1. Hoaiancute

    Tiếng Trung Từ vựng tiếng Trung chủ đề ngày Thất Tịch

    Từ vựng tiếng Trung chủ đề Ngày Thất Tịch (七夕节 – qīxī jié) Từ vựng cơ bản 七夕节 (qīxī jié) – Lễ Thất Tịch 中国情人节 (Zhōngguó qíngrén jié) – Valentine Trung Quốc 牛郎 (Níuláng) – Ngưu Lang 织女 (Zhīnǚ) – Chức Nữ 鹊桥 (quèqíao) – Cầu Ô Thước (cầu do chim hỉ thước bắc cho Ngưu Lang – Chức Nữ gặp nhau)...
  2. AnnaNgo1503

    Tiếng Trung Phân biệt 对 dùi và 跟 gēn

    跟 (gēn) và 对 (dùi) đôi khi dường như chúng có nghĩa giống nhau, nhưng trong vài trường hợp, chúng có vẻ khác nhau. Bạn cần biết đó là những trường hợp nào. Được sử dụng với 说 theo cùng một cách Khi sử dụng động từ 说, 跟 và 对 đều có thể được sử dụng trong một mẫu câu tương tự. 跟 và 对 đều là...
  3. khiet le

    Tiếng Trung Dịch bài khóa - Bài 21: 黄金周痛痛快快玩儿一周 (Tuần lễ vàng: Một tuần lễ vui...) Boya sơ cấp tập 2

    Bài 21: Tuần Lễ Vàng:Một Tuần Lễ Vui Chơi Thỏa Thích 黄金周: 痛痛快快玩儿一周 我的老家是河北省的一个小城. 二十七岁以前, 姐姐没有去过河北省以外的地方. 那时候, 姐姐的假期很少, 只有春节才能连着休息六七天. 可是, 春节是全家团圆的日子, 她哪儿也不能去. 1997年, 我大学毕业, 留在北京一家公司当推销员, 能够全国各地到处跑, 姐姐很羡慕:[ 我上学的时候没有钱, 工作以后又没有时间. 要是能有一个长假期, 我一定要跑遍中国.] 没想到, 姐姐的这个愿望很快就实现了. 1999 年, 政府开始实行 [ 黄金周]...
  4. toainguyenmkt

    Tiếng Trung Có nên học một ít tiếng Trung trước khi sang Trung Quốc?

    Ngay cả khi đăng ký chương trình học bằng tiếng Anh, theo mình vẫn nên biết một ít tiếng Trung giao tiếp cơ bản trước khi sang Trung Quốc. Không nhất thiết phải nói tốt ngay từ đầu. Chỉ cần biết một số câu đơn giản như hỏi đường, mua đồ, gọi món, hỏi giá hoặc trao đổi những thông tin cơ bản...
  5. AiroiD

    Tiếng Trung Bài đọc: Hãy sống theo cách bạn muốn

    【夜听】活成自己喜欢的样子 有句话蛮有意思:成年人的世界, 好像除了快乐不太真实, 其他都是真的. 钱难赚是真的, 心难交是真的, 无助是真的, 迷茫是真的, 回头一看没有依靠, 也是真的. Yǒu jù hùa mán yǒuyìsi: Chéngnían rén de shìjiè, hǎoxìang chúle kùailè bù tài zhēnshí, qítā dōu shì zhēn de. Qían nán zhùan shì zhēn de, xīn nán jiāo shì zhēn de, wú zhù shì zhēn de, mímáng shì zhēn...
  6. Mune04

    Tiếng Trung Từ vựng tiếng trung chủ đề ô tô

    Từ vựng tiếng Trung chủ đề phụ tùng ô tô 1 离合器 Líhéqì Bộ tiếp hợp, bộ li hợp 2 变速器 Bìan sùqì Hộp số 3 万向节 Wàn xìang jié Trục các đăng 4 球头 Qíu tóu Khớp cầu 5 横拉杆 Héng lāgǎn Đòn kéo dọc 6 转向节 Zhuǎnxìang jié Bộ khống chế (số vòng quay) 7 排气尾管 Pái qì wěi guǎn Ống xả...
  7. R

    Tiếng Trung Kinh nghiệm + tips học tiếng Trung

    I. HSK là gì nhỉ? Đây tớ lấy từ Wiki ra để giải thích sơ về HSK nhé (hơi đê tiện nhưng mà thế này thì sẽ chính xác hơn), ai biết rồi thì sang phần 2 nào. Kỳ thi năng lực Hán Ngữ (tiếng Trung: 汉语水平考试; Hán-Việt: Hán Ngữ thủy bình khảo thí; bính âm: Hànyǔ Shuǐpíng Kǎoshì), viết tắt là HSK, là...
  8. AnnaNgo1503

