1. tiengtrunghc

    5 cách học tiếng Trung giao tiếp siêu đơn giản có thể bạn chưa biết?

    Tiếng Trung giao tiếp là một kỹ năng quan trọng giúp bạn hòa nhập và giao tiếp hiệu quả với người Trung Quốc. Để học tiếng Trung giao tiếp một cách dễ dàng và hiệu quả, bạn có thể thử áp dụng 5 cách học sau đây. Nhờ những phương pháp này, bạn sẽ nhanh chóng nắm bắt các nguyên tắc cơ bản và cải...
  2. Again

    [Lyrics + Vietsub] Cố Gắng Để Sống - Trương Tây

    Bài hát: Cố gắng để sống (努力活着) Ca sĩ: Trương Tây (张茜) Trên con đường đi tới thành công luôn phải gặp không ít khó khăn và chông gai. Trong tình yêu cũng vậy, cũng phải trải qua những cung bậc cảm xúc, cám dỗ, yêu hận mới có thể tìm được bến bờ hạnh phúc. Nếu cuộc sống của ta chúng ta không có...
  3. lười

    Tiếng Trung Luyện năng lực đọc hiểu qua truyện ngắn

    一斤米的 價值 一青年向一禪師 求教. "大師, 有人讚我是天才, 將來必有一番作為;也有人罵我是笨蛋, 一輩子不會有多大出息. 依您看呢?" "你是如何看待自己的?" 禪師 反問. 青年搖搖頭, 一臉茫然. "譬如同樣一斤米, 用不同眼光去看, 它的價值 也就迥然不同. 在炊婦 眼中, 它不過做兩三碗大米飯而已;在農民看來, 它最多值1元錢罷了;在賣粽子人的眼裡, 包紮成粽子後, 它可賣出3元錢;在製餅者看來, 它能被加工成餅乾, 賣5元錢;在味精廠家眼中, 它可提煉出味精, 賣8元錢;在製酒商看來, 它能釀成酒, 賣40元錢. 不過, 米還是那斤米." "同樣一個人...
  4. AnnaNgo1503

    Tiếng Trung Phân biệt 因为 (yīnwéi) và 由于 (yóuyú)?

    Lời mở đầu: 大家好! Xin chào các bạn, mình đã học tiếng Trung được 4 năm, mình muốn chia sẻ những kiến thứ mình học cho những bạn muốn học tiếng Trung hay những bạn đam mê học tiếng Trung. Hy vọng bài viết của mình sẽ giúp ích phần nào cho các bạn. 感谢你们! Cũng giống như những ngôn ngữ khác, 1 từ...
  5. V

    Hỏi đáp Dịch đoạn tiếng trung

    Có thím nào học tiếng Trung có thể dịch giúp em đoạn văn này được không ạ, em cảm ơn các thím 蒲松龄曾写过一出小戏《馆》和俗曲《学究自嘲》, 反映穷书生做乡村塾师的辛酸, 其中自然有他个人的亲身感受. 写河间徐生坐鬼馆的《爱奴》却是另一番景象: 鬼馆东蒋夫人礼遇厚待徐生, 徐生为她 "既从儿懒, 又责北工" 大发脾气, 她赶忙 "遣婢谢过", 最后还将徐生喜爱的婢女相赠, "聊慰客馆寂寞". 篇末异史氏曰 "夫人教子, 无异人世, 而所以待师之厚也, 不亦悦乎!"...
  6. AnnaNgo1503

    Tiếng Trung Giới thiệu bản thân bằng tiếng Trung

    Cấu trúc chung giới thiệu bản thân: Chào hỏi xã giao: 你好 (Nǐhǎo) Xin chào -> 您好 (Nínhǎo) (trang trọng) 大家好! (Dàjiā hǎo) Chào mọi người 早上好/下午好/晚上好. Zǎoshàng hǎo – chào buổi sáng/xìawǔ hǎo- chào buổi chiều/wǎnshàng hǎo- chào buổi tối Câu mở đầu giới thiệu: 我先介绍一下儿, 我是.. Wǒ xiān jièshào...
  7. Bernice

