1. Khoquachan

    Tiếng Nhật Học tiếng Nhật qua phim Câu lạc bộ giữ trẻ Morinomiya

    Đây là một bộ phim rất dễ thương. Tên tiếng Nhật là 学園ベビーシッターズ (Gakuen Babysitters). Tên Tiếng Anh là The Babysitters in the School. Phim kể về hai anh em Ryuuichi và Kotarou mất cả bố lẫn mẹ trong một tai nạn máy bay. Bà chủ tịch Học viện Morinomiya cũng mất con trai và con dâu trong cùng tai...
  2. xamxam

    Từ Vựng Tiếng Nhật Thông Dụng

    頭 (あたま) : Cái đầu 膝 (ひざ) : Đầu gối 足 (あし) : Chân 胸 (むね) : Ngực 鼻 (はな) : Mũi 耳 (みみ) : Tai 歯 (は) : Răng 口 (くち) : Miệng 目 (め) : Mắt 髪 (かみ) : Tóc 久しぶり (ひさしぶり) : Lâu rồi không gặp bạn どういたしまして (どういたしまして) : Không có gì ありがとう (ありがとう) : Cám ơn さよなら (さよなら) : Tạm biệt すみません (すみません) : Tôi xin...
  3. Dung Ngọc Phạm

    Tiếng Nhật Từ tiếng nhật chủ đề chuyên ngành học tập

    医学 (いがく) y học 薬学 (やくがく) dược học 化学 (かがく) hóa học 生化学 (せいかがく) sinh hóa học 生物学 (せいぶつがく) sinh vật học 言語学 (げんごがく) ngôn ngữ học 文学 (ぶんがく) văn học 社会学 (しやかいがく) xã hội học 農学 (のうがく) nông học 地学 (ちがく) địa chất học 数学 (すうがく) toán học 物理学 (ぶつりがく) vật lý học 工学 (こうがく) kỹ thuật 美術 (びじゅつ) mỹ...
  4. Hygge

    [Lyrics + Vietsub] Sanpo - Azumi Inoue - OST My Neighbor Totoro

    Sanpo (Stroll) Written by: Rieko Nakagawa Arranged by: Joe Hisaishi Singer: Azumi Inoue OST Hàng xóm của tôi là Tototo, OST My neighbor Totoro, OST Tonari no Totoro, OST となりのトトロ Sanpo (Stroll) là đoạn nhạc mở đầu của bộ phim hoạt hình tuổi thơ "My neighbor Totoro", một trong những bài hát...
  5. Huongthu2401

    Những ứng dụng nhất định phải có khi bạn đang chinh phục tiếng Nhật

    Những ứng dụng nhất định phải có khi bạn đang chinh phục tiếng Nhật: Tiếng Nhật đã và đang không còn quá xa lạ đối với người Việt chúng ta và nó dần trở nên quan trọng trong môi trường học tập và là yếu tố giúp thăng tiến trong công việc của chúng ta. Vì thế, các ứng dụng học tiếng Nhật tiện...
  6. Khoquachan

    Tiếng Nhật Trắc nghiệm kanji cơ bản

    Dành cho những bạn đã học qua bảng chữ cái và biết một ít về kanji (Hán tự), hãy làm trắc nghiệm thử xem trình độ của bạn được bao nhiêu. Đề có 10 câu do mình tự soạn, gồm nhìn chữ kanji chọn Hiragana và ngược lại. TRẮC NGHIỆM KANJI CƠ BẢN Vd: 日本 A. にぽ B. にほん C. にこん D. にっぼい Đáp án là B nên...
  7. M

    Tiếng Nhật Tên một số thức ăn bằng tiếng nhật

    食べ物 たべもの - tabe mono - Thức ăn 日本料理 にほんりょうり - nihon ryouri - Nấu ăn Nhật / Thực phẩm Nhật Bản 刺身 さしみ - sashimi - Cá thái lát 寿司 / 鮨 / 鮓 すし - sushi - Sushi 天婦羅 てんぷら - tenpura - Tempura / chiên cá và rau 牛丼 ぎゅうどん - gyuu don - Cơm đầy với thịt bò và rau 親子丼 おやこどん - oyako don - Cơm đầy với gà...
  8. Khoquachan

    Tiếng Nhật Thành ngữ tiếng nhật

    THÀNH NGỮ NHẬT 猿も木から落ちる:さるもきからおちる:Sarumokikaraochiru: Đến khỉ cũng có lúc rơi từ trên cây 知らぬが仏:しらぬがとけ:shiranugatoke: Ngu si hưởng thái bình 悪因悪果:あくいんあっか:akuinakka: Gieo nhân nào gặt quả nấy hoặc có thể dịch là ác giả ác báo 竜頭蛇尾:りゅうとうだび:ryutoudabi: Đầu rồng đuôi rắn...
  9. T

    Tiếng Nhật Các ví dụ ngôn ngữ nói trong tiếng Nhật

    Các ví dụ ngôn ngữ nói trong tiếng Nhật: 素敵ですね. Tuyệt vời nhỉ. さようなら! 元気でね! Tạm biệt! Mạnh khỏe nhé! 行きますよ. Tôi đi đây. それはだめだよ. Việc đó không được đâu. 彼は作家ですよ. Anh ấy là nhà văn đấy. ここは暑くて我慢できないわ. Ở đây nóng quá chả chịu nổi. だからさ、家出をしたんだよ. Vì vậy ý mà, tôi đã bỏ nhà ra đi...
  10. Khoquachan

    Tiếng Nhật Học tiếng Nhật qua phim My hero academia

    My hero academia tên tiếng Nhật là 僕のヒーローアカデミア là bộ anime 少年(shounen: 1 thể loại dành cho thanh thiếu niên) kể về cậu bé Midoriya Izuku trên con đường trở thành anh hùng. Từ nhỏ cậu luôn bị coi là kẻ không có năng lực trong thế giới có 80% người sở hữu năng lực. Từ khi coi một chương trình của...
Back