-
5 cách học tiếng Trung giao tiếp siêu đơn giản có thể bạn chưa biết?
Tiếng Trung giao tiếp là một kỹ năng quan trọng giúp bạn hòa nhập và giao tiếp hiệu quả với người Trung Quốc. Để học tiếng Trung giao tiếp một cách dễ dàng và hiệu quả, bạn có thể thử áp dụng 5 cách học sau đây. Nhờ những phương pháp này, bạn sẽ nhanh chóng nắm bắt các nguyên tắc cơ bản và cải...- tiengtrunghc
- Chủ đề
- có thể bạn chưa biết tiếng trung
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Cần Sửa Bài
-
L
Tiếng Trung Đáp án giáo trình hán ngữ q1
汉语教程第一册(上) GIÁO TRÌNH HÁN NGỮ QUYỂN 1 Các bài học mình up ở dưới, gồm có: Từ mới, ngữ pháp và đáp án bài tập. Mỗi ngày mình sẽ up 1 bài. [Thảo Luận - Góp Ý] Góp Ý Bài Học Của Tôi - Việt Nam Overnight (dembuon.vn) Mọi ý kiến đóng góp về bài viết mọi người có thể góp ý ở đây với mình. 加油吧! -
Tiếng Trung Học Tiếng Trung qua những câu chuyện Phật Giáo
Học Tiếng Trung qua những câu chuyện Phật Giáo 通过佛教故事学习汉语 Sưu tầm & Biên dịch: Đậu Anh Tử Câu chuyện số 1: Thân người khó được 故事一:人身难得 Gùshì yī: Rénshēn nándé Nguyên văn 原文 人身难得 人的一生数十年, 多则百年出头, 在短暂的人生中, 有的执著于事业、有的执著于爱情、有的执著于财物、有的醉生梦死等等, 可谓人生百态. 在众生中能转为人身非常之难, 听闻到佛法者更加的稀有, 因此才有...- Đậu Anh Tử
- Chủ đề
- câu chuyện học online phật giáo tiếng trung
- Trả lời: 4
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
R
Tiếng Trung Kinh nghiệm + tips học tiếng Trung
I. HSK là gì nhỉ? Đây tớ lấy từ Wiki ra để giải thích sơ về HSK nhé (hơi đê tiện nhưng mà thế này thì sẽ chính xác hơn), ai biết rồi thì sang phần 2 nào. Kỳ thi năng lực Hán Ngữ (tiếng Trung: 汉语水平考试; Hán-Việt: Hán Ngữ thủy bình khảo thí; bính âm: Hànyǔ Shuǐpíng Kǎoshì), viết tắt là HSK, là... -
Tiếng Trung Câu biểu thị cảm thán trong tiếng trung
太漂亮了! Tài pìaoliangle! Xinh quá! 真棒! Zhēn bàng! Thật giỏi! 好! Hǎo! Hay! 你说的没错. Nǐ shuō de méi cuò. Bạn nói không sai! 干的好. Gàn de hǎo. Làm tốt đấy! 天啊. Tiān a. Trời ơi! 妙极了! 真是奇迹! Mìao jíle! Zhēnshi qíjī! Tuyệt diệu quá! Thật là kỳ tích! 太好了! Tài hǎole! Hay quá! Tốt quá! 太棒了 Tài bàngle... -
Tiếng Trung Nâng cao đọc hiểu qua bài đọc tiếng trung
夜读丨精神内耗的时候, 试试这样做 1. 简化冗余 情绪 [ 1. Jiǎnhùa rǒng yú qíngxù] 生活中, 很多内耗并不是因为事情太多, 而是想得太多. 别人一句无心的话, 会反复揣摩 ;一次小小的失误, 会一直责怪自己;一件还没发生的事, 就已经在脑海里预演了无数种结果. 想得越多, 心就越累. [ Shēnghuó zhōng, hěnduō nèihào bìng bùshì yīn wéi shìqíng tài duō, ér shì xiǎng dé tài duō. Biérén yījù wúxīn dehùa, hùi fǎnfù... -
Tiếng Trung Tên một số bộ phận cơ thể người bằng tiếng Trung Quốc
