1. T

    Tiếng Trung Một số từ vựng giao tiếp tiếng trung hằng ngày

    Cùng điểm qua một số từ vựng tiếng Trung trong giao tiếp hằng ngày bạn thường gặp nhé! - Ni hao: Xin chào - Xie xie: Tạm biệt - Kafei: Cà phê - Cha: Trà - Chi: Ăn - He: Uống - Hé: Và - Difang: Địa phương - Haizi: Trẻ con, đứa trẻ - Dianhua: Điện thoại - Dianshiji: Tivi - Dianying...
  2. P

    Tiếng Trung [Ngữ pháp] Các từ loại cơ bản nhất trong tiếng Trung

    Vì sao chúng ta cần quan tâm đến phần từ loại? Việc nắm vững từ loại là việc cơ bản đầu tiên cho bất cứ ai trong việc học tiếng Trung, nắm vững từ loại sẽ giúp bạn vững vàng hơn trong các cấu trúc ngữ pháp. 1. Danh từ - 名词 /míngcí/: - Danh từ là những từ dùng để biểu thị cho người hay sự vật...
  3. AiroiD

    Tiếng Trung Bài đọc: Trạng thái thoải mái nhất khi người với người chung sống với nhau

    夜读|人与人相处, 最舒服的状态 人与人之间最舒服的状态, 莫过于用一颗真心去回应另一颗真心. 知道感恩, 才配拥有;懂得珍惜, 才会长久. (Rén yǔ rén zhī jiān zùi shūfú de zhùangtài, mò guòyú yòng yī kē zhēnxīn qù húiyīng lìng yī kē zhēnxīn. Zhīdào gǎn'ēn, cái pèi yǒngyǒu; dǒngdé zhēnxī, cái hùi chángjiǔ) 1, 善良, 是相互的 (Shànlíang, shì xiānghù de) 人们常说...
  4. AiroiD

    Tiếng Trung Bài đọc: Ba nguyện vọng năm mới: Người nhà mạnh khỏe, cuộc sống muôn màu, cầu được ước thấy

    新年三愿:家人安康, 生活多彩, 心想事成 一愿, 家人安康 【Yī yùan, jiārén ānkāng】 什么是幸福? 随着年岁渐长, 阅历增多, 我们逐渐懂得:有一个温暖的家, 家中有自己爱的人, 家人闲坐, 灯火可亲, 这就是世间最大的幸福. 【Shénme shì xìngfú? Súizhe nían sùi jìan zhǎng, yuèlì zēngduō, wǒmen zhújìan dǒngdé: Yǒu yīgè wēnnuǎn de jiā, jiāzhōng yǒu zìjǐ ài de rén, jiārén xían zuò, dēnghuǒ...
  5. Mal Bertha

    Tiếng Trung Học tiếng trung qua lời bài hát: Nếu âm thanh không còn nhớ - Ngô Thanh Phong

    Lời bài hát Nếu âm thanh không còn nhớ: Tiếng Trung, pinyin, tiếng Việt Sáng tác: InDy Thể hiện: Ngô Thanh Phong Lời: Quách Kính Minh, Lạc Lạc Lời 1 bài hát 如果说 我的声音都记得 Rúguǒ shuō wǒ de shēngyīn dōu jìdé Nếu như em vẫn nhớ được giọng nói của chính mình 念你名字时忐忑 喜悦和苦涩 Nìan nǐ míngzì shí...
  6. AnnaNgo1503

    Tiếng Trung Cách dùng chữ 于 trong tiếng Trung

    于 là một giới từ, có nghĩa là [tại] (at, in), rất thông dụng trong tiếng Trung Quốc. Nó có nhiều cách sử dụng khác nhau. 于 được sử dụng để biểu thị tại "nơi nào". Thường được dùng để chỉ nơi chốn hoặc địa điểm, có nghĩa là "từ / đến / tại một nơi nhất định". Cấu trúc: Động từ + 于 + địa...
  7. tiểu lala

    Tiếng Trung Luyện nghe tiếng trung qua các câu chuyện hay và ý nghĩa

    如果有一天, 你发现母亲的厨房不再像以前那 Rúguǒ yǒu yītiān, nǐ fāxiān mǔqīn de chúfáng bùzài xìang yǐqían nàme 么干净了;如果有一天, 你发现 母亲的菜太成 Gājìngle; rúguǒ yǒu yìtiān, nǐ fāxìan mǔqīn de cài tài chéng 太难吃. Tài nǎn chī. 如果有一天, 你发现父亲看电视看着看着睡着 Rúguǒ yǒu yītiān, nǐ fāxìan fùqīn kàn dìan shì kànzhe kànzhe shùizhele...
  8. Trần Bội Bội

