1. AnnaNgo1503

    Tiếng Trung Phân biệt 肯定 kěndìng, 确定 quèdìng và 一定 yīdìng

    肯定 (kěndìng), 确定 (quèdìng) và 一定 (yīdìng) nếu được dịch sang chữ Hán Việt nó sẽ như thế nào nhỉ? 一定 (yīdìng): Nhất định (HSK3) 肯定 (kěndìng) khẳng định (HSK4) 确定 (quèdìng): Xác định (HSK5) Nhìn chung, từ Hán Việt trông có vẻ khác nhau đấy! Nhưng các bạn có hiểu nghĩa của chúng chăng? Vì...
  2. AnnaNgo1503

    Tiếng Trung Phân biệt 一起 yīqǐ và 一齐 yīqí

    一起 Nghĩa tiếng anh: In the same place / together / with / altogether (in total) Nghĩa tiếng Việt: Cùng một nơi; cùng nhau. Từ đồng nghĩa: 一行; 一共; 合计; 共计; 伙计; 总计; 搭档; 老搭档; 同路人. 一齐 Nghĩa tiếng Anh: At the same time / simultaneously Nghĩa tiếng Việt: Cùng thời điểm. Đồng nghĩa: 完全; 全然; 一心...
  3. T

    Người cùng bạn đi qua chông gai phải là người cùng bạn đi đến cuối đời

    Không biết trong mỗi bạn đã từng trải qua nhưng giai đoạn khó khăn trong cuộc sống chưa, nhưng đối với riêng tôi thì khó khăn chồng chất khó khăn. Và một trong những động lực lớn giúp tôi vượt qua những khó khăn đó chính là người tôi đang yêu. Kê về cái thời chúng tôi học đại học. Anh lớn hơn...
  4. Meow Meow2

    Tiếng Trung Học tiếng trung qua từ tượng hình

    Học tiếng trung rất đơn giản nếu bạn đam mê
  5. khiet le

    Tiếng Trung Dịch bài khóa - Bài 10: 山上的风景美极了 (Phong cảnh trên núi thật tuyệt) , Boya sơ cấp tập2

    Bài 10: Phong cảnh trên núi thật tuyệt 山上的风景美极了 中村:玛丽, 周末去农村的旅行怎么样? 玛丽:很不错. 上午我们先参观了一所敬老院, 然后参观了一所幼儿园, 我们和孩子门一起唱歌, 跳舞, 做游戏, 非常有意思. 中村:去农民家了吗? 玛丽:去了, 我们还在农民家吃饭了呢. 中村:后来去别的地方了吗? 玛丽:下午我们去爬了附近的一座山, 山上有古老的长城, 非常雄伟. 中村:是什么山? 玛丽:想不起山的名字来了, 听说是那个地区最高的山, 有几百来高吧. 中村:那么高, 你爬得上去吗? 玛丽:在朋友门的鼓励下...
  6. Mal Bertha

    Tiếng Trung Tiếng Trung chủ đề Lễ tân khách sạn

    Từ vựng tiếng Trung dành cho nhân viên lễ tân Tiếng trung về vật dụng có trong khách sạn Khách sạn 酒店/宾馆 jiǔdìan/bīnguǎn Khách hàng 客户/客人 kèhù/kèrén Quầy tiếp tân 接待处/前台 jiēdài chù/qíantái Thời gian đến khách sạn 抵达日期 dǐdá rìqī Thời gian rời khách sạn 离店日期 lí dìan rìqī Thời gian lên phòng...
  7. Maianhs

    Tiếng Trung Tự học tiếng trung hiệu quả

    6 lời khuyên học tiếng trung hiệu quả 1. Nghe tiếng Trung càng nhiều càng tốt Trong vài tháng đầu, bạn chỉ cần tập trung nghe tiếng Trung càng nhiều càng tốt để làm quen với ngôn ngữ. Thông qua việc nghe, bạn cũng nên đọc nội dung của bài qua pinyin, hệ thống phiên âm chính thức của tiếng...
  8. Thủy Oa Oa

