-
Tiếng Trung Cải thiện kỹ năng nghe tiếng Trung bằng giọng nói siêu êm của Vương Nhất Bác, Dịch Dương Thiên Tỉ
Thật ra học bất cứ thứ gì với nguồn động lực là thần tượng đều khiến tiến độ học tập được đẩy nhanh hơn và chúng ta cũng dễ thấm hơn. Đối với mình, khả năng tiếng Trung của mình đã được cải thiện sau nhiều năm xem show, xem phỏng vấn, nghe nhạc.. Và mới đây mình còn khám phá ra một nền tảng âm...- giangphamha
- Chủ đề
- dịch dương thiên tỉ kỹ năng tiếng trung vương nhất bác
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tiếng Trung Phân biệt 做 zuò, 干 gàn, 办 bàn, 弄 nòng, 搞 gǎo
做 zuò, 干 gàn, 办 bàn, 弄 nòng, 搞 gǎo là bốn từ đều có nghĩa là "làm". Thật khó để ghi nhớ cái nào để sử dụng trong mọi trường hợp. Và trong nhiều tình huống, những từ này có thể có nghĩa mà có thể không được liệt kê trong từ điển. Ngay cả người bản địa Trung Quốc cũng chỉ nhớ từ nào đi chung với...- AnnaNgo1503
- Chủ đề
- ngữ pháp ngữ pháp tiếng trung tiếng trung tiếng trung theo chủ đề tiếng trung tự học
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
L
Viết một đoạn văn ngắn về chủ đề Gia đình
家庭 家庭对每个人都很重要. 对我来说家庭是最温暖的地方. 如果在生活当中遇到任何困难的事, 家庭永远无条件保护我. 小时候我爸爸妈妈经常问我: "你最爱爸爸还是妈妈?" 当时我不知道怎么回答他们. 我又问他们: "爸爸妈妈谁最爱我呢?" 这是轮到他们不知道怎么回答我. 我以为父母和孩子之间的感情不容易说清楚. 在我看来爸爸对我的感情和妈妈的不一样. 我小时候他们俩经常跟我一起玩, 一起开玩笑. 后来我长大了, 妈妈一直跟我聊天, 但是爸爸跟我越来越沉默. 我总以为他不疼我了. 有一天, 我的眼睛不舒服, 又红又疼. 爸爸和妈妈非常着急. 送我到医院看病的时候...- Lạc Rang Cháy Cạnh
- Chủ đề
- gia đình tiếng trung
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Học Online
-
Tiếng Trung Phân biệt 所以 Suǒyǐ, 因此 yīncǐ và 因而 yīn'ér
Bạn có thể đang tìm cách để nói "Bởi vì" hoặc "Vì vậy" bằng tiếng Trung. Hoặc có lẽ, bạn đã học cách nói "Bởi vì" ( "因为" yīnwèi) và "Vì vậy" ( "所以" suǒyǐ), nhưng bạn vẫn muốn tìm những cách khác thú vị hơn để diễn đạt những từ này. Hoặc có thể, bạn đã hiểu cách sử dụng riêng "因为", "由于"...- AnnaNgo1503
- Chủ đề
- tiếng trung tiếng trung theo chủ đề tiếng trung tự học
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tiếng Trung Từ vựng HSK4
Từ vựng cần thiết cho các bạn thi hsk4 1. 一下 yīxìa: Một tý, thử xem, bỗng chốc. 2. 一些 yīxiē: Một ít, một số, hơi, một chút. 3. 一个 yīgè: Một cái, một. 4. 一切 yīqiè: Tất cả, hết thảy, toàn bộ. 5. 一定 yīdìng: Chính xác, cần phải, nhất định. 6. 一样 yīyàng: Giống nhau, cũng thế. 7. 一直 yīzhí... -
Tiếng Trung Hệ thống nguyên âm trung quốc
