1. Anh08

    Hỏi đáp Muốn học được tiếng trung mình nên làm gì?

    Mình năm nay lên lớp 12 mà mình bắt đầu tự học tiếng trung từ năm lớp 10. Mình thuộc kiểu người học không giỏi nên từ lúc mình bắt đầu tự học tiếng trung đến giờ vẫn chưa học được mấy kiến thức. Mình học mới đầu thì nhớ được nhưng về sau lại quên nên lại phải học lại từ đầu. Mình học cứ kiểu bị...
  2. T

    Hỏi đáp Sắp xếp thời gian học tiếng Trung như thế nào?

    Chào mọi người, em là sinh viên mới ra trường đi làm, em có mong muốn học thêm tiếng Trung giao tiếp mà khổ nỗi đi làm về rồi hoàn thành công việc xong hết cũng phải 11h đêm, em cũng muốn học thêm của thầy cô giáo nữa cho bài bản mà không sắp xếp được thời gian học, khóa học thì cũng không có...
  3. AnnaNgo1503

    Tiếng Trung Phân biệt 所以 Suǒyǐ, 因此 yīncǐ và 因而 yīn'ér

    Bạn có thể đang tìm cách để nói "Bởi vì" hoặc "Vì vậy" bằng tiếng Trung. Hoặc có lẽ, bạn đã học cách nói "Bởi vì" ( "因为" yīnwèi) và "Vì vậy" ( "所以" suǒyǐ), nhưng bạn vẫn muốn tìm những cách khác thú vị hơn để diễn đạt những từ này. Hoặc có thể, bạn đã hiểu cách sử dụng riêng "因为", "由于"...
  4. NguyenThanhLuan1995

    Hoàn cảnh sáng tác cảm nghĩ trong đêm thanh tĩnh - Lý Bạch - Tham khảo tài liệu tiếng Trung

    Bài thơ "Cảm nghĩ trong đêm thanh tĩnh" có tên tiếng Hán là "Tĩnh dạ tứ", bài thơ được viết bằng chữ Hán, theo thể thơ ngũ ngôn cổ phong. Đây là bài thơ tiêu biểu viết về đề tài quê hương của Lí Bạch. 靜夜思 床前明月光, 疑是地上霜. 舉頭望明月, 低頭思故鄉. Phiên âm TĨNH DẠ TỨ Sàng tiền minh nguyệt quang Nghi...
  5. AJiang2007

    Tiếng Trung Học Tiếng Trung Qua Bài Hát: Bao Gồm Video, Phiên Âm Và Lời Dịch

    Học tiếng Trung qua bài hát/ nhạc phim: Bao gồm video, phiên âm và lời dịch nhé. Ajiang xin giới thiệu tới các bạn bài hát: Mãi luôn lặng lẽ - A Sang. Trong bài viết của mình sẽ gồm bốn phần: Video, lời bài hát, từ vựng và một chút cảm nghĩ của mình về bài hát. Lời phiên âm mình bỏ thanh điệu...
  6. M

    Tiếng Trung Những câu nói thả thính trong tiếng Trung

    9 câu thả thính hài hước bằng tiếng Trung 1) 你近视吗? (不近视啊) 那你怎么看不出我喜欢你. Em có bị cận thị không? (Em không cận) Vậy sao em không nhìn ra là anh thích em? Nǐ jìnshì ma? (Bù jìnshì a) nà nǐ zěnme kàn bù chū wǒ xǐhuān nǐ. 2) 最近有谣言说我喜欢你, 我要澄清一下, 那不是谣言. Gần đây có tin đồn rằng anh thích em, anh...
  7. AnnaNgo1503

    Tiếng Trung Viết đoạn văn tiếng Trung theo chủ đề

    Lợi ích của việc tập thể dục *Đề bài: 你喜欢运动吗? 运动对身体有哪些好处, 你知道吗? Nǐ xǐhuān yùndòng ma? Yùndòng dùi shēntǐ yǒu nǎxiē hǎochù, nǐ zhīdào ma? Bạn có thích tập thể dục không? Tập thể dục mang lại những lợi ích gì cho cơ thể, bạn đã biết chưa? *Đoạn văn tham khảo Giản thể: 运动可改善人体的新陈代谢, 促进骨骼生长...
  8. TĨNH PHONG TRANS

    Tiếng Trung Học từ vựng Tiếng Trung qua chữ: Topic 1: 成: [chéng] [THÀNH]

    Topic 1: 成:[ chéng] [ THÀNH] Cùng mình học tiếng Trung qua chữ nha. Một chữ nhưng gồm nhiều chữ liên quan. Hy vọng giúp các bạn có hứng thú hơn với Hán Ngữ! 成:[ chéng] [ THÀNH] :thành 成绩:[ chéng jì] : thành tích 成就:[ chéngjìu]: Thành tựu 成熟:[ chéngshú]: Thành thục, chính chắn 成立:[...
  9. violet98

