1. Mít Mật Ong

    [Lyrics + Vietsub] Người Yêu Bỏ Lỡ - AccuseFive

    Người yêu bỏ lỡ Sáng tác: AccuseFive Trình bày: AccuseFive AccuseFive (告五人) là Ban nhạc Rock Đài Loan gồm 3 thành viên được thành lập vào năm 2017. Ca khúc "Người yêu bỏ lỡ" nói lên cảm giác tiếc nuối khi hai người từng có duyên nhưng lại không thể đến với nhau. Câu "Tôi chắc chẵn mấy trăm...
  2. Giả Kiều

    Tiếng Trung Cấu trúc đề thi HSKK Trung cấp minh họa và đáp án mẫu

    HSKK là kì thi HSK khẩu ngữ tiếng Trung và được chia làm 3 cấp bậc. Trong đó HSKK Trung cấp là cấp bậc được thí sinh lựa chọn đăng ký tham gia đông đảo nhất. Vậy để chinh phục kì thi HSKK Trung cấp, thí sinh cần chuẩn bị những gì? Dưới đây, là tổng hợp các đáp án minh họa đề thi HSKK Trung cấp...
  3. Vãn Ninh

    Tiếng Trung 你最好的朋友250字 - Người bạn thân nhất của bạn 250 chữ - HSK 4

    Viết về người bạn thân nhất của bạn bằng tiếng trung từ 250 chữ 汉字 我有很多朋友, 但最我只有一个最好的朋友, 她叫小英. 小英今年十九岁, 和我同年. 当高中的时候, 我认识了她. 我在学习上遇到很多困难, 小英, 给了我很多帮助. 从那时起我认识她三年了. 我的好朋友是一个非常可爱的女孩, 性格很温柔. 她有一张圆圆的脸蛋, 一双大大的眼睛, 有黑色的头发. 小英的个子还比我高一点儿小英她很喜欢猫, 她也喂养一只猫, 给它起名叫小黄. 我们虽然是好朋友, 但是我们俩在很多方面都不一样. 小英喜欢打羽毛球...
  4. AnnaNgo1503

    Tiếng Trung Cách biểu đạt số lượng xấp xỉ trong tiếng Trung

    Nếu bạn cần diễn đạt "xấp xỉ", "khoảng" về thời gian, cân nặng, tuổi hoặc bất kỳ thuật ngữ nào khác liên quan đến một số, có một số cách để thực hiện điều đó bằng tiếng Trung. Hãy cùng tìm hiểu với mình nhé! Số A + Số B Sử dụng hai số liền kề để hiển thị một số không chắc chắn, có thể là số...
  5. nuhoangvantue

    Tiếng Trung Tổng hợp các Tip dịch tiếng Trung nên biết

    Tổng hợp các Tip dịch tiếng Trung nên biết Biên soạn bởi: Nữ hoàng vạn tuế Trong quá trình dịch truyện, video, tài liệu tiếng Trung, ta luôn có thể bắt gặp nhiều từ/cụm từ khó dịch thuần Việt, thành ngữ, tục ngữ, từ khó hiểu nghĩa, nghĩa lóng.. Dưới đây là Tổng hợp các Tip dịch, mẹo dịch, giải...
  6. T

    Tiếng Trung 色狼 là gì? Sắc lang là gì?

    1- Cách viết phiên âm: sè láng 2 -Âm Hán - Việt: sắc lang 3 - Loại từ: Danh từ 4 - Ý nghĩa : Kẻ biến thái + Chỉ những người đàn ông có cử chỉ, lời nói, hành động quấy rối, sàm sỡ phụ nữ. + Chỉ những người đàn ông dâm dục hư hỏng, có hành vi bỉ ổi với nữ giới. 5 - Đặt câu với từ 色狼 +...
  7. Jenny

    Tiếng Trung Một số mẫu câu tiếng trung giao tiếp hàng ngày

    Một số mẫu câu tiếng Trung giao tiếp hàng ngày . 1. 你好 Nǐ hǎo Xin chào 2. 你好吗? Nǐ hǎo ma? Bạn có khoẻ không? 3. 很好 Hěn hǎo Rất khoẻ 4. 我 也很好 Wǒ yě hěn hǎo Tôi cũng rất khoẻ 5. 你早 Nǐ zǎo Chào buổi sáng 6. 你身体好吗? Nǐ shēn tǐ hǎo ma? Bạn có khoẻ không? 7. 谢谢 Xiè xiè Cảm ơn 8...
  8. AnnaNgo1503

