1. Nguyễn Thị Mùi

    Từ vựng chủ đề Friends and relations

    Apologies (v) : Xin lỗi Close (adj) : Gần gũi Confident or confident (adj) : Tự tin Cool (adj) : Ngầu Couple (n) : Cặp đôi Decorate (v) : Trang trí Defend (v) : Bênh vực Divorced (adj) : Ly hôn Flat (n) : Căn hộ Generous (adj) : Hào phóng Grateful (adj) : Biết ơn Girlfriend (n) : Bạn...
  2. Tố Văn

    Tiếng Anh Luyện Kỹ Năng Writing Tiếng Anh Theo Các Chủ Đề

    Dear cả nhà, Mình từng là sinh viên Ngôn ngữ Anh nên trong quá trình học tập, ôn luyện mình có rất nhiều tài liệu về luyện kỹ năng viết tiếng Anh dành cho các bạn học sinh, với rất nhiều đề tài. Nhiều bài mình tự viết sau đó thầy cô sửa, nên bạn sẽ không sợ trùng lặp với ai, và có những đề tài...
  3. K

    Lý thuyết: Chủ đề chuyển động thẳng đều

    Chủ đề Chuyển động thẳng đều - Chuyên đề Động học chất điểm Lý thuyết: Chuyển động thẳng đều - chuyên đề Vật lý 10 thuộc chương trình học môn Lý 10 cơ bản, được mình tổng hợp từ các ngiồn tham khảo. Mời các bạn xem Lý thuyết: Chuyển động thẳng đều 1. Chuyển động thẳng đều A) Tốc độ trung...
  4. M

    Tiếng Anh Tiếng Anh qua chủ đề cảm ơn

    Thank you. – Cảm ơn bạn Thanks. – Cảm ơn Thank you so much/Thanks so much/Thanks a lot. – Cảm ơn rất nhiều Thanks a ton/Thanks a bunch/Thanks a million. – Cảm ơn rất nhiều All I can say is thanks. – Tất cả những gì tôi có thể nói là lời cảm ơn I appreciate it. – Tôi rất trân trọng điều...
  5. H

    Tiếng Anh Học tiếng anh qua chủ đề: Các loại nhà

    1. Apartment /əˈpɑːrt. Mənt/ / flat /flæt/: Căn hộ Single /ˈsɪŋ. ɡəl/ – family house: Nhà đơn Duplex /ˈduː. Pleks/ / two- family house: Nhà kép Townhouse /ˈtaʊn. Haʊs/: Nhà dãy Dormitory /ˈdɔːr. Mə. Tɔːr. I/ /dorm /dɔːrm/: Kí túc xá Mobile home /ˌmoʊ. Bəl ˈhoʊm/ / trailer /ˈtreɪ. Lɚ/: Nhà...
  6. M

    Tiếng Anh Học tiếng anh qua chủ đề du lịch - Mỹ liên

    A: How many places have you traveled to? (Bạn đã du lịch bao nhiêu nơi rồi) B: I've visited all the provinces throughout my country. (Tôi đã đi tất cả các tỉnh ở đất nước tôi) A: Who do you usually go with? (Bạn đi cùng với ai) B: I often go with my family, sometimes with my best friends...
  7. H

    Tuyển Tập Những Bài Thơ Hay Về Chủ Đề Người Cao Tuổi

    Kỷ niệm ngày Quốc tế người cao tuổi. Xin gửi đến các bạn 1 số bài thơ về Người cao tuổi: Bài 1: Mừng thọ mẹ tuổi 90 - Sưu tầm Bài thơ là lời chúc thọ của ngưòi con gửi đến cho người mẹ của mình nhân ngày mẹ tròn 90 tuổi. Đọc bài thơ người đọc có thể thấy được hình ảnh 1 người phụ nữ chồng mất...
  8. Ngọc Thiền Sầu

    Tiếng Anh Một số từ vựng về chủ đề hoa quả

    1. Avocado: /ˌæv. əˈkɑː. Doʊ/: Quả bơ Ví dụ: I used to be crazy about every food with avocado when I was a kid, but I don't know why I am not keen on avocado toast anymore. ( Tôi đã từng phát cuồng với mọi món ăn có bơ khi còn nhỏ, nhưng tôi không biết tại sao tôi không còn hứng thú với món...
  9. Người xa xứ

