Tiếng Anh Vocabs - Collocations: Cụm từ cố định

Thảo luận trong 'Ngoại Ngữ' bắt đầu bởi Sắc Hương Hoa, 25 Tháng chín 2020.

  1. Sắc Hương Hoa + JESUS I TRUST IN YOU. + Chuyển tiền

    Bài viết:
    Tìm chủ đề
    358
    1. Collocation: Town and country (thị trấn/thành phố và nông thôn)

    1a. Town

    - live in a city/a town/an urban environment/ (informal) a concrete jungle/the suburbs/shanty towns/slums

    --> sống trong thành phố / thị trấn / môi trường đô thị / (xuồng xã, không trang trọng) một khu vực trong thành phố với những tòa nhà hiện đại được xem như rất nguy hiểm và không thoải mái / vùng ngoại ô / thị trấn lụp xụp tồi tàn / khu nhà ổ chuột

    - live (especially North American English) downtown/in the downtown area/ (British English) in the city centre

    - -> sống ở trung tâm thành phố

    - enjoy/like the hectic pace of life/the hustle and bustle of city life

    - -> tận hưởng / thích nhịp sống hối hả / nhịp sống hối hả và nhộn nhịp của thành phố

    - cope with the stress/pressure of urban life

    - -> đương đầu với căng thẳng / áp lực của cuộc sống đô thị


    (cope with something = to deal successfully with something difficult)

    - get caught up in the rat race

    - -> bị cuốn vào guồng ganh đua quyết liệt (để giữ vị trí của mình trong công việc, cuộc sống)


    (be/get caught up in something = to become involved in something, especially when you do not want to be)

    - prefer/seek the anonymity of life in a big city

    - -> thích / tìm kiếm cuộc sống ẩn dật ở một thành phố lớn

    - be drawn by/resist the lure of the big city

    - -> bị lôi kéo bởi / chống lại sự hấp dẫn của thành phố lớn

    - head for the bright lights (of the big city/New York)

    - -> hướng về phía ngọn đèn đường

    - enjoy/love the vibrant/lively nightlife

    - -> tận hưởng / yêu thích cuộc sống về đêm sôi động / sống động

    - have/be close to all the amenities

    - -> có mọi tiện nghi

    - be surrounded by towering skyscrapers/a soulless urban sprawl

    - -> được bao quanh bởi những tòa nhà chọc trời cao chót vót / một khu đô thị vô hồn


    (be surrounded by something)

    - use/travel by/rely on (British English) public transport/ (North American English) public transportation

    - -> sử dụng / đi lại bằng / dựa vào phương tiện giao thông công cộng


    (rely on/upon somebody/something = to need or depend on somebody/something)

    - put up with/get stuck in/sit in massive/huge/heavy/endless/constant traffic jams

    - -> chịu đựng / bị mắc kẹt / ngồi trong tình trạng tắc đường liên tục, kinh khủng


    (put up with somebody/something = to accept somebody/something that is annoying, unpleasant, etc. Without complaining)

    (stuck adj. = unable to move or to be moved)


    - tackle/ease/reduce/relieve/alleviate the heavy/severe traffic congestion

    - -> giải quyết / giảm bớt tắc nghẽn giao thông nghiêm trọng

    - be affected/choked/damaged by pollution

    - -> bị ảnh hưởng bởi / bị nghẹt thở bởi / bị nguy hại bởi ô nhiễm


    1b. Country

    - live in a village/the countryside/an isolated area/a rural backwater/ (informal) the sticks

    - -> sống trong một ngôi làng / một vùng nông thôn / một khu vực biệt lập / một vùng sông nước miền quê / (thông tục) miền quê

    - enjoy/like the relaxed/slower pace of life

    - -> tận hưởng / thích nhịp sống thoải mái / chậm rãi

    - enjoy/love/explore the great outdoors

    - -> tận hưởng / yêu thích / khám phá ngoài trời rộng lớn

    - look for/find/get/enjoy a little peace and quiet

    - -> tìm kiếm / có được / tận hưởng một chút yên bình và tĩnh lặng

    - need/want to get back/closer to nature

    - -> cần / muốn trở về/ gần gũi hơn với thiên nhiên

    - be surrounded by open/unspoilt/picturesque countryside

    - -> được bao quanh bởi vùng nông thôn thoáng đãng / hoang sơ / đẹp như tranh vẽ

    - escape/quit/get out of/leave the rat race

    - -> chạy trốn / từ bỏ / ra khỏi / rời khỏi guồng đua cuộc đời

    - seek/achieve a better/healthy work-life balance

    - -> tìm kiếm / đạt được sự cân bằng giữa công việc và cuộc sống tốt hơn

    - downshift to a less stressful life

    - -> chuyển hướng sang một cuộc sống ít căng thẳng hơn

    - seek/start a new life in the country

    - -> tìm kiếm / bắt đầu một cuộc sống mới ở nông thôn

    - (British English, informal) up sticks/ (North American English, informal) pull up stakes and move to/head for..

    - -> bất thình lình dọn đi và chuyển đến..


    (pull up stakes = up sticks (idiom) = to suddenly move from your house and go to live somewhere else)

    - create/build/foster a strong sense of community

    - -> tạo / xây dựng / nuôi dưỡng ý thức cộng đồng mạnh mẽ

    - depend on/be employed in/work in agriculture

    - -> phụ thuộc vào / được tuyển dụng trong lĩnh vực / làm việc trong lĩnh vực nông nghiệp

    - live off/farm/work the land

    - -> canh tác đất đai

    - tackle/address the problem of rural unemployment

    - -> giải quyết vấn đề thất nghiệp ở nông thôn
     
    chiqudollChin thích bài này.
    Chỉnh sửa cuối: 25 Tháng chín 2020
  2. Sắc Hương Hoa + JESUS I TRUST IN YOU. + Chuyển tiền

    Bài viết:
    Tìm chủ đề
    358
    2. Collocations: Farming (trồng trọt)

    Bấm để xem
    Đóng lại
    2a. Growing food and raising animals (trồng lương thực và chăn nuôi)

    - plant trees/seeds/crops/vines/barley

    - -> trồng cây / hạt giống / cây trồng / cây nho / lúa mạch

    - grow/produce corn/wheat/rice/fruit

    - -> trồng / sản xuất ngô / lúa mì / gạo / trái cây

    - plough/ (North American English) plow land/a field

    - -> cày đất / ruộng

    - sow/harvest seeds/crops/fields

    - -> gieo / thu hoạch hạt / cây trồng / đồng ruộng

    - spread manure/fertilizer on something

    - -> rải phân bón vào thứ gì đó

    - cultivate/irrigate/water/contaminate crops/plants/fields/land

    - -> trồng trọt, canh tác / tưới tiêu / tưới nước / làm ô nhiễm, làm nhiễm (bệnh) cây trồng / thực vật / ruộng / đất

