1. Minh Nguyệt

    [Lyrics + Vietsub] That Girl Phiên Bản Tiếng Trung - Hách Kỳ Lực

    Lyrics 這不是我想要的生活 怎麼了 我們愛沒有結果 我不想听你訴說 哦為什麼 就這樣吧放手各自好好過 望著蔚藍天空 就讓我一個人去愛 哦去瘋 停在有你的夢 難道我們一路走來都成風 現在 我想改變自己 為了心中的夢不斷努力 未來 再也沒有了你 再也不會有你在我懷裡 No no no no 這是我想要的嗎 No no no no 這不是我想要的啊 這不是我想要的生活 怎麼了 我們愛沒有結果 我不想听你訴說 哦為什麼 就這樣吧放手各自好好過 望著蔚藍天空 就讓我一個人去愛 哦去瘋 停在有你的夢 難道我們一路走來 難道我們一路走來都成風...
  2. Bernice

    Tiếng Trung Một số cấu trúc tiếng Trung thông dụng

    大家好! Chào mọi người, ai có hứng thú học tiếng Trung thì đến học cùng mình nhé ! *qobe 24* Cấu trúc 1: 先.. , 然后 . .. /Xiān, ránhòu.. /: Trước tiên, sau đó.. - Biểu thị thứ tự về thời gian trước sau của động tác. - Phần trước biểu thị việc làm trước hay phát sinh trước, phần sau biểu thị việc...
  3. Góc bình yên

    Tiếng Trung Phân biệt cách dùng 以后,后来,然后

    PHÂN BIỆT CÁCH DÙNG 以后, 后来, 然后 1. 以后 /yǐhòu: Sau đó, sau này - Ý nói hiện tại hoặc sau một khoảng thời gian nào đó, có thể dùng sau một từ hoặc sau một tổ hợp từ. Ví dụ: 她打算回国以后继续学汉语 /Tā dǎsùan húiguó yǐhòu jìxù xué hànyǔ/ >> Cô ấy định sau khi về nước tiếp tục học tiếng Trung. - 以后 có thể...
  4. khiet le

    Tiếng Trung Dịch bài khóa - Bài 15: 请稍等(Xin đợi một chút), giáo trình Boya sơ cấp tập 2

    Bài 15: Xin Đợi Một Chút 请稍等 有位先生利用假期出去玩儿了一趟, 回来后, 他跟一位朋友讲了这样一件事: 有一天, 他出去玩儿, 走了一上午, 又累又渴. 这时, 他看见一家饭店, 门口立着一块大牌子: "服务周到, 经济实惠." 他就走了进去, 想在那儿吃午饭. 饭店里边人很少, 点着蜡烛, 很安静, 看起来挺不错的. 他脱下外衣, 挂在门边, 然后找了一个座位坐下来. 很快, 一个服务员走了过来: "欢迎光临! 先生, 你需要点儿什么?" 他说: "先给我来一杯扎啤吧." "好的, 请稍等." 过了一会儿, 服务员回来了: "对不起, 先生...
  5. Minh Nguyệt Mạn

    Một vài thể loại truyện trong tiếng Trung

    Những thể loại truyện tiểu thuyết trong tiếng Trung tổng hợp 1. Độ hoàn thành: 已完成: Đã hoàn thành (Complete). ٩ (●ᴗ●) ۶ 连载中: Còn tiếp (Continue). (ಥ﹏ಥ) 暂停: Tạm dừng (Drop). (╬ಠ益ಠ) 2. Tính nguyên chế: 原创: Nguyên chế (Nghĩa là tự tác giả sáng tác các nhân vật hết từ a-z) 同人: Đồng nghiệp/...
  6. Phùng Nguyên

    Tiếng Trung Học tiếng trung giáo trình boya

    *REVIEW GIÁO TRÌNH BOYA* 1. Giáo trình Hán ngữ Boya sơ cấp I Nếu tiếng Việt hoặc tiếng Anh được viết bằng chữ cái La-tinh thì tiếng Trung được viết bằng chữ tượng hình nên rất khó khi bạn tự tìm hiểu ngôn ngữ này. Bạn là người mới bắt đầu học tiếng Trung, bạn muốn tự học, tự ôn luyện sau...
  7. V

    Tiếng Trung Tổng Hợp Các Lượng Từ Thường Dùng Trong Tiếng Trung

    Tổng Hợp Các Lượng Từ Thường Dùng Trong Tiếng Trung Như các bạn đã biết, tất cả ngoại ngữ đều có lượng từ và Trung văn cũng vậy, nó có hệ thống lượng từ vừa nhiều lại khó nhớ. Chính vì vậy, trong bài viết này mình đã liệt kê ra những lượng từ mà người ta thường dùng nhiều trong giao tiếp hàng...
  8. N

