1. Trạng từ thời gian:
今天 jīntiān
明天 míngtiān
昨天 zúotiān
前天 qíantiān
后天 hòutiān
- -》前 qiān trước ; 后 hòu sau
- -> Số đếm + 天+ 后/前
VD 5 ngày trước = 五天前
10 ngày sau = 十天后
40 MẪU CÂU GIAO TIẾP TIẾNG TRUNG THÔNG DỤNG
Sau khi đã học được những mẫu câu chủ đề thông dụng trong cuộc sống, chúng ta đã có thể giao tiếp với người Trung. Nhưng để giao tiếp lưu loát với người bản xứ là rất khó. Ngoài những kiến thức trong sách vở, việc học những mẫu câu giao tiếp người...
6 BƯỚC HỌC TIẾNG TRUNG CHO NGƯỜI BẮT ĐẦU
Học tiếng Trung đang nổi lên như một xu hướng mới trong những năm gần đây. Nhưng không phải ai cũng biết cách học tiếng Trung đúng cách. Cùng xem cách học tiếng Trung hiệu quả cho người mới bắt đầu nhé!
Bước 1: Chọn giáo trình tiếng Trung
Hiện nay có...
Câu 被 (被字句) là trạng ngữ được tạo thành từ giới từ 被 và các tân ngữ của nó, biểu thị sự bị động.
Vai trò của 被 là giới thiệu người thực hiện các hành động.
Trong tiếng Trung nói, các giới từ khác, chẳng hạn như 叫 và 让 có thể thay thế cho 被. Tất cả các câu này đều là câu 被.
Tại sao chúng ta...
跟 (gēn) và 对 (dùi) đôi khi dường như chúng có nghĩa giống nhau, nhưng trong vài trường hợp, chúng có vẻ khác nhau. Bạn cần biết đó là những trường hợp nào.
Được sử dụng với 说 theo cùng một cách
Khi sử dụng động từ 说, 跟 và 对 đều có thể được sử dụng trong một mẫu câu tương tự. 跟 và 对 đều là...
Bài viết được tổng hợp trong quá trình tự học tiếng Trung.
Trong mỗi bài viết bao gồm từ mới, từ loại, nghĩa, cách viết và ví dụ.
1. 管理员(名):người quản lý
Cách viết:
我是一名仓库管理员.
Tôi là một nhân viên quản lý kho (thủ kho).
只有管理员才有资格拿到仓库的钥匙.
Chỉ có nhân viên quản lý mới có tư cách lấy...
Động từ trong tiếng trung sẽ không biến đổi theo các thì rắc rối như tiếng anh, đơn giản hơn, bạn chỉ cần thêm vào những từ sau đây vào câu nếu muốn nói về một việc đã xảy ra trong quá khứ:
1. Câu khẳng định:
Cấu trúc:
Động từ + 了 (Le) / 过 (guò) / 过了 (guòle).
Ngoài ra còn có thể sử dụng: 昨天...
Chào các bạn,
Mình đang là sinh viên (không phải chuyên ngữ) do đam mê yêu thích tiếng trung nên đã tự theo đuổi tự trau dồi học tiếng cũng được kha khá rồi,
Nhưng ở nhà mọi người đều không thích tiếng trung, cũng không muốn sau này mình làm việc với người Trung Quốc. Mình cũng đang có ý định...
Bài luyện phát âm thứ nhất: Luyện phát âm các vần can, chan, cang, chang
Tằm và ve
Bò qua bò lại là con tằm
Bay qua bay lại là con ve
Con tằm trốn trong lá dâu
Con ve thì hát trong rừng.
Bài luyện phát âm số 2: Luyện phát âm vần d, t, z
Bài luyện phát âm số 3: Luyện phát âm vần m...
Học Tiếng Trung qua ngôn ngữ các loài hoa
通过花语学中文
(Tōngguò huāyǔ xué zhōngwén)
Khái niệm:
花语(英语称language of flowers)是指人们用花来表达人的语言, 表达人的某种感情与愿望, 例如最具代表意义的玫瑰与许愿花 (五瓣丁香), 都是在一定的历史条件下逐渐约定形成的, 为一定范围人群所公认的信息交流形式.
赏花要懂花语, 花语构成花卉文化的核心, 在花卉交流中, 花语虽无声, 但此时无声胜有声, 其中的含义和情感表达甚于言语...
"Đời người thật vật vả nhưng tôi muốn bạn có thể dũng cảm hơn. Tôi biết bạn cũng từng trải qua cuộc sống khó khăn. Có thể trong cuộc sống, công việc có thể bạn không tìm ra được cách giải quyết vấn đề. Có thể lúc đau ốm, bệnh tật một mình bạn gánh chịu tất cả nỗi đau đó. Có rất nhiều nỗi buồn vô...
