-
Tiếng Trung Một số kinh nghiệm tự học tiếng Trung
1. Cách học tự học tiếng Trung như thế nào cho hiệu quả phụ thuộc vào mục tiêu, mục đích bạn đặt ra trước khi học. Xác định rõ mục tiêu sẽ khiến bạn trở không bị mông lung giữa các định hướng học tập, các phương pháp khác nhau, dần dà gây ra chán nản, mất thời gian. Hãy đặt câu hỏi cho bản...- Khongkhong68123
- Chủ đề
- học tiếng trung kinh nghiệm tiếng trung tự học tự học tiếng trung
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
T
Học Nghe Tiếng Trung Hiệu Quả Qua Show Truyền Hình
Muốn học tốt một ngôn ngữ, việc tiếp cận thường xuyên và yêu ngôn ngữ ấy là rất quan trọng. Đặc biệt với các bạn học tiếng Trung, đất nước có nền văn hóa đa dạng, đọc sách, xem phim, nghe radio sẽ giúp bạn mở mang kiến thức và nâng cao khả năng tiếng Trung rất nhiều. Hôm nay, mình muốn giới...- trinh hang
- Chủ đề
- hiệu quả học tiếng trung show trung quốc show truyền hình tiếng trung
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Một số Từ lóng, Ngôn ngữ mạng Trung Quốc thường gặp khi edit/trans truyện
Đây là những từ/cụm từ lóng, ngôn ngữ mạng mà mình đã gặp trong lúc dịch truyện Trung, chia sẻ để mọi người cùng tham khảo nhé! PHẦN 1 1 白月光 Bạch nguyệt quang (ánh trăng sáng) : Ám chỉ người mình yêu sâu đậm. Bạch nguyệt quang là niềm khao khát, là người yêu mà không có được. 2 闷骚 /mèn sāo/...- Xanh Ngoc Bich
- Chủ đề
- ngôn ngữ mạng tiếng trung tổng hợp trung quốc truyện
- Trả lời: 2
- Diễn đàn: Kiến Thức Truyện
-
B
Hỏi đáp Dịch giúp mình một đoạn tiếng Trung
Mình edit truyện thì gặp một câu như vầy: 但得知高考时同考R省卷的基本都考到了C级, 她就平衡了. Ngữ cảnh là thế này: Ở trường đại học có một cuộc khảo sát trình độ tiếng anh để phân loại theo A, B, C. Trước khi thi thì cô ấy nghĩ chắc chắn mình sẽ được xếp bào lớp A nhưng ra khỏi phòng thi thì người ỉu xìu. Nhưng khi... -
Tiếng Trung Phân biệt 和 hé, 与 yǔ, 及 jí
和, 与, 及 đều có thể được sử dụng làm liên từ, và đều có nghĩa chung là "và", "với", "cùng với". Vậy đâu là sự khác biệt giữa chúng? 和 So với các liên từ 和, 与, 及, 以及 thì "和" được sử dụng rộng rãi nhất và phổ biến trong cả ngôn ngữ nói và viết. "和" có thể được kết nối với các thành phần danh từ...- AnnaNgo1503
- Chủ đề
- ngữ pháp ngữ pháp tiếng trung tiếng trung tiếng trung theo chủ đề tiếng trung tự học từ vựng
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tiếng Trung Nâng tầm từ vựng tiếng Trung
Nâng tầm từ vựng tiếng trung hơn trong một nốt nhạc 1. Thay vì nói 很乱 (hěn lùan), hãy nói 乱七八糟 (lùan qī bā zāo) : Lộn xộn, bừa bộn 2. Thay vì nói 很忙 (hěn máng), hãy nói 日理万机 (rì lǐ wàn jī) : Bận rộn trăm công nghìn việc 3. Thay vì nói 很害怕 (hěn hài pà), hãy nói 心惊胆战 (xīn jīng dǎn zhàn) ...- Hoaiancute