Trong nhiều trường hợp, chúng ta sẽ cần đề cập về tên một vài bộ phận cơ thể bằng tiếng Trung khi nói chuyện, giao tiếp với người khác, nhất là khi đi đến bệnh viện để khám bệnh. Với cương vị là một người đã và cũng đang tự học tiếng Trung, mình sẽ cùng đồng hành với bạn để chúng ta không cảm... -
Tiếng Trung Tên các loài hoa trong tiếng Trung
Tên các loài hoa trong tiếng Trung 1. Hoa anh đào :(樱挑花) yīng tiāohuā 2. Hoa súng :(睡莲) shùilían 3. Hoa súng :(子午莲) zǐwǔ lían 4. Cây hoa hiên :(萱花) xuān huā 5. Hoa dạ lai hương :(夜来香) yèlái xiāng 6. Hoa kim ngân :(金银花) jīnyínhuā 7. Cây dương tú cầu :(天竺葵) tiānzhúkúi 8. Hoa phượng tiên... -
V
Tiếng Trung Những Mẫu Câu Tiếng Trung Cơ Bản Nhất
Những Mẫu Câu Tiếng Trung Cơ Bản Nhất Có rất nhiều bạn rất muốn xem phim Hoa ngữ không cần vietsub mà vẫn hiểu được. Có nhiều bạn hiểu được nghĩa đen những chưa hiểu được cấu trúc ngữ pháp của nó. Sau đây là những cấu trúc cơ bản thường xuất hiện trên phim cũng như trong giao tiếp hàng ngày...- Vạn Niên Thanh
- Chủ đề
- cơ bản tiếng trung
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tư vấn Điểm B số là gì trong tiếng trung
Xin chào các bạn! Hiện tại mình đang có edit hai bộ truyện ngôn tình giới giải trí, có một số ngôn ngữ mạng mình không hiểu cho lắm, mà bản thân thì không hiểu tiếng Trung. Rất mong sự giúp đỡ từ mọi người. Điểm B số là gì ạ? Dịch tới chỗ này không hiểu cho lắm, rất mong sự giúp đỡ từ mọi...- Vân Khinh1902
- Chủ đề
- là gì tiếng trung tư vấn
- Trả lời: 1
- Diễn đàn: Hỏi Đáp
-
Tiếng Trung Giao tiếp tiếng trung đơn giản
Giao tiếp đơn giản cho người mới học tiếng Trung Quốc Phần kiến thức đơn giản. 好Hǎo: Vâng, được 好的hǎo de: Được, ok 好吧hǎo ba: Được, ok 不行bùxíng: Không được 可以kěyǐ: Có thể 不可以bù kěyǐ: Không được 有Yǒu: Có 没有méiyǒu: Không có 在zài: Có 不在bùzài: Không ở đó 是shì: Đúng, phải 不是búshì: Không... -
Tiếng Trung Từ vựng tiếng Trung chủ đề làm đẹp, mỹ phẩm
Trang điểm, makeup, làm đẹp 化妆 hùazhuāng Make up 打扮 dǎ bàn (nghĩa bóng để chỉ làm dáng, làm điệu) Trang điểm 去死细胞 qù sǐ xìbāo Tẩy tế bào chết 去黑头 qù hēi tóu Lấy mụn đầu đen 美容和整形 měiróng hé zhěngxíng Làm đẹp và phẫu thuật chỉnh hình 按摩 ànmó Mát xa, xoa bóp 足疗 zúlíao Mát xa chân 刮痧 guāshā...- Mal Bertha
- Chủ đề
- làm đẹp mỹ phẩm tiếng trung tiếng trung theo chủ đề từ vựng
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tiếng Trung Từ vựng tiếng Trung về gia đình
Từ vựng tiếng Trung chủ đề: Gia đình Gia đình: 家庭/ jiā tíng Người nhà: 家人/ jiā rén Ông nội: 爷爷/ yéye Bà nội: 奶奶 /nǎinai Ông ngoại: 外公/ wài gōng Bà ngoại: 外婆/ wài pó Phụ thân: 父亲 fùqīn、 Mẫu thân: 母亲 mǔqīn、 Bố: 爸爸/ bàba Mẹ: 妈妈/ māma Nhạc phụ, bố vợ: 岳父/ yuè fù Nhạc mẫu, mẹ vợ: 岳母/ yuè... -
