A DAY AT SCHOOL- MỘT NGÀY Ở TRƯỜNG
A. Enter the room. Vào lớp
B. Turn on the lights. Bật đèn
C. Walk to class. Đi tới lớp
D. Run to class. Chạy tới lớp
E. Lift/ pick up the books. Nâng/nhấc sách lên
F. Carry the books. Bưng sách
G. Delivery the books. Đưa sách
H. Take a break. Đi nghỉ...
TỪ VỰNG VỀ LẨU TRONG TIẾNG ANH
Xin chào các bạn, mình là.. Hôm nay chúng ta cùng nhau vi vu học tiếng anh về các món lẩu và đồ ăn kèm lẩu trong tiếng anh nhé! Trời nóng hay trời lạnh mà ngồi cùng nhau túm tụm lại ăn lẩu thì còn gì bằng. Vừa ăn mà vừa biết thêm từ vựng tiếng anh giắt túi mang...
20 INTERNET ABBREVIATIONS YOU SHOULD KNOW – 20 cụm từ viết tắt tiếng Anh trên Internet bạn nên biết:
Những năm trở lại đây việc sử dụng tiếng Anh trong giao tiếp cũng như trong công việc ngày càng trở nên phổ biến. Bên cạnh đó, các thiết bị điện tử và mạng viễn thông cũng ngày càng chiếm ưu...
1. Environment: Môi trường
2. Preserve: Bảo tồn, gìn giữ
3. Newsletter: Bản tin
4. Editor: Biên tập viên
5. Preservation: Sự bảo tồn
5. Confused: Làm lẫn lộn
6. Deforestation: Sự phá rừng
7. Depletion: Suy yếu, cạn kiệt
8. Global warming: Sự nóng lên toàn cầu
9. Melt: Tan ra
10. Rise...
Một số câu thành ngữ tiếng anh thường dùng
Bạn có biết bí quyết của việc nói tiếng Anh một cách dễ dàng và trôi chảy là gì không? Đơn giản là học từ, nhóm từ và câu một cách thật sâu nhất. Tức là để hiểu một câu, từ, một định nghĩa, khái niệm là không đủ, bạn cần đưa chúng gửi gắm vào sâu trong...
make an appointment: Thu xếp một cuộc hẹn
make a bed: Dọn giường
make a choice; chọn lựa
make a complaint: Phàn nàn
make a decision; quyết định
make effort: Nỗ lực
make a mistake: Mắc sai lầm
make a plan: Lập kế hoạch
make a profit: Thu lợi nhuận
make noise: Làm ồn
make a...
Chia sẻ với các bạn 1 tài liệu ngữ pháp về 600 từ vựng TOEIC rất hay.
600 từ vựng TOEIC chính là con số tối thiểu bạn cần học nếu muốn chinh phục điểm thi TOEIC ở mức trung bình trở lên, đề cập tới khá nhiều chủ điểm từ vựng giúp bạn chinh phục TOEIC 900 dễ dàng hơn.
Download:
Google Drive -...
CỤM TỪ CHỈ NGƯỜI TỐT
- Guardian angel: Thiên thần hộ mệnh (người giúp kẻ khác khi cần)
Ex: I was nearly knocked down by the car when I was going on the street without any attention. She was a guardian angel to warn me about that car. (Tôi suýt chút nữa đã bị đâm bởi một chiếc xe khi mà tôi đi...
Airline schedule: /ˈeəlaɪn ˈʃedjuːl/ lịch bay
Baggage allowance: /ˈbæɡɪdʒ əˈlaʊəns/ lượng hành lý cho phép
Boarding pass: /ˈbɔːdɪŋ kɑːd/ thẻ lên máy bay (cung cấp cho hành khách)
Check-in: /tʃek – ɪn/ thủ tục vào cửa
Complimentary: /ˌkɒmplɪˈmentri/ (đồ, dịch vụ) miễn phí, đi kèm
Deposit...
CÁCH PHÂN BIỆT VÀ SỬ DỤNG ĐÚNG CÁCH 1 SỐ TỪ VỰNG TIẾNG ANH HAY BỊ NHẦM LẪN
TÁC GIẢ: LEE JAN
PREVENT VS AVOID:
- Dùng Prevent khi ta muốn ngăn một điều gì đó xảy ra. (Stop something from happening)
- Cách dùng Prevent:
+ Prevent something
+ Prevent something from happening
+ Prevent...
Cleaning – lau dọn
Cooking – nấu ăn
Dusting – quét bụi
Feeding the dog – cho chó ăn
Folding clothes – gấp quần áo
Hanging up clothes – phơi quần áo
Ironing – ủi đồ
Making the bed – dọn giường
Mopping – lau nhà
Shopping – mua sắm
Sweeping – quét nhà
Taking out the trash – đổ rác...
Xin tổng hợp một số từ vựng giành cho chuyên ngành Logistics đang phát triển như hiện nay.
Supplier: Nhà cung cấp
Customs: Hải quan
Logistics coordinator: Nhân viên điều vận
Export-import process: Quy trình xuất nhập khẩu
Export-import procedures: Thủ tục xuất nhập khẩu
Export: Xuất khẩu...
Hôm nay mình sẽ giới thiệu cho các bạn về 1 câu chuyện và hãy học từ vựng cùng mình nhé. Nếu bạn thích thể loại tương tự như này thì hãy phản hồi để mình biết và đăng thêm nhiều hơn nữa nhé*bafu 21*
ĐIỀU ƯỚC CỦA BA NGƯỜI BẠN
Ba người đàn ông stranded (bị mắc kẹt) trên a desert island (hoang...
