-
C
[Lyrics] Ánh Sáng Vỡ Nát Trong Màn Đêm - Đại Thi Kỳ
Ánh sáng vỡ nát trong màn đêm Ca sĩ: Đại Thi Kỳ Cảm nhận bài hát: Là do sức hút anh quá lớn làm em mất phương hướng hay là do em lỡ dập tắt ánh sáng duy nhất trong màn đêm đen Lời dịch đem câu chuyện cũ nói rủ rỉ nhẹ nhàng sau khi đem ưu tư trải lòng rồi lại giấu đi Anh đặc biệt như...- Chuyện nhà lá
- Chủ đề
- bài hát lyrics nghe nhạc nhạc buồn nhạc quốc tế nhạc trung nhạc trung buồn tiếng trung đêm
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Quốc Tế
-
Hỏi đáp Làm thế nào để học tốt tiếng trung?
Chào mọi người! Em sinh năm 2003, năm nay lên lớp 12 và chuẩn bị thi đại học Em học ban D nhưng môn tiếng anh của em rất kém, không làm cách nào để tiến bộ được. Vì vậy, em quyết định chuyển sang học tiếng trung với mong muốn là được đi du học. Hiện tại em mới học quyển Thượng tập 1, vốn từ...- Kiều Quỳnh Mai
- Chủ đề
- kiều quỳnh mai tiếng trung
- Trả lời: 5
- Diễn đàn: Hỏi Đáp
-
Tiếng Trung Dịch bài khóa - Bài 14: 成功需要多长时间 (Thành công cần phải...) , Boya sơ cấp tập 2
Bài 14: Thành Công Cần Phải Bao Lâu 成功需要多长时间 大卫: 画家朋友, 听说你在美术比赛中得了第一名. 请给我们介绍一下儿你是怎么成功的, 好吗? 画家:怎么说呢? 很多人以为成功是很难的事情, 其实, 只要坚持努力, 理想就一定能实现. 大卫: 这话是什么意思呢? 画家: 我上初中的时候才开始喜欢画画儿. 从那时候开始一直到高中一年级, 每天大概只用一个小时画画儿. 大卫:那么, 四年里, 你画画儿的时间大概只有六十一天啊. 高中二年级以后, 你没有再画吗? 画家:高中二年级和三年级的时候, 因为准备考大学, 我暂时停止了画画儿... -
Tiếng Trung Từ vựng tiếng Trung - Học 1 được 5
Sưu tầm từ vựng tiếng Trung với nhiều chủ đề khác nhau. Trong bài viết cung cấp về cách đọc, cách viết, mẫu câu ví dụ, đính kèm thêm phần chữ phồn thể. Đính kèm phần video được thực hiện theo phương pháp lặp từ giúp bạn tăng nhanh khả năng ghi nhớ từ vựng.- susanhuynh
- Chủ đề
- tiếng trung từ vựng từ vựng tiếng trung
- Trả lời: 1
- Diễn đàn: Cần Sửa Bài
-
Tiếng Trung Cách dùng phó từ 就 - Jìu
Từ 就 (jìu) là một từ rất phổ biến trong tiếng Trung với rất nhiều cách sử dụng khác nhau. Tùy thuộc vào ngữ cảnh, nó có thể là động từ, trạng từ, giới từ, hoặc thậm chí là các phần khác của lời nói, và là một trong những từ trọng tâm trong tiếng Trung. Điều cực kỳ quan trọng là chúng ta phải nắm...- AnnaNgo1503
- Chủ đề
- tiếng trung tiếng trung theo chủ đề tiếng trung tự học
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Cẩu lương tiếng trung là gì?