    Tiếng Trung Luyện nghe và phát âm tiếng Trung qua bài đọc trên Youtube

    Luyện nghe và phát âm tiếng Trung qua bài đọc 《火光》 Pinyin: Huǒ guāng Tiếng Việt: Ánh lửa * * * * * * 作品16号《火光》 Pinyin: Zuò pǐn 16 hào 《huǒ guāng 》 Tác phẩm số 16 "Ánh lửa" 很久以前, 在一个漆黑的秋天的夜晚, 我泛舟在西伯利亚一条阴森森的河上. 船到一个转弯处, 只见前面黑黢黢的山峰下面一星火光蓦地一闪. hěn jiǔ yǐ qían, zài yī gè qī hēi de qiū...
  10. AnnaNgo1503

    Tiếng Trung Phân biệt 之间 zhījiān và 中间 zhōngjiān

    Khi mô tả các mối quan hệ không gian, các từ 之间 (zhījiān) và 中间 (zhōngjiān) sẽ hữu ích để diễn đạt khái niệm "giữa" (between, among). Tuy nhiên, cả hai đều có một số công dụng cụ thể. Cả hai đều là "Giữa.. và.." (Between.. and) 之间 và 中间 đều có thể đề cập đến một không gian "ở giữa" hai điểm...
  11. K

    Tiếng Trung Từ vựng tiếng hoa trong bản tài chính kế toán

    TẬP 1: 100 A 短期資產 Duǎnqí zīchǎn Tài sản ngắn hạn 110 現金及約當現金 Xìanjīn jí yuē dāng xìanjīn Tiền mặt và các khoản Tương đương tiền mặt 111 現金 Xìanjīn Tiền mặt 112 約當現金 yuē dāng xìanjīn Khoản tương đương tiền mặt 120 各項短期理財投資 Gè xìang duǎnqí lǐcái tóuzī Các khoản đầu tư...
  12. AiroiD

    Tiếng Trung Bài đọc: Mối quan hệ thoải mái nhất: Nói chuyện được, tin tưởng được, nhờ cậy được

    【夜读】最舒服的关系:聊得来, 信得过, 靠得住 1, 聊得来 不知道你们有没有这样的经历? 和一些人聊天, 仿佛打开了话匣子, 畅所欲言, 相谈甚欢;和有些人聊天, 却总是有一句没一句, 难以对话. 有个能相谈甚欢的朋友, 可谓人生幸事. 与思想能够同频共振的人在一起, 才能相互欣赏, 促进彼此提升;只有内心契合, 才能并肩同行, 照亮彼此的生活. 人和人之间最好的关系, 是有话可说、心灵相通. 合得来的人, 无论岁月怎么变化, 都能相处不腻、久伴不厌 2, 信得过 真诚, 是打开他人心门的钥匙. 心怀真诚、坦诚相待、将心比心, 更能拉近彼此的关系...
  13. Góc bình yên

    Tiếng Trung Phân biệt 这么/那么 /这样/那样

    PHÂN BIỆT "这么/那么 /这样/那样" I_Giống nhau A. 这样/那样这么/ 那么+V Nhấn mạnh phương thức, làm trạng ngữ. VD 这个汉字应该这样(这么)写. Zhè ge Hànzì yīnggāi zhèyàng (zhème)xiě. Chữ Hán này nên viết như thế này. B. 这样/那样/ 这么/那么 + adj Nhấn mạnh mức độ, thường làm trạng ngữ. VD 问题要是这样(这么)简单就好了. Wèntí yàoshì...
  14. AiroiD

    Tiếng Trung Học tiếng Trung qua bài đọc: Người để bạn trong lòng

    心里有你的人 有人说, 真正心里有你的人, 不一定每天都说爱你, 但他一定会在你需要时, 给你最温暖的回应. 【Yǒurén shuō, zhēnzhèng xīn li yǒu nǐ de rén, bù yīdìng měitiān dū shuō ài nǐ, dàn tā yīdìng hùi zài nǐ xūyào shí, gěi nǐ zùi wēnnuǎn de húiyīng. 】 世间的感情千千万万, 唯有心里真正有你的人, 才会在风雨中为你撑起一片晴空. 【Shìjiān de gǎnqíng qiān qiān wàn wàn, wéi yǒu...
  15. Cucaibeo

    Tiếng Trung Học tiếng trung qua lời bài nếu như không có anh

    Hey 我真的好想你 Hey wǒ zhēn de hǎo xiǎng nǐ 现在窗外面又开始下着雨 Xìanzài chuāngwài mìan yòu kāishǐ xìazhe yǔ 眼睛干干的有想哭的心情 Yǎnjīng gàn gàn de yǒu xiǎng kū de xīnqíng 不知道你现在到底在哪里 Bù zhīdào nǐ xìanzài dàodǐ zài nǎlǐ Hey 我真的好想你 Hey wǒ zhēn de hǎo xiǎng nǐ 太多的情绪没适当的表情 Tài duō de qíngxù méi shìdàng de...
  16. AnnaNgo1503