Từ vựng tiếng anh về nghề nghiệp
1. With A
Accountant: kế toán viên
Actor: nam diễn viên
Actress: nữ diễn viên
Architect: kiến trúc sư
Artist: họa sĩ
Assembler: công nhân lắp ráp
Army: sĩ quan quân đội
2. With B
Babysitter: người giữ trẻ hộ
Baker: thợ làm bánh mì
Barber...
Mình sẽ đưa ra 800 từ vựng tiếng anh B2 từ sơ cấp đến khá, chia thành 8 phần cho mọi người dễ học. Đây là những từ vựng cơ bản, lặp đi lặp lại trong bài thi, vậy nên mọi người nên học thật kỹ nhé!
1. Abandon (v) : Bỏ rơi
2. Absolute (adj) : Tuyệt đối
3. Academic (n) : Giới học giả
4...
HỌC TỪ VỰNG THEO GỐC TỪ SPIR
Spir = Breathe: Hô hấp
1. Spirit (danh từ) : tinh thần, tình cảm (có hô hấp --> có tinh thần)
2. Spirited (tính từ) : đầy khí thế, hăng say
3. Spiritual (tính từ) : thuộc tâm, linh hồn con người, thuộc giáo hội
4. Aspire (động từ): Khao khát (a - tăng cường +...
Từ vựng về đám cưới thuộc chủ đề Cultural Diversity (sự đa dạng văn hóa) tiếng anh lớp 10.
1. Wedding: Đám cưới
2. Proposal: Sự cầu hôn
3. Ceremony: Nghi lễ
4. Engagement: Sự hứa hôn
5. Bride: Cô dâu
6. Groom: Chú rể
7. Best men: Phù rể
8. Bridesmaids: Phù dâu
9. Expenses: Phí tổn
10...
Tiếng Anh chưa bao giờ là dễ để đa số người Việt chúng ta học, nhưng điều đó không có nghĩa là bạn không thể đạt được điểm cao trong kì thi IELTS. Một trong những nhân tố giúp ta làm được điều đó chính là từ vựng. Hãy trau dồi vốn từ Tiếng Anh của bạn thật phong phú để chuẩn bị cho kì thi thật...
Một số từ vựng về chủ đề "Bình đẳng giới tính" sẽ có trong unit 6 lớp 10.
1. Gender: Giới tính
2. Equality: Bình đẳng
3. Opportunity: Cơ hội
4. Enrol: Đăng kí nhập học
5. Enrollment: Sự đăng kí
6. Perform: Biểu diễn, thể hiện
7. Eliminate: Xóa bỏ
8. Preference: Thích hơn
9. Sue: Kiện...
Tết Trung Thu theo Âm lịch là ngày Rằm tháng 8 hằng năm, đây đã trở thành ngày tết của trẻ em còn được gọi là Tết trông Trăng hay Tết hoa đăng. Trẻ em rất mong đợi được đón tết này vì thường được người lớn tặng đồ chơi, thường là đèn ông sao, mặt nạ, đèn kéo quân, súng phun nước, tò he.. và được...
1. Delighted: Vui mừng, vui sướng
I'am delighted to meet you
2. Greatful: Biết ơn
We are greatful for the help you have given us
3. Excited: Háo hức, phấn khởi
He's getting very excited
4. Happy: Hạnh phúc
That was one of the happiest days of my life
5. Glad: Vui, mừng
He was glad to...
COVID-19
1. VOCABULARY
• the COVID-19 pandemic: Đại dịch COVID-19
• to be fully vaccinated: Được tiêm chủng đầy đủ
• confirmed COVID-19 cases: Các trường hợp mắc Covid 19 đã được ghi nhận
• to present an unprecedented challenge to..: Đặt ra thách thức chưa từng có đối với..
• to be at risk...
–Schoolmate: Bạn cùng trường
– Classmate: Bạn cùng lớp
– Roommate: Bạn cùng phòng
– Playmate: Bạn cùng chơi
– Soulmate: Bạn tâm giao/tri kỷ
– Colleague: Bạn đồng nghiệp
– Comrate: Đồng chí
– Partner: Đối tác, cộng sự, vợ chồng, người yêu, bạn nhảy hoặc người cùng chơi trong các môn thể...
Tiếng Anh là ngôn ngữ quốc tế, hiện nay đa số các quốc gia- trong đó có Việt Nam đã đưa nó vào giảng dạy với vai trò là một trong những môn chính. Nhu cầu học tiếng Anh của các bạn nhỏ cũng như học sinh các cấp ngày càng cao.
Thế nhưng, việc tiếp thu tiếng Anh đối với một bộ phận học sinh lại...
1. Học từ vựng:
Muốn học tốt tiếng anh thì bạn phải nhớ được từ vựng. Cách để nhớ từ vựng lâu nhất là bạn phải thường xuyên sử dụng những từ bạn mới học, kể cả trong văn nói và văn viết . Học từ vựng trái nghĩa, đồng nghĩa sẽ giúp bạn nhớ nhanh hơn và biết thêm được nhiều từ vựng.
2. Học ngữ...
Chủ đề: Từ Vựng Tiếng Anh Về Nghề Nghiệp Theo Lĩnh Vực
Tác giả: Sun Shine
Dự kiến ra bài mới: Ít nhất một lần một tuần
Nội dung:
A. Marketing
Economic environment: Môi trường kinh tế
Evaluation of alternatives: Đánh giá các sản phẩm thay thế
Exclusive distribution: Phân phối độc quyền...
Việc học tiếng Anh đối với một số bạn thật sự là một cực hình mặc dù bản thân không phải lười biếng mà là không thể tiếp thu được, ví dụ như là học từ mới đến đâu thì quên đến đó, không nhớ nổi nghĩa, đừng nói chi là cách viết. Tình trạng này kéo dài khiến bạn thật sự mệt mõi và dần mất đi hứng...