1. Chiên Min's

    Tiếng Trung Các câu giao tiếp tiếng trung cơ bản

    Sau đây là một số câu giao tiếp tiếng anh cơ bản bạn có thể áp dụng khi đi du lịch Trung Quốc, giao tiếp với người Trung Quốc tại Việt Nam.. hay chỉ đơn giản là học cho biết, nghe hiểu vài câu đơn giản trong các bộ phim Trung Quốc.. 1. 你好 nǐ hǎo: Xin chào 2. 再见 zài jìan: Tạm biệt 3. 谢谢 xiè...
  2. Hoa Tường Vy Mùa Hạ

    Thành Ngữ Tiếng Trung

    诚心所至, 金石为开 Chéng xīn suǒ zhì, jīn shí wéi kāi. Nghĩa là: Lòng thành đến đâu, đá vàng cũng phải mở → có lòng thành, kiên trì thì việc khó mấy cũng có thể thành công. Còn câu bạn nhớ "诚心事必成" thì có thể là biến thể/câu chế theo kiểu: 诚心所至, 事必成 - Có lòng thành, việc ắt thành. Một câu rất hay...
  3. LE THUY OANH

    Các app học Tiếng Trung hiệu quả?

    App học tiếng Trung miễn phí hiện nay được ra đời rất nhiều nhằm mục đích giúp các bạn tiếp với kiến thức dễ dàng hơn. Đây là một lợi thế cho những ai muốn học tại nhà, đặc biệt là những bạn đam mê học tiếng Trung. Sau đây là một số app học tiếng Trung mình đã được học và trải nghiệm rất bổ ích...
  4. TĨNH PHONG TRANS

    Tiếng Trung Học từ vựng Tiếng Trung qua chữ: Topic 1: 成: [chéng] [THÀNH]

    Topic 1: 成:[ chéng] [ THÀNH] Cùng mình học tiếng Trung qua chữ nha. Một chữ nhưng gồm nhiều chữ liên quan. Hy vọng giúp các bạn có hứng thú hơn với Hán Ngữ! 成:[ chéng] [ THÀNH] :thành 成绩:[ chéng jì] : thành tích 成就:[ chéngjìu]: Thành tựu 成熟:[ chéngshú]: Thành thục, chính chắn 成立:[...
  5. AiroiD

    Tiếng Trung Bài đọc: Hãy cho thêm vị ngọt vào cuộc sống

    夜听: 来, 给生活加点糖! 夜幕降临, 霓虹灯亮起, 此刻的你, 是还在埋头于手上的工作, 还是拥挤在回家的途中. (Yèmù jìanglín, níhóngdēng lìang qǐ, cǐkè de nǐ, shì hái zài máitóu yú shǒu shàng de gōngzuò, háishì yǒngjǐ zài húi jiā de túzhōng) 每个人都有自己的生活, 每个人的生活里也都有各自的烦恼, 有些滋味只能独自品尝. 日子或紧或慢, 不断向前. 有些看似岁月静好的现世安稳, 只不过是自己学会了给生活加一点糖. (Měi gèrén...
  6. Mal Bertha

    Phân biệt 寂寞 jìmò, 孤独 gūdú, 孤单 gūdān và cặp từ 特别 tèbié, 尤其 yóuqí

    I. Phân biệt 寂寞 jìmò, 孤独 gūdú, 孤单 gūdān 1. 寂寞 và 孤独 • Điểm giống Đều là tính từ chỉ cảm nhận, cảm giác cô đơn, cô độc của con người. Ví dụ: 晚上家里就我一个人, 感到有点儿寂寞/ 孤独. Wǎnshāng jiālǐ jìu wǒ yí gē rén, gǎn dào yǒu diǎnr jìmò/ gūdú. Buổi tối chỉ có mình tôi ở nhà, cảm thấy hơi cô đơn...
  7. V

    Hỏi đáp Dịch đoạn tiếng trung

    Có thím nào học tiếng Trung có thể dịch giúp em đoạn văn này được không ạ, em cảm ơn các thím 蒲松龄曾写过一出小戏《馆》和俗曲《学究自嘲》, 反映穷书生做乡村塾师的辛酸, 其中自然有他个人的亲身感受. 写河间徐生坐鬼馆的《爱奴》却是另一番景象: 鬼馆东蒋夫人礼遇厚待徐生, 徐生为她 "既从儿懒, 又责北工" 大发脾气, 她赶忙 "遣婢谢过", 最后还将徐生喜爱的婢女相赠, "聊慰客馆寂寞". 篇末异史氏曰 "夫人教子, 无异人世, 而所以待师之厚也, 不亦悦乎!"...
  8. Minh Nguyệt

