1. Maianhs

    Tiếng Trung Tự học tiếng trung hiệu quả

    6 lời khuyên học tiếng trung hiệu quả 1. Nghe tiếng Trung càng nhiều càng tốt Trong vài tháng đầu, bạn chỉ cần tập trung nghe tiếng Trung càng nhiều càng tốt để làm quen với ngôn ngữ. Thông qua việc nghe, bạn cũng nên đọc nội dung của bài qua pinyin, hệ thống phiên âm chính thức của tiếng...
  2. AnnaNgo1503

    Tiếng Trung Phân biệt 终于 zhōngyú, 最后 zùihòu, 总算 Zǒngsùan

    Các từ 终于 (zhōngyú) và 最后 (zùihòu), 总算 (Zǒngsùan) trong tiếng Trung có thể khó phân biệt đối với người mới bắt đầu, vì cả hai đều có nghĩa là "cuối cùng" (finally, in the end). Tuy nhiên, sự khác biệt chính là 终于 nhấn mạnh nhiều hơn vào "cuối cùng" như trong "công việc cuối cùng đã hoàn...
  3. Anh08

    Hỏi đáp Muốn học được tiếng trung mình nên làm gì?

    Mình năm nay lên lớp 12 mà mình bắt đầu tự học tiếng trung từ năm lớp 10. Mình thuộc kiểu người học không giỏi nên từ lúc mình bắt đầu tự học tiếng trung đến giờ vẫn chưa học được mấy kiến thức. Mình học mới đầu thì nhớ được nhưng về sau lại quên nên lại phải học lại từ đầu. Mình học cứ kiểu bị...
  4. T

    Hỏi đáp Sắp xếp thời gian học tiếng Trung như thế nào?

    Chào mọi người, em là sinh viên mới ra trường đi làm, em có mong muốn học thêm tiếng Trung giao tiếp mà khổ nỗi đi làm về rồi hoàn thành công việc xong hết cũng phải 11h đêm, em cũng muốn học thêm của thầy cô giáo nữa cho bài bản mà không sắp xếp được thời gian học, khóa học thì cũng không có...
  5. susanhuynh

    Tiếng Trung Học tiếng Trung mỗi ngày (có mẫu câu ví dụ)

    Bài viết được tổng hợp trong quá trình tự học tiếng Trung. Trong mỗi bài viết bao gồm từ mới, từ loại, nghĩa, cách viết và ví dụ. 1. 管理员(名):người quản lý Cách viết: 我是一名仓库管理员. Tôi là một nhân viên quản lý kho (thủ kho). 只有管理员才有资格拿到仓库的钥匙. Chỉ có nhân viên quản lý mới có tư cách lấy...
  6. uynizs

    Tiếng Trung Học cách gọi trà sữa bằng tiếng trung

    请问, 你要 喝点儿 什么? Qingwen, ni yao he dianr shenme? Hán việt: Thỉnh vấn nhĩ yếu hát điểm nhĩ thậm ma? Xin hỏi bạn muốn uống cái gì? 我 要 一 杯 奶茶 Wo yao yi bei nai cha Hán việt: Ngã yếu nhất bôi nãi trà Tôi muốn gọi một ly trà sữa 大 杯 还是 小 杯 Da bei hai shi xiao bei Hán việt: Đại bôi toàn thị...
  7. tiểu lala

    Tiếng Trung Luyện nghe tiếng trung qua các câu chuyện hay và ý nghĩa

    如果有一天, 你发现母亲的厨房不再像以前那 Rúguǒ yǒu yītiān, nǐ fāxiān mǔqīn de chúfáng bùzài xìang yǐqían nàme 么干净了;如果有一天, 你发现 母亲的菜太成 Gājìngle; rúguǒ yǒu yìtiān, nǐ fāxìan mǔqīn de cài tài chéng 太难吃. Tài nǎn chī. 如果有一天, 你发现父亲看电视看着看着睡着 Rúguǒ yǒu yītiān, nǐ fāxìan fùqīn kàn dìan shì kànzhe kànzhe shùizhele...
  8. Góc bình yên

    Tiếng Trung Cấu trúc ngữ pháp - Phần 1

    1) 只有.. 才能.. /zhǐyǒu.. cáinéng.. /: Chỉ có.. mới có thể.. Thường đi với nhau, chỉ điều kiện. Ví dụ: 只有你的话, 我才能相信. /zhǐyǒu nǐ de hùa, wǒ cáinéng xiāngxìn. / Chỉ có lời của bạn, tôi mới có thể tin. 2) 如果.. 就: /rúguǒ.. jìu.. / (Nếu.. thì) Cấu trúc thường hay đi liền với...
  9. Phượng Chiếu Ngọc

