1. An Nhiên 1996

    Học tiếng Anh qua phim Doraemon tập 1

    Chào mọi người An Nhiên đã trở lại. Hôm nay chúng ta cùng nhau học tiếng anh qua phim hoạt hình Doraemon nhé. Tập 1 1. Hey, there. My name is Doraemon - -> Chào mọi người. Tên tớ là Doraemon 2. I'm a super-sized, gizmo-ized, gadget cat from the future - ->Tớ là chú mèo máy ngoại cỡ đến...
  2. elaina

    Tiếng Anh Học Tiếng Anh Qua Những Mẩu Truyện - Elaina

    The mischievous dog There was once a dog who used to run at everyone whom he met, but so quietly that no one suspected harm from him till he began to bite their heels . In order to give notice to strangers that the dog could not be trusted, and at the same time to punish him, the master would...
  3. Chiên Min's

    Tiếng Anh Mẫu Câu Giao Tiếp Tiếng Anh - Mỗi Ngày Một Tình Huống

    Xin chào, mấy hôm nay "rảnh quá" nên mình quay lại với phương châm: Luyện tiếng anh mỗi ngày. Ngoài học vài từ vựng ra thì mỗi ngày mình còn học thêm một số tình huống giao tiếp, hôm nay lên đây để chia sẻ với mọi người cùng học cho vui:((( ( Các tình huống chủ đề mình đều học từ video của Học...
  4. thomtran

    Tiếng Anh Tiếng Anh 4 - Unit 2. Lesson 2, 3

    Unit 2 Lesson 2, 3 page 14-17 (Bài 2 – bài học 2 – trang 14-17SGK) Lesson 2 1. Nhìn, nghe và đọc lại. A) What's your name, please? Vui lòng cho biết tên bạn là gì? My name's Akiko. Tên tôi là Akiko. B) Where are you from? Bạn đến từ đâu? I'm from Japan. Tôi đến từ Nhật Bản. C) What...
  5. Dương Cẩm Nguyệt

    Tiếng Anh 5 Ứng Dụng Học Tiếng Anh Bổ Ích

    1. Học tiếng anh giao tiếp 123 Học tiếng anh giao tiếp 123 là ứng dụng miễn phí trên các thiết bị Android. Ứng dụng giúp bạn học tiếng anh giao tiếp thông qua các câu đàm thoại và giao tiếp. Mỗi đoạn hội thoại đều có phát âm và bản dịch đầy đủ, chính xác. Ứng dụng mang đến cho bạn 3 cấp độ học...
  6. Chiên Min's

    Tiếng Anh Từ vựng: Đám cưới

    Từ vựng về đám cưới thuộc chủ đề Cultural Diversity (sự đa dạng văn hóa) tiếng anh lớp 10. 1. Wedding: Đám cưới 2. Proposal: Sự cầu hôn 3. Ceremony: Nghi lễ 4. Engagement: Sự hứa hôn 5. Bride: Cô dâu 6. Groom: Chú rể 7. Best men: Phù rể 8. Bridesmaids: Phù dâu 9. Expenses: Phí tổn 10...
  7. Chiên Min's

    Tiếng Anh Kiến Thức Cơ Bản, Bài Tập Thì Quá Khứ Đơn, Quá Khứ Tiếp Diễn

    A: Kiến thức 1. Thì quá khứ đơn ©: S + V _ed ©: S + didn't + V_nguyên thể ©: Did + S + V_nguyên thể 2. Thì quá khứ tiếp diễn ©: S + was/were + V_ing ©: S + was/were + not + V_ing ©: Was / were + S + V_ing B: Bài tập : Chia động từ trong ngoặc ở dạng QKĐ - QKTD. (kèm đáp án) 1 . What...
  8. Chiên Min's

    Tiếng Anh Từ Vựng: Môi Trường

    1. Environment: Môi trường 2. Preserve: Bảo tồn, gìn giữ 3. Newsletter: Bản tin 4. Editor: Biên tập viên 5. Preservation: Sự bảo tồn 5. Confused: Làm lẫn lộn 6. Deforestation: Sự phá rừng 7. Depletion: Suy yếu, cạn kiệt 8. Global warming: Sự nóng lên toàn cầu 9. Melt: Tan ra 10. Rise...
  9. quynhtruc

    Tiếng Anh Các phương pháp luyện nghe tiếng anh hiệu quả

    Trong hành trình chinh phục tiếng Anh, kỹ năng nghe đóng vai trò nền tảng giúp bạn phát triển khả năng giao tiếp tự nhiên và thành thạo. Tuy nhiên, luyện nghe thường là một thử thách lớn, đặc biệt đối với những người mới bắt đầu hoặc chưa có phương pháp học tập phù hợp. Bài viết này sẽ giới...
  10. X

    Chỉ 5 phút học hết thì hiện tại đơn

    Động từ trong Tiếng Anh chia làm 3 thời chính: Quá khứ, Hiện tại và Tương lai. Hãy dành ra 5 phút để học tất cả về thì hiện tại đơn nhé! 1. Cấu trúc: - Thể khẳng định: S+ V (thường) hoặc am/is/are (tobe) - Thể phủ định: S + donn't/doesn't + V (thường) hoặc am/is/are + not - Thể nghi vấn...
  11. Trâm NTT

