Tiếng Trung Tên các loài hoa trong tiếng Trung

Thảo luận trong 'Ngoại Ngữ' bắt đầu bởi -Jenny-, 7 Tháng chín 2020.

  1. -Jenny-

    Bài viết:
    405
    Tên các loài hoa trong tiếng Trung

    1. Hoa anh đào :(樱挑花) yīng tiāohuā

    2. Hoa súng :(睡莲) shùilían

    3. Hoa súng :(子午莲) zǐwǔ lían

    4. Cây hoa hiên :(萱花) xuān huā

    5. Hoa dạ lai hương :(夜来香) yèlái xiāng

    6. Hoa kim ngân :(金银花) jīnyínhuā

    7. Cây dương tú cầu :(天竺葵) tiānzhúkúi

    8. Hoa phượng tiên :(风仙花) fēng xiān huā

    9. Cây huệ dạ hương :(风信子) fēng xìnzi

    10. Hoa bách hợp :(百合) bǎihé

    11. Hoa tulip :(郁金香) yùjīnxiāng

    [​IMG]

    Tên các loài hoa trong tiếng trung

    12. Hoa violet :(紫罗兰) zǐluólán

    13. Hoa cúc :(菊花) júhuā

    14. Hoa sen tuyết :(雪花莲) xuěhuā lían

    15. Hoa mai :(梅花) méihuā

    16. Mai mùa đông :(腊梅) làméi

    17. Mai nghênh xuân :(报春梅) bào chūn méi

    18. Hoa sơn trà :(山茶花) shāncháhuā

    19. Hoa đào :(桃花) táohuā

    20. Hoa thạch lựu :(石榴花) shílíu huā
     
    Phượng Chiếu NgọcBắc Đình thích bài này.
    Chỉnh sửa cuối: 16 Tháng một 2021
  2. -Jenny-

    Bài viết:
    405
    Tên các loài hoa trong tiếng Trung

    1. Hoa thủy tiên :(水仙花) Shuǐxiān huā

    2. Hoa hồng tây tạng :(藏红花) zànghónghuā

    3. Hoa cúc non :(雏菊) chújú

    4. Hoa hồng vàng :(黄剌玫) húang lá méi

    5. Hoa hồng :(玫瑰) méiguī

    6. Cây mao hương hoa vàng :(金凤花) jīnfènghuā

    7. Hoa lan :(兰花) lánhuā

    8. Cỏ linh lăng :(苜蓿) mùxu

    9. Hoa thược dược :(大丽花) dàlìhuā

    10. Hoa giáp trúc :(夹竹桃) jìa zhú táo

    [​IMG]

    Tên các loài hoa trong tiếng Trung

    11. Đinh hương :(丁香) dīngxiāng

    12. Hoa nhài tím :(紫茉莉) zǐ mòlì

    13. Tử hoa địa đinh :(紫花地丁) zǐhuā dì dīng

    14. Đinh hương tím :(紫丁香) zǐ dīngxiāng

    15. Tử vân anh :(紫云英) zǐ yún yīng

    16. Hoa tử vi :(紫薇) zǐwēi

    17. Hoa tử uyển (cúc sao) :(紫苑) zǐyùan

    18. Hoa tử đằng (đằng la) :(紫藤 zǐténg

    19. Cây hoa bướm :(三色堇) sān sè jǐn

    20. Hoa linh lan :(铃兰) líng lán
     
Trả lời qua Facebook
Đang tải...