    Tiếng Nhật Từ vựng theo chủ đề: Gia đình và nghề nghiệp

    Hôm nay, mình giới thiệu với các bạn từ vựng về gia đình và nghề nghiệp, cảm ơn các bạn đã xem. Ý nghĩa của các từ hán tự mình sẽ làm chuyên đề hán tự riêng nhé. 1. Gia đình: 家族:gia tộc: かぞく: gia đình 父:Phụ: ちち:cha, ba, bố 母:Mẫuはは:Mẹ 祖父:tổ phụ そふ:Ông 祖母:tổ mẫuそぼ:bà 兄: Huynhあに:Anh trai...
  10. Mune04

    Tiếng Trung Từ vựng tiếng trung chủ đề dụng cụ nhà bếp

    Từ vựng tiếng Trung chủ đề dụng cụ nhà bếp Nội dung đặc biệt 1. Bếp ga: 煤气灶 méiqì zào 2. Bình nóng lạnh dùng ga: 煤气热水器 méiqì rèshuǐqì 3. Bếp điện: 电炉 dìanlú 4. Diêm: 火柴 huǒchái 5. Bình chữa cháy: 灭火器 mièhuǒqì 6. Quạt hút gió: 排风扇 páifēngshàn 7. Lò vi ba: 微波炉 wéibōlú 8. Nồi cơm điện: 电饭锅...
  11. M

    Tiếng Anh Học tiếng anh qua chủ đề ăn uống - Mỹ liên

    Cheese: /tʃiːz/ phô mai Butter: /ˈbʌtər/ bơ Dairy product: /ˈderi ˈprɑːdʌkt / sản phẩm làm từ sữa Nut: /nʌt/ đậu phộng Beans: /biːnz/ đậu Peas: /piːz/ đậu hạt tròn Vegetable: /ˈvedʒtəbl/ rau Salad: /ˈsæləd/ món trộn, gỏi Noodles: /ˈnuːdlz/ món có nước (phở, bún, hủ tiếu, mì) Spaghetti/...
  12. L

    Tiếng Anh Từ vựng toán tiếng anh chủ đề tứ giác

    QUADRILATERAL A polygon (đa giác) is a closed broken line which bounds a portion of a plane. Just as there are classifications for triangles, there are classifications for polygons in general. The classification is determined from the properties of the sides and angles of the polygon under...
  13. Root

    Chú ý Thông Báo Chủ Đề Bị Report Nội Dung Xấu

    Trong thời gian diễn đàn hoạt động mặc dù các nội dung được kiểm soát gắt gao bởi BQT để đưa ra được các tác phẩm "sạch" không bị google report. Nhưng vẫn không tránh khỏi một số bài viết đã "vi phạm tiêu chuẩn" của google, điều này ngay cả diễn đàn cũng không mong muốn phát sinh. Vì vậy BQT lập...
  14. Carlyn Yang

    Tiếng Anh Từ vựng chủ đề - Chế độ ăn uống – thói quen

    TỪ VỰNG SPEAKING CHỦ ĐỀ - DIET – HABITS part 1 Sedentary lifestyle /ˈsed. ən. Tər. I/ /ˈlaɪf. Staɪl/: Lối sống ít vận động Eg: In this day and age, due to the advanced technology, sedentary lifestyle seems to become a trend among most people regardless of where they are from. (Trong thời đại...
  15. Huongthu2401

    10 bộ phim thể loại sinh tồn siêu hay cày trong mùa dịch

    Contagion (2011) Thời lượng: 106 phút Cast: Matt Damon, Kate Winslet, Jude Law Nội dung: Phim mở đầu với sự qua đời của Beth Emhoff, một doanh nhân trở về Mỹ sau chuyến công tác Hong Kong. Vài ngày sau khi Beth mất, dịch bệnh bùng phát trên toàn thế giới khiến hơn 26 triệu người tử vong...
  16. Cute pikachu

