1. Góc bình yên

    Tiếng Trung Cấu trúc ngữ pháp - Phần 1

    1) 只有.. 才能.. /zhǐyǒu.. cáinéng.. /: Chỉ có.. mới có thể.. Thường đi với nhau, chỉ điều kiện. Ví dụ: 只有你的话, 我才能相信. /zhǐyǒu nǐ de hùa, wǒ cáinéng xiāngxìn. / Chỉ có lời của bạn, tôi mới có thể tin. 2) 如果.. 就: /rúguǒ.. jìu.. / (Nếu.. thì) Cấu trúc thường hay đi liền với...
  2. Lisa Phan

    Tiếng Trung Từ vựng tiếng Trung về gia đình

    Từ vựng tiếng Trung chủ đề: Gia đình Gia đình: 家庭/ jiā tíng Người nhà: 家人/ jiā rén Ông nội: 爷爷/ yéye Bà nội: 奶奶 /nǎinai Ông ngoại: 外公/ wài gōng Bà ngoại: 外婆/ wài pó Phụ thân: 父亲 fùqīn、 Mẫu thân: 母亲 mǔqīn、 Bố: 爸爸/ bàba Mẹ: 妈妈/ māma Nhạc phụ, bố vợ: 岳父/ yuè fù Nhạc mẫu, mẹ vợ: 岳母/ yuè...
  3. Anh08

    Hỏi đáp Muốn học được tiếng trung mình nên làm gì?

    Mình năm nay lên lớp 12 mà mình bắt đầu tự học tiếng trung từ năm lớp 10. Mình thuộc kiểu người học không giỏi nên từ lúc mình bắt đầu tự học tiếng trung đến giờ vẫn chưa học được mấy kiến thức. Mình học mới đầu thì nhớ được nhưng về sau lại quên nên lại phải học lại từ đầu. Mình học cứ kiểu bị...
  4. Góc bình yên

    Tiếng Trung Phân biệt 怎么样 và 什么样 trong tiếng Trung

    PHÂN BIỆT 怎么样 VÀ 什么样 * * * 1. 怎么样(zěnmeyàng là đại từ nghi vấn 什么样(shénmeyàng là đại từ nghi vấn "什么"... " 样" 2. Trường hợp "怎么样" và "什么样" có thể thấy trong câu có cùng cấu trúc, nhưng ý nghĩa diễn đạt không hoàn toàn giống nhau: "怎么样" thiên về tính chất, trạng thái bên trong; "什么样" thiên...
  5. AnnaNgo1503

    Tiếng Trung Phân biệt 在, 正, 正在 trong tiếng Trung

    Cấu trúc cơ bản: Chủ ngữ + 正 / 在 / 正在 + Động từ 正 正nhấn mạnh thời gian của một hành động đang diễn ra. Dịch là "bây giờ/ngay bây giờ/hiện tại đang". Ví dụ: 我们现在 正 想这个问题. Wǒmen xìanzài zhèng xiǎng zhège wèntí. Hiện tại chúng tôi ngay bây giờ đang suy nghĩ về vấn đề này. 正 còn có nghĩa là...
  6. Trăng non

    Tiếng Trung 15 gợi ý tiếng Trung để video Tiktok lên xu hướng

    TikTok là một nền tảng xã hội video ngắn ngày càng phổ biến, đã thu hút một lượng lớn người dùng nhờ nội dung độc đáo, phương thức tương tác sáng tạo và chức năng tổng hợp âm nhạc. TikTok cung cấp một đấu trường rộng lớn để người dùng thể hiện tài năng và sự sáng tạo của họ, cũng như một nguồn...
  7. L

    Viết một đoạn văn ngắn về chủ đề Gia đình

    家庭 家庭对每个人都很重要. 对我来说家庭是最温暖的地方. 如果在生活当中遇到任何困难的事, 家庭永远无条件保护我. 小时候我爸爸妈妈经常问我: "你最爱爸爸还是妈妈?" 当时我不知道怎么回答他们. 我又问他们: "爸爸妈妈谁最爱我呢?" 这是轮到他们不知道怎么回答我. 我以为父母和孩子之间的感情不容易说清楚. 在我看来爸爸对我的感情和妈妈的不一样. 我小时候他们俩经常跟我一起玩, 一起开玩笑. 后来我长大了, 妈妈一直跟我聊天, 但是爸爸跟我越来越沉默. 我总以为他不疼我了. 有一天, 我的眼睛不舒服, 又红又疼. 爸爸和妈妈非常着急. 送我到医院看病的时候...
  8. Cá Mó

