-
Tiếng Trung Phân biệt 反而 fǎn'ér và 却 què, 相反 xiāngfǎn
Thật ra thì nhìn vô ba từ này, về mặt nghĩa chung, thì chúng có vẻ giống nhau, đều thể hiện hai mặt gì đó trái ngược nhau. Nhưng nếu dịch sát nghĩa, chúng ta thấy chúng khác nhau hẳn. 反而 (fǎn'ér) HSK5 Nghĩa: Instead / on the contrary / contrary (to expectations) - trái ngược với *Cấu trúc...- AnnaNgo1503
- Chủ đề
- tiếng trung tiếng trung theo chủ đề tiếng trung tự học
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Trà xanh trong tiếng trung có nghĩa là gì?
Trà xanh bên Trung Quốc nghĩa là gì? Trà xanh là một từ lóng của cộng đồng mạng Trung Quốc dùng để ám chỉ những cô gái luôn luôn tỏ vẻ trong sáng, ngây thơ nhưng thật ra rất thủ đoạn và đầy toan tính, nhất là trong chuyện tình cảm thì họ là số 2 thì không có ai xứng đáng làm số 1. Lý do gọi họ... -
Tiếng Trung Bài đọc: Đời người rất dài, đừng hoảng loạn, đừng thất vọng
【980夜读】人生很长, 别慌张, 别失望 【Rénshēng hěn zhǎng, bié huāngzhāng, bié shīwàng】 1, 你想要的或早或晚, 都在路上 【1, Nǐ xiǎng yào de huò zǎo huò wǎn, dōu zài lùshàng】 生活中, 有些人会跑在你的前面, 也有人会走在你的后面, 但仔细看看你会发现, 每个人都有自己的节奏. 我们要做的, 就是对自己多一点包容、多一点耐心, 在自己的轨道里稳稳地前行. 【Shēnghuó zhōng, yǒuxiē rén hùi pǎo zài nǐ de qíanmìan... -
Xa ngắm thác núi lư - Lý Bạch - Chú thích và văn hóa - Tham khảo tài liệu tiếng Trung
Bài thơ "Xa ngắm thác núi Lư" có tên tiếng Hán là "Vọng Lư sơn bộc bố", bài thơ được viết bằng chữ Hán, theo thể thơ thất ngôn tứ tuyệt Đường luật. Đây là bài thơ tiêu biểu viết về đề tài thiên nhiên của Lí Bạch. 望廬山瀑布 日照香爐生紫煙, 遙看瀑布掛前川. 飛流直下三千尺, 疑是銀河落九天. VỌNG LƯ SƠN BỘC BỐ Nhật chiếu...- NguyenThanhLuan1995
- Chủ đề
- lý bạch thơ đường tiếng trung vọng lư sơn bộc bố
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Học Online
-
Tiếng Trung Từ vựng tiếng trung chủ đề ô tô
Từ vựng tiếng Trung chủ đề phụ tùng ô tô 1 离合器 Líhéqì Bộ tiếp hợp, bộ li hợp 2 变速器 Bìan sùqì Hộp số 3 万向节 Wàn xìang jié Trục các đăng 4 球头 Qíu tóu Khớp cầu 5 横拉杆 Héng lāgǎn Đòn kéo dọc 6 转向节 Zhuǎnxìang jié Bộ khống chế (số vòng quay) 7 排气尾管 Pái qì wěi guǎn Ống xả... -
Tiếng Trung 15 gợi ý tiếng Trung để video Tiktok lên xu hướng
TikTok là một nền tảng xã hội video ngắn ngày càng phổ biến, đã thu hút một lượng lớn người dùng nhờ nội dung độc đáo, phương thức tương tác sáng tạo và chức năng tổng hợp âm nhạc. TikTok cung cấp một đấu trường rộng lớn để người dùng thể hiện tài năng và sự sáng tạo của họ, cũng như một nguồn... -
3 phần mềm convert truyện từ tiếng trung
