Tiếng Trung Các từ trái nghĩa trong tiếng trung

Thảo luận trong 'Ngoại Ngữ' bắt đầu bởi Mune04, 24 Tháng chín 2019.

?

Bạn thấy bài viết này có ích không?

  1. 34 phiếu
    82.9%
  2. Không

    7 phiếu
    17.1%
  1. Mune04 Hàn Ngọc Chuyển tiền

    Sức mạnh:
    Tìm chủ đề
    12
    Các từ trái nghĩa trong trong tiếng Trung

    1. 好 – /hǎo/ >< 坏 /hùai/

    (Tươi, tốt, lành – Hỏng)

    2. 轻 /qīng/ >< 重 /zhòng/

    (Nhẹ – Nặng)

    3. 干 /gān/ >< 湿 /shī/

    (Khô – ướt)

    4. 香 /xiāng/ >< 臭 /chòu/

    (Thơm – thối, hôi)

    5. 软 /ruǎn/ >< 硬 /yìng/

    (thua – thắng)

    6. 强 /qíang/ >< 弱 /ruò/

    (mạnh – yếu)

    7. 松 /sōng/ >< 紧 /jǐn/

    (lỏng – chặt)

    8. 远 /yuǎn/ >< 近 /jìn/

    (xa – gần)

    9. 快 /kùai/ >< 慢 /màn/

    (nhanh – chậm)

    10. 生 /shēng/ >< 死 /sǐ/

    (sinh, sống – chết)

    11. 清楚 /qīngchu/ >< 模糊 /móhu/

    (rõ ràng – mơ hồ)

    12. 舒服 /shūfu/ >< 难受 /nánshòu/

    (thoải mái -khó chịu)

    13. 聪明 /cōngming/ >< 笨 /bèn/

    (thông minh – ngốc, đần)

    14. 勤快/qínkuai/ >< 懒/lǎn/

    (siêng năng – lười nhác)

    15. 便宜 /píanyi/ >< 贵/gùi/

    (rẻ – đắt)

    16. 粗 /cū/ >< 细 /xì/

    (thô – tinh tế)

    17. 男 /nán/ >< 女 /nǚ/

    (nam – nữ)

    18. 进 /jìn/ >< 出 /chū/

    (vào – ra)

    19. 来/lái/ >< 去 /qù/

    (đến – đi)

    20. 后退 /hòutùi/ >< 前进 /qíanjìn/

    (lùi lại – tiến lên)

    21. 穿 /chuān/ >< 脱 /tuō/

    (mặc – cởi)

    22. 开 /kāi/ >< 关 /guān/

    (mở – đóng)

    23. 推 /tuī/ >< 拉/lā/

    (đẩy – kéo)

    24. 合上/héshàng/ >< 打开 /dǎkāi/

    (hợp vào – mở ra)

    25. 直/zhí/ >< 弯 /wān/

    (thẳng – cong)

    26. 正/zhèng/ >< 斜 /xié/

    (thẳng – nghiêng)

    27. 厚 /hòu/ >< 薄 /báo/

    (dày – mỏng)

    28. 宽/kuān/ >< 窄 /zhǎi/

    (rộng – hẹp)

    29. 光滑 /guānghúa/ >< 粗糙 /cūcāo/

    (mịn màng – thô ráp)

    30. 大 /dà/ >< 小 /xiǎo/

    (lớn, to – bé, nhỏ)

    31. 长/cháng/ >< 短 /duǎn/

    (dài – ngắn)

    32. 安静 /ānjìng/ >< 吵 /chǎo/

    (yên tĩnh – ồn ào)

    33. 慌张 /huāngzhāng/ >< 镇定 /zhèndìng/

    (luống cuống, hoảng hốt – bình tĩnh)

    34. 简单 /jiǎndān/ >< 复杂 /fùzá/

    (đơn giản – phức tạp)

    35. 遍 /biǎn/ >< 故 /gǔ/

    (bẹp – phồng)

    36. 难 /nán/ >< 容易 /róngyì/

    (khó – dễ)

    37. 难看 /nánkàn/ xấu xí >< 漂亮 /pìaoliang/

    (xấu – xinh đẹp)

    38. 干净 /gānjìng/ >< 脏 /zāng/

    (sạch sẽ – bẩn)

    39. 吞 /tūn/ >< 吐/tù/

    (nuốt – nhổ)

    40. 忙 /máng/ >< 闲 /xían/

    (bận rộn – nhàn rỗi)
     
    cobematduong thích bài này.
  2. Đang tải...
Trả lời qua Facebook
Đang tải...