Chủ đề 1: 购物习惯 [ Gòuwù xígùan] - Thói quen mua sắm
1. 爱逛街购物 可能是女人的天性 . 有的人觉得购物有助于 缓解生活压力.
[ Ài gùangjiē gòuwù kěnéng shì nǚrén de tiānxìng . Yǒu de rén juédé gòuwù yǒu zhù yú huǎnjiě shēnghuó yālì.]
Yêu thích dạo phố mua sắm có lẽ là bản tính trời sinh của phụ nữ. Có người cảm thấy rằng mua...
Bạn biết được bao nhiêu phó từ chỉ tần suất trong tiếng Trung (Adverbs of Frequency - 频率) ?
Khi muốn nói "luôn luôn", "thỉnh thoảng", "ít khi", "đôi khi".. chúng ta sẽ sử dụng các từ rất thông dụng như "有时候", "总是", "平时", "平常", "很少" để diễn đạt. Tuy nhiên, khi đi sâu hơn vào việc học tiếng...
还是 (Háishì) hay 或者 (huòzhě) ?
Hai từ đều mang nghĩa "A hoặc B", nhưng tùy trường hợp mà cách sử dụng cũng khác nhau.
I. "还是" (Háishì) :
1. Hay dùng trong câu hỏi.
Ví dụ như:
你是坐打车还是坐飞机?
Nǐ shì zuò dǎchē háishì zuò fēijī?
Bạn đi taxi hay máy bay?
今天是星期五还是星期日?
Jīntiān shì xīngqíwǔ háishì...
Chào cả nhà!
Hiện tại có ai giống mình đang học tiếng trung theo giáo trình không.
Hiện nay tài liệu về giáo trình đều ở dạng file pdf. Việc đọc bài đọc bằng điện thoại phải zoom lên kéo qua lại rất bực bội, vì thế mình đã soạn thảo lại các bài đọc vừa có thể dễ đọc trên điện thoại kiểu như...
PHÂN BIỆT 怎么样 VÀ 什么样
* * *
1. 怎么样(zěnmeyàng là đại từ nghi vấn
什么样(shénmeyàng là đại từ nghi vấn "什么"... "
样"
2. Trường hợp "怎么样" và "什么样" có thể thấy trong câu có cùng cấu trúc, nhưng ý nghĩa diễn đạt không hoàn toàn giống nhau:
"怎么样" thiên về tính chất, trạng thái bên trong;
"什么样" thiên...
Tổng hợp các Tip dịch tiếng Trung nên biết
Biên soạn bởi: Nữ hoàng vạn tuế
Trong quá trình dịch truyện, video, tài liệu tiếng Trung, ta luôn có thể bắt gặp nhiều từ/cụm từ khó dịch thuần Việt, thành ngữ, tục ngữ, từ khó hiểu nghĩa, nghĩa lóng.. Dưới đây là Tổng hợp các Tip dịch, mẹo dịch, giải...
Các bước để học giỏi tiếng Trung
Hãy tưởng tượng rằng bạn là 1 người thợ xây mới bước vào nghề và mỗi công trình bạn xây không những phải bỏ ra bao công sức mà còn cần phải có sự chính xác chuẩn mực trong từng bước xây. Chỉ cần sai sót 1 chút là có thể bạn sẽ phải bắt đầu lại từ đầu. Để học...
于 là một giới từ, có nghĩa là [tại] (at, in), rất thông dụng trong tiếng Trung Quốc. Nó có nhiều cách sử dụng khác nhau.
于 được sử dụng để biểu thị tại "nơi nào".
Thường được dùng để chỉ nơi chốn hoặc địa điểm, có nghĩa là "từ / đến / tại một nơi nhất định".
Cấu trúc: Động từ + 于 + địa...
PHÂN BIỆT 会, 能, 可以 thế nào?
Nghĩa thì cũng có na ná nhau 1 chút hoy
能 / néng/:có thể, biết
会 / hùi/:biết, hiểu biết
可以 /kě yǐ/:có thể, được
Còn để phân biệt thì phải để ý chút nha
能 và 会:Biểu thị năng lực
- 能 biểu thị những năng lực bẩm sinh, không cần phải học tập
- 会...
