-
Tiếng Trung Học tiếng trung giao tiếp cơ bản
Tiếng Việt Tiếng Trung Phiên âm Xin chào! 你好! Nǐ hǎo! Vâng, tôi là Peter. Không, tôi không phải Peter. 是, 我是. / 不, 我不是. Shì, wǒ shì. / bù, wǒ bú shì. Túi nào là của bạn? 哪个是你的包? Nǎ gè shì nǐ de bāo? Trước khi ra về các bạn hãy nộp luận văn. 请在离开前将论文交上. Qǐng zài líkāi qían jiāng lùnwén... -
Tiếng Trung Dịch bài khóa - Bài 8: 比赛很精彩 (Trận đấu rất tuyệt) , Boya sơ cấp tập 2
Bài 8: 比赛很精彩 Trận đấu rất tuyệt 玛丽:今天的足球比赛怎么样? 李军:非常精彩. 玛丽:你们赢了? 大卫: 没有. 玛丽:那一定是输了. 李军:也没有, 二比二, 踢平了. 大卫: 都怪我, 浪费了那么好的射门机会. 要是踢进去, 胜利 就是我们的了. 玛丽:踢平已经很不简单了. 走, 今天我请你们吃饭. 大卫:明天踢完再一块儿请把. 我有点儿累, 想回宿舍洗个澡, 休息一下 儿. 玛丽: 明天的对手是谁? 李军:数学系, 听说挺厉害的. 玛丽: 没关系, 明天我和安娜去给你们加油. 李军:太好了, 有你们在... -
Tiếng Trung Học từ vựng qua chủ đề: Chủ đề 1: 购物习惯 [Gòuwù xígùan] - Thói quen mua sắm
Chủ đề 1: 购物习惯 [ Gòuwù xígùan] - Thói quen mua sắm 1. 爱逛街购物 可能是女人的天性 . 有的人觉得购物有助于 缓解生活压力. [ Ài gùangjiē gòuwù kěnéng shì nǚrén de tiānxìng . Yǒu de rén juédé gòuwù yǒu zhù yú huǎnjiě shēnghuó yālì.] Yêu thích dạo phố mua sắm có lẽ là bản tính trời sinh của phụ nữ. Có người cảm thấy rằng mua...- TĨNH PHONG TRANS
- Chủ đề
- tiếng trung tiếng trung chủ đề tiếng trung hàng ngày tiếng trung hay tiếng trung mỗi ngày từ vựng
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tiếng Trung Bài Đọc - Giáo Trình Hán Ngữ 5
Chào cả nhà! Hiện tại có ai giống mình đang học tiếng trung theo giáo trình không. Hiện nay tài liệu về giáo trình đều ở dạng file pdf. Việc đọc bài đọc bằng điện thoại phải zoom lên kéo qua lại rất bực bội, vì thế mình đã soạn thảo lại các bài đọc vừa có thể dễ đọc trên điện thoại kiểu như... -
Tiếng Trung Tổng hợp những câu nói tiếng trung về tình yêu
Tổng hợp những câu nói tiếng Trung về tình yêu: 1. 爱是一种依赖,是一种责任,是一种相互的依偎 Ài shì yī zhǒng yīlài,shì yī zhǒng zérèn,shì yī zhǒng xìanghù de yīwēi Yêu là sự nương tựa, là trách nhiệm, là cùng dựa vào nhau 2. 爱是把双刃剑,如果拔出,一个不小心,既伤了别人,也伤了自己。 Ài shì bǎ shuāng rèn jìan, rúguǒ bá chū,yígè bú... -
B
Tiếng Trung Học từ mới và cấu trúc HSK4 qua đoạn văn hay
Đọc đoạn văn tiếng Trung: 心中那种因失去而生的痛感, 悄然被一种莫名的安然取代了. 或许, 人的一生便是如此. 繁华时, 我们尽情绽放, 渴望被看见;而当一切归于平静时, 我们也该学会欣然接受自己的 "空枝" 模样. 在那些无数个夜晚, 我的思绪像一片枯叶, 被焦虑与自我怀疑的风卷起, 四处漂流. 可是, 谁能真正定义 "好" 或 "不好" 呢? 即便是落尽的山花, 仍在山风中留下一缕淡淡的香, 仍是这片山野的组成. 走到山坡的尽头, 眼前豁然开朗. 一片枯草间竟隐约露出几抹绿意. 那些青翠的草叶, 像是寒冬里的一颗颗心脏, 仍在顽强地跳动着...- Bả tửu vấn nguyệt
- Chủ đề
- cấu trúc tiếng trung từ mới đoạn văn hay
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tiếng Trung Tổng hợp các Tip dịch tiếng Trung nên biết
