1. S

    Tiếng Anh 255 từ vựng tiếng anh bắt đầu bằng chữ A

    Từ vựng Tiếng Anh bắt đầu bằng chữ A có tất cả 255 từ vựng thông dụng thường được sử dụng trong giao tiếp. Cùng tìm hiểu chủ đề này qua bài viết dưới đây. Từ vựng Tiếng Anh bắt đầu bằng chữ A abandon (v) /ə'bændən/ bỏ, từ bỏ abandoned (adj) /ə'bændənd/ bị bỏ rơi, bị ruồng bỏ ability (n)...
  2. Chiên Min's

    Tiếng Anh Từ Vựng: Âm Nhạc

    1. Beat: Nhịp trống 2. Harmony: Hòa âm 3. Lyrics: Lời bài hát 4. Melody / tune: Giai điệu 5. Note: Nốt nhạc 6. Rhythm: Nhịp điệu 7. Scale: Gam 8. Solo: Đơn ca 9. Duet: Song ca 10. In tune: Đúng tông 11. Out of tune: Lệch tông 12. Debut: Ra mắt 13.comeback: Trở lại 14. Menber: Thành...
  3. V

    Tiếng Anh Từ Vựng Tiếng Anh Theo Chủ Đề - Một Ngày Ở Trường

    A DAY AT SCHOOL- MỘT NGÀY Ở TRƯỜNG A. Enter the room. Vào lớp B. Turn on the lights. Bật đèn C. Walk to class. Đi tới lớp D. Run to class. Chạy tới lớp E. Lift/ pick up the books. Nâng/nhấc sách lên F. Carry the books. Bưng sách G. Delivery the books. Đưa sách H. Take a break. Đi nghỉ...
  4. A

    Tiếng Anh Từ vựng tiếng anh về nghề nghiệp đầy đủ nhất

    Từ vựng tiếng anh về nghề nghiệp 1. With A Accountant: kế toán viên Actor: nam diễn viên Actress: nữ diễn viên Architect: kiến trúc sư Artist: họa sĩ Assembler: công nhân lắp ráp Army: sĩ quan quân đội 2. With B Babysitter: người giữ trẻ hộ Baker: thợ làm bánh mì Barber...
  5. Mint.Cẩm Tịch

    Tiếng Anh Từ vựng tiếng anh chủ đề thời tiết - có phiên âm

    I-Từ vựng 1. Cloudy / ˈklaʊdi /: Nhiều mây 2. Windy / ˈwɪndi /: Nhiều gió 3. Foggy / ˈfɔːɡi /: Có sương mù 4. Stormy / ˈstɔːrmi /: Có bão 5. sunny / ˈsʌni /-có nắng 6. frosty / ˈfrɔːsti /-giá rét 7. dry / draɪ /-khô 8. wet / wet / -ướt 9. hot / hɑːt /-nóng 10. cold / koʊld /-lạnh 11...
  6. Wall-E

    Các từ vựng tiếng anh chủ đề mối quan hệ gia đình, xưng hô gia đình

    Learn Vocabulary - Chủ Đề Gia Đình Gia đình là nơi mỗi người được yêu thương, chăm sóc và gắn kết với những người thân yêu nhất. Vì vậy, khi học tiếng Anh, nhóm từ vựng về các mối quan hệ và cách xưng hô trong gia đình là một chủ đề rất gần gũi, thiết thực. Những từ như father, mother, brother...
  7. Lãnh Y

    Tiếng Anh Video 100 Từ Vựng Thông Dụng Tiếng Anh

    Vi deo 100 từ vựng tiếng anh thông dụng, phát âm chuẩn cho người mới học nhé
  8. Jenny

    Tiếng Anh Học tiếng Anh: Chủ đề thú cưng

    Học tiếng anh qua chủ đề thú cưng Your dog is so beautiful. What's his breed? – Samoyed. Chú chó của bạn đẹp quá. Nó là giống gì vậy? – Giống Samoyed. Samoyed Từ vựng 1. Pet (n) : thú cưng 2. Dog (n) : chó 3. Puppy (n) : cún con 4. Cat (n) : mèo 5. Kitten (n) : mèo con 6. Bird (n) ...
  9. colewave

