-
Tiếng Trung Động từ ly hợp và cách dùng
ĐỘNG TỪ LI HỢP VÀ CÁCH DÙNG 见面 jìanmìan: Gặp mặt 结婚 jiéhūn: Kết hôn 离婚 líhūn: Li hôn 放假 fàngjìa: Nghỉ phép 鼓掌 gǔzhǎng: Vỗ tay 谈话 tánhùa: Nói chuyện 聊天 líaotiān: Tán dóc 操心 cāoxīn: Lo lắng 跑步 pǎobù: Chạy bộ 道歉 dàoqìan: Xin lỗi 打架 dǎjìa: Đánh nhau 发火 fāhuǒ: Tức giận 考试 kǎoshì: Kiểm...- Góc bình yên
- Chủ đề
- học tiếng trung học tiếng trung online học tiếng trung quốc tiếng trung
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tiếng Trung So sánh 又 yòu và 再 zài
又 (yòu) và 再 (zài) đều đứng trước động từ để nói về một việc lặp lại một hoặc nhiều lần, vậy sự khác nhau ở đây là gì? I. "又" (yòu) 1. Nói về một việc đã xảy ra hoặc đang xảy ra ở thời điểm hiện tại. 春风吹又生. Chūnfēng chuī yòu shēng. Gió xuân lại thổi qua. 他又迟到了. Tā yòu chídàole. Anh ta...- Nghiêm Nham
- Chủ đề
- ngữ pháp tiếng trung so sánh tiếng trung tiếng trung theo chủ đề từ vựng tiếng trung
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
A
Thành ngữ hay bằng tiếng Trung
80 câu thành ngữ mọi người cùng học nhé 1. 爱屋及乌 / ài wū jí wū / Yêu ai yêu cả đường đi lối về 2. 按兵不动 / àn bīng bù dòng /: Án binh bất động 3. 安分守己 / ān fèn shǒu jǐ /: An phận thủ thường 4. 安居乐业 / ān jū lè yè /: An cư lạc nghiệp 5. 百闻不如一见 / bǎi wén bù rú yī jìan /: Trăm nghe không bằng một...- Azur Phạmm
- Chủ đề
- thành ngữ tiếng trung
- Trả lời: 2
- Diễn đàn: Học Online
-
Tiếng Trung Phân biệt chữ de 的、得、地!
PHÂN BIỆT 3 CHỮ "DE" 的、得、地! 1. 的 ĐÍCH chỉ sự sở hữu: Dịch sang tiếng Việt là của, đọc là /de/ Ví dụ: Nhà của tôi, Mẹ của tôi 我 的 家, 我 的 妈妈 Wǒ de jiā, wǒ de māmā 2. 地 ĐỊA chỉ cách thức làm việc: Đọc là /di/ hoặc /de/ Từ từ mà ăn, từ từ mà nói 慢慢 地 吃 慢慢 地 说 Màn man de chī màn man de shuō...- Góc bình yên
- Chủ đề
- china học tiếng trung học tiếng trung online học tiếng trung quốc ngữ pháp tiếng trung so sánh tiếng trung từ vựng tiếng trung
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tiếng Trung Cách dùng mở rộng bổ ngữ xu hướng 起来 (qǐlái) và 下去 (xìaqu)
Có bạn nào thấy khó khăn khi sử dụng bổ ngữ xu hướng không nhỉ? Phần này đã gây không ít bối rối và khó khăn trong quá trình học tiếng Trung của mình. Bài viết này mình xin chia sẻ về 2 bổ ngữ xu hướng mà mình cho là khá khó trong quá trình học tiếng Trung của mình. Bạn có thể đã học cách sử...- AnnaNgo1503
- Chủ đề
- tiếng trung tiếng trung theo chủ đề tiếng trung tự học tiếng trung về hoạt động hằng ngày
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
M
Tiếng Trung Những câu nói tiếng Trung về mẹ hay nhất - Mỹ liên
1/ Tình mẹ cao như mây trời, rộng như biển cả. Mẹ là người có thể thay thế bất kể ai khác, nhưng không ai có thể thay thế được mẹ. Mẹ là tuyệt vời nhất. 母亲的爱像天空一样高远, 如大海一样深广. 母亲可以替代任何人, 但是没有人可以替代母亲. 母亲是最好的. Mǔqīn de ài xìang tiānkōng yíyàng gāoyuǎn, rú dàhǎi yíyàng shēnguǎng. Mǔqīn kěyǐ tìdài...- Món quà cuộc sống
