1. Nghiêm Nham

    Tiếng Trung Cách dùng trạng từ 就

    就 ( ji-ù ) adv. Trước khi vào bài xin cho mình gửi lời xin lỗi tới tất cả mọi người, về từ "就" ( ji-ù ), mình phải viết cách nó ra như vậy vì không hiểu sao phiên âm tiếng trung ở trên trang web này viết không được, nó toàn bị nhảy dấu thành "jìu" thôi ấy. Xin lỗi vì sự bất tiện này. 1. Sử...
  2. KhanhLinh0410

    Lộ Trình Học Tiếng Trung Từ Con Số 0

    LỘ TRÌNH HỌC TIẾNG TRUNG BẮT ĐẦU TỪ SỐ "0" Hiện nay, Tiếng Trung là một trong số những ngôn ngữ đang được mọi người ưa chuộng. Bạn cũng muốn tìm hiểu nhưng không biết bắt đầu từ đâu thì hãy theo dõi bài viết này của tớ nhé! NHƯ THẾ NÀO LÀ MỘT BỘ GIÁO TRÌNH TIẾNG TRUNG PHÙ HỢP VỚI BẢN THÂN...
  3. Lý Tiểu Ngư

    Tiếng Trung Cách đọc phân số, số thập phân trong tiếng Trung

    1. Đọc phân số: Từ được dùng trong phân số là: 分之 (fēn zhī) - Trong tiếng Việt, chúng ta thường đọc phân số là A/B (ví dụ: 4/5) nhưng với tiếng Trung thì ngược lại với cấu trúc: B + 分之 + A (mẫu số được đưa ra trước). Ví dụ: 4/5 = 五分之四 (wǔ fēn zhī sì) 8/7 = 七分之八 (qī fēn zhī bā) 24/32 = 三十二...
  4. Nghiêm Nham

    Tiếng Trung Nói lời tạm biệt trong tiếng trung

    Câu tạm biệt trong tiếng trung: 1. 再见 (Zàijìan) : Hẹn gặp lại! Sử dụng phổ biến nhất trong tiếng trung 2. 拜拜 (Báibái) Từ mượn của tiếng Anh: Bye bye! 3. 明天见 (Míngtiān jìan) : Mai lại thấy nhé! Bạn có thể thay từ "明天" bằng các từ chỉ thời gian khác chẳng hạn như: 周一见 (Zhōuyī jìan) : Thứ...
  5. AiroiD

    Tiếng Trung Bài đọc: Hãy sống theo cách bạn muốn

    【夜听】活成自己喜欢的样子 有句话蛮有意思:成年人的世界, 好像除了快乐不太真实, 其他都是真的. 钱难赚是真的, 心难交是真的, 无助是真的, 迷茫是真的, 回头一看没有依靠, 也是真的. Yǒu jù hùa mán yǒuyìsi: Chéngnían rén de shìjiè, hǎoxìang chúle kùailè bù tài zhēnshí, qítā dōu shì zhēn de. Qían nán zhùan shì zhēn de, xīn nán jiāo shì zhēn de, wú zhù shì zhēn de, mímáng shì zhēn...
  6. T

    Tiếng Trung Trợ từ là gì và cách sử dụng trợ từ trong tiếng Trung

    1, Trợ từ trong tiếng trung là gì? Các bạn có thể hiểu trợ từ là những từ đi liền với thực từ, đoản ngữ để biểu thị các mối quan hệ như: Quan hệ kết cấu hoặc động thái. Ví dụ như: – 我把材料都送给打印员了. Wǒ bǎ cáilìao dōu sòng gěi dǎyìn yúanle. Tôi đem tài liệu cho nhà in hết rồi. – 这是你的书吗? Zhè...
  7. Maianhs

    Tiếng Trung Những từ ghép hay dùng

    Từ ghép tiếng trung hay dùng trong thường ngày 1. 一下 yīxìa: Một tý, thử xem, bỗng chốc. 2. 一些 yīxiē: Một ít, một số, hơi, một chút. 3. 一个 yīgè: Một cái, một. 4. 一切 yīqiè: Tất cả, hết thảy, toàn bộ. 5. 一定 yīdìng: Chính xác, cần phải, nhất định. 6. 一样 yīyàng: Giống nhau, cũng thế. 7. 一直...
  8. Mune04

