1. K

    Tiếng Trung Từ vựng tiếng hoa trong bản tài chính kế toán

    TẬP 1: 100 A 短期資產 Duǎnqí zīchǎn Tài sản ngắn hạn 110 現金及約當現金 Xìanjīn jí yuē dāng xìanjīn Tiền mặt và các khoản Tương đương tiền mặt 111 現金 Xìanjīn Tiền mặt 112 約當現金 yuē dāng xìanjīn Khoản tương đương tiền mặt 120 各項短期理財投資 Gè xìang duǎnqí lǐcái tóuzī Các khoản đầu tư...
  2. AnnaNgo1503

    Tiếng Trung Phân biệt 所以 Suǒyǐ, 因此 yīncǐ và 因而 yīn'ér

    Bạn có thể đang tìm cách để nói "Bởi vì" hoặc "Vì vậy" bằng tiếng Trung. Hoặc có lẽ, bạn đã học cách nói "Bởi vì" ( "因为" yīnwèi) và "Vì vậy" ( "所以" suǒyǐ), nhưng bạn vẫn muốn tìm những cách khác thú vị hơn để diễn đạt những từ này. Hoặc có thể, bạn đã hiểu cách sử dụng riêng "因为", "由于"...
  3. AnnaNgo1503

    Tiếng Trung Cách dùng chữ 在 zài trong tiếng Trung

    Chữ 在 zài là một chữ rất cơ bản và thông dụng trong tiếng Trung, nhưng liệu bạn đã nắm hết cách sử dụng của chữ này chăng? Cùng mình tìm hiểu nhé! Nghĩa tiếng Anh :(located) at / in / exist Thể hiện vị trí bằng 在 (zài). Ký tự 在 (zài) có thể được sử dụng để chỉ vị trí. Cấu trúc: Chủ ngữ +...
  4. Mal Bertha

    Tiếng Trung Học tiếng trung qua lời bài hát: Nếu âm thanh không còn nhớ - Ngô Thanh Phong

    Lời bài hát Nếu âm thanh không còn nhớ: Tiếng Trung, pinyin, tiếng Việt Sáng tác: InDy Thể hiện: Ngô Thanh Phong Lời: Quách Kính Minh, Lạc Lạc Lời 1 bài hát 如果说 我的声音都记得 Rúguǒ shuō wǒ de shēngyīn dōu jìdé Nếu như em vẫn nhớ được giọng nói của chính mình 念你名字时忐忑 喜悦和苦涩 Nìan nǐ míngzì shí...
  5. M

    Tiếng Trung Câu nói hay, ý nghĩa về tình yêu

    大家好! Có rất nhiều người đang yêu và quá quỵ lụy trong tình yêu, khiến cho bản thân mình đau khổ và thảm hại trước người yêu của mình. Nhất là yêu phải một người không đáng hay là yêu sai người. Dưới đây là những câu nói hay, ý nghĩa trong tình yêu bằng tiếng Trung mà mình nghĩ là sẽ có rất...
  6. Dịch Dương Thiên Tỉ

    Audio Học Nghe Tiếng Trung - Nhụy Hy

    No 1: 你有一个很久没联系却很想念的人吗? Bạn có một người rất lâu không liên lạc nhưng nhớ người đó không?
  7. Song Diện Yến Tuân

    Tiếng Trung Học tiếng trung mỗi ngày - Song diện yến tuân

    Lời nói đầu Những ai có niềm đam mê học tiếng Trung, muốn đi du học Đài Loan, hay Trung Quốc, thì ngay bây giờ bắt tay vào học ngay, nếu như các bạn chờ đến khi vào đại học mới bắt đầu thì, chạy đua với ngôn ngữ trung rất khó và gian nan, nhất là nhớ và viết chữ Hán, mình đã học tiếng trung...
  8. AnnaNgo1503

    Tiếng Trung Phân biệt 彼此 bǐcǐ và 对方 dùifāng

    彼此 (bǐcǐ) và 对方 (dùifāng) đều là đại từ nhân xưng, và cả hai đôi khi có thể được dịch là "lẫn nhau" (each other) trong tiếng Việt. Tuy nhiên 对方 (dùifāng) chỉ phía "đối diện" hoặc "bên kia" (opposite/ other side). Tuy nhiên, 彼此 (bǐcǐ), nhấn mạnh "giữa nhau" (between/ among each other). 对方...
  9. Bernice

