1. C

    Tiếng Trung Các thành ngữ trong tiếng trung

    不进虎穴焉得虎子 / bù jìn hǔ xué yān dé hǔ zǐ /: Không vào hang cọp sao bắt được cọp con 差之毫厘, 谬以千里 / chà zhī háo lí, mìu yǐ qiān lǐ /: Sai một li, đi một dặm 沉鱼落雁 / chén yú luò yàn / Chim sa cá lặn 出生牛犊不怕虎 / chū shēng níu dú bù pà hǔ / Điếc không sợ súng 唇亡齿寒 / chún wáng chǐ hán / môi hở răng...
  2. AiroiD

    Tiếng Trung Bài đọc: Hãy sống theo cách bạn muốn

    【夜听】活成自己喜欢的样子 有句话蛮有意思:成年人的世界, 好像除了快乐不太真实, 其他都是真的. 钱难赚是真的, 心难交是真的, 无助是真的, 迷茫是真的, 回头一看没有依靠, 也是真的. Yǒu jù hùa mán yǒuyìsi: Chéngnían rén de shìjiè, hǎoxìang chúle kùailè bù tài zhēnshí, qítā dōu shì zhēn de. Qían nán zhùan shì zhēn de, xīn nán jiāo shì zhēn de, wú zhù shì zhēn de, mímáng shì zhēn...
  3. Phùng Nguyên

    Tiếng Trung Học tiếng trung giáo trình boya

    *REVIEW GIÁO TRÌNH BOYA* 1. Giáo trình Hán ngữ Boya sơ cấp I Nếu tiếng Việt hoặc tiếng Anh được viết bằng chữ cái La-tinh thì tiếng Trung được viết bằng chữ tượng hình nên rất khó khi bạn tự tìm hiểu ngôn ngữ này. Bạn là người mới bắt đầu học tiếng Trung, bạn muốn tự học, tự ôn luyện sau...
  4. Phượng Chiếu Ngọc

    Ý Nghĩa Của Các Con Số Tiếng Trung Trong Tình Yêu Mà Bạn Thường Thấy Khi Đọc Truyện

    Ý Nghĩa Của Các Con Số Tiếng Trung Trong Tình Yêu Mà Bạn Thường Thấy Khi Đọc Truyện Xin chào các bạn, mình là Phượng Chiếu Ngọc. Hôm nay mình sẽ đem đến một bài viết rất là hữu ích cho các bạn đây, đó chính là "Ý nghĩa của các con số Tiếng Trung trong tình yêu mà bạn thường thấy khi đọc...
  5. khiet le

    Tiếng Trung Dịch bài khóa - Bài 22: 一个电话(Một cuộc điện thoại), Boya sơ cấp tập 2

    Bài 22: Một Cuộc Điện Thoại 一个电话 我儿子上初中三年级的时候, 他父亲去世了. 父亲去世后, 他的性格有了很大的变化, 学习成绩一天比一天差. 我想了各种办法帮助他, 但是我越想帮他, 他离我越远, 不愿意和我谈话. 学期结束时, 他已经缺课九十五次, 物理, 化学和外语考试都不及格. 这样看来, 他很有可能连初中都毕不了业. 我很着急, 用了各种各样的办法, 但是, 批评和表扬都没有用. 他还是老样子. 有一天, 我正在上班, 突然接到一个电话. 一个男人说他是学校的辅导老师: "我想和您谈谈张亮缺课的情况."...
  6. H

    (tiếng trung) (hanzii) một số cấu trúc tiếng trung không thể bỏ qua

    (Tiếng Trung) (Hanzii) MỘT SỐ CẤU TRÚC TIẾNG TRUNG KHÔNG THỂ BỎ QUA * * * 1. 如果 (要是, 假如, 假设, 假使, 假若, 倘若, 倘使), 就(那么, 便): Nếu như.. thì.. /rú guǒ (yào shì, jiǎ rú, jiǎ shè, jiǎ shǐ, jiǎ ruò, tǎng ruò, tǎng shǐ), jìu (nàme, bìan).. / => 如果她不愿意来, 就算了. /rú guǒ tā bú yùan yi lái, jìu sùan le/...
  7. Thời Lạc Tâm

    Tiếng Trung Tết Trung thu tiếng Trung là gì? Những lời chúc Tết Trung thu tiếng Trung

    Trung thu là một trong những lễ hội truyền thống quan trọng của Việt Nam. Nếu bạn đang học tiếng Trung hoặc muốn gửi lời chúc đến bạn bè, đồng nghiệp, đối tác người Trung Quốc, bài viết dưới đây sẽ giúp bạn hiểu Tết Trung thu tiếng Trung là gì? Những lời chúc Tết Trung thu tiếng Trung và caption...
  8. AnnaNgo1503

