1. Y Song

    Tiếng Trung 100 cấu trúc ngữ pháp tiếng trung

    Cấu trúc 1: 只有.. 才能.. /Zhǐyǒu.. cáinéng.. /Chỉ có.. mới có thể: Thường đi với nhau, chỉ điều kiện. Ví dụ: 只有你的话, 我才能相信. Zhǐyǒu nǐ dehùa, wǒ cáinéng xiāngxìn. Chỉ có lời của bạn, tôi mới có thể tin. Cấu trúc 2: 如果.. 就.. /Rúguǒ.. jìu.. /Nếu.. thì.. Thường hay đi liền...
  2. P

    Tiếng Trung Mỗi ngày đọc một bài hội thoại

    Ngày 1: A: Bây giờ là mấy giờ? 现在几点? Xìanzài jǐ diǎn? B: Bây giờ là 7h 15 phút. 现在七点一刻. Xìanzài qī diǎn yí kè. A: Mấy giờ bạn ăn sáng? 你几点吃早饭? Nǐ jǐ diǎn chī zǎofàn? B: Tôi ăn sáng lúc 7.30. 我 七 点 半 吃 早饭. Wǒ qī diǎn bàn chī zǎofàn. A: Khi nào bạn đi làm? 你什么时候上班? Nǐ shénme shíhou...
  3. AnnaNgo1503

    Tiếng Trung Phân biệt 因为 (yīnwéi) và 由于 (yóuyú)?

    Lời mở đầu: 大家好! Xin chào các bạn, mình đã học tiếng Trung được 4 năm, mình muốn chia sẻ những kiến thứ mình học cho những bạn muốn học tiếng Trung hay những bạn đam mê học tiếng Trung. Hy vọng bài viết của mình sẽ giúp ích phần nào cho các bạn. 感谢你们! Cũng giống như những ngôn ngữ khác, 1 từ...
  4. Meow Meow2

    Tiếng Trung Học tiếng trung qua từ tượng hình

    Học tiếng trung rất đơn giản nếu bạn đam mê
  5. Again

    [Lyrics + Vietsub] Cố Gắng Để Sống - Trương Tây

    Bài hát: Cố gắng để sống (努力活着) Ca sĩ: Trương Tây (张茜) Trên con đường đi tới thành công luôn phải gặp không ít khó khăn và chông gai. Trong tình yêu cũng vậy, cũng phải trải qua những cung bậc cảm xúc, cám dỗ, yêu hận mới có thể tìm được bến bờ hạnh phúc. Nếu cuộc sống của ta chúng ta không có...
  6. B

    Hỏi đáp Dịch giúp mình một đoạn tiếng Trung

    Mình edit truyện thì gặp một câu như vầy: 但得知高考时同考R省卷的基本都考到了C级, 她就平衡了. Ngữ cảnh là thế này: Ở trường đại học có một cuộc khảo sát trình độ tiếng anh để phân loại theo A, B, C. Trước khi thi thì cô ấy nghĩ chắc chắn mình sẽ được xếp bào lớp A nhưng ra khỏi phòng thi thì người ỉu xìu. Nhưng khi...
  7. AnnaNgo1503

    Tiếng Trung Phân biệt 碰见 pèngjìan , 遇见 yùjìan và 见面 jìanmìan

    Các động từ tiếng Trung 碰见 (pèngjìan), 遇见 (yùjìan) và 见面 (jìanmìan) có thể dễ bị nhầm lẫn vì sự giống nhau của chúng. Trong khi cả ba từ đều có nghĩa là "gặp nhau" (to meet), tuy nhiên chúng thực sự khác nhau về cách sử dụng và ngữ pháp. Điểm đầu tiên cần nhớ là 碰见 và 遇见 thực sự rất giống...
  8. khiet le

    Tiếng Trung Dịch bài khóa - Bài 9: 我进不去了 (Tôi không vào được) , Boya sơ cấp tập 2

    Bài 9: Tôi không vào được 我进不去了 张红:李军, 你的腿怎么了? 为什么一拐一拐的? 李军:嗐, 别提了, 都因为钥匙. 张红:什么钥匙? 李军:房间钥匙. 我忘了带钥匙, 进不去宿舍了. 张红: 那你的腿怎么这样了? 李军:足球比赛马上要开始了, 我怕来不及, 就从窗户爬进去了. 张红:你们的房间在三层, 你怎么爬进去的? 李军:我们隔壁是水房. 我从水房窗户爬进去的. 张红: 那多危险啊! 李军:还算顺利. 不过往房间里跳时, 一下子摔倒了, 你看, 就变成现在这个样子了. *Phiên âm: Zhāng hóng: Lǐ...
  9. AnnaNgo1503

