1. O

    Hỏi đáp Kinh nghiệm khi học tiếng Trung của mọi người là gì?

    Học tiếng Trung gian nan quá mọi người ạ. Mọi người có thể chia sẻ vào đây kinh nghiệm của mình cũng như là cảm nhận của mọi người khi học tiếng Trung Quốc được không ạ?
  2. Yang Lee

    Từ vựng tiếng trung theo chủ đề

    Từ vựng tiếng Trung chủ đề đồ dùng học tập STT Tiếng Trung Phiên âm Nghĩa Tiếng Việt 1 圆 珠 笔 yúan zhū bǐ bút bi 2 铅 笔 qiān bǐ bút chì 3 记 号 笔 jìhào bǐ bút đánh dấu 4 鹅 毛 刷 émáo shuā bút lông ngỗng 5 笔 刷 bǐ shuā bút lông, cọ vẽ 6 墨 水 笔 mò shuǐ bǐ bút mực 7 水 笔 shuǐ bǐ bút nước 8 彩 色 蜡 笔...
  3. AnnaNgo1503

    Tiếng Trung Phân biệt 特别 (Tèbié) , 特意 (tèyì) , 特性 (tèxìng) , 特色 (tèsè) , 特殊 (tèshū) , 特点 (tèdiǎn)

    特别 (Tèbié), 特意 (tèyì), 特性 (tèxìng), 特色 (tèsè), 特殊 (tèshū), 特点 (tèdiǎn), nhìn vào từ này, hẳn các bạn đã biết nghĩa của nó trong tiếng Việt như thế nào rồi nhỉ! 特别 (Tèbié) : Đặt biệt (HSK3) 特意 (tèyì) : Đặc ý (HSK6) 特性 (tèxìng) : Đặc tính 特色 (tèsè) : Đặc sắc (HSK5) 特殊 (tèshū) : Đặc thù...
  4. Nghiêm Nham

    Tiếng Trung Nói lời tạm biệt trong tiếng trung

    Câu tạm biệt trong tiếng trung: 1. 再见 (Zàijìan) : Hẹn gặp lại! Sử dụng phổ biến nhất trong tiếng trung 2. 拜拜 (Báibái) Từ mượn của tiếng Anh: Bye bye! 3. 明天见 (Míngtiān jìan) : Mai lại thấy nhé! Bạn có thể thay từ "明天" bằng các từ chỉ thời gian khác chẳng hạn như: 周一见 (Zhōuyī jìan) : Thứ...
  5. Phượng Chiếu Ngọc

    Tiếng Trung Đáp Án Giáo Trình Boya Sơ Cấp 1 Đầy Đủ Nhất

    Đáp Án Giáo Trình Boya Sơ Cấp 1 Xin chào các bạn, mình tên là Phượng Chiếu Ngọc. Hiện tại mình đang là sinh viên ngành Ngôn Ngữ Trung Quốc. Chuyện là mình tìm trên mạng thì không thấy có nhiều đáp án về Giáo Trình Boya Sơ Cấp 1, nên là với tư cách là sinh viên ngành Ngôn Ngữ Trung, mình muốn...
  6. violet98

    Tiếng Trung Thuật ngữ tiếng Trung - Y học cổ truyền

    Âm dương 阴阳 [yīnyáng]: Âm dương 阳常有余, 阴常不足 [yángchángyǒuyú yīnchángbùzú]: Dương thường có thừa, âm thường không ngủ 阳化气, 阴成形 [yánghùaqì yīnchéngxíng]: Dương hóa khí, âm thành hình 阳气 [yángqì]: Dương khí 阳强不能密, 阴气乃绝 [yángqíangbùnéngmì yīnqìnǎijué]: Dương cường bất năng mật, âm khí nãi...
  7. Góc bình yên

