1. AiroiD

    Tiếng Trung Bài đọc: Tình bạn đẹp nhất là bận việc của mình, quan tâm đối phương

    【夜读】最好的友情:各自忙碌, 彼此在意 1, 有一种默契是我懂你的忙碌 Yǒuyī zhǒng mòqì shì wǒ dǒng nǐ de mánglù 每个人的一生, 都会认识很多朋友. 有的人走着走着就散了, 有的人相处越久感情越深. 【Měi gèrén de yīshēng, dūhùi rènshí hěnduō péngyǒu. Yǒu de rén zǒuzhe zǒuzhe jìu sànle, yǒu de rén xiāngchǔ yuèjiǔ gǎnqíng yuè shēn. 】 年少时我们也许会以为, 好朋友就是要朝夕相伴. 后来才发现...
  2. M

    Tiếng Trung Những câu nói tiếng Trung về mẹ hay nhất - Mỹ liên

    1/ Tình mẹ cao như mây trời, rộng như biển cả. Mẹ là người có thể thay thế bất kể ai khác, nhưng không ai có thể thay thế được mẹ. Mẹ là tuyệt vời nhất. 母亲的爱像天空一样高远, 如大海一样深广. 母亲可以替代任何人, 但是没有人可以替代母亲. 母亲是最好的. Mǔqīn de ài xìang tiānkōng yíyàng gāoyuǎn, rú dàhǎi yíyàng shēnguǎng. Mǔqīn kěyǐ tìdài...
  3. AiroiD

    Tiếng Trung Bài đọc: Một năm nay, đừng quên cảm ơn bản thân mình nhé!

    夜读丨这一年, 别忘了谢谢自己 1, 2024, 谢谢, 坚持不懈的自己 【Xièxiè, jiānchí bùxiè de zìjǐ】 这一年, 相信你有许多温暖和快乐的时刻, 也遇到过一些困难和挑战. 【Zhè yī nían, xiāngxìn nǐ yǒu xǔduō wēnnuǎn huo kùailè de shíkè, yě yù dàoguò yīxiē kùnnán hé tiǎozhàn. 】 或许你已经战胜了困难, 又或许你仍在应对挑战, 但别忘了对自己说声谢谢, 因为这一年你始终坚持不懈、奋勇向前. 【Huòxǔ nǐ yǐjīng...
  4. Starlight

    Game Show Những câu đố chữ bằng tiếng trung

    Giải Đố Tiếng Trung Chào mừng các bạn đã đến với Gameshow giải đố tiếng Trung - là gameshow đầu tiên ở VNO với các câu đố hoàn toàn bằng tiếng Trung. Đến với chương trình các bạn không những được giải trí mà còn có thể học hỏi thêm những kiến thức tiếng Trung. Chỉ cần nhanh tay thì có thể rinh...
  5. T

    Tiếng Trung 4 Cách Học Tiếng Trung Hiệu Quả Tại Nhà

    Dịch bệnh diễn biến phức tạp tạo ra nhiều ảnh hưởng đến cuộc sống con người. Trong việc học, chúng ta cũng gặp không ít những cản trở, không thể đến trung tâm, không thể gặp bạn bè, vậy làm sao để ở nhà vẫn có thể học giỏi tiếng Trung? 1. Liên tục luyện nói tiếng Trung: Nếu bình thường chúng...
  6. khiet le

    Tiếng Trung Dịch bài khóa - Bài 3: Cô ấy mặc chiếc áo... Giáo trình hán ngữ Boya sơ cấp tập 2

    她 穿 着 一 件 黄 衬 衫 Cô ấy mặc chiếc áo sơ mi vàng 玛丽: 警察先生, 我和我的朋友走散了, 麻烦你们找一下儿. 警察:别着急, 你坐着说吧. 她叫什么名字? 是哪国人? 玛丽: 她叫安娜, 是德国人. 他刚来中国不久, 汉语说得不太好. 警察:她多大年纪? 长什么样子? 玛丽: 大概二十三四岁, 黄头发, 蓝眼睛, 个子不太高, 一米六多吧. 警察:穿什么衣服? 玛丽: 她穿着一件黄衬衫, 一条牛仔裤, 背着一个大旅行包. 警察:你们是什么时候走散的? 玛丽: 下午两点半左右. 警察: 别着急, 我们一定帮你找到她. *...
  7. Kim Taehyung1995

    214 bộ thủ tiếng trung cho người mới bắt đầu học

    Bộ thủ tiếng trung gồm tất cả 214 bộ, đối với người mới học tiếng trung thì sẽ cảm thấy hán tự rất khó nhớ, vì vậy mà phương pháp nhớ hán tự theo bộ thủ là một trong số những phương pháp mà được nhiều bạn chọn. Bên dưới mình đã phân loại và liệt kê đầy đủ 214 bộ thủ dành cho những ai học tiếng...
  8. Trà Min