    Tiếng Trung Cách sử dụng chữ 着 trong tiếng Trung

    Có ai cũng từng khó khăn như mình khi học chữ 着 không nào? Ngữ pháp trông khá đơn giản, nhưng khi áp dụng lại có vẻ chẳng hiểu gì. Bạn sẽ càng bối rối hơn khi đem nó so sánh với 在 với ý nghĩa "đang diễn ra". Cùng mình tìm hiểu nhé! Tổng quan 着 như trợ từ động thái (Aspect Particle - 动态 助词)...
  10. Lý Tiểu Ngư

    Tiếng Trung Cách đọc phân số, số thập phân trong tiếng Trung

    1. Đọc phân số: Từ được dùng trong phân số là: 分之 (fēn zhī) - Trong tiếng Việt, chúng ta thường đọc phân số là A/B (ví dụ: 4/5) nhưng với tiếng Trung thì ngược lại với cấu trúc: B + 分之 + A (mẫu số được đưa ra trước). Ví dụ: 4/5 = 五分之四 (wǔ fēn zhī sì) 8/7 = 七分之八 (qī fēn zhī bā) 24/32 = 三十二...
  11. thaomin2610

    Tiếng Trung Mẫu câu giao tiếp tiếng trung cơ bản

    1. 是 (shì) : Là Dạng khẳng định: N + 是 (shì) + N 他是学生. (tā shì xué sheng) : Anh ấy là học sinh 我是老师. (wǒ shì lǎo shī) : Tôi là giáo viên. Dạng phủ định: N + 不是 (bú shì) + N 她不是美国人. (tā bú shì měi guó rén) : Cô ấy không phải là người nước Mỹ. 这本书不是我的. (zhè běn shū bú shì wǒ de) : Quyển...
  12. AnnaNgo1503

    Tiếng Trung Phân biệt 一起 yīqǐ và 一齐 yīqí

    一起 Nghĩa tiếng anh: In the same place / together / with / altogether (in total) Nghĩa tiếng Việt: Cùng một nơi; cùng nhau. Từ đồng nghĩa: 一行; 一共; 合计; 共计; 伙计; 总计; 搭档; 老搭档; 同路人. 一齐 Nghĩa tiếng Anh: At the same time / simultaneously Nghĩa tiếng Việt: Cùng thời điểm. Đồng nghĩa: 完全; 全然; 一心...
  13. Minh Nguyệt Mạn

    Tổng hợp các thể loại tiểu thuyết trong tiếng Trung

    Những thể loại truyện tiểu thuyết trong tiếng Trung tổng hợp 1. Độ hoàn thành: 已完成: Đã hoàn thành (Complete). ٩ (●ᴗ●) ۶ 连载中: Còn tiếp (Continue). (ಥ﹏ಥ) 暂停: Tạm dừng (Drop). (╬ಠ益ಠ) 2. Tính nguyên chế: 原创: Nguyên chế (Nghĩa là tự tác giả sáng tác các nhân vật hết từ a-z) 同人: Đồng nghiệp/...
  14. Góc bình yên

    Tiếng Trung Phân biệt cách dùng 以后,后来,然后

    PHÂN BIỆT CÁCH DÙNG 以后, 后来, 然后 1. 以后 /yǐhòu: Sau đó, sau này - Ý nói hiện tại hoặc sau một khoảng thời gian nào đó, có thể dùng sau một từ hoặc sau một tổ hợp từ. Ví dụ: 她打算回国以后继续学汉语 /Tā dǎsùan húiguó yǐhòu jìxù xué hànyǔ/ >> Cô ấy định sau khi về nước tiếp tục học tiếng Trung. - 以后 có thể...
  15. Phùng Nguyên

    Tiếng Trung Học tiếng trung giáo trình boya

    *REVIEW GIÁO TRÌNH BOYA* 1. Giáo trình Hán ngữ Boya sơ cấp I Nếu tiếng Việt hoặc tiếng Anh được viết bằng chữ cái La-tinh thì tiếng Trung được viết bằng chữ tượng hình nên rất khó khi bạn tự tìm hiểu ngôn ngữ này. Bạn là người mới bắt đầu học tiếng Trung, bạn muốn tự học, tự ôn luyện sau...
  16. Vy Hạ

    Hỏi đáp Lớp 8 có thể học tiếng Trung với tay không?