- Chủ đề
- tiếng trung tự học từ mới từ vựng
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tiếng Trung Dịch bài khóa - Bài 13: 一封信( Một bức thư), Boya sơ cấp tập 2
Bài 13: Một Bức Thư 一封信 刘老师: 您好! 您的信我收到了, 但是因为忙, 也因为我的汉语不好, 过了这么久才给您写信, 请您原谅. 您一切都好吧? 转眼我到中国已经半年多了. 去年 9 月刚来中国时, 我听不懂也看不懂, 也没有朋友, 非常难过. 现在我的汉语水平有了一定程度的提高, 也交了不少朋友, 不但有中国的, 而且还有世界各地的, 我们一起学习, 互相帮助, 每天都过得很开心. 汉语学习也越来越有意思了. 开始上课时, 我不习惯老师说汉语, 只能听懂百分之四五十, 因为我没学过简化字, 有很多不认识. 但是我每天努力学习, 不懂就问老师和同学... -
L
Viết một đoạn văn ngắn về chủ đề Gia đình
家庭 家庭对每个人都很重要. 对我来说家庭是最温暖的地方. 如果在生活当中遇到任何困难的事, 家庭永远无条件保护我. 小时候我爸爸妈妈经常问我: "你最爱爸爸还是妈妈?" 当时我不知道怎么回答他们. 我又问他们: "爸爸妈妈谁最爱我呢?" 这是轮到他们不知道怎么回答我. 我以为父母和孩子之间的感情不容易说清楚. 在我看来爸爸对我的感情和妈妈的不一样. 我小时候他们俩经常跟我一起玩, 一起开玩笑. 后来我长大了, 妈妈一直跟我聊天, 但是爸爸跟我越来越沉默. 我总以为他不疼我了. 有一天, 我的眼睛不舒服, 又红又疼. 爸爸和妈妈非常着急. 送我到医院看病的时候...- Lạc Rang Cháy Cạnh
- Chủ đề
- gia đình tiếng trung
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Học Online
-
B
Tiếng Trung Học từ mới và cấu trúc HSK4 qua đoạn văn hay
Đọc đoạn văn tiếng Trung: 心中那种因失去而生的痛感, 悄然被一种莫名的安然取代了. 或许, 人的一生便是如此. 繁华时, 我们尽情绽放, 渴望被看见;而当一切归于平静时, 我们也该学会欣然接受自己的 "空枝" 模样. 在那些无数个夜晚, 我的思绪像一片枯叶, 被焦虑与自我怀疑的风卷起, 四处漂流. 可是, 谁能真正定义 "好" 或 "不好" 呢? 即便是落尽的山花, 仍在山风中留下一缕淡淡的香, 仍是这片山野的组成. 走到山坡的尽头, 眼前豁然开朗. 一片枯草间竟隐约露出几抹绿意. 那些青翠的草叶, 像是寒冬里的一颗颗心脏, 仍在顽强地跳动着...- Bả tửu vấn nguyệt
- Chủ đề
- cấu trúc tiếng trung từ mới đoạn văn hay
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tiếng Trung Từ vựng tiếng Trung chủ đề làm đẹp, mỹ phẩm
Trang điểm, makeup, làm đẹp 化妆 hùazhuāng Make up 打扮 dǎ bàn (nghĩa bóng để chỉ làm dáng, làm điệu) Trang điểm 去死细胞 qù sǐ xìbāo Tẩy tế bào chết 去黑头 qù hēi tóu Lấy mụn đầu đen 美容和整形 měiróng hé zhěngxíng Làm đẹp và phẫu thuật chỉnh hình 按摩 ànmó Mát xa, xoa bóp 足疗 zúlíao Mát xa chân 刮痧 guāshā...- Mal Bertha
- Chủ đề
- làm đẹp mỹ phẩm tiếng trung tiếng trung theo chủ đề từ vựng
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Vi Vi - Điều Nhỏ Bé - Phó Như Kiều
Bài hát: VI VI (Điều nhỏ bé) 微微 Sáng tác: Phó Như Kiều 傅如喬 Vi Vi- Hai từ chỉ những điều nhỏ bé. Điều nhỏ bé đó có thể là một tia nắng, những tia nắng đó đủ để làm nên mùa hè rực rỡ. Điều nhỏ bé đó có thể là một giọt mưa rơi, những hạt mưa rơi lại tạo ra một cơn mưa to. Cho nên một chút nỗ lực...- Again
- Chủ đề
- học tiếng trung lời hài hát lyrics nhạc trung nhạc trung hay phó như kiều tiếng trung
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Bài Bị Trùng
-
Top 9 trang web dịch Tiếng Trung sang Tiếng Việt miễn phí, tốt nhất hiện nay
Top 9 trang web dịch Tiếng Trung sang Tiếng Việt miễn phí, tốt nhất hiện nay 1. Tôi yêu bản dịch – dịch trực tuyến: Ở website Tôi yêu bản dịch hay còn gọi là ilovetranslation mọi người có nhiều sự lựa chọn dịch sang nhiều ngôn ngữ khác nhau, sương sương tầm 87 ngôn ngữ khác nhau, và đương...- Libra Bích
