1. Mal Bertha

    Tiếng Trung Từ vựng tiếng Trung chủ đề làm đẹp, mỹ phẩm

    Trang điểm, makeup, làm đẹp 化妆 hùazhuāng Make up 打扮 dǎ bàn (nghĩa bóng để chỉ làm dáng, làm điệu) Trang điểm 去死细胞 qù sǐ xìbāo Tẩy tế bào chết 去黑头 qù hēi tóu Lấy mụn đầu đen 美容和整形 měiróng hé zhěngxíng Làm đẹp và phẫu thuật chỉnh hình 按摩 ànmó Mát xa, xoa bóp 足疗 zúlíao Mát xa chân 刮痧 guāshā...
  2. hoa triêu 28

    Tiếng Trung Phân biệt 对,对于 và 关于

    *对于 và 对 +Giống nhau: - Biểu thị quan hệ giữa người và vật. (Hầu hết các trường hợp dùng 对 于 đều có thể thay thế bằng 对 ) VD:对/对于 这件事, 我们一定好好处理的. Về chuyện này, chúng tôi nhất định sẽ xử lý thật tốt. +Khác nhau: - 对 còn được dùng biểu thị mối quan hệ giữa người với người, còn 对于 thì không...
  3. Mặc Ninh

    Tiếng Trung Từ lóng Trung Quốc

    Tổng hợp một số từ lóng tiếng Trung thông dụng 牛逼 (牛B): /níu bī/: Ngầu vãi Ví dụ: 行行行你最牛逼! Dịch: Được rồi, được rồi, cậu là ngầu nhất! 吹牛 /chiū níu/: Chém gió Ví dụ: 好了, 不要吹牛皮了. Dịch: Thôi đi, đừng chém gió nữa. 色狼 / sèláng/: Dê xồm Ví dụ: 那个可恶的男人是一个大色狼. Dịch: Cái tên đàn ông đáng ghét...
  4. AnnaNgo1503

    Tiếng Trung Phân biệt 可能,大概,也许, và 大约

    Trong tiếng Việt, cả 4 từ "可能, 大概, 也许, và 大约" đều có nghĩa là có lẽ, có thể, e rằng, e là, biết đâu, may ra và dĩ nhiên rất khó để thấy sự khác nhau giữa chúng nếu chỉ đơn thuần dịch như vậy. Nhưng nếu dịch bởi tiếng Anh, bạn sẽ thấy chúng có sự khác biệt khá rõ, và chúng cũng được sử dụng khác...
  5. Trần Bội Bội

    [Lyrics + Vietsub] Học Tiếng Trung Qua Lời Bài Hát Khoan Dung - Trần Bội Bội

    [/BOOK] Tên bài hát: 包容/ khoan dung Cover: 啊悠悠 Vietsub: Trần Bội Bội 是你告诉我冬天恋爱最适合 因为爱情可以让人暖和 我可能不知道 爱情原来也会老 迷迷糊糊跟你在冬天拥抱 Lyrics 2: 是你告诉我爱你不需要承诺 因为你怕季节过了爱丢了 你可能不知道 我已陷入你的牢 冬天过了而你不再需要我. Chorus: 想你爱你留不住你 亲爱的你 我已用尽我的力气 去爱去接受你 就算你一错再错我都会包容你 只要你能听到我的呼喊 也许能知道 我有多爱你 Pinyin: Shì nǐ...
  6. M

    Tiếng Trung Những câu nói tiếng Trung về mẹ hay nhất - Mỹ liên

    1/ Tình mẹ cao như mây trời, rộng như biển cả. Mẹ là người có thể thay thế bất kể ai khác, nhưng không ai có thể thay thế được mẹ. Mẹ là tuyệt vời nhất. 母亲的爱像天空一样高远, 如大海一样深广. 母亲可以替代任何人, 但是没有人可以替代母亲. 母亲是最好的. Mǔqīn de ài xìang tiānkōng yíyàng gāoyuǎn, rú dàhǎi yíyàng shēnguǎng. Mǔqīn kěyǐ tìdài...
  7. khiet le

    Tiếng Trung Dịch bài khóa - Bài 2: Tôi muốn chuyển ra ngoài... Sách Boya sơ cấp tập 2!

