1. H

    Tiếng Trung Những câu mang tính cà khịa

    (Tiếng Trung) (Hanzii) NHỮNG CÂU MANG TÍNH CÀ KHỊA 找茬 Zhǎochá: Cà khịa 酸 Suān: Cà khịa 1. 世上无难事, 只怕有钱人. Shìshàng wú nánshì, zhǐ pà yǒu qían rén. Trên đời không có chuyện gì khó, chỉ sợ người có tiền. 2. 你看我像是缺爱的人吗, 我缺的是钱. Nǐ kàn wǒ xìang shì quē ài de rén ma, wǒ quē de shì qían. Bạn thấy...
  2. AnnaNgo1503

    Tiếng Trung Phân biệt 特别 (Tèbié) , 特意 (tèyì) , 特性 (tèxìng) , 特色 (tèsè) , 特殊 (tèshū) , 特点 (tèdiǎn)

    特别 (Tèbié), 特意 (tèyì), 特性 (tèxìng), 特色 (tèsè), 特殊 (tèshū), 特点 (tèdiǎn), nhìn vào từ này, hẳn các bạn đã biết nghĩa của nó trong tiếng Việt như thế nào rồi nhỉ! 特别 (Tèbié) : Đặt biệt (HSK3) 特意 (tèyì) : Đặc ý (HSK6) 特性 (tèxìng) : Đặc tính 特色 (tèsè) : Đặc sắc (HSK5) 特殊 (tèshū) : Đặc thù...
  3. Cần ngừi nui

    Những câu nói tục, chửi bậy trong Tiếng Trung khẩu ngữ

    32 câu nói tục, chửi bậy trong tiếng trung khẩu ngữ 1. 你妈的 nǐ mā de (nỉ ma tợ) : Nghĩa tương đương câu * mày trong tiếng Việt. Đây là câu chửi nhằm tới đối tượng cụ thể, trong đó "你 nǐ" là mày. 2. 肏你妈 cào nǐ mā (trao nỉ ma) : Nghĩa tương đương câu ahihi trong tiếng Việt. Trong đó "肏cào" có...
  4. khiet le

    Tiếng Trung Dịch bài khóa - Bài 1 - Máy bay - Sách hán ngữ BoYa sơ cấp tập 2

    Bài 1: 飞 机 晚 点 了 Máy bay chậm giờ 玛 丽: 李军, 李军 李军: 玛丽, 是你呀! 玛丽: 你一进门, 我就看见你了. 来接人? 李军: 对, 来接我姐姐. 她坐下午的飞机回北京. 你呢? 玛丽: 我刚送我父母回国. 李军: 你父母来北京了? 玛 丽: 对, 他们在北京玩了三天, 今天回国了. 你姐姐的航班几点到? 李军: 应该是两点半. 奇怪, 都俩点 五十了. 怎么飞机还没到? 我去问 问. (问机场工作人员) 请问, 从泰国 来的飞机到了吗? 工作人员: 我查一下儿, 还没到. 这 次航班可能要晚点三十分钟...
  5. Mal Bertha

    Tiếng Trung Học tiếng trung qua bài ca lượng từ

    量词歌 Lìangcí gē Bài ca lượng từ 一头牛, 两匹马 Yītóu níu, liǎng pǐ mǎ Một con bò, hai chú ngựa 三条鱼, 四只鸭 Sāntíao yú, sì zhī yā Ba con cá, bốn con vịt 五本书, 六支笔 Wǔ běn shū, lìu zhī bǐ Năm quyển sách, sáu chiếc bút 七棵果树, 八朵花 Qī kē guǒshù, bā duǒ huā Bảy cây ăn quả, tám bông hoa 九架飞机, 十辆车...
  6. AnnaNgo1503

    Tiếng Trung Cách sử dụng chữ 得 trong tiếng Trung

    Thuật ngữ khác: Bổ sung tình thái, bổ sung mức độ Khi nào chúng ta sử dụng cấu trúc 得? Cấu trúc 得 có thể được sử dụng trong ba trường hợp sau: K hi bạn muốn mô tả các hành động theo thông lệ (customary actions). Nói cách khác, khi bạn muốn nói ai đó thường làm điều gì đó như thế nào. Cấu...
  7. A

    Thành ngữ hay bằng tiếng Trung

    80 câu thành ngữ mọi người cùng học nhé 1. 爱屋及乌 / ài wū jí wū / Yêu ai yêu cả đường đi lối về 2. 按兵不动 / àn bīng bù dòng /: Án binh bất động 3. 安分守己 / ān fèn shǒu jǐ /: An phận thủ thường 4. 安居乐业 / ān jū lè yè /: An cư lạc nghiệp 5. 百闻不如一见 / bǎi wén bù rú yī jìan /: Trăm nghe không bằng một...
  8. Mít Mật Ong

