1. Mal Bertha

    Tiếng Trung Tổng hợp 264 từ vựng tiếng Trung chủ đề trang phục quần áo

    1. Quần áo: 服装 Fúzhuāng 2. Đồ lót, nội y: 内衣 nèiyī 3. Áo lót của nữ: 女式内衣 nǚshì nèiyī 4. Áo lót viền đăng ten ren của nữ: 女式花边胸衣 nǚ shì huābiān xiōng yī 5. Áo yếm, áo lót của nữ: 金胸女衬衣 jīn xiōng nǚ chènyī 6. Áo lót rộng không có tay của nữ: 女式无袖宽内衣 nǚ shì wú xìu kuān nèiyī 7. Áo may ô rộng...
  2. Phưn nè

    Hỏi đáp Muốn tự học tiếng Trung thì cần gì?

    Mình đang có ý định tự học tiếng Trung nhưng chưa biết phải học giáo trình như thế nào? Phải mua sách gì? Chuẩn bị gì? Học bắt đầu từ đọc, viết hay nhận biết mặt chữ.. Mình cũng cần (nếu có) vài hội nhóm chat trao đổi kiến thức có liên quan với nhau để mình dễ dàng học hỏi. Có ai biết hỗ trợ...
  3. H

    (Tiếng Trung) (Hanzii) Phó từ liên kết 却

    (Tiếng Trung) (Hanzii) Phó từ liên kết "却" "却" (què) mang nghĩa trái lại, nhưng lại biểu thị ý chuyển ngoặt. "却 (què)" là phó từ biểu thị sự chuyển ý, đứng sau chủ ngữ. Ví dụ: – 他没上过大学, 却成了大学教授. /Tā méi shàng guo dàxué, què chéngle dàxué jìaoshòu. /Anh ấy không có học qua đại học, nhưng lại...
  4. khiet le

    Tiếng Trung Dịch bài khóa - Bài 13: 一封信( Một bức thư), Boya sơ cấp tập 2

    Bài 13: Một Bức Thư 一封信 刘老师: 您好! 您的信我收到了, 但是因为忙, 也因为我的汉语不好, 过了这么久才给您写信, 请您原谅. 您一切都好吧? 转眼我到中国已经半年多了. 去年 9 月刚来中国时, 我听不懂也看不懂, 也没有朋友, 非常难过. 现在我的汉语水平有了一定程度的提高, 也交了不少朋友, 不但有中国的, 而且还有世界各地的, 我们一起学习, 互相帮助, 每天都过得很开心. 汉语学习也越来越有意思了. 开始上课时, 我不习惯老师说汉语, 只能听懂百分之四五十, 因为我没学过简化字, 有很多不认识. 但是我每天努力学习, 不懂就问老师和同学...
  5. AnnaNgo1503

    Tiếng Trung Phân biệt 因为 (yīnwéi) và 由于 (yóuyú)?

    Lời mở đầu: 大家好! Xin chào các bạn, mình đã học tiếng Trung được 4 năm, mình muốn chia sẻ những kiến thứ mình học cho những bạn muốn học tiếng Trung hay những bạn đam mê học tiếng Trung. Hy vọng bài viết của mình sẽ giúp ích phần nào cho các bạn. 感谢你们! Cũng giống như những ngôn ngữ khác, 1 từ...
  6. Libra Bích

    Top 9 trang web dịch Tiếng Trung sang Tiếng Việt miễn phí, tốt nhất hiện nay

    Top 9 trang web dịch Tiếng Trung sang Tiếng Việt miễn phí, tốt nhất hiện nay 1. Tôi yêu bản dịch – dịch trực tuyến: Ở website Tôi yêu bản dịch hay còn gọi là ilovetranslation mọi người có nhiều sự lựa chọn dịch sang nhiều ngôn ngữ khác nhau, sương sương tầm 87 ngôn ngữ khác nhau, và đương...
  7. Huệ Phong

    Tiếng Trung 24 tiết khí cùng đặc trưng thời tiết trong tiếng trung

    Chúng mình cùng tìm hiểu về 24 tiết khí cùng đặc trưng thời tiết của chúng trong tiếng Trung nhé: 节气[jiéqì]: Tiết khí 二十四节气 [èrshísì jiéqì]: 24 tiết khí 1. 立春 [lìchūn]: Lập xuân (tiết bắt đầu mùa xuân) 温暖 [wēnnuǎn]: Ấm áp 2. 雨水 [yǔshuǐ]: Vũ thủy 降雨 [jìangyǔ]: Mưa 小雨[xiǎoyǔ]: Mưa nhỏ 毛毛细雨...
  8. H

    Sự khác biệt giữa 不 (bù) và 没 (méi) trong tiếng Trung?

    Sự khác biệt giữa 不 (bù) và 没 (méi) trong tiếng Trung? Chắc mn cũng bít là 不 (bù) và 没 (méi) đều là không, mang ý nghĩa phủ định, đứng trước động từ và tính từ rồi đúng hong nè! Cơ mà trên thực tế, chúng có ý nghĩa khác nhau và không thể thay thế cho nhau đâu ha. ✏️ "不" : thường dùng nhiều...
  9. Mune04

    Tiếng Trung Từ vựng tiếng trung chủ đề dụng cụ nhà bếp

    Từ vựng tiếng Trung chủ đề dụng cụ nhà bếp Nội dung đặc biệt 1. Bếp ga: 煤气灶 méiqì zào 2. Bình nóng lạnh dùng ga: 煤气热水器 méiqì rèshuǐqì 3. Bếp điện: 电炉 dìanlú 4. Diêm: 火柴 huǒchái 5. Bình chữa cháy: 灭火器 mièhuǒqì 6. Quạt hút gió: 排风扇 páifēngshàn 7. Lò vi ba: 微波炉 wéibōlú 8. Nồi cơm điện: 电饭锅...
  10. Nghiêm Nham

    Tiếng Trung So sánh 又 yòu và 再 zài

    又 (yòu) và 再 (zài) đều đứng trước động từ để nói về một việc lặp lại một hoặc nhiều lần, vậy sự khác nhau ở đây là gì? I. "又" (yòu) 1. Nói về một việc đã xảy ra hoặc đang xảy ra ở thời điểm hiện tại. 春风吹又生. Chūnfēng chuī yòu shēng. Gió xuân lại thổi qua. 他又迟到了. Tā yòu chídàole. Anh ta...
  11. ngọcnhi12

    Tiếng Trung Văn bản đề nghị bằng tiếng trung

    亲爱的:粉丝公司 我们是Dak Lak省Krong Buk区Ea Rao公社的一个家庭, 目前正在提交此申请, 谨请公司为以下问题提供解决方案: 建设期间, 同时在多乐省Krong Buk区Ea Rao公社的Cu Ne公社实施风电项目, 对项目实施公司造成一定损失. 如下: 1、大吨位施工车辆在路上行驶, 使道路状况恶化, 坑坑洼洼, 给这里的居民带来了困难. 2、我们的庄稼常常被泥土覆盖, 车辆闯入, 造成树木死亡, 侵害人民群众的经济利益. 3、运载建筑材料的车辆扬尘飞入人们的房屋, 附着在受污染的食物、饮料和空气中, 严重影响人体健康. 4、无论是深夜还是清晨...
  12. T

    Tiếng Trung Lưu lượng trong Cbiz là gì?

    Lưu lượng (流量) là từ chúng ta cảm thấy rất quen thuộc. Nó vốn là một danh từ chuyên dụng trong công nghệ thông tin internet dùng để chỉ lượng người truy cập một địa chỉ mạng nào đó trong một thời lượng nhất định hoặc là số liệu di động của máy điện thoại di động, ngoài ra nó cũng thường chỉ số...
  13. AiroiD

    Tiếng Trung Học tiếng Trung qua bài đọc đêm khuya

    [夜读] 人生四大幸事, 拥有一件就很美好 1, 枕边有书 【Zhěn biān yǒu shū】 曾有人在网上提问: "怎样才能最快地见世面?" 一个高赞的回答说: "所谓见世面, 就是明白了世界不只有一面, 而通过读书, 便能最快见到世界的不同面." 【Céng yǒurén zài wǎngshàng tíwèn: "Zěnyàng cáinéng zùi kùai dì jìan shìmìan?" Yīgè gāo zàn de húidá shuō: "Suǒwèi jìan shìmìan, jìushì míngbáile shìjiè bù zhǐyǒu...
  14. Sinryna

    Tiếng Trung Học Tiếng Trung qua câu chuyện: Nếu Có Một Ngày/如果有一天

    Phương pháp Học Tiếng Trung qua các câu chuyện là một phương pháp rất hiệu quả giúp chúng ta có thể luyện nghe, học từ vựng, luyện nói, kể chuyện bằng Tiếng Trung. Bằng cách học này, chúng ta sẽ không nhớ từ vựng một cách rời rạc mà được học nó trong một cấu trúc câu nhất định, trong một hoàn...
  15. Thrill

    Tiếng Trung Những website thi thử HSK miễn phí mà bạn nên biết

    1. Mock. Tangce. Cn Đây là Website chính thức của Văn phòng HanBan – Đơn vị tổ chức thi và cấp chứng chỉ HSK duy nhất tại Trung Quốc, với mục đích dành cho người học tiếng Trung muốn ôn luyện và làm đề thi HSK Online trực tuyến. Ưu điểm: - Qua đó để người học không còn bỡ ngỡ khi đi thi...
  16. MD0210

    Tiếng Trung Một số cặp liên từ thường dùng

    因为 (yīn wèi).. 所以 (suǒ yǐ) Bởi vì.. Cho nên 不但 (bù dàn).. 而且 (ér qiě) Chẳng những.. Mà còn 只要 (zhǐ yào).. 就 (jìu) Chỉ cần.. Là 只有 (zhǐ yǒu).. 才 (cái) Chỉ có.. Mới 不管 (bù guǎn).. 也 (yě) Cho dù.. Cũng 有时候 (yǒu shí hòu).. 有时候 Có lúc.. Có lúc 既然 (jì rán).. 就 (jìu) Đã.. Thì 连 (lían).. 也...
Back