Cẩu lương là gì? Cẩu lương là một từ tiếng lóng, được sử dụng rộng rãi bởi giới trẻ trên các nền tảng mạng xã hội Nếu hiểu theo nghĩa đen, thì cẩu lương được hiểu là thức ăn cho chó, hoặc cơm chó. Cẩu lương là từ ghép của hai từ cẩu- con chó và lương- thức ăn, lương thực Nhưng nghĩa này... -
Một số Từ lóng, Ngôn ngữ mạng Trung Quốc thường gặp khi edit/trans truyện
Đây là những từ/cụm từ lóng, ngôn ngữ mạng mà mình đã gặp trong lúc dịch truyện Trung, chia sẻ để mọi người cùng tham khảo nhé! PHẦN 1 1 白月光 Bạch nguyệt quang (ánh trăng sáng) : Ám chỉ người mình yêu sâu đậm. Bạch nguyệt quang là niềm khao khát, là người yêu mà không có được. 2 闷骚 /mèn sāo/...- Xanh Ngoc Bich
- Chủ đề
- ngôn ngữ mạng tiếng trung tổng hợp trung quốc truyện
- Trả lời: 2
- Diễn đàn: Kiến Thức Truyện
-
Tiếng Trung Học tiếng trung dễ hay khó?
Học tiếng Trung dễ hay khó? Rất nhiều bạn hỏi tôi câu này khi biết tôi đang dạy học tiếng Trung cũng như biên dịch tài liệu tiếng Trung. Thường khi gặp câu hỏi như vậy tôi không trả lời mà hay hỏi ngược lại, Vậy học tiếng Anh dễ hay khó? Nếu người được hỏi trả lời khó thì tôi cũng nói học tiếng... -
Tiếng Trung Đọc mẩu truyện hay, học thêm tiếng Trung
有一个人叫真啰嗦, 娶了个老婆叫要你管, 生了个儿子叫麻烦. 有一天, 麻烦不见了, 夫妻俩就去报案. 警察问爸爸: "请问, 这位你叫啥名字?" 爸爸说: "真啰嗦." 警察很生气, 然后他又问妈妈叫啥名字, 妈妈说: "要你管." 警察非常生气的说: "你们要干什么?" 夫妻俩说: "找麻烦." Yǒuyī gèrén jìaozhēn luōsuo, qǔle gè lǎopó jìao yào nǐ guǎn, shēngle gè érzi jìao máfan. Yǒu yītiān, máfan bùjìanle, fūqī liǎ jìu qù bào'àn... -
Tiếng Trung Các từ trái nghĩa trong tiếng trung
Các từ trái nghĩa trong trong tiếng Trung 1. 好 – /hǎo/ >< 坏 /hùai/ (Tươi, tốt, lành – Hỏng) 2. 轻 /qīng/ >< 重 /zhòng/ (Nhẹ – Nặng) 3. 干 /gān/ >< 湿 /shī/ (Khô – ướt) 4. 香 /xiāng/ >< 臭 /chòu/ (Thơm – thối, hôi) 5. 软 /ruǎn/ >< 硬 /yìng/ (thua – thắng) 6. 强 /qíang/ >< 弱 /ruò/ (mạnh – yếu)... -
Tiếng Trung Dịch bài khóa - Bài4: Mỹ không có nhiều xe... Giáo trình Boya sơ cấp tập 2
Bài 4: Mỹ không có nhiều xe đạp như thế * Đoạn 1 李军: 大卫, 你来中国的时间不短了, 你觉得中国和美国一样吗? 大卫:有的地方一样, 有的地方不一样. 李军:比如说 大卫: 美国和中国一样, 都是大国, 面积都不小, 但是美国人口没有中国那么多, 历史也没有那么长. 另外, 美国是发达国家, 中国是发展中国家, 生活水平有点儿不一样. 李军:说得不错. 还有吗? 大卫:还有, 美国没有这么多自行车. 李军: 那人们上班, 上学都开车马? 大卫:不一定, 有的坐公共汽车, 有的做地铁, 还有的开车. * Phiên... -
[Lyrics + Vietsub] Sống Không Dũng Cảm Uổng Phí Thanh Xuân - Hầu Minh Hạo