Hệ thống ngữ âm trung quôc gồm 36 nguyên âm: 1 / 6 nguyên âm đơn A phát âm như a O phát âm như ô E phát âm như ưa I phát âm như i hoặc ư U phát âm như u Ü là nguyên âm hai môi tròn, phát âm giống uy 2/13 nguyên âm kép Ai đọc ngần như ai Ei đọc ngần như ai Ao đọc ngần như ây Ou đọc... -
Tiếng Trung So sánh 又 yòu và 再 zài
又 (yòu) và 再 (zài) đều đứng trước động từ để nói về một việc lặp lại một hoặc nhiều lần, vậy sự khác nhau ở đây là gì? I. "又" (yòu) 1. Nói về một việc đã xảy ra hoặc đang xảy ra ở thời điểm hiện tại. 春风吹又生. Chūnfēng chuī yòu shēng. Gió xuân lại thổi qua. 他又迟到了. Tā yòu chídàole. Anh ta...- Nghiêm Nham
- Chủ đề
- ngữ pháp tiếng trung so sánh tiếng trung tiếng trung theo chủ đề từ vựng tiếng trung
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Một số cách chào hỏi đơn giản bằng Tiếng Trung
Một số cách chào hỏi đơn giản nhất trong tiếng trung 1. 您好 /Nǐhǎo/: Chào bạn 2. 早上好/Zǎoshang hǎo/:Buổi sáng tốt lành 3. 早安 /Zǎo ān/:Chào buổi sáng. 4. 早 /Zǎo/:cách chào đơn giản nhất. Thường dùng cách nói này với bạn bè và đồng nghiệp và nó cũng được sử dụng nhiều trong đời sống hàng ngày...- Hoaiancute
- Chủ đề
- chào hỏi tiếng trung tự học
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Cần Sửa Bài
-
Tiếng Trung Phân biệt 本来 běnlái và 原来 yúanlái
Nếu thứ gì đó ban đầu là một cách nhất định, hoặc "nên là" một cách nhất định, thì hai từ "本来" (běn lái) và "原来" (yúan lái), thường được sử dụng trong các cuộc trò chuyện hàng ngày của Trung Quốc. Đôi khi chúng có thể thay thế cho nhau, nhưng chúng cũng được sử dụng theo những cách khác nhau...- AnnaNgo1503
- Chủ đề
- tiếng trung tiếng trung theo chủ đề tiếng trung tự học tiếng trung về hoạt động hằng ngày
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tiếng Trung Viết đoạn văn tiếng Trung theo chủ đề
Lợi ích của việc tập thể dục *Đề bài: 你喜欢运动吗? 运动对身体有哪些好处, 你知道吗? Nǐ xǐhuān yùndòng ma? Yùndòng dùi shēntǐ yǒu nǎxiē hǎochù, nǐ zhīdào ma? Bạn có thích tập thể dục không? Tập thể dục mang lại những lợi ích gì cho cơ thể, bạn đã biết chưa? *Đoạn văn tham khảo Giản thể: 运动可改善人体的新陈代谢, 促进骨骼生长...- AnnaNgo1503
- Chủ đề
- tiếng trung tiếng trung theo chủ đề tiếng trung tự học
- Trả lời: 1
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tiếng Trung Phân biệt 碰见 pèngjìan , 遇见 yùjìan và 见面 jìanmìan
Các động từ tiếng Trung 碰见 (pèngjìan), 遇见 (yùjìan) và 见面 (jìanmìan) có thể dễ bị nhầm lẫn vì sự giống nhau của chúng. Trong khi cả ba từ đều có nghĩa là "gặp nhau" (to meet), tuy nhiên chúng thực sự khác nhau về cách sử dụng và ngữ pháp. Điểm đầu tiên cần nhớ là 碰见 và 遇见 thực sự rất giống...- AnnaNgo1503
- Chủ đề