    Tiếng Trung Từ vựng động vật tiếng trung

    Ở đây mình sẽ ghi cách đọc theo tiếng trung nhé. Các bạn cố gắng học "đánh vần" tiếng trung và dấu để đọc nha. Vì bản thân mình thấy học nếu viết cách đọc ra theo kiểu tiếng Việt sau này các bạn dễ đọc sai, không chuẩn âm. 1. 鸡 jī: Gà 2. 鸭 yā: Vịt 3. 鸵鸟 tuó niǎo: Đà điểu 4. 麻雀 má què: Chim...
  9. Ánh Mai

    Tiếng Trung Học tiếng trung giao tiếp cơ bản

    Tiếng Việt Tiếng Trung Phiên âm Xin chào! 你好! Nǐ hǎo! Vâng, tôi là Peter. Không, tôi không phải Peter. 是, 我是. / 不, 我不是. Shì, wǒ shì. / bù, wǒ bú shì. Túi nào là của bạn? 哪个是你的包? Nǎ gè shì nǐ de bāo? Trước khi ra về các bạn hãy nộp luận văn. 请在离开前将论文交上. Qǐng zài líkāi qían jiāng lùnwén...
  10. Nghiêm Nham

    Tiếng Trung Các câu chào hỏi dùng trong tiếng trung

    Các câu chào trong tiếng trung: 1. 你好 (Nǐ hǎo) Dùng trong trường hợp để chào trong trường hợp trang trọng, khi bạn gặp một người lạ hay người không quen thân cho lắm. 2. 您好 (Nín hǎo) "您" là kính ngữ trong tiếng trung, dùng để chào những người lớn tuổi hay ở chức vụ cao hơn bạn trong gia đình...
  11. T

    Tiếng Trung 色狼 là gì? Sắc lang là gì?

    1- Cách viết phiên âm: sè láng 2 -Âm Hán - Việt: sắc lang 3 - Loại từ: Danh từ 4 - Ý nghĩa : Kẻ biến thái + Chỉ những người đàn ông có cử chỉ, lời nói, hành động quấy rối, sàm sỡ phụ nữ. + Chỉ những người đàn ông dâm dục hư hỏng, có hành vi bỉ ổi với nữ giới. 5 - Đặt câu với từ 色狼 +...
  12. SofiaRuan

    Sương mù (Vụ Lý) - Diêu Lục Nhất

    Bài hát: VỤ LÍ (雾里) Trình bày: Diêu Lục Nhất (姚六一) Ca khúc còn được soái ca Ngô Đại Lâm cover lại cực hay và dưới đây là link: Trong phần trình bày của mình còn có cả pinyin cho các bạn tập hát nữa nha *vno 22* LYRICS: 我习惯深埋雾里 Wǒ xí gùan shēn mái wù lǐ Tôi đã quen vùi sâu trong sương...
  13. Again

    [Lyrics + Vietsub] Sống Không Dũng Cảm Uổng Phí Thanh Xuân - Hầu Minh Hạo

    Bài hát: Sống không dũng cảm uổng phí thanh xuân (人不彪悍枉少年) Ca sĩ: Hầu Minh Hạo (侯明昊) Sống không dũng cảm uổng phí thanh xuân - Đúng vậy, bởi vì thanh xuân chỉ có một lần thôi. Nếu ta bỏ lỡ thì cũng không có quay lại lần thứ hai đâu. Cho nên hãy cùng nhau tạo nên một thời thanh xuân đẹp đẽ và...
  14. Huongthu2401

    Hỏi đáp Cách học ngoại ngữ hiệu quả?

    Mình đã học hết cấp 3 rồi, thời gian bây giờ nghỉ dịch rảnh rỗi ở nhà muốn học thêm một ngôn ngữ mới. Mình đang muốn học tiếng Hàn hoặc tiếng Trung. Ai có tips học ở nhà môn ngoại ngữ này mà hiệu quả có thể chia sẻ với mình được không ạ? Cảm ơn tất cả mọi người <3
  15. Meow Meow2

    Tiếng Trung Nhiều tiền để làm gì? Để người ta nhớ bạn là ai?

