1. V

    Tiếng Anh Từ Vựng Tiếng Anh Theo Chủ Đề - Một Ngày Ở Trường

    A DAY AT SCHOOL- MỘT NGÀY Ở TRƯỜNG A. Enter the room. Vào lớp B. Turn on the lights. Bật đèn C. Walk to class. Đi tới lớp D. Run to class. Chạy tới lớp E. Lift/ pick up the books. Nâng/nhấc sách lên F. Carry the books. Bưng sách G. Delivery the books. Đưa sách H. Take a break. Đi nghỉ...
  2. Thư Viện Ngôn Từ

    Tiếng Anh Tất tần tật tiếng anh về lẩu mà bạn nên

    TỪ VỰNG VỀ LẨU TRONG TIẾNG ANH Xin chào các bạn, mình là.. Hôm nay chúng ta cùng nhau vi vu học tiếng anh về các món lẩu và đồ ăn kèm lẩu trong tiếng anh nhé! Trời nóng hay trời lạnh mà ngồi cùng nhau túm tụm lại ăn lẩu thì còn gì bằng. Vừa ăn mà vừa biết thêm từ vựng tiếng anh giắt túi mang...
  3. H

    Tiếng Anh 20 INTERNET ABBREVIATIONS – 20 Cụm từ viết tắt tiếng Anh trên Internet bạn nên biết

    20 INTERNET ABBREVIATIONS YOU SHOULD KNOW – 20 cụm từ viết tắt tiếng Anh trên Internet bạn nên biết: Những năm trở lại đây việc sử dụng tiếng Anh trong giao tiếp cũng như trong công việc ngày càng trở nên phổ biến. Bên cạnh đó, các thiết bị điện tử và mạng viễn thông cũng ngày càng chiếm ưu...
  4. Chiên Min's

    Tiếng Anh Từ Vựng: Môi Trường

    1. Environment: Môi trường 2. Preserve: Bảo tồn, gìn giữ 3. Newsletter: Bản tin 4. Editor: Biên tập viên 5. Preservation: Sự bảo tồn 5. Confused: Làm lẫn lộn 6. Deforestation: Sự phá rừng 7. Depletion: Suy yếu, cạn kiệt 8. Global warming: Sự nóng lên toàn cầu 9. Melt: Tan ra 10. Rise...
  5. Thư Viện Ngôn Từ

    Tiếng Anh Một số câu nói bằng tiếng anh thường ngày hay dùng trong cuộc sống

    Một số câu thành ngữ tiếng anh thường dùng Bạn có biết bí quyết của việc nói tiếng Anh một cách dễ dàng và trôi chảy là gì không? Đơn giản là học từ, nhóm từ và câu một cách thật sâu nhất. Tức là để hiểu một câu, từ, một định nghĩa, khái niệm là không đủ, bạn cần đưa chúng gửi gắm vào sâu trong...
  6. J

    Tiếng Anh Collocations - Make

    make an appointment: Thu xếp một cuộc hẹn make a bed: Dọn giường make a choice; chọn lựa make a complaint: Phàn nàn make a decision; quyết định make effort: Nỗ lực make a mistake: Mắc sai lầm make a plan: Lập kế hoạch make a profit: Thu lợi nhuận make noise: Làm ồn make a...
  7. Mint.Cẩm Tịch

    Tiếng Anh Từ vựng tiếng anh chủ đề thời tiết - có phiên âm

    I-Từ vựng 1. Cloudy / ˈklaʊdi /: Nhiều mây 2. Windy / ˈwɪndi /: Nhiều gió 3. Foggy / ˈfɔːɡi /: Có sương mù 4. Stormy / ˈstɔːrmi /: Có bão 5. sunny / ˈsʌni /-có nắng 6. frosty / ˈfrɔːsti /-giá rét 7. dry / draɪ /-khô 8. wet / wet / -ướt 9. hot / hɑːt /-nóng 10. cold / koʊld /-lạnh 11...
  8. Wall-E