3 Phần Mềm Convert Truyện Từ Tiếng Trung Có lẽ với nhu cầu càng ngày càng lớn của độc giả truyện ngôn tình nên số lượng truyện càng ngày càng nhiều. Vì vậy số lượng editor cũng vì vậy mà tăng lên không ngừng. Có lẽ việc tìm các bản convert không trùng lặp và yêu cầu dẫn link hay nguồn là vấn...- Loveyourself
- Chủ đề
- convert phần mềm tiếng trung truyện
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Phần Mềm
-
Tiếng Trung Học tiếng trung mỗi ngày - Song diện yến tuân
Lời nói đầu Những ai có niềm đam mê học tiếng Trung, muốn đi du học Đài Loan, hay Trung Quốc, thì ngay bây giờ bắt tay vào học ngay, nếu như các bạn chờ đến khi vào đại học mới bắt đầu thì, chạy đua với ngôn ngữ trung rất khó và gian nan, nhất là nhớ và viết chữ Hán, mình đã học tiếng trung...- Song Diện Yến Tuân
- Chủ đề
- học tiếng trung tiếng trung tiếng trung mỗi ngày
- Trả lời: 3
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tiếng Trung Cách sử dụng thán từ 啊 (a) 吧 (ba) 呢 (ne) 啦 (la) 嘛 (ma)
Thán từ là một câu cảm thán, là một phần không thể thiếu trong giao tiếp hàng ngày. Trong tiếng Trung, thán từ thường đặt cuối câu, dùng để thể hiện giọng điệu hoặc cảm xúc của người nói. Chúng có thể được dịch hoặc không được dịch trong tiếng Việt, thế nên đừng cố dịch sao cho đúng nghĩa vì...- AnnaNgo1503
- Chủ đề
- tiếng trung tiếng trung theo chủ đề tiếng trung tự học tiếng trung về hoạt động hằng ngày
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tiếng Trung Short - Term spoken Chinese
1. Trạng từ thời gian: 今天 jīntiān 明天 míngtiān 昨天 zúotiān 前天 qíantiān 后天 hòutiān - -》前 qiān trước ; 后 hòu sau - -> Số đếm + 天+ 后/前 VD 5 ngày trước = 五天前 10 ngày sau = 十天后 -
Tiếng Trung Dịch bài khóa - Bài 24: 人生 (Đời người) , Giáo trình boya sơ cấp tập 2
Bài 24: Đời Người 人生 从前, 有一位很有名的哲学家, 迷倒了不少女孩子. 有一天, 一个姑娘来敲他的门说: "让我做你的妻子吧! 错过我, 你就找不到比我更爱你的女人了!" 哲学家虽然很喜欢她, 但仍然回答说: "让我考虑考虑." 然后, 哲学家用他研究哲学问题的精神, 把结婚和不结婚的好处与坏处分别列了出来. 他发现, 这个问题有些复杂, 好处和坏处差不多一样多, 真不知道该怎么决定. 最后, 他终于得出一个结论:人如果在选择面前无法做决定的话, 应该选择没有经历过的那一个. 哲学家去找那个姑娘, 对她的父母说: "您的女儿呢? 我考虑清楚了... -
Tiếng Trung Những câu giao tiếp tiếng Trung thông dụng
Những câu giao tiếp mà người Trung Quốc dùng hằng ngày 我反对 [Wǒ fǎndùi] Tôi phản đối! 怎么啦 [Zěnme la] Sao vậy? 我同意 [Wǒ tóngyì] Tôi đồng ý 你是谁 [Nǐ shì shéi] Bạn là ai? 我忘了 [Wǒ wàng le] Tôi quên rồi 别紧张 [Bié jǐnzhāng] Đừng lo lắng 太晚了 [Tài wǎn le] Muộn quá rồi 等一下 [Děng yīxìa] Đợi một lát...- tôi là Lạc Lạc
- Chủ đề
- ngoại ngữ tiếng trung tự học tiếng trung