    Tiếng Trung Đọc mẩu truyện hay, học thêm tiếng Trung

    有一个人叫真啰嗦, 娶了个老婆叫要你管, 生了个儿子叫麻烦. 有一天, 麻烦不见了, 夫妻俩就去报案. 警察问爸爸: "请问, 这位你叫啥名字?" 爸爸说: "真啰嗦." 警察很生气, 然后他又问妈妈叫啥名字, 妈妈说: "要你管." 警察非常生气的说: "你们要干什么?" 夫妻俩说: "找麻烦." Yǒuyī gèrén jìaozhēn luōsuo, qǔle gè lǎopó jìao yào nǐ guǎn, shēngle gè érzi jìao máfan. Yǒu yītiān, máfan bùjìanle, fūqī liǎ jìu qù bào'àn...
  10. Mune04

    Tiếng Trung Từ vựng tiếng trung chủ đề dụng cụ nhà bếp

    Từ vựng tiếng Trung chủ đề dụng cụ nhà bếp Nội dung đặc biệt 1. Bếp ga: 煤气灶 méiqì zào 2. Bình nóng lạnh dùng ga: 煤气热水器 méiqì rèshuǐqì 3. Bếp điện: 电炉 dìanlú 4. Diêm: 火柴 huǒchái 5. Bình chữa cháy: 灭火器 mièhuǒqì 6. Quạt hút gió: 排风扇 páifēngshàn 7. Lò vi ba: 微波炉 wéibōlú 8. Nồi cơm điện: 电饭锅...
  11. Mune04

    Tiếng Trung Từ vựng tiếng trung chủ đề ô tô

    Từ vựng tiếng Trung chủ đề phụ tùng ô tô 1 离合器 Líhéqì Bộ tiếp hợp, bộ li hợp 2 变速器 Bìan sùqì Hộp số 3 万向节 Wàn xìang jié Trục các đăng 4 球头 Qíu tóu Khớp cầu 5 横拉杆 Héng lāgǎn Đòn kéo dọc 6 转向节 Zhuǎnxìang jié Bộ khống chế (số vòng quay) 7 排气尾管 Pái qì wěi guǎn Ống xả...
  12. nguyentien

    Tiếng Trung Viết văn tiếng trung giới thiệu bản thân

    Bạn đã biết cách giới thiệu bản thân bằng tiếng Trung chưa? Cùng tìm hiểu cấu trúc bài văn giới thiệu bản thân và bài văn mẫu qua bài chia sẻ này nhé. Cấu trúc bài giới thiệu bản thân Giới thiệu bản thân là kiến thức cơ bản bạn cần nắm được khi học tiếng Trung. Bài văn giới thiệu bản thân bằng...
  13. Thời Lạc Tâm

    Tiếng Trung Tết Trung thu tiếng Trung là gì? Những lời chúc Tết Trung thu tiếng Trung

    Trung thu là một trong những lễ hội truyền thống quan trọng của Việt Nam. Nếu bạn đang học tiếng Trung hoặc muốn gửi lời chúc đến bạn bè, đồng nghiệp, đối tác người Trung Quốc, bài viết dưới đây sẽ giúp bạn hiểu Tết Trung thu tiếng Trung là gì? Những lời chúc Tết Trung thu tiếng Trung và caption...
  14. H

    (tiếng trung) (hanzii) một số cấu trúc tiếng trung không thể bỏ qua

    (Tiếng Trung) (Hanzii) MỘT SỐ CẤU TRÚC TIẾNG TRUNG KHÔNG THỂ BỎ QUA * * * 1. 如果 (要是, 假如, 假设, 假使, 假若, 倘若, 倘使), 就(那么, 便): Nếu như.. thì.. /rú guǒ (yào shì, jiǎ rú, jiǎ shè, jiǎ shǐ, jiǎ ruò, tǎng ruò, tǎng shǐ), jìu (nàme, bìan).. / => 如果她不愿意来, 就算了. /rú guǒ tā bú yùan yi lái, jìu sùan le/...
  15. Wall-E

    Tên tiếng Trung Quốc hay cho nam ngôn tình

    Đặt tên tiếng Trung hay cho nhân vật nam trong ngôn tình không chỉ là chọn cái tên nghe "soái" mà còn phải hợp với tính cách và bối cảnh. Dưới đây là vài cách bạn có thể áp dụng: Chọn tên theo tính cách nhân vật Nếu nhân vật lạnh lùng, quyền thế: Dùng các âm mạnh, nhiều phụ âm như Hàn (韩)...
  16. A

    Tiếng Trung Học từ vựng tiếng trung chỉu đề mua hàng taobao

    1 宝贝很漂亮 Bǎobèi hěn pìaoliang hàng rất đẹp 2 好看 hǎokàn đẹp 3 很好看 hěn hǎokàn rất đẹp 4 满意 mǎnyì hài lòng 5 很满意 hěn mǎnyì rất hài lòng 6 正品 zhèngpǐn hàng thật, hàng chính hãng 7 是正品 shì zhèngpǐn là hàng thật, là hàng chính hãng 8 质量 zhìlìang chất lượng 9 不错 bú cuò tốt, không tệ 10 质量不错...
  17. Phượng Chiếu Ngọc

