1. TieuTieu1221

    Tiếng Trung Những thói quen xấu chủ đề tiếng trung tự học

    Thói quen xấu trong tiếng trung 1. 乱丢垃圾 lùan diū lājī: Vứt rác bừa bãi 2. 乱丢烟头 lùan diū yāntóu: Vứt đầu thuốc lá bừa bãi 3. 随处小便 Súichù xiǎobìan: Đi tiểu bừa bãi 4. 浪费食物 làngfèi shíwù: Lãng phí thức ăn 5. 咬指甲 yǎo zhǐjiǎ: Cắn móng tay 6. 随地吐痰 súidì tǔ tán: Khạc nhổ tùy tiện 7. 到处扔垃圾 dàochù...
  2. Góc bình yên

    Tiếng Trung Các quy tắc đặt câu cơ bản

    CÁC QUY TẮC ĐẶT CÂU CƠ BẢN 1. Quy TẮC 1: Thời gian và địa điểm luôn đặt trước hành động - Quy tắc này sự khác biệt lớn nhất về trật tự câu nói giữa tiếng Trung và tiếng Việt VD, Trong tiếng Việt chúng ta thường nói: Tôi đi chạy bộ ở công viên vào lúc 7 giờ sáng. (Chủ ngữ+hành động+địa...
  3. AnnaNgo1503

    Tiếng Trung Phân biệt 之间 zhījiān và 中间 zhōngjiān

    Khi mô tả các mối quan hệ không gian, các từ 之间 (zhījiān) và 中间 (zhōngjiān) sẽ hữu ích để diễn đạt khái niệm "giữa" (between, among). Tuy nhiên, cả hai đều có một số công dụng cụ thể. Cả hai đều là "Giữa.. và.." (Between.. and) 之间 và 中间 đều có thể đề cập đến một không gian "ở giữa" hai điểm...
  4. Thủy Oa Oa

    Tiếng Trung Học từ vựng qua hình ảnh

    Học từ vựng qua hình ảnh, học một nhớ ba. Các hình ảnh này là tìm timd, lượm, xin của nhiều nguồn khác nhau, tổng hợp lại đây chia sẻ cho mọi người cùng tham khảo. Nguồn: Tiếng trung Ánh Dương, tiếng tung Cầm xu.. Mình sẽ cập nhật thêm từ từ. Thích học tiếng Trung
  5. Official

    Tiếng Trung Học tiếng trung Online miễn phí cho người mới bắt đầu

    Tiếng Trung đang ngày càng trở nên phổ biến và mang lại nhiều cơ hội trong học tập, công việc cũng như giao tiếp. Tuy nhiên, với những người mới bắt đầu, việc lựa chọn tài liệu và phương pháp học phù hợp thường không hề dễ dàng. May mắn là hiện nay có rất nhiều khóa học, website và kênh học...
  6. AnnaNgo1503

    Tiếng Trung Cách sử dụng chữ 得 trong tiếng Trung

    Thuật ngữ khác: Bổ sung tình thái, bổ sung mức độ Khi nào chúng ta sử dụng cấu trúc 得? Cấu trúc 得 có thể được sử dụng trong ba trường hợp sau: K hi bạn muốn mô tả các hành động theo thông lệ (customary actions). Nói cách khác, khi bạn muốn nói ai đó thường làm điều gì đó như thế nào. Cấu...
  7. khiet le

    Tiếng Trung Dịch bài khóa - Bài 17: 李军的日记 (Nhật ký của Lý Quân) , Boya sơ cấp tập 2

    Bài 17: Nhật Ký Của Lý Quân 李军的日记 2012 年 7月 13 日 星期五 小雨 五年前的暑假, 我高中毕业了. 那时候, 我们同学约好, 五年后的暑假一起回母校聚会. 这五年里, 我们大家虽然也经常联系, 但是除了发发电子邮件, 打打电话, 从来也没有见过面. 所以, 能够聚一聚, 我们都非常高兴. 离聚会的时间还差一个多月, 我们就在网上讨论聚会的计划和安排了. 最后, 我们决定在 7 月 11 日 - 就是五年前我们离开学校的日子, 大家一起回母校. 说实话, 没见面以前, 我有些担心:已经五年没见面了, 大家一定有很多变化...
  8. Mal Bertha

    Phân biệt 寂寞 jìmò, 孤独 gūdú, 孤单 gūdān và cặp từ 特别 tèbié, 尤其 yóuqí

    I. Phân biệt 寂寞 jìmò, 孤独 gūdú, 孤单 gūdān 1. 寂寞 và 孤独 • Điểm giống Đều là tính từ chỉ cảm nhận, cảm giác cô đơn, cô độc của con người. Ví dụ: 晚上家里就我一个人, 感到有点儿寂寞/ 孤独. Wǎnshāng jiālǐ jìu wǒ yí gē rén, gǎn dào yǒu diǎnr jìmò/ gūdú. Buổi tối chỉ có mình tôi ở nhà, cảm thấy hơi cô đơn...
  9. TieuTieu1221

