1. Dịch Dương Thiên Tỉ

    Tiếng Trung Một ngày của tôi

    Chữ Hán: 大家好. 你今天好吗? 今天, 我将向你介绍我的一天. 每天早上我7: 00起床. 刷牙洗脸后我通常在早上7: 10吃早餐. 然后挂衣服晾干. 由于当前的瘟疫, 我不必上学. 但是我必须在互联网上学习. 我从7: 30到10: 40学习 学完后我用我母亲早上买的配料做了一顿完美的饭. 之后, 我等父母回家吃饭. 吃完饭, 我姐姐将是洗碗的那个, 我去睡觉 下午, 有些日子我会学习, 有些日子我会玩整个下午, 有些日子我和我的朋友翻译了一个爱情故事 "锦鲤仙妻甜如蜜", 以提高我的中文水平. 晚上, 我洗了澡, 打扫了屋子, 煮了晚餐. 洗碗后...
  2. Starlight

    Tiếng Trung Học tiếng trung theo chủ đề

    Chủ đề 1: Thời Tiết 1. 云彩 /yúncǎi/ mây, áng mây 2. 雨 /yǔ/ mưa 3. 雨滴 /yǔdī/ giọt mưa 4. 伞 /sǎn/ cái ô, cái dù 5. 雨衣 /yǔyī/ áo mưa 6. 闪电 /shǎndìan/ chớp 7. 雷 /léi/ sấm 8. 彩虹 /cǎihóng/ cầu vồng 9. 风 /fēng/ gió 10. 龙卷风 /lóngjuǎnfēng/ gió xoáy, gió lốc, vòi rồng 11. 温度计 /wēndùjì/ nhiệt kế...
  3. Wall-E

    Trà xanh trong tiếng trung có nghĩa là gì?

    Trà xanh bên Trung Quốc nghĩa là gì? Trà xanh là một từ lóng của cộng đồng mạng Trung Quốc dùng để ám chỉ những cô gái luôn luôn tỏ vẻ trong sáng, ngây thơ nhưng thật ra rất thủ đoạn và đầy toan tính, nhất là trong chuyện tình cảm thì họ là số 2 thì không có ai xứng đáng làm số 1. Lý do gọi họ...
  4. khiet le

    Tiếng Trung Dịch bài khóa - Bài 8: 比赛很精彩 (Trận đấu rất tuyệt) , Boya sơ cấp tập 2

    Bài 8: 比赛很精彩 Trận đấu rất tuyệt 玛丽:今天的足球比赛怎么样? 李军:非常精彩. 玛丽:你们赢了? 大卫: 没有. 玛丽:那一定是输了. 李军:也没有, 二比二, 踢平了. 大卫: 都怪我, 浪费了那么好的射门机会. 要是踢进去, 胜利 就是我们的了. 玛丽:踢平已经很不简单了. 走, 今天我请你们吃饭. 大卫:明天踢完再一块儿请把. 我有点儿累, 想回宿舍洗个澡, 休息一下 儿. 玛丽: 明天的对手是谁? 李军:数学系, 听说挺厉害的. 玛丽: 没关系, 明天我和安娜去给你们加油. 李军:太好了, 有你们在...
  5. khiet le

    Tiếng Trung Dịch bài khóa - Bài 3: Cô ấy mặc chiếc áo... Giáo trình hán ngữ Boya sơ cấp tập 2

    她 穿 着 一 件 黄 衬 衫 Cô ấy mặc chiếc áo sơ mi vàng 玛丽: 警察先生, 我和我的朋友走散了, 麻烦你们找一下儿. 警察:别着急, 你坐着说吧. 她叫什么名字? 是哪国人? 玛丽: 她叫安娜, 是德国人. 他刚来中国不久, 汉语说得不太好. 警察:她多大年纪? 长什么样子? 玛丽: 大概二十三四岁, 黄头发, 蓝眼睛, 个子不太高, 一米六多吧. 警察:穿什么衣服? 玛丽: 她穿着一件黄衬衫, 一条牛仔裤, 背着一个大旅行包. 警察:你们是什么时候走散的? 玛丽: 下午两点半左右. 警察: 别着急, 我们一定帮你找到她. *...
  6. Jenny

    Tiếng Trung Sau khi thất tình thường làm gì?