    - damage/destroy/lose your crop

    - -> làm thiệt hại / phá hủy / mất mùa

    - ripen/pick fruit/berries/grapes

    - -> làm cho chín / hái trái cây / quả mọng / nho

    - press/dry/ferment grapes

    - -> ép / sấy khô / lên men nho

    - grind/thresh grain/corn/wheat

    - -> xay, nghiền / đập hạt, thóc lúa / ngô / lúa mì

    - raise/rear/keep chickens/poultry/cattle/pigs

    - -> nuôi gà / gia cầm / gia súc / lợn

    - raise/breed/feed/graze livestock/cattle/sheep

    - -> chăn nuôi / cho ăn / chăn thả thú nuôi / gia súc / cừu

    - kill/slaughter livestock

    - -> giết / mổ gia súc

    - preserve/smoke/cure/salt meat

    - -> bảo quản / hun khói / xử lý để có thể để lâu / muối thịt


    2b. Modern farming (canh tác hiện đại)

    - run a fish farm/an organic dairy farm

    - -> quản lý một trang trại cá / một trang trại bò sữa hữu cơ

    - engage in/be involved in intensive (pig/fish) farming

    - -> để hết tâm trí vào / tham gia vào chăn nuôi thâm canh (lợn / cá)

    - use/apply (chemical/organic) fertilizer/insecticides/pesticides

    - -> sử dụng / bón phân bón (hóa học / hữu cơ) / thuốc trừ sâu / thuốc trừ vật hại (sâu chuột làm hại hoa màu)

    - begin/do/conduct field trials of GM (= genetically modified) crops

    - -> bắt đầu / làm / tiến hành thử nghiệm thực địa đối với cây trồng GM (biến đổi gen)

    - grow/develop GM crops/seeds/plants/foods

    - -> trồng / phát triển cây trồng / hạt giống / thực vật / thực phẩm GM

    - fund/invest in genetic engineering/research

    - -> gây quỹ / đầu tư vào nghiên cứu gen / công nghệ gen

    - improve/increase crop yields

    - -> cải thiện / tăng năng suất cây trồng

    - face/suffer from/alleviate food shortages

    - -> đối mặt / chịu đựng / giảm bớt tình trạng thiếu lương thực

    - label food that contains GMOs (= genetically modified organisms)

    - -> dán nhãn thực phẩm có chứa GMO (= sinh vật biến đổi gen)

    - eliminate/reduce farm subsidies

    - -> loại bỏ / giảm trợ cấp nông trại

    - oppose/be against factory farming/GM food

    - -> phản đối / chống lại việc canh tác trong nhà máy / thực phẩm biến đổi gen

    - promote/encourage/support organic/sustainable farming

    - -> thúc đẩy / khuyến khích / hỗ trợ canh tác hữu cơ / bền vững
     
    chiqudoll thích bài này.
    Last edited by a moderator: 29 Tháng chín 2020
  3. Sắc Hương Hoa + JESUS I TRUST IN YOU. + Chuyển tiền

    Bài viết:
    Tìm chủ đề
    358
    3. Collocations: Illnesses (bệnh; sự đau yếu, ốm)

    Bấm để xem
    Đóng lại
    3a. Becoming ill (trở nên đau yếu, ốm)

    - catch a cold/an infectious disease/the flu/ (British English) flu/pneumonia/a virus/ (informal) a bug

    - -> nhiễm lạnh, cảm lạnh / bệnh truyền nhiễm / bệnh cúm / viêm phổi / vi rút / (xuồng xã) một bệnh thường khá nhẹ nhưng dễ lây lan từ người này sang người khác

    - get (British English) ill/ (North American English) sick/a disease/AIDS/breast cancer/a cold/the flu/ (British English) flu/a migraine

    - -> mắc bệnh, ốm / một căn bệnh / AIDS / ung thư vú / cảm lạnh / cúm / đau nửa đầu

    - come down with a cold/the flu/ (British English) flu

    - -> bị cảm lạnh / cúm

    (come down with something [no passive] = to get an illness that is not very serious)

    - contract a deadly disease/a serious illness/HIV/AIDS

    - -> mắc bệnh chết người / bệnh hiểm nghèo / HIV / AIDS

    - be infected with a virus/a parasite/HIV

    - -> bị nhiễm vi rút / ký sinh trùng / HIV

    (( be) infected with something = to make a disease or an illness spread to a person, an animal or a plant)

    - develop cancer/diabetes/a rash/an ulcer/symptoms of hepatitis

    - -> phát triển ung thư / tiểu đường / phát ban / loét / các triệu chứng của bệnh viêm gan

    - have a heart attack/a stroke

    - -> bị đau tim / đột quỵ

    - provoke/trigger/produce an allergic reaction

    - -> kích động / kích hoạt / gây ra phản ứng dị ứng

    - block/burst/rupture a blood vessel

    - -> chặn / vỡ mạch máu

    - damage/sever a nerve/an artery/a tendon

    - -> làm tổn thương / cắt đứt dây thần kinh / động mạch / gân

    3b. Being ill

    - feel (British English) ill/nauseous/queasy

    - -> cảm thấy ốm / buồn nôn

    - be running (British English) a temperature/ (North American English) a fever

    - -> lên cơn sốt

    - have a head cold/diabetes/heart disease/lung cancer/a headache/ (British English) a high temperature/ (North American English) a fever

    - -> bị lạnh đầu / bệnh tiểu đường / bệnh tim / ung thư phổi / đau đầu / sốt cao

    - suffer from asthma/malnutrition/frequent headaches/bouts of depression/a mental disorder

    - -> bị hen suyễn / suy dinh dưỡng / đau đầu thường xuyên / từng cơn trầm cảm / rối loạn tâm thần

    - be laid up with/ (British English) be in bed with a cold/the flu/ (British English) flu/a migraine

    - -> nằm trên giường vì cảm lạnh / cúm / đau nửa đầu

    - nurse a cold/a headache/a hangover

    - -> chữa cảm lạnh / đau đầu / nôn nao

    (hangover n. = the headache and sick feeling that you have the day after drinking too much alcohol)

    - battle/fight cancer/depression/addiction/alcoholism

    - -> chiến đấu, vật lộn với ung thư / trầm cảm / nghiện ngập / nghiện rượu

    3c. Treatments (điều trị)