    Tiếng Trung Chủ đề từ vựng siêu thị thông dụng

    Từ vựng tiếng Trung về siêu thị ❣️ 超市 chāoshì: Siêu thị 服务台 fúwù tái: Quầy phục vụ 售货员 shòuhuòyúan: Người bán hàng 柜台 gùitái: Quầy hàng 售货摊 shòuhuòtān: Quầy bán hàng 收银机 shōuyín jī: Máy thu tiền 扫描器 sǎomíao qì: Máy quét 会员卡 hùiyúan kǎ: Thẻ hội viên 累积点 lěijī diǎn: Điểm tích lũy 品牌...
  10. AnnaNgo1503

    Tiếng Trung Cách sử dụng 之 trong tiếng Trung

    Trong ngôn ngữ Tiếng Trung hiện đại, người bản địa Trung Quốc hầu như không sử dụng độc lập chữ 之 trong giao tiếp, trừ những cấu trúc cố định. Nhưng nếu bạn nhìn vào một văn bản Văn học Trung Quốc, bạn gần như chắc chắn sẽ thấy ký tự 之 (zhī) ở khắp nơi. Vậy nó có nghĩa là gì, chức năng và vị trí...
  11. V

    Tiếng Trung Tổng Hợp Các Lượng Từ Thường Dùng Trong Tiếng Trung

    Tổng Hợp Các Lượng Từ Thường Dùng Trong Tiếng Trung Như các bạn đã biết, tất cả ngoại ngữ đều có lượng từ và Trung văn cũng vậy, nó có hệ thống lượng từ vừa nhiều lại khó nhớ. Chính vì vậy, trong bài viết này mình đã liệt kê ra những lượng từ mà người ta thường dùng nhiều trong giao tiếp hàng...
  12. DIỆP HẠ HẠ

    Review App Học Tiếng Trung - Chineseskill

    Chineseskill là một ứng dụng di động miễn phí để học tiếng Trung phổ thông. Khóa học của nó bao gồm 45 chủ đề tập trung vào việc học từ vựng và ngữ pháp thông qua ngữ cảnh và sử dụng cơ chế chơi trò chơi tương tự như nền tảng học ngôn ngữ Duolingo. ChineseSkill áp dụng nhiều loại kĩ thuật...
  13. AiroiD

    Tiếng Trung Bài đọc: Hãy sống theo cách bạn muốn

    【夜听】活成自己喜欢的样子 有句话蛮有意思:成年人的世界, 好像除了快乐不太真实, 其他都是真的. 钱难赚是真的, 心难交是真的, 无助是真的, 迷茫是真的, 回头一看没有依靠, 也是真的. Yǒu jù hùa mán yǒuyìsi: Chéngnían rén de shìjiè, hǎoxìang chúle kùailè bù tài zhēnshí, qítā dōu shì zhēn de. Qían nán zhùan shì zhēn de, xīn nán jiāo shì zhēn de, wú zhù shì zhēn de, mímáng shì zhēn...
  14. Góc bình yên

    Từ vựng tiếng Trung chủ đề cảm xúc

    TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ CẢM XÚC 不安 bù'ān Bất an 悲观 bēiguān Bi quan 平静 píngjìng Bình tĩnh 迷惑 míhuò Bối rối 难过 nánguò Buồn bã 糟心 zāo xīn Bực mình 紧张 jǐnzhāng Căng thẳng 孤独 gūdú Cô độc 孤单 gūdān Cô đơn 厌恶 yànwù Chán ghét, ghê tởm 无聊 wúlíao Chán nản 忌妒 jìdù Đố kỵ 害羞 hàixiū E thẹn...
  15. Thrill

    Tiếng Trung 50 bộ thủ quan trọng và hay gặp nhất mà bạn nhất định phải biết trong tiếng trung

    Top 50 bộ thủ quan trọng thường xuất hiện trong tiếng Trung mà bạn nên biết. 1. 人 Nhân (亻) – bộ 9 2. 刀 Đao (刂) – bộ 18 3. 力 Lực – bộ 19 4. 口 Khẩu – bộ 30 5. 囗 Vi – bộ 31 6. 土 Thổ – bộ 32 7. 大 Đại – bộ 37 8. 女 Nữ – bộ 38 9. 宀 Miên – bộ 40 10. 山 Sơn – bộ 46 11. 巾 Cân – bộ 50 12. 广...
  16. Mặc Ninh

