1. Jenny

    Tiếng Trung Sau khi thất tình thường làm gì?

    Sau khi thất tình thường làm gì? 失恋后一般会做什么? (shī lìan hòu yī bān hùi zuò shén me) 1. 疯狂购物 :(fēng kúang gòu wù) : Điên cuồng mua sắm 2. 找陌生人倾诉 :(zhǎo mò shēng rén qīng sù) : Tìm người lạ để tâm sự 3. 独自去旅行 :(dú zì qù lǚ xíng) : Đi du lịch một mình 4. 疯狂工作 :(fēng kúang gōng zuò) : Làm việc...
  2. Diệu Đạt

    Tiếng Trung Tên các tỉnh thành mới sáp nhập của Việt Nam bằng tiếng Trung

    Bạn có biết rằng sau khi sắp xếp lại đơn vị hành chính, bản đồ Việt Nam đã thay đổi với 34 tỉnh/thành mới, và mỗi tên đều có một cách viết cực thú vị trong tiếng Trung? Đối với những ai đang học tiếng Trung, làm việc với đối tác quốc tế, hay đơn giản muốn mở rộng vốn hiểu biết, việc nắm vững tên...
  3. Khánh linh lavi

    [Lyrics + Vietsub] Hạ Sơn (Giọng Nữ) - Khanh Quân

    Hạ sơn (giọng nữ) - Khanh Quân Trình bày: Tiểu Hắc Hắc Tác khúc: Tiểu Hắc Hắc Tác Từ: Tiểu Hắc Hắc Trans: JuLy Đôi lời về bài hát: Lyrics: 要想練就絕世武功 就要忍受常人難忍受的痛 師傅喜歡喝的茶叫做烏龍 衣服愛穿中國紅 (嘿 師傅) 無論是炎夏或寒冬 我都很嚮往山門外的天空 還在南方等我 下山的我 的人叫小落 我左手一式太極拳 右手一劍刺身前 掃腿這招叫清雪 破輕功飛燕 我奇筋異脈力破天 一身正氣盪人間...
  4. T

    Tiếng Trung Cách hỏi giờ trong tiếng trung

    Ở bài trước, tôi đã giới thiệu cho các bạn một số câu giao tiếp Tiếng Trung, ở phần này, chúng ta sẽ cùng tìm hiểu về cách hỏi giờ trong tiếng Trung. I: Từ vựng. - Dian: Giờ - Xianzai: Bây giờ - Ji: Mấy - Le: Rồi - Yi: 1 - Er: 2 - San :3 - Si: 4 - Wu: 5 - Liu: 6 - Qi: 7 - Ba: 8 -...
  5. AnnaNgo1503

    Tiếng Trung Phân biệt 和 hé, 与 yǔ, 及 jí

    和, 与, 及 đều có thể được sử dụng làm liên từ, và đều có nghĩa chung là "và", "với", "cùng với". Vậy đâu là sự khác biệt giữa chúng? 和 So với các liên từ 和, 与, 及, 以及 thì "和" được sử dụng rộng rãi nhất và phổ biến trong cả ngôn ngữ nói và viết. "和" có thể được kết nối với các thành phần danh từ...
  6. MD0210

    Tiếng Trung Một số cặp liên từ thường dùng

    因为 (yīn wèi).. 所以 (suǒ yǐ) Bởi vì.. Cho nên 不但 (bù dàn).. 而且 (ér qiě) Chẳng những.. Mà còn 只要 (zhǐ yào).. 就 (jìu) Chỉ cần.. Là 只有 (zhǐ yǒu).. 才 (cái) Chỉ có.. Mới 不管 (bù guǎn).. 也 (yě) Cho dù.. Cũng 有时候 (yǒu shí hòu).. 有时候 Có lúc.. Có lúc 既然 (jì rán).. 就 (jìu) Đã.. Thì 连 (lían).. 也...
  7. Đặng Châu

    Ý nghĩa các con số tiếng Trung trong tình yêu

    Ý nghĩa các con số tình yêu trung quốc 01925: 你依旧爱我 (Nǐ yījìu ài wǒ) : Anh vẫn yêu em 02746: 你恶心死了 (Nǐ ěxīn sǐle) : Em ác chết đi được 02825: 你爱不爱我 (Nǐ ài bù ài wǒ) : Em có yêu anh không? 03456: 你相思无用 (Nǐ xiāngsī wúyòng) : Em tương tư vô ích 0437: 你是神经 (Nǐ shì shénjīng) : Anh là đồ thần...
  8. victoriakk

    Không thuần Việt, ngữ pháp lậm QT?