    - examine a patient

    - ->khám cho một bệnh nhân

    - diagnose a condition/disease/disorder

    - -> chẩn đoán tình trạng / bệnh tật / rối loạn

    - be diagnosed with cancer/diabetes/schizophrenia

    - -> được chẩn đoán mắc bệnh ung thư / tiểu đường / tâm thần phân liệt

    - prescribe/be given/be on/take drugs/medicine/medication/pills/painkillers/antibiotics

    - -> kê đơn / được cho / uống thuốc / viên uống / thuốc giảm đau / thuốc kháng sinh

    - treat somebody for cancer/depression/shock

    - -> điều trị cho ai đó bị ung thư / trầm cảm / sốc

    (treat somebody for something = to give medical care or attention to a person, an illness, an injury, etc)

    - have/undergo an examination/an operation/surgery/a kidney transplant/therapy/chemotherapy/treatment for cancer

    - -> chịu / trải qua một cuộc kiểm tra / một cuộc phẫu thuật / một cuộc ghép thận / liệu pháp / hóa trị / điều trị ung thư

    - have/be given an injection/ (British English) a flu jab/ (North American English) a flu shot/a blood transfusion/a scan/an X-ray

    - -> bị/ được cho tiêm / tiêm phòng cúm / truyền máu / chụp cắt lớp / chụp X-quang

    (scan n. [countable]= a medical test in which a machine produces a picture of the inside of a person's body, or a baby inside its mother's body, on a computer screen)

    - cure a disease/an ailment/cancer/a headache/a patient

    - -> chữa bệnh, điều trị bệnh / ung thư / đau đầu / một bệnh nhân

    - prevent the spread of disease/further outbreaks/damage to the lungs

    - -> ngăn chặn sự lây lan của dịch bệnh / bùng phát thêm / tổn thương phổi

    - be vaccinated against the flu/ (British English) flu/the measles/ (British English) measles/polio/smallpox

    - -> được chủng ngừa bệnh cúm / bệnh sởi / bại liệt / đậu mùa

    - enhance/boost/confer/build immunity to a disease

    - -> tăng cường / thúc đẩy / trao đổi / xây dựng khả năng miễn dịch đối với bệnh
     
    chiqudoll thích bài này.
    Chỉnh sửa cuối: 3 Tháng mười 2020
  4. Sắc Hương Hoa + JESUS I TRUST IN YOU. + Chuyển tiền

    Bài viết:
    Tìm chủ đề
    358
    4. Collocation: The environment (môi trường)

    Bấm để xem
    Đóng lại
    4a. Environmental damage (hủy hoại môi trường)

    - cause/contribute to climate change/global warming

    - -> gây ra / góp phần vào biến đổi khí hậu / ấm lên toàn cầu

    - produce pollution/CO2/greenhouse (gas) emissions

    - -> tạo ra/gây ô nhiễm / CO2 / sự tỏa ra khí thải nhà kính

    - damage/destroy the environment/a marine ecosystem/the ozone layer/coral reefs

    - -> làm thiệt hại / hủy hoại môi trường / hệ sinh thái biển / tầng ôzôn / rạn san hô

    - degrade ecosystems/habitats/the environment

    - -> làm suy giảm/làm suy thoái hệ sinh thái / môi trường sống (của cây cối, động vật) / môi trường

    - harm the environment/wildlife/marine life

    - -> gây hại/làm tổn hại cho môi trường / động vật hoang dã / sinh vật biển

    - threaten natural habitats/coastal ecosystems/a species with extinction

    - -> đe dọa môi trường sống tự nhiên / hệ sinh thái ven biển / một loài có nguy cơ tuyệt chủng

    - deplete natural resources/the ozone layer

    - -> làm cạn kiệt/làm suy yếu tài nguyên thiên nhiên / tầng ôzôn

    - pollute rivers and lakes/waterways/the air/the atmosphere/the environment/oceans

    - -> gây ô nhiễm sông hồ / đường thủy / không khí / bầu khí quyển / môi trường / đại dương

    - contaminate groundwater/the soil/food/crops

    - -> làm bẩn/làm ô nhiễm/ làm nhiễm (bệnh) nước ngầm / đất / lương thực / cây trồng

    - log forests/rainforests/trees

    - -> chặt (đốn) thành từng khúc rừng gỗ / rừng nhiệt đới / cây

    4b. Protecting the environment (bảo vệ môi trường)

    - address/combat/tackle the threat/effects/impact of climate change

    - -> giải quyết / chống lại / xử trí mối đe dọa / ảnh hưởng / tác động của biến đổi khí hậu

    - fight/take action on/reduce/stop global warming

    - -> chiến đấu / hành động trên / giảm / ngừng sự nóng lên toàn cầu

    - limit/curb/control air/water/atmospheric/environmental pollution

    - -> giới hạn / kiềm chế / kiểm soát ô nhiễm không khí / nước / khí quyển / môi trường

    - cut/reduce pollution/greenhouse gas emissions

    - -> cắt giảm / giảm ô nhiễm / phát thải khí nhà kính

    - offset carbon/CO2 emissions

    - -> bù đắp/bù lại lượng khí thải carbon / CO2

    - reduce (the size of) your carbon footprint

    - -> giảm (kích thước) lượng khí thải carbon

    (footprint = ecological footprint n.

    = a measure of the amount of the earth's resources used by a person or a population that lives in a particular way)


    - achieve/promote sustainable development

    - -> thực hiện / thúc đẩy phát triển bền vững

    - preserve/conserve biodiversity/natural resources

    - -> giữ gìn / bảo tồn đa dạng sinh học / tài nguyên thiên nhiên

    - protect endangered species/a coastal ecosystem

    - -> bảo vệ các loài nguy cấp / hệ sinh thái ven biển

    - prevent/stop soil erosion/overfishing/massive deforestation/damage to ecosystems

    - -> ngăn chặn xói mòn đất / đánh bắt quá mức / phá rừng lớn / thiệt hại cho hệ sinh thái

    - raise awareness of environmental issues

    - -> nâng cao nhận thức về các vấn đề môi trường

    - save the planet/the rainforests/an endangered species

    - -> cứu nguy/cứu vớt hành tinh / rừng nhiệt đới / một loài nguy cấp

    4c. Energy and resources (năng lượng và tài nguyên)