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Audio Học Nghe Tiếng Trung - Nhụy Hy
No 1: 你有一个很久没联系却很想念的人吗? Bạn có một người rất lâu không liên lạc nhưng nhớ người đó không?- Dịch Dương Thiên Tỉ
- Chủ đề
- radio tiếng trung
- Trả lời: 23
- Diễn đàn: Video Clip
-
Tiếng Trung Từ vựng động vật tiếng trung
Ở đây mình sẽ ghi cách đọc theo tiếng trung nhé. Các bạn cố gắng học "đánh vần" tiếng trung và dấu để đọc nha. Vì bản thân mình thấy học nếu viết cách đọc ra theo kiểu tiếng Việt sau này các bạn dễ đọc sai, không chuẩn âm. 1. 鸡 jī: Gà 2. 鸭 yā: Vịt 3. 鸵鸟 tuó niǎo: Đà điểu 4. 麻雀 má què: Chim...- Thủy Oa Oa
- Chủ đề
- tiếng trung từ vựng từ vựng tiếng trung động vật
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tiếng Trung Phân biệt 终于,到底,总算,最后
* 终于 - Biểu thị thông qua một quá trình dài để cuối cùng đạt được kết quả nào đó. (*đôi khi có thể thay thế cho 到底) VD: 经过艰苦的努力, 我的梦想 终于 实现了. (Trải qua nỗ lực gian khổ, cuối cùng tôi cũng thực hiện giấc mơ rồi. ) - 终于là phó từ, làm trạng ngữ vị trí đứng trong câu: + Đứng đầu câu: 终于 ...- hoa triêu 28
- Chủ đề
- tiếng trung
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
H
Tiếng Trung Những câu mang tính cà khịa
(Tiếng Trung) (Hanzii) NHỮNG CÂU MANG TÍNH CÀ KHỊA 找茬 Zhǎochá: Cà khịa 酸 Suān: Cà khịa 1. 世上无难事, 只怕有钱人. Shìshàng wú nánshì, zhǐ pà yǒu qían rén. Trên đời không có chuyện gì khó, chỉ sợ người có tiền. 2. 你看我像是缺爱的人吗, 我缺的是钱. Nǐ kàn wǒ xìang shì quē ài de rén ma, wǒ quē de shì qían. Bạn thấy...- Hanzii Chinese Dict
- Chủ đề
- cà khịa tiếng trung
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tiếng Trung Phân biệt sự khác nhau giữa 高兴、开心、快乐
高兴、开心 và 快乐 đều có thể dịch sang tiếng Việt là "vui", "vui vẻ" hoặc "hạnh phúc", vì vậy đây là nhóm từ rất dễ khiến người mới học tiếng Trung bối rối. Nhìn qua tưởng ba từ có thể thay thế cho nhau mọi lúc, nhưng trong thực tế mỗi từ lại có sắc thái và phạm vi sử dụng hơi khác nhau. 高兴 (gāoxìng)...- Mal Bertha
- Chủ đề
- sự khác nhau tiếng trung
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tiếng Trung Dịch bài khóa - Bài 21: 黄金周痛痛快快玩儿一周 (Tuần lễ vàng: Một tuần lễ vui...) Boya sơ cấp tập 2
Bài 21: Tuần Lễ Vàng:Một Tuần Lễ Vui Chơi Thỏa Thích 黄金周: 痛痛快快玩儿一周 我的老家是河北省的一个小城. 二十七岁以前, 姐姐没有去过河北省以外的地方. 那时候, 姐姐的假期很少, 只有春节才能连着休息六七天. 可是, 春节是全家团圆的日子, 她哪儿也不能去. 1997年, 我大学毕业, 留在北京一家公司当推销员, 能够全国各地到处跑, 姐姐很羡慕:[ 我上学的时候没有钱, 工作以后又没有时间. 要是能有一个长假期, 我一定要跑遍中国.] 没想到, 姐姐的这个愿望很快就实现了. 1999 年, 政府开始实行 [ 黄金周]... -
