-
Tiếng Trung Từ vựng tiếng Trung về gia đình
Từ vựng tiếng Trung chủ đề: Gia đình Gia đình: 家庭/ jiā tíng Người nhà: 家人/ jiā rén Ông nội: 爷爷/ yéye Bà nội: 奶奶 /nǎinai Ông ngoại: 外公/ wài gōng Bà ngoại: 外婆/ wài pó Phụ thân: 父亲 fùqīn、 Mẫu thân: 母亲 mǔqīn、 Bố: 爸爸/ bàba Mẹ: 妈妈/ māma Nhạc phụ, bố vợ: 岳父/ yuè fù Nhạc mẫu, mẹ vợ: 岳母/ yuè... -
Tiếng Trung Học tiếng Trung qua bài đọc: Người để bạn trong lòng
心里有你的人 有人说, 真正心里有你的人, 不一定每天都说爱你, 但他一定会在你需要时, 给你最温暖的回应. 【Yǒurén shuō, zhēnzhèng xīn li yǒu nǐ de rén, bù yīdìng měitiān dū shuō ài nǐ, dàn tā yīdìng hùi zài nǐ xūyào shí, gěi nǐ zùi wēnnuǎn de húiyīng. 】 世间的感情千千万万, 唯有心里真正有你的人, 才会在风雨中为你撑起一片晴空. 【Shìjiān de gǎnqíng qiān qiān wàn wàn, wéi yǒu... -
Tiếng Trung Từ vựng tiếng Trung về đồ ăn Việt Nam
Từ vựng về đồ ăn Việt Nam 1 Bún 汤粉 Tāng fěn 2 Bánh canh 米粉 Mǐ fěn 3 Bún mắm 鱼露米线 Yú lù mǐxìan 4 Cơm thịt bò xào: 炒牛肉饭 Chǎo níuròu fàn 5 Cơm thịt đậu sốt cà chua: 茄汁油豆腐塞肉饭 Qié zhī yóu dòufu sāi ròu fàn 6 Chè 糖羹 Táng gēng 7 Bánh cuốn 粉卷, Fěn juǎn 8 Bánh tráng 薄粉 hay 粉纸, Báo fěn hay fěn zhǐ...- Hoaiancute
- Chủ đề
- chủ đề tiếng trung tự học từ mới từ vựng việt nam đồ ăn
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
T
Tiếng Trung Cách nói suất/vé trong tiếng trung - Túc anh
Trong nhiều cảnh huống, đặc biệt là khi đọc thông tin tuyển dụng, thông tin giải thưởng, thông tin khuyến mãi.. bằng tiếng Trung, chúng ta thường thấy cấu trúc: "还有.. 名额".. trong đó () là những con số (1, 2, 3.. 100, 101). Vậy chúng ta hiểu và dịch cấu trúc này ra sao? Khi bạn đọc thấy những... -
Phân biệt trợ từ trong tiếng Trung
1. Điểm chung - Là ba trợ từ được sử dụng nhiều để liên kết giữa định ngữ với danh từ. - Đều được phát âm là /de/ và liên quan chặt chẽ với nhau 2. Điểm khác nhau: 的: - Vị trí: Đứng sau định ngữ. - VD: 白色的裙子/Báisè de qúnzi/: Cái váy màu trắng. 我的手机. /Wǒ de shǒujī/: Di động của tôi. 得...- AiroiD
- Chủ đề
- phân biệt từ tiếng trung
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Cần Sửa Bài
-
Tiếng Trung Viết đoạn văn tiếng Trung theo chủ đề
Lợi ích của việc tập thể dục *Đề bài: 你喜欢运动吗? 运动对身体有哪些好处, 你知道吗? Nǐ xǐhuān yùndòng ma? Yùndòng dùi shēntǐ yǒu nǎxiē hǎochù, nǐ zhīdào ma? Bạn có thích tập thể dục không? Tập thể dục mang lại những lợi ích gì cho cơ thể, bạn đã biết chưa? *Đoạn văn tham khảo Giản thể: 运动可改善人体的新陈代谢, 促进骨骼生长...- AnnaNgo1503
- Chủ đề
- tiếng trung tiếng trung theo chủ đề tiếng trung tự học
- Trả lời: 1
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Từ vựng tiếng Trung chủ đề: Mạng xã hội