    Không thuần Việt, ngữ pháp lậm QT? (*) QT: Viết tắt của Quick Translation (dịch nhanh), một phần mềm phiên dịch từ Tiếng Trung sang Tiếng Việt. Lậm QT ở đây chỉ việc không viết đúng ngữ pháp tiếng Việt (Trong bài viết, mình sẽ tránh dùng từ "thuần Việt" vì hiện tại định nghĩa của từ này vẫn...
  9. Kittee

    Các câu thành ngữ tiếng trung thường xuất hiện trong truyện

    Dưới đây là một số câu thành ngữ phổ biến tiếng trung tương tự các câu thành ngữ Việt Nam, thường xuất hiện trong truyện mà mình sưu tầm được. Hi vọng sẽ có ích cho mọi người. A An cư nhạc nghiệp (安居乐业 ) = An cư lập nghiệp An phận thủ kỷ (安分守己 ) = An phận thủ thường B Bán cân bát lưỡng...
  10. AiroiD

    Tiếng Trung Bài đọc: Khi phiền muộn, hãy nhớ ba điều này

    【夜读】心烦的时候, 想想这三句话 1, 你的时间很贵, 别轻易浪费 【Nǐ de shíjiān hěn gùi, bié qīngyì làngfèi】 今天, 你可能遇到了一些不开心的事. 虽然你已经离开了那个地方, 但仍不停地回忆当时的场景, 因此越想越生气. 【Jīntiān, nǐ kěnéng yù dàole yīxiē bù kāixīn de shì. Suīrán nǐ yǐjīng líkāile nàgè dìfāng, dàn réng bù tíng de húiyì dāngshí de chǎngjǐng, yīncǐ yuè xiǎng...
  11. D

    Tiếng Trung Tiếng Trung - Chào Hỏi

    Tiếng Trung Chào hỏi 1. 你好 (你们好). Chào bạn (Chào các bạn) 2. 早上好. Chào bạn (buổi sáng) 3. 下午好. Chào bạn (buổi chiều) 4. 晚上好. Chào bạn (buổi tối) 5. 晚安. Chúc ngủ ngon. 6. 你好吗? Bạn có khoẻ không? 7. 我很好, 谢谢. Tôi khoẻ, cảm ơn. 8. 好. Tốt. 9. 好的/ 没问题. Được rồi/ không có vấn đề gì...
  12. AnnaNgo1503

    Tiếng Trung Cách sử dụng chữ 被 bèi trong tiếng Trung

    Câu 被 (被字句) là trạng ngữ được tạo thành từ giới từ 被 và các tân ngữ của nó, biểu thị sự bị động. Vai trò của 被 là giới thiệu người thực hiện các hành động. Trong tiếng Trung nói, các giới từ khác, chẳng hạn như 叫 và 让 có thể thay thế cho 被. Tất cả các câu này đều là câu 被. Tại sao chúng ta...
  13. Cá Mó

    Tiếng Trung Bài đọc - Giáo trình hán ngữ 3

    Cập nhật ngày 30/5/2021: Thêm bảng từ vựng mỗi bài. (khuyến khích bảng từ vựng là file ảnh nên xem trên điện thoại, xem trên máy tính không rỏ) Chào cả nhà! Hiện tại có ai giống mình đang học tiếng trung theo giáo trình không. Hiện nay tài liệu về giáo trình đều ở dạng file pdf. Việc đọc bài...
  14. A

    Tiếng Trung Học từ vựng tiếng trung chỉu đề mua hàng taobao

    1 宝贝很漂亮 Bǎobèi hěn pìaoliang hàng rất đẹp 2 好看 hǎokàn đẹp 3 很好看 hěn hǎokàn rất đẹp 4 满意 mǎnyì hài lòng 5 很满意 hěn mǎnyì rất hài lòng 6 正品 zhèngpǐn hàng thật, hàng chính hãng 7 是正品 shì zhèngpǐn là hàng thật, là hàng chính hãng 8 质量 zhìlìang chất lượng 9 不错 bú cuò tốt, không tệ 10 质量不错...
  15. Tô Uy

    Tiếng Trung 9 lý do bạn nên học tiếng Trung ngay lúc này

    Tiếng Trung là ngôn ngữ có thể nói là độ "xịn xò" và phổ biến của nó cũng không kém cạnh gì so với tiếng Anh. Và để không vòng vo hay dài dòng, tớ sẽ nói luôn những lý do mà vì sao chúng ta nên ngay lập tức bắt tay vào việc học tiếng Trung lúc này: Về mặt địa lý 1- Trung Quốc là đất nước láng...
  16. M

    Tiếng Trung Câu nói hay, ý nghĩa về tình yêu

    大家好! Có rất nhiều người đang yêu và quá quỵ lụy trong tình yêu, khiến cho bản thân mình đau khổ và thảm hại trước người yêu của mình. Nhất là yêu phải một người không đáng hay là yêu sai người. Dưới đây là những câu nói hay, ý nghĩa trong tình yêu bằng tiếng Trung mà mình nghĩ là sẽ có rất...
  17. T

    Tiếng Trung 色狼 là gì? Sắc lang là gì?