    Bài 2: 我想班到外面去 Tôi muốn chuyển ra ngoài ở * Bài khóa đoạn 1 李军: 大卫, 好久不见, 最近忙什么呢? 大卫: 找房子呢, 我想班到外面去. 李军: 住在学校里不好吗? 你看, 学校里又商店, 食堂, 还有邮局和银行, 多方便啊. 离教室也很近, 每天你可以多睡会儿懒觉, 而且房租也比外面的便宜. 大卫: 可是, 学校的宿舍没有厨房, 房间里也没有卫生间, 生活有些不方便. 最主要的是, 周围都是留学生, 对练习汉语没好处. 李军: 你说的也是. 大卫: 你帮我注意一下儿有没有合适的房子, 好不好? 李军...
  8. Phượng Chiếu Ngọc

    Tiếng Trung Một Số Tên Nghề Nghiệp Thường Gặp Bằng Tiếng Trung

    Một Số Tên Nghề Nghiệp Thường Gặp Bằng Tiếng Trung Trên thế giới có rất là nhiều nghề nghiệp, vậy các bạn đã biết tên tiếng trung của các nghề nghiệp này chưa? Nếu chưa biết thì bây giờ hãy cùng Phượng Chiếu Ngọc đi tìm hiểu một số tên của các nghề nghiệp mà các bạn thường hay gặp bằng tiếng...
  9. Juviamarin

    Tiếng Trung Học tiếng trung qua bài hát 遇见 (Gặp Gỡ) - 孙燕姿 (Tôn Yến Tư)

    遇见-GẶP GỠ 孙燕姿-Tôn Yến Tư 听见 冬天 的离开 Tīngjìan dōngtiān de líkāi Nghe nói một mùa đông nữa lại qua đi rồi 我在某年某月醒过来 Wǒ zài mǒu nían mǒu yuè xǐng guòlái Em chợt bừng tỉnh giấc giữa năm xa tháng lạ 我想 我等 我期待 Wǒ xiǎng wǒ děng wǒ qídài Em nhớ nhung. Đợi chờ rồi kỳ vọng 未来却不能因此安排 Wèilái...
  10. Huongthu2401

    Hỏi đáp Tự học tiếng Trung tại nhà có hiệu quả?

    Tự học Tiếng Trung Quốc tại nhà nên sử dụng app hay ôn giáo trình ạ? Diễn đàn có ai đã từng học thành công chưa ạ?
  11. giangphamha

    Tiếng Trung Cải thiện kỹ năng nghe tiếng Trung bằng giọng nói siêu êm của Vương Nhất Bác, Dịch Dương Thiên Tỉ

    Thật ra học bất cứ thứ gì với nguồn động lực là thần tượng đều khiến tiến độ học tập được đẩy nhanh hơn và chúng ta cũng dễ thấm hơn. Đối với mình, khả năng tiếng Trung của mình đã được cải thiện sau nhiều năm xem show, xem phỏng vấn, nghe nhạc.. Và mới đây mình còn khám phá ra một nền tảng âm...
  12. AiroiD

    Tiếng Trung Bài đọc: Đọc sách là để thấy được một bản thân tốt hơn

    [ 夜读] 读书, 是为了遇见更好的自己 1, 读书, 会一点一滴地滋养你 【Dúshū, hùi yī diǎn yī dī de zīyǎng nǐ】 听过这样一句话: "读书不能立马带给你好运, 但能让你悄悄成为你自己." 静下心来读书, 它会一点一滴地滋养你, 将知识变成成长的养分. 【Tīngguò zhèyàng yījù hùa: "Dúshū bùnéng lìmǎ dài gěi nǐ hǎo yùn, dàn néng ràng nǐ qiāoqiāo chéngwéi nǐ zìjǐ." Jìng xìaxīn lái dúshū, tā hùi yī...
  13. R

    Tiếng Trung Kinh nghiệm + tips học tiếng Trung

    I. HSK là gì nhỉ? Đây tớ lấy từ Wiki ra để giải thích sơ về HSK nhé (hơi đê tiện nhưng mà thế này thì sẽ chính xác hơn), ai biết rồi thì sang phần 2 nào. Kỳ thi năng lực Hán Ngữ (tiếng Trung: 汉语水平考试; Hán-Việt: Hán Ngữ thủy bình khảo thí; bính âm: Hànyǔ Shuǐpíng Kǎoshì), viết tắt là HSK, là...
  14. AnnaNgo1503

    Tiếng Trung Cách sử dụng chữ 了 trong tiếng Trung

    Ngữ pháp 了 le có thể là một trong những khía cạnh khó nhất của việc học tiếng Trung, ngay từ khi lên đến trình độ trung cấp. Từ này cực kỳ phổ biến trong tiếng Trung, và đó là lý do tại sao việc học ngữ pháp của nó có thể rất khó khăn. Điều đầu tiên cần nhớ là 了 thực sự có nhiều cách sử dụng...
  15. Kiếm Tiền

