-
Tiếng Trung Cách sử dụng thán từ 啊 (a) 吧 (ba) 呢 (ne) 啦 (la) 嘛 (ma)
Thán từ là một câu cảm thán, là một phần không thể thiếu trong giao tiếp hàng ngày. Trong tiếng Trung, thán từ thường đặt cuối câu, dùng để thể hiện giọng điệu hoặc cảm xúc của người nói. Chúng có thể được dịch hoặc không được dịch trong tiếng Việt, thế nên đừng cố dịch sao cho đúng nghĩa vì...- AnnaNgo1503
- Chủ đề
- tiếng trung tiếng trung theo chủ đề tiếng trung tự học tiếng trung về hoạt động hằng ngày
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
T
Tiếng Trung Trợ từ là gì và cách sử dụng trợ từ trong tiếng Trung
1, Trợ từ trong tiếng trung là gì? Các bạn có thể hiểu trợ từ là những từ đi liền với thực từ, đoản ngữ để biểu thị các mối quan hệ như: Quan hệ kết cấu hoặc động thái. Ví dụ như: – 我把材料都送给打印员了. Wǒ bǎ cáilìao dōu sòng gěi dǎyìn yúanle. Tôi đem tài liệu cho nhà in hết rồi. – 这是你的书吗? Zhè...- trinh hang
- Chủ đề
- là gì tiếng trung
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tiếng Trung Câu so sánh hơn, nhất trong tiếng Trung
1) So sánh hơn (câu chữ 比) Cấu trúc chung A 比 B: A hơn B Cách dùng chi tiết A) A 比 B + tính từ Ví dụ 他比我高. Anh ấy cao hơn tôi. b) A 比 B + động từ + tân ngữ Ví dụ 小月比我喜欢唱歌. Tiểu nguyệt thích hát hơn tôi. C) A 比 B + động từ + 得 + tính từ Ví dụ 我比他来得早. Tôi đến sớm hơn anh ấy. chú ý nếu...- hoa triêu 28
- Chủ đề
- so sánh tiếng trung
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tiếng Trung Học tiếng trung sơ cấp (sưu tầm Cô Diệu Hồ)
Chủ đề 1: Chào hỏi - 问候 (1) 1. Từ vựng -
Tiếng Trung Học tiếng trung giáo trình boya
*REVIEW GIÁO TRÌNH BOYA* 1. Giáo trình Hán ngữ Boya sơ cấp I Nếu tiếng Việt hoặc tiếng Anh được viết bằng chữ cái La-tinh thì tiếng Trung được viết bằng chữ tượng hình nên rất khó khi bạn tự tìm hiểu ngôn ngữ này. Bạn là người mới bắt đầu học tiếng Trung, bạn muốn tự học, tự ôn luyện sau...- Phùng Nguyên
- Chủ đề
- boya giáo trình tiếng trung
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Sương mù (Vụ Lý) - Diêu Lục Nhất
Bài hát: VỤ LÍ (雾里) Trình bày: Diêu Lục Nhất (姚六一) Ca khúc còn được soái ca Ngô Đại Lâm cover lại cực hay và dưới đây là link: Trong phần trình bày của mình còn có cả pinyin cho các bạn tập hát nữa nha *vno 22* LYRICS: 我习惯深埋雾里 Wǒ xí gùan shēn mái wù lǐ Tôi đã quen vùi sâu trong sương...- SofiaRuan
- Chủ đề
- bài hát diêu lục nhất ngô đại lâm tiếng hoa tiếng trung tiếng việt vietsub