    Tiếng Trung Bài đọc - Giáo trình hán ngữ 3

    Cập nhật ngày 30/5/2021: Thêm bảng từ vựng mỗi bài. (khuyến khích bảng từ vựng là file ảnh nên xem trên điện thoại, xem trên máy tính không rỏ) Chào cả nhà! Hiện tại có ai giống mình đang học tiếng trung theo giáo trình không. Hiện nay tài liệu về giáo trình đều ở dạng file pdf. Việc đọc bài...
  9. Góc bình yên

    Tiếng Trung Tiếng Trung: Các từ vựng về chủ đề hoa quả

    Xin chào các bạn. Hôm nay, chúng ta cùng tìm hiểu một số từ vựng liên quan đến chủ đề hoa quả nhé. Nghe thôi đã làm bụng mình réo lên rồi. Chúng ta bắt đầu thôi: *) Các loại hoa quả có ở khắp 03 miền, cùng với tên gọi. 柚子/ 西柚 Yòuzi/Xī yòu: Quả bưởi 杨桃 Yángtáo: Quả khế 梨子 Lízi: Quả lê 菠萝蜜...
  10. Góc bình yên

    Tiếng Trung Những câu nói khắc cốt ghi tâm

    ㊗️舞台再大, 你不上台, 永远是个观众. Khán đài rộng lớn đến mấy, bạn không lên sân khấu, mãi mãi vẫn chỉ là khán giả! ㊗️人生哪来那么多幸运, 只不过别人努力时你假装看不见. Cuộc đời con người nào có nhiều may mắn đến thế. Chỉ là khi người khác đang nỗ lực bạn trả vờ như không nhìn thấy! ㊗️有人在奔跑, 有人在睡觉, 有人在感恩, 有人在遗憾, 有目标的睡不着...
  11. Đậu Anh Tử

    Tiếng Trung Học Tiếng Trung qua ngôn ngữ các loài hoa

    Học Tiếng Trung qua ngôn ngữ các loài hoa 通过花语学中文 (Tōngguò huāyǔ xué zhōngwén) Khái niệm: 花语(英语称language of flowers)是指人们用花来表达人的语言, 表达人的某种感情与愿望, 例如最具代表意义的玫瑰与许愿花 (五瓣丁香), 都是在一定的历史条件下逐渐约定形成的, 为一定范围人群所公认的信息交流形式. 赏花要懂花语, 花语构成花卉文化的核心, 在花卉交流中, 花语虽无声, 但此时无声胜有声, 其中的含义和情感表达甚于言语...
  12. AnnaNgo1503

    Tiếng Trung Phân biệt 做 zuò, 干 gàn, 办 bàn, 弄 nòng, 搞 gǎo

    做 zuò, 干 gàn, 办 bàn, 弄 nòng, 搞 gǎo là bốn từ đều có nghĩa là "làm". Thật khó để ghi nhớ cái nào để sử dụng trong mọi trường hợp. Và trong nhiều tình huống, những từ này có thể có nghĩa mà có thể không được liệt kê trong từ điển. Ngay cả người bản địa Trung Quốc cũng chỉ nhớ từ nào đi chung với...
  13. Tiểu Muội Thập Nhất

    [Lyrics] Những Ca Khúc Tiếng Trung Dễ Thương

    Các fan của nhạc Trung siêu dễ thương bơi hết vào đây nào. Đây là hai list nhạc tâm đắc mà tớ hay nghe nhé :) 1. Chàng trai nhiệt huyết 105 độ - A Tứ 2. TA - Bất Thị Hoa Hỏa Nha 3. For ya - Tưởng Tiểu Ni 4. Bản Vẽ tình yêu - Cẩm Linh 5. Ngọt ngọt mặn mặn - Triệu Chỉ Đồng 6. Nghiện thức...
  14. V

    Hỏi đáp Dịch đoạn tiếng trung

    Có thím nào học tiếng Trung có thể dịch giúp em đoạn văn này được không ạ, em cảm ơn các thím 蒲松龄曾写过一出小戏《馆》和俗曲《学究自嘲》, 反映穷书生做乡村塾师的辛酸, 其中自然有他个人的亲身感受. 写河间徐生坐鬼馆的《爱奴》却是另一番景象: 鬼馆东蒋夫人礼遇厚待徐生, 徐生为她 "既从儿懒, 又责北工" 大发脾气, 她赶忙 "遣婢谢过", 最后还将徐生喜爱的婢女相赠, "聊慰客馆寂寞". 篇末异史氏曰 "夫人教子, 无异人世, 而所以待师之厚也, 不亦悦乎!"...
  15. Nghiêm Nham

    Tiếng Trung So sánh 又 yòu và 再 zài

    又 (yòu) và 再 (zài) đều đứng trước động từ để nói về một việc lặp lại một hoặc nhiều lần, vậy sự khác nhau ở đây là gì? I. "又" (yòu) 1. Nói về một việc đã xảy ra hoặc đang xảy ra ở thời điểm hiện tại. 春风吹又生. Chūnfēng chuī yòu shēng. Gió xuân lại thổi qua. 他又迟到了. Tā yòu chídàole. Anh ta...
  16. Nghiêm Nham