    Tiếng Trung 999 bức thư viết cho chính mình

    写给自己的999封信 Xiě jǐ zìjǐ de 999 fēng xìn 作者: 喵公子 Zuòzhě: Miāo gōngzǐ Tác giả: Miêu Công Tử 写 给 自 己 的 第 1 封 信 Xiě jǐ zìjǐ de dì 1 fēng xìn Bức thư thứ 1 viết cho chính mình Giản thể: 从 今 天 开 始, 每 天 微 笑 吧, 世 上 除 了 生 死, 都 是 小 事. 不 管 遇 到 了 什 么 烦 心 事, 都 不 要 自 己 为 难 自 己;无 论 今 天 发 生 多 么 糟 糕 的 事...
  9. AiroiD

    Tiếng Trung Bài đọc: Hãy yêu thương bản thân mỗi ngày

    【980夜读】每天, 请多爱自己一点点 余生不长, 要懂得疼爱和善待自己 【Yúshēng bù cháng, yào dǒngdé téng'ài hé shàndài zìjǐ】 随着年龄的增长, 身上的担子也越来越重. 面对压力, 有的人选择抱怨, 习惯性地为难自己, 将日子过得疲惫不堪;有的人选择顺其自然, 时刻不忘充盈内心, 将日子过得愉快而精致. 【Súizhe níanlíng de zēngzhǎng, shēnshang de dànzi yě yuè lái yuè zhòng. Mìan dùi yālì, yǒu de rén xuǎnzé...
  10. TĨNH PHONG TRANS

    Tiếng Trung Học từ vựng Tiếng Trung qua chữ: Topic 1: 成: [chéng] [THÀNH]

    Topic 1: 成:[ chéng] [ THÀNH] Cùng mình học tiếng Trung qua chữ nha. Một chữ nhưng gồm nhiều chữ liên quan. Hy vọng giúp các bạn có hứng thú hơn với Hán Ngữ! 成:[ chéng] [ THÀNH] :thành 成绩:[ chéng jì] : thành tích 成就:[ chéngjìu]: Thành tựu 成熟:[ chéngshú]: Thành thục, chính chắn 成立:[...
  11. AnnaNgo1503

    Tiếng Trung Phân biệt 忽然 hūrán, 突然 tūrán và 猛然 měngrán

    Khi bạn muốn diễn đạt "đột ngột" (all of a sudden; suddenly), bạn sẽ nghĩ đến hai từ: 突然 và 忽然, và một từ ít phổ biến hơn là 猛然. Cả ba từ này đều có thể được sử dụng trước động từ với vai trò bổ nghĩa cho trạng ngữ. Ví dụ: 今天 突然/忽然/猛然 冷起来了. Jīntiān túrán/hūrán/ měngrán lěng qǐláile. Hôm nay...
  12. lanyangyang23

    Tiếng Trung Hán tự thần kỳ

    路: Con đường. Từ này được cấu tạo từ các thành phần 足 (cái chân), 夂 (bước chậm) và 口 (cái miệng). Ngày xưa người ta thường bước đi để tìm đồ ăn, co phải vì vậy nên tạo ra những con đường không nhỉ?
  13. AiroiD

    Tiếng Trung Bài đọc: Tình bạn đẹp nhất là bận việc của mình, quan tâm đối phương

    【夜读】最好的友情:各自忙碌, 彼此在意 1, 有一种默契是我懂你的忙碌 Yǒuyī zhǒng mòqì shì wǒ dǒng nǐ de mánglù 每个人的一生, 都会认识很多朋友. 有的人走着走着就散了, 有的人相处越久感情越深. 【Měi gèrén de yīshēng, dūhùi rènshí hěnduō péngyǒu. Yǒu de rén zǒuzhe zǒuzhe jìu sànle, yǒu de rén xiāngchǔ yuèjiǔ gǎnqíng yuè shēn. 】 年少时我们也许会以为, 好朋友就是要朝夕相伴. 后来才发现...
  14. P

    Tiếng Trung Mỗi ngày đọc một bài hội thoại

    Ngày 1: A: Bây giờ là mấy giờ? 现在几点? Xìanzài jǐ diǎn? B: Bây giờ là 7h 15 phút. 现在七点一刻. Xìanzài qī diǎn yí kè. A: Mấy giờ bạn ăn sáng? 你几点吃早饭? Nǐ jǐ diǎn chī zǎofàn? B: Tôi ăn sáng lúc 7.30. 我 七 点 半 吃 早饭. Wǒ qī diǎn bàn chī zǎofàn. A: Khi nào bạn đi làm? 你什么时候上班? Nǐ shénme shíhou...
  15. Ánh Mai

