特别 (Tèbié), 特意 (tèyì), 特性 (tèxìng), 特色 (tèsè), 特殊 (tèshū), 特点 (tèdiǎn), nhìn vào từ này, hẳn các bạn đã biết nghĩa của nó trong tiếng Việt như thế nào rồi nhỉ!
特别 (Tèbié) : Đặt biệt (HSK3)
特意 (tèyì) : Đặc ý (HSK6)
特性 (tèxìng) : Đặc tính
特色 (tèsè) : Đặc sắc (HSK5)
特殊 (tèshū) : Đặc thù...
32 câu nói tục, chửi bậy trong tiếng trung khẩu ngữ
1. 你妈的 nǐ mā de (nỉ ma tợ) : Nghĩa tương đương câu * mày trong tiếng Việt. Đây là câu chửi nhằm tới đối tượng cụ thể, trong đó "你 nǐ" là mày.
2. 肏你妈 cào nǐ mā (trao nỉ ma) : Nghĩa tương đương câu ahihi trong tiếng Việt. Trong đó "肏cào" có...
量词歌 Lìangcí gē
Bài ca lượng từ
一头牛, 两匹马
Yītóu níu, liǎng pǐ mǎ
Một con bò, hai chú ngựa
三条鱼, 四只鸭
Sāntíao yú, sì zhī yā
Ba con cá, bốn con vịt
五本书, 六支笔
Wǔ běn shū, lìu zhī bǐ
Năm quyển sách, sáu chiếc bút
七棵果树, 八朵花
Qī kē guǒshù, bā duǒ huā
Bảy cây ăn quả, tám bông hoa
九架飞机, 十辆车...
Thuật ngữ khác: Bổ sung tình thái, bổ sung mức độ
Khi nào chúng ta sử dụng cấu trúc 得?
Cấu trúc 得 có thể được sử dụng trong ba trường hợp sau:
K hi bạn muốn mô tả các hành động theo thông lệ (customary actions). Nói cách khác, khi bạn muốn nói ai đó thường làm điều gì đó như thế nào.
Cấu...
80 câu thành ngữ mọi người cùng học nhé
1. 爱屋及乌 / ài wū jí wū / Yêu ai yêu cả đường đi lối về
2. 按兵不动 / àn bīng bù dòng /: Án binh bất động
3. 安分守己 / ān fèn shǒu jǐ /: An phận thủ thường
4. 安居乐业 / ān jū lè yè /: An cư lạc nghiệp
5. 百闻不如一见 / bǎi wén bù rú yī jìan /: Trăm nghe không bằng một...
Người yêu bỏ lỡ
Sáng tác: AccuseFive
Trình bày: AccuseFive
AccuseFive (告五人) là Ban nhạc Rock Đài Loan gồm 3 thành viên được thành lập vào năm 2017.
Ca khúc "Người yêu bỏ lỡ" nói lên cảm giác tiếc nuối khi hai người từng có duyên nhưng lại không thể đến với nhau. Câu "Tôi chắc chẵn mấy trăm...
LỘ TRÌNH HỌC TIẾNG TRUNG BẮT ĐẦU TỪ SỐ "0"
Hiện nay, Tiếng Trung là một trong số những ngôn ngữ đang được mọi người ưa chuộng. Bạn cũng muốn tìm hiểu nhưng không biết bắt đầu từ đâu thì hãy theo dõi bài viết này của tớ nhé!
NHƯ THẾ NÀO LÀ MỘT BỘ GIÁO TRÌNH TIẾNG TRUNG PHÙ HỢP VỚI BẢN THÂN...
Những câu giao tiếp tiếng Trung thông dụng là những cụm từ giao tiếp mà bạn sẽ nghe thấy trong cuộc sống thực nhưng có thể không tìm thấy trong bất kỳ sách giáo khoa nào. Như khẩu ngữ chào hỏi, cách hỏi đường, hỏi tên tuổi.. trong tiếng Trung Quốc. Mục đích cuối cùng của học tiếng Trung chính là...