    - conserve/save/consume/waste energy

    - -> bảo tồn / tiết kiệm / tiêu thụ / lãng phí năng lượng

    - manage/exploit/be rich in natural resources

    - -> quản lý / khai thác / giàu tài nguyên thiên nhiên

    (rich in something a. = containing or providing a large supply of something)

    - dump/dispose of hazardous/toxic/nuclear waste

    - -> đổ / thải chất thải hạt nhân / nguy hiểm / độc hại

    (dispose of somebody/something (phr. V) = to get rid of somebody/something that you do not want or cannot keep)

    - dispose of/throw away litter/ (especially British English) rubbish/ (especially North American English) garbage/ (North American English) trash/sewage

    - -> xử lý / vứt rác / nước thải, nước cống, rác cống

    - use/be made from recycled/recyclable/biodegradable material

    - -> sử dụng / được làm từ vật liệu tái chế/ phân hủy sinh học, có thể bị vi khuẩn làm cho thối rữa

    - recycle bottles/packaging/paper/plastic/waste

    - -> tái chế chai / bao bì / giấy / nhựa / chất thải

    - promote/encourage recycling/sustainable development/the use of renewable energy

    - -> thúc đẩy / khuyến khích tái chế / phát triển bền vững / sử dụng năng lượng tái tạo

    - develop/invest in/promote renewable energy

    - ->phát triển / đầu tư vào / thúc đẩy năng lượng tái tạo

    - reduce your dependence/reliance on fossil fuels

    - -> giảm sự phụ thuộc / nương tựa vào nhiên liệu hóa thạch

    - get/obtain/generate/produce electricity from wind, solar and wave power/renewable sources

    - -> lấy / thu được / tạo, phát / sản xuất điện từ năng lượng gió, năng lượng mặt trời và năng lượng sóng / các nguồn tái tạo

    - build/develop a (50-megawatt/offshore) wind farm

    - -> xây dựng / phát triển trang trại điện gió (50 megawatt / ngoài khơi)

    - install/be fitted with/be powered by solar panels

    - -> lắp đặt / được trang bị, lắp / được cung cấp năng lượng từ các tấm pin mặt trời
     
    chiqudoll thích bài này.
  5. Sắc Hương Hoa + JESUS I TRUST IN YOU. + Chuyển tiền

    Bài viết:
    Tìm chủ đề
    358
    5. Collocation: Race and immigration (chủng tộc và nhập cư)

    Bấm để xem
    Đóng lại
    5a. Prejudice and racism (định kiến và phân biệt chủng tộc)

    - experience/encounter racism/discrimination/prejudice/anti-semitism

    - -> chịu đựng, trải qua / gặp phải phân biệt chủng tộc / phân biệt đối xử / thành kiến / chủ nghĩa bài Do Thái

    - face/suffer persecution/discrimination

    - ->đối mặt / chịu sự ngược đãi / kỳ thị

    - fear/escape from/flee racial/political/religious persecution

    - -> sợ hãi / trốn tránh / chạy trốn sự đàn áp chủng tộc / chính trị / tôn giáo

    - constitute/be a form of racial/race discrimination

    - -> cấu thành / là một hình thức phân biệt chủng tộc

    - reflect/reveal/show/have a racial/cultural bias

    - -> phản ánh / tiết lộ / cho thấy / có thành kiến về chủng tộc / văn hóa

    - be biased/be prejudiced against (especially British English) black people/ (both especially North American English) people of color/African Americans/Asians/Africans/Indians, etc.

    - -> có thành kiến với người da đen / người da màu / người Mỹ gốc Phi / người châu Á / người châu Phi / người da đỏ, v. V.

    - discriminate against minority groups/minorities

    - -> phân biệt đối xử với các nhóm thiểu số

    - perpetuate/conform to/fit/defy a common/popular/traditional/negative stereotype

    - -> duy trì / tuân theo / phù hợp / bất chấp một khuôn mẫu chung / phổ biến / truyền thống / tiêu cực

    - overcome/be blinded by deep-seated/racial/ (especially North American English) race prejudice

    - -> vượt qua / bị mù bởi định kiến chủng tộc / sâu sắc, ngấm ngầm

    - entrench/perpetuate racist attitudes

    - -> lôi kéo / duy trì thái độ phân biệt chủng tộc

    - hurl/shout (especially British English) racist abuse; (especially North American English) a racist/racial/ethnic slur

    - -> ném đá, lật đổ / la hét, quát tháo lạm dụng phân biệt chủng tộc; một sự gièm pha về chủng tộc / dân tộc

    - challenge/confront racism/discrimination/prejudice

    - -> thách thức / đối đầu với phân biệt chủng tộc / phân biệt đối xử / định kiến

    - combat/fight (against) /tackle blatant/overt/covert/subtle/institutional/systemic racism

    - -> chiến đấu / chống lại (chống lại) / giải quyết sự phân biệt chủng tộc trắng trợn / công khai / bí mật / tinh vi / (thuộc) tổ chức / hệ thống

    5b. Race and society

    - damage/improve (especially British English) race relations

    - -> làm hỏng / cải thiện quan hệ chủng tộc

    - practise (racial/religious) tolerance/segregation

    - -> thực hành lòng khoan dung; sự chịu đựng / sự phân biệt (chủng tộc / tôn giáo)

    - bridge/break down/transcend cultural/racial barriers

    - -> vượt qua, khắc phục / phá bỏ / vượt qua rào cản văn hóa / chủng tộc

    - encourage/promote social integration

    - -> khuyến khích / thúc đẩy hội nhập xã hội

    - outlaw/end discrimination/slavery/segregation

    - -> cấm; ngoài vòng pháp luật / chấm dứt phân biệt đối xử / nô lệ / phân biệt

    - promote/embrace/celebrate cultural diversity

    - -> thúc đẩy / đón nhận / tôn vinh sự đa dạng văn hóa

    - conform to/challenge/violate (accepted/established/prevailing/dominant) social/cultural norms

    - -> tuân theo / thách thức / vi phạm các chuẩn mực văn hóa / xã hội (đã được chấp nhận / đã được thiết lập / đang thịnh hành / thống trị; có ảnh hưởng lớn)

    - live in a multicultural society

    - -> sống trong một xã hội đa văn hóa

    - attack/criticize multiculturalism

    - -> tấn công, công kích / chỉ trích, phê phán, lên án chủ nghĩa đa văn hóa

    - fight for/struggle for/promote racial equality

    - -> đấu tranh cho / thúc đẩy bình đẳng chủng tộc

    - perpetuate/reinforce economic and social inequality

    - -> duy trì / củng cố bất bình đẳng kinh tế và xã hội

    - introduce/be for/be against (British English) positive discrimination/ (especially North American English) affirmative action

