Tiếng Trung Sau khi thất tình thường làm gì?

Thảo luận trong 'Ngoại Ngữ' bắt đầu bởi -Jenny-, 14 Tháng chín 2020.

  1. -Jenny-

    Bài viết:
    497
    Sau khi thất tình thường làm gì?

    失恋后一般会做什么?

    (shī lìan hòu yī bān hùi zuò shén me)​

    1. 疯狂购物 :(fēng kúang gòu wù) : Điên cuồng mua sắm

    2. 找陌生人倾诉 :(zhǎo mò shēng rén qīng sù) : Tìm người lạ để tâm sự

    3. 独自去旅行 :(dú zì qù lǚ xíng) : Đi du lịch một mình

    4. 疯狂工作 :(fēng kúang gōng zuò) : Làm việc điên cuồng

    5. 哭闹 :(kū nào) : Khóc lóc làm loạn

    6. 发朋友圈 :(fā péng yǒu quān) : Đăng status

    7. 假装幸福 :(jiǎ zhuāng xìng fú) : Giả bộ hạnh phúc

    8. 狂吃 :(kúang chī) : Ăn điên cuồng

    9. 借酒浇愁 :(jiè jiǔ jiāo chóu) : Mượn rượu giải sầu

    10. 立马爱上另外一个人 :(lì mǎ ài shàng lìng wài yí gè rén) : Lập tức yêu một người khác

    11. 找朋友聊聊天 :(zhǎo péngyou líao líao tiā) : Tìm bạn bè nói chuyện

    12. 做些自己喜欢做的事情 :(zuò xiē zì jǐ xǐ huān zuò de shì qíng) : Làm một số việc mà mình thích

    [​IMG]

    Học tiếng trung theo chủ đề thất tình

    13. 寻找下一段恋情 :(xún zhǎo xìa yí dùan lìan qíng) : Đi tìm một mảnh tình mới

    14. 读书 :(dú shū) : Đọc sách

    15. 去KTV唱歌 :(qù KTV chàng gē) : Đi hát karaoke

    16. 找个安静没人的地方大哭大喊一场 :(zhǎo gè ān jìng méi rén de dìfang dà kū dà hǎn yī chǎng) : Tìm một nơi yên tĩnh hét thật to khóc thật to một trận.

    17. 听歌 :(tīng gē) : Nghe nhạc

    18. 不停地找事情给自己做, 让自己忙到没有时间和机会去伤心 :(bù tíng de zhǎo shì qíng gěi zì jǐ zuò, ràng zì jǐ máng dào méi yǒu shí jiān hé jī hùi qù shāng xīn) : Không ngừng tìm việc để làm, khiến bản thân không có thời gian, cơ hội để đau lòng

    19. 睡大觉 :(shùi dà jìao) : Ngủ một giấc thật đã

    20. 把自己关在房间里 :(bǎ zì jǐ guān zài fángjiān lǐ) : Nhốt mình vào trong phòng

    21. 想办法挽留恋人 :(xiǎng bàn fǎ wǎn líu lìan rén) : Tìm cách níu giữ người yêu

    一个人发呆 :(yí gè rén fā dāi) : Ngồi ngây đơ ra một mình

    22. 逛街 :(gùang jiē) : Dạo phố

    23. 看电影 :(kàn dìan yǐng) : Xem tivi
     
    Ánh Phượng Thiên, Phan Kim TiênAdmin thích bài này.
  2. Đang tải...
  3. -Jenny-

    Bài viết:
    497
    Stt thất tình bằng tiếng trung

    1. 时间, 带走了你, 也带走我的一切.

    (Shí jiān, dài zǒu le nǐ, yě dài zǒu wǒ de yī qiè)

    Thời gian, đã mang anh đi rồi, còn mang đi tất cả những gì thuộc về em nữa.

    2. 爱来过, 也走过, 痴过也恨过, 伤过才会懂, 一切皆是错.

    (Ài láiguò, yě zǒuguò, chīguò yě hènguò, shāngguò cái hùi dǒng, yīqiè jiē shì cuò).

    Tình yêu từng đến cũng từng đi, từng ngu si cũng từng căm hận, từng đau thương mới hiểu được, tất cả đều là sai lầm.

    3. 第一次哭是因为你不在.

    (Dì yī cì kū shì yīnwèi nǐ bùzài).

    Lần đầu tiên em khóc là vì anh chẳng ở bên.

    第一次笑是因为遇到你.

