1. Wall-E

    Tiếng Nhật Từ vựng tiếng nhật chủ đề phỏng vấn xin việc

    Phỏng vấn xin việc bằng tiếng Anh có thể khiến nhiều người hồi hộp, đặc biệt khi vừa phải suy nghĩ câu trả lời vừa tìm từ vựng phù hợp để diễn đạt. Vì vậy, luyện tập trước những đoạn hội thoại tiếng Anh thường gặp trong phỏng vấn là một cách hiệu quả để làm quen với cách nhà tuyển dụng đặt câu...
  2. Iris Nori

    Tiếng Nhật Từ vựng tiếng nhật chủ đề tết trung thu

    Từ vựng tiếng Nhật chủ đề Trung thu Tết trung thu Nhật Bản hay còn được gọi là Otsukimi, được tổ chức 2 lần trong 1 năm. Ngày Otsukimi đầu tiên được tổ chức vào ngày rằm tháng 8 trùng với tết trung thu tại Việt Nam. Sau đó một tháng, người Nhật sẽ tiếp tục tổ chức Otsukimi thứ 2 vào ngày 13/9...
  3. Jenny

    Tiếng Nhật Từ vựng tiếng Nhật nhất định gặp trong Manga

    Từ vựng tiếng Nhật trong manga 1. Chotto (ちょっと) – một chút: Không dùng để chỉ số lượng, mà nó được dùng trong các tình huống như: Giữ lấy một lúc, chờ tôi một chút.. 2. Daijoubu (大丈夫) – Không sao: Trả lời khi ai đó hỏi thăm sức khỏe của bạn. 3. Damaru (黙る) – Im lặng nào: Bạn cũng có thể dùng...
  4. H

    Tiếng Nhật Từ vựng tiếng nhật chủ đề trái cây

    果物 - 言葉 りんご (Ringo) : Quả táo バナナ (Banana) : Quả chuối ぶどう (Budou) : Quả nhỏ みかん (Mikan) : Quả quýt ぶんたん (Buntan) : Quả bưởi パパイヤ (Papaiya) : Quả đu đủ ドリアン (Dorian) : Quả sầu riêng もも (Momo) : Quả đào マンゴー (Mangoo) : Quả xoài いちご (Ichigo) : Quả dâu あんず (Anzu) : Quả mơ オレンジ (Orenji)...
  5. Huân Y

    Tiếng Nhật Từ vựng theo chủ đề: Động vật

    Có lẽ có nhiều bạn cảm thấy tiếng Nhật theo chủ đề như tên động vật hay tên các loài hoa là không cần thiết vì không thường dùng tới. Nhưng cá nhân mình cảm thấy nó rất cần thiết. Vì khi giao tiếp mà mình không thể đọc tên con vật, hay loài hoa đó thì giống như bạn thân cả bạn đang nói chuyện mà...
  6. Iris Nori

    Tiếng Nhật Học kanji sơ cấp

    Các từ Kanji cần học trong bài 1: STT: Âm hán tự: Chữ kanji: Âm đọc hiragana: Nghĩa Nữ : 女: おんな:Con gái, phụ nữ, nữ giới Nam: 男:  おとこ Con trai, đàn ông, nam giới Danh tiền: 名前: なまえ  Họ tên Xuất thân: 出身: しゅっしん Quê quán Học hiệu: 学校: がっこう Trường học Tiên sinh:先生: せんせい Giáo viên Học...
Back