1. Mina9xx

    Tiếng Trung Short - Term spoken Chinese

    1. Trạng từ thời gian: 今天 jīntiān 明天 míngtiān 昨天 zúotiān 前天 qíantiān 后天 hòutiān - -》前 qiān trước ; 后 hòu sau - -> Số đếm + 天+ 后/前 VD 5 ngày trước = 五天前 10 ngày sau = 十天后
  2. T

    Tiếng Trung 40 mẫu câu giao tiếp tiếng trung thông dụng

    40 MẪU CÂU GIAO TIẾP TIẾNG TRUNG THÔNG DỤNG Sau khi đã học được những mẫu câu chủ đề thông dụng trong cuộc sống, chúng ta đã có thể giao tiếp với người Trung. Nhưng để giao tiếp lưu loát với người bản xứ là rất khó. Ngoài những kiến thức trong sách vở, việc học những mẫu câu giao tiếp người...
  3. khiet le

    Tiếng Trung Dịch bài khóa - Bài 25: 点心小姐 (Cô gái bán điểm tâm) , boya sơ cấp tập 2

    Bài 25: Cô Gái Bán Điểm Tâm 点心小姐 上大学的时候, 我在一家商店里打工, 负责买点心和咖啡. 在这家商店附近, 有一个公共汽车站, 所以商店的生意很好. 每天我都早早地收拾好桌子, 摆好椅子, 耐心地等着客人来. 每天下午四点钟左右, 总有一大群中小学生来这儿喝咖啡. 过了一段时间以后, 我渐渐地和他们熟了起来, 他们也喜欢和我聊天儿. 年纪大一些的女孩子, 总是悄悄地给我讲她们的男朋友;较小一点儿的, 会告诉我校园里的一些事情. 他们一边吃一边聊, 一直等到公共汽车开来了, 才高高兴兴地离开. 我和他们相处得很好, 就像是很亲密的朋友...
  4. T

    Tiếng Trung 6 Bước Học Tiếng Trung Cho Người Bắt Đầu

    6 BƯỚC HỌC TIẾNG TRUNG CHO NGƯỜI BẮT ĐẦU Học tiếng Trung đang nổi lên như một xu hướng mới trong những năm gần đây. Nhưng không phải ai cũng biết cách học tiếng Trung đúng cách. Cùng xem cách học tiếng Trung hiệu quả cho người mới bắt đầu nhé! Bước 1: Chọn giáo trình tiếng Trung Hiện nay có...
  5. AnnaNgo1503

    Tiếng Trung Cách sử dụng chữ 被 bèi trong tiếng Trung

    Câu 被 (被字句) là trạng ngữ được tạo thành từ giới từ 被 và các tân ngữ của nó, biểu thị sự bị động. Vai trò của 被 là giới thiệu người thực hiện các hành động. Trong tiếng Trung nói, các giới từ khác, chẳng hạn như 叫 và 让 có thể thay thế cho 被. Tất cả các câu này đều là câu 被. Tại sao chúng ta...
  6. AnnaNgo1503

    Tiếng Trung Phân biệt 对 dùi và 跟 gēn

    跟 (gēn) và 对 (dùi) đôi khi dường như chúng có nghĩa giống nhau, nhưng trong vài trường hợp, chúng có vẻ khác nhau. Bạn cần biết đó là những trường hợp nào. Được sử dụng với 说 theo cùng một cách Khi sử dụng động từ 说, 跟 và 对 đều có thể được sử dụng trong một mẫu câu tương tự. 跟 và 对 đều là...
  7. susanhuynh

    Tiếng Trung Học tiếng Trung mỗi ngày (có mẫu câu ví dụ)

    Bài viết được tổng hợp trong quá trình tự học tiếng Trung. Trong mỗi bài viết bao gồm từ mới, từ loại, nghĩa, cách viết và ví dụ. 1. 管理员(名):người quản lý Cách viết: 我是一名仓库管理员. Tôi là một nhân viên quản lý kho (thủ kho). 只有管理员才有资格拿到仓库的钥匙. Chỉ có nhân viên quản lý mới có tư cách lấy...
  8. Nghiêm Nham

    Tiếng Trung Câu quá khứ trong tiếng trung

    Động từ trong tiếng trung sẽ không biến đổi theo các thì rắc rối như tiếng anh, đơn giản hơn, bạn chỉ cần thêm vào những từ sau đây vào câu nếu muốn nói về một việc đã xảy ra trong quá khứ: 1. Câu khẳng định: Cấu trúc: Động từ + 了 (Le) / 过 (guò) / 过了 (guòle). Ngoài ra còn có thể sử dụng: 昨天...
  9. Lisa Phan