    [Lyrics + Vietsub] Học Tiếng Trung Qua Lời Bài Hát Khoan Dung - Trần Bội Bội

    [/BOOK] Tên bài hát: 包容/ khoan dung Cover: 啊悠悠 Vietsub: Trần Bội Bội 是你告诉我冬天恋爱最适合 因为爱情可以让人暖和 我可能不知道 爱情原来也会老 迷迷糊糊跟你在冬天拥抱 Lyrics 2: 是你告诉我爱你不需要承诺 因为你怕季节过了爱丢了 你可能不知道 我已陷入你的牢 冬天过了而你不再需要我. Chorus: 想你爱你留不住你 亲爱的你 我已用尽我的力气 去爱去接受你 就算你一错再错我都会包容你 只要你能听到我的呼喊 也许能知道 我有多爱你 Pinyin: Shì nǐ...
  9. AnnaNgo1503

    Tiếng Trung Phân biệt 知道 (zhīdào) , 认识 (rènshi) , 明白 (míngbái) , 了解 (liǎojiě) , 理解 (lǐjiě) , 懂 (dǒng)

    Nếu bạn đã học tiếng Trung Quốc một thời gian, có thể bạn đã gặp một vài từ có nghĩa là "biết" hoặc "hiểu", đó là các từ 知道 (zhīdào), 认识 (rènshi), 明白 (míngbái), 了解 (liǎojiě), 理解 (lǐjiě), 懂 (dǒng). Nhưng liệu bạn đã thực sự "hiểu" hay "biết" đúng với tên gọi của chúng chưa? 知道 (zhī dào)...
  10. PhươngThảo0710

    Tam thư lục lễ là gì?

    Bạn có từng nghe đến "Tam thư lục lễ" bao giờ chưa? Tam thư lục lễ có một tên gọi khác là Tam môi lục sính, đây là nét văn hóa trong hôn lễ xưa của người Trung Quốc. Tam thư lục lễ nghĩa nôm na là 3 bức thư 6 lễ mà nhà trai làm chủ. Tam thư gồm Sính thư, Lễ thư và Nghênh thân thư. Đây là 3 lá...
  11. Kiều Quỳnh Mai

    Hỏi đáp Làm thế nào để học tốt tiếng trung?

    Chào mọi người! Em sinh năm 2003, năm nay lên lớp 12 và chuẩn bị thi đại học Em học ban D nhưng môn tiếng anh của em rất kém, không làm cách nào để tiến bộ được. Vì vậy, em quyết định chuyển sang học tiếng trung với mong muốn là được đi du học. Hiện tại em mới học quyển Thượng tập 1, vốn từ...
  12. AnnaNgo1503

    Tiếng Trung Phân biệt 做 zuò, 干 gàn, 办 bàn, 弄 nòng, 搞 gǎo

    做 zuò, 干 gàn, 办 bàn, 弄 nòng, 搞 gǎo là bốn từ đều có nghĩa là "làm". Thật khó để ghi nhớ cái nào để sử dụng trong mọi trường hợp. Và trong nhiều tình huống, những từ này có thể có nghĩa mà có thể không được liệt kê trong từ điển. Ngay cả người bản địa Trung Quốc cũng chỉ nhớ từ nào đi chung với...
  13. Cucaibeo

    Tiếng Trung Các câu giao tiếp tiếng trung có thể học tại nhà

    Những câu giao tiếp bằng tiếng Trung đơn giản mà bạn nên biết Để có thể giao tiếp bằng tiếng Trung tốt các bạn cần theo học các khóa học giao tiếp tiếng Trung tại trung tâm tiếng Trung Chinese của chúng tôi. Những câu giao tiếp mà chúng tôi đưa ra dưới đây là những câu giao tiếp đơn giản bằng...
  14. Wall-E

    Các thể loại truyện bằng tiếng Trung

    Những thể loại mình nêu ra dưới đây để giúp mình và hy vọng có thể nhiều người khác nữa dễ dàng tìm được thể loại truyện mình yêu thích. 1. Độ hoàn thành: 已完成: Đã hoàn thành. 连载中: Còn tiếp. 暂停: Đã dừng. 2. Tính nguyên chế: 原创: Nguyên chế - Nghĩa là tự tác giả sáng tác các nhân vật hết từ...
  15. AiroiD

    Tiếng Trung Học tiếng Trung qua bài đọc: Đời người tốt đẹp, hãy để tâm hồn thư thái, nhìn xa trông rộng

