Phỏng vấn xin việc bằng tiếng Anh có thể khiến nhiều người hồi hộp, đặc biệt khi vừa phải suy nghĩ câu trả lời vừa tìm từ vựng phù hợp để diễn đạt. Vì vậy, luyện tập trước những đoạn hội thoại tiếng Anh thường gặp trong phỏng vấn là một cách hiệu quả để làm quen với cách nhà tuyển dụng đặt câu hỏi cũng như rèn luyện khả năng phản xạ khi trả lời. Từ giới thiệu bản thân, trình bày kinh nghiệm, điểm mạnh, điểm yếu đến trao đổi về mức lương, thời gian làm việc và mục tiêu nghề nghiệp, mỗi tình huống đều có những mẫu câu hữu ích mà chúng ta có thể học và áp dụng. Mình mở chủ đề này để cùng mọi người tổng hợp các mẫu đoạn hội thoại tiếng Anh khi đi phỏng vấn xin việc, có kèm nghĩa tiếng Việt để người mới học cũng dễ dàng tham khảo. Nếu bạn từng gặp những câu hỏi phỏng vấn tiếng Anh thú vị hoặc có cách trả lời nào tự nhiên, chuyên nghiệp, hãy cùng chia sẻ để mọi người luyện tập và tự tin hơn khi bước vào buổi phỏng vấn nhé.
| Tiếng Việt | Tiếng Nhật | Cách đọc |
|---|---|---|
| Ứng tuyển | 応募する | おうぼする |
| Sơ yếu lý lịch / CV | 履歴書 | りれきしょ |
| Tin tuyển dụng / nhu cầu tuyển người | 求人 | きゅうじん |
| Phỏng vấn | 面接 | めんせつ |
| Quá trình học tập | 学歴 | がくれき |
| Quá trình làm việc | 職歴 | しょくれき |
| Chứng chỉ, bằng cấp | 免許・資格 | めんきょ・しかく |
| Kỹ năng / sở trường | 特技 | とくぎ |
| Sở thích | 趣味 | しゅみ |
| Tiền lương | 給料 | きゅうりょう |
| Thời gian làm việc | 勤務時間 | きんむじかん |
| Nơi làm việc | 勤務地 | きんむち |
| Lý do ứng tuyển | 志望動機 | しぼうどうき |
| Nguyện vọng | 希望 | きぼう |
| Mức lương mong muốn | 希望給与 | きぼうきゅうよ |
| Chế độ lương hằng năm | 年俸制 | ねんぽうせい |
| Phụ cấp | 手当 | てあて |
| Mức lương cơ bản | 基本給 | きほんきゅう |
| Định hướng nghề nghiệp | キャリアプラン | きゃりあぷらん |
| Chế độ đãi ngộ / phúc lợi | 福利厚生 | ふくりこうせい |
| Điều kiện tuyển dụng | 雇用条件 | こようじょうけん |
| Đàm phán | 交渉 | こうしょう |
| Hợp đồng | 契約 | けいやく |
| Lương theo hiệu quả | 能率給 | のうりつきゅう |
| Đánh giá công việc | 人事評価 | じんじひょうか |
| Săn tìm nhân sự cao cấp | エグゼクティブサーチ | えぐぜくてぃぶさーち |
| Tiền thưởng | ボーナス | ぼーなす |
| Công việc | 仕事 | しごと |
| Tìm việc | 仕事を探す | しごとをさがす |
| Hoạt động tìm việc / xin việc | 就職活動 | しゅうしょくかつどう |
| Đi làm / có việc làm | 就職する | しゅうしょくする |
| Chuyển việc | 転職する | てんしょくする |
| Tuyển dụng / nhận vào làm | 採用 | さいよう |
| Ứng viên | 応募者 | おうぼしゃ |
| Người tìm việc | 求職者 | きゅうしょくしゃ |
| Người phụ trách tuyển dụng | 採用担当者 | さいようたんとうしゃ |
| Người phỏng vấn | 面接官 | めんせつかん |
| Ứng viên tiềm năng | 候補者 | こうほしゃ |
| Thông tin / nội dung tuyển dụng | 募集要項 | ぼしゅうようこう |
| Điều kiện ứng tuyển | 応募資格 | おうぼしかく |
| Điều kiện bắt buộc | 必須条件 | ひっすじょうけん |
| Điều kiện ưu tiên | 歓迎条件 | かんげいじょうけん |
| Người có kinh nghiệm | 経験者 | けいけんしゃ |
| Người chưa có kinh nghiệm | 未経験者 | みけいけんしゃ |
| Tuyển dụng người mới tốt nghiệp | 新卒採用 | しんそつさいよう |
| Tuyển dụng người đã đi làm | 中途採用 | ちゅうとさいよう |
| Vị trí / loại công việc | 職種 | しょくしゅ |
| Ngành nghề | 業種 | ぎょうしゅ |
| Công ty | 会社 | かいしゃ |
| Doanh nghiệp | 企業 | きぎょう |
| Bộ phận / phòng ban | 部署 | ぶしょ |
| Chức vụ | 役職 | やくしょく |
| Nhiệm vụ công việc | 職務 | しょくむ |
