Tiếng Trung Những câu giao tiếp tiếng Trung thông dụng

Thảo luận trong 'Ít Nội Dung' bắt đầu bởi tôi là Lạc Lạc, 14 Tháng tám 2021.

  1. tôi là Lạc Lạc Where there is a will, there is a way

    Bài viết:
    6
    Những câu giao tiếp mà người Trung Quốc dùng hằng ngày

    (phần 1)

    我反对 [Wǒ fǎndùi] Tôi phản đối!

    怎么啦 [Zěnme la] Sao vậy?

    我同意 [Wǒ tóngyì] Tôi đồng ý

    你是谁 [Nǐ shì shéi] Bạn là ai?

    我忘了 [Wǒ wàng le] Tôi quên rồi

    别紧张 [Bié jǐnzhāng] Đừng lo lắng

    太晚了 [Tài wǎn le] Muộn quá rồi

    等一下 [Děng yīxìa] Đợi một lát

    我回来了 [Wǒ húilai le] Tôi về rồi nè

    我明白了 [Wǒ míngbai le] Tôi hiểu rồi


    你可以帮我吗 [Nǐ kěyǐ bāng wǒ ma] Cậu có thể giúp mình được không?

    别往心里去 [Bié wǎng xīnlǐ qù] Đừng để bụng nhé!

    你怎么知道的 [Nǐ zěnme zhīdào de] Làm sao cậu biết được vậy?

    我很感谢 [Wǒ hěn gǎnxiè] Tôi rất cảm ơn!

    我马上就来 [Wǒ mǎshàng jìu lái] Tôi sẽ tới ngay!

    Còn tiếp..
     
  2. Đang tải...
  3. tôi là Lạc Lạc Where there is a will, there is a way

    Bài viết:
    6
    Những câu giao tiếp mà người Trung Quốc dùng hằng ngày

    (phần 2)

    这是什么 [Zhè shì shénme] Đây là cái gì?

    你想要什么 [Nǐ xiǎng yào shénme] Bạn muốn gì?

    多少钱 [Duōshǎo qían] Bao nhiêu tiền?

    早上好 [Zǎoshang hǎo] Chào buổi sáng

    明天见 [Míngtiān jìan] Ngày mai gặp


    我先走了 [Wǒ xiān zǒu le] Tôi đi trước đây

    我没空 [Wǒ méi kōng] Tôi không có thời gian; tôi đang bận

    休想 [xiūxiǎng] Đừng hòng

    我很忙 [wǒ hěn máng] Tôi rất bận

    我没有钱 [Wǒ méiyǒu qían] Tôi không có tiền

    当然了 [Dāngrán le] Đương nhiên rồi

    你在吗 [Nǐ zài ma] Cậu có đó không?

    做得好 [Zuò dé hǎo] Làm tốt lắm!

    什么人 [Shénme rén] Ai?

    别担心 [Bié dānxīn] Đừng lo


    còn tiếp..
     
    Ánh Trăng Sángjewel thích bài này.
Trả lời qua Facebook
Đang tải...