1. Yang Lee

    Từ vựng tiếng trung theo chủ đề

    Từ vựng tiếng Trung chủ đề đồ dùng học tập STT Tiếng Trung Phiên âm Nghĩa Tiếng Việt 1 圆 珠 笔 yúan zhū bǐ bút bi 2 铅 笔 qiān bǐ bút chì 3 记 号 笔 jìhào bǐ bút đánh dấu 4 鹅 毛 刷 émáo shuā bút lông ngỗng 5 笔 刷 bǐ shuā bút lông, cọ vẽ 6 墨 水 笔 mò shuǐ bǐ bút mực 7 水 笔 shuǐ bǐ bút nước 8 彩 色 蜡 笔...
  2. V

    Hỏi đáp Dịch đoạn tiếng trung

    Có thím nào học tiếng Trung có thể dịch giúp em đoạn văn này được không ạ, em cảm ơn các thím 蒲松龄曾写过一出小戏《馆》和俗曲《学究自嘲》, 反映穷书生做乡村塾师的辛酸, 其中自然有他个人的亲身感受. 写河间徐生坐鬼馆的《爱奴》却是另一番景象: 鬼馆东蒋夫人礼遇厚待徐生, 徐生为她 "既从儿懒, 又责北工" 大发脾气, 她赶忙 "遣婢谢过", 最后还将徐生喜爱的婢女相赠, "聊慰客馆寂寞". 篇末异史氏曰 "夫人教子, 无异人世, 而所以待师之厚也, 不亦悦乎!"...
  3. Nghiêm Nham

    Tiếng Trung Câu quá khứ trong tiếng trung

    Động từ trong tiếng trung sẽ không biến đổi theo các thì rắc rối như tiếng anh, đơn giản hơn, bạn chỉ cần thêm vào những từ sau đây vào câu nếu muốn nói về một việc đã xảy ra trong quá khứ: 1. Câu khẳng định: Cấu trúc: Động từ + 了 (Le) / 过 (guò) / 过了 (guòle). Ngoài ra còn có thể sử dụng: 昨天...
  4. Góc bình yên

    Tiếng Trung Tiếng Trung: Các từ vựng chỉ tính cách con người

    Xin chào các bạn. Hôm nay, chúng ta cùng tìm hiểu một số từ vựng chỉ tính cách của con người nhé. Chúng ta bắt đầu thôi: Hy vọng bài viết có thể giúp ích cho các bạn, chúng ta cùng học, cùng tiến bộ. Thân ái!
  5. Mal Bertha

    Tiếng Trung Từ vựng tiếng Trung chủ đề Bóng rổ

    1 篮球 lánqíu bóng rổ 2 篮球场 lánqíuchǎng sân bóng rổ 3 篮架 lánjìa giá treo rổ 4 篮板 lánbǎn bảng rổ 5 篮圈 lánquān vòng rổ 6 篮网 lánwǎng lưới rổ 7 篮柱 lánzhù cột rổ 8 中线 zhōngxìan trung tuyến 9 中圈 zhōngquān vòng giữa 10 端线 duānxìan vạch cuối bãi ở hai đầu sân 11 界线 jièxìan ranh giới 12 边线...
  6. lamvuthon

    Review Ứng dụng Hello Chinese - Ứng dụng học tiếng Trung

    Chào các bạn, tình hình dịch bệnh chưa có dấu hiệu thuyên giảm, các bạn nhớ giữ mình và tuân thủ các hướng dẫn phòng chống dịch nhé. Để phục vụ các bạn, ngày hôm nay mình tiếp tục review ứng dụng học tiếng Trung: Hello Chinese Ưu điểm của việc học bằng ứng dụng so với chương trình học truyền...
  7. khiet le

    Tiếng Trung Dịch bài khóa - Bài 17: 李军的日记 (Nhật ký của Lý Quân) , Boya sơ cấp tập 2