    Tiếng Anh Chia Sẻ Tài Liệu Ngữ Pháp 600 Từ Vựng TOEIC

    Chia sẻ với các bạn 1 tài liệu ngữ pháp về 600 từ vựng TOEIC rất hay. 600 từ vựng TOEIC chính là con số tối thiểu bạn cần học nếu muốn chinh phục điểm thi TOEIC ở mức trung bình trở lên, đề cập tới khá nhiều chủ điểm từ vựng giúp bạn chinh phục TOEIC 900 dễ dàng hơn. Download: Google Drive -...
  9. peachiris

    Tiếng Anh Một số Idioms nói về người tốt và người xấu đáng học

    CỤM TỪ CHỈ NGƯỜI TỐT - Guardian angel: Thiên thần hộ mệnh (người giúp kẻ khác khi cần) Ex: I was nearly knocked down by the car when I was going on the street without any attention. She was a guardian angel to warn me about that car. (Tôi suýt chút nữa đã bị đâm bởi một chiếc xe khi mà tôi đi...
  10. xamxam

    Tiếng Anh Từ Vựng Về Du Lịch

    Airline schedule: /ˈeəlaɪn ˈʃedjuːl/ lịch bay Baggage allowance: /ˈbæɡɪdʒ əˈlaʊəns/ lượng hành lý cho phép Boarding pass: /ˈbɔːdɪŋ kɑːd/ thẻ lên máy bay (cung cấp cho hành khách) Check-in: /tʃek – ɪn/ thủ tục vào cửa Complimentary: /ˌkɒmplɪˈmentri/ (đồ, dịch vụ) miễn phí, đi kèm Deposit...
  11. Lee Jan

    Tiếng Anh Cách Phân Biệt Và Sử Dụng Từ Vựng Tiếng Anh Hay Bị Nhầm Lẫn

    CÁCH PHÂN BIỆT VÀ SỬ DỤNG ĐÚNG CÁCH 1 SỐ TỪ VỰNG TIẾNG ANH HAY BỊ NHẦM LẪN TÁC GIẢ: LEE JAN PREVENT VS AVOID: - Dùng Prevent khi ta muốn ngăn một điều gì đó xảy ra. (Stop something from happening) - Cách dùng Prevent: + Prevent something + Prevent something from happening + Prevent...
  12. hoaikomm123

    Tiếng Anh Từ Vựng Về Công Việc Nhà

    Cleaning – lau dọn Cooking – nấu ăn Dusting – quét bụi Feeding the dog – cho chó ăn Folding clothes – gấp quần áo Hanging up clothes – phơi quần áo Ironing – ủi đồ Making the bed – dọn giường Mopping – lau nhà Shopping – mua sắm Sweeping – quét nhà Taking out the trash – đổ rác...
  13. R

    Tiếng Anh Từ vựng tiếng anh chuyên ngành logistics xuất nhập khẩu

    Xin tổng hợp một số từ vựng giành cho chuyên ngành Logistics đang phát triển như hiện nay. Supplier: Nhà cung cấp Customs: Hải quan Logistics coordinator: Nhân viên điều vận Export-import process: Quy trình xuất nhập khẩu Export-import procedures: Thủ tục xuất nhập khẩu Export: Xuất khẩu...
  14. Bạch Bảo An

    Tiếng Anh Bạn có muốn học từ vựng tiếng Anh qua truyện chêm?

    Hôm nay mình sẽ giới thiệu cho các bạn về 1 câu chuyện và hãy học từ vựng cùng mình nhé. Nếu bạn thích thể loại tương tự như này thì hãy phản hồi để mình biết và đăng thêm nhiều hơn nữa nhé*bafu 21* ĐIỀU ƯỚC CỦA BA NGƯỜI BẠN Ba người đàn ông stranded (bị mắc kẹt) trên a desert island (hoang...
  15. A

    Tiếng Anh Từ vựng tiếng anh về nghề nghiệp đầy đủ nhất

    Từ vựng tiếng anh về nghề nghiệp 1. With A Accountant: kế toán viên Actor: nam diễn viên Actress: nữ diễn viên Architect: kiến trúc sư Artist: họa sĩ Assembler: công nhân lắp ráp Army: sĩ quan quân đội 2. With B Babysitter: người giữ trẻ hộ Baker: thợ làm bánh mì Barber...
  16. Trâm NTT