- tiếng trung tiếng trung theo chủ đề tiếng trung tự học
- Trả lời: 1
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tiếng Trung Tiếng Trung: Khẩu ngữ thường dùng trong giao tiếp
Xin chào các bạn. Hôm nay, chúng ta cùng tìm hiểu một số khẩu ngữ thường dùng trong giao tiếp. Chúng ta bắt đầu thôi: Hy vọng bài viết hữu ích với các bạn, chúng ta cùng học, cùng tiến bộ. Thân ái!- Góc bình yên
- Chủ đề
- học tiếng trung học tiếng trung online học tiếng trung quốc ngữ pháp ngữ pháp tiếng trung tiếng trung từ vựng từ vựng tiếng trung
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
M
Tiếng Trung Ý nghĩa của các bộ thủ tiếng Trung
Bất kì ai học tiếng Trung cũng sẽ phải tiếp xúc với các bộ thủ. Vậy ý nghĩa của các bộ thủ đó là gì? Tại đây mình xin giới thiệu ý nghĩa của 230 bộ thủ tiếng Trung. Mọi người cùng tham khảo nhé! 1. 髟 bưu, tiêu (biāo) = tóc dài; sam (shān) =cỏ phủ mái nhà 2. 鬥 đấu (dòu) = chống nhau, chiến đấu... -
Tiếng Trung Thành ngữ tiếng trung hay và thâm thúy
Học tiếng Trung có rất nhiều cách và học tiếng Trung qua thành ngữ Trung Quốc là điều cần thiết và là cách để mở rộng vốn từ vựng tiếng Trung rất tốt. Dưới đây là tổng hợp những câu thành ngữ tiếng Trung hay và thâm thúy mang nhiều ý nghĩa thường được sử dụng nhiều nhất. Tổng hợp những thành... -
Tiếng Trung Dịch bài khóa - Bài 19: 如果有一天 (Nếu có một ngày) , Boya sơ cấp tập 2
Bài 19: Nếu có một ngày 如果有一天 如果有一天, 你发现母亲的厨房不再像以前那么干净了; 如果有一天, 你发现母亲做的菜太咸太难吃了;如果有一天, 你发现父亲看电视看着看着睡着了;如果有一天, 你发现父母不再爱吃脆脆的蔬菜水果了;如果有一天, 你发现父母喜欢喝稀饭了;如果有一天, 你发现他们反应慢了;如果有一天, 你发现吃饭的时候他们总是咳嗽.. 如果有这么一天, 我要告诉你:你的父母真的已经老了, 需要别人照顾了. 每个人都会老. 父母比我们先老, 我们应该照顾他们, 关心他们. 他们可能会很多事都做不好, 如果厨房有味儿, 可能他们自己也闻不到... -
Tiếng Trung Bài Đọc - Giáo Trình Hán Ngữ 5
Chào cả nhà! Hiện tại có ai giống mình đang học tiếng trung theo giáo trình không. Hiện nay tài liệu về giáo trình đều ở dạng file pdf. Việc đọc bài đọc bằng điện thoại phải zoom lên kéo qua lại rất bực bội, vì thế mình đã soạn thảo lại các bài đọc vừa có thể dễ đọc trên điện thoại kiểu như... -
Chia sẻ Tên tiếng trung thời cổ theo ngày tháng năm sinh
Họ: Số cuối cùng trong năm sinh của bạn chính là Họ của bạn. 0: Liễu (柳 Liǔ) 1: Đường (唐 táng) 2: Nhan (颜 yán) 3: Âu Dương (欧阳 ōuyáng) 4: Diệp (叶 yè) 5: Đông Phương (东方 dōngfāng) 6: Đỗ (杜 dù) 7: Lăng (凌 líng) 8: Hoa (华 húa) 9: Mạc (莫 mò) Tháng sinh của bạn chính là tên Đệm của bạn...- Muối
- Chủ đề
- chia sẻ tiếng trung
- Trả lời: 36
- Diễn đàn: Góc Chia Sẻ
-
Tiếng Trung Dịch bài khóa - Bài 2: Tôi muốn chuyển ra ngoài... Sách Boya sơ cấp tập 2!