Bài hát: Sống không dũng cảm uổng phí thanh xuân (人不彪悍枉少年) Ca sĩ: Hầu Minh Hạo (侯明昊) Sống không dũng cảm uổng phí thanh xuân - Đúng vậy, bởi vì thanh xuân chỉ có một lần thôi. Nếu ta bỏ lỡ thì cũng không có quay lại lần thứ hai đâu. Cho nên hãy cùng nhau tạo nên một thời thanh xuân đẹp đẽ và... -
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT năm 2023 môn tiếng Trung (kèm đáp án)
ĐỀ THI THAM KHẢO MÔN TIẾNG TRUNG THPT NĂM 2023 *) Đáp án: C A C C B D D A B A C A D A D B D D C C A B D A A D D D C B A C A D D C C A A C D C C D D A C A C D - Hết -- Góc bình yên
- Chủ đề
- tiếng trung đáp án đáp án chi tiết đề thi
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Cần Sửa Bài
-
Tiếng Trung Học tiếng Trung qua chủ đề ăn uống
Chủ đề ăn uống 1. 你喜欢吃什么? /Nǐ xǐhuān chī shénme? / Bạn thích ăn gì? 2. 我喜欢吃又酸又甜的. /Wǒ xǐhuān chī yòu suān yòu tían de. / Tôi thích ăn món vừa chua vừa ngọt. 3. 我喜欢吃辣一点儿的. /Wǒ xǐhuān chī là yì diǎnr de. / Tôi thích ăn món cay một chút. 4. 我喜欢吃中餐. /Wǒ xǐhuān chī zhōngcān. / Tôi thích...- Góc bình yên
- Chủ đề
- học tiếng trung học tiếng trung online học tiếng trung quốc ngoại ngữ ngữ pháp tiếng trung tiếng trung từ vựng từ vựng tiếng trung
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Hỏi đáp Giải đáp thắc mắc liên quan dịch thuật tiếng trung - Dương lang
Mọi người ai có thắc mắc liên quan đến dịch thuật tiếng Trung, cứ thả vào đây, cái nào giải đáp được sẽ giải đáp hết mình, nếu không được thì kêu gọi đồng bào VNO giải đáp, không được nữa.. bỏ qua nhé!- Dương Lang
- Chủ đề
- dịch thuật hỏi đáp thắc mắc tiếng trung
- Trả lời: 14
- Diễn đàn: Hỏi Đáp
-
Tiếng Trung Cách sử dụng chữ 把 trong tiếng Trung
Câu 把 (把 字句 - 把 sentence) là trạng ngữ được tạo thành từ giới từ 把 và tân ngữ của nó. Một câu có 把 thường chỉ ra kết quả hoặc ảnh hưởng của một hành động. Thành phần sau động từ của câu có thể chứa 了, 着, lặp lại động từ (duplication of a verb), tân ngữ hoặc bổ ngữ (complement of the verb)...- AnnaNgo1503
- Chủ đề
- ngữ pháp ngữ pháp tiếng trung tiếng trung tiếng trung theo chủ đề tiếng trung tự học từ vựng từ vựng nâng cao
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Review khoá học tiếng Trung online Lạc Lạc
Thời gian nghỉ do dịch bệnh hẳn nhiều bạn có ý định học thêm những thứ mới. Do vướng đám trẻ nghỉ ở nhà nên mình cũng không thể đến các lớp offline được nên mình đã tìm hiểu và tự học tiếng Trung qua một số kênh trong đó có khóa tự học online của Lạc Lạc, để hỗ trợ các bạn dễ dàng hơn trong việc... -
Tư vấn Nên học thêm tiếng Trung, Hàn hay Nhật?