    Tiếng Trung Cách dùng chữ 在 zài trong tiếng Trung

    Chữ 在 zài là một chữ rất cơ bản và thông dụng trong tiếng Trung, nhưng liệu bạn đã nắm hết cách sử dụng của chữ này chăng? Cùng mình tìm hiểu nhé! Nghĩa tiếng Anh :(located) at / in / exist Thể hiện vị trí bằng 在 (zài). Ký tự 在 (zài) có thể được sử dụng để chỉ vị trí. Cấu trúc: Chủ ngữ +...
  9. nguyentien

    Tiếng Trung Học tiếng trung hán ngữ 1 - Bài 2: Tiếng hán không khó lắm

    Học tiếng Trung bài 2: Tiếng Hán không khó lắm. "汉语不太难" trong bộ giáo trình Hán ngữ 1. Cùng làm quen, sử dụng từ vựng tiếng Trung liên quan đến mối quan hệ trong gia đình: Bố, mẹ, anh trai, em trai, nam giới, cô ấy, anh ấy, ông ấy.. Video bài học Hán ngữ 1 bài 2: Phần từ mới Mục tiêu bài học...
  10. TieuTieu1221

    Tiếng Trung Những thói quen xấu chủ đề tiếng trung tự học

    Thói quen xấu trong tiếng trung 1. 乱丢垃圾 lùan diū lājī: Vứt rác bừa bãi 2. 乱丢烟头 lùan diū yāntóu: Vứt đầu thuốc lá bừa bãi 3. 随处小便 Súichù xiǎobìan: Đi tiểu bừa bãi 4. 浪费食物 làngfèi shíwù: Lãng phí thức ăn 5. 咬指甲 yǎo zhǐjiǎ: Cắn móng tay 6. 随地吐痰 súidì tǔ tán: Khạc nhổ tùy tiện 7. 到处扔垃圾 dàochù...
  11. Again

    [Lyrics + Vietsub] Sống Không Dũng Cảm Uổng Phí Thanh Xuân - Hầu Minh Hạo

    Bài hát: Sống không dũng cảm uổng phí thanh xuân (人不彪悍枉少年) Ca sĩ: Hầu Minh Hạo (侯明昊) Sống không dũng cảm uổng phí thanh xuân - Đúng vậy, bởi vì thanh xuân chỉ có một lần thôi. Nếu ta bỏ lỡ thì cũng không có quay lại lần thứ hai đâu. Cho nên hãy cùng nhau tạo nên một thời thanh xuân đẹp đẽ và...
  12. Bernice

    Tiếng Trung Đọc mẩu truyện hay, học thêm tiếng Trung

    有一个人叫真啰嗦, 娶了个老婆叫要你管, 生了个儿子叫麻烦. 有一天, 麻烦不见了, 夫妻俩就去报案. 警察问爸爸: "请问, 这位你叫啥名字?" 爸爸说: "真啰嗦." 警察很生气, 然后他又问妈妈叫啥名字, 妈妈说: "要你管." 警察非常生气的说: "你们要干什么?" 夫妻俩说: "找麻烦." Yǒuyī gèrén jìaozhēn luōsuo, qǔle gè lǎopó jìao yào nǐ guǎn, shēngle gè érzi jìao máfan. Yǒu yītiān, máfan bùjìanle, fūqī liǎ jìu qù bào'àn...
  13. AnnaNgo1503

    Tiếng Trung Phân biệt 常常 chángcháng và 往往 wǎngwǎng trong tiếng Trung

    Cả hai từ 常常 và 往往 đều có thể được dịch là 'thường xuyên' (often), nhưng cách sử dụng của chúng không hoàn toàn giống nhau. Dưới đây là hướng dẫn nhanh về các trường hợp nên sử dụng 常常 và 往往. 常常 (chángcháng) cho biết một hành động xảy ra nhiều lần, cho dù hành động này có được thực hiện một...
  14. Nghiêm Nham

    Tiếng Trung Các câu chào hỏi dùng trong tiếng trung

    Các câu chào trong tiếng trung: 1. 你好 (Nǐ hǎo) Dùng trong trường hợp để chào trong trường hợp trang trọng, khi bạn gặp một người lạ hay người không quen thân cho lắm. 2. 您好 (Nín hǎo) "您" là kính ngữ trong tiếng trung, dùng để chào những người lớn tuổi hay ở chức vụ cao hơn bạn trong gia đình...
  15. Phượng Chiếu Ngọc

    Tiếng Trung 100 Cặp Từ Trái Nghĩa Trong Tiếng Trung

    100 Cặp Từ Trái Nghĩa Trong Tiếng Trung Xin chào các bạn, mình tên là Phượng Chiếu Ngọc. Như các bạn đã biết, trong tiếng trung có rất nhiều từ trái nghĩa với nhau, nên hôm nay mình đăng bài viết này để cho các bạn hiểu rõ hơn về các cặp từ trái nghĩa trong tiếng trung mà các bạn thường gặp...
  16. Lisa Phan

