1. H

    Tiếng Nhật Từ vựng tiếng nhật chủ đề trái cây

    果物 - 言葉 りんご (Ringo) : Quả táo バナナ (Banana) : Quả chuối ぶどう (Budou) : Quả nhỏ みかん (Mikan) : Quả quýt ぶんたん (Buntan) : Quả bưởi パパイヤ (Papaiya) : Quả đu đủ ドリアン (Dorian) : Quả sầu riêng もも (Momo) : Quả đào マンゴー (Mangoo) : Quả xoài いちご (Ichigo) : Quả dâu あんず (Anzu) : Quả mơ オレンジ (Orenji)...
  2. Wall-E

    Tên tiếng nhật hay và ý nghĩa cho nam & nữ

    Ý nghĩa tên tiếng Nhật Tên tiếng Nhật mang vẻ đẹp đơn giản nhưng giàu ý nghĩa, phù hợp cho cả bé trai và bé gái hoặc những ai yêu thích văn hóa Nhật Bản. Khi chọn tên, người Nhật thường dựa vào âm điệu, ý nghĩa và ký tự kanji để truyền tải hy vọng, phẩm chất hoặc gợi nhớ thiên nhiên và truyền...
  3. Anhngan

    Tiếng Nhật Cách dùng hậu tố よ、ね trong giao tiếp Tiếng Nhật

    Chào mọi người, sau đây chúng ta sẽ học cách dùng hậu tố よ và ね trong giao tiếp nhé! 1. Hậu tố ね: a, Khi mong muốn đối phương đồng ý với quan điểm, suy nghĩ của mình: Ví dụ: 今日のお店、美味しかったから、またいこうね! (Quán hôm nay ăn ngon nhờ, lần sau lại tới nữa nhé) b, Khi muốn xác nhận lại thông tin Ví dụ...
  4. Jenny

    Tiếng Nhật Tên các loài hoa trong tiếng Nhật

    Tên các loài hoa trong tiếng Nhật 1. Ajisai (紫陽花) : Hoa cẩm tú cầu 2. Shikuramen (シクラメン) : Hoa anh thảo 3. Kesinohana (芥子の花) : Hoa Anh túc 4. Yuri (百合) : Hoa bách hợp 5. Tanpopo (蒲公英) : Hoa bồ công anh 6. Sumire (菫) : Hoa bướm 7. Nadeshiko (撫子) : Hoa cẩm chướng 8. Sakura (桜) : Hoa anh...
  5. honghuyen0902

    Tiếng nhật: Song 6: Hello Vietnam Japanese version

    21.10.21: Mến chào các bạn đã quay lại kênh của mình. Ngày hôm nay mình sẽ đến với các bạn bài hát mới. Nếu các bạn yêu thích thì hãy theo dõi mình thứ 2, thứ 4, thứ 6 hàng tuần các bạn nhé. Hoặc qua các kênh xã hội: Youtube: Honghuyenenglish; honghuyenjapanes; FB; honghuyen. Hôm nay mình đến...
  6. STùng

    Tiếng Nhật Tiếng nhật sơ cấp - Giới thiệu bản thân

    自己紹介 (じこしょうかい)) Giới thiệu bản thân おはようございます. (chào buổi sáng) (từ 6 giờ - 10 giờ) こんにちは (chào buổi trưa) (từ 10 giờ - 18 giờ) こんばんは (chào buổi tối) (từ 18 giờ trở đi) さようなら (tạm biệt) 初めまして (はじめまして) (chào lần đầu khi gặp mặt) お名前 (なまえ) は何ですか? Bạn tên là gì? 私 (わたし) の名前は.. です. Tôi tên...
  7. Thrill

    Tiếng Nhật 60 bộ thủ Kanji cơ bản và 60 chữ Kanji cơ bản nhất định phải biết

    Bộ - Âm hán - Ý nghĩa 1 一 Nhất - Số 1 2 〡 Cổn - Nét sổ 3 丶 Chủ - phẩy 4 丿 Phiệt - Nét chéo 5 亅 Quyết - Nét sổ móc 6 亠 Đầu 7 亻 Nhân Đứng - Người 8. Nhân nằm - người 9 儿 Nhân đi - Người 10 冂 Quynh - Đất hoang 11 冖 Mịch - Trùm lên 12 冫 Băng - Nước đá 13 刂 Đao - Cây dao 14 勹 Bao - Bao...
  8. Anhngan

    Tiếng Nhật 50 phó từ thông dụng trong giao tiếp Tiếng Nhật

    Chào mọi người, sau đây mình sẽ giới thiệu 50 phó từ thông dụng trong giao tiếp nhé! 1. 今: Bây giờ, hiện tại Ví dụ: 今、雨が降っていますよ. (Bây giờ trời đang mưa đấy) 2. まだ: Chưa, vẫn Ví dụ: まだ食べていません. (Tôi vẫn chưa ăn đâu) 3. そう: Như vậy Ví dụ: そうですね. (Như vậy nhỉ) 4. もう: Đã, rồi Ví dụ: A さん...
  9. Ánh Mai

    [Lyrics + Vietsub] Tổng Hợp 10 Bài Tiếng Nhật Hay Nhất

    1. Nandemonaiya - Mone Kamishiraishi 2. Arigatou Aishiteta Hito 3. Sakura 4. Hotaru 5. Love is a beautiful pain 6. Ichinen Nikagetsu to Hatsuka 7. Sakura no hana 8. Sayounara no Natsu 9. Aitai 10. Ai wo komete umi
Back