1. TĨNH PHONG TRANS

    Tiếng Trung Học từ vựng qua chủ đề: Chủ đề 1: 购物习惯 [Gòuwù xígùan] - Thói quen mua sắm

    Chủ đề 1: 购物习惯 [ Gòuwù xígùan] - Thói quen mua sắm 1. 爱逛街购物 可能是女人的天性 . 有的人觉得购物有助于 缓解生活压力. [ Ài gùangjiē gòuwù kěnéng shì nǚrén de tiānxìng . Yǒu de rén juédé gòuwù yǒu zhù yú huǎnjiě shēnghuó yālì.] Yêu thích dạo phố mua sắm có lẽ là bản tính trời sinh của phụ nữ. Có người cảm thấy rằng mua...
  2. AnnaNgo1503

    Tiếng Trung Phó từ chỉ tần suất trong tiếng Trung - 频率 pínlǜ

    Bạn biết được bao nhiêu phó từ chỉ tần suất trong tiếng Trung (Adverbs of Frequency - 频率) ? Khi muốn nói "luôn luôn", "thỉnh thoảng", "ít khi", "đôi khi".. chúng ta sẽ sử dụng các từ rất thông dụng như "有时候", "总是", "平时", "平常", "很少" để diễn đạt. Tuy nhiên, khi đi sâu hơn vào việc học tiếng...
  3. Nghiêm Nham

    Tiếng Trung 还是 Háishì và 或者 huòzhě

    还是 (Háishì) hay 或者 (huòzhě) ? Hai từ đều mang nghĩa "A hoặc B", nhưng tùy trường hợp mà cách sử dụng cũng khác nhau. I. "还是" (Háishì) : 1. Hay dùng trong câu hỏi. Ví dụ như: 你是坐打车还是坐飞机? Nǐ shì zuò dǎchē háishì zuò fēijī? Bạn đi taxi hay máy bay? 今天是星期五还是星期日? Jīntiān shì xīngqíwǔ háishì...
  4. khiet le

    Tiếng Trung Dịch bài khóa - Bài 18: 我看过京剧(Tôi đã từng xem kinh kịch),Boya sơ cấp tập 2

    Bài 18: Tôi Đã Từng Xem Kinh Kịch 我看过京剧 昨天晚上, 我去看了一场京剧. 演员的表演很精彩, 可是一句台词我也没听明白, 演出的内容是什么, 我完全不知道. 一年以前, 我曾经看过一场京剧, 当时, 我也什么都没听懂. 但是, 我可以原谅自己, 因为那时候我刚开始学习汉语, 知道的词很少, 而且听力也不太好, 和老师辅导聊天儿的时候, 也经常听不懂. 现在我学习汉语一年多了, 词汇量增加了很多, 已经可以用汉语进行一般的会话, 可以看懂电视节日, 听懂新闻广播了. 我一直很满意, 以为自己的汉语已经取得了很大的进步...
  5. Liyingggg

    Tiếng Trung Bài văn về chủ đề lười biếng bằng tiếng trung

    Bản tiếng Trung: 在生活中, 对我们来说没有什么是自然而然的. 喜悦、幸福或成功都是一样的. 成功是不断发愤和不懒惰的结果. 所以可以说:懒惰就是我们成功的绊脚石之一. 懒惰是一种心理, 也是我们人类的一种共同的人性. 它也是对自己的责任和义务的一种被动状态. 懒惰就是从小习惯形成的. 常言说得好:想养成一个好习惯很难, 但养成一个坏习惯却很容易. 如果一次偷懒, 感到了快乐. 就会二次想偷懒. 偷懒几次就懒成了习惯. 懒惰还是因为自制力差. 人的自制力是有差别的. 自制力强的人, 能够通过各种方式去克服天性中的惰性. 而自制力差的人就无法做到这一点儿...
  6. Cá Mó

    Tiếng Trung Bài Đọc - Giáo Trình Hán Ngữ 5

    Chào cả nhà! Hiện tại có ai giống mình đang học tiếng trung theo giáo trình không. Hiện nay tài liệu về giáo trình đều ở dạng file pdf. Việc đọc bài đọc bằng điện thoại phải zoom lên kéo qua lại rất bực bội, vì thế mình đã soạn thảo lại các bài đọc vừa có thể dễ đọc trên điện thoại kiểu như...
  7. Góc bình yên