1. 社会网络 (shè hùi wǎng lòu) : Mạng xã hội 2. 照片墙 (zhào pìan qíang) : Instagram 3. 脸书 (liǎn shū) : Facebook 4. 微信(wēi xīn) : Wechat 5. 微博 (wēi bó) : Weibo 6. 赞 (zàn) : Các trạng thái 7. 那年今天 (nà nían jīn tiān) : Kỷ niệm 8. 发帖 (fā tiě) : Đăng bài 9. 附近的人 (fù jìn de rén) : Tìm bạn ở gần 10...- Lý Tiểu Ngư
- Chủ đề
- mạng xã hội tiếng trung tiếng trung chủ đề từ vựng từ vựng tiếng trung
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
D
Tiếng Trung Tiếng Trung - Chào Hỏi
Tiếng Trung Chào hỏi 1. 你好 (你们好). Chào bạn (Chào các bạn) 2. 早上好. Chào bạn (buổi sáng) 3. 下午好. Chào bạn (buổi chiều) 4. 晚上好. Chào bạn (buổi tối) 5. 晚安. Chúc ngủ ngon. 6. 你好吗? Bạn có khoẻ không? 7. 我很好, 谢谢. Tôi khoẻ, cảm ơn. 8. 好. Tốt. 9. 好的/ 没问题. Được rồi/ không có vấn đề gì...- Dã Thiển Nguyệt
- Chủ đề
- chào hỏi tiếng trung
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tiếng Trung Giao tiếp tiếng trung đơn giản
Giao tiếp đơn giản cho người mới học tiếng Trung Quốc Phần kiến thức đơn giản. 好Hǎo: Vâng, được 好的hǎo de: Được, ok 好吧hǎo ba: Được, ok 不行bùxíng: Không được 可以kěyǐ: Có thể 不可以bù kěyǐ: Không được 有Yǒu: Có 没有méiyǒu: Không có 在zài: Có 不在bùzài: Không ở đó 是shì: Đúng, phải 不是búshì: Không... -
Tiếng Trung Dịch bài khóa - Bài 19: 如果有一天 (Nếu có một ngày) , Boya sơ cấp tập 2
Bài 19: Nếu có một ngày 如果有一天 如果有一天, 你发现母亲的厨房不再像以前那么干净了; 如果有一天, 你发现母亲做的菜太咸太难吃了;如果有一天, 你发现父亲看电视看着看着睡着了;如果有一天, 你发现父母不再爱吃脆脆的蔬菜水果了;如果有一天, 你发现父母喜欢喝稀饭了;如果有一天, 你发现他们反应慢了;如果有一天, 你发现吃饭的时候他们总是咳嗽.. 如果有这么一天, 我要告诉你:你的父母真的已经老了, 需要别人照顾了. 每个人都会老. 父母比我们先老, 我们应该照顾他们, 关心他们. 他们可能会很多事都做不好, 如果厨房有味儿, 可能他们自己也闻不到... -
Tiếng Trung Tổng Hợp Một Số Tên Màu Sắc Bằng Tiếng Trung
Tổng Hợp Một Số Tên Màu Sắc Bằng Tiếng Trung Như các bạn đã biết, xung quang cuộc sống của chúng ta có rất là nhiều màu sắc, màu sắc của đồ vật, màu sắc cây cối, màu sắc của bản vẽ.. vậy bạn đã biết tên tiếng trung của các màu đó chưa? Nếu chưa biết thì hãy cùng Phượng Chiếu Ngọc đi tìm hiểu...- Phượng Chiếu Ngọc
- Chủ đề
- màu sắc tiếng trung tiếng trung hay tiếng trung theo chủ đề tổng hợp
- Trả lời: 3
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
E
Tiếng Trung Học từ vựng tiếng Trung qua hội thoại
一个女人正在书店向店员问问题 Yī gè nǚ rén zhèng zài shū dìan xìang dìan yúan wèn wèn tí Một người phụ nữ dang hỏi nhân viên bán hàng ở tiệm sách 女人想看哪本书? Nǚ rén xiǎng kàn nǎ běn shū? Người phụ nữ muốn mua cuốn sách nào? 不好意思, 我想看一下那个书架上的书 Bù hǎo yì si, wǒ xiǎng kàn yī xìa nèi gè shū jìa shàng de shū... -
Tiếng Trung Học tiếng Trung qua bài thơ 日 月 明