    Tiếng Trung Từ lóng Trung Quốc

    Tổng hợp một số từ lóng tiếng Trung thông dụng 牛逼 (牛B): /níu bī/: Ngầu vãi Ví dụ: 行行行你最牛逼! Dịch: Được rồi, được rồi, cậu là ngầu nhất! 吹牛 /chiū níu/: Chém gió Ví dụ: 好了, 不要吹牛皮了. Dịch: Thôi đi, đừng chém gió nữa. 色狼 / sèláng/: Dê xồm Ví dụ: 那个可恶的男人是一个大色狼. Dịch: Cái tên đàn ông đáng ghét...
  17. BạchLạc

    Toàn Quốc Tuyển người dịch tiếng việt sang tiếng Trung

    TUYỂN EDITOR/TRANS VĂN BẢN TIẾNG VIỆT SANG TIẾNG TRUNG 1. Về lương LƯƠNG CÓ THỂ THỎA THUẬN Hình thức trả lương: Tk ngân hàng Công việc không nhiều nên sau khi hoàn thiện mình sẽ trả lương luôn ạ 2. Về công việc Yêu cầu: Không lậm Google dịch, có tinh thần trách nhiệm với công việc. Thời...
  18. Mune04

    Tiếng Trung Một số kỹ năng tự tổng hợp làm bài thi hsk5

    Kỹ năng làm bài thi HSK5 PHẦN NGHE: PhẦn 1: 20 câu đầu - Chú ý lời thoại của người thứ 2 - Chú ý các thông tin chính: Thời gian, địa điểm, ngày tháng Phần 2: 25 câu cuối - Các câu hỏi thường gặp 1. 男的/女的是什么意思? 2. 关于男的/女的, 可以知道什么? 3. 关于男的/女的下列哪项正确? 4. 根据对话哪项正确? 5. 跟去对话, 可以知道什么? - Lướt...
  19. tiểu lala

    Tiếng Trung Luyện nghe tiếng trung qua các câu chuyện hay và ý nghĩa

    如果有一天, 你发现母亲的厨房不再像以前那 Rúguǒ yǒu yītiān, nǐ fāxiān mǔqīn de chúfáng bùzài xìang yǐqían nàme 么干净了;如果有一天, 你发现 母亲的菜太成 Gājìngle; rúguǒ yǒu yìtiān, nǐ fāxìan mǔqīn de cài tài chéng 太难吃. Tài nǎn chī. 如果有一天, 你发现父亲看电视看着看着睡着 Rúguǒ yǒu yītiān, nǐ fāxìan fùqīn kàn dìan shì kànzhe kànzhe shùizhele...
  20. NguyenThanhLuan1995

    Hoàn cảnh sáng tác cảm nghĩ trong đêm thanh tĩnh - Lý Bạch - Tham khảo tài liệu tiếng Trung

    Bài thơ "Cảm nghĩ trong đêm thanh tĩnh" có tên tiếng Hán là "Tĩnh dạ tứ", bài thơ được viết bằng chữ Hán, theo thể thơ ngũ ngôn cổ phong. Đây là bài thơ tiêu biểu viết về đề tài quê hương của Lí Bạch. 靜夜思 床前明月光, 疑是地上霜. 舉頭望明月, 低頭思故鄉. Phiên âm TĨNH DẠ TỨ Sàng tiền minh nguyệt quang Nghi...
  21. Tranh Tử

    Tiếng Trung Viết cho bản thân

    1 早间写作. 如果你像我一样热爱写作, 吧它变成你平静而丰富的一种仪式吧. Dịch: Viết văn vào buổi sáng. Nếu như bạn cũng yêu thích viết văn như tôi, hãy biến nó thành một dạng thói quen vừa bình tĩnh lại vừa phong phú của bạn đi. 2 蓄意地去生活, 小心翼翼地做每一件事情, 放慢生活的节奏. Dịch: Hãy sống có mục đích và sắp đặt rõ ràng, cẩn thận dè chừng...
  22. T

    Tiếng Trung Cách nói về buổi và ngày trong tuần trong giao tiếp tiếng trung pinyin

    Tiếp tục bài hôm nay chúng ta sẽ tìm hiểu về cách nói và hỏi buổi và các ngày trong tuần khi học tiếng Trung giao tiếp. Cũng như ở bài viết trước, đầu tiên sẽ quy định về kí hiệu các thanh trong Pinyin nhé! Thanh 1 (-) thì kí hiệu là 1: Yi1=Yī Thanh 2 (/) sẽ tương đường với số 2: Nian2=Nían...
  23. Xuyên Bối Hầm Lê

    Tiếng Trung Những câu thành ngữ tiếng trung hay

    Phần 1: Thành ngữ tiếng Trung về học tập 活着, 为了学习 (Huózhe, wèile xuéxí) : Sống là để học tập 读书如交友, 应求少而精 (Dúshū rú jiāoyǒu, yìng qíu shǎo ér jīng) : Đọc sách cũng như kết giao bạn bè, nên chọn sách tốt mà đọc 学习的敌人是自己的满足 (Xuéxí de dírén shì zìjǐ de mǎnzú) : Kẻ thù của học tập là sự tự mãn...
  24. E

