1. AiroiD

    Tiếng Trung Bài đọc tiếng Trung: Hãy giữ nụ cười trên môi, hạnh phúc sẽ đến với bạn

    【980夜读】保持微笑, 幸福会向你走来 当你微笑时, 阳光都会与你共舞. 【Dāng nǐ wéixìao shí, yángguāng dūhùi yǔ nǐ gòng wǔ. 】 幸福, 是每个人人生追求的目标, 但在追求幸福的路上, 面对各种压力和挫折, 并不是所有人都能发自内心地去微笑. 如果你能保持微笑, 幸福自然会向你走来. 【Xìngfú, shì měi gèrén rénshēng zhuīqíu de mùbiāo, dàn zài zhuīqíu xìngfú de lùshàng, mìan dùi gè zhǒng yālì hé cuòzhé...
  2. Góc bình yên

    Tiếng Trung Những câu nói khắc cốt ghi tâm

    ㊗️舞台再大, 你不上台, 永远是个观众. Khán đài rộng lớn đến mấy, bạn không lên sân khấu, mãi mãi vẫn chỉ là khán giả! ㊗️人生哪来那么多幸运, 只不过别人努力时你假装看不见. Cuộc đời con người nào có nhiều may mắn đến thế. Chỉ là khi người khác đang nỗ lực bạn trả vờ như không nhìn thấy! ㊗️有人在奔跑, 有人在睡觉, 有人在感恩, 有人在遗憾, 有目标的睡不着...
  3. AnnaNgo1503

    Tiếng Trung Phân biệt 又 - Yòu 、再 - Zài、还 - Hái

    Các trạng từ 又 (yòu), 再 (zài) và 还 (hái) đều có thể được dịch sang tiếng Việt là "lại", "còn" (again). Mặc dù chúng đều chỉ sự lặp lại của một hành động hoặc một trạng thái, chúng được sử dụng khác nhau trong một câu. 又 chỉ ra rằng hành động lặp lại đã xảy ra ; 再 chỉ ra rằng hành động sẽ lặp...
  4. AnnaNgo1503

    Tiếng Trung Phân biệt 差点儿,几乎 và 差不多

    Khi bạn học tiếng Trung hoặc đọc các văn bản tiếng Trung, bạn nhất định phải tìm thấy một số cách diễn đạt khác nhau có cùng kiểu dịch hoặc cùng nghĩa. Trên thực tế, mọi ngôn ngữ đều đặc biệt, và nhiều cách diễn đạt không thể được dịch hoàn hảo sang các ngôn ngữ khác, như trường hợp của tiếng...
  5. Mal Bertha

    Phân biệt 寂寞 jìmò, 孤独 gūdú, 孤单 gūdān và cặp từ 特别 tèbié, 尤其 yóuqí

    I. Phân biệt 寂寞 jìmò, 孤独 gūdú, 孤单 gūdān 1. 寂寞 và 孤独 • Điểm giống Đều là tính từ chỉ cảm nhận, cảm giác cô đơn, cô độc của con người. Ví dụ: 晚上家里就我一个人, 感到有点儿寂寞/ 孤独. Wǎnshāng jiālǐ jìu wǒ yí gē rén, gǎn dào yǒu diǎnr jìmò/ gūdú. Buổi tối chỉ có mình tôi ở nhà, cảm thấy hơi cô đơn...
  6. Meow Meow2

    Tiếng Trung Học tiếng trung qua từ tượng hình

    Học tiếng trung rất đơn giản nếu bạn đam mê
  7. khiet le

    Tiếng Trung Dịch bài khóa - Bài 24: 人生 (Đời người) , Giáo trình boya sơ cấp tập 2

    Bài 24: Đời Người 人生 从前, 有一位很有名的哲学家, 迷倒了不少女孩子. 有一天, 一个姑娘来敲他的门说: "让我做你的妻子吧! 错过我, 你就找不到比我更爱你的女人了!" 哲学家虽然很喜欢她, 但仍然回答说: "让我考虑考虑." 然后, 哲学家用他研究哲学问题的精神, 把结婚和不结婚的好处与坏处分别列了出来. 他发现, 这个问题有些复杂, 好处和坏处差不多一样多, 真不知道该怎么决定. 最后, 他终于得出一个结论:人如果在选择面前无法做决定的话, 应该选择没有经历过的那一个. 哲学家去找那个姑娘, 对她的父母说: "您的女儿呢? 我考虑清楚了...
  8. hoa triêu 28