Bài 2: 我想班到外面去 Tôi muốn chuyển ra ngoài ở * Bài khóa đoạn 1 李军: 大卫, 好久不见, 最近忙什么呢? 大卫: 找房子呢, 我想班到外面去. 李军: 住在学校里不好吗? 你看, 学校里又商店, 食堂, 还有邮局和银行, 多方便啊. 离教室也很近, 每天你可以多睡会儿懒觉, 而且房租也比外面的便宜. 大卫: 可是, 学校的宿舍没有厨房, 房间里也没有卫生间, 生活有些不方便. 最主要的是, 周围都是留学生, 对练习汉语没好处. 李军: 你说的也是. 大卫: 你帮我注意一下儿有没有合适的房子, 好不好? 李军... -
T
Tiếng Trung Cách nói về buổi và ngày trong tuần trong giao tiếp tiếng trung pinyin
Tiếp tục bài hôm nay chúng ta sẽ tìm hiểu về cách nói và hỏi buổi và các ngày trong tuần khi học tiếng Trung giao tiếp. Cũng như ở bài viết trước, đầu tiên sẽ quy định về kí hiệu các thanh trong Pinyin nhé! Thanh 1 (-) thì kí hiệu là 1: Yi1=Yī Thanh 2 (/) sẽ tương đường với số 2: Nian2=Nían...- Trần Thảo Quyên
- Chủ đề
- giao tiếp tiếng trung
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
M
Tiếng Trung Tên 63 tỉnh thành ở Việt Nam bằng tiếng Trung
大家好, bài viết hôm nay mình sẽ giới thiệu 63 tỉnh thành ở Việt Nam bằng tiếng Trung. Vì mình nhận thấy thật ra rất nhiều người học cũng muốn biết đến điều này, vì dù sao khi người khác hỏi quê của mình ở đâu lại không biết nói như thế nào thì thật sự rất khó chịu đúng không ạ. Dưới đây là tên các... -
Tiếng Trung Các lượng từ trong tiếng Trung
Bài viết này được tổng hợp trong quá trình mình tự học từ vựng tiếng Trung. Bài viết không bao gồm tất cả lượng từ trong tiếng Trung, mà chỉ là những từ trong quá trình mình tự học, mình gặp và ghi chú lại cho nên sẽ không tránh khỏi có sự thiếu sót. Định nghĩa: Lượng từ trong tiếng Trung là...- susanhuynh
- Chủ đề
- học từ vựng tiếng trung
- Trả lời: 9
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Xin chào, mình muốn tìm những người bạn cùng học tiếng trung
Chào mọi người! Hiện tại, mình đang tự học tiếng Trung và rất mong muốn tìm được các bạn cùng chung mục tiêu để giúp đỡ nhau tiến bộ. Bạn nào có hứng thú làm quen không ạ? Giới thiệu sơ lược: Tên: Gọi mình là An An nha *vno 13* Tuổi: 22 :)) Nơi ở: Hà Nội Mong muốn: Cùng học tiếng Trung... -
T
Tiếng Trung Cách nói suất/vé trong tiếng trung - Túc anh
Trong nhiều cảnh huống, đặc biệt là khi đọc thông tin tuyển dụng, thông tin giải thưởng, thông tin khuyến mãi.. bằng tiếng Trung, chúng ta thường thấy cấu trúc: "还有.. 名额".. trong đó () là những con số (1, 2, 3.. 100, 101). Vậy chúng ta hiểu và dịch cấu trúc này ra sao? Khi bạn đọc thấy những... -
C
Khảo sát nhu cầu học tập tiếng Trung Quốc tại KV miền Bắc
Xin chào mọi người, Nhóm mình đang nghiên cứu nhu cầu học tiếng Trung Quốc tại khu vực miền Bắc để xây dựng chương trình giảng dạy phù hợp nhất với người học. Rất mong có thể nhận được sự trợ giúp của mọi người trong việc tham gia khảo sát này, và chia sẻ Link cho người quen, bạn bè, người thân...- chuotchubuxu
- Chủ đề
- học tập khảo sát ngoại ngữ tiếng trung trung quốc