    Những website, app dịch truyện tiếng Trung kiếm tiền

    Các trang viết lách kiếm tiền, app viết truyện kiếm tiền uy tín 1. Wattpad.vn Đối với tác giả, độc giả Việt Nam thì Wattpad đã không còn là một điều xa lạ nữa. Ở đó các bạn có thể thoái sức sáng tạo ra chính tác phẩm đầu đời, nhào nặn những ra đứa con tinh thần đầu tiên, đầy đủ các thể loai...
  16. Phượng Chiếu Ngọc

    Tiếng Trung Tổng Hợp Một Số Tên Màu Sắc Bằng Tiếng Trung

    Tổng Hợp Một Số Tên Màu Sắc Bằng Tiếng Trung Như các bạn đã biết, xung quang cuộc sống của chúng ta có rất là nhiều màu sắc, màu sắc của đồ vật, màu sắc cây cối, màu sắc của bản vẽ.. vậy bạn đã biết tên tiếng trung của các màu đó chưa? Nếu chưa biết thì hãy cùng Phượng Chiếu Ngọc đi tìm hiểu...
  17. Lunarchen

    Nhật kí học tiếng trung - Lunarchen

    Tại đây, mình xin nhờ đêm buồn lưu lại những trang giấy chữ xấu mù của mình. Nhưng mình sẽ lấy đó là động lực, mỗi một ngày sẽ cố gắng hơn Chữ xấu qué Câu này nghĩa là 最美好 的 时候 到了, 你 知道 吗? 因为 我的 故事 里 有你 你 的 故事 里 有 我. Dịch: Khoảng thời gian tốt đẹp nhất đã đến rồi, anh có biết không...
  18. Wall-E

    Tiếng Trung Thành ngữ, tục ngữ tiếng trung sưu tầm

    Á khẩu vô ngôn - 哑口无言 Ác hổ bất thực tử - 恶虎不食子 – è hǔ bù shí zǐ (hổ dữ không ăn thịt con). Ác sự hành thiên lý - 恶事行千里 (việc xấu đồn xa nghìn dặm) = Ác sự truyền thiên lý, trong Hảo sự bất xuất môn, Ác sự truyền thiên lý – 好事不出门, 恶事传千里 - hǎo shì bù chū mén, è shì chúan qiān lǐ (việc tốt...
  19. AnnaNgo1503

    Tiếng Trung Thành ngữ tiếng Trung thông dụng theo âm Hán Việt

    Chắc hẳn ai xem phim Trung Quốc cũng sẽ biết những câu thành ngữ này, mà ngay cả trong tiếng Việt thực hành hàng ngày chúng ta cũng vẫn thường hay sử dụng. 半信半疑 - bàn xìn bàn yí - bán tín bán nghi - 半信半疑 不得其死 - bú dé qí sǐ - bất đắc kì tử - 不得其死 独一无二 - dú yī wú èr - độc nhất vô nhị - 獨一無二...
  20. congchuangutrongnha

    Để học dịch, làm nghề dịch thuật, cần những yếu tố gì?

    Để học dịch, làm nghề dịch thuật, cần những yếu tố gì? Dịch thuật là một công việc rất quan trọng đối với những người theo học ngoại ngữ nói chung, chính dịch thuật cũng đã là một kỹ năng rất khó để làm chủ được hoàn toàn nó, bởi dịch thuật yêu cầu một sự chính xác cao gần về ý nghĩa trong việc...
  21. AnnaNgo1503

    Tiếng Trung Cách sử dụng chữ 着 trong tiếng Trung

    Có ai cũng từng khó khăn như mình khi học chữ 着 không nào? Ngữ pháp trông khá đơn giản, nhưng khi áp dụng lại có vẻ chẳng hiểu gì. Bạn sẽ càng bối rối hơn khi đem nó so sánh với 在 với ý nghĩa "đang diễn ra". Cùng mình tìm hiểu nhé! Tổng quan 着 như trợ từ động thái (Aspect Particle - 动态 助词)...
  22. thaomin2610

    Tiếng Trung Mẫu câu giao tiếp tiếng trung cơ bản

    1. 是 (shì) : Là Dạng khẳng định: N + 是 (shì) + N 他是学生. (tā shì xué sheng) : Anh ấy là học sinh 我是老师. (wǒ shì lǎo shī) : Tôi là giáo viên. Dạng phủ định: N + 不是 (bú shì) + N 她不是美国人. (tā bú shì měi guó rén) : Cô ấy không phải là người nước Mỹ. 这本书不是我的. (zhè běn shū bú shì wǒ de) : Quyển...
  23. AnnaNgo1503