    Bài 17: Nhật Ký Của Lý Quân 李军的日记 2012 年 7月 13 日 星期五 小雨 五年前的暑假, 我高中毕业了. 那时候, 我们同学约好, 五年后的暑假一起回母校聚会. 这五年里, 我们大家虽然也经常联系, 但是除了发发电子邮件, 打打电话, 从来也没有见过面. 所以, 能够聚一聚, 我们都非常高兴. 离聚会的时间还差一个多月, 我们就在网上讨论聚会的计划和安排了. 最后, 我们决定在 7 月 11 日 - 就是五年前我们离开学校的日子, 大家一起回母校. 说实话, 没见面以前, 我有些担心:已经五年没见面了, 大家一定有很多变化...
  8. Wall-E

    Tiếng Trung Thành ngữ, tục ngữ tiếng trung sưu tầm

    Á khẩu vô ngôn - 哑口无言 Ác hổ bất thực tử - 恶虎不食子 – è hǔ bù shí zǐ (hổ dữ không ăn thịt con). Ác sự hành thiên lý - 恶事行千里 (việc xấu đồn xa nghìn dặm) = Ác sự truyền thiên lý, trong Hảo sự bất xuất môn, Ác sự truyền thiên lý – 好事不出门, 恶事传千里 - hǎo shì bù chū mén, è shì chúan qiān lǐ (việc tốt...
  9. Wall-E

    Tu tiên tiếng Trung là gì? Giải mã thế giới tu luyện, độ kiếp và thành tiên

    Nếu bạn thường xuyên đọc truyện tiên hiệp Trung Quốc, chắc hẳn đã quá quen với những cảnh nhân vật đang yên đang lành bỗng bỏ nhà lên núi, ngồi thiền vài trăm năm, uống đan dược như ăn kẹo rồi một ngày đẹp trời bị sét đánh.. À không, đó gọi là độ kiếp. Vậy tu tiên tiếng Trung là gì? Viết như...
  10. Thời Lạc Tâm

    Tiếng Trung Tết Trung thu tiếng Trung là gì? Những lời chúc Tết Trung thu tiếng Trung

    Trung thu là một trong những lễ hội truyền thống quan trọng của Việt Nam. Nếu bạn đang học tiếng Trung hoặc muốn gửi lời chúc đến bạn bè, đồng nghiệp, đối tác người Trung Quốc, bài viết dưới đây sẽ giúp bạn hiểu Tết Trung thu tiếng Trung là gì? Những lời chúc Tết Trung thu tiếng Trung và caption...
  11. Maianhs

    Tiếng Trung Mẫu câu tiếng trung hay dùng

    Những câu giao tiếp tiếng Trung thông dụng là những cụm từ giao tiếp mà bạn sẽ nghe thấy trong cuộc sống thực nhưng có thể không tìm thấy trong bất kỳ sách giáo khoa nào. Như khẩu ngữ chào hỏi, cách hỏi đường, hỏi tên tuổi.. trong tiếng Trung Quốc. Mục đích cuối cùng của học tiếng Trung chính là...
  12. TĨNH PHONG TRANS

    Tiếng Trung Học từ vựng qua chủ đề: Chủ đề 1: 购物习惯 [Gòuwù xígùan] - Thói quen mua sắm

    Chủ đề 1: 购物习惯 [ Gòuwù xígùan] - Thói quen mua sắm 1. 爱逛街购物 可能是女人的天性 . 有的人觉得购物有助于 缓解生活压力. [ Ài gùangjiē gòuwù kěnéng shì nǚrén de tiānxìng . Yǒu de rén juédé gòuwù yǒu zhù yú huǎnjiě shēnghuó yālì.] Yêu thích dạo phố mua sắm có lẽ là bản tính trời sinh của phụ nữ. Có người cảm thấy rằng mua...
  13. Thnyun7946

    [Lyrics + Vietsub]  Thích Anh - Từ Giai Oánh (Cover)