Xin chào mọi người, em đang là sinh viên năm nhất đại học theo ngành kinh tế. Trong thời buổi kinh tế hội nhập ngày nay, việc biết thêm một ngoại ngữ khác bên cạnh tiếng Anh sẽ là một điểm cộng, tạo điều kiện phát triển sự nghiệp sau này hơn. Bản thân em nhận thức được điều này nên đã cân nhắc...- StanniOdor
- Chủ đề
- tiếng trung tư vấn
- Trả lời: 4
- Diễn đàn: Tổng Hợp
-
Tiếng Trung Dịch bài khóa - Bài 13: 一封信( Một bức thư), Boya sơ cấp tập 2
Bài 13: Một Bức Thư 一封信 刘老师: 您好! 您的信我收到了, 但是因为忙, 也因为我的汉语不好, 过了这么久才给您写信, 请您原谅. 您一切都好吧? 转眼我到中国已经半年多了. 去年 9 月刚来中国时, 我听不懂也看不懂, 也没有朋友, 非常难过. 现在我的汉语水平有了一定程度的提高, 也交了不少朋友, 不但有中国的, 而且还有世界各地的, 我们一起学习, 互相帮助, 每天都过得很开心. 汉语学习也越来越有意思了. 开始上课时, 我不习惯老师说汉语, 只能听懂百分之四五十, 因为我没学过简化字, 有很多不认识. 但是我每天努力学习, 不懂就问老师和同学... -
Tiếng Trung Học Tiếng Trung qua ngôn ngữ các loài hoa
Học Tiếng Trung qua ngôn ngữ các loài hoa 通过花语学中文 (Tōngguò huāyǔ xué zhōngwén) Khái niệm: 花语(英语称language of flowers)是指人们用花来表达人的语言, 表达人的某种感情与愿望, 例如最具代表意义的玫瑰与许愿花 (五瓣丁香), 都是在一定的历史条件下逐渐约定形成的, 为一定范围人群所公认的信息交流形式. 赏花要懂花语, 花语构成花卉文化的核心, 在花卉交流中, 花语虽无声, 但此时无声胜有声, 其中的含义和情感表达甚于言语...- Đậu Anh Tử
- Chủ đề
- chủ đề ngoại ngữ tiếng trung từ vựng
- Trả lời: 60
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tiếng Trung Học Tiếng Trung Cần Biết Những Điều Cơ Bản Này!
Dưới đây mình xin gửi tới bạn đọc các câu tiếng trung phiên âm việt cần phải học khi giao tiếp 1. Wo~lái lơ! => Tôi đến rồi! 2. Nỉ phâng lơ! => Anh Điên rồi! 3. Ní zou ba! => Anh đi đi! 4. Strư phan pa! => Ăn cơm thôi! 5. Ní hảo! => Xin chào 6. Zản an! => Chào buổi sáng! 7. Trung ú hảo =>...- Linh gemini
- Chủ đề
- học tiếng trung online tiếng trung
- Trả lời: 1
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tiếng Trung Học tiếng Trung qua các bài hát đơn giản
TRÊN ĐỜI CHỈ CÓ MẸ LÀ TỐT NHẤT 世上只有妈妈好 Phiên âm: Shìshàng zhǐyǒu māmā hǎo * * * Trong mỗi chúng ta, điều hạnh phúc nhất chính là có mẹ. Thật hạnh phúc biết bao khi có mẹ trên đời, được sống trong tình yêu thương vô bờ bến của mẹ. Cho dù mai này con có lớn lên nhưng đối với mẹ lúc nào con...- Góc bình yên
- Chủ đề
- bài hát học tiếng trung học tiếng trung online nhạc cover nhạc hoa ngữ nhạc remix nhạc sôi động nhạc trẻ tiếng trung tiktok
- Trả lời: 9
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tiếng Trung Cách sử dụng 之 trong tiếng Trung
Trong ngôn ngữ Tiếng Trung hiện đại, người bản địa Trung Quốc hầu như không sử dụng độc lập chữ 之 trong giao tiếp, trừ những cấu trúc cố định. Nhưng nếu bạn nhìn vào một văn bản Văn học Trung Quốc, bạn gần như chắc chắn sẽ thấy ký tự 之 (zhī) ở khắp nơi. Vậy nó có nghĩa là gì, chức năng và vị trí...- AnnaNgo1503
- Chủ đề
- ngữ pháp ngữ pháp tiếng trung tiếng trung tiếng trung theo chủ đề tiếng trung tự học từ vựng từ vựng hay từ vựng nâng cao từ vựng tiếng trung
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
H
Sự khác biệt giữa 不 (bù) và 没 (méi) trong tiếng Trung?