Tiếng Trung Học tiếng Trung qua bài đọc: Người đến người đi
【夜听】人来人往 地铁站墙壁上贴着一张海报, 上面写着:人来人往, 勿失勿忘. 曾用一朵花开的时间, 去计算一个人的归期;曾用一首歌的时间, 去怀念一个人的故事. 【Dìtiě zhàn qíangbì shàng tiēzhe yī zhāng hǎibào, shàngmìan xiězhe: Rén lái rén wǎng, wù shī wù wàng. Céng yòng yī duǒ huā kāi de shíjiān, qù jìsùan yīgè rén de guīqī; céng yòng yī shǒu gē de shíjiān, qù húainìan... -
Tiếng Trung 120 câu thành ngữ - Cách diễn đạt ngắn gọn trong Tiếng Trung
Đậu sưu tầm 120 câu thành ngữ/cách diễn đạt ngắn gọn thường gặp trong cuộc sống và thường có trong các đề thi Tiếng Trung để mọi người cùng tham khảo và trao đổi. Mọi người nếu có thêm những câu thành ngữ thú vị hoặc những cách giải nghĩa khác nhau thì cùng chia sẻ trong topic này với Đậu nhé...- Đậu Anh Tử
- Chủ đề
- học tập hiệu quả thành ngữ tiếng trung
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tiếng Trung Cách dùng chữ 于 trong tiếng Trung
于 là một giới từ, có nghĩa là [tại] (at, in), rất thông dụng trong tiếng Trung Quốc. Nó có nhiều cách sử dụng khác nhau. 于 được sử dụng để biểu thị tại "nơi nào". Thường được dùng để chỉ nơi chốn hoặc địa điểm, có nghĩa là "từ / đến / tại một nơi nhất định". Cấu trúc: Động từ + 于 + địa...- AnnaNgo1503
- Chủ đề
- ngữ pháp ngữ pháp tiếng trung tiếng trung tiếng trung theo chủ đề tiếng trung tự học từ vựng từ vựng nâng cao từ vựng tiếng trung
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tiếng Trung Cấu trúc thường gặp trong giao tiếp
1) 只有.. 才能.. /zhǐyǒu.. cáinéng.. /: Chỉ có.. mới có thể.. Thường đi với nhau, chỉ điều kiện. Ví dụ: 只有你的话, 我才能相信. /zhǐyǒu nǐ de hùa, wǒ cáinéng xiāngxìn. / Chỉ có lời của bạn, tôi mới có thể tin. 2) 如果.. 就: /rúguǒ.. jìu.. / (Nếu.. thì) Cấu trúc thường hay đi liền với...- thaomin2610
- Chủ đề
- cấu trúc giao tiếp tiếng trung
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Khoá học HSK 4 hiệu quả tại Tiếng Trung Toàn cầu H&C
Giới thiệu về khóa học HSK 4 Khóa học HSK 4 là một trong những khóa học trung cấp tiếng Trung, nhằm giúp học viên phát triển khả năng nghe, nói, đọc và viết tiếng Trung cơ bản. Khóa học này được thiết kế để giúp học viên đạt trình độ tương đương HSK 4, với vốn từ vựng và kiến thức ngữ pháp căn...- tiengtrunghc
- Chủ đề
- hiệu quả học tiếng trung học tiếng trung quốc tiếng trung
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Cần Sửa Bài
-
Tiếng Trung Học tiếng trung qua từ tượng hình
Học tiếng trung rất đơn giản nếu bạn đam mê- Meow Meow2
- Chủ đề