    Tiếng Anh 40 Từ vựng tiếng anh theo chủ đề: KHÁCH HÀNG LÀ THƯỢNG ĐẾ

    TOPIC VOCABULARY: KHÁCH HÀNG LÀ THƯỢNG ĐẾ 1.complaint / n / lời than phiền, lời phàn nàn 2. Deal / v / giải quyết, buôn bán, phân phối 3. Argumentative / adj / thích tranh cãi 4. Appropriately / adv / thích hợp, thích đáng 5. Respond / v / phản ứng, phản hồi, trả lời 6. Infuriate / v / làm...
  10. J

    Tiếng Anh Từ vựng bạn cần cho Chuyến đi du lịch hè này

    200 từ vựng bạn cần cho. Chuyến đi du lịch hè này Mùa hè - mùa của kì nghỉ và những chuyến đi du lịch. Khi đi nước ngoài hay trong nước, bạn sẽ dễ dàng bắt gặp những từ tiếng anh này. Dưới đây là 100 từ /cụm từ và nghĩa của chúng, giúp bạn thêm phần trọn vẹn trong chuyến đi. - Ở SÂN BAY...
  11. Chuông Gió

    Tiếng Anh Từ Vựng Tiếng Anh Chủ Đề Ngày Tết Cổ Truyền

    Tết đang đến rất gần rồi các bạn ơi! Hãy cùng mình bổ sung vốn từ về chủ đề ngày Tết Việt Nam nhé. Hi vọng bài viết này sẽ giúp bạn tự tin chia sẻ về văn hóa Việt đối với bạn bè quốc tế. 1. Crucial moments (Những thời khắc quan trọng) Lunar New Year = Tết Nguyên Đán. Lunar calendar = Lịch Âm...
  12. honghuyen0902

    Tiếng Anh Học từ mới tiếng anh qua bộ sách huyền thoại Cambridge

    24/09/21: Xin chào các bạn. Mình tên là Hồng Huyên. Các bạn có thể tìm mình ở youtube (honghuyen), fb (honghuyen). Hôm nay mình lại quay trở lại với nội dung chia sẻ từ mới trong quyển sách Cambridge CAM 13 T4 R2. Các bạn hãy đọc kĩ và lưu vào sổ tay của mình kẻo quên các bạn nhé! Mình lọc...
  13. Nhật Minh Hy

    Chia sẻ Cách học từ vựng tiếng Anh cho người hay quên

    Việc học tiếng Anh đối với một số bạn thật sự là một cực hình mặc dù bản thân không phải lười biếng mà là không thể tiếp thu được, ví dụ như là học từ mới đến đâu thì quên đến đó, không nhớ nổi nghĩa, đừng nói chi là cách viết. Tình trạng này kéo dài khiến bạn thật sự mệt mõi và dần mất đi hứng...
  14. E

    Tiếng Anh Học từ vựng kinh doanh qua cuốn sách Bí mật chuyên gia - Expert Secrets

    1. Customer aquisition: Quá trình tìm kiếm, thu hút khách hàng mới, thường là bằng quảng cáo Ví dụ: You can reduce your customer acquisition costs to practically zero. (Bạn có thể giảm thiêu chi phí thu hút khách hàng đến mức gần như bằng không) 2. In the trenches :(làm việc) ở mảng khó nhất...
  15. hoaikomm123

    Tiếng Anh Từ Vựng Về Công Việc Nhà

    Cleaning – lau dọn Cooking – nấu ăn Dusting – quét bụi Feeding the dog – cho chó ăn Folding clothes – gấp quần áo Hanging up clothes – phơi quần áo Ironing – ủi đồ Making the bed – dọn giường Mopping – lau nhà Shopping – mua sắm Sweeping – quét nhà Taking out the trash – đổ rác...
  16. Nghiên Dương 009