    Tiếng Trung Từ vựng tiếng Trung về gia đình

    Từ vựng tiếng Trung chủ đề: Gia đình Gia đình: 家庭/ jiā tíng Người nhà: 家人/ jiā rén Ông nội: 爷爷/ yéye Bà nội: 奶奶 /nǎinai Ông ngoại: 外公/ wài gōng Bà ngoại: 外婆/ wài pó Phụ thân: 父亲 fùqīn、 Mẫu thân: 母亲 mǔqīn、 Bố: 爸爸/ bàba Mẹ: 妈妈/ māma Nhạc phụ, bố vợ: 岳父/ yuè fù Nhạc mẫu, mẹ vợ: 岳母/ yuè...
  10. F

    Hỏi đáp Thích học tiếng trung nhưng gia đình cấm cản phải làm sao?

    Chào các bạn, Mình đang là sinh viên (không phải chuyên ngữ) do đam mê yêu thích tiếng trung nên đã tự theo đuổi tự trau dồi học tiếng cũng được kha khá rồi, Nhưng ở nhà mọi người đều không thích tiếng trung, cũng không muốn sau này mình làm việc với người Trung Quốc. Mình cũng đang có ý định...
  11. Mal Bertha

    Tiếng Trung Tuyển tập các bài vè đọc nhịu trong tiếng Trung

    Bài luyện phát âm thứ nhất: Luyện phát âm các vần can, chan, cang, chang Tằm và ve Bò qua bò lại là con tằm Bay qua bay lại là con ve Con tằm trốn trong lá dâu Con ve thì hát trong rừng. Bài luyện phát âm số 2: Luyện phát âm vần d, t, z Bài luyện phát âm số 3: Luyện phát âm vần m...
  12. Đậu Anh Tử

    Tiếng Trung Học Tiếng Trung qua ngôn ngữ các loài hoa

    Học Tiếng Trung qua ngôn ngữ các loài hoa 通过花语学中文 (Tōngguò huāyǔ xué zhōngwén) Khái niệm: 花语(英语称language of flowers)是指人们用花来表达人的语言, 表达人的某种感情与愿望, 例如最具代表意义的玫瑰与许愿花 (五瓣丁香), 都是在一定的历史条件下逐渐约定形成的, 为一定范围人群所公认的信息交流形式. 赏花要懂花语, 花语构成花卉文化的核心, 在花卉交流中, 花语虽无声, 但此时无声胜有声, 其中的含义和情感表达甚于言语...
  13. tiểu lala

    Tiếng Trung Luyện nghe tiếng trung qua các câu chuyện hay, ý nghĩa

    Nội dung được bảo vệ
  14. Sở Kiều Nhi

    Audio Cuộc Đời Rất Khó Khăn Nhưng Đừng Quên Phải Dũng Cảm - Nhị Hy

    "Đời người thật vật vả nhưng tôi muốn bạn có thể dũng cảm hơn. Tôi biết bạn cũng từng trải qua cuộc sống khó khăn. Có thể trong cuộc sống, công việc có thể bạn không tìm ra được cách giải quyết vấn đề. Có thể lúc đau ốm, bệnh tật một mình bạn gánh chịu tất cả nỗi đau đó. Có rất nhiều nỗi buồn vô...
  15. Jenny

    Tiếng Trung Tên các loài hoa trong tiếng Trung

    Tên các loài hoa trong tiếng Trung 1. Hoa anh đào :(樱挑花) yīng tiāohuā 2. Hoa súng :(睡莲) shùilían 3. Hoa súng :(子午莲) zǐwǔ lían 4. Cây hoa hiên :(萱花) xuān huā 5. Hoa dạ lai hương :(夜来香) yèlái xiāng 6. Hoa kim ngân :(金银花) jīnyínhuā 7. Cây dương tú cầu :(天竺葵) tiānzhúkúi 8. Hoa phượng tiên...
  16. khiet le

    Tiếng Trung Dịch bài khóa - Bài 14: 成功需要多长时间 (Thành công cần phải...) , Boya sơ cấp tập 2

    Bài 14: Thành Công Cần Phải Bao Lâu 成功需要多长时间 大卫: 画家朋友, 听说你在美术比赛中得了第一名. 请给我们介绍一下儿你是怎么成功的, 好吗? 画家:怎么说呢? 很多人以为成功是很难的事情, 其实, 只要坚持努力, 理想就一定能实现. 大卫: 这话是什么意思呢? 画家: 我上初中的时候才开始喜欢画画儿. 从那时候开始一直到高中一年级, 每天大概只用一个小时画画儿. 大卫:那么, 四年里, 你画画儿的时间大概只有六十一天啊. 高中二年级以后, 你没有再画吗? 画家:高中二年级和三年级的时候, 因为准备考大学, 我暂时停止了画画儿...
  17. AnnaNgo1503