    Tiếng Trung Phân biệt 给 gěi, 跟 gēn và 和 hé

    和 (hé) HSK1 - và, cùng, cùng với 给 (gěi) HSK2 - đưa cho, với 跟 (gēn) HSK3 - và, với, cùng, cùng với 给 (gěi) Trong ngôn ngữ Trung, "给 (gěi)" thường được sử dụng làm động từ với nghĩa là "cho" (to give) Ví dụ: 给 我一杯茶. Gěi wǒ yībēi chá. Cho tôi một tách trà. 给 你打电话 Gěi nǐ dǎ dìanhùa Gọi...
  9. Lý Tiểu Ngư

    Từ vựng tiếng Trung chủ đề: Mạng xã hội

    1. 社会网络 (shè hùi wǎng lòu) : Mạng xã hội 2. 照片墙 (zhào pìan qíang) : Instagram 3. 脸书 (liǎn shū) : Facebook 4. 微信(wēi xīn) : Wechat 5. 微博 (wēi bó) : Weibo 6. 赞 (zàn) : Các trạng thái 7. 那年今天 (nà nían jīn tiān) : Kỷ niệm 8. 发帖 (fā tiě) : Đăng bài 9. 附近的人 (fù jìn de rén) : Tìm bạn ở gần 10...
  10. Quỳnh Anh Kelly

    Tiếng Trung Học tiếng Trung qua lời bài hát Thiếu Niên - Mộng Nhiên

    Lời Bài Hát Hùan zhǒng shēnghuó ràng zìjǐ bìan dé kùailè Fàngqì zhízhuó tiānqì jìu hùi bìan dé bùcuò Měi cì zǒuguò dōu shì yīcì shōuhuò Hái děng shénme zuò dùi de xuǎnzé Guòqù de jìu ràng tā guòqù ba Biéguǎn nà shì yīgè wánxìao háishì huǎnghùa Lù zài jiǎoxìa qíshí bìng bù fùzá Zhǐyào...
  11. Mal Bertha

    Tiếng Trung Phân biệt cách sử dụng 好的 hǎo de, 好啊 hǎo a, 好吧 hǎo ba, 好嘛 hǎo ma, 好啦 hǎo la

    Phân biệt cách sử dụng 好的 hǎo de, 好啊 hǎo a, 好吧 hǎo ba, 好嘛 hǎo ma, 好啦 hǎo la trong biểu thị ý kiến đồng ý Chữ 好 rất thông dụng khi thể hiện sự đồng ý, nhưng khi nó kết hợp với những thán từ, trợ từ khác nhau thì lại mang sắc thái ý nghĩa khác nhau điển hình như 好的 hǎo de, 好啊 hǎo a, 好吧 hǎo ba, 好嘛...
  12. NguyenThanhLuan1995

    Cảm nghĩ trong đêm thanh tĩnh - Lý Bạch - Chú Thích Và Văn Hóa - Tham Khảo Tài Liệu Tiếng Trung

    Bài thơ "Cảm nghĩ trong đêm thanh tĩnh" có tên tiếng Hán là "Tĩnh dạ tứ", bài thơ được viết bằng chữ Hán, theo thể thơ ngũ ngôn cổ phong. Đây là bài thơ tiêu biểu viết về đề tài quê hương của Lí Bạch. 靜夜思 床前明月光, 疑是地上霜. 舉頭望明月, 低頭思故鄉. Phiên âm TĨNH DẠ TỨ Sàng tiền minh nguyệt quang...
  13. Yang Lee

    Từ vựng tiếng trung theo chủ đề

    Từ vựng tiếng Trung chủ đề đồ dùng học tập STT Tiếng Trung Phiên âm Nghĩa Tiếng Việt 1 圆 珠 笔 yúan zhū bǐ bút bi 2 铅 笔 qiān bǐ bút chì 3 记 号 笔 jìhào bǐ bút đánh dấu 4 鹅 毛 刷 émáo shuā bút lông ngỗng 5 笔 刷 bǐ shuā bút lông, cọ vẽ 6 墨 水 笔 mò shuǐ bǐ bút mực 7 水 笔 shuǐ bǐ bút nước 8 彩 色 蜡 笔...
  14. Lý Tiểu Ngư

    Tiếng Trung Cách đọc phân số, số thập phân trong tiếng Trung

    1. Đọc phân số: Từ được dùng trong phân số là: 分之 (fēn zhī) - Trong tiếng Việt, chúng ta thường đọc phân số là A/B (ví dụ: 4/5) nhưng với tiếng Trung thì ngược lại với cấu trúc: B + 分之 + A (mẫu số được đưa ra trước). Ví dụ: 4/5 = 五分之四 (wǔ fēn zhī sì) 8/7 = 七分之八 (qī fēn zhī bā) 24/32 = 三十二...
  15. Wall-E