    Tiếng Trung Trợ từ kết cấu 地

    2. Trợ từ kết cấu "地" 2.1. Giải thích ngữ pháp đặt trước 地 là trạng ngữ theo sau 地 là các động từ. Cấu trúc thường dùng là: Trạng ngữ + 地 + động từ Ví dụ: 她开心地看我. (cô ấy nhìn tôi một cách vui vẻ) 他愉快地听音乐. (anh ấy nghe nhạc một cách thư thái) 2.2 Cấu trúc cụ thể 2.2. 1 hình dung từ + 地 +...
  9. TĨNH PHONG TRANS

    Tiếng Trung Học từ vựng Tiếng Trung qua chữ: Topic 1: 成: [chéng] [THÀNH]

    Topic 1: 成:[ chéng] [ THÀNH] Cùng mình học tiếng Trung qua chữ nha. Một chữ nhưng gồm nhiều chữ liên quan. Hy vọng giúp các bạn có hứng thú hơn với Hán Ngữ! 成:[ chéng] [ THÀNH] :thành 成绩:[ chéng jì] : thành tích 成就:[ chéngjìu]: Thành tựu 成熟:[ chéngshú]: Thành thục, chính chắn 成立:[...
  10. congchuangutrongnha

    Để học dịch, làm nghề dịch thuật, cần những yếu tố gì?

    Để học dịch, làm nghề dịch thuật, cần những yếu tố gì? Dịch thuật là một công việc rất quan trọng đối với những người theo học ngoại ngữ nói chung, chính dịch thuật cũng đã là một kỹ năng rất khó để làm chủ được hoàn toàn nó, bởi dịch thuật yêu cầu một sự chính xác cao gần về ý nghĩa trong việc...
  11. A

    Tiếng Trung Từ vụng tiếng trung món ăn vặt

    Chắc hẳn các bạn nữ ở đây đều là fan của các món ăn vặt đúng không nào. Thế giới đồ ăn vặt rộng lắm nên các bạn còn phải khám phá nhiều. Cùng học tiếng Trung tại nhà với bài học từ vựng tiếng Trung về các món ăn vặt nhé! 1. Xôi gấc: 木整糯米饭 Mù zhěng nuòmǐ fàn 2. Xôi xéo: 绿豆面糯米团 Lǜdòu mìan nuòmǐ...
  12. Mal Bertha

    Tiếng Trung Tổng hợp 264 từ vựng tiếng Trung chủ đề trang phục quần áo

    1. Quần áo: 服装 Fúzhuāng 2. Đồ lót, nội y: 内衣 nèiyī 3. Áo lót của nữ: 女式内衣 nǚshì nèiyī 4. Áo lót viền đăng ten ren của nữ: 女式花边胸衣 nǚ shì huābiān xiōng yī 5. Áo yếm, áo lót của nữ: 金胸女衬衣 jīn xiōng nǚ chènyī 6. Áo lót rộng không có tay của nữ: 女式无袖宽内衣 nǚ shì wú xìu kuān nèiyī 7. Áo may ô rộng...
  13. Dịch Dương Thiên Tỉ

    Audio Học Nghe Tiếng Trung - Nhụy Hy

    No 1: 你有一个很久没联系却很想念的人吗? Bạn có một người rất lâu không liên lạc nhưng nhớ người đó không?
  14. NguyenThanhLuan1995

    Cảm nghĩ trong đêm thanh tĩnh - Lý Bạch - Chú Thích Và Văn Hóa - Tham Khảo Tài Liệu Tiếng Trung

    Bài thơ "Cảm nghĩ trong đêm thanh tĩnh" có tên tiếng Hán là "Tĩnh dạ tứ", bài thơ được viết bằng chữ Hán, theo thể thơ ngũ ngôn cổ phong. Đây là bài thơ tiêu biểu viết về đề tài quê hương của Lí Bạch. 靜夜思 床前明月光, 疑是地上霜. 舉頭望明月, 低頭思故鄉. Phiên âm TĨNH DẠ TỨ Sàng tiền minh nguyệt quang...
  15. Trà Min

    [Lyrics + Vietsub] Timelapse - Corsak

    Tên bài hát: Timelapse Ca sĩ: Corsak (Hồ Mộng Châu) Lyrics Pinyin Wo zhan zai shijian de jintou Huitou kan yingzi xiang wo chong Yixi haishi nage haitong Zuigao de shan wo ye ta ping ta Zuishen di hai wo quandou yin xia Keshi na pi cengjing buzhi bu jue qiguo de baima Neng man xie...
  16. Dịch Dương Thiên Tỉ

