1. Admin

    Tiếng Anh Các Từ Loại Trong Tiếng Anh, Cách Nhận Biết + Bài Tập

    Cách nhận biết từ loại trong tiếng anh Từ loại là những loại từ cơ bản của tiếng anh. Hầu hết những cuốn sách ngữ pháp tiếng anh nói rằng có 8 loại từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, đại từ, liên từ, giới từ và thán từ. Chúng ta sẽ thêm một loại từ nữa. Đó là quán từ. Danh từ: Là những...
  2. Sắc Hương Hoa

    Tiếng Anh Học từ và nhóm từ then chốt theo 18 chủ đề thường gặp

    1. Homes and buildings (những ngôi nhà & tòa nhà) 1a. Buildings (các tòa nhà) - Architectural features (đặc điểm kiến trúc) - Architectural styles (phong cách kiến trúc) - Building location (vị trí tòa nhà) - Construction (xây dựng) - Describing buildings (mô tả các tòa nhà) - Historic...
  3. Sưu Tầm

    Tiếng Anh Học tiếng anh qua bài hát aloha - Cool

    Nếu bạn đang tìm một cách vừa thư giãn vừa học ngoại ngữ thì bài viết Học tiếng Anh qua bài hát Aloha – Cool chắc chắn sẽ khiến bạn thích thú. Aloha là ca khúc gắn liền với tuổi trẻ của thế hệ 8x, 9x, mang giai điệu ngọt ngào, trong sáng và dễ nghe. Thông qua những ca từ giản dị, lặp đi lặp lại...
  4. Jenny

    Tiếng Anh Học tiếng Anh: Chủ đề thú cưng

    Học tiếng anh qua chủ đề thú cưng Your dog is so beautiful. What's his breed? – Samoyed. Chú chó của bạn đẹp quá. Nó là giống gì vậy? – Giống Samoyed. Samoyed Từ vựng 1. Pet (n) : thú cưng 2. Dog (n) : chó 3. Puppy (n) : cún con 4. Cat (n) : mèo 5. Kitten (n) : mèo con 6. Bird (n) ...
  5. Trâm NTT

    Tiếng Anh Học từ vựng Tiếng Anh theo chủ để Daily Routine

    EDUCATION 1. IDIOMS • to learn something by heart = to learn something so well that it can be written or recited without any effort: học thuộc lòng • bookworm = a person who reads a lot: mọt sách • teacher's pet = a student in a class who is liked best by the teacher and therefore treated...
  6. thomtran

    Tiếng Anh Tiếng Anh 4 - Unit 2. Lesson 2, 3

    Unit 2 Lesson 2, 3 page 14-17 (Bài 2 – bài học 2 – trang 14-17SGK) Lesson 2 1. Nhìn, nghe và đọc lại. A) What's your name, please? Vui lòng cho biết tên bạn là gì? My name's Akiko. Tên tôi là Akiko. B) Where are you from? Bạn đến từ đâu? I'm from Japan. Tôi đến từ Nhật Bản. C) What...
  7. Chiên Min's

    Tiếng Anh Từ Vựng: Âm Nhạc

    1. Beat: Nhịp trống 2. Harmony: Hòa âm 3. Lyrics: Lời bài hát 4. Melody / tune: Giai điệu 5. Note: Nốt nhạc 6. Rhythm: Nhịp điệu 7. Scale: Gam 8. Solo: Đơn ca 9. Duet: Song ca 10. In tune: Đúng tông 11. Out of tune: Lệch tông 12. Debut: Ra mắt 13.comeback: Trở lại 14. Menber: Thành...
  8. Chiên Min's

    Tiếng Anh Từ vựng: Đám cưới

    Từ vựng về đám cưới thuộc chủ đề Cultural Diversity (sự đa dạng văn hóa) tiếng anh lớp 10. 1. Wedding: Đám cưới 2. Proposal: Sự cầu hôn 3. Ceremony: Nghi lễ 4. Engagement: Sự hứa hôn 5. Bride: Cô dâu 6. Groom: Chú rể 7. Best men: Phù rể 8. Bridesmaids: Phù dâu 9. Expenses: Phí tổn 10...
  9. Chiên Min's

    Tiếng Anh Kiến Thức Cơ Bản, Bài Tập Thì Quá Khứ Đơn, Quá Khứ Tiếp Diễn

    A: Kiến thức 1. Thì quá khứ đơn ©: S + V _ed ©: S + didn't + V_nguyên thể ©: Did + S + V_nguyên thể 2. Thì quá khứ tiếp diễn ©: S + was/were + V_ing ©: S + was/were + not + V_ing ©: Was / were + S + V_ing B: Bài tập : Chia động từ trong ngoặc ở dạng QKĐ - QKTD. (kèm đáp án) 1 . What...
  10. polty