    - -> mở đầu, bước đầu cho / ủng hộ / chống lại sự phân biệt đối xử rõ ràng / hành động khẳng định, quả quyết

    - support/be active in/play a leading role in the civil rights movement

    - -> ủng hộ / tích cực / đóng vai trò dẫn đầu trong phong trào dân quyền

    5c. Immigration (sự nhập cư)

    - control/restrict/limit/encourage immigration

    - -> kiểm soát / hạn chế / giới hạn / khuyến khích nhập cư

    - attract/draw a wave of immigrants

    - -> thu hút / lôi kéo làn sóng người nhập cư

    - assist/welcome refugees

    - -> hỗ trợ / chào đón người tị nạn

    - house/shelter refugees and asylum seekers

    - -> cho ở; chứa / che chở người tị nạn / người tìm nơi nương náu, trú ẩn

    - smuggle illegal immigrants into the UK

    - -> buôn lậu người nhập cư bất hợp pháp vào Vương quốc Anh

    - deport/repatriate illegal immigrants/failed asylum seekers

    - -> trục xuất / cho hồi hương, cho trở về nước những người nhập cư bất hợp pháp / những người xin tị nạn thất bại

    - assimilate/integrate new immigrants

    - -> hòa nhập / hợp nhất những người nhập cư mới

    - employ/hire migrant workers

    - -> tuyển dụng / thuê, mướn lao động nhập cư

    - exploit/rely on (cheap/illegal) immigrant labour

    - -> bóc lột, lợi dụng / dựa vào lao động nhập cư (giá rẻ / bất hợp pháp)

    - apply for/gain/obtain/be granted/be denied (full) citizenship

    - -> xin, thỉnh cầu / đạt được, giành được / được cấp / bị từ chối hoàn toàn quyền công dân

    - have/hold dual citizenship

    - -> có / giữ hai quốc tịch
     
    chiqudoll thích bài này.
  6. Sắc Hương Hoa + JESUS I TRUST IN YOU. + Chuyển tiền

    Bài viết:
    Tìm chủ đề
    358
    6. Collocation : Decorating and home improvement (Trang trí và sửa sang nhà)

    Bấm để xem
    Đóng lại
    6a. Houses

    - refurbish/renovate/ (British English) do up a building/a house

    - ->tân trang lại / sửa chữa lại, cải tiến / sửa chữa và trang trí một tòa nhà / một ngôi nhà

    (do up phr. V = to repair and decorate a house, etc)

    - convert a building/house/room into homes/offices/ (especially North American English) apartments/ (British English) flats

    - -> đổi/chuyển đổi một tòa nhà / nhà / phòng thành nhà / văn phòng / căn hộ

    (convert something into something [transitive, intransitive]

    = to change or make something change from one form, purpose, system, etc. To another)

    - extend/enlarge a house/building/room/kitchen

    - -> mở rộng một ngôi nhà / tòa nhà / phòng / bếp

    - build (British English) an extension (to the back/rear of a house) / (North American English) an addition (on/to something) / (British English) a conservatory

    - -> xây dựng một phần mở rộng (phía sau một ngôi nhà) / thêm (vào cái gì đó) / một nhà kính (trồng cây) ; nhạc viện

    [countable](extension (to something) = a new room or rooms that are added to a house )

    (North American English alsoaddition (to something) = a new part that is added to a building) )

    - knock down/demolish a house/home/building/wall

    - -> đánh sập / phá dỡ một ngôi nhà / nhà / tòa nhà / bức tường

    (knock something <-> down phr. V = to destroy a building by breaking its walls)

    - knock out/through the wall separating two rooms

    - -> đập xuyên qua bức tường ngăn cách hai phòng

    6b. Decoration (sự trang hoàng, trang trí)

    - furnish/paint/ (especially British English) decorate a home/a house/an apartment/a flat/a room

    - -> trang bị đồ đạc cho / sơn / trang trí nhà / một ngôi nhà / một căn hộ / một căn phòng

    - be decorated in bright colours/in a traditional style/with flowers/with paintings

    - -> được trang trí với màu sắc tươi sáng / theo phong cách truyền thống / với hoa / với tranh

    - paint/plaster the walls/ceiling

    - -> sơn / trát tường / trần nhà

    - hang/put up/strip off/remove the wallpaper

    - -> treo / đưa lên cao/ gỡ bỏ / bóc giấy dán tường

    (put something <-> up phr. V = to raise something or put it in a higher position)

    (strip something (off) v. [transitive] = to remove a layer from something, especially so that it is completely exposed)

    - install/replace/remove the bathrooms fixtures/ (British English) fittings

    - -> đặt, lắp đặt / thay thế / loại bỏ các thiết bị phòng tắm

    (fitting n. [usually plural] (British English)

    = items in a house such as a cooker, lights or shelves that are usually fixed but that you can take with you when you move to a new house)

    (fixture n. = a thing such as a bath or toilet that is fixed in a house and that you do not take with you when you move house)

    - build/put up shelves

    - -> xây/ đặt lên kệ, giá sách

    - lay wooden flooring/timber decking/floor tiles/a carpet/a patio

    - -> lát sàn gỗ / gạch lát sàn / thảm / hiên

    (patio n. = a flat hard area outside, and usually behind, a house where people can sit)

    - put up/hang/take down a picture/painting/poster/curtain

    - -> treo lên / treo / gỡ xuống một bức tranh / bức vẽ / áp phích / rèm

    (take something <-> down phr. V = to remove a structure, especially by separating it into pieces)

    6c. DIY/home improvement (tự làm/sửa sang nhà cửa)

    - do (British English) DIY/carpentry/the plumbing/the wiring

    - -> tự làm / làm mộc / làm nghề hàn chì (ống nước, bể chứa nước) / đặt đường dây, hệ thống dây điện

    (DIY n. = the abbreviation for 'do-it-yourself'

    = the activity of making, repairing or decorating things in the home yourself, instead of paying somebody to do it)

    - make home improvements

    - -> sửa sang nhà cửa

    - add/install central heating/underfloor heating/insulation

    - -> thêm vào / lắp đặt hệ thống sưởi trung tâm / sưởi ấm ở dưới sàn / vật liệu cách nhiệt

    - fit/install double-glazing/a smoke alarm

    - -> lắp / lắp đặt kính hai lớp / báo động khói

    - insulate your house/your home/the walls/the pipes/the tanks/ (especially British English) the loft

    - ->cách nhiệt ngôi nhà của bạn / các bức tường / ống dẫn (nước, dầu) / bể chứa / gác xép