Tổng hợp các Tip dịch tiếng Trung nên biết Biên soạn bởi: Nữ hoàng vạn tuế Trong quá trình dịch truyện, video, tài liệu tiếng Trung, ta luôn có thể bắt gặp nhiều từ/cụm từ khó dịch thuần Việt, thành ngữ, tục ngữ, từ khó hiểu nghĩa, nghĩa lóng.. Dưới đây là Tổng hợp các Tip dịch, mẹo dịch, giải...- nuhoangvantue
- Chủ đề
- học tiếng trung thành ngữ hán việt tiếng trung tổng hợp
- Trả lời: 3
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tiếng Trung Những câu giao tiếp tiếng Trung thông dụng
Những câu giao tiếp mà người Trung Quốc dùng hằng ngày 我反对 [Wǒ fǎndùi] Tôi phản đối! 怎么啦 [Zěnme la] Sao vậy? 我同意 [Wǒ tóngyì] Tôi đồng ý 你是谁 [Nǐ shì shéi] Bạn là ai? 我忘了 [Wǒ wàng le] Tôi quên rồi 别紧张 [Bié jǐnzhāng] Đừng lo lắng 太晚了 [Tài wǎn le] Muộn quá rồi 等一下 [Děng yīxìa] Đợi một lát...- tôi là Lạc Lạc
- Chủ đề
- ngoại ngữ tiếng trung tự học tiếng trung
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
5 cách học tiếng Trung giao tiếp siêu đơn giản có thể bạn chưa biết?
Tiếng Trung giao tiếp là một kỹ năng quan trọng giúp bạn hòa nhập và giao tiếp hiệu quả với người Trung Quốc. Để học tiếng Trung giao tiếp một cách dễ dàng và hiệu quả, bạn có thể thử áp dụng 5 cách học sau đây. Nhờ những phương pháp này, bạn sẽ nhanh chóng nắm bắt các nguyên tắc cơ bản và cải...- tiengtrunghc
- Chủ đề
- có thể bạn chưa biết tiếng trung
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Cần Sửa Bài
-
Tiếng Trung Các câu giao tiếp tiếng trung cơ bản
Sau đây là một số câu giao tiếp tiếng anh cơ bản bạn có thể áp dụng khi đi du lịch Trung Quốc, giao tiếp với người Trung Quốc tại Việt Nam.. hay chỉ đơn giản là học cho biết, nghe hiểu vài câu đơn giản trong các bộ phim Trung Quốc.. 1. 你好 nǐ hǎo: Xin chào 2. 再见 zài jìan: Tạm biệt 3. 谢谢 xiè...- Chiên Min's
- Chủ đề
- giao tiếp học tiếng trung tiếng trung
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Thành ngữ Hán Việt 4 chữ
Cụm từ 4 chữ trong tiếng Trung Khi các bạn đọc một đoạn văn hay một bài thơ, đặc biệt là truyện ngôn tình thì sẽ thường bắt gặp rất nhiều thành ngữ Hán việt, có những thành ngữ rất quen thuộc dễ hiểu nhưng cũng có những thành ngữ là chúng ta rối não, chẳng hiểu gì cả. Để giúp các bạn giải quyết...- thohongmeomeo
- Chủ đề
- bốn chữ cụm từ cụm từ 4 chữ dịch nghĩa hán việt thành ngữ thành ngữ hán việt tiếng trung từ điển
- Trả lời: 4
- Diễn đàn: Dân Gian
-
Tuyển Editor Truyện Chữ Tiếng Trung
Xin chào mọi người, mình là Diệp Trúc hiện nay thì mình muốn tuyển một số bạn dịch cùng mình truyền 2013- Huyền Sắc . Chắc khoảng tầm 3-5 bạn. Yêu cầu của mình không lớn đâu, không cần bạn phải giỏi lắm đâu, chỉ cần lấy nhiệt huyết và kiên trì ra là được. Nhưng mong rằng bạn sẽ trau chuốt trong... -