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Bài Bị Trùng
-
Tiếng Trung Dịch bài khóa - Bài 25: 点心小姐 (Cô gái bán điểm tâm) , boya sơ cấp tập 2
Bài 25: Cô Gái Bán Điểm Tâm 点心小姐 上大学的时候, 我在一家商店里打工, 负责买点心和咖啡. 在这家商店附近, 有一个公共汽车站, 所以商店的生意很好. 每天我都早早地收拾好桌子, 摆好椅子, 耐心地等着客人来. 每天下午四点钟左右, 总有一大群中小学生来这儿喝咖啡. 过了一段时间以后, 我渐渐地和他们熟了起来, 他们也喜欢和我聊天儿. 年纪大一些的女孩子, 总是悄悄地给我讲她们的男朋友;较小一点儿的, 会告诉我校园里的一些事情. 他们一边吃一边聊, 一直等到公共汽车开来了, 才高高兴兴地离开. 我和他们相处得很好, 就像是很亲密的朋友... -
Tiếng Trung Phương pháp viết chữ hán nhanh mà đẹp
PHƯƠNG PHÁP VIẾT CHỮ HÁN NHANH MÀ ĐẸP I, Đặc điểm của chữ Hán * Văn tự là hệ thống các ký hiệu ghi chép ngôn ngữ của các dân tộc, văn tự trên thế giới có thể chia thành hai loại chính, văn tự biểu âm và văn tự biểu ý. Sự khác biệt cơ bản của hai loại văn tự này là văn tự biểu âm chỉ dùng một... -
[Lyrics + Vietsub] Yume To Hazakura - Wotamin
Yume To Hazakura (Giấc mơ về hoa anh đào) - Wotamin Bài hát là tiếng lòng của một người hồi tưởng về tình yêu đã mất, những khoảnh khắc tưởng chừng bình thường nhưng lại trở thành kỉ niệm không thể nào quên. Nó vừa là sự day dứt, vừa là sự trân trọng. Day dứt vì không thể quay lại, trân trọng...- thohongmeomeo
- Chủ đề
- engsub hợp âm korean lyrics lời bài hát nghe nhạc nhạc hot tiktok nhạc nhật hay thaisub tiếng trung vietsub
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Quốc Tế
-
Chia sẻ Chút động lực giúp bạn học tốt tiếng trung hơn
Mình là một người đam mê tiếng Trung từ rất lâu rồi. Có lẽ, chút đam mê đó đã giúp mình vượt qua được nỗi sợ hãi mang tên HỌC TIẾNG TRUNG. Đam mê của mình không phải lớn lao gì, không phải kỳ vỹ gì, đó chỉ là mong ước từ hồi lớp 10 của mình: Dịch được tiếng Trung trên các bộ phim mà không cần...- Tiểu Thanh Tử
- Chủ đề
- chia sẻ giúp bạn tiếng trung
- Trả lời: 1
- Diễn đàn: Góc Chia Sẻ
-
H
Tiếng Trung Giáo trình hán ngữ
Tiếng Trung đang ngày càng trở nên phổ biến. Nó không chỉ giúp giao dịch thương mại mà còn giao lưu văn hóa. Đối với Việt Nam, nước đồng văn với Trung Quốc lại càng có ý nghĩa hơn. Mình ghi lại nội dung của tập Giáo trình Tiếng Trung này, hi vọng các bạn sẽ có thể học thuận lợi hơn, giúp ích hơn... -
Tiếng Trung Dịch bài khóa - Bài 14: 成功需要多长时间 (Thành công cần phải...) , Boya sơ cấp tập 2
Bài 14: Thành Công Cần Phải Bao Lâu 成功需要多长时间 大卫: 画家朋友, 听说你在美术比赛中得了第一名. 请给我们介绍一下儿你是怎么成功的, 好吗? 画家:怎么说呢? 很多人以为成功是很难的事情, 其实, 只要坚持努力, 理想就一定能实现. 大卫: 这话是什么意思呢? 画家: 我上初中的时候才开始喜欢画画儿. 从那时候开始一直到高中一年级, 每天大概只用一个小时画画儿. 大卫:那么, 四年里, 你画画儿的时间大概只有六十一天啊. 高中二年级以后, 你没有再画吗? 画家:高中二年级和三年级的时候, 因为准备考大学, 我暂时停止了画画儿... -