    【夜读】好的人生, 把心放宽, 把事看远 1, 把心放宽 (Bǎ xīn fàngkuān) 我们每个人这一生, 总要经历大大小小很多事情, 有得有失是常态. 不因小事而斤斤计较, 才能在遇到大事时, 乐观积极地面对挑战, 平心静气地解决问题. (Wǒmen měi gèrén zhè yīshēng, zǒng yào jīnglì dà dàxiǎo xiǎo hěnduō shìqíng, yǒu dé yǒu shī shì chángtài. Bù yīn xiǎoshì ér jīnjīnjìjìao, cáinéng zài yù dào dàshì shí...
  16. Thnyun7946

    [Lyrics + Vietsub]  Thích Anh - Từ Giai Oánh (Cover)

    [Verse 1]: 喜欢你 Xǐ huān nǐ 给我你的外衣 Gěi wǒ nǐ de wài yī 让我像躲在你身体里 Ràng wǒ xìang duǒ zài nǐ shēn tǐ lǐ 喜欢你 Xǐ huān nǐ 借我你的梳子 Jiè wǒ nǐ de shū zi 让我用柔软头发吻你 Ràng wǒ yòng róu ruǎn tóu fǎ wěn nǐ 喜欢你 Xǐ huān nǐ 车窗上的雾气 Chē chuāng shàng de wù qì 仿佛是你的爱在呼吸 Fǎng fú shì nǐ de ài zài hū xī...
  17. AnnaNgo1503

    Tiếng Trung Phân biệt 一起 yīqǐ và 一齐 yīqí

    一起 Nghĩa tiếng anh: In the same place / together / with / altogether (in total) Nghĩa tiếng Việt: Cùng một nơi; cùng nhau. Từ đồng nghĩa: 一行; 一共; 合计; 共计; 伙计; 总计; 搭档; 老搭档; 同路人. 一齐 Nghĩa tiếng Anh: At the same time / simultaneously Nghĩa tiếng Việt: Cùng thời điểm. Đồng nghĩa: 完全; 全然; 一心...
  18. V

    Đã Đóng Tuyển Người Có Kinh Nghiệm Soạn Ngữ Pháp Tiếng Trung

    Mình cần người dạy thêm cho mình tiếng Trung. Hiện tại mình cần học tiếng Trung gấp. Mình rất cần học thêm ngữ pháp tiếng Trung. Cần Tuyển khoảng một người rành Tiếng Trung. Yêu cầu: Người kinh nghiệm về tiếng Trung Giản Thể Khoảng 1500 xu/1 bài 1000 chữ. Có thể hơn tùy trình độ của bạn mà số...
  19. Wall-E

    Tiếng Trung Thành ngữ, tục ngữ tiếng trung sưu tầm

    Á khẩu vô ngôn - 哑口无言 Ác hổ bất thực tử - 恶虎不食子 – è hǔ bù shí zǐ (hổ dữ không ăn thịt con). Ác sự hành thiên lý - 恶事行千里 (việc xấu đồn xa nghìn dặm) = Ác sự truyền thiên lý, trong Hảo sự bất xuất môn, Ác sự truyền thiên lý – 好事不出门, 恶事传千里 - hǎo shì bù chū mén, è shì chúan qiān lǐ (việc tốt...
  20. Mune04

    Tiếng Trung Từ vựng tiếng trung chủ đề dụng cụ nhà bếp

    Từ vựng tiếng Trung chủ đề dụng cụ nhà bếp Nội dung đặc biệt 1. Bếp ga: 煤气灶 méiqì zào 2. Bình nóng lạnh dùng ga: 煤气热水器 méiqì rèshuǐqì 3. Bếp điện: 电炉 dìanlú 4. Diêm: 火柴 huǒchái 5. Bình chữa cháy: 灭火器 mièhuǒqì 6. Quạt hút gió: 排风扇 páifēngshàn 7. Lò vi ba: 微波炉 wéibōlú 8. Nồi cơm điện: 电饭锅...
  21. Huongthu2401

    Hỏi đáp Làm sao để dễ nhớ bảng chữ tiếng Trung?