    Tiếng Anh Chia sẻ cách học tiếng anh hiệu quả

    1. Học từ vựng: Muốn học tốt tiếng anh thì bạn phải nhớ được từ vựng. Cách để nhớ từ vựng lâu nhất là bạn phải thường xuyên sử dụng những từ bạn mới học, kể cả trong văn nói và văn viết . Học từ vựng trái nghĩa, đồng nghĩa sẽ giúp bạn nhớ nhanh hơn và biết thêm được nhiều từ vựng. 2. Học ngữ...
  17. Cucaibeo

    Tiếng Anh Từ vựng tiếng anh chủ đề làm đẹp

    Buff: Bông đánh phấn Bronzer: Phấn tối màu để cắt mặt Blusher: Phấn má hồng Brush: Lược to, tròn Blow dryer/ hair dryer: Máy sấy tóc Moisturizer: Kem dưỡng ẩm Compact powder: Phấn kèm bông đánh phấn Cuticle pusher & trimmer: Dụng cụ làm móng (lấy khóe) Powder: Phấn phủ Pressed...
  18. Ngô Phương Thảo

    Tiếng Anh Từ Vựng Tiếng Anh: Chủ Đề Làm Đẹp

    Những từ vựng làm đẹp bằng Tiếng Anh - Face mask: Mặt nạ - Powder: Phấn nền - Concealer: Kem che khuyết điểm - Foundation: Kem nền - Moisturizer: Kem dưỡng ẩm - Compact powder: Phấn kèm bông đánh phấn - Blusher: Má hồng - Buff: Bông đánh phấn - Highlighter: Kem highlight -...
  19. Cát Cát Nhi

    Tiếng Anh Các Chủ Đề Giao Tiếp Cơ Bản

    Tên : Các Chủ Đề Giao Tiếp Cơ Bản Tác giả : Cát Cát Nhi Thảo luận - góp ý: [Thảo Luận - Góp Ý] - Các Tác Phẩm Sáng Tác Của Cát Cát Nhi Trước tiên, mình biết việc giao tiếp bằng tiếng Anh chưa bao giờ là dễ dàng. Việc học tập bạn được rèn luyện trong các trường lớp với áp lực điểm số khiến bạn...
  20. Chiên Min's

    Tiếng Anh Từ Vựng: Môi Trường

    1. Environment: Môi trường 2. Preserve: Bảo tồn, gìn giữ 3. Newsletter: Bản tin 4. Editor: Biên tập viên 5. Preservation: Sự bảo tồn 5. Confused: Làm lẫn lộn 6. Deforestation: Sự phá rừng 7. Depletion: Suy yếu, cạn kiệt 8. Global warming: Sự nóng lên toàn cầu 9. Melt: Tan ra 10. Rise...
  21. H

    Cách nhớ từ vựng tiếng anh lâu nhất

    Sử dụng bản đồ tư duy khi học 1. Tầm quan trọng của từ vựng tiếng Anh 1.1 Từ vựng tiếng Anh là cốt lõi của giao tiếp Trong giao tiếp, từ vựng chính là "nguồn căn gốc rễ" của mọi vấn đề. Muốn giao tiếp mạch lạc và nắm bắt được những thông tin cần thiết với đối phương thì từ vựng chính là điều...
  22. Chiên Min's

    Tiếng Anh Từ vựng: Đám cưới

    Từ vựng về đám cưới thuộc chủ đề Cultural Diversity (sự đa dạng văn hóa) tiếng anh lớp 10. 1. Wedding: Đám cưới 2. Proposal: Sự cầu hôn 3. Ceremony: Nghi lễ 4. Engagement: Sự hứa hôn 5. Bride: Cô dâu 6. Groom: Chú rể 7. Best men: Phù rể 8. Bridesmaids: Phù dâu 9. Expenses: Phí tổn 10...
  23. V