    Tiếng Anh Học từ vựng Tiếng Anh theo chủ đề Appearance & Character

    APPEARANCE & CHARACTER 1. APPEARANCE a. Vocabulary: Vocabulary attractive (adj) : Causing interest and pleasure = hấp dẫn, có sức hút => Ex: One of the most attractive features of Vietnam is traditional food. fashionable (adj): Wearing clothes, doing things, and going to places that are...
  12. Chụy Tít

    Tiếng Anh Tính Từ Kép Trong Câu - Cấu Trúc, Ví Dụ, Bài Tập Và Đáp Án

    I. Cấu trúc: 1. N + V + Số từ ... => It/She/... + be + (a/an) + Số từ-N+ N tt kép 2. Tính từ kép đặt trước N. II. Lưu ý: - Ở dạng 1, khi chủ ngữ là ''It/She...'' thì tính từ kép phải là dạng ''số từ-N''...
  13. J

    Tiếng Anh Học tiếng Anh qua bài hát They don't know about us - One Direction

    They don't know about us Lời 1 [Verse 1] People say we shouldn't be together (Mọi người bảo là chúng ta không nên ở bên nhau) We're too young to know about forever (Chúng ta còn quá trẻ để hiểu thế nào là mãi mãi) But I say they don't know what they talk talk talkin' about (Nhưng anh biết...
  14. polty

    Tiếng Anh Học Tiếng Anh qua bài hát Cardigan - Taylor Swift

    Cardigan - Taylor Swift (Bài viết note lại những từ hay trong video về quá trình làm MV của 'cardigan') * Link video gốc cuối bài* [ video transcript with vocabularies/ new words] * * * "Cardigan" is the first official video from Taylor Swift's 8th studio album folklore which was released...
  15. M

    Tiếng Anh [Bài luận tiếng Anh] Những hoạt động ý nghĩa mùa covid

    The world is struggling with COVID-19 which affects many nations' economies and people's life. However, there were numerous significant and worthwhile actions during the dangerous pandemic. In my opinion, the best action was the free rice ATM in Vietnam. Rice ATM is a word to describe an...
  16. Jenny

    Tiếng Anh Học tiếng Anh: Chủ đề thú cưng

    Học tiếng anh qua chủ đề thú cưng Your dog is so beautiful. What's his breed? – Samoyed. Chú chó của bạn đẹp quá. Nó là giống gì vậy? – Giống Samoyed. Samoyed Từ vựng 1. Pet (n) : thú cưng 2. Dog (n) : chó 3. Puppy (n) : cún con 4. Cat (n) : mèo 5. Kitten (n) : mèo con 6. Bird (n) ...
  17. Nàng Tiên Cá

    Tiếng Anh Cách Đọc Phân Số Trong Tiếng Anh

    Trong tiếng Anh, khi muốn đọc phân số, chúng ta có các trường hợp sau: - Tử số đọc bằng số đếm - Nếu tử số nhỏ hơn 10 và mẫu số nhỏ hơn 100 thì chúng ta dùng số thứ tự để đọc mẫu số, và tử số lớn hơn một thì phải nhớ thêm "s" vào mẫu số nữa. Ví dụ: 1/3 = one third 3/5 = three fifths ½ =...
  18. mincchubby

    Tiếng Anh 100 câu thành ngữ tiếng anh thông dụng bạn nên biết

    100 CÂU THÀNH NGỮ TIẾNG ANH (Phần 1-50 câu) Dưới đây là 100 câu thành ngữ Tiếng anh thông dụng: 1. Ác giả ác báo: - Curses (like chickens) come home to roost. - As the call, so the echo. - He that mischief hatches, mischief catches. 2. Đỏ như gấc: As red as beetroot. 3. Thời gian sẽ trả...
  19. Mary Ho

    Tiếng Anh Học Tiếng Anh qua truyện ngắn cho người mới bắt đầu có phiên âm IPA

    1. A Baby and a Sock / (1) ə ˈbeɪbiː ænd ə sɑːk / 1. Một em bé và một chiếc tất The mother gave her baby a red apple. /ðə ˈmʌðər geɪv hɜːr ˈbeɪbiː ə red ˈæpəl/ Người mẹ cho con mình ăn một quả táo đỏ. The baby tried to eat the apple. /ðə ˈbeɪbiː traɪd tuː iːt ðiː ˈæpəl/ Em bé cố gắng ăn...
  20. Nhã Hoài An

    Tiếng Anh Học từ vựng qua các bài Ielts Reading

    Học từ vựng Tiếng Anh qua các bài đọc trong bài thi Ielts Day 1 1. Inevitable /ɪnˈevɪtəbl/ (adj) That you cannot avoid or prevent: Không thể tránh được, chắc chắn xảy ra 2. Herald /ˈherəld/ (v) Herald something to be a sign that something is going to happen: Báo trước 3. Reliant...
  21. Sắc Hương Hoa

