1. Mune04

    Tiếng Trung Các thán từ trong tiếng trung

    A. Biểu thị kinh ngạc, cảm thán: 啊, 咦, 嘿, 嗨, 嚯, 吓, 哟 B. Biểu thị vui vẻ hoặc mỉa mai: 哈, 嘻, 呵, 哈哈, 嘻嘻, 呵呵 C. Biểu thị buồn khổ, tiếc hận: 唉, 哎, 嗨, 哎呀 D. Biểu thị phẫn nộ, khinh bỉ: 呸, 啐, 哼, 吓 E. Biểu thị bất mãn: 唉, 嗨, 嚯, 吓 VD: 1. 呀 (yā) A, á (biểu thị sự kinh ngạc) Vd: 呀, 这下可糟了 (yā zhè...
  2. Mune04

    Tiếng Trung Từ vựng tiếng trung về cảm xúc, tâm trạng

    Từ vựng tiếng Trung về Cảm xúc, tâm trạng 1 喜爱 xǐ'ài thích 2 愤怒 fènnù giận dữ, tức giận 3 无聊 wúlíao buồn tẻ 4 信任 xìnrèn sự tin cẩn, tín nhiệm 5 创造力 chùangzào lì tính sáng tạo 6 危机 wéijī cuộc khủng hoảng 7 好奇心 hàoqí xīn tính hiếu kỳ 8 失败 shībài sự thất bại 9 抑郁 yìyù hậm hực, uất ức 10...
  3. AnnaNgo1503

    Tiếng Trung Phân biệt 知道 (zhīdào) , 认识 (rènshi) , 明白 (míngbái) , 了解 (liǎojiě) , 理解 (lǐjiě) , 懂 (dǒng)

    Nếu bạn đã học tiếng Trung Quốc một thời gian, có thể bạn đã gặp một vài từ có nghĩa là "biết" hoặc "hiểu", đó là các từ 知道 (zhīdào), 认识 (rènshi), 明白 (míngbái), 了解 (liǎojiě), 理解 (lǐjiě), 懂 (dǒng). Nhưng liệu bạn đã thực sự "hiểu" hay "biết" đúng với tên gọi của chúng chưa? 知道 (zhī dào)...
  4. P

    Tiếng Trung [Ngữ pháp] Các từ loại cơ bản nhất trong tiếng Trung

    Vì sao chúng ta cần quan tâm đến phần từ loại? Việc nắm vững từ loại là việc cơ bản đầu tiên cho bất cứ ai trong việc học tiếng Trung, nắm vững từ loại sẽ giúp bạn vững vàng hơn trong các cấu trúc ngữ pháp. 1. Danh từ - 名词 /míngcí/: - Danh từ là những từ dùng để biểu thị cho người hay sự vật...
  5. NguyenThanhLuan1995

    Xa ngắm thác núi lư - Lý Bạch - Chú thích và văn hóa - Tham khảo tài liệu tiếng Trung

    Bài thơ "Xa ngắm thác núi Lư" có tên tiếng Hán là "Vọng Lư sơn bộc bố", bài thơ được viết bằng chữ Hán, theo thể thơ thất ngôn tứ tuyệt Đường luật. Đây là bài thơ tiêu biểu viết về đề tài thiên nhiên của Lí Bạch. 望廬山瀑布 日照香爐生紫煙, 遙看瀑布掛前川. 飛流直下三千尺, 疑是銀河落九天. VỌNG LƯ SƠN BỘC BỐ Nhật chiếu...
  6. H

    (Tiếng Trung) (Hanzii) ĐỐ BIẾT PHÂN BIỆT 被 vs 叫 vs 让 NHƯ NÀO NÈ

    ĐỐ BIẾT PHÂN BIỆT 被 vs 叫 vs 让 NHƯ NÀO NÈ ✏️ 3 con này điểm chung thì khi là giới từ, đều mang nghĩa bị động, dịch là bị, được, đều đứng sau các phó từ nói chung nà Con 被 thường dùng trong văn viết, mang tính trang nghiêm, chính thức nhó 叫 và 让 thì lại thường được dùng trong...
  7. MTrang1102

    [Lyrics] Bóng Phù Hoa (Tiếng Trung) - Phương Mỹ Chi - Sing! Asia

    Bóng phù hoa Thể hiện: Phương Mỹ Chi (芳美芝) Bóng Phù Hoa là ca khúc đầy cảm xúc mà Phương Mỹ Chi (芳美芝) mang đến sân khấu Sing! Asia 2025, ca khúc thành công mang về chiến thắng cách biệt trước đối thủ Hoàng Linh tại tứ kết. Bóng phù hoa được vang lên giữa sân khấu quốc tế đầy da diết cùng những...
  8. L

