1. Mune04

    Tiếng Trung Từ vựng tiếng trung về một số hoạt động hằng ngày

    Một số hoạt động hằng ngày 1. 自照 Zìzhào Chụp ảnh tự sướng 2. 吹牛 Chuīníu Chém gió 3. 爬山 páshān Leo núi 4. 野营 yěyíng Cắm trại dã ngoại 5. 徒步旅行 túbù lǚxíng Du lịch bộ hành 6. 唱卡拉ok chàng kǎlā ok Hát Karaoke 7. 去海边 qù hǎibiān Đi chơi biển 8. 上网 shàng wǎng Lướt mạng 9. 上脸书 shàng liǎn shū...
  2. Đậu Anh Tử

    Tiếng Trung HSK3 - Mỗi ngày một bài khóa

    课文1: 这个笔记本电脑我去年买的时候要五千块左右, 现在便宜多了. 我想把这个电脑卖了, 再买一个更好的. 现在我每天起床后的第一件事就是打开电脑, 看电子邮件. 我已经很少写信, 也很少用笔写字, 已经习惯用电脑来学习和工作了. 哪一天突然没有了电脑, 我们怎么办呢? 回答问题: 1. 这个笔记本电脑是什么时候买的? 多少钱买的? 2. 她现在想做什么? 3. 她每天起床后做的第一件事是什么? 4. 她现在每天用电脑做什么? 参考答案: 1. 这个笔记本电脑是去年买的, 五千块左右. 2. 她现在想把这个电脑卖了, 再买一个更好的. 3...
  3. AnnaNgo1503

    Tiếng Trung Cách sử dụng chữ 把 trong tiếng Trung

    Câu 把 (把 字句 - 把 sentence) là trạng ngữ được tạo thành từ giới từ 把 và tân ngữ của nó. Một câu có 把 thường chỉ ra kết quả hoặc ảnh hưởng của một hành động. Thành phần sau động từ của câu có thể chứa 了, 着, lặp lại động từ (duplication of a verb), tân ngữ hoặc bổ ngữ (complement of the verb)...
  4. Mune04

    Tiếng Trung Các từ trái nghĩa trong tiếng trung

    Các từ trái nghĩa trong trong tiếng Trung 1. 好 – /hǎo/ >< 坏 /hùai/ (Tươi, tốt, lành – Hỏng) 2. 轻 /qīng/ >< 重 /zhòng/ (Nhẹ – Nặng) 3. 干 /gān/ >< 湿 /shī/ (Khô – ướt) 4. 香 /xiāng/ >< 臭 /chòu/ (Thơm – thối, hôi) 5. 软 /ruǎn/ >< 硬 /yìng/ (thua – thắng) 6. 强 /qíang/ >< 弱 /ruò/ (mạnh – yếu)...
  5. AiroiD

    Tiếng Trung Học tiếng Trung qua bài đọc: Người đến người đi

    【夜听】人来人往 地铁站墙壁上贴着一张海报, 上面写着:人来人往, 勿失勿忘. 曾用一朵花开的时间, 去计算一个人的归期;曾用一首歌的时间, 去怀念一个人的故事. 【Dìtiě zhàn qíangbì shàng tiēzhe yī zhāng hǎibào, shàngmìan xiězhe: Rén lái rén wǎng, wù shī wù wàng. Céng yòng yī duǒ huā kāi de shíjiān, qù jìsùan yīgè rén de guīqī; céng yòng yī shǒu gē de shíjiān, qù húainìan...
  6. Góc bình yên

    Tiếng Trung Những câu nói khắc cốt ghi tâm

    ㊗️舞台再大, 你不上台, 永远是个观众. Khán đài rộng lớn đến mấy, bạn không lên sân khấu, mãi mãi vẫn chỉ là khán giả! ㊗️人生哪来那么多幸运, 只不过别人努力时你假装看不见. Cuộc đời con người nào có nhiều may mắn đến thế. Chỉ là khi người khác đang nỗ lực bạn trả vờ như không nhìn thấy! ㊗️有人在奔跑, 有人在睡觉, 有人在感恩, 有人在遗憾, 有目标的睡不着...
  7. M

    Tiếng Trung Ý nghĩa của các bộ thủ tiếng Trung

    Bất kì ai học tiếng Trung cũng sẽ phải tiếp xúc với các bộ thủ. Vậy ý nghĩa của các bộ thủ đó là gì? Tại đây mình xin giới thiệu ý nghĩa của 230 bộ thủ tiếng Trung. Mọi người cùng tham khảo nhé! 1. 髟 bưu, tiêu (biāo) = tóc dài; sam (shān) =cỏ phủ mái nhà 2. 鬥 đấu (dòu) = chống nhau, chiến đấu...
  8. Wall-E

    Tiếng Trung Thành ngữ tiếng trung hay và thâm thúy

    Học tiếng Trung có rất nhiều cách và học tiếng Trung qua thành ngữ Trung Quốc là điều cần thiết và là cách để mở rộng vốn từ vựng tiếng Trung rất tốt. Dưới đây là tổng hợp những câu thành ngữ tiếng Trung hay và thâm thúy mang nhiều ý nghĩa thường được sử dụng nhiều nhất. Tổng hợp những thành...
  9. Kiều Quỳnh Mai

    Hỏi đáp Làm thế nào để học tốt tiếng trung?