    Mình năm nay học lớp 8. Vì sở thích với edit nên mình muốn học tiếng trung với tay không. Không trung tâm, không giáo trình, chỉ có youtube và mạng internet và mình cũng không học online trên mạng? Mọi người nghĩ thế nào?
  17. Bernice

    Tiếng Trung Một số cấu trúc tiếng Trung thông dụng

    大家好! Chào mọi người, ai có hứng thú học tiếng Trung thì đến học cùng mình nhé ! *qobe 24* Cấu trúc 1: 先.. , 然后 . .. /Xiān, ránhòu.. /: Trước tiên, sau đó.. - Biểu thị thứ tự về thời gian trước sau của động tác. - Phần trước biểu thị việc làm trước hay phát sinh trước, phần sau biểu thị việc...
  18. H

    Sự khác biệt giữa 不 (bù) và 没 (méi) trong tiếng Trung?

    Sự khác biệt giữa 不 (bù) và 没 (méi) trong tiếng Trung? Chắc mn cũng bít là 不 (bù) và 没 (méi) đều là không, mang ý nghĩa phủ định, đứng trước động từ và tính từ rồi đúng hong nè! Cơ mà trên thực tế, chúng có ý nghĩa khác nhau và không thể thay thế cho nhau đâu ha. ✏️ "不" : thường dùng nhiều...
  19. Kiều Quỳnh Mai

    Hỏi đáp Làm thế nào để học tốt tiếng trung?

    Chào mọi người! Em sinh năm 2003, năm nay lên lớp 12 và chuẩn bị thi đại học Em học ban D nhưng môn tiếng anh của em rất kém, không làm cách nào để tiến bộ được. Vì vậy, em quyết định chuyển sang học tiếng trung với mong muốn là được đi du học. Hiện tại em mới học quyển Thượng tập 1, vốn từ...
  20. AnnaNgo1503

    Tiếng Trung Cách dùng mở rộng 出来 - 出去 và 进来 - 进去

    出来-出去 và 进来-进去 đều là Động từ xu hướng - 趋向动词 qūxìang dòngcí (Motion verbs) Phân tích từng chữ Chữ Xuất 出 có nghĩa là "từ trong ra ngoài". Chữ Tiến 进 có nghĩa là "di động", "vào". Chữ Lai 来 có nghĩa là "đến". Chữ Khứ 去 có nghĩa là "đi". Tổng quan 出来 có nghĩa là "chuyển ra ngoài" (move...
  21. Tô Uy

    Tiếng Trung Tên một số bộ phận cơ thể người bằng tiếng Trung Quốc

    Trong nhiều trường hợp, chúng ta sẽ cần đề cập về tên một vài bộ phận cơ thể bằng tiếng Trung khi nói chuyện, giao tiếp với người khác, nhất là khi đi đến bệnh viện để khám bệnh. Với cương vị là một người đã và cũng đang tự học tiếng Trung, mình sẽ cùng đồng hành với bạn để chúng ta không cảm...
  22. V

    Đã Đóng Tuyển Người Có Kinh Nghiệm Soạn Ngữ Pháp Tiếng Trung

    Mình cần người dạy thêm cho mình tiếng Trung. Hiện tại mình cần học tiếng Trung gấp. Mình rất cần học thêm ngữ pháp tiếng Trung. Cần Tuyển khoảng một người rành Tiếng Trung. Yêu cầu: Người kinh nghiệm về tiếng Trung Giản Thể Khoảng 1500 xu/1 bài 1000 chữ. Có thể hơn tùy trình độ của bạn mà số...
  23. Đậu Anh Tử

    Tiếng Trung Học Tiếng Trung qua truyện cười

    Chào các bạn yêu thích Tiếng Trung! Nếu các bạn có mong muốn học từ vựng Tiếng Trung một cách nhẹ nhàng và không quá máy móc thì hôm nay Đậu sẽ chia sẻ với các bạn một vài mẩu truyện cười ngắn, vừa mang lại tiếng cười vừa giúp các bạn có thể học từ vựng và cách sử dụng nó trong giao tiếp một...
  24. violet98

    Tiếng Trung Luyện nghe và phát âm tiếng Trung qua bài đọc trên Youtube

    Luyện nghe và phát âm tiếng Trung qua bài đọc 《火光》 Pinyin: Huǒ guāng Tiếng Việt: Ánh lửa * * * * * * 作品16号《火光》 Pinyin: Zuò pǐn 16 hào 《huǒ guāng 》 Tác phẩm số 16 "Ánh lửa" 很久以前, 在一个漆黑的秋天的夜晚, 我泛舟在西伯利亚一条阴森森的河上. 船到一个转弯处, 只见前面黑黢黢的山峰下面一星火光蓦地一闪. hěn jiǔ yǐ qían, zài yī gè qī hēi de qiū...
  25. Bao_Ngan12