    Ý nghĩa của các con số tiếng trung trong tình yêu mà bạn thường thấy khi đọc truyện

    Ý Nghĩa Của Các Con Số Tiếng Trung Trong Tình Yêu Mà Bạn Thường Thấy Khi Đọc Truyện Xin chào các bạn, mình là Phượng Chiếu Ngọc. Hôm nay mình sẽ đem đến một bài viết rất là hữu ích cho các bạn đây, đó chính là "Ý nghĩa của các con số Tiếng Trung trong tình yêu mà bạn thường thấy khi đọc...
  18. nguyentien

    Tiếng Trung 35 từ và cụm từ tiếng trung cơ bản cho người mới bắt đầu tiếng phổ thông

    Bước đầu tiên để học cách nói tiếng phổ thông là nắm bắt các từ và cụm từ tiếng Trung cơ bản. Ngay cả khi bạn không thể xây dựng một câu hoàn chỉnh cùng nhau, việc biết các cụm từ quan trọng có thể cực kỳ hữu ích. Nếu bạn đang muốn đưa kỹ năng nói tiếng Trung của mình lên một tầm cao mới, thì...
  19. AiroiD

    Tiếng Trung Bài đọc: Hãy cho thêm vị ngọt vào cuộc sống

    夜听: 来, 给生活加点糖! 夜幕降临, 霓虹灯亮起, 此刻的你, 是还在埋头于手上的工作, 还是拥挤在回家的途中. (Yèmù jìanglín, níhóngdēng lìang qǐ, cǐkè de nǐ, shì hái zài máitóu yú shǒu shàng de gōngzuò, háishì yǒngjǐ zài húi jiā de túzhōng) 每个人都有自己的生活, 每个人的生活里也都有各自的烦恼, 有些滋味只能独自品尝. 日子或紧或慢, 不断向前. 有些看似岁月静好的现世安稳, 只不过是自己学会了给生活加一点糖. (Měi gèrén...
  20. Dung Ngọc Phạm

    Tiếng Trung Các mẫu ngữ pháp đơn giản

    1. 是 (shì) : Là VD: Dạng khẳng định: N + 是 (shì) + N 他是学生. (tā shì xué sheng) : Anh ấy là học sinh 我是老师. (wǒ shì lǎo shī) : Tôi là giáo viên. Dạng phủ định: N + 不是 (bú shì) + N 她不是美国人. (tā bú shì měi guó rén) : Cô ấy không phải là người nước Mỹ. 这本书不是我的. (zhè běn shū bú shì wǒ de) ...
  21. Góc bình yên

    Tiếng Trung Học tiếng Trung qua chủ đề ăn uống

    Chủ đề ăn uống 1. 你喜欢吃什么? /Nǐ xǐhuān chī shénme? / Bạn thích ăn gì? 2. 我喜欢吃又酸又甜的. /Wǒ xǐhuān chī yòu suān yòu tían de. / Tôi thích ăn món vừa chua vừa ngọt. 3. 我喜欢吃辣一点儿的. /Wǒ xǐhuān chī là yì diǎnr de. / Tôi thích ăn món cay một chút. 4. 我喜欢吃中餐. /Wǒ xǐhuān chī zhōngcān. / Tôi thích...
  22. khiet le

    Tiếng Trung Dịch bài khóa - Bài 16: 从哪一头儿吃香蕉(Chuối ăn từ đầu nào)Giáo trình Boya sơ cấp tập 2

    Bài 16: Chuối Ăn Từ Đầu Nào 从哪一头儿吃香蕉 一个朋友对我说过一句话, 给我留下了深刻的印象. 她说: "有些人吃香蕉总是从尾巴开始剥, 差别很大." 她的话给了我很大的启发. 如果已经是一种习惯, 一个人很难改变他剥香蕉的方式. 一个抽烟的人, 他戒了一天烟, 难受极了, 他想:我才戒了一天烟, 就这么难. 天哪, 如果我还能活 1 万天的话, 就还要受 9999 天的罪, 算了吧! 他戒烟失败. 但是, 如果换个想法:我第一天戒烟就成功了, 真不错! 如果我还能活 1 万天的话, 坚持下去, 后面的 9999 天就从成功开始, 多好...
  23. AiroiD