Tiếng Trung Dịch bài khóa - Bài 23: 笑话(Chuyện cười), Giáo trình Boya sơ cấp tập 2
Bài 23: Chuyện Cười 笑话 我姓范 上大学的时候, 班上的同学都是从不同的地方考来的, 连姓都没有一样的. 记得刚开学的时候, 班主任叫同学们一起聚餐, 既作为新学期第一次班会, 也算是大家的第一次沟通. 吃饭前, 班主任说: "同学们刚来报到, 互相还不熟悉, 我们先做个自我介绍吧." 于是, 从班主任开始, 大家一个一个地介绍自己的姓名, 从什么地方来等等. 紧挨着班主任的同学姓汤, 他开玩笑说: "就是肉丝汤的汤." 接着, 旁边的同学介自己姓蔡, 大家一边笑一边说: "不是蔬菜的菜吧? 如果是, 我们这顿饭就不用点菜了." 正说着... -
Tiếng Trung Hướng dẫn cách đọc và nhớ nhanh từ vựng tiếng trung qua chủ đề các con vật
- 鹿角 - /lù jiǎo/ - Con hươu, con nai - 长颈鹿 - /cháng jǐng lù/- Hưa cao cổ - 龙 - /lóng/ - Con rồng - 恐龙 - /kǒng lóng/- Khủng long - 骆驼 - /luòtuo/- Lạc đà - 鳄鱼 - /è yú/- Cá sấu - - 鸵鸟 - /tuó niǎo/- Đà điểu - 鱼 - /yú/- Con cá - 马 - /mǎ/- Con ngựa - 大象 - /dà xìang/- Con voi - 河马 - /hé mǎ/-... -
T
Tiếng Trung 6 Bước Học Tiếng Trung Cho Người Bắt Đầu
6 BƯỚC HỌC TIẾNG TRUNG CHO NGƯỜI BẮT ĐẦU Học tiếng Trung đang nổi lên như một xu hướng mới trong những năm gần đây. Nhưng không phải ai cũng biết cách học tiếng Trung đúng cách. Cùng xem cách học tiếng Trung hiệu quả cho người mới bắt đầu nhé! Bước 1: Chọn giáo trình tiếng Trung Hiện nay có...- trinh hang
- Chủ đề
- học tiếng trung tiếng trung
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
M
Tiếng Trung Tên các nước trên Thế giới bằng tiếng Trung
Chào mọi người, dưới đây mình xin giới thiệu tên một số nước trên thế giới bằng tiếng Trung. Chúc mọi người học tiếng Trung vui vẻ. 1. 越南 / yuè nán / Việt Nam 2. 日本 / rì běn / Nhật Bản 3. 韩国 / hán guó / Hàn Quốc 4. 中国 / zhōng guó / Trung Quốc 5. 香港 / Xiāng gǎng / Hồng kông 6. 澳门 / Ào mén /... -
Tiếng Trung Tổng hợp những câu nói tiếng trung về tình yêu
Tổng hợp những câu nói tiếng Trung về tình yêu: 1. 爱是一种依赖,是一种责任,是一种相互的依偎 Ài shì yī zhǒng yīlài,shì yī zhǒng zérèn,shì yī zhǒng xìanghù de yīwēi Yêu là sự nương tựa, là trách nhiệm, là cùng dựa vào nhau 2. 爱是把双刃剑,如果拔出,一个不小心,既伤了别人,也伤了自己。 Ài shì bǎ shuāng rèn jìan, rúguǒ bá chū,yígè bú... -
A
Tiếng Trung Học tiếng trung: 22 điều con gái không thích ở con trai
1. 花心 /Huāxīn/: Đa tình 2. 小气 /xiǎoqì/: Keo kiệt 3. 撒谎 /sāhuǎng/: Nói dối 4. 说大话 /shuō dàhùa/: Nói khoác 5. 婆婆妈妈 /pópomāmā/: Lề mề, nhu nhược 6. 娘娘腔 /Níangniang qiāng/: Tính đàn bà/ ẻo lả 7. 酗酒赌博 /xùjiǔ dǔbó/: Rượu chè cờ bạc 8. 过于自大 /guòyú zì dà/: Quá mức kiêu ngạo 9. 爱炫耀 /ài xùanyào/... -
Tiếng Trung 50 bộ thủ quan trọng và hay gặp nhất mà bạn nhất định phải biết trong tiếng trung
