1. Nhã Hoài An

    Tiếng Anh Học từ vựng qua các bài Ielts Reading

    Học từ vựng Tiếng Anh qua các bài đọc trong bài thi Ielts Day 1 1. Inevitable /ɪnˈevɪtəbl/ (adj) That you cannot avoid or prevent: Không thể tránh được, chắc chắn xảy ra 2. Herald /ˈherəld/ (v) Herald something to be a sign that something is going to happen: Báo trước 3. Reliant...
  2. Nàng Tiên Cá

    Tiếng Anh Làm Theo Người Khác

    ACT LIKE THE OTHERS Jack and Lydia are on holiday in France with their friends, Mike and Anna. Mike loves to visit historical buildings. Jack agrees to sightsee some historical buildings with him. Lydia and Anna decide to shop in the city. "See you boys when we get back!" the girls shout. In...
  3. H

    Tiếng Anh Âm ju trong tiếng Anh cách phát âm và dấu hiệu nhận biết

    Âm /juː/ trong tiếng Anh được đọc gần giống với âm "iu" trong tiếng Việt nhưng kéo dài hơi hơn một chút. Cách đọc âm /juː/ là đọc từ âm /i/ kéo sang âm /u/ (đọc đúng tốc độ sẽ nghe gần giống âm "iu"). Cách đọc âm /ʊə/ là kéo từ âm /u/ sang âm /ơ/ (đọc đúng tốc độ sẽ nghe gần giống âm "ua")...
  4. H

    Tiếng Anh Cách sử dụng So that và In case trong tiếng anh

    Cách sử dụng So that và In case trong tiếng anh 1. Cấu tạo ngữ pháp – Cấu trúc "So that" "So that" là một liên từ dùng để nối 2 mệnh đề; "So that" thường đứng trước một mệnh đề dùng để chỉ mục đích. 2. Cấu trúc in case và cách dùng chi tiết nhất Cấu trúc in case mang nghĩa là "đề phòng...
  5. H

    Tiếng Anh Cách dùng some và any trong tiếng anh và cách phân biệt

    Some và any đều là những từ được biết đến với ý nghĩa là chỉ số lượng (ít) về cái gì đó. Trong tiếng anh, some và any được dùng rất phổ biến. Tuy nhiên bạn đã biết cách dùng some và any như thế nào trong tiếng anh đúng và phù hợp chưa? Ngay sau đây hãy cùng tìm hiểu ngay nhé! 1. Nghĩa của Some...
  6. Sưu Tầm

    Những câu thả thính bằng tiếng Anh cực chất

    Những câu thả thính bằng tiếng Anh luôn có một sức hút rất riêng: Vừa ngắn gọn, dễ nhớ, lại có thể khiến đối phương bất ngờ vì nghe "xịn" hơn hẳn những câu tán tỉnh quen thuộc. Chỉ cần một câu đúng lúc, bạn có thể từ người đang nói chuyện bình thường hóa thành "cao thủ thả thính quốc tế" trong...
  7. Nàng Tiên Cá

    Tiếng Anh Cách Đọc Số Đếm Trong Tiếng Anh

    Số đếm được sử dụng cho mục đích chính đếm số lượng. Từ 1 - 9: - One /wʌn/: 1 - Two /tu: /: 2 - Three /θri: / :3 - Four /fɔ: /: 4 - Five /faiv/: 5 - Six /siks/: 6 - Seven /'sevn/: 7 - Eight /eit/: 8 - Night /nait/: 9 Từ 10-20: - 10: Ten - 11: Eleven - 12: Twelve - 13: Thirteen -...
  8. H

    Tiếng Anh Danh từ đếm được và không đếm được trong tiếng Anh

    Danh từ đếm được và không đếm được trong tiếng Anh tưởng chừng không có gì phức tạp nhưng lại khiến rất nhiều bạn gặp khó khăn trong việc phân biệt và sử dụng chúng. Các bạn hãy cùng mình tìm hiểu và hy vọng sau video này các bạn sẽ không bao giờ nhầm lẫn giữa danh từ
  9. An Nhiên 1996