    Sau khi thất tình thường làm gì? 失恋后一般会做什么? (shī lìan hòu yī bān hùi zuò shén me) 1. 疯狂购物 :(fēng kúang gòu wù) : Điên cuồng mua sắm 2. 找陌生人倾诉 :(zhǎo mò shēng rén qīng sù) : Tìm người lạ để tâm sự 3. 独自去旅行 :(dú zì qù lǚ xíng) : Đi du lịch một mình 4. 疯狂工作 :(fēng kúang gōng zuò) : Làm việc...
  7. Góc bình yên

    Tiếng Trung Tiếng Trung: Khẩu ngữ thường dùng trong giao tiếp

    Xin chào các bạn. Hôm nay, chúng ta cùng tìm hiểu một số khẩu ngữ thường dùng trong giao tiếp. Chúng ta bắt đầu thôi: Hy vọng bài viết hữu ích với các bạn, chúng ta cùng học, cùng tiến bộ. Thân ái!
  8. Góc bình yên

    Tiếng Trung Động từ ly hợp và cách dùng

    ĐỘNG TỪ LI HỢP VÀ CÁCH DÙNG 见面 jìanmìan: Gặp mặt 结婚 jiéhūn: Kết hôn 离婚 líhūn: Li hôn 放假 fàngjìa: Nghỉ phép 鼓掌 gǔzhǎng: Vỗ tay 谈话 tánhùa: Nói chuyện 聊天 líaotiān: Tán dóc 操心 cāoxīn: Lo lắng 跑步 pǎobù: Chạy bộ 道歉 dàoqìan: Xin lỗi 打架 dǎjìa: Đánh nhau 发火 fāhuǒ: Tức giận 考试 kǎoshì: Kiểm...
  9. T

    Tiếng Trung Cách hỏi giờ trong tiếng trung

    Ở bài trước, tôi đã giới thiệu cho các bạn một số câu giao tiếp Tiếng Trung, ở phần này, chúng ta sẽ cùng tìm hiểu về cách hỏi giờ trong tiếng Trung. I: Từ vựng. - Dian: Giờ - Xianzai: Bây giờ - Ji: Mấy - Le: Rồi - Yi: 1 - Er: 2 - San :3 - Si: 4 - Wu: 5 - Liu: 6 - Qi: 7 - Ba: 8 -...
  10. violet98

    Tiếng Trung Thuật ngữ tiếng Trung - Y học cổ truyền

    Âm dương 阴阳 [yīnyáng]: Âm dương 阳常有余, 阴常不足 [yángchángyǒuyú yīnchángbùzú]: Dương thường có thừa, âm thường không ngủ 阳化气, 阴成形 [yánghùaqì yīnchéngxíng]: Dương hóa khí, âm thành hình 阳气 [yángqì]: Dương khí 阳强不能密, 阴气乃绝 [yángqíangbùnéngmì yīnqìnǎijué]: Dương cường bất năng mật, âm khí nãi...
  11. Linh gemini

    Tiếng Trung Học Tiếng Trung Cần Biết Những Điều Cơ Bản Này!

    Dưới đây mình xin gửi tới bạn đọc các câu tiếng trung phiên âm việt cần phải học khi giao tiếp 1. Wo~lái lơ! => Tôi đến rồi! 2. Nỉ phâng lơ! => Anh Điên rồi! 3. Ní zou ba! => Anh đi đi! 4. Strư phan pa! => Ăn cơm thôi! 5. Ní hảo! => Xin chào 6. Zản an! => Chào buổi sáng! 7. Trung ú hảo =>...
  12. Thnyun7946

    [Lyrics + Vietsub]  Thích Anh - Từ Giai Oánh (Cover)

    [Verse 1]: 喜欢你 Xǐ huān nǐ 给我你的外衣 Gěi wǒ nǐ de wài yī 让我像躲在你身体里 Ràng wǒ xìang duǒ zài nǐ shēn tǐ lǐ 喜欢你 Xǐ huān nǐ 借我你的梳子 Jiè wǒ nǐ de shū zi 让我用柔软头发吻你 Ràng wǒ yòng róu ruǎn tóu fǎ wěn nǐ 喜欢你 Xǐ huān nǐ 车窗上的雾气 Chē chuāng shàng de wù qì 仿佛是你的爱在呼吸 Fǎng fú shì nǐ de ài zài hū xī...
  13. AnnaNgo1503

    Tiếng Trung Mở rộng vốn từ với chữ 然 rán

    Chữ 然 cực kỳ phổ biến trong tiếng Trung, nhưng nó ít khi mang nghĩa độc lập, mà thường kết hợp với các chữ khác để tạo thành một từ có nghĩa hoàn chỉnh. Bạn biết bao nhiêu kết hợp từ với chữ 然, hãy cùng mình tím hiểu nhé! 当然 【當然】 【dāngrán 】 【HSK: 3】 Nghĩa tiếng Anh: Only natural / as it...
  14. AnnaNgo1503

    Tiếng Trung Phân biệt 彼此 bǐcǐ và 对方 dùifāng

    彼此 (bǐcǐ) và 对方 (dùifāng) đều là đại từ nhân xưng, và cả hai đôi khi có thể được dịch là "lẫn nhau" (each other) trong tiếng Việt. Tuy nhiên 对方 (dùifāng) chỉ phía "đối diện" hoặc "bên kia" (opposite/ other side). Tuy nhiên, 彼此 (bǐcǐ), nhấn mạnh "giữa nhau" (between/ among each other). 对方...
  15. Góc bình yên