    [Lyrics + Vietsub] Niệm Tưởng - Dịch Dương Thiên Tỉ

    Bài hát: Niệm Tưởng Ca sĩ: Dịch Dương Thiên Tỉ (Jackson Yee) Lyrics Pinyin Fei yao deng ni huilai Fei yao deng ni chuxian Cai gan zuo xialai Cai gan zuo xialai Shuo dengzhe ni Yi chengle xiguan Fei yao deng ni shuo wan'an Fei yao deng ni shui qu Meng li yilu de zhui Kanzhe ni yanlei...
  9. AnnaNgo1503

    Tiếng Trung Phân biệt 常常 chángcháng và 往往 wǎngwǎng trong tiếng Trung

    Cả hai từ 常常 và 往往 đều có thể được dịch là 'thường xuyên' (often), nhưng cách sử dụng của chúng không hoàn toàn giống nhau. Dưới đây là hướng dẫn nhanh về các trường hợp nên sử dụng 常常 và 往往. 常常 (chángcháng) cho biết một hành động xảy ra nhiều lần, cho dù hành động này có được thực hiện một...
  10. AiroiD

    Tiếng Trung Học tiếng Trung qua bài đọc đêm khuya

    [夜读] 人生四大幸事, 拥有一件就很美好 1, 枕边有书 【Zhěn biān yǒu shū】 曾有人在网上提问: "怎样才能最快地见世面?" 一个高赞的回答说: "所谓见世面, 就是明白了世界不只有一面, 而通过读书, 便能最快见到世界的不同面." 【Céng yǒurén zài wǎngshàng tíwèn: "Zěnyàng cáinéng zùi kùai dì jìan shìmìan?" Yīgè gāo zàn de húidá shuō: "Suǒwèi jìan shìmìan, jìushì míngbáile shìjiè bù zhǐyǒu...
  11. Kinat0613

    Tiếng Trung Từ vựng HSK4

    Từ vựng cần thiết cho các bạn thi hsk4 1. 一下 yīxìa: Một tý, thử xem, bỗng chốc. 2. 一些 yīxiē: Một ít, một số, hơi, một chút. 3. 一个 yīgè: Một cái, một. 4. 一切 yīqiè: Tất cả, hết thảy, toàn bộ. 5. 一定 yīdìng: Chính xác, cần phải, nhất định. 6. 一样 yīyàng: Giống nhau, cũng thế. 7. 一直 yīzhí...
  12. T

    Tiếng Trung 色狼 là gì? Sắc lang là gì?

    1- Cách viết phiên âm: sè láng 2 -Âm Hán - Việt: sắc lang 3 - Loại từ: Danh từ 4 - Ý nghĩa : Kẻ biến thái + Chỉ những người đàn ông có cử chỉ, lời nói, hành động quấy rối, sàm sỡ phụ nữ. + Chỉ những người đàn ông dâm dục hư hỏng, có hành vi bỉ ổi với nữ giới. 5 - Đặt câu với từ 色狼 +...
  13. Góc bình yên

    Tiếng Trung Phân biệt chữ de 的、得、地!

    PHÂN BIỆT 3 CHỮ "DE" 的、得、地! 1. 的 ĐÍCH chỉ sự sở hữu: Dịch sang tiếng Việt là của, đọc là /de/ Ví dụ: Nhà của tôi, Mẹ của tôi 我 的 家, 我 的 妈妈 Wǒ de jiā, wǒ de māmā 2. 地 ĐỊA chỉ cách thức làm việc: Đọc là /di/ hoặc /de/ Từ từ mà ăn, từ từ mà nói 慢慢 地 吃 慢慢 地 说 Màn man de chī màn man de shuō...
  14. Nghiêm Nham

    Tiếng Trung Cách dùng trạng từ 就

    就 ( ji-ù ) adv. Trước khi vào bài xin cho mình gửi lời xin lỗi tới tất cả mọi người, về từ "就" ( ji-ù ), mình phải viết cách nó ra như vậy vì không hiểu sao phiên âm tiếng trung ở trên trang web này viết không được, nó toàn bị nhảy dấu thành "jìu" thôi ấy. Xin lỗi vì sự bất tiện này. 1. Sử...
  15. Đậu Anh Tử

    Tiếng Trung Học Tiếng Trung qua những câu chuyện Phật Giáo

    Học Tiếng Trung qua những câu chuyện Phật Giáo 通过佛教故事学习汉语 Sưu tầm & Biên dịch: Đậu Anh Tử Câu chuyện số 1: Thân người khó được 故事一:人身难得 Gùshì yī: Rénshēn nándé Nguyên văn 原文 人身难得 人的一生数十年, 多则百年出头, 在短暂的人生中, 有的执著于事业、有的执著于爱情、有的执著于财物、有的醉生梦死等等, 可谓人生百态. 在众生中能转为人身非常之难, 听闻到佛法者更加的稀有, 因此才有...
  16. AnnaNgo1503