    Tiếng Trung Từ vựng tiếng trung về tết trung thu

    Tết Trung thu: 中秋节/ Zhōngqiū jié Hằng Nga: 姮娥/ héng é Thường Nga (một tên gọi khác của Hằng Nga) : 嫦娥/ cháng'é Bánh trung thu: 月饼/ yuèbǐng Bánh trung thu chay: 素月饼/ sù yuèbǐng Đèn lồng: 灯笼/ dēnglóng Ước một điều ước: 许愿/ xǔyùan Cầu nguyện: 祈禱/ Qídǎo Đi chơi: 去玩/ qù wán Hẹn hò: 约会/...
  17. AnnaNgo1503

    Tiếng Trung Phân biệt 特别 (Tèbié) , 特意 (tèyì) , 特性 (tèxìng) , 特色 (tèsè) , 特殊 (tèshū) , 特点 (tèdiǎn)

    特别 (Tèbié), 特意 (tèyì), 特性 (tèxìng), 特色 (tèsè), 特殊 (tèshū), 特点 (tèdiǎn), nhìn vào từ này, hẳn các bạn đã biết nghĩa của nó trong tiếng Việt như thế nào rồi nhỉ! 特别 (Tèbié) : Đặt biệt (HSK3) 特意 (tèyì) : Đặc ý (HSK6) 特性 (tèxìng) : Đặc tính 特色 (tèsè) : Đặc sắc (HSK5) 特殊 (tèshū) : Đặc thù...
  18. Wall-E

    Trà xanh trong tiếng trung có nghĩa là gì?

    Trà xanh bên Trung Quốc nghĩa là gì? Trà xanh là một từ lóng của cộng đồng mạng Trung Quốc dùng để ám chỉ những cô gái luôn luôn tỏ vẻ trong sáng, ngây thơ nhưng thật ra rất thủ đoạn và đầy toan tính, nhất là trong chuyện tình cảm thì họ là số 2 thì không có ai xứng đáng làm số 1. Lý do gọi họ...
  19. Phượng Chiếu Ngọc

    Tiếng Trung Một Số Tên Nghề Nghiệp Thường Gặp Bằng Tiếng Trung

    Một Số Tên Nghề Nghiệp Thường Gặp Bằng Tiếng Trung Trên thế giới có rất là nhiều nghề nghiệp, vậy các bạn đã biết tên tiếng trung của các nghề nghiệp này chưa? Nếu chưa biết thì bây giờ hãy cùng Phượng Chiếu Ngọc đi tìm hiểu một số tên của các nghề nghiệp mà các bạn thường hay gặp bằng tiếng...
  20. Mune04

    Tiếng Trung Các thán từ trong tiếng trung

    A. Biểu thị kinh ngạc, cảm thán: 啊, 咦, 嘿, 嗨, 嚯, 吓, 哟 B. Biểu thị vui vẻ hoặc mỉa mai: 哈, 嘻, 呵, 哈哈, 嘻嘻, 呵呵 C. Biểu thị buồn khổ, tiếc hận: 唉, 哎, 嗨, 哎呀 D. Biểu thị phẫn nộ, khinh bỉ: 呸, 啐, 哼, 吓 E. Biểu thị bất mãn: 唉, 嗨, 嚯, 吓 VD: 1. 呀 (yā) A, á (biểu thị sự kinh ngạc) Vd: 呀, 这下可糟了 (yā zhè...
  21. AnnaNgo1503

    Tiếng Trung Phân biệt 彼此 bǐcǐ và 对方 dùifāng

    彼此 (bǐcǐ) và 对方 (dùifāng) đều là đại từ nhân xưng, và cả hai đôi khi có thể được dịch là "lẫn nhau" (each other) trong tiếng Việt. Tuy nhiên 对方 (dùifāng) chỉ phía "đối diện" hoặc "bên kia" (opposite/ other side). Tuy nhiên, 彼此 (bǐcǐ), nhấn mạnh "giữa nhau" (between/ among each other). 对方...
  22. AnnaNgo1503

    Tiếng Trung Phân biệt 本来 běnlái và 原来 yúanlái

    Nếu thứ gì đó ban đầu là một cách nhất định, hoặc "nên là" một cách nhất định, thì hai từ "本来" (běn lái) và "原来" (yúan lái), thường được sử dụng trong các cuộc trò chuyện hàng ngày của Trung Quốc. Đôi khi chúng có thể thay thế cho nhau, nhưng chúng cũng được sử dụng theo những cách khác nhau...
  23. MTrang1102