    Tiếng Trung Từ vựng tiếng trung chủ đề dụng cụ nhà bếp

    Từ vựng tiếng Trung chủ đề dụng cụ nhà bếp Nội dung đặc biệt 1. Bếp ga: 煤气灶 méiqì zào 2. Bình nóng lạnh dùng ga: 煤气热水器 méiqì rèshuǐqì 3. Bếp điện: 电炉 dìanlú 4. Diêm: 火柴 huǒchái 5. Bình chữa cháy: 灭火器 mièhuǒqì 6. Quạt hút gió: 排风扇 páifēngshàn 7. Lò vi ba: 微波炉 wéibōlú 8. Nồi cơm điện: 电饭锅...
  9. M

    Tiếng Trung Những câu nói hay nhất về tiếng trung - Mỹ liên

    这辈子总有美好的事情在等着我们, 只是让您感到积极, 一切都很棒 Zhè bèizi zǒng yǒu měihǎo de shìqíng zài děngzhe wǒmen, zhǐshì ràng nín gǎndào jījí, yīqiè dōu hěn bàng Cuộc sống này luôn có những điều tốt đẹp đón chờ chúng ta, chỉ là bạn cảm thấy tích cực thì mọi việc đều tuyệt vời 不要停止寻找幸福, 因为伟大的礼物总是很小心地藏起来 Bùyào tíngzhǐ...
  10. Mal Bertha

    Tiếng Trung Tìm hiểu ý nghĩa các câu thành ngữ trong tiếng Trung

    Tìm hiểu ý nghĩa Vạn sự như ý 万事如意 Wàn shì rú yì Mỗi dịp tết đến xuân về chúng ta thường nghe thấy những câu chúc như "an khang thịnh vượng", "như ý cát tường" và có thể nói câu chúc phổ biến nhất đó là "vạn sự như ý". Quen thuộc là vậy nhưng bạn có biết "vạn sự như ý" có thể diễn đạt như thế...
  11. H

    Tiếng Trung Giáo trình hán ngữ

    Tiếng Trung đang ngày càng trở nên phổ biến. Nó không chỉ giúp giao dịch thương mại mà còn giao lưu văn hóa. Đối với Việt Nam, nước đồng văn với Trung Quốc lại càng có ý nghĩa hơn. Mình ghi lại nội dung của tập Giáo trình Tiếng Trung này, hi vọng các bạn sẽ có thể học thuận lợi hơn, giúp ích hơn...
  12. Góc bình yên

    Tiếng Trung Động từ ly hợp và cách dùng

    ĐỘNG TỪ LI HỢP VÀ CÁCH DÙNG 见面 jìanmìan: Gặp mặt 结婚 jiéhūn: Kết hôn 离婚 líhūn: Li hôn 放假 fàngjìa: Nghỉ phép 鼓掌 gǔzhǎng: Vỗ tay 谈话 tánhùa: Nói chuyện 聊天 líaotiān: Tán dóc 操心 cāoxīn: Lo lắng 跑步 pǎobù: Chạy bộ 道歉 dàoqìan: Xin lỗi 打架 dǎjìa: Đánh nhau 发火 fāhuǒ: Tức giận 考试 kǎoshì: Kiểm...
  13. nuhoangvantue

    Tiếng Trung Tổng hợp các Tip dịch tiếng Trung nên biết

    Tổng hợp các Tip dịch tiếng Trung nên biết Biên soạn bởi: Nữ hoàng vạn tuế Trong quá trình dịch truyện, video, tài liệu tiếng Trung, ta luôn có thể bắt gặp nhiều từ/cụm từ khó dịch thuần Việt, thành ngữ, tục ngữ, từ khó hiểu nghĩa, nghĩa lóng.. Dưới đây là Tổng hợp các Tip dịch, mẹo dịch, giải...
  14. Chiên Min's

    Tiếng Trung Các câu giao tiếp tiếng trung cơ bản

    Sau đây là một số câu giao tiếp tiếng anh cơ bản bạn có thể áp dụng khi đi du lịch Trung Quốc, giao tiếp với người Trung Quốc tại Việt Nam.. hay chỉ đơn giản là học cho biết, nghe hiểu vài câu đơn giản trong các bộ phim Trung Quốc.. 1. 你好 nǐ hǎo: Xin chào 2. 再见 zài jìan: Tạm biệt 3. 谢谢 xiè...
  15. khiet le

    Tiếng Trung Dịch bài khóa - Bài 7: 冰箱塞得满满的(Tủ lạnh đầy ắp) , Boya sơ cấp tập 2

    Bài 7: 冰箱塞得满满的 Tủ Lạnh Đầy Ắp 张红 : 妈, 看, 这些苹果红红的, 大大的, 一定很好吃. 咱们买一点吧! 报上说吃苹果对身体有好处, 不生病. 妈妈 :水果对身体都有好处. 再说, 咱们家的水果还没吃完呢. 张红 : 您说的是橘子吧? 太酸了, 别吃了吧. 妈妈 : 那天是谁说的? 橘子有很多维生素 C, 对身体有好处, 结果买了四斤, 没有人吃. 再说, 天气这么热, 水果也容易坏, 吃完了再买吧. 张红 :那可以放在冰箱里呀. 妈妈 :咱们家那个冰箱前两天就已经塞得满满的了. 张红 :看来该还个大冰箱了. *Phiên âm...
  16. Mal Bertha