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Sai Nội Quy
-
Tiếng Trung Đồ dùng văn phòng - 办公用品
Chào các bạn! Bài viết dưới này tôi sẽ cho bạn những từ vựng và phiên âm kèm theo là những ví dụ xoay quanh trong công việc hàng ngày trong văn phòng. (Bài viết của tôi chỉ thích hợp với những bạn đã có kiến thức cơ bản có thể nhìn phiên âm và đọc được, mong các bạn thông cảm) · 电脑:dìan nǎo:máy... -
Tiếng Trung Mẫu câu giao tiếp tiếng trung cơ bản
1. 是 (shì) : Là Dạng khẳng định: N + 是 (shì) + N 他是学生. (tā shì xué sheng) : Anh ấy là học sinh 我是老师. (wǒ shì lǎo shī) : Tôi là giáo viên. Dạng phủ định: N + 不是 (bú shì) + N 她不是美国人. (tā bú shì měi guó rén) : Cô ấy không phải là người nước Mỹ. 这本书不是我的. (zhè běn shū bú shì wǒ de) : Quyển...- thaomin2610
- Chủ đề
- cơ bản giao tiếp tiếng trung
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
[Lyrics + Vietsub] Người Yêu Bỏ Lỡ - AccuseFive
Người yêu bỏ lỡ Sáng tác: AccuseFive Trình bày: AccuseFive AccuseFive (告五人) là Ban nhạc Rock Đài Loan gồm 3 thành viên được thành lập vào năm 2017. Ca khúc "Người yêu bỏ lỡ" nói lên cảm giác tiếc nuối khi hai người từng có duyên nhưng lại không thể đến với nhau. Câu "Tôi chắc chẵn mấy trăm...- Mít Mật Ong
- Chủ đề
- accusefive lời bài hát nghe nhạc người yêu nhạc quốc tế nhạc đài loan quốc tế tiếng trung tình yêu yêu
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Quốc Tế
-
Tiếng Trung Cách dùng mở rộng 出来 - 出去 và 进来 - 进去
出来-出去 và 进来-进去 đều là Động từ xu hướng - 趋向动词 qūxìang dòngcí (Motion verbs) Phân tích từng chữ Chữ Xuất 出 có nghĩa là "từ trong ra ngoài". Chữ Tiến 进 có nghĩa là "di động", "vào". Chữ Lai 来 có nghĩa là "đến". Chữ Khứ 去 có nghĩa là "đi". Tổng quan 出来 có nghĩa là "chuyển ra ngoài" (move...- AnnaNgo1503
- Chủ đề
- ngữ pháp ngữ pháp tiếng trung tiếng trung tiếng trung theo chủ đề tiếng trung tự học
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tiếng Trung Đề thi HSK4, HSKK trung cấp ngày 28 tháng 6 năm 2026
Nếu bạn đang tìm kiếm đề thi HSK4, HSKK ngày 28 tháng 6 năm 2026 thì bài viết này sẽ tổng hợp lại những gì mình đã ghi nhớ sau khi hoàn thành kỳ thi. Bài viết được chia theo từng phần của đề, bao gồm phần sắp xếp câu, viết từ theo hình ảnh và HSKK trung cấp, giúp các bạn có thêm nguồn tham khảo...- Thời Lạc Tâm
- Chủ đề
- hsk tiếng trung tiếng trung hsk tiếng trung mỗi ngày đề thi
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tiếng Trung Ba cách Xin lỗi thông dụng nhất trong Tiếng Trung chưa?
Ba cách xin lỗi thông dụng nhất trong Tiếng Trung 1. 对不起 /dùi bù qǐ/ Đây là cách xin lỗi thông dụng nhất trong khẩu ngữ. Sử dụng khi bạn thực sự làm hòng/sai việc gì đó Các câu xin lỗi với 对不起 - 很对不起/ hěn dùi bù qǐ/ Rất xin lỗi! - 真对不起/ zhēn dùi bù qǐ/ Thật sự xin lỗi! - 实在对不起! / shí zài...