日 月 明 日 月 明, 田 力 男 Rì yuè míng Tían lì nán (Nhật với nguyệt thành minh, điền với lực thành nam) 小 大 尖, 小 土 尘 Xiǎo dà jiān, Xiǎo tǔ chén (Trên tiểu dưới đại là tiêm, tiểu thổ là hạt bụi) 二 人 从, 三 人 众 Èr rén cóng, Sān rén zhòng (hai người thành chữ tòng, ba người thành chữ chúng) 双 木 林... -
Tiếng Trung Dịch bài khóa - Bài 22: 一个电话(Một cuộc điện thoại), Boya sơ cấp tập 2
Bài 22: Một Cuộc Điện Thoại 一个电话 我儿子上初中三年级的时候, 他父亲去世了. 父亲去世后, 他的性格有了很大的变化, 学习成绩一天比一天差. 我想了各种办法帮助他, 但是我越想帮他, 他离我越远, 不愿意和我谈话. 学期结束时, 他已经缺课九十五次, 物理, 化学和外语考试都不及格. 这样看来, 他很有可能连初中都毕不了业. 我很着急, 用了各种各样的办法, 但是, 批评和表扬都没有用. 他还是老样子. 有一天, 我正在上班, 突然接到一个电话. 一个男人说他是学校的辅导老师: "我想和您谈谈张亮缺课的情况."... -
Tiếng Trung Hệ thống nguyên âm trung quốc
Hệ thống ngữ âm trung quôc gồm 36 nguyên âm: 1 / 6 nguyên âm đơn A phát âm như a O phát âm như ô E phát âm như ưa I phát âm như i hoặc ư U phát âm như u Ü là nguyên âm hai môi tròn, phát âm giống uy 2/13 nguyên âm kép Ai đọc ngần như ai Ei đọc ngần như ai Ao đọc ngần như ây Ou đọc... -
Tiếng Trung Tên Gọi Các Thứ Tiếng Trên Thế Giới Bằng Tiếng Trung
Xin chào các bạn, mình là Phượng Chiếu Ngọc. Hôm nay mình sẽ đem đến cho các bạn một bài viết rất là hữu ích. Chắc sẽ có rất nhiều bạn thắc mắc là tiếng Hàn, tiếng Anh, tiếng Nhật.. các thứ tiếng trên thế giới đọc bằng tiếng trung như thế nào? Chữ viết ra sao? Hôm nay mình sẽ giải đáp thắc mắc...- Phượng Chiếu Ngọc
- Chủ đề
- tiếng trung tiếng trung hay
- Trả lời: 3
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tiếng Trung Tự học tiếng trung hiệu quả
6 lời khuyên học tiếng trung hiệu quả 1. Nghe tiếng Trung càng nhiều càng tốt Trong vài tháng đầu, bạn chỉ cần tập trung nghe tiếng Trung càng nhiều càng tốt để làm quen với ngôn ngữ. Thông qua việc nghe, bạn cũng nên đọc nội dung của bài qua pinyin, hệ thống phiên âm chính thức của tiếng... -
Tiếng Trung Cấu trúc thường gặp trong giao tiếp
1) 只有.. 才能.. /zhǐyǒu.. cáinéng.. /: Chỉ có.. mới có thể.. Thường đi với nhau, chỉ điều kiện. Ví dụ: 只有你的话, 我才能相信. /zhǐyǒu nǐ de hùa, wǒ cáinéng xiāngxìn. / Chỉ có lời của bạn, tôi mới có thể tin. 2) 如果.. 就: /rúguǒ.. jìu.. / (Nếu.. thì) Cấu trúc thường hay đi liền với...- thaomin2610
- Chủ đề
- cấu trúc giao tiếp tiếng trung
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tiếng Trung Từ vựng tiếng Trung - Học 1 được 5
Sưu tầm từ vựng tiếng Trung với nhiều chủ đề khác nhau. Trong bài viết cung cấp về cách đọc, cách viết, mẫu câu ví dụ, đính kèm thêm phần chữ phồn thể. Đính kèm phần video được thực hiện theo phương pháp lặp từ giúp bạn tăng nhanh khả năng ghi nhớ từ vựng.- susanhuynh