    [Lyrics + Vietsub] Nửa Đêm - Viên Dã - OST Chiêu Diêu

    Lyrics 光透纸窗人影斜 烛火边 谁泪似繁华三千 举杯肆意消愁 回忆似醉 轮廓似一轮明月 昔日情劫隐浮现 闭上眼 脑海一如你容颜 待花乱了蝶飞 挥剑如电 身影却如雏燕 未央夜 风摇曳 黎明惹一遭轮回 脸朝北 眼惹泪 换不回 暮色惹一寸皎洁 纯白如雪 谁红了双眼 仍闻风声心事一叠 夜 缘灭 爱不退 柳染青叶 染离悲 犹如浪 千万叠 一壶薄酒染风雪 闲愁锁眉 思绪扣心扉 千杯尽我却无眠 昔日情劫隐浮现 闭上眼 脑海一如你容颜 待花乱了蝶飞 挥剑如电 身影却如雏燕 未央夜 风摇曳 黎明惹一遭轮回 脸朝北 眼惹泪 换不回 暮色惹一寸皎洁...
  9. nhungsu

    Tiếng Trung Học tiếng trung qua chủ đề hẹn hò

    Tình yêu là một chủ đề thú vị và hấp dẫn đối với chúng ta. Bạn có biết khi hẹn hò người Trung thường nói những câu gì không? Hãy cùng tìm hiểu nhé! 1. 明天你有空吗? Míng tiān nǐ yǒu kōng ma? => Ngày mai bạn rảnh không? 2. 不好意思, 明天我有事了. Bù hǎo yì sī, míng tiān wǒ yǒu shì le. => Thật ngại quá...
  10. M

    Tiếng Trung Tên 63 tỉnh thành ở Việt Nam bằng tiếng Trung

    大家好, bài viết hôm nay mình sẽ giới thiệu 63 tỉnh thành ở Việt Nam bằng tiếng Trung. Vì mình nhận thấy thật ra rất nhiều người học cũng muốn biết đến điều này, vì dù sao khi người khác hỏi quê của mình ở đâu lại không biết nói như thế nào thì thật sự rất khó chịu đúng không ạ. Dưới đây là tên các...
  11. Huongthu2401

    Hỏi đáp Tự học tiếng Trung tại nhà có hiệu quả?

    Tự học Tiếng Trung Quốc tại nhà nên sử dụng app hay ôn giáo trình ạ? Diễn đàn có ai đã từng học thành công chưa ạ?
  12. P

    Tiếng Trung Những câu hỏi thường gặp khi đi phỏng vấn

    1. Bạn tên là gì? 你叫什么名字? Nǐ jìao shénme míngzi? 2. Trước đây bạn làm ở đâu? 以前你在哪里工作? Yǐqían nǐ zài nǎlǐ gōngzuò? 3. Trước đây bạn làm công việc gì? 以前你做什么工作? Yǐqían nǐ zuò shénme gōngzuò? 4. Tại sao bạn lại muốn thay đổi công việc? 你为什么想要换工作? Nǐwèishénme xiǎng yào hùan gōngzuò? 5...
  13. Phượng Chiếu Ngọc

    Tiếng Trung 100 Cặp Từ Trái Nghĩa Trong Tiếng Trung

    100 Cặp Từ Trái Nghĩa Trong Tiếng Trung Xin chào các bạn, mình tên là Phượng Chiếu Ngọc. Như các bạn đã biết, trong tiếng trung có rất nhiều từ trái nghĩa với nhau, nên hôm nay mình đăng bài viết này để cho các bạn hiểu rõ hơn về các cặp từ trái nghĩa trong tiếng trung mà các bạn thường gặp...
  14. Tuệ Di

    Cẩu lương tiếng trung là gì?

    Cẩu lương là gì? Cẩu lương là một từ tiếng lóng, được sử dụng rộng rãi bởi giới trẻ trên các nền tảng mạng xã hội Nếu hiểu theo nghĩa đen, thì cẩu lương được hiểu là thức ăn cho chó, hoặc cơm chó. Cẩu lương là từ ghép của hai từ cẩu- con chó và lương- thức ăn, lương thực Nhưng nghĩa này...
  15. khiet le

    Tiếng Trung Dịch bài khóa - Bài 9: 我进不去了 (Tôi không vào được) , Boya sơ cấp tập 2

    Bài 9: Tôi không vào được 我进不去了 张红:李军, 你的腿怎么了? 为什么一拐一拐的? 李军:嗐, 别提了, 都因为钥匙. 张红:什么钥匙? 李军:房间钥匙. 我忘了带钥匙, 进不去宿舍了. 张红: 那你的腿怎么这样了? 李军:足球比赛马上要开始了, 我怕来不及, 就从窗户爬进去了. 张红:你们的房间在三层, 你怎么爬进去的? 李军:我们隔壁是水房. 我从水房窗户爬进去的. 张红: 那多危险啊! 李军:还算顺利. 不过往房间里跳时, 一下子摔倒了, 你看, 就变成现在这个样子了. *Phiên âm: Zhāng hóng: Lǐ...
  16. AnnaNgo1503