Tiếng Trung đang ngày càng trở nên phổ biến. Nó không chỉ giúp giao dịch thương mại mà còn giao lưu văn hóa. Đối với Việt Nam, nước đồng văn với Trung Quốc lại càng có ý nghĩa hơn. Mình ghi lại nội dung của tập Giáo trình Tiếng Trung này, hi vọng các bạn sẽ có thể học thuận lợi hơn, giúp ích hơn...
Tết Trung thu: 中秋节/ Zhōngqiū jié
Hằng Nga: 姮娥/ héng é
Thường Nga (một tên gọi khác của Hằng Nga) : 嫦娥/ cháng'é
Bánh trung thu: 月饼/ yuèbǐng
Bánh trung thu chay: 素月饼/ sù yuèbǐng
Đèn lồng: 灯笼/ dēnglóng
Ước một điều ước: 许愿/ xǔyùan
Cầu nguyện: 祈禱/ Qídǎo
Đi chơi: 去玩/ qù wán
Hẹn hò: 约会/...
Cantonese in a nutshell
Lesson 1: Self-introduction
Main
Cantonese
A: 你好, 我叫王家衛.
B: 我叫張曼玉. 好高興認識你.
A: 我都係.
English
A: Hi. My name's Wong Kar Wai.
B: My name's Maggie Cheung. Very nice to meet you.
A: I am, too.
Jyutping
A: Nei5 hou2, ngo5 giu3 wong4 gaa1 wai6.
B: Ngo5 giu3 zoeng1...
Đại từ nhân xưng trong tiếng Trung Quốc được xem là khá đơn giản so với tiếng Việt của chúng ta. Hôm nay, chúng ta cùng tìm hiểu cụ thể:
Có thể chia đại từ nhân xưng trong tiếng Trung thành 02 nhóm:
A. Đại từ nhân xưng số ít
1. Đại từ nhân xưng số ít, ngôi thứ 1
我 Wǒ: Tôi
VD: 我去买书
Phiên...
出来-出去 và 进来-进去 đều là Động từ xu hướng - 趋向动词 qūxìang dòngcí (Motion verbs)
Phân tích từng chữ
Chữ Xuất 出 có nghĩa là "từ trong ra ngoài".
Chữ Tiến 进 có nghĩa là "di động", "vào".
Chữ Lai 来 có nghĩa là "đến".
Chữ Khứ 去 có nghĩa là "đi".
Tổng quan
出来 có nghĩa là "chuyển ra ngoài" (move...
Tổng Hợp Từ Vựng Và Ngữ Pháp Hsk1 Giáo Trình Chuẩn
Hiện nay nhu cầu học ngoại ngữ ngày càng tăng cao, không chỉ có ở giới trẻ, mà ngay cả những người lớn tuổi hay thậm chí là các em nhỏ cũng rất hứng thú trong việc chọn học một ngôn ngữ mới, một số ngôn ngữ được mọi người chọn học nhiều nhất...
Bài hát: Điều tuyệt vời vừa mới bắt đầu
Ca sĩ: Dịch Dương Thiên Tỉ (Jackson Yee)
Lyrics
Pinyin
[Geshou]Mingming na yitian li de hao yuan
Huitou que neng kanjian
Shuo hao de daxie de kewang de míngtiān
Yao yingguo quan shijie
Buguo yi zhayan hai méi faxian
Qingchun zaoyi tuibian
Shuoguo...
Dưới đây là các mẫu câu tiếng Trung giao tiếp chủ đề Ăn uống mà mình biết, mọi người cùng tham khảo và học tập nào.
1. 你喜欢哪一种菜? Nǐ xǐhuān nǎ yī zhòng cài? Bạn thích loại thức ăn nào?
2. 你喜欢中国菜吗? Nǐ xǐhuān zhōngguó cài ma? Bạn có thích đồ ăn Trung Quốc không?
3. 你喜欢吃什么菜, 中式的还是美式的? Nǐ xǐhuān...