    Thành tựu lớn nhất của đời người không phải là tiền bạc Mà là có người nhớ bạn là ai 人生最大的成就不是金钱 而是有人记得你是谁 Rénshēng zùidà de chéngjìu bùshì jīnqían Ér shì yǒurén jìdé nǐ shì shéi
  16. Đặng Châu

    Ý nghĩa các con số tiếng Trung trong tình yêu

    Ý nghĩa các con số tình yêu trung quốc 01925: 你依旧爱我 (Nǐ yījìu ài wǒ) : Anh vẫn yêu em 02746: 你恶心死了 (Nǐ ěxīn sǐle) : Em ác chết đi được 02825: 你爱不爱我 (Nǐ ài bù ài wǒ) : Em có yêu anh không? 03456: 你相思无用 (Nǐ xiāngsī wúyòng) : Em tương tư vô ích 0437: 你是神经 (Nǐ shì shénjīng) : Anh là đồ thần...
  17. Mal Bertha

    Tiếng Trung Tìm hiểu ý nghĩa các câu thành ngữ trong tiếng Trung

    Tìm hiểu ý nghĩa Vạn sự như ý 万事如意 Wàn shì rú yì Mỗi dịp tết đến xuân về chúng ta thường nghe thấy những câu chúc như "an khang thịnh vượng", "như ý cát tường" và có thể nói câu chúc phổ biến nhất đó là "vạn sự như ý". Quen thuộc là vậy nhưng bạn có biết "vạn sự như ý" có thể diễn đạt như thế...
  18. Wall-E

    550 nghĩa là gì trong tình yêu?

    Mật mã tiếng Trung khiến hội độc thân đỏ mặt Nếu một ngày bạn nhận được tin nhắn chỉ vỏn vẹn ba con số "550", đừng vội nghĩ người ấy gửi nhầm giá tiền, mã đơn hàng hay số điểm vừa thi được. Trong tình yêu, đặc biệt là theo cách sử dụng mật mã số của giới trẻ Trung Quốc, 550 mang ý nghĩa khá...
  19. nguyentien

    Tiếng Trung 35 từ và cụm từ tiếng trung cơ bản cho người mới bắt đầu tiếng phổ thông

    Bước đầu tiên để học cách nói tiếng phổ thông là nắm bắt các từ và cụm từ tiếng Trung cơ bản. Ngay cả khi bạn không thể xây dựng một câu hoàn chỉnh cùng nhau, việc biết các cụm từ quan trọng có thể cực kỳ hữu ích. Nếu bạn đang muốn đưa kỹ năng nói tiếng Trung của mình lên một tầm cao mới, thì...
  20. M

    Tiếng Trung Tên 63 tỉnh thành ở Việt Nam bằng tiếng Trung

    大家好, bài viết hôm nay mình sẽ giới thiệu 63 tỉnh thành ở Việt Nam bằng tiếng Trung. Vì mình nhận thấy thật ra rất nhiều người học cũng muốn biết đến điều này, vì dù sao khi người khác hỏi quê của mình ở đâu lại không biết nói như thế nào thì thật sự rất khó chịu đúng không ạ. Dưới đây là tên các...
  21. StanniOdor

    Tư vấn Nên học thêm tiếng Trung, Hàn hay Nhật?

    Xin chào mọi người, em đang là sinh viên năm nhất đại học theo ngành kinh tế. Trong thời buổi kinh tế hội nhập ngày nay, việc biết thêm một ngoại ngữ khác bên cạnh tiếng Anh sẽ là một điểm cộng, tạo điều kiện phát triển sự nghiệp sau này hơn. Bản thân em nhận thức được điều này nên đã cân nhắc...
  22. Vy Hạ

    Hỏi đáp Lớp 8 có thể học tiếng Trung với tay không?

    Mình năm nay học lớp 8. Vì sở thích với edit nên mình muốn học tiếng trung với tay không. Không trung tâm, không giáo trình, chỉ có youtube và mạng internet và mình cũng không học online trên mạng? Mọi người nghĩ thế nào?
  23. Mal Bertha

    Tiếng Trung Phân biệt sự khác nhau giữa 高兴、开心、快乐

    1、 "高兴", 在 "修饰心情及表达外在状态上" 并重. "愉快" 和 "快乐", 侧重于一种感觉. "开心", 侧重于外在的状态. "高兴、愉快" 是HSK甲级词汇, "快乐" 是乙级, "开心" 是丁级. "Gāoxìng", zài "xiūshì xīnqíng jí biǎodá wàizài zhùangtài shang" bìngzhòng. "Yúkùai" hé "kùailè", cèzhòng yú yì zhǒng gǎnjué. "Kāixīn", cèzhòng yú wàizài de zhùangtài. "Gāoxìng, yúkùai" shì...
  24. nhungsu