- Chủ đề
- miễn phí ngoại ngữ tiếng trung tiếng việt
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Kiến Thức
-
Tiếng Trung Cách sử dụng chữ 了 trong tiếng Trung
Ngữ pháp 了 le có thể là một trong những khía cạnh khó nhất của việc học tiếng Trung, ngay từ khi lên đến trình độ trung cấp. Từ này cực kỳ phổ biến trong tiếng Trung, và đó là lý do tại sao việc học ngữ pháp của nó có thể rất khó khăn. Điều đầu tiên cần nhớ là 了 thực sự có nhiều cách sử dụng...- AnnaNgo1503
- Chủ đề
- ngữ pháp ngữ pháp tiếng trung tiếng trung tiếng trung theo chủ đề tiếng trung tự học từ vựng từ vựng nâng cao từ vựng tiếng trung
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tiếng Trung 9 lý do bạn nên học tiếng Trung ngay lúc này
Tiếng Trung là ngôn ngữ có thể nói là độ "xịn xò" và phổ biến của nó cũng không kém cạnh gì so với tiếng Anh. Và để không vòng vo hay dài dòng, tớ sẽ nói luôn những lý do mà vì sao chúng ta nên ngay lập tức bắt tay vào việc học tiếng Trung lúc này: Về mặt địa lý 1- Trung Quốc là đất nước láng... -
Tiếng Trung Học từ vựng qua hình ảnh
Học từ vựng qua hình ảnh, học một nhớ ba. Các hình ảnh này là tìm timd, lượm, xin của nhiều nguồn khác nhau, tổng hợp lại đây chia sẻ cho mọi người cùng tham khảo. Nguồn: Tiếng trung Ánh Dương, tiếng tung Cầm xu.. Mình sẽ cập nhật thêm từ từ. Thích học tiếng Trung- Thủy Oa Oa
- Chủ đề
- tiếng trung từ vựng
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Khoá học HSK 4 hiệu quả tại Tiếng Trung Toàn cầu H&C
Giới thiệu về khóa học HSK 4 Khóa học HSK 4 là một trong những khóa học trung cấp tiếng Trung, nhằm giúp học viên phát triển khả năng nghe, nói, đọc và viết tiếng Trung cơ bản. Khóa học này được thiết kế để giúp học viên đạt trình độ tương đương HSK 4, với vốn từ vựng và kiến thức ngữ pháp căn...- tiengtrunghc
- Chủ đề
- hiệu quả học tiếng trung học tiếng trung quốc tiếng trung
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Cần Sửa Bài
-
Tiếng Trung Học cách gọi trà sữa bằng tiếng trung
请问, 你要 喝点儿 什么? Qingwen, ni yao he dianr shenme? Hán việt: Thỉnh vấn nhĩ yếu hát điểm nhĩ thậm ma? Xin hỏi bạn muốn uống cái gì? 我 要 一 杯 奶茶 Wo yao yi bei nai cha Hán việt: Ngã yếu nhất bôi nãi trà Tôi muốn gọi một ly trà sữa 大 杯 还是 小 杯 Da bei hai shi xiao bei Hán việt: Đại bôi toàn thị... -
Tiếng Trung Cách dùng Lượng từ 个
LƯỢNG TỪ "个" Lượng từ "个" được sử dụng rộng rãi nhất. Chủ yếu sử dụng cho những danh từ không có lượng từ chuyên dụng, đôi khi có những danh từ có lượng từ chuyên dụng nhưng vẫn có thể dùng lượng từ "个" 1. Dùng cho người Ví dụ: 一个人 (1 người), 两个孩子 (2 đứa trẻ) 2. Dùng cho bộ số bộ phận trên... -