    Mình đang bắt đầu tự học tiếng Trung Quốc nhưng bảng chữ học đến 3 ngày rồi không nhớ nổi, có ai có tips gì cho mình xin với ạ
  22. M

    Tiếng Trung Câu nói hay, ý nghĩa về tình yêu

    大家好! Có rất nhiều người đang yêu và quá quỵ lụy trong tình yêu, khiến cho bản thân mình đau khổ và thảm hại trước người yêu của mình. Nhất là yêu phải một người không đáng hay là yêu sai người. Dưới đây là những câu nói hay, ý nghĩa trong tình yêu bằng tiếng Trung mà mình nghĩ là sẽ có rất...
  23. Đậu Anh Tử

    Tiếng Trung 150 câu thoại thường ngày theo chủ đề

    Chào các bạn mình là Đậu đây! Hôm nay mình xin chia sẻ nội dung 150 câu thoại thường ngày theo chủ đề tiếng Trung dành cho các bạn yêu thích học tiếng Trung. 150 câu thoại được chia theo 10 chủ đề để các bạn tiện theo dõi và thực hành. Mình xin phép chia thành 2 topic để tránh nội dung quá dài...
  24. AnnaNgo1503

    Tiếng Trung Phân biệt 之间 zhījiān và 中间 zhōngjiān

    Khi mô tả các mối quan hệ không gian, các từ 之间 (zhījiān) và 中间 (zhōngjiān) sẽ hữu ích để diễn đạt khái niệm "giữa" (between, among). Tuy nhiên, cả hai đều có một số công dụng cụ thể. Cả hai đều là "Giữa.. và.." (Between.. and) 之间 và 中间 đều có thể đề cập đến một không gian "ở giữa" hai điểm...
  25. Lông Nhông

    Tiếng Trung Các loại bổ ngữ trong tiếng trung

    Những bạn học tiếng Trung chắc hẳn nhiều lúc đau đầu vì phải nhớ quá nhiều các loại bổ ngữ. Hôm nay mình sẽ ôn tập lại cho các bạn về 6 loại bổ ngữ cơ bản trong tiếng Trung nhé. 1. Bổ ngữ thời lượng Bổ ngữ thời lượng nói rõ một động tác hoặc một trạng thái kéo dài trong một khoảng thời gian...
  26. Phưn nè

    Hỏi đáp Muốn tự học tiếng Trung thì cần gì?

    Mình đang có ý định tự học tiếng Trung nhưng chưa biết phải học giáo trình như thế nào? Phải mua sách gì? Chuẩn bị gì? Học bắt đầu từ đọc, viết hay nhận biết mặt chữ.. Mình cũng cần (nếu có) vài hội nhóm chat trao đổi kiến thức có liên quan với nhau để mình dễ dàng học hỏi. Có ai biết hỗ trợ...
  27. Thu Tran

    Tiếng Trung Học tiếng trung qua những bài học cuộc sống

    一、用人之道Đạo dùng người.     去过庙的人都知道,一进庙门,首先是弥乐佛,笑脸迎客,而在他的北面,则是黑口黑脸的韦陀。但相传在很久以前,他们并不在同一个庙里,而是分别掌管不同的庙。Người từng đi miếu đều biết, khi vừa bước vào cửa miếu, đầu tiên là phật Di Lặc, vẻ mặt tươi cười đón khách, còn phía bắc của người, là phật Vệ Đà. Nhưng tương truyền từ rất lâu, họ cũng không ở...
  28. M

    Tiếng Trung Mẫu câu giao tiếp chủ đề ăn uống được sử dụng nhiều trong tiếng Trung

    Dưới đây là các mẫu câu tiếng Trung giao tiếp chủ đề Ăn uống mà mình biết, mọi người cùng tham khảo và học tập nào. 1. 你喜欢哪一种菜? Nǐ xǐhuān nǎ yī zhòng cài? Bạn thích loại thức ăn nào? 2. 你喜欢中国菜吗? Nǐ xǐhuān zhōngguó cài ma? Bạn có thích đồ ăn Trung Quốc không? 3. 你喜欢吃什么菜, 中式的还是美式的? Nǐ xǐhuān...
  29. AnnaNgo1503

    Tiếng Trung Phân biệt 一直 yìzhí và 总是 zǒngshì

    Có hai cách để nói "luôn luôn" (always) trong tiếng Trung, và đó là những từ "总是 (zǒngshì)" và "一直 (yīzhí)". Cả "总是 (zǒngshì)" và "一直 (yīzhí)" đều có chung nghĩa là "luôn luôn", nhưng đôi khi mọi người hay nhầm lẫn khi sử dụng thay thế cho nhau. Cho nên khi học 2 từ này, chúng ta cần lưu ý rằng...
  30. AnnaNgo1503

    Tiếng Trung Phó từ chỉ tần suất trong tiếng Trung - 频率 pínlǜ

    Bạn biết được bao nhiêu phó từ chỉ tần suất trong tiếng Trung (Adverbs of Frequency - 频率) ? Khi muốn nói "luôn luôn", "thỉnh thoảng", "ít khi", "đôi khi".. chúng ta sẽ sử dụng các từ rất thông dụng như "有时候", "总是", "平时", "平常", "很少" để diễn đạt. Tuy nhiên, khi đi sâu hơn vào việc học tiếng...
Back