    Tiếng Anh Học từ vựng Tiếng Anh theo chủ đề Family

    FAMILY 1. VOCABULARY (RELATIVES) • stepmother / stepfather: mẹ kế/ cha dượng • godmother / godfather: mẹ đỡ đầu/ cha đỡ đầu • mother-in-law / father-in-law / sister-in-law /: mẹ vợ, mẹ chồng / ba vợ, ba chồng / chị dâu, chị rể/.. • spouse: vợ chồng • single mom/ single dad: mẹ đơn thân/...
  17. B

    Tiếng Anh 800 từ vựng Tiếng Anh B2 từ sơ cấp lên khá

    Mình sẽ đưa ra 800 từ vựng tiếng anh B2 từ sơ cấp đến khá, chia thành 8 phần cho mọi người dễ học. Đây là những từ vựng cơ bản, lặp đi lặp lại trong bài thi, vậy nên mọi người nên học thật kỹ nhé! 1. Abandon (v) : Bỏ rơi 2. Absolute (adj) : Tuyệt đối 3. Academic (n) : Giới học giả 4...
  18. violet98

    Tiếng Anh Học từ vựng tiếng Anh theo gốc từ

    HỌC TỪ VỰNG THEO GỐC TỪ SPIR Spir = Breathe: Hô hấp 1. Spirit (danh từ) : tinh thần, tình cảm (có hô hấp --> có tinh thần) 2. Spirited (tính từ) : đầy khí thế, hăng say 3. Spiritual (tính từ) : thuộc tâm, linh hồn con người, thuộc giáo hội 4. Aspire (động từ): Khao khát (a - tăng cường +...
  19. Chiên Min's

    Tiếng Anh Từ vựng: Đám cưới

    Từ vựng về đám cưới thuộc chủ đề Cultural Diversity (sự đa dạng văn hóa) tiếng anh lớp 10. 1. Wedding: Đám cưới 2. Proposal: Sự cầu hôn 3. Ceremony: Nghi lễ 4. Engagement: Sự hứa hôn 5. Bride: Cô dâu 6. Groom: Chú rể 7. Best men: Phù rể 8. Bridesmaids: Phù dâu 9. Expenses: Phí tổn 10...
  20. Lisa Phan

    Tiếng Anh List Từ Vựng Học Thuật Đồng Nghĩa Dành Cho Những Bạn Thi IELTS

    Tiếng Anh chưa bao giờ là dễ để đa số người Việt chúng ta học, nhưng điều đó không có nghĩa là bạn không thể đạt được điểm cao trong kì thi IELTS. Một trong những nhân tố giúp ta làm được điều đó chính là từ vựng. Hãy trau dồi vốn từ Tiếng Anh của bạn thật phong phú để chuẩn bị cho kì thi thật...
  21. Chiên Min's

    Tiếng Anh Từ Vựng: Bình Đẳng Giới Tính

    Một số từ vựng về chủ đề "Bình đẳng giới tính" sẽ có trong unit 6 lớp 10. 1. Gender: Giới tính 2. Equality: Bình đẳng 3. Opportunity: Cơ hội 4. Enrol: Đăng kí nhập học 5. Enrollment: Sự đăng kí 6. Perform: Biểu diễn, thể hiện 7. Eliminate: Xóa bỏ 8. Preference: Thích hơn 9. Sue: Kiện...
  22. Wall-E

    Tiếng Anh Các Từ Vựng Tiếng Anh Về Tết Trung Thu

    Tết Trung Thu theo Âm lịch là ngày Rằm tháng 8 hằng năm, đây đã trở thành ngày tết của trẻ em còn được gọi là Tết trông Trăng hay Tết hoa đăng. Trẻ em rất mong đợi được đón tết này vì thường được người lớn tặng đồ chơi, thường là đèn ông sao, mặt nạ, đèn kéo quân, súng phun nước, tò he.. và được...
  23. Huyền Dạ