土味情话 - Những câu thả thính trong tiếng Trung
1.
A: "你最近是不是又胖了?" A: Nǐzùijìn shìbùshì yòu pàng le?
B: "没有啊, 为什么这么说?" B: Méiyǒu a, wèishénme zhè me shuō?
A: "那为什么在我心里的分量越来越重了?" A: Nà wèishénme nǐ zài wǒxīn zhōng de fènlìang yuè lái yuè zhòng le?
Dịch:
A: Cậu gần đây hình như mập lên phải...
Từ 就 (jìu) là một từ rất phổ biến trong tiếng Trung với rất nhiều cách sử dụng khác nhau. Tùy thuộc vào ngữ cảnh, nó có thể là động từ, trạng từ, giới từ, hoặc thậm chí là các phần khác của lời nói, và là một trong những từ trọng tâm trong tiếng Trung. Điều cực kỳ quan trọng là chúng ta phải nắm...
1. Từ mới
Để có thể hiểu rõ hơn về bài khóa trước hết chúng ta sẽ tìm hiểu phần từ mới. Ngày hôm nay chúng ta sẽ làm quen với 11 từ mới:
- 你 nǐ: Anh, chị, bạn, ông, bà..
- 好 hǎo: Tốt, đẹp, hay, ngon..
- 一 yī: Số 1
- 五 wǔ: Số 5
- 八 bā: Số 8
- 大 dà: To, lớn
- 不 bù: Không, chẳng
- 口 kǒu...
Tiếng Trung đang ngày càng trở nên phổ biến và mang lại nhiều cơ hội trong học tập, công việc cũng như giao tiếp. Tuy nhiên, với những người mới bắt đầu, việc lựa chọn tài liệu và phương pháp học phù hợp thường không hề dễ dàng. May mắn là hiện nay có rất nhiều khóa học, website và kênh học...
Bí quyết cải thiện kỹ năng giao tiếp tiếng Trung
Với mỗi người học tiếng Trung, giao tiếp thành thạo đều là mục tiêu chúng ta hướng tới. Để đạt được thành quả tốt, quá trình chưa bao giờ là dễ dàng. Học tiếng Trung cũng vậy, muốn giao tiếp lưu loát, bạn không những phải chăm chỉ mà phải biết...
Những từ mô tả giọng nói hay trong tiếng trung:
形容声音好听的词语:
1. 高亢 [gāokàng]: Cao vang; vang vang; vang vọng; ngân vang
2. 洪亮 [hónglìang]: Vang dội; vang vọng
3. 洪钟 [hóngzhōng]: Chuông lớn
声如洪钟: Tiếng như tiếng chuông
4. 铿锵 [kēngqiāng]: Vang vang; âm vang
5. 朗朗 [lǎnglǎng]: Lang lảnh; vang...
'Có thể' có ba từ tương đương trong tiếng Trung Quốc: 可以 (kě yǐ), 会 (hùi) và 能 (nénɡ). 可以 thường có nghĩa là "được phép" (have permission to), 会 có nghĩa là "biết cách làm" (to know how to), và 能 có nghĩa là "có thể" (be able to). Tất cả đều có vẻ khá đơn giản, nhưng nhiều người học tiếng...
MỘT SỐ CÂU TIẾNG TRUNG KHI TỨC GIẬN
1. Đối với tao, mày không là gì cả 你对我什么都不是 nǐ dùi wǒ shén me dōu bú shì
2. Mày muốn gì? 你想怎么样? Nǐ xiǎng zěn me yàng?
3. Mày thật quá quắt/ đáng! 你太过分了! Nǐ tài guòfèn le!
4. Hãy tránh xa tao ra! 离我远一点儿! Lí wǒ yuǎn yì diǎnr!
5. Tao chịu hết nổi mày rồi...
Mình edit truyện thì gặp một câu như vầy: 但得知高考时同考R省卷的基本都考到了C级, 她就平衡了.
