1. Sun Shine102

    Tiếng Anh Từ vựng tiếng anh về nghề nghiệp theo lĩnh vực

    Chủ đề: Từ Vựng Tiếng Anh Về Nghề Nghiệp Theo Lĩnh Vực Tác giả: Sun Shine Dự kiến ra bài mới: Ít nhất một lần một tuần Nội dung: A. Marketing Economic environment: Môi trường kinh tế Evaluation of alternatives: Đánh giá các sản phẩm thay thế Exclusive distribution: Phân phối độc quyền...
  2. Dororo

    Tiếng Anh Một vài từ ngữ xinh đẹp

    Nguồn: Weibo Watermelon68s dịch Blog Ngân Tích Họa Lang Ethereal Cảm nhận của trái tim bạn khi nhìn một người như những vì sao. Palpitate Nhịp tim rung động, dè dặt rồi lại vội vàng. Tíam Ánh sáng trong mắt bạn khi lần đầu gặp gỡ ai đó. Gezelligheid Sự ấm áp thoải mái vào mùa đông...
  3. Thư Viện Ngôn Từ

    Tiếng Anh Trọn bộ từ vựng tiếng anh chủ đề giáng sinh

    TRỌN BỘ TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHỦ ĐỀ GIÁNG SINH Lễ Giáng Sinh còn được gọi là Lễ Giáng Sinh, Lễ Giáng Sinh. Đây là ngày kỷ niệm ngày sinh của Chúa Giêsu và là ngày lễ dành cho những người theo đạo Thiên chúa. Tuy nhiên, theo thời gian, các nước phương Tây dần tổ chức ngày lễ này ngày càng xa hoa...
  4. Thư Viện Ngôn Từ

    Tiếng Anh Tất tần từ vựng tiếng anh về ngày tết

    TIẾNG ANH VỀ NGÀY TẾT Tết sắp đến nơi rồi! Thời khắc chuyển giao giữa năm mới và năm cũ khi chuyển sang tiếng anh sẽ nói như thế nào? Không phải băn khoăn quá nhiều, hãy cũng Thư viện ngôn từ học ngay bài học dưới đây nhé! 1, VOCABULARIS - Candle: Cây nến - To tidy up: Dọn dẹp, sắp xếp gọn...
  5. Shinebrightlikeadiamond

    Tiếng Anh Từ Vựng TA Thông Dụng - Chủ Đề School

    Tiếng Anh - Hướng Dẫn Tự Học Tiếng Anh Giao Tiếp Tiếng Anh - Basic English Grammar: Tổng Hợp Ngữ Pháp TA Từ vựng chủ đề trường học:
  6. Huyền Dạ

    Tiếng Anh Từ vựng tiếng anh chủ đề cảm xúc

    1. Delighted: Vui mừng, vui sướng I'am delighted to meet you 2. Greatful: Biết ơn We are greatful for the help you have given us 3. Excited: Háo hức, phấn khởi He's getting very excited 4. Happy: Hạnh phúc That was one of the happiest days of my life 5. Glad: Vui, mừng He was glad to...
  7. Trâm NTT

    Tiếng Anh Học từ vựng Tiếng Anh theo chủ đề Covid - 19

    COVID-19 1. VOCABULARY • the COVID-19 pandemic: Đại dịch COVID-19 • to be fully vaccinated: Được tiêm chủng đầy đủ • confirmed COVID-19 cases: Các trường hợp mắc Covid 19 đã được ghi nhận • to present an unprecedented challenge to..: Đặt ra thách thức chưa từng có đối với.. • to be at risk...
  8. Nàng Tiên Cá

    Tiếng Anh Danh sách từ vựng về màu sắc trong khi học tiếng anh

    White: /waɪt/: Màu trắng Green: /griːn/: Màu xanh lá cây Avocado: /ævə´ka: Dou/: Màu xanh đậm (màu xanh của bơ) Limon: / laimən/: Màu xanh thẫm (màu chanh) Chlorophyll: / 'klɔrəfili /: Xanh diệp lục Emerald: / ´emərəld/: Màu lục tươi Blue: /bl: U/: Màu xanh da trời Sky: / skaɪ/: Màu xanh...
  9. H

    Tiếng Anh 20 INTERNET ABBREVIATIONS – 20 Cụm từ viết tắt tiếng Anh trên Internet bạn nên biết

    20 INTERNET ABBREVIATIONS YOU SHOULD KNOW – 20 cụm từ viết tắt tiếng Anh trên Internet bạn nên biết: Những năm trở lại đây việc sử dụng tiếng Anh trong giao tiếp cũng như trong công việc ngày càng trở nên phổ biến. Bên cạnh đó, các thiết bị điện tử và mạng viễn thông cũng ngày càng chiếm ưu...
  10. Ngô Phương Thảo

    Tiếng Anh Từ vựng tiếng anh về trò chơi dân gian việt nam

    - Bag jumping /bæɡ/ /dʒʌm. Pɪŋ/: Nhảy bao bố - Bamboo dancing /bæmˈbuː/ /dɑːns/: Nhảy sạp - Bamboo jacks /bæmˈbuː/ /dʒæks/: Đánh chuyền, chắt chuyền - Blind man's buff /ˌblaɪnd. Mænz ˈbʌf/: Bịt mắt bắt dê - Cat and mouse game /kæt/ /ænd/ /maʊs/ /ɡeɪm/: Mèo đuổi chuột - Cock fighting/Buffalo...
  11. J

    Tiếng Anh Collocations - Make

    make an appointment: Thu xếp một cuộc hẹn make a bed: Dọn giường make a choice; chọn lựa make a complaint: Phàn nàn make a decision; quyết định make effort: Nỗ lực make a mistake: Mắc sai lầm make a plan: Lập kế hoạch make a profit: Thu lợi nhuận make noise: Làm ồn make a...
Back