    Tiếng Anh Từ vựng tiếng anh chủ đề cảm xúc

    1. Delighted: Vui mừng, vui sướng I'am delighted to meet you 2. Greatful: Biết ơn We are greatful for the help you have given us 3. Excited: Háo hức, phấn khởi He's getting very excited 4. Happy: Hạnh phúc That was one of the happiest days of my life 5. Glad: Vui, mừng He was glad to...
  24. Trâm NTT

    Tiếng Anh Học từ vựng Tiếng Anh theo chủ đề Covid - 19

    COVID-19 1. VOCABULARY • the COVID-19 pandemic: Đại dịch COVID-19 • to be fully vaccinated: Được tiêm chủng đầy đủ • confirmed COVID-19 cases: Các trường hợp mắc Covid 19 đã được ghi nhận • to present an unprecedented challenge to..: Đặt ra thách thức chưa từng có đối với.. • to be at risk...
  25. Cucaibeo

    Tiếng Anh Các Từ Vựng Tiếng Anh Chủ Đề Bạn Bè

    –Schoolmate: Bạn cùng trường – Classmate: Bạn cùng lớp – Roommate: Bạn cùng phòng – Playmate: Bạn cùng chơi – Soulmate: Bạn tâm giao/tri kỷ – Colleague: Bạn đồng nghiệp – Comrate: Đồng chí – Partner: Đối tác, cộng sự, vợ chồng, người yêu, bạn nhảy hoặc người cùng chơi trong các môn thể...
  26. Phan Việt Ân

    Tiếng Anh Cách học từ vựng tiếng anh dễ dàng qua thơ

    Tiếng Anh là ngôn ngữ quốc tế, hiện nay đa số các quốc gia- trong đó có Việt Nam đã đưa nó vào giảng dạy với vai trò là một trong những môn chính. Nhu cầu học tiếng Anh của các bạn nhỏ cũng như học sinh các cấp ngày càng cao. Thế nhưng, việc tiếp thu tiếng Anh đối với một bộ phận học sinh lại...
  27. Nghiên Dương 009

    Tiếng Anh Chia sẻ cách học tiếng anh hiệu quả

    1. Học từ vựng: Muốn học tốt tiếng anh thì bạn phải nhớ được từ vựng. Cách để nhớ từ vựng lâu nhất là bạn phải thường xuyên sử dụng những từ bạn mới học, kể cả trong văn nói và văn viết . Học từ vựng trái nghĩa, đồng nghĩa sẽ giúp bạn nhớ nhanh hơn và biết thêm được nhiều từ vựng. 2. Học ngữ...
  28. Chiên Min's

    Tiếng Anh Từ Vựng: Âm Nhạc

    1. Beat: Nhịp trống 2. Harmony: Hòa âm 3. Lyrics: Lời bài hát 4. Melody / tune: Giai điệu 5. Note: Nốt nhạc 6. Rhythm: Nhịp điệu 7. Scale: Gam 8. Solo: Đơn ca 9. Duet: Song ca 10. In tune: Đúng tông 11. Out of tune: Lệch tông 12. Debut: Ra mắt 13.comeback: Trở lại 14. Menber: Thành...
  29. Sun Shine102

    Tiếng Anh Từ Vựng Tiếng Anh Về Nghề Nghiệp Theo Lĩnh Vực - Sun Shine

    Chủ đề: Từ Vựng Tiếng Anh Về Nghề Nghiệp Theo Lĩnh Vực Tác giả: Sun Shine Dự kiến ra bài mới: Ít nhất một lần một tuần Nội dung: A. Marketing Economic environment: Môi trường kinh tế Evaluation of alternatives: Đánh giá các sản phẩm thay thế Exclusive distribution: Phân phối độc quyền...
  30. Nhật Minh Hy

    Chia sẻ Cách học từ vựng tiếng Anh cho người hay quên

    Việc học tiếng Anh đối với một số bạn thật sự là một cực hình mặc dù bản thân không phải lười biếng mà là không thể tiếp thu được, ví dụ như là học từ mới đến đâu thì quên đến đó, không nhớ nổi nghĩa, đừng nói chi là cách viết. Tình trạng này kéo dài khiến bạn thật sự mệt mõi và dần mất đi hứng...
Back