Tiếng Trung Một số cặp liên từ thường dùng
因为 (yīn wèi).. 所以 (suǒ yǐ) Bởi vì.. Cho nên 不但 (bù dàn).. 而且 (ér qiě) Chẳng những.. Mà còn 只要 (zhǐ yào).. 就 (jìu) Chỉ cần.. Là 只有 (zhǐ yǒu).. 才 (cái) Chỉ có.. Mới 不管 (bù guǎn).. 也 (yě) Cho dù.. Cũng 有时候 (yǒu shí hòu).. 有时候 Có lúc.. Có lúc 既然 (jì rán).. 就 (jìu) Đã.. Thì 连 (lían).. 也... -
Tiếng Trung Cấu trúc tiếng trung thông dụng
1. Chỉ có.. mới có thể: 只有.. 才能.. (Zhǐyǒu.. cáinéng) Ex: 只有认真学习才能考上大学. /Zhǐyǒu rènzhēn xuéxí cáinéng kǎo shàng dàxué. / Chỉ có chăm chỉ học thì mới có thể thi đỗ đại học. 2. Đặc biệt: 特别 (tè bié) Ex: 我特别喜欢这个颜色. /Wǒ tèbié xǐhuān zhège yánsè. / Tôi đặc biệt thích màu này. 3. Không... -
Tiếng Trung Thành ngữ tiếng Trung thông dụng theo âm Hán Việt
Chắc hẳn ai xem phim Trung Quốc cũng sẽ biết những câu thành ngữ này, mà ngay cả trong tiếng Việt thực hành hàng ngày chúng ta cũng vẫn thường hay sử dụng. 半信半疑 - bàn xìn bàn yí - bán tín bán nghi - 半信半疑 不得其死 - bú dé qí sǐ - bất đắc kì tử - 不得其死 独一无二 - dú yī wú èr - độc nhất vô nhị - 獨一無二...- AnnaNgo1503
- Chủ đề
- thành ngữ thành ngữ hán việt tiếng trung tiếng trung theo chủ đề tiếng trung tự học
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tiếng Trung Một số mẫu câu tiếng trung giao tiếp hàng ngày
Một số mẫu câu tiếng Trung giao tiếp hàng ngày . 1. 你好 Nǐ hǎo Xin chào 2. 你好吗? Nǐ hǎo ma? Bạn có khoẻ không? 3. 很好 Hěn hǎo Rất khoẻ 4. 我 也很好 Wǒ yě hěn hǎo Tôi cũng rất khoẻ 5. 你早 Nǐ zǎo Chào buổi sáng 6. 你身体好吗? Nǐ shēn tǐ hǎo ma? Bạn có khoẻ không? 7. 谢谢 Xiè xiè Cảm ơn 8... -
Các câu thành ngữ tiếng trung thường xuất hiện trong truyện
Dưới đây là một số câu thành ngữ phổ biến tiếng trung tương tự các câu thành ngữ Việt Nam, thường xuất hiện trong truyện mà mình sưu tầm được. Hi vọng sẽ có ích cho mọi người. A An cư nhạc nghiệp (安居乐业 ) = An cư lập nghiệp An phận thủ kỷ (安分守己 ) = An phận thủ thường B Bán cân bát lưỡng...- Kittee
- Chủ đề
- thành ngữ tiếng trung truyện
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Kiến Thức Truyện
-
Tiếng Trung Bài đọc: Trạng thái thoải mái nhất khi người với người chung sống với nhau
夜读|人与人相处, 最舒服的状态 人与人之间最舒服的状态, 莫过于用一颗真心去回应另一颗真心. 知道感恩, 才配拥有;懂得珍惜, 才会长久. (Rén yǔ rén zhī jiān zùi shūfú de zhùangtài, mò guòyú yòng yī kē zhēnxīn qù húiyīng lìng yī kē zhēnxīn. Zhīdào gǎn'ēn, cái pèi yǒngyǒu; dǒngdé zhēnxī, cái hùi chángjiǔ) 1, 善良, 是相互的 (Shànlíang, shì xiānghù de) 人们常说... -
Tiếng Trung Phân biệt 给 gěi, 跟 gēn và 和 hé