- Chủ đề
- tiếng trung từ vựng từ vựng tiếng trung
- Trả lời: 1
- Diễn đàn: Cần Sửa Bài
-
Tiếng Trung Học tiếng trung giao tiếp cơ bản
Tiếng Việt Tiếng Trung Phiên âm Xin chào! 你好! Nǐ hǎo! Vâng, tôi là Peter. Không, tôi không phải Peter. 是, 我是. / 不, 我不是. Shì, wǒ shì. / bù, wǒ bú shì. Túi nào là của bạn? 哪个是你的包? Nǎ gè shì nǐ de bāo? Trước khi ra về các bạn hãy nộp luận văn. 请在离开前将论文交上. Qǐng zài líkāi qían jiāng lùnwén... -
Tiếng Trung Phân biệt 怎么样 và 什么样 trong tiếng Trung
PHÂN BIỆT 怎么样 VÀ 什么样 * * * 1. 怎么样(zěnmeyàng là đại từ nghi vấn 什么样(shénmeyàng là đại từ nghi vấn "什么"... " 样" 2. Trường hợp "怎么样" và "什么样" có thể thấy trong câu có cùng cấu trúc, nhưng ý nghĩa diễn đạt không hoàn toàn giống nhau: "怎么样" thiên về tính chất, trạng thái bên trong; "什么样" thiên...- Góc bình yên
- Chủ đề
- tiếng trung
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tiếng Trung Bài Đọc - Giáo Trình Hán Ngữ Quyển 4
Cập nhật ngày 30/5/2021: Thêm bảng từ vựng mỗi bài. (khuyến khích bảng từ vựng là file ảnh nên xem trên điện thoại, xem trên máy tính không rỏ) Chào cả nhà! Hiện tại có ai giống mình đang học tiếng trung theo giáo trình không. Hiện nay tài liệu về giáo trình đều ở dạng file pdf. Việc đọc bài... -
Tiếng Trung Mẫu câu giao tiếp tiếng trung cơ bản
1. 是 (shì) : Là Dạng khẳng định: N + 是 (shì) + N 他是学生. (tā shì xué sheng) : Anh ấy là học sinh 我是老师. (wǒ shì lǎo shī) : Tôi là giáo viên. Dạng phủ định: N + 不是 (bú shì) + N 她不是美国人. (tā bú shì měi guó rén) : Cô ấy không phải là người nước Mỹ. 这本书不是我的. (zhè běn shū bú shì wǒ de) : Quyển...- thaomin2610
- Chủ đề
- cơ bản giao tiếp tiếng trung
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tiếng Trung Phân biệt 会, 要 và 将
Hãy cùng xem thì tương lai được hình thành như thế nào trong tiếng Trung thông qua các từ 会 [hùi], 要 [yào] và 将 [jiāng] . 会 Hình thức thông tục nhất là sử dụng chữ 会 [hùi] . Ví dụ 已经 十 点 了, 他 还 会 来 吗? Yǐjīng shí diǎn le, tā hái hùi lái ma? Bây giờ đã là mười giờ rồi. Anh ấy có đến...- AnnaNgo1503
- Chủ đề
- ngữ pháp ngữ pháp tiếng trung tiếng trung tiếng trung theo chủ đề tiếng trung tự học từ vựng từ vựng hay
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tiếng Trung Từ vựng tiếng trung chủ đề quần áo
Từ vựng tiếng trung chủ đề quần áo 1) Áo ngắn bó sát người 紧身短上衣 jǐnshēn duǎn shàngyī 2) Áo form rộng ngắn tay 宽松短上衣 kuānsōng duǎn shàngyī 3) Áo khoác ngoài kiểu thụng 宽松外衣 kuānsōng wàiyī 4) Áo choàng 卡曲衫 kǎ qū shān 5) Áo kiểu thể thao 运动衫 yùndòng shān 6) Áo thun t 恤衫 xùshān 7) Áo bành-tô... -
