1. AnnaNgo1503

    Tiếng Trung Cách sử dụng chữ 着 trong tiếng Trung

    Có ai cũng từng khó khăn như mình khi học chữ 着 không nào? Ngữ pháp trông khá đơn giản, nhưng khi áp dụng lại có vẻ chẳng hiểu gì. Bạn sẽ càng bối rối hơn khi đem nó so sánh với 在 với ý nghĩa "đang diễn ra". Cùng mình tìm hiểu nhé! Tổng quan 着 như trợ từ động thái (Aspect Particle - 动态 助词)...
  2. Wall-E

    Các thuật ngữ cổ trang trung quốc hay gặp

    Cùng tìm hiểu từ vựng và mẫu câu tiếng Trung thường được sử dụng trong những bộ phim cổ trang Trung Quốc dành cho các bạn đam mê điện ảnh Hoa ngữ. Từ vựng cổ trang Trung Quốc Bạn có thích xem phim cổ trang Trung Quốc không? Nếu thích thì hãy cùng chúng mình tìm hiểu về chủ đề từ vựng phim cổ...
  3. Sở Kiều Nhi

    Audio Cuộc Đời Rất Khó Khăn Nhưng Đừng Quên Phải Dũng Cảm - Nhị Hy

    "Đời người thật vật vả nhưng tôi muốn bạn có thể dũng cảm hơn. Tôi biết bạn cũng từng trải qua cuộc sống khó khăn. Có thể trong cuộc sống, công việc có thể bạn không tìm ra được cách giải quyết vấn đề. Có thể lúc đau ốm, bệnh tật một mình bạn gánh chịu tất cả nỗi đau đó. Có rất nhiều nỗi buồn vô...
  4. AnnaNgo1503

    Tiếng Trung Phân biệt 可能,大概,也许, và 大约

    Trong tiếng Việt, cả 4 từ "可能, 大概, 也许, và 大约" đều có nghĩa là có lẽ, có thể, e rằng, e là, biết đâu, may ra và dĩ nhiên rất khó để thấy sự khác nhau giữa chúng nếu chỉ đơn thuần dịch như vậy. Nhưng nếu dịch bởi tiếng Anh, bạn sẽ thấy chúng có sự khác biệt khá rõ, và chúng cũng được sử dụng khác...
  5. AiroiD

    Từ vựng tiếng trung về quần áo

    Áo sơ mi ngắn tay, cộc tay: 短袖衬衫 /duǎn xìu chènshān/ Áo len 羊毛衫 yáng máo shān Áo sơ mi dài tay: 长袖衬衫 /cháng xìu chènshān/ Áo khoác, áo choàng: 罩衫 /zhàoshān/ Áo dài: 长衫 /chángshān/ Áo khoác bông: 棉大衣 /mían dàyī/ Sườn xám: 旗袍 /qípáo/ Áo thể thao: 运动衫 /yùndòng shān/ Áo thun: 恤衫...
  6. H

    Tiếng Trung Giáo Trình Hán Ngữ Và Giáo Trình Hán Ngữ BOYA Cuốn Nên Học Bộ Giáo Trình Nào?

    Khi nhắc đến sách học tiếng Trung, hai bộ giáo trình nổi tiếng nhất phải kể đến đó chính là giáo trình hán ngữ và giáo trình Hán ngữ BOYA. Hẳn là rất nhiều bạn đang băn khoăn nên học theo bộ giáo trình nào đúng không. Cùng điểm qua những giới thiệu chung về 2 bộ sách này để có những cái nhìn...
  7. Cần ngừi nui

    Những câu nói tục, chửi bậy trong Tiếng Trung khẩu ngữ

    Học để biết nếu lỡ có ai chửi mình các bạn nhé. 1. 你妈的 nǐ mā de (nỉ ma tợ): Nghĩa tương đương câu * mày trong tiếng Việt. Đây là câu chửi nhằm tới đối tượng cụ thể, trong đó "你 nǐ" là mày. 2. 肏你妈 cào nǐ mā (trao nỉ ma): Nghĩa tương đương câu ahihi trong tiếng Việt. Trong đó "肏cào" có nghĩa là...
  8. Jenny

    Tiếng Trung Tổng hợp những câu nói tiếng trung về tình yêu

    Tổng hợp những câu nói tiếng Trung về tình yêu: 1. 爱是一种依赖,是一种责任,是一种相互的依偎 Ài shì yī zhǒng yīlài,shì yī zhǒng zérèn,shì yī zhǒng xìanghù de yīwēi Yêu là sự nương tựa, là trách nhiệm, là cùng dựa vào nhau 2. 爱是把双刃剑,如果拔出,一个不小心,既伤了别人,也伤了自己。 Ài shì bǎ shuāng rèn jìan, rúguǒ bá chū,yígè bú...
  9. Mune04