| Nội dung công việc | 仕事内容 | しごとないよう |
| Nội dung nghiệp vụ | 業務内容 | ぎょうむないよう |
| Phụ trách | 担当 | たんとう |
| Trách nhiệm | 責任 | せきにん |
| Kinh nghiệm | 経験 | けいけん |
| Kinh nghiệm thực tế | 実務経験 | じつむけいけん |
| Năng lực | 能力 | のうりょく |
| Kỹ năng | スキル | すきる |
| Điểm mạnh | 長所 | ちょうしょ |
| Điểm yếu | 短所 | たんしょ |
| Thế mạnh | 強み | つよみ |
| Nhược điểm / điểm yếu | 弱み | よわみ |
| Tự giới thiệu | 自己紹介 | じこしょうかい |
| Tự PR / giới thiệu năng lực bản thân | 自己PR | じこぴーあーる |
| Lý do chuyển việc | 転職理由 | てんしょくりゆう |
| Lý do nghỉ việc | 退職理由 | たいしょくりゆう |
| Công việc trước đây | 前職 | ぜんしょく |
| Công việc hiện tại | 現職 | げんしょく |
| Vào công ty / gia nhập công ty | 入社する | にゅうしゃする |
| Nghỉ việc | 退職する | たいしょくする |
| Nơi / môi trường làm việc | 職場 | しょくば |
| Cấp trên | 上司 | じょうし |
| Đồng nghiệp | 同僚 | どうりょう |
| Cấp dưới | 部下 | ぶか |
| Làm việc nhóm | チームワーク | ちーむわーく |
| Khả năng giao tiếp | コミュニケーション能力 | こみゅにけーしょんのうりょく |
| Khả năng lãnh đạo | リーダーシップ | りーだーしっぷ |
| Khả năng giải quyết vấn đề | 問題解決能力 | もんだいかいけつのうりょく |
| Tinh thần hợp tác | 協調性 | きょうちょうせい |
| Tinh thần trách nhiệm | 責任感 | せきにんかん |
| Tinh thần cầu tiến | 向上心 | こうじょうしん |
| Tính chủ động / tích cực | 積極性 | せっきょくせい |
| Tính linh hoạt | 柔軟性 | じゅうなんせい |
| Khả năng thích nghi | 適応力 | てきおうりょく |
| Làm việc | 勤務する | きんむする |
| Đi làm / chấm công vào | 出勤する | しゅっきんする |
| Tan làm / chấm công ra | 退勤する | たいきんする |
| Làm thêm giờ | 残業 | ざんぎょう |
| Tiền làm thêm giờ | 残業代 | ざんぎょうだい |
| Ngày nghỉ | 休日 | きゅうじつ |
| Nghỉ phép | 休暇 | きゅうか |
| Nghỉ phép có lương | 有給休暇 | ゆうきゅうきゅうか |
| Chế độ nghỉ hai ngày mỗi tuần | 週休二日制 | しゅうきゅうふつかせい |
| Làm việc theo ca | シフト制 | しふとせい |
| Chế độ giờ làm linh hoạt | フレックスタイム制 | ふれっくすたいむせい |
| Làm việc tại nhà | 在宅勤務 | ざいたくきんむ |
| Làm việc từ xa | リモートワーク | りもーとわーく |
| Thời gian thử việc | 試用期間 | しようきかん |
| Đào tạo | 研修 | けんしゅう |
| Bảo hiểm xã hội | 社会保険 | しゃかいほけん |
| Bảo hiểm y tế | 健康保険 | けんこうほけん |
| Bảo hiểm việc làm | 雇用保険 | こようほけん |
| Lương hưu phúc lợi | 厚生年金 | こうせいねんきん |
| Chi phí đi lại | 交通費 | こうつうひ |
| Phụ cấp đi lại | 通勤手当 | つうきんてあて |
| Phụ cấp nhà ở | 住宅手当 | じゅうたくてあて |
| Phụ cấp gia đình | 家族手当 | かぞくてあて |
| Tăng lương | 昇給 | しょうきゅう |
| Thu nhập hằng năm | 年収 | ねんしゅう |
| Lương tháng | 月給 | げっきゅう |
| Lương theo giờ | 時給 | じきゅう |
| Lương theo ngày | 日給 | にっきゅう |
| Lương thực nhận | 手取り | てどり |
| Tổng lương trước khấu trừ | 額面 | がくめん |
| Nhân viên chính thức | 正社員 | せいしゃいん |
| Nhân viên hợp đồng | 契約社員 | けいやくしゃいん |
| Nhân viên phái cử | 派遣社員 | はけんしゃいん |
| Nhân viên bán thời gian | パート | ぱーと |
| Nhân viên làm thêm | アルバイト | あるばいと |
| Hình thức lao động | 雇用形態 | こようけいたい |
| Quá trình / vòng tuyển chọn | 選考 | せんこう |
| Sàng lọc hồ sơ | 書類選考 | しょるいせんこう |
| Phỏng vấn vòng một | 一次面接 | いちじめんせつ |
| Phỏng vấn vòng hai | 二次面接 | にじめんせつ |
| Phỏng vấn cuối cùng | 最終面接 | さいしゅうめんせつ |
| Thi viết | 筆記試験 | ひっきしけん |
| Bài kiểm tra năng lực / tính phù hợp | 適性検査 | てきせいけんさ |
| Nhận được lời mời làm việc / trúng tuyển | 内定 | ないてい |
| Không được tuyển | 不採用 | ふさいよう |
| Thông báo trúng tuy |
Chỉnh sửa cuối: