Mình đang có ý định tự học tiếng Trung nhưng chưa biết phải học giáo trình như thế nào? Phải mua sách gì? Chuẩn bị gì? Học bắt đầu từ đọc, viết hay nhận biết mặt chữ..
Mình cũng cần (nếu có) vài hội nhóm chat trao đổi kiến thức có liên quan với nhau để mình dễ dàng học hỏi.
Có ai biết hỗ trợ...
(Tiếng Trung) (Hanzii) Phó từ liên kết "却"
"却" (què) mang nghĩa trái lại, nhưng lại biểu thị ý chuyển ngoặt.
"却 (què)" là phó từ biểu thị sự chuyển ý, đứng sau chủ ngữ.
Ví dụ:
– 他没上过大学, 却成了大学教授. /Tā méi shàng guo dàxué, què chéngle dàxué jìaoshòu. /Anh ấy không có học qua đại học, nhưng lại...
Lời mở đầu: 大家好! Xin chào các bạn, mình đã học tiếng Trung được 4 năm, mình muốn chia sẻ những kiến thứ mình học cho những bạn muốn học tiếng Trung hay những bạn đam mê học tiếng Trung. Hy vọng bài viết của mình sẽ giúp ích phần nào cho các bạn. 感谢你们!
Cũng giống như những ngôn ngữ khác, 1 từ...
Top 9 trang web dịch Tiếng Trung sang Tiếng Việt miễn phí, tốt nhất hiện nay
1. Tôi yêu bản dịch – dịch trực tuyến:
Ở website Tôi yêu bản dịch hay còn gọi là ilovetranslation mọi người có nhiều sự lựa chọn dịch sang nhiều ngôn ngữ khác nhau, sương sương tầm 87 ngôn ngữ khác nhau, và đương...
Chúng mình cùng tìm hiểu về 24 tiết khí cùng đặc trưng thời tiết của chúng trong tiếng Trung nhé:
节气[jiéqì]: Tiết khí
二十四节气 [èrshísì jiéqì]: 24 tiết khí
1. 立春 [lìchūn]: Lập xuân (tiết bắt đầu mùa xuân)
温暖 [wēnnuǎn]: Ấm áp
2. 雨水 [yǔshuǐ]: Vũ thủy
降雨 [jìangyǔ]: Mưa
小雨[xiǎoyǔ]: Mưa nhỏ
毛毛细雨...
Sự khác biệt giữa 不 (bù) và 没 (méi) trong tiếng Trung?
Chắc mn cũng bít là 不 (bù) và 没 (méi) đều là không, mang ý nghĩa phủ định, đứng trước động từ và tính từ rồi đúng hong nè!
Cơ mà trên thực tế, chúng có ý nghĩa khác nhau và không thể thay thế cho nhau đâu ha.
✏️ "不" : thường dùng nhiều...
Từ vựng tiếng Trung chủ đề dụng cụ nhà bếp
Nội dung đặc biệt
1. Bếp ga: 煤气灶 méiqì zào
2. Bình nóng lạnh dùng ga: 煤气热水器 méiqì rèshuǐqì
3. Bếp điện: 电炉 dìanlú
4. Diêm: 火柴 huǒchái
5. Bình chữa cháy: 灭火器 mièhuǒqì
6. Quạt hút gió: 排风扇 páifēngshàn
7. Lò vi ba: 微波炉 wéibōlú
8. Nồi cơm điện: 电饭锅...
又 (yòu) và 再 (zài) đều đứng trước động từ để nói về một việc lặp lại một hoặc nhiều lần, vậy sự khác nhau ở đây là gì?
I. "又" (yòu)
1. Nói về một việc đã xảy ra hoặc đang xảy ra ở thời điểm hiện tại.
春风吹又生.
Chūnfēng chuī yòu shēng.
Gió xuân lại thổi qua.
他又迟到了.
Tā yòu chídàole.
Anh ta...
Lưu lượng (流量) là từ chúng ta cảm thấy rất quen thuộc. Nó vốn là một danh từ chuyên dụng trong công nghệ thông tin internet dùng để chỉ lượng người truy cập một địa chỉ mạng nào đó trong một thời lượng nhất định hoặc là số liệu di động của máy điện thoại di động, ngoài ra nó cũng thường chỉ số...
Phương pháp Học Tiếng Trung qua các câu chuyện là một phương pháp rất hiệu quả giúp chúng ta có thể luyện nghe, học từ vựng, luyện nói, kể chuyện bằng Tiếng Trung. Bằng cách học này, chúng ta sẽ không nhớ từ vựng một cách rời rạc mà được học nó trong một cấu trúc câu nhất định, trong một hoàn...
1. Mock. Tangce. Cn
Đây là Website chính thức của Văn phòng HanBan – Đơn vị tổ chức thi và cấp chứng chỉ HSK duy nhất tại Trung Quốc, với mục đích dành cho người học tiếng Trung muốn ôn luyện và làm đề thi HSK Online trực tuyến.
Ưu điểm:
- Qua đó để người học không còn bỡ ngỡ khi đi thi...
因为 (yīn wèi).. 所以 (suǒ yǐ)
Bởi vì.. Cho nên
不但 (bù dàn).. 而且 (ér qiě)
Chẳng những.. Mà còn
只要 (zhǐ yào).. 就 (jìu)
Chỉ cần.. Là
只有 (zhǐ yǒu).. 才 (cái)
Chỉ có.. Mới
不管 (bù guǎn).. 也 (yě)
Cho dù.. Cũng
有时候 (yǒu shí hòu).. 有时候
Có lúc.. Có lúc
既然 (jì rán).. 就 (jìu)
Đã.. Thì
连 (lían).. 也...