1. AnnaNgo1503

    Tiếng Trung Phân biệt 告诉 gàosù, 讲 jiǎng, 说 shuō trong tiếng Trung

    告诉 (gàosù), 说 (shuō), 讲 (jiǎng) là những động từ được sử dụng theo nhiều cách khác nhau. 讲 (jiǎng) 讲 có nghĩa là nói điều gì đó, giải thích, giải thích một số điều phức tạp bằng những từ đơn giản. 讲 cũng có nghĩa là diễn giải hoặc kể lại một điều gì đó dưới dạng một câu chuyện. Ví dụ...
  2. AiroiD

    Tiếng Trung Bài đọc: Một năm nay, đừng quên cảm ơn bản thân mình nhé!

    夜读丨这一年, 别忘了谢谢自己 1, 2024, 谢谢, 坚持不懈的自己 【Xièxiè, jiānchí bùxiè de zìjǐ】 这一年, 相信你有许多温暖和快乐的时刻, 也遇到过一些困难和挑战. 【Zhè yī nían, xiāngxìn nǐ yǒu xǔduō wēnnuǎn huo kùailè de shíkè, yě yù dàoguò yīxiē kùnnán hé tiǎozhàn. 】 或许你已经战胜了困难, 又或许你仍在应对挑战, 但别忘了对自己说声谢谢, 因为这一年你始终坚持不懈、奋勇向前. 【Huòxǔ nǐ yǐjīng...
  3. AnnaNgo1503

    Tiếng Trung Cách sử dụng thán từ 啊 (a) 吧 (ba) 呢 (ne) 啦 (la) 嘛 (ma)

    Thán từ là một câu cảm thán, là một phần không thể thiếu trong giao tiếp hàng ngày. Trong tiếng Trung, thán từ thường đặt cuối câu, dùng để thể hiện giọng điệu hoặc cảm xúc của người nói. Chúng có thể được dịch hoặc không được dịch trong tiếng Việt, thế nên đừng cố dịch sao cho đúng nghĩa vì...
  4. Góc bình yên

    Tiếng Trung Cấu trúc ngữ pháp - Phần 1

    1) 只有.. 才能.. /zhǐyǒu.. cáinéng.. /: Chỉ có.. mới có thể.. Thường đi với nhau, chỉ điều kiện. Ví dụ: 只有你的话, 我才能相信. /zhǐyǒu nǐ de hùa, wǒ cáinéng xiāngxìn. / Chỉ có lời của bạn, tôi mới có thể tin. 2) 如果.. 就: /rúguǒ.. jìu.. / (Nếu.. thì) Cấu trúc thường hay đi liền với...
  5. Góc bình yên

    Đề thi thử Tốt nghiệp THPT năm 2023 môn tiếng Trung (kèm đáp án)

    ĐỀ THI THAM KHẢO MÔN TIẾNG TRUNG THPT NĂM 2023 *) Đáp án: C A C C B D D A B A C A D A D B D D C C A B D A A D D D C B A C A D D C C A A C D C C D D A C A C D - Hết -
  6. AiroiD

    Tiếng Trung Bài đọc: Ba nguyện vọng năm mới: Người nhà mạnh khỏe, cuộc sống muôn màu, cầu được ước thấy

    新年三愿:家人安康, 生活多彩, 心想事成 一愿, 家人安康 【Yī yùan, jiārén ānkāng】 什么是幸福? 随着年岁渐长, 阅历增多, 我们逐渐懂得:有一个温暖的家, 家中有自己爱的人, 家人闲坐, 灯火可亲, 这就是世间最大的幸福. 【Shénme shì xìngfú? Súizhe nían sùi jìan zhǎng, yuèlì zēngduō, wǒmen zhújìan dǒngdé: Yǒu yīgè wēnnuǎn de jiā, jiāzhōng yǒu zìjǐ ài de rén, jiārén xían zuò, dēnghuǒ...
  7. thohongmeomeo

    [Lyrics + Vietsub] Yume To Hazakura - Wotamin

    Yume To Hazakura (Giấc mơ về hoa anh đào) - Wotamin Bài hát là tiếng lòng của một người hồi tưởng về tình yêu đã mất, những khoảnh khắc tưởng chừng bình thường nhưng lại trở thành kỉ niệm không thể nào quên. Nó vừa là sự day dứt, vừa là sự trân trọng. Day dứt vì không thể quay lại, trân trọng...
  8. V

    Cổ Hán Văn - Tam Tự Kinh (phần 1)