    Tiếng Trung Tuyển tập các bài vè đọc nhịu trong tiếng Trung

    Bài luyện phát âm thứ nhất: Luyện phát âm các vần can, chan, cang, chang Tằm và ve Bò qua bò lại là con tằm Bay qua bay lại là con ve Con tằm trốn trong lá dâu Con ve thì hát trong rừng. Bài luyện phát âm số 2: Luyện phát âm vần d, t, z Bài luyện phát âm số 3: Luyện phát âm vần m...
  17. Minh Nguyệt Mạn

    Tổng hợp các thể loại tiểu thuyết trong tiếng Trung

    Những thể loại truyện tiểu thuyết trong tiếng Trung tổng hợp 1. Độ hoàn thành: 已完成: Đã hoàn thành (Complete). ٩ (●ᴗ●) ۶ 连载中: Còn tiếp (Continue). (ಥ﹏ಥ) 暂停: Tạm dừng (Drop). (╬ಠ益ಠ) 2. Tính nguyên chế: 原创: Nguyên chế (Nghĩa là tự tác giả sáng tác các nhân vật hết từ a-z) 同人: Đồng nghiệp/...
  18. AnnaNgo1503

    Tiếng Trung Phân biệt 对 dùi và 跟 gēn

    跟 (gēn) và 对 (dùi) đôi khi dường như chúng có nghĩa giống nhau, nhưng trong vài trường hợp, chúng có vẻ khác nhau. Bạn cần biết đó là những trường hợp nào. Được sử dụng với 说 theo cùng một cách Khi sử dụng động từ 说, 跟 và 对 đều có thể được sử dụng trong một mẫu câu tương tự. 跟 và 对 đều là...
  19. Mune04

    Tiếng Trung Từ vựng tiếng trung chủ đề cây cối

    Từ vựng tiếng Trung chủ đề cây cối 树 shù: Cây cối 树干 shù gàn: Thân cây 树皮 shùpí: Vỏ cây 叶 yè: Lá 树枝 shùzhī: Cành cây 树梢 shù shāo: Ngọn cây 根, 地下 茎 gēn, dìxìa jìng: Rễ, rễ cây 橡实 xìang shí: Quả cây lịch, quả dầu 花 huā: Hoa 盆 pén: Chậu hoa 腾 téng: Dây leo 仙人掌 xiānrénzhǎng: Cây xương...
  20. Nghiêm Nham

    Tiếng Trung Cách dùng từ 吧 - Ba

    吧 (ba) 1. Khiến câu nghe nhẹ nhàng hơn, giúp nói giảm nói tránh, mang tính gợi ý, cầu xin, làm nũng với ai đó. 你 有 时间 再 做 吧. Nǐ yǒu shíjiān zài zuò ba. Đợi có thời gian thì lại làm đi. 一起变装吧. Yīqǐ bìan zhuāng ba. Cùng nhau đi diện đồ nào. 走吧. Zǒu ba. Đi thôi. 2. Quyết định làm điều gì...
  21. AnnaNgo1503

    Tiếng Trung Phân biệt 2 cặp giới từ 从 cóng với 离 lí và 向 xìang với 往 wǎng

    Chắc chắn bạn đã gặp phải tình huống khó khăn quen thuộc đó là bạn phải quyết định nên sử dụng 从 (cóng) với 离 (líu) hay 向 (xìang) với 往 (wǎng) khi nói chuyện. Về khoảng cách, hướng, khoảng thời gian hoặc đối tượng của một hành động. Đôi khi hai bộ giới từ này có thể được sử dụng thay thế cho...
  22. K

    Tiếng Trung Từ vựng tiếng hoa trong bản tài chính kế toán

    TẬP 1: 100 A 短期資產 Duǎnqí zīchǎn Tài sản ngắn hạn 110 現金及約當現金 Xìanjīn jí yuē dāng xìanjīn Tiền mặt và các khoản Tương đương tiền mặt 111 現金 Xìanjīn Tiền mặt 112 約當現金 yuē dāng xìanjīn Khoản tương đương tiền mặt 120 各項短期理財投資 Gè xìang duǎnqí lǐcái tóuzī Các khoản đầu tư...
  23. Võ Chung Phương Thùy