Tiếng Trung Phân biệt 一时 yīshí và 一度 yīdù
一时 (yī shí) và 一度 (yī dù) trông có vẻ có cùng một ý nghĩa, và cách chúng được sử dụng về mặt cấu trúc là giống nhau, nhưng trên thực tế chúng khá khác nhau. 一时 (yī shí) HSK6 一度 có thể có nghĩa là "chỉ một lần". Khi 一度 có nghĩa là "một lần" (only once), nó được sử dụng trong một cụm từ cố...- AnnaNgo1503
- Chủ đề
- ngữ pháp ngữ pháp tiếng trung tiếng trung tiếng trung theo chủ đề tiếng trung tự học
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tiếng Trung Bài đọc: Mối quan hệ thoải mái nhất: Nói chuyện được, tin tưởng được, nhờ cậy được
【夜读】最舒服的关系:聊得来, 信得过, 靠得住 1, 聊得来 不知道你们有没有这样的经历? 和一些人聊天, 仿佛打开了话匣子, 畅所欲言, 相谈甚欢;和有些人聊天, 却总是有一句没一句, 难以对话. 有个能相谈甚欢的朋友, 可谓人生幸事. 与思想能够同频共振的人在一起, 才能相互欣赏, 促进彼此提升;只有内心契合, 才能并肩同行, 照亮彼此的生活. 人和人之间最好的关系, 是有话可说、心灵相通. 合得来的人, 无论岁月怎么变化, 都能相处不腻、久伴不厌 2, 信得过 真诚, 是打开他人心门的钥匙. 心怀真诚、坦诚相待、将心比心, 更能拉近彼此的关系... -
Audio Cuộc Đời Rất Khó Khăn Nhưng Đừng Quên Phải Dũng Cảm - Nhị Hy
"Đời người thật vật vả nhưng tôi muốn bạn có thể dũng cảm hơn. Tôi biết bạn cũng từng trải qua cuộc sống khó khăn. Có thể trong cuộc sống, công việc có thể bạn không tìm ra được cách giải quyết vấn đề. Có thể lúc đau ốm, bệnh tật một mình bạn gánh chịu tất cả nỗi đau đó. Có rất nhiều nỗi buồn vô...- Sở Kiều Nhi
- Chủ đề
- blog blog radio nhị hy radio tiếng trung
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Blog Radio
-
Tiếng Trung Cấu trúc ngữ pháp - Phần 1
1) 只有.. 才能.. /zhǐyǒu.. cáinéng.. /: Chỉ có.. mới có thể.. Thường đi với nhau, chỉ điều kiện. Ví dụ: 只有你的话, 我才能相信. /zhǐyǒu nǐ de hùa, wǒ cáinéng xiāngxìn. / Chỉ có lời của bạn, tôi mới có thể tin. 2) 如果.. 就: /rúguǒ.. jìu.. / (Nếu.. thì) Cấu trúc thường hay đi liền với...- Góc bình yên
- Chủ đề
- học tiếng trung học tiếng trung online học tiếng trung quốc ngữ pháp tiếng trung tiếng trung từ vựng tiếng trung
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tiếng Trung Văn bản đề nghị bằng tiếng trung
亲爱的:粉丝公司 我们是Dak Lak省Krong Buk区Ea Rao公社的一个家庭, 目前正在提交此申请, 谨请公司为以下问题提供解决方案: 建设期间, 同时在多乐省Krong Buk区Ea Rao公社的Cu Ne公社实施风电项目, 对项目实施公司造成一定损失. 如下: 1、大吨位施工车辆在路上行驶, 使道路状况恶化, 坑坑洼洼, 给这里的居民带来了困难. 2、我们的庄稼常常被泥土覆盖, 车辆闯入, 造成树木死亡, 侵害人民群众的经济利益. 3、运载建筑材料的车辆扬尘飞入人们的房屋, 附着在受污染的食物、饮料和空气中, 严重影响人体健康. 4、无论是深夜还是清晨... -
Tiếng Trung Tìm hiểu ý nghĩa các câu thành ngữ trong tiếng Trung
Tìm hiểu ý nghĩa Vạn sự như ý 万事如意 Wàn shì rú yì Mỗi dịp tết đến xuân về chúng ta thường nghe thấy những câu chúc như "an khang thịnh vượng", "như ý cát tường" và có thể nói câu chúc phổ biến nhất đó là "vạn sự như ý". Quen thuộc là vậy nhưng bạn có biết "vạn sự như ý" có thể diễn đạt như thế...- Mal Bertha