Những thể loại truyện tiểu thuyết trong tiếng Trung tổng hợp
1. Độ hoàn thành:
已完成: Đã hoàn thành (Complete). ٩ (●ᴗ●) ۶
连载中: Còn tiếp (Continue). (ಥ﹏ಥ)
暂停: Tạm dừng (Drop). (╬ಠ益ಠ)
2. Tính nguyên chế:
原创: Nguyên chế (Nghĩa là tự tác giả sáng tác các nhân vật hết từ a-z)
同人: Đồng nghiệp/...
** 1 trong những bài mình lấy ra tự giáo trình 1 năm tiếng của mình tại trường Đại học ở Bắc Kinh, Trung Quốc.
Bài 1: 中秋月圆 (Zhōngqiū yuè yúan) Trăng rằm trung thu
每当这个月圆的节日到时候, 我总是早早的上床睡觉. 我怕邻居家传来的那一阵阵欢快 的笑声, 也害怕银色 的月光照在我的脸上, 我甚至怕看到同学们交换各式各样 的月饼 时那一张张笑脸. 我并不是没有月饼吃, 家里桌上的月饼一盒比一盒好, 我从不吃...
Những bạn học tiếng Trung chắc hẳn nhiều lúc đau đầu vì phải nhớ quá nhiều các loại bổ ngữ. Hôm nay mình sẽ ôn tập lại cho các bạn về 6 loại bổ ngữ cơ bản trong tiếng Trung nhé.
1. Bổ ngữ thời lượng
Bổ ngữ thời lượng nói rõ một động tác hoặc một trạng thái kéo dài trong một khoảng thời gian...
Vì sao chúng ta cần quan tâm đến phần từ loại? Việc nắm vững từ loại là việc cơ bản đầu tiên cho bất cứ ai trong việc học tiếng Trung, nắm vững từ loại sẽ giúp bạn vững vàng hơn trong các cấu trúc ngữ pháp.
1. Danh từ - 名词 /míngcí/:
- Danh từ là những từ dùng để biểu thị cho người hay sự vật...
路: Con đường.
Từ này được cấu tạo từ các thành phần 足 (cái chân), 夂 (bước chậm) và 口 (cái miệng).
Ngày xưa người ta thường bước đi để tìm đồ ăn, co phải vì vậy nên tạo ra những con đường không nhỉ?
Chào các bạn! Bài viết dưới này tôi sẽ cho bạn những từ vựng và phiên âm kèm theo là những ví dụ xoay quanh trong công việc hàng ngày trong văn phòng. (Bài viết của tôi chỉ thích hợp với những bạn đã có kiến thức cơ bản có thể nhìn phiên âm và đọc được, mong các bạn thông cảm)
· 电脑:dìan nǎo:máy...
Nếu bạn đã học tiếng Trung Quốc một thời gian, có thể bạn đã gặp một vài từ có nghĩa là "biết" hoặc "hiểu", đó là các từ 知道 (zhīdào), 认识 (rènshi), 明白 (míngbái), 了解 (liǎojiě), 理解 (lǐjiě), 懂 (dǒng). Nhưng liệu bạn đã thực sự "hiểu" hay "biết" đúng với tên gọi của chúng chưa?
知道 (zhī dào)...
Trong mùa dịch này em ở nhà xem nhiều phim Trung quá nên cũng có hứng thú muốn học tiếng Trung nhưng chưa biết bắt đầu từ đâu. Nếu mọi người biết hoặc có tài liệu tiếng Trung cơ bản thì chỉ em với ạ. Em cám ơn.
Kỹ năng làm bài thi HSK5
PHẦN NGHE:
PhẦn 1: 20 câu đầu
- Chú ý lời thoại của người thứ 2
- Chú ý các thông tin chính: Thời gian, địa điểm, ngày tháng
Phần 2: 25 câu cuối
- Các câu hỏi thường gặp
1. 男的/女的是什么意思?
2. 关于男的/女的, 可以知道什么?
3. 关于男的/女的下列哪项正确?
4. 根据对话哪项正确?
5. 跟去对话, 可以知道什么?
- Lướt...