Top 50 bộ thủ quan trọng thường xuất hiện trong tiếng Trung mà bạn nên biết. 1. 人 Nhân (亻) – bộ 9 2. 刀 Đao (刂) – bộ 18 3. 力 Lực – bộ 19 4. 口 Khẩu – bộ 30 5. 囗 Vi – bộ 31 6. 土 Thổ – bộ 32 7. 大 Đại – bộ 37 8. 女 Nữ – bộ 38 9. 宀 Miên – bộ 40 10. 山 Sơn – bộ 46 11. 巾 Cân – bộ 50 12. 广... -
Review Ứng dụng Hello Chinese - Ứng dụng học tiếng Trung
Chào các bạn, tình hình dịch bệnh chưa có dấu hiệu thuyên giảm, các bạn nhớ giữ mình và tuân thủ các hướng dẫn phòng chống dịch nhé. Để phục vụ các bạn, ngày hôm nay mình tiếp tục review ứng dụng học tiếng Trung: Hello Chinese Ưu điểm của việc học bằng ứng dụng so với chương trình học truyền... -
Các câu thành ngữ tiếng trung thường xuất hiện trong truyện
Dưới đây là một số câu thành ngữ phổ biến tiếng trung tương tự các câu thành ngữ Việt Nam, thường xuất hiện trong truyện mà mình sưu tầm được. Hi vọng sẽ có ích cho mọi người. A An cư nhạc nghiệp (安居乐业 ) = An cư lập nghiệp An phận thủ kỷ (安分守己 ) = An phận thủ thường B Bán cân bát lưỡng...- Kittee
- Chủ đề
- thành ngữ tiếng trung truyện
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Kiến Thức Truyện
-
Tiếng Trung Bài đọc: Tự giác không khó, hãy thử bắt đầu bằng 4 việc sau
【夜读】自律并不难, 试试从这4件事做起 1. 找到一件感兴趣的事 【1. Zhǎodào yī jìan gǎn xìngqù de shì】 喜欢阅读的人, 并不觉得早起晨读很苦;喜欢跑步的人, 更享受挥汗如雨的快感. 【Xǐhuān yuèdú de rén, bìng bù juédé zǎoqǐ chén dú hěn kǔ; xǐhuān pǎobù de rén, gèng xiǎngshòu huīhànrúyǔ de kùaigǎn. 】 自律, 不是强迫自己接受某种生活方式, 而是找到一件感兴趣的事, 并将热情转化成内驱力. 【Zìlǜ, bùshì... -
Tiếng Trung Những từ ghép hay dùng
Từ ghép tiếng trung hay dùng trong thường ngày 1. 一下 yīxìa: Một tý, thử xem, bỗng chốc. 2. 一些 yīxiē: Một ít, một số, hơi, một chút. 3. 一个 yīgè: Một cái, một. 4. 一切 yīqiè: Tất cả, hết thảy, toàn bộ. 5. 一定 yīdìng: Chính xác, cần phải, nhất định. 6. 一样 yīyàng: Giống nhau, cũng thế. 7. 一直... -
Tiếng Trung Phân biệt 以后 yǐhòu, 后来 hòulái, 然后 ránhòu, 之后 zhīhòu, 的时候 de shíhou
以后 (yǐhòu) Nghĩa tiếng Anh: After / later / afterwards / following / later on / in the future Chữ Dĩ 以 có nghĩa là "và, với" Chúng ta có từ 以前 (yǐqían) được sử dụng để mô tả các sự kiện trước một thời điểm cụ thể, thì 以后 (yǐhòu) được sử dụng để mô tả các sự kiện sau một thời gian cụ thể...- AnnaNgo1503
- Chủ đề
- ngữ pháp ngữ pháp tiếng trung tiếng trung tiếng trung theo chủ đề tiếng trung tự học
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tiếng Trung Câu quá khứ trong tiếng trung