    Tiếng Anh 15 từ vựng ielts về chủ đề Covid - 19

    15 TỪ VỰNG IELTS VỀ COVID-19 1[p]. epidemic (n) : dịch bệnh (trên phạm vi hẹp) 2[p]. pandemic (n) : đại dịch (trên phạm vi rộng lớn) 3[p]. outbreak (n) : sự bùng phát (dịch) 4[p]. contract (v) : bị mắc, nhiễm bệnh VD: Contract a disease/ contract covid-19: Mắc, nhiễm bệnh/covid 5[p]...
  11. H

    Tiếng Anh Phân biệt danh từ đếm được và không đếm được sử dụng a an some any how many how much

    Danh từ đếm được và không đếm được trong tiếng Anh tưởng chừng không có gì phức tạp nhưng lại khiến rất nhiều bạn gặp khó khăn trong việc phân biệt và sử dụng chúng. Các bạn hãy cùng mình tìm hiểu và hy vọng sau video này các bạn sẽ không bao giờ nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được...
  12. M

    Tiếng Anh [Bài luận tiếng Anh] Những hoạt động ý nghĩa mùa covid

    The world is struggling with COVID-19 which affects many nations' economies and people's life. However, there were numerous significant and worthwhile actions during the dangerous pandemic. In my opinion, the best action was the free rice ATM in Vietnam. Rice ATM is a word to describe an...
  13. thomtran

    Tiếng Anh Tự học tiếng Anh lớp 4, Unit 2, Lesson 1

    1. Look, listen and repeat. Click tại đây để nghe: Nhìn, nghe và đọc lại. Ở phần này, chúng ta sẽ tìm hiểu vẻ cách hỏi và đáp về một ai đó đến từ đâu. Mở Video lên nghe và lặp lại vài lần. Sau khi đã nghe và đọc tương đối tốt. Các em có thể thực hành nói từng cập về những câu đã nghe được...
  14. H

    Tiếng Anh Cách phân biệt because và because of và cách dùng because và because of

    Cách phân biệt because và because of và cách dùng because và because of như thế nào trong tiếng anh. - Because là 1 giới từ đứng trước mệnh đề chỉ nguyên nhân. - Because of là 1 giới từ kép, được sử dụng trước danh từ, V-ing, đại từ để chỉ nguyên nhân của sự việc, hành động. Hi vọng rằng, với...
  15. J

    Tiếng Anh Học tiếng Anh qua bài hát Double take - Dhruv

    [Verse 1] I could say I never dare.. (Tớ có thể nói là tới chưa bao giờ dám) To think about you in that way, but (nghĩ về cậu bằng cách đó, nhưng) I would be lyin' (Tớ đã nói dối) And I pretend I'm happy for you (Và tớ vờ như tớ đang vui mừng cho cậu) When you find some dude to take...
  16. Wall-E

    Tiếng Anh Chia sẻ tài liệu ngữ pháp 600 từ vựng TOEIC

    Chia sẻ với các bạn 1 tài liệu ngữ pháp về 600 từ vựng TOEIC rất hay. 600 từ vựng TOEIC chính là con số tối thiểu bạn cần học nếu muốn chinh phục điểm thi TOEIC ở mức trung bình trở lên, đề cập tới khá nhiều chủ điểm từ vựng giúp bạn chinh phục TOEIC 900 dễ dàng hơn. Download: Google Drive -...
  17. Chụy Tít

    Tiếng Anh Học Tiếng Anh Theo Từ Loại, Cụm Từ Hiệu Quả - Nhớ Lâu

    1. Friend (n) : Bạn bè 1. (un) friendly (adj) :(không) thân mật, thân thiện 2. friendless (adj) : Không có bạn 3. friendlessness (n) : Sự không có bạn 4. (un) friendliness (n) : Sự (không) thân thiện 5. friendship (n) : Tình bạn => Cụm từ: 1. (t0) make friends (with someone) : Kết bạn...
  18. quynhtruc

    Tiếng Anh Các phương pháp luyện nghe tiếng anh hiệu quả

    Trong hành trình chinh phục tiếng Anh, kỹ năng nghe đóng vai trò nền tảng giúp bạn phát triển khả năng giao tiếp tự nhiên và thành thạo. Tuy nhiên, luyện nghe thường là một thử thách lớn, đặc biệt đối với những người mới bắt đầu hoặc chưa có phương pháp học tập phù hợp. Bài viết này sẽ giới...
  19. Nàng Tiên Cá

    Tiếng Anh Con Gấu Và Bầy Ong

    The Bear and the Bees A Bear came across a log where a Swarm of Bees had nested to make their honey. As he snooped around, a single little Bee flew out of the log to protect the swarm. Knowing that the Bear would eat all the honey, the little bee stung him sharply on the nose and flew back into...
  20. Mary Ho

    Tiếng Anh Học Tiếng Anh qua tiểu thuyết: Những cuộc phiêu lưu của Alice ở xứ sở thần tiên

    ALICE'S ADVENTURES IN WONDERLAND / (ALICE'S) ædˈvenʧərz ɪn wʌndərˌlænd/ NHỮNG CUỘC PHIÊU LƯU CỦA ALICE Ở XỨ SỞ THẦN TIÊN CHAPTER I: DOWN THE RABBIT-HOLE /ˈʧæptʌr (1) daʊn ðə ˈræbɪt hoʊl/ CHƯƠNG 1: RƠI XUỐNG HỐ THỎ Alice was beginning to get very tired of sitting by her sister on the bank...
  21. elaina