Sự khác biệt giữa 不 (bù) và 没 (méi) trong tiếng Trung? Chắc mn cũng bít là 不 (bù) và 没 (méi) đều là không, mang ý nghĩa phủ định, đứng trước động từ và tính từ rồi đúng hong nè! Cơ mà trên thực tế, chúng có ý nghĩa khác nhau và không thể thay thế cho nhau đâu ha. ✏️ "不" : thường dùng nhiều...- Hanzii Chinese Dict
- Chủ đề
- khác biệt tiếng trung
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Cần Sửa Bài
-
Tiếng Trung Thuật ngữ tiếng Trung - Y học cổ truyền
Âm dương 阴阳 [yīnyáng]: Âm dương 阳常有余, 阴常不足 [yángchángyǒuyú yīnchángbùzú]: Dương thường có thừa, âm thường không ngủ 阳化气, 阴成形 [yánghùaqì yīnchéngxíng]: Dương hóa khí, âm thành hình 阳气 [yángqì]: Dương khí 阳强不能密, 阴气乃绝 [yángqíangbùnéngmì yīnqìnǎijué]: Dương cường bất năng mật, âm khí nãi... -
Hỏi đáp Nên Học 214 Bộ Thủ Hay Học Chữ Hán Trước?
Mình đang trong giai đoạn bắt đầu với tiếng Trung và trong quá trình học tiếng Trung, mình cảm thấy nhớ mặt chữ là khó khăn nhất, không nhớ được mặt chữ khiến mình không thể nào viết từ đó ra được, gây cho mình cảm giác rất nản khi học. Theo các bạn mình nên học 214 bộ thủ trước hay là chữ Hán...- Libra Bích
- Chủ đề
- học tập học tập hiệu quả tiếng trung
- Trả lời: 8
- Diễn đàn: Hỏi Đáp
-
Tiếng Trung Phân biệt 担心 dānxīn và 着急 zháojí
担心 và 着急 là hai từ thường xuyên được sử dụng trong giao tiếp hàng ngày của người Trung Quốc, chúng đều có nghĩa chung là lo lắng về một điều gì đó, nhưng giữa chúng có gì khác nhau không? Cùng mình tìm hiểu nhé! Ngoài 担心 và 着急, chúng ta còn khá nhiều từ gần nghĩa với chúng, tuy nhiên bài viết...- AnnaNgo1503
- Chủ đề
- ngữ pháp ngữ pháp tiếng trung tiếng trung tiếng trung theo chủ đề tiếng trung tự học
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tiếng Trung Phân biệt phó từ 到底 dàodǐ, 究竟 jìujìng, 毕竟 bìjìng trong tiếng Trung
Ba từ này, trong một số tình huống nhất định chúng vẫn có thể đồng nghĩa với nhau, nhưng về mặt ngữ pháp chúng khá khác nhau. Cùng tìm hiểu với mình nhé! 到底 (dàodǐ) HSK4 到底 (dàodǐ) nghĩa đen là "đến tận cùng" (to the bottom), và thường được sử dụng khi người nói muốn đi đến tận cùng của một...- AnnaNgo1503
- Chủ đề
- ngữ pháp ngữ pháp tiếng trung tiếng trung tiếng trung theo chủ đề tiếng trung tự học
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tiếng Trung Tỏ tình bằng tiếng Trung cho con trai
Valentine này các bạn đã biết nói gì để mở lòng với "gấu" chưa? Dưới đây là các câu tỏ tình bằng tiếng Trung hay ho gợi ý cho bạn nhé! 1. 我爱你 (wǒ ài nǐ) - Tôi yêu em 2. 你是我的最爱 (nǐ shì wǒ de zùi ài) - Em là người tôi yêu nhất 3. 你是我的心头之物 (nǐ shì wǒ de xīn tóu zhī wù) - Em là trái tim của... -
Tiếng Trung Bài đọc: Đọc sách là để thấy được một bản thân tốt hơn
[ 夜读] 读书, 是为了遇见更好的自己 1, 读书, 会一点一滴地滋养你 【Dúshū, hùi yī diǎn yī dī de zīyǎng nǐ】 听过这样一句话: "读书不能立马带给你好运, 但能让你悄悄成为你自己." 静下心来读书, 它会一点一滴地滋养你, 将知识变成成长的养分. 【Tīngguò zhèyàng yījù hùa: "Dúshū bùnéng lìmǎ dài gěi nǐ hǎo yùn, dàn néng ràng nǐ qiāoqiāo chéngwéi nǐ zìjǐ." Jìng xìaxīn lái dúshū, tā hùi yī...