiji: Tivi - Dianying...
  29. khiet le

    Tiếng Trung Dịch bài khóa - Bài 13: 一封信( Một bức thư), Boya sơ cấp tập 2

    Bài 13: Một Bức Thư 一封信 刘老师: 您好! 您的信我收到了, 但是因为忙, 也因为我的汉语不好, 过了这么久才给您写信, 请您原谅. 您一切都好吧? 转眼我到中国已经半年多了. 去年 9 月刚来中国时, 我听不懂也看不懂, 也没有朋友, 非常难过. 现在我的汉语水平有了一定程度的提高, 也交了不少朋友, 不但有中国的, 而且还有世界各地的, 我们一起学习, 互相帮助, 每天都过得很开心. 汉语学习也越来越有意思了. 开始上课时, 我不习惯老师说汉语, 只能听懂百分之四五十, 因为我没学过简化字, 有很多不认识. 但是我每天努力学习, 不懂就问老师和同学...
  30. Minh Nguyệt Mạn

    Một vài thể loại truyện trong tiếng Trung

    Những thể loại truyện tiểu thuyết trong tiếng Trung tổng hợp 1. Độ hoàn thành: 已完成: Đã hoàn thành (Complete). ٩ (●ᴗ●) ۶ 连载中: Còn tiếp (Continue). (ಥ﹏ಥ) 暂停: Tạm dừng (Drop). (╬ಠ益ಠ) 2. Tính nguyên chế: 原创: Nguyên chế (Nghĩa là tự tác giả sáng tác các nhân vật hết từ a-z) 同人: Đồng nghiệp/...
Back