    Tiếng Trung Đáp án giáo trình hán ngữ q1

    汉语教程第一册(上) GIÁO TRÌNH HÁN NGỮ QUYỂN 1 Các bài học mình up ở dưới, gồm có: Từ mới, ngữ pháp và đáp án bài tập. Mỗi ngày mình sẽ up 1 bài. [Thảo Luận - Góp Ý] Góp Ý Bài Học Của Tôi - Việt Nam Overnight (dembuon.vn) Mọi ý kiến đóng góp về bài viết mọi người có thể góp ý ở đây với mình. 加油吧!
  9. Nghiêm Nham

    Tiếng Trung Các câu chào hỏi dùng trong tiếng trung

    Các câu chào trong tiếng trung: 1. 你好 (Nǐ hǎo) Dùng trong trường hợp để chào trong trường hợp trang trọng, khi bạn gặp một người lạ hay người không quen thân cho lắm. 2. 您好 (Nín hǎo) "您" là kính ngữ trong tiếng trung, dùng để chào những người lớn tuổi hay ở chức vụ cao hơn bạn trong gia đình...
  10. Góc bình yên

    Đề thi thử Tốt nghiệp THPT năm 2023 môn tiếng Trung (kèm đáp án)

    ĐỀ THI THAM KHẢO MÔN TIẾNG TRUNG THPT NĂM 2023 *) Đáp án: C A C C B D D A B A C A D A D B D D C C A B D A A D D D C B A C A D D C C A A C D C C D D A C A C D - Hết -
  11. T

    Học Nghe Tiếng Trung Hiệu Quả Qua Show Truyền Hình

    Muốn học tốt một ngôn ngữ, việc tiếp cận thường xuyên và yêu ngôn ngữ ấy là rất quan trọng. Đặc biệt với các bạn học tiếng Trung, đất nước có nền văn hóa đa dạng, đọc sách, xem phim, nghe radio sẽ giúp bạn mở mang kiến thức và nâng cao khả năng tiếng Trung rất nhiều. Hôm nay, mình muốn giới...
  12. H

    Tiếng Trung Những câu mang tính cà khịa

    (Tiếng Trung) (Hanzii) NHỮNG CÂU MANG TÍNH CÀ KHỊA 找茬 Zhǎochá: Cà khịa 酸 Suān: Cà khịa 1. 世上无难事, 只怕有钱人. Shìshàng wú nánshì, zhǐ pà yǒu qían rén. Trên đời không có chuyện gì khó, chỉ sợ người có tiền. 2. 你看我像是缺爱的人吗, 我缺的是钱. Nǐ kàn wǒ xìang shì quē ài de rén ma, wǒ quē de shì qían. Bạn thấy...
  13. MD0802

    Tiếng Trung [Tiếng Trung] Từ vựng HSK5

    ** 1 trong những bài mình lấy ra tự giáo trình 1 năm tiếng của mình tại trường Đại học ở Bắc Kinh, Trung Quốc. Bài 1: 中秋月圆 (Zhōngqiū yuè yúan) Trăng rằm trung thu 每当这个月圆的节日到时候, 我总是早早的上床睡觉. 我怕邻居家传来的那一阵阵欢快 的笑声, 也害怕银色 的月光照在我的脸上, 我甚至怕看到同学们交换各式各样 的月饼 时那一张张笑脸. 我并不是没有月饼吃, 家里桌上的月饼一盒比一盒好, 我从不吃...
  14. khiet le

    Tiếng Trung Dịch bài khóa - Bài 14: 成功需要多长时间 (Thành công cần phải...) , Boya sơ cấp tập 2

    Bài 14: Thành Công Cần Phải Bao Lâu 成功需要多长时间 大卫: 画家朋友, 听说你在美术比赛中得了第一名. 请给我们介绍一下儿你是怎么成功的, 好吗? 画家:怎么说呢? 很多人以为成功是很难的事情, 其实, 只要坚持努力, 理想就一定能实现. 大卫: 这话是什么意思呢? 画家: 我上初中的时候才开始喜欢画画儿. 从那时候开始一直到高中一年级, 每天大概只用一个小时画画儿. 大卫:那么, 四年里, 你画画儿的时间大概只有六十一天啊. 高中二年级以后, 你没有再画吗? 画家:高中二年级和三年级的时候, 因为准备考大学, 我暂时停止了画画儿...
  15. Banned