    (Dì yī cì xìao shì yīnwèi yù dào nǐ).

    Lần đầu tiên em cười là vì gặp được anh.

    第一次笑着流泪是因为不能拥有你!

    (Dì yī cì xìaozhe líulèi shì yīn wéi bùnéng yǒngyǒu nǐ)

    Còn lần đầu tiên em cười ra nước mắt lại là vì chẳng thể có được anh!

    4. 疼痛的青春, 曾经为谁而执着.

    (Téngtòng de qīngchūn, céngjīng wèi shéi ér zhízhuó).

    Thanh xuân nhiều đau khổ, đã từng vì ai đó mà cố chấp.

    [​IMG]

    Học tiếng trung theo chủ đề thất tình

    5. 忘了那些不高兴的事吧! 连上帝都认为忧伤和烦恼是不属于你的.

    (Wàngle nàxiē bù gāoxìng de shì ba! Lían shàngdì dū rènwéi yōushāng hé fánnǎo shì bù shǔyú nǐ de).

    Quên những chuyện không vui đó đi! Đến Thượng Đế còn nhận thấy buồn thương và phiền não đều chẳng thuộc về bạn.

    6. 努力让自己走出来, 你会看到明天的太阳比今天更温暖!

    (Nǔlì ràng zìjǐ zǒu chūlái, nǐ hùi kàn dào míngtiān de tàiyáng bǐ jīntiān gèng wēnnuǎn)

    Hãy nỗ lực làm cho mình thoát ra, bạn sẽ thấy mặt trời của ngày mai càng ấm áp hơn ngày hôm nay.

    明天的天空比今天更蔚蓝!

    (Míngtiān de tiānkōng bǐ jīntiān gèng wèilán)

    Bầu trời của ngày mai càng xanh biếc hơn hôm nay.

    7. 时间, 带走了你, 也带走我的一切.

    (Shí jiān, dài zǒu le nǐ, yě dài zǒu wǒ de yī qiè).

    Thời gian đã mang anh đi rồi, còn mang đi tất cả những gì thuộc về em nữa.

    8. 爱是一把手中的细沙, 握得越紧, 流得越快, 最后, 会一无所有.

    (Ài shì yī bǎ shǒu zhōng de xì shā, wò dé yuè jǐn, líu dé yuè kùai, zùi hòu, hùi yī wú suǒ yǒu).

    Tình yêu cũng như cát nắm trong tay, tay nắm càng chặt, cát chảy càng nhanh, rốt cuộc cũng chẳng còn gì.

    9. 问世间情为何物, 直教人生死相许.

    (Wènshì jiān qíng wèihé wù, zhí jìao rénshēng sǐxiāng xǔ)

    Hỏi thế gian tình ái là chi, mà lứa đôi thề nguyền sống chết.

    10. 为了爱你我愿意放弃一切, 甚至放弃你.

    (Wèile ài nǐ wǒ yùanyì fàngqì yīqiè, shènzhì fàngqì nǐ).

    Vì yêu em anh sẵn sàng buông bỏ tất cả, thậm chí buông cả em.

    11. 你到底有没有爱过我.

    (Nǐ dàodǐ yǒu méiyǒu àiguò wǒ)

    Anh rốt cuộc đã từng yêu em chưa?

    12. 失恋真的很惨, 没有医生看, 没有止痛药吃.

    (Shīlìan zhēn de hěn cǎn, méiyǒu yīshēng kàn, méiyǒu zhǐtòng yào chī)

    Thất tình quả thực rất thảm, không có bác sĩ khám, cũng chẳng có thuốc nào trị đau.
     
    Ánh Phượng Thiên thích bài này.
  4. -Jenny-

    Bài viết:
    497
    Học tiếng trung qua bài hát

    Chủ đề: Thất tình

    Là Tự Em Đa Tình - Elieen Hu (Hồ Dương Lâm)

     
    Ánh Phượng Thiên thích bài này.
    Chỉnh sửa cuối: 29 Tháng mười hai 2020
  5. -Jenny-

    Bài viết:
    497
    Học tiếng Trung qua bài hát

    Chủ đề: Thất tình (tt)

    Tình Yêu Của Kiếp Này Là Nợ Của Kiếp Trước / 今生的爱前世的债 - Wang Yi Xin (Vương Dịch Tâm)


     
    Ánh Phượng Thiên thích bài này.
Trả lời qua Facebook
Đang tải...