    [Lyrics + Vietsub] Người Yêu Bỏ Lỡ - AccuseFive

    Người yêu bỏ lỡ Sáng tác: AccuseFive Trình bày: AccuseFive AccuseFive (告五人) là Ban nhạc Rock Đài Loan gồm 3 thành viên được thành lập vào năm 2017. Ca khúc "Người yêu bỏ lỡ" nói lên cảm giác tiếc nuối khi hai người từng có duyên nhưng lại không thể đến với nhau. Câu "Tôi chắc chẵn mấy trăm...
  9. Huongthu2401

    Hỏi đáp Làm sao để dễ nhớ bảng chữ tiếng Trung?

    Mình đang bắt đầu tự học tiếng Trung Quốc nhưng bảng chữ học đến 3 ngày rồi không nhớ nổi, có ai có tips gì cho mình xin với ạ
  10. KhanhLinh0410

    Lộ Trình Học Tiếng Trung Từ Con Số 0

    LỘ TRÌNH HỌC TIẾNG TRUNG BẮT ĐẦU TỪ SỐ "0" Hiện nay, Tiếng Trung là một trong số những ngôn ngữ đang được mọi người ưa chuộng. Bạn cũng muốn tìm hiểu nhưng không biết bắt đầu từ đâu thì hãy theo dõi bài viết này của tớ nhé! NHƯ THẾ NÀO LÀ MỘT BỘ GIÁO TRÌNH TIẾNG TRUNG PHÙ HỢP VỚI BẢN THÂN...
  11. Maianhs

    Tiếng Trung Mẫu câu tiếng trung hay dùng

    Những câu giao tiếp tiếng Trung thông dụng là những cụm từ giao tiếp mà bạn sẽ nghe thấy trong cuộc sống thực nhưng có thể không tìm thấy trong bất kỳ sách giáo khoa nào. Như khẩu ngữ chào hỏi, cách hỏi đường, hỏi tên tuổi.. trong tiếng Trung Quốc. Mục đích cuối cùng của học tiếng Trung chính là...
  12. H

    Tiếng Trung Giáo trình hán ngữ

    Tiếng Trung đang ngày càng trở nên phổ biến. Nó không chỉ giúp giao dịch thương mại mà còn giao lưu văn hóa. Đối với Việt Nam, nước đồng văn với Trung Quốc lại càng có ý nghĩa hơn. Mình ghi lại nội dung của tập Giáo trình Tiếng Trung này, hi vọng các bạn sẽ có thể học thuận lợi hơn, giúp ích hơn...
  13. Lisa Phan

    Tiếng Trung Từ vựng tiếng trung về tết trung thu

    Tết Trung thu: 中秋节/ Zhōngqiū jié Hằng Nga: 姮娥/ héng é Thường Nga (một tên gọi khác của Hằng Nga) : 嫦娥/ cháng'é Bánh trung thu: 月饼/ yuèbǐng Bánh trung thu chay: 素月饼/ sù yuèbǐng Đèn lồng: 灯笼/ dēnglóng Ước một điều ước: 许愿/ xǔyùan Cầu nguyện: 祈禱/ Qídǎo Đi chơi: 去玩/ qù wán Hẹn hò: 约会/...
  14. moctriuc

    Tiếng Trung Tiếng Quảng Đông cho mọi nhà

    Cantonese in a nutshell Lesson 1: Self-introduction Main Cantonese A: 你好, 我叫王家衛. B: 我叫張曼玉. 好高興認識你. A: 我都係. English A: Hi. My name's Wong Kar Wai. B: My name's Maggie Cheung. Very nice to meet you. A: I am, too. Jyutping A: Nei5 hou2, ngo5 giu3 wong4 gaa1 wai6. B: Ngo5 giu3 zoeng1...
  15. P

    Tiếng Trung Mỗi ngày đọc một bài hội thoại

    Ngày 1: A: Bây giờ là mấy giờ? 现在几点? Xìanzài jǐ diǎn? B: Bây giờ là 7h 15 phút. 现在七点一刻. Xìanzài qī diǎn yí kè. A: Mấy giờ bạn ăn sáng? 你几点吃早饭? Nǐ jǐ diǎn chī zǎofàn? B: Tôi ăn sáng lúc 7.30. 我 七 点 半 吃 早饭. Wǒ qī diǎn bàn chī zǎofàn. A: Khi nào bạn đi làm? 你什么时候上班? Nǐ shénme shíhou...
  16. Góc bình yên