    Tiếng Trung Các đại từ nhân xưng

    Đại từ nhân xưng trong tiếng Trung Quốc được xem là khá đơn giản so với tiếng Việt của chúng ta. Hôm nay, chúng ta cùng tìm hiểu cụ thể: Có thể chia đại từ nhân xưng trong tiếng Trung thành 02 nhóm: A. Đại từ nhân xưng số ít 1. Đại từ nhân xưng số ít, ngôi thứ 1 我 Wǒ: Tôi VD: 我去买书 Phiên...
  8. Kiếm Tiền

    Những website, app dịch truyện tiếng Trung kiếm tiền

    Các trang viết lách kiếm tiền, app viết truyện kiếm tiền uy tín 1. Wattpad.vn Đối với tác giả, độc giả Việt Nam thì Wattpad đã không còn là một điều xa lạ nữa. Ở đó các bạn có thể thoái sức sáng tạo ra chính tác phẩm đầu đời, nhào nặn những ra đứa con tinh thần đầu tiên, đầy đủ các thể loai...
  9. Minh Nguyệt

    [Lyrics + Vietsub] That Girl Phiên Bản Tiếng Trung - Hách Kỳ Lực

    Lyrics 這不是我想要的生活 怎麼了 我們愛沒有結果 我不想听你訴說 哦為什麼 就這樣吧放手各自好好過 望著蔚藍天空 就讓我一個人去愛 哦去瘋 停在有你的夢 難道我們一路走來都成風 現在 我想改變自己 為了心中的夢不斷努力 未來 再也沒有了你 再也不會有你在我懷裡 No no no no 這是我想要的嗎 No no no no 這不是我想要的啊 這不是我想要的生活 怎麼了 我們愛沒有結果 我不想听你訴說 哦為什麼 就這樣吧放手各自好好過 望著蔚藍天空 就讓我一個人去愛 哦去瘋 停在有你的夢 難道我們一路走來 難道我們一路走來都成風...
  10. Thư Viện Ngôn Từ

    Câu chuyện tình đằng sau bài hát độ ta không độ nàng bằng tiếng trung

    读我不读他: 这首歌背后的爱情故事 在一座寺庙旁, 有一座房子, 寺庙里住一个小和尚, 房子里住一位郡主, 他们相隔不远. 有一天, 父亲带着郡主去庙里拜佛, 她认识了那个敲木鱼的小和尚. 后来, 白天郡主经常喜欢找小和尚玩. 他们就这样, 从小一起长大, 青梅竹马, 两小无猜. 她会讲外面好玩的故事给小和尚听, 而小和尚也会敲木鱼给郡主听. 郡主知道小和尚喜欢吃冰糖葫芦, 所以每天来找他的时候都会带上一串. 她知道那是他喜欢的, 她愿意跑去离家很远的店子, 买他喜欢的冰糖葫芦. 不知不觉他们已经相伴六年, 小和尚变成了大和尚, 郡主也到了出阁的年龄. 突然有一天...
  11. M

    Tiếng Trung Những câu nói thả thính trong tiếng Trung

    9 câu thả thính hài hước bằng tiếng Trung 1) 你近视吗? (不近视啊) 那你怎么看不出我喜欢你. Em có bị cận thị không? (Em không cận) Vậy sao em không nhìn ra là anh thích em? Nǐ jìnshì ma? (Bù jìnshì a) nà nǐ zěnme kàn bù chū wǒ xǐhuān nǐ. 2) 最近有谣言说我喜欢你, 我要澄清一下, 那不是谣言. Gần đây có tin đồn rằng anh thích em, anh...
  12. Đậu Anh Tử

    Tiếng Trung 120 câu thành ngữ - Cách diễn đạt ngắn gọn trong Tiếng Trung

    Đậu sưu tầm 120 câu thành ngữ/cách diễn đạt ngắn gọn thường gặp trong cuộc sống và thường có trong các đề thi Tiếng Trung để mọi người cùng tham khảo và trao đổi. Mọi người nếu có thêm những câu thành ngữ thú vị hoặc những cách giải nghĩa khác nhau thì cùng chia sẻ trong topic này với Đậu nhé...
  13. Phượng Chiếu Ngọc