    [Lyrics + Vietsub]  Dạo Bước Hong Kong 1999 (Tiếng Trung) - Bố Lữ Tích

    Dạo bước Hồng Kông 1999 - 漫步香港1999 - Thể hiện: Bố Lữ Tích (布鲁昔) Dạo bước Hồng Kông 1999 (漫步香港1999) do Bố Lữ Tích thể hiện đang là hiện tượng âm nhạc nổi bật trên Douyin và gần đây bùng nổ mạnh mẽ trên TikTok. Dù đã viral tại Douyin từ khoảng 5 tháng trước, ca khúc chỉ mới thực sự tạo "cơn...
  24. AnnaNgo1503

    Tiếng Trung Phân biệt 所以 Suǒyǐ, 因此 yīncǐ và 因而 yīn'ér

    Bạn có thể đang tìm cách để nói "Bởi vì" hoặc "Vì vậy" bằng tiếng Trung. Hoặc có lẽ, bạn đã học cách nói "Bởi vì" ( "因为" yīnwèi) và "Vì vậy" ( "所以" suǒyǐ), nhưng bạn vẫn muốn tìm những cách khác thú vị hơn để diễn đạt những từ này. Hoặc có thể, bạn đã hiểu cách sử dụng riêng "因为", "由于"...
  25. nguyentien

    Tiếng Trung 35 từ và cụm từ tiếng trung cơ bản cho người mới bắt đầu tiếng phổ thông

    Bước đầu tiên để học cách nói tiếng phổ thông là nắm bắt các từ và cụm từ tiếng Trung cơ bản. Ngay cả khi bạn không thể xây dựng một câu hoàn chỉnh cùng nhau, việc biết các cụm từ quan trọng có thể cực kỳ hữu ích. Nếu bạn đang muốn đưa kỹ năng nói tiếng Trung của mình lên một tầm cao mới, thì...
  26. AnnaNgo1503

    Tiếng Trung Cách dùng mở rộng bổ ngữ 下来 xìalái và 下去 xìaqù

    Có ai giống như mình thường hay rối tung rối mù khi sử dụng bổ ngữ xu hướng không nhỉ? Mình cũng phải tốn kha khá thời gian để hiểu và sử dụng tương đối chúng đấy. Cùng mình tìm hiểu chúng để gỡ rối từ từ nhé! Tổng quan 下来 và 下去 đều là bổ ngữ xu hướng 趋向补语 qūxìang bǔyǔ (directional...
  27. Trăng non

    Tiếng Trung Tỏ tình bằng tiếng Trung cho con trai

    Valentine này các bạn đã biết nói gì để mở lòng với "gấu" chưa? Dưới đây là các câu tỏ tình bằng tiếng Trung hay ho gợi ý cho bạn nhé! 1. 我爱你 (wǒ ài nǐ) - Tôi yêu em 2. 你是我的最爱 (nǐ shì wǒ de zùi ài) - Em là người tôi yêu nhất 3. 你是我的心头之物 (nǐ shì wǒ de xīn tóu zhī wù) - Em là trái tim của...
  28. AnnaNgo1503

    Tiếng Trung Phân biệt 连忙 líanmáng 急忙 jímáng và 匆忙 cōngmáng

    Khi bạn học cấp độ ngôn ngữ cao hơn, không thể tránh khỏi việc cố gắng sử dụng các từ phức tạp hơn để diễn đạt ý nghĩa cụ thể và chi tiết hơn. Đó là lý do tại sao sau khi bạn vượt qua giai đoạn đầu, ngày càng nhiều từ đồng nghĩa bạn sẽ được dạy. Sẽ rất rắc rối khi đối phó với một tình huống như...
  29. Lý Tiểu Ngư

    Tiếng Trung Cách đọc phân số, số thập phân trong tiếng Trung

    1. Đọc phân số: Từ được dùng trong phân số là: 分之 (fēn zhī) - Trong tiếng Việt, chúng ta thường đọc phân số là A/B (ví dụ: 4/5) nhưng với tiếng Trung thì ngược lại với cấu trúc: B + 分之 + A (mẫu số được đưa ra trước). Ví dụ: 4/5 = 五分之四 (wǔ fēn zhī sì) 8/7 = 七分之八 (qī fēn zhī bā) 24/32 = 三十二...
  30. Linh gemini

    Tiếng Trung Học Tiếng Trung Cần Biết Những Điều Cơ Bản Này!

    Dưới đây mình xin gửi tới bạn đọc các câu tiếng trung phiên âm việt cần phải học khi giao tiếp 1. Wo~lái lơ! => Tôi đến rồi! 2. Nỉ phâng lơ! => Anh Điên rồi! 3. Ní zou ba! => Anh đi đi! 4. Strư phan pa! => Ăn cơm thôi! 5. Ní hảo! => Xin chào 6. Zản an! => Chào buổi sáng! 7. Trung ú hảo =>...
Back