    Tiếng Trung 怎么 zěnme 怎 - 么 - 样 zěn - Me - Yàng và 如何 rúhé trong tiếng Trung

    "Như thế nào" trong tiếng Trung là 怎么 Zěnme, 怎样 Zěnyàng / 怎么样 Zěnme Yàng và 如何 Rúhé. Ba thuật ngữ đầu tiên có nghĩa phụ là Tại sao và Cái gì trong tiếng Trung. 怎么 zěnme + Động từ Ví dụ: 怎么 办? Zěn me bàn? Làm gì? -> Câu này trong tiếng Anh được dịch là "What to do?", nó hàm nghĩa tìm kiếm ý...
  17. Ngọcnie

    Hỏi đáp Có bạn nào cần người dịch tiếng trung không?

    Mình có học tiếng trung vài năm và muốn thử sức dịch truyện để nâng cao thêm kỹ năng của mình. Đồng thời cũng là mục đích kiếm tiền để trang trải qua mùa dịch ạ. Hy vọng các bạn có thể tạo điều kiện cho em ạ.
  18. Mal Bertha

    Tiếng Trung Từ vựng tiếng Trung thương mại + mẫu câu, hội thoại mẫu

    Từ vựng tiếng Trung thương mại 1 询盘 xún pán chào giá 2 发盘 fā pán hỏi giá 3 实盘 shí pán người chào giá 4 公司 gōngsī công ty 5 市场 shìchǎng thị trường 6 企业 qǐyè xí nghiệp, doanh nghiệp 7 投资 tóuzī đầu tư 8 银行 yínháng ngân hàng 9 美元 Měiyúan đô la Mỹ 10 资金 zījīn vốn 11 业务 yèwù kinh...
  19. Khongkhong68123

    Tiếng Trung Một số kinh nghiệm tự học tiếng Trung

    1. Cách học tự học tiếng Trung như thế nào cho hiệu quả phụ thuộc vào mục tiêu, mục đích bạn đặt ra trước khi học. Xác định rõ mục tiêu sẽ khiến bạn trở không bị mông lung giữa các định hướng học tập, các phương pháp khác nhau, dần dà gây ra chán nản, mất thời gian. Hãy đặt câu hỏi cho bản...
  20. hoa triêu 28

    Tiếng Trung Phân biệt 终于,到底,总算,最后

    * 终于 - Biểu thị thông qua một quá trình dài để cuối cùng đạt được kết quả nào đó. (*đôi khi có thể thay thế cho 到底) VD: 经过艰苦的努力, 我的梦想 终于 实现了. (Trải qua nỗ lực gian khổ, cuối cùng tôi cũng thực hiện giấc mơ rồi. ) - 终于là phó từ, làm trạng ngữ vị trí đứng trong câu: + Đứng đầu câu: 终于 ...
  21. AiroiD

    Tiếng Trung Bài đọc: Cảm xúc tốt nhất nên giữ lại cho người thân yêu nhất

    最亲的人, 应该看到你最好的模样. 网上有个话题:为什么你能对外人和颜悦色, 对家人却不能? 对外人笑得灿烂的我们, 对家人也该有同样的笑容啊. 生活中, 不少人都会无意间把负面情绪发泄给了那些在乎自己的人. 对待陌生人笑脸盈盈, 回到家却没了耐心: "我在外面已经够累了, 难道在家里还不能放松一下吗?" 没错, 家是我们永远的港湾, 是可以不用小心翼翼的地方, 是可以痛快哭纵情笑的地方. 可是, 也别忘了这句话:你能伤害到的, 往往都是最爱你的人. 那些最爱我们的人, 应该经常看到我们最好的模样. 一个家最好的样子, 是彼此尊重和爱护. 人和人之间的相处, 永远是相互的...
  22. Dịch Dương Thiên Tỉ

    Audio Học Nghe Tiếng Trung - Nhụy Hy

    No 1: 你有一个很久没联系却很想念的人吗? Bạn có một người rất lâu không liên lạc nhưng nhớ người đó không?
  23. Hoaiancute