    [Verse 1]: 喜欢你 Xǐ huān nǐ 给我你的外衣 Gěi wǒ nǐ de wài yī 让我像躲在你身体里 Ràng wǒ xìang duǒ zài nǐ shēn tǐ lǐ 喜欢你 Xǐ huān nǐ 借我你的梳子 Jiè wǒ nǐ de shū zi 让我用柔软头发吻你 Ràng wǒ yòng róu ruǎn tóu fǎ wěn nǐ 喜欢你 Xǐ huān nǐ 车窗上的雾气 Chē chuāng shàng de wù qì 仿佛是你的爱在呼吸 Fǎng fú shì nǐ de ài zài hū xī...
  14. Liyingggg

    Tiếng Trung Bài văn về chủ đề lười biếng bằng tiếng trung

    Bản tiếng Trung: 在生活中, 对我们来说没有什么是自然而然的. 喜悦、幸福或成功都是一样的. 成功是不断发愤和不懒惰的结果. 所以可以说:懒惰就是我们成功的绊脚石之一. 懒惰是一种心理, 也是我们人类的一种共同的人性. 它也是对自己的责任和义务的一种被动状态. 懒惰就是从小习惯形成的. 常言说得好:想养成一个好习惯很难, 但养成一个坏习惯却很容易. 如果一次偷懒, 感到了快乐. 就会二次想偷懒. 偷懒几次就懒成了习惯. 懒惰还是因为自制力差. 人的自制力是有差别的. 自制力强的人, 能够通过各种方式去克服天性中的惰性. 而自制力差的人就无法做到这一点儿...
  15. Mặc Ninh

    Tiếng Trung Từ lóng Trung Quốc

    Tổng hợp một số từ lóng tiếng Trung thông dụng 牛逼 (牛B): /níu bī/: Ngầu vãi Ví dụ: 行行行你最牛逼! Dịch: Được rồi, được rồi, cậu là ngầu nhất! 吹牛 /chiū níu/: Chém gió Ví dụ: 好了, 不要吹牛皮了. Dịch: Thôi đi, đừng chém gió nữa. 色狼 / sèláng/: Dê xồm Ví dụ: 那个可恶的男人是一个大色狼. Dịch: Cái tên đàn ông đáng ghét...
  16. Góc bình yên

    Tiếng Trung Danh từ chỉ thời gian trong tiếng Trung

    - 今天/今日: /jīn tiān / jīn rì/: Hôm nay - 明天/明日: /míng tiān / míng rì/: Ngày mai - 昨天/昨日: /zuó tiān / zuó rì/: Ngày hôm qua - 后天/后日: /hòu tiān / hòu rì/: Ngày kia - 大后天: /dà hòu tiān/: Ngày kìa - 前两天: /qían liǎng tiān/: Hai ngày trước - 今晚: /jīn wǎn/: Tối nay - 明晚: /míng wǎn/ :tối mai -...
  17. huonghayho2000

    Tiếng Trung Học tiếng trung giao tiếp qua hội thoại

    Các câu thoại về mua sắm 1,Mua dưa hấu A: 老板,这个西瓜多少钱? Lǎobǎn, zhège xīguā duōshǎo qían? B:西瓜五块一斤 Xīguā wǔ kùai yī jīn A:那我买一个西瓜 Nà wǒ mǎi yīgè xīguā B:好的,四斤,二十块钱 Hǎo de, sì jīn, èrshí kùai qían A:谢谢,你的 Xièxiè, nǐ de B:谢谢,下次再来! Xièxiè, xìa cì zàilái! Từ vựng: 老板 /lǎobǎn/ Ông chủ, bà chủ...
  18. Wall-E

    550 nghĩa là gì trong tình yêu?