    Tiếng Trung Tổng Hợp Một Số Tên Màu Sắc Bằng Tiếng Trung

    Tổng Hợp Một Số Tên Màu Sắc Bằng Tiếng Trung Như các bạn đã biết, xung quang cuộc sống của chúng ta có rất là nhiều màu sắc, màu sắc của đồ vật, màu sắc cây cối, màu sắc của bản vẽ.. vậy bạn đã biết tên tiếng trung của các màu đó chưa? Nếu chưa biết thì hãy cùng Phượng Chiếu Ngọc đi tìm hiểu...
  14. Góc bình yên

    Tiếng Trung Học tiếng Trung qua các bài hát đơn giản

    TRÊN ĐỜI CHỈ CÓ MẸ LÀ TỐT NHẤT 世上只有妈妈好 Phiên âm: Shìshàng zhǐyǒu māmā hǎo * * * Trong mỗi chúng ta, điều hạnh phúc nhất chính là có mẹ. Thật hạnh phúc biết bao khi có mẹ trên đời, được sống trong tình yêu thương vô bờ bến của mẹ. Cho dù mai này con có lớn lên nhưng đối với mẹ lúc nào con...
  15. huykienan

    Tiếng Trung Học tiếng trung dễ hay khó?

    Học tiếng Trung dễ hay khó? Rất nhiều bạn hỏi tôi câu này khi biết tôi đang dạy học tiếng Trung cũng như biên dịch tài liệu tiếng Trung. Thường khi gặp câu hỏi như vậy tôi không trả lời mà hay hỏi ngược lại, Vậy học tiếng Anh dễ hay khó? Nếu người được hỏi trả lời khó thì tôi cũng nói học tiếng...
  16. L

    Tiếng Trung Mẹo học nhớ từ vựng tiếng Trung

    Trong quá trình học tiếng Trung. Điều khiến mọi người đau đầu nhất là từ vựng và chữ cái. Hôm nay mình sẽ chia sẻ bí quyết học tiếng Trung hiệu quả của mình nhé. 14 cách nhớ từ vựng tiếng Trung lâu 1. Tiếng Trung là ngôn ngữ tượng hình, bởi vậy điều này lại càng bắt buộc chúng ta càng phải...
  17. ngọcnhi12

    Tiếng Trung Văn bản đề nghị bằng tiếng trung

    亲爱的:粉丝公司 我们是Dak Lak省Krong Buk区Ea Rao公社的一个家庭, 目前正在提交此申请, 谨请公司为以下问题提供解决方案: 建设期间, 同时在多乐省Krong Buk区Ea Rao公社的Cu Ne公社实施风电项目, 对项目实施公司造成一定损失. 如下: 1、大吨位施工车辆在路上行驶, 使道路状况恶化, 坑坑洼洼, 给这里的居民带来了困难. 2、我们的庄稼常常被泥土覆盖, 车辆闯入, 造成树木死亡, 侵害人民群众的经济利益. 3、运载建筑材料的车辆扬尘飞入人们的房屋, 附着在受污染的食物、饮料和空气中, 严重影响人体健康. 4、无论是深夜还是清晨...
  18. toainguyenmkt

    Tiếng Trung Có nên học một ít tiếng Trung trước khi sang Trung Quốc?

    Ngay cả khi đăng ký chương trình học bằng tiếng Anh, theo mình vẫn nên biết một ít tiếng Trung giao tiếp cơ bản trước khi sang Trung Quốc. Không nhất thiết phải nói tốt ngay từ đầu. Chỉ cần biết một số câu đơn giản như hỏi đường, mua đồ, gọi món, hỏi giá hoặc trao đổi những thông tin cơ bản...
  19. AnnaNgo1503

    Tiếng Trung Phân biệt 一时 yīshí và 一度 yīdù

    一时 (yī shí) và 一度 (yī dù) trông có vẻ có cùng một ý nghĩa, và cách chúng được sử dụng về mặt cấu trúc là giống nhau, nhưng trên thực tế chúng khá khác nhau. 一时 (yī shí) HSK6 一度 có thể có nghĩa là "chỉ một lần". Khi 一度 có nghĩa là "một lần" (only once), nó được sử dụng trong một cụm từ cố...
  20. Cucaibeo