    Tiếng Anh Speaking - Express yourself: Thể hiện bản thân

    1. Giving somebody advice (cho ai đó lời khuyên) - If I were you, I'd wait. - -> Nếu tôi là bạn, tôi sẽ đợi. - I think you should/ought to see a doctor. - -> Tôi nghĩ bạn nên đi khám bác sĩ. - Why don't you/Why not/Could you maybe ask Tom to help? - -> Tại sao bạn không / Tại sao không /...
  22. Tram Mart

    Tiếng Anh Học và nhớ nhanh hơn 800 từ vựng thường dùng trong tiếng anh

    30 phút học nhanh từ vựng thường dùng trong tiếng anh Mình là một đứa có trí nhớ kém, việc học ngoại ngữ với mình rất khó, một phần là ghi nhớ kém, phần thứ hai là lười, cứ học trước quên sau, không hệ thống được gì nhiều. Gần đây mình vô tình biết được video học từ vựng này khá hay từ kênh của...
  23. Nàng Tiên Cá

    Tiếng Anh Danh sách từ vựng về màu sắc trong khi học tiếng anh

    White: /waɪt/: Màu trắng Green: /griːn/: Màu xanh lá cây Avocado: /ævə´ka: Dou/: Màu xanh đậm (màu xanh của bơ) Limon: / laimən/: Màu xanh thẫm (màu chanh) Chlorophyll: / 'klɔrəfili /: Xanh diệp lục Emerald: / ´emərəld/: Màu lục tươi Blue: /bl: U/: Màu xanh da trời Sky: / skaɪ/: Màu xanh...
  24. Chiên Min's

    Tiếng Anh Các Câu Giao Tiếp Đơn Giản - Chiên Min's

    1. What's up? : Có chuyện gì vậy? 2. How's it going? : Dạo này ra sao rồi? 3. What have you been doing? : Dạo này bạn đang làm gì? 4. Nothing much: Không có gì nhiều / mới 5. What's on your mind? : Điều gì đang khiến bạn lo lắng? 6. I was just thinking: Tôi chỉ nghĩ linh tinh thôi 7. It's...
  25. Nghiêm Nham

    Tiếng Anh Tổng hợp các thành ngữ tiếng anh dùng để mô tả tính cách con người

    Thành ngữ tiếng anh nói về tính cách con người 1. A ball of fire: A person who is full of energy and enthusiasm. => Quả cầu lửa: Một người tràn đầy năng lượng và nhiệt huyết. 2. A doubting Thomas: A person who refuses to believe something without having incontrovertible proof; a sceptic. =>...
  26. Chiên Min's

    Tiếng Anh Từ Vựng: Bình Đẳng Giới Tính

    Một số từ vựng về chủ đề "Bình đẳng giới tính" sẽ có trong unit 6 lớp 10. 1. Gender: Giới tính 2. Equality: Bình đẳng 3. Opportunity: Cơ hội 4. Enrol: Đăng kí nhập học 5. Enrollment: Sự đăng kí 6. Perform: Biểu diễn, thể hiện 7. Eliminate: Xóa bỏ 8. Preference: Thích hơn 9. Sue: Kiện...
  27. Nàng Tiên Cá

    Tiếng Anh Bút chì và cục tẩy

    Pencil and Eraser Pencil: I'm sorry Eraser: For what? You didn't do anything wrong. Pencil: I'm sorry because you get hurt because of me. Whenever I made a mistake, you're always there to erase it. But as you make my mistakes vanish, you lose a part of yourself. You get smaller and smaller...
  28. Cát Cát Nhi

    Tiếng Anh Các Chủ Đề Giao Tiếp Cơ Bản

    Tên : Các Chủ Đề Giao Tiếp Cơ Bản Tác giả : Cát Cát Nhi Thảo luận - góp ý: [Thảo Luận - Góp Ý] - Các Tác Phẩm Sáng Tác Của Cát Cát Nhi Trước tiên, mình biết việc giao tiếp bằng tiếng Anh chưa bao giờ là dễ dàng. Việc học tập bạn được rèn luyện trong các trường lớp với áp lực điểm số khiến bạn...
  29. Chiên Min's

    Tiếng Anh Từ Vựng: Du Lịch Sinh Thái

    1. Adapt: Thích nghi 2. Biosphere reserve: Khu dự trữ sinh quyển 3. Discharge: Thải ra, xả ra 4. Eco-friendly: Thân thiện với môi trường 5. Ecology: Hệ sinh thái 6. Ecotourism: Du lịch sinh thái 7. Entertain: Tiếp đãi, giải trí 8. Fauna: Hệ động vật, quần thể động vật 9. Flora: Hệ thực...
  30. Trâm NTT

    Tiếng Anh Học từ vựng Tiếng Anh theo chủ để Daily Routine

    EDUCATION 1. IDIOMS • to learn something by heart = to learn something so well that it can be written or recited without any effort: học thuộc lòng • bookworm = a person who reads a lot: mọt sách • teacher's pet = a student in a class who is liked best by the teacher and therefore treated...
Back