    Tiếng Anh Từ Vựng Tiếng Anh Theo Chủ Đề - Mô Tả Vật

    DESCRIBING THINGS- MÔ TẢ VẬT 1. Little hand. Tay nhỏ 2. Big hand. Tay lớn 3. Fast driver. Người lái xe nhanh 4. Slow driver. Người lái xe chậm 5. Hard chair. Ghếcứng 6. Soft chair. Ghế mềm 7. Thick book. Sáchdày 8. Thin book. Sách mỏng 9. Full glass. Ly đầy 10. Empty glass. Ly cạn 11...
  24. LT Duyên

    Tiếng Anh Từ vựng tiếng Anh các môn học bạn cần biết

    Tên tiếng Anh các môn học cơ bản này bạn đã nắm trong lòng bàn tay chưa. Let's get started! 1. Assembly: Chào cờ 2. Maths: Toán 3. Algebra: Đại số 4. Geometry: Hình học 5. Physics: Vật lí 6. Chemistry: Hóa học 7. Biology: Sinh học 8. Literature: Văn học 9. History: Lịch sử 10...
  25. Porcus Xu

    Tiếng Anh 20 từ tiếng Anh chủ đề côn trùng, có ví dụ

    (Ảnh mang tính chất giải trí không liên quan đến chủ đề lắm: >) Hi everyone! Today, topic is 20 vocabularies about insect. Let's go! Chào cả nhà! Hôm nay, chủ đề là 20 từ vựng về côn trùng. Bắt đầu nào! 1. Insect: Công trùng Eg: I've got some sort of insect bite on my leg. (Tôi bị côn trùng...
  26. violet98

    Tiếng Anh Học từ vựng tiếng Anh theo gốc từ

    HỌC TỪ VỰNG THEO GỐC TỪ SPIR Spir = Breathe: Hô hấp 1. Spirit (danh từ) : tinh thần, tình cảm (có hô hấp --> có tinh thần) 2. Spirited (tính từ) : đầy khí thế, hăng say 3. Spiritual (tính từ) : thuộc tâm, linh hồn con người, thuộc giáo hội 4. Aspire (động từ): Khao khát (a - tăng cường +...
  27. Trâm NTT

    Tiếng Anh Học từ vựng Tiếng Anh theo chủ để Daily Routine

    EDUCATION 1. IDIOMS • to learn something by heart = to learn something so well that it can be written or recited without any effort: học thuộc lòng • bookworm = a person who reads a lot: mọt sách • teacher's pet = a student in a class who is liked best by the teacher and therefore treated...
  28. hoaikomm123

    Tiếng Anh Mỗi Ngày 10 Từ Mới Về Cơ Thể Con Người

    1. Face – khuôn mặt 2. Beard – râu 3. Check – má 4. Chin – cằm 5. Head – đầu 6. Hair – tóc 7. Ear – tai 8. Eye – mắt 9. Eyelash – lông mi 10. Eyebrow – lông mày
  29. Wall-E

    Tiếng Anh Chia sẻ tài liệu ngữ pháp 600 từ vựng TOEIC

    Chia sẻ với các bạn 1 tài liệu ngữ pháp về 600 từ vựng TOEIC rất hay. 600 từ vựng TOEIC chính là con số tối thiểu bạn cần học nếu muốn chinh phục điểm thi TOEIC ở mức trung bình trở lên, đề cập tới khá nhiều chủ điểm từ vựng giúp bạn chinh phục TOEIC 900 dễ dàng hơn. Download: Google Drive -...
  30. peachiris

    Tiếng Anh Một số Idioms nói về người tốt và người xấu đáng học

    CỤM TỪ CHỈ NGƯỜI TỐT - Guardian angel: Thiên thần hộ mệnh (người giúp kẻ khác khi cần) Ex: I was nearly knocked down by the car when I was going on the street without any attention. She was a guardian angel to warn me about that car. (Tôi suýt chút nữa đã bị đâm bởi một chiếc xe khi mà tôi đi...
Back