    Tiếng Trung Từ vựng tiếng trung chủ đề quần áo

    Từ vựng tiếng trung chủ đề quần áo 1) Áo ngắn bó sát người 紧身短上衣 jǐnshēn duǎn shàngyī 2) Áo form rộng ngắn tay 宽松短上衣 kuānsōng duǎn shàngyī 3) Áo khoác ngoài kiểu thụng 宽松外衣 kuānsōng wàiyī 4) Áo choàng 卡曲衫 kǎ qū shān 5) Áo kiểu thể thao 运动衫 yùndòng shān 6) Áo thun t 恤衫 xùshān 7) Áo bành-tô...
  10. AnnaNgo1503

    Tiếng Trung Phân biệt 给 gěi, 跟 gēn và 和 hé

    和 (hé) HSK1 - và, cùng, cùng với 给 (gěi) HSK2 - đưa cho, với 跟 (gēn) HSK3 - và, với, cùng, cùng với 给 (gěi) Trong ngôn ngữ Trung, "给 (gěi)" thường được sử dụng làm động từ với nghĩa là "cho" (to give) Ví dụ: 给 我一杯茶. Gěi wǒ yībēi chá. Cho tôi một tách trà. 给 你打电话 Gěi nǐ dǎ dìanhùa Gọi...
  11. lười

    Tiếng Trung Luyện năng lực đọc hiểu qua truyện ngắn

    一斤米的 價值 一青年向一禪師 求教. "大師, 有人讚我是天才, 將來必有一番作為;也有人罵我是笨蛋, 一輩子不會有多大出息. 依您看呢?" "你是如何看待自己的?" 禪師 反問. 青年搖搖頭, 一臉茫然. "譬如同樣一斤米, 用不同眼光去看, 它的價值 也就迥然不同. 在炊婦 眼中, 它不過做兩三碗大米飯而已;在農民看來, 它最多值1元錢罷了;在賣粽子人的眼裡, 包紮成粽子後, 它可賣出3元錢;在製餅者看來, 它能被加工成餅乾, 賣5元錢;在味精廠家眼中, 它可提煉出味精, 賣8元錢;在製酒商看來, 它能釀成酒, 賣40元錢. 不過, 米還是那斤米." "同樣一個人...
  12. Kim Taehyung1995

    214 bộ thủ tiếng trung cho người mới bắt đầu học

    Bộ thủ tiếng trung gồm tất cả 214 bộ, đối với người mới học tiếng trung thì sẽ cảm thấy hán tự rất khó nhớ, vì vậy mà phương pháp nhớ hán tự theo bộ thủ là một trong số những phương pháp mà được nhiều bạn chọn. Bên dưới mình đã phân loại và liệt kê đầy đủ 214 bộ thủ dành cho những ai học tiếng...
  13. Tử Linh Ân

    Tiếng Trung Phrasal verb thông dụng

    A. account for: add up: Có lý allown for: Tínhđến answer back: cãi lời answer for: Chịu trách nhiệm answer to: Ăn khớp với ask for: Yêucầu ask after: Hỏi thăm sức khỏe ask somebody in: Mời vào nhà ask somebody out: Mời đi ăn B. back away: Lùi lại back down: Nhượng bộ...
  14. NguyenThanhLuan1995

    Hoàn cảnh sáng tác cảm nghĩ trong đêm thanh tĩnh - Lý Bạch - Tham khảo tài liệu tiếng Trung

    Bài thơ "Cảm nghĩ trong đêm thanh tĩnh" có tên tiếng Hán là "Tĩnh dạ tứ", bài thơ được viết bằng chữ Hán, theo thể thơ ngũ ngôn cổ phong. Đây là bài thơ tiêu biểu viết về đề tài quê hương của Lí Bạch. 靜夜思 床前明月光, 疑是地上霜. 舉頭望明月, 低頭思故鄉. Phiên âm TĨNH DẠ TỨ Sàng tiền minh nguyệt quang Nghi...
  15. AnnaNgo1503

    Tiếng Trung Phó từ chỉ tần suất trong tiếng Trung - 频率 pínlǜ

    Bạn biết được bao nhiêu phó từ chỉ tần suất trong tiếng Trung (Adverbs of Frequency - 频率) ? Khi muốn nói "luôn luôn", "thỉnh thoảng", "ít khi", "đôi khi".. chúng ta sẽ sử dụng các từ rất thông dụng như "有时候", "总是", "平时", "平常", "很少" để diễn đạt. Tuy nhiên, khi đi sâu hơn vào việc học tiếng...
  16. Minh Nguyệt