    Tiếng Trung Câu quá khứ trong tiếng trung

    Động từ trong tiếng trung sẽ không biến đổi theo các thì rắc rối như tiếng anh, đơn giản hơn, bạn chỉ cần thêm vào những từ sau đây vào câu nếu muốn nói về một việc đã xảy ra trong quá khứ: 1. Câu khẳng định: Cấu trúc: Động từ + 了 (Le) / 过 (guò) / 过了 (guòle). Ngoài ra còn có thể sử dụng: 昨天...
  17. Đậu Anh Tử

    Tiếng Trung HSK3 - Mỗi ngày một bài khóa

    课文1: 这个笔记本电脑我去年买的时候要五千块左右, 现在便宜多了. 我想把这个电脑卖了, 再买一个更好的. 现在我每天起床后的第一件事就是打开电脑, 看电子邮件. 我已经很少写信, 也很少用笔写字, 已经习惯用电脑来学习和工作了. 哪一天突然没有了电脑, 我们怎么办呢? 回答问题: 1. 这个笔记本电脑是什么时候买的? 多少钱买的? 2. 她现在想做什么? 3. 她每天起床后做的第一件事是什么? 4. 她现在每天用电脑做什么? 参考答案: 1. 这个笔记本电脑是去年买的, 五千块左右. 2. 她现在想把这个电脑卖了, 再买一个更好的. 3...
  18. Huongthu2401

    Hỏi đáp Cách học ngoại ngữ hiệu quả?

    Mình đã học hết cấp 3 rồi, thời gian bây giờ nghỉ dịch rảnh rỗi ở nhà muốn học thêm một ngôn ngữ mới. Mình đang muốn học tiếng Hàn hoặc tiếng Trung. Ai có tips học ở nhà môn ngoại ngữ này mà hiệu quả có thể chia sẻ với mình được không ạ? Cảm ơn tất cả mọi người <3
  19. AiroiD

    Tiếng Trung Bài đọc: Đọc sách là để thấy được một bản thân tốt hơn

    [ 夜读] 读书, 是为了遇见更好的自己 1, 读书, 会一点一滴地滋养你 【Dúshū, hùi yī diǎn yī dī de zīyǎng nǐ】 听过这样一句话: "读书不能立马带给你好运, 但能让你悄悄成为你自己." 静下心来读书, 它会一点一滴地滋养你, 将知识变成成长的养分. 【Tīngguò zhèyàng yījù hùa: "Dúshū bùnéng lìmǎ dài gěi nǐ hǎo yùn, dàn néng ràng nǐ qiāoqiāo chéngwéi nǐ zìjǐ." Jìng xìaxīn lái dúshū, tā hùi yī...
  20. M

    Tiếng Trung Mẫu câu giao tiếp chủ đề ăn uống được sử dụng nhiều trong tiếng Trung

    Dưới đây là các mẫu câu tiếng Trung giao tiếp chủ đề Ăn uống mà mình biết, mọi người cùng tham khảo và học tập nào. 1. 你喜欢哪一种菜? Nǐ xǐhuān nǎ yī zhòng cài? Bạn thích loại thức ăn nào? 2. 你喜欢中国菜吗? Nǐ xǐhuān zhōngguó cài ma? Bạn có thích đồ ăn Trung Quốc không? 3. 你喜欢吃什么菜, 中式的还是美式的? Nǐ xǐhuān...
  21. Maianhs

    Tiếng Trung Những từ ghép hay dùng

    Từ ghép tiếng trung hay dùng trong thường ngày 1. 一下 yīxìa: Một tý, thử xem, bỗng chốc. 2. 一些 yīxiē: Một ít, một số, hơi, một chút. 3. 一个 yīgè: Một cái, một. 4. 一切 yīqiè: Tất cả, hết thảy, toàn bộ. 5. 一定 yīdìng: Chính xác, cần phải, nhất định. 6. 一样 yīyàng: Giống nhau, cũng thế. 7. 一直...
  22. Wall-E

    Trà xanh trong tiếng trung có nghĩa là gì?