    Tiếng Trung Các câu thành ngữ tiếng trung về học tập

    Giới thiệu tới các bạn một số câu tục ngữ hay về thái độ và phương pháp học tập bằng tiếng Trung và những gợi ý cụ thể khi áp dụng vào việc học tiếng Trung. Các câu thành ngữ tiếng Trung về học tập hay 学如登山. – Xúa rú dēng shān. Giải nghĩa: Học tập giống như leo núi. 学如逆水行舟, 不进则退. - Xué rú nì...
  16. Again

    [Lyrics + Vietsub] Cố Gắng Để Sống - Trương Tây

    Bài hát: Cố gắng để sống (努力活着) Ca sĩ: Trương Tây (张茜) Trên con đường đi tới thành công luôn phải gặp không ít khó khăn và chông gai. Trong tình yêu cũng vậy, cũng phải trải qua những cung bậc cảm xúc, cám dỗ, yêu hận mới có thể tìm được bến bờ hạnh phúc. Nếu cuộc sống của ta chúng ta không có...
  17. tiểu lala

    Tiếng Trung Luyện nghe tiếng trung qua các câu chuyện hay và ý nghĩa

    如果有一天, 你发现母亲的厨房不再像以前那 Rúguǒ yǒu yītiān, nǐ fāxiān mǔqīn de chúfáng bùzài xìang yǐqían nàme 么干净了;如果有一天, 你发现 母亲的菜太成 Gājìngle; rúguǒ yǒu yìtiān, nǐ fāxìan mǔqīn de cài tài chéng 太难吃. Tài nǎn chī. 如果有一天, 你发现父亲看电视看着看着睡着 Rúguǒ yǒu yītiān, nǐ fāxìan fùqīn kàn dìan shì kànzhe kànzhe shùizhele...
  18. AnnaNgo1503

    Tiếng Trung Phân biệt 碰见 pèngjìan , 遇见 yùjìan và 见面 jìanmìan

    Các động từ tiếng Trung 碰见 (pèngjìan), 遇见 (yùjìan) và 见面 (jìanmìan) có thể dễ bị nhầm lẫn vì sự giống nhau của chúng. Trong khi cả ba từ đều có nghĩa là "gặp nhau" (to meet), tuy nhiên chúng thực sự khác nhau về cách sử dụng và ngữ pháp. Điểm đầu tiên cần nhớ là 碰见 và 遇见 thực sự rất giống...
  19. A

    Tiếng Trung Học tiếng trung: 22 điều con gái không thích ở con trai

    1. 花心 /Huāxīn/: Đa tình 2. 小气 /xiǎoqì/: Keo kiệt 3. 撒谎 /sāhuǎng/: Nói dối 4. 说大话 /shuō dàhùa/: Nói khoác 5. 婆婆妈妈 /pópomāmā/: Lề mề, nhu nhược 6. 娘娘腔 /Níangniang qiāng/: Tính đàn bà/ ẻo lả 7. 酗酒赌博 /xùjiǔ dǔbó/: Rượu chè cờ bạc 8. 过于自大 /guòyú zì dà/: Quá mức kiêu ngạo 9. 爱炫耀 /ài xùanyào/...
  20. AnnaNgo1503

    Tiếng Trung Phân biệt 一时 yīshí và 一度 yīdù

    一时 (yī shí) và 一度 (yī dù) trông có vẻ có cùng một ý nghĩa, và cách chúng được sử dụng về mặt cấu trúc là giống nhau, nhưng trên thực tế chúng khá khác nhau. 一时 (yī shí) HSK6 一度 có thể có nghĩa là "chỉ một lần". Khi 一度 có nghĩa là "một lần" (only once), nó được sử dụng trong một cụm từ cố...
  21. lamvuthon

    Review Ứng dụng Hello Chinese - Ứng dụng học tiếng Trung

    Chào các bạn, tình hình dịch bệnh chưa có dấu hiệu thuyên giảm, các bạn nhớ giữ mình và tuân thủ các hướng dẫn phòng chống dịch nhé. Để phục vụ các bạn, ngày hôm nay mình tiếp tục review ứng dụng học tiếng Trung: Hello Chinese Ưu điểm của việc học bằng ứng dụng so với chương trình học truyền...
  22. Phượng Chiếu Ngọc