    Tiếng Trung Một ngày của tôi

    Chữ Hán: 大家好. 你今天好吗? 今天, 我将向你介绍我的一天. 每天早上我7: 00起床. 刷牙洗脸后我通常在早上7: 10吃早餐. 然后挂衣服晾干. 由于当前的瘟疫, 我不必上学. 但是我必须在互联网上学习. 我从7: 30到10: 40学习 学完后我用我母亲早上买的配料做了一顿完美的饭. 之后, 我等父母回家吃饭. 吃完饭, 我姐姐将是洗碗的那个, 我去睡觉 下午, 有些日子我会学习, 有些日子我会玩整个下午, 有些日子我和我的朋友翻译了一个爱情故事 "锦鲤仙妻甜如蜜", 以提高我的中文水平. 晚上, 我洗了澡, 打扫了屋子, 煮了晚餐. 洗碗后...
  17. Thủy Oa Oa

    Tiếng Trung Từ vựng động vật tiếng trung

    Ở đây mình sẽ ghi cách đọc theo tiếng trung nhé. Các bạn cố gắng học "đánh vần" tiếng trung và dấu để đọc nha. Vì bản thân mình thấy học nếu viết cách đọc ra theo kiểu tiếng Việt sau này các bạn dễ đọc sai, không chuẩn âm. 1. 鸡 jī: Gà 2. 鸭 yā: Vịt 3. 鸵鸟 tuó niǎo: Đà điểu 4. 麻雀 má què: Chim...
  18. Đậu Anh Tử

    Tiếng Trung Học Tiếng Trung qua truyện cười

    Chào các bạn yêu thích Tiếng Trung! Nếu các bạn có mong muốn học từ vựng Tiếng Trung một cách nhẹ nhàng và không quá máy móc thì hôm nay Đậu sẽ chia sẻ với các bạn một vài mẩu truyện cười ngắn, vừa mang lại tiếng cười vừa giúp các bạn có thể học từ vựng và cách sử dụng nó trong giao tiếp một...
  19. AnnaNgo1503

    Tiếng Trung Cách sử dụng 之 trong tiếng Trung

    Trong ngôn ngữ Tiếng Trung hiện đại, người bản địa Trung Quốc hầu như không sử dụng độc lập chữ 之 trong giao tiếp, trừ những cấu trúc cố định. Nhưng nếu bạn nhìn vào một văn bản Văn học Trung Quốc, bạn gần như chắc chắn sẽ thấy ký tự 之 (zhī) ở khắp nơi. Vậy nó có nghĩa là gì, chức năng và vị trí...
  20. Song Diện Yến Tuân

    Tiếng Trung Học tiếng trung mỗi ngày - Song diện yến tuân

    Lời nói đầu Những ai có niềm đam mê học tiếng Trung, muốn đi du học Đài Loan, hay Trung Quốc, thì ngay bây giờ bắt tay vào học ngay, nếu như các bạn chờ đến khi vào đại học mới bắt đầu thì, chạy đua với ngôn ngữ trung rất khó và gian nan, nhất là nhớ và viết chữ Hán, mình đã học tiếng trung...
  21. AnnaNgo1503

    Tiếng Trung Phân biệt 肯定 kěndìng, 确定 quèdìng và 一定 yīdìng

    肯定 (kěndìng), 确定 (quèdìng) và 一定 (yīdìng) nếu được dịch sang chữ Hán Việt nó sẽ như thế nào nhỉ? 一定 (yīdìng): Nhất định (HSK3) 肯定 (kěndìng) khẳng định (HSK4) 确定 (quèdìng): Xác định (HSK5) Nhìn chung, từ Hán Việt trông có vẻ khác nhau đấy! Nhưng các bạn có hiểu nghĩa của chúng chăng? Vì...
  22. Tuệ Di

    Cẩu lương tiếng trung là gì?

    Cẩu lương là gì? Cẩu lương là một từ tiếng lóng, được sử dụng rộng rãi bởi giới trẻ trên các nền tảng mạng xã hội Nếu hiểu theo nghĩa đen, thì cẩu lương được hiểu là thức ăn cho chó, hoặc cơm chó. Cẩu lương là từ ghép của hai từ cẩu- con chó và lương- thức ăn, lương thực Nhưng nghĩa này...
  23. Trà Min

    [Lyrics + Vietsub] Điều Tuyệt Vời Vừa Mới Bắt Đầu - Dịch Dương Thiên Tỉ

    Bài hát: Điều tuyệt vời vừa mới bắt đầu Ca sĩ: Dịch Dương Thiên Tỉ (Jackson Yee) Lyrics Pinyin [Geshou]Mingming na yitian li de hao yuan Huitou que neng kanjian Shuo hao de daxie de kewang de míngtiān Yao yingguo quan shijie Buguo yi zhayan hai méi faxian Qingchun zaoyi tuibian Shuoguo...
  24. Nghiêm Nham