    [Lyrics + Vietsub] Xin Nhờ Thần Cupid - Sasablue

    Xin Nhờ Thần Cupid (Cupid bản Trung) • 拜托丘比特 • Thể hiện: Sasablue Chúng ta đã chẳng còn xa lạ với những âm thanh đáng yêu từ ca khúc Cupid thể hiện bởi Fifty Fifty khá viral trên các nền tảng mạng xã hội, thì hôm nay với bản cover Tiếng Trung lần này của Sasablue - Xin Nhờ Thần Cupid độ đáng...
  26. Huệ Phong

    Tiếng Trung Những từ mô tả giọng nói hay trong tiếng trung

    Những từ mô tả giọng nói hay trong tiếng trung: 形容声音好听的词语: 1. 高亢 [gāokàng]: Cao vang; vang vang; vang vọng; ngân vang 2. 洪亮 [hónglìang]: Vang dội; vang vọng 3. 洪钟 [hóngzhōng]: Chuông lớn 声如洪钟: Tiếng như tiếng chuông 4. 铿锵 [kēngqiāng]: Vang vang; âm vang 5. 朗朗 [lǎnglǎng]: Lang lảnh; vang...
  27. M

    Tiếng Trung Những câu nói hay nhất về tiếng trung - Mỹ liên

    这辈子总有美好的事情在等着我们, 只是让您感到积极, 一切都很棒 Zhè bèizi zǒng yǒu měihǎo de shìqíng zài děngzhe wǒmen, zhǐshì ràng nín gǎndào jījí, yīqiè dōu hěn bàng Cuộc sống này luôn có những điều tốt đẹp đón chờ chúng ta, chỉ là bạn cảm thấy tích cực thì mọi việc đều tuyệt vời 不要停止寻找幸福, 因为伟大的礼物总是很小心地藏起来 Bùyào tíngzhǐ...
  28. Nghiêm Nham

    Tiếng Trung 还是 Háishì và 或者 huòzhě

    还是 (Háishì) hay 或者 (huòzhě) ? Hai từ đều mang nghĩa "A hoặc B", nhưng tùy trường hợp mà cách sử dụng cũng khác nhau. I. "还是" (Háishì) : 1. Hay dùng trong câu hỏi. Ví dụ như: 你是坐打车还是坐飞机? Nǐ shì zuò dǎchē háishì zuò fēijī? Bạn đi taxi hay máy bay? 今天是星期五还是星期日? Jīntiān shì xīngqíwǔ háishì...
  29. khiet le

    Tiếng Trung Dịch bài khóa - Bài 1 - Máy bay - Sách hán ngữ BoYa sơ cấp tập 2

    Bài 1: 飞 机 晚 点 了 Máy bay chậm giờ 玛 丽: 李军, 李军 李军: 玛丽, 是你呀! 玛丽: 你一进门, 我就看见你了. 来接人? 李军: 对, 来接我姐姐. 她坐下午的飞机回北京. 你呢? 玛丽: 我刚送我父母回国. 李军: 你父母来北京了? 玛 丽: 对, 他们在北京玩了三天, 今天回国了. 你姐姐的航班几点到? 李军: 应该是两点半. 奇怪, 都俩点 五十了. 怎么飞机还没到? 我去问 问. (问机场工作人员) 请问, 从泰国 来的飞机到了吗? 工作人员: 我查一下儿, 还没到. 这 次航班可能要晚点三十分钟...
  30. khiet le

    Tiếng Trung Dịch bài khóa - Bài 6: Thông báo trên bảng quảng cáo. . . Giáo trình Boya sơ cấp tập 2

    Bài 6: Thông báo trên bảng quảng cáo 广告栏上贴着一个通知 玛丽: 宿舍楼门口围着一些人, 发生了什么事? 中村:走, 过去看看. 玛丽:啊, 广告栏上贴着一个通知. 中村: 好像是一个活动的通知. 玛丽:中村, 有的字我不认识, 你帮我读一下儿吧. 中村: "九月二十日, 国际交流学院将组织留学生去郊区参观, 准备参加活动的同学, 请带学生证到学院办公室报名". 学院要带我们去郊区参观. 玛丽: 太好了! 什么时候报名? 中村: 下午两点到五点半. 玛丽: 在哪儿报名? 中村:学院办公室. 玛丽: 要办什么手续...
Back