    Tiếng Trung Bảng chữ cái tiếng trung

    Trên thực tế, Bảng chữ cái tiếng Trung Quốc chính là bảng pinyin – bảng chữ cái Latinh dành riêng cho việc học phát âm trong tiếng Trung. Những người học tiếng Trung kể cả phồn thể hay giản thể, chỉ cần học phát âm thông qua bảng chữ cái pinyin đều có thể tập đọc hay phát âm. Bảng các nét cơ...
  16. khiet le

    Tiếng Trung Dịch bài khóa - Bài 23: 笑话(Chuyện cười), Giáo trình Boya sơ cấp tập 2

    Bài 23: Chuyện Cười 笑话 我姓范 上大学的时候, 班上的同学都是从不同的地方考来的, 连姓都没有一样的. 记得刚开学的时候, 班主任叫同学们一起聚餐, 既作为新学期第一次班会, 也算是大家的第一次沟通. 吃饭前, 班主任说: "同学们刚来报到, 互相还不熟悉, 我们先做个自我介绍吧." 于是, 从班主任开始, 大家一个一个地介绍自己的姓名, 从什么地方来等等. 紧挨着班主任的同学姓汤, 他开玩笑说: "就是肉丝汤的汤." 接着, 旁边的同学介自己姓蔡, 大家一边笑一边说: "不是蔬菜的菜吧? 如果是, 我们这顿饭就不用点菜了." 正说着...
  17. AnnaNgo1503

    Tiếng Trung Phân biệt 之间 zhījiān và 中间 zhōngjiān

    Khi mô tả các mối quan hệ không gian, các từ 之间 (zhījiān) và 中间 (zhōngjiān) sẽ hữu ích để diễn đạt khái niệm "giữa" (between, among). Tuy nhiên, cả hai đều có một số công dụng cụ thể. Cả hai đều là "Giữa.. và.." (Between.. and) 之间 và 中间 đều có thể đề cập đến một không gian "ở giữa" hai điểm...
  18. Bao_Ngan12

    [Lyrics + Vietsub] Xin Nhờ Thần Cupid - Sasablue

    Xin Nhờ Thần Cupid (Cupid bản Trung) • 拜托丘比特 • Thể hiện: Sasablue Chúng ta đã chẳng còn xa lạ với những âm thanh đáng yêu từ ca khúc Cupid thể hiện bởi Fifty Fifty khá viral trên các nền tảng mạng xã hội, thì hôm nay với bản cover Tiếng Trung lần này của Sasablue - Xin Nhờ Thần Cupid độ đáng...
  19. O

    Hỏi đáp Kinh nghiệm khi học tiếng Trung của mọi người là gì?

    Học tiếng Trung gian nan quá mọi người ạ. Mọi người có thể chia sẻ vào đây kinh nghiệm của mình cũng như là cảm nhận của mọi người khi học tiếng Trung Quốc được không ạ?
  20. khiet le

    Tiếng Trung Dịch bài khóa - Bài 8: 比赛很精彩 (Trận đấu rất tuyệt) , Boya sơ cấp tập 2

    Bài 8: 比赛很精彩 Trận đấu rất tuyệt 玛丽:今天的足球比赛怎么样? 李军:非常精彩. 玛丽:你们赢了? 大卫: 没有. 玛丽:那一定是输了. 李军:也没有, 二比二, 踢平了. 大卫: 都怪我, 浪费了那么好的射门机会. 要是踢进去, 胜利 就是我们的了. 玛丽:踢平已经很不简单了. 走, 今天我请你们吃饭. 大卫:明天踢完再一块儿请把. 我有点儿累, 想回宿舍洗个澡, 休息一下 儿. 玛丽: 明天的对手是谁? 李军:数学系, 听说挺厉害的. 玛丽: 没关系, 明天我和安娜去给你们加油. 李军:太好了, 有你们在...
  21. Trà Min

    [Lyrics + Vietsub] Timelapse - Corsak

    Tên bài hát: Timelapse Ca sĩ: Corsak (Hồ Mộng Châu) Lyrics Pinyin Wo zhan zai shijian de jintou Huitou kan yingzi xiang wo chong Yixi haishi nage haitong Zuigao de shan wo ye ta ping ta Zuishen di hai wo quandou yin xia Keshi na pi cengjing buzhi bu jue qiguo de baima Neng man xie...
  22. SofiaRuan

    Sương mù (Vụ Lý) - Diêu Lục Nhất

    Bài hát: VỤ LÍ (雾里) Trình bày: Diêu Lục Nhất (姚六一) Ca khúc còn được soái ca Ngô Đại Lâm cover lại cực hay và dưới đây là link: Trong phần trình bày của mình còn có cả pinyin cho các bạn tập hát nữa nha *vno 22* LYRICS: 我习惯深埋雾里 Wǒ xí gùan shēn mái wù lǐ Tôi đã quen vùi sâu trong sương...
  23. Nghiêm Nham