    Tiếng Trung Sự khác nhau giữa 二 èr và 两 liǎng trong tiếng trung

    二 (èr) hay 两 (liǎng) ? 1. 两 (liǎng) : - Dùng để chỉ số lượng đồ vật: Ví dụ: 两本书 (Liǎng běn shū), 两张票 (liǎng zhāng pìao), 我有两张二十块. (Wǒ yǒu liǎng zhāng èrshíbā kùai). Tôi có 2 tờ 20 nhân dân tệ. - Nói về ngày giờ: 现在两点了. (Xìanzài liǎng diǎnle). Bây giờ là 2 giờ rồi. 2. 二 (èr) ...
  25. M

    Tiếng Trung Ý nghĩa của các bộ thủ tiếng Trung

    Bất kì ai học tiếng Trung cũng sẽ phải tiếp xúc với các bộ thủ. Vậy ý nghĩa của các bộ thủ đó là gì? Tại đây mình xin giới thiệu ý nghĩa của 230 bộ thủ tiếng Trung. Mọi người cùng tham khảo nhé! 1. 髟 bưu, tiêu (biāo) = tóc dài; sam (shān) =cỏ phủ mái nhà 2. 鬥 đấu (dòu) = chống nhau, chiến đấu...
  26. Thời Lạc Tâm

    Tiếng Trung Đề thi HSK4, HSKK trung cấp ngày 28 tháng 6 năm 2026

    Nếu bạn đang tìm kiếm đề thi HSK4, HSKK ngày 28 tháng 6 năm 2026 thì bài viết này sẽ tổng hợp lại những gì mình đã ghi nhớ sau khi hoàn thành kỳ thi. Bài viết được chia theo từng phần của đề, bao gồm phần sắp xếp câu, viết từ theo hình ảnh và HSKK trung cấp, giúp các bạn có thêm nguồn tham khảo...
  27. Cucaibeo

    Tiếng Trung Học tiếng trung qua lời bài nếu như không có anh

    Hey 我真的好想你 Hey wǒ zhēn de hǎo xiǎng nǐ 现在窗外面又开始下着雨 Xìanzài chuāngwài mìan yòu kāishǐ xìazhe yǔ 眼睛干干的有想哭的心情 Yǎnjīng gàn gàn de yǒu xiǎng kū de xīnqíng 不知道你现在到底在哪里 Bù zhīdào nǐ xìanzài dàodǐ zài nǎlǐ Hey 我真的好想你 Hey wǒ zhēn de hǎo xiǎng nǐ 太多的情绪没适当的表情 Tài duō de qíngxù méi shìdàng de...
  28. NguyenThanhLuan1995

    Hoàn cảnh sáng tác cảm nghĩ trong đêm thanh tĩnh - Lý Bạch - Tham khảo tài liệu tiếng Trung

    Bài thơ "Cảm nghĩ trong đêm thanh tĩnh" có tên tiếng Hán là "Tĩnh dạ tứ", bài thơ được viết bằng chữ Hán, theo thể thơ ngũ ngôn cổ phong. Đây là bài thơ tiêu biểu viết về đề tài quê hương của Lí Bạch. 靜夜思 床前明月光, 疑是地上霜. 舉頭望明月, 低頭思故鄉. Phiên âm TĨNH DẠ TỨ Sàng tiền minh nguyệt quang Nghi...
  29. T

    Hỏi đáp Sắp xếp thời gian học tiếng Trung như thế nào?

    Chào mọi người, em là sinh viên mới ra trường đi làm, em có mong muốn học thêm tiếng Trung giao tiếp mà khổ nỗi đi làm về rồi hoàn thành công việc xong hết cũng phải 11h đêm, em cũng muốn học thêm của thầy cô giáo nữa cho bài bản mà không sắp xếp được thời gian học, khóa học thì cũng không có...
  30. AnnaNgo1503

    Tiếng Trung Phân biệt 通过 tōngguò và 经过 jīngguò

    Hai từ "通过 (tōng guò)" và "经过 (jīng guò)" thường được cho là có cùng nghĩa và đôi khi được sử dụng thay thế cho nhau. Ngay cả khi hai từ này chia sẻ ý nghĩa tương tự, vẫn có một số khác biệt về cách chúng có thể được sử dụng. 通过 (tōngguò) Nghĩa tiếng Anh: By means of / through / via / to pass...
Back