    Tiếng Trung Các câu giao tiếp tiếng trung có thể học tại nhà

    Những câu giao tiếp bằng tiếng Trung đơn giản mà bạn nên biết Để có thể giao tiếp bằng tiếng Trung tốt các bạn cần theo học các khóa học giao tiếp tiếng Trung tại trung tâm tiếng Trung Chinese của chúng tôi. Những câu giao tiếp mà chúng tôi đưa ra dưới đây là những câu giao tiếp đơn giản bằng...
  21. T

    Tiếng Trung 40 mẫu câu giao tiếp tiếng trung thông dụng

    40 MẪU CÂU GIAO TIẾP TIẾNG TRUNG THÔNG DỤNG Sau khi đã học được những mẫu câu chủ đề thông dụng trong cuộc sống, chúng ta đã có thể giao tiếp với người Trung. Nhưng để giao tiếp lưu loát với người bản xứ là rất khó. Ngoài những kiến thức trong sách vở, việc học những mẫu câu giao tiếp người...
  22. AnnaNgo1503

    Tiếng Trung 怎么 zěnme 怎 - 么 - 样 zěn - Me - Yàng và 如何 rúhé trong tiếng Trung

    "Như thế nào" trong tiếng Trung là 怎么 Zěnme, 怎样 Zěnyàng / 怎么样 Zěnme Yàng và 如何 Rúhé. Ba thuật ngữ đầu tiên có nghĩa phụ là Tại sao và Cái gì trong tiếng Trung. 怎么 zěnme + Động từ Ví dụ: 怎么 办? Zěn me bàn? Làm gì? -> Câu này trong tiếng Anh được dịch là "What to do?", nó hàm nghĩa tìm kiếm ý...
  23. AiroiD

    Tiếng Trung Bài đọc: Hãy yêu thương bản thân mỗi ngày

    【980夜读】每天, 请多爱自己一点点 余生不长, 要懂得疼爱和善待自己 【Yúshēng bù cháng, yào dǒngdé téng'ài hé shàndài zìjǐ】 随着年龄的增长, 身上的担子也越来越重. 面对压力, 有的人选择抱怨, 习惯性地为难自己, 将日子过得疲惫不堪;有的人选择顺其自然, 时刻不忘充盈内心, 将日子过得愉快而精致. 【Súizhe níanlíng de zēngzhǎng, shēnshang de dànzi yě yuè lái yuè zhòng. Mìan dùi yālì, yǒu de rén xuǎnzé...
  24. MTrang1102

    [Lyrics + Vietsub]  Dạo Bước Hong Kong 1999 (Tiếng Trung) - Bố Lữ Tích

    Dạo bước Hồng Kông 1999 - 漫步香港1999 - Thể hiện: Bố Lữ Tích (布鲁昔) Dạo bước Hồng Kông 1999 (漫步香港1999) do Bố Lữ Tích thể hiện đang là hiện tượng âm nhạc nổi bật trên Douyin và gần đây bùng nổ mạnh mẽ trên TikTok. Dù đã viral tại Douyin từ khoảng 5 tháng trước, ca khúc chỉ mới thực sự tạo "cơn...
  25. khiet le

    Tiếng Trung Dịch bài khóa - Bài 15: 请稍等(Xin đợi một chút), giáo trình Boya sơ cấp tập 2

    Bài 15: Xin Đợi Một Chút 请稍等 有位先生利用假期出去玩儿了一趟, 回来后, 他跟一位朋友讲了这样一件事: 有一天, 他出去玩儿, 走了一上午, 又累又渴. 这时, 他看见一家饭店, 门口立着一块大牌子: "服务周到, 经济实惠." 他就走了进去, 想在那儿吃午饭. 饭店里边人很少, 点着蜡烛, 很安静, 看起来挺不错的. 他脱下外衣, 挂在门边, 然后找了一个座位坐下来. 很快, 一个服务员走了过来: "欢迎光临! 先生, 你需要点儿什么?" 他说: "先给我来一杯扎啤吧." "好的, 请稍等." 过了一会儿, 服务员回来了: "对不起, 先生...
  26. khiet le