    TAM TỰ KINH - 三 字 经 - (San zi jing) - Phần 1 Nhân chi sơ. Tính bổn thiện. Tánh tương cận. Tập tương viễn 人 之 初. 性 本 善. 性 相 近. 习 相 远 Rén zhī chū. Xìng běn shàn. Xìng xiāng jìn. Xí xiāng yuǎn Cẩu bất giáo. Tính nãy thiên. Giáo chi đạo. Quý dĩ chuyên 苟 不 教. 性 乃 迁. 教 之 道. 贵 以 专 Gǒu bù jìao...
  9. hoa triêu 28

    Tiếng Trung Trợ từ kết cấu 地

    2. Trợ từ kết cấu "地" 2.1. Giải thích ngữ pháp đặt trước 地 là trạng ngữ theo sau 地 là các động từ. Cấu trúc thường dùng là: Trạng ngữ + 地 + động từ Ví dụ: 她开心地看我. (cô ấy nhìn tôi một cách vui vẻ) 他愉快地听音乐. (anh ấy nghe nhạc một cách thư thái) 2.2 Cấu trúc cụ thể 2.2. 1 hình dung từ + 地 +...
  10. Nghiêm Nham

    Tiếng Trung Sự khác nhau giữa 二 èr và 两 liǎng trong tiếng trung

    二 (èr) hay 两 (liǎng) ? 1. 两 (liǎng) : - Dùng để chỉ số lượng đồ vật: Ví dụ: 两本书 (Liǎng běn shū), 两张票 (liǎng zhāng pìao), 我有两张二十块. (Wǒ yǒu liǎng zhāng èrshíbā kùai). Tôi có 2 tờ 20 nhân dân tệ. - Nói về ngày giờ: 现在两点了. (Xìanzài liǎng diǎnle). Bây giờ là 2 giờ rồi. 2. 二 (èr) ...
  11. Song Diện Yến Tuân

    Tiếng Trung Học tiếng trung mỗi ngày - Song diện yến tuân

    Lời nói đầu Những ai có niềm đam mê học tiếng Trung, muốn đi du học Đài Loan, hay Trung Quốc, thì ngay bây giờ bắt tay vào học ngay, nếu như các bạn chờ đến khi vào đại học mới bắt đầu thì, chạy đua với ngôn ngữ trung rất khó và gian nan, nhất là nhớ và viết chữ Hán, mình đã học tiếng trung...
  12. Phương Thảo 2590

    Hỏi đáp Nên bắt đầu học tiếng Trung như thế nào?

    Chào mọi người, em có dự định sẽ học tiếng trung nên mọi người có những tips hay những bài dạy cách học nào cho hiệu quả được không ạ Em định thi khối có tiếng Trung nhưng thấy mọi người bảo là học bây giờ thì hơi muộn, có những cách để đẩy nhanh trình độ học tập và vẫn đạt được chất lượng như...
  13. Tử Linh Ân

    Tiếng Trung Phrasal verb thông dụng

    A. account for: add up: Có lý allown for: Tínhđến answer back: cãi lời answer for: Chịu trách nhiệm answer to: Ăn khớp với ask for: Yêucầu ask after: Hỏi thăm sức khỏe ask somebody in: Mời vào nhà ask somebody out: Mời đi ăn B. back away: Lùi lại back down: Nhượng bộ...
  14. Nghiêm Nham

    Tiếng Trung Cách dùng trạng từ 就

    就 ( ji-ù ) adv. Trước khi vào bài xin cho mình gửi lời xin lỗi tới tất cả mọi người, về từ "就" ( ji-ù ), mình phải viết cách nó ra như vậy vì không hiểu sao phiên âm tiếng trung ở trên trang web này viết không được, nó toàn bị nhảy dấu thành "jìu" thôi ấy. Xin lỗi vì sự bất tiện này. 1. Sử...
  15. khiet le

    Tiếng Trung Dịch bài khóa - Bài 21: 黄金周痛痛快快玩儿一周 (Tuần lễ vàng: Một tuần lễ vui...) Boya sơ cấp tập 2

    Bài 21: Tuần Lễ Vàng:Một Tuần Lễ Vui Chơi Thỏa Thích 黄金周: 痛痛快快玩儿一周 我的老家是河北省的一个小城. 二十七岁以前, 姐姐没有去过河北省以外的地方. 那时候, 姐姐的假期很少, 只有春节才能连着休息六七天. 可是, 春节是全家团圆的日子, 她哪儿也不能去. 1997年, 我大学毕业, 留在北京一家公司当推销员, 能够全国各地到处跑, 姐姐很羡慕:[ 我上学的时候没有钱, 工作以后又没有时间. 要是能有一个长假期, 我一定要跑遍中国.] 没想到, 姐姐的这个愿望很快就实现了. 1999 年, 政府开始实行 [ 黄金周]...
  16. T