- Chủ đề
- câu nói mẹ tiếng trung
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tiếng Trung Học tiếng trung qua chủ đề hẹn hò
Tình yêu là một chủ đề thú vị và hấp dẫn đối với chúng ta. Bạn có biết khi hẹn hò người Trung thường nói những câu gì không? Hãy cùng tìm hiểu nhé! 1. 明天你有空吗? Míng tiān nǐ yǒu kōng ma? => Ngày mai bạn rảnh không? 2. 不好意思, 明天我有事了. Bù hǎo yì sī, míng tiān wǒ yǒu shì le. => Thật ngại quá... -
Tiếng Trung Bài đọc: Tình bạn đẹp nhất là bận việc của mình, quan tâm đối phương
【夜读】最好的友情:各自忙碌, 彼此在意 1, 有一种默契是我懂你的忙碌 Yǒuyī zhǒng mòqì shì wǒ dǒng nǐ de mánglù 每个人的一生, 都会认识很多朋友. 有的人走着走着就散了, 有的人相处越久感情越深. 【Měi gèrén de yīshēng, dūhùi rènshí hěnduō péngyǒu. Yǒu de rén zǒuzhe zǒuzhe jìu sànle, yǒu de rén xiāngchǔ yuèjiǔ gǎnqíng yuè shēn. 】 年少时我们也许会以为, 好朋友就是要朝夕相伴. 后来才发现... -
Tiếng Trung Các quy tắc đặt câu cơ bản
CÁC QUY TẮC ĐẶT CÂU CƠ BẢN 1. Quy TẮC 1: Thời gian và địa điểm luôn đặt trước hành động - Quy tắc này sự khác biệt lớn nhất về trật tự câu nói giữa tiếng Trung và tiếng Việt VD, Trong tiếng Việt chúng ta thường nói: Tôi đi chạy bộ ở công viên vào lúc 7 giờ sáng. (Chủ ngữ+hành động+địa...- Góc bình yên
- Chủ đề
- học tiếng trung học tiếng trung online học tiếng trung quốc quy tắc quy tắc chung tiếng trung
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
T
Chia sẻ Nhật ký học Tiếng Trung của cô gái Byelingual
Nhìn thấy bản thân yên ổn quá không chịu được nên mình quyết định sẽ học thêm một bộ môn gì đó cho cuộc sống thêm kịch tính và tạo thêm thành tựu để sau flex. ;) 大家好, hôm nay mình quyết định sẽ ghi lại hành trình tự học tiếng Trung của mình, vừa là để tự soi chiếu cùng như lưu giữ kỷ niêm...- Thúy Loann
- Chủ đề
- chia sẻ cô gái nhật ký tiếng trung tiếng trung chủ đề tự học tiếng trung
- Trả lời: 15
- Diễn đàn: Góc Chia Sẻ
-
Tiếng Trung Từ vựng tiếng trung chủ đề cây cối
Từ vựng tiếng Trung chủ đề cây cối 树 shù: Cây cối 树干 shù gàn: Thân cây 树皮 shùpí: Vỏ cây 叶 yè: Lá 树枝 shùzhī: Cành cây 树梢 shù shāo: Ngọn cây 根, 地下 茎 gēn, dìxìa jìng: Rễ, rễ cây 橡实 xìang shí: Quả cây lịch, quả dầu 花 huā: Hoa 盆 pén: Chậu hoa 腾 téng: Dây leo 仙人掌 xiānrénzhǎng: Cây xương... -
Tiếng Trung Các câu giao tiếp tiếng trung cơ bản
Sau đây là một số câu giao tiếp tiếng anh cơ bản bạn có thể áp dụng khi đi du lịch Trung Quốc, giao tiếp với người Trung Quốc tại Việt Nam.. hay chỉ đơn giản là học cho biết, nghe hiểu vài câu đơn giản trong các bộ phim Trung Quốc.. 1. 你好 nǐ hǎo: Xin chào 2. 再见 zài jìan: Tạm biệt 3. 谢谢 xiè...- Chiên Min's
- Chủ đề
- giao tiếp học tiếng trung tiếng trung
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tiếng Trung Học từ vựng qua chủ đề: Chủ đề 1: 购物习惯 [Gòuwù xígùan] - Thói quen mua sắm