    Tiếng Trung Phân biệt phó từ 到底 dàodǐ, 究竟 jìujìng, 毕竟 bìjìng trong tiếng Trung

    Ba từ này, trong một số tình huống nhất định chúng vẫn có thể đồng nghĩa với nhau, nhưng về mặt ngữ pháp chúng khá khác nhau. Cùng tìm hiểu với mình nhé! 到底 (dàodǐ) HSK4 到底 (dàodǐ) nghĩa đen là "đến tận cùng" (to the bottom), và thường được sử dụng khi người nói muốn đi đến tận cùng của một...
  9. Liyingggg

    Tiếng Trung Bài văn về chủ đề lười biếng bằng tiếng trung

    Bản tiếng Trung: 在生活中, 对我们来说没有什么是自然而然的. 喜悦、幸福或成功都是一样的. 成功是不断发愤和不懒惰的结果. 所以可以说:懒惰就是我们成功的绊脚石之一. 懒惰是一种心理, 也是我们人类的一种共同的人性. 它也是对自己的责任和义务的一种被动状态. 懒惰就是从小习惯形成的. 常言说得好:想养成一个好习惯很难, 但养成一个坏习惯却很容易. 如果一次偷懒, 感到了快乐. 就会二次想偷懒. 偷懒几次就懒成了习惯. 懒惰还是因为自制力差. 人的自制力是有差别的. 自制力强的人, 能够通过各种方式去克服天性中的惰性. 而自制力差的人就无法做到这一点儿...
  10. tiểu lala

    Tiếng Trung Luyện nghe tiếng trung qua các câu chuyện hay, ý nghĩa

    Nội dung được bảo vệ
  11. Yang Lee

    Từ vựng tiếng trung theo chủ đề

    Từ vựng tiếng Trung chủ đề đồ dùng học tập STT Tiếng Trung Phiên âm Nghĩa Tiếng Việt 1 圆 珠 笔 yúan zhū bǐ bút bi 2 铅 笔 qiān bǐ bút chì 3 记 号 笔 jìhào bǐ bút đánh dấu 4 鹅 毛 刷 émáo shuā bút lông ngỗng 5 笔 刷 bǐ shuā bút lông, cọ vẽ 6 墨 水 笔 mò shuǐ bǐ bút mực 7 水 笔 shuǐ bǐ bút nước 8 彩 色 蜡 笔...
  12. AiroiD

    Từ vựng tiếng trung về quần áo

    Áo sơ mi ngắn tay, cộc tay: 短袖衬衫 /duǎn xìu chènshān/ Áo len 羊毛衫 yáng máo shān Áo sơ mi dài tay: 长袖衬衫 /cháng xìu chènshān/ Áo khoác, áo choàng: 罩衫 /zhàoshān/ Áo dài: 长衫 /chángshān/ Áo khoác bông: 棉大衣 /mían dàyī/ Sườn xám: 旗袍 /qípáo/ Áo thể thao: 运动衫 /yùndòng shān/ Áo thun: 恤衫...
  13. Đậu Anh Tử

    Tiếng Trung 120 câu thành ngữ - Cách diễn đạt ngắn gọn trong Tiếng Trung

    Đậu sưu tầm 120 câu thành ngữ/cách diễn đạt ngắn gọn thường gặp trong cuộc sống và thường có trong các đề thi Tiếng Trung để mọi người cùng tham khảo và trao đổi. Mọi người nếu có thêm những câu thành ngữ thú vị hoặc những cách giải nghĩa khác nhau thì cùng chia sẻ trong topic này với Đậu nhé...
  14. Sinryna

    Tiếng Trung Học Tiếng Trung qua câu chuyện: Nếu Có Một Ngày/如果有一天

    Phương pháp Học Tiếng Trung qua các câu chuyện là một phương pháp rất hiệu quả giúp chúng ta có thể luyện nghe, học từ vựng, luyện nói, kể chuyện bằng Tiếng Trung. Bằng cách học này, chúng ta sẽ không nhớ từ vựng một cách rời rạc mà được học nó trong một cấu trúc câu nhất định, trong một hoàn...
  15. Phương Thảo 2590

    Hỏi đáp Nên bắt đầu học tiếng Trung như thế nào?

    Chào mọi người, em có dự định sẽ học tiếng trung nên mọi người có những tips hay những bài dạy cách học nào cho hiệu quả được không ạ Em định thi khối có tiếng Trung nhưng thấy mọi người bảo là học bây giờ thì hơi muộn, có những cách để đẩy nhanh trình độ học tập và vẫn đạt được chất lượng như...
  16. Anh08

    Hỏi đáp Muốn học được tiếng trung mình nên làm gì?

    Mình năm nay lên lớp 12 mà mình bắt đầu tự học tiếng trung từ năm lớp 10. Mình thuộc kiểu người học không giỏi nên từ lúc mình bắt đầu tự học tiếng trung đến giờ vẫn chưa học được mấy kiến thức. Mình học mới đầu thì nhớ được nhưng về sau lại quên nên lại phải học lại từ đầu. Mình học cứ kiểu bị...
Back