    Tiếng Trung Dịch bài khóa - Bài 20: 好咖啡总是放在热被子里 (Cà phê ngon luôn được để...) Boya sơ cấp tập 2

    Dịch bài khóa- Bài 20: Cà Phê Ngon Luôn Được Để Trong Cốc Nóng 好咖啡总是放在热杯子里的 有一年度假, 我和爱人去欧洲旅行, 经过罗马的时候, 一位朋友带我们去喝咖啡. 那是一个美丽的清晨. 我们跟着他穿过一条小路, 石块儿拼成的街道非常美丽, 走久了, 会让人忘记目的地, 以为自己是出来踏石块儿的. 忽然, 一阵咖啡的香味儿飘过来, 不用朋友说, 就知道咖啡店到了. 咖啡店不是很大, 但是客人不少, 三三两两地坐在桌子旁边, 一边喝着咖啡, 一边聊着天儿. 我们也在一张桌子旁边坐下来, 服务员给我们拿来小白瓷杯...
  27. Phưn nè

    Hỏi đáp Muốn tự học tiếng Trung thì cần gì?

    Mình đang có ý định tự học tiếng Trung nhưng chưa biết phải học giáo trình như thế nào? Phải mua sách gì? Chuẩn bị gì? Học bắt đầu từ đọc, viết hay nhận biết mặt chữ.. Mình cũng cần (nếu có) vài hội nhóm chat trao đổi kiến thức có liên quan với nhau để mình dễ dàng học hỏi. Có ai biết hỗ trợ...
  28. khiet le

    Tiếng Trung Dịch bài khóa - Bài 10: 山上的风景美极了 (Phong cảnh trên núi thật tuyệt) , Boya sơ cấp tập2

    Bài 10: Phong cảnh trên núi thật tuyệt 山上的风景美极了 中村:玛丽, 周末去农村的旅行怎么样? 玛丽:很不错. 上午我们先参观了一所敬老院, 然后参观了一所幼儿园, 我们和孩子门一起唱歌, 跳舞, 做游戏, 非常有意思. 中村:去农民家了吗? 玛丽:去了, 我们还在农民家吃饭了呢. 中村:后来去别的地方了吗? 玛丽:下午我们去爬了附近的一座山, 山上有古老的长城, 非常雄伟. 中村:是什么山? 玛丽:想不起山的名字来了, 听说是那个地区最高的山, 有几百来高吧. 中村:那么高, 你爬得上去吗? 玛丽:在朋友门的鼓励下...
  29. Mal Bertha

    Tiếng Trung Phân biệt cách sử dụng 好的 hǎo de, 好啊 hǎo a, 好吧 hǎo ba, 好嘛 hǎo ma, 好啦 hǎo la

    Phân biệt cách sử dụng 好的 hǎo de, 好啊 hǎo a, 好吧 hǎo ba, 好嘛 hǎo ma, 好啦 hǎo la trong biểu thị ý kiến đồng ý Chữ 好 rất thông dụng khi thể hiện sự đồng ý, nhưng khi nó kết hợp với những thán từ, trợ từ khác nhau thì lại mang sắc thái ý nghĩa khác nhau điển hình như 好的 hǎo de, 好啊 hǎo a, 好吧 hǎo ba, 好嘛...
  30. AnnaNgo1503

    Tiếng Trung Phân biệt 终于 zhōngyú, 最后 zùihòu, 总算 Zǒngsùan

    Các từ 终于 (zhōngyú) và 最后 (zùihòu), 总算 (Zǒngsùan) trong tiếng Trung có thể khó phân biệt đối với người mới bắt đầu, vì cả hai đều có nghĩa là "cuối cùng" (finally, in the end). Tuy nhiên, sự khác biệt chính là 终于 nhấn mạnh nhiều hơn vào "cuối cùng" như trong "công việc cuối cùng đã hoàn...
Back