1. Chiên Min's

    Tiếng Anh Từ Vựng: Môi Trường

    1. Environment: Môi trường 2. Preserve: Bảo tồn, gìn giữ 3. Newsletter: Bản tin 4. Editor: Biên tập viên 5. Preservation: Sự bảo tồn 5. Confused: Làm lẫn lộn 6. Deforestation: Sự phá rừng 7. Depletion: Suy yếu, cạn kiệt 8. Global warming: Sự nóng lên toàn cầu 9. Melt: Tan ra 10. Rise...
  2. tientien1701

    Tiếng Anh Bài đọc 5: Joining a ballroom dancing club

    JOINING A BALLROOM DANCING CLUB by Pippa Cartwright When I started college, I wanted to find a club to join. One of the first ones I looked at was ballroom dancing - a type of dance you do with partner. The people there seemed to be having a great time, and it didn't cost much, so I decided to...
  3. Chụy Tít

    Tiếng Anh Học Tiếng Anh Theo Từ Loại, Cụm Từ Hiệu Quả - Nhớ Lâu

    1. Friend (n) : Bạn bè 1. (un) friendly (adj) :(không) thân mật, thân thiện 2. friendless (adj) : Không có bạn 3. friendlessness (n) : Sự không có bạn 4. (un) friendliness (n) : Sự (không) thân thiện 5. friendship (n) : Tình bạn => Cụm từ: 1. (t0) make friends (with someone) : Kết bạn...
  4. N

    Tiếng Anh Day 1: Sleep [30 - Day Reading Challenge]

    A good night's sleep is just as important as regular exercise and a healthy diet . If you want to optimize your health or lose weight, getting a good night's sleep is one of the most important things you can do. Here are a number of evidence-based tips to sleep better at night: 1. Increase...
  5. H

    Tiếng Anh Cách dùng some và any trong tiếng anh và cách phân biệt

    Some và any đều là những từ được biết đến với ý nghĩa là chỉ số lượng (ít) về cái gì đó. Trong tiếng anh, some và any được dùng rất phổ biến. Tuy nhiên bạn đã biết cách dùng some và any như thế nào trong tiếng anh đúng và phù hợp chưa? Ngay sau đây hãy cùng tìm hiểu ngay nhé! 1. Nghĩa của Some...
  6. X

    Chỉ 5 phút học hết thì hiện tại đơn

    Động từ trong Tiếng Anh chia làm 3 thời chính: Quá khứ, Hiện tại và Tương lai. Hãy dành ra 5 phút để học tất cả về thì hiện tại đơn nhé! 1. Cấu trúc: - Thể khẳng định: S+ V (thường) hoặc am/is/are (tobe) - Thể phủ định: S + donn't/doesn't + V (thường) hoặc am/is/are + not - Thể nghi vấn...
  7. mincchubby

    Tiếng Anh Thành Ngữ Tiếng Anh (Phần 1)

    100 CÂU THÀNH NGỮ TIẾNG ANH (Phần 1-50 câu) Dưới đây là 100 câu thành ngữ Tiếng anh thông dụng: 1. Ác giả ác báo: - Curses (like chickens) come home to roost. - As the call, so the echo. - He that mischief hatches, mischief catches. 2. Đỏ như gấc: As red as beetroot. 3. Thời gian sẽ trả...
  8. Dương Cẩm Nguyệt

    Tiếng Anh 5 Ứng Dụng Học Tiếng Anh Bổ Ích

    1. Học tiếng anh giao tiếp 123 Học tiếng anh giao tiếp 123 là ứng dụng miễn phí trên các thiết bị Android. Ứng dụng giúp bạn học tiếng anh giao tiếp thông qua các câu đàm thoại và giao tiếp. Mỗi đoạn hội thoại đều có phát âm và bản dịch đầy đủ, chính xác. Ứng dụng mang đến cho bạn 3 cấp độ học...
  9. thomtran

    Tiếng Anh Tiếng Anh 4 - Unit 2. Lesson 2, 3

    Unit 2 Lesson 2, 3 page 14-17 (Bài 2 – bài học 2 – trang 14-17SGK) Lesson 2 1. Nhìn, nghe và đọc lại. A) What's your name, please? Vui lòng cho biết tên bạn là gì? My name's Akiko. Tên tôi là Akiko. B) Where are you from? Bạn đến từ đâu? I'm from Japan. Tôi đến từ Nhật Bản. C) What...
  10. Nguoivietbongdem

    15 cặp từ dễ nhầm lẫn trong Tiếng Anh

    Mọi người chú ý sử dụng cho đúng hoàn cảnh và ngữ pháp nhé, tuy đây là những từ cơ bản nhưng chúng lại mang những ngữ nghĩa khác nhau tùy theo từng hoàn cảnh đặt câu đó. Chúc các bạn học tốt! 1) Sex /seks/: Giới tính (theo đặc điểm sinh học bẩm sinh) Gender /ˈdʒendər/ (n) : Giới...
  11. Nghiêm Nham