    Tiếng Trung Học từ vựng tiếng Trung qua hội thoại

    一个女人正在书店向店员问问题 Yī gè nǚ rén zhèng zài shū dìan xìang dìan yúan wèn wèn tí Một người phụ nữ dang hỏi nhân viên bán hàng ở tiệm sách 女人想看哪本书? Nǚ rén xiǎng kàn nǎ běn shū? Người phụ nữ muốn mua cuốn sách nào? 不好意思, 我想看一下那个书架上的书 Bù hǎo yì si, wǒ xiǎng kàn yī xìa nèi gè shū jìa shàng de shū...
  25. hieutran301098

    [Bài Thơ] 100 Bài Thơ Tình Nổi Tiếng Trung Hoa - Sưu Tầm

    Không biết làm thơ nhưng thích đọc thơ. Bài viết trên được sưu tập từ một tác giả trên mạng nay chia sẻ trên diễn đàn để mọi người cùng đọc. Điều được coi là "xưa như trái đất" có lẽ cũng luôn luôn mới như trái đất: Tình yêu là đề tài muôn thuở của thơ ca. Vì thành tựu thơ ca trác việt, Trung...
  26. Mune04

    Tiếng Trung Từ vựng tiếng trung chủ đề quần áo

    Từ vựng tiếng trung chủ đề quần áo 1) Áo ngắn bó sát người 紧身短上衣 jǐnshēn duǎn shàngyī 2) Áo form rộng ngắn tay 宽松短上衣 kuānsōng duǎn shàngyī 3) Áo khoác ngoài kiểu thụng 宽松外衣 kuānsōng wàiyī 4) Áo choàng 卡曲衫 kǎ qū shān 5) Áo kiểu thể thao 运动衫 yùndòng shān 6) Áo thun t 恤衫 xùshān 7) Áo bành-tô...
  27. Xanh Ngoc Bich

    Một số Từ lóng, Ngôn ngữ mạng Trung Quốc thường gặp khi edit/trans truyện

    Đây là những từ/cụm từ lóng, ngôn ngữ mạng mà mình đã gặp trong lúc dịch truyện Trung, chia sẻ để mọi người cùng tham khảo nhé! PHẦN 1 1 白月光 Bạch nguyệt quang (ánh trăng sáng) : Ám chỉ người mình yêu sâu đậm. Bạch nguyệt quang là niềm khao khát, là người yêu mà không có được. 2 闷骚 /mèn sāo/...
  28. songnhu11

    Tiếng Trung Cách học Tiếng Trung từ con số 0 cho người mới bắt đầu

    Cách để học Tiếng Trung từ con số 0 cho người mới bắt đầu [Phần 1]: Cách học thụ động từ sách. [Phần 2]: Cách học chủ động từ phim ảnh, video bên ngoài. Trong bài viết này mình sẽ viết phần đầu tiên. Phần 2 mình sẽ cập nhật sau nhé! PHẦN 1: CÁCH HỌC THỤ ĐỘNG Chào mọi người, chào mừng mọi...
  29. khiet le

    Tiếng Trung Dịch bài khóa - Bài 18: 我看过京剧(Tôi đã từng xem kinh kịch),Boya sơ cấp tập 2

    Bài 18: Tôi Đã Từng Xem Kinh Kịch 我看过京剧 昨天晚上, 我去看了一场京剧. 演员的表演很精彩, 可是一句台词我也没听明白, 演出的内容是什么, 我完全不知道. 一年以前, 我曾经看过一场京剧, 当时, 我也什么都没听懂. 但是, 我可以原谅自己, 因为那时候我刚开始学习汉语, 知道的词很少, 而且听力也不太好, 和老师辅导聊天儿的时候, 也经常听不懂. 现在我学习汉语一年多了, 词汇量增加了很多, 已经可以用汉语进行一般的会话, 可以看懂电视节日, 听懂新闻广播了. 我一直很满意, 以为自己的汉语已经取得了很大的进步...
  30. A

    Tiếng Trung Từ vụng tiếng trung món ăn vặt

    Chắc hẳn các bạn nữ ở đây đều là fan của các món ăn vặt đúng không nào. Thế giới đồ ăn vặt rộng lắm nên các bạn còn phải khám phá nhiều. Cùng học tiếng Trung tại nhà với bài học từ vựng tiếng Trung về các món ăn vặt nhé! 1. Xôi gấc: 木整糯米饭 Mù zhěng nuòmǐ fàn 2. Xôi xéo: 绿豆面糯米团 Lǜdòu mìan nuòmǐ...
Back