    Tiếng Trung 4 Cách Học Tiếng Trung Hiệu Quả Tại Nhà

    Dịch bệnh diễn biến phức tạp tạo ra nhiều ảnh hưởng đến cuộc sống con người. Trong việc học, chúng ta cũng gặp không ít những cản trở, không thể đến trung tâm, không thể gặp bạn bè, vậy làm sao để ở nhà vẫn có thể học giỏi tiếng Trung? 1. Liên tục luyện nói tiếng Trung: Nếu bình thường chúng...
  17. V

    Tiếng Trung Những Mẫu Câu Tiếng Trung Cơ Bản Nhất

    Những Mẫu Câu Tiếng Trung Cơ Bản Nhất Có rất nhiều bạn rất muốn xem phim Hoa ngữ không cần vietsub mà vẫn hiểu được. Có nhiều bạn hiểu được nghĩa đen những chưa hiểu được cấu trúc ngữ pháp của nó. Sau đây là những cấu trúc cơ bản thường xuất hiện trên phim cũng như trong giao tiếp hàng ngày...
  18. AnnaNgo1503

    Tiếng Trung Cách dùng mở rộng bổ ngữ xu hướng 起来 (qǐlái) và 下去 (xìaqu)

    Có bạn nào thấy khó khăn khi sử dụng bổ ngữ xu hướng không nhỉ? Phần này đã gây không ít bối rối và khó khăn trong quá trình học tiếng Trung của mình. Bài viết này mình xin chia sẻ về 2 bổ ngữ xu hướng mà mình cho là khá khó trong quá trình học tiếng Trung của mình. Bạn có thể đã học cách sử...
  19. Hoaiancute

    Tiếng Trung Nâng tầm từ vựng tiếng Trung

    Nâng tầm từ vựng tiếng trung hơn trong một nốt nhạc 1. Thay vì nói 很乱 (hěn lùan), hãy nói 乱七八糟 (lùan qī bā zāo) : Lộn xộn, bừa bộn 2. Thay vì nói 很忙 (hěn máng), hãy nói 日理万机 (rì lǐ wàn jī) : Bận rộn trăm công nghìn việc 3. Thay vì nói 很害怕 (hěn hài pà), hãy nói 心惊胆战 (xīn jīng dǎn zhàn) ...
  20. Thời Lạc Tâm

    Tiếng Trung Đề thi HSK4, HSKK trung cấp ngày 28 tháng 6 năm 2026

    Nếu bạn đang tìm kiếm đề thi HSK4, HSKK ngày 28 tháng 6 năm 2026 thì bài viết này sẽ tổng hợp lại những gì mình đã ghi nhớ sau khi hoàn thành kỳ thi. Bài viết được chia theo từng phần của đề, bao gồm phần sắp xếp câu, viết từ theo hình ảnh và HSKK trung cấp, giúp các bạn có thêm nguồn tham khảo...
  21. AiroiD

    Tiếng Trung Bài đọc: Tình bạn đẹp nhất là bận việc của mình, quan tâm đối phương

    【夜读】最好的友情:各自忙碌, 彼此在意 1, 有一种默契是我懂你的忙碌 Yǒuyī zhǒng mòqì shì wǒ dǒng nǐ de mánglù 每个人的一生, 都会认识很多朋友. 有的人走着走着就散了, 有的人相处越久感情越深. 【Měi gèrén de yīshēng, dūhùi rènshí hěnduō péngyǒu. Yǒu de rén zǒuzhe zǒuzhe jìu sànle, yǒu de rén xiāngchǔ yuèjiǔ gǎnqíng yuè shēn. 】 年少时我们也许会以为, 好朋友就是要朝夕相伴. 后来才发现...
  22. AnnaNgo1503

    Tiếng Trung Giới thiệu bản thân bằng tiếng Trung

    Cấu trúc chung giới thiệu bản thân: Chào hỏi xã giao: 你好 (Nǐhǎo) Xin chào -> 您好 (Nínhǎo) (trang trọng) 大家好! (Dàjiā hǎo) Chào mọi người 早上好/下午好/晚上好. Zǎoshàng hǎo – chào buổi sáng/xìawǔ hǎo- chào buổi chiều/wǎnshàng hǎo- chào buổi tối Câu mở đầu giới thiệu: 我先介绍一下儿, 我是.. Wǒ xiān jièshào...
  23. L