    Tiếng Trung Tên Gọi Các Thứ Tiếng Trên Thế Giới Bằng Tiếng Trung

    Xin chào các bạn, mình là Phượng Chiếu Ngọc. Hôm nay mình sẽ đem đến cho các bạn một bài viết rất là hữu ích. Chắc sẽ có rất nhiều bạn thắc mắc là tiếng Hàn, tiếng Anh, tiếng Nhật.. các thứ tiếng trên thế giới đọc bằng tiếng trung như thế nào? Chữ viết ra sao? Hôm nay mình sẽ giải đáp thắc mắc...
  10. AiroiD

    Tiếng Trung Bài đọc: Tự giác không khó, hãy thử bắt đầu bằng 4 việc sau

    【夜读】自律并不难, 试试从这4件事做起 1. 找到一件感兴趣的事 【1. Zhǎodào yī jìan gǎn xìngqù de shì】 喜欢阅读的人, 并不觉得早起晨读很苦;喜欢跑步的人, 更享受挥汗如雨的快感. 【Xǐhuān yuèdú de rén, bìng bù juédé zǎoqǐ chén dú hěn kǔ; xǐhuān pǎobù de rén, gèng xiǎngshòu huīhànrúyǔ de kùaigǎn. 】 自律, 不是强迫自己接受某种生活方式, 而是找到一件感兴趣的事, 并将热情转化成内驱力. 【Zìlǜ, bùshì...
  11. TieuTieu1221

    Tiếng Trung Chủ đề từ vựng siêu thị thông dụng

    Từ vựng tiếng Trung về siêu thị ❣️ 超市 chāoshì: Siêu thị 服务台 fúwù tái: Quầy phục vụ 售货员 shòuhuòyúan: Người bán hàng 柜台 gùitái: Quầy hàng 售货摊 shòuhuòtān: Quầy bán hàng 收银机 shōuyín jī: Máy thu tiền 扫描器 sǎomíao qì: Máy quét 会员卡 hùiyúan kǎ: Thẻ hội viên 累积点 lěijī diǎn: Điểm tích lũy 品牌...
  12. AnnaNgo1503

    Tiếng Trung Phân biệt 以后 yǐhòu, 后来 hòulái, 然后 ránhòu, 之后 zhīhòu, 的时候 de shíhou

    以后 (yǐhòu) Nghĩa tiếng Anh: After / later / afterwards / following / later on / in the future Chữ Dĩ 以 có nghĩa là "và, với" Chúng ta có từ 以前 (yǐqían) được sử dụng để mô tả các sự kiện trước một thời điểm cụ thể, thì 以后 (yǐhòu) được sử dụng để mô tả các sự kiện sau một thời gian cụ thể...
  13. brownies23

    Hỏi đáp Đào tạo tiếng Trung Quốc ở đâu uy tín?

    Tiếng Trung là ngôn ngữ được yêu thích do ảnh hưởng của những bộ phim ngôn tình hay những chương trình truyền hình Trung Quốc đang phủ sóng ở nhiều quốc gia khác nhau. Với niềm đam mê các bạn muốn theo ngành học liên quan tới ngôn ngữ nhưng chưa biết nên học ở đâu thì chương trình đào tạo tốt...
  14. Mune04

    Tiếng Trung Từ vựng tiếng trung về cảm xúc, tâm trạng

    Từ vựng tiếng Trung về Cảm xúc, tâm trạng 1 喜爱 xǐ'ài thích 2 愤怒 fènnù giận dữ, tức giận 3 无聊 wúlíao buồn tẻ 4 信任 xìnrèn sự tin cẩn, tín nhiệm 5 创造力 chùangzào lì tính sáng tạo 6 危机 wéijī cuộc khủng hoảng 7 好奇心 hàoqí xīn tính hiếu kỳ 8 失败 shībài sự thất bại 9 抑郁 yìyù hậm hực, uất ức 10...
  15. Milk Milk

    Tiếng Trung Cấu trúc tiếng trung thông dụng

    1. Chỉ có.. mới có thể: 只有.. 才能.. (Zhǐyǒu.. cáinéng) Ex: 只有认真学习才能考上大学. /Zhǐyǒu rènzhēn xuéxí cáinéng kǎo shàng dàxué. / Chỉ có chăm chỉ học thì mới có thể thi đỗ đại học. 2. Đặc biệt: 特别 (tè bié) Ex: 我特别喜欢这个颜色. /Wǒ tèbié xǐhuān zhège yánsè. / Tôi đặc biệt thích màu này. 3. Không...
  16. T