    Học tiếng Anh qua phim Doraemon tập 1

    Chào mọi người An Nhiên đã trở lại. Hôm nay chúng ta cùng nhau học tiếng anh qua phim hoạt hình Doraemon nhé. Tập 1 1. Hey, there. My name is Doraemon - -> Chào mọi người. Tên tớ là Doraemon 2. I'm a super-sized, gizmo-ized, gadget cat from the future - ->Tớ là chú mèo máy ngoại cỡ đến...
  10. Sắc Hương Hoa

    Tiếng Anh Writing - Conjunctions: Từ Nối, Liên Từ

    1. "However" - Ways of saying 'but' (cách nói 'nhưng') - Politicians have promised to improve road safety. So far, however, little has been achieved. - -> Các chính trị gia đã hứa sẽ cải thiện an toàn đường bộ. Tuy nhiên, cho đến nay vẫn chưa đạt được nhiều thành tựu. - Despite clear evidence...
  11. Bảo Ngọc Khánh Linh

    Tiếng Anh Chuyên Đề Tìm Lỗi Sai Trong Đề Thi Tiếng Anh THPTQG

    Phát hiện lỗi sai 1. Lỗi sai chính tả: Người ra đề sẽ cho một từ viết sai chính tả (sai vì thừa hoặc thiếu chữ cái). Nhiệm vụ của các em là phải tìm ra lỗi sai đó thông qua kiến thức từ vựng đã học. 2. Lỗi sai ngữ pháp: Đây là dạng phổ biến nhất trong dạng bài xác định lỗi sai. Dưới đây là...
  12. Nghiêm Nham

    Tiếng Anh Tổng hợp các thành ngữ tiếng anh dùng để mô tả tính cách con người

    Thành ngữ tiếng anh nói về tính cách con người 1. A ball of fire: A person who is full of energy and enthusiasm. => Quả cầu lửa: Một người tràn đầy năng lượng và nhiệt huyết. 2. A doubting Thomas: A person who refuses to believe something without having incontrovertible proof; a sceptic. =>...
  13. Sắc Hương Hoa

    Tiếng Anh Speaking - Express yourself: Thể hiện bản thân

    1. Giving somebody advice (cho ai đó lời khuyên) - If I were you, I'd wait. - -> Nếu tôi là bạn, tôi sẽ đợi. - I think you should/ought to see a doctor. - -> Tôi nghĩ bạn nên đi khám bác sĩ. - Why don't you/Why not/Could you maybe ask Tom to help? - -> Tại sao bạn không / Tại sao không /...
  14. L

    Tiếng Anh Bài Viết Tham Khảo Cho Chủ Đề Decribe A Person You Love Most

    A PERSON I LIKE MOST My friend's name is Minh. We have known each other most of our lives. I was really attracted by his characters and his appearance. I'm the same age as him but he looks more muscular than me because he daily goes to the gym. He is also very handsome with his black eyes and...
  15. J

    Tiếng Anh Học tiếng Anh qua bài hát They don't know about us - One Direction

    They don't know about us Lời 1 [Verse 1] People say we shouldn't be together (Mọi người bảo là chúng ta không nên ở bên nhau) We're too young to know about forever (Chúng ta còn quá trẻ để hiểu thế nào là mãi mãi) But I say they don't know what they talk talk talkin' about (Nhưng anh biết...
  16. Chụy Tít

    Tiếng Anh Tính Từ Kép Trong Câu - Cấu Trúc, Ví Dụ, Bài Tập Và Đáp Án

    I. Cấu trúc: 1. N + V + Số từ ... => It/She/... + be + (a/an) + Số từ-N+ N tt kép 2. Tính từ kép đặt trước N. II. Lưu ý: - Ở dạng 1, khi chủ ngữ là ''It/She...'' thì tính từ kép phải là dạng ''số từ-N''...
  17. Chiên Min's

    Tiếng Anh Từ Vựng: Môi Trường

    1. Environment: Môi trường 2. Preserve: Bảo tồn, gìn giữ 3. Newsletter: Bản tin 4. Editor: Biên tập viên 5. Preservation: Sự bảo tồn 5. Confused: Làm lẫn lộn 6. Deforestation: Sự phá rừng 7. Depletion: Suy yếu, cạn kiệt 8. Global warming: Sự nóng lên toàn cầu 9. Melt: Tan ra 10. Rise...
Back