    Tiếng Trung Mẹo học nhớ từ vựng tiếng Trung

    Trong quá trình học tiếng Trung. Điều khiến mọi người đau đầu nhất là từ vựng và chữ cái. Hôm nay mình sẽ chia sẻ bí quyết học tiếng Trung hiệu quả của mình nhé. 14 cách nhớ từ vựng tiếng Trung lâu 1. Tiếng Trung là ngôn ngữ tượng hình, bởi vậy điều này lại càng bắt buộc chúng ta càng phải...
  24. Trăng non

    Tiếng Trung Từ vựng về động đất

    Động đất là một sự kiện tự nhiên, xảy ra bất thường mà chúng ta khó có thể tránh được. Khi động đất xảy ra, nó có thể gây ra nhiều tổn thất cho tài sản và sinh mạng của con người. Hãy cùng tìm hiểu các từ vựng liên quan đến động đất và cách viết các hành động nên làm khi xảy ra động đất bằng...
  25. Minh Nguyệt Mạn

    Một vài thể loại truyện trong tiếng Trung

    Những thể loại truyện tiểu thuyết trong tiếng Trung tổng hợp 1. Độ hoàn thành: 已完成: Đã hoàn thành (Complete). ٩ (●ᴗ●) ۶ 连载中: Còn tiếp (Continue). (ಥ﹏ಥ) 暂停: Tạm dừng (Drop). (╬ಠ益ಠ) 2. Tính nguyên chế: 原创: Nguyên chế (Nghĩa là tự tác giả sáng tác các nhân vật hết từ a-z) 同人: Đồng nghiệp/...
  26. Mộc an an

    Tiếng Trung Giao tiếp tiếng trung đơn giản

    Giao tiếp đơn giản cho người mới học tiếng Trung Quốc Phần kiến thức đơn giản. 好Hǎo: Vâng, được 好的hǎo de: Được, ok 好吧hǎo ba: Được, ok 不行bùxíng: Không được 可以kěyǐ: Có thể 不可以bù kěyǐ: Không được 有Yǒu: Có 没有méiyǒu: Không có 在zài: Có 不在bùzài: Không ở đó 是shì: Đúng, phải 不是búshì: Không...
  27. thohongmeomeo

    Tiếng Trung 150 câu tiếng trung siêu ngắn hay sử dụng nhất

    5 điều cần biết khi học tiếng trung 1. Chọn sách: Theo kinh nghiệm của một bạn hoc tiếng trung lâu năm chia sẻ thì các bạn nên mua giáo trình học tiếng trung có tên MSUTONG - Kiến thức phong phú, mới hơn, sát thực tế hơn. Chủ đề mang tính ứng dụng cao, hợp với thời đại hơn: Cách gọi trà sữa...
  28. brownies23

    Hỏi đáp Đào tạo tiếng Trung Quốc ở đâu uy tín?

    Tiếng Trung là ngôn ngữ được yêu thích do ảnh hưởng của những bộ phim ngôn tình hay những chương trình truyền hình Trung Quốc đang phủ sóng ở nhiều quốc gia khác nhau. Với niềm đam mê các bạn muốn theo ngành học liên quan tới ngôn ngữ nhưng chưa biết nên học ở đâu thì chương trình đào tạo tốt...
  29. Dung Ngọc Phạm

    Tiếng Trung Các mẫu ngữ pháp đơn giản

    1. 是 (shì) : Là VD: Dạng khẳng định: N + 是 (shì) + N 他是学生. (tā shì xué sheng) : Anh ấy là học sinh 我是老师. (wǒ shì lǎo shī) : Tôi là giáo viên. Dạng phủ định: N + 不是 (bú shì) + N 她不是美国人. (tā bú shì měi guó rén) : Cô ấy không phải là người nước Mỹ. 这本书不是我的. (zhè běn shū bú shì wǒ de) ...
  30. D

    Tiếng Trung Tiếng Trung - Chào Hỏi

    Tiếng Trung Chào hỏi 1. 你好 (你们好). Chào bạn (Chào các bạn) 2. 早上好. Chào bạn (buổi sáng) 3. 下午好. Chào bạn (buổi chiều) 4. 晚上好. Chào bạn (buổi tối) 5. 晚安. Chúc ngủ ngon. 6. 你好吗? Bạn có khoẻ không? 7. 我很好, 谢谢. Tôi khoẻ, cảm ơn. 8. 好. Tốt. 9. 好的/ 没问题. Được rồi/ không có vấn đề gì...
Back