    Tiếng Trung Các đại từ nhân xưng

    Đại từ nhân xưng trong tiếng Trung Quốc được xem là khá đơn giản so với tiếng Việt của chúng ta. Hôm nay, chúng ta cùng tìm hiểu cụ thể: Có thể chia đại từ nhân xưng trong tiếng Trung thành 02 nhóm: A. Đại từ nhân xưng số ít 1. Đại từ nhân xưng số ít, ngôi thứ 1 我 Wǒ: Tôi VD: 我去买书 Phiên...
  17. AnnaNgo1503

    Tiếng Trung Cách dùng mở rộng 出来 - 出去 và 进来 - 进去

    出来-出去 và 进来-进去 đều là Động từ xu hướng - 趋向动词 qūxìang dòngcí (Motion verbs) Phân tích từng chữ Chữ Xuất 出 có nghĩa là "từ trong ra ngoài". Chữ Tiến 进 có nghĩa là "di động", "vào". Chữ Lai 来 có nghĩa là "đến". Chữ Khứ 去 có nghĩa là "đi". Tổng quan 出来 có nghĩa là "chuyển ra ngoài" (move...
  18. Bắp không hạt

    Tiếng Trung Tổng Hợp Từ Vựng Và Ngữ Phap Hsk1 Giáo Trình Chuẩn

    Tổng Hợp Từ Vựng Và Ngữ Pháp Hsk1 Giáo Trình Chuẩn Hiện nay nhu cầu học ngoại ngữ ngày càng tăng cao, không chỉ có ở giới trẻ, mà ngay cả những người lớn tuổi hay thậm chí là các em nhỏ cũng rất hứng thú trong việc chọn học một ngôn ngữ mới, một số ngôn ngữ được mọi người chọn học nhiều nhất...
  19. Trà Min

    [Lyrics + Vietsub] Điều Tuyệt Vời Vừa Mới Bắt Đầu - Dịch Dương Thiên Tỉ

    Bài hát: Điều tuyệt vời vừa mới bắt đầu Ca sĩ: Dịch Dương Thiên Tỉ (Jackson Yee) Lyrics Pinyin [Geshou]Mingming na yitian li de hao yuan Huitou que neng kanjian Shuo hao de daxie de kewang de míngtiān Yao yingguo quan shijie Buguo yi zhayan hai méi faxian Qingchun zaoyi tuibian Shuoguo...
  20. M

    Tiếng Trung Mẫu câu giao tiếp chủ đề ăn uống được sử dụng nhiều trong tiếng Trung

    Dưới đây là các mẫu câu tiếng Trung giao tiếp chủ đề Ăn uống mà mình biết, mọi người cùng tham khảo và học tập nào. 1. 你喜欢哪一种菜? Nǐ xǐhuān nǎ yī zhòng cài? Bạn thích loại thức ăn nào? 2. 你喜欢中国菜吗? Nǐ xǐhuān zhōngguó cài ma? Bạn có thích đồ ăn Trung Quốc không? 3. 你喜欢吃什么菜, 中式的还是美式的? Nǐ xǐhuān...
  21. Minh Nguyệt Mạn

    Tổng hợp các thể loại tiểu thuyết trong tiếng Trung

    Những thể loại truyện tiểu thuyết trong tiếng Trung tổng hợp 1. Độ hoàn thành: 已完成: Đã hoàn thành (Complete). ٩ (●ᴗ●) ۶ 连载中: Còn tiếp (Continue). (ಥ﹏ಥ) 暂停: Tạm dừng (Drop). (╬ಠ益ಠ) 2. Tính nguyên chế: 原创: Nguyên chế (Nghĩa là tự tác giả sáng tác các nhân vật hết từ a-z) 同人: Đồng nghiệp/...
  22. MD0802

    Tiếng Trung [Tiếng Trung] Từ vựng HSK5

    ** 1 trong những bài mình lấy ra tự giáo trình 1 năm tiếng của mình tại trường Đại học ở Bắc Kinh, Trung Quốc. Bài 1: 中秋月圆 (Zhōngqiū yuè yúan) Trăng rằm trung thu 每当这个月圆的节日到时候, 我总是早早的上床睡觉. 我怕邻居家传来的那一阵阵欢快 的笑声, 也害怕银色 的月光照在我的脸上, 我甚至怕看到同学们交换各式各样 的月饼 时那一张张笑脸. 我并不是没有月饼吃, 家里桌上的月饼一盒比一盒好, 我从不吃...
  23. Lông Nhông