    Tiếng Trung Phân biệt 本来 běnlái và 原来 yúanlái

    Nếu thứ gì đó ban đầu là một cách nhất định, hoặc "nên là" một cách nhất định, thì hai từ "本来" (běn lái) và "原来" (yúan lái), thường được sử dụng trong các cuộc trò chuyện hàng ngày của Trung Quốc. Đôi khi chúng có thể thay thế cho nhau, nhưng chúng cũng được sử dụng theo những cách khác nhau...
  24. khiet le

    Tiếng Trung Dịch bài khóa - Bài 17: 李军的日记 (Nhật ký của Lý Quân) , Boya sơ cấp tập 2

    Bài 17: Nhật Ký Của Lý Quân 李军的日记 2012 年 7月 13 日 星期五 小雨 五年前的暑假, 我高中毕业了. 那时候, 我们同学约好, 五年后的暑假一起回母校聚会. 这五年里, 我们大家虽然也经常联系, 但是除了发发电子邮件, 打打电话, 从来也没有见过面. 所以, 能够聚一聚, 我们都非常高兴. 离聚会的时间还差一个多月, 我们就在网上讨论聚会的计划和安排了. 最后, 我们决定在 7 月 11 日 - 就是五年前我们离开学校的日子, 大家一起回母校. 说实话, 没见面以前, 我有些担心:已经五年没见面了, 大家一定有很多变化...
  25. Xanh Ngoc Bich

    Một số Từ lóng, Ngôn ngữ mạng Trung Quốc thường gặp khi edit/trans truyện

    Đây là những từ/cụm từ lóng, ngôn ngữ mạng mà mình đã gặp trong lúc dịch truyện Trung, chia sẻ để mọi người cùng tham khảo nhé! PHẦN 1 1 白月光 Bạch nguyệt quang (ánh trăng sáng) : Ám chỉ người mình yêu sâu đậm. Bạch nguyệt quang là niềm khao khát, là người yêu mà không có được. 2 闷骚 /mèn sāo/...
  26. AnnaNgo1503

    Tiếng Trung Phân biệt 一直 yìzhí và 总是 zǒngshì

    Có hai cách để nói "luôn luôn" (always) trong tiếng Trung, và đó là những từ "总是 (zǒngshì)" và "一直 (yīzhí)". Cả "总是 (zǒngshì)" và "一直 (yīzhí)" đều có chung nghĩa là "luôn luôn", nhưng đôi khi mọi người hay nhầm lẫn khi sử dụng thay thế cho nhau. Cho nên khi học 2 từ này, chúng ta cần lưu ý rằng...
  27. AnnaNgo1503

    Tiếng Trung Phân biệt 会, 要 và 将

    Hãy cùng xem thì tương lai được hình thành như thế nào trong tiếng Trung thông qua các từ 会 [hùi], 要 [yào] và 将 [jiāng] . 会 Hình thức thông tục nhất là sử dụng chữ 会 [hùi] . Ví dụ 已经 十 点 了, 他 还 会 来 吗? Yǐjīng shí diǎn le, tā hái hùi lái ma? Bây giờ đã là mười giờ rồi. Anh ấy có đến...
  28. M

    Tiếng Trung Câu nói hay, ý nghĩa về tình yêu

    大家好! Có rất nhiều người đang yêu và quá quỵ lụy trong tình yêu, khiến cho bản thân mình đau khổ và thảm hại trước người yêu của mình. Nhất là yêu phải một người không đáng hay là yêu sai người. Dưới đây là những câu nói hay, ý nghĩa trong tình yêu bằng tiếng Trung mà mình nghĩ là sẽ có rất...
  29. AnnaNgo1503

    Tiếng Trung Phân biệt 在, 正, 正在 trong tiếng Trung

    Cấu trúc cơ bản: Chủ ngữ + 正 / 在 / 正在 + Động từ 正 正nhấn mạnh thời gian của một hành động đang diễn ra. Dịch là "bây giờ/ngay bây giờ/hiện tại đang". Ví dụ: 我们现在 正 想这个问题. Wǒmen xìanzài zhèng xiǎng zhège wèntí. Hiện tại chúng tôi ngay bây giờ đang suy nghĩ về vấn đề này. 正 còn có nghĩa là...
  30. C

    Khảo sát nhu cầu học tập tiếng Trung Quốc tại KV miền Bắc

    Xin chào mọi người, Nhóm mình đang nghiên cứu nhu cầu học tiếng Trung Quốc tại khu vực miền Bắc để xây dựng chương trình giảng dạy phù hợp nhất với người học. Rất mong có thể nhận được sự trợ giúp của mọi người trong việc tham gia khảo sát này, và chia sẻ Link cho người quen, bạn bè, người thân...
Back