- Chủ đề
- thành ngữ hán việt tiếng trung ý nghĩa
- Trả lời: 11
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tiếng Trung Mẫu câu tiếng trung hay dùng
Những câu giao tiếp tiếng Trung thông dụng là những cụm từ giao tiếp mà bạn sẽ nghe thấy trong cuộc sống thực nhưng có thể không tìm thấy trong bất kỳ sách giáo khoa nào. Như khẩu ngữ chào hỏi, cách hỏi đường, hỏi tên tuổi.. trong tiếng Trung Quốc. Mục đích cuối cùng của học tiếng Trung chính là... -
T
Tiếng Trung Câu cửa miệng - Túc anh
Trong tiếng Việt nhiều khi ta thường nói: . "Câu cửa miệng của nó là", "hắn mở miệng ra là thề thốt, thề đã là câu cửa miệng của hắn rồi", vậy trong tiếng Trung, "câu cửa miệng" nói như thế nào? Hãy xem ví dụ sau: "马上" 是小猴的口头禅, 时间又长, 大家叫它是 "马上" 小猴. ( "Ngay lập tức" là câu cửa miệng của khỉ... -
Tiếng Trung Những câu thành ngữ tiếng trung hay
Phần 1: Thành ngữ tiếng Trung về học tập 活着, 为了学习 (Huózhe, wèile xuéxí) : Sống là để học tập 读书如交友, 应求少而精 (Dúshū rú jiāoyǒu, yìng qíu shǎo ér jīng) : Đọc sách cũng như kết giao bạn bè, nên chọn sách tốt mà đọc 学习的敌人是自己的满足 (Xuéxí de dírén shì zìjǐ de mǎnzú) : Kẻ thù của học tập là sự tự mãn...- Xuyên Bối Hầm Lê
- Chủ đề
- thành ngữ tiếng trung tiếng trung hay
- Trả lời: 1
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tiếng Trung Những website thi thử HSK miễn phí mà bạn nên biết
1. Mock. Tangce. Cn Đây là Website chính thức của Văn phòng HanBan – Đơn vị tổ chức thi và cấp chứng chỉ HSK duy nhất tại Trung Quốc, với mục đích dành cho người học tiếng Trung muốn ôn luyện và làm đề thi HSK Online trực tuyến. Ưu điểm: - Qua đó để người học không còn bỡ ngỡ khi đi thi... -
Tiếng Trung Từ vựng tiếng Trung thương mại + mẫu câu, hội thoại mẫu
Từ vựng tiếng Trung thương mại 1 询盘 xún pán chào giá 2 发盘 fā pán hỏi giá 3 实盘 shí pán người chào giá 4 公司 gōngsī công ty 5 市场 shìchǎng thị trường 6 企业 qǐyè xí nghiệp, doanh nghiệp 7 投资 tóuzī đầu tư 8 银行 yínháng ngân hàng 9 美元 Měiyúan đô la Mỹ 10 资金 zījīn vốn 11 业务 yèwù kinh...- Mal Bertha
- Chủ đề
- tiếng trung tiếng trung theo chủ đề từ vựng
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tiếng Trung Danh từ chỉ thời gian trong tiếng Trung
- 今天/今日: /jīn tiān / jīn rì/: Hôm nay - 明天/明日: /míng tiān / míng rì/: Ngày mai - 昨天/昨日: /zuó tiān / zuó rì/: Ngày hôm qua - 后天/后日: /hòu tiān / hòu rì/: Ngày kia - 大后天: /dà hòu tiān/: Ngày kìa - 前两天: /qían liǎng tiān/: Hai ngày trước - 今晚: /jīn wǎn/: Tối nay - 明晚: /míng wǎn/ :tối mai -...- Góc bình yên
- Chủ đề
- học tiếng trung học tiếng trung online học tiếng trung quốc ngữ pháp ngữ pháp tiếng trung thời gian tiếng trung từ vựng từ vựng tiếng trung
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