    Tiếng Anh Tổng hợp các thành ngữ tiếng anh dùng để mô tả tính cách con người

    Thành ngữ tiếng anh nói về tính cách con người 1. A ball of fire: A person who is full of energy and enthusiasm. => Quả cầu lửa: Một người tràn đầy năng lượng và nhiệt huyết. 2. A doubting Thomas: A person who refuses to believe something without having incontrovertible proof; a sceptic. =>...
  12. Đinh Tiểu An

    Tiếng Anh Học Tiếng Anh Qua Truyện Ngắn - Phần 1

    Học Tiếng Anh Qua Truyện Ngắn Tác giả: Đinh Tiểu An Truyện ngắn: * * * Các câu chuyện sẽ thường xuyên được cập nhập, chỉnh sửa và bổ sung. Các bạn nhớ theo dõi thường xuyên nha :))
  13. Chiên Min's

    Tiếng Anh Từ vựng: Điện tử

    Một số từ vựng thuộc unit 8 tiếng anh 10 1. Access: Truy cập 2. Application: Ứng dụng 3. Concentrate: Tập trung 4. Device: Thiết bị 5. Digital: Kĩ thuật số 6. Disadvantage: Khuyết điểm 7. Educate: Giáo dục 8. Fingertips: Đầu ngón tay 9. Identify: Nhận dạng 10. Improve: Cải thiến 11...
  14. M

    Tiếng Anh [IELTS speaking] Your favourite book - Bài mẫu speaking chi tiết

    Talk about your favourite book. (Ielts speaking part2) Bài mẫu nói về series sách Shadowhunters: Although I have read so many books until now, my true love is the Shadowhunters series by Cassandra Clare. It is a big series that includes 7 other series about the Shadow World. She now has...
  15. Trâm NTT

    Tiếng Anh Học từ vựng Tiếng Anh theo chủ đề Appearance & Character

    APPEARANCE & CHARACTER 1. APPEARANCE a. Vocabulary: Vocabulary attractive (adj) : Causing interest and pleasure = hấp dẫn, có sức hút => Ex: One of the most attractive features of Vietnam is traditional food. fashionable (adj): Wearing clothes, doing things, and going to places that are...
  16. H

    Tiếng Anh Cách sử dụng for và since, cách dùng for và since trong tiếng anh

    Cách dùng since và for luôn gây ra sự khó khăn cho bất cứ ai học ngoại ngữ khi ứng dụng vào cấu trúc ngữ pháp tiếng Anh, các bài tập trên lớp hay thậm chí là trong cả văn phong giao tiếp hàng ngày. Bạn sẽ rất khó phân biệt và dễ dàng bị nhầm lẫn mỗi khi sử dụng cấu trúc since và for trong tiếng...
  17. Wall-E

    Tiếng Anh Chia Sẻ Tài Liệu Ngữ Pháp 600 Từ Vựng TOEIC

    Chia sẻ với các bạn 1 tài liệu ngữ pháp về 600 từ vựng TOEIC rất hay. 600 từ vựng TOEIC chính là con số tối thiểu bạn cần học nếu muốn chinh phục điểm thi TOEIC ở mức trung bình trở lên, đề cập tới khá nhiều chủ điểm từ vựng giúp bạn chinh phục TOEIC 900 dễ dàng hơn. Download: Google Drive -...
  18. polty

    Tiếng Anh 15 từ vựng ielts về chủ đề Covid - 19

    15 TỪ VỰNG IELTS VỀ COVID-19 1[p]. epidemic (n) : dịch bệnh (trên phạm vi hẹp) 2[p]. pandemic (n) : đại dịch (trên phạm vi rộng lớn) 3[p]. outbreak (n) : sự bùng phát (dịch) 4[p]. contract (v) : bị mắc, nhiễm bệnh VD: Contract a disease/ contract covid-19: Mắc, nhiễm bệnh/covid 5[p]...
  19. Sưu Tầm

    Tiếng Anh Học tiếng anh qua bài hát aloha - Cool

    Nếu bạn đang tìm một cách vừa thư giãn vừa học ngoại ngữ thì bài viết Học tiếng Anh qua bài hát Aloha – Cool chắc chắn sẽ khiến bạn thích thú. Aloha là ca khúc gắn liền với tuổi trẻ của thế hệ 8x, 9x, mang giai điệu ngọt ngào, trong sáng và dễ nghe. Thông qua những ca từ giản dị, lặp đi lặp lại...
  20. Shinebrightlikeadiamond

    Tiếng Anh Từ Vựng TA Thông Dụng - Chủ Đề School

    Tiếng Anh - Hướng Dẫn Tự Học Tiếng Anh Giao Tiếp Tiếng Anh - Basic English Grammar: Tổng Hợp Ngữ Pháp TA Từ vựng chủ đề trường học:
  21. L