    Mật mã tiếng Trung khiến hội độc thân đỏ mặt Nếu một ngày bạn nhận được tin nhắn chỉ vỏn vẹn ba con số "550", đừng vội nghĩ người ấy gửi nhầm giá tiền, mã đơn hàng hay số điểm vừa thi được. Trong tình yêu, đặc biệt là theo cách sử dụng mật mã số của giới trẻ Trung Quốc, 550 mang ý nghĩa khá...
  19. Dịch Dương Thiên Tỉ

    Tiếng Trung Sở thích của bạn bằng tiếng trung

    Chữ hán: 你好, 我叫.. 今天我会告诉你我的爱好 我有很多爱好, 例如和朋友聊天, 听音乐, 看电影. 但是读书是我最喜欢的爱好之一, 并且永远是我最好的朋友. 有空的时候我经常读书. 我读新闻, 故事书和小说, 尤其是对发现书籍充满热情. 阅读是一种非常便宜的爱好, 但它可能是非常有益的. 阅读帮助我扩展了对世界的了解. 我意识到生活比我想像的更有意义, 我需要为自己的美好未来尽力而为. 书还带给我很多生活的动力和快乐. 除了读书, 我也很喜欢运动. 我最喜欢的运动是羽毛球. 我喜欢玩它, 因为我认为这是一项很好的运动, 它给我很大的快乐...
  20. Lý Tiểu Ngư

    Từ vựng tiếng Trung chủ đề: Mạng xã hội

    1. 社会网络 (shè hùi wǎng lòu) : Mạng xã hội 2. 照片墙 (zhào pìan qíang) : Instagram 3. 脸书 (liǎn shū) : Facebook 4. 微信(wēi xīn) : Wechat 5. 微博 (wēi bó) : Weibo 6. 赞 (zàn) : Các trạng thái 7. 那年今天 (nà nían jīn tiān) : Kỷ niệm 8. 发帖 (fā tiě) : Đăng bài 9. 附近的人 (fù jìn de rén) : Tìm bạn ở gần 10...
  21. A

    Thành ngữ hay bằng tiếng Trung

    80 câu thành ngữ mọi người cùng học nhé 1. 爱屋及乌 / ài wū jí wū / Yêu ai yêu cả đường đi lối về 2. 按兵不动 / àn bīng bù dòng /: Án binh bất động 3. 安分守己 / ān fèn shǒu jǐ /: An phận thủ thường 4. 安居乐业 / ān jū lè yè /: An cư lạc nghiệp 5. 百闻不如一见 / bǎi wén bù rú yī jìan /: Trăm nghe không bằng một...
  22. AnnaNgo1503

    Tiếng Trung Phân biệt 彼此 bǐcǐ và 对方 dùifāng

    彼此 (bǐcǐ) và 对方 (dùifāng) đều là đại từ nhân xưng, và cả hai đôi khi có thể được dịch là "lẫn nhau" (each other) trong tiếng Việt. Tuy nhiên 对方 (dùifāng) chỉ phía "đối diện" hoặc "bên kia" (opposite/ other side). Tuy nhiên, 彼此 (bǐcǐ), nhấn mạnh "giữa nhau" (between/ among each other). 对方...
  23. hoa triêu 28

    Tiếng Trung Trợ từ kết cấu 地

    2. Trợ từ kết cấu "地" 2.1. Giải thích ngữ pháp đặt trước 地 là trạng ngữ theo sau 地 là các động từ. Cấu trúc thường dùng là: Trạng ngữ + 地 + động từ Ví dụ: 她开心地看我. (cô ấy nhìn tôi một cách vui vẻ) 他愉快地听音乐. (anh ấy nghe nhạc một cách thư thái) 2.2 Cấu trúc cụ thể 2.2. 1 hình dung từ + 地 +...
  24. T

    Tiếng Trung Một số từ vựng giao tiếp tiếng trung hằng ngày

    Cùng điểm qua một số từ vựng tiếng Trung trong giao tiếp hằng ngày bạn thường gặp nhé! - Ni hao: Xin chào - Xie xie: Tạm biệt - Kafei: Cà phê - Cha: Trà - Chi: Ăn - He: Uống - Hé: Và - Difang: Địa phương - Haizi: Trẻ con, đứa trẻ - Dianhua: Điện thoại - Dianshiji: Tivi - Dianying...
  25. Lisa Phan