    Tiếng Trung Câu cửa miệng - Túc anh

    Trong tiếng Việt nhiều khi ta thường nói: . "Câu cửa miệng của nó là", "hắn mở miệng ra là thề thốt, thề đã là câu cửa miệng của hắn rồi", vậy trong tiếng Trung, "câu cửa miệng" nói như thế nào? Hãy xem ví dụ sau: "马上" 是小猴的口头禅, 时间又长, 大家叫它是 "马上" 小猴. ( "Ngay lập tức" là câu cửa miệng của khỉ...
  17. Trà Min

    [Lyrics + Vietsub] Điều Tuyệt Vời Vừa Mới Bắt Đầu - Dịch Dương Thiên Tỉ

    Bài hát: Điều tuyệt vời vừa mới bắt đầu Ca sĩ: Dịch Dương Thiên Tỉ (Jackson Yee) Lyrics Pinyin [Geshou]Mingming na yitian li de hao yuan Huitou que neng kanjian Shuo hao de daxie de kewang de míngtiān Yao yingguo quan shijie Buguo yi zhayan hai méi faxian Qingchun zaoyi tuibian Shuoguo...
  18. Trăng non

    Tiếng Trung Từ vựng về động đất

    Động đất là một sự kiện tự nhiên, xảy ra bất thường mà chúng ta khó có thể tránh được. Khi động đất xảy ra, nó có thể gây ra nhiều tổn thất cho tài sản và sinh mạng của con người. Hãy cùng tìm hiểu các từ vựng liên quan đến động đất và cách viết các hành động nên làm khi xảy ra động đất bằng...
  19. AnnaNgo1503

    Tiếng Trung Cách dùng chữ 在 zài trong tiếng Trung

    Chữ 在 zài là một chữ rất cơ bản và thông dụng trong tiếng Trung, nhưng liệu bạn đã nắm hết cách sử dụng của chữ này chăng? Cùng mình tìm hiểu nhé! Nghĩa tiếng Anh :(located) at / in / exist Thể hiện vị trí bằng 在 (zài). Ký tự 在 (zài) có thể được sử dụng để chỉ vị trí. Cấu trúc: Chủ ngữ +...
  20. AnnaNgo1503

    Tiếng Trung Cách dùng mở rộng bổ ngữ 下来 xìalái và 下去 xìaqù

    Có ai giống như mình thường hay rối tung rối mù khi sử dụng bổ ngữ xu hướng không nhỉ? Mình cũng phải tốn kha khá thời gian để hiểu và sử dụng tương đối chúng đấy. Cùng mình tìm hiểu chúng để gỡ rối từ từ nhé! Tổng quan 下来 và 下去 đều là bổ ngữ xu hướng 趋向补语 qūxìang bǔyǔ (directional...
  21. AiroiD

    Phân biệt trợ từ trong tiếng Trung

    1. Điểm chung - Là ba trợ từ được sử dụng nhiều để liên kết giữa định ngữ với danh từ. - Đều được phát âm là /de/ và liên quan chặt chẽ với nhau 2. Điểm khác nhau: 的: - Vị trí: Đứng sau định ngữ. - VD: 白色的裙子/Báisè de qúnzi/: Cái váy màu trắng. 我的手机. /Wǒ de shǒujī/: Di động của tôi. 得...
  22. B

    Hỏi đáp Dịch giúp mình một đoạn tiếng Trung

    Mình edit truyện thì gặp một câu như vầy: 但得知高考时同考R省卷的基本都考到了C级, 她就平衡了. Ngữ cảnh là thế này: Ở trường đại học có một cuộc khảo sát trình độ tiếng anh để phân loại theo A, B, C. Trước khi thi thì cô ấy nghĩ chắc chắn mình sẽ được xếp bào lớp A nhưng ra khỏi phòng thi thì người ỉu xìu. Nhưng khi...
  23. Trần Bội Bội

    [Lyrics + Vietsub] Học Tiếng Trung Qua Lời Bài Hát Khoan Dung - Trần Bội Bội

    [/BOOK] Tên bài hát: 包容/ khoan dung Cover: 啊悠悠 Vietsub: Trần Bội Bội 是你告诉我冬天恋爱最适合 因为爱情可以让人暖和 我可能不知道 爱情原来也会老 迷迷糊糊跟你在冬天拥抱 Lyrics 2: 是你告诉我爱你不需要承诺 因为你怕季节过了爱丢了 你可能不知道 我已陷入你的牢 冬天过了而你不再需要我. Chorus: 想你爱你留不住你 亲爱的你 我已用尽我的力气 去爱去接受你 就算你一错再错我都会包容你 只要你能听到我的呼喊 也许能知道 我有多爱你 Pinyin: Shì nǐ...
  24. Mục Cẩn