    Tiếng Anh Bài Viết Tham Khảo Cho Chủ Đề Decribe A Person You Love Most

    A PERSON I LIKE MOST My friend's name is Minh. We have known each other most of our lives. I was really attracted by his characters and his appearance. I'm the same age as him but he looks more muscular than me because he daily goes to the gym. He is also very handsome with his black eyes and...
  22. tientien1701

    Tiếng Anh The penguins (chim cánh cụt)

    THE PENGUINS Penguins are a type of bird and they are found in Antarctica, South America and South Africa. There are 17 different types of penguin and each kind lives in large groups. The largest penguin is the Emperor penguin. Penguins are birds but they can't fly! They spend most of their...
  23. Chiên Min's

    Tiếng Anh Từ Vựng: Bình Đẳng Giới Tính

    Một số từ vựng về chủ đề "Bình đẳng giới tính" sẽ có trong unit 6 lớp 10. 1. Gender: Giới tính 2. Equality: Bình đẳng 3. Opportunity: Cơ hội 4. Enrol: Đăng kí nhập học 5. Enrollment: Sự đăng kí 6. Perform: Biểu diễn, thể hiện 7. Eliminate: Xóa bỏ 8. Preference: Thích hơn 9. Sue: Kiện...
  24. Admin

    Tiếng Anh Các Từ Loại Trong Tiếng Anh, Cách Nhận Biết + Bài Tập

    Cách nhận biết từ loại trong tiếng anh Từ loại là những loại từ cơ bản của tiếng anh. Hầu hết những cuốn sách ngữ pháp tiếng anh nói rằng có 8 loại từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, đại từ, liên từ, giới từ và thán từ. Chúng ta sẽ thêm một loại từ nữa. Đó là quán từ. Danh từ: Là những...
  25. Nàng Tiên Cá

    Tiếng Anh Con Cáo Mất Đuôi

    The Fox without a Tail IT happened that a Fox caught its tail in a trap, and in struggling to release himself lost all of it but the stump. At first he was ashamed to show himself among his fellow foxes. But at last he determined to put a bolder face upon his misfortune, and summoned all the...
  26. An Nhiên 1996

    Học tiếng Anh qua phim Doraemon tập 1

    Chào mọi người An Nhiên đã trở lại. Hôm nay chúng ta cùng nhau học tiếng anh qua phim hoạt hình Doraemon nhé. Tập 1 1. Hey, there. My name is Doraemon - -> Chào mọi người. Tên tớ là Doraemon 2. I'm a super-sized, gizmo-ized, gadget cat from the future - ->Tớ là chú mèo máy ngoại cỡ đến...
  27. Jenny

    Tiếng Anh Học tiếng Anh: Chủ đề thú cưng

    Học tiếng anh qua chủ đề thú cưng Your dog is so beautiful. What's his breed? – Samoyed. Chú chó của bạn đẹp quá. Nó là giống gì vậy? – Giống Samoyed. Samoyed Từ vựng 1. Pet (n) : thú cưng 2. Dog (n) : chó 3. Puppy (n) : cún con 4. Cat (n) : mèo 5. Kitten (n) : mèo con 6. Bird (n) ...
  28. Tram Mart

    Tiếng Anh Học và nhớ nhanh hơn 800 từ vựng thường dùng trong tiếng anh

    30 phút học nhanh từ vựng thường dùng trong tiếng anh Mình là một đứa có trí nhớ kém, việc học ngoại ngữ với mình rất khó, một phần là ghi nhớ kém, phần thứ hai là lười, cứ học trước quên sau, không hệ thống được gì nhiều. Gần đây mình vô tình biết được video học từ vựng này khá hay từ kênh của...
  29. Chiên Min's

    Tiếng Anh Kiến Thức Cơ Bản, Bài Tập Thì Quá Khứ Đơn, Quá Khứ Tiếp Diễn

    A: Kiến thức 1. Thì quá khứ đơn ©: S + V _ed ©: S + didn't + V_nguyên thể ©: Did + S + V_nguyên thể 2. Thì quá khứ tiếp diễn ©: S + was/were + V_ing ©: S + was/were + not + V_ing ©: Was / were + S + V_ing B: Bài tập : Chia động từ trong ngoặc ở dạng QKĐ - QKTD. (kèm đáp án) 1 . What...
  30. thomtran

    Tiếng Anh Tự học tiếng Anh lớp 4, Unit 2, Lesson 1

    1. Look, listen and repeat. Click tại đây để nghe: Nhìn, nghe và đọc lại. Ở phần này, chúng ta sẽ tìm hiểu vẻ cách hỏi và đáp về một ai đó đến từ đâu. Mở Video lên nghe và lặp lại vài lần. Sau khi đã nghe và đọc tương đối tốt. Các em có thể thực hành nói từng cập về những câu đã nghe được...
Back