    Tiếng Trung Phân biệt 和 hé, 与 yǔ, 及 jí

    和, 与, 及 đều có thể được sử dụng làm liên từ, và đều có nghĩa chung là "và", "với", "cùng với". Vậy đâu là sự khác biệt giữa chúng? 和 So với các liên từ 和, 与, 及, 以及 thì "和" được sử dụng rộng rãi nhất và phổ biến trong cả ngôn ngữ nói và viết. "和" có thể được kết nối với các thành phần danh từ...
  17. NguyenThanhLuan1995

    Phân tích ngữ nghĩa và ngữ pháp Tĩnh dạ tứ - Lý Bạch - Nguyên văn chữ Hán

    Bài thơ "Cảm nghĩ trong đêm thanh tĩnh" có tên tiếng Hán là "Tĩnh dạ tứ", bài thơ được viết bằng chữ Hán, theo thể thơ ngũ ngôn cổ phong. Đây là bài thơ tiêu biểu viết về đề tài quê hương của Lí Bạch. 靜夜思 床前明月光, 疑是地上霜. 舉頭望明月, 低頭思故鄉. Phiên âm TĨNH DẠ TỨ Sàng tiền minh nguyệt quang Nghi...
  18. AnnaNgo1503

    Tiếng Trung Phân biệt 本来 běnlái và 原来 yúanlái

    Nếu thứ gì đó ban đầu là một cách nhất định, hoặc "nên là" một cách nhất định, thì hai từ "本来" (běn lái) và "原来" (yúan lái), thường được sử dụng trong các cuộc trò chuyện hàng ngày của Trung Quốc. Đôi khi chúng có thể thay thế cho nhau, nhưng chúng cũng được sử dụng theo những cách khác nhau...
  19. F

    Hỏi đáp Thích học tiếng trung nhưng gia đình cấm cản phải làm sao?

    Chào các bạn, Mình đang là sinh viên (không phải chuyên ngữ) do đam mê yêu thích tiếng trung nên đã tự theo đuổi tự trau dồi học tiếng cũng được kha khá rồi, Nhưng ở nhà mọi người đều không thích tiếng trung, cũng không muốn sau này mình làm việc với người Trung Quốc. Mình cũng đang có ý định...
  20. AnnaNgo1503

    Tiếng Trung Phân biệt 特别 (Tèbié) , 特意 (tèyì) , 特性 (tèxìng) , 特色 (tèsè) , 特殊 (tèshū) , 特点 (tèdiǎn)

    特别 (Tèbié), 特意 (tèyì), 特性 (tèxìng), 特色 (tèsè), 特殊 (tèshū), 特点 (tèdiǎn), nhìn vào từ này, hẳn các bạn đã biết nghĩa của nó trong tiếng Việt như thế nào rồi nhỉ! 特别 (Tèbié) : Đặt biệt (HSK3) 特意 (tèyì) : Đặc ý (HSK6) 特性 (tèxìng) : Đặc tính 特色 (tèsè) : Đặc sắc (HSK5) 特殊 (tèshū) : Đặc thù...
  21. khiet le

    Tiếng Trung Dịch bài khóa - Bài 14: 成功需要多长时间 (Thành công cần phải...) , Boya sơ cấp tập 2

    Bài 14: Thành Công Cần Phải Bao Lâu 成功需要多长时间 大卫: 画家朋友, 听说你在美术比赛中得了第一名. 请给我们介绍一下儿你是怎么成功的, 好吗? 画家:怎么说呢? 很多人以为成功是很难的事情, 其实, 只要坚持努力, 理想就一定能实现. 大卫: 这话是什么意思呢? 画家: 我上初中的时候才开始喜欢画画儿. 从那时候开始一直到高中一年级, 每天大概只用一个小时画画儿. 大卫:那么, 四年里, 你画画儿的时间大概只有六十一天啊. 高中二年级以后, 你没有再画吗? 画家:高中二年级和三年级的时候, 因为准备考大学, 我暂时停止了画画儿...
  22. Trăng non

    Tiếng Trung 15 gợi ý tiếng Trung để video Tiktok lên xu hướng

    TikTok là một nền tảng xã hội video ngắn ngày càng phổ biến, đã thu hút một lượng lớn người dùng nhờ nội dung độc đáo, phương thức tương tác sáng tạo và chức năng tổng hợp âm nhạc. TikTok cung cấp một đấu trường rộng lớn để người dùng thể hiện tài năng và sự sáng tạo của họ, cũng như một nguồn...
  23. M