[Lyrics + Vietsub] Yume To Hazakura - Wotamin
Yume To Hazakura (Giấc mơ về hoa anh đào) - Wotamin Bài hát là tiếng lòng của một người hồi tưởng về tình yêu đã mất, những khoảnh khắc tưởng chừng bình thường nhưng lại trở thành kỉ niệm không thể nào quên. Nó vừa là sự day dứt, vừa là sự trân trọng. Day dứt vì không thể quay lại, trân trọng...- thohongmeomeo
- Chủ đề
- engsub hợp âm korean lyrics lời bài hát nghe nhạc nhạc hot tiktok nhạc nhật hay thaisub tiếng trung vietsub
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Quốc Tế
-
M
Tiếng Trung Tên các nước trên Thế giới bằng tiếng Trung
Chào mọi người, dưới đây mình xin giới thiệu tên một số nước trên thế giới bằng tiếng Trung. Chúc mọi người học tiếng Trung vui vẻ. 1. 越南 / yuè nán / Việt Nam 2. 日本 / rì běn / Nhật Bản 3. 韩国 / hán guó / Hàn Quốc 4. 中国 / zhōng guó / Trung Quốc 5. 香港 / Xiāng gǎng / Hồng kông 6. 澳门 / Ào mén /... -
Tiếng Trung Dịch bài khóa - Bài12: 搬家 (Chuyển nhà) , Boya sơ cấp tập 2
Bài 12: Chuyển Nhà 搬家 大卫:劳驾, 请把这些纸箱子搬到那儿, 注意按纸箱子上的号码放好, 不要把顺序弄乱了. 工人:好. 电视放在哪儿? 大卫:先放在桌子上吧. 小心, 很重, 别把手碰了. 工人:先生, 您的东西都在这了. 大卫:谢谢, 你们辛苦了. (在电话里) 工作人员:保洁公司. 需要我们为您服务吗? 大卫:我刚搬完家, 家里比较脏, 想请你们来收拾一下儿. 工作人员:好, 请把您的姓名, 地址和电话号码告诉我们. 先生贵姓? 大卫: 免贵, 我叫大卫, 住在华美小区 3 号楼 2 单元 1603号, 我的手机号码是... -
Tiếng Trung Tiếng Trung chủ đề Lễ tân khách sạn
Từ vựng tiếng Trung dành cho nhân viên lễ tân Tiếng trung về vật dụng có trong khách sạn Khách sạn 酒店/宾馆 jiǔdìan/bīnguǎn Khách hàng 客户/客人 kèhù/kèrén Quầy tiếp tân 接待处/前台 jiēdài chù/qíantái Thời gian đến khách sạn 抵达日期 dǐdá rìqī Thời gian rời khách sạn 离店日期 lí dìan rìqī Thời gian lên phòng...- Mal Bertha
- Chủ đề
- tiếng trung tiếng trung theo chủ đề
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tiếng Trung Phân biệt 连忙 líanmáng 急忙 jímáng và 匆忙 cōngmáng
Khi bạn học cấp độ ngôn ngữ cao hơn, không thể tránh khỏi việc cố gắng sử dụng các từ phức tạp hơn để diễn đạt ý nghĩa cụ thể và chi tiết hơn. Đó là lý do tại sao sau khi bạn vượt qua giai đoạn đầu, ngày càng nhiều từ đồng nghĩa bạn sẽ được dạy. Sẽ rất rắc rối khi đối phó với một tình huống như...- AnnaNgo1503
- Chủ đề
- tiếng trung tiếng trung theo chủ đề tiếng trung tự học
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
T
Người cùng bạn đi qua chông gai phải là người cùng bạn đi đến cuối đời
Không biết trong mỗi bạn đã từng trải qua nhưng giai đoạn khó khăn trong cuộc sống chưa, nhưng đối với riêng tôi thì khó khăn chồng chất khó khăn. Và một trong những động lực lớn giúp tôi vượt qua những khó khăn đó chính là người tôi đang yêu. Kê về cái thời chúng tôi học đại học. Anh lớn hơn...- Trần Thảo Quyên