    - fix/repair a roof/a leak/a pipe/the plumbing/a leaking (especially British English) tap/ (North American English usually) faucet

    - -> sửa chữa / tu sửa mái nhà / lỗ rò, lỗ thủng / đường ống / hệ thống ống nước / vòi bị rò rỉ

    (plumbing n. [uncountable]= the system of pipes, etc. That supply water to a building)

    - block/clog (up) /unblock/unclog a pipe/sink

    - -> chặn / làm tắc / khai thông / mở đường ống / bồn rửa

    (clog (up) (with something) v. = to block something or to become blocked)

    (unclog something v. = to clear something, for example a pipe, by removing something that is blocking it)

    - make/drill/fill a hole

    - -> làm / khoan / lấp kín, hàn một lỗ

    - hammer (in) /pull out/remove a nail

    - -> đóng, nện (vào) / rút ra / loại bỏ đinh

    (hammer something (in/into/onto something) v. [intransitive, transitive] = to hit something with a hammer)

    (pull out (of something) phr. V = to move away from something or stop being involved in it)

    - tighten/untighten/loosen/remove a screw

    - -> siết chặt / tháo / nới lỏng / tháo vít

    - saw/cut/treat/stain/varnish/paint wood

    - -> cưa / cắt / xử lý / nhuộm màu / đánh véc ni, quét sơn dầu / sơn gỗ

    (stain something v. [transitive] = to change the colour of something using a coloured liquid)
     
    chiqudoll thích bài này.
  7. Sắc Hương Hoa + JESUS I TRUST IN YOU. + Chuyển tiền

    Bài viết:
    Tìm chủ đề
    358
    7. Collocation: Moving house (chuyển nhà)

    Bấm để xem
    Đóng lại
    7a. Renting (thuê, cho thuê)

    - live in a rented/ (especially North American English) rental property

    - -> sống trong một khu nhà cho thuê

    (live in (phr v) = to live at the place where you work or study)

    (property n. [uncountable]= land and buildings)

    (rental n. [uncountable]= the act of renting something or an arrangement to rent something)

    (rented a. = that you pay rent for)

    - rent/share/move into a furnished house/ (British English) flat/ (especially North American English) apartment

    - -> thuê / chia sẻ / dọn vào một căn nhà / căn hộ có nội thất

    (move in move into something (phr v) = to start to live in your new home)

    - rent a studio/ (British English) a studio flat/ (especially North American English) a studio apartment/ (British English) a bedsit

    - -> thuê một studio / một căn phòng ở và ngủ nghỉ

    (bedsit n. = a room that a person rents and uses for both living and sleeping in)

    - find/get a housemate/ (British English) a flatmate/ (North American English) a roommate

    - -> tìm / kiếm bạn cùng nhà / bạn cùng phòng

    - sign/break the lease/rental agreement/contract

    - -> ký / phá vỡ hợp đồng cho thuê

    (lease n. = a legal agreement that allows you to use a building, a piece of equipment or some land for a period of time, usually in return for rent)

    - extend/renew/terminate the lease/ (British English) tenancy

    - -> gia hạn / chấm dứt hợp đồng thuê nhà / sự thuê, mướn (nhà, đất)

    - afford/pay the rent/the bills/ (North American English) the utilities

    - -> có đủ tiền để có thể trả / trả tiền thuê nhà / các hóa đơn / các tiện ích

    (rent n. = an amount of money that you regularly pay so that you can use a house, room, etc)

    (afford v. [no passive] (usually used with can, could or be able to, especially in negative sentences or questions)

    = to have enough money to be able to buy or do something)

    - (especially British English) fall behind with/ (especially North American English) fall behind on the rent

    - -> không trả tiền thuê đúng hạn

    (fall behind with something (phr v) = fall behind on something

    = to not pay or do something at the right time)

    - pay/lose/return a damage deposit/ (North American English) security deposit

    - -> trả / mất / trả lại tiền đặt cọc thiệt hại

    (security deposit n. = a sum of money you pay when you rent a place to live and that is returned when you leave if you do not cause any damage)

    - give/receive a month's/two-weeks' notice to leave/vacate the property

    - -> đưa ra/ nhận thông báo một tháng / hai tuần để rời khỏi / bỏ trống, bỏ không nơi ở

    7b. Being a landlord (là chủ nhà)

    - have a flat/an apartment/a room (British English) to let/ (especially North American English) for rent

    - -> có một căn hộ / một căn phòng để cho thuê / cho thuê

    (for rent (idiom) (especially North American English) (especially on printed signs) = available to rent)

    (to let (idiom) = (of a room, flat or house) available for rent)

    - rent (out) /lease (out) / (British English) let (out) /sublet a flat/an apartment/a house/a property

    - -> cho ai thuê / thuê, cho ai thuê / cho thuê lại, cho thầu lại căn hộ / nhà / nhà đất

    (let something (out) (to somebody) v. (especially British English)

    = to allow somebody to use a house, room, etc. In return for regular payments)

    (rent something (out) v.

    = to allow somebody to use something that you own such as a house or some land in exchange for regular payments)

    (lease something (out) (to somebody) v.

    = to use or let somebody use something, especially property or equipment, in exchange for rent or a regular payment)

    - collect/increase/raise the rent

    - ->thu / tăng tiền thuê

    - evict the existing tenants

    - -> đuổi những người đang thuê

    (evict somebody (from something) v.

    = to force somebody to leave a house or land, especially when you have the legal right to do so)

    (tenant n. = a person who pays rent for the use of a room, building, land, etc. To the person who owns it)

    - attract/find new/prospective tenants

    - -> thu hút / tìm khách thuê mới / tiềm năng

    - invest in rental property/ (British English) property to let/ (British English) the buy-to-let market

    - -> đầu tư vào bất động sản cho thuê / thị trường mua để cho thuê

    (invest in something (phr v) (informal, often humorous) = to buy something that is expensive but useful)

    (buy-to-let a. [only before noun] (British English)

    = describing or connected with a house or flat that somebody buys in order to rent it out to somebody else, not to live in it themselves)

    7c. Buying

    - buy/acquire/purchase a house/ (a) property/ (especially North American English) (a piece of) prime real estate

    - -> mua / giành được, thu được / (trang trọng) mua một ngôi nhà / bất động sản / (một phần của) bất động sản chính

    (real estate n. = property in the form of land or buildings)

    - call/contact/use (British English) an estate agent/ (North American English) a Realtor™/ (North American English) a real estate agent/broker

    - -> gọi / liên hệ / sử dụng đại lý bất động sản / nhà môi giới bất động sản

    (estate agent n. = Realtor = real estate agent = a person whose job is to sell houses and land for people)

    (broker n. = a person who buys and sells things for other people)

    - make/ (British English) put in an offer on a house

    - -> đưa ra một lời mời chào giảm giá về một ngôi nhà

    (offer on something n. = a reduction in the normal price of something, usually for a short period of time)

    (put something <-> in (phr v) = to officially make a claim, request, etc)

    - put down/save for (British English) a deposit on a house

    - -> đặt cọc / tiết kiệm một khoản tiền gửi vào một ngôi nhà

    (deposit on something n.