Chủ đề 1: 购物习惯 [ Gòuwù xígùan] - Thói quen mua sắm 1. 爱逛街购物 可能是女人的天性 . 有的人觉得购物有助于 缓解生活压力. [ Ài gùangjiē gòuwù kěnéng shì nǚrén de tiānxìng . Yǒu de rén juédé gòuwù yǒu zhù yú huǎnjiě shēnghuó yālì.] Yêu thích dạo phố mua sắm có lẽ là bản tính trời sinh của phụ nữ. Có người cảm thấy rằng mua...- TĨNH PHONG TRANS
- Chủ đề
- tiếng trung tiếng trung chủ đề tiếng trung hàng ngày tiếng trung hay tiếng trung mỗi ngày từ vựng
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tiếng Trung Tiếng Trung: Các từ vựng chỉ tính cách con người
Xin chào các bạn. Hôm nay, chúng ta cùng tìm hiểu một số từ vựng chỉ tính cách của con người nhé. Chúng ta bắt đầu thôi: Hy vọng bài viết có thể giúp ích cho các bạn, chúng ta cùng học, cùng tiến bộ. Thân ái!- Góc bình yên
- Chủ đề
- học tiếng trung học tiếng trung quốc tiếng trung tính cách con người từ vựng từ vựng tiếng trung
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tiếng Trung Dịch bài khóa - Bài 18: 我看过京剧(Tôi đã từng xem kinh kịch),Boya sơ cấp tập 2
Bài 18: Tôi Đã Từng Xem Kinh Kịch 我看过京剧 昨天晚上, 我去看了一场京剧. 演员的表演很精彩, 可是一句台词我也没听明白, 演出的内容是什么, 我完全不知道. 一年以前, 我曾经看过一场京剧, 当时, 我也什么都没听懂. 但是, 我可以原谅自己, 因为那时候我刚开始学习汉语, 知道的词很少, 而且听力也不太好, 和老师辅导聊天儿的时候, 也经常听不懂. 现在我学习汉语一年多了, 词汇量增加了很多, 已经可以用汉语进行一般的会话, 可以看懂电视节日, 听懂新闻广播了. 我一直很满意, 以为自己的汉语已经取得了很大的进步... -
H
(tiếng trung) (hanzii) một số cấu trúc tiếng trung không thể bỏ qua
(Tiếng Trung) (Hanzii) MỘT SỐ CẤU TRÚC TIẾNG TRUNG KHÔNG THỂ BỎ QUA * * * 1. 如果 (要是, 假如, 假设, 假使, 假若, 倘若, 倘使), 就(那么, 便): Nếu như.. thì.. /rú guǒ (yào shì, jiǎ rú, jiǎ shè, jiǎ shǐ, jiǎ ruò, tǎng ruò, tǎng shǐ), jìu (nàme, bìan).. / => 如果她不愿意来, 就算了. /rú guǒ tā bú yùan yi lái, jìu sùan le/...- Hanzii Chinese Dict
- Chủ đề
- cấu trúc tiếng trung
- Trả lời: 5
- Diễn đàn: Cần Sửa Bài
-
Tiếng Trung Phân biệt 告诉 gàosù, 讲 jiǎng, 说 shuō trong tiếng Trung
告诉 (gàosù), 说 (shuō), 讲 (jiǎng) là những động từ được sử dụng theo nhiều cách khác nhau. 讲 (jiǎng) 讲 có nghĩa là nói điều gì đó, giải thích, giải thích một số điều phức tạp bằng những từ đơn giản. 讲 cũng có nghĩa là diễn giải hoặc kể lại một điều gì đó dưới dạng một câu chuyện. Ví dụ...- AnnaNgo1503
- Chủ đề
- hsk hsk5 ngữ pháp ngữ pháp tiếng trung tiếng trung tiếng trung theo chủ đề tiếng trung tự học từ vựng từ vựng hay từ vựng nâng cao
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tiếng Trung Nâng cao đọc hiểu qua bài đọc tiếng trung
夜读丨精神内耗的时候, 试试这样做 1. 简化冗余 情绪 [ 1. Jiǎnhùa rǒng yú qíngxù] 生活中, 很多内耗并不是因为事情太多, 而是想得太多. 别人一句无心的话, 会反复揣摩 ;一次小小的失误, 会一直责怪自己;一件还没发生的事, 就已经在脑海里预演了无数种结果. 想得越多, 心就越累. [ Shēnghuó zhōng, hěnduō nèihào bìng bùshì yīn wéi shìqíng tài duō, ér shì xiǎng dé tài duō. Biérén yījù wúxīn dehùa, hùi fǎnfù... -