    Chào mọi người! Em sinh năm 2003, năm nay lên lớp 12 và chuẩn bị thi đại học Em học ban D nhưng môn tiếng anh của em rất kém, không làm cách nào để tiến bộ được. Vì vậy, em quyết định chuyển sang học tiếng trung với mong muốn là được đi du học. Hiện tại em mới học quyển Thượng tập 1, vốn từ...
  10. H

    Tiếng Trung Giáo Trình Hán Ngữ Và Giáo Trình Hán Ngữ BOYA Cuốn Nên Học Bộ Giáo Trình Nào?

    Khi nhắc đến sách học tiếng Trung, hai bộ giáo trình nổi tiếng nhất phải kể đến đó chính là giáo trình hán ngữ và giáo trình Hán ngữ BOYA. Hẳn là rất nhiều bạn đang băn khoăn nên học theo bộ giáo trình nào đúng không. Cùng điểm qua những giới thiệu chung về 2 bộ sách này để có những cái nhìn...
  11. O

    Hỏi đáp Kinh nghiệm khi học tiếng Trung của mọi người là gì?

    Học tiếng Trung gian nan quá mọi người ạ. Mọi người có thể chia sẻ vào đây kinh nghiệm của mình cũng như là cảm nhận của mọi người khi học tiếng Trung Quốc được không ạ?
  12. AiroiD

    Tiếng Trung Bài đọc: Đời người rất dài, đừng hoảng loạn, đừng thất vọng

    【980夜读】人生很长, 别慌张, 别失望 【Rénshēng hěn zhǎng, bié huāngzhāng, bié shīwàng】 1, 你想要的或早或晚, 都在路上 【1, Nǐ xiǎng yào de huò zǎo huò wǎn, dōu zài lùshàng】 生活中, 有些人会跑在你的前面, 也有人会走在你的后面, 但仔细看看你会发现, 每个人都有自己的节奏. 我们要做的, 就是对自己多一点包容、多一点耐心, 在自己的轨道里稳稳地前行. 【Shēnghuó zhōng, yǒuxiē rén hùi pǎo zài nǐ de qíanmìan...
  13. susanhuynh

    Tiếng Trung Các lượng từ trong tiếng Trung

    Bài viết này được tổng hợp trong quá trình mình tự học từ vựng tiếng Trung. Bài viết không bao gồm tất cả lượng từ trong tiếng Trung, mà chỉ là những từ trong quá trình mình tự học, mình gặp và ghi chú lại cho nên sẽ không tránh khỏi có sự thiếu sót. Định nghĩa: Lượng từ trong tiếng Trung là...
  14. Jenny Truong

    Hỏi đáp Các ý nghĩa của những con số trong tiếng Trung

    Hôm qua thấy mọi người hay nhắc nhiều về số 520, mình có hiểu ý nghĩa và thấy rất thú vị. Theo mình được biết thì trong tiếng Trung có rất nhiều cách nói bằng những con số như thế. Mình chỉ biết được 520 với 1314 thôi. Các bạn có ý nghĩa của những số nào khác không chúng ta cùng chia sẻ với nhau...
  15. Ánh Mai

    Tiếng Trung Bảng chữ cái tiếng trung

    Trên thực tế, Bảng chữ cái tiếng Trung Quốc chính là bảng pinyin – bảng chữ cái Latinh dành riêng cho việc học phát âm trong tiếng Trung. Những người học tiếng Trung kể cả phồn thể hay giản thể, chỉ cần học phát âm thông qua bảng chữ cái pinyin đều có thể tập đọc hay phát âm. Bảng các nét cơ...
  16. hoa triêu 28

    Tiếng Trung Câu so sánh hơn, nhất trong tiếng Trung

    1) So sánh hơn (câu chữ 比) Cấu trúc chung A 比 B: A hơn B Cách dùng chi tiết A) A 比 B + tính từ Ví dụ 他比我高. Anh ấy cao hơn tôi. b) A 比 B + động từ + tân ngữ Ví dụ 小月比我喜欢唱歌. Tiểu nguyệt thích hát hơn tôi. C) A 比 B + động từ + 得 + tính từ Ví dụ 我比他来得早. Tôi đến sớm hơn anh ấy. chú ý nếu...
  17. AiroiD