    = a sum of money that is given as the first part of a larger payment)

    (put something <-> down (phr v) = to pay part of the cost of something)

    (save for something v.

    = to keep money instead of spending it, especially in order to buy a particular thing)

    - make/put/save for (especially North American English) a down payment on a house/home

    - -> thực hiện / đặt / tiết kiệm cho một khoản thanh toán trước cho một ngôi nhà

    (down payment n. = a sum of money that is given as the first part of a larger payment)

    - apply for/arrange/take out a mortgage/home loan

    - -> đăng ký, xin, thỉnh cầu / thu xếp, dàn xếp / vay thế chấp / vay mua nhà

    (home loan n. = mortgage (= a legal agreement by which a bank or similar organization lends you money to buy a house, etc, and you pay the money back over a particular number of years; the sum of money that you borrow))

    (take something <-> out (of something) (phr v) = to obtain money by removing it from your bank account)

    (apply for something v.

    = to make a formal request, usually in writing, for something such as a job, a loan, permission for something, a place at a university, etc)

    (arrange something v. [transitive, intransitive] = to plan or organize something in advance)

    - (struggle to) pay the mortgage

    - -> (cố gắng, gắng sức để) trả thế chấp

    (struggle to do something v.

    = to try very hard to do something when it is difficult or when there are a lot of problems)

    - make/meet/keep up/cover the monthly mortgage payments/ (British English also) repayments

    - -> thực hiện / trả, thanh toán (hóa đơn) / duy trì / đủ để trả, trang trải các khoản thanh toán thế chấp hàng tháng

    (meet something v. [transitive] = to pay something)

    (keep something <-> up (phr v) = to continue something at the same, usually high, level)

    (cover something v. [transitive] = to be or provide enough money for something)

    - (British English) repossess/ (especially North American English) foreclose on somebody's home/house

    - -> thu hồi lại tài sản/hàng hóa vì nợ tiền, không thể trả / (pháp lý) (ngân hàng) tịch thu (tài sản) để thế nợ

    foreclose (on somebody/something)

    foreclose something v. [intransitive, transitive] (finance) (especially of a bank)

    = to take control of somebody's property because they have not paid back money that they borrowed to buy it

    (repossess v. = to take back property or goods from somebody who has arranged to buy them but who still owes money for them and cannot pay)

    7d. Selling (sự bán hàng)

    - put your house/property on the market/up for sale/up for auction

    - ->đưa ngôi nhà / tài sản của bạn ra thị trường / có sẵn để mua, đặc biệt là từ chủ sở hữu / bán đấu giá

    (up for auction n. = a public sale in which things are sold to the person who offers the most money for them )

    (up) for sale (idiom) =available to be bought, especially from the owner

    on the market (idiom) = available for people to buy

    - increase/lower your price/the asking price

    - ->tăng / giảm giá của bạn / giá chào bán; giá mà ai đó muốn bán thứ gì đó

    (asking price n. = the price that somebody wants to sell something for)

    - have/hold/hand over the deed/ (especially British English) deeds of/to the house, land, etc.

    - -> có / nắm giữ / chuyển giao các chứng thư về / đối với nhà, đất, v. V.

    hand something/somebody <-> over (to somebody) (phr v) = to give something/somebody officially or formally to another person

    deed n. (often plural in BrE) = a legal document that you sign, especially one that proves that you own a house or a building
     
    chiqudoll thích bài này.
    Chỉnh sửa cuối: 10 Tháng mười 2020
  8. Sắc Hương Hoa + JESUS I TRUST IN YOU. + Chuyển tiền

    Bài viết:
    Tìm chủ đề
    358
    8. Collocation: The weather (thời tiết)

    Bấm để xem
    Đóng lại
    8a. Good weather

    - be bathed in/bask in/be blessed with/enjoy bright/brilliant/glorious sunshine

    - -> được tắm / đắm mình trong / được ban phước với / tận hưởng ánh nắng chói chang / rực rỡ / huy hoàng

    bathe something (in something) (literary) (v) = to fill or cover something with light

    bask (in something) (v) = to enjoy sitting or lying in the heat or light of something, especially the sun

    be blessed with something/somebody (idiom) = to have something good such as ability, great happiness, etc.

    - the sun shines/warms something/beats down (on something)


    - -> mặt trời tỏa sáng, chiếu sáng / sưởi ấm một cái gì đó / mặt trời chiếu sáng gay gắt, nắng gắt

    beat down (on somebody/something) (phr v) = if the sun beats down, it shines with great heat

    - the sunshine breaks/streams through something


    - -> ánh nắng mặt trời ló dạng sau cái gì

    break through / break through something (phr v) = (of the sun or moon) to appear from behind clouds

    - fluffy/wispy clouds drift across the sky

    - -> những đám mây mỏng manh / mềm mại trôi trên bầu trời

    - a gentle/light/stiff/cool/warm/sea breeze blows in/comes in off the sea

    - -> một làn gió biển nhẹ / nhẹ nhàng, hiền hòa / mát mẻ / ấm thổi vào / thổi vào từ biển


    a stiff breeze/wind (= one that blows strongly)

    blow in / blow into something (phr v) (informal) = to arrive or enter a place suddenly

    off (prep) (informal) = from a person or place

    - the snow crunches beneath/under somebody's feet/boots

    - -> tuyết rơi lạo xạo dưới / dưới chân / ủng của ai đó

    crunch (something) (v) = to make a noise like something hard being pressed or crushed; to cause something to make a noise like this


    8b. Bad weather


    - thick/dark/storm clouds form/gather/roll in/cover the sky/block out the sun

    - -> những đám mây dày / tối tăm, mù mịt / bão hình thành / tụ lại, kéo đến / kéo đến nhiều / che phủ bầu trời / che khuất mặt trời

    roll in (informal) (phr v) = to arrive in great numbers or amounts


    block something <-> out (phr v) = to stop light or noise from coming in

    - the sky darkens/turns black

    - -> bầu trời tối đi / chuyển sang màu đen

    turn = become (linking verb) = to change into a particular state or condition; to make something do this