    Tiếng Trung Phân biệt 常常 chángcháng và 往往 wǎngwǎng trong tiếng Trung

    Cả hai từ 常常 và 往往 đều có thể được dịch là 'thường xuyên' (often), nhưng cách sử dụng của chúng không hoàn toàn giống nhau. Dưới đây là hướng dẫn nhanh về các trường hợp nên sử dụng 常常 và 往往. 常常 (chángcháng) cho biết một hành động xảy ra nhiều lần, cho dù hành động này có được thực hiện một...
  18. BạchLạc

    Toàn Quốc Tuyển người dịch tiếng việt sang tiếng Trung

    TUYỂN EDITOR/TRANS VĂN BẢN TIẾNG VIỆT SANG TIẾNG TRUNG 1. Về lương LƯƠNG CÓ THỂ THỎA THUẬN Hình thức trả lương: Tk ngân hàng Công việc không nhiều nên sau khi hoàn thiện mình sẽ trả lương luôn ạ 2. Về công việc Yêu cầu: Không lậm Google dịch, có tinh thần trách nhiệm với công việc. Thời...
  19. Đ

    Hỏi đáp Chiếm tiện nghi tiếng trung là gì?

    Chiếm tiện nghi là gì? Có bạn nào biết cụm từ chiếm tiện nghi tiếng trung viết như thế nào không vậy? Giúp mình với. Mà tại sao hành động thân mật nam nữ lại gọi là chiếm tiện nghi nhỉ? *yoci 174*
  20. V

    Hỏi đáp Dịch đoạn tiếng trung

    Có thím nào học tiếng Trung có thể dịch giúp em đoạn văn này được không ạ, em cảm ơn các thím 蒲松龄曾写过一出小戏《馆》和俗曲《学究自嘲》, 反映穷书生做乡村塾师的辛酸, 其中自然有他个人的亲身感受. 写河间徐生坐鬼馆的《爱奴》却是另一番景象: 鬼馆东蒋夫人礼遇厚待徐生, 徐生为她 "既从儿懒, 又责北工" 大发脾气, 她赶忙 "遣婢谢过", 最后还将徐生喜爱的婢女相赠, "聊慰客馆寂寞". 篇末异史氏曰 "夫人教子, 无异人世, 而所以待师之厚也, 不亦悦乎!"...
  21. Khánh linh lavi

    [Lyrics + Vietsub] Hạ Sơn (Giọng Nữ) - Khanh Quân

    Hạ sơn (giọng nữ) - Khanh Quân Trình bày: Tiểu Hắc Hắc Tác khúc: Tiểu Hắc Hắc Tác Từ: Tiểu Hắc Hắc Trans: JuLy Đôi lời về bài hát: Lyrics: 要想練就絕世武功 就要忍受常人難忍受的痛 師傅喜歡喝的茶叫做烏龍 衣服愛穿中國紅 (嘿 師傅) 無論是炎夏或寒冬 我都很嚮往山門外的天空 還在南方等我 下山的我 的人叫小落 我左手一式太極拳 右手一劍刺身前 掃腿這招叫清雪 破輕功飛燕 我奇筋異脈力破天 一身正氣盪人間...
  22. khiet le

    Tiếng Trung Dịch bài khóa - Bài 7: 冰箱塞得满满的(Tủ lạnh đầy ắp) , Boya sơ cấp tập 2

    Bài 7: 冰箱塞得满满的 Tủ Lạnh Đầy Ắp 张红 : 妈, 看, 这些苹果红红的, 大大的, 一定很好吃. 咱们买一点吧! 报上说吃苹果对身体有好处, 不生病. 妈妈 :水果对身体都有好处. 再说, 咱们家的水果还没吃完呢. 张红 : 您说的是橘子吧? 太酸了, 别吃了吧. 妈妈 : 那天是谁说的? 橘子有很多维生素 C, 对身体有好处, 结果买了四斤, 没有人吃. 再说, 天气这么热, 水果也容易坏, 吃完了再买吧. 张红 :那可以放在冰箱里呀. 妈妈 :咱们家那个冰箱前两天就已经塞得满满的了. 张红 :看来该还个大冰箱了. *Phiên âm...
  23. AnnaNgo1503

    Tiếng Trung Cách biểu đạt số lượng xấp xỉ trong tiếng Trung

    Nếu bạn cần diễn đạt "xấp xỉ", "khoảng" về thời gian, cân nặng, tuổi hoặc bất kỳ thuật ngữ nào khác liên quan đến một số, có một số cách để thực hiện điều đó bằng tiếng Trung. Hãy cùng tìm hiểu với mình nhé! Số A + Số B Sử dụng hai số liền kề để hiển thị một số không chắc chắn, có thể là số...
  24. AiroiD