    Tiếng Trung Học tiếng trung qua chủ đề hẹn hò

    Tình yêu là một chủ đề thú vị và hấp dẫn đối với chúng ta. Bạn có biết khi hẹn hò người Trung thường nói những câu gì không? Hãy cùng tìm hiểu nhé! 1. 明天你有空吗? Míng tiān nǐ yǒu kōng ma? => Ngày mai bạn rảnh không? 2. 不好意思, 明天我有事了. Bù hǎo yì sī, míng tiān wǒ yǒu shì le. => Thật ngại quá...
  25. Đậu Anh Tử

    Tiếng Trung Học Tiếng Trung qua những câu chuyện Phật Giáo

    Học Tiếng Trung qua những câu chuyện Phật Giáo 通过佛教故事学习汉语 Sưu tầm & Biên dịch: Đậu Anh Tử Câu chuyện số 1: Thân người khó được 故事一:人身难得 Gùshì yī: Rénshēn nándé Nguyên văn 原文 人身难得 人的一生数十年, 多则百年出头, 在短暂的人生中, 有的执著于事业、有的执著于爱情、有的执著于财物、有的醉生梦死等等, 可谓人生百态. 在众生中能转为人身非常之难, 听闻到佛法者更加的稀有, 因此才有...
  26. Dương Lang

    Hỏi đáp Giải đáp thắc mắc liên quan dịch thuật tiếng trung - Dương lang

    Mọi người ai có thắc mắc liên quan đến dịch thuật tiếng Trung, cứ thả vào đây, cái nào giải đáp được sẽ giải đáp hết mình, nếu không được thì kêu gọi đồng bào VNO giải đáp, không được nữa.. bỏ qua nhé!
  27. Giả Kiều

    Tiếng Trung Cấu trúc đề thi HSKK Trung cấp minh họa và đáp án mẫu

    HSKK là kì thi HSK khẩu ngữ tiếng Trung và được chia làm 3 cấp bậc. Trong đó HSKK Trung cấp là cấp bậc được thí sinh lựa chọn đăng ký tham gia đông đảo nhất. Vậy để chinh phục kì thi HSKK Trung cấp, thí sinh cần chuẩn bị những gì? Dưới đây, là tổng hợp các đáp án minh họa đề thi HSKK Trung cấp...
  28. MTrang1102

    [Lyrics + Vietsub]  Dạo Bước Hong Kong 1999 (Tiếng Trung) - Bố Lữ Tích

    Dạo bước Hồng Kông 1999 - 漫步香港1999 - Thể hiện: Bố Lữ Tích (布鲁昔) Dạo bước Hồng Kông 1999 (漫步香港1999) do Bố Lữ Tích thể hiện đang là hiện tượng âm nhạc nổi bật trên Douyin và gần đây bùng nổ mạnh mẽ trên TikTok. Dù đã viral tại Douyin từ khoảng 5 tháng trước, ca khúc chỉ mới thực sự tạo "cơn...
  29. A

    Tiếng Trung Từ vụng tiếng trung món ăn vặt

    Chắc hẳn các bạn nữ ở đây đều là fan của các món ăn vặt đúng không nào. Thế giới đồ ăn vặt rộng lắm nên các bạn còn phải khám phá nhiều. Cùng học tiếng Trung tại nhà với bài học từ vựng tiếng Trung về các món ăn vặt nhé! 1. Xôi gấc: 木整糯米饭 Mù zhěng nuòmǐ fàn 2. Xôi xéo: 绿豆面糯米团 Lǜdòu mìan nuòmǐ...
  30. Diệu Đạt

    Tiếng Trung Tên các tỉnh thành mới sáp nhập của Việt Nam bằng tiếng Trung

    Bạn có biết rằng sau khi sắp xếp lại đơn vị hành chính, bản đồ Việt Nam đã thay đổi với 34 tỉnh/thành mới, và mỗi tên đều có một cách viết cực thú vị trong tiếng Trung? Đối với những ai đang học tiếng Trung, làm việc với đối tác quốc tế, hay đơn giản muốn mở rộng vốn hiểu biết, việc nắm vững tên...
Back