Tên các loài hoa trong tiếng Trung
1. Hoa anh đào :(樱挑花) yīng tiāohuā
2. Hoa súng :(睡莲) shùilían
3. Hoa súng :(子午莲) zǐwǔ lían
4. Cây hoa hiên :(萱花) xuān huā
5. Hoa dạ lai hương :(夜来香) yèlái xiāng
6. Hoa kim ngân :(金银花) jīnyínhuā
7. Cây dương tú cầu :(天竺葵) tiānzhúkúi
8. Hoa phượng tiên...
Cả hai từ 常常 và 往往 đều có thể được dịch là 'thường xuyên' (often), nhưng cách sử dụng của chúng không hoàn toàn giống nhau. Dưới đây là hướng dẫn nhanh về các trường hợp nên sử dụng 常常 và 往往.
常常 (chángcháng) cho biết một hành động xảy ra nhiều lần, cho dù hành động này có được thực hiện một...
TUYỂN EDITOR/TRANS VĂN BẢN TIẾNG VIỆT SANG TIẾNG TRUNG
1. Về lương
LƯƠNG CÓ THỂ THỎA THUẬN
Hình thức trả lương: Tk ngân hàng
Công việc không nhiều nên sau khi hoàn thiện mình sẽ trả lương luôn ạ
2. Về công việc
Yêu cầu: Không lậm Google dịch, có tinh thần trách nhiệm với công việc.
Thời...
Chiếm tiện nghi là gì?
Có bạn nào biết cụm từ chiếm tiện nghi tiếng trung viết như thế nào không vậy?
Giúp mình với.
Mà tại sao hành động thân mật nam nữ lại gọi là chiếm tiện nghi nhỉ?
*yoci 174*
Có thím nào học tiếng Trung có thể dịch giúp em đoạn văn này được không ạ, em cảm ơn các thím
蒲松龄曾写过一出小戏《馆》和俗曲《学究自嘲》, 反映穷书生做乡村塾师的辛酸, 其中自然有他个人的亲身感受. 写河间徐生坐鬼馆的《爱奴》却是另一番景象: 鬼馆东蒋夫人礼遇厚待徐生, 徐生为她 "既从儿懒, 又责北工" 大发脾气, 她赶忙 "遣婢谢过", 最后还将徐生喜爱的婢女相赠, "聊慰客馆寂寞". 篇末异史氏曰 "夫人教子, 无异人世, 而所以待师之厚也, 不亦悦乎!"...
Nếu bạn cần diễn đạt "xấp xỉ", "khoảng" về thời gian, cân nặng, tuổi hoặc bất kỳ thuật ngữ nào khác liên quan đến một số, có một số cách để thực hiện điều đó bằng tiếng Trung.
Hãy cùng tìm hiểu với mình nhé!
Số A + Số B
Sử dụng hai số liền kề để hiển thị một số không chắc chắn, có thể là số...
Học tiếng Trung dễ hay khó?
Rất nhiều bạn hỏi tôi câu này khi biết tôi đang dạy học tiếng Trung cũng như biên dịch tài liệu tiếng Trung. Thường khi gặp câu hỏi như vậy tôi không trả lời mà hay hỏi ngược lại, Vậy học tiếng Anh dễ hay khó? Nếu người được hỏi trả lời khó thì tôi cũng nói học tiếng...
Khi người học tiếng Trung đạt đến trình độ trung cấp hoặc cao cấp, sẽ gặp phải "từ đồng nghĩa" hoặc những từ có nghĩa tương tự. Nói được sự khác biệt giữa các từ có nghĩa tương tự là một phần quan trọng trong việc nâng cao khả năng thông thạo ngôn ngữ của một người.
Trong tiếng Trung "想"...
Thật ra thì nhìn vô ba từ này, về mặt nghĩa chung, thì chúng có vẻ giống nhau, đều thể hiện hai mặt gì đó trái ngược nhau. Nhưng nếu dịch sát nghĩa, chúng ta thấy chúng khác nhau hẳn.
反而 (fǎn'ér) HSK5
Nghĩa: Instead / on the contrary / contrary (to expectations) - trái ngược với
*Cấu trúc...
Xin chào các bạn. Hôm nay, chúng ta cùng tìm hiểu một số từ vựng chỉ tính cách của con người nhé. Chúng ta bắt đầu thôi:
Hy vọng bài viết có thể giúp ích cho các bạn, chúng ta cùng học, cùng tiến bộ.
Thân ái!