    Tiếng Trung Một số cấu trúc tiếng Trung thông dụng

    大家好! Chào mọi người, ai có hứng thú học tiếng Trung thì đến học cùng mình nhé ! *qobe 24* Cấu trúc 1: 先.. , 然后 . .. /Xiān, ránhòu.. /: Trước tiên, sau đó.. - Biểu thị thứ tự về thời gian trước sau của động tác. - Phần trước biểu thị việc làm trước hay phát sinh trước, phần sau biểu thị việc...
  8. Mal Bertha

    Tiếng Trung Phân biệt 总是 zǒngshì, 一直 yìzhí và 一向 yíxìang

    Phân biệt 总是 zǒngshì, 一直 yìzhí và 一向 yíxìang Chúng ta thường gặp rất nhiều cặp phó từ có ý nghĩa tương đương nhau nhưng khi đứng trong một câu cách dùng và ý nghĩa biểu ý của chúng lại khác nhau, Ví như 总是 zǒngshì và 一直 yìzhí tuy rằng đều mang nghĩa luôn luôn nhưng trong một vài trường hợp...
  9. victoriakk

    Không thuần Việt, ngữ pháp lậm QT?

    Không thuần Việt, ngữ pháp lậm QT? (*) QT: Viết tắt của Quick Translation (dịch nhanh), một phần mềm phiên dịch từ Tiếng Trung sang Tiếng Việt. Lậm QT ở đây chỉ việc không viết đúng ngữ pháp tiếng Việt (Trong bài viết, mình sẽ tránh dùng từ "thuần Việt" vì hiện tại định nghĩa của từ này vẫn...
  10. lamvuthon

    Review khoá học tiếng Trung online Lạc Lạc

    Thời gian nghỉ do dịch bệnh hẳn nhiều bạn có ý định học thêm những thứ mới. Do vướng đám trẻ nghỉ ở nhà nên mình cũng không thể đến các lớp offline được nên mình đã tìm hiểu và tự học tiếng Trung qua một số kênh trong đó có khóa tự học online của Lạc Lạc, để hỗ trợ các bạn dễ dàng hơn trong việc...
  11. Kim Taehyung1995

    214 bộ thủ tiếng trung cho người mới bắt đầu học

    Bộ thủ tiếng trung gồm tất cả 214 bộ, đối với người mới học tiếng trung thì sẽ cảm thấy hán tự rất khó nhớ, vì vậy mà phương pháp nhớ hán tự theo bộ thủ là một trong số những phương pháp mà được nhiều bạn chọn. Bên dưới mình đã phân loại và liệt kê đầy đủ 214 bộ thủ dành cho những ai học tiếng...
  12. H

    Tiếng Trung Giáo Trình Hán Ngữ Và Giáo Trình Hán Ngữ BOYA Cuốn Nên Học Bộ Giáo Trình Nào?

    Khi nhắc đến sách học tiếng Trung, hai bộ giáo trình nổi tiếng nhất phải kể đến đó chính là giáo trình hán ngữ và giáo trình Hán ngữ BOYA. Hẳn là rất nhiều bạn đang băn khoăn nên học theo bộ giáo trình nào đúng không. Cùng điểm qua những giới thiệu chung về 2 bộ sách này để có những cái nhìn...
  13. Dịch Dương Thiên Tỉ

