Tiếng Trung Ý nghĩa của các bộ thủ tiếng Trung

Thảo luận trong 'Ngoại Ngữ' bắt đầu bởi Moonto, 26 Tháng mười một 2021.

  1. Moonto

    Bài viết:
    43
    Bất kì ai học tiếng Trung cũng sẽ phải tiếp xúc với các bộ thủ. Vậy ý nghĩa của các bộ thủ đó là gì? Tại đây mình xin giới thiệu ý nghĩa của 230 bộ thủ tiếng Trung. Mọi người cùng tham khảo nhé!

    1. 髟 bưu, tiêu (biāo) = tóc dài; sam (shān) =cỏ phủ mái nhà

    2. 鬥 đấu (dòu) = chống nhau, chiến đấu

    3. 鬯 sưởng (chàng) 9B2F= rượu nếp; bao đựng cây cung

    4. 鬲 cách (gé) =tên một con sông xưa; (lì) = cái đỉnh

    5. 鬼 quỷ (gǔi) =con quỷ

    6. 魚 ngư (yú) (鱼) = con cá

    7. 鳥 điểu (niǎo) (鸟) = con chim

    8. 鹵 lỗ (lǔ) = đất mặn

    9. 鹿 lộc (lù) = con hươu

    10. 麥 mạch (mò) (麦) = lúa mạch

    11. 麻 ma (má) = cây gai

    12. 黃 hoàng (húang) = màu vàng

    13. 黍 thử (shǔ) = lúa nếp

    14. 黑 hắc (hēi) = màu đen

    15. 黹 chỉ (zhǐ) = may áo, khâu vá

    16. 黽 mãnh (mǐn) = con ếch; cố gắng (mãnh miễn)

    17. 鼎 đỉnh (dǐng) = cái đỉnh

    18. 鼓 cổ (gǔ) = cái trống

    19. 鼠 thử (shǔ) = con chuột

    20. 鼻 tỵ (bí) = cái mũi

    21. 齊 tề (qí) (斉, 齐) = ngang bằng, cùng nhau

    22. 阜 phụ (fù) (阝-) =đống đất, gò đất

    23. 隶 đãi (dài) = kịp, kịp đến

    24. 隹 truy, chuy (zhuī) = chim đuôi ngắn

    25. 雨 vũ (yǚ) = mưa

    26. 青 thanh (qīng) (靑) = màu xanh

    27. 非 phi (fēi) = không

    28. 面 diện (mìan) (靣) = mặt, bề mặt

    29. 革 cách (gé) = da thú; thay đổi, cải cách

    30. 韋 vi (wéi) (韦) = da đã thuộc rồi

    31. 韭 phỉ, cửu (jiǔ) = rau phỉ (hẹ)

    32. 音 âm (yīn) = âm thanh, tiếng

    33. 頁 hiệt (yè) (页) = đầu; trang giấy

    34. 風 phong (fēng) (凬, 风) = gió

    35. 飛 phi (fēi) (飞) = bay

    36. 食 thực (shí) (飠, 饣) = ăn

    37. 首 thủ (shǒu) = đầu

    38. 香 hương (xiāng) = mùi hương, hương thơm

    39. 馬 mã (mǎ) (马) = con ngựa

    40. 骫 cốt (gǔ) = xương

    41. 高 cao (gāo) = cao

    42. 谷 cốc (gǔ) = khe nước chảy giữa hai núi, thung lũng

    43. 豆 đậu (dòu) = hạt đậu, cây đậu

    44. 豕 thỉ (shǐ) = con heo, con lợn

    45. 豸 trãi (zhì) = loài sâu không chân

    46. 貝 bối (bèi) (贝) =vật báu

    47. 赤 xích (chì) = màu đỏ

    48. 走 tẩu (zǒu), 赱= đi, chạy

    49. 足 túc (zú) = chân, đầy đủ

    50. 身 thân (shēn) = thân thể, thân mình

    51. 車 xa (chē) (车) = chiếc xe

    52. 辛 tân (xīn) = cay

    53. 辰 thần (chén), =nhật, nguyệt, tinh; thìn (12 chi)

    54. 辵 sước (chuò) (辶) =chợt bước đi chợt dừng lại

    55. 邑 ấp (yì) (阝) = vùng đất, đất phong cho quan

    56. 酉 dậu (yǒu) = một trong 12 địa chi

    57. 釆 biện (bìan) = phân biệt

    58. 里 lý (lǐ) = dặm; làng xóm

    59. 金 kim (jīn) = kim loại; vàng

    60. 長 trường (cháng) (镸, 长) = dài; lớn (trưởng)