    Thành ngữ, tục ngữ hay của người Trung Quốc

    Thành ngữ, tục ngữ Trung Quốc 虚心竹有低头叶 HƯ TÂM TRÚC HỮU ĐÊ ĐẦU DIỆP. Trúc rỗng ruột có lá rủ đầu. Người nên khiêm nhường 人无横财不富, 马无夜草不肥 NHÂN VÔ HOẠNH TÀI BẤT PHÚ, MÃ VÔ DẠ THẢO BẤT PHÌ. Người không tiền bất nghĩa chẳng giàu, ngựa không cỏ ăn đêm chẳng béo. Sự giàu có của kẻ bóc lột là nhờ...
  16. AiroiD

    Tiếng Trung Bài đọc: Hãy chăm sóc tốt bản thân, dốc hết sức mình

    夜读丨照顾好自己, 请不遗余力 1, 照顾好自己的情绪 【Zhàogù hǎo zìjǐ de qíngxù】 很多人都有这样的感受:开心时看什么都顺眼, 觉得生活真美好;情绪低落时, 做什么都提不起精神. 其实, 把心情照顾好, 才能把生活过好. 【Hěnduō rén dōu yǒu zhèyàng de gǎnshòu: Kāixīn shí kàn shénme dōu shùnyǎn, juédé shēnghuó zhēn měihǎo; qíngxù dīluò shí, zuò shénme dōu tí bù qǐ jīngshén. Qíshí, bǎ...
  17. Mal Bertha

    Tiếng Trung Tuyển tập các bài vè đọc nhịu trong tiếng Trung

    Bài luyện phát âm thứ nhất: Luyện phát âm các vần can, chan, cang, chang Tằm và ve Bò qua bò lại là con tằm Bay qua bay lại là con ve Con tằm trốn trong lá dâu Con ve thì hát trong rừng. Bài luyện phát âm số 2: Luyện phát âm vần d, t, z Bài luyện phát âm số 3: Luyện phát âm vần m...
  18. AnnaNgo1503

    Tiếng Trung Phân biệt 反而 fǎn'ér và 却 què, 相反 xiāngfǎn

    Thật ra thì nhìn vô ba từ này, về mặt nghĩa chung, thì chúng có vẻ giống nhau, đều thể hiện hai mặt gì đó trái ngược nhau. Nhưng nếu dịch sát nghĩa, chúng ta thấy chúng khác nhau hẳn. 反而 (fǎn'ér) HSK5 Nghĩa: Instead / on the contrary / contrary (to expectations) - trái ngược với *Cấu trúc...
  19. AnnaNgo1503

    Tiếng Trung Phân biệt 告诉 gàosù, 讲 jiǎng, 说 shuō trong tiếng Trung

    告诉 (gàosù), 说 (shuō), 讲 (jiǎng) là những động từ được sử dụng theo nhiều cách khác nhau. 讲 (jiǎng) 讲 có nghĩa là nói điều gì đó, giải thích, giải thích một số điều phức tạp bằng những từ đơn giản. 讲 cũng có nghĩa là diễn giải hoặc kể lại một điều gì đó dưới dạng một câu chuyện. Ví dụ...
  20. Hoaiancute

    Tiếng Trung Nâng tầm từ vựng tiếng Trung

    Nâng tầm từ vựng tiếng trung hơn trong một nốt nhạc 1. Thay vì nói 很乱 (hěn lùan), hãy nói 乱七八糟 (lùan qī bā zāo) : Lộn xộn, bừa bộn 2. Thay vì nói 很忙 (hěn máng), hãy nói 日理万机 (rì lǐ wàn jī) : Bận rộn trăm công nghìn việc 3. Thay vì nói 很害怕 (hěn hài pà), hãy nói 心惊胆战 (xīn jīng dǎn zhàn) ...
  21. Góc bình yên

    Tiếng Trung Tiếng Trung: Khẩu ngữ thường dùng trong giao tiếp

    Xin chào các bạn. Hôm nay, chúng ta cùng tìm hiểu một số khẩu ngữ thường dùng trong giao tiếp. Chúng ta bắt đầu thôi: Hy vọng bài viết hữu ích với các bạn, chúng ta cùng học, cùng tiến bộ. Thân ái!
  22. AnnaNgo1503

    Tiếng Trung Cách sử dụng chữ 了 trong tiếng Trung

    Ngữ pháp 了 le có thể là một trong những khía cạnh khó nhất của việc học tiếng Trung, ngay từ khi lên đến trình độ trung cấp. Từ này cực kỳ phổ biến trong tiếng Trung, và đó là lý do tại sao việc học ngữ pháp của nó có thể rất khó khăn. Điều đầu tiên cần nhớ là 了 thực sự có nhiều cách sử dụng...
  23. nhungsu