- học tiếng trung tiếng trung
- Trả lời: 11
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tiếng Trung Dịch bài khóa - Bài 9: 我进不去了 (Tôi không vào được) , Boya sơ cấp tập 2
Bài 9: Tôi không vào được 我进不去了 张红:李军, 你的腿怎么了? 为什么一拐一拐的? 李军:嗐, 别提了, 都因为钥匙. 张红:什么钥匙? 李军:房间钥匙. 我忘了带钥匙, 进不去宿舍了. 张红: 那你的腿怎么这样了? 李军:足球比赛马上要开始了, 我怕来不及, 就从窗户爬进去了. 张红:你们的房间在三层, 你怎么爬进去的? 李军:我们隔壁是水房. 我从水房窗户爬进去的. 张红: 那多危险啊! 李军:还算顺利. 不过往房间里跳时, 一下子摔倒了, 你看, 就变成现在这个样子了. *Phiên âm: Zhāng hóng: Lǐ... -
Tiếng Trung Dịch bài khóa - Bài 6: Thông báo trên bảng quảng cáo. . . Giáo trình Boya sơ cấp tập 2
Bài 6: Thông báo trên bảng quảng cáo 广告栏上贴着一个通知 玛丽: 宿舍楼门口围着一些人, 发生了什么事? 中村:走, 过去看看. 玛丽:啊, 广告栏上贴着一个通知. 中村: 好像是一个活动的通知. 玛丽:中村, 有的字我不认识, 你帮我读一下儿吧. 中村: "九月二十日, 国际交流学院将组织留学生去郊区参观, 准备参加活动的同学, 请带学生证到学院办公室报名". 学院要带我们去郊区参观. 玛丽: 太好了! 什么时候报名? 中村: 下午两点到五点半. 玛丽: 在哪儿报名? 中村:学院办公室. 玛丽: 要办什么手续... -
Đ
Hỏi đáp Chiếm tiện nghi tiếng trung là gì?
Chiếm tiện nghi là gì? Có bạn nào biết cụm từ chiếm tiện nghi tiếng trung viết như thế nào không vậy? Giúp mình với. Mà tại sao hành động thân mật nam nữ lại gọi là chiếm tiện nghi nhỉ? *yoci 174*- Đường Tank
- Chủ đề
- hỏi đáp là gì tiếng trung
- Trả lời: 2
- Diễn đàn: Hỏi Đáp
-
Hỏi đáp Bắt đầu học tiếng Trung thì cần những gì?
Trong mùa dịch này em ở nhà xem nhiều phim Trung quá nên cũng có hứng thú muốn học tiếng Trung nhưng chưa biết bắt đầu từ đâu. Nếu mọi người biết hoặc có tài liệu tiếng Trung cơ bản thì chỉ em với ạ. Em cám ơn.- Nhã Hoài An
- Chủ đề
- học tiếng trung tiếng trung
- Trả lời: 2
- Diễn đàn: Hỏi Đáp
-
Tiếng Trung Có nên học một ít tiếng Trung trước khi sang Trung Quốc?
Ngay cả khi đăng ký chương trình học bằng tiếng Anh, theo mình vẫn nên biết một ít tiếng Trung giao tiếp cơ bản trước khi sang Trung Quốc. Không nhất thiết phải nói tốt ngay từ đầu. Chỉ cần biết một số câu đơn giản như hỏi đường, mua đồ, gọi món, hỏi giá hoặc trao đổi những thông tin cơ bản...- toainguyenmkt
- Chủ đề
- có nên tiếng trung trung quốc
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tiếng Trung Các loại bổ ngữ trong tiếng trung
Những bạn học tiếng Trung chắc hẳn nhiều lúc đau đầu vì phải nhớ quá nhiều các loại bổ ngữ. Hôm nay mình sẽ ôn tập lại cho các bạn về 6 loại bổ ngữ cơ bản trong tiếng Trung nhé. 1. Bổ ngữ thời lượng Bổ ngữ thời lượng nói rõ một động tác hoặc một trạng thái kéo dài trong một khoảng thời gian...- Lông Nhông
- Chủ đề
- học ngoại ngữ tiếng trung
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