    61. 門 môn (mén) (门) = cửa hai cánh

    62. 肉 nhục (ròu) = thịt

    63. 臣 thần (chén) = bầy tôi

    64. 自 tự (zì) = tự bản thân, kể từ

    65. 至 chí (zhì) = đến

    66. 臼 cữu (jìu) = cái cối giã gạo

    67. 舌 thiệt (shé) = cái lưỡi

    68. 舛 suyễn (chuǎn) = sai suyễn, sai lầm

    69. 舟 chu (zhōu) = cái thuyền

    70. 艮 cấn (gèn) = quẻ Cấn (Kinh Dịch) ; dừng, bền cứng

    71. 色 sắc (sè) = màu, dáng vẻ, nữ sắc

    72. 艸 thảo (cǎo) (艹) = cỏ

    73. 虍 hô (hū) = vằn vện của con hổ

    74. 虫 trùng (chóng) = sâu bọ

    75. 血 huyết (xuè) = máu

    76. 行 hành (xíng), = đi, thi hành, làm được

    77. 衣 y (yī) (衤) = áo

    78. 襾 á (yà) = che đậy, úp lên

    79. 見 kiến (jìan) (见) = trông thấy

    80. 角 giác (jué) = góc, sừng thú

    81. 言 ngôn (yán), = nói

    82. 矛 mâu (máo) = cây giáo để đâm

    83. 矢 thỉ (shǐ) = cây tên, mũi tên

    84. 石 thạch (shí) = đá

    85. 示 thị; kỳ (shì) (礻) = chỉ thị; thần đất

    86. 禸 nhựu (róu) = vết chân, lốt chân

    87. 禾 hòa (hé) = lúa

    88. 穴 huyệt (xué) = hang lỗ

    89. 立 lập (lì) = đứng, thành lập

    90. 竹 trúc (zhú) = tre trúc

    91. 米 mễ (mǐ) = gạo

    92. 糸 mịch (mì) (糹, 纟) = sợi tơ nhỏ

    93. 缶 phẫu (fǒu) = đồ sành

    94. 网 võng (wǎng) (罒, 罓) = cái lưới

    95. 羊 dương (yáng) = con dê

    96. 羽 vũ (yǚ) (羽) = lông vũ

    97. 老 lão (lǎo) = già

    98. 而 nhi (ér) = mà, và

    99. 耒 lỗi (lěi) = cái cày

    100. 耳 nhĩ (ěr) = tai (lỗ tai)

    101. 聿 duật (yù) = cây bút

    102. 爿 tường (qíang) (丬) = mảnh gỗ, cái giường

    103. 片 phiến (pìan) = mảnh, tấm, miếng

    104. 牙 nha (yá) = răng

    105. 牛 ngưu (níu), 牜= trâu

    106. 犬 khuyển (quản) (犭) = con ***

    107. 玄 huyền (xúan) = màu đen huyền, huyền bí

    108. 玉 ngọc (yù) = đá quý, ngọc

    109. 瓜 qua (guā) = quả dưa

    110. 瓦 ngõa (wǎ) = ngói

    111. 甘 cam (gān) = ngọt

    112. 生 sinh (shēng) = sinh đẻ, sinh sống

    113. 用 dụng (yòng) = dùng

    114. 田 điền (tían) = ruộng

    115. 疋 thất (pǐ) (匹) =đơn vị đo chiều dài, tấm (vải)

    116. 疒 nạch (nǐ) = bệnh tật

    117. 癶 bát (bǒ) = gạt ngược lại, trở lại

    118. 白 bạch (bái) = màu trắng

    119. 皮 bì (pí) = da

    120. 皿 mãnh (mǐn) = bát dĩa

    121. 目 mục (mù) = mắt

    122. 彳 xích (chì) = bước chân trái

    123. 心 tâm (xīn) (忄) = quả tim, tâm trí, tấm lòng

    124. 戈 qua (gē) = cây qua (một thứ binh khí dài)

    125. 戶 hộ (hù) = cửa một cánh

    126. 手 thủ (shǒu) (扌) = tay

    127. 支 chi (zhī) = cành nhánh

    128. 攴 phộc (pù) (攵) = đánh khẽ

    129. 文 văn (wén) = văn vẻ, văn chương, vẻ sáng

    130. 斗 đẩu (dōu) = cái đấu để đong

    131. 斤 cân (jīn) = cái búa, rìu

    132. 方 phương (fāng) = vuông

    133. 无 vô (wú) = không

    134. 日 nhật (rì) = ngày, mặt trời

    135. 曰 viết (yuē) = nói rằng

    136. 月 nguyệt (yuè) = tháng, mặt trăng

    137. 木 mộc (mù) = gỗ, cây cối

    138. 欠 khiếm (qìan) = khiếm khuyết, thiếu vắng

    139. 止 chỉ (zhǐ) = dừng lại

    140. 歹 đãi (dǎi) = xấu xa, tệ hại

    141. 殳 thù (shū) = binh khí dài

    142. 毋 vô (wú) = chớ, đừng

    143. 比 tỷ (bǐ) = so sánh

    144. 毛 mao (máo) = lông

    145. 氏 thị (shì) = họ

    146. 气 khí (qì) = hơi nước

    147. 水 thuỷ (shǔi) (氵) = nước

    148. 火 hỏa (huǒ) (灬) = lửa

    149. 爪 trảo (zhǎo) = móng vuốt cầm thú

    150. 父 phụ (fù) = cha

    151. 爻 hào (yáo) = hào âm, hào dương (Kinh Dịch)

