Tiếng Anh Học tiếng Anh: Chủ đề thú cưng

Thảo luận trong 'Ngoại Ngữ' bắt đầu bởi -Jenny-, 16 Tháng một 2021.

  1. -Jenny- Chuyển tiền

    Bài viết:
    Tìm chủ đề
    554
    Học tiếng anh qua chủ đề thú cưng

    Your dog is so beautiful. What's his breed? – Samoyed.

    Chú chó của bạn đẹp quá. Nó là giống gì vậy? – Giống Samoyed.


    [​IMG]

    Samoyed


    Từ vựng

    1. Pet (n) : thú cưng

    2. Dog (n) : chó

    3. Puppy (n) : cún con

    4. Cat (n) : mèo

    5. Kitten (n) : mèo con

    6. Bird (n) : chim

    7. Parrot (n) : con vẹt

    8. Fish (n) :

    9. Gold fish (n) : cá vàng

    10. Hamster (n) : chuột cảnh

    11. Hedgehog (n) : con nhím

    12. Reptile (n) : bò sát

    13. Breed (n) : giống, chủng

    14. Whiskers (n) : ria, râu (mèo, chuột)

    15. Tail (n) : đuôi

    16. Bark (v) (n) : sủa, tiếng sủa

    17. Wag (v) : vẫy (đuôi)

    18. Meow (v) : (mèo) kêu, tiếng mèo kêu

    19. Purr (v) (n) : kêu gừ gừ, tiếng "gừ gừ" mèo phát ra khi vui vẻ/hài lòng

    20. Sing (v) : hót

    21. Sniff (v) : ngửi

    22. Bite (v) (n) : cắn, sự cắn, vết cắn

    23. Pet (v) : vuốt ve, cưng nựng

    24. Cuddle (v) (n) : ôm ấp, âu yếm

    25. Groom (v) : chải lông

    26. Praise (v) : khen, khen ngợi

    27. Feed (v) : cho ăn

    28. Train (v) : dạy, huấn luyện

    29. Scold (v) : la, mắng

    30. Shoo (v) : xua (đi chỗ khác)

    31. Adopt (v) : nhận nuôi

    32. Foster (v) : chăm sóc, nuôi dưỡng tạm thời

    33. Bowl (n) : bát, tô (để đồ ăn, uống)

    34. Cat/dog food (n) : thức ăn cho mèo/chó (dry/wet food: Đồ ăn khô/ướt)

    35. Treat (n) : đồ ăn thưởng, đồ ăn vặt cho thú cưng

    36. Collar (n) : vòng đeo cổ

    37. Name tag/ID tag (n) : thẻ gắn trên vòng cổ, thường có tên động vật hay thông tin của chủ

    38. Leash (n) : dây buộc, dây dắt động vật

    39. Cat/dog litter (n) : cát vệ sinh cho mèo/chó

    40. Litter tray/box (n) : khay/hộp đựng cát vệ sinh

    41. Cage (n) : chuồng, lồng

    42. Tank (n) : bể, bể nước

    43. (pet) owner (n) : chủ nhân của thú cưng

    44. Pet shop (n) : cửa hàng đồ cho thú cưng

    45. Vet (n) bác sĩ thú y

    46. Pet clinic (n) : phòng khám thú y

    47. Friendly (adj) : thân thiện

    48. Shy (adj) : nhát, không dạn người

    49. Playful (adj) : thích đùa nghịch

    50. Loyal (adj) : trung thành

    51. Cute (adj) : dễ thương

    52. Adorable (adj) : đáng yêu

    53. Ill (adj) : ốm

    54. Illnessn (n) : bệnh

    [​IMG]

    Tôi sẽ mãi trân trọng giây phút có bạn

    It came to me that every time I lose a dog they take a piece of my heart with them, and every new dog who comes into my life gifts me with a piece of their heart. If I live long enough, all the components of my heart will be dog, and I will become as generous and loving as they are. (Khuyết danh)

    Tôi nhận ra rằng mỗi khi tôi mất một chú chó, nó mang đi theo một mảnh tim tôi, và mỗi chú chó mới đến với tôi lại tặng tôi một mảnh tim mình. Nếu tôi sống đủ lâu, tất cả tim tôi sẽ trở thành chúng, và tôi sẽ trở nên hào phóng và đầy yêu thương như chúng.
     
  2. Đang tải...
Trả lời qua Facebook
Đang tải...