    Tiếng Trung Danh từ chỉ thời gian trong tiếng Trung

    - 今天/今日: /jīn tiān / jīn rì/: Hôm nay - 明天/明日: /míng tiān / míng rì/: Ngày mai - 昨天/昨日: /zuó tiān / zuó rì/: Ngày hôm qua - 后天/后日: /hòu tiān / hòu rì/: Ngày kia - 大后天: /dà hòu tiān/: Ngày kìa - 前两天: /qían liǎng tiān/: Hai ngày trước - 今晚: /jīn wǎn/: Tối nay - 明晚: /míng wǎn/ :tối mai -...
  16. Mal Bertha

    Tiếng Trung Từ vựng tiếng Trung chủ đề Bóng rổ

    1 篮球 lánqíu bóng rổ 2 篮球场 lánqíuchǎng sân bóng rổ 3 篮架 lánjìa giá treo rổ 4 篮板 lánbǎn bảng rổ 5 篮圈 lánquān vòng rổ 6 篮网 lánwǎng lưới rổ 7 篮柱 lánzhù cột rổ 8 中线 zhōngxìan trung tuyến 9 中圈 zhōngquān vòng giữa 10 端线 duānxìan vạch cuối bãi ở hai đầu sân 11 界线 jièxìan ranh giới 12 边线...
  17. Cỏmay 123

    Tiếng Trung Cách dùng Lượng từ 个

    LƯỢNG TỪ "个" Lượng từ "个" được sử dụng rộng rãi nhất. Chủ yếu sử dụng cho những danh từ không có lượng từ chuyên dụng, đôi khi có những danh từ có lượng từ chuyên dụng nhưng vẫn có thể dùng lượng từ "个" 1. Dùng cho người Ví dụ: 一个人 (1 người), 两个孩子 (2 đứa trẻ) 2. Dùng cho bộ số bộ phận trên...
  18. hieutran301098

    [Bài Thơ] 100 Bài Thơ Tình Nổi Tiếng Trung Hoa - Sưu Tầm

    Không biết làm thơ nhưng thích đọc thơ. Bài viết trên được sưu tập từ một tác giả trên mạng nay chia sẻ trên diễn đàn để mọi người cùng đọc. Điều được coi là "xưa như trái đất" có lẽ cũng luôn luôn mới như trái đất: Tình yêu là đề tài muôn thuở của thơ ca. Vì thành tựu thơ ca trác việt, Trung...
  19. AiroiD

    Tiếng Trung Bài đọc: Hãy chăm sóc tốt bản thân, dốc hết sức mình

    夜读丨照顾好自己, 请不遗余力 1, 照顾好自己的情绪 【Zhàogù hǎo zìjǐ de qíngxù】 很多人都有这样的感受:开心时看什么都顺眼, 觉得生活真美好;情绪低落时, 做什么都提不起精神. 其实, 把心情照顾好, 才能把生活过好. 【Hěnduō rén dōu yǒu zhèyàng de gǎnshòu: Kāixīn shí kàn shénme dōu shùnyǎn, juédé shēnghuó zhēn měihǎo; qíngxù dīluò shí, zuò shénme dōu tí bù qǐ jīngshén. Qíshí, bǎ...
  20. AnnaNgo1503

    Tiếng Trung Cách dùng chữ 在 zài trong tiếng Trung

    Chữ 在 zài là một chữ rất cơ bản và thông dụng trong tiếng Trung, nhưng liệu bạn đã nắm hết cách sử dụng của chữ này chăng? Cùng mình tìm hiểu nhé! Nghĩa tiếng Anh :(located) at / in / exist Thể hiện vị trí bằng 在 (zài). Ký tự 在 (zài) có thể được sử dụng để chỉ vị trí. Cấu trúc: Chủ ngữ +...
  21. T

    Tiếng Trung Trợ từ là gì và cách sử dụng trợ từ trong tiếng Trung

    1, Trợ từ trong tiếng trung là gì? Các bạn có thể hiểu trợ từ là những từ đi liền với thực từ, đoản ngữ để biểu thị các mối quan hệ như: Quan hệ kết cấu hoặc động thái. Ví dụ như: – 我把材料都送给打印员了. Wǒ bǎ cáilìao dōu sòng gěi dǎyìn yúanle. Tôi đem tài liệu cho nhà in hết rồi. – 这是你的书吗? Zhè...
  22. Tiểu Muội Thập Nhất