    Tiếng Trung Những câu nói thả thính trong tiếng Trung

    9 câu thả thính hài hước bằng tiếng Trung 1) 你近视吗? (不近视啊) 那你怎么看不出我喜欢你. Em có bị cận thị không? (Em không cận) Vậy sao em không nhìn ra là anh thích em? Nǐ jìnshì ma? (Bù jìnshì a) nà nǐ zěnme kàn bù chū wǒ xǐhuān nǐ. 2) 最近有谣言说我喜欢你, 我要澄清一下, 那不是谣言. Gần đây có tin đồn rằng anh thích em, anh...
  24. Mune04

    Tiếng Trung Câu biểu thị cảm thán trong tiếng trung

    太漂亮了! Tài pìaoliangle! Xinh quá! 真棒! Zhēn bàng! Thật giỏi! 好! Hǎo! Hay! 你说的没错. Nǐ shuō de méi cuò. Bạn nói không sai! 干的好. Gàn de hǎo. Làm tốt đấy! 天啊. Tiān a. Trời ơi! 妙极了! 真是奇迹! Mìao jíle! Zhēnshi qíjī! Tuyệt diệu quá! Thật là kỳ tích! 太好了! Tài hǎole! Hay quá! Tốt quá! 太棒了 Tài bàngle...
  25. Thủy Oa Oa

    Tiếng Trung Từ vựng động vật tiếng trung

    Ở đây mình sẽ ghi cách đọc theo tiếng trung nhé. Các bạn cố gắng học "đánh vần" tiếng trung và dấu để đọc nha. Vì bản thân mình thấy học nếu viết cách đọc ra theo kiểu tiếng Việt sau này các bạn dễ đọc sai, không chuẩn âm. 1. 鸡 jī: Gà 2. 鸭 yā: Vịt 3. 鸵鸟 tuó niǎo: Đà điểu 4. 麻雀 má què: Chim...
  26. Lý Tiểu Ngư

    Tiếng Trung Cách đọc phân số, số thập phân trong tiếng Trung

    1. Đọc phân số: Từ được dùng trong phân số là: 分之 (fēn zhī) - Trong tiếng Việt, chúng ta thường đọc phân số là A/B (ví dụ: 4/5) nhưng với tiếng Trung thì ngược lại với cấu trúc: B + 分之 + A (mẫu số được đưa ra trước). Ví dụ: 4/5 = 五分之四 (wǔ fēn zhī sì) 8/7 = 七分之八 (qī fēn zhī bā) 24/32 = 三十二...
  27. T

    Tiếng Trung 4 Cách Học Tiếng Trung Hiệu Quả Tại Nhà

    Dịch bệnh diễn biến phức tạp tạo ra nhiều ảnh hưởng đến cuộc sống con người. Trong việc học, chúng ta cũng gặp không ít những cản trở, không thể đến trung tâm, không thể gặp bạn bè, vậy làm sao để ở nhà vẫn có thể học giỏi tiếng Trung? 1. Liên tục luyện nói tiếng Trung: Nếu bình thường chúng...
  28. Kinat0613

    Tiếng Trung Từ vựng HSK4

    Từ vựng cần thiết cho các bạn thi hsk4 1. 一下 yīxìa: Một tý, thử xem, bỗng chốc. 2. 一些 yīxiē: Một ít, một số, hơi, một chút. 3. 一个 yīgè: Một cái, một. 4. 一切 yīqiè: Tất cả, hết thảy, toàn bộ. 5. 一定 yīdìng: Chính xác, cần phải, nhất định. 6. 一样 yīyàng: Giống nhau, cũng thế. 7. 一直 yīzhí...
  29. Góc bình yên

    Tiếng Trung Danh từ chỉ thời gian trong tiếng Trung

    - 今天/今日: /jīn tiān / jīn rì/: Hôm nay - 明天/明日: /míng tiān / míng rì/: Ngày mai - 昨天/昨日: /zuó tiān / zuó rì/: Ngày hôm qua - 后天/后日: /hòu tiān / hòu rì/: Ngày kia - 大后天: /dà hòu tiān/: Ngày kìa - 前两天: /qían liǎng tiān/: Hai ngày trước - 今晚: /jīn wǎn/: Tối nay - 明晚: /míng wǎn/ :tối mai -...
  30. thohongmeomeo

    [Lyrics + Vietsub] Yume To Hazakura - Wotamin

    Yume To Hazakura (Giấc mơ về hoa anh đào) - Wotamin Bài hát là tiếng lòng của một người hồi tưởng về tình yêu đã mất, những khoảnh khắc tưởng chừng bình thường nhưng lại trở thành kỉ niệm không thể nào quên. Nó vừa là sự day dứt, vừa là sự trân trọng. Day dứt vì không thể quay lại, trân trọng...
Back