    Tiếng Anh Học Tiếng Anh Qua Những Mẩu Truyện - Elaina

    The mischievous dog There was once a dog who used to run at everyone whom he met, but so quietly that no one suspected harm from him till he began to bite their heels . In order to give notice to strangers that the dog could not be trusted, and at the same time to punish him, the master would...
  22. tientien1701

    Tiếng Anh Bài đọc 5: Joining a ballroom dancing club

    JOINING A BALLROOM DANCING CLUB by Pippa Cartwright When I started college, I wanted to find a club to join. One of the first ones I looked at was ballroom dancing - a type of dance you do with partner. The people there seemed to be having a great time, and it didn't cost much, so I decided to...
  23. Nàng Tiên Cá

    Tiếng Anh Con Cáo Mất Đuôi

    The Fox without a Tail IT happened that a Fox caught its tail in a trap, and in struggling to release himself lost all of it but the stump. At first he was ashamed to show himself among his fellow foxes. But at last he determined to put a bolder face upon his misfortune, and summoned all the...
  24. H

    Tiếng Anh Hướng Dẫn Chia Động Từ Tiếng Anh Dễ Hiểu Nhất

    Cách chia dạng đúng của từ trong tiếng anh Nguyên tắc cơ bản chia động từ trong tiếng Anh: CÓ CHỦ TỪ THÌ ĐỘNG TỪ CHIA THÌ, KHÔNG CÓ CHỦ TỪ THÌ ĐỘNG TỪ KHÔNG CHIA THÌ Ví dụ: When he saw me he (ask) me (go) out Xét động từ ask: nhìn phía trước nó có chủ từ he vì thế ta phải chia thì – ở đây...
  25. Cát Cát Nhi

    Tiếng Anh Các Chủ Đề Giao Tiếp Cơ Bản

    Tên : Các Chủ Đề Giao Tiếp Cơ Bản Tác giả : Cát Cát Nhi Thảo luận - góp ý: [Thảo Luận - Góp Ý] - Các Tác Phẩm Sáng Tác Của Cát Cát Nhi Trước tiên, mình biết việc giao tiếp bằng tiếng Anh chưa bao giờ là dễ dàng. Việc học tập bạn được rèn luyện trong các trường lớp với áp lực điểm số khiến bạn...
  26. Chiên Min's

    Tiếng Anh Từ vựng: Điện tử

    Một số từ vựng thuộc unit 8 tiếng anh 10 1. Access: Truy cập 2. Application: Ứng dụng 3. Concentrate: Tập trung 4. Device: Thiết bị 5. Digital: Kĩ thuật số 6. Disadvantage: Khuyết điểm 7. Educate: Giáo dục 8. Fingertips: Đầu ngón tay 9. Identify: Nhận dạng 10. Improve: Cải thiến 11...
  27. Đinh Tiểu An

    Tiếng Anh Học Tiếng Anh Qua Truyện Ngắn - Phần 1

    Học Tiếng Anh Qua Truyện Ngắn Tác giả: Đinh Tiểu An Truyện ngắn: * * * Các câu chuyện sẽ thường xuyên được cập nhập, chỉnh sửa và bổ sung. Các bạn nhớ theo dõi thường xuyên nha :))
  28. Chiên Min's

    Tiếng Anh Từ Vựng: Du Lịch Sinh Thái

    1. Adapt: Thích nghi 2. Biosphere reserve: Khu dự trữ sinh quyển 3. Discharge: Thải ra, xả ra 4. Eco-friendly: Thân thiện với môi trường 5. Ecology: Hệ sinh thái 6. Ecotourism: Du lịch sinh thái 7. Entertain: Tiếp đãi, giải trí 8. Fauna: Hệ động vật, quần thể động vật 9. Flora: Hệ thực...
  29. Đinh Tiểu An

    Tiếng Anh Học từ vựng tiếng Anh theo chủ đề cuộc sống

    Học Từ Vựng Tiếng Anh Mỗi Ngày Tác giả: Đinh Tiểu An Các chủ đề: * * * Các chủ đề sẽ thường xuyên được cập nhập, chỉnh sửa và bổ sung. Các bạn nhớ theo dõi thường xuyên nha
  30. Mary Ho

    Tiếng Anh Học Tiếng Anh qua truyện ngắn cho người mới bắt đầu có phiên âm IPA

    1. A Baby and a Sock / (1) ə ˈbeɪbiː ænd ə sɑːk / 1. Một em bé và một chiếc tất The mother gave her baby a red apple. /ðə ˈmʌðər geɪv hɜːr ˈbeɪbiː ə red ˈæpəl/ Người mẹ cho con mình ăn một quả táo đỏ. The baby tried to eat the apple. /ðə ˈbeɪbiː traɪd tuː iːt ðiː ˈæpəl/ Em bé cố gắng ăn...
Back