1. Shinebrightlikeadiamond

    Tiếng Anh Từ Vựng TA Thông Dụng - Chủ Đề School

    Tiếng Anh - Hướng Dẫn Tự Học Tiếng Anh Giao Tiếp Tiếng Anh - Basic English Grammar: Tổng Hợp Ngữ Pháp TA Từ vựng chủ đề trường học:
  2. Hòa Anime

    Chia sẻ Học từ vựng Tiếng Anh một cách hiệu quả

    Học từ vựng Tiếng Anh mỗi ngày cực dễ Thông thường thì chúng ta học từ vựng bằng nhiều cách như là: - Chép từ vựng ra giấy ghi tiếng việt bên cạnh rồi học thuộc rồi lật đi lật lại - Dùng các app để học thuộc, gắn từ thường gặp vào thẻ nhớ rồi cái app đó sẽ nhắc bạn từ vựng hằng ngày.. nhưng...
  3. Jenny

    Tiếng Anh Học tiếng Anh: Chủ đề thú cưng

    Học tiếng anh qua chủ đề thú cưng Your dog is so beautiful. What's his breed? – Samoyed. Chú chó của bạn đẹp quá. Nó là giống gì vậy? – Giống Samoyed. Samoyed Từ vựng 1. Pet (n) : thú cưng 2. Dog (n) : chó 3. Puppy (n) : cún con 4. Cat (n) : mèo 5. Kitten (n) : mèo con 6. Bird (n) ...
  4. S

    Tiếng Anh 255 từ vựng tiếng anh bắt đầu bằng chữ A

    Từ vựng Tiếng Anh bắt đầu bằng chữ A có tất cả 255 từ vựng thông dụng thường được sử dụng trong giao tiếp. Cùng tìm hiểu chủ đề này qua bài viết dưới đây. Từ vựng Tiếng Anh bắt đầu bằng chữ A abandon (v) /ə'bændən/ bỏ, từ bỏ abandoned (adj) /ə'bændənd/ bị bỏ rơi, bị ruồng bỏ ability (n)...
  5. Ngô Phương Thảo

    Tiếng Anh Từ vựng tiếng anh về trò chơi dân gian việt nam

    - Bag jumping /bæɡ/ /dʒʌm. Pɪŋ/: Nhảy bao bố - Bamboo dancing /bæmˈbuː/ /dɑːns/: Nhảy sạp - Bamboo jacks /bæmˈbuː/ /dʒæks/: Đánh chuyền, chắt chuyền - Blind man's buff /ˌblaɪnd. Mænz ˈbʌf/: Bịt mắt bắt dê - Cat and mouse game /kæt/ /ænd/ /maʊs/ /ɡeɪm/: Mèo đuổi chuột - Cock fighting/Buffalo...
  6. LT Duyên

    Tiếng Anh Từ vựng tiếng Anh các môn học bạn cần biết

    Tên tiếng Anh các môn học cơ bản này bạn đã nắm trong lòng bàn tay chưa. Let's get started! 1. Assembly: Chào cờ 2. Maths: Toán 3. Algebra: Đại số 4. Geometry: Hình học 5. Physics: Vật lí 6. Chemistry: Hóa học 7. Biology: Sinh học 8. Literature: Văn học 9. History: Lịch sử 10...
  7. V

    Tiếng Anh Từ Vựng Tiếng Anh Theo Chủ Đề - Đo Lường

    MEASUREMENTS- ĐO A. Divide. Chia B. Calculate. Tính toán C. Measure. Đo D. Convert. Đổi Fractions and decimals - Phân số và số thập phân 1. One whole. Một tổng thể (1=1.00) 2. One half. Một nửa (1/2=0.5) 3. One third. Một phần ba (1/3=0.333) 4. One fourth. Một phần tư (1/4=0.25) 5. One...
  8. Ngô Phương Thảo

    Tiếng Anh Từ Vựng Tiếng Anh: Chủ Đề Làm Đẹp

    Những từ vựng làm đẹp bằng Tiếng Anh - Face mask: Mặt nạ - Powder: Phấn nền - Concealer: Kem che khuyết điểm - Foundation: Kem nền - Moisturizer: Kem dưỡng ẩm - Compact powder: Phấn kèm bông đánh phấn - Blusher: Má hồng - Buff: Bông đánh phấn - Highlighter: Kem highlight -...
  9. Trâm NTT

    Tiếng Anh Học từ vựng Tiếng Anh theo chủ để Daily Routine

    EDUCATION 1. IDIOMS • to learn something by heart = to learn something so well that it can be written or recited without any effort: học thuộc lòng • bookworm = a person who reads a lot: mọt sách • teacher's pet = a student in a class who is liked best by the teacher and therefore treated...
  10. hoaikomm123

    Tiếng Anh Mỗi Ngày 10 Từ Mới Về Cơ Thể Con Người

    1. Face – khuôn mặt 2. Beard – râu 3. Check – má 4. Chin – cằm 5. Head – đầu 6. Hair – tóc 7. Ear – tai 8. Eye – mắt 9. Eyelash – lông mi 10. Eyebrow – lông mày
  11. Wall-E

    Các từ vựng tiếng anh chủ đề mối quan hệ gia đình, xưng hô gia đình

    Learn Vocabulary - Chủ Đề Gia Đình Gia đình là nơi mỗi người được yêu thương, chăm sóc và gắn kết với những người thân yêu nhất. Vì vậy, khi học tiếng Anh, nhóm từ vựng về các mối quan hệ và cách xưng hô trong gia đình là một chủ đề rất gần gũi, thiết thực. Những từ như father, mother, brother...
Back