    Tiếng Trung Sở thích của bạn bằng tiếng trung

    Chữ hán: 你好, 我叫.. 今天我会告诉你我的爱好 我有很多爱好, 例如和朋友聊天, 听音乐, 看电影. 但是读书是我最喜欢的爱好之一, 并且永远是我最好的朋友. 有空的时候我经常读书. 我读新闻, 故事书和小说, 尤其是对发现书籍充满热情. 阅读是一种非常便宜的爱好, 但它可能是非常有益的. 阅读帮助我扩展了对世界的了解. 我意识到生活比我想像的更有意义, 我需要为自己的美好未来尽力而为. 书还带给我很多生活的动力和快乐. 除了读书, 我也很喜欢运动. 我最喜欢的运动是羽毛球. 我喜欢玩它, 因为我认为这是一项很好的运动, 它给我很大的快乐...
  14. F

    Tiếng Trung Quán dụng ngữ: 10 cụm từ thường gặp và ý nghĩa thông qua các bộ thủ

    Quán dụng ngữ Chắc chắn trong mỗi chúng ta khi học tiếng Trung đã từng nghe qua về QUÁN DỤNG NGỮ , đặc biệt là những người học lên những cấp độ HSK cao cấp, những người sinh sống và làm ăn bên Trung Quốc lâu năm thì không xa lạ nhiều. Đối với mình, đây là chủ đề thú vị nên cố gắng đọc nhiều...
  15. khiet le

    Tiếng Trung Dịch bài khóa - Bài 20: 好咖啡总是放在热被子里 (Cà phê ngon luôn được để...) Boya sơ cấp tập 2

    Dịch bài khóa- Bài 20: Cà Phê Ngon Luôn Được Để Trong Cốc Nóng 好咖啡总是放在热杯子里的 有一年度假, 我和爱人去欧洲旅行, 经过罗马的时候, 一位朋友带我们去喝咖啡. 那是一个美丽的清晨. 我们跟着他穿过一条小路, 石块儿拼成的街道非常美丽, 走久了, 会让人忘记目的地, 以为自己是出来踏石块儿的. 忽然, 一阵咖啡的香味儿飘过来, 不用朋友说, 就知道咖啡店到了. 咖啡店不是很大, 但是客人不少, 三三两两地坐在桌子旁边, 一边喝着咖啡, 一边聊着天儿. 我们也在一张桌子旁边坐下来, 服务员给我们拿来小白瓷杯...
  16. Bao_Ngan12

    [Lyrics + Vietsub] Xin Nhờ Thần Cupid - Sasablue

    Xin Nhờ Thần Cupid (Cupid bản Trung) • 拜托丘比特 • Thể hiện: Sasablue Chúng ta đã chẳng còn xa lạ với những âm thanh đáng yêu từ ca khúc Cupid thể hiện bởi Fifty Fifty khá viral trên các nền tảng mạng xã hội, thì hôm nay với bản cover Tiếng Trung lần này của Sasablue - Xin Nhờ Thần Cupid độ đáng...
  17. AnnaNgo1503

    Tiếng Trung Mở rộng vốn từ với chữ 然 rán

    Chữ 然 cực kỳ phổ biến trong tiếng Trung, nhưng nó ít khi mang nghĩa độc lập, mà thường kết hợp với các chữ khác để tạo thành một từ có nghĩa hoàn chỉnh. Bạn biết bao nhiêu kết hợp từ với chữ 然, hãy cùng mình tím hiểu nhé! 当然 【當然】 【dāngrán 】 【HSK: 3】 Nghĩa tiếng Anh: Only natural / as it...
  18. AiroiD

    Tiếng Trung Bài đọc: Khi phiền muộn, hãy nhớ ba điều này

    【夜读】心烦的时候, 想想这三句话 1, 你的时间很贵, 别轻易浪费 【Nǐ de shíjiān hěn gùi, bié qīngyì làngfèi】 今天, 你可能遇到了一些不开心的事. 虽然你已经离开了那个地方, 但仍不停地回忆当时的场景, 因此越想越生气. 【Jīntiān, nǐ kěnéng yù dàole yīxiē bù kāixīn de shì. Suīrán nǐ yǐjīng líkāile nàgè dìfāng, dàn réng bù tíng de húiyì dāngshí de chǎngjǐng, yīncǐ yuè xiǎng...
  19. brownies23

    Hỏi đáp Đào tạo tiếng Trung Quốc ở đâu uy tín?

