1. Wall-E

    Tiếng Trung Thành ngữ tiếng trung hay và thâm thúy

    Học tiếng Trung có rất nhiều cách và học tiếng Trung qua thành ngữ Trung Quốc là điều cần thiết và là cách để mở rộng vốn từ vựng tiếng Trung rất tốt. Dưới đây là tổng hợp những câu thành ngữ tiếng Trung hay và thâm thúy mang nhiều ý nghĩa thường được sử dụng nhiều nhất. Tổng hợp những thành...
  2. AnnaNgo1503

    Tiếng Trung Phân biệt 终于 zhōngyú, 最后 zùihòu, 总算 Zǒngsùan

    Các từ 终于 (zhōngyú) và 最后 (zùihòu), 总算 (Zǒngsùan) trong tiếng Trung có thể khó phân biệt đối với người mới bắt đầu, vì cả hai đều có nghĩa là "cuối cùng" (finally, in the end). Tuy nhiên, sự khác biệt chính là 终于 nhấn mạnh nhiều hơn vào "cuối cùng" như trong "công việc cuối cùng đã hoàn...
  3. Trà Min

    [Lyrics + Vietsub] Niệm Tưởng - Dịch Dương Thiên Tỉ

    Bài hát: Niệm Tưởng Ca sĩ: Dịch Dương Thiên Tỉ (Jackson Yee) Lyrics Pinyin Fei yao deng ni huilai Fei yao deng ni chuxian Cai gan zuo xialai Cai gan zuo xialai Shuo dengzhe ni Yi chengle xiguan Fei yao deng ni shuo wan'an Fei yao deng ni shui qu Meng li yilu de zhui Kanzhe ni yanlei...
  4. Kinat0613

    Tiếng Trung Từ vựng HSK4

    Từ vựng cần thiết cho các bạn thi hsk4 1. 一下 yīxìa: Một tý, thử xem, bỗng chốc. 2. 一些 yīxiē: Một ít, một số, hơi, một chút. 3. 一个 yīgè: Một cái, một. 4. 一切 yīqiè: Tất cả, hết thảy, toàn bộ. 5. 一定 yīdìng: Chính xác, cần phải, nhất định. 6. 一样 yīyàng: Giống nhau, cũng thế. 7. 一直 yīzhí...
  5. thohongmeomeo

    Thành ngữ Hán Việt 4 chữ

    Cụm từ 4 chữ trong tiếng Trung Khi các bạn đọc một đoạn văn hay một bài thơ, đặc biệt là truyện ngôn tình thì sẽ thường bắt gặp rất nhiều thành ngữ Hán việt, có những thành ngữ rất quen thuộc dễ hiểu nhưng cũng có những thành ngữ là chúng ta rối não, chẳng hiểu gì cả. Để giúp các bạn giải quyết...
  6. Góc bình yên

    Tiếng Trung Phân biệt 大概 /dàgài/ VÀ 也许 /yěxǔ/

    PHÂN BIỆT 大概 /dàgài/ VÀ 也许 /yěxǔ/ 1. GIỐNG NHAU 大概 va 也许 đều là phó từ chỉ sự suy đoán hoặc phỏng đoán về tình huống nào đó. VD: 他大概/也许跟朋友出去吃饭了. /Tā dàgài/yěxǔ gēn péngyǒu chūqù chīfàn le. / Anh ấy chắc là ra ngoài ăn cùng bạn 2. KHÁC NHAU - 大概 diễn tả sự phán đoán ở mức độ mạnh hơn và...
  7. Starlight

    Game Show Những câu đố chữ bằng tiếng trung

    Giải Đố Tiếng Trung Chào mừng các bạn đã đến với Gameshow giải đố tiếng Trung - là gameshow đầu tiên ở VNO với các câu đố hoàn toàn bằng tiếng Trung. Đến với chương trình các bạn không những được giải trí mà còn có thể học hỏi thêm những kiến thức tiếng Trung. Chỉ cần nhanh tay thì có thể rinh...
  8. khiet le

    Tiếng Trung Dịch bài khóa - Bài 7: 冰箱塞得满满的(Tủ lạnh đầy ắp) , Boya sơ cấp tập 2

    Bài 7: 冰箱塞得满满的 Tủ Lạnh Đầy Ắp 张红 : 妈, 看, 这些苹果红红的, 大大的, 一定很好吃. 咱们买一点吧! 报上说吃苹果对身体有好处, 不生病. 妈妈 :水果对身体都有好处. 再说, 咱们家的水果还没吃完呢. 张红 : 您说的是橘子吧? 太酸了, 别吃了吧. 妈妈 : 那天是谁说的? 橘子有很多维生素 C, 对身体有好处, 结果买了四斤, 没有人吃. 再说, 天气这么热, 水果也容易坏, 吃完了再买吧. 张红 :那可以放在冰箱里呀. 妈妈 :咱们家那个冰箱前两天就已经塞得满满的了. 张红 :看来该还个大冰箱了. *Phiên âm...
  9. songnhu11