    Tiếng Trung Từ vựng tiếng trung về tết trung thu

    Tết Trung thu: 中秋节/ Zhōngqiū jié Hằng Nga: 姮娥/ héng é Thường Nga (một tên gọi khác của Hằng Nga) : 嫦娥/ cháng'é Bánh trung thu: 月饼/ yuèbǐng Bánh trung thu chay: 素月饼/ sù yuèbǐng Đèn lồng: 灯笼/ dēnglóng Ước một điều ước: 许愿/ xǔyùan Cầu nguyện: 祈禱/ Qídǎo Đi chơi: 去玩/ qù wán Hẹn hò: 约会/...
  26. AnnaNgo1503

    Tiếng Trung Phân biệt 知道 (zhīdào) , 认识 (rènshi) , 明白 (míngbái) , 了解 (liǎojiě) , 理解 (lǐjiě) , 懂 (dǒng)

    Nếu bạn đã học tiếng Trung Quốc một thời gian, có thể bạn đã gặp một vài từ có nghĩa là "biết" hoặc "hiểu", đó là các từ 知道 (zhīdào), 认识 (rènshi), 明白 (míngbái), 了解 (liǎojiě), 理解 (lǐjiě), 懂 (dǒng). Nhưng liệu bạn đã thực sự "hiểu" hay "biết" đúng với tên gọi của chúng chưa? 知道 (zhī dào)...
  27. Góc bình yên

    Tiếng Trung Các đại từ nhân xưng

    Đại từ nhân xưng trong tiếng Trung Quốc được xem là khá đơn giản so với tiếng Việt của chúng ta. Hôm nay, chúng ta cùng tìm hiểu cụ thể: Có thể chia đại từ nhân xưng trong tiếng Trung thành 02 nhóm: A. Đại từ nhân xưng số ít 1. Đại từ nhân xưng số ít, ngôi thứ 1 我 Wǒ: Tôi VD: 我去买书 Phiên...
  28. khiet le

    Tiếng Trung Dịch bài khóa - Bài 18: 我看过京剧(Tôi đã từng xem kinh kịch),Boya sơ cấp tập 2

    Bài 18: Tôi Đã Từng Xem Kinh Kịch 我看过京剧 昨天晚上, 我去看了一场京剧. 演员的表演很精彩, 可是一句台词我也没听明白, 演出的内容是什么, 我完全不知道. 一年以前, 我曾经看过一场京剧, 当时, 我也什么都没听懂. 但是, 我可以原谅自己, 因为那时候我刚开始学习汉语, 知道的词很少, 而且听力也不太好, 和老师辅导聊天儿的时候, 也经常听不懂. 现在我学习汉语一年多了, 词汇量增加了很多, 已经可以用汉语进行一般的会话, 可以看懂电视节日, 听懂新闻广播了. 我一直很满意, 以为自己的汉语已经取得了很大的进步...
  29. AiroiD

    Tiếng Trung Bài đọc: Hãy cho thêm vị ngọt vào cuộc sống

    夜听: 来, 给生活加点糖! 夜幕降临, 霓虹灯亮起, 此刻的你, 是还在埋头于手上的工作, 还是拥挤在回家的途中. (Yèmù jìanglín, níhóngdēng lìang qǐ, cǐkè de nǐ, shì hái zài máitóu yú shǒu shàng de gōngzuò, háishì yǒngjǐ zài húi jiā de túzhōng) 每个人都有自己的生活, 每个人的生活里也都有各自的烦恼, 有些滋味只能独自品尝. 日子或紧或慢, 不断向前. 有些看似岁月静好的现世安稳, 只不过是自己学会了给生活加一点糖. (Měi gèrén...
  30. Official

    Tiếng Trung Học tiếng trung Online miễn phí cho người mới bắt đầu

    Tiếng Trung đang ngày càng trở nên phổ biến và mang lại nhiều cơ hội trong học tập, công việc cũng như giao tiếp. Tuy nhiên, với những người mới bắt đầu, việc lựa chọn tài liệu và phương pháp học phù hợp thường không hề dễ dàng. May mắn là hiện nay có rất nhiều khóa học, website và kênh học...
Back