和 (hé) HSK1 - và, cùng, cùng với 给 (gěi) HSK2 - đưa cho, với 跟 (gēn) HSK3 - và, với, cùng, cùng với 给 (gěi) Trong ngôn ngữ Trung, "给 (gěi)" thường được sử dụng làm động từ với nghĩa là "cho" (to give) Ví dụ: 给 我一杯茶. Gěi wǒ yībēi chá. Cho tôi một tách trà. 给 你打电话 Gěi nǐ dǎ dìanhùa Gọi...- AnnaNgo1503
- Chủ đề
- ngữ pháp ngữ pháp tiếng trung tiếng trung tiếng trung theo chủ đề tiếng trung tự học
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tiếng Trung Các câu thành ngữ tiếng trung về học tập
Giới thiệu tới các bạn một số câu tục ngữ hay về thái độ và phương pháp học tập bằng tiếng Trung và những gợi ý cụ thể khi áp dụng vào việc học tiếng Trung. Các câu thành ngữ tiếng Trung về học tập hay 学如登山. – Xúa rú dēng shān. Giải nghĩa: Học tập giống như leo núi. 学如逆水行舟, 不进则退. - Xué rú nì... -
Tiếng Trung Học tiếng trung hán ngữ 1 - Bài 1: Xin chào
Bài 1 với tiêu đề xin chào 你好 sẽ giúp bạn bắt đầu làm quen với ngữ âm, biến điệu thanh 3 và một số cách chào hỏi thông dụng trong cuộc sống. Bài 1 quyển 1: Xin chào 你好 Từ mới bài 1 - 你 nǐ: Ông, bà, anh, chị, em.. Trong tiếng Trung không phân biệt vai vế xã hội, huyết thống và độ tuổi nên đối...- nguyentien
- Chủ đề
- bài 1 học tiếng trung tiếng trung
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
C
Tiếng Trung Các thành ngữ trong tiếng trung
不进虎穴焉得虎子 / bù jìn hǔ xué yān dé hǔ zǐ /: Không vào hang cọp sao bắt được cọp con 差之毫厘, 谬以千里 / chà zhī háo lí, mìu yǐ qiān lǐ /: Sai một li, đi một dặm 沉鱼落雁 / chén yú luò yàn / Chim sa cá lặn 出生牛犊不怕虎 / chū shēng níu dú bù pà hǔ / Điếc không sợ súng 唇亡齿寒 / chún wáng chǐ hán / môi hở răng...- Chuột yeeee
- Chủ đề
- thành ngữ tiếng trung
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tiếng Trung Chia sẻ kinh nghiệm tự học tiếng Trung
1. HSK là gì? HSK là từ viết tắt của Hànyǔ Shuǐpíng Kǎoshì (汉语水平考试) có nghĩa là kỳ thi khảo sát trình độ tiếng Hán. Trong HSK chia thành 6 cấp bậc tương đương với khung đánh giá chung của Châu Âu HSK 1 và HSK 2: Sơ cấp (Tương đương A1, A2) HSK 3 và HSK 4: Trung cấp (Tương đương B1, B2) HSK 5... -
Những câu nói tục, chửi bậy trong Tiếng Trung khẩu ngữ
Học để biết nếu lỡ có ai chửi mình các bạn nhé. 1. 你妈的 nǐ mā de (nỉ ma tợ): Nghĩa tương đương câu * mày trong tiếng Việt. Đây là câu chửi nhằm tới đối tượng cụ thể, trong đó "你 nǐ" là mày. 2. 肏你妈 cào nǐ mā (trao nỉ ma): Nghĩa tương đương câu ahihi trong tiếng Việt. Trong đó "肏cào" có nghĩa là...- Cần ngừi nui
- Chủ đề
- câu nói tiếng trung
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Sai Nội Quy
-
Tiếng Trung Từ vựng tiếng Trung chủ đề Bóng rổ