    Tiếng Trung Bài đọc: Hãy cho thêm vị ngọt vào cuộc sống

    夜听: 来, 给生活加点糖! 夜幕降临, 霓虹灯亮起, 此刻的你, 是还在埋头于手上的工作, 还是拥挤在回家的途中. (Yèmù jìanglín, níhóngdēng lìang qǐ, cǐkè de nǐ, shì hái zài máitóu yú shǒu shàng de gōngzuò, háishì yǒngjǐ zài húi jiā de túzhōng) 每个人都有自己的生活, 每个人的生活里也都有各自的烦恼, 有些滋味只能独自品尝. 日子或紧或慢, 不断向前. 有些看似岁月静好的现世安稳, 只不过是自己学会了给生活加一点糖. (Měi gèrén...
  18. Góc bình yên

    Tiếng Trung Phân biệt 大概 /dàgài/ VÀ 也许 /yěxǔ/

    PHÂN BIỆT 大概 /dàgài/ VÀ 也许 /yěxǔ/ 1. GIỐNG NHAU 大概 va 也许 đều là phó từ chỉ sự suy đoán hoặc phỏng đoán về tình huống nào đó. VD: 他大概/也许跟朋友出去吃饭了. /Tā dàgài/yěxǔ gēn péngyǒu chūqù chīfàn le. / Anh ấy chắc là ra ngoài ăn cùng bạn 2. KHÁC NHAU - 大概 diễn tả sự phán đoán ở mức độ mạnh hơn và...
  19. Tranh Tử

    Tiếng Trung Viết cho bản thân

    1 早间写作. 如果你像我一样热爱写作, 吧它变成你平静而丰富的一种仪式吧. Dịch: Viết văn vào buổi sáng. Nếu như bạn cũng yêu thích viết văn như tôi, hãy biến nó thành một dạng thói quen vừa bình tĩnh lại vừa phong phú của bạn đi. 2 蓄意地去生活, 小心翼翼地做每一件事情, 放慢生活的节奏. Dịch: Hãy sống có mục đích và sắp đặt rõ ràng, cẩn thận dè chừng...
  20. Y Song

    Tiếng Trung 100 cấu trúc ngữ pháp tiếng trung

    Cấu trúc 1: 只有.. 才能.. /Zhǐyǒu.. cáinéng.. /Chỉ có.. mới có thể: Thường đi với nhau, chỉ điều kiện. Ví dụ: 只有你的话, 我才能相信. Zhǐyǒu nǐ dehùa, wǒ cáinéng xiāngxìn. Chỉ có lời của bạn, tôi mới có thể tin. Cấu trúc 2: 如果.. 就.. /Rúguǒ.. jìu.. /Nếu.. thì.. Thường hay đi liền...
  21. AiroiD

    Tiếng Trung Bài đọc: Khi phiền muộn, hãy nhớ ba điều này

    【夜读】心烦的时候, 想想这三句话 1, 你的时间很贵, 别轻易浪费 【Nǐ de shíjiān hěn gùi, bié qīngyì làngfèi】 今天, 你可能遇到了一些不开心的事. 虽然你已经离开了那个地方, 但仍不停地回忆当时的场景, 因此越想越生气. 【Jīntiān, nǐ kěnéng yù dàole yīxiē bù kāixīn de shì. Suīrán nǐ yǐjīng líkāile nàgè dìfāng, dàn réng bù tíng de húiyì dāngshí de chǎngjǐng, yīncǐ yuè xiǎng...
  22. Minh Nguyệt

    [Lyrics + Vietsub] That Girl Phiên Bản Tiếng Trung - Hách Kỳ Lực

    Lyrics 這不是我想要的生活 怎麼了 我們愛沒有結果 我不想听你訴說 哦為什麼 就這樣吧放手各自好好過 望著蔚藍天空 就讓我一個人去愛 哦去瘋 停在有你的夢 難道我們一路走來都成風 現在 我想改變自己 為了心中的夢不斷努力 未來 再也沒有了你 再也不會有你在我懷裡 No no no no 這是我想要的嗎 No no no no 這不是我想要的啊 這不是我想要的生活 怎麼了 我們愛沒有結果 我不想听你訴說 哦為什麼 就這樣吧放手各自好好過 望著蔚藍天空 就讓我一個人去愛 哦去瘋 停在有你的夢 難道我們一路走來 難道我們一路走來都成風...
  23. AnnaNgo1503

    Tiếng Trung Phân biệt 2 cặp giới từ 从 cóng với 离 lí và 向 xìang với 往 wǎng

    Chắc chắn bạn đã gặp phải tình huống khó khăn quen thuộc đó là bạn phải quyết định nên sử dụng 从 (cóng) với 离 (líu) hay 向 (xìang) với 往 (wǎng) khi nói chuyện. Về khoảng cách, hướng, khoảng thời gian hoặc đối tượng của một hành động. Đôi khi hai bộ giới từ này có thể được sử dụng thay thế cho...
  24. Đậu Anh Tử