    Tiếng Trung Phân biệt 怎么样 và 什么样 trong tiếng Trung

    PHÂN BIỆT 怎么样 VÀ 什么样 * * * 1. 怎么样(zěnmeyàng là đại từ nghi vấn 什么样(shénmeyàng là đại từ nghi vấn "什么"... " 样" 2. Trường hợp "怎么样" và "什么样" có thể thấy trong câu có cùng cấu trúc, nhưng ý nghĩa diễn đạt không hoàn toàn giống nhau: "怎么样" thiên về tính chất, trạng thái bên trong; "什么样" thiên...
  8. nuhoangvantue

    Tiếng Trung Tổng hợp các Tip dịch tiếng Trung nên biết

    Tổng hợp các Tip dịch tiếng Trung nên biết Biên soạn bởi: Nữ hoàng vạn tuế Trong quá trình dịch truyện, video, tài liệu tiếng Trung, ta luôn có thể bắt gặp nhiều từ/cụm từ khó dịch thuần Việt, thành ngữ, tục ngữ, từ khó hiểu nghĩa, nghĩa lóng.. Dưới đây là Tổng hợp các Tip dịch, mẹo dịch, giải...
  9. Hạ Như Phong

    Tiếng Trung 7 bước để học giỏi tiếng Trung

    Các bước để học giỏi tiếng Trung Hãy tưởng tượng rằng bạn là 1 người thợ xây mới bước vào nghề và mỗi công trình bạn xây không những phải bỏ ra bao công sức mà còn cần phải có sự chính xác chuẩn mực trong từng bước xây. Chỉ cần sai sót 1 chút là có thể bạn sẽ phải bắt đầu lại từ đầu. Để học...
  10. AnnaNgo1503

    Tiếng Trung Cách dùng chữ 于 trong tiếng Trung

    于 là một giới từ, có nghĩa là [tại] (at, in), rất thông dụng trong tiếng Trung Quốc. Nó có nhiều cách sử dụng khác nhau. 于 được sử dụng để biểu thị tại "nơi nào". Thường được dùng để chỉ nơi chốn hoặc địa điểm, có nghĩa là "từ / đến / tại một nơi nhất định". Cấu trúc: Động từ + 于 + địa...
  11. H

    [hanzii] phân biệt động từ năng nguyện trong tiếng trung như thế nào? - 会,能,可以

    PHÂN BIỆT 会, 能, 可以 thế nào? Nghĩa thì cũng có na ná nhau 1 chút hoy 能 / néng/:có thể, biết 会 / hùi/:biết, hiểu biết 可以 /kě yǐ/:có thể, được Còn để phân biệt thì phải để ý chút nha 能 và 会:Biểu thị năng lực - 能 biểu thị những năng lực bẩm sinh, không cần phải học tập - 会...
  12. Mục Cẩn

    Tiếng Trung Những câu thả thính trong tiếng Trung

    土味情话 - Những câu thả thính trong tiếng Trung 1. A: "你最近是不是又胖了?" A: Nǐzùijìn shìbùshì yòu pàng le? B: "没有啊, 为什么这么说?" B: Méiyǒu a, wèishénme zhè me shuō? A: "那为什么在我心里的分量越来越重了?" A: Nà wèishénme nǐ zài wǒxīn zhōng de fènlìang yuè lái yuè zhòng le? Dịch: A: Cậu gần đây hình như mập lên phải...
  13. AnnaNgo1503

    Tiếng Trung Cách dùng phó từ 就 - Jìu

    Từ 就 (jìu) là một từ rất phổ biến trong tiếng Trung với rất nhiều cách sử dụng khác nhau. Tùy thuộc vào ngữ cảnh, nó có thể là động từ, trạng từ, giới từ, hoặc thậm chí là các phần khác của lời nói, và là một trong những từ trọng tâm trong tiếng Trung. Điều cực kỳ quan trọng là chúng ta phải nắm...
  14. Mal Bertha

    Giáo trình hán ngữ quyển 1 - Bài 1

    1. Từ mới Để có thể hiểu rõ hơn về bài khóa trước hết chúng ta sẽ tìm hiểu phần từ mới. Ngày hôm nay chúng ta sẽ làm quen với 11 từ mới: - 你 nǐ: Anh, chị, bạn, ông, bà.. - 好 hǎo: Tốt, đẹp, hay, ngon.. - 一 yī: Số 1 - 五 wǔ: Số 5 - 八 bā: Số 8 - 大 dà: To, lớn - 不 bù: Không, chẳng - 口 kǒu...
  15. Official

    Tiếng Trung Học tiếng trung Online miễn phí cho người mới bắt đầu

    Tiếng Trung đang ngày càng trở nên phổ biến và mang lại nhiều cơ hội trong học tập, công việc cũng như giao tiếp. Tuy nhiên, với những người mới bắt đầu, việc lựa chọn tài liệu và phương pháp học phù hợp thường không hề dễ dàng. May mắn là hiện nay có rất nhiều khóa học, website và kênh học...
  16. T