- Chủ đề
- giao tiếp tiếng trung tình yêu
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Nhật Ký
-
M
Tiếng Trung Những câu nói thả thính trong tiếng Trung
9 câu thả thính hài hước bằng tiếng Trung 1) 你近视吗? (不近视啊) 那你怎么看不出我喜欢你. Em có bị cận thị không? (Em không cận) Vậy sao em không nhìn ra là anh thích em? Nǐ jìnshì ma? (Bù jìnshì a) nà nǐ zěnme kàn bù chū wǒ xǐhuān nǐ. 2) 最近有谣言说我喜欢你, 我要澄清一下, 那不是谣言. Gần đây có tin đồn rằng anh thích em, anh... -
Review App Học Tiếng Trung - Chineseskill
Chineseskill là một ứng dụng di động miễn phí để học tiếng Trung phổ thông. Khóa học của nó bao gồm 45 chủ đề tập trung vào việc học từ vựng và ngữ pháp thông qua ngữ cảnh và sử dụng cơ chế chơi trò chơi tương tự như nền tảng học ngôn ngữ Duolingo. ChineseSkill áp dụng nhiều loại kĩ thuật...- DIỆP HẠ HẠ
- Chủ đề
- chineseskill review tiếng trung
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Sản Phẩm
-
Hỏi đáp Có bạn nào cần người dịch tiếng trung không?
Mình có học tiếng trung vài năm và muốn thử sức dịch truyện để nâng cao thêm kỹ năng của mình. Đồng thời cũng là mục đích kiếm tiền để trang trải qua mùa dịch ạ. Hy vọng các bạn có thể tạo điều kiện cho em ạ. -
Tiếng Trung Phân biệt 通过 tōngguò và 经过 jīngguò
Hai từ "通过 (tōng guò)" và "经过 (jīng guò)" thường được cho là có cùng nghĩa và đôi khi được sử dụng thay thế cho nhau. Ngay cả khi hai từ này chia sẻ ý nghĩa tương tự, vẫn có một số khác biệt về cách chúng có thể được sử dụng. 通过 (tōngguò) Nghĩa tiếng Anh: By means of / through / via / to pass...- AnnaNgo1503
- Chủ đề
- tiếng trung tiếng trung theo chủ đề tiếng trung tự học tiếng trung về hoạt động hằng ngày
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tiếng Trung Văn bản đề nghị bằng tiếng trung
亲爱的:粉丝公司 我们是Dak Lak省Krong Buk区Ea Rao公社的一个家庭, 目前正在提交此申请, 谨请公司为以下问题提供解决方案: 建设期间, 同时在多乐省Krong Buk区Ea Rao公社的Cu Ne公社实施风电项目, 对项目实施公司造成一定损失. 如下: 1、大吨位施工车辆在路上行驶, 使道路状况恶化, 坑坑洼洼, 给这里的居民带来了困难. 2、我们的庄稼常常被泥土覆盖, 车辆闯入, 造成树木死亡, 侵害人民群众的经济利益. 3、运载建筑材料的车辆扬尘飞入人们的房屋, 附着在受污染的食物、饮料和空气中, 严重影响人体健康. 4、无论是深夜还是清晨... -
Giáo trình hán ngữ quyển 1 - Bài 1
1. Từ mới Để có thể hiểu rõ hơn về bài khóa trước hết chúng ta sẽ tìm hiểu phần từ mới. Ngày hôm nay chúng ta sẽ làm quen với 11 từ mới: - 你 nǐ: Anh, chị, bạn, ông, bà.. - 好 hǎo: Tốt, đẹp, hay, ngon.. - 一 yī: Số 1 - 五 wǔ: Số 5 - 八 bā: Số 8 - 大 dà: To, lớn - 不 bù: Không, chẳng - 口 kǒu...- Mal Bertha
- Chủ đề
- bài 2 tiếng trung
- Trả lời: 1
- Diễn đàn: Cần Sửa Bài
-
Hỏi đáp Làm sao để dễ nhớ bảng chữ tiếng Trung?