    Tiếng Trung Các loại bổ ngữ trong tiếng trung

    Những bạn học tiếng Trung chắc hẳn nhiều lúc đau đầu vì phải nhớ quá nhiều các loại bổ ngữ. Hôm nay mình sẽ ôn tập lại cho các bạn về 6 loại bổ ngữ cơ bản trong tiếng Trung nhé. 1. Bổ ngữ thời lượng Bổ ngữ thời lượng nói rõ một động tác hoặc một trạng thái kéo dài trong một khoảng thời gian...
  24. P

    Tiếng Trung [Ngữ pháp] Các từ loại cơ bản nhất trong tiếng Trung

    Vì sao chúng ta cần quan tâm đến phần từ loại? Việc nắm vững từ loại là việc cơ bản đầu tiên cho bất cứ ai trong việc học tiếng Trung, nắm vững từ loại sẽ giúp bạn vững vàng hơn trong các cấu trúc ngữ pháp. 1. Danh từ - 名词 /míngcí/: - Danh từ là những từ dùng để biểu thị cho người hay sự vật...
  25. lanyangyang23

    Tiếng Trung Hán tự thần kỳ

    路: Con đường. Từ này được cấu tạo từ các thành phần 足 (cái chân), 夂 (bước chậm) và 口 (cái miệng). Ngày xưa người ta thường bước đi để tìm đồ ăn, co phải vì vậy nên tạo ra những con đường không nhỉ?
  26. Cỏmay 123

    Tiếng Trung Đồ dùng văn phòng - 办公用品

    Chào các bạn! Bài viết dưới này tôi sẽ cho bạn những từ vựng và phiên âm kèm theo là những ví dụ xoay quanh trong công việc hàng ngày trong văn phòng. (Bài viết của tôi chỉ thích hợp với những bạn đã có kiến thức cơ bản có thể nhìn phiên âm và đọc được, mong các bạn thông cảm) · 电脑:dìan nǎo:máy...
  27. khiet le

    Tiếng Trung Dịch bài khóa - Bài 23: 笑话(Chuyện cười), Giáo trình Boya sơ cấp tập 2

    Bài 23: Chuyện Cười 笑话 我姓范 上大学的时候, 班上的同学都是从不同的地方考来的, 连姓都没有一样的. 记得刚开学的时候, 班主任叫同学们一起聚餐, 既作为新学期第一次班会, 也算是大家的第一次沟通. 吃饭前, 班主任说: "同学们刚来报到, 互相还不熟悉, 我们先做个自我介绍吧." 于是, 从班主任开始, 大家一个一个地介绍自己的姓名, 从什么地方来等等. 紧挨着班主任的同学姓汤, 他开玩笑说: "就是肉丝汤的汤." 接着, 旁边的同学介自己姓蔡, 大家一边笑一边说: "不是蔬菜的菜吧? 如果是, 我们这顿饭就不用点菜了." 正说着...
  28. AnnaNgo1503

    Tiếng Trung Phân biệt 知道 (zhīdào) , 认识 (rènshi) , 明白 (míngbái) , 了解 (liǎojiě) , 理解 (lǐjiě) , 懂 (dǒng)

    Nếu bạn đã học tiếng Trung Quốc một thời gian, có thể bạn đã gặp một vài từ có nghĩa là "biết" hoặc "hiểu", đó là các từ 知道 (zhīdào), 认识 (rènshi), 明白 (míngbái), 了解 (liǎojiě), 理解 (lǐjiě), 懂 (dǒng). Nhưng liệu bạn đã thực sự "hiểu" hay "biết" đúng với tên gọi của chúng chưa? 知道 (zhī dào)...
  29. Nhã Hoài An

    Hỏi đáp Bắt đầu học tiếng Trung thì cần những gì?

    Trong mùa dịch này em ở nhà xem nhiều phim Trung quá nên cũng có hứng thú muốn học tiếng Trung nhưng chưa biết bắt đầu từ đâu. Nếu mọi người biết hoặc có tài liệu tiếng Trung cơ bản thì chỉ em với ạ. Em cám ơn.
  30. Mune04

    Tiếng Trung Một số kỹ năng tự tổng hợp làm bài thi hsk5

    Kỹ năng làm bài thi HSK5 PHẦN NGHE: PhẦn 1: 20 câu đầu - Chú ý lời thoại của người thứ 2 - Chú ý các thông tin chính: Thời gian, địa điểm, ngày tháng Phần 2: 25 câu cuối - Các câu hỏi thường gặp 1. 男的/女的是什么意思? 2. 关于男的/女的, 可以知道什么? 3. 关于男的/女的下列哪项正确? 4. 根据对话哪项正确? 5. 跟去对话, 可以知道什么? - Lướt...
Back