Động từ trong tiếng trung sẽ không biến đổi theo các thì rắc rối như tiếng anh, đơn giản hơn, bạn chỉ cần thêm vào những từ sau đây vào câu nếu muốn nói về một việc đã xảy ra trong quá khứ: 1. Câu khẳng định: Cấu trúc: Động từ + 了 (Le) / 过 (guò) / 过了 (guòle). Ngoài ra còn có thể sử dụng: 昨天...- Nghiêm Nham
- Chủ đề
- học tiếng trung ngữ pháp tiếng trung tiếng trung tiếng trung theo chủ đề
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tiếng Trung Đồ dùng văn phòng - 办公用品
Chào các bạn! Bài viết dưới này tôi sẽ cho bạn những từ vựng và phiên âm kèm theo là những ví dụ xoay quanh trong công việc hàng ngày trong văn phòng. (Bài viết của tôi chỉ thích hợp với những bạn đã có kiến thức cơ bản có thể nhìn phiên âm và đọc được, mong các bạn thông cảm) · 电脑:dìan nǎo:máy... -
Tiếng Trung 怎么 zěnme 怎 - 么 - 样 zěn - Me - Yàng và 如何 rúhé trong tiếng Trung
"Như thế nào" trong tiếng Trung là 怎么 Zěnme, 怎样 Zěnyàng / 怎么样 Zěnme Yàng và 如何 Rúhé. Ba thuật ngữ đầu tiên có nghĩa phụ là Tại sao và Cái gì trong tiếng Trung. 怎么 zěnme + Động từ Ví dụ: 怎么 办? Zěn me bàn? Làm gì? -> Câu này trong tiếng Anh được dịch là "What to do?", nó hàm nghĩa tìm kiếm ý...- AnnaNgo1503
- Chủ đề
- ngữ pháp ngữ pháp tiếng trung tiếng trung tiếng trung theo chủ đề tiếng trung tự học
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tiếng Trung Bài đọc: Một năm nay, đừng quên cảm ơn bản thân mình nhé!
夜读丨这一年, 别忘了谢谢自己 1, 2024, 谢谢, 坚持不懈的自己 【Xièxiè, jiānchí bùxiè de zìjǐ】 这一年, 相信你有许多温暖和快乐的时刻, 也遇到过一些困难和挑战. 【Zhè yī nían, xiāngxìn nǐ yǒu xǔduō wēnnuǎn huo kùailè de shíkè, yě yù dàoguò yīxiē kùnnán hé tiǎozhàn. 】 或许你已经战胜了困难, 又或许你仍在应对挑战, 但别忘了对自己说声谢谢, 因为这一年你始终坚持不懈、奋勇向前. 【Huòxǔ nǐ yǐjīng... -
Tiếng Trung Phrasal verb thông dụng
A. account for: add up: Có lý allown for: Tínhđến answer back: cãi lời answer for: Chịu trách nhiệm answer to: Ăn khớp với ask for: Yêucầu ask after: Hỏi thăm sức khỏe ask somebody in: Mời vào nhà ask somebody out: Mời đi ăn B. back away: Lùi lại back down: Nhượng bộ...- Tử Linh Ân
- Chủ đề
- phrasal verb tiếng anh tiếng trung
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
M
Tiếng Trung Những câu nói khi tức bằng tiếng Trung
Chào mọi người, mọi người học tiếng Trung để làm gì ạ? Mục đích của mình là để giao tiếp, để làm việc.. Nhưng ngoài những điều này chắc chắn phần nào đó trong việc học tiếng Trung là để giải tỏa căng thẳng. Đôi khi có ai đó quá đáng với bạn mà bạn lại không thể mắng người đó vì họ là cấp trên...