    Soạn bài: Tính thống nhất về chủ đề, Bố cục của văn bản

    Đề giúp các em có kĩ năng viết, nói tuyết pục. Biết sắp xếp, trình bày một vấn đề rõ ràng, mạch lạc, thuyết phục người đọc, người nghe thì yêu cầu đầu tiên là các em cần hiểu được chủ đề của văn bản, tính thống nhất về chủ đề của văn bản- Ngữ văn 8. Mời các em cùng thực hiện bài soạn! A. Soạn...
  17. Đậu Anh Tử

    Tiếng Trung Học Tiếng Trung qua ngôn ngữ các loài hoa

    Học Tiếng Trung qua ngôn ngữ các loài hoa 通过花语学中文 (Tōngguò huāyǔ xué zhōngwén) Khái niệm: 花语(英语称language of flowers)是指人们用花来表达人的语言, 表达人的某种感情与愿望, 例如最具代表意义的玫瑰与许愿花 (五瓣丁香), 都是在一定的历史条件下逐渐约定形成的, 为一定范围人群所公认的信息交流形式. 赏花要懂花语, 花语构成花卉文化的核心, 在花卉交流中, 花语虽无声, 但此时无声胜有声, 其中的含义和情感表达甚于言语...
  18. Sưu Tầm

    Đọc hiểu truyện ngắn Áo tết - Nguyễn Ngọc Tư

    Đọc truyện ngắn sau: Áo Tết Con bé Em cười tủm tỉm khi nghĩ tới cái áo đầm màu hồng mà má nó mới mua cho: - Tết này, mình mà mặc cái áo đó đi chơi, đẹp như tiên cho mà coi. Nó nghĩ và nó muốn chia sẻ với con Bích, bạn nó. Con Bích ở trong hẻm, nhà nó nghèo, má nó đi bán bắp nướng ngoài đầu...
  19. An Nhiên 1996

    Tiếng Anh Chủ đề họp mặt bạn học

    Angela joins a high school reunion where she meets her two old school friends. They haven't met for more than 10 years. Angela tham gia một cuộc họp mặt trường trung học nơi cô gặp hai người bạn học cũ của mình. Họ đã không gặp nhau trong hơn 10 năm. Angela: Rose? Is that you? Oh, you look...
  20. Hoaiancute

    Tiếng Trung Từ vựng tiếng Trung về đồ ăn Việt Nam

    Từ vựng về đồ ăn Việt Nam 1 Bún 汤粉 Tāng fěn 2 Bánh canh 米粉 Mǐ fěn 3 Bún mắm 鱼露米线 Yú lù mǐxìan 4 Cơm thịt bò xào: 炒牛肉饭 Chǎo níuròu fàn 5 Cơm thịt đậu sốt cà chua: 茄汁油豆腐塞肉饭 Qié zhī yóu dòufu sāi ròu fàn 6 Chè 糖羹 Táng gēng 7 Bánh cuốn 粉卷, Fěn juǎn 8 Bánh tráng 薄粉 hay 粉纸, Báo fěn hay fěn zhǐ...
  21. Mune04

    Tiếng Trung Từ vựng tiếng trung chủ đề cây cối

    Từ vựng tiếng Trung chủ đề cây cối 树 shù: Cây cối 树干 shù gàn: Thân cây 树皮 shùpí: Vỏ cây 叶 yè: Lá 树枝 shùzhī: Cành cây 树梢 shù shāo: Ngọn cây 根, 地下 茎 gēn, dìxìa jìng: Rễ, rễ cây 橡实 xìang shí: Quả cây lịch, quả dầu 花 huā: Hoa 盆 pén: Chậu hoa 腾 téng: Dây leo 仙人掌 xiānrénzhǎng: Cây xương...
  22. Chiên Min's

    17 đề nghị luận xã hội thường gặp

    1. Hiện tượng ô nhiễm môi trường 2. Hiện tượng lũ lụt 3. Hiện tượng nghiện game, ma túy, thuốc lá 4. Vấn nạn trọng nam khinh nữ 5. Hiện tượng bạo lực học đường 6. Hiện tượng bạo hành gia đình 7. Hiện tượng: Hút thuốc lá có hại cho sức khỏe 8. Hiện tượng buôn bân mại dâm 9. Hiện tượng mù...
  23. Cucaibeo