    1- Cách viết phiên âm: sè láng 2 -Âm Hán - Việt: sắc lang 3 - Loại từ: Danh từ 4 - Ý nghĩa : Kẻ biến thái + Chỉ những người đàn ông có cử chỉ, lời nói, hành động quấy rối, sàm sỡ phụ nữ. + Chỉ những người đàn ông dâm dục hư hỏng, có hành vi bỉ ổi với nữ giới. 5 - Đặt câu với từ 色狼 +...
  18. Hoaiancute

    Tiếng Trung Từ vựng tiếng Trung về đồ ăn Việt Nam

    Từ vựng về đồ ăn Việt Nam 1 Bún 汤粉 Tāng fěn 2 Bánh canh 米粉 Mǐ fěn 3 Bún mắm 鱼露米线 Yú lù mǐxìan 4 Cơm thịt bò xào: 炒牛肉饭 Chǎo níuròu fàn 5 Cơm thịt đậu sốt cà chua: 茄汁油豆腐塞肉饭 Qié zhī yóu dòufu sāi ròu fàn 6 Chè 糖羹 Táng gēng 7 Bánh cuốn 粉卷, Fěn juǎn 8 Bánh tráng 薄粉 hay 粉纸, Báo fěn hay fěn zhǐ...
  19. AnnaNgo1503

    Tiếng Trung Phân biệt 在, 正, 正在 trong tiếng Trung

    Cấu trúc cơ bản: Chủ ngữ + 正 / 在 / 正在 + Động từ 正 正nhấn mạnh thời gian của một hành động đang diễn ra. Dịch là "bây giờ/ngay bây giờ/hiện tại đang". Ví dụ: 我们现在 正 想这个问题. Wǒmen xìanzài zhèng xiǎng zhège wèntí. Hiện tại chúng tôi ngay bây giờ đang suy nghĩ về vấn đề này. 正 còn có nghĩa là...
  20. Hoaiancute

    Tiếng Trung Nâng tầm từ vựng tiếng Trung

    Nâng tầm từ vựng tiếng trung hơn trong một nốt nhạc 1. Thay vì nói 很乱 (hěn lùan), hãy nói 乱七八糟 (lùan qī bā zāo) : Lộn xộn, bừa bộn 2. Thay vì nói 很忙 (hěn máng), hãy nói 日理万机 (rì lǐ wàn jī) : Bận rộn trăm công nghìn việc 3. Thay vì nói 很害怕 (hěn hài pà), hãy nói 心惊胆战 (xīn jīng dǎn zhàn) ...
  21. AnnaNgo1503

    Tiếng Trung 怎么 zěnme 怎 - 么 - 样 zěn - Me - Yàng và 如何 rúhé trong tiếng Trung

    "Như thế nào" trong tiếng Trung là 怎么 Zěnme, 怎样 Zěnyàng / 怎么样 Zěnme Yàng và 如何 Rúhé. Ba thuật ngữ đầu tiên có nghĩa phụ là Tại sao và Cái gì trong tiếng Trung. 怎么 zěnme + Động từ Ví dụ: 怎么 办? Zěn me bàn? Làm gì? -> Câu này trong tiếng Anh được dịch là "What to do?", nó hàm nghĩa tìm kiếm ý...
  22. Góc bình yên

    Tiếng Trung Các quy tắc đặt câu cơ bản

    CÁC QUY TẮC ĐẶT CÂU CƠ BẢN 1. Quy TẮC 1: Thời gian và địa điểm luôn đặt trước hành động - Quy tắc này sự khác biệt lớn nhất về trật tự câu nói giữa tiếng Trung và tiếng Việt VD, Trong tiếng Việt chúng ta thường nói: Tôi đi chạy bộ ở công viên vào lúc 7 giờ sáng. (Chủ ngữ+hành động+địa...
  23. khiet le