    Tiếng Trung Cách học Tiếng Trung từ con số 0 cho người mới bắt đầu

    Cách để học Tiếng Trung từ con số 0 cho người mới bắt đầu [Phần 1]: Cách học thụ động từ sách. [Phần 2]: Cách học chủ động từ phim ảnh, video bên ngoài. Trong bài viết này mình sẽ viết phần đầu tiên. Phần 2 mình sẽ cập nhật sau nhé! PHẦN 1: CÁCH HỌC THỤ ĐỘNG Chào mọi người, chào mừng mọi...
  10. Góc bình yên

    Tiếng Trung Tiếng Trung: Khẩu ngữ thường dùng trong giao tiếp

    Xin chào các bạn. Hôm nay, chúng ta cùng tìm hiểu một số khẩu ngữ thường dùng trong giao tiếp. Chúng ta bắt đầu thôi: Hy vọng bài viết hữu ích với các bạn, chúng ta cùng học, cùng tiến bộ. Thân ái!
  11. Y Song

    Tiếng Trung 100 cấu trúc ngữ pháp tiếng trung

    Cấu trúc 1: 只有.. 才能.. /Zhǐyǒu.. cáinéng.. /Chỉ có.. mới có thể: Thường đi với nhau, chỉ điều kiện. Ví dụ: 只有你的话, 我才能相信. Zhǐyǒu nǐ dehùa, wǒ cáinéng xiāngxìn. Chỉ có lời của bạn, tôi mới có thể tin. Cấu trúc 2: 如果.. 就.. /Rúguǒ.. jìu.. /Nếu.. thì.. Thường hay đi liền...
  12. MD0210

    Tiếng Trung Chia sẻ kinh nghiệm tự học tiếng Trung

    1. HSK là gì? HSK là từ viết tắt của Hànyǔ Shuǐpíng Kǎoshì (汉语水平考试) có nghĩa là kỳ thi khảo sát trình độ tiếng Hán. Trong HSK chia thành 6 cấp bậc tương đương với khung đánh giá chung của Châu Âu HSK 1 và HSK 2: Sơ cấp (Tương đương A1, A2) HSK 3 và HSK 4: Trung cấp (Tương đương B1, B2) HSK 5...
  13. khiet le

    Tiếng Trung Dịch bài khóa - Bài 5: Món ăn của nhà hàng này... Giáo trình Boya sơ cấp tập 2

    Bài 5: 这个餐厅的菜不错 Món Ăn Nhà Hàng Này Rất Ngon 大卫: 两位女士吃饱了吗? 要不要再点一个菜? 玛丽: 够了, 我已经吃好了. 安娜: 我也吃饱了. 这家餐厅的菜真不错. 大卫, 以前你经常来这儿吗? 大卫: 不常来, 一个星期两三次吧. 安娜: 你每天都在哪儿吃饭? 大卫: 有的时候在食堂, 有的时候去饭馆, 偶尔也自己做. 玛丽: 你会做饭? 我还是第一次听说. 大卫: 很少做. 自己做饭比在外面吃便宜, 不过没有饭馆的菜那么好吃. 安娜: 你会做什么饭? 大卫: 水平最高的当然是煮方便面. 玛丽: 那你和我一样啊...
  14. Dung Ngọc Phạm

    Tiếng Trung Các mẫu ngữ pháp đơn giản

    1. 是 (shì) : Là VD: Dạng khẳng định: N + 是 (shì) + N 他是学生. (tā shì xué sheng) : Anh ấy là học sinh 我是老师. (wǒ shì lǎo shī) : Tôi là giáo viên. Dạng phủ định: N + 不是 (bú shì) + N 她不是美国人. (tā bú shì měi guó rén) : Cô ấy không phải là người nước Mỹ. 这本书不是我的. (zhè běn shū bú shì wǒ de) ...
  15. Phượng Chiếu Ngọc

    Ý nghĩa của các con số tiếng trung trong tình yêu mà bạn thường thấy khi đọc truyện

    Ý Nghĩa Của Các Con Số Tiếng Trung Trong Tình Yêu Mà Bạn Thường Thấy Khi Đọc Truyện Xin chào các bạn, mình là Phượng Chiếu Ngọc. Hôm nay mình sẽ đem đến một bài viết rất là hữu ích cho các bạn đây, đó chính là "Ý nghĩa của các con số Tiếng Trung trong tình yêu mà bạn thường thấy khi đọc...
  16. AiroiD