    - a fine mist hangs in the air

    - -> một làn sương mịn lơ lửng trong không khí

    - a dense/heavy/thick fog rolls in

    - -> sương mù dày đặc / dày đặc / dày đặc tụ lại

    - the rain falls/comes down (in buckets/sheets) /pours down

    - -> mưa rơi / đổ xuống / rơi vào (trong xô / tấm) / đổ xuống

    fall (v) = to drop down from a higher level to a lower level


    come down (phr v) = (of rain, snow, etc) to fall

    pour down (v) = when rain pours down or when it's pouring (with) rain, rain is falling heavily

    - snow falls/comes down/covers something

    - -> tuyết rơi / rơi xuống / che phủ thứ gì đó

    - the wind blows/whistles/howls/picks up/whips through something/sweeps across something

    - -> gió thổi / rít / rít, hú, gào thét / giật mạnh, thổi mạnh / quất qua cái gì / quét qua cái gì đó


    pick up (phr v) = to get better, stronger, etc. ; to improve

    howl (v) = (of the wind) to blow hard and make a long loud noise

    - strong/gale-force winds blow/gust (up to 80 mph)

    - -> gió thổi mạnh / gió giật mạnh (lên đến 80 dặm / giờ)

    gust (v) =(of the wind) to suddenly blow very hard

    - a storm is approaching/is moving inland/hits/strikes/rages

    - -> một cơn bão đang đến gần / đang di chuyển vào đất liền / đánh vào, ập đến / tấn công, ập đến / nổi cơn thịnh nộ, cuồng nộ, dữ dội


    inland (adv) = in or towards the middle of a country; away from the coast

    hit (v) = to have a bad effect on somebody/something

    rage (on) (v) =(of a storm, a battle, an argument, etc) to continue in a violent way

    - thunder rolls/rumbles/sounds

    - -> tiếng sấm vang rền/ ầm ầm, đùng đùng, đùng đoàng / kêu vang


    roll (v) = to make a long continuous sound

    rumble (v) = to make a long deep sound or series of sounds

    - (forked/sheet) lightning strikes/hits/flashes

    - -> chớp, tia chớp (chữ chi, nhằng nhằng) / dải chớp chiếu sáng / lóe sáng


    strike sth (v) = (of light) to fall on a surface

    forked (a) = with one end divided into two parts, like the shape of the letter 'Y'

    - a (blinding/snow) blizzard hits/strikes/blows/rages

    - -> một trận bão tuyết đánh vào, ập đến / nổi cơn cuồng nộ, dữ dội

    - a tornado touches down/hits/strikes/destroys something/rips through something

    - -> một cơn bão táp, lốc xoáy quét qua / đánh vào / tấn công / phá hủy một cái gì đó / xé toạc cái gì đó


    tornado (n) = a violent storm with very strong winds that move in a circle. There is often also a long cloud that is narrower at the bottom than the top.

    touch down (phr v) = (of a tornado) to make contact with the ground

    rip into/through somebody/something (phr v) = to go very quickly and violently into or through somebody/something

    - forecast/expect/predict rain/snow/a category-four hurricane

    - -> dự báo / mong đợi / dự đoán mưa / tuyết / bão cấp bốn

    forecast (v) (B2) = to say what you think will happen in the future based on information that you have now


    predict (v) (A2) =to say that something will happen in the future

    - (North American English) pour (down) / (British English) pour (down) with rain

    - -> (Tiếng Anh Bắc Mỹ) đổ (xuống) / (Tiếng Anh Anh) đổ (xuống) với mưa

    - get caught in/seek shelter from/escape the rain

    - -> vướng vào, dính / tìm nơi trú, chỗ che / trú mưa

    catch somebody (v) = to happen unexpectedly and put somebody in a difficult situation

    - be covered/shrouded in mist/a blanket of fog

    - -> được bao phủ / bao trùm trong sương mù / một lớp sương mù


    shroud something in something (v) =(of darkness, clouds, cloth, etc) to cover or hide something

    mist (n) = a cloud of very small drops of water in the air just above the ground, that make it difficult to see

    Mist is less thick than fog.

    fog (n) = a thick cloud of very small drops of water in the air close to the land or sea, that is very difficult to see through it

    - be in for/brave/shelter from a/the storm

    - -> ở trong / đương đầu với / trú ẩn, trốn khỏi cơn bão


    brave somebody/something (v) = to have to deal with somebody/something difficult or unpleasant in order to achieve something

    be in for something (idiom) (informal) = to be going to experience something soon, especially something unpleasant

    - hear rolling/distant thunder

    - -> nghe tiếng sấm vang rền / từ xa


    - be battered/buffeted by strong winds

    - -> bị đập liên hồi / bị vùi dập bởi những cơn gió mạnh


    buffet somebody/something (v) = to knock or push somebody/something roughly from side to side

    batter (v) = to hit somebody/something hard many times, especially in a way that causes serious damage

    - (British English) be blowing a gale

    - -> (Anh Anh) thổi một cơn gió


    gale (n) = an extremely strong wind

    - battle against/brave the elements

    - -> chiến đấu chống lại / đương đầu với sức mạnh thiên nhiên, thời tiết xấu


    the elements (n) [plural]= the weather, especially bad weather

    8c. The weather improves


    - the sun breaks through the clouds

    - -> mặt trời xuyên qua những đám mây

    break through/ break through something (phr v) = (of the sun or moon) to appear from behind clouds

    - the sky clears/brightens (up) /lightens (up)

    - -> bầu trời quang đãng / sáng sủa (lên) / sáng (lên)


    - the clouds part/clear

    - -> mây rẽ ra, tách ra / quang đãng

    - the rain stops/lets up/holds off

    - -> mưa tạnh / ít dần / tạnh


    let up (phr v) (informal) = to become less strong

    hold off (phr v) = (of rain or a storm) to not start

    - the wind dies down

    - -> gió dần lắng xuống, nhè nhẹ


    die down (phr v) = to become gradually less strong, loud, easy to notice, etc.

    - the storm passes

    - -> cơn bão đi qua

    - the mist/fog lifts/clears


    - -> sương mù / sương mù tan đi / quang đãng


    lift (v) = to rise and disappear
     
    Chỉnh sửa cuối: 18 Tháng một 2021 lúc 11:46 PM
Trả lời qua Facebook
Đang tải...