    [Lyrics + Vietsub] Nửa Đêm - Viên Dã - OST Chiêu Diêu

    Lyrics 光透纸窗人影斜 烛火边 谁泪似繁华三千 举杯肆意消愁 回忆似醉 轮廓似一轮明月 昔日情劫隐浮现 闭上眼 脑海一如你容颜 待花乱了蝶飞 挥剑如电 身影却如雏燕 未央夜 风摇曳 黎明惹一遭轮回 脸朝北 眼惹泪 换不回 暮色惹一寸皎洁 纯白如雪 谁红了双眼 仍闻风声心事一叠 夜 缘灭 爱不退 柳染青叶 染离悲 犹如浪 千万叠 一壶薄酒染风雪 闲愁锁眉 思绪扣心扉 千杯尽我却无眠 昔日情劫隐浮现 闭上眼 脑海一如你容颜 待花乱了蝶飞 挥剑如电 身影却如雏燕 未央夜 风摇曳 黎明惹一遭轮回 脸朝北 眼惹泪 换不回 暮色惹一寸皎洁...
  17. tiểu lala

    Tiếng Trung Hướng dẫn cách đọc và nhớ nhanh từ vựng tiếng trung qua chủ đề các con vật

    - 鹿角 - /lù jiǎo/ - Con hươu, con nai - 长颈鹿 - /cháng jǐng lù/- Hưa cao cổ - 龙 - /lóng/ - Con rồng - 恐龙 - /kǒng lóng/- Khủng long - 骆驼 - /luòtuo/- Lạc đà - 鳄鱼 - /è yú/- Cá sấu - - 鸵鸟 - /tuó niǎo/- Đà điểu - 鱼 - /yú/- Con cá - 马 - /mǎ/- Con ngựa - 大象 - /dà xìang/- Con voi - 河马 - /hé mǎ/-...
  18. AiroiD

    Tiếng Trung Học tiếng Trung qua bài đọc đêm khuya

    [夜读] 人生四大幸事, 拥有一件就很美好 1, 枕边有书 【Zhěn biān yǒu shū】 曾有人在网上提问: "怎样才能最快地见世面?" 一个高赞的回答说: "所谓见世面, 就是明白了世界不只有一面, 而通过读书, 便能最快见到世界的不同面." 【Céng yǒurén zài wǎngshàng tíwèn: "Zěnyàng cáinéng zùi kùai dì jìan shìmìan?" Yīgè gāo zàn de húidá shuō: "Suǒwèi jìan shìmìan, jìushì míngbáile shìjiè bù zhǐyǒu...
  19. T

    Tiếng Trung Cách hỏi ngày - Tháng - Năm trong tiếng trung

    Bài viết hôm nay chúng ta sẽ cung tìm hiểu về cách hỏi ngày tháng năm trong giao tiếp tiếng Trung hằng ngày. Trước khi vào bài viết thì mình quy định cách viết các thanh trong tiếng Trung Pinyin nhé! Thanh 1 sẽ tương đương với số 1: Yi1=Yī Thanh 2 sẽ tương đường với số 2: Nian2=Nían Thanh 3...
  20. Phượng Chiếu Ngọc

    Tiếng Trung Tổng Hợp Một Số Tên Màu Sắc Bằng Tiếng Trung

    Tổng Hợp Một Số Tên Màu Sắc Bằng Tiếng Trung Như các bạn đã biết, xung quang cuộc sống của chúng ta có rất là nhiều màu sắc, màu sắc của đồ vật, màu sắc cây cối, màu sắc của bản vẽ.. vậy bạn đã biết tên tiếng trung của các màu đó chưa? Nếu chưa biết thì hãy cùng Phượng Chiếu Ngọc đi tìm hiểu...
  21. AnnaNgo1503

    Tiếng Trung Phân biệt 可以 , 会 và 能

    'Có thể' có ba từ tương đương trong tiếng Trung Quốc: 可以 (kě yǐ), 会 (hùi) và 能 (nénɡ). 可以 thường có nghĩa là "được phép" (have permission to), 会 có nghĩa là "biết cách làm" (to know how to), và 能 có nghĩa là "có thể" (be able to). Tất cả đều có vẻ khá đơn giản, nhưng nhiều người học tiếng...
  22. Mune04

    Tiếng Trung Các thán từ trong tiếng trung

    A. Biểu thị kinh ngạc, cảm thán: 啊, 咦, 嘿, 嗨, 嚯, 吓, 哟 B. Biểu thị vui vẻ hoặc mỉa mai: 哈, 嘻, 呵, 哈哈, 嘻嘻, 呵呵 C. Biểu thị buồn khổ, tiếc hận: 唉, 哎, 嗨, 哎呀 D. Biểu thị phẫn nộ, khinh bỉ: 呸, 啐, 哼, 吓 E. Biểu thị bất mãn: 唉, 嗨, 嚯, 吓 VD: 1. 呀 (yā) A, á (biểu thị sự kinh ngạc) Vd: 呀, 这下可糟了 (yā zhè...
  23. PhươngThảo0710

    Tam thư lục lễ là gì?