    Tiếng Trung Dịch bài khóa - Bài 22: 一个电话(Một cuộc điện thoại), Boya sơ cấp tập 2

    Bài 22: Một Cuộc Điện Thoại 一个电话 我儿子上初中三年级的时候, 他父亲去世了. 父亲去世后, 他的性格有了很大的变化, 学习成绩一天比一天差. 我想了各种办法帮助他, 但是我越想帮他, 他离我越远, 不愿意和我谈话. 学期结束时, 他已经缺课九十五次, 物理, 化学和外语考试都不及格. 这样看来, 他很有可能连初中都毕不了业. 我很着急, 用了各种各样的办法, 但是, 批评和表扬都没有用. 他还是老样子. 有一天, 我正在上班, 突然接到一个电话. 一个男人说他是学校的辅导老师: "我想和您谈谈张亮缺课的情况."...
  24. Hoa Tường Vy Mùa Hạ

    Thành Ngữ Tiếng Trung

    诚心所至, 金石为开 Chéng xīn suǒ zhì, jīn shí wéi kāi. Nghĩa là: Lòng thành đến đâu, đá vàng cũng phải mở → có lòng thành, kiên trì thì việc khó mấy cũng có thể thành công. Còn câu bạn nhớ "诚心事必成" thì có thể là biến thể/câu chế theo kiểu: 诚心所至, 事必成 - Có lòng thành, việc ắt thành. Một câu rất hay...
  25. B

    Tiếng Trung Học từ mới và cấu trúc HSK4 qua đoạn văn hay

    Đọc đoạn văn tiếng Trung: 心中那种因失去而生的痛感, 悄然被一种莫名的安然取代了. 或许, 人的一生便是如此. 繁华时, 我们尽情绽放, 渴望被看见;而当一切归于平静时, 我们也该学会欣然接受自己的 "空枝" 模样. 在那些无数个夜晚, 我的思绪像一片枯叶, 被焦虑与自我怀疑的风卷起, 四处漂流. 可是, 谁能真正定义 "好" 或 "不好" 呢? 即便是落尽的山花, 仍在山风中留下一缕淡淡的香, 仍是这片山野的组成. 走到山坡的尽头, 眼前豁然开朗. 一片枯草间竟隐约露出几抹绿意. 那些青翠的草叶, 像是寒冬里的一颗颗心脏, 仍在顽强地跳动着...
  26. Meow Meow2

    Tiếng Trung Nhiều tiền để làm gì? Để người ta nhớ bạn là ai?

    Thành tựu lớn nhất của đời người không phải là tiền bạc Mà là có người nhớ bạn là ai 人生最大的成就不是金钱 而是有人记得你是谁 Rénshēng zùidà de chéngjìu bùshì jīnqían Ér shì yǒurén jìdé nǐ shì shéi
  27. P

    Tiếng Trung [Ngữ pháp] Các từ loại cơ bản nhất trong tiếng Trung

    Vì sao chúng ta cần quan tâm đến phần từ loại? Việc nắm vững từ loại là việc cơ bản đầu tiên cho bất cứ ai trong việc học tiếng Trung, nắm vững từ loại sẽ giúp bạn vững vàng hơn trong các cấu trúc ngữ pháp. 1. Danh từ - 名词 /míngcí/: - Danh từ là những từ dùng để biểu thị cho người hay sự vật...
  28. Phượng Chiếu Ngọc

    Tiếng Trung Đáp Án Giáo Trình Boya Sơ Cấp 1 Đầy Đủ Nhất

    Đáp Án Giáo Trình Boya Sơ Cấp 1 Xin chào các bạn, mình tên là Phượng Chiếu Ngọc. Hiện tại mình đang là sinh viên ngành Ngôn Ngữ Trung Quốc. Chuyện là mình tìm trên mạng thì không thấy có nhiều đáp án về Giáo Trình Boya Sơ Cấp 1, nên là với tư cách là sinh viên ngành Ngôn Ngữ Trung, mình muốn...
  29. T

    Học Nghe Tiếng Trung Hiệu Quả Qua Show Truyền Hình

    Muốn học tốt một ngôn ngữ, việc tiếp cận thường xuyên và yêu ngôn ngữ ấy là rất quan trọng. Đặc biệt với các bạn học tiếng Trung, đất nước có nền văn hóa đa dạng, đọc sách, xem phim, nghe radio sẽ giúp bạn mở mang kiến thức và nâng cao khả năng tiếng Trung rất nhiều. Hôm nay, mình muốn giới...
  30. Mal Bertha

    Tiếng Trung Phân biệt 总是 zǒngshì, 一直 yìzhí và 一向 yíxìang

    Phân biệt 总是 zǒngshì, 一直 yìzhí và 一向 yíxìang Chúng ta thường gặp rất nhiều cặp phó từ có ý nghĩa tương đương nhau nhưng khi đứng trong một câu cách dùng và ý nghĩa biểu ý của chúng lại khác nhau, Ví như 总是 zǒngshì và 一直 yìzhí tuy rằng đều mang nghĩa luôn luôn nhưng trong một vài trường hợp...
Back