    Tiếng Anh Từ Vựng Chủ Đề Con Vật

    B: Từ vựng tiếng Anh về con vật: Các loài chim 1. Owl – /aʊl/: Cú mèo 2. Eagle – /ˈiː. Gl/: Chim đại bàng 3. Woodpecker – /ˈwʊdˌpek. əʳ/: Chim gõ kiến 4. Peacock – /ˈpiː. Kɒk/: Con công (trống) 5. Sparrow – /ˈspær. əʊ/: Chim sẻ 6. Heron – /ˈher. ən/: Diệc 7. Swan – /swɒn/: Thiên nga 8...
  24. httda

    Tiếng Anh Học tiếng anh chủ đề Hệ thống đẳng cấp ở Ấn Độ

    India's Caste system: Hệ thống đẳng cấp Ấn Độ Tiếng Anh Phiên âm Nghĩa caste system /kɑːst ˈsɪstəm/ hệ thống đẳng cấp caste /kɑːst/ đẳng cấp social class tầng lớp xã hội hierarchy /ˈhaɪərɑːrki/ hệ thống phân cấp discrimination /dɪˌskrɪmɪˈneɪʃən/ sự phân biệt đối xử inequality...
  25. congchuangutrongnha

    Tiếng Anh Bài nói Tiếng Anh về Internet, lợi ích và tác hại

    Bài nói Tiếng Anh về Internet, lợi ích và tác hại. * tác giả: Congchuangutrongnha ĐỀ BÀI: Ngày nay, Internet là một phần tất yếu trong cuộc sống của chúng ta. Các bạn hãy trình bày một bài thuyết trình về Internet, lợi ích và tác hại. Today, the Internet is an inevitable part of our lives...
  26. T

    Lý mạc sầu là ai?

    Lý Mạc Sầu là ai? 1 - Thân thế và vài nét sơ lược về nhân vật Lý Mạc Sầu. Lý Mạc Sầu là nhân vật phản diện chính trong bộ tiểu thuyết "Thần điêu đại hiệp" của nhà văn nổi tiếng người Trung Quốc, Kim Dung. Lý Mạc Sầu là sư bá của nhân vật nam chính Dương Quá, đồng thời là sư tỷ của Tiểu Long...
  27. S

    Tiếng Anh Học tiếng anh qua từ ngữ chủ đề tập thể dục

    Hít thở: Breath Lườn: Breast Hai tay giơ cao: Hands up high Chân trái bước sang ngang: Left foot step sideways Chân phải bước sang ngang: Right foot step sideways Hai tay chống hông: Two hands on hips Cổ nghiêng sang trái: Neck tilted to the left Cổ nghiêng sang phải: Neck tilted to the...
  28. Ngọc Thiền Sầu

    Tiếng Anh Chủ đề các loại hoa

    Tổng hợp 40 từ vựng tiếng anh chủ đề các loại hoa thông dụng Apricot blossom: /ˈæprɪkɑːt ˈblɑːsəm/: Hoa mai Buttercup: /ˈbʌtərkʌp/: Hoa mao lương Bellflower: /ˈbʌtərkʌp/: Hoa chuông Bougainvillea: /buːɡənˈvɪliə/: Hoa giấy Camellia: /kəˈmiːliə/ Hoa trà Cactus flower: /ˈkæktəs...
  29. T

    Đoạn văn ngắn bàn về chủ đề: Sự cần thiết phải trân trọng cuộc sống mỗi ngày

    Viết Đoạn văn ngắn bàn về chủ đề: "Sự cần thiết phải trân trọng cuộc sống mỗi ngày". Tôi từng rất tâm đắc với câu thơ của nhà thơ nước ngoài: "Cảm ơn đời mỗi sớm mai thức dậy/ Ta có thêm một ngày nữa để yêu thương". Câu thơ nhắc nhở chúng ta cần thiết phải trân trọng cuộc sống mỗi ngày. Trân...
  30. Socola đắng

    Tiếng Anh Tổng hợp các Cụm từ tiếng Anh theo chủ đề

    1. Dead on: chuẩn không cần chỉnh 2. Pop the question: cầu hôn 3. Break a leg: chúc may mắn 4. Hit the roof: tức giận 5. Up and running: vận hành trơn tru 6. Fight tooth and nail: chơi khô máu 7. Sick and tired: phát ngán 8. Rain or shine: trong mọi hoàn cảnh 9. Pros and cons: lợi và hại 10...
Back