    Tiếng Trung Phân biệt 肯定 kěndìng, 确定 quèdìng và 一定 yīdìng

    肯定 (kěndìng), 确定 (quèdìng) và 一定 (yīdìng) nếu được dịch sang chữ Hán Việt nó sẽ như thế nào nhỉ? 一定 (yīdìng): Nhất định (HSK3) 肯定 (kěndìng) khẳng định (HSK4) 确定 (quèdìng): Xác định (HSK5) Nhìn chung, từ Hán Việt trông có vẻ khác nhau đấy! Nhưng các bạn có hiểu nghĩa của chúng chăng? Vì...
  17. Thời Lạc Tâm

    Tiếng Trung Đề thi HSK4, HSKK trung cấp ngày 28 tháng 6 năm 2026

    Nếu bạn đang tìm kiếm đề thi HSK4, HSKK ngày 28 tháng 6 năm 2026 thì bài viết này sẽ tổng hợp lại những gì mình đã ghi nhớ sau khi hoàn thành kỳ thi. Bài viết được chia theo từng phần của đề, bao gồm phần sắp xếp câu, viết từ theo hình ảnh và HSKK trung cấp, giúp các bạn có thêm nguồn tham khảo...
  18. Trăng non

    Tiếng Trung Ba cách Xin lỗi thông dụng nhất trong Tiếng Trung chưa?

    Ba cách xin lỗi thông dụng nhất trong Tiếng Trung 1. 对不起 /dùi bù qǐ/ Đây là cách xin lỗi thông dụng nhất trong khẩu ngữ. Sử dụng khi bạn thực sự làm hòng/sai việc gì đó Các câu xin lỗi với 对不起 - 很对不起/ hěn dùi bù qǐ/ Rất xin lỗi! - 真对不起/ zhēn dùi bù qǐ/ Thật sự xin lỗi! - 实在对不起! / shí zài...
  19. thaomin2610

    Tiếng Trung Cấu trúc thường gặp trong giao tiếp

    1) 只有.. 才能.. /zhǐyǒu.. cáinéng.. /: Chỉ có.. mới có thể.. Thường đi với nhau, chỉ điều kiện. Ví dụ: 只有你的话, 我才能相信. /zhǐyǒu nǐ de hùa, wǒ cáinéng xiāngxìn. / Chỉ có lời của bạn, tôi mới có thể tin. 2) 如果.. 就: /rúguǒ.. jìu.. / (Nếu.. thì) Cấu trúc thường hay đi liền với...
  20. Trăng non

    Tiếng Trung Tỏ tình bằng tiếng Trung cho con trai

    Valentine này các bạn đã biết nói gì để mở lòng với "gấu" chưa? Dưới đây là các câu tỏ tình bằng tiếng Trung hay ho gợi ý cho bạn nhé! 1. 我爱你 (wǒ ài nǐ) - Tôi yêu em 2. 你是我的最爱 (nǐ shì wǒ de zùi ài) - Em là người tôi yêu nhất 3. 你是我的心头之物 (nǐ shì wǒ de xīn tóu zhī wù) - Em là trái tim của...
  21. T

    Tiếng Trung Cách hỏi giờ trong tiếng trung

    Ở bài trước, tôi đã giới thiệu cho các bạn một số câu giao tiếp Tiếng Trung, ở phần này, chúng ta sẽ cùng tìm hiểu về cách hỏi giờ trong tiếng Trung. I: Từ vựng. - Dian: Giờ - Xianzai: Bây giờ - Ji: Mấy - Le: Rồi - Yi: 1 - Er: 2 - San :3 - Si: 4 - Wu: 5 - Liu: 6 - Qi: 7 - Ba: 8 -...
  22. Hạ Như Phong

    Tiếng Trung 7 bước để học giỏi tiếng Trung

    Các bước để học giỏi tiếng Trung Hãy tưởng tượng rằng bạn là 1 người thợ xây mới bước vào nghề và mỗi công trình bạn xây không những phải bỏ ra bao công sức mà còn cần phải có sự chính xác chuẩn mực trong từng bước xây. Chỉ cần sai sót 1 chút là có thể bạn sẽ phải bắt đầu lại từ đầu. Để học...
  23. khiet le

    Tiếng Trung Dịch bài khóa - Bài 2: Tôi muốn chuyển ra ngoài... Sách Boya sơ cấp tập 2!