    152. 一nhất (Yī) = số một

    153. 〡cổn (Kǔn) = nét sổ

    154. 丶 chủ (Zhǔ) = điểm, chấm

    155. 丿 phiệt (Piě) = nét sổ xiên qua trái

    156. 乙 ất (Yī) = vị trí thứ hai trong thiên can

    157. 亅 quyết (Jué) = nét sổ có móc

    158. 二nhị (Èr) = số hai

    159. 亠 đầu (Tóu) = (không có nghĩa)

    160. 人nhân (Rén) =người

    161. 儿nhân (Rén) =người

    162. 入nhập (rù) =vào

    163. 八 bát (Bā) = số tám

    164. 冂quynh (Jiōng) = vùng biên giới xa; hoang địa

    165. 冖mịch (mì) = trùm khăn lên

    166. 冫băng (Bīng) =nước đá

    167. 几kỷ (Jǐ) 51E0 =ghế nhựa

    168. 凵khảm (Kǎn) = há miệng

    169. 刀 đao (dāo) (刂) = con dao, cây đao (vũ khí)

    170. 力 lực (lì) = sức mạnh

    171. 勹 bao (bā) = bao bọc

    172. 匕 chuỷ (bǐ) = cái thìa (cái muỗng)

    173. 匚 phương (fāng) = tủ đựng

    174. 匚 hệ (xǐ) = che đậy, giấu giếm

    175. 十 thập (shí) = số mười

    176. 卜 bốc (bǔ) = xem bói

    177. 卩 tiết (jié) = đốt tre

    178. 厂 hán (hàn) = sườn núi, vách đá

    179. 厶 khư, tư (sī) = riêng tư

    180. 又 hựu (yòu) = lại nữa, một lần nữa

    181. 口 khẩu (kǒu) = cái miệng

    182. 囗 vi (wéi) = vây quanh

    183. 土 thổ (tǔ) = đất

    184. 士 sĩ (shì) = kẻ sĩ

    185. 夂 trĩ (zhǐ) = đến ở phía sau

    186. 夊 tuy (sūi) = đi chậm

    187. 夕 tịch (xì) = đêm tối

    188. 大 đại (dà) = to lớn

    189. 女 nữ (nǚ) = nữ giới, con gái, đàn bà

    190. 子 tử (zǐ) = con; tiếng tôn xưng: «Thầy», «Ngài»

    191. 宀 miên (mían) = mái nhà mái che

    192. 寸 thốn (cùn) = đơn vị «tấc» (đo chiều dài)

    193. 小 tiểu (xiǎo) = nhỏ bé

    194. 尢 uông (wāng) = yếu đuối

    195. 尸 thi (shī) = xác chết, thây ma

    196. 屮 triệt (chè) = mầm non, cỏ non mới mọc

    197. 山 sơn (shān) = núi non

    198. 巛 xuyên (chuān) = sông ngòi

    199. 工 công (gōng) = người thợ, công việc

    200. 己 kỷ (jǐ) = bản thân mình

    201. 巾 cân (jīn) = cái khăn

    202. 干 can (gān) = thiên can, can dự

    203. 幺 yêu (yāo) = nhỏ nhắn

    204. 广 nghiễm (ān) = mái nhà

    205. 廴 dẫn (yǐn) = bước dài

    206. 廾 củng (gǒng) = chắp tay

    207. 弋 dặc (yì) = bắn, chiếm lấy

    208. 弓 cung (gōng) = cái cung (để bắn tên)

    209. 彐 kệ (jì) = đầu con nhím

    210. 彡 sam (shān) = lông tóc dài

    211. 彳 xích (chì) = bước chân trái

    212. 心 tâm (xīn) (忄) = quả tim, tâm trí, tấm lòng

    213. 戈 qua (gē) = cây qua (một thứ binh khí dài)

    214. 戶 hộ (hù) = cửa một cánh

    215. 手 thủ (shǒu) (扌) = tay

    216. 支 chi (zhī) = cành nhánh

    217. 攴 phộc (pù) (攵) = đánh khẽ

    218. 文 văn (wén) = văn vẻ, văn chương, vẻ sáng

    219. 斗 đẩu (dōu) = cái đấu để đong

    220. 斤 cân (jīn) = cái búa, rìu

    221. 方 phương (fāng) = vuông

    222. 无 vô (wú) = không

    223. 日 nhật (rì) = ngày, mặt trời

    224. 曰 viết (yuē) = nói rằng

    225. 月 nguyệt (yuè) = tháng, mặt trăng

    226. 木 mộc (mù) = gỗ, cây cối

    227. 欠 khiếm (qìan) = khiếm khuyết, thiếu vắng

    228. 止 chỉ (zhǐ) = dừng lại

    229. 歹 đãi (dǎi) = xấu xa, tệ hại

    230. 殳 thù (shū) = binh khí dài

    Chúc mọi người học tiếng Trung vui vẻ.
     
    meomeohh, Kiệt, Nyanko7 người khác thích bài này.
    Chỉnh sửa cuối: 8 Tháng mười hai 2021
  2. Đang tải...
Từ Khóa:
Trả lời qua Facebook
Đang tải...