    Review Sách Bí Quyết Cải Thiện Kỹ Năng Giao Tiếp Tiếng Trung

    Bí quyết cải thiện kỹ năng giao tiếp tiếng Trung Với mỗi người học tiếng Trung, giao tiếp thành thạo đều là mục tiêu chúng ta hướng tới. Để đạt được thành quả tốt, quá trình chưa bao giờ là dễ dàng. Học tiếng Trung cũng vậy, muốn giao tiếp lưu loát, bạn không những phải chăm chỉ mà phải biết...
  17. Huệ Phong

    Tiếng Trung Những từ mô tả giọng nói hay trong tiếng trung

    Những từ mô tả giọng nói hay trong tiếng trung: 形容声音好听的词语: 1. 高亢 [gāokàng]: Cao vang; vang vang; vang vọng; ngân vang 2. 洪亮 [hónglìang]: Vang dội; vang vọng 3. 洪钟 [hóngzhōng]: Chuông lớn 声如洪钟: Tiếng như tiếng chuông 4. 铿锵 [kēngqiāng]: Vang vang; âm vang 5. 朗朗 [lǎnglǎng]: Lang lảnh; vang...
  18. AnnaNgo1503

    Tiếng Trung Phân biệt 可以 , 会 và 能

    'Có thể' có ba từ tương đương trong tiếng Trung Quốc: 可以 (kě yǐ), 会 (hùi) và 能 (nénɡ). 可以 thường có nghĩa là "được phép" (have permission to), 会 có nghĩa là "biết cách làm" (to know how to), và 能 có nghĩa là "có thể" (be able to). Tất cả đều có vẻ khá đơn giản, nhưng nhiều người học tiếng...
  19. AiroiD

    Tiếng Trung Nâng cao đọc hiểu qua bài đọc tiếng trung

    夜读丨精神内耗的时候, 试试这样做 1. 简化冗余 情绪 [ 1. Jiǎnhùa rǒng yú qíngxù] 生活中, 很多内耗并不是因为事情太多, 而是想得太多. 别人一句无心的话, 会反复揣摩 ;一次小小的失误, 会一直责怪自己;一件还没发生的事, 就已经在脑海里预演了无数种结果. 想得越多, 心就越累. [ Shēnghuó zhōng, hěnduō nèihào bìng bùshì yīn wéi shìqíng tài duō, ér shì xiǎng dé tài duō. Biérén yījù wúxīn dehùa, hùi fǎnfù...
  20. Maianhs

    Tiếng Trung Một số câu tiếng trung khi tức giận

    MỘT SỐ CÂU TIẾNG TRUNG KHI TỨC GIẬN 1. Đối với tao, mày không là gì cả 你对我什么都不是 nǐ dùi wǒ shén me dōu bú shì 2. Mày muốn gì? 你想怎么样? Nǐ xiǎng zěn me yàng? 3. Mày thật quá quắt/ đáng! 你太过分了! Nǐ tài guòfèn le! 4. Hãy tránh xa tao ra! 离我远一点儿! Lí wǒ yuǎn yì diǎnr! 5. Tao chịu hết nổi mày rồi...
  21. B

    Hỏi đáp Dịch giúp mình một đoạn tiếng Trung

    Mình edit truyện thì gặp một câu như vầy: 但得知高考时同考R省卷的基本都考到了C级, 她就平衡了. Ngữ cảnh là thế này: Ở trường đại học có một cuộc khảo sát trình độ tiếng anh để phân loại theo A, B, C. Trước khi thi thì cô ấy nghĩ chắc chắn mình sẽ được xếp bào lớp A nhưng ra khỏi phòng thi thì người ỉu xìu. Nhưng khi...
  22. A

    Tiếng Trung Học từ vựng tiếng trung chỉu đề mua hàng taobao

    1 宝贝很漂亮 Bǎobèi hěn pìaoliang hàng rất đẹp 2 好看 hǎokàn đẹp 3 很好看 hěn hǎokàn rất đẹp 4 满意 mǎnyì hài lòng 5 很满意 hěn mǎnyì rất hài lòng 6 正品 zhèngpǐn hàng thật, hàng chính hãng 7 是正品 shì zhèngpǐn là hàng thật, là hàng chính hãng 8 质量 zhìlìang chất lượng 9 不错 bú cuò tốt, không tệ 10 质量不错...
  23. Vân Khinh1902