    Tiếng Trung Học Tiếng Trung qua truyện cười

    Chào các bạn yêu thích Tiếng Trung! Nếu các bạn có mong muốn học từ vựng Tiếng Trung một cách nhẹ nhàng và không quá máy móc thì hôm nay Đậu sẽ chia sẻ với các bạn một vài mẩu truyện cười ngắn, vừa mang lại tiếng cười vừa giúp các bạn có thể học từ vựng và cách sử dụng nó trong giao tiếp một...
  25. khiet le

    Tiếng Trung Dịch bài khóa - Bài 11: 西红柿炒鸡蛋 (Cà chua xào trứng gà) , Boya sơ cấp tập 2

    Bài 11: Cà chua xào trứng gà 西红柿炒鸡蛋 张红:玛丽, 你不是想学做中国菜吗? 今天我就教你做一个中国家常菜. 玛丽: "家常菜" 是什么菜呀? 张红:家常菜就是中国人平时在家里常吃的菜. 玛丽:好啊, 我就想学做在家里吃的菜. 对了, 做什么菜呀? 张红:西红柿炒鸡蛋, 又好吃又好学, 咱们一起做怎么样? 玛丽:行, 我做什么? 张红:来, 把鸡蛋打到这个碗里, 用筷子搅拌均匀, 在把西红柿切成小块儿. 玛丽:你看这么大行吗? 张红:挺好. 你把火点着, 把锅放在火上, 往锅里倒点儿油, 把鸡蛋放进去炒一下儿, 倒出来...
  26. punhana

    Tiếng Trung Phương pháp viết chữ hán nhanh mà đẹp

    PHƯƠNG PHÁP VIẾT CHỮ HÁN NHANH MÀ ĐẸP I, Đặc điểm của chữ Hán * Văn tự là hệ thống các ký hiệu ghi chép ngôn ngữ của các dân tộc, văn tự trên thế giới có thể chia thành hai loại chính, văn tự biểu âm và văn tự biểu ý. Sự khác biệt cơ bản của hai loại văn tự này là văn tự biểu âm chỉ dùng một...
  27. AiroiD

    Tiếng Trung Bài đọc: Hãy yêu thương bản thân mỗi ngày

    【980夜读】每天, 请多爱自己一点点 余生不长, 要懂得疼爱和善待自己 【Yúshēng bù cháng, yào dǒngdé téng'ài hé shàndài zìjǐ】 随着年龄的增长, 身上的担子也越来越重. 面对压力, 有的人选择抱怨, 习惯性地为难自己, 将日子过得疲惫不堪;有的人选择顺其自然, 时刻不忘充盈内心, 将日子过得愉快而精致. 【Súizhe níanlíng de zēngzhǎng, shēnshang de dànzi yě yuè lái yuè zhòng. Mìan dùi yālì, yǒu de rén xuǎnzé...
  28. AnnaNgo1503

    Tiếng Trung Phân biệt 做 zuò, 干 gàn, 办 bàn, 弄 nòng, 搞 gǎo

    做 zuò, 干 gàn, 办 bàn, 弄 nòng, 搞 gǎo là bốn từ đều có nghĩa là "làm". Thật khó để ghi nhớ cái nào để sử dụng trong mọi trường hợp. Và trong nhiều tình huống, những từ này có thể có nghĩa mà có thể không được liệt kê trong từ điển. Ngay cả người bản địa Trung Quốc cũng chỉ nhớ từ nào đi chung với...
  29. T

    Chia sẻ Nhật ký học Tiếng Trung của cô gái Byelingual

    Nhìn thấy bản thân yên ổn quá không chịu được nên mình quyết định sẽ học thêm một bộ môn gì đó cho cuộc sống thêm kịch tính và tạo thêm thành tựu để sau flex. ;) 大家好, hôm nay mình quyết định sẽ ghi lại hành trình tự học tiếng Trung của mình, vừa là để tự soi chiếu cùng như lưu giữ kỷ niêm...
  30. tôi là Lạc Lạc

    Tiếng Trung Những câu giao tiếp tiếng Trung thông dụng

    Những câu giao tiếp mà người Trung Quốc dùng hằng ngày 我反对 [Wǒ fǎndùi] Tôi phản đối! 怎么啦 [Zěnme la] Sao vậy? 我同意 [Wǒ tóngyì] Tôi đồng ý 你是谁 [Nǐ shì shéi] Bạn là ai? 我忘了 [Wǒ wàng le] Tôi quên rồi 别紧张 [Bié jǐnzhāng] Đừng lo lắng 太晚了 [Tài wǎn le] Muộn quá rồi 等一下 [Děng yīxìa] Đợi một lát...
Back