    Tiếng Trung Từ vựng tiếng Trung về đồ ăn Việt Nam

    Từ vựng về đồ ăn Việt Nam 1 Bún 汤粉 Tāng fěn 2 Bánh canh 米粉 Mǐ fěn 3 Bún mắm 鱼露米线 Yú lù mǐxìan 4 Cơm thịt bò xào: 炒牛肉饭 Chǎo níuròu fàn 5 Cơm thịt đậu sốt cà chua: 茄汁油豆腐塞肉饭 Qié zhī yóu dòufu sāi ròu fàn 6 Chè 糖羹 Táng gēng 7 Bánh cuốn 粉卷, Fěn juǎn 8 Bánh tráng 薄粉 hay 粉纸, Báo fěn hay fěn zhǐ...
  24. Minh Nguyệt

    [Lyrics + Vietsub] Nửa Đêm - Viên Dã - OST Chiêu Diêu

    Lyrics 光透纸窗人影斜 烛火边 谁泪似繁华三千 举杯肆意消愁 回忆似醉 轮廓似一轮明月 昔日情劫隐浮现 闭上眼 脑海一如你容颜 待花乱了蝶飞 挥剑如电 身影却如雏燕 未央夜 风摇曳 黎明惹一遭轮回 脸朝北 眼惹泪 换不回 暮色惹一寸皎洁 纯白如雪 谁红了双眼 仍闻风声心事一叠 夜 缘灭 爱不退 柳染青叶 染离悲 犹如浪 千万叠 一壶薄酒染风雪 闲愁锁眉 思绪扣心扉 千杯尽我却无眠 昔日情劫隐浮现 闭上眼 脑海一如你容颜 待花乱了蝶飞 挥剑如电 身影却如雏燕 未央夜 风摇曳 黎明惹一遭轮回 脸朝北 眼惹泪 换不回 暮色惹一寸皎洁...
  25. H

    (Tiếng Trung) (Hanzii) ĐỐ BIẾT PHÂN BIỆT 被 vs 叫 vs 让 NHƯ NÀO NÈ

    ĐỐ BIẾT PHÂN BIỆT 被 vs 叫 vs 让 NHƯ NÀO NÈ ✏️ 3 con này điểm chung thì khi là giới từ, đều mang nghĩa bị động, dịch là bị, được, đều đứng sau các phó từ nói chung nà Con 被 thường dùng trong văn viết, mang tính trang nghiêm, chính thức nhó 叫 và 让 thì lại thường được dùng trong...
  26. Trà Min

    [Lyrics + Vietsub] Timelapse - Corsak

    Tên bài hát: Timelapse Ca sĩ: Corsak (Hồ Mộng Châu) Lyrics Pinyin Wo zhan zai shijian de jintou Huitou kan yingzi xiang wo chong Yixi haishi nage haitong Zuigao de shan wo ye ta ping ta Zuishen di hai wo quandou yin xia Keshi na pi cengjing buzhi bu jue qiguo de baima Neng man xie...
  27. M

    Tiếng Trung Tên các nước trên Thế giới bằng tiếng Trung

    Chào mọi người, dưới đây mình xin giới thiệu tên một số nước trên thế giới bằng tiếng Trung. Chúc mọi người học tiếng Trung vui vẻ. 1. 越南 / yuè nán / Việt Nam 2. 日本 / rì běn / Nhật Bản 3. 韩国 / hán guó / Hàn Quốc 4. 中国 / zhōng guó / Trung Quốc 5. 香港 / Xiāng gǎng / Hồng kông 6. 澳门 / Ào mén /...
  28. Kim Taehyung1995

    214 bộ thủ tiếng trung cho người mới bắt đầu học

    Bộ thủ tiếng trung gồm tất cả 214 bộ, đối với người mới học tiếng trung thì sẽ cảm thấy hán tự rất khó nhớ, vì vậy mà phương pháp nhớ hán tự theo bộ thủ là một trong số những phương pháp mà được nhiều bạn chọn. Bên dưới mình đã phân loại và liệt kê đầy đủ 214 bộ thủ dành cho những ai học tiếng...
  29. Tuệ Di

    Cẩu lương tiếng trung là gì?

    Cẩu lương là gì? Cẩu lương là một từ tiếng lóng, được sử dụng rộng rãi bởi giới trẻ trên các nền tảng mạng xã hội Nếu hiểu theo nghĩa đen, thì cẩu lương được hiểu là thức ăn cho chó, hoặc cơm chó. Cẩu lương là từ ghép của hai từ cẩu- con chó và lương- thức ăn, lương thực Nhưng nghĩa này...
  30. L

    Tiếng Trung Đáp án giáo trình hán ngữ q1

    汉语教程第一册(上) GIÁO TRÌNH HÁN NGỮ QUYỂN 1 Các bài học mình up ở dưới, gồm có: Từ mới, ngữ pháp và đáp án bài tập. Mỗi ngày mình sẽ up 1 bài. [Thảo Luận - Góp Ý] Góp Ý Bài Học Của Tôi - Việt Nam Overnight (dembuon.vn) Mọi ý kiến đóng góp về bài viết mọi người có thể góp ý ở đây với mình. 加油吧!
Back