Mình đang bắt đầu tự học tiếng Trung Quốc nhưng bảng chữ học đến 3 ngày rồi không nhớ nổi, có ai có tips gì cho mình xin với ạ- Huongthu2401
- Chủ đề
- hỏi đáp làm sao ngoại ngữ tiếng trung
- Trả lời: 3
- Diễn đàn: Hỏi Đáp
-
Tiếng Trung Tổng Hợp Từ Vựng Và Ngữ Phap Hsk1 Giáo Trình Chuẩn
Tổng Hợp Từ Vựng Và Ngữ Pháp Hsk1 Giáo Trình Chuẩn Hiện nay nhu cầu học ngoại ngữ ngày càng tăng cao, không chỉ có ở giới trẻ, mà ngay cả những người lớn tuổi hay thậm chí là các em nhỏ cũng rất hứng thú trong việc chọn học một ngôn ngữ mới, một số ngôn ngữ được mọi người chọn học nhiều nhất...- Bắp không hạt
- Chủ đề
- tiếng trung tổng hợp từ vựng
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tiếng Trung Những thói quen xấu chủ đề tiếng trung tự học
Thói quen xấu trong tiếng trung 1. 乱丢垃圾 lùan diū lājī: Vứt rác bừa bãi 2. 乱丢烟头 lùan diū yāntóu: Vứt đầu thuốc lá bừa bãi 3. 随处小便 Súichù xiǎobìan: Đi tiểu bừa bãi 4. 浪费食物 làngfèi shíwù: Lãng phí thức ăn 5. 咬指甲 yǎo zhǐjiǎ: Cắn móng tay 6. 随地吐痰 súidì tǔ tán: Khạc nhổ tùy tiện 7. 到处扔垃圾 dàochù...- TieuTieu1221
- Chủ đề
- tiếng trung tự học tiếng trung
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tiếng Trung Bài đọc: Cảm xúc tốt nhất nên giữ lại cho người thân yêu nhất
最亲的人, 应该看到你最好的模样. 网上有个话题:为什么你能对外人和颜悦色, 对家人却不能? 对外人笑得灿烂的我们, 对家人也该有同样的笑容啊. 生活中, 不少人都会无意间把负面情绪发泄给了那些在乎自己的人. 对待陌生人笑脸盈盈, 回到家却没了耐心: "我在外面已经够累了, 难道在家里还不能放松一下吗?" 没错, 家是我们永远的港湾, 是可以不用小心翼翼的地方, 是可以痛快哭纵情笑的地方. 可是, 也别忘了这句话:你能伤害到的, 往往都是最爱你的人. 那些最爱我们的人, 应该经常看到我们最好的模样. 一个家最好的样子, 是彼此尊重和爱护. 人和人之间的相处, 永远是相互的... -
Tiếng Trung Luyện nghe tiếng trung qua các câu chuyện hay, ý nghĩa
Nội dung được bảo vệ