    Tiếng Trung Bài đọc: Cảm xúc tốt nhất nên giữ lại cho người thân yêu nhất

    最亲的人, 应该看到你最好的模样. 网上有个话题:为什么你能对外人和颜悦色, 对家人却不能? 对外人笑得灿烂的我们, 对家人也该有同样的笑容啊. 生活中, 不少人都会无意间把负面情绪发泄给了那些在乎自己的人. 对待陌生人笑脸盈盈, 回到家却没了耐心: "我在外面已经够累了, 难道在家里还不能放松一下吗?" 没错, 家是我们永远的港湾, 是可以不用小心翼翼的地方, 是可以痛快哭纵情笑的地方. 可是, 也别忘了这句话:你能伤害到的, 往往都是最爱你的人. 那些最爱我们的人, 应该经常看到我们最好的模样. 一个家最好的样子, 是彼此尊重和爱护. 人和人之间的相处, 永远是相互的...
  17. Nghiêm Nham

    Tiếng Trung Cách dùng trạng từ 就

    就 ( ji-ù ) adv. Trước khi vào bài xin cho mình gửi lời xin lỗi tới tất cả mọi người, về từ "就" ( ji-ù ), mình phải viết cách nó ra như vậy vì không hiểu sao phiên âm tiếng trung ở trên trang web này viết không được, nó toàn bị nhảy dấu thành "jìu" thôi ấy. Xin lỗi vì sự bất tiện này. 1. Sử...
  18. T

    Tiếng Trung Lưu lượng trong Cbiz là gì?

    Lưu lượng (流量) là từ chúng ta cảm thấy rất quen thuộc. Nó vốn là một danh từ chuyên dụng trong công nghệ thông tin internet dùng để chỉ lượng người truy cập một địa chỉ mạng nào đó trong một thời lượng nhất định hoặc là số liệu di động của máy điện thoại di động, ngoài ra nó cũng thường chỉ số...
  19. AnnaNgo1503

    Tiếng Trung Phân biệt 2 cặp giới từ 从 cóng với 离 lí và 向 xìang với 往 wǎng

    Chắc chắn bạn đã gặp phải tình huống khó khăn quen thuộc đó là bạn phải quyết định nên sử dụng 从 (cóng) với 离 (líu) hay 向 (xìang) với 往 (wǎng) khi nói chuyện. Về khoảng cách, hướng, khoảng thời gian hoặc đối tượng của một hành động. Đôi khi hai bộ giới từ này có thể được sử dụng thay thế cho...
  20. L

    Tiếng Trung Đáp án giáo trình hán ngữ q1

    汉语教程第一册(上) GIÁO TRÌNH HÁN NGỮ QUYỂN 1 Các bài học mình up ở dưới, gồm có: Từ mới, ngữ pháp và đáp án bài tập. Mỗi ngày mình sẽ up 1 bài. [Thảo Luận - Góp Ý] Góp Ý Bài Học Của Tôi - Việt Nam Overnight (dembuon.vn) Mọi ý kiến đóng góp về bài viết mọi người có thể góp ý ở đây với mình. 加油吧!
  21. Phượng Chiếu Ngọc

    Tiếng Trung Đáp Án Giáo Trình Boya Sơ Cấp 1 Đầy Đủ Nhất

    Đáp Án Giáo Trình Boya Sơ Cấp 1 Xin chào các bạn, mình tên là Phượng Chiếu Ngọc. Hiện tại mình đang là sinh viên ngành Ngôn Ngữ Trung Quốc. Chuyện là mình tìm trên mạng thì không thấy có nhiều đáp án về Giáo Trình Boya Sơ Cấp 1, nên là với tư cách là sinh viên ngành Ngôn Ngữ Trung, mình muốn...
  22. moctriuc

    Tiếng Trung Tiếng Quảng Đông cho mọi nhà

    Cantonese in a nutshell Lesson 1: Self-introduction Main Cantonese A: 你好, 我叫王家衛. B: 我叫張曼玉. 好高興認識你. A: 我都係. English A: Hi. My name's Wong Kar Wai. B: My name's Maggie Cheung. Very nice to meet you. A: I am, too. Jyutping A: Nei5 hou2, ngo5 giu3 wong4 gaa1 wai6. B: Ngo5 giu3 zoeng1...
  23. Banned

    Thành ngữ, tục ngữ hay của người Trung Quốc

    Thành ngữ, tục ngữ Trung Quốc 虚心竹有低头叶 HƯ TÂM TRÚC HỮU ĐÊ ĐẦU DIỆP. Trúc rỗng ruột có lá rủ đầu. Người nên khiêm nhường 人无横财不富, 马无夜草不肥 NHÂN VÔ HOẠNH TÀI BẤT PHÚ, MÃ VÔ DẠ THẢO BẤT PHÌ. Người không tiền bất nghĩa chẳng giàu, ngựa không cỏ ăn đêm chẳng béo. Sự giàu có của kẻ bóc lột là nhờ...
  24. T