    Tiếng Trung Bài đọc: Trạng thái thoải mái nhất khi người với người chung sống với nhau

    夜读|人与人相处, 最舒服的状态 人与人之间最舒服的状态, 莫过于用一颗真心去回应另一颗真心. 知道感恩, 才配拥有;懂得珍惜, 才会长久. (Rén yǔ rén zhī jiān zùi shūfú de zhùangtài, mò guòyú yòng yī kē zhēnxīn qù húiyīng lìng yī kē zhēnxīn. Zhīdào gǎn'ēn, cái pèi yǒngyǒu; dǒngdé zhēnxī, cái hùi chángjiǔ) 1, 善良, 是相互的 (Shànlíang, shì xiānghù de) 人们常说...
  25. huykienan

    Tiếng Trung Học tiếng trung dễ hay khó?

    Học tiếng Trung dễ hay khó? Rất nhiều bạn hỏi tôi câu này khi biết tôi đang dạy học tiếng Trung cũng như biên dịch tài liệu tiếng Trung. Thường khi gặp câu hỏi như vậy tôi không trả lời mà hay hỏi ngược lại, Vậy học tiếng Anh dễ hay khó? Nếu người được hỏi trả lời khó thì tôi cũng nói học tiếng...
  26. khiet le

    Tiếng Trung Dịch bài khóa - Bài 20: 好咖啡总是放在热被子里 (Cà phê ngon luôn được để...) Boya sơ cấp tập 2

    Dịch bài khóa- Bài 20: Cà Phê Ngon Luôn Được Để Trong Cốc Nóng 好咖啡总是放在热杯子里的 有一年度假, 我和爱人去欧洲旅行, 经过罗马的时候, 一位朋友带我们去喝咖啡. 那是一个美丽的清晨. 我们跟着他穿过一条小路, 石块儿拼成的街道非常美丽, 走久了, 会让人忘记目的地, 以为自己是出来踏石块儿的. 忽然, 一阵咖啡的香味儿飘过来, 不用朋友说, 就知道咖啡店到了. 咖啡店不是很大, 但是客人不少, 三三两两地坐在桌子旁边, 一边喝着咖啡, 一边聊着天儿. 我们也在一张桌子旁边坐下来, 服务员给我们拿来小白瓷杯...
  27. AnnaNgo1503

    Tiếng Trung Phân biệt 想 (xiǎnɡ) , 觉得 (juéde) , 认为 (rènwéi) , 以为 (yǐwéi)

    Khi người học tiếng Trung đạt đến trình độ trung cấp hoặc cao cấp, sẽ gặp phải "từ đồng nghĩa" hoặc những từ có nghĩa tương tự. Nói được sự khác biệt giữa các từ có nghĩa tương tự là một phần quan trọng trong việc nâng cao khả năng thông thạo ngôn ngữ của một người. Trong tiếng Trung "想"...
  28. AnnaNgo1503

    Tiếng Trung Phân biệt 反而 fǎn'ér và 却 què, 相反 xiāngfǎn

    Thật ra thì nhìn vô ba từ này, về mặt nghĩa chung, thì chúng có vẻ giống nhau, đều thể hiện hai mặt gì đó trái ngược nhau. Nhưng nếu dịch sát nghĩa, chúng ta thấy chúng khác nhau hẳn. 反而 (fǎn'ér) HSK5 Nghĩa: Instead / on the contrary / contrary (to expectations) - trái ngược với *Cấu trúc...
  29. AiroiD

    Tiếng Trung Bài đọc: Sự ăn ý cuối cùng

    【夜听】最后的默契 日子深深浅浅, 总有一道晚风, 吹向我, 再吹向你. 有些人, 许久未曾相见. 但一想到, 彼此共享过同一片天空, 欣赏过同一轮月亮, 即使相隔千里, 心中却好似有了千丝万缕的连结. (Rìzi shēn shēnqiǎn qiǎn, zǒng yǒu yīdào wǎn fēng, chuī xìang wǒ, zài chuī xìang nǐ. Yǒuxiē rén, xǔjiǔ wèicéng xiāng jìan. Dàn yī xiǎngdào, bǐcǐ gòngxiǎngguò tóngyīpìan tiānkōng, xīnshǎngguò...
  30. Góc bình yên

    Tiếng Trung Tiếng Trung: Các từ vựng chỉ tính cách con người

    Xin chào các bạn. Hôm nay, chúng ta cùng tìm hiểu một số từ vựng chỉ tính cách của con người nhé. Chúng ta bắt đầu thôi: Hy vọng bài viết có thể giúp ích cho các bạn, chúng ta cùng học, cùng tiến bộ. Thân ái!
Back