    Lão công là gì? Một số câu tiếng trung có từ lão công

    Lão công là gì? Một số câu tiếng trung có từ lão công. Trên các trang mạng xã hội và các mẫu truyện, không khó để chúng ta bắt gặp hai từ "lão công". Hiện nay trên những luận về một video nào đố trên tik tok về idol, thần tượng nam thì mình cũng bắt gặp hai từ này rất nhiều. Vậy để biết "lão...
  24. nguyentien

    Tiếng Trung Học tiếng trung hán ngữ 1 - Bài 1: Xin chào

    Bài 1 với tiêu đề xin chào 你好 sẽ giúp bạn bắt đầu làm quen với ngữ âm, biến điệu thanh 3 và một số cách chào hỏi thông dụng trong cuộc sống. Bài 1 quyển 1: Xin chào 你好 Từ mới bài 1 - 你 nǐ: Ông, bà, anh, chị, em.. Trong tiếng Trung không phân biệt vai vế xã hội, huyết thống và độ tuổi nên đối...
  25. punhana

    Tiếng Trung Phương pháp viết chữ hán nhanh mà đẹp

    PHƯƠNG PHÁP VIẾT CHỮ HÁN NHANH MÀ ĐẸP I, Đặc điểm của chữ Hán * Văn tự là hệ thống các ký hiệu ghi chép ngôn ngữ của các dân tộc, văn tự trên thế giới có thể chia thành hai loại chính, văn tự biểu âm và văn tự biểu ý. Sự khác biệt cơ bản của hai loại văn tự này là văn tự biểu âm chỉ dùng một...
  26. Huệ Phong

    Tiếng Trung 24 tiết khí cùng đặc trưng thời tiết trong tiếng trung

    Chúng mình cùng tìm hiểu về 24 tiết khí cùng đặc trưng thời tiết của chúng trong tiếng Trung nhé: 节气[jiéqì]: Tiết khí 二十四节气 [èrshísì jiéqì]: 24 tiết khí 1. 立春 [lìchūn]: Lập xuân (tiết bắt đầu mùa xuân) 温暖 [wēnnuǎn]: Ấm áp 2. 雨水 [yǔshuǐ]: Vũ thủy 降雨 [jìangyǔ]: Mưa 小雨[xiǎoyǔ]: Mưa nhỏ 毛毛细雨...
  27. Cucaibeo

    Tiếng Trung Các câu giao tiếp tiếng trung có thể học tại nhà

    Những câu giao tiếp bằng tiếng Trung đơn giản mà bạn nên biết Để có thể giao tiếp bằng tiếng Trung tốt các bạn cần theo học các khóa học giao tiếp tiếng Trung tại trung tâm tiếng Trung Chinese của chúng tôi. Những câu giao tiếp mà chúng tôi đưa ra dưới đây là những câu giao tiếp đơn giản bằng...
  28. moctriuc

    Tiếng Trung Tiếng Quảng Đông cho mọi nhà

    Cantonese in a nutshell Lesson 1: Self-introduction Main Cantonese A: 你好, 我叫王家衛. B: 我叫張曼玉. 好高興認識你. A: 我都係. English A: Hi. My name's Wong Kar Wai. B: My name's Maggie Cheung. Very nice to meet you. A: I am, too. Jyutping A: Nei5 hou2, ngo5 giu3 wong4 gaa1 wai6. B: Ngo5 giu3 zoeng1...
  29. nguyentien

    Tiếng Trung Học tiếng trung hán ngữ 1 - Bài 2: Tiếng hán không khó lắm

    Học tiếng Trung bài 2: Tiếng Hán không khó lắm. "汉语不太难" trong bộ giáo trình Hán ngữ 1. Cùng làm quen, sử dụng từ vựng tiếng Trung liên quan đến mối quan hệ trong gia đình: Bố, mẹ, anh trai, em trai, nam giới, cô ấy, anh ấy, ông ấy.. Video bài học Hán ngữ 1 bài 2: Phần từ mới Mục tiêu bài học...
  30. Tiểu Muội Thập Nhất

    [Lyrics] Những Ca Khúc Tiếng Trung Dễ Thương

    Các fan của nhạc Trung siêu dễ thương bơi hết vào đây nào. Đây là hai list nhạc tâm đắc mà tớ hay nghe nhé :) 1. Chàng trai nhiệt huyết 105 độ - A Tứ 2. TA - Bất Thị Hoa Hỏa Nha 3. For ya - Tưởng Tiểu Ni 4. Bản Vẽ tình yêu - Cẩm Linh 5. Ngọt ngọt mặn mặn - Triệu Chỉ Đồng 6. Nghiện thức...
Back