Ngữ cảnh là thế này: Ở trường đại học có một cuộc khảo sát trình độ tiếng anh để phân loại theo A, B, C. Trước khi thi thì cô ấy nghĩ chắc chắn mình sẽ được xếp bào lớp A nhưng ra khỏi phòng thi thì người ỉu xìu. Nhưng khi...
1 宝贝很漂亮 Bǎobèi hěn pìaoliang hàng rất đẹp
2 好看 hǎokàn đẹp
3 很好看 hěn hǎokàn rất đẹp
4 满意 mǎnyì hài lòng
5 很满意 hěn mǎnyì rất hài lòng
6 正品 zhèngpǐn hàng thật, hàng chính hãng
7 是正品 shì zhèngpǐn là hàng thật, là hàng chính hãng
8 质量 zhìlìang chất lượng
9 不错 bú cuò tốt, không tệ
10 质量不错...
Xin chào các bạn!
Hiện tại mình đang có edit hai bộ truyện ngôn tình giới giải trí, có một số ngôn ngữ mạng mình không hiểu cho lắm, mà bản thân thì không hiểu tiếng Trung. Rất mong sự giúp đỡ từ mọi người.
Điểm B số là gì ạ? Dịch tới chỗ này không hiểu cho lắm, rất mong sự giúp đỡ từ mọi...
Dưới đây là một số câu thành ngữ phổ biến tiếng trung tương tự các câu thành ngữ Việt Nam, thường xuất hiện trong truyện mà mình sưu tầm được. Hi vọng sẽ có ích cho mọi người.
A
An cư nhạc nghiệp (安居乐业 ) = An cư lập nghiệp
An phận thủ kỷ (安分守己 ) = An phận thủ thường
B
Bán cân bát lưỡng...
PHÂN BIỆT CÁCH DÙNG 以后, 后来, 然后
1. 以后 /yǐhòu: Sau đó, sau này
- Ý nói hiện tại hoặc sau một khoảng thời gian nào đó, có thể dùng sau một từ hoặc sau một tổ hợp từ.
Ví dụ: 她打算回国以后继续学汉语
/Tā dǎsùan húiguó yǐhòu jìxù xué hànyǔ/
>> Cô ấy định sau khi về nước tiếp tục học tiếng Trung.
- 以后 có thể...
Phân biệt 总是 zǒngshì, 一直 yìzhí và 一向 yíxìang
Chúng ta thường gặp rất nhiều cặp phó từ có ý nghĩa tương đương nhau nhưng khi đứng trong một câu cách dùng và ý nghĩa biểu ý của chúng lại khác nhau, Ví như 总是 zǒngshì và 一直 yìzhí tuy rằng đều mang nghĩa luôn luôn nhưng trong một vài trường hợp...
Có ai giống như mình thường hay rối tung rối mù khi sử dụng bổ ngữ xu hướng không nhỉ? Mình cũng phải tốn kha khá thời gian để hiểu và sử dụng tương đối chúng đấy. Cùng mình tìm hiểu chúng để gỡ rối từ từ nhé!
Tổng quan
下来 và 下去 đều là bổ ngữ xu hướng 趋向补语 qūxìang bǔyǔ (directional...
Cách để học Tiếng Trung từ con số 0 cho người mới bắt đầu
[Phần 1]: Cách học thụ động từ sách.
[Phần 2]: Cách học chủ động từ phim ảnh, video bên ngoài.
Trong bài viết này mình sẽ viết phần đầu tiên. Phần 2 mình sẽ cập nhật sau nhé!
PHẦN 1: CÁCH HỌC THỤ ĐỘNG
Chào mọi người, chào mừng mọi...
Những thể loại mình nêu ra dưới đây để giúp mình và hy vọng có thể nhiều người khác nữa dễ dàng tìm được thể loại truyện mình yêu thích.
1. Độ hoàn thành:
已完成: Đã hoàn thành.
连载中: Còn tiếp.
暂停: Đã dừng.
2. Tính nguyên chế:
原创: Nguyên chế - Nghĩa là tự tác giả sáng tác các nhân vật hết từ...