    Tiếng Trung Những câu thả thính trong tiếng Trung

    土味情话 - Những câu thả thính trong tiếng Trung 1. A: "你最近是不是又胖了?" A: Nǐzùijìn shìbùshì yòu pàng le? B: "没有啊, 为什么这么说?" B: Méiyǒu a, wèishénme zhè me shuō? A: "那为什么在我心里的分量越来越重了?" A: Nà wèishénme nǐ zài wǒxīn zhōng de fènlìang yuè lái yuè zhòng le? Dịch: A: Cậu gần đây hình như mập lên phải...
  25. F

    Tiếng Trung Quán dụng ngữ: 10 cụm từ thường gặp và ý nghĩa thông qua các bộ thủ

    Quán dụng ngữ Chắc chắn trong mỗi chúng ta khi học tiếng Trung đã từng nghe qua về QUÁN DỤNG NGỮ , đặc biệt là những người học lên những cấp độ HSK cao cấp, những người sinh sống và làm ăn bên Trung Quốc lâu năm thì không xa lạ nhiều. Đối với mình, đây là chủ đề thú vị nên cố gắng đọc nhiều...
  26. Góc bình yên

    Tiếng Trung Phân biệt 这么/那么 /这样/那样

    PHÂN BIỆT "这么/那么 /这样/那样" I_Giống nhau A. 这样/那样这么/ 那么+V Nhấn mạnh phương thức, làm trạng ngữ. VD 这个汉字应该这样(这么)写. Zhè ge Hànzì yīnggāi zhèyàng (zhème)xiě. Chữ Hán này nên viết như thế này. B. 这样/那样/ 这么/那么 + adj Nhấn mạnh mức độ, thường làm trạng ngữ. VD 问题要是这样(这么)简单就好了. Wèntí yàoshì...
  27. Mune04

    Tiếng Trung Từ vựng tiếng trung về một số hoạt động hằng ngày

    Một số hoạt động hằng ngày 1. 自照 Zìzhào Chụp ảnh tự sướng 2. 吹牛 Chuīníu Chém gió 3. 爬山 páshān Leo núi 4. 野营 yěyíng Cắm trại dã ngoại 5. 徒步旅行 túbù lǚxíng Du lịch bộ hành 6. 唱卡拉ok chàng kǎlā ok Hát Karaoke 7. 去海边 qù hǎibiān Đi chơi biển 8. 上网 shàng wǎng Lướt mạng 9. 上脸书 shàng liǎn shū...
  28. Xuyên Bối Hầm Lê

    Tiếng Trung Những câu thành ngữ tiếng trung hay

    Phần 1: Thành ngữ tiếng Trung về học tập 活着, 为了学习 (Huózhe, wèile xuéxí) : Sống là để học tập 读书如交友, 应求少而精 (Dúshū rú jiāoyǒu, yìng qíu shǎo ér jīng) : Đọc sách cũng như kết giao bạn bè, nên chọn sách tốt mà đọc 学习的敌人是自己的满足 (Xuéxí de dírén shì zìjǐ de mǎnzú) : Kẻ thù của học tập là sự tự mãn...
  29. AnnaNgo1503

    Tiếng Trung Phân biệt 特别 (Tèbié) , 特意 (tèyì) , 特性 (tèxìng) , 特色 (tèsè) , 特殊 (tèshū) , 特点 (tèdiǎn)

    特别 (Tèbié), 特意 (tèyì), 特性 (tèxìng), 特色 (tèsè), 特殊 (tèshū), 特点 (tèdiǎn), nhìn vào từ này, hẳn các bạn đã biết nghĩa của nó trong tiếng Việt như thế nào rồi nhỉ! 特别 (Tèbié) : Đặt biệt (HSK3) 特意 (tèyì) : Đặc ý (HSK6) 特性 (tèxìng) : Đặc tính 特色 (tèsè) : Đặc sắc (HSK5) 特殊 (tèshū) : Đặc thù...
  30. Mal Bertha

    Phân biệt 寂寞 jìmò, 孤独 gūdú, 孤单 gūdān và cặp từ 特别 tèbié, 尤其 yóuqí

    I. Phân biệt 寂寞 jìmò, 孤独 gūdú, 孤单 gūdān 1. 寂寞 và 孤独 • Điểm giống Đều là tính từ chỉ cảm nhận, cảm giác cô đơn, cô độc của con người. Ví dụ: 晚上家里就我一个人, 感到有点儿寂寞/ 孤独. Wǎnshāng jiālǐ jìu wǒ yí gē rén, gǎn dào yǒu diǎnr jìmò/ gūdú. Buổi tối chỉ có mình tôi ở nhà, cảm thấy hơi cô đơn...
Back