Tiếng Trung Một số kỹ năng tự tổng hợp làm bài thi hsk5
Kỹ năng làm bài thi HSK5 PHẦN NGHE: PhẦn 1: 20 câu đầu - Chú ý lời thoại của người thứ 2 - Chú ý các thông tin chính: Thời gian, địa điểm, ngày tháng Phần 2: 25 câu cuối - Các câu hỏi thường gặp 1. 男的/女的是什么意思? 2. 关于男的/女的, 可以知道什么? 3. 关于男的/女的下列哪项正确? 4. 根据对话哪项正确? 5. 跟去对话, 可以知道什么? - Lướt... -
Các thuật ngữ cổ trang trung quốc hay gặp
Cùng tìm hiểu từ vựng và mẫu câu tiếng Trung thường được sử dụng trong những bộ phim cổ trang Trung Quốc dành cho các bạn đam mê điện ảnh Hoa ngữ. Từ vựng cổ trang Trung Quốc Bạn có thích xem phim cổ trang Trung Quốc không? Nếu thích thì hãy cùng chúng mình tìm hiểu về chủ đề từ vựng phim cổ...- Wall-E
- Chủ đề
- cổ trang thuật ngữ tiếng trung trung quốc
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Kiến Thức Truyện
-
Tiếng Trung Học Tiếng Trung qua ngôn ngữ các loài hoa
Học Tiếng Trung qua ngôn ngữ các loài hoa 通过花语学中文 (Tōngguò huāyǔ xué zhōngwén) Khái niệm: 花语(英语称language of flowers)是指人们用花来表达人的语言, 表达人的某种感情与愿望, 例如最具代表意义的玫瑰与许愿花 (五瓣丁香), 都是在一定的历史条件下逐渐约定形成的, 为一定范围人群所公认的信息交流形式. 赏花要懂花语, 花语构成花卉文化的核心, 在花卉交流中, 花语虽无声, 但此时无声胜有声, 其中的含义和情感表达甚于言语...- Đậu Anh Tử
- Chủ đề
- chủ đề ngoại ngữ tiếng trung từ vựng
- Trả lời: 60
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tiếng Trung Phân biệt 在, 正, 正在 trong tiếng Trung
Cấu trúc cơ bản: Chủ ngữ + 正 / 在 / 正在 + Động từ 正 正nhấn mạnh thời gian của một hành động đang diễn ra. Dịch là "bây giờ/ngay bây giờ/hiện tại đang". Ví dụ: 我们现在 正 想这个问题. Wǒmen xìanzài zhèng xiǎng zhège wèntí. Hiện tại chúng tôi ngay bây giờ đang suy nghĩ về vấn đề này. 正 còn có nghĩa là...- AnnaNgo1503
- Chủ đề
- ngữ pháp ngữ pháp tiếng trung tiếng trung tiếng trung theo chủ đề tiếng trung tự học từ vựng từ vựng hay
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tiếng Trung Cách dùng phó từ 就 - Jìu
Từ 就 (jìu) là một từ rất phổ biến trong tiếng Trung với rất nhiều cách sử dụng khác nhau. Tùy thuộc vào ngữ cảnh, nó có thể là động từ, trạng từ, giới từ, hoặc thậm chí là các phần khác của lời nói, và là một trong những từ trọng tâm trong tiếng Trung. Điều cực kỳ quan trọng là chúng ta phải nắm...- AnnaNgo1503
- Chủ đề
- tiếng trung tiếng trung theo chủ đề tiếng trung tự học
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tiếng Trung Học tiếng Trung qua bài đọc: Người đến người đi
【夜听】人来人往 地铁站墙壁上贴着一张海报, 上面写着:人来人往, 勿失勿忘. 曾用一朵花开的时间, 去计算一个人的归期;曾用一首歌的时间, 去怀念一个人的故事. 【Dìtiě zhàn qíangbì shàng tiēzhe yī zhāng hǎibào, shàngmìan xiězhe: Rén lái rén wǎng, wù shī wù wàng. Céng yòng yī duǒ huā kāi de shíjiān, qù jìsùan yīgè rén de guīqī; céng yòng yī shǒu gē de shíjiān, qù húainìan... -
Tiếng Trung Phân biệt cách sử dụng 好的 hǎo de, 好啊 hǎo a, 好吧 hǎo ba, 好嘛 hǎo ma, 好啦 hǎo la