    Tiếng Trung là ngôn ngữ được yêu thích do ảnh hưởng của những bộ phim ngôn tình hay những chương trình truyền hình Trung Quốc đang phủ sóng ở nhiều quốc gia khác nhau. Với niềm đam mê các bạn muốn theo ngành học liên quan tới ngôn ngữ nhưng chưa biết nên học ở đâu thì chương trình đào tạo tốt...
  20. Trăng non

    Tiếng Trung Ba cách Xin lỗi thông dụng nhất trong Tiếng Trung chưa?

    Ba cách xin lỗi thông dụng nhất trong Tiếng Trung 1. 对不起 /dùi bù qǐ/ Đây là cách xin lỗi thông dụng nhất trong khẩu ngữ. Sử dụng khi bạn thực sự làm hòng/sai việc gì đó Các câu xin lỗi với 对不起 - 很对不起/ hěn dùi bù qǐ/ Rất xin lỗi! - 真对不起/ zhēn dùi bù qǐ/ Thật sự xin lỗi! - 实在对不起! / shí zài...
  21. Góc bình yên

    Tiếng Trung Học tiếng Trung qua các bài hát đơn giản

    TRÊN ĐỜI CHỈ CÓ MẸ LÀ TỐT NHẤT 世上只有妈妈好 Phiên âm: Shìshàng zhǐyǒu māmā hǎo * * * Trong mỗi chúng ta, điều hạnh phúc nhất chính là có mẹ. Thật hạnh phúc biết bao khi có mẹ trên đời, được sống trong tình yêu thương vô bờ bến của mẹ. Cho dù mai này con có lớn lên nhưng đối với mẹ lúc nào con...
  22. T

    Tiếng Trung Cách hỏi ngày - Tháng - Năm trong tiếng trung

    Bài viết hôm nay chúng ta sẽ cung tìm hiểu về cách hỏi ngày tháng năm trong giao tiếp tiếng Trung hằng ngày. Trước khi vào bài viết thì mình quy định cách viết các thanh trong tiếng Trung Pinyin nhé! Thanh 1 sẽ tương đương với số 1: Yi1=Yī Thanh 2 sẽ tương đường với số 2: Nian2=Nían Thanh 3...
  23. AiroiD

    Tiếng Trung Bài đọc: Đời người rất dài, đừng hoảng loạn, đừng thất vọng

    【980夜读】人生很长, 别慌张, 别失望 【Rénshēng hěn zhǎng, bié huāngzhāng, bié shīwàng】 1, 你想要的或早或晚, 都在路上 【1, Nǐ xiǎng yào de huò zǎo huò wǎn, dōu zài lùshàng】 生活中, 有些人会跑在你的前面, 也有人会走在你的后面, 但仔细看看你会发现, 每个人都有自己的节奏. 我们要做的, 就是对自己多一点包容、多一点耐心, 在自己的轨道里稳稳地前行. 【Shēnghuó zhōng, yǒuxiē rén hùi pǎo zài nǐ de qíanmìan...
  24. Dương Lang

    Hỏi đáp Giải đáp thắc mắc liên quan dịch thuật tiếng trung - Dương lang

    Mọi người ai có thắc mắc liên quan đến dịch thuật tiếng Trung, cứ thả vào đây, cái nào giải đáp được sẽ giải đáp hết mình, nếu không được thì kêu gọi đồng bào VNO giải đáp, không được nữa.. bỏ qua nhé!
  25. AiroiD