Câu chuyện tình đằng sau bài hát độ ta không độ nàng bằng tiếng trung
读我不读他: 这首歌背后的爱情故事 在一座寺庙旁, 有一座房子, 寺庙里住一个小和尚, 房子里住一位郡主, 他们相隔不远. 有一天, 父亲带着郡主去庙里拜佛, 她认识了那个敲木鱼的小和尚. 后来, 白天郡主经常喜欢找小和尚玩. 他们就这样, 从小一起长大, 青梅竹马, 两小无猜. 她会讲外面好玩的故事给小和尚听, 而小和尚也会敲木鱼给郡主听. 郡主知道小和尚喜欢吃冰糖葫芦, 所以每天来找他的时候都会带上一串. 她知道那是他喜欢的, 她愿意跑去离家很远的店子, 买他喜欢的冰糖葫芦. 不知不觉他们已经相伴六年, 小和尚变成了大和尚, 郡主也到了出阁的年龄. 突然有一天...- Thư Viện Ngôn Từ
- Chủ đề
- bài hát câu chuyện dịch tiếng trung tiếng trung độ ta không độ nàng
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Cần Sửa Bài
-
Tiếng Trung Phân biệt 对,对于 và 关于
*对于 và 对 +Giống nhau: - Biểu thị quan hệ giữa người và vật. (Hầu hết các trường hợp dùng 对 于 đều có thể thay thế bằng 对 ) VD:对/对于 这件事, 我们一定好好处理的. Về chuyện này, chúng tôi nhất định sẽ xử lý thật tốt. +Khác nhau: - 对 còn được dùng biểu thị mối quan hệ giữa người với người, còn 对于 thì không...- hoa triêu 28
- Chủ đề
- ngữ pháp tiếng trung tiếng trung
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
[Bài Thơ] 100 Bài Thơ Tình Nổi Tiếng Trung Hoa - Sưu Tầm
Không biết làm thơ nhưng thích đọc thơ. Bài viết trên được sưu tập từ một tác giả trên mạng nay chia sẻ trên diễn đàn để mọi người cùng đọc. Điều được coi là "xưa như trái đất" có lẽ cũng luôn luôn mới như trái đất: Tình yêu là đề tài muôn thuở của thơ ca. Vì thành tựu thơ ca trác việt, Trung...- hieutran301098
- Chủ đề
- bài thơ sưu tầm thơ thơ tình tiếng trung
- Trả lời: 4
- Diễn đàn: Thơ Ca
-
Tiếng Trung 还是 Háishì và 或者 huòzhě
还是 (Háishì) hay 或者 (huòzhě) ? Hai từ đều mang nghĩa "A hoặc B", nhưng tùy trường hợp mà cách sử dụng cũng khác nhau. I. "还是" (Háishì) : 1. Hay dùng trong câu hỏi. Ví dụ như: 你是坐打车还是坐飞机? Nǐ shì zuò dǎchē háishì zuò fēijī? Bạn đi taxi hay máy bay? 今天是星期五还是星期日? Jīntiān shì xīngqíwǔ háishì...- Nghiêm Nham
- Chủ đề
- học tiếng trung ngữ pháp tiếng trung tiếng trung tiếng trung theo chủ đề
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tiếng Trung Chủ đề từ vựng siêu thị thông dụng
Từ vựng tiếng Trung về siêu thị ❣️ 超市 chāoshì: Siêu thị 服务台 fúwù tái: Quầy phục vụ 售货员 shòuhuòyúan: Người bán hàng 柜台 gùitái: Quầy hàng 售货摊 shòuhuòtān: Quầy bán hàng 收银机 shōuyín jī: Máy thu tiền 扫描器 sǎomíao qì: Máy quét 会员卡 hùiyúan kǎ: Thẻ hội viên 累积点 lěijī diǎn: Điểm tích lũy 品牌...- TieuTieu1221
- Chủ đề
- tiếng trung tiếng trung theo chủ đề từ vựng
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