    Tiếng Trung Học tiếng Trung qua bài đọc: Người để bạn trong lòng

    心里有你的人 有人说, 真正心里有你的人, 不一定每天都说爱你, 但他一定会在你需要时, 给你最温暖的回应. 【Yǒurén shuō, zhēnzhèng xīn li yǒu nǐ de rén, bù yīdìng měitiān dū shuō ài nǐ, dàn tā yīdìng hùi zài nǐ xūyào shí, gěi nǐ zùi wēnnuǎn de húiyīng. 】 世间的感情千千万万, 唯有心里真正有你的人, 才会在风雨中为你撑起一片晴空. 【Shìjiān de gǎnqíng qiān qiān wàn wàn, wéi yǒu...
  24. Đặng Châu

    Ý nghĩa các con số tiếng Trung trong tình yêu

    Ý nghĩa các con số tình yêu trung quốc 01925: 你依旧爱我 (Nǐ yījìu ài wǒ) : Anh vẫn yêu em 02746: 你恶心死了 (Nǐ ěxīn sǐle) : Em ác chết đi được 02825: 你爱不爱我 (Nǐ ài bù ài wǒ) : Em có yêu anh không? 03456: 你相思无用 (Nǐ xiāngsī wúyòng) : Em tương tư vô ích 0437: 你是神经 (Nǐ shì shénjīng) : Anh là đồ thần...
  25. AiroiD

    Tiếng Trung Bài đọc: Mối quan hệ thoải mái nhất: Nói chuyện được, tin tưởng được, nhờ cậy được

    【夜读】最舒服的关系:聊得来, 信得过, 靠得住 1, 聊得来 不知道你们有没有这样的经历? 和一些人聊天, 仿佛打开了话匣子, 畅所欲言, 相谈甚欢;和有些人聊天, 却总是有一句没一句, 难以对话. 有个能相谈甚欢的朋友, 可谓人生幸事. 与思想能够同频共振的人在一起, 才能相互欣赏, 促进彼此提升;只有内心契合, 才能并肩同行, 照亮彼此的生活. 人和人之间最好的关系, 是有话可说、心灵相通. 合得来的人, 无论岁月怎么变化, 都能相处不腻、久伴不厌 2, 信得过 真诚, 是打开他人心门的钥匙. 心怀真诚、坦诚相待、将心比心, 更能拉近彼此的关系...
  26. Giả Kiều

    Tiếng Trung Cấu trúc đề thi HSKK Trung cấp minh họa và đáp án mẫu

    HSKK là kì thi HSK khẩu ngữ tiếng Trung và được chia làm 3 cấp bậc. Trong đó HSKK Trung cấp là cấp bậc được thí sinh lựa chọn đăng ký tham gia đông đảo nhất. Vậy để chinh phục kì thi HSKK Trung cấp, thí sinh cần chuẩn bị những gì? Dưới đây, là tổng hợp các đáp án minh họa đề thi HSKK Trung cấp...
  27. Mina9xx

    Tiếng Trung Học tiếng trung sơ cấp (sưu tầm Cô Diệu Hồ)

    Chủ đề 1: Chào hỏi - 问候 (1) 1. Từ vựng
  28. Mục Cẩn

    Tiếng Trung Những câu thả thính trong tiếng Trung

    土味情话 - Những câu thả thính trong tiếng Trung 1. A: "你最近是不是又胖了?" A: Nǐzùijìn shìbùshì yòu pàng le? B: "没有啊, 为什么这么说?" B: Méiyǒu a, wèishénme zhè me shuō? A: "那为什么在我心里的分量越来越重了?" A: Nà wèishénme nǐ zài wǒxīn zhōng de fènlìang yuè lái yuè zhòng le? Dịch: A: Cậu gần đây hình như mập lên phải...
  29. N

    Tiếng Trung 999 bức thư viết cho chính mình

    写给自己的999封信 Xiě jǐ zìjǐ de 999 fēng xìn 作者: 喵公子 Zuòzhě: Miāo gōngzǐ Tác giả: Miêu Công Tử 写 给 自 己 的 第 1 封 信 Xiě jǐ zìjǐ de dì 1 fēng xìn Bức thư thứ 1 viết cho chính mình Giản thể: 从 今 天 开 始, 每 天 微 笑 吧, 世 上 除 了 生 死, 都 是 小 事. 不 管 遇 到 了 什 么 烦 心 事, 都 不 要 自 己 为 难 自 己;无 论 今 天 发 生 多 么 糟 糕 的 事...
  30. M

    Tiếng Trung Những câu nói khi tức bằng tiếng Trung

    Chào mọi người, mọi người học tiếng Trung để làm gì ạ? Mục đích của mình là để giao tiếp, để làm việc.. Nhưng ngoài những điều này chắc chắn phần nào đó trong việc học tiếng Trung là để giải tỏa căng thẳng. Đôi khi có ai đó quá đáng với bạn mà bạn lại không thể mắng người đó vì họ là cấp trên...
Back