    Tư vấn Điểm B số là gì trong tiếng trung

    Xin chào các bạn! Hiện tại mình đang có edit hai bộ truyện ngôn tình giới giải trí, có một số ngôn ngữ mạng mình không hiểu cho lắm, mà bản thân thì không hiểu tiếng Trung. Rất mong sự giúp đỡ từ mọi người. Điểm B số là gì ạ? Dịch tới chỗ này không hiểu cho lắm, rất mong sự giúp đỡ từ mọi...
  24. Huyền Dạ

    Tiếng Trung Học tiếng Trung qua bài thơ 日 月 明

    日 月 明 日 月 明, 田 力 男 Rì yuè míng Tían lì nán (Nhật với nguyệt thành minh, điền với lực thành nam) 小 大 尖, 小 土 尘 Xiǎo dà jiān, Xiǎo tǔ chén (Trên tiểu dưới đại là tiêm, tiểu thổ là hạt bụi) 二 人 从, 三 人 众 Èr rén cóng, Sān rén zhòng (hai người thành chữ tòng, ba người thành chữ chúng) 双 木 林...
  25. Kittee

    Các câu thành ngữ tiếng trung thường xuất hiện trong truyện

    Dưới đây là một số câu thành ngữ phổ biến tiếng trung tương tự các câu thành ngữ Việt Nam, thường xuất hiện trong truyện mà mình sưu tầm được. Hi vọng sẽ có ích cho mọi người. A An cư nhạc nghiệp (安居乐业 ) = An cư lập nghiệp An phận thủ kỷ (安分守己 ) = An phận thủ thường B Bán cân bát lưỡng...
  26. Góc bình yên

    Tiếng Trung Phân biệt cách dùng 以后,后来,然后

    PHÂN BIỆT CÁCH DÙNG 以后, 后来, 然后 1. 以后 /yǐhòu: Sau đó, sau này - Ý nói hiện tại hoặc sau một khoảng thời gian nào đó, có thể dùng sau một từ hoặc sau một tổ hợp từ. Ví dụ: 她打算回国以后继续学汉语 /Tā dǎsùan húiguó yǐhòu jìxù xué hànyǔ/ >> Cô ấy định sau khi về nước tiếp tục học tiếng Trung. - 以后 có thể...
  27. Mal Bertha

    Tiếng Trung Phân biệt 总是 zǒngshì, 一直 yìzhí và 一向 yíxìang

    Phân biệt 总是 zǒngshì, 一直 yìzhí và 一向 yíxìang Chúng ta thường gặp rất nhiều cặp phó từ có ý nghĩa tương đương nhau nhưng khi đứng trong một câu cách dùng và ý nghĩa biểu ý của chúng lại khác nhau, Ví như 总是 zǒngshì và 一直 yìzhí tuy rằng đều mang nghĩa luôn luôn nhưng trong một vài trường hợp...
  28. AnnaNgo1503

    Tiếng Trung Cách dùng mở rộng bổ ngữ 下来 xìalái và 下去 xìaqù

    Có ai giống như mình thường hay rối tung rối mù khi sử dụng bổ ngữ xu hướng không nhỉ? Mình cũng phải tốn kha khá thời gian để hiểu và sử dụng tương đối chúng đấy. Cùng mình tìm hiểu chúng để gỡ rối từ từ nhé! Tổng quan 下来 và 下去 đều là bổ ngữ xu hướng 趋向补语 qūxìang bǔyǔ (directional...
  29. songnhu11

    Tiếng Trung Cách học Tiếng Trung từ con số 0 cho người mới bắt đầu

    Cách để học Tiếng Trung từ con số 0 cho người mới bắt đầu [Phần 1]: Cách học thụ động từ sách. [Phần 2]: Cách học chủ động từ phim ảnh, video bên ngoài. Trong bài viết này mình sẽ viết phần đầu tiên. Phần 2 mình sẽ cập nhật sau nhé! PHẦN 1: CÁCH HỌC THỤ ĐỘNG Chào mọi người, chào mừng mọi...
  30. Wall-E

    Các thể loại truyện bằng tiếng Trung

    Những thể loại mình nêu ra dưới đây để giúp mình và hy vọng có thể nhiều người khác nữa dễ dàng tìm được thể loại truyện mình yêu thích. 1. Độ hoàn thành: 已完成: Đã hoàn thành. 连载中: Còn tiếp. 暂停: Đã dừng. 2. Tính nguyên chế: 原创: Nguyên chế - Nghĩa là tự tác giả sáng tác các nhân vật hết từ...
Back