    Tiếng Trung Các câu chào hỏi dùng trong tiếng trung

    Các câu chào trong tiếng trung: 1. 你好 (Nǐ hǎo) Dùng trong trường hợp để chào trong trường hợp trang trọng, khi bạn gặp một người lạ hay người không quen thân cho lắm. 2. 您好 (Nín hǎo) "您" là kính ngữ trong tiếng trung, dùng để chào những người lớn tuổi hay ở chức vụ cao hơn bạn trong gia đình...
  24. lười

    Tiếng Trung Học tiếng trung qua thành ngữ trung quốc

    1. 情有独钟 情有獨鍾 Qíng yǒu dú zhōng Tình hữu độc chung (hình dung một người khi yêu một người hay bất cứ thứ gì đều chung tình và không thay đổi) 2. 白璧无瑕 白璧無瑕 Bái bì wúxía Bách bích vô hà Mười phân vẹn mười 3. 跋前踬后 跋前躓後 拔前疐后 Bá qían zhì hòu Bạt tiền chí hậu Tiến thoái lưỡng nan, vấp...
  25. Phương Thảo 2590

    Hỏi đáp Nên bắt đầu học tiếng Trung như thế nào?

    Chào mọi người, em có dự định sẽ học tiếng trung nên mọi người có những tips hay những bài dạy cách học nào cho hiệu quả được không ạ Em định thi khối có tiếng Trung nhưng thấy mọi người bảo là học bây giờ thì hơi muộn, có những cách để đẩy nhanh trình độ học tập và vẫn đạt được chất lượng như...
  26. Hạ Như Phong

    Tiếng Trung 7 bước để học giỏi tiếng Trung

    Các bước để học giỏi tiếng Trung Hãy tưởng tượng rằng bạn là 1 người thợ xây mới bước vào nghề và mỗi công trình bạn xây không những phải bỏ ra bao công sức mà còn cần phải có sự chính xác chuẩn mực trong từng bước xây. Chỉ cần sai sót 1 chút là có thể bạn sẽ phải bắt đầu lại từ đầu. Để học...
  27. Cỏmay 123

    Tiếng Trung Cách dùng Lượng từ 个

    LƯỢNG TỪ "个" Lượng từ "个" được sử dụng rộng rãi nhất. Chủ yếu sử dụng cho những danh từ không có lượng từ chuyên dụng, đôi khi có những danh từ có lượng từ chuyên dụng nhưng vẫn có thể dùng lượng từ "个" 1. Dùng cho người Ví dụ: 一个人 (1 người), 两个孩子 (2 đứa trẻ) 2. Dùng cho bộ số bộ phận trên...
  28. Quỳnh Anh Kelly

    Tiếng Trung Học tiếng Trung qua lời bài hát Thiếu Niên - Mộng Nhiên

    Lời Bài Hát Hùan zhǒng shēnghuó ràng zìjǐ bìan dé kùailè Fàngqì zhízhuó tiānqì jìu hùi bìan dé bùcuò Měi cì zǒuguò dōu shì yīcì shōuhuò Hái děng shénme zuò dùi de xuǎnzé Guòqù de jìu ràng tā guòqù ba Biéguǎn nà shì yīgè wánxìao háishì huǎnghùa Lù zài jiǎoxìa qíshí bìng bù fùzá Zhǐyào...
  29. nhungsu

    Tiếng Trung Học tiếng trung qua chủ đề hẹn hò

    Tình yêu là một chủ đề thú vị và hấp dẫn đối với chúng ta. Bạn có biết khi hẹn hò người Trung thường nói những câu gì không? Hãy cùng tìm hiểu nhé! 1. 明天你有空吗? Míng tiān nǐ yǒu kōng ma? => Ngày mai bạn rảnh không? 2. 不好意思, 明天我有事了. Bù hǎo yì sī, míng tiān wǒ yǒu shì le. => Thật ngại quá...
  30. Diệp Trúc

    Tuyển Editor Truyện Chữ Tiếng Trung

    Xin chào mọi người, mình là Diệp Trúc hiện nay thì mình muốn tuyển một số bạn dịch cùng mình truyền 2013- Huyền Sắc . Chắc khoảng tầm 3-5 bạn. Yêu cầu của mình không lớn đâu, không cần bạn phải giỏi lắm đâu, chỉ cần lấy nhiệt huyết và kiên trì ra là được. Nhưng mong rằng bạn sẽ trau chuốt trong...
Back