1 篮球 lánqíu bóng rổ 2 篮球场 lánqíuchǎng sân bóng rổ 3 篮架 lánjìa giá treo rổ 4 篮板 lánbǎn bảng rổ 5 篮圈 lánquān vòng rổ 6 篮网 lánwǎng lưới rổ 7 篮柱 lánzhù cột rổ 8 中线 zhōngxìan trung tuyến 9 中圈 zhōngquān vòng giữa 10 端线 duānxìan vạch cuối bãi ở hai đầu sân 11 界线 jièxìan ranh giới 12 边线...- Mal Bertha
- Chủ đề
- tiếng trung tiếng trung theo chủ đề từ vựng
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
3 phần mềm convert truyện từ tiếng trung
3 Phần Mềm Convert Truyện Từ Tiếng Trung Có lẽ với nhu cầu càng ngày càng lớn của độc giả truyện ngôn tình nên số lượng truyện càng ngày càng nhiều. Vì vậy số lượng editor cũng vì vậy mà tăng lên không ngừng. Có lẽ việc tìm các bản convert không trùng lặp và yêu cầu dẫn link hay nguồn là vấn...- Loveyourself
- Chủ đề
- convert phần mềm tiếng trung truyện
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Phần Mềm
-
Tiếng Trung Học từ vựng Tiếng Trung qua chữ: Topic 1: 成: [chéng] [THÀNH]
Topic 1: 成:[ chéng] [ THÀNH] Cùng mình học tiếng Trung qua chữ nha. Một chữ nhưng gồm nhiều chữ liên quan. Hy vọng giúp các bạn có hứng thú hơn với Hán Ngữ! 成:[ chéng] [ THÀNH] :thành 成绩:[ chéng jì] : thành tích 成就:[ chéngjìu]: Thành tựu 成熟:[ chéngshú]: Thành thục, chính chắn 成立:[...- TĨNH PHONG TRANS
- Chủ đề
- học từ vựng tiếng trung từ vựng từ vựng tiếng trung
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tiếng Trung Short - Term spoken Chinese
1. Trạng từ thời gian: 今天 jīntiān 明天 míngtiān 昨天 zúotiān 前天 qíantiān 后天 hòutiān - -》前 qiān trước ; 后 hòu sau - -> Số đếm + 天+ 后/前 VD 5 ngày trước = 五天前 10 ngày sau = 十天后 -
Tiếng Trung Học tiếng Trung qua bài đọc: Đời người tốt đẹp, hãy để tâm hồn thư thái, nhìn xa trông rộng
【夜读】好的人生, 把心放宽, 把事看远 1, 把心放宽 (Bǎ xīn fàngkuān) 我们每个人这一生, 总要经历大大小小很多事情, 有得有失是常态. 不因小事而斤斤计较, 才能在遇到大事时, 乐观积极地面对挑战, 平心静气地解决问题. (Wǒmen měi gèrén zhè yīshēng, zǒng yào jīnglì dà dàxiǎo xiǎo hěnduō shìqíng, yǒu dé yǒu shī shì chángtài. Bù yīn xiǎoshì ér jīnjīnjìjìao, cáinéng zài yù dào dàshì shí... -
[Lyrics + Vietsub] Yume To Hazakura - Wotamin
Yume To Hazakura (Giấc mơ về hoa anh đào) - Wotamin Bài hát là tiếng lòng của một người hồi tưởng về tình yêu đã mất, những khoảnh khắc tưởng chừng bình thường nhưng lại trở thành kỉ niệm không thể nào quên. Nó vừa là sự day dứt, vừa là sự trân trọng. Day dứt vì không thể quay lại, trân trọng...- thohongmeomeo
- Chủ đề
- engsub hợp âm korean lyrics lời bài hát nghe nhạc nhạc hot tiktok nhạc nhật hay thaisub tiếng trung vietsub
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Quốc Tế