    Tiếng Trung Bài đọc: Hãy cho thêm vị ngọt vào cuộc sống

    夜听: 来, 给生活加点糖! 夜幕降临, 霓虹灯亮起, 此刻的你, 是还在埋头于手上的工作, 还是拥挤在回家的途中. (Yèmù jìanglín, níhóngdēng lìang qǐ, cǐkè de nǐ, shì hái zài máitóu yú shǒu shàng de gōngzuò, háishì yǒngjǐ zài húi jiā de túzhōng) 每个人都有自己的生活, 每个人的生活里也都有各自的烦恼, 有些滋味只能独自品尝. 日子或紧或慢, 不断向前. 有些看似岁月静好的现世安稳, 只不过是自己学会了给生活加一点糖. (Měi gèrén...
  26. AnnaNgo1503

    Tiếng Trung Phân biệt 给 gěi, 跟 gēn và 和 hé

    和 (hé) HSK1 - và, cùng, cùng với 给 (gěi) HSK2 - đưa cho, với 跟 (gēn) HSK3 - và, với, cùng, cùng với 给 (gěi) Trong ngôn ngữ Trung, "给 (gěi)" thường được sử dụng làm động từ với nghĩa là "cho" (to give) Ví dụ: 给 我一杯茶. Gěi wǒ yībēi chá. Cho tôi một tách trà. 给 你打电话 Gěi nǐ dǎ dìanhùa Gọi...
  27. K

    Tiếng Trung Từ vựng tiếng hoa trong bản tài chính kế toán

    TẬP 1: 100 A 短期資產 Duǎnqí zīchǎn Tài sản ngắn hạn 110 現金及約當現金 Xìanjīn jí yuē dāng xìanjīn Tiền mặt và các khoản Tương đương tiền mặt 111 現金 Xìanjīn Tiền mặt 112 約當現金 yuē dāng xìanjīn Khoản tương đương tiền mặt 120 各項短期理財投資 Gè xìang duǎnqí lǐcái tóuzī Các khoản đầu tư...
  28. A

    Tiếng Trung Học từ vựng tiếng trung chỉu đề mua hàng taobao

    1 宝贝很漂亮 Bǎobèi hěn pìaoliang hàng rất đẹp 2 好看 hǎokàn đẹp 3 很好看 hěn hǎokàn rất đẹp 4 满意 mǎnyì hài lòng 5 很满意 hěn mǎnyì rất hài lòng 6 正品 zhèngpǐn hàng thật, hàng chính hãng 7 是正品 shì zhèngpǐn là hàng thật, là hàng chính hãng 8 质量 zhìlìang chất lượng 9 不错 bú cuò tốt, không tệ 10 质量不错...
  29. khiet le

    Tiếng Trung Dịch bài khóa - Bài 15: 请稍等(Xin đợi một chút), giáo trình Boya sơ cấp tập 2

    Bài 15: Xin Đợi Một Chút 请稍等 有位先生利用假期出去玩儿了一趟, 回来后, 他跟一位朋友讲了这样一件事: 有一天, 他出去玩儿, 走了一上午, 又累又渴. 这时, 他看见一家饭店, 门口立着一块大牌子: "服务周到, 经济实惠." 他就走了进去, 想在那儿吃午饭. 饭店里边人很少, 点着蜡烛, 很安静, 看起来挺不错的. 他脱下外衣, 挂在门边, 然后找了一个座位坐下来. 很快, 一个服务员走了过来: "欢迎光临! 先生, 你需要点儿什么?" 他说: "先给我来一杯扎啤吧." "好的, 请稍等." 过了一会儿, 服务员回来了: "对不起, 先生...
  30. C

    Tiếng Trung Các thành ngữ trong tiếng trung

    不进虎穴焉得虎子 / bù jìn hǔ xué yān dé hǔ zǐ /: Không vào hang cọp sao bắt được cọp con 差之毫厘, 谬以千里 / chà zhī háo lí, mìu yǐ qiān lǐ /: Sai một li, đi một dặm 沉鱼落雁 / chén yú luò yàn / Chim sa cá lặn 出生牛犊不怕虎 / chū shēng níu dú bù pà hǔ / Điếc không sợ súng 唇亡齿寒 / chún wáng chǐ hán / môi hở răng...
Back