Phân biệt cách sử dụng 好的 hǎo de, 好啊 hǎo a, 好吧 hǎo ba, 好嘛 hǎo ma, 好啦 hǎo la trong biểu thị ý kiến đồng ý Chữ 好 rất thông dụng khi thể hiện sự đồng ý, nhưng khi nó kết hợp với những thán từ, trợ từ khác nhau thì lại mang sắc thái ý nghĩa khác nhau điển hình như 好的 hǎo de, 好啊 hǎo a, 好吧 hǎo ba, 好嘛...- Mal Bertha
- Chủ đề
- phân biệt từ vựng tiếng trung
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tiếng Trung Tuyển tập các bài vè đọc nhịu trong tiếng Trung
Bài luyện phát âm thứ nhất: Luyện phát âm các vần can, chan, cang, chang Tằm và ve Bò qua bò lại là con tằm Bay qua bay lại là con ve Con tằm trốn trong lá dâu Con ve thì hát trong rừng. Bài luyện phát âm số 2: Luyện phát âm vần d, t, z Bài luyện phát âm số 3: Luyện phát âm vần m...- Mal Bertha
- Chủ đề
- tiếng trung tuyển tập
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Review App Học Tiếng Trung - Chineseskill
Chineseskill là một ứng dụng di động miễn phí để học tiếng Trung phổ thông. Khóa học của nó bao gồm 45 chủ đề tập trung vào việc học từ vựng và ngữ pháp thông qua ngữ cảnh và sử dụng cơ chế chơi trò chơi tương tự như nền tảng học ngôn ngữ Duolingo. ChineseSkill áp dụng nhiều loại kĩ thuật...- DIỆP HẠ HẠ
- Chủ đề
- chineseskill review tiếng trung
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Sản Phẩm
-
Tiếng Trung Phân biệt 这么/那么 /这样/那样
PHÂN BIỆT "这么/那么 /这样/那样" I_Giống nhau A. 这样/那样这么/ 那么+V Nhấn mạnh phương thức, làm trạng ngữ. VD 这个汉字应该这样(这么)写. Zhè ge Hànzì yīnggāi zhèyàng (zhème)xiě. Chữ Hán này nên viết như thế này. B. 这样/那样/ 这么/那么 + adj Nhấn mạnh mức độ, thường làm trạng ngữ. VD 问题要是这样(这么)简单就好了. Wèntí yàoshì...- Góc bình yên
- Chủ đề
- chủ đề tiếng trung học tiếng trung học tiếng trung online học tiếng trung quốc ngữ pháp tiếng trung tiếng trung từ vựng từ vựng tiếng trung
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
V
Tiếng Trung Tổng Hợp Các Lượng Từ Thường Dùng Trong Tiếng Trung
Tổng Hợp Các Lượng Từ Thường Dùng Trong Tiếng Trung Như các bạn đã biết, tất cả ngoại ngữ đều có lượng từ và Trung văn cũng vậy, nó có hệ thống lượng từ vừa nhiều lại khó nhớ. Chính vì vậy, trong bài viết này mình đã liệt kê ra những lượng từ mà người ta thường dùng nhiều trong giao tiếp hàng...- Vạn Niên Thanh
- Chủ đề
- tiếng trung tiếng trung lượng từ tổng hợp
- Trả lời: 1
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tiếng Trung Bài đọc: Đọc sách là để thấy được một bản thân tốt hơn
[ 夜读] 读书, 是为了遇见更好的自己 1, 读书, 会一点一滴地滋养你 【Dúshū, hùi yī diǎn yī dī de zīyǎng nǐ】 听过这样一句话: "读书不能立马带给你好运, 但能让你悄悄成为你自己." 静下心来读书, 它会一点一滴地滋养你, 将知识变成成长的养分. 【Tīngguò zhèyàng yījù hùa: "Dúshū bùnéng lìmǎ dài gěi nǐ hǎo yùn, dàn néng ràng nǐ qiāoqiāo chéngwéi nǐ zìjǐ." Jìng xìaxīn lái dúshū, tā hùi yī...