Từ vựng tiếng Nhật chủ đề Trung thu
Tết trung thu Nhật Bản hay còn được gọi là Otsukimi, được tổ chức 2 lần trong 1 năm. Ngày Otsukimi đầu tiên được tổ chức vào ngày rằm tháng 8 trùng với tết trung thu tại Việt Nam. Sau đó một tháng, người Nhật sẽ tiếp tục tổ chức Otsukimi thứ 2 vào ngày 13/9...
1. 月がきれいですね!
(Tsuki ga kirei desu ne)
Trăng hôm nay đẹp nhỉ! => Anh yêu em! (Đây là câu nói kinh điển thường xuất hiện trong các bộ Anime, văn học Nhật Bản, khi ví vẻ đẹp người phụ nữ ví như vẻ đẹp của trăng)
2. 愛している.
(Aishiteiru)
Anh/Em yêu Em/Anh.
3. あなたに出会えてよかった.
(Anata ni deaete...
Nào chúng ta bắt đầu học tiếp tự vựng bài trước nhé!
1. だいがく: Đại học
2. びょういん: Bệnh viện
3. でんき: Đèn, đèn điện
4. だれ: Ai? (dùng cho câu hỏi)
5. どなた: Ai? (cách hỏi lịch sự)
6. ~ さい: ~tuổi
7. なんさい: Bao nhiêu tuổi (hỏi)
8. おいくつ: Bao nhiêu tuổi (lịch sự)
9. はい: Vâng, dạ
10. いいえ: Không...
Trong giao tiếp Tiếng Nhật "って" (utte) thường được dùng rất nhiều để tạo sự tự nhiên cho câu nói, dưới đây là các cách sử dụng "って" mà mình đã sưu tầm được trong quá trình học:
1. Thay cho trợ từ は trong câu để nhấn mạnh chủ ngữ, chủ đề câu:
Ví dụ: 日本語はおもしろいですね. --> 日本語っておもしろいですね. (Tiếng Nhật...
Bây giờ chúng ta tiến hành học từ vựng về nhân xưng và nghề nhiệp nha! Học xong từ vụng chúng ta tiếp tục học ngữ pháp tiếng nhật siêu dễ!
1. わたし: Tôi (ngôi thứ nhất số ít)
2. わたしたち: Chúng tôi, chúng ta (ngôi số nhiều)
3. あなた: Anh, chị/ Ông, bà (ngôi thứ 2 số ít)
4. あのひと: Người kia, người đó...
Ứng tuyển: 応募する:おうぼする
Sơ yếu lý lịch:履歴書:りれきしょ
Tuyển dụng:求人:きゅうじん
Phỏng Vấn:面接:めんせつ
Quá trình học tập:学歴:がくれき
Quá trình làm việc:職歴:しょくれき
Chứng chỉ, bằng cấp:免許・資格:めんきょ・しかく
Kỹ năng:特技:とくぎ
Sở thích:趣味:しゅみ
Tiền lương: 給料: きゅうりょう
Thời gian làm việc: 勤務時間:きんむじかん
Nơi làm việc...
1 おはようございます Ohayou gozaimasu: Chào buổi sáng
2 こんにちは Konnichiwa: Lời chào dùng vào ban ngày, hoặc cũng có thể dùng vào lần đầu gặp nhau trong ngày, bất kể đó là ban ngày hay buổi tối
3 こんばんは Konbanwa: Chào buổi tối
4 お元 気ですか Ogenkidesuka: Bạn khoẻ không?
5 さようなら Sayounara: Tạm biệt!
6...