Tiếng Trung Câu quá khứ trong tiếng trung

Thảo luận trong 'Ngoại Ngữ' bắt đầu bởi Nghiêm Nham, 24 Tháng tám 2021.

  1. Nghiêm Nham

    Bài viết:
    59
    Động từ trong tiếng trung sẽ không biến đổi theo các thì rắc rối như tiếng anh, đơn giản hơn, bạn chỉ cần thêm vào những từ sau đây vào câu nếu muốn nói về một việc đã xảy ra trong quá khứ:

    1. Câu khẳng định:

    Cấu trúc:

    Động từ + 了 (Le) / 过 (guò) / 过了 (guòle).

    Ngoài ra còn có thể sử dụng: 昨天 (zuótiān) : Ngày hôm qua, hoặc, 去年 (qùnían) : Năm ngoái. 昨晚 (zuówǎn) : Đêm qua / 前天 (Qíantiān) : Hôm kia, 上个星期 (Shàng gè xīngqí) : Tuần trước / 上个月 (Shàng gè Yuè) : Tháng trước, 以前 (Yǐqían) : Trước đó.

    Ví dụ:

    我吃了.

    Wǒ chīle.

    Tôi dùng bữa xong rồi.

    Hoặc

    我吃过了.

    Wǒ chī guòle.

    Tôi vừa dùng bữa xong.

    我们见过了.

    Wǒmen jìan guòle.

    Chúng tôi quen nhau trước đó rồi.

    我昨天生病了.

    Wǒ zuótiān shēngbìngle.

    Hôm qua tôi bị ốm rồi.

    上个月发要的保底工资了.

    Shàng gè yuè fā yào de bǎodǐ gōngzī le.

    Mức lương tối thiểu được đảm bảo đã trả vào tháng trước rồi.

    前天有信来了.

    Qíantiān yǒu xìn lái.

    Lá thư đã được gửi từ hôm kia rồi.

    這個地方跟以前大不一樣.

    Zhège dìfāng gēn yǐqían dà bù yīyàng.

    Nơi này rất khác so với trước đây.

    2. Câu phủ định:

    Trong câu phủ định ở quá khứ, chỉ cần thêm từ "没" trước động từ.

    Cấu trúc:

    没 (Méi) + Động từ+ 过 (Guò).

    Ví dụ:

    我们没见过.

    Wǒmen méi jìan guò.

    Chúng tôi chưa từng biết nhau trước đó.

    我昨天没生病.

    Wǒ zuótiān méi shēngbìng.

    Hôm qua tôi đâu có bị ốm.

    前天没有信来了.

    Qíantiān méi yǒu xìn lái.

    Lá thư chưa được gửi vào hôm kia.

    3. Dạng câu hỏi:

    Bạn chỉ cần đặt từ "吗" ở cuối câu.

    Ví dụ như:

    你吃过了吗?

    Nǐ chī guòle ma?

    Dùng bữa xong chưa thế?

    你们见过了吗?

    Nǐmen jìan guòle ma?

    Mấy cậu quen nhau từ trước hả?

    你昨天生病了吗?

    Nǐ zuótiān shēngbìngle ma?

    Hôm qua cậu bị ốm à?

    前天没有信来了吗?

    Qíantiān méi yǒu xìn lái le ma?

    Bức thư đã gửi đi vào hôm kia chưa?

    你以前在哪兒工作?

    Nǐ yǐqían zài nǎ'er gōngzuò?

    Trước đó bạn đã làm việc ở đâu?

    - Chú ý: Từ "了" sẽ không được sử dụng trong câu phủ định. Và không phải câu nào có từ "了" cũng dùng để nói về quá khứ, nó còn được dùng trong nhiều trường hợp khác tùy theo ngữ cảnh của bài.
     
    Diệp Minh Châu thích bài này.
Trả lời qua Facebook
Đang tải...