    Tiếng Trung Học tiếng trung qua chủ đề hẹn hò

    Tình yêu là một chủ đề thú vị và hấp dẫn đối với chúng ta. Bạn có biết khi hẹn hò người Trung thường nói những câu gì không? Hãy cùng tìm hiểu nhé! 1. 明天你有空吗? Míng tiān nǐ yǒu kōng ma? => Ngày mai bạn rảnh không? 2. 不好意思, 明天我有事了. Bù hǎo yì sī, míng tiān wǒ yǒu shì le. => Thật ngại quá...
  24. punhana

    Tiếng Trung Phương pháp viết chữ hán nhanh mà đẹp

    PHƯƠNG PHÁP VIẾT CHỮ HÁN NHANH MÀ ĐẸP I, Đặc điểm của chữ Hán * Văn tự là hệ thống các ký hiệu ghi chép ngôn ngữ của các dân tộc, văn tự trên thế giới có thể chia thành hai loại chính, văn tự biểu âm và văn tự biểu ý. Sự khác biệt cơ bản của hai loại văn tự này là văn tự biểu âm chỉ dùng một...
  25. Huyền Dạ

    Tiếng Trung Học tiếng Trung qua bài thơ 日 月 明

    日 月 明 日 月 明, 田 力 男 Rì yuè míng Tían lì nán (Nhật với nguyệt thành minh, điền với lực thành nam) 小 大 尖, 小 土 尘 Xiǎo dà jiān, Xiǎo tǔ chén (Trên tiểu dưới đại là tiêm, tiểu thổ là hạt bụi) 二 人 从, 三 人 众 Èr rén cóng, Sān rén zhòng (hai người thành chữ tòng, ba người thành chữ chúng) 双 木 林...
  26. H

    Tiếng Trung Giáo Trình Hán Ngữ Và Giáo Trình Hán Ngữ BOYA Cuốn Nên Học Bộ Giáo Trình Nào?

    Khi nhắc đến sách học tiếng Trung, hai bộ giáo trình nổi tiếng nhất phải kể đến đó chính là giáo trình hán ngữ và giáo trình Hán ngữ BOYA. Hẳn là rất nhiều bạn đang băn khoăn nên học theo bộ giáo trình nào đúng không. Cùng điểm qua những giới thiệu chung về 2 bộ sách này để có những cái nhìn...
  27. Phương Thảo 2590

    Hỏi đáp Nên bắt đầu học tiếng Trung như thế nào?

    Chào mọi người, em có dự định sẽ học tiếng trung nên mọi người có những tips hay những bài dạy cách học nào cho hiệu quả được không ạ Em định thi khối có tiếng Trung nhưng thấy mọi người bảo là học bây giờ thì hơi muộn, có những cách để đẩy nhanh trình độ học tập và vẫn đạt được chất lượng như...
  28. Libra Bích

    Hỏi đáp Nên Học 214 Bộ Thủ Hay Học Chữ Hán Trước?

    Mình đang trong giai đoạn bắt đầu với tiếng Trung và trong quá trình học tiếng Trung, mình cảm thấy nhớ mặt chữ là khó khăn nhất, không nhớ được mặt chữ khiến mình không thể nào viết từ đó ra được, gây cho mình cảm giác rất nản khi học. Theo các bạn mình nên học 214 bộ thủ trước hay là chữ Hán...
  29. Dịch Dương Thiên Tỉ

    Tiếng Trung Sở thích của bạn bằng tiếng trung

    Chữ hán: 你好, 我叫.. 今天我会告诉你我的爱好 我有很多爱好, 例如和朋友聊天, 听音乐, 看电影. 但是读书是我最喜欢的爱好之一, 并且永远是我最好的朋友. 有空的时候我经常读书. 我读新闻, 故事书和小说, 尤其是对发现书籍充满热情. 阅读是一种非常便宜的爱好, 但它可能是非常有益的. 阅读帮助我扩展了对世界的了解. 我意识到生活比我想像的更有意义, 我需要为自己的美好未来尽力而为. 书还带给我很多生活的动力和快乐. 除了读书, 我也很喜欢运动. 我最喜欢的运动是羽毛球. 我喜欢玩它, 因为我认为这是一项很好的运动, 它给我很大的快乐...
  30. AnnaNgo1503

    Tiếng Trung Phân biệt 想 (xiǎnɡ) , 觉得 (juéde) , 认为 (rènwéi) , 以为 (yǐwéi)

    Khi người học tiếng Trung đạt đến trình độ trung cấp hoặc cao cấp, sẽ gặp phải "từ đồng nghĩa" hoặc những từ có nghĩa tương tự. Nói được sự khác biệt giữa các từ có nghĩa tương tự là một phần quan trọng trong việc nâng cao khả năng thông thạo ngôn ngữ của một người. Trong tiếng Trung "想"...
Back