    Trà xanh bên Trung Quốc nghĩa là gì? Trà xanh là một từ lóng của cộng đồng mạng Trung Quốc dùng để ám chỉ những cô gái luôn luôn tỏ vẻ trong sáng, ngây thơ nhưng thật ra rất thủ đoạn và đầy toan tính, nhất là trong chuyện tình cảm thì họ là số 2 thì không có ai xứng đáng làm số 1. Lý do gọi họ...
  23. R

    Tiếng Trung Kinh nghiệm + tips học tiếng Trung

    I. HSK là gì nhỉ? Đây tớ lấy từ Wiki ra để giải thích sơ về HSK nhé (hơi đê tiện nhưng mà thế này thì sẽ chính xác hơn), ai biết rồi thì sang phần 2 nào. Kỳ thi năng lực Hán Ngữ (tiếng Trung: 汉语水平考试; Hán-Việt: Hán Ngữ thủy bình khảo thí; bính âm: Hànyǔ Shuǐpíng Kǎoshì), viết tắt là HSK, là...
  24. Mal Bertha

    Tiếng Trung Tổng hợp 264 từ vựng tiếng Trung chủ đề trang phục quần áo

    1. Quần áo: 服装 Fúzhuāng 2. Đồ lót, nội y: 内衣 nèiyī 3. Áo lót của nữ: 女式内衣 nǚshì nèiyī 4. Áo lót viền đăng ten ren của nữ: 女式花边胸衣 nǚ shì huābiān xiōng yī 5. Áo yếm, áo lót của nữ: 金胸女衬衣 jīn xiōng nǚ chènyī 6. Áo lót rộng không có tay của nữ: 女式无袖宽内衣 nǚ shì wú xìu kuān nèiyī 7. Áo may ô rộng...
  25. H

    [hanzii] phân biệt động từ năng nguyện trong tiếng trung như thế nào? - 会,能,可以

    PHÂN BIỆT 会, 能, 可以 thế nào? Nghĩa thì cũng có na ná nhau 1 chút hoy 能 / néng/:có thể, biết 会 / hùi/:biết, hiểu biết 可以 /kě yǐ/:có thể, được Còn để phân biệt thì phải để ý chút nha 能 và 会:Biểu thị năng lực - 能 biểu thị những năng lực bẩm sinh, không cần phải học tập - 会...
  26. congchuangutrongnha

    Để học dịch, làm nghề dịch thuật, cần những yếu tố gì?

    Để học dịch, làm nghề dịch thuật, cần những yếu tố gì? Dịch thuật là một công việc rất quan trọng đối với những người theo học ngoại ngữ nói chung, chính dịch thuật cũng đã là một kỹ năng rất khó để làm chủ được hoàn toàn nó, bởi dịch thuật yêu cầu một sự chính xác cao gần về ý nghĩa trong việc...
  27. Mal Bertha

    Tiếng Trung Từ vựng tiếng Trung chủ đề làm đẹp, mỹ phẩm

    Trang điểm, makeup, làm đẹp 化妆 hùazhuāng Make up 打扮 dǎ bàn (nghĩa bóng để chỉ làm dáng, làm điệu) Trang điểm 去死细胞 qù sǐ xìbāo Tẩy tế bào chết 去黑头 qù hēi tóu Lấy mụn đầu đen 美容和整形 měiróng hé zhěngxíng Làm đẹp và phẫu thuật chỉnh hình 按摩 ànmó Mát xa, xoa bóp 足疗 zúlíao Mát xa chân 刮痧 guāshā...
  28. Mal Bertha

    Giáo trình hán ngữ quyển 1 - Bài 1

    1. Từ mới Để có thể hiểu rõ hơn về bài khóa trước hết chúng ta sẽ tìm hiểu phần từ mới. Ngày hôm nay chúng ta sẽ làm quen với 11 từ mới: - 你 nǐ: Anh, chị, bạn, ông, bà.. - 好 hǎo: Tốt, đẹp, hay, ngon.. - 一 yī: Số 1 - 五 wǔ: Số 5 - 八 bā: Số 8 - 大 dà: To, lớn - 不 bù: Không, chẳng - 口 kǒu...
  29. Mal Bertha

    Tiếng Trung Phân biệt sự khác nhau giữa 高兴、开心、快乐

    高兴、开心 và 快乐 đều có thể dịch sang tiếng Việt là "vui", "vui vẻ" hoặc "hạnh phúc", vì vậy đây là nhóm từ rất dễ khiến người mới học tiếng Trung bối rối. Nhìn qua tưởng ba từ có thể thay thế cho nhau mọi lúc, nhưng trong thực tế mỗi từ lại có sắc thái và phạm vi sử dụng hơi khác nhau. 高兴 (gāoxìng)...
  30. Nhã Hoài An

    Hỏi đáp Bắt đầu học tiếng Trung thì cần những gì?

    Trong mùa dịch này em ở nhà xem nhiều phim Trung quá nên cũng có hứng thú muốn học tiếng Trung nhưng chưa biết bắt đầu từ đâu. Nếu mọi người biết hoặc có tài liệu tiếng Trung cơ bản thì chỉ em với ạ. Em cám ơn.
Back