    Bài 2: 我想班到外面去 Tôi muốn chuyển ra ngoài ở * Bài khóa đoạn 1 李军: 大卫, 好久不见, 最近忙什么呢? 大卫: 找房子呢, 我想班到外面去. 李军: 住在学校里不好吗? 你看, 学校里又商店, 食堂, 还有邮局和银行, 多方便啊. 离教室也很近, 每天你可以多睡会儿懒觉, 而且房租也比外面的便宜. 大卫: 可是, 学校的宿舍没有厨房, 房间里也没有卫生间, 生活有些不方便. 最主要的是, 周围都是留学生, 对练习汉语没好处. 李军: 你说的也是. 大卫: 你帮我注意一下儿有没有合适的房子, 好不好? 李军...
  24. Tuệ Di

    Cẩu lương tiếng trung là gì?

    Cẩu lương là gì? Cẩu lương là một từ tiếng lóng, được sử dụng rộng rãi bởi giới trẻ trên các nền tảng mạng xã hội Nếu hiểu theo nghĩa đen, thì cẩu lương được hiểu là thức ăn cho chó, hoặc cơm chó. Cẩu lương là từ ghép của hai từ cẩu- con chó và lương- thức ăn, lương thực Nhưng nghĩa này...
  25. F

    Tiếng Trung Quán dụng ngữ: 10 cụm từ thường gặp và ý nghĩa thông qua các bộ thủ

    Quán dụng ngữ Chắc chắn trong mỗi chúng ta khi học tiếng Trung đã từng nghe qua về QUÁN DỤNG NGỮ , đặc biệt là những người học lên những cấp độ HSK cao cấp, những người sinh sống và làm ăn bên Trung Quốc lâu năm thì không xa lạ nhiều. Đối với mình, đây là chủ đề thú vị nên cố gắng đọc nhiều...
  26. Hoa Tường Vy Mùa Hạ

    Thành Ngữ Tiếng Trung

    诚心所至, 金石为开 Chéng xīn suǒ zhì, jīn shí wéi kāi. Nghĩa là: Lòng thành đến đâu, đá vàng cũng phải mở → có lòng thành, kiên trì thì việc khó mấy cũng có thể thành công. Còn câu bạn nhớ "诚心事必成" thì có thể là biến thể/câu chế theo kiểu: 诚心所至, 事必成 - Có lòng thành, việc ắt thành. Một câu rất hay...
  27. Liyingggg

    Tiếng Trung Bài văn về chủ đề lười biếng bằng tiếng trung

    Bản tiếng Trung: 在生活中, 对我们来说没有什么是自然而然的. 喜悦、幸福或成功都是一样的. 成功是不断发愤和不懒惰的结果. 所以可以说:懒惰就是我们成功的绊脚石之一. 懒惰是一种心理, 也是我们人类的一种共同的人性. 它也是对自己的责任和义务的一种被动状态. 懒惰就是从小习惯形成的. 常言说得好:想养成一个好习惯很难, 但养成一个坏习惯却很容易. 如果一次偷懒, 感到了快乐. 就会二次想偷懒. 偷懒几次就懒成了习惯. 懒惰还是因为自制力差. 人的自制力是有差别的. 自制力强的人, 能够通过各种方式去克服天性中的惰性. 而自制力差的人就无法做到这一点儿...
  28. V

    Cổ Hán Văn - Tam Tự Kinh (phần 1)

    TAM TỰ KINH - 三 字 经 - (San zi jing) - Phần 1 Nhân chi sơ. Tính bổn thiện. Tánh tương cận. Tập tương viễn 人 之 初. 性 本 善. 性 相 近. 习 相 远 Rén zhī chū. Xìng běn shàn. Xìng xiāng jìn. Xí xiāng yuǎn Cẩu bất giáo. Tính nãy thiên. Giáo chi đạo. Quý dĩ chuyên 苟 不 教. 性 乃 迁. 教 之 道. 贵 以 专 Gǒu bù jìao...
  29. AnnaNgo1503

    Tiếng Trung Phân biệt 忽然 hūrán, 突然 tūrán và 猛然 měngrán

    Khi bạn muốn diễn đạt "đột ngột" (all of a sudden; suddenly), bạn sẽ nghĩ đến hai từ: 突然 và 忽然, và một từ ít phổ biến hơn là 猛然. Cả ba từ này đều có thể được sử dụng trước động từ với vai trò bổ nghĩa cho trạng ngữ. Ví dụ: 今天 突然/忽然/猛然 冷起来了. Jīntiān túrán/hūrán/ měngrán lěng qǐláile. Hôm nay...
  30. Huongthu2401

    Hỏi đáp Tự học tiếng Trung tại nhà có hiệu quả?

    Tự học Tiếng Trung Quốc tại nhà nên sử dụng app hay ôn giáo trình ạ? Diễn đàn có ai đã từng học thành công chưa ạ?
Back