    Bạn có từng nghe đến "Tam thư lục lễ" bao giờ chưa? Tam thư lục lễ có một tên gọi khác là Tam môi lục sính, đây là nét văn hóa trong hôn lễ xưa của người Trung Quốc. Tam thư lục lễ nghĩa nôm na là 3 bức thư 6 lễ mà nhà trai làm chủ. Tam thư gồm Sính thư, Lễ thư và Nghênh thân thư. Đây là 3 lá...
  24. T

    Tiếng Trung 40 mẫu câu giao tiếp tiếng trung thông dụng

    40 MẪU CÂU GIAO TIẾP TIẾNG TRUNG THÔNG DỤNG Sau khi đã học được những mẫu câu chủ đề thông dụng trong cuộc sống, chúng ta đã có thể giao tiếp với người Trung. Nhưng để giao tiếp lưu loát với người bản xứ là rất khó. Ngoài những kiến thức trong sách vở, việc học những mẫu câu giao tiếp người...
  25. H

    (tiếng trung) (hanzii) một số cấu trúc tiếng trung không thể bỏ qua

    (Tiếng Trung) (Hanzii) MỘT SỐ CẤU TRÚC TIẾNG TRUNG KHÔNG THỂ BỎ QUA * * * 1. 如果 (要是, 假如, 假设, 假使, 假若, 倘若, 倘使), 就(那么, 便): Nếu như.. thì.. /rú guǒ (yào shì, jiǎ rú, jiǎ shè, jiǎ shǐ, jiǎ ruò, tǎng ruò, tǎng shǐ), jìu (nàme, bìan).. / => 如果她不愿意来, 就算了. /rú guǒ tā bú yùan yi lái, jìu sùan le/...
  26. Phượng Chiếu Ngọc

    Tiếng Trung Một Số Tên Nghề Nghiệp Thường Gặp Bằng Tiếng Trung

    Một Số Tên Nghề Nghiệp Thường Gặp Bằng Tiếng Trung Trên thế giới có rất là nhiều nghề nghiệp, vậy các bạn đã biết tên tiếng trung của các nghề nghiệp này chưa? Nếu chưa biết thì bây giờ hãy cùng Phượng Chiếu Ngọc đi tìm hiểu một số tên của các nghề nghiệp mà các bạn thường hay gặp bằng tiếng...
  27. AnnaNgo1503

    Tiếng Trung Phân biệt 想 (xiǎnɡ) , 觉得 (juéde) , 认为 (rènwéi) , 以为 (yǐwéi)

    Khi người học tiếng Trung đạt đến trình độ trung cấp hoặc cao cấp, sẽ gặp phải "từ đồng nghĩa" hoặc những từ có nghĩa tương tự. Nói được sự khác biệt giữa các từ có nghĩa tương tự là một phần quan trọng trong việc nâng cao khả năng thông thạo ngôn ngữ của một người. Trong tiếng Trung "想"...
  28. F

    Hỏi đáp Thích học tiếng trung nhưng gia đình cấm cản phải làm sao?

    Chào các bạn, Mình đang là sinh viên (không phải chuyên ngữ) do đam mê yêu thích tiếng trung nên đã tự theo đuổi tự trau dồi học tiếng cũng được kha khá rồi, Nhưng ở nhà mọi người đều không thích tiếng trung, cũng không muốn sau này mình làm việc với người Trung Quốc. Mình cũng đang có ý định...
  29. Mal Bertha

    Tiếng Trung Một số phương pháp học tốt tiếng Hán

    Các phương pháp học tốt tiếng Hán: 1. Trước mỗi bài nghe băng ít nhất 2 lần phần từ mới, đọc theo cho đúng, học thuộc từ mới và nghĩa trước khi học 2. Sau khi học xong phần từ mới, luyện viết và cách sử dụng từ bằng các phương pháp sau: 2.1. Học từ theo dạng hình tháp: 买 买什么 想买什么 你想买什么...
  30. V

    Cổ Hán Văn - Tam Tự Kinh (phần 1)

    TAM TỰ KINH - 三 字 经 - (San zi jing) - Phần 1 Nhân chi sơ. Tính bổn thiện. Tánh tương cận. Tập tương viễn 人 之 初. 性 本 善. 性 相 近. 习 相 远 Rén zhī chū. Xìng běn shàn. Xìng xiāng jìn. Xí xiāng yuǎn Cẩu bất giáo. Tính nãy thiên. Giáo chi đạo. Quý dĩ chuyên 苟 不 教. 性 乃 迁. 教 之 道. 贵 以 专 Gǒu bù jìao...
Back