    Tiếng Trung Đáp Án Giáo Trình Boya Sơ Cấp 1 Đầy Đủ Nhất

    Đáp Án Giáo Trình Boya Sơ Cấp 1 Xin chào các bạn, mình tên là Phượng Chiếu Ngọc. Hiện tại mình đang là sinh viên ngành Ngôn Ngữ Trung Quốc. Chuyện là mình tìm trên mạng thì không thấy có nhiều đáp án về Giáo Trình Boya Sơ Cấp 1, nên là với tư cách là sinh viên ngành Ngôn Ngữ Trung, mình muốn...
  23. Mal Bertha

    Tiếng Trung Học tiếng trung qua lời bài hát: Nếu âm thanh không còn nhớ - Ngô Thanh Phong

    Lời bài hát Nếu âm thanh không còn nhớ: Tiếng Trung, pinyin, tiếng Việt Sáng tác: InDy Thể hiện: Ngô Thanh Phong Lời: Quách Kính Minh, Lạc Lạc Lời 1 bài hát 如果说 我的声音都记得 Rúguǒ shuō wǒ de shēngyīn dōu jìdé Nếu như em vẫn nhớ được giọng nói của chính mình 念你名字时忐忑 喜悦和苦涩 Nìan nǐ míngzì shí...
  24. T

    Tiếng Trung Cách nói suất/vé trong tiếng trung - Túc anh

    Trong nhiều cảnh huống, đặc biệt là khi đọc thông tin tuyển dụng, thông tin giải thưởng, thông tin khuyến mãi.. bằng tiếng Trung, chúng ta thường thấy cấu trúc: "还有.. 名额".. trong đó () là những con số (1, 2, 3.. 100, 101). Vậy chúng ta hiểu và dịch cấu trúc này ra sao? Khi bạn đọc thấy những...
  25. Diệp Trúc

    Tuyển Editor Truyện Chữ Tiếng Trung

    Xin chào mọi người, mình là Diệp Trúc hiện nay thì mình muốn tuyển một số bạn dịch cùng mình truyền 2013- Huyền Sắc . Chắc khoảng tầm 3-5 bạn. Yêu cầu của mình không lớn đâu, không cần bạn phải giỏi lắm đâu, chỉ cần lấy nhiệt huyết và kiên trì ra là được. Nhưng mong rằng bạn sẽ trau chuốt trong...
  26. Cucaibeo

    Tiếng Trung Các câu giao tiếp tiếng trung có thể học tại nhà

    Những câu giao tiếp bằng tiếng Trung đơn giản mà bạn nên biết Để có thể giao tiếp bằng tiếng Trung tốt các bạn cần theo học các khóa học giao tiếp tiếng Trung tại trung tâm tiếng Trung Chinese của chúng tôi. Những câu giao tiếp mà chúng tôi đưa ra dưới đây là những câu giao tiếp đơn giản bằng...
  27. Mina9xx

    Tiếng Trung Học tiếng trung sơ cấp (sưu tầm Cô Diệu Hồ)

    Chủ đề 1: Chào hỏi - 问候 (1) 1. Từ vựng
  28. T

    Tiếng Trung Một số từ vựng giao tiếp tiếng trung hằng ngày

    Cùng điểm qua một số từ vựng tiếng Trung trong giao tiếp hằng ngày bạn thường gặp nhé! - Ni hao: Xin chào - Xie xie: Tạm biệt - Kafei: Cà phê - Cha: Trà - Chi: Ăn - He: Uống - Hé: Và - Difang: Địa phương - Haizi: Trẻ con, đứa trẻ - Dianhua: Điện thoại - Dianshiji: Tivi - Dianying...
  29. Starlight

    Game Show Những câu đố chữ bằng tiếng trung

    Giải Đố Tiếng Trung Chào mừng các bạn đã đến với Gameshow giải đố tiếng Trung - là gameshow đầu tiên ở VNO với các câu đố hoàn toàn bằng tiếng Trung. Đến với chương trình các bạn không những được giải trí mà còn có thể học hỏi thêm những kiến thức tiếng Trung. Chỉ cần nhanh tay thì có thể rinh...
  30. Xuyên Bối Hầm Lê

    Tiếng Trung Những câu thành ngữ tiếng trung hay

    Phần 1: Thành ngữ tiếng Trung về học tập 活着, 为了学习 (Huózhe, wèile xuéxí) : Sống là để học tập 读书如交友, 应求少而精 (Dúshū rú jiāoyǒu, yìng qíu shǎo ér jīng) : Đọc sách cũng như kết giao bạn bè, nên chọn sách tốt mà đọc 学习的敌人是自己的满足 (Xuéxí de dírén shì zìjǐ de mǎnzú) : Kẻ thù của học tập là sự tự mãn...
Back