    [Lyrics] Những Ca Khúc Tiếng Trung Dễ Thương

    Các fan của nhạc Trung siêu dễ thương bơi hết vào đây nào. Đây là hai list nhạc tâm đắc mà tớ hay nghe nhé :) 1. Chàng trai nhiệt huyết 105 độ - A Tứ 2. TA - Bất Thị Hoa Hỏa Nha 3. For ya - Tưởng Tiểu Ni 4. Bản Vẽ tình yêu - Cẩm Linh 5. Ngọt ngọt mặn mặn - Triệu Chỉ Đồng 6. Nghiện thức...
  23. Bernice

    Tiếng Trung Một số cấu trúc tiếng Trung thông dụng

    大家好! Chào mọi người, ai có hứng thú học tiếng Trung thì đến học cùng mình nhé ! *qobe 24* Cấu trúc 1: 先.. , 然后 . .. /Xiān, ránhòu.. /: Trước tiên, sau đó.. - Biểu thị thứ tự về thời gian trước sau của động tác. - Phần trước biểu thị việc làm trước hay phát sinh trước, phần sau biểu thị việc...
  24. susanhuynh

    Tiếng Trung Từ vựng tiếng Trung - Học 1 được 5

    Sưu tầm từ vựng tiếng Trung với nhiều chủ đề khác nhau. Trong bài viết cung cấp về cách đọc, cách viết, mẫu câu ví dụ, đính kèm thêm phần chữ phồn thể. Đính kèm phần video được thực hiện theo phương pháp lặp từ giúp bạn tăng nhanh khả năng ghi nhớ từ vựng.
  25. AnAn Ph

    Xin chào, mình muốn tìm những người bạn cùng học tiếng trung

    Chào mọi người! Hiện tại, mình đang tự học tiếng Trung và rất mong muốn tìm được các bạn cùng chung mục tiêu để giúp đỡ nhau tiến bộ. Bạn nào có hứng thú làm quen không ạ? Giới thiệu sơ lược: Tên: Gọi mình là An An nha *vno 13* Tuổi: 22 :)) Nơi ở: Hà Nội Mong muốn: Cùng học tiếng Trung...
  26. AnnaNgo1503

    Tiếng Trung Phân biệt 以后 yǐhòu, 后来 hòulái, 然后 ránhòu, 之后 zhīhòu, 的时候 de shíhou

    以后 (yǐhòu) Nghĩa tiếng Anh: After / later / afterwards / following / later on / in the future Chữ Dĩ 以 có nghĩa là "và, với" Chúng ta có từ 以前 (yǐqían) được sử dụng để mô tả các sự kiện trước một thời điểm cụ thể, thì 以后 (yǐhòu) được sử dụng để mô tả các sự kiện sau một thời gian cụ thể...
  27. AiroiD

    Phân biệt trợ từ trong tiếng Trung

    1. Điểm chung - Là ba trợ từ được sử dụng nhiều để liên kết giữa định ngữ với danh từ. - Đều được phát âm là /de/ và liên quan chặt chẽ với nhau 2. Điểm khác nhau: 的: - Vị trí: Đứng sau định ngữ. - VD: 白色的裙子/Báisè de qúnzi/: Cái váy màu trắng. 我的手机. /Wǒ de shǒujī/: Di động của tôi. 得...
  28. AnnaNgo1503

    Tiếng Trung Phân biệt 忽然 hūrán, 突然 tūrán và 猛然 měngrán

    Khi bạn muốn diễn đạt "đột ngột" (all of a sudden; suddenly), bạn sẽ nghĩ đến hai từ: 突然 và 忽然, và một từ ít phổ biến hơn là 猛然. Cả ba từ này đều có thể được sử dụng trước động từ với vai trò bổ nghĩa cho trạng ngữ. Ví dụ: 今天 突然/忽然/猛然 冷起来了. Jīntiān túrán/hūrán/ měngrán lěng qǐláile. Hôm nay...
  29. toainguyenmkt

    Tiếng Trung Có nên học một ít tiếng Trung trước khi sang Trung Quốc?

    Ngay cả khi đăng ký chương trình học bằng tiếng Anh, theo mình vẫn nên biết một ít tiếng Trung giao tiếp cơ bản trước khi sang Trung Quốc. Không nhất thiết phải nói tốt ngay từ đầu. Chỉ cần biết một số câu đơn giản như hỏi đường, mua đồ, gọi món, hỏi giá hoặc trao đổi những thông tin cơ bản...
  30. AnnaNgo1503

    Tiếng Trung Cách sử dụng 之 trong tiếng Trung

    Trong ngôn ngữ Tiếng Trung hiện đại, người bản địa Trung Quốc hầu như không sử dụng độc lập chữ 之 trong giao tiếp, trừ những cấu trúc cố định. Nhưng nếu bạn nhìn vào một văn bản Văn học Trung Quốc, bạn gần như chắc chắn sẽ thấy ký tự 之 (zhī) ở khắp nơi. Vậy nó có nghĩa là gì, chức năng và vị trí...
Back