    Review Sách Bí Quyết Cải Thiện Kỹ Năng Giao Tiếp Tiếng Trung

    Bí quyết cải thiện kỹ năng giao tiếp tiếng Trung Với mỗi người học tiếng Trung, giao tiếp thành thạo đều là mục tiêu chúng ta hướng tới. Để đạt được thành quả tốt, quá trình chưa bao giờ là dễ dàng. Học tiếng Trung cũng vậy, muốn giao tiếp lưu loát, bạn không những phải chăm chỉ mà phải biết...
  25. khiet le

    Tiếng Trung Dịch bài khóa - Bài 1 - Máy bay - Sách hán ngữ BoYa sơ cấp tập 2

    Bài 1: 飞 机 晚 点 了 Máy bay chậm giờ 玛 丽: 李军, 李军 李军: 玛丽, 是你呀! 玛丽: 你一进门, 我就看见你了. 来接人? 李军: 对, 来接我姐姐. 她坐下午的飞机回北京. 你呢? 玛丽: 我刚送我父母回国. 李军: 你父母来北京了? 玛 丽: 对, 他们在北京玩了三天, 今天回国了. 你姐姐的航班几点到? 李军: 应该是两点半. 奇怪, 都俩点 五十了. 怎么飞机还没到? 我去问 问. (问机场工作人员) 请问, 从泰国 来的飞机到了吗? 工作人员: 我查一下儿, 还没到. 这 次航班可能要晚点三十分钟...
  26. Jenny

    Tiếng Trung Tên các loài hoa trong tiếng Trung

    Tên các loài hoa trong tiếng Trung 1. Hoa anh đào :(樱挑花) yīng tiāohuā 2. Hoa súng :(睡莲) shùilían 3. Hoa súng :(子午莲) zǐwǔ lían 4. Cây hoa hiên :(萱花) xuān huā 5. Hoa dạ lai hương :(夜来香) yèlái xiāng 6. Hoa kim ngân :(金银花) jīnyínhuā 7. Cây dương tú cầu :(天竺葵) tiānzhúkúi 8. Hoa phượng tiên...
  27. hoa triêu 28

    Tiếng Trung Phân biệt 终于,到底,总算,最后

    * 终于 - Biểu thị thông qua một quá trình dài để cuối cùng đạt được kết quả nào đó. (*đôi khi có thể thay thế cho 到底) VD: 经过艰苦的努力, 我的梦想 终于 实现了. (Trải qua nỗ lực gian khổ, cuối cùng tôi cũng thực hiện giấc mơ rồi. ) - 终于là phó từ, làm trạng ngữ vị trí đứng trong câu: + Đứng đầu câu: 终于 ...
  28. Wall-E

    Tiếng Trung Các câu thành ngữ tiếng trung về học tập

    Giới thiệu tới các bạn một số câu tục ngữ hay về thái độ và phương pháp học tập bằng tiếng Trung và những gợi ý cụ thể khi áp dụng vào việc học tiếng Trung. Các câu thành ngữ tiếng Trung về học tập hay 学如登山. – Xúa rú dēng shān. Giải nghĩa: Học tập giống như leo núi. 学如逆水行舟, 不进则退. - Xué rú nì...
  29. H

    Sự khác biệt giữa 不 (bù) và 没 (méi) trong tiếng Trung?

    Sự khác biệt giữa 不 (bù) và 没 (méi) trong tiếng Trung? Chắc mn cũng bít là 不 (bù) và 没 (méi) đều là không, mang ý nghĩa phủ định, đứng trước động từ và tính từ rồi đúng hong nè! Cơ mà trên thực tế, chúng có ý nghĩa khác nhau và không thể thay thế cho nhau đâu ha. ✏️ "不" : thường dùng nhiều...
  30. Mal Bertha

    Tiếng Trung Học tiếng trung qua bài ca lượng từ

    量词歌 Lìangcí gē Bài ca lượng từ 一头牛, 两匹马 Yītóu níu, liǎng pǐ mǎ Một con bò, hai chú ngựa 三条鱼, 四只鸭 Sāntíao yú, sì zhī yā Ba con cá, bốn con vịt 五本书, 六支笔 Wǔ běn shū, lìu zhī bǐ Năm quyển sách, sáu chiếc bút 七棵果树, 八朵花 Qī